{
  "policy_definitions": [
    {
      "caption": "Bật phím tắt của tính năng hỗ trợ tiếp cận",
      "default": null,
      "desc": "Bật phím tắt của tính năng hỗ trợ tiếp cận.\n\n          Nếu đặt chính sách này thành true, thì phím tắt tính năng hỗ trợ tiếp cận sẽ luôn bật.\n\n          Nếu đặt chính sách này thành false, phím tắt của tính năng hỗ trợ tiếp cận sẽ luôn bật.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu không đặt chính sách này, thì phím tắt của tính năng hỗ trợ tiếp cận sẽ bật theo mặc định.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 659,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật lối tắt hỗ trợ tiếp cận",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt lối tắt hỗ trợ tiếp cận",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "AccessibilityShortcutsEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:81-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về tự động nhấp",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về tự động nhấp.\n\n          Khi bật tính năng này, hệ thống sẽ tự động nhấp mà bạn không cần phải dùng tay ấn vào con chuột hoặc bàn di chuột. Bạn chỉ cần di chuột đến đối tượng muốn nhấp.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, thì tính năng tự động nhấp sẽ luôn bật.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt, thì tính năng tự động nhấp sẽ luôn tắt.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng tự động nhấp sẽ tắt nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 597,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tự động nhấp",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tự động nhấp",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "AutoclickEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:78-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về làm nổi bật dấu chèn",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về làm nổi bật dấu chèn.\n\n          Tính năng này giúp bạn làm nổi bật khu vực xung quanh dấu chèn khi chỉnh sửa.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, thì tính năng làm nổi bật dấu chèn sẽ luôn bật.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt, thì tính năng làm nổi bật dấu chèn sẽ luôn tắt.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng làm nổi bật dấu chèn sẽ tắt nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 595,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng làm nổi bật con nháy",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng làm nổi bật con nháy",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "CaretHighlightEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:78-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận chỉnh màu",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận chỉnh màu\n\n          Tính năng này cho phép người dùng điều chỉnh chế độ cài đặt chỉnh màu trên các thiết bị Google ChromeOS được quản lý. Điều này có thể giúp người dùng mắc hội chứng mù màu nhận biết màu sắc trên màn hình dễ dàng hơn.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, tính năng chỉnh màu sẽ luôn bật; người dùng sẽ cần truy cập vào phần Cài đặt để chọn các tuỳ chọn chỉnh màu cụ thể (ví dụ: Mù màu xanh lục nhẹ/Mù màu đỏ nhẹ/Mù màu xanh lam nhẹ/bộ lọc và cường độ của Thang độ xám). Các chế độ cài đặt chỉnh màu hiển thị cho người dùng trong lần sử dụng đầu tiên.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt thì tính năng chỉnh màu sẽ luôn tắt.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này thì ban đầu, tính năng chỉnh màu sẽ tắt nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1120,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng chỉnh màu",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng chỉnh màu",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "ColorCorrectionEnabled",
      "owners": ["katie@chromium.org", "chromeos-a11y-eng@google.com", "file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:117-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về làm nổi bật con trỏ",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về làm nổi bật con trỏ.\n\n          Tính năng này giúp bạn đánh dấu vị trí xung quanh con trỏ chuột trong khi di chuyển.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, thì tính năng làm nổi bật con trỏ sẽ luôn bật.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt, thì tính năng làm nổi bật con trỏ sẽ luôn tắt.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng làm nổi bật con trỏ sẽ tắt nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 594,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng làm nổi bật con trỏ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng làm nổi bật con trỏ",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "CursorHighlightEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:78-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật phím tắt của tính năng hỗ trợ tiếp cận trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Bật phím tắt của tính năng hỗ trợ tiếp cận trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu đặt chính sách này thành true, thì phím tắt của tính năng hỗ trợ tiếp cận sẽ luôn bật trong màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu đặt chính sách này thành false, thì phím tắt của tính năng hỗ trợ tiếp cận sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu chưa đặt chính sách này, thì phím tắt của tính năng hỗ trợ tiếp cận sẽ bật theo mặc định trên màn hình đăng nhập.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 661,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật lối tắt hỗ trợ tiếp cận trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt lối tắt hỗ trợ tiếp cận trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenAccessibilityShortcutsEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:81-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng tự động nhấp trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về tự động nhấp trên màn hình đăng nhập.\n\n          Tính năng này cho phép tự động nhấp khi con trỏ chuột dừng lại mà người dùng không cần phải dùng tay ấn vào con chuột hoặc bàn di chuột.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì chế độ tự động nhấp sẽ luôn bật trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì chế độ tự động nhấp sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách này.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, chế độ tự động nhấp sẽ tắt trên màn hình đăng nhập nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 617,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tự động nhấp trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tự động nhấp trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenAutoclickEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng làm nổi bật dấu chèn trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về làm nổi bật dấu chèn trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì tính năng làm nổi bật dấu chèn sẽ luôn bật trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì tính năng làm nổi bật dấu chèn sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng làm nổi bật dấu chèn sẽ tắt trên màn hình đăng nhập nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 614,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng làm nổi bật dấu chèn trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng làm nổi bật con nháy trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenCaretHighlightEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng làm nổi bật con trỏ trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về làm nổi bật con trỏ trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì tính năng làm nổi bật con trỏ sẽ luôn bật trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì tính năng làm nổi bật con trỏ sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng làm nổi bật con trỏ sẽ tắt trên màn hình đăng nhập nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 613,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng làm nổi bật con trỏ trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng làm nổi bật con trỏ trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenCursorHighlightEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đặt trạng thái chế độ tương phản cao mặc định trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành True, chế độ tương phản cao sẽ bật trên màn hình đăng nhập. Khi bạn đặt chính sách này thành False, chế độ tương phản cao sẽ tắt trên màn hình.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng có thể tạm thời thay đổi chế độ tương phản cao, bật hoặc tắt chế độ này. Khi màn hình đăng nhập tải lại hoặc không hoạt động trong vài phút, chế độ tương phản cao sẽ trở về trạng thái ban đầu.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì chế độ tương phản cao sẽ tắt trên màn hình đăng nhập. Người dùng có thể bật chế độ tương phản cao bất cứ lúc nào. Trạng thái của chế độ này trên màn hình đăng nhập sẽ giữ nguyên đối với mọi người dùng.\n\n          Lưu ý: DeviceLoginScreenHighContrastEnabled (nếu đã được chỉ định) sẽ ghi đè chính sách này.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 217,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chế độ tương phản cao trên màn hình đăng nhập và cho phép người dùng tạm thời tắt tính năng này",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ tương phản cao trên màn hình đăng nhập và cho phép người dùng tạm thời bật tính năng này",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenDefaultHighContrastEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:29-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đặt trạng thái của con trỏ lớn mặc định trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành True, con trỏ lớn sẽ bật trên màn hình đăng nhập. Khi bạn đặt chính sách này thành False, con trỏ lớn sẽ tắt trên màn hình đăng nhập.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng có thể tạm thời bật hoặc tắt con trỏ lớn. Khi màn hình đăng nhập tải lại hoặc không hoạt động trong vài phút, con trỏ lớn sẽ trở về trạng thái ban đầu.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì con trỏ lớn sẽ tắt trên màn hình đăng nhập. Người dùng có thể bật con trỏ lớn bất cứ lúc nào. Trạng thái của con trỏ lớn trên màn hình đăng nhập sẽ giữ nguyên đối với mọi người dùng.\n\n          Lưu ý: DeviceLoginScreenLargeCursorEnabled (nếu đã được chỉ định) sẽ ghi đè chính sách này.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 215,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng con trỏ lớn trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng con trỏ lớn trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenDefaultLargeCursorEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:29-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đặt loại kính lúp màn hình mặc định được bật trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Không có, trình phóng to màn hình sẽ tắt trên màn hình đăng nhập.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng có thể tạm thời bật hoặc tắt trình phóng to màn hình. Khi màn hình đăng nhập tải lại hoặc không hoạt động trong vài phút, trình phóng to màn hình sẽ trở về trạng thái ban đầu.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì trình phóng to màn hình sẽ tắt trên màn hình đăng nhập. Người dùng có thể bật trình phóng to màn hình bất cứ lúc nào. Trạng thái của trình phóng to màn hình trên màn hình đăng nhập sẽ giữ nguyên đối với mọi người dùng.\n\nGiá trị hợp lệ: • 0 = Tắt • 1 = Bật • 2 = Bật tính năng phóng to ở vị trí cố định\n\nLưu ý: DeviceLoginScreenScreenMagnifierType (nếu đã được chỉ định) sẽ ghi đè chính sách này.",
      "device_only": true,
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 218,
      "items": [
        {
          "caption": "Đã tắt kính lúp màn hình",
          "name": "None",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Đã bật kính lúp toàn màn hình",
          "name": "Full-screen",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Đã bật tùy chọn phóng to ở vị trí cố định",
          "name": "Docked",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenDefaultScreenMagnifierType",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:29-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Đặt trạng thái phản hồi bằng giọng nói mặc định trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành True, tính năng phản hồi bằng giọng nói sẽ bật trên màn hình đăng nhập. Khi bạn đặt chính sách này thành False, tính năng phản hồi bằng giọng nói sẽ tắt trên màn hình.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng có thể tạm thời bật hoặc tắt tính năng phản hồi bằng giọng nói. Khi màn hình đăng nhập tải lại hoặc không hoạt động trong vài phút, tính năng phản hồi bằng giọng nói sẽ trở về trạng thái ban đầu.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tính năng phản hồi bằng giọng nói sẽ tắt trên màn hình đăng nhập. Người dùng có thể bật tính năng phản hồi bằng giọng nói bất cứ lúc nào. Trạng thái của tính năng này trên màn hình đăng nhập sẽ giữ nguyên đối với mọi người dùng.\n\n          Lưu ý: DeviceLoginScreenSpokenFeedbackEnabled (nếu đã được chỉ định) sẽ ghi đè chính sách này.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 216,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng phản hồi bằng giọng nói trên màn hình đăng nhập và cho phép người dùng tạm thời tắt tính năng này",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng phản hồi bằng giọng nói trên màn hình đăng nhập và cho phép người dùng tạm thời bật tính năng này",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenDefaultSpokenFeedbackEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:29-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đặt trạng thái mặc định của bàn phím ảo trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng chính sách DeviceLoginScreenVirtualKeyboardEnabled.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, bàn phím ảo sẽ bật khi đăng nhập. Khi bạn đặt chính sách này thành Tắt, bàn phím ảo sẽ tắt khi đăng nhập.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng có thể tạm thời bật hoặc tắt bàn phím ảo. Khi màn hình đăng nhập tải lại hoặc không hoạt động trong vài phút, bàn phím ảo sẽ trở về trạng thái ban đầu.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì bàn phím ảo sẽ tắt trên màn hình đăng nhập. Người dùng có thể bật bàn phím ảo bất cứ lúc nào. Trạng thái của bàn phím ảo trên màn hình đăng nhập sẽ giữ nguyên đối với mọi người dùng.\n\n      Lưu ý: DeviceLoginScreenVirtualKeyboardEnabled (nếu đã được chỉ định) sẽ ghi đè chính sách này.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 256,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật bàn phím ảo trên màn hình đăng nhập và cho phép người dùng tạm thời tắt tính năng này",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt bàn phím ảo trên màn hình đăng nhập và cho phép người dùng tạm thời bật tính năng này",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenDefaultVirtualKeyboardEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:34-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng đọc chính tả trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về đọc chính tả trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì tính năng đọc chính tả sẽ luôn bật trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách thành này false, thì tính năng đọc chính tả sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng đọc chính tả sẽ tắt trên màn hình đăng nhập nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 611,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng nhập bằng giọng nói trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng nhập bằng giọng nói trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenDictationEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng điều khiển bằng khuôn mặt trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Khi tính năng điều khiển bằng khuôn mặt đang hoạt động, bạn có thể dùng chuyển động của đầu để điều khiển con trỏ chuột và dùng cử chỉ khuôn mặt để thực hiện các thao tác trên hệ thống. Nhờ đó, bạn có thể điều khiển thiết bị mà không dùng tay.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành True (Đúng), thì tính năng điều khiển bằng khuôn mặt sẽ luôn bật trên màn hình đăng nhập.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành False (Sai), thì tính năng điều khiển bằng khuôn mặt sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng điều khiển bằng khuôn mặt sẽ tắt trên màn hình đăng nhập nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1352,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng điều khiển bằng khuôn mặt trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng điều khiển bằng khuôn mặt trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenFaceGazeEnabled",
      "owners": ["akihiroota@chromium.org", "file://ash/accessibility/OWNERS", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:137-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật chế độ tương phản cao trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về độ tương phản cao trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì chế độ tương phản cao sẽ luôn bật trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì chế độ tương phản cao sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, chế độ tương phản cao sẽ tắt trên màn hình đăng nhập nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 606,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chế độ tương phản cao trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ tương phản cao trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenHighContrastEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về làm nổi bật tiêu điểm bằng bàn phím",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về làm nổi bật tiêu điểm bằng bàn phím trên màn hình đăng nhập.\n\n          Khi bật tính năng này, hệ thống sẽ tự động làm nổi bật đối tượng được lấy tiêu điểm bằng bàn phím.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, thì tính năng làm nổi bật tiêu điểm bằng bàn phím sẽ luôn bật.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt, thì tính năng làm nổi bật tiêu điểm bằng bàn phím sẽ luôn tắt.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách này.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng làm nổi bật tiêu điểm bằng bàn phím sẽ tắt nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 619,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng làm nổi bật tiêu điểm bằng bàn phím trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng làm nổi bật tiêu điểm bằng bàn phím trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenKeyboardFocusHighlightEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật con trỏ lớn trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về con trỏ lớn trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì con trỏ lớn sẽ luôn bật trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì con trỏ lớn sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, con trỏ lớn sẽ tắt trên màn hình đăng nhập nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 599,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng con trỏ lớn trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng con trỏ lớn trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenLargeCursorEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:78-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật chế độ đơn âm trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về đơn âm trên màn hình đăng nhập.\n\n          Tính năng này cho phép chuyển đổi chế độ thiết bị từ âm thanh nổi mặc định sang đơn âm.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì chế độ đơn âm sẽ luôn bật trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì chế độ đơn âm sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, chế độ đơn âm sẽ tắt trên màn hình đăng nhập nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 615,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chế độ đơn âm trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ đơn âm trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenMonoAudioEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đặt loại kính lúp trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì chính sách sẽ kiểm soát loại trình phóng to màn hình được bật.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"Toàn màn hình\", thì trình phóng to màn hình sẽ luôn bật ở chế độ phóng to toàn màn hình trên màn hình đăng nhập.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"Gắn vào vị trí cố định\", thì trình phóng to màn hình sẽ luôn bật ở chế độ phóng to ở vị trí cố định trên màn hình đăng nhập.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"Không có\", thì trình phóng to màn hình sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, trình phóng to màn hình sẽ tắt trên màn hình đăng nhập nhưng người dùng có thể bật trình phóng to màn hình bất cứ lúc nào.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 628,
      "items": [
        {
          "caption": "Đã tắt kính lúp màn hình",
          "name": "None",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Đã bật kính lúp toàn màn hình",
          "name": "Full-screen",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Đã bật tùy chọn phóng to ở vị trí cố định",
          "name": "Docked",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenScreenMagnifierType",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng chọn để nói trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về chọn để nói trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì tính năng chọn để nói sẽ luôn bật trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì tính năng chọn để nói sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng chọn để nói sẽ tắt trên màn hình đăng nhập nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 612,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng chọn để nói trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng chọn để nói trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenSelectToSpeakEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hiển thị tùy chọn hỗ trợ tiếp cận trong trình đơn của khay hệ thống trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành True, các tùy chọn hỗ trợ tiếp cận sẽ hiển thị trong trình đơn ở khay hệ thống. Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì các tùy chọn sẽ không xuất hiện trong trình đơn.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi được. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì các tùy chọn hỗ trợ tiếp cận sẽ không xuất hiện trong trình đơn, nhưng người dùng có thể chọn hiển thị các tùy chọn này thông qua trang Cài đặt.\n\n      Nếu bạn bật tính năng hỗ trợ tiếp cận bằng những phương thức khác (ví dụ: bằng tổ hợp phím), thì các tùy chọn hỗ trợ tiếp cận sẽ luôn xuất hiện trong trình đơn ở khay hệ thống.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 646,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiển thị các tuỳ chọn hỗ trợ tiếp cận trong trình đơn ở khay hệ thống của màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ẩn các tuỳ chọn hỗ trợ tiếp cận trong trình đơn ở khay hệ thống của màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenShowOptionsInSystemTrayMenu",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:80-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng phản hồi bằng giọng nói trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về phản hồi bằng giọng nói trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì tính năng phản hồi bằng giọng nói sẽ luôn bật trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì tính năng phản hồi bằng giọng nói sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng phản hồi bằng giọng nói sẽ tắt trên màn hình đăng nhập nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 605,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng phản hồi bằng giọng nói trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng phản hồi bằng giọng nói trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenSpokenFeedbackEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật phím cố định trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về phím cố định trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì phím cố định sẽ luôn bật trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì phím cố định sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách này.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, phím cố định sẽ tắt trên màn hình đăng nhập nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 618,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật phím cố định trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt phím cố định trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenStickyKeysEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật bàn phím ảo hỗ trợ tiếp cận trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về bàn phím ảo trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì bàn phím ảo hỗ trợ tiếp cận sẽ luôn bật trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì bàn phím ảo hỗ trợ tiếp cận sẽ luôn tắt trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, bàn phím ảo hỗ trợ tiếp cận sẽ tắt trên màn hình đăng nhập. Tuy nhiên, người dùng có thể bật bàn phím này bất cứ lúc nào thông qua chế độ cài đặt hỗ trợ tiếp cận.\n\n          Chính sách này không ảnh hưởng đến việc bật bàn phím ảo cảm ứng. Ví dụ: bàn phím ảo cảm ứng sẽ vẫn hiển thị trên thiết bị máy tính bảng ngay cả khi bạn đặt chính sách này thành false.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 607,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật bàn phím ảo hỗ trợ tiếp cận trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt bàn phím ảo hỗ trợ tiếp cận trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenVirtualKeyboardEnabled",
      "owners": ["shend@chromium.org", "e14s-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về đọc chính tả",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về đọc chính tả.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, thì tính năng đọc chính tả sẽ luôn bật.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt, thì tính năng đọc chính tả nói sẽ luôn tắt.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng đọc chính tả sẽ tắt nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 592,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng nhập bằng giọng nói",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng nhập bằng giọng nói",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DictationEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:78-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép dùng các giọng nói của tính năng chuyển văn bản sang lời nói trên mạng nâng cao trong tính năng Chọn để nói",
      "default": true,
      "desc": "Cho phép dùng các giọng nói của tính năng chuyển văn bản sang lời nói trên mạng nâng cao trong tính năng hỗ trợ tiếp cận Chọn để nói. Những giọng nói này sẽ gửi văn bản đến các máy chủ của Google để tổng hợp giọng nói tự nhiên.\n\n          Nếu bạn tắt chính sách này, thì những giọng nói của tính năng chuyển văn bản sang lời nói trên mạng nâng cao có trong tính năng Chọn để nói sẽ luôn tắt.\n\n          Nếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng có thể bật hoặc tắt các giọng nói của tính năng chuyển văn bản sang lời nói trên mạng nâng cao có trong tính năng Chọn để nói.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 888,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép dùng các giọng nói của tính năng chuyển văn bản sang lời nói trên mạng nâng cao khi dùng tính năng Chọn để nói",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép dùng các giọng nói của tính năng chuyển văn bản sang lời nói trên mạng nâng cao khi dùng tính năng Chọn để nói",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EnhancedNetworkVoicesInSelectToSpeakAllowed",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:94-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về điều khiển bằng khuôn mặt",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về điều khiển bằng khuôn mặt. Khi tính năng điều khiển bằng khuôn mặt đang hoạt động, bạn\ncó thể dùng đầu để điều khiển con trỏ chuột và dùng cử chỉ khuôn mặt để thực hiện\ncác thao tác trên hệ thống. Nhờ đó, bạn có thể điều khiển thiết bị mà không dùng tay.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành bật, thì tính năng điều khiển bằng khuôn mặt sẽ luôn bật.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành tắt, thì tính năng điều khiển bằng khuôn mặt sẽ luôn tắt.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng điều khiển bằng khuôn mặt sẽ tắt, nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1350,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng điều khiển bằng khuôn mặt",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng điều khiển bằng khuôn mặt",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "FaceGazeEnabled",
      "owners": ["akihiroota@chromium.org", "file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:137-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật trình đơn hỗ trợ tiếp cận nổi",
      "default": false,
      "desc": "Kiểm soát xem trình đơn hỗ trợ tiếp cận nổi có hiển thị trong chế độ kiosk hay không.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành bật, thì trình đơn hỗ trợ tiếp cận nổi sẽ luôn hiển thị.\n\nNếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành tắt, thì trình đơn hỗ trợ tiếp cận nổi sẽ không hiển thị.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 691,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiện trình đơn hỗ trợ tiếp cận nổi trong chế độ kiosk",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiện trình đơn hỗ trợ tiếp cận nổi trong chế độ kiosk",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "FloatingAccessibilityMenuEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:84-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật chế độ tương phản cao",
      "default": null,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành True, chế độ tương phản cao sẽ luôn bật. Khi bạn đặt chính sách này thành False, chế độ tương phản cao sẽ luôn tắt.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi được. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì chế độ tương phản cao sẽ tắt, nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 213,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chế độ tương phản cao",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ tương phản cao",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "HighContrastEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:29-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Các phím phương tiện mặc định cho phím chức năng",
      "default": false,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành True, hàng phím trên cùng của bàn phím sẽ đóng vai trò là các lệnh phím chức năng. Khi bạn nhấn phím Tìm kiếm, các phím này sẽ trở về chế độ phím phương tiện.\n\nNếu bạn đặt thành False hoặc không đặt chính sách này, thì bàn phím sẽ mặc định tạo ra các lệnh phím phương tiện. Khi bạn nhấn phím Tìm kiếm, các phím sẽ thay đổi thành phím chức năng.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 260,
      "items": [
        {
          "caption": "Coi các phím hàng trên cùng là phím chức năng nhưng cho phép người dùng thay đổi",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Coi các phím hàng trên cùng là phím phương tiện nhưng cho phép người dùng thay đổi",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "KeyboardDefaultToFunctionKeys",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:35-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về làm nổi bật tiêu điểm bằng bàn phím",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về làm nổi bật tiêu điểm bằng bàn phím.\n\n          Tính năng này giúp bạn làm nổi bật đối tượng có tiêu điểm bằng bàn phím.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, thì tính năng làm nổi bật tiêu điểm bằng bàn phím sẽ luôn bật.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt, thì tính năng làm nổi bật tiêu điểm bằng bàn phím sẽ luôn tắt.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng làm nổi bật tiêu điểm bằng bàn phím sẽ tắt nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 593,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng làm nổi bật tiêu điểm bằng bàn phím",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng làm nổi bật tiêu điểm bằng bàn phím",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "KeyboardFocusHighlightEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:78-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật con trỏ lớn",
      "default": null,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành True, con trỏ lớn sẽ luôn bật. Khi bạn đặt chính sách này thành False, con trỏ lớn sẽ luôn tắt.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi tính năng này. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, con trỏ lớn sẽ tắt, nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 211,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật con trỏ lớn",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng con trỏ lớn",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "LargeCursorEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:29-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật Phụ đề trực tiếp",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng Phụ đề trực tiếp.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì tính năng Phụ đề trực tiếp sẽ luôn bật.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì tính năng Phụ đề trực tiếp sẽ luôn tắt.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành bắt buộc, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng Phụ đề trực tiếp sẽ tắt nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1374,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật Phụ đề trực tiếp",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng Phụ đề trực tiếp",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "LiveCaptionEnabled",
      "owners": ["evliu@google.com", "chrome-media-ux@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:140-", "chrome_os:145-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Dịch trực tiếp",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng dịch phụ đề trực tiếp. Phụ đề sẽ được gửi đến Google để dịch.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì tính năng Dịch trực tiếp sẽ luôn bật.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì tính năng Dịch trực tiếp sẽ luôn tắt.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành bắt buộc, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng Dịch trực tiếp sẽ tắt nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.\n\nNếu bạn đặt LiveCaptionEnabled thành Tắt, thì tính năng Dịch trực tiếp sẽ tắt bất kể chế độ cài đặt của chính sách này.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1318,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng Dịch trực tiếp",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng Dịch trực tiếp",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "LiveTranslateEnabled",
      "owners": ["evliu@google.com", "chrome-media-ux@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:133-", "chrome_os:145-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về đơn âm",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về đơn âm.\n\n          Tính năng này giúp bạn tạo ra âm thanh nổi, trong đó có các kênh bên phải và bên trái khác nhau nên mỗi tai nghe sẽ có âm thanh khác nhau.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, thì chế độ đơn âm sẽ luôn bật.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt, thì chế độ đơn âm sẽ luôn tắt.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, chế độ đơn âm sẽ tắt nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 596,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chế độ đơn âm",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ đơn âm",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "MonoAudioEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:78-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đặt loại kính lúp màn hình",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Không có, thì trình phóng to màn hình sẽ tắt.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi được. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, trình phóng to màn hình sẽ tắt, nhưng người dùng có thể bật tính năng này bất cứ lúc nào.",
      "example_value": 1,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 214,
      "items": [
        {
          "caption": "Đã tắt kính lúp màn hình",
          "name": "None",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Đã bật kính lúp toàn màn hình",
          "name": "Full-screen",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Đã bật tùy chọn phóng to ở vị trí cố định",
          "name": "Docked",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "ScreenMagnifierType",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:29-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng chọn để nói",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận chọn để nói.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì tính năng chọn để nói sẽ luôn bật.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì tính năng chọn để nói sẽ luôn tắt.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng chọn để nói sẽ tắt nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 573,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng chọn để nói",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng chọn để nói",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "SelectToSpeakEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:77-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hiển thị tùy chọn trợ năng trong menu của khay hệ thống",
      "default": null,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành True, các tùy chọn hỗ trợ tiếp cận sẽ hiển thị trong trình đơn ở khay hệ thống. Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì các tùy chọn sẽ không xuất hiện trong trình đơn.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi được. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì các tùy chọn hỗ trợ tiếp cận sẽ không xuất hiện trong trình đơn, nhưng người dùng có thể chọn hiển thị các tùy chọn này thông qua trang Cài đặt.\n\n      Nếu bạn bật tính năng hỗ trợ tiếp cận bằng những phương thức khác (ví dụ: bằng tổ hợp phím), thì các tùy chọn hỗ trợ tiếp cận sẽ luôn xuất hiện trong trình đơn ở khay hệ thống.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 188,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiển thị các tuỳ chọn hỗ trợ tiếp cận trong trình đơn ở khay hệ thống",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ẩn các tuỳ chọn hỗ trợ tiếp cận trong trình đơn ở khay hệ thống",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "ShowAccessibilityOptionsInSystemTrayMenu",
      "owners": ["katie@chromium.org", "file://ash/accessibility/OWNERS", "file://ui/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:27-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng phản hồi bằng giọng nói",
      "default": null,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành True, tính năng phản hồi bằng giọng nói sẽ luôn bật. Khi bạn đặt chính sách này thành False, tính năng phản hồi bằng giọng nói sẽ luôn tắt.\n\n       Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi được. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, tính năng phản hồi bằng giọng nói sẽ tắt, nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 212,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng phản hồi bằng giọng nói",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng phản hồi bằng giọng nói",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "SpokenFeedbackEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:29-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật phím cố định",
      "default": null,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành True, phím cố định sẽ luôn bật. Khi bạn đặt chính sách này thành False, phím cố định sẽ luôn tắt.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi được. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, phím cố định sẽ tắt, nhưng người dùng có thể bật bất cứ lúc nào.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 561,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật phím cố định",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt phím cố định",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "StickyKeysEnabled",
      "owners": ["file://ash/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:76-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật trình cung cấp khung hỗ trợ tiếp cận UI Automation của trình duyệt trên Windows",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Bật trình cung cấp khung hỗ trợ tiếp cận UI Automation trong Google Chrome để các công cụ hỗ trợ tiếp cận sử dụng.\n\nGoogle Chrome hỗ trợ chính sách này trong giai đoạn chuyển đổi kéo dài một năm để giúp quản trị viên doanh nghiệp kiểm soát việc triển khai trình cung cấp khung hỗ trợ tiếp cận UI Automation của trình duyệt. Chức năng hỗ trợ tiếp cận và các công cụ khác dùng khung hỗ trợ tiếp cận UI Automation để tương tác với trình duyệt có thể cần cập nhật để hoạt động đúng cách với trình cung cấp UI Automation của trình duyệt. Trong khi làm việc với nhà cung cấp để cập nhật những công cụ bị ảnh hưởng, quản trị viên có thể sử dụng chính sách này để tạm thời tắt trình cung cấp UI Automation của trình duyệt và quay về hành vi cũ.\n\nKhi bạn đặt thành false, Google Chrome chỉ bật trình cung cấp Microsoft Active Accessibility. Chức năng hỗ trợ tiếp cận và các công cụ khác dùng khung hỗ trợ tiếp cận UI Automation mới hơn để tương tác với trình duyệt sẽ giao tiếp với trình duyệt thông qua shim tương thích trong Microsoft® Windows®.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành true, Google Chrome sẽ bật trình cung cấp UI Automation cùng với trình cung cấp Microsoft Active Accessibility.\nChức năng hỗ trợ tiếp cận và các công cụ khác dùng khung hỗ trợ tiếp cận UI Automation mới hơn để tương tác với trình duyệt sẽ giao tiếp trực tiếp với trình duyệt.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này, khung biến thể trong Google Chrome sẽ được dùng để bật hoặc tắt trình cung cấp.\n\nChúng tôi sẽ ngừng hỗ trợ chế độ cài đặt chính sách này kể từ Google Chrome 146.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1245,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật trình cung cấp UI Automation.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt trình cung cấp UI Automation.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Trình cung cấp UI Automation sẽ được bật hoặc tắt thông qua khung biến thể.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "UiAutomationProviderEnabled",
      "owners": ["grt@chromium.org", "file://ui/accessibility/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:125-146"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật bàn phím ảo hỗ trợ tiếp cận",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng hỗ trợ tiếp cận về bàn phím ảo.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì bàn phím ảo hỗ trợ tiếp cận sẽ luôn bật.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì bàn phím ảo hỗ trợ tiếp cận sẽ luôn tắt.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, bàn phím ảo hỗ trợ tiếp cận sẽ tắt. Tuy nhiên, người dùng có thể bật bàn phím này bất cứ lúc nào thông qua chế độ cài đặt hỗ trợ tiếp cận.\n\n          Chính sách này không ảnh hưởng đến việc bật bàn phím ảo cảm ứng. Ví dụ: bàn phím ảo cảm ứng sẽ vẫn hiển thị trên thiết bị máy tính bảng ngay cả khi bạn đặt chính sách này thành false. Hãy dùng chính sách TouchVirtualKeyboardEnabled để kiểm soát hành vi của bàn phím ảo cảm ứng.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 255,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật bàn phím ảo hỗ trợ tiếp cận",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt bàn phím ảo hỗ trợ tiếp cận",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "VirtualKeyboardEnabled",
      "owners": ["shend@google.com", "e14s-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:34-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật hoặc tắt nhiều tính năng trên bàn phím ảo",
      "desc": "Bật hoặc tắt nhiều tính năng trên bàn phím ảo. Chính sách này chỉ có hiệu lực khi bạn bật chính sách \"VirtualKeyboardEnabled\".\n\n      Nếu bạn đặt một tính năng trong chính sách này thành True, thì tính năng này sẽ bật trên bàn phím ảo.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt một tính năng trong chính sách này thành False, thì tính năng này sẽ tắt trên bàn phím ảo.\n\n      LƯU Ý: chính sách này chỉ được hỗ trợ ở chế độ Kiosk PWA.",
      "example_value": {"auto_complete_enabled": true, "auto_correct_enabled": true, "handwriting_enabled": false, "spell_check_enabled": false, "voice_input_enabled": false},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 717,
      "name": "VirtualKeyboardFeatures",
      "owners": ["anqing@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "auto_complete_enabled": {
            "description": "Một cờ boolean cho biết liệu bàn phím ảo có thể cung cấp tính năng tự động hoàn thành hay không.",
            "type": "boolean"
          },
          "auto_correct_enabled": {
            "description": "Một cờ boolean cho biết liệu bàn phím ảo có thể cung cấp tính năng tự động sửa lỗi hay không.",
            "type": "boolean"
          },
          "handwriting_enabled": {
            "description": "Một cờ boolean cho biết liệu bàn phím ảo có thể cung cấp tính năng nhập thông qua công cụ nhận dạng chữ viết tay hay không.",
            "type": "boolean"
          },
          "spell_check_enabled": {
            "description": "Một cờ boolean cho biết liệu bàn phím ảo có thể cung cấp tính năng kiểm tra lỗi chính tả hay không.",
            "type": "boolean"
          },
          "voice_input_enabled": {
            "description": "Một cờ boolean cho biết liệu bàn phím ảo có thể cung cấp tính năng nhập bằng giọng nói hay không.",
            "type": "boolean"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:94-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Cho phép di chuyển các thiết bị Chromad sang chế độ quản lý qua đám mây",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Cho phép di chuyển các thiết bị do Microsoft® Active Directory® quản lý sang chế độ quản lý qua đám mây. Chính sách này cho phép bắt đầu từ xa quá trình di chuyển nhiều thiết bị mà không cần chạm trong một công ty. Ngoài ra, quá trình di chuyển sẽ trở nên minh bạch nhất có thể đối với người dùng cuối.\n\n      Nếu bạn bật chính sách này và tải mã đăng ký lên DMServer, thì tính năng powerwash từ xa trên thiết bị sẽ được kích hoạt.\n\n      Nếu bạn tắt hoặc chưa đặt chính sách này, thì tính năng powerwash từ xa trên thiết bị sẽ không được kích hoạt, bất kể tình trạng tải mã đăng ký lên.\n\n      Hệ thống sẽ kích hoạt quá trình kiểm tra này bất cứ khi nào bạn tải màn hình đăng nhập, tiếp đó thử lại sau mỗi giờ (nếu thiết bị vẫn duy trì màn hình đăng nhập). Quá trình di chuyển sẽ không được phép bắt đầu vào giữa phiên hoạt động của người dùng, giúp người dùng cuối tránh được các sự cố tiềm ẩn.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 927,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép di chuyển các thiết bị được Microsoft® Active Directory® quản lý sang chế độ quản lý qua đám mây.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép di chuyển các thiết bị được Microsoft® Active Directory® quản lý sang chế độ quản lý qua đám mây.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ChromadToCloudMigrationEnabled",
      "owners": ["fsandrade@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:98-114"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tự động đăng nhập vào các nhà cung cấp danh tính trên đám mây của Microsoft®",
      "default": 0,
      "desc": "Thiết lập tính năng tự động đăng nhập cho người dùng đăng nhập bằng tài khoản do nhà cung cấp danh tính trên đám mây của Microsoft® hỗ trợ.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành 1 (Enabled), người dùng đăng nhập vào máy tính bằng tài khoản do nhà cung cấp danh tính trên đám mây của Microsoft® hỗ trợ (chẳng hạn như Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc nhà cung cấp danh tính tài khoản Microsoft® dành cho người dùng thông thường) hay đã thêm tài khoản công việc hoặc tài khoản trường học vào Microsoft® Windows® có thể tự động đăng nhập vào các thuộc tính web bằng danh tính đó. Thông tin liên quan đến thiết bị và tài khoản của người dùng được truyền đến nhà cung cấp danh tính trên đám mây của người dùng cho từng sự kiện xác thực.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 0 (Disabled) hoặc không đặt, thì tính năng tự động đăng nhập nói trên sẽ tắt.\n\nTính năng này hoạt động trên Microsoft® Windows® 10 trở lên.\n\nLưu ý: Chính sách này không áp dụng cho Chế độ ẩn danh hoặc Chế độ khách.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1043,
      "items": [
        {
          "caption": "Tắt chính sách xác thực trên đám mây của Microsoft®",
          "name": "Disabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Bật chính sách xác thực trên đám mây của Microsoft®",
          "name": "Enabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "CloudAPAuthEnabled",
      "owners": ["igorruvinov@chromium.org", "file://chrome/browser/enterprise/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:111-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Thời gian tồn tại của bộ nhớ đệm lưu trữ dữ liệu xác thực",
      "default": 73,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định thời gian tồn tại (tính theo giờ) của bộ nhớ đệm lưu dữ liệu xác thực. Bộ nhớ đệm chứa dữ liệu về các vùng được vùng của máy này tin cậy (vùng được liên kết). Vì vậy, việc lưu dữ liệu xác thực vào bộ nhớ đệm sẽ giúp quá trình đăng nhập diễn ra nhanh chóng. Dữ liệu riêng của người dùng và dữ liệu cho các vùng chưa liên kết không được lưu vào bộ nhớ đệm.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 0, thì tính năng lưu dữ liệu xác thực vào bộ nhớ đệm sẽ bị tắt. Dữ liệu riêng của vùng được tìm nạp mỗi lần đăng nhập, nên việc tắt tính năng lưu dữ liệu xác thực vào bộ nhớ đệm có thể làm chậm đáng kể quá trình đăng nhập của người dùng.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì hệ thống có thể sử dụng lại dữ liệu xác thực đã lưu vào bộ nhớ đệm trong tối đa 73 giờ.\n\nLưu ý: Thao tác khởi động lại thiết bị sẽ xoá bộ nhớ đệm. Dữ liệu vùng của người dùng tạm thời cũng được lưu vào bộ nhớ đệm. Hãy tắt bộ nhớ đệm để ngăn việc truy vết vùng của người dùng tạm thời.",
      "device_only": true,
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 509,
      "name": "DeviceAuthDataCacheLifetime",
      "owners": ["fsandrade@chromium.org"],
      "schema": {
        "maximum": 9999,
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:73-114"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Thời gian tồn tại của bộ nhớ đệm GPO",
      "default": 25,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định thời gian tồn tại (tính theo giờ) của bộ nhớ đệm Đối tượng chính sách nhóm (GPO) – thời lượng tối đa có thể sử dụng lại các GPO trước khi tải các GPO này xuống lần nữa. Thay vì tải các GPO xuống lần nữa trong mỗi lần tìm nạp chính sách, hệ thống có thể sử dụng lại các GPO đã lưu vào bộ nhớ đệm, miễn là phiên bản của các GPO này không thay đổi.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 0, tính năng lưu GPO vào bộ nhớ đệm sẽ tắt. Hậu quả là lượng tải trên máy chủ sẽ tăng lên vì cần tải các GPO xuống lần nữa mỗi khi tìm nạp chính sách, ngay cả khi các GPO này không thay đổi.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, hệ thống có thể sử dụng lại các GPO đã lưu vào bộ nhớ đệm trong tối đa 25 giờ.\n\nLưu ý: Thao tác khởi động lại và đăng xuất sẽ xoá bộ nhớ đệm.",
      "device_only": true,
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 508,
      "name": "DeviceGpoCacheLifetime",
      "owners": ["fsandrade@chromium.org"],
      "schema": {
        "maximum": 9999,
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:73-114"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Các loại mã hóa Kerberos được cho phép",
      "default": 1,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định các loại mã hoá được phép khi yêu cầu phiếu Kerberos từ một máy chủ Microsoft® Active Directory®.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành:\n\n* Tất cả, hệ thống sẽ cho phép các loại mã hoá AES aes256-cts-hmac-sha1-96 và aes128-cts-hmac-sha1-96, cũng như loại mã hoá RC4 rc4-hmac. AES sẽ được ưu tiên nếu máy chủ hỗ trợ các loại mã hoá AES và RC4.\n\n* Mạnh hoặc nếu bạn không đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ cho phép các loại AES.\n\n* Cũ, hệ thống sẽ chỉ cho phép loại RC4. RC4 là loại mã hoá không an toàn. Loại mã hoá này chỉ cần đến trong các trường hợp rất cụ thể. Nếu được, hãy định lại cấu hình máy chủ để hỗ trợ loại mã hoá AES.\n\nNgoài ra, hãy xem https://wiki.samba.org/index.php/Samba_4.6_Features_added/changed#Kerberos_client_encryption_types.",
      "device_only": true,
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 415,
      "items": [
        {
          "caption": "Tất cả (không an toàn)",
          "name": "All",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Mạnh",
          "name": "Strong",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Cũ (không an toàn)",
          "name": "Legacy",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DeviceKerberosEncryptionTypes",
      "owners": ["fsandrade@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:66-114"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Tần suất thay đổi mật khẩu máy",
      "default": 30,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định tần suất (tính theo ngày) mà một máy khách sẽ thay đổi mật khẩu của tài khoản cho máy của mình. Mật khẩu do máy khách tạo ngẫu nhiên và không hiển thị với người dùng. Việc tắt chính sách này hoặc đặt một số ngày lớn có thể ảnh hưởng tiêu cực đến tính bảo mật vì kẻ tấn công sẽ có thêm thời gian tìm ra mật khẩu của tài khoản trên máy và sử dụng mật khẩu đó.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì cứ sau 30 ngày, mật khẩu của tài khoản trên máy sẽ được thay đổi một lần.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 0, hệ thống sẽ tắt tính năng thay đổi mật khẩu của tài khoản trên máy.\n\nLưu ý: Mật khẩu có thể tồn tại lâu hơn số ngày đã chỉ định nếu máy khách không kết nối mạng trong một thời gian dài.",
      "device_only": true,
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 425,
      "name": "DeviceMachinePasswordChangeRate",
      "owners": ["fsandrade@chromium.org"],
      "schema": {
        "maximum": 9999,
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:66-114"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Chế độ xử lý vòng lặp trở lại của chính sách người dùng",
      "default": 0,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định liệu chính sách người dùng trong Đối tượng chính sách nhóm (GPO) trên máy tính có được xử lý hay không và cách xử lý.\n\n* Nếu bạn đặt chính sách này thành Mặc định hoặc không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ chỉ đọc chính sách người dùng trong GPO của người dùng. Các GPO trên máy tính sẽ bị bỏ qua.\n\n* Nếu bạn đặt chính sách này thành Hợp nhất, thì hệ thống sẽ hợp nhất chính sách người dùng trong GPO của người dùng với chính sách người dùng trong GPO trên máy tính. Các GPO trên máy tính sẽ được ưu tiên.\n\n* Nếu bạn đặt chính sách này thành Thay thế, hệ thống sẽ thay thế chính sách người dùng trong GPO của người dùng bằng chính sách người dùng trong GPO trên máy tính. Các GPO của người dùng sẽ bị bỏ qua.",
      "device_only": true,
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 416,
      "items": [
        {
          "caption": "Mặc định",
          "name": "Default",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Hợp nhất",
          "name": "Merge",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Thay thế",
          "name": "Replace",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DeviceUserPolicyLoopbackProcessingMode",
      "owners": ["fsandrade@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:66-114"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật Ứng dụng đề xuất khi hộp tìm kiếm ở trạng thái 0",
      "deprecated": true,
      "desc": "Tính năng này đã bị loại bỏ trong Chrome 100.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, nội dung đề xuất sẽ xuất hiện cho các ứng dụng mà trước đó người dùng đã cài đặt trên các thiết bị khác. Các nội dung đề xuất này sẽ xuất hiện trong trình chạy sau nội dung đề xuất về ứng dụng trên thiết bị nếu người dùng chưa nhập nội dung tìm kiếm nào.\n\n      Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, các nội dung đề xuất này sẽ không xuất hiện.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 563,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiển thị ứng dụng đề xuất trong trình chạy Google ChromeOS",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiển thị ứng dụng đề xuất trong trình chạy Google ChromeOS",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AppRecommendationZeroStateEnabled",
      "owners": ["robsc@chromium.org", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:75-99"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Ghi lại các sự kiện cho lượt cài đặt ứng dụng Android",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì các báo cáo về sự kiện cài đặt ứng dụng Android chính do chính sách kích hoạt sẽ được gửi tới Google.\n\nNếu bạn đặt thành False hoặc không đặt chính sách này, thì sẽ không có sự kiện nào được ghi lại.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 447,
      "items": [
        {
          "caption": "Chia sẻ nhật ký sự kiện cài đặt ứng dụng Android với Google",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không chia sẻ nhật ký sự kiện cài đặt ứng dụng Android với Google",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ArcAppInstallEventLoggingEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:67-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng chia sẻ dữ liệu của ứng dụng Android sang ứng dụng web",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn bật chính sách, thì hệ thống sẽ cho phép chia sẻ văn bản/tệp từ các ứng dụng Android sang Ứng dụng web được hỗ trợ bằng cách sử dụng hệ thống chia sẻ được tích hợp sẵn trong Android.\n      Khi bạn bật chính sách, hệ thống sẽ gửi siêu dữ liệu của các Ứng dụng web đã cài đặt tới Google để tạo và cài đặt ứng dụng Android đệm.\n      Nếu bạn tắt chính sách, thì hệ thống sẽ vô hiệu hóa chức năng này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 887,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng chia sẻ dữ liệu của Ứng dụng Android sang Web.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng chia sẻ dữ liệu của Ứng dụng Android sang Web.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ArcAppToWebAppSharingEnabled",
      "owners": ["ovn@google.com", "lt-web-apps-team@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:94-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật Android Backup Service",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này đã bị xóa trong Google ChromeOS 68 và thay thế bằng ArcBackupRestoreServiceEnabled.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 337,
      "name": "ArcBackupRestoreEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "poromov@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:53-67"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát dịch vụ sao lưu và khôi phục trên thiết bị Android",
      "default": 0,
      "default_for_enterprise_users": 0,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành BackupAndRestoreEnabled, thì dịch vụ sao lưu và khôi phục của Android sẽ bật ngay từ đầu quá trình thiết lập. Nếu bạn đặt chính sách này thành BackupAndRestoreDisabled hoặc không đặt, thì dịch vụ sao lưu và khôi phục sẽ luôn tắt trong quá trình thiết lập.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành BackupAndRestoreUnderUserControl, thì người dùng sẽ nhìn thấy lời nhắc sử dụng dịch vụ sao lưu và khôi phục. Nếu người dùng bật dịch vụ sao lưu và khôi phục, thì dữ liệu ứng dụng Android sẽ được tải lên các máy chủ sao lưu của Android và được khôi phục trong những lần cài đặt lại các ứng dụng tương thích.\n\nSau lần thiết lập ban đầu, người dùng có thể bật hoặc tắt dịch vụ sao lưu và khôi phục.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 449,
      "items": [
        {
          "caption": "Đã tắt tính năng sao lưu và khôi phục",
          "name": "BackupAndRestoreDisabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Người dùng sẽ quyết định có bật tính năng sao lưu và khôi phục hay không",
          "name": "BackupAndRestoreUnderUserControl",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Đã bật dịch vụ sao lưu và khôi phục",
          "name": "BackupAndRestoreEnabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "ArcBackupRestoreServiceEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "anqing@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:68-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Đặt mức độ khả dụng của chứng chỉ cho ứng dụng ARC",
      "default": 0,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành CopyCaCerts, thì tất cả các chứng chỉ CA được cài đặt trên ONC có Web TrustBit sẽ áp dụng cho ứng dụng dùng ARC.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Không có hoặc không đặt, thì các chứng chỉ Google ChromeOS sẽ không áp dụng cho ứng dụng dùng ARC.",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 330,
      "items": [
        {
          "caption": "Tắt sử dụng chứng chỉ Google ChromeOS đối với ứng dụng ARC",
          "name": "SyncDisabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Bật chứng chỉ CA Google ChromeOS đối với ứng dụng ARC",
          "name": "CopyCaCerts",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "ArcCertificatesSyncMode",
      "owners": ["pbond@chromium.org", "edmanp@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:52-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật ARC",
      "default": false,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Trừ phi Chế độ tạm thời hoặc đăng nhập nhiều tài khoản đang bật trong phiên của người dùng, thì khi đặt ArcEnabled thành True, ARC cho người dùng mới được bật. Nếu bạn đặt chính sách này thành False hoặc không đặt, thì người dùng doanh nghiệp sẽ không thể sử dụng ARC.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 317,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật ARC",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt ARC",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ArcEnabled",
      "owners": ["pbond@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:50-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát các dịch vụ vị trí của Google trên thiết bị Android",
      "default": 0,
      "default_for_enterprise_users": 0,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn không bạn đặt chính sách DefaultGeolocationSetting thành BlockGeolocation, thì khi đặt là GoogleLocationServicesEnabled, Dịch vụ vị trí của Google sẽ bật trong quá trình thiết lập ban đầu. Nếu bạn đặt chính sách này thành GoogleLocationServicesDisabled hoặc không đặt, thì các dịch vụ vị trí sẽ luôn tắt trong quá trình thiết lập.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành BackupAndRestoreUnderUserControl, thì người dùng sẽ nhận được lời nhắc yêu cầu họ chọn có sử dụng Dịch vụ vị trí của Google hay không. Nếu người dùng bật Dịch vụ vị trí của Google, thì các ứng dụng Android sẽ sử dụng dịch vụ đó để tìm kiếm vị trí của thiết bị và gửi dữ liệu vị trí ẩn danh cho Google.\n\nSau quá trình thiết lập ban đầu, người dùng có thể bật hoặc tắt Dịch vụ vị trí của Google.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 450,
      "items": [
        {
          "caption": "Đã tắt dịch vụ vị trí của Google",
          "name": "GoogleLocationServicesDisabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Người dùng quyết định có bật dịch vụ vị trí của Google hay không",
          "name": "GoogleLocationServicesUnderUserControl",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Đã bật Dịch vụ vị trí của Google",
          "name": "GoogleLocationServicesEnabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "ArcGoogleLocationServicesEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "atwilson@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:68-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật Dịch vụ vị trí của Google trên thiết bị Android",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này đã bị xóa trong Google ChromeOS 68 và thay thế bằng ArcGoogleLocationServicesEnabled.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 363,
      "name": "ArcLocationServiceEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:57-67"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Mở đường liên kết bằng trình duyệt Chrome theo mặc định",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành False (Sai) thì theo mặc định, các ứng dụng Android có thể mở các đường liên kết được hỗ trợ.\nNếu bạn đặt chính sách này thành True (Đúng) thì theo mặc định, tất cả các đường liên kết sẽ mở trong trình duyệt Chrome.\nNếu bạn không đặt chính sách này thì theo mặc định, các đường liên kết sẽ mở trong ứng dụng Android với người dùng được quản lý và trong trình duyệt với người tiêu dùng.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1301,
      "items": [
        {
          "caption": "Mở đường liên kết bằng trình duyệt Chrome theo mặc định",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Mở đường liên kết trong ứng dụng Android theo mặc định",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ArcOpenLinksInBrowserByDefault",
      "owners": ["lt-web-apps-team@google.com", "ovn@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:132-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình ARC",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì bộ chính sách cần chuyển giao cho thời gian chạy ARC sẽ được chỉ rõ. Quản trị viên có thể sử dụng bộ chính sách này để chọn các ứng dụng Android tự động cài đặt. Nhập giá trị ở định dạng JSON hợp lệ.\n\n      Để ghim ứng dụng vào trình chạy, hãy xem PinnedLauncherApps.",
      "description_schema": {
        "properties": {
          "applications": {
            "items": {
              "properties": {
                "defaultPermissionPolicy": {
                  "description": "Chính sách yêu cầu cấp quyền truy cập vào ứng dụng. PERMISSION_POLICY_UNSPECIFIED: Bạn chưa chỉ định chính sách. Nếu bạn không chỉ định chính sách nào cho một quyền ở cấp bất kỳ, thì hành vi \"PROMPT\" sẽ được dùng theo mặc định. PROMPT: Nhắc người dùng cấp quyền. GRANT: Tự động cấp quyền. DENY: Tự động từ chối quyền.",
                  "enum": [
                    "PERMISSION_POLICY_UNSPECIFIED",
                    "PROMPT",
                    "GRANT",
                    "DENY"
                  ],
                  "type": "string"
                },
                "installType": {
                  "description": "Chỉ định cách cài đặt một ứng dụng. AVAILABLE: Ứng dụng không được cài đặt tự động, nhưng người dùng có thể cài đặt. Đây là giá trị mặc định nếu bạn không chỉ định chính sách này. FORCE_INSTALLED: Ứng dụng được cài đặt tự động và người dùng không thể gỡ cài đặt. BLOCKED: Ứng dụng bị chặn và không cài đặt được. Nếu ứng dụng đã được cài đặt theo chính sách trước đó, thì ứng dụng sẽ bị gỡ cài đặt.",
                  "enum": [
                    "AVAILABLE",
                    "FORCE_INSTALLED",
                    "BLOCKED"
                  ],
                  "type": "string"
                },
                "managedConfiguration": {
                  "description": "Đối tượng cấu hình JSON dành riêng cho ứng dụng có một tập hợp gồm các cặp khóa-giá trị, chẳng hạn như '\"managedConfiguration\": { \"key1\": value1, \"key2\": value2 }'. Các khóa được định nghĩa trong tệp kê khai ứng dụng.",
                  "type": "object"
                },
                "packageName": {
                  "description": "Mã ứng dụng Android, chẳng hạn như \"com.google.android.gm\" cho Gmail",
                  "type": "string"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "type": "array"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "example_value": "{\"applications\":[{\"packageName\":\"com.google.android.gm\",\"installType\":\"FORCE_INSTALLED\",\"defaultPermissionPolicy\":\"PROMPT\",\"managedConfiguration\":{}},{\"packageName\":\"com.google.android.apps.docs\",\"installType\":\"BLOCKED\",\"defaultPermissionPolicy\":\"PROMPT\",\"managedConfiguration\":{}},{\"packageName\":\"com.google.android.calculator\",\"installType\":\"AVAILABLE\",\"defaultPermissionPolicy\":\"PROMPT\",\"managedConfiguration\":{}}]}",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 318,
      "name": "ArcPolicy",
      "owners": ["arc-commercial@google.com", "yaohuali@google.com"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:50-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Các khoảng thời gian mà quá trình cập nhật ảnh chụp nhanh dữ liệu ARC có thể bắt đầu cho Phiên khách được quản lý",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách \"DeviceArcDataSnapshotHours\", thì cơ chế chụp nhanh dữ liệu App Runtime for Chrome (ARC) sẽ được bật. Quá trình cập nhật ảnh chụp nhanh dữ liệu ARC có thể tự động bắt đầu trong các khoảng thời gian đã định. Khi một khoảng thời gian bắt đầu, quá trình cập nhật ảnh chụp nhanh dữ liệu ARC sẽ buộc phải diễn ra và không người dùng nào được đăng nhập. Quá trình này bắt đầu mà không cần thông báo cho người dùng. Nếu phiên của người dùng đang hoạt động, thì họ sẽ thấy thông báo qua Giao diện người dùng và phải chấp nhận thông báo đó để khởi động lại thiết bị, cũng như bắt đầu quá trình cập nhật ảnh chụp nhanh dữ liệu ARC. Lưu ý: trong quá trình cập nhật ảnh chụp nhanh dữ liệu ARC, sẽ không ai dùng được thiết bị.",
      "device_only": true,
      "example_value": {"intervals": [{"end": {"day_of_week": "MONDAY", "time": 21720000}, "start": {"day_of_week": "MONDAY", "time": 12840000}}, {"end": {"day_of_week": "FRIDAY", "time": 57600000}, "start": {"day_of_week": "FRIDAY", "time": 38640000}}], "timezone": "GMT"},
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 794,
      "name": "DeviceArcDataSnapshotHours",
      "owners": ["pbond@chromium.org", "file://components/policy/OWNERS", "atwilson@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "intervals": {
            "items": {
              "description": "Sử dụng WeeklyTimeIntervalChecked trong mã mới.",
              "properties": {
                "end": {
                  "description": "Sử dụng WeeklyTimeChecked trong mã mới.",
                  "properties": {
                    "day_of_week": {
                      "enum": [
                        "MONDAY",
                        "TUESDAY",
                        "WEDNESDAY",
                        "THURSDAY",
                        "FRIDAY",
                        "SATURDAY",
                        "SUNDAY"
                      ],
                      "type": "string"
                    },
                    "time": {
                      "description": "Số mili giây kể từ nửa đêm.",
                      "type": "integer"
                    }
                  },
                  "type": "object"
                },
                "start": {
                  "description": "Sử dụng WeeklyTimeChecked trong mã mới.",
                  "properties": {
                    "day_of_week": {
                      "enum": [
                        "MONDAY",
                        "TUESDAY",
                        "WEDNESDAY",
                        "THURSDAY",
                        "FRIDAY",
                        "SATURDAY",
                        "SUNDAY"
                      ],
                      "type": "string"
                    },
                    "time": {
                      "description": "Số mili giây kể từ nửa đêm.",
                      "type": "integer"
                    }
                  },
                  "type": "object"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "type": "array"
          },
          "timezone": {
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:88-113"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Tải trước hình ảnh ArcVM trên Flex",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này cho phép tải trước hình ảnh ArcVM trên thiết bị đã cài đặt Google ChromeOS Flex.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì hình ảnh ArcVM sẽ được tải trước riêng biệt trên Google ChromeOS Flex.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, thì hình ảnh ArcVM sẽ không được tải trước riêng biệt trên Google ChromeOS Flex.\n\nNếu hình ảnh đã được tải xuống và sau đó chính sách được cập nhật, thì hình ảnh sẽ chỉ bị xoá sau khi người dùng đăng xuất hoặc khởi động lại thiết bị.\n\nChính sách này chỉ kiểm soát ArcVM trên Google ChromeOS Flex. Để biết thêm chi tiết về Google ChromeOS, vui lòng xem chính sách ArcEnabled.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1322,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tải trước hình ảnh ArcVM",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tải trước hình ảnh ArcVM",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceFlexArcPreloadEnabled",
      "owners": ["chromeos-flex-eng@google.com", "jiaozhou@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:133-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng không được liên kết sử dụng ARC",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không tắt ARC theo cách khác, thì việc đặt chính sách này thành True hoặc không đặt đều có nghĩa là cho phép người dùng sử dụng ARC. Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì người dùng chưa liên kết có thể không dùng được ARC.\n\nCác thay đổi đối với chính sách chỉ được áp dụng khi ARC không chạy, chẳng hạn như khi đang khởi động ChromeOS.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 397,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng chưa liên kết sử dụng ứng dụng Android",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng chưa liên kết sử dụng ứng dụng Android",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "UnaffiliatedArcAllowed",
      "owners": ["arc-commercial@google.com", "yaohuali@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:64-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng doanh nghiệp sử dụng ARC trên các thiết bị chưa liên kết.",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không tắt ARC bằng cách khác, thì việc đặt chính sách này thành True hoặc không đặt đều có nghĩa là cho phép người dùng được quản lý sử dụng ARC trên các thiết bị chưa liên kết. Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì người dùng được quản lý sẽ không thể sử dụng ARC trên các thiết bị chưa liên kết.\n\nXin lưu ý rằng các hạn chế khác, như hạn chế do chính sách ArcEnabled và UnaffiliatedArcAllowed áp dụng, sẽ tiếp tục được tuân thủ và ARC sẽ bị tắt nếu có bất kỳ quy định hạn chế nào trong số đó chỉ định điều này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1167,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng sử dụng ứng dụng Android trên thiết bị chưa liên kết",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng sử dụng ứng dụng Android trên thiết bị chưa liên kết",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "UnaffiliatedDeviceArcAllowed",
      "owners": ["arc-commercial@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:120-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép chứng thực từ xa cho thiết bị",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này đã bị loại bỏ trong phiên bản M121. Chính sách này được dùng để bật/tắt cơ chế Chứng thực từ xa cho thiết bị nhưng cơ chế này đã được bật theo mặc định.\n\nViệc đặt chính sách này thành Bật sẽ cho phép chứng thực từ xa đối với thiết bị này. Một chứng chỉ sẽ được tạo tự động và tải lên Máy chủ quản lý thiết bị.\n\nNếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì sẽ không có chứng chỉ nào được tạo và các lệnh gọi đến Enterprise Platform Keys API sẽ không thực hiện được.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 207,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép chứng thực từ xa cho thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách chứng thực từ xa đối với thiết bị này",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AttestationEnabledForDevice",
      "owners": ["file://chrome/browser/ash/attestation/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:28-120"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép chứng thực từ xa cho người dùng",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này đã bị loại bỏ trong phiên bản M118. Chính sách này được dùng để bật/tắt cơ chế Chứng thực từ xa cho người dùng nhưng cơ chế này đã được bật theo mặc định.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì người dùng có thể sử dụng phần cứng trên các thiết bị Google ChromeOS để chứng thực từ xa danh tính của phần cứng đó với Nhà cung cấp chứng thực số về quyền riêng tư qua Enterprise Platform Keys API bằng chrome.enterprise.platformKeys.challengeUserKey().\n\n      Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì các lệnh gọi đến API sẽ không thực hiện được kèm theo mã lỗi.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 200,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép chứng thực từ xa cho người dùng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách chứng thực từ xa đối với người dùng này",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AttestationEnabledForUser",
      "owners": ["file://chrome/browser/ash/attestation/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:28-117"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tiện ích được phép sử dụng API chứng thực từ xa",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ chỉ định những tiện ích được phép sử dụng các chức năng của Enterprise Platform Keys API để chứng thực từ xa. Các tiện ích phải có trong danh sách này thì mới có thể sử dụng API.\n\n      Nếu một tiện ích không có trong danh sách hoặc nếu bạn không đặt danh sách này, thì lệnh gọi đến API sẽ không thực hiện được kèm theo mã lỗi.",
      "example_value": ["ghdilpkmfbfdnomkmaiogjhjnggaggoi"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 785,
      "name": "AttestationExtensionAllowlist",
      "owners": ["file://chrome/browser/extensions/api/enterprise_platform_keys/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:87-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép sử dụng chứng thực từ xa để bảo vệ nội dung cho thiết bị",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì các thiết bị Google ChromeOS có thể sử dụng quy trình chứng thực từ xa (Quyền truy cập đã xác minh) để nhận chứng chỉ do CA (nhà cung cấp chứng thực số) của Google ChromeOS phát hành, khẳng định rằng thiết bị đủ điều kiện để phát nội dung được bảo vệ. Quy trình này bao gồm gửi thông tin chứng thực phần cứng tới CA của Google ChromeOS xác định duy nhất thiết bị.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì thiết bị sẽ không sử dụng quy trình chứng thực từ xa để bảo vệ nội dung và thiết bị không thể phát nội dung được bảo vệ.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 239,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chính sách chứng thực từ xa để bảo vệ nội dung",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách chứng thực từ xa để bảo vệ nội dung",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AttestationForContentProtectionEnabled",
      "owners": ["file://chrome/browser/ash/attestation/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:31-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Các URL sẽ được cấp quyền truy cập để chứng thực thiết bị trong khi xác thực SAML",
      "desc": "Chính sách này thiết lập danh sách các URL sẽ được cấp quyền sử dụng tính năng chứng thực danh tính thiết bị từ xa trong quy trình SAML trên màn hình đăng nhập.\n\n      Cụ thể là nếu một URL khớp với một trong các mẫu được cung cấp thông qua chính sách này, thì URL đó sẽ được phép nhận tiêu đề HTTP chứa phản hồi của yêu cầu chứng thực từ xa, chứng thực danh tính thiết bị và trạng thái thiết bị.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành danh sách trống, thì sẽ không có URL nào được phép sử dụng tính năng chứng thực từ xa trên màn hình đăng nhập.\n\n      Các URL phải có giao thức HTTPS, ví dụ: \"https://example.com\".\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["https://www.example.com/", "https://[*.]example.edu/"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 636,
      "name": "DeviceWebBasedAttestationAllowedUrls",
      "owners": ["miersh@google.com", "file://chrome/browser/ash/login/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:80-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình tính năng phụ đề Class Tools",
      "default": true,
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ quy định liệu giáo viên có thể sử dụng tính năng phụ đề hay không.\n\nNếu bạn đặt giá trị này thành true (đúng) hoặc không đặt, thì những giáo viên được chọn có thể ghi phụ đề cho giọng nói của họ và gửi bản chép lời cho học viên.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành false (sai), thì người dùng sẽ không thể truy cập vào tính năng này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1339,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép giáo viên gửi bản chép lời cho học viên.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép giáo viên gửi bản chép lời cho học viên.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ClassManagementCaptionsEnabled",
      "owners": ["cros-edu-eng@google.com", "aprilzhou@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:137-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình tính năng tích hợp với Google Lớp học Class Tools",
      "default": true,
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ quy định liệu giáo viên có thể kết nối với học viên bằng danh sách học viên trên Google Lớp học hay không. Vui lòng xem https://support.google.com/edu/classroom/answer/10495270.\n\nNếu bạn đặt giá trị này thành true hoặc không đặt, thì học viên có thể sử dụng danh sách học viên trên Google Lớp học.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành false (sai), thì người dùng sẽ không thể truy cập vào tính năng này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1340,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép giáo viên sử dụng danh sách học viên trên Google Lớp học.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép giáo viên sử dụng danh sách học viên trên Google Lớp học.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ClassManagementClassroomIntegrationEnabled",
      "owners": ["cros-edu-eng@google.com", "aprilzhou@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:137-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình Class Tools",
      "default": "disabled",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ quy định người dùng có được sử dụng Class Tools để gửi/nhận nội dung, gửi/nhận phụ đề với tư cách là học viên, giáo viên hay không hoặc liệu công cụ quản lý lớp học có bị tắt đối với người dùng hay không.",
      "example_value": "disabled",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1307,
      "items": [
        {
          "caption": "Người dùng không thể sử dụng bất kỳ Class Tools nào hay được thêm vào một phiên Class Tools.",
          "name": "disabled",
          "value": "disabled"
        },
        {
          "caption": "Người dùng sẽ có thể tham gia và được thêm vào một phiên Class Tools. Giáo viên sẽ có thể gửi nội dung cho những người dùng này.",
          "name": "students",
          "value": "students"
        },
        {
          "caption": "Người dùng sẽ có thể kết nối và triển khai nội dung cho học viên. Các tính năng này bao gồm gửi nội dung trên web và cung cấp phụ đề/bản dịch trực tiếp giọng nói của giáo viên cho học viên.",
          "name": "teachers",
          "value": "teachers"
        }
      ],
      "name": "ClassManagementEnabled",
      "owners": ["cros-edu-eng@google.com", "aprilzhou@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          "disabled",
          "student",
          "teacher"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:132-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình chính sách hạn chế mạng Class Tools",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ chỉ rõ liệu thiết bị của người dùng được chọn có phải kết nối vào mạng được quản lý mới có thể tham gia lớp Class Tools hay không.\n\nNếu bạn đặt giá trị thành true (đúng) hoặc không đặt giá trị, thì thiết bị phải kết nối vào mạng được quản lý.\n\nNếu bạn đặt giá trị thành false (sai), thì người dùng có thể tham gia lớp mà không cần kết nối vào mạng được quản lý.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1341,
      "items": [
        {
          "caption": "Yêu cầu thiết bị của người dùng phải thuộc mạng được quản lý thì mới có thể tham gia lớp Class Tools",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không yêu cầu thiết bị của người dùng phải ở trên mạng được quản lý để tham gia lớp Class Tools",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ClassManagementNetworkRestrictionEnabled",
      "owners": ["cros-edu-eng@google.com", "aprilzhou@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:137-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình tính năng xem màn hình Class Tools",
      "default": true,
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ quy định những giáo viên được chọn có thể xem màn hình của học viên từ xa hay không.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành true hoặc không đặt, thì giáo viên có thể xem màn hình của học viên.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành false (sai), thì người dùng sẽ không thể truy cập vào tính năng này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1343,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép giáo viên xem màn hình của học viên từ xa.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép giáo viên xem màn hình của học viên từ xa.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ClassManagementViewScreenEnabled",
      "owners": ["cros-edu-eng@google.com", "aprilzhou@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:137-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các thiết bị sử dụng Borealis trên Google ChromeOS",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng UserBorealisAllowed.\n\n      Kiểm soát khả năng sử dụng Borealis trên thiết bị này.\n\n      Nếu bạn tắt chính sách này, tất cả người dùng của thiết bị sẽ không sử dụng được Borealis. Khi bạn bật hoặc không đặt chính sách này, Borealis sẽ chỉ sử dụng được nếu không bị chế độ cài đặt hoặc chính sách khác vô hiệu hoá.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 830,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép Borealis chạy trên một thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép Borealis chạy trên một thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceBorealisAllowed",
      "owners": ["philpearson@google.com", "davidriley@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:91-110"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng sử dụng Borealis trên Google ChromeOS",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Kiểm soát khả năng sử dụng Borealis đối với người dùng này.\n\n      Nếu bạn chưa đặt chính sách này hoặc đặt thành false (sai), Borealis sẽ không hoạt động. Khi bạn đặt chính sách này thành true (đúng), Borealis sẽ hoạt động với điều kiện không có chính sách hoặc chế độ cài đặt nào khác vô hiệu hoá chính sách này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 831,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép Borealis chạy đối với một người dùng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép một người dùng chạy Borealis",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "UserBorealisAllowed",
      "owners": ["philpearson@google.com", "davidriley@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:91-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Độ trễ trước khi thực hiện thao tác ở trạng thái rảnh",
      "default": 0,
      "desc": "Kích hoạt một thao tác khi máy tính ở trạng thái rảnh.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, thì chính sách sẽ chỉ định khoảng thời gian không có hoạt động đầu vào của người dùng (tính bằng phút) trước khi trình duyệt thực hiện các thao tác được định cấu hình qua chính sách IdleTimeoutActions.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ không thực hiện thao tác nào.\n\nNgưỡng tối thiểu là 1 phút.\n\n\"Hoạt động đầu vào của người dùng\" do API Hệ điều hành xác định và bao gồm những hoạt động như di chuyển chuột hoặc gõ phím.",
      "example_value": 30,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["android"],
      "id": 994,
      "name": "IdleTimeout",
      "owners": ["nicolaso@chromium.org", "cbe-magic@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 1,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:116-", "ios:123-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Các thao tác sẽ diễn ra khi máy tính ở trạng thái rảnh",
      "desc": "Danh sách thao tác sẽ diễn ra khi hết thời gian chờ do chính sách IdleTimeout quy định.\n\nCảnh báo: Nếu bạn đặt chính sách này thì dữ liệu cá nhân trên máy có thể bị ảnh hưởng và bị xoá vĩnh viễn. Bạn nên kiểm tra chế độ cài đặt của mình trước khi triển khai để tránh trường hợp vô tình xoá dữ liệu cá nhân.\n\nNếu bạn không đặt chính sách IdleTimeout, chính sách này sẽ không có hiệu lực.\n\nKhi hết thời gian chờ do chính sách IdleTimeout quy định, trình duyệt sẽ thực hiện các thao tác được định cấu hình trong chính sách này.\n\nNếu bạn để trống hoặc không đặt chính sách này thì chính sách IdleTimeout sẽ không có hiệu lực.\n\nCác thao tác được hỗ trợ là:\n\n\"close_browsers\": đóng tất cả cửa sổ trình duyệt và PWA của hồ sơ này. Chưa hỗ trợ trên Android và iOS.\n\n\"close_tabs\": đóng toàn bộ thẻ đang mở trong các cửa sổ đang mở. Chỉ hỗ trợ trên iOS.\n\n\"show_profile_picker\": hiện cửa sổ Bộ chọn hồ sơ. Chưa hỗ trợ trên Android và iOS.\n\n\"sign_out\": Đăng xuất người dùng đang đăng nhập. Chỉ hỗ trợ trên iOS.\n\n\"clear_browsing_history\", \"clear_download_history\", \"clear_cookies_and_other_site_data\", \"clear_cached_images_and_files\", \"clear_password_signing\", \"clear_autofill\", \"clear_site_settings\", \"clear_hosted_app_data\": xoá dữ liệu duyệt web tương ứng. Hãy xem chính sách ClearBrowsingDataOnExitList để biết thêm chi tiết. Các loại được hỗ trợ trên iOS là \"clear_browsing_history\", \"clear_cookies_and_other_site_data\", \"clear_cached_images_and_files\", \"clear_password_signing\" và \"clear_autofill\"\n\n\"reload_pages\": tải lại tất cả trang web. Đối với một số trang, người dùng có thể được nhắc xác nhận trước. Chưa hỗ trợ trên iOS.\n\nNgười dùng sẽ vẫn đăng nhập vào Tài khoản Google khi xoá cookie bằng \"clear_cookies_and_other_site_data\".\n\nViệc đặt \"clear_browsing_history\", \"clear_password_signing\", \"clear_autofill\" và \"clear_site_settings\" sẽ tắt tính năng đồng bộ hoá đối với các loại dữ liệu tương ứng nếu \"Chrome Sync\" không bị tắt bằng cách đặt chính sách SyncDisabled và BrowserSignin cũng không bị tắt.",
      "example_value": ["close_browsers", "show_profile_picker"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["android"],
      "id": 1036,
      "items": [
        {
          "caption": "Đóng trình duyệt",
          "name": "close_browsers",
          "value": "close_browsers"
        },
        {
          "caption": "Hiện Bộ chọn hồ sơ",
          "name": "show_profile_picker",
          "value": "show_profile_picker"
        },
        {
          "caption": "Xoá nhật ký duyệt web",
          "name": "clear_browsing_history",
          "value": "clear_browsing_history"
        },
        {
          "caption": "Xóa nhật ký tải xuống",
          "name": "clear_download_history",
          "value": "clear_download_history"
        },
        {
          "caption": "Xoá cookie và dữ liệu trang web khác",
          "name": "clear_cookies_and_other_site_data",
          "value": "clear_cookies_and_other_site_data"
        },
        {
          "caption": "Xoá hình ảnh và tệp được lưu vào bộ nhớ đệm",
          "name": "clear_cached_images_and_files",
          "value": "clear_cached_images_and_files"
        },
        {
          "caption": "Xoá thông tin đăng nhập bằng mật khẩu",
          "name": "clear_password_signin",
          "value": "clear_password_signin"
        },
        {
          "caption": "Xoá nội dung tự động điền",
          "name": "clear_autofill",
          "value": "clear_autofill"
        },
        {
          "caption": "Xoá chế độ cài đặt trang web",
          "name": "clear_site_settings",
          "value": "clear_site_settings"
        },
        {
          "caption": "Xoá dữ liệu ứng dụng được lưu trữ",
          "name": "clear_hosted_app_data",
          "value": "clear_hosted_app_data"
        },
        {
          "caption": "Tải lại các trang",
          "name": "reload_pages",
          "value": "reload_pages"
        },
        {
          "caption": "Đăng xuất",
          "name": "sign_out",
          "value": "sign_out"
        },
        {
          "caption": "Đóng các thẻ",
          "name": "close_tabs",
          "value": "close_tabs"
        }
      ],
      "name": "IdleTimeoutActions",
      "owners": ["nicolaso@chromium.org", "cbe-magic@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "enum": [
            "close_browsers",
            "show_profile_picker",
            "clear_browsing_history",
            "clear_download_history",
            "clear_cookies_and_other_site_data",
            "clear_cached_images_and_files",
            "clear_password_signin",
            "clear_autofill",
            "clear_site_settings",
            "clear_hosted_app_data",
            "reload_pages",
            "sign_out",
            "close_tabs"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:116-", "ios:123-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "caption": "Các tham số dòng lệnh cho trình duyệt thay thế.",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành một danh sách chuỗi, thì mỗi chuỗi sẽ được chuyển tới trình duyệt thay thế ở dạng tham số dòng lệnh riêng biệt. Trên Microsoft® Windows®, các tham số sẽ được liên kết bằng dấu cách. Trên macOS và Linux®, một tham số có thể chứa dấu cách mà vẫn được coi là tham số duy nhất.\n\n      Nếu một tham số chứa ${url}, thì ${url} sẽ được thay bằng URL của trang cần mở. Nếu không có tham số nào chứa ${url}, thì URL này sẽ được thêm vào cuối dòng lệnh.\n\n      Các biến môi trường được mở rộng. Trên Microsoft® Windows®, %ABC% được thay bằng giá trị của biến môi trường ABC. Trên macOS và Linux®, ${ABC} được thay bằng giá trị của biến môi trường ABC.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì chỉ URL được chuyển ở dạng tham số dòng lệnh.",
      "example_value": ["-foreground", "-new-window", "${url}", "-profile", "%HOME%\\browser_profile"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 495,
      "name": "AlternativeBrowserParameters",
      "owners": ["nicolaso@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:71-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Trình duyệt thay thế để chạy các trang web đã định cấu hình.",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ kiểm soát lệnh nào dùng để mở URL trong trình duyệt thay thế. Bạn có thể đặt chính sách này thành một trong các giá trị ${ie}, ${firefox}, ${safari}, ${opera}, ${edge} hoặc một đường dẫn tệp. Khi bạn đặt chính sách này thành một đường dẫn tệp, tệp đó sẽ được dùng làm tệp thực thi. ${ie} chỉ có trên Microsoft® Windows®. ${safari} và ${edge} chỉ có trên Microsoft® Windows® và macOS.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, một giá trị mặc định dành riêng cho nền tảng sẽ được đưa vào sử dụng là: Internet Explorer® đối với Microsoft® Windows® hoặc Safari® đối với macOS. Trên Linux®, trình duyệt thay thế sẽ không chạy được.",
      "example_value": "${ie}",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 494,
      "name": "AlternativeBrowserPath",
      "owners": ["nicolaso@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:71-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Các tham số dòng lệnh để chuyển từ trình duyệt thay thế.",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành một danh sách chuỗi, thì các chuỗi sẽ được liên kết bằng dấu cách và chuyển từ Internet Explorer® tới Google Chrome ở dạng tham số dòng lệnh. Nếu một tham số chứa ${url}, thì ${url} sẽ được thay bằng URL của trang cần mở. Nếu không có tham số nào chứa ${url}, thì URL này sẽ được thêm vào cuối dòng lệnh.\n\n      Các biến môi trường được mở rộng. Trên Microsoft® Windows®, %ABC% được thay bằng giá trị của biến môi trường ABC.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì Internet Explorer® chỉ chuyển URL tới Google Chrome ở dạng tham số dòng lệnh.\n\n      Lưu ý: Nếu bạn chưa cài đặt phần bổ trợ Hỗ trợ trình duyệt cũ cho Internet Explorer®, thì chính sách này sẽ không có hiệu lực.",
      "example_value": ["--force-dark-mode"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 531,
      "name": "BrowserSwitcherChromeParameters",
      "owners": ["nicolaso@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:74-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Đường dẫn tới Chrome để chuyển từ trình duyệt thay thế.",
      "desc": "Chính sách này kiểm soát lệnh sẽ dùng để mở URL trong Google Chrome khi chuyển từ Internet Explorer®. Bạn có thể đặt chính sách này thành một đường dẫn tệp thực thi hoặc ${chrome} để tự động phát hiện vị trí của Google Chrome.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì Internet Explorer® sẽ tự động phát hiện đường dẫn thực thi riêng của Google Chrome khi chạy Google Chrome từ Internet Explorer.\n\n      Lưu ý: Nếu bạn chưa cài đặt phần bổ trợ Hỗ trợ trình duyệt cũ cho Internet Explorer®, thì chính sách này sẽ không có hiệu lực.",
      "example_value": "${chrome}",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 530,
      "name": "BrowserSwitcherChromePath",
      "owners": ["nicolaso@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:74-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Hoãn lại trước khi chạy trình duyệt thay thế (mili giây)",
      "default": 0,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành một số, thì Google Chrome sẽ hiển thị một thông báo trong khoảng thời gian tính bằng mili giây đó, rồi mới mở trình duyệt thay thế.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 0 hoặc không đặt, thì URL đã chỉ định sẽ mở trong trình duyệt thay thế ngay khi người dùng truy cập vào URL đó.",
      "example_value": 10000,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 524,
      "name": "BrowserSwitcherDelay",
      "owners": ["nicolaso@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:74-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Hỗ trợ trình duyệt cũ.",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì Google Chrome sẽ tìm cách mở một số URL trong trình duyệt thay thế, chẳng hạn như Internet Explorer®. Bạn đặt tính năng này bằng các chính sách trong nhóm Legacy Browser support.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, thì Google Chrome sẽ không tìm cách mở các URL đã chỉ định trong trình duyệt thay thế.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 517,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chính sách Hỗ trợ trình duyệt cũ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng Hỗ trợ trình duyệt cũ",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "BrowserSwitcherEnabled",
      "owners": ["nicolaso@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:73-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "URL của một tệp XML chứa các URL sẽ không bao giờ kích hoạt quá trình chuyển trình duyệt.",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành một URL hợp lệ, thì Google Chrome sẽ tải danh sách trang web xuống từ URL đó, rồi áp dụng các quy tắc như thể các quy tắc đó được định cấu hình bằng chính sách BrowserSwitcherUrlGreylist. Các chính sách này ngăn Google Chrome mở trình duyệt thay thế và ngược lại.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này (hoặc đặt thành một URL không hợp lệ), thì Google Chrome sẽ không dùng chính sách này làm nguồn của các quy tắc không chuyển đổi trình duyệt.\n\n      Lưu ý: Chính sách này trỏ tới một tệp XML có cùng định dạng với chính sách SiteList của Internet Explorer®. URL này sẽ tải các quy tắc từ một tệp XML nhưng không chia sẻ những quy tắc đó với Internet Explorer®. Hãy đọc thêm về chính sách SiteList của Internet Explorer® (https://docs.microsoft.com/internet-explorer/ie11-deploy-guide/what-is-enterprise-mode)",
      "example_value": "http://example.com/greylist.xml",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 564,
      "name": "BrowserSwitcherExternalGreylistUrl",
      "owners": ["nicolaso@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:77-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "URL của một tệp XML chứa các URL sẽ tải trên một trình duyệt thay thế.",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành một URL hợp lệ, thì Google Chrome sẽ tải danh sách trang web xuống từ URL đó, rồi áp dụng các quy tắc như thể các quy tắc đó được định cấu hình bằng chính sách BrowserSwitcherUrlList.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này (hoặc đặt thành một URL không hợp lệ), thì Google Chrome sẽ không dùng chính sách này làm nguồn của các quy tắc chuyển đổi trình duyệt.\n\n      Lưu ý: Chính sách này trỏ tới một tệp XML có cùng định dạng với chính sách SiteList của Internet Explorer®. URL này sẽ tải các quy tắc từ một tệp XML nhưng không chia sẻ những quy tắc đó với Internet Explorer®. Hãy đọc thêm về chính sách SiteList của Internet Explorer® (https://docs.microsoft.com/internet-explorer/ie11-deploy-guide/what-is-enterprise-mode)",
      "example_value": "http://example.com/sitelist.xml",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 511,
      "name": "BrowserSwitcherExternalSitelistUrl",
      "owners": ["nicolaso@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:72-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Tiếp tục mở thẻ cuối cùng trong Chrome.",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, thì Google Chrome sẽ vẫn mở ít nhất một thẻ sau khi chuyển sang trình duyệt thay thế.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì Google Chrome sẽ đóng thẻ sau khi chuyển sang trình duyệt thay thế, ngay cả khi đó là thẻ cuối cùng. Điều này sẽ khiến cho Google Chrome thoát hoàn toàn.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 519,
      "items": [
        {
          "caption": "Luôn mở ít nhất 1 thẻ Chrome",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Đóng hẳn Chrome",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "BrowserSwitcherKeepLastChromeTab",
      "owners": ["nicolaso@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:74-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chế độ phân tích cú pháp danh sách trang web",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát cách Google Chrome diễn giải các chính sách danh sách trang web/danh sách xám cho tính năng Hỗ trợ trình duyệt cũ. Chính sách này sẽ ảnh hưởng đến những chính sách sau: BrowserSwitcherUrlList, BrowserSwitcherUrlGreylist, BrowserSwitcherUseIeSitelist, BrowserSwitcherExternalSitelistUrl và BrowserSwitcherExternalGreylistUrl.\n\n      Nếu chính sách được đặt là \"Mặc định\" (0) hoặc không được đặt, thì tính năng so khớp URL sẽ bớt nghiêm ngặt hơn. Các quy tắc không chứa ký tự \"/\" sẽ tìm một chuỗi con ở vị trí bất kỳ trong tên máy chủ của URL. Tính năng so khớp thành phần đường dẫn của URL có phân biệt chữ hoa chữ thường.\n\n      Nếu chính sách được đặt là \"IESiteListMode\" (1), thì tính năng so khớp URL sẽ nghiêm ngặt hơn. Các quy tắc không chứa ký tự \"/\" sẽ chỉ khớp ở cuối tên máy chủ. Đồng thời các quy tắc này sẽ chỉ khớp khi ở ranh giới tên miền. Tính năng so khớp thành phần đường dẫn của URL không phân biệt chữ hoa chữ thường. Tính năng này tương thích tốt hơn với Microsoft® Internet Explorer® và Microsoft® Edge®.\n\n      Chẳng hạn, với các quy tắc \"example.com\" và \"acme.com/abc\":\n\n      \"http://example.com/\", \"http://subdomain.example.com/\" và \"http://acme.com/abc\" sẽ khớp bất kể chế độ phân tích cú pháp.\n\n      \"http://notexample.com/\", \"http://example.com.invalid.com/\" và \"http://example.comabc/\" sẽ chỉ khớp ở chế độ \"Mặc định\".\n\n      \"http://acme.com/ABC\" sẽ chỉ khớp ở chế độ \"IESiteListMode\".",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 866,
      "items": [
        {
          "caption": "Hành vi mặc định cho tính năng Hỗ trợ trình duyệt cũ.",
          "name": "Default",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Tương thích tốt hơn với danh sách trang web ở chế độ doanh nghiệp (enterprise mode sitelists) của Microsoft IE/Edge.",
          "name": "IESiteListMode",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "BrowserSwitcherParsingMode",
      "owners": ["nicolaso@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:95-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Các trang web sẽ không bao giờ kích hoạt quá trình chuyển trình duyệt.",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ kiểm soát danh sách các trang web không bao giờ gây ra tình trạng chuyển đổi trình duyệt. Mỗi mục được coi là một quy tắc. Những quy tắc trùng khớp sẽ không mở trình duyệt thay thế. Không giống như chính sách BrowserSwitcherUrlList, các quy tắc sẽ được áp dụng cho cả hai chiều. Khi phần bổ trợ Internet Explorer® đang bật, chính sách này cũng sẽ kiểm soát việc Internet Explorer® có mở những URL này trong Google Chrome hay không.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ không thêm trang web nào vào danh sách này.\n\n      Lưu ý: Bạn cũng có thể thêm các thành phần vào danh sách này thông qua chính sách BrowserSwitcherExternalGreylistUrl.",
      "example_value": ["ie.com", "!open-in-chrome.ie.com", "foobar.com/ie-only/"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 497,
      "name": "BrowserSwitcherUrlGreylist",
      "owners": ["nicolaso@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:71-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Các trang web sẽ mở trong trình duyệt thay thế",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ kiểm soát danh sách các trang web sẽ mở trong trình duyệt thay thế. Mỗi mục được coi là một quy tắc để mở nội dung nào đó trên trình duyệt thay thế. Google Chrome sử dụng các quy tắc đó khi chọn có mở một URL trên trình duyệt thay thế hay không. Khi phần bổ trợ Internet Explorer® đang bật, Internet Explorer® sẽ chuyển lại về Google Chrome khi các quy tắc không trùng khớp. Nếu các quy tắc xung đột với nhau thì Google Chrome sẽ sử dụng quy tắc cụ thể nhất.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ không thêm trang web nào vào danh sách này.\n\n      Lưu ý: Bạn cũng có thể thêm các thành phần vào danh sách này thông qua chính sách BrowserSwitcherUseIeSitelist và BrowserSwitcherExternalSitelistUrl.",
      "example_value": ["ie.com", "!open-in-chrome.ie.com", "foobar.com/ie-only/"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 496,
      "name": "BrowserSwitcherUrlList",
      "owners": ["nicolaso@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:71-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Sử dụng chính sách SiteList của Internet Explorer để hỗ trợ trình duyệt cũ.",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc có tải các quy tắc từ chính sách SiteList của Internet Explorer® hay không.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành true, Google Chrome sẽ đọc SiteList của Internet Explorer® để lấy URL của danh sách trang web. Khi đó, Google Chrome sẽ tải danh sách trang web xuống từ URL đó, rồi áp dụng các quy tắc như thể các quy tắc đó được định cấu hình bằng chính sách BrowserSwitcherUrlList.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành false hoặc không đặt, Google Chrome sẽ không dùng chính sách SiteList của Internet Explorer® làm nguồn của các quy tắc chuyển đổi trình duyệt.\n\nĐể biết thêm thông tin về chính sách SiteList của Internet Explorer, hãy truy cập vào trang web: https://docs.microsoft.com/internet-explorer/ie11-deploy-guide/what-is-enterprise-mode",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 498,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng chính sách SiteList của Internet Explorer làm nguồn quy tắc",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không sử dụng chính sách SiteList của Internet Explorer làm nguồn quy tắc",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "BrowserSwitcherUseIeSitelist",
      "owners": ["nicolaso@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:71-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình trình cài đặt máy ảo Bruschetta trên các thiết bị Google ChromeOS",
      "desc": "Đặt siêu dữ liệu sẽ được trình cài đặt máy ảo Bruschetta trên các thiết bị Google ChromeOS sử dụng trước khi cài đặt.",
      "example_value": {"display_name": "AwesomeNix", "learn_more_url": "https://example.com/learn_more"},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "cloud_only": true, "unlisted": true},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "id": 1136,
      "name": "BruschettaInstallerConfiguration",
      "owners": ["sidereal@google.com", "file://chrome/browser/ash/guest_os/OWNERS"],
      "schema": {
        "description": "Siêu dữ liệu của trình cài đặt",
        "properties": {
          "display_name": {
            "description": "Đây là tên hiển thị trong giao diện người dùng của trình cài đặt, ví dụ: Happy VM. Nếu bạn không đặt, thì tên hiển thị sẽ là tên dự phòng lấy từ mục đầu tiên (theo thứ tự hiển thị) trong chính sách BruschettaVMConfiguration. Còn nếu không có tên dự phòng, tên hiển thị sẽ là một tên chung chung.",
            "type": "string"
          },
          "learn_more_url": {
            "description": "Đây là URL để người dùng truy cập khi cần tìm hiểu thêm. Nếu bạn không đặt thì\ntrình cài đặt sẽ không có URL \"tìm hiểu thêm\". Nếu bạn đặt thì URL phải sử dụng\ngiao thức https.",
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "tags": ["system-security"],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình máy ảo Bruschetta trên Google ChromeOS",
      "desc": "Định cấu hình chính sách cài đặt và thời gian chạy cho máy ảo Bruschetta trên Google ChromeOS. Việc này cho phép người dùng cài đặt máy ảo bên thứ ba. Tính năng này bị tắt theo mặc định.\n\nChính sách này liên kết các mã cấu hình đến các cấu hình máy ảo. Khi được cài đặt từ một cấu hình, máy ảo sẽ được liên kết vĩnh viễn với mã cấu hình đó và áp dụng mọi chính sách thời gian chạy trong cấu hình đó. Bạn có thể cài đặt nhiều máy ảo từ cùng một cấu hình trên cùng một thiết bị.",
      "example_value": {"vm-type": {"name": "Standard Virtual Machine", "enabled_state": "INSTALL_ALLOWED", "installer_image_x86_64": {"url": "https://example.com/installer_image", "hash": "761b22509ee7bd3e1a3da9eb9e37c6443acfc582670b733601ca5a1de44b99de"}, "uefi_pflash_x86_64": {"url": "https://example.com/uefi_pflash", "hash": "4d9a81e8feb96abb6da0d92642996a26edea6e94345da12a19999470c57bb0a6"}, "vtpm": {"enabled": true, "policy_update_action": "NONE"}, "oem_strings": ["example config string"], "display_order": 5}},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "cloud_only": true, "unlisted": true},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "id": 1033,
      "name": "BruschettaVMConfiguration",
      "owners": ["sidereal@google.com", "file://chrome/browser/ash/guest_os/OWNERS"],
      "schema": {
        "description": "Liên kết từ mã cố định đến cấu hình máy ảo",
        "patternProperties": {
          "[a-zA-Z0-9-_]+": {
            "description": "Cấu hình máy ảo. Mô tả loại máy ảo mà người dùng có thể cài đặt (máy ảo sẽ được liên kết vĩnh viễn với mã của cấu hình này) và các chế độ kiểm soát áp dụng cho loại máy ảo này.",
            "properties": {
              "display_order": {
                "description": "Thứ tự hiển thị cấu hình máy ảo trong trình cài đặt. Khi bạn chỉ định nhiều cấu hình máy ảo thì cấu hình có giá trị display_order nhỏ nhất sẽ hiển thị ở đầu danh sách. Giá trị mặc định là 0.",
                "type": "integer"
              },
              "enabled_state": {
                "description": "Kiểm soát xem máy ảo sử dụng cấu hình này có thể được cài đặt và chạy (INSTALL_ALLOWED), chạy nhưng không được cài đặt (RUN_ALLOWED) hay không thể chạy (BLOCKED). Xin lưu ý rằng để cài đặt máy ảo, bạn cũng phải đặt khoá installer_image_x86_64. Việc loại bỏ hoàn toàn một cấu hình sẽ ngầm đặt chế độ cài đặt này thành BLOCKED, ngăn máy ảo chạy mà không có chính sách.",
                "enum": [
                  "BLOCKED",
                  "RUN_ALLOWED",
                  "INSTALL_ALLOWED"
                ],
                "type": "string"
              },
              "installer_image_x86_64": {
                "description": "Hình ảnh đĩa có thể khởi động theo chuẩn UEFI được dùng để cài đặt máy ảo trên thiết bị x86_64.",
                "properties": {
                  "hash": {
                    "description": "Hàm băm SHA-256 được mã hoá thập lục phân của hình ảnh đĩa.",
                    "type": "string"
                  },
                  "url": {
                    "description": "URL của hình ảnh đĩa cần tải xuống.",
                    "type": "string"
                  }
                },
                "required": [
                  "url",
                  "hash"
                ],
                "type": "object"
              },
              "name": {
                "description": "Tên hiển thị của người dùng cho cấu hình này",
                "type": "string"
              },
              "oem_strings": {
                "description": "Chuỗi SMBIOS của OEM (Nhà sản xuất thiết bị gốc) được truyền đến máy ảo trong quá trình cài đặt. Giá trị mặc định là danh sách trống.",
                "items": {
                  "type": "string"
                },
                "type": "array"
              },
              "uefi_pflash_x86_64": {
                "description": "Dữ liệu UEFI bất biến ban đầu mà chương trình cơ sở của máy ảo sử dụng.",
                "properties": {
                  "hash": {
                    "description": "Hàm băm SHA-256 được mã hoá thập lục phân của dữ liệu.",
                    "type": "string"
                  },
                  "url": {
                    "description": "URL của dữ liệu cần tải xuống.",
                    "type": "string"
                  }
                },
                "required": [
                  "url",
                  "hash"
                ],
                "type": "object"
              },
              "vtpm": {
                "description": "Kiểm soát việc máy ảo sử dụng cấu hình này có quyền truy cập vào vTPM hay không, giá trị mặc định là false và FORCE_SHUTDOWN_IF_MORE_RESTRICTED nếu không được đặt.",
                "properties": {
                  "enabled": {
                    "description": "Kiểm soát việc máy ảo sử dụng cấu hình này có quyền truy cập vào vTPM hay không, giá trị mặc định là sai.",
                    "type": "boolean"
                  },
                  "policy_update_action": {
                    "description": "Kiểm soát cách xử lý các máy ảo đang chạy không khớp với chế độ cài đặt của chính sách này, giá trị mặc định là FORCE_SHUTDOWN_IF_MORE_RESTRICTED.",
                    "enum": [
                      "NONE",
                      "FORCE_SHUTDOWN_IF_MORE_RESTRICTED",
                      "FORCE_SHUTDOWN_ALWAYS"
                    ],
                    "type": "string"
                  }
                },
                "required": [
                  "enabled"
                ],
                "type": "object"
              }
            },
            "required": [
              "name",
              "enabled_state"
            ],
            "type": "object"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "tags": ["system-security"],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng truyền nội dung đến thiết bị",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Có thể truyền nội dung tới thiết bị này bằng cách sử dụng Google Cast.\n\n          Nếu bạn thiết lập chính sách này thành Sai, người dùng sẽ không thể truyền nội dung tới thiết bị của họ. Nếu bạn thiết lập chính sách này thành Đúng, người dùng được phép truyền nội dung. Nếu bạn không thiết lập chính sách này, người dùng không được phép truyền nội dung tới thiết bị ChromeOS đã đăng ký, nhưng có thể truyền nội dung tới thiết bị chưa đăng ký.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "id": 378,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng truyền nội dung đến thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách truyền nội dung tới thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CastReceiverEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tên của đích Google Cast",
      "deprecated": true,
      "desc": "Xác định tên được quảng cáo là đích Google Cast.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành một chuỗi không phải là chuỗi trống, thì chuỗi đó sẽ được sử dụng làm tên của đích Google Cast. Nếu không, tên đích sẽ là tên thiết bị. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tên đích sẽ là tên thiết bị và chủ sở hữu thiết bị (hoặc người dùng từ miền quản lý thiết bị) sẽ được phép thay đổi tên đó. Tên có độ dài tối đa là 24 ký tự.",
      "device_only": true,
      "example_value": "My Chromebook",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "generate_device_proto": false,
      "id": 379,
      "name": "CastReceiverName",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng quản lý các chứng chỉ CA đã cài đặt.",
      "default": 0,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tất cả (0), thì người dùng có thể chỉnh sửa chế độ cài đặt về độ tin cậy cho tất cả chứng chỉ CA, xóa chứng chỉ do người dùng nhập và nhập chứng chỉ bằng Trình quản lý chứng chỉ. Nếu bạn đặt chính sách này thành UserOnly (1), người dùng có thể chỉ quản lý các chứng chỉ do người dùng nhập nhưng không thể thay đổi các tùy chọn cài đặt về độ tin cậy của chứng chỉ tích hợp. Nếu bạn đặt chính sách này thành Không (2), người dùng có thể xem (nhưng không thể quản lý) các chứng chỉ CA.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 579,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng quản lý tất cả chứng chỉ",
          "name": "All",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng quản lý chứng chỉ người dùng",
          "name": "UserOnly",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng quản lý chứng chỉ",
          "name": "None",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "CACertificateManagementAllowed",
      "owners": ["dadrian@chromium.org", "davidben@chromium.org", "hchao@chromium.org", "mattm@chromium.org", "chrome-secure-web-and-net@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:78-", "chrome.*:132-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chứng chỉ TLS mà Google Chrome cần tin cậy khi xác thực máy chủ",
      "default": null,
      "desc": "Danh sách chứng chỉ TLS mà Google Chrome cần tin cậy khi xác thực máy chủ.\nChứng chỉ cần được mã hoá base64.",
      "example_value": ["MIICCTCCAY6gAwIBAgINAgPluILrIPglJ209ZjAKBggqhkjOPQQDAzBHMQswCQYDVQQGEwJVUzEiMCAGA1UEChMZR29vZ2xlIFRydXN0IFNlcnZpY2VzIExMQzEUMBIGA1UEAxMLR1RTIFJvb3QgUjMwHhcNMTYwNjIyMDAwMDAwWhcNMzYwNjIyMDAwMDAwWjBHMQswCQYDVQQGEwJVUzEiMCAGA1UEChMZR29vZ2xlIFRydXN0IFNlcnZpY2VzIExMQzEUMBIGA1UEAxMLR1RTIFJvb3QgUjMwdjAQBgcqhkjOPQIBBgUrgQQAIgNiAAQfTzOHMymKoYTey8chWEGJ6ladK0uFxh1MJ7x/JlFyb+Kf1qPKzEUURout736GjOyxfi//qXGdGIRFBEFVbivqJn+7kAHjSxm65FSWRQmx1WyRRK2EE46ajA2ADDL24CejQjBAMA4GA1UdDwEB/wQEAwIBhjAPBgNVHRMBAf8EBTADAQH/MB0GA1UdDgQWBBTB8Sa6oC2uhYHP0/EqEr24Cmf9vDAKBggqhkjOPQQDAwNpADBmAjEA9uEglRR7VKOQFhG/hMjqb2sXnh5GmCCbn9MN2azTL818+FsuVbu/3ZL3pAzcMeGiAjEA/JdmZuVDFhOD3cffL74UOO0BzrEXGhF16b0DjyZ+hOXJYKaV11RZt+cRLInUue4X"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1191,
      "name": "CACertificates",
      "owners": ["dadrian@chromium.org", "davidben@chromium.org", "hchao@chromium.org", "mattm@chromium.org", "trusty-transport@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:132-", "chrome.*:132-", "android:132-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chứng chỉ TLS mà Google Chrome cần tin cậy khi xác thực máy chủ kèm theo các quy tắc ràng buộc",
      "default": null,
      "desc": "Danh sách chứng chỉ TLS mà Google Chrome cần tin cậy khi xác thực máy chủ, kèm theo các điều kiện ràng buộc bổ sung bên ngoài chứng chỉ. Nếu không có quy tắc ràng buộc nào thuộc một loại nhất định thì hệ thống sẽ cho phép mọi tên thuộc loại đó.\nChứng chỉ cần được mã hoá base64. Bạn phải chỉ định ít nhất một quy tắc ràng buộc cho từng chứng chỉ.",
      "example_value": [{"certificate": "MIICCTCCAY6gAwIBAgINAgPluILrIPglJ209ZjAKBggqhkjOPQQDAzBHMQswCQYDVQQGEwJVUzEiMCAGA1UEChMZR29vZ2xlIFRydXN0IFNlcnZpY2VzIExMQzEUMBIGA1UEAxMLR1RTIFJvb3QgUjMwHhcNMTYwNjIyMDAwMDAwWhcNMzYwNjIyMDAwMDAwWjBHMQswCQYDVQQGEwJVUzEiMCAGA1UEChMZR29vZ2xlIFRydXN0IFNlcnZpY2VzIExMQzEUMBIGA1UEAxMLR1RTIFJvb3QgUjMwdjAQBgcqhkjOPQIBBgUrgQQAIgNiAAQfTzOHMymKoYTey8chWEGJ6ladK0uFxh1MJ7x/JlFyb+Kf1qPKzEUURout736GjOyxfi//qXGdGIRFBEFVbivqJn+7kAHjSxm65FSWRQmx1WyRRK2EE46ajA2ADDL24CejQjBAMA4GA1UdDwEB/wQEAwIBhjAPBgNVHRMBAf8EBTADAQH/MB0GA1UdDgQWBBTB8Sa6oC2uhYHP0/EqEr24Cmf9vDAKBggqhkjOPQQDAwNpADBmAjEA9uEglRR7VKOQFhG/hMjqb2sXnh5GmCCbn9MN2azTL818+FsuVbu/3ZL3pAzcMeGiAjEA/JdmZuVDFhOD3cffL74UOO0BzrEXGhF16b0DjyZ+hOXJYKaV11RZt+cRLInUue4X", "constraints": {"permitted_dns_names": ["example.org"], "permitted_cidrs": ["10.1.1.0/24"]}}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1229,
      "name": "CACertificatesWithConstraints",
      "owners": ["dadrian@chromium.org", "davidben@chromium.org", "hchao@chromium.org", "mattm@chromium.org", "trusty-transport@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "certificate": {
              "type": "string"
            },
            "constraints": {
              "properties": {
                "permitted_cidrs": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "permitted_dns_names": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                }
              },
              "type": "object"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:132-", "chrome.*:132-", "android:132-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Chứng chỉ TLS mà Google Chrome không nên tin cậy khi xác thực máy chủ",
      "default": null,
      "desc": "Danh sách khoá công khai của chứng chỉ mà Google Chrome không nên tin cậy khi xác thực máy chủ TLS.\n\nGiá trị chính sách là danh sách chứng chỉ X.509 được mã hoá base64. Mọi chứng chỉ có SPKI (SubjectPublicKeyInfo) trùng khớp đều không đáng tin cậy.",
      "example_value": ["MIIB/TCCAaOgAwIBAgIUQthnWVsd1jWpUCNBf/uILjXC+t4wCgYIKoZIzj0EAwIwVDELMAkGA1UEBhMCVVMxETAPBgNVBAgMCFZpcmdpbmlhMQ8wDQYDVQQHDAZSZXN0b24xITAfBgNVBAoMGEludGVybmV0IFdpZGdpdHMgUHR5IEx0ZDAeFw0yMzEyMDcxNjE5NTVaFw0yMzEyMjExNjE5NTVaMFQxCzAJBgNVBAYTAlVTMREwDwYDVQQIDAhWaXJnaW5pYTEPMA0GA1UEBwwGUmVzdG9uMSEwHwYDVQQKDBhJbnRlcm5ldCBXaWRnaXRzIFB0eSBMdGQwWTATBgcqhkjOPQIBBggqhkjOPQMBBwNCAAQ9Akav/KB0aVA9FM1QK4J1CEHn5rFOyY/nxcr5HG3+Fom0Kwu5zTR/kz9eOYgtG/1NmCzbiEKaULDfzA8V9aJ7o1MwUTAdBgNVHQ4EFgQUq37bLKiuw8Y/G+rurMf46hw7EekwHwYDVR0jBBgwFoAUq37bLKiuw8Y/G+rurMf46hw7EekwDwYDVR0TAQH/BAUwAwEB/zAKBggqhkjOPQQDAgNIADBFAiEA/JhtLSgtVOcXkgFJ9V5Vb6lhGdiKQFfzO9wTxPeCxCECIFePYPucys2n/r9MOBMHiX/8068ssv+uceqokzUg0mAb"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1192,
      "name": "CADistrustedCertificates",
      "owners": ["dadrian@chromium.org", "davidben@chromium.org", "hchao@chromium.org", "mattm@chromium.org", "trusty-transport@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:132-", "chrome.*:132-", "android:132-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chứng chỉ TLS không đáng tin cậy nhưng có thể dùng khi tạo đường dẫn để xác thực máy chủ",
      "default": null,
      "desc": "Danh sách chứng chỉ không đáng tin cậy trong Google Chrome nhưng có thể dùng làm gợi ý khi tạo đường dẫn. Chứng chỉ cần được mã hoá base64.",
      "example_value": ["MIIFljCCA36gAwIBAgINAgO8U1lrNMcY9QFQZjANBgkqhkiG9w0BAQsFADBHMQswCQYDVQQGEwJVUzEiMCAGA1UEChMZR29vZ2xlIFRydXN0IFNlcnZpY2VzIExMQzEUMBIGA1UEAxMLR1RTIFJvb3QgUjEwHhcNMjAwODEzMDAwMDQyWhcNMjcwOTMwMDAwMDQyWjBGMQswCQYDVQQGEwJVUzEiMCAGA1UEChMZR29vZ2xlIFRydXN0IFNlcnZpY2VzIExMQzETMBEGA1UEAxMKR1RTIENBIDFDMzCCASIwDQYJKoZIhvcNAQEBBQADggEPADCCAQoCggEBAPWI3+dijB43+DdCkH9sh9D7ZYIl/ejLa6T/belaI+KZ9hzpkgOZE3wJCor6QtZeViSqejOEH9Hpabu5dOxXTGZok3c3VVP+ORBNtzS7XyV3NzsXlOo85Z3VvMO0Q+sup0fvsEQRY9i0QYXdQTBIkxu/t/bgRQIh4JZCF8/ZK2VWNAcmBA2o/X3KLu/qSHw3TT8An4Pf73WELnlXXPxXbhqW//yMmqaZviXZf5YsBvcRKgKAgOtjGDxQSYflispfGStZloEAoPtR28p3CwvJlk/vcEnHXG0g/Zm0tOLKLnf9LdwLtmsTDIwZKxeWmLnwi/agJ7u2441Rj72ux5uxiZ0CAwEAAaOCAYAwggF8MA4GA1UdDwEB/wQEAwIBhjAdBgNVHSUEFjAUBggrBgEFBQcDAQYIKwYBBQUHAwIwEgYDVR0TAQH/BAgwBgEB/wIBADAdBgNVHQ4EFgQUinR/r4XN7pXNPZzQ4kYU83E1HScwHwYDVR0jBBgwFoAU5K8rJnEaK0gnhS9SZizv8IkTcT4waAYIKwYBBQUHAQEEXDBaMCYGCCsGAQUFBzABhhpodHRwOi8vb2NzcC5wa2kuZ29vZy9ndHNyMTAwBggrBgEFBQcwAoYkaHR0cDovL3BraS5nb29nL3JlcG8vY2VydHMvZ3RzcjEuZGVyMDQGA1UdHwQtMCswKaAnoCWGI2h0dHA6Ly9jcmwucGtpLmdvb2cvZ3RzcjEvZ3RzcjEuY3JsMFcGA1UdIARQME4wOAYKKwYBBAHWeQIFAzAqMCgGCCsGAQUFBwIBFhxodHRwczovL3BraS5nb29nL3JlcG9zaXRvcnkvMAgGBmeBDAECATAIBgZngQwBAgIwDQYJKoZIhvcNAQELBQADggIBAIl9rCBcDDy+mqhXlRu0rvqrpXJxtDaV/d9AEQNMwkYUuxQkq/BQcSLbrcRuf8/xam/IgxvYzolfh2yHuKkMo5uhYpSTld9brmYZCwKWnvy15xBpPnrLRklfRuFBsdeYTWU0AIAaP0+fbH9JAIFTQaSSIYKCGvGjRFsqUBITTcFTNvNCCK9U+o53UxtkOCcXCb1YyRt8OS1b887U7ZfbFAO/CVMkH8IMBHmYJvJh8VNS/UKMG2YrPxWhu//2m+OBmgEGcYk1KCTd4b3rGS3hSMs9WYNRtHTGnXzGsYZbr8w0xNPM1IERlQCh9BIiAfq0g3GvjLeMcySsN1PCAJA/Ef5c7TaUEDu9Ka7ixzpiO2xj2YC/WXGsYye5TBeg2vZzFb8q3o/zpWwygTMD0IZRcZk0upONXbVRWPeyk+gB9lm+cZv9TSjOz23HFtz30dZGm6fKa+l3D/2gthsjgx0QGtkJAITgRNOidSOzNIb2ILCkXhAd4FJGAJ2xDx8hcFH1mt0G/FX0Kw4zd8NLQsLxdxP8c4CU6x+7Nz/OAipmsHMdMqUybDKwjuDEI/9bfU1lcKwrmz3O2+BtjjKAvpafkmO8l7tdufThcV4q5O8DIrGKZTqPwJNl1IXNDw9bg1kWRxYtnCQ6yICmJhSFm/Y3m6xv+cXDBlHz4n/FsRC6UfTd"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1193,
      "name": "CAHintCertificates",
      "owners": ["dadrian@chromium.org", "davidben@chromium.org", "hchao@chromium.org", "mattm@chromium.org", "trusty-transport@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:132-", "chrome.*:132-", "android:132-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Sử dụng chứng chỉ TLS do người dùng thêm từ các kho lưu trữ uy tín trên nền tảng để xác thực máy chủ",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn bật (hoặc không đặt) chính sách này, chứng chỉ TLS do người dùng thêm từ các kho lưu trữ uy tín trên nền tảng sẽ được sử dụng khi tạo đường dẫn xác thực máy chủ TLS.\n\nNếu bạn tắt chính sách này, chứng chỉ TLS do người dùng thêm từ các kho lưu trữ uy tín trên nền tảng sẽ không được sử dụng khi tạo đường dẫn xác thực máy chủ TLS.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1196,
      "items": [
        {
          "caption": "Nhập chứng chỉ máy chủ TLS do người dùng thêm từ các kho lưu trữ uy tín trên nền tảng.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không nhập chứng chỉ máy chủ TLS do người dùng thêm từ các kho lưu trữ uy tín trên nền tảng.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CAPlatformIntegrationEnabled",
      "owners": ["dadrian@chromium.org", "davidben@chromium.org", "hchao@chromium.org", "mattm@chromium.org", "trusty-transport@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:131-", "android:131-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chứng chỉ ứng dụng bắt buộc cho toàn thiết bị",
      "desc": "Chỉ định chứng chỉ ứng dụng cần được đăng ký bằng giao thức\nquản lý thiết bị trên toàn thiết bị.\n\nLựa chọn thuật toán khoá EC được hỗ trợ kể từ phiên bản Google ChromeOS 132.",
      "device_only": true,
      "example_value": [{"cert_profile_id": "cert_profile_id_1", "enable_remote_attestation_check": true, "key_algorithm": "rsa", "name": "Certificate Profile 1", "policy_version": "some_hash", "renewal_period_seconds": 2592000, "protocol_version": 2}],
      "features": {"can_be_mandatory": true, "can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 681,
      "name": "RequiredClientCertificateForDevice",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "atwilson@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "cert_profile_id": {
              "description": "Giá trị nhận dạng của chứng chỉ máy khách này.",
              "type": "string"
            },
            "enable_remote_attestation_check": {
              "description": "Bật tính năng kiểm tra bảo mật bổ sung dựa trên quy trình chứng thực từ xa (không bắt buộc, mặc định: Bật).",
              "type": "boolean"
            },
            "key_algorithm": {
              "description": "Thuật toán để tạo cặp khoá. Lựa chọn EC được hỗ trợ kể từ phiên bản 132.",
              "enum": [
                "rsa",
                "ec"
              ],
              "type": "string"
            },
            "name": {
              "description": "Tên của hồ sơ chứng chỉ.",
              "type": "string"
            },
            "policy_version": {
              "description": "Máy khách không được diễn giải dữ liệu này và phải chuyển tiếp nguyên văn dữ liệu. DMServer dùng policy_version để xác minh rằng chế độ xem chính sách của DMServer khớp với chế độ xem trên thiết bị ChromeOS.",
              "type": "string"
            },
            "protocol_version": {
              "description": "Phiên bản của giao thức cấp phép chứng chỉ. Giá trị mặc định là 1. 1 là giao thức \"tĩnh\". 2 là giao thức \"động\".",
              "type": "integer"
            },
            "renewal_period_seconds": {
              "description": "Số giây cần phải kích hoạt quá trình gia hạn trước khi chứng chỉ hết hạn",
              "type": "integer"
            }
          },
          "required": [
            "cert_profile_id",
            "key_algorithm"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:84-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Chứng chỉ ứng dụng bắt buộc",
      "desc": "Chỉ định chứng chỉ ứng dụng cần được đăng ký bằng giao thức\nquản lý thiết bị.\n\nLựa chọn thuật toán khoá EC được hỗ trợ kể từ phiên bản Google ChromeOS 132.",
      "device_only": false,
      "example_value": [{"cert_profile_id": "cert_profile_id_1", "enable_remote_attestation_check": true, "key_algorithm": "rsa", "name": "Certificate Profile 1", "policy_version": "some_hash", "renewal_period_seconds": 2592000, "protocol_version": 2}],
      "features": {"can_be_mandatory": true, "can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 680,
      "name": "RequiredClientCertificateForUser",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "atwilson@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "cert_profile_id": {
              "description": "Giá trị nhận dạng của chứng chỉ máy khách này.",
              "type": "string"
            },
            "enable_remote_attestation_check": {
              "description": "Bật tính năng kiểm tra bảo mật bổ sung dựa trên quy trình chứng thực từ xa (không bắt buộc, mặc định: Bật).",
              "type": "boolean"
            },
            "key_algorithm": {
              "description": "Thuật toán để tạo cặp khoá. Lựa chọn EC được hỗ trợ kể từ phiên bản 132.",
              "enum": [
                "rsa",
                "ec"
              ],
              "type": "string"
            },
            "name": {
              "description": "Tên của hồ sơ chứng chỉ.",
              "type": "string"
            },
            "policy_version": {
              "description": "Máy khách không được diễn giải dữ liệu này và phải chuyển tiếp nguyên văn dữ liệu. DMServer dùng policy_version để xác minh rằng chế độ xem chính sách của DMServer khớp với chế độ xem trên thiết bị ChromeOS.",
              "type": "string"
            },
            "protocol_version": {
              "description": "Phiên bản của giao thức cấp phép chứng chỉ. Giá trị mặc định là 1. 1 là giao thức \"tĩnh\". 2 là giao thức \"động\".",
              "type": "integer"
            },
            "renewal_period_seconds": {
              "description": "Số giây cần phải kích hoạt quá trình gia hạn trước khi chứng chỉ hết hạn",
              "type": "integer"
            }
          },
          "required": [
            "cert_profile_id",
            "key_algorithm"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:83-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Bật yêu cầu cài đặt tiện ích của Google Chrome",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng có thể gửi yêu cầu cài đặt tiện ích của Google Chrome đến Bảng điều khiển dành cho quản trị viên của Google để xin phê duyệt hay không.\n\nKhi bạn không đặt chính sách CloudReportingEnabled hoặc đặt thành Disabled (Tắt), thì chính sách này sẽ bị bỏ qua, đồng thời các yêu cầu cài đặt tiện ích sẽ không được tạo hoặc tải lên.\nKhi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành Disabled (Tắt), thì các yêu cầu cài đặt tiện ích sẽ không được tạo hoặc tải lên.\nKhi bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), thì các yêu cầu cài đặt tiện ích sẽ được tạo và tải lên Bảng điều khiển dành cho quản trị viên của Google.\n\nCác yêu cầu cài đặt tiện ích sẽ được tạo khi người dùng cố gắng cài đặt một tiện ích mà ExtensionInstallAllowlist hoặc ExtensionSettings không cho phép.\n\nChính sách này chỉ có hiệu lực khi máy đã đăng ký chính sách CloudManagementEnrollmentToken đối với Google Chrome.\nChính sách này luôn có hiệu lực đối với Google ChromeOS.\n\nLưu ý: Chính sách này chỉ áp dụng cho những nền tảng hỗ trợ tiện ích.",
      "example_value": true,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia", "android"],
      "id": 608,
      "items": [
        {
          "caption": "Tạo hoặc tải yêu cầu cài đặt tiện ích lên Bảng điều khiển dành cho quản trị viên",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không tạo hoặc tải yêu cầu cài đặt tiện ích lên Bảng điều khiển dành cho quản trị viên",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CloudExtensionRequestEnabled",
      "owners": ["zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:85-", "chrome_os:85-"],
      "tags": ["admin-sharing", "google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng báo cáo của Google Chrome trên đám mây qua hồ sơ được quản lý",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát hoạt động báo cáo của Google Chrome trên đám mây cho một hồ sơ cụ thể được quản lý.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành Tắt, thì dữ liệu sẽ không được thu thập hay tải lên.\nKhi bạn đặt chính sách này thành Bật, thì dữ liệu sẽ được thu thập và tải lên Google Admin console.\n\nBáo cáo này cho biết trạng thái của hồ sơ và thông tin về mức sử dụng, bao gồm nhưng không giới hạn ở phiên bản hệ điều hành, phiên bản trình duyệt, tiện ích đã cài đặt và chính sách áp dụng.\n\nBạn chỉ có thể đặt chính sách này thành chính sách người dùng trên đám mây.",
      "example_value": true,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "user_only": true},
      "future_on": ["chrome_os", "fuchsia"],
      "id": 942,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo trên đám mây qua hồ sơ được quản lý",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo trên đám mây qua hồ sơ được quản lý.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CloudProfileReportingEnabled",
      "owners": ["zmin@chromium.org", "file://components/enterprise/browser/reporting/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:130-", "android:130-", "ios:143-"],
      "tags": ["admin-sharing", "google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng báo cáo đám mây của Google Chrome",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát hoạt động báo cáo của Google Chrome trên đám mây, tức là có cho phép tải thông tin về hoạt động của trình duyệt lên Google Admin console hay không.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành Tắt, thì dữ liệu sẽ không được thu thập hay tải lên.\nKhi bạn đặt chính sách này thành Bật, thì dữ liệu sẽ được thu thập và tải lên Google Admin console.\n\nĐối với Google Chrome, chính sách này chỉ có hiệu lực khi máy đã đăng ký bằng CloudManagementEnrollmentToken.\nĐối với Google ChromeOS, chính sách này luôn có hiệu lực.",
      "example_value": true,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 493,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo trên đám mây qua trình duyệt được quản lý",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo trên đám mây qua trình duyệt được quản lý",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CloudReportingEnabled",
      "owners": ["zmin@chromium.org", "file://components/enterprise/browser/reporting/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:72-", "chrome_os:81-", "ios:88-", "android:97-"],
      "tags": ["admin-sharing", "google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tần suất báo cáo trên đám mây tính theo giờ",
      "default": 24,
      "desc": "Kiểm soát tần suất tải báo cáo trạng thái của Chrome lên.\n\nSố liệu này bao gồm cả các báo cáo mà CloudReportingEnabled kích hoạt.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này, báo cáo sẽ được tải lên theo tần suất 24 giờ một lần.\nKhi bạn đặt chính sách này, chính sách này sẽ xác định số giờ giữa hai lần liên tiếp tải báo cáo lên.",
      "example_value": 12,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 962,
      "name": "CloudReportingUploadFrequency",
      "owners": ["zmin@chromium.org", "file://components/enterprise/browser/reporting/OWNERS"],
      "schema": {
        "maximum": 24,
        "minimum": 3,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:101-", "chrome_os:101-", "android:101-", "ios:101-"],
      "tags": ["admin-sharing", "google-sharing"],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định các URL cho phép báo cáo công nghệ cũ",
      "default": [],
      "desc": "Kiểm soát việc một trang sử dụng công nghệ cũ có được báo cáo dựa trên URL của trang đó hay không.\n\nKhi bạn đặt chính sách này, các URL có tiền tố khớp với một mục nhập trong danh sách cho phép sẽ được dùng để tạo báo cáo và tải lên. Các URL không khớp sẽ bị bỏ qua.\nNếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành danh sách trống, thì sẽ không có báo cáo nào được tạo.\n\nMẫu so khớp sẽ có định dạng giống như các mẫu của chính sách \"URLBlocklist\", được nêu tại https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format. Dưới đây là một vài trường hợp ngoại lệ:\n * Không hỗ trợ ký tự đại diện \"*\".\n * Giản đồ, cổng và truy vấn bị bỏ qua.\n * Có thể thêm tối đa 100 URL vào danh sách cho phép,\n\nĐối với Google Chrome, chính sách này chỉ có hiệu lực khi đăng ký máy bằng CloudManagementEnrollmentToken.\n\nBạn có thể xem thêm thông tin về công nghệ cũ tại https://chromestatus.com/features.",
      "example_value": ["example.com", "www.example.edu/path"],
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome_os", "fuchsia"],
      "id": 1101,
      "name": "LegacyTechReportAllowlist",
      "owners": ["zmin@chromium.org", "file://components/enterprise/browser/reporting/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:119-", "android:119-"],
      "tags": ["admin-sharing", "google-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Báo cáo thông tin về Tiện ích và Plugin",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc có báo cáo thông tin về trình bổ trợ và tiện ích hay không.\n\nKhi bạn không đặt chính sách CloudReportingEnabled hoặc đặt thành tắt, thì chính sách này sẽ bị bỏ qua.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành True, thì dữ liệu về trình bổ trợ và tiện ích sẽ được thu thập.\nKhi bạn đặt chính sách này thành False, thì dữ liệu về trình bổ trợ và tiện ích sẽ không được thu thập.\n\nChính sách này chỉ có hiệu lực khi máy đã đăng ký bằng CloudManagementEnrollmentToken đối với Google Chrome.\nChính sách này luôn có hiệu lực đối với Google ChromeOS.",
      "example_value": false,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*"],
      "id": 499,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chính sách báo cáo thông tin về tiện ích và trình bổ trợ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách báo cáo thông tin về tiện ích và trình bổ trợ",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportExtensionsAndPluginsData",
      "owners": ["zmin@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Báo cáo thông tin nhận dạng máy",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc có báo cáo thông tin có thể dùng để nhận dạng máy hay không, chẳng hạn như tên máy và địa chỉ mạng.\n\nKhi bạn không đặt chính sách CloudReportingEnabled hoặc đặt thành tắt, thì chính sách này sẽ bị bỏ qua.\n\nKhi bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành True, thì những thông tin có thể dùng để nhận dạng máy sẽ được thu thập.\nKhi bạn đặt chính sách này thành False, thì những thông tin có thể dùng để nhận dạng máy sẽ không được thu thập.\n\nChính sách này chỉ có hiệu lực khi máy đã đăng ký bằng CloudManagementEnrollmentToken đối với Google Chrome.",
      "example_value": false,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*"],
      "id": 472,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chính sách báo cáo thông tin nhận dạng máy",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách báo cáo thông tin nhận dạng máy",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportMachineIDData",
      "owners": ["zmin@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Báo cáo thông tin chính sách của Google Chrome",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc có báo cáo dữ liệu về chính sách và thời điểm tìm nạp chính sách hay không.\n\nKhi bạn không đặt chính sách CloudReportingEnabled hoặc đặt thành tắt, thì chính sách này sẽ bị bỏ qua.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành True, thì dữ liệu về chính sách và thời điểm tìm nạp chính sách sẽ được thu thập.\nKhi bạn đặt chính sách này thành False, thì dữ liệu về chính sách và thời điểm tìm nạp chính sách sẽ không được thu thập.\n\nChính sách này chỉ có hiệu lực khi máy đã đăng ký bằng CloudManagementEnrollmentToken đối với Google Chrome.\nChính sách này luôn có hiệu lực đối với Google ChromeOS.",
      "example_value": false,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*"],
      "id": 471,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chính sách báo cáo dữ liệu về chính sách",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách báo cáo dữ liệu về chính sách",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportPolicyData",
      "owners": ["zmin@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Báo cáo thông tin Duyệt web an toàn",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát xem có báo cáo thông tin Duyệt web an toàn hay không, bao gồm cả số lần cảnh báo Duyệt web an toàn và số lượt nhấp vào cảnh báo duyệt web an toàn.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách CloudReportingEnabled hoặc đặt thành tắt, thì chính sách này sẽ bị bỏ qua.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành True, thì dữ liệu Duyệt web an toàn sẽ được thu thập.\n      Khi bạn đặt chính sách này thành False thì dữ liệu Duyệt web an toàn sẽ không được thu thập.\n\n      Chính sách này chỉ có hiệu lực khi máy đã đăng ký chính sách CloudManagementEnrollmentToken đối với Google Chrome.\n      Chính sách này luôn có hiệu lực đối với Google ChromeOS.",
      "example_value": false,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 500,
      "name": "ReportSafeBrowsingData",
      "owners": ["zmin@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:72-84"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Báo cáo thông tin nhận dạng người dùng",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc có báo cáo thông tin có thể dùng để nhận dạng người dùng hay không, chẳng hạn như thông tin đăng nhập trên hệ điều hành, thông tin đăng nhập hồ sơ trên Google Chrome, tên hồ sơ trên Google Chrome, đường dẫn đến hồ sơ trên Google Chrome và đường dẫn có thể thực thi trên Google Chrome.\n\nKhi bạn không đặt chính sách CloudReportingEnabled hoặc đặt thành tắt, thì chính sách này sẽ bị bỏ qua.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành True, thì những thông tin có thể dùng để nhận dạng người dùng sẽ được thu thập.\nKhi bạn đặt chính sách này thành False, thì những thông tin có thể dùng để nhận dạng người dùng sẽ không được thu thập.\n\nChính sách này chỉ có hiệu lực khi máy đã đăng ký bằng CloudManagementEnrollmentToken đối với Google Chrome.\nChính sách này luôn có hiệu lực đối với Google ChromeOS.",
      "example_value": false,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*"],
      "id": 473,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chính sách báo cáo thông tin nhận dạng người dùng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách báo cáo thông tin nhận dạng người dùng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportUserIDData",
      "owners": ["zmin@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Báo cáo thông tin hệ điều hành và phiên bản của Google Chrome",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc có báo cáo thông tin phiên bản, chẳng hạn như phiên bản hệ điều hành, nền tảng hệ điều hành, cấu trúc hệ điều hành, phiên bản Google Chrome và kênh Google Chrome hay không.\n\nKhi bạn không đặt chính sách CloudReportingEnabled hoặc đặt thành tắt, thì chính sách này sẽ bị bỏ qua.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành True, thì thông tin phiên bản sẽ được thu thập.\nKhi bạn đặt chính sách này thành False, thì thông tin phiên bản sẽ không được thu thập.\n\nChính sách này chỉ có hiệu lực khi máy đã đăng ký bằng CloudManagementEnrollmentToken đối với Google Chrome.\nChính sách này luôn có hiệu lực đối với Google ChromeOS.",
      "example_value": false,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*"],
      "id": 470,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chính sách báo cáo thông tin phiên bản",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách báo cáo thông tin phiên bản",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportVersionData",
      "owners": ["zmin@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định danh sách các miền SaaS sẽ được báo cáo đối với trình duyệt được quản lý",
      "default": [],
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc Google Chrome báo cáo các lượt truy cập vào miền SaaS và các lượt chuyển nội dung đối với trình duyệt được quản lý.\n\nKhi bạn đặt chính sách này, các URL khớp với miền SaaS sẽ được dùng để tạo báo cáo. Các URL không khớp sẽ bị bỏ qua.\n\nNếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành danh sách trống, thì sẽ không có báo cáo nào được tạo.\n\nCác mẫu so khớp sẽ dùng định dạng giống như các mẫu của chính sách \"URLBlocklist\", được nêu tại https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format. Trừ một số trường hợp ngoại lệ dưới đây:\n\n * Máy chủ lưu trữ URL phải khớp với tên máy chủ hoặc là miền con của tên máy chủ thuộc một trong các miền nằm trong danh sách trang web SaaS.\n\n * Đường dẫn URL phải bắt đầu bằng đường dẫn từ mục trùng khớp trong danh sách trang web SaaS.\n\n * Lược đồ, cổng và chuỗi truy vấn của URL sẽ bị bỏ qua trong quá trình so khớp.\n\nGiá trị của chính sách này được cơ sở hạ tầng chính sách đám mây điền sẵn và quản trị viên không thể trực tiếp thiết lập.",
      "example_value": ["google.com", "example.com/path"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "cloud_only": true},
      "future_on": ["android"],
      "id": 1418,
      "name": "SaasUsageReportingDomainUrlsForBrowsers",
      "owners": ["janzarzycki@google.com", "igorruvinov@chromium.org", "file://components/enterprise/browser/reporting/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:147-"],
      "tags": ["admin-sharing", "google-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định một danh sách các miền SaaS sẽ được báo cáo đối với hồ sơ được quản lý",
      "default": [],
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc Google Chrome báo cáo các lượt truy cập vào miền SaaS và các lượt chuyển nội dung đối với hồ sơ được quản lý.\n\nKhi bạn đặt chính sách này, các URL khớp với miền SaaS sẽ được dùng để tạo báo cáo. Các URL không khớp sẽ bị bỏ qua.\n\nNếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành danh sách trống, thì sẽ không có báo cáo nào được tạo.\n\nCác mẫu so khớp sẽ dùng định dạng giống như các mẫu của chính sách \"URLBlocklist\", được nêu tại https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format. Trừ một số trường hợp ngoại lệ dưới đây:\n\n * Máy chủ lưu trữ URL phải khớp với tên máy chủ hoặc là miền con của tên máy chủ thuộc một trong các miền nằm trong danh sách trang web SaaS.\n\n * Đường dẫn URL phải bắt đầu bằng đường dẫn từ mục trùng khớp trong danh sách trang web SaaS.\n\n * Lược đồ, cổng và chuỗi truy vấn của URL sẽ bị bỏ qua trong quá trình so khớp.\n\nBạn chỉ có thể đặt chính sách này thành chính sách người dùng đám mây.\n\nGiá trị của chính sách này được cơ sở hạ tầng chính sách đám mây điền sẵn và quản trị viên không thể trực tiếp thiết lập.",
      "example_value": ["google.com", "example.com/path"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "user_only": true, "cloud_only": true},
      "future_on": ["android", "chrome_os"],
      "id": 1419,
      "name": "SaasUsageReportingDomainUrlsForProfiles",
      "owners": ["janzarzycki@google.com", "igorruvinov@chromium.org", "file://components/enterprise/browser/reporting/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:147-"],
      "tags": ["admin-sharing", "google-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Tự động chọn chứng chỉ máy khách khớp với bộ lọc cho báo cáo tín hiệu bảo mật của Google Chrome.",
      "desc": "Định cấu hình bộ lọc để chọn những chứng chỉ máy khách được đưa vào báo cáo tín hiệu bảo mật của Google Chrome. Những báo cáo này sẽ gửi thông tin về trạng thái của trình duyệt và thiết bị đến Google Workspace. Quản trị viên có thể sử dụng thông tin này để định cấu hình các quy tắc Context-Aware Access (CAA).\n\nChính sách này cho phép bạn xác định bộ lọc dựa trên các thuộc tính của chứng chỉ máy khách, chẳng hạn như tên phân biệt của ISSUER (TỔ CHỨC PHÁT HÀNH) và/hoặc SUBJECT (CHỦ THỂ). Google Chrome sẽ chỉ đưa vào báo cáo tín hiệu những chứng chỉ khớp với ít nhất một trong các bộ lọc được chỉ định.\n\n     Ví dụ về cách sử dụng mục $SELECTOR:\n\n      * Khi bạn đặt $SELECTOR thành { \"ISSUER\": { \"CN\": \"$ISSUER_CN\" } }, chỉ những chứng chỉ máy khách do chứng chỉ có CommonName $ISSUER_CN cấp mới được chọn.\n\n      * Khi $SELECTOR chứa cả mục \"ISSUER\" và \"SUBJECT\", chỉ những chứng chỉ máy khách đáp ứng cả hai điều kiện mới được chọn.\n\n      * Khi $SELECTOR chứa mục \"SUBJECT\" với giá trị \"O\", chứng chỉ phải có ít nhất một tổ chức khớp với giá trị đã chỉ định thì mới được chọn.\n\n      * Khi $SELECTOR chứa mục \"SUBJECT\" với giá trị \"OU\", chứng chỉ phải có ít nhất một đơn vị tổ chức khớp với giá trị đã chỉ định thì mới được chọn.\n\n      * Khi bạn đặt $SELECTOR thành {}, phần thông tin trống sẽ bị bỏ qua đối với chính sách này.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này thì sẽ không có chứng chỉ máy khách nào được chọn trong quá trình báo cáo tín hiệu.\n\n*Quan trọng*: Chính sách này chỉ có hiệu lực nếu bạn đã bật chính sách UserSecuritySignalsReporting, tức là chính sách kiểm soát toàn bộ tính năng cho phép gửi tín hiệu bảo mật từ Chrome.",
      "example_value": [{"ISSUER": {"CN": "certificate issuer name", "L": "certificate issuer location", "O": "certificate issuer org", "OU": "certificate issuer org unit"}, "SUBJECT": {"CN": "certificate subject name", "L": "certificate subject location", "O": "certificate subject org", "OU": "certificate subject org unit"}}, {"ISSUER": {"CN": "another issuer name"}}],
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "user_only": true},
      "future_on": ["chrome.*"],
      "id": 1446,
      "name": "SecuritySignalsClientCertificatesSelectors",
      "owners": ["hmare@google.com", "file://components/enterprise/browser/reporting/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "ISSUER": {
              "properties": {
                "CN": {
                  "type": "string"
                },
                "L": {
                  "type": "string"
                },
                "O": {
                  "type": "string"
                },
                "OU": {
                  "type": "string"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "SUBJECT": {
              "properties": {
                "CN": {
                  "type": "string"
                },
                "L": {
                  "type": "string"
                },
                "O": {
                  "type": "string"
                },
                "OU": {
                  "type": "string"
                }
              },
              "type": "object"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "tags": ["admin-sharing", "google-sharing"],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng báo cáo trên đám mây về các tín hiệu an toàn trong hồ sơ được quản lý",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc Google Chrome sử dụng tính năng xác thực người dùng bên thứ nhất khi báo cáo tín hiệu an toàn của người dùng cho một hồ sơ cụ thể được quản lý.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì tính năng xác thực bên thứ nhất sẽ được dùng khi tải các tín hiệu an toàn lên.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, thì tính năng xác thực bên thứ nhất sẽ không được dùng khi tải các tín hiệu an toàn lên.\n\nBáo cáo về tín hiệu an toàn của người dùng chỉ được tải lên khi chính sách UserSecuritySignalsReporting được bật.\n\nBạn chỉ có thể đặt chính sách này thành chính sách người dùng trên đám mây.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "cloud_only": true, "user_only": true},
      "future_on": ["ios", "chrome_os"],
      "id": 1348,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng xác thực bên thứ nhất khi báo cáo tín hiệu an toàn của người dùng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng xác thực bên thứ nhất khi báo cáo tín hiệu an toàn của người dùng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "UserSecurityAuthenticatedReporting",
      "owners": ["seblalancette@chromium.org", "cbe-device-trust-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:144-", "chrome.*:137-"],
      "tags": ["admin-sharing", "google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng báo cáo trên đám mây về các tín hiệu an toàn trong hồ sơ được quản lý",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát hoạt động báo cáo của Google Chrome trên đám mây về các tín hiệu an toàn cho một hồ sơ cụ thể được quản lý.\n\nKhi được đặt thành Bật, chính sách này sẽ báo cáo tín hiệu an toàn về thiết bị, trình duyệt và hồ sơ cho máy chủ quản lý thiết bị.\n\nKhi được đặt thành Tắt hoặc không đặt, chính sách này sẽ không kích hoạt việc thu thập và tải các tín hiệu an toàn lên.\n\nBáo cáo này cho biết trạng thái của hồ sơ và thông tin về mức sử dụng, bao gồm nhưng không giới hạn ở phiên bản hệ điều hành, phiên bản trình duyệt, tiện ích đã cài đặt và chính sách áp dụng.\n\nBạn chỉ có thể đặt chính sách này thành chính sách người dùng trên đám mây.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "cloud_only": true, "user_only": true},
      "future_on": ["ios", "chrome_os"],
      "id": 1347,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo tín hiệu an toàn của người dùng trên đám mây",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo tín hiệu an toàn của người dùng trên đám mây",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "UserSecuritySignalsReporting",
      "owners": ["seblalancette@chromium.org", "cbe-device-trust-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:144-", "chrome.*:137-"],
      "tags": ["admin-sharing", "google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình quy trình Cloud Upload cho Google Drive và Google Workspace",
      "default": "allowed",
      "default_for_enterprise_users": "disallowed",
      "desc": "Chính sách này cho phép quản trị viên định cấu hình quy trình Cloud Upload cho Google Drive và Google Workspace trên Google ChromeOS.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"allowed\", thì người dùng có thể thiết lập quy trình Cloud Upload cho Google Drive và Google Workspace nếu muốn.\nSau khi quy trình thiết lập hoàn tất, theo mặc định, các tệp có định dạng phù hợp sẽ được chuyển sang Google Drive và được một trong các ứng dụng Google Workspace xử lý khi người dùng muốn mở các tệp này.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"disallowed\", thì người dùng không thể thiết lập quy trình Cloud Upload cho Google Drive theo mô tả ở trên và các ứng dụng Google Workspace sẽ bị xoá khỏi danh sách trình xử lý tệp có thể có.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"automated\", thì hệ thống sẽ tự động thiết lập quy trình Cloud Upload cho Google Drive và Google Workspace. Trong trường hợp đó, theo mặc định, các tệp có định dạng phù hợp sẽ được chuyển sang Google Drive và được một trong các ứng dụng Google Workspace xử lý khi người dùng muốn mở các tệp này.\n\nVề mặt chức năng thì việc không đặt chính sách này tương đương với việc đặt chính sách này thành \"allowed\" cho người dùng thông thường. Còn với người dùng doanh nghiệp, chính sách chưa được đặt có giá trị mặc định là \"disallowed\".",
      "example_value": "allowed",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1146,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép quy trình Cloud Upload cho Google Drive và Google Workspace",
          "name": "allowed",
          "value": "allowed"
        },
        {
          "caption": "Không cho phép quy trình Cloud Upload cho Google Drive và Google Workspace",
          "name": "disallowed",
          "value": "disallowed"
        },
        {
          "caption": "Tự động hoá quy trình Cloud Upload cho Google Drive và Google Workspace",
          "name": "automated",
          "value": "automated"
        }
      ],
      "name": "GoogleWorkspaceCloudUpload",
      "owners": ["greengrape@google.com", "file://chrome/browser/chromeos/enterprise/cloud_storage/OWNERS", "cros-commercial-clippy-eng@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          "allowed",
          "disallowed",
          "automated"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:122-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình quy trình Cloud Upload cho Microsoft OneDrive và Microsoft 365",
      "default": "allowed",
      "default_for_enterprise_users": "disallowed",
      "desc": "Chính sách này cho phép quản trị viên định cấu hình quy trình Cloud Upload cho Microsoft OneDrive và Microsoft 365 trên Google ChromeOS.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"allowed\", thì người dùng có thể thiết lập quy trình Cloud Upload cho Microsoft OneDrive và Microsoft 365 nếu muốn.\nSau khi người dùng thiết lập xong, theo mặc định, các tệp có định dạng phù hợp sẽ được chuyển sang Microsoft OneDrive và được ứng dụng Microsoft 365 xử lý khi người dùng muốn mở các tệp này.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"disallowed\", thì người dùng không thể thiết lập quy trình Cloud Upload cho Microsoft OneDrive và Microsoft 365 theo mô tả ở trên, đồng thời, Microsoft 365 sẽ bị xoá khỏi danh sách trình xử lý tệp có thể dùng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"automated\", thì hệ thống sẽ tự động thiết lập quy trình Cloud Upload cho Microsoft OneDrive và Microsoft 365. Trong trường hợp đó, theo mặc định, các tệp có định dạng phù hợp sẽ được chuyển sang Microsoft OneDrive và được ứng dụng Microsoft 365 xử lý khi người dùng muốn mở các tệp này.\n\nVề mặt chức năng thì việc không đặt chính sách này tương đương với việc đặt chính sách này thành \"allowed\" cho người dùng thông thường. Còn với người dùng doanh nghiệp, chính sách chưa được đặt có giá trị mặc định là \"disallowed\".",
      "example_value": "allowed",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1145,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép quy trình Cloud Upload cho Microsoft OneDrive và Microsoft 365",
          "name": "allowed",
          "value": "allowed"
        },
        {
          "caption": "Không cho phép quy trình Cloud Upload cho Microsoft OneDrive và Microsoft 365",
          "name": "disallowed",
          "value": "disallowed"
        },
        {
          "caption": "Tự động hoá quy trình Cloud Upload cho Microsoft OneDrive và Microsoft 365",
          "name": "automated",
          "value": "automated"
        }
      ],
      "name": "MicrosoftOfficeCloudUpload",
      "owners": ["greengrape@google.com", "file://chrome/browser/chromeos/enterprise/cloud_storage/OWNERS", "cros-commercial-clippy-eng@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          "allowed",
          "disallowed",
          "automated"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:122-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Tự động chọn chứng chỉ ứng dụng khách cho các trang web này",
      "desc": "Khi đặt chính sách này, bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL chỉ định trang web mà Chrome có thể tự động chọn chứng chỉ máy khách. Giá trị là một mảng từ điển JSON phân thành chuỗi, mỗi mảng có dạng { \"pattern\": \"$URL_PATTERN\", \"filter\" : $FILTER }, trong đó $URL_PATTERN là mẫu thông tin cài đặt nội dung. $FILTER giới hạn các chứng chỉ máy khách mà trình duyệt sẽ tự động chọn. Bất kể bộ lọc là gì, chỉ các chứng chỉ khớp với yêu cầu chứng chỉ của máy chủ mới được chọn. Trên Android và iOS, Chrome chỉ có thể chọn những chứng chỉ máy khách mà trình duyệt tự cung cấp chứ không thể truy cập vào những chứng chỉ được cài đặt ở cấp hệ điều hành.\n\n      Ví dụ về cách sử dụng phần $FILTER:\n\n      * Khi bạn đặt $FILTER thành { \"ISSUER\": { \"CN\": \"$ISSUER_CN\" } }, chỉ các chứng chỉ máy khách do chứng chỉ có CommonName $ISSUER_CN cấp mới được chọn.\n\n      * Khi $FILTER chứa phần \"ISSUER\" và \"SUBJECT\", chỉ các chứng chỉ máy khách thoả mãn cả hai điều kiện mới được chọn.\n\n      * Khi $FILTER chứa phần \"SUBJECT\" với giá trị \"O\", chứng chỉ phải có ít nhất một tổ chức khớp với giá trị đã chỉ định thì mới được chọn.\n\n      * Khi $FILTER chứa phần \"SUBJECT\" với giá trị \"OU\", chứng chỉ phải có ít nhất một đơn vị tổ chức khớp với giá trị đã chỉ định thì mới được chọn.\n\n      * Khi bạn đặt $FILTER thành {}, việc chọn chứng chỉ máy khách sẽ không có các hạn chế bổ sung. Xin lưu ý rằng các bộ lọc mà máy chủ web cung cấp sẽ vẫn áp dụng.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này thì Chrome sẽ không được tự động chọn đối với bất cứ trang web nào.",
      "example_value": ["{\"pattern\":\"https://www.example.com\",\"filter\":{\"ISSUER\":{\"CN\":\"certificate issuer name\", \"L\": \"certificate issuer location\", \"O\": \"certificate issuer org\", \"OU\": \"certificate issuer org unit\"}, \"SUBJECT\":{\"CN\":\"certificate subject name\", \"L\": \"certificate subject location\", \"O\": \"certificate subject org\", \"OU\": \"certificate subject org unit\"}}}"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "uses_machine_and_user_values": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 102,
      "name": "AutoSelectCertificateForUrls",
      "owners": ["chromeos-commercial-networking-team@google.com", "miersh@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:15-", "chrome_os:15-", "android:143-", "ios:147-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "list",
      "validation_schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "filter": {
              "properties": {
                "ISSUER": {
                  "id": "CertPrincipalFields",
                  "properties": {
                    "CN": {
                      "type": "string"
                    },
                    "L": {
                      "type": "string"
                    },
                    "O": {
                      "type": "string"
                    },
                    "OU": {
                      "type": "string"
                    }
                  },
                  "type": "object"
                },
                "SUBJECT": {
                  "properties": {
                    "CN": {
                      "type": "string"
                    },
                    "L": {
                      "type": "string"
                    },
                    "O": {
                      "type": "string"
                    },
                    "OU": {
                      "type": "string"
                    }
                  },
                  "type": "object"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "pattern": {
              "type": "string"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      }
    },
    {
      "caption": "Cho phép tính năng tự động tải xuống trên các trang web này",
      "desc": "Cho phép bạn thiết lập danh sách mẫu URL chỉ định những trang web được phép tự động tải xuống nhiều tệp.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns.\n\nNếu một URL khớp với cả AutomaticDownloadsAllowedForUrls và AutomaticDownloadsBlockedForUrls thì AutomaticDownloadsBlockedForUrls sẽ được ưu tiên.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này nhưng có đặt chính sách DefaultAutomaticDownloadsSetting, thì chính sách đó sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Còn nếu bạn cũng không đặt chính sách đó, chế độ cài đặt do người dùng chọn sẽ được áp dụng.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1463,
      "name": "AutomaticDownloadsAllowedForUrls",
      "owners": ["file://chrome/browser/download/OWNERS", "poromov@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:151-", "chrome_os:151-", "android:151-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn tính năng tự động tải xuống trên các trang web này",
      "desc": "Cho phép bạn thiết lập danh sách mẫu URL chỉ định những trang web không được phép tự động tải xuống nhiều tệp.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns.\n\nNếu một URL khớp với cả AutomaticDownloadsAllowedForUrls và AutomaticDownloadsBlockedForUrls thì AutomaticDownloadsBlockedForUrls sẽ được ưu tiên.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này nhưng có đặt chính sách DefaultAutomaticDownloadsSetting, thì chính sách đó sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Còn nếu bạn cũng không đặt chính sách đó, chế độ cài đặt do người dùng chọn sẽ được áp dụng.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1464,
      "name": "AutomaticDownloadsBlockedForUrls",
      "owners": ["file://chrome/browser/download/OWNERS", "poromov@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:151-", "chrome_os:151-", "android:151-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tự động chuyển sang chế độ toàn màn hình trên các trang web này",
      "desc": "Vì lý do bảo mật, cần có một cử chỉ trước đó của người dùng (\"kích hoạt tạm thời\") để gọi API web requestFullscreen(), nếu không thì sẽ không gọi được. Chế độ cài đặt cá nhân của người dùng có thể cho phép một số nguồn gốc nhất định gọi API này mà không cần cử chỉ trước đó của người dùng, theo mô tả trong https://chromestatus.com/feature/6218822004768768.\n\nChính sách này thay thế chế độ cài đặt cá nhân của người dùng và cho phép những nguồn gốc phù hợp gọi API này mà không cần cử chỉ trước đó của người dùng.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns.\nCho phép sử dụng ký tự đại diện *.\n\nNhững nguồn gốc khớp với cả mẫu bị chính sách chặn và mẫu được chính sách cho phép sẽ bị chặn.\nNhững nguồn gốc không được chính sách hay chế độ cài đặt của người dùng chỉ định sẽ cần có cử chỉ trước đó của người dùng để gọi API này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["android", "fuchsia"],
      "id": 1225,
      "name": "AutomaticFullscreenAllowedForUrls",
      "owners": ["file://third_party/blink/renderer/core/fullscreen/OWNERS", "msw@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:124-", "chrome_os:124-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Không cho phép tự động chuyển sang chế độ toàn màn hình trên các trang web này",
      "desc": "Vì lý do bảo mật, cần có một cử chỉ trước đó của người dùng (\"kích hoạt tạm thời\") để gọi API web requestFullscreen(), nếu không thì sẽ không gọi được. Chế độ cài đặt cá nhân của người dùng có thể cho phép một số nguồn gốc nhất định gọi API này mà không cần cử chỉ trước đó của người dùng, theo mô tả trong https://chromestatus.com/feature/6218822004768768.\n\nChính sách này thay thế chế độ cài đặt cá nhân của người dùng và không cho phép những nguồn gốc phù hợp gọi API này nếu không có cử chỉ trước đó của người dùng.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns.\nCho phép sử dụng ký tự đại diện *.\n\nNhững nguồn gốc khớp với cả mẫu bị chính sách chặn và mẫu được chính sách cho phép sẽ bị chặn.\nNhững nguồn gốc không được chính sách hay chế độ cài đặt của người dùng chỉ định sẽ cần có cử chỉ trước đó của người dùng để gọi API này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["android", "fuchsia"],
      "id": 1226,
      "name": "AutomaticFullscreenBlockedForUrls",
      "owners": ["file://third_party/blink/renderer/core/fullscreen/OWNERS", "msw@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:124-", "chrome_os:124-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chọn xem bạn có cho phép xoá window.name đối với các thao tác điều hướng ở cấp cao nhất giữa các trang web và dẫn đến một nhóm bối cảnh duyệt web mới hay không.",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc có thể xoá window.name đối với các thao tác điều hướng ở cấp cao nhất giữa các trang web và dẫn đến việc tạo ra một nhóm bối cảnh duyệt web mới khi bật biến thể ClearCrossSiteCrossBrowsingContextGroupWindowName hay không.\n\nBiến thể ClearCrossSiteCrossBrowsingContextGroupWindowName kiểm soát việc có xoá window.name đối với các thao tác điều hướng ở cấp cao nhất giữa các trang web hay không. Ví dụ về các thao tác điều hướng này bao gồm trường hợp người dùng điều hướng đến một trang web mới thông qua thanh địa chỉ hoặc nhấp vào đường liên kết đến một trang web mới khi đường liên kết đó sử dụng \"target='_blank' rel='noopener\". Việc xoá window.name trong những trường hợp này sẽ ngăn chặn nguy cơ rò rỉ thông tin giữa các trang web thông qua thuộc tính window.name, qua đó cải thiện quyền riêng tư của người dùng. Chính sách ClearWindowNameForNewBrowsingContextGroup đang được áp dụng để khôi phục hành vi trước đó. Nếu bạn bật biến thể ClearCrossSiteCrossBrowsingContextGroupWindowName và đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, window.name sẽ bị xoá đối với các thao tác điều hướng đủ điều kiện. Còn nếu bạn tắt biến thể, window.name sẽ không bị xoá.\n\nNếu bạn phải sử dụng chính sách này để ngăn việc xoá window.name đối với các thao tác điều hướng đủ điều kiện, vui lòng báo cáo lỗi trên Google Chrome và giải thích trường hợp sử dụng của bạn. Chính sách này dự kiến sẽ được cung cấp thông qua phiên bản 142 của Google ChromeOS.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*", "chrome_os", "android"],
      "id": 1361,
      "items": [
        {
          "caption": "Xoá window.name khi thao tác điều hướng là thao tác ở cấp cao nhất giữa các trang web và hoán đổi BrowsingContextGroup.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không xoá window.name khi thao tác điều hướng là thao tác ở cấp cao nhất giữa các trang web và hoán đổi BrowsingContextGroup.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ClearWindowNameForNewBrowsingContextGroup",
      "owners": ["ladan@chromium.org", "potassium-katabolism@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép dùng bảng nhớ tạm trên những trang này",
      "desc": "Việc thiết lập chính sách này cho phép bạn thiết lập một danh sách mẫu URL xác định những trang web được sử dụng quyền bảng nhớ tạm đối với trang web. Việc này không bao gồm mọi thao tác bảng nhớ tạm trên những nguồn gốc khớp với mẫu đó. Ví dụ: người dùng vẫn có thể dán bằng phím tắt do việc này không do quyền bảng nhớ tạm đối với trang web kiểm soát.\n\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultClipboardSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 984,
      "name": "ClipboardAllowedForUrls",
      "owners": ["domfc@chromium.org", "file://components/content_settings/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:103-", "chrome_os:103-", "android:142-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn bảng nhớ tạm trên những trang web này",
      "desc": "Việc thiết lập chính sách này cho phép bạn thiết lập một danh sách mẫu URL xác định những trang web không được sử dụng quyền bảng nhớ tạm đối với trang web. Việc này không bao gồm mọi thao tác bảng nhớ tạm trên những nguồn gốc khớp với mẫu đó. Ví dụ: người dùng vẫn có thể dán bằng phím tắt do việc này không do quyền bảng nhớ tạm đối với trang web kiểm soát.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultClipboardSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 985,
      "name": "ClipboardBlockedForUrls",
      "owners": ["domfc@chromium.org", "file://components/content_settings/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:103-", "chrome_os:103-", "android:142-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép Controlled Frame API trên các trang web này",
      "desc": "Controlled Frame API, dành cho một số ngữ cảnh tách biệt nhất định như Ứng dụng web tách biệt (IWA), cho phép một ứng dụng nhúng và thao tác trên nội dung tuỳ ý.\nVui lòng truy cập vào https://github.com/WICG/controlled-frame để biết thông tin chi tiết.\n\nNếu đặt chính sách này, bạn có thể lập danh sách các mẫu URL sẽ chỉ định những trang web được phép sử dụng Controlled Frame API.\nCác mẫu hợp lệ được giới hạn ở Ứng dụng web tách biệt.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này, DefaultControlledFrameSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web.\n\nCác mẫu URL không được xung đột với ControlledFrameBlockedForUrls. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["isolated-app://aerugqztij5biqquuk3mfwpsaibuegaqcitgfchwuosuofdjabzqaaic"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*"],
      "id": 1329,
      "name": "ControlledFrameAllowedForUrls",
      "owners": ["file://chrome/browser/controlled_frame/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:134-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn Controlled Frame API trên các trang web này",
      "desc": "Controlled Frame API, dành cho một số ngữ cảnh tách biệt nhất định như Ứng dụng web tách biệt (IWA), cho phép một ứng dụng nhúng và thao tác trên nội dung tuỳ ý.\nVui lòng truy cập vào https://github.com/WICG/controlled-frame để biết thông tin chi tiết.\n\nNếu đặt chính sách này, bạn có thể lập danh sách các mẫu URL sẽ chỉ định những trang web không được phép sử dụng Controlled Frame API.\nCác mẫu hợp lệ được giới hạn ở Ứng dụng web tách biệt.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này, DefaultControlledFrameSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web.\n\nCác mẫu URL không được xung đột với ControlledFrameAllowedForUrls. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["isolated-app://aerugqztij5biqquuk3mfwpsaibuegaqcitgfchwuosuofdjabzqaaic"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*"],
      "id": 1330,
      "name": "ControlledFrameBlockedForUrls",
      "owners": ["file://chrome/browser/controlled_frame/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:134-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép cookie trên các trang web này",
      "desc": "Cho phép bạn thiết lập danh sách mẫu URL để chỉ định trang web được phép đặt cookie.\n\n          Mẫu URL có thể là một URL cho biết rằng trang web đó có thể dùng cookie trên tất cả các trang web cấp cao nhất.\n\n          Mẫu cũng có thể là hai URL được phân tách bằng dấu phẩy. URL thứ nhất chỉ định trang web được phép sử dụng cookie. URL thứ hai chỉ định trang web cấp cao nhất sẽ được áp dụng giá trị đầu tiên.\n\n          Nếu bạn sử dụng một cặp URL, giá trị đầu tiên trong cặp đó hỗ trợ * nhưng giá trị thứ hai thì không. Việc sử dụng * cho giá trị đầu tiên cho biết rằng tất cả các trang web đều có thể sử dụng cookie khi URL thứ hai là trang web cấp cao nhất.\n\n          Khi bạn không đặt chính sách này, giá trị mặc định chung trong chính sách DefaultCookiesSetting hoặc BlockThirdPartyCookies (nếu bạn đã đặt các chính sách đó) hoặc trong cấu hình cá nhân của người dùng (nếu bạn chưa đặt các chính sách đó) sẽ được sử dụng cho tất cả trang web.\n\n          Ngoài ra, hãy xem chính sách CookiesBlockedForUrls và CookiesSessionOnlyForUrls. Lưu ý rằng không được có các mẫu URL xung đột giữa 3 chính sách này. Chưa chính sách nào được chỉ định là chính sách ưu tiên.\n\n          Để biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu", "https://www.example.com/,https://www.toplevel.com/", "*,https://www.toplevel.com/"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 77,
      "name": "CookiesAllowedForUrls",
      "owners": ["dullweber@google.com", "file://components/content_settings/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:11-", "chrome_os:11-", "android:30-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn cookie trên các trang web này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, thì bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web không được đặt cookie.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, thì DefaultCookiesSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Khi không ưu tiên chính sách cụ thể nào, vui lòng tham khảo CookiesAllowedForUrls và CookiesSessionOnlyForUrls. Mẫu URL giữa 3 chính sách này không được xung đột với nhau.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 67,
      "name": "CookiesBlockedForUrls",
      "owners": ["dullweber@google.com", "file://components/content_settings/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:11-", "chrome_os:11-", "android:30-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Hạn chế cookie so khớp các URL với phiên hiện tại",
      "desc": "Trừ phi bạn đặt chính sách RestoreOnStartup để khôi phục vĩnh viễn URL từ những phiên trước, việc thiết lập CookiesSessionOnlyForUrls sẽ cho phép bạn tạo danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web được phép và không được phép đặt cookie cho một phiên.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, thì DefaultCookiesSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng. Trong trường hợp các mẫu chỉ định không bao gồm URL thì sẽ áp dụng tuỳ chọn mặc định.\n\n      Khi không ưu tiên chính sách cụ thể nào, vui lòng tham khảo CookiesBlockedForUrls và CookiesAllowedForUrls. Mẫu URL giữa 3 chính sách này không được xung đột với nhau.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 68,
      "name": "CookiesSessionOnlyForUrls",
      "owners": ["dullweber@google.com", "file://components/content_settings/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:11-", "chrome_os:11-", "android:30-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Hỗ trợ URL dữ liệu cho SVGUseElement.",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này bật tính năng Hỗ trợ URL dữ liệu cho SVGUseElement (sẽ bị tắt theo mặc định kể từ M119).\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì các URL dữ liệu sẽ tiếp tục hoạt động trong SVGUseElement.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, thì các URL dữ liệu sẽ không hoạt động trong SVGUseElement.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1109,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng Hỗ trợ URL dữ liệu trong SVGUseElement.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng Hỗ trợ URL dữ liệu trong SVGUseElement.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DataUrlInSvgUseEnabled",
      "owners": ["jkokatsu@google.com", "chrome-security-owp-team@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:120-", "chrome_os:120-", "android:120-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt mặc định cho tính năng tự động tải xuống",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành 1, thì các trang web sẽ có thể tự động tải xuống nhiều tệp. Nếu bạn đặt chính sách này thành 2, thì các trang web sẽ không được phép tự động tải xuống nhiều tệp. Bạn có thể đặt chính sách này để Chrome gửi thông báo hỏi ý kiến mỗi khi có một trang web muốn tự động tải xuống nhiều tệp.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì chính sách AskAutomaticDownloads sẽ được áp dụng. Tuy nhiên, người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt này.",
      "example_value": 3,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1462,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các trang web tự động tải xuống nhiều tệp",
          "name": "AllowAutomaticDownloads",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép bất kỳ trang web nào tự động tải xuống nhiều tệp",
          "name": "BlockAutomaticDownloads",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Hỏi mỗi khi một trang web muốn tự động tải xuống nhiều tệp",
          "name": "AskAutomaticDownloads",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultAutomaticDownloadsSetting",
      "owners": ["file://chrome/browser/download/OWNERS", "poromov@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:151-", "chrome_os:151-", "android:151-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt bảng nhớ tạm mặc định",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành 2, các trang web sẽ không được sử dụng quyền sử dụng bảng nhớ tạm cho trang web. Nếu bạn đặt chính sách này thành 3 hoặc không đặt chính sách này, người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt và chọn xem có API bảng nhớ tạm hay không khi một trang web muốn sử dụng.\n\n      Bạn có thể ghi đè chính sách này cho các mẫu URL cụ thể bằng các chính sách ClipboardAllowedForUrls và ClipboardBlockedForUrls.\n\n      Chính sách này chỉ ảnh hưởng đến những thao tác bảng nhớ tạm do quyền sử dụng bảng nhớ tạm cho trang web kiểm soát mà không ảnh hưởng đến việc viết bảng nhớ tạm được bảo vệ an toàn hoặc việc thực hiện thao tác sao chép và dán.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 983,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép bất kỳ trang web nào sử dụng quyền bảng nhớ tạm cho trang web",
          "name": "BlockClipboard",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Cho phép trang web đề nghị người dùng cấp quyền bảng nhớ tạm cho trang web",
          "name": "AskClipboard",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultClipboardSetting",
      "owners": ["domfc@chromium.org", "file://components/content_settings/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:103-", "chrome_os:103-", "android:142-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc sử dụng Controlled Frame API",
      "default": null,
      "desc": "Controlled Frame API, dành cho một số ngữ cảnh tách biệt nhất định như Ứng dụng web tách biệt (IWA), cho phép một ứng dụng nhúng và thao tác trên nội dung tuỳ ý.\nVui lòng truy cập vào https://github.com/WICG/controlled-frame để biết thông tin chi tiết.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 1 hoặc không đặt thì các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt sẽ được phép sử dụng Controlled Frame API.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 2 thì các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt sẽ không được sử dụng Controlled Frame API.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*"],
      "id": 1328,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt sử dụng Controlled Frame API",
          "name": "AllowControlledFrame",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt sử dụng Controlled Frame API",
          "name": "BlockControlledFrame",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DefaultControlledFrameSetting",
      "owners": ["file://chrome/browser/controlled_frame/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:134-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt cookie mặc định",
      "default": null,
      "desc": "Trừ phi bạn đặt chính sách RestoreOnStartup để khôi phục vĩnh viễn URL từ những phiên trước, việc thiết lập CookiesSessionOnlyForUrls sẽ cho phép bạn tạo danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web được phép và không được phép đặt cookie cho một phiên.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultCookiesSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, các chế độ cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng. Trong trường hợp các mẫu chỉ định không bao gồm URL thì sẽ áp dụng chế độ mặc định.\n\n      Khi không ưu tiên chính sách cụ thể nào, vui lòng tham khảo CookiesBlockedForUrls và CookiesAllowedForUrls. Mẫu URL giữa 3 chính sách này không được xung đột với nhau.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 48,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tất cả trang web lưu dữ liệu trên máy",
          "name": "AllowCookies",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép bất kỳ trang web nào lưu dữ liệu trên máy",
          "name": "BlockCookies",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Lưu giữ cookie trong thời hạn phiên",
          "name": "SessionOnly",
          "value": 4
        }
      ],
      "name": "DefaultCookiesSetting",
      "owners": ["dullweber@google.com", "file://components/content_settings/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2,
          4
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:10-", "chrome_os:11-", "android:30-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc sử dụng Device Attributes API",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thì hệ thống sẽ quy định rõ liệu một Ứng dụng web tách biệt hoặc ứng dụng kiosk bị buộc cài đặt có quyền sử dụng Device Attributes API theo mặc định hay không.\nVui lòng truy cập https://wicg.github.io/WebApiDevice/device_attributes để biết thông tin chi tiết.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 1 hoặc không đặt thì các Ứng dụng web tách biệt và ứng dụng kiosk bị buộc cài đặt sẽ được phép sử dụng API này.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 2 thì các Ứng dụng web tách biệt và ứng dụng kiosk bị buộc cài đặt sẽ không được sử dụng API này.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1377,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các Ứng dụng web tách biệt và ứng dụng kiosk bị buộc cài đặt sử dụng Device Attributes API",
          "name": "AllowDeviceAttributes",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép các Ứng dụng web tách biệt và ứng dụng kiosk bị buộc cài đặt sử dụng Device Attributes API",
          "name": "BlockDeviceAttributes",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DefaultDeviceAttributesSetting",
      "owners": ["file://chrome/browser/device_api/OWNERS", "iwa-team@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:140-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát quyền truy cập vào mạng riêng tư trong Direct Sockets API",
      "default": null,
      "desc": "Direct Sockets API cho phép giao tiếp với các điểm cuối tuỳ ý bằng TCP và UDP.\nVui lòng truy cập vào https://github.com/WICG/direct-sockets để biết thông tin chi tiết.\n\nĐiểm cuối trên mạng riêng tư là những điểm cuối sử dụng địa chỉ IP từ không gian địa chỉ IP riêng tư, được định nghĩa trong https://wicg.github.io/private-network-access/#ip-address-space-private.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 1 hoặc không đặt thì hệ thống sẽ cho phép các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt giao tiếp với điểm cuối trên mạng riêng tư trong Direct Sockets API.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 2 thì các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt sẽ không được giao tiếp với điểm cuối trên mạng riêng tư trong Direct Sockets API.\n\nXin lưu ý rằng chính sách này chỉ áp dụng nếu nguồn gốc được phép sử dụng Direct Sockets API.\nVui lòng tham khảo DefaultDirectSocketsSetting, DirectSocketsAllowedForUrls và DirectSocketsBlockedForUrls để biết thêm thông tin chi tiết.\nBạn cũng có thể ghi đè giá trị mặc định đối với các URL khớp mẫu bằng cách sử dụng DirectSocketsPrivateNetworkAccessAllowedForUrls và DirectSocketsPrivateNetworkAccessBlockedForUrls\n\nChính sách này chỉ áp dụng cho những lần kết nối mới và không vô hiệu hoá những kết nối hiện có.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*", "chrome_os"],
      "id": 1303,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt giao tiếp với điểm cuối trên mạng riêng tư trong Direct Sockets API",
          "name": "AllowDirectSocketsPrivateNetworkAccess",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt giao tiếp với điểm cuối trên mạng riêng tư trong Direct Sockets API.",
          "name": "BlockDirectSocketsPrivateNetworkAccess",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DefaultDirectSocketsPrivateNetworkAccessSetting",
      "owners": ["file://content/browser/direct_sockets/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc sử dụng Direct Sockets API",
      "default": null,
      "desc": "Direct Sockets API cho phép giao tiếp với các điểm cuối tuỳ ý bằng TCP và UDP.\nVui lòng truy cập vào https://github.com/WICG/direct-sockets để biết thông tin chi tiết.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 1 hoặc không đặt thì hệ thống sẽ cho phép các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt sử dụng Direct Sockets.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 2 thì các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt sẽ không được sử dụng Direct Sockets.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*"],
      "id": 1230,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt sử dụng Direct Sockets",
          "name": "AllowDirectSockets",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt sử dụng Direct Sockets",
          "name": "BlockDirectSockets",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DefaultDirectSocketsSetting",
      "owners": ["file://content/browser/direct_sockets/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:131-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc sử dụng API Xử lý tệp",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành AskFileHandling, các ứng dụng web có thể xin cấp quyền truy cập vào các loại tệp thông qua API Xử lý tệp. Nếu bạn đặt chính sách này thành BlockFileHandling, các ứng dụng web sẽ không thể truy cập vào các loại tệp.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, các ứng dụng web sẽ xin cấp quyền truy cập nhưng người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt này.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 845,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép ứng dụng web nào truy cập vào các loại tệp thông qua API Xử lý tệp",
          "name": "BlockFileHandling",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Cho phép các ứng dụng web yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào các loại tệp thông qua API Xử lý tệp",
          "name": "AskFileHandling",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultFileHandlingGuardSetting",
      "owners": ["estade@chromium.org", "cmp@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:91-96", "chrome.*:91-96"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc sử dụng API Hệ thống tệp để đọc",
      "default": null,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành 3, các trang web có thể yêu cầu quyền đọc các tệp và thư mục trong hệ thống tệp của hệ điều hành máy chủ qua API Hệ thống tệp. Khi bạn đặt chính sách này thành 2, quyền truy cập sẽ bị từ chối.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, các trang web có thể yêu cầu quyền truy cập, nhưng người dùng có thể thay đổi tùy chọn cài đặt này.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 773,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép trang web nào yêu cầu quyền đọc các tệp và thư mục qua API Hệ thống tệp",
          "name": "BlockFileSystemRead",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Cho phép các trang web yêu cầu người dùng cấp quyền đọc các tệp và thư mục qua API Hệ thống tệp",
          "name": "AskFileSystemRead",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultFileSystemReadGuardSetting",
      "owners": ["mek@chromium.org", "file://content/browser/file_system_access/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-", "chrome.*:86-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc sử dụng API Hệ thống tệp để ghi",
      "default": null,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành 3, các trang web có thể yêu cầu quyền ghi các tệp và thư mục trong hệ thống tệp của hệ điều hành máy chủ. Khi bạn đặt chính sách này thành 2, quyền truy cập sẽ bị từ chối.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, các trang web có thể yêu cầu quyền truy cập, nhưng người dùng có thể thay đổi tùy chọn cài đặt này.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 774,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép trang web nào yêu cầu quyền ghi các tệp và thư mục",
          "name": "BlockFileSystemWrite",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Cho phép các trang web yêu cầu người dùng cấp quyền ghi các tệp và thư mục",
          "name": "AskFileSystemWrite",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultFileSystemWriteGuardSetting",
      "owners": ["mek@chromium.org", "file://content/browser/file_system_access/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-", "chrome.*:86-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "arc_support": "(Cảnh báo! Phần phụ thuộc này sẽ sớm bị loại bỏ, vui lòng bắt đầu sử dụng GoogleLocationServicesEnabled). Nếu bạn đặt chính sách này thành BlockGeolocation thì các dịch vụ hệ thống Google ChromeOS và các ứng dụng Android sẽ không thể truy cập vào thông tin vị trí. Nếu bạn đặt chính sách này thành bất kỳ giá trị nào khác hoặc không đặt chính sách này thì người dùng sẽ được nhắc cho phép khi một ứng dụng Android muốn truy cập vào thông tin vị trí.",
      "caption": "Cài đặt vị trí địa lý mặc định",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành 1, thì theo mặc định, các trang web có thể theo dõi vị trí thực của người dùng. Nếu bạn đặt chính sách này thành 2, thì theo mặc định, các trang web không được theo dõi vị trí thực của người dùng. Bạn có thể đặt chính sách này để Chrome gửi thông báo hỏi ý kiến mỗi khi có một trang web muốn theo dõi vị trí thực của người dùng.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì chính sách AskGeolocation sẽ được áp dụng nhưng người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt này.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 54,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các trang web theo dõi vị trí thực của người dùng",
          "name": "AllowGeolocation",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép bất kỳ trang web nào theo dõi vị trí thực của người dùng",
          "name": "BlockGeolocation",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Hỏi bất cứ khi nào trang web muốn theo dõi vị trí thực của người dùng.",
          "name": "AskGeolocation",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultGeolocationSetting",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/permissions/PERMISSIONS_OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:10-", "chrome_os:11-", "android:30-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt mặc định cho tính năng phát hiện trạng thái không hoạt động",
      "desc": "Cho phép bạn thiết lập việc các trang web có được sử dụng Idle Detection API hay không.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành 1 – AllowIdleDetection, các trang web có thể sử dụng API này mà không cần xin phép người dùng.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành 2 – BlockIdleDetection, các trang web không thể sử dụng API này, mặc dù được người dùng cho phép.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành 3 – AskIdleDetection hoặc không đặt chính sách này, các trang web không thể sử dụng API này mà không có sự cho phép của người dùng.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1407,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các trang web phát hiện trạng thái không hoạt động mà không cần hỏi người dùng",
          "name": "AllowIdleDetection",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép bất kỳ trang web nào phát hiện trạng thái không hoạt động của người dùng",
          "name": "BlockIdleDetection",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Hỏi mỗi lần một trang web muốn phát hiện trạng thái không hoạt động của người dùng",
          "name": "AskIdleDetection",
          "value": 3
        }
      ],
      "label": "Phát hiện trạng thái không hoạt động",
      "name": "DefaultIdleDetectionSetting",
      "owners": ["pastarmovj@chromium.org", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:146-", "chrome_os:146-", "android:146-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt hình ảnh mặc định",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành 1, thì tất cả trang web có thể hiển thị hình ảnh. Nếu bạn đặt chính sách này thành 2, thì không trang web nào có thể hiển thị hình ảnh.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì các trang web có thể hiển thị hình ảnh nhưng người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt này.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia", "android"],
      "id": 49,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tất cả các trang web hiển thị tất cả hình ảnh",
          "name": "AllowImages",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép bất kỳ trang web nào hiển thị hình ảnh",
          "name": "BlockImages",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DefaultImagesSetting",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/content_settings/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:10-", "chrome_os:11-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc sử dụng trường hợp ngoại lệ cho nội dung không an toàn",
      "default": 3,
      "desc": "Cho phép bạn quyết định việc người dùng có thể thêm trường hợp ngoại lệ để cho phép nội dung hỗn hợp trên các trang web cụ thể hay không.\n\nBạn có thể ghi đè chính sách này cho các mẫu URL cụ thể bằng chính sách \"InsecureContentAllowedForUrls\" và \"InsecureContentBlockedForUrls\".\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể thêm trường hợp ngoại lệ để cho phép nội dung hỗn hợp có thể chặn, cũng như tắt tuỳ chọn tự động nâng cấp của nội dung hỗn hợp có thể tuỳ ý chặn.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 633,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép bất kỳ trang web nào tải nội dung hỗn hợp",
          "name": "BlockInsecureContent",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng thêm trường hợp ngoại lệ để cho phép nội dung hỗn hợp",
          "name": "AllowExceptionsInsecureContent",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultInsecureContentSetting",
      "owners": ["carlosil@chromium.org", "estark@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:79-", "chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc sử dụng JavaScript JIT",
      "default": 1,
      "desc": "Cho phép bạn thiết lập liệu Google Chrome sẽ chạy công cụ JavaScript v8 bật trình biên dịch JIT (Just In Time) hay không.\n\n          Việc tắt JavaScript JIT có nghĩa là Google Chrome có thể hiển thị nội dung web chậm hơn và cũng có thể vô hiệu hóa các phần của JavaScript (bao gồm cả WebAssembly). Việc tắt JavaScript JIT có thể cho phép Google Chrome hiển thị nội dung web ở một cấu hình an toàn hơn.\n\n          Bạn có thể ghi đè chính sách này cho các mẫu URL cụ thể bằng chính sách JavaScriptJitAllowedForSites và JavaScriptJitBlockedForSites.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này thì JavaScript JIT sẽ được bật.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 867,
      "items": [
        {
          "caption": "Chấp nhận mọi trang web chạy JavaScript JIT",
          "name": "AllowJavaScriptJit",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không chấp nhận mọi trang web chạy JavaScript JIT",
          "name": "BlockJavaScriptJit",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DefaultJavaScriptJitSetting",
      "owners": ["wfh@chromium.org", "nasko@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:93-", "chrome_os:93-", "android:93-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc sử dụng trình tối ưu hoá JavaScript",
      "default": 1,
      "desc": "Cho phép bạn thiết lập liệu Google Chrome có chạy công cụ JavaScript v8 trong khi bật tính năng tối ưu hoá JavaScript nâng cao hơn hay không.\n\nViệc tắt tính năng tối ưu hoá JavaScript (bằng cách đặt giá trị của chính sách này thành 2) có thể khiến Google Chrome hiển thị nội dung trên web chậm hơn.\n\nBạn có thể ghi đè chính sách này cho các mẫu URL cụ thể bằng chính sách JavaScriptOptimizerAllowedForSites và JavaScriptOptimizerBlockedForSites.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì tính năng tối ưu hoá JavaScript sẽ bật.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1277,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tối ưu hoá JavaScript nâng cao trên mọi trang web",
          "name": "AllowJavaScriptOptimizer",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tối ưu hoá JavaScript nâng cao trên mọi trang web",
          "name": "BlockJavaScriptOptimizer",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DefaultJavaScriptOptimizerSetting",
      "owners": ["ellyjones@chromium.org", "wfh@chromium.org", "nasko@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["android:133-", "chrome.*:133-", "chrome_os:133-", "fuchsia:133-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt JavaScript  mặc định",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành 1, thì các trang web có thể chạy JavaScript. Nếu bạn đặt chính sách này thành 2, thì các trang web không được chạy JavaScript.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì các trang web có thể chạy JavaScript nhưng người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt này.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 50,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tất cả các trang web chạy JavaScript",
          "name": "AllowJavaScript",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép bất kỳ trang web nào chạy JavaScript",
          "name": "BlockJavaScript",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DefaultJavaScriptSetting",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/content_settings/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:10-", "chrome_os:11-", "android:30-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt tạo khóa mặc định",
      "deprecated": true,
      "desc": "Cho phép bạn đặt liệu các trang web có được phép sử dụng tạo khóa hay không. Bạn có thể cho phép hoặc từ chối sử dụng tạo khóa đối với tất cả các trang web.\n\n          Nếu không thiết lập chính sách này, 'BlockKeygen' sẽ được sử dụng và người dùng có thể thay đổi cài đặt này.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 313,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tất cả các trang web sử dụng tạo khóa",
          "name": "AllowKeygen",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép bất kỳ trang web nào sử dụng tạo khóa",
          "name": "BlockKeygen",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DefaultKeygenSetting",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:49-56", "chrome_os:49-56", "android:49-56"],
      "tags": ["system-security", "website-sharing", "local-data-access"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt quyền Phông chữ trên máy mặc định",
      "default": null,
      "desc": "Việc đặt chính sách này thành BlockLocalFonts (giá trị 2) sẽ tự động từ chối quyền phông chữ trên máy cho các trang web theo mặc định. Việc này sẽ hạn chế khả năng các trang web xem được thông tin về phông chữ trên máy.\n\n      Việc đặt chính sách này thành AskLocalFonts (giá trị 3) sẽ thông báo cho người dùng khi quyền phông chữ trên máy được yêu cầu theo mặc định. Nếu người dùng cho phép quyền này, việc này sẽ mở rộng khả năng trang web xem được thông tin về phông chữ trên máy.\n\n      Không đặt chính sách này có nghĩa là hành vi mặc định là thông báo cho người dùng, nhưng người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt này",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 977,
      "items": [
        {
          "caption": "Từ chối quyền Phông chữ trên máy cho mọi trang web theo mặc định",
          "name": "BlockLocalFonts",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Hỏi mỗi lần một trang web muốn có quyền Phông chữ trên máy",
          "name": "AskLocalFonts",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultLocalFontsSetting",
      "owners": ["dslee@chromium.org", "storage-dev@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:103-", "chrome_os:103-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt luồng truyền thông mặc định",
      "deprecated": true,
      "desc": "Cho phép bạn đặt liệu trang web có được phép truy cập vào thiết bị thu dữ liệu truyền thông hay không. Quyền truy cập vào thiết bị thu dữ liệu truyền thông có thể được phép theo mặc định hoặc người dùng có thể được hỏi mỗi lần trang web muốn có quyền truy cập vào thiết bị thu dữ liệu truyền thông.\n\n          Nếu chính sách này không được đặt, 'PromptOnAccess' sẽ được sử dụng và người dùng có thể thay đổi cài đặt này.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 149,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép bất kỳ trang web nào truy cập vào máy ảnh và micrô",
          "name": "BlockAccess",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Hỏi mỗi lần trang web muốn truy cập vào máy ảnh và/hoặc micrô",
          "name": "PromptOnAccess",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultMediaStreamSetting",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/permissions/PERMISSIONS_OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:22-", "chrome_os:22-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt thông báo mặc định",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành 1, thì các trang web có thể hiển thị thông báo trên màn hình. Nếu bạn đặt chính sách này thành 2, thì các trang web không được hiển thị thông báo trên màn hình.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì AskNotifications sẽ được áp dụng nhưng người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt này.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 53,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các trang web hiển thị thông báo trên màn hình",
          "name": "AllowNotifications",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép bất kỳ trang web nào hiển thị thông báo trên màn hình",
          "name": "BlockNotifications",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Hỏi mỗi lần trang web muốn hiển thị thông báo trên màn hình",
          "name": "AskNotifications",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultNotificationsSetting",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/permissions/PERMISSIONS_OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:10-", "chrome_os:11-", "android:142-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt Flash mặc định",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng trong M88 và Chrome không hỗ trợ Flash nữa. Nếu đặt chính sách này thành 1, bạn có thể thiết lập để tất cả trang web có thể tự động chạy trình bổ trợ Flash hay không. Nếu bạn đặt chính sách thành 2, trình bổ trợ này sẽ không được tự động chạy trên tất cả trang web. Tùy chọn Nhấp để phát cho phép chạy trình bổ trợ Flash. Tuy nhiên, người dùng phải nhấp vào trình giữ chỗ để bắt đầu phát.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách nói trên, BlockPlugins sẽ áp dụng và cho phép người dùng thay đổi tùy chọn cài đặt này.\n\n      Lưu ý: Tùy chọn Tự động phát chỉ dành cho miền được nêu tên rõ ràng trong chính sách PluginsAllowedForUrls. Để bật tùy chọn tự động phát cho tất cả trang web, hãy thêm http://* và https://* vào danh sách này.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 51,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tất cả các trang web tự động chạy plugin Flash",
          "name": "AllowPlugins",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Chặn plugin Flash",
          "name": "BlockPlugins",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Nhấp để phát",
          "name": "ClickToPlay",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultPluginsSetting",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:10-87", "chrome_os:11-87"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt mặc định cho cửa sổ bật lên",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành 1, thì các trang web có thể hiển thị cửa sổ bật lên. Nếu bạn đặt chính sách này thành 2, thì các trang web không thể hiển thị cửa sổ bật lên.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, BlockPopups sẽ được áp dụng nhưng người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt này.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 52,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tất cả các trang web hiển thị cửa sổ bật lên",
          "name": "AllowPopups",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép trang web nào hiện cửa sổ bật lên",
          "name": "BlockPopups",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DefaultPopupsSetting",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/permissions/PERMISSIONS_OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:10-", "chrome_os:11-", "android:33-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Tùy chọn cài đặt mặc định của cảm biến",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành 1, thì các trang web có thể truy cập và sử dụng cảm biến, chẳng hạn như cảm biến chuyển động và cảm biến ánh sáng. Nếu bạn đặt chính sách này thành 2, các trang web sẽ không thể truy cập vào cảm biến. Khi bạn đặt chính sách này thành 3, hệ thống sẽ hỏi người dùng khi một trang web yêu cầu quyền truy cập vào cảm biến nếu cờ tính năng ba trạng thái bật. Nếu không, hệ thống sẽ mặc định cho phép truy cập vào cảm biến.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, AllowSensors sẽ được áp dụng nhưng người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt này.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 754,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép trang web sử dụng cảm biến",
          "name": "AllowSensors",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép bất kỳ trang web nào sử dụng cảm biến",
          "name": "BlockSensors",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Hỏi mỗi khi một trang web muốn truy cập vào cảm biến",
          "name": "AskSensors",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultSensorsSetting",
      "owners": ["file://third_party/blink/renderer/modules/sensor/OWNERS", "tov@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:88-", "chrome_os:88-", "android:88-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc sử dụng API nối tiếp",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành 3, thì các trang web có thể yêu cầu quyền truy cập vào cổng nối tiếp. Nếu bạn đặt chính sách này thành 2, quyền truy cập vào cổng nối tiếp sẽ bị từ chối.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì các trang web có thể yêu cầu quyền truy cập nhưng người dùng được quyền thay đổi tùy chọn cài đặt này.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 751,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép trang web nào yêu cầu quyền truy cập vào cổng nối tiếp qua API nối tiếp",
          "name": "BlockSerial",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Cho phép trang web yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào một cổng nối tiếp",
          "name": "AskSerial",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultSerialGuardSetting",
      "owners": ["reillyg@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-", "chrome.*:86-", "android:140-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc sử dụng API Thẻ thông minh trên web",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ chỉ rõ những Ứng dụng web tách biệt nào có thể kết nối với máy đọc thẻ thông minh theo mặc định.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 3 hoặc không đặt chính sách này thì hệ thống sẽ cho phép các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt yêu cầu cấp quyền kết nối với máy đọc thẻ thông minh. Nếu bạn không đặt chính sách này thì hệ thống cũng sẽ cho phép người dùng thay đổi chế độ cài đặt này.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 2 thì các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt sẽ không được kết nối với máy đọc thẻ thông minh.\n\nBạn có thể ghi đè chính sách này cho các nguồn gốc cụ thể của Ứng dụng web tách biệt bằng các chính sách SmartCardConnectAllowedForUrls và SmartCardConnectBlockedForUrls.",
      "example_value": 3,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1355,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt kết nối với máy đọc thẻ thông minh",
          "name": "BlockSmartCardConnect",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Cho phép các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt yêu cầu kết nối với máy đọc thẻ thông minh.",
          "name": "AskSmartCardConnect",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultSmartCardConnectSetting",
      "owners": ["file://content/browser/smart_card/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:143-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc sử dụng API Thêm ứng dụng con",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc các Ứng dụng web tách biệt (IWA) có thể thêm ứng dụng con theo mặc định hay không.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 1 thì các nguồn gốc của IWA được phép thêm ứng dụng con và bỏ qua các yêu cầu về cử chỉ của người dùng hoặc xác nhận của người dùng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 2 thì các nguồn gốc của IWA không được phép thêm ứng dụng con.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 3 hoặc không đặt thì các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt được phép thêm ứng dụng con sau khi người dùng xác nhận lời nhắc.\n\nBạn có thể ghi đè chính sách này cho các nguồn gốc cụ thể của Ứng dụng web tách biệt bằng các chính sách SubAppsWithoutPromptsAllowedForOrigins và SubAppsWithoutPromptsBlockedorOrigins.",
      "example_value": 3,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*"],
      "id": 1448,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt thêm ứng dụng con mà không cần người dùng xác nhận lời nhắc",
          "name": "AllowSubApps",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt thêm ứng dụng con",
          "name": "BlockSubApps",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Cho phép các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt thêm ứng dụng con nhưng cần người dùng xác nhận lời nhắc",
          "name": "AskSubApps",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultSubAppsWithoutPromptsSetting",
      "owners": ["file://chrome/browser/web_applications/OWNERS", "file://components/webapps/isolated_web_apps/PLATFORM_OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:150-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt phân vùng bộ nhớ mặc định của bên thứ ba",
      "default": 1,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc có cho phép phân vùng bộ nhớ của bên thứ ba theo mặc định hay không.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 1 – AllowPartitioning (Cho phép phân vùng) hoặc không đặt chính sách này thì tính năng phân vùng bộ nhớ của bên thứ ba sẽ được cho phép theo mặc định. Có thể sử dụng các phương thức khác để ghi đè giá trị mặc định này cho những nguồn gốc cấp cao nhất cụ thể.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 2 – BlockPartitioning (Chặn phân vùng), tính năng phân vùng bộ nhớ của bên thứ ba sẽ bị vô hiệu hoá trong mọi ngữ cảnh.\n\nHãy sử dụng ThirdPartyStoragePartitioningBlockedForOrigins để vô hiệu hoá tính năng phân vùng bộ nhớ của bên thứ ba cho những nguồn gốc cấp cao nhất cụ thể. Vui lòng truy cập vào https://developers.google.com/privacy-sandbox/cookies/storage-partitioning để biết thông tin chi tiết về tính năng phân vùng bộ nhớ của bên thứ ba.\n\nTính năng này đã bị loại bỏ trong Chrome 145. Bạn nên sử dụng phương thức thay thế là requestStorageAccess: https://developer.mozilla.org/en-US/docs/Web/API/Document/requestStorageAccess. Bạn có thể gửi ý kiến phản hồi tại https://crbug.com/425248669.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1090,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép phân vùng bộ nhớ của bên thứ ba theo mặc định.",
          "name": "AllowPartitioning",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Vô hiệu hoá tính năng phân vùng bộ nhớ của bên thứ ba.",
          "name": "BlockPartitioning",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DefaultThirdPartyStoragePartitioningSetting",
      "owners": ["arichiv@chromium.org", "potassium-katabolism@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["android:113-145", "chrome.*:113-145", "chrome_os:113-145"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc sử dụng API Web Bluetooth",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành 3, thì trang web sẽ yêu cầu quyền truy cập vào thiết bị Bluetooth ở gần. Nếu bạn đặt chính sách này thành 2, thì các trang web sẽ không được phép truy cập vào thiết bị Bluetooth ở gần.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì các trang sẽ yêu cầu quyền truy cập nhưng người dùng có thể thay đổi tùy chọn cài đặt này.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 320,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép bất kỳ trang web nào yêu cầu quyền truy cập vào thiết bị Bluetooth qua API Web Bluetooth",
          "name": "BlockWebBluetooth",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Cho phép trang web yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào thiết bị Bluetooth lân cận",
          "name": "AskWebBluetooth",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultWebBluetoothGuardSetting",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/permissions/PERMISSIONS_OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:50-", "android:50-", "chrome.*:50-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát hoạt động sử dụng API WebHID",
      "default": null,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành 3, các trang web có thể yêu cầu quyền truy cập vào thiết bị HID. Khi bạn đặt chính sách này thành 2, các trang web sẽ không truy cập được vào các thiết bị HID.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, các trang web có thể yêu cầu quyền truy cập nhưng người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt này.\n\n      Bạn có thể ghi đè chính sách này cho các mẫu url cụ thể bằng các chính sách WebHidAskForUrls và WebHidBlockedForUrls.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia", "android"],
      "id": 943,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép trang web nào yêu cầu quyền truy cập vào thiết bị HID thông qua API WebHID",
          "name": "BlockWebHid",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Cho phép các trang web yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào thiết bị HID",
          "name": "AskWebHid",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultWebHidGuardSetting",
      "owners": ["mattreynolds@chromium.org", "file://third_party/blink/renderer/modules/hid/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:100-", "chrome.*:100-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc sử dụng API WebPrinting",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành 2, hệ thống sẽ tự động ngăn các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt sử dụng API WebPrinting.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 3, hệ thống sẽ nhắc người dùng khi có một nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt muốn sử dụng API WebPrinting.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt có thể yêu cầu quyền truy cập vào máy in cục bộ nhưng người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt này.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "id": 1219,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt yêu cầu quyền truy cập vào máy in cục bộ qua API WebPrinting",
          "name": "BlockWebPrinting",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Cho phép các nguồn gốc của Ứng dụng web tách biệt yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào máy in cục bộ qua API WebPrinting",
          "name": "AskWebPrinting",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultWebPrintingSetting",
      "owners": ["file://chrome/browser/printing/web_api/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc sử dụng API WebUSB",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành 3, thì các trang web có thể yêu cầu quyền truy cập vào thiết bị USB được kết nối. Nếu bạn đặt chính sách này thành 2, thì các trang web không thể truy cập vào thiết bị USB được kết nối.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì các trang web có thể yêu cầu quyền truy cập nhưng người dùng được quyền thay đổi tùy chọn cài đặt này.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 434,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép bất kỳ trang web nào yêu cầu quyền truy cập vào thiết bị USB qua API WebUSB",
          "name": "BlockWebUsb",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Cho phép các trang web yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào một thiết bị USB đã kết nối",
          "name": "AskWebUsb",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultWebUsbGuardSetting",
      "owners": ["reillyg@chromium.org", "odejesush@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:67-", "android:67-", "chrome.*:67-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt quyền Quản lý cửa sổ mặc định",
      "default": null,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành BlockWindowManagement (giá trị 2), theo mặc định, hệ thống sẽ tự động từ chối cấp quyền quản lý cửa sổ cho các trang web. Việc này sẽ hạn chế khả năng các trang web xem được thông tin về màn hình của thiết bị và dùng thông tin đó để mở/đặt cửa sổ hoặc yêu cầu chế độ toàn màn hình trên một số màn hình cụ thể.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành AskWindowManagement (giá trị 3), theo mặc định, hệ thống sẽ thông báo cho người dùng khi có trang web yêu cầu quyền quản lý cửa sổ. Nếu người dùng cấp quyền này, thì hệ thống sẽ mở rộng khả năng các trang web xem được thông tin về màn hình của thiết bị và dùng thông tin đó để mở/đặt cửa sổ hoặc yêu cầu chế độ toàn màn hình trên một số màn hình cụ thể.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này, chính sách AskWindowManagement sẽ được áp dụng. Tuy nhiên, người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt này.\n\nChính sách này sẽ thay thế chính sách DefaultWindowPlacementSetting đã ngừng hoạt động.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1067,
      "items": [
        {
          "caption": "Từ chối cấp quyền Quản lý cửa sổ trên tất cả trang web theo mặc định",
          "name": "BlockWindowManagement",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Hỏi mỗi lần một trang web muốn có quyền Quản lý cửa sổ",
          "name": "AskWindowManagement",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultWindowManagementSetting",
      "owners": ["msw@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:111-", "chrome_os:111-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt quyền kiểm soát Vị trí cửa sổ mặc định",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành BlockWindowPlacement (giá trị 2), theo mặc định, hệ thống sẽ tự động từ chối cấp quyền kiểm soát vị trí cửa sổ cho các trang web. Việc này sẽ hạn chế khả năng các trang web xem được thông tin về màn hình của thiết bị và dùng thông tin đó để mở/đặt cửa sổ hoặc yêu cầu chế độ toàn màn hình trên một số màn hình cụ thể.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành AskWindowPlacement (giá trị 3), theo mặc định, hệ thống sẽ thông báo cho người dùng khi có người yêu cầu quyền kiểm soát vị trí cửa sổ. Nếu người dùng cho phép quyền này, thì hệ thống sẽ mở rộng khả năng các trang web xem được thông tin về màn hình của thiết bị và dùng thông tin đó để mở và đặt cửa sổ hoặc yêu cầu chế độ toàn màn hình trên một số màn hình cụ thể.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, chính sách AskWindowPlacement sẽ được áp dụng. Tuy nhiên, người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt này.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 951,
      "items": [
        {
          "caption": "Từ chối cấp quyền kiểm soát Vị trí cửa sổ trên tất cả các trang web theo mặc định",
          "name": "BlockWindowPlacement",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Hỏi mỗi lần một trang web muốn có quyền kiểm soát Vị trí cửa sổ",
          "name": "AskWindowPlacement",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DefaultWindowPlacementSetting",
      "owners": ["msw@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:100-", "chrome_os:100-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép sử dụng Device Attributes API trên các trang web này",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thì các nguồn gốc có trong danh sách sẽ có thể lấy thông tin về thuộc tính của thiết bị (ví dụ: số sê-ri, tên máy chủ) bằng Device Attributes API.\n\nCác nguồn gốc phải tương ứng với các ứng dụng web là Ứng dụng web tách biệt bị buộc cài đặt (bằng chính sách IsolatedWebAppInstallForceList) (kể từ phiên bản 125), được thiết lập dưới dạng ứng dụng kiosk hoặc các ứng dụng web bị buộc cài đặt (bằng chính sách WebAppInstallForceList) (trước phiên bản 140). Để xem thông số kỹ thuật của Device Attributes API, vui lòng truy cập vào https://wicg.github.io/WebApiDevice/device_attributes.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ (kể từ phiên bản 127), vui lòng truy cập https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.google.com", "[*.]example.com", "example.edu", "*://example.edu:*/", "isolated-app://ggx2sheak3vpmm7vmjqnjwuzx3xwot3vdayrlgnvbkq2mp5lg4daaaic"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 865,
      "name": "DeviceAttributesAllowedForOrigins",
      "owners": ["file://chrome/browser/device_api/OWNERS", "anqing@chromium.org", "iwa-team@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:93-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Không cho phép sử dụng Device Attributes API trên các trang web này",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thì các nguồn gốc có trong danh sách sẽ không thể lấy thông tin về thuộc tính của thiết bị (ví dụ: số sê-ri, tên máy chủ) bằng Device Attributes API.\n\nCác nguồn gốc phải tương ứng với các ứng dụng web là Ứng dụng web tách biệt bị buộc cài đặt (bằng chính sách IsolatedWebAppInstallForceList) hoặc ứng dụng web được thiết lập dưới dạng ứng dụng kiosk. Để xem thông số kỹ thuật của Device Attributes API, vui lòng truy cập https://wicg.github.io/WebApiDevice/device_attributes.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.google.com", "[*.]example.com", "example.edu", "*://example.edu:*/", "isolated-app://ggx2sheak3vpmm7vmjqnjwuzx3xwot3vdayrlgnvbkq2mp5lg4daaaic"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1378,
      "name": "DeviceAttributesBlockedForOrigins",
      "owners": ["file://chrome/browser/device_api/OWNERS", "iwa-team@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:140-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép Direct Sockets API trên các trang web này",
      "desc": "Direct Sockets API cho phép giao tiếp với các điểm cuối tuỳ ý bằng TCP và UDP.\nVui lòng truy cập vào https://github.com/WICG/direct-sockets để biết thông tin chi tiết.\n\nNếu đặt chính sách này, bạn có thể lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web được phép sử dụng Direct Sockets API.\nCác mẫu hợp lệ được giới hạn ở Ứng dụng web tách biệt.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này, DefaultDirectSocketsSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web.\n\nCác mẫu URL không được xung đột với DirectSocketsBlockedForUrls. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["isolated-app://aerugqztij5biqquuk3mfwpsaibuegaqcitgfchwuosuofdjabzqaaic"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*"],
      "id": 1231,
      "name": "DirectSocketsAllowedForUrls",
      "owners": ["file://content/browser/direct_sockets/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:131-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn Direct Sockets API trên các trang web này",
      "desc": "Direct Sockets API cho phép giao tiếp với các điểm cuối tuỳ ý bằng TCP và UDP.\nVui lòng truy cập vào https://github.com/WICG/direct-sockets để biết thông tin chi tiết.\n\nNếu đặt chính sách này, bạn có thể lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web không được phép giao tiếp bằng Direct Sockets API.\nCác mẫu hợp lệ được giới hạn ở Ứng dụng web tách biệt.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này, DefaultDirectSocketsSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web.\n\nCác mẫu URL không được xung đột với DirectSocketsAllowedForUrls. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["isolated-app://aerugqztij5biqquuk3mfwpsaibuegaqcitgfchwuosuofdjabzqaaic"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*"],
      "id": 1232,
      "name": "DirectSocketsBlockedForUrls",
      "owners": ["file://content/browser/direct_sockets/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:131-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép truy cập mạng riêng tư trong Direct Sockets API trên các trang web này",
      "desc": "Direct Sockets API cho phép giao tiếp với các điểm cuối tuỳ ý bằng TCP và UDP.\nVui lòng truy cập vào https://github.com/WICG/direct-sockets để biết thông tin chi tiết.\n\nĐiểm cuối trên mạng riêng tư là những điểm cuối sử dụng địa chỉ IP từ không gian địa chỉ IP riêng tư, được định nghĩa trong https://wicg.github.io/private-network-access/#ip-address-space-private.\n\nNếu đặt chính sách này, bạn có thể lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web được phép giao tiếp với điểm cuối trên mạng riêng tư trong Direct Sockets API.\nCác mẫu hợp lệ được giới hạn ở Ứng dụng web tách biệt.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này, DefaultDirectSocketsPrivateNetworkAccessSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web.\n\nCác mẫu URL không được xung đột với DirectSocketsPrivateNetworkAccessBlockedForUrls. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.\n\nXin lưu ý rằng chính sách này chỉ áp dụng nếu nguồn gốc được phép sử dụng Direct Sockets API.\nVui lòng tham khảo DefaultDirectSocketsSetting, DirectSocketsAllowedForUrls và DirectSocketsBlockedForUrls để biết thêm thông tin chi tiết.",
      "example_value": ["isolated-app://aerugqztij5biqquuk3mfwpsaibuegaqcitgfchwuosuofdjabzqaaic"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*", "chrome_os"],
      "id": 1304,
      "name": "DirectSocketsPrivateNetworkAccessAllowedForUrls",
      "owners": ["file://content/browser/direct_sockets/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn quyền truy cập vào mạng riêng tư trong Direct Sockets API trên các trang web này",
      "desc": "Direct Sockets API cho phép giao tiếp với các điểm cuối tuỳ ý bằng TCP và UDP.\nVui lòng truy cập vào https://github.com/WICG/direct-sockets để biết thông tin chi tiết.\n\nĐiểm cuối trên mạng riêng tư là những điểm cuối sử dụng địa chỉ IP từ không gian địa chỉ IP riêng tư, được định nghĩa trong https://wicg.github.io/private-network-access/#ip-address-space-private.\n\nNếu đặt chính sách này, bạn có thể lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web bị chặn truy cập mạng riêng tư trong Direct Sockets API.\nCác mẫu hợp lệ được giới hạn ở Ứng dụng web tách biệt.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này, DefaultDirectSocketsPrivateNetworkAccessSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web.\n\nCác mẫu URL không được xung đột với DirectSocketsPrivateNetworkAccessAllowedForUrls. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.\n\nXin lưu ý rằng chính sách này chỉ áp dụng nếu nguồn gốc được phép sử dụng Direct Sockets API.\nVui lòng tham khảo DefaultDirectSocketsSetting, DirectSocketsAllowedForUrls và DirectSocketsBlockedForUrls để biết thêm thông tin chi tiết.\n\nChính sách này chỉ áp dụng cho những lần kết nối mới và không vô hiệu hoá những kết nối hiện có.",
      "example_value": ["isolated-app://aerugqztij5biqquuk3mfwpsaibuegaqcitgfchwuosuofdjabzqaaic"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*", "chrome_os"],
      "id": 1305,
      "name": "DirectSocketsPrivateNetworkAccessBlockedForUrls",
      "owners": ["file://content/browser/direct_sockets/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép API Xử lý tệp trên các ứng dụng web này",
      "deprecated": true,
      "desc": "Khi đặt chính sách này, bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL để chỉ định những ứng dụng web nào được cấp quyền truy cập vào các loại tệp.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultFileHandlingGuardSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả các ứng dụng web. Nếu không, các tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Đối với những mẫu URL không khớp với FileHandlingAllowedForUrls hoặc FileHandlingBlockedForUrls, thì DefaultFileHandlingGuardSetting hoặc chế độ cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được sử dụng theo thứ tự tương ứng.\n\n      Các mẫu URL không được xung đột với FileHandlingBlockedForUrls. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 846,
      "name": "FileHandlingAllowedForUrls",
      "owners": ["estade@chromium.org", "cmp@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:91-96", "chrome.*:91-96"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn API Xử lý tệp trên các ứng dụng web này",
      "deprecated": true,
      "desc": "Khi đặt chính sách này, bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL để chỉ định những ứng dụng web nào không được phép yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào các loại tệp.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultFileHandlingGuardSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả các ứng dụng web. Nếu không, tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Đối với những mẫu URL không khớp với FileHandlingAllowedForUrls hoặc FileHandlingBlockedForUrls, thì DefaultFileHandlingGuardSetting hoặc chế độ cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được sử dụng theo thứ tự tương ứng.\n\n      Các mẫu URL không được xung đột với FileHandlingAllowedForUrls. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 847,
      "name": "FileHandlingBlockedForUrls",
      "owners": ["estade@chromium.org", "cmp@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:91-96", "chrome.*:91-96"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép quyền đọc qua API Hệ thống tệp trên các trang web này",
      "desc": "Khi đặt chính sách này, bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL để chỉ định những trang web được phép yêu cầu người dùng cấp quyền đọc các tệp hoặc thư mục trong hệ thống tệp của hệ điều hành máy chủ qua API Hệ thống tệp.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultFileSystemReadGuardSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, các tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Các mẫu URL không được xung đột với FileSystemReadBlockedForUrls. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 775,
      "name": "FileSystemReadAskForUrls",
      "owners": ["mek@chromium.org", "file://content/browser/file_system_access/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-", "chrome.*:86-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn quyền đọc qua API Hệ thống tệp trên các trang web này",
      "desc": "Khi đặt chính sách này, bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL để chỉ định những trang web không được phép yêu cầu người dùng cấp quyền đọc các tệp hoặc thư mục trong hệ thống tệp của hệ điều hành máy chủ qua API Hệ thống tệp.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultFileSystemReadGuardSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, các tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Các mẫu URL không được xung đột với FileSystemReadAskForUrls. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 776,
      "name": "FileSystemReadBlockedForUrls",
      "owners": ["mek@chromium.org", "file://content/browser/file_system_access/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-", "chrome.*:86-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Kích hoạt lại giao diện không đồng bộ (không dùng nữa) cho FileSystemSyncAccessHandle trong API Truy cập hệ thống tệp",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Kể từ M108, tất cả phương thức FileSystemSyncAccessHandle sẽ được gọi đồng bộ.\n      Cho đến M110, chính sách này sẽ kích hoạt lại khả năng gọi không đồng bộ các phương thức FileSystemSyncAccessHandle.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, các phương thức FileSystemSyncAccessHandle sẽ được gọi không đồng bộ.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, thì tất cả phương thức FileSystemSyncAccessHandle sẽ được gọi đồng bộ.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1020,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép gọi không đồng bộ các phương thức FileSystemSyncAccessHandle",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Vô hiệu hoá mọi phương thức FileSystemSyncAccessHandle không đồng bộ.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "FileSystemSyncAccessHandleAsyncInterfaceEnabled",
      "owners": ["dslee@chromium.org", "chrome-owp-storage@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:108-110", "chrome_os:108-110", "android:108-110"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép quyền ghi các tệp và thư mục trên những trang web này",
      "desc": "Khi đặt chính sách này, bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL để chỉ định những trang web được phép yêu cầu người dùng cấp quyền ghi các tệp hoặc thư mục trong hệ thống tệp của hệ điều hành máy chủ.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultFileSystemWriteGuardSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, các tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Các mẫu URL không được xung đột với FileSystemWriteBlockedForUrls. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 777,
      "name": "FileSystemWriteAskForUrls",
      "owners": ["mek@chromium.org", "file://content/browser/file_system_access/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-", "chrome.*:86-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn quyền ghi các tệp và thư mục trên những trang web này",
      "desc": "Khi đặt chính sách này, bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL để chỉ định những trang web không được phép yêu cầu người dùng cấp quyền ghi các tệp hoặc thư mục trong hệ thống tệp của hệ điều hành máy chủ.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultFileSystemWriteGuardSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, các tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Các mẫu URL không được xung đột với FileSystemWriteAskForUrls. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 778,
      "name": "FileSystemWriteBlockedForUrls",
      "owners": ["mek@chromium.org", "file://content/browser/file_system_access/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-", "chrome.*:86-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn quyền truy cập vào dữ liệu định vị vị trí trên các trang web này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web không được phép truy cập vào thông tin định vị vị trí của người dùng và cũng không được phép yêu cầu người dùng cấp quyền để làm vậy.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, DefaultGeolocationSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả các trang web. Nếu không, chế độ cài đặt do người dùng chọn sẽ được áp dụng.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1411,
      "name": "GeolocationBlockedForUrls",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/permissions/PERMISSIONS_OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:144-", "chrome_os:144-", "android:144-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tự động chọn để chụp ảnh nhiều màn hình",
      "deprecated": true,
      "desc": "API getDisplayMediaSet cho phép các ứng dụng web chụp nhiều bề mặt cùng lúc.\n      Chính sách này mở khoá thuộc tính autoSelectAllScreens cho các ứng dụng web có nguồn gốc xác định.\n      Nếu thuộc tính autoSelectAllScreens được xác định trong một yêu cầu getDisplayMediaSet, thì tất cả bề mặt màn hình sẽ tự động được chụp mà không cần người dùng cho phép rõ ràng.\n      Nếu bạn chưa thiết lập chính sách này, thì mọi ứng dụng web đều không thể sử dụng autoSelectAllScreens.\nĐể cải thiện quyền riêng tư, kể từ Google Chrome phiên bản 116, chính sách này sẽ không hỗ trợ làm mới động nữa. Do đó, người dùng có thể yên tâm rằng không có thêm trang nào có thể chụp màn hình sau khi đăng nhập nếu trang đó không được cho phép khi phiên bắt đầu.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 972,
      "name": "GetDisplayMediaSetSelectAllScreensAllowedForUrls",
      "owners": ["file://chrome/browser/media/webrtc/OWNERS", "simonha@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:102-136", "chrome.linux:111-123"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các trang web này phát hiện trạng thái không hoạt động",
      "desc": "Cho phép bạn thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web được phép sử dụng Idle Detection API mà không cần hỏi người dùng. Các mục trong danh sách chặn có mức độ ưu tiên cao hơn trong danh sách cho phép và do đó có mức độ ưu tiên cao hơn so với giá trị mặc định được định cấu hình.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL trang web hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *. Chính sách này chỉ đối chiếu dựa trên nguồn gốc, nên mọi đường dẫn trong mẫu URL sẽ bị bỏ qua.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì giá trị mặc định chung sẽ được sử dụng cho tất cả các trang web. Giá trị này được định cấu hình theo chính sách DefaultIdleDetectionSetting (Chế độ cài đặt mặc định cho tính năng phát hiện trạng thái không hoạt động) nếu bạn đã đặt chính sách này, hoặc theo cấu hình cá nhân của người dùng nếu bạn chưa đặt chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1408,
      "label": "Các trang web được phép phát hiện trạng thái không hoạt động",
      "name": "IdleDetectionAllowedForUrls",
      "owners": ["pastarmovj@chromium.org", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:146-", "chrome_os:146-", "android:146-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn tính năng phát hiện trạng thái không hoạt động trên các trang web này",
      "desc": "Cho phép bạn thiết lập danh sách các mẫu URL để chỉ định những trang web không được phép sử dụng Idle Detection API.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL trang web hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *. Chính sách này chỉ đối chiếu dựa trên nguồn gốc, nên mọi đường dẫn trong mẫu URL sẽ bị bỏ qua.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì giá trị mặc định chung sẽ được sử dụng cho tất cả các trang web. Giá trị này được định cấu hình theo chính sách DefaultIdleDetectionSetting (Chế độ cài đặt mặc định cho tính năng phát hiện trạng thái không hoạt động) nếu bạn đã đặt chính sách này, hoặc theo cấu hình cá nhân của người dùng nếu bạn chưa đặt chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1409,
      "label": "Các trang web bị chặn phát hiện trạng thái không hoạt động",
      "name": "IdleDetectionBlockedForUrls",
      "owners": ["pastarmovj@chromium.org", "anin@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:146-", "chrome_os:146-", "android:146-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hình ảnh trên các trang web này",
      "desc": "Khi đặt chính sách này, bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL để chỉ định những trang web được phép hiển thị hình ảnh.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultImagesSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.\n\n      Lưu ý rằng chính sách này đã được bật trên Android do lỗi, nhưng hệ điều hành Android chưa hỗ trợ đầy đủ tính năng này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia", "android"],
      "id": 69,
      "name": "ImagesAllowedForUrls",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/content_settings/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:11-", "chrome_os:11-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn hình ảnh trên các trang web này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web không được phép hiển thị hình ảnh.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultImagesSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n       Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.\n\n       Lưu ý rằng chính sách này đã được bật trên Android do lỗi, nhưng hệ điều hành Android chưa hỗ trợ đầy đủ tính năng này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia", "android"],
      "id": 70,
      "name": "ImagesBlockedForUrls",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/content_settings/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:11-", "chrome_os:11-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép nội dung không an toàn trên các trang web này",
      "desc": "Cho phép bạn đặt một danh sách mẫu url chỉ định các trang web được phép hiển thị nội dung hỗn hợp (nghĩa là nội dung HTTP trên những trang web HTTPS) có thể chặn (nghĩa là chủ động) và chỉ định các bản nâng cấp nội dung hỗn hợp có thể tuỳ ý chặn sẽ bị tắt.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, nội dung hỗn hợp có thể chặn sẽ bị chặn và nội dung hỗn hợp có thể tuỳ ý chặn sẽ được nâng cấp. Đồng thời, người dùng sẽ được phép đặt trường hợp ngoại lệ để hiển thị nội dung trên các trang web cụ thể.\n\n          Để biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 634,
      "name": "InsecureContentAllowedForUrls",
      "owners": ["carlosil@chromium.org", "estark@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:79-", "chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn nội dung không an toàn trên các trang web này",
      "desc": "Cho phép bạn đặt một danh sách mẫu url chỉ định các trang web không được phép hiển thị nội dung hỗn hợp (nghĩa là nội dung HTTP trên các trang web HTTPS) có thể chặn (nghĩa là chủ động) và các trang web có nội dung hỗn hợp có thể tuỳ ý chặn (nghĩa là bị động) sẽ được nâng cấp.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, nội dung hỗn hợp có thể chặn sẽ bị chặn và nội dung hỗn hợp có thể tuỳ ý chặn sẽ được nâng cấp. Tuy nhiên, người dùng sẽ được phép đặt các trường hợp ngoại lệ để cho phép nâng cấp các trang web cụ thể.\n\n          Để biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 635,
      "name": "InsecureContentBlockedForUrls",
      "owners": ["carlosil@chromium.org", "estark@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:79-", "chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép JavaScript trên các trang web này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web có thể chạy JavaScript.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultJavaScriptSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 71,
      "name": "JavaScriptAllowedForUrls",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/content_settings/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:11-", "chrome_os:11-", "android:30-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn JavaScript trên các trang web này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web không được phép chạy JavaScript.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultJavaScriptSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.\n\n      Xin lưu ý rằng chính sách này chặn JavaScript dựa trên việc nguồn gốc của tài liệu cấp cao nhất (thường là URL của trang cũng hiển thị trong thanh địa chỉ) có khớp với mẫu nào hay không. Do đó, chính sách này không phù hợp cho mục đích giảm thiểu các cuộc tấn công vào chuỗi cung ứng web. Ví dụ: Việc cung cấp mẫu \"https://[*.]foo.com/\" sẽ không ngăn một trang (được lưu trữ trên https://example.com chẳng hạn) chạy tập lệnh được tải từ https://www.foo.com/example.js. Hơn nữa, việc cung cấp mẫu \"https://example.com/\" sẽ không ngăn tài liệu trên https://example.com chạy tập lệnh nếu đó không phải là tài liệu cấp cao nhất nhưng được nhúng dưới dạng khung phụ vào một trang được lưu trữ trên nguồn gốc khác (chẳng hạn như https://www.bar.com).",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 72,
      "name": "JavaScriptBlockedForUrls",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/content_settings/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:11-", "chrome_os:11-", "android:30-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép JavaScript sử dụng JIT trên những trang web này",
      "desc": "Cho phép bạn thiết lập một danh sách mẫu URL trang web để chỉ định các trang web được phép chạy JavaScript bật trình biên dịch JIT (Just In Time).\n\n          Để biết thông tin chi tiết về các mẫu URL trang web hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.\n\n          Các ngoại lệ về chính sách đối với JavaScript JIT sẽ chỉ được thực thi chi tiết ở mức độ trang web (eTLD+1). Nếu bạn đặt một chính sách chỉ dành cho trang web subdomain.site.com thì chính sách đó sẽ không áp dụng chính xác cho site.com hoặc subdomain.site.com. Lý do là vì cả hai trang web này đều phân giải thành cùng một tên miền eTLD+1 (site.com) không được chính sách nào quy định. Trong trường hợp này, bạn phải đặt chính sách trên site.com để áp dụng chính xác cho cả site.com và subdomain.site.com.\n\n          Chính sách này áp dụng trên cơ sở từng khung và không hoàn toàn dựa vào URL gốc cấp cao nhất. Ví dụ: nếu site-one.com được liệt kê trong chính sách của JavaScriptJitAllowedForSites nhưng site-one.com tải một khung chứa site-two.com thì site-one.com sẽ bật JavaScript JIT, nhưng site-two.com sẽ sử dụng chính sách của DefaultJavaScriptJitSetting (nếu có) hoặc bật JavaScript JIT theo mặc định.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này cho một trang web thì hệ thống sẽ áp dụng chính sách của DefaultJavaScriptJitSetting cho trang web đó (nếu có), nếu không thì trang web sẽ bật JavaScript JIT.",
      "example_value": ["[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 868,
      "name": "JavaScriptJitAllowedForSites",
      "owners": ["wfh@chromium.org", "nasko@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:93-", "chrome_os:93-", "android:93-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn JavaScript sử dụng JIT trên những trang web này",
      "desc": "Cho phép bạn thiết lập một danh sách mẫu URL trang web để chỉ định các trang web không được phép chạy JavaScript bật trình biên dịch JIT (Just In Time).\n\n          Việc tắt JavaScript JIT có nghĩa là Google Chrome có thể hiển thị nội dung trên web chậm hơn và cũng có thể vô hiệu hoá các phần của JavaScript (bao gồm cả WebAssembly). Việc tắt JavaScript JIT có thể cho phép Google Chrome hiển thị nội dung trên web ở một cấu hình an toàn hơn.\n\n          Để biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.\n\n          Các ngoại lệ về chính sách đối với JavaScript JIT sẽ chỉ được thực thi chi tiết ở mức độ trang web (eTLD+1). Nếu bạn đặt một chính sách chỉ dành cho trang web subdomain.site.com thì chính sách đó sẽ không áp dụng chính xác cho site.com hoặc subdomain.site.com. Lý do là vì cả hai trang web này đều phân giải thành cùng một tên miền eTLD+1 (site.com) không được chính sách nào quy định. Trong trường hợp này, bạn phải đặt chính sách trên site.com để áp dụng chính xác cho cả site.com và subdomain.site.com.\n\n          Chính sách này áp dụng trên cơ sở từng khung và không hoàn toàn dựa vào URL gốc cấp cao nhất. Ví dụ: nếu site-one.com được liệt kê trong chính sách của JavaScriptJitBlockedForSites nhưng site-one.com tải một khung chứa site-two.com thì site-one.com sẽ tắt JavaScript JIT, nhưng site-two.com sẽ sử dụng chính sách của DefaultJavaScriptJitSetting (nếu có) hoặc bật JavaScript JIT theo mặc định.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này cho một trang web thì hệ thống sẽ áp dụng chính sách của DefaultJavaScriptJitSetting cho trang web đó (nếu có), nếu không thì trang web sẽ bật JavaScript JIT.",
      "example_value": ["[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 869,
      "name": "JavaScriptJitBlockedForSites",
      "owners": ["wfh@chromium.org", "nasko@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:93-", "chrome_os:93-", "android:93-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép sử dụng tính năng tối ưu hoá JavaScript trên các trang web này",
      "desc": "Cho phép bạn lập một danh sách các mẫu URL trang web để chỉ định các trang web được bật tính năng tối ưu hoá JavaScript nâng cao.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL trang web hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns.\nCho phép sử dụng ký tự đại diện *.\n\nCác ngoại lệ về chính sách tối ưu hoá JavaScript sẽ chỉ được thực thi chi tiết ở cấp trang web (eTLD+1). Nếu bạn đặt một chính sách chỉ dành cho trang web subdomain.site.com thì chính sách đó sẽ không áp dụng chính xác cho site.com hoặc subdomain.site.com. Lý do là cả hai trang web này đều phân giải thành cùng một tên miền eTLD+1 (site.com) không được quy định chính sách nào. Trong trường hợp này, bạn phải đặt chính sách cho site.com để áp dụng chính xác chính sách cho cả site.com và subdomain.site.com.\n\nChính sách này áp dụng trên cơ sở từng khung và không chỉ dựa vào URL gốc cấp cao nhất. Ví dụ: Nếu site-one.com nằm trong chính sách của JavaScriptOptimizerAllowedForSites nhưng site-one.com tải một khung chứa site-two.com thì site-one.com sẽ được bật tính năng tối ưu hoá JavaScript, nhưng site-two.com sẽ sử dụng chính sách của DefaultJavaScriptOptimizerSetting (nếu có) hoặc được bật tính năng tối ưu hoá JavaScript theo mặc định. Các mục trong danh sách chặn có mức độ ưu tiên cao hơn danh sách cho phép và do đó có mức độ ưu tiên cao hơn so với giá trị mặc định được định cấu hình.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này cho một trang web thì hệ thống sẽ áp dụng chính sách của DefaultJavaScriptOptimizerSetting cho trang web đó (nếu có), còn không thì trang web đó sẽ được bật tính năng tối ưu hoá JavaScript.",
      "example_value": ["[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1278,
      "name": "JavaScriptOptimizerAllowedForSites",
      "owners": ["ellyjones@chromium.org", "wfh@chromium.org", "nasko@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["android:133-", "chrome.*:133-", "chrome_os:133-", "fuchsia:133-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn tính năng tối ưu hoá JavaScript trên các trang web này",
      "desc": "Cho phép bạn lập một danh sách các mẫu URL trang web để chỉ định các trang web bị tắt tính năng tối ưu hoá JavaScript nâng cao.\n\nViệc tắt tính năng tối ưu hoá JavaScript có thể khiến Google Chrome hiển thị nội dung trên web chậm hơn.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns.\nCho phép sử dụng ký tự đại diện *.\n\nCác ngoại lệ về chính sách tối ưu hoá JavaScript sẽ chỉ được thực thi chi tiết ở cấp trang web (eTLD+1). Nếu bạn đặt một chính sách chỉ dành cho trang web subdomain.site.com thì chính sách đó sẽ không áp dụng chính xác cho site.com hoặc subdomain.site.com. Lý do là cả hai trang web này đều phân giải thành cùng một tên miền eTLD+1 (site.com) không được quy định chính sách nào. Trong trường hợp này, bạn phải đặt chính sách trên site.com để áp dụng chính xác chính sách cho cả site.com và subdomain.site.com.\n\nChính sách này áp dụng trên cơ sở từng khung và không hoàn toàn dựa vào URL gốc cấp cao nhất. Ví dụ: nếu site-one.com được liệt kê trong chính sách của JavaScriptOptimizerBlockedForSites nhưng site-one.com tải một khung chứa site-two.com thì site-one.com sẽ bị tắt tính năng tối ưu hoá JavaScript, nhưng site-two.com sẽ sử dụng chính sách của DefaultJavaScriptOptimizerSetting (nếu có) hoặc được bật tính năng tối ưu hoá JavaScript theo mặc định. Các mục trong danh sách chặn có mức độ ưu tiên cao hơn danh sách cho phép và do đó có mức độ ưu tiên cao hơn so với giá trị mặc định được định cấu hình.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này cho một trang web thì hệ thống sẽ áp dụng chính sách của DefaultJavaScriptOptimizerSetting cho trang web đó (nếu có), còn không thì trang web đó sẽ được bật tính năng tối ưu hoá JavaScript.",
      "example_value": ["[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1279,
      "name": "JavaScriptOptimizerBlockedForSites",
      "owners": ["ellyjones@chromium.org", "wfh@chromium.org", "nasko@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["android:133-", "chrome.*:133-", "chrome_os:133-", "fuchsia:133-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tạo khóa trên các trang web này",
      "deprecated": true,
      "desc": "Cho phép bạn thiết lập danh sách mẫu URL để chỉ định các trang web được phép dùng tính năng tạo khoá. Nếu một mẫu URL nằm trong \"KeygenBlockedForUrls\", thì việc đó sẽ ghi đè các ngoại lệ này.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì giá trị mặc định chung của chính sách \"DefaultKeygenSetting\" (nếu bạn đã đặt chính sách này) hoặc trong cấu hình cá nhân của người dùng (nếu bạn chưa đặt chính sách này) sẽ được sử dụng cho tất cả trang web.\n\n          Để biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 314,
      "name": "KeygenAllowedForUrls",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/content_settings/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:49-56", "chrome_os:49-56", "android:49-56"],
      "tags": ["system-security", "website-sharing", "local-data-access"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn tạo khóa trên các trang web này",
      "deprecated": true,
      "desc": "Cho phép bạn thiết lập danh sách mẫu URL để chỉ định các trang web không được phép dùng tính năng tạo khoá. Nếu một mẫu URL nằm trong \"KeygenAllowedForUrls\", thì chính sách này sẽ ghi đè các ngoại lệ này.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì giá trị mặc định chung của chính sách \"DefaultKeygenSetting\" (nếu bạn đã đặt chính sách này) hoặc trong cấu hình cá nhân của người dùng (nếu bạn chưa đặt chính sách này) sẽ được sử dụng cho tất cả trang web.\n\n          Để biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 315,
      "name": "KeygenBlockedForUrls",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/content_settings/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:49-56", "chrome_os:49-56", "android:49-56"],
      "tags": ["system-security", "website-sharing", "local-data-access"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Quay lại hành vi cũ của phạm vi truy cập cookie",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này cho phép quay lại hành vi cũ đối với phạm vi truy cập cookie.\n\nNói cách khác, các cookie được đặt trên một giao thức (ví dụ: HTTPS) hoặc cổng cụ thể có thể được truy cập từ một giao thức hoặc cổng khác.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, cookie sẽ không bị giới hạn theo giao thức và cổng gốc.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, thì cookie sẽ hoạt động trong phạm vi bị giới hạn theo nguồn gốc.\n\nCấu hình này sẽ chỉ áp dụng cho các miền cấp cao nhất (ví dụ: example.com) chứ không áp dụng cho các miền con (ví dụ: sub.example.com).\n\nTrong tương lai, chúng tôi sẽ xoá chính sách này.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*", "chrome_os", "android"],
      "id": 1382,
      "items": [
        {
          "caption": "Cookie có phạm vi giới hạn theo nguồn gốc",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Quay lại hành vi cũ của phạm vi truy cập cookie",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "LegacyCookieScopeEnabled",
      "owners": ["amarjotgill@chromium.org", "bingler@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hành vi cũ của phạm vi truy cập cookie đối với một danh sách miền",
      "desc": "Chính sách này cho phép các miền theo chỉ định được miễn trừ tạm thời khỏi hành vi mới, bị giới hạn theo nguồn gốc của cookie.\n\nNếu bạn thêm một miền vào danh sách, các cổng hoặc giao thức khác sẽ có thể sử dụng cookie từ miền đó.\nBạn có thể tìm thêm thông tin trong chính sách LegacyCookieScopeEnabled.\n\nĐối với cookie từ các miền không khớp với những mẫu nêu ở đây, hoặc đối với tất cả cookie nếu bạn không đặt chính sách này, hành vi của cookie sẽ bị giới hạn theo nguồn gốc.\n\nTrong tương lai, chúng tôi sẽ xoá chính sách này.",
      "example_value": ["www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*", "chrome_os", "android"],
      "id": 1383,
      "name": "LegacyCookieScopeEnabledForDomainList",
      "owners": ["amarjotgill@chromium.org", "bingler@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Tùy chọn cài đặt mặc định cho hành vi SameSite cũ của cookie",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa. Nếu vẫn cần hành vi cookie cũ, vui lòng sử dụng \"LegacySameSiteCookieBehaviorEnabledForDomainList\". Cho phép bạn đưa tất cả cookie trở lại hành vi SameSite cũ. Việc trở lại hành vi cũ sẽ (1) khiến những cookie không chỉ định thuộc tính SameSite được coi như thể là \"SameSite=None\", (2) bỏ yêu cầu cookie \"SameSite=None\" phải mang thuộc tính \"Secure\" và (3) bỏ qua quy trình so sánh lược đồ khi đánh giá liệu hai trang web có phải là một hay không. Hãy truy cập https://www.chromium.org/administrators/policy-list-3/cookie-legacy-samesite-policies để xem mô tả đầy đủ.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì hành vi SameSite mặc định đối với các cookie sẽ phụ thuộc vào cấu hình cá nhân của người dùng cho tính năng SameSite-by-default, Cookies-without-SameSite-must-be-secure và Schemeful Same-Site. Bạn có thể đặt các tính năng này trong giai đoạn thử nghiệm hoặc bằng cách bật/tắt cờ same-site-by-default-cookies, cookies-without-same-site-must-be-secure hoặc schemeful-same-site tương ứng.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 623,
      "items": [
        {
          "caption": "Quay lại về hành vi SameSite cũ đối với cookie trên tất cả các trang web",
          "name": "DefaultToLegacySameSiteCookieBehavior",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Dùng hành vi SameSite-by-default cho các cookie trên tất cả các trang web",
          "name": "DefaultToSameSiteByDefaultCookieBehavior",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "LegacySameSiteCookieBehaviorEnabled",
      "owners": ["bingler@chromium.org", "file://net/cookies/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:79-92", "chrome_os:79-92", "android:79-92"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Quay lại về hành vi SameSite cũ đối với cookie trên các trang web này",
      "deprecated": true,
      "desc": "Những cookie đã đặt cho những miền khớp với các mẫu này sẽ quay lại về hành vi SameSite cũ. Khi quay lại về hành vi cũ, cookie sẽ không chỉ định việc xử lý thuộc tính SameSite như thể là \"SameSite=None\" và cookie \"SameSite=None\" không cần phải mang thuộc tính \"Secure\", đồng thời hệ thống sẽ bỏ qua quy trình so sánh lược đồ khi đánh giá liệu 2 trang web có phải là một hay không. Hãy truy cập https://www.chromium.org/administrators/policy-list-3/cookie-legacy-samesite-policies để xem bản mô tả đầy đủ.\n\n          Đối với những cookie trên những miền không khớp với các mẫu nêu ở đây hoặc đối với tất cả cookie, nếu bạn không đặt chính sách này, thì giá trị mặc định chung sẽ là cấu hình cá nhân của người dùng.\n\n          Để biết thông tin chi tiết về các mẫu hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns.\n\n          Hãy lưu ý rằng các mẫu bạn liệt kê ở đây được xử lý như các miền, chứ không phải như các URL. Vì vậy, bạn không nên chỉ định lược đồ hoặc cổng.",
      "example_value": ["www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 624,
      "name": "LegacySameSiteCookieBehaviorEnabledForDomainList",
      "owners": ["bingler@chromium.org", "file://net/cookies/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:79-131", "chrome_os:79-131", "android:79-131"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép quyền Phông chữ trên máy đối với những trang web này",
      "desc": "Đặt một danh sách mẫu URL trang web chỉ định trang web sẽ tự động cấp quyền phông chữ trên máy. Việc này sẽ mở rộng khả năng các trang web xem được thông tin về phông chữ trên máy.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu URL trang web hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *. Chính sách này chỉ đối chiếu dựa trên nguồn gốc, nên mọi đường dẫn trong mẫu URL sẽ bị bỏ qua.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này cho một trang web, thì hệ thống sẽ áp dụng chính sách của DefaultLocalFontsSetting cho trang web đó (nếu có), còn không thì quyền kiểm soát sẽ tuân theo chế độ mặc định của trình duyệt và cho phép người dùng chọn quyền này trên từng trang web.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 978,
      "name": "LocalFontsAllowedForUrls",
      "owners": ["dslee@chromium.org", "storage-dev@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:103-", "chrome_os:103-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn quyền Phông chữ trên máy đối với những trang web này",
      "desc": "Đặt một danh sách mẫu URL trang web chỉ định trang web sẽ tự động từ chối quyền phông chữ trên máy. Việc này sẽ hạn chế khả năng các trang web xem được thông tin về phông chữ trên máy.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu URL trang web hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *. Chính sách này chỉ đối chiếu dựa trên nguồn gốc, nên mọi đường dẫn trong mẫu URL sẽ bị bỏ qua.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này cho một trang web, thì hệ thống sẽ áp dụng chính sách của DefaultLocalFontsSetting cho trang web đó (nếu có), còn không thì quyền kiểm soát sẽ tuân theo chế độ mặc định của trình duyệt và cho phép người dùng chọn quyền này trên từng trang web.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 979,
      "name": "LocalFontsBlockedForUrls",
      "owners": ["dslee@chromium.org", "storage-dev@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:103-", "chrome_os:103-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép thông báo trên các trang web này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web được phép hiển thị thông báo.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultNotificationsSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 105,
      "name": "NotificationsAllowedForUrls",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/permissions/PERMISSIONS_OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:16-", "chrome_os:16-", "android:142-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn thông báo trên các trang web này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web không được phép hiển thị thông báo.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultNotificationsSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 106,
      "name": "NotificationsBlockedForUrls",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/permissions/PERMISSIONS_OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:16-", "chrome_os:16-", "android:142-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chọn phân vùng hoặc không phân vùng URL blob trong quá trình tìm nạp và điều hướng",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc có phân vùng URL blob trong quá trình tìm nạp và điều hướng hay không.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, URL blob sẽ được phân vùng.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, URL blob sẽ được phân vùng.\n\nNếu bạn phải sử dụng chính sách này, vui lòng báo cáo lỗi tại Google Chrome và giải thích trường hợp sử dụng của bạn. Theo lịch, chính sách này sẽ được cung cấp thông qua phiên bản 146 của Google Chrome, sau đó phương thức triển khai cũ sẽ bị loại bỏ.\n\nLƯU Ý: Chỉ các quy trình kết xuất hình ảnh mới bắt đầu mới thể hiện các thay đổi đối với chính sách này trong khi trình duyệt đang chạy.\n\nVui lòng truy cập vào https://developers.google.com/privacy-sandbox/cookies/storage-partitioning để biết thông tin chi tiết về tính năng phân vùng bộ nhớ của bên thứ ba.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1326,
      "items": [
        {
          "caption": "Phân vùng URL blob trong quá trình tìm nạp và điều hướng.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không phân vùng URL blob trong quá trình tìm nạp và điều hướng.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PartitionedBlobUrlUsage",
      "owners": ["awillia@chromium.org", "potassium-katabolism@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:135-", "chrome_os:135-", "android:135-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép truy cập tệp cục bộ vào URL file:// trên các trang web này trong Trình xem PDF",
      "default": [],
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì các miền trong danh sách có thể truy cập URL file:// trong Trình xem PDF.\nNếu bạn thêm miền vào chính sách, thì miền đó có thể truy cập URL file:// trong Trình xem PDF.\nNếu bạn xoá miền khỏi chính sách, thì miền đó sẽ không thể truy cập URL file:// trong Trình xem PDF.\nNếu bạn không đặt chính sách, thì tất cả miền sẽ không thể truy cập URL file:// trong Trình xem PDF.",
      "example_value": ["example.com", "google.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1038,
      "name": "PdfLocalFileAccessAllowedForDomains",
      "owners": ["andyphan@chromium.org", "file://pdf/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:110-", "chrome_os:110-"],
      "tags": ["local-data-access"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép plugin Flash trên các trang web này",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng trong M88 và Chrome không hỗ trợ Flash nữa. Nếu đặt chính sách này, bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web có thể chạy trình bổ trợ Flash.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, DefaultPluginsSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Tuy nhiên, kể từ phiên bản M85, các mẫu có ký tự đại diện \"*\" và \"[*.]\" trong máy chủ sẽ không được hỗ trợ trong chính sách này nữa.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "http://example.edu:8080"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 73,
      "name": "PluginsAllowedForUrls",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/permissions/PERMISSIONS_OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:11-87", "chrome_os:11-87"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn plugin Flash trên các trang web này",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng trong M88 và Chrome không hỗ trợ Flash nữa. Nếu đặt chính sách này, bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web không thể chạy trình bổ trợ Flash.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, DefaultPluginsSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Tuy nhiên, kể từ phiên bản M85, các mẫu có ký tự đại diện \"*\" và \"[*.]\" trong máy chủ sẽ không được hỗ trợ trong chính sách này nữa.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "http://example.edu:8080"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 74,
      "name": "PluginsBlockedForUrls",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/permissions/PERMISSIONS_OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:11-87", "chrome_os:11-87"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép cửa sổ bật lên trên các trang web này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web có thể mở cửa sổ bật lên.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultPopupsSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 75,
      "name": "PopupsAllowedForUrls",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/permissions/PERMISSIONS_OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:11-", "chrome_os:11-", "android:34-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn cửa sổ bật lên trên các trang web này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web không được phép mở cửa sổ bật lên.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultPopupsSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 76,
      "name": "PopupsBlockedForUrls",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/permissions/PERMISSIONS_OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:11-", "chrome_os:11-", "android:34-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép sử dụng thông tin định vị vị trí chính xác trên những trang web này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web được phép truy cập vào thông tin định vị vị trí có độ chính xác cao của người dùng mà không cần yêu cầu người dùng cấp quyền tương ứng.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, DefaultGeolocationSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả các trang web. Nếu không, chế độ cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1410,
      "name": "PreciseGeolocationAllowedForUrls",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://components/permissions/PERMISSIONS_OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:144-", "chrome_os:144-", "android:144-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "arc_support": "Trình xử lý giao thức được đặt qua chính sách này không được sử dụng khi xử lý các cơ chế của Android.",
      "caption": "Đăng ký trình xử lý giao thức",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này (chỉ khi khuyên dùng), thì bạn có thể đăng ký danh sách các trình xử lý giao thức (sẽ hợp nhất với các trình xử lý giao thức mà người dùng đăng ký) để đưa vào sử dụng. Hãy đặt thuộc tính \"giao thức\" thành lược đồ, chẳng hạn như \"mailto\", và đặt thuộc tính \"URL\" thành mẫu URL của ứng dụng xử lý lược đồ được chỉ định trong trường \"giao thức\". Mẫu này có thể bao gồm trình giữ chỗ \"%s\" (thay bằng URL đã xử lý).\n\n      Người dùng không thể xóa trình xử lý giao thức do chính sách đăng ký. Tuy nhiên, họ có thể thay đổi các trình xử lý giao thức do chính sách cài đặt bằng cách cài đặt một trình xử lý mặc định mới.",
      "example_value": [{"default": true, "protocol": "mailto", "url": "https://mail.google.com/mail/?extsrc=mailto&url=%s"}],
      "features": {"can_be_mandatory": false, "can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 268,
      "name": "RegisteredProtocolHandlers",
      "owners": ["engedy@chromium.org", "file://chrome/browser/custom_handlers/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "default": {
              "description": "Một cờ boolean cho biết liệu bạn có phải đặt trình xử lý giao thức làm tùy chọn mặc định hay không.",
              "type": "boolean"
            },
            "protocol": {
              "description": "Giao thức của trình xử lý giao thức.",
              "type": "string"
            },
            "url": {
              "description": "URL của trình xử lý giao thức.",
              "type": "string"
            }
          },
          "required": [
            "protocol",
            "url"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:37-", "chrome_os:37-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Hạn chế việc xoá cookie trên YouTube",
      "default": false,
      "desc": "Ngăn chặn việc xoá cookie thủ công trên YouTube.\n\nChính sách này nhằm mục đích ngăn chặn người dùng truy cập YouTube trái phép sau khi xoá thủ công cookie trên YouTube khỏi trang cài đặt trang web.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), thì cookie trên YouTube sẽ không bị xoá thủ công.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt) hoặc không đặt, thì cookie trên YouTube sẽ được xoá một cách bình thường.\n\nLưu ý: Chính sách này chỉ ngăn chặn việc xoá thủ công từ giao diện người dùng cài đặt trang web. Chính sách này không ngăn chặn việc tự động xoá theo chính sách ClearBrowsingDataOnExitList hoặc chính sách BrowsingDataLifetime. Ngoài ra, nếu bạn đặt chính sách AllowDeletingBrowserHistory thành enabled (bật), thì người dùng vẫn có thể xoá tất cả cookie của họ thông qua hộp thoại Xoá dữ liệu duyệt web.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1458,
      "items": [
        {
          "caption": "Hạn chế việc xoá cookie trên YouTube",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hạn chế việc xoá cookie trên YouTube",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RestrictYouTubeCookiesDeletion",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "poromov@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:150-", "chrome_os:150-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép sử dụng cảm biến trên các trang web này",
      "desc": "Khi đặt chính sách này, bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL để chỉ định những trang web được phép sử dụng cảm biến, chẳng hạn như cảm biến chuyển động và cảm biến ánh sáng.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultSensorsSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Nếu một mẫu URL có trong cả chính sách này và chính sách SensorsBlockedForUrls, thì chính sách thứ hai sẽ được ưu tiên và việc sử dụng cảm biến chuyển động hoặc cảm biến ánh sáng sẽ bị chặn.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 755,
      "name": "SensorsAllowedForUrls",
      "owners": ["file://third_party/blink/renderer/modules/sensor/OWNERS", "timvolodine@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:88-", "chrome_os:88-", "android:88-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn quyền sử dụng cảm biến trên các trang web này",
      "desc": "Khi đặt chính sách này, bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL để chỉ định những trang web không được phép sử dụng cảm biến, chẳng hạn như cảm biến chuyển động và cảm biến ánh sáng.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultSensorsSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Nếu một mẫu URL có trong cả chính sách này và chính sách SensorsAllowedForUrls, thì chính sách này sẽ được ưu tiên và việc sử dụng cảm biến chuyển động hoặc cảm biến ánh sáng sẽ bị chặn.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 756,
      "name": "SensorsBlockedForUrls",
      "owners": ["file://third_party/blink/renderer/modules/sensor/OWNERS", "rijubrata.bhaumik@intel.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:88-", "chrome_os:88-", "android:88-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Tự động cấp quyền cho các trang web để kết nối tất cả các cổng nối tiếp.",
      "desc": "Nếu thiết lập chính sách này, bạn có thể thiết lập danh sách trang web được hệ thống tự động cấp quyền truy cập vào tất cả cổng nối tiếp có sẵn.\n\n      Các URL phải hợp lệ. Nếu không, chính sách sẽ không có hiệu lực. Chỉ xem xét nguồn gốc (tên giao thức, máy chủ và cổng) của URL.\n\n      Trên Google ChromeOS, chính sách này chỉ áp dụng cho người dùng liên kết.\n\n      Chính sách này ghi đè DefaultSerialGuardSetting, SerialAskForUrls, SerialBlockedForUrls và các lựa chọn ưu tiên của người dùng.",
      "example_value": ["https://www.example.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 837,
      "name": "SerialAllowAllPortsForUrls",
      "owners": ["reillyg@chromium.org", "file://content/browser/serial/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:94-", "chrome.*:94-", "android:140-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Tự động cấp quyền cho các trang web để kết nối với thiết bị nối tiếp USB.",
      "desc": "Nếu thiết lập chính sách này, bạn có thể thiết lập danh sách trang web được hệ thống tự động cấp quyền truy cập vào thiết bị nối tiếp qua USB có mã sản phẩm và mã nhà cung cấp khớp với trường vendor_id và product_id. Nếu bạn bỏ qua trường product_id, thì các trang web đã cho sẽ được cấp quyền truy cập vào thiết bị có mã nhà cung cấp khớp với trường vendor_id và mã thiết bị bất kỳ.\n\n      Các URL phải hợp lệ. Nếu không, chính sách sẽ không có hiệu lực. Chỉ xem xét nguồn gốc (tên giao thức, máy chủ và cổng) của URL.\n\n      Trên ChromeOS, chính sách này chỉ áp dụng cho người dùng liên kết.\n\n      Chính sách này ghi đè DefaultSerialGuardSetting, SerialAskForUrls, SerialBlockedForUrls và các lựa chọn ưu tiên của người dùng.\n\n      Chính sách này chỉ có ảnh hưởng đến quyền truy cập vào thiết bị USB thông qua API Web Serial. Để cấp quyền truy cập vào thiết bị USB thông qua WebUSB API, hãy xem chính sách WebUsbAllowDevicesForUrls.",
      "example_value": [{"devices": [{"product_id": 5678, "vendor_id": 1234}], "urls": ["https://specific-device.example.com"]}, {"devices": [{"vendor_id": 1234}], "urls": ["https://all-vendor-devices.example.com"]}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["android", "fuchsia"],
      "id": 838,
      "name": "SerialAllowUsbDevicesForUrls",
      "owners": ["reillyg@chromium.org", "file://content/browser/serial/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "devices": {
              "items": {
                "properties": {
                  "product_id": {
                    "maximum": 65535,
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  },
                  "vendor_id": {
                    "maximum": 65535,
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  }
                },
                "required": [
                  "vendor_id"
                ],
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "urls": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            }
          },
          "required": [
            "devices",
            "urls"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:94-", "chrome.*:94-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Cho phép API nối tiếp trên các trang web này",
      "desc": "Khi đặt chính sách này, bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL để chỉ định những trang web được phép yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào một cổng nối tiếp.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này, DefaultSerialGuardSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, các tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\nĐối với những mẫu URL không khớp với chính sách SerialBlockedForUrls (nếu trùng khớp), thì DefaultSerialGuardSetting (nếu được đặt) hoặc tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được ưu tiên theo thứ tự đó.\n\nCác mẫu URL xung đột với SerialBlockedForUrls sẽ bị bỏ qua.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 752,
      "name": "SerialAskForUrls",
      "owners": ["reillyg@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-", "chrome.*:86-", "android:140-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn API nối tiếp trên các trang web này",
      "desc": "Khi đặt chính sách này, bạn có thể tạo danh sách các mẫu URL để chỉ định những trang web không được phép yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào một cổng nối tiếp.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này, DefaultSerialGuardSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\nĐối với những mẫu URL không khớp với chính sách SerialAskForUrls (nếu trùng khớp), thì DefaultSerialGuardSetting (nếu được đặt) hoặc tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được ưu tiên theo thứ tự đó.\n\nNếu các mẫu URL xung đột với SerialAskForUrls, thì chính sách này sẽ được ưu tiên.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 753,
      "name": "SerialBlockedForUrls",
      "owners": ["reillyg@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-", "chrome.*:86-", "android:140-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép Ứng dụng tách biệt kết nối với Thẻ thông minh",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ chỉ rõ những Ứng dụng web tách biệt (IWA) nào có thể kết nối với thẻ thông minh bằng API Thẻ thông minh trên web mà không cần nhắc người dùng cấp quyền.\n\nChính sách này ghi đè hành vi của DefaultSmartCardConnectSetting và sẽ bị SmartCardConnectBlockedForUrls ghi đè.\n\nTheo mặc định, các IWA chỉ rõ quyền đối với Thẻ thông minh trong tệp kê khai có thể kết nối với thẻ thông minh với điều kiện là người dùng tương tác để cấp quyền cho mỗi máy đọc.",
      "example_value": ["isolated-app://egoxo6biqdjrk62rman4vvr5cbq2ozsyydig7jmdxcmohdob2ecaaaic", "isolated-app://anayaszofsyqapbofoli7ljxoxkp32qkothweire2o6t7xy6taz6oaacai"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1320,
      "name": "SmartCardConnectAllowedForUrls",
      "owners": ["file://content/browser/smart_card/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:143-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Không cho phép Ứng dụng tách biệt kết nối với Thẻ thông minh",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ chỉ rõ những Ứng dụng web tách biệt (IWA) nào không thể kết nối với máy đọc thẻ thông minh (hệ thống thậm chí sẽ không nhắc người dùng cấp quyền).\n\nChính sách này ghi đè hành vi của DefaultSmartCardConnectSetting và SmartCardConnectAllowedForUrls.\n\nTheo mặc định, các IWA chỉ rõ quyền đối với Thẻ thông minh trong tệp kê khai có thể kết nối với thẻ thông minh với điều kiện là người dùng tương tác để cấp quyền cho mỗi máy đọc.",
      "example_value": ["isolated-app://egoxo6biqdjrk62rman4vvr5cbq2ozsyydig7jmdxcmohdob2ecaaaic", "isolated-app://anayaszofsyqapbofoli7ljxoxkp32qkothweire2o6t7xy6taz6oaacai"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1321,
      "name": "SmartCardConnectBlockedForUrls",
      "owners": ["file://content/browser/smart_card/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:143-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các Ứng dụng web tách biệt sử dụng API Thêm ứng dụng con mà không cần người dùng xác nhận lời nhắc",
      "desc": "Theo mặc định, các Ứng dụng web tách biệt (IWA) có thể thêm ứng dụng con nếu người dùng xác nhận lời nhắc thông qua tương tác trực tiếp.\n\nChính sách này kiểm soát những nguồn gốc nào của IWA có thể thêm ứng dụng con mà không cần người dùng xác nhận lời nhắc.\n\nChính sách này ghi đè hành vi của DefaultSubAppsWithoutPromptsSetting và sẽ bị SubAppsWithoutPromptsBlockedForOrigins ghi đè.",
      "example_value": ["isolated-app://egoxo6biqdjrk62rman4vvr5cbq2ozsyydig7jmdxcmohdob2ecaaaic", "isolated-app://anayaszofsyqapbofoli7ljxoxkp32qkothweire2o6t7xy6taz6oaacai"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*"],
      "id": 1449,
      "name": "SubAppsWithoutPromptsAllowedForOrigins",
      "owners": ["file://chrome/browser/web_applications/OWNERS", "file://components/webapps/isolated_web_apps/PLATFORM_OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:150-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Không cho phép các Ứng dụng web tách biệt sử dụng API Thêm ứng dụng con mà không cần người dùng xác nhận lời nhắc",
      "desc": "Theo mặc định, các Ứng dụng web tách biệt (IWA) có thể thêm ứng dụng con nếu người dùng xác nhận lời nhắc thông qua tương tác trực tiếp.\n\nChính sách này kiểm soát những nguồn gốc nào của IWA sẽ không được phép thêm ứng dụng con mà không cần người dùng xác nhận lời nhắc thông qua tương tác trực tiếp.\n\nChính sách này ghi đè hành vi của DefaultSubAppsWithoutPromptsSetting và SubAppsWithoutPromptsAllowedForOrigins.",
      "example_value": ["isolated-app://egoxo6biqdjrk62rman4vvr5cbq2ozsyydig7jmdxcmohdob2ecaaaic", "isolated-app://anayaszofsyqapbofoli7ljxoxkp32qkothweire2o6t7xy6taz6oaacai"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*"],
      "id": 1450,
      "name": "SubAppsWithoutPromptsBlockedForOrigins",
      "owners": ["file://chrome/browser/web_applications/OWNERS", "file://components/webapps/isolated_web_apps/PLATFORM_OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:150-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Vô hiệu hoá tính năng phân vùng bộ nhớ của bên thứ ba cho những nguồn gốc cấp cao nhất cụ thể.",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này cho phép bạn thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định nguồn gốc cấp cao nhất mà trong đó tính năng phân vùng bộ nhớ của bên thứ ba (phân vùng bộ nhớ iframe tách biệt nhiều nguồn gốc) nên bị vô hiệu hoá.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc nếu một nguồn gốc cấp cao nhất không khớp với một trong các mẫu URL thì DefaultThirdPartyStoragePartitioningSetting sẽ được áp dụng.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Xin lưu ý rằng các mẫu bạn liệt kê ở đây được xử lý như nguồn gốc, chứ không phải URL. Vì vậy, bạn không cần chỉ định đường dẫn.\n\nVui lòng truy cập vào https://developers.google.com/privacy-sandbox/cookies/storage-partitioning để biết thông tin chi tiết về tính năng phân vùng bộ nhớ của bên thứ ba.\n\nTính năng này đã bị loại bỏ trong Chrome 145. Bạn nên sử dụng phương thức thay thế là requestStorageAccess: https://developer.mozilla.org/en-US/docs/Web/API/Document/requestStorageAccess. Bạn có thể gửi ý kiến phản hồi tại https://crbug.com/425248669.",
      "example_value": ["www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1091,
      "name": "ThirdPartyStoragePartitioningBlockedForOrigins",
      "owners": ["arichiv@chromium.org", "potassium-katabolism@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["android:113-145", "chrome.*:113-145", "chrome_os:113-145"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Tự động cấp quyền cho các trang web để kết nối với thiết bị HID bất kỳ.",
      "desc": "Nếu thiết lập chính sách này, bạn có thể liệt kê những trang web được tự động cấp quyền truy cập vào tất cả thiết bị đang hoạt động.\n\n      Các URL phải hợp lệ. Nếu không, chính sách sẽ không có hiệu lực. Chỉ xem xét nguồn gốc (tên giao thức, máy chủ và cổng) của URL.\n\n      Trên ChromeOS, chính sách này chỉ áp dụng cho người dùng liên kết.\n\n      Chính sách này ghi đè DefaultWebHidGuardSetting, WebHidAskForUrls, WebHidBlockedForUrls và các lựa chọn ưu tiên của người dùng.",
      "example_value": ["https://google.com", "https://chromium.org"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia", "android"],
      "id": 953,
      "name": "WebHidAllowAllDevicesForUrls",
      "owners": ["mattreynolds@chromium.org", "file://third_party/blink/renderer/modules/hid/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:100-", "chrome.*:100-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Tự động cấp quyền cho những trang web này để kết nối với các thiết bị HID bằng mã nhà cung cấp và mã sản phẩm cụ thể.",
      "desc": "Nếu thiết lập chính sách này, bạn có thể liệt kê danh sách URL chỉ định những trang web được tự động cấp quyền truy cập vào thiết bị HID bằng mã nhà cung cấp và mã sản phẩm cụ thể. Mỗi mục trên danh sách này phải có cả trường devices lẫn trường urls thì mục đó mới hợp lệ, nếu không thì mục đó sẽ bị bỏ qua. Mỗi mục trong trường devices phải có vendor_id và có thể có trường product_id. Nếu bạn bỏ qua trường product_id, hệ thống sẽ tạo một chính sách áp dụng cho mọi thiết bị có mã nhà cung cấp đã chỉ định. Nếu một mục có trường product_id mà không có trường vendor_id, thì mục đó không hợp lệ và bị bỏ qua.\n\n      Nếu bạn không thiết lập chính sách này thì DefaultWebHidGuardSetting (nếu được thiết lập) sẽ được áp dụng. Nếu không, chế độ cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Các URL trong chính sách này không được xung đột với những URL đã thiết lập thông qua WebHidBlockedForUrls. Nếu có xung đột, chính sách này sẽ được ưu tiên hơn WebHidBlockedForUrls.",
      "example_value": [{"devices": [{"product_id": 5678, "vendor_id": 1234}], "urls": ["https://google.com", "https://chromium.org"]}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia", "android"],
      "id": 954,
      "name": "WebHidAllowDevicesForUrls",
      "owners": ["mattreynolds@chromium.org", "file://third_party/blink/renderer/modules/hid/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "devices": {
              "items": {
                "properties": {
                  "product_id": {
                    "maximum": 65535,
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  },
                  "vendor_id": {
                    "maximum": 65535,
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  }
                },
                "required": [
                  "vendor_id"
                ],
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "urls": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            }
          },
          "required": [
            "devices",
            "urls"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:100-", "chrome.*:100-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Tự động cấp quyền cho những trang web này để kết nối với các thiết bị HID chứa bộ sưu tập cấp cao nhất với cách sử dụng HID cụ thể.",
      "desc": "Nếu thiết lập chính sách này, bạn có thể liệt kê danh sách URL để chỉ định những trang web được tự động cấp quyền truy cập vào thiết bị HID chứa bộ sưu tập cấp cao nhất với cách sử dụng HID cụ thể. Mỗi mục trong danh sách này phải có cả trường usages lẫn trường urls thì chính sách mới hợp lệ. Mỗi mục trong trường usages phải có usage_page và có thể có trường usage. Nếu bạn bỏ qua trường usage, hệ thống sẽ tạo một chính sách áp dụng cho mọi thiết bị chứa bộ sưu tập cấp cao nhất với cách sử dụng từ một trang cụ thể về cách sử dụng. Nếu một mục có trường usage nhưng không có trường usage_page, thì mục đó không hợp lệ và bị bỏ qua.\n\n      Nếu bạn không thiết lập chính sách này thì DefaultWebHidGuardSetting (nếu được thiết lập) sẽ được áp dụng. Nếu không, chế độ cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Các URL trong chính sách này không được xung đột với những URL đã thiết lập thông qua WebHidBlockedForUrls. Nếu có xung đột, chính sách này sẽ được ưu tiên hơn WebHidBlockedForUrls.",
      "example_value": [{"urls": ["https://google.com", "https://chromium.org"], "usages": [{"usage": 5678, "usage_page": 1234}]}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia", "android"],
      "id": 955,
      "name": "WebHidAllowDevicesWithHidUsagesForUrls",
      "owners": ["mattreynolds@chromium.org", "file://third_party/blink/renderer/modules/hid/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "urls": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            },
            "usages": {
              "items": {
                "properties": {
                  "usage": {
                    "maximum": 65535,
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  },
                  "usage_page": {
                    "maximum": 65535,
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  }
                },
                "required": [
                  "usage_page"
                ],
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            }
          },
          "required": [
            "usages",
            "urls"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:100-", "chrome.*:100-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Cho phép API WebHID trên những trang web này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể liệt kê các mẫu URL chỉ định những trang web được phép yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào thiết bị HID.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultWebHidGuardSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, các tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Đối với những mẫu URL không khớp với chính sách, các chế độ sẽ được ưu tiên theo thứ tự sau:\n\n        * WebHidBlockedForUrls (nếu trùng khớp),\n\n        * DefaultWebHidGuardSetting (nếu được đặt), hoặc\n\n        * Chế độ cài đặt cá nhân của người dùng.\n\n      Các mẫu URL không được xung đột với WebHidBlockedForUrls. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://google.com", "https://chromium.org"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia", "android"],
      "id": 944,
      "name": "WebHidAskForUrls",
      "owners": ["mattreynolds@chromium.org", "file://third_party/blink/renderer/modules/hid/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:100-", "chrome.*:100-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn API WebHID trên các trang web này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, thì bạn có thể liệt kê các mẫu URL chỉ định những trang web không được phép yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào thiết bị HID.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultWebHidGuardSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, các tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Đối với những mẫu URL không khớp với chính sách, các chế độ sẽ được ưu tiên theo thứ tự sau:\n\n        * WebHidAskForUrls (nếu trùng khớp),\n\n        * DefaultWebHidGuardSetting (nếu được đặt), hoặc\n\n        * Chế độ cài đặt cá nhân của người dùng.\n\n      Các mẫu URL không được xung đột với WebHidAskForUrls. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://google.com", "https://chromium.org"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia", "android"],
      "id": 945,
      "name": "WebHidBlockedForUrls",
      "owners": ["mattreynolds@chromium.org", "file://third_party/blink/renderer/modules/hid/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:100-", "chrome.*:100-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cấp quyền cho API WebPrinting trên các trang web này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web tự động được cấp quyền truy cập vào máy in cục bộ qua API WebPrinting.\nCác mẫu hợp lệ được giới hạn ở Ứng dụng web tách biệt.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này, DefaultWebPrintingSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, các tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\nCác mẫu URL không được xung đột với WebPrintingBlockedForUrls. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["isolated-app://aerugqztij5biqquuk3mfwpsaibuegaqcitgfchwuosuofdjabzqaaic"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "id": 1220,
      "name": "WebPrintingAllowedForUrls",
      "owners": ["file://chrome/browser/printing/web_api/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn API WebPrinting trên các trang web này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể lập danh sách các mẫu URL xác định những trang web tự động bị từ chối quyền truy cập vào máy in cục bộ qua API WebPrinting.\nCác mẫu hợp lệ được giới hạn ở Ứng dụng web tách biệt.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này, DefaultWebPrintingSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, các tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\nCác mẫu URL không được xung đột với WebPrintingAllowedForUrls. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["isolated-app://aerugqztij5biqquuk3mfwpsaibuegaqcitgfchwuosuofdjabzqaaic"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "id": 1221,
      "name": "WebPrintingBlockedForUrls",
      "owners": ["file://chrome/browser/printing/web_api/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Tự động cấp quyền cho những trang web này để kết nối với các thiết bị USB bằng ID sản phẩm và nhà cung cấp cụ thể.",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web được hệ thống tự động cấp quyền truy cập vào thiết bị USB bằng mã sản phẩm và mã nhà cung cấp đã cho. Mỗi mục trên danh sách này phải có cả trường devices và trường urls thì chính sách mới hợp lệ. Mỗi mục trong trường devices có thể chứa trường vendor_id và product_id. Nếu bạn bỏ qua trường vendor_id, hệ thống sẽ tạo một chính sách áp dụng cho mọi thiết bị. Nếu bạn bỏ qua trường product_id, hệ thống sẽ tạo một chính sách áp dụng cho mọi thiết bị có mã nhà cung cấp đã cho. Nếu có trường product_id mà không có trường vendor_id thì chính sách sẽ không hợp lệ.\n\n      Mô hình quản lý quyền truy cập USB sẽ cấp cho URL được chỉ định quyền truy cập vào thiết bị USB dưới dạng nguồn cấp cao nhất. Nếu các khung đã nhúng cần truy cập vào thiết bị USB, thì tiêu đề feature-policy \"usb\" sẽ được dùng để cấp quyền truy cập. URL này phải hợp lệ. Nếu không, chính sách sẽ bị bỏ qua.\n\n      Ngừng sử dụng: Trước đây, chúng tôi dùng mô hình quản lý quyền truy cập USB để hỗ trợ việc chỉ định cả URL yêu cầu và URL nhúng. Mô hình này đã ngừng hoạt động và chỉ được hỗ trợ về khả năng tương thích ngược theo phương thức sau: Nếu cả URL yêu cầu và URL nhúng đều được chỉ định, thì URL nhúng sẽ được cấp quyền dưới dạng nguồn cấp cao nhất, còn URL yêu cầu sẽ bị bỏ qua hoàn toàn.\n\n      Chính sách này sẽ ghi đè DefaultWebUsbGuardSetting, WebUsbAskForUrls, WebUsbBlockedForUrls và các lựa chọn ưu tiên của người dùng.\n\n      Chính sách này chỉ ảnh hưởng đến quyền truy cập vào thiết bị USB thông qua API WebUSB. Để cấp quyền truy cập vào thiết bị USB thông qua API Web Serial, hãy xem chính sách SerialAllowUsbDevicesForUrls.",
      "example_value": [{"devices": [{"product_id": 5678, "vendor_id": 1234}], "urls": ["https://google.com"]}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 486,
      "name": "WebUsbAllowDevicesForUrls",
      "owners": ["reillyg@chromium.org", "odejesush@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "devices": {
              "items": {
                "properties": {
                  "product_id": {
                    "maximum": 65535,
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  },
                  "vendor_id": {
                    "maximum": 65535,
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "urls": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            }
          },
          "required": [
            "devices",
            "urls"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["android:75-", "chrome_os:74-", "chrome.*:74-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Cho phép WebUSB trên các trang web này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể liệt kê các mẫu URL chỉ định những trang web được phép yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào thiết bị USB.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultWebUsbGuardSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, các tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Các mẫu URL không được xung đột với WebUsbAskForUrls. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 439,
      "name": "WebUsbAskForUrls",
      "owners": ["reillyg@chromium.org", "odejesush@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:68-", "android:68-", "chrome.*:68-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn WebUSB trên các trang web này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể liệt kê các mẫu URL để chỉ định những trang web không được phép yêu cầu người dùng cấp quyền truy cập vào thiết bị USB.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, DefaultWebUsbGuardSetting (nếu được đặt) sẽ áp dụng cho tất cả trang web. Nếu không, tuỳ chọn cài đặt cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\n      Các mẫu URL không được xung đột với WebUsbAskForUrls. Không chính sách nào được ưu tiên nếu một URL khớp với cả hai chính sách.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 440,
      "name": "WebUsbBlockedForUrls",
      "owners": ["reillyg@chromium.org", "odejesush@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:68-", "android:68-", "chrome.*:68-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cấp quyền Quản lý cửa sổ trên những trang web này",
      "desc": "Cho phép bạn thiết lập danh sách các mẫu URL trang web để chỉ định những trang web sẽ tự động cấp quyền quản lý cửa sổ. Việc này sẽ mở rộng khả năng các trang web xem được thông tin về màn hình của thiết bị và dùng thông tin đó để mở/đặt cửa sổ hoặc yêu cầu chế độ toàn màn hình trên một số màn hình cụ thể.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL trang web hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *. Chính sách này chỉ đối chiếu dựa trên nguồn gốc, nên mọi đường dẫn trong mẫu URL sẽ bị bỏ qua.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này cho một trang web, thì hệ thống sẽ áp dụng chính sách của DefaultWindowManagementSetting cho trang web đó (nếu có), còn không thì quyền kiểm soát sẽ tuân theo chế độ mặc định của trình duyệt và cho phép người dùng chọn quyền này trên từng trang web.\n\nChính sách này sẽ thay thế chính sách WindowPlacementAllowedForUrls đã ngừng hoạt động.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1068,
      "name": "WindowManagementAllowedForUrls",
      "owners": ["msw@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:111-", "chrome_os:111-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn quyền Quản lý cửa sổ trên những trang web này",
      "desc": "Cho phép bạn thiết lập danh sách mẫu URL trang web để chỉ định những trang web sẽ tự động từ chối cấp quyền quản lý cửa sổ. Việc này sẽ hạn chế khả năng các trang web xem được thông tin về màn hình của thiết bị và dùng thông tin đó để mở/đặt cửa sổ hoặc yêu cầu chế độ toàn màn hình trên một số màn hình cụ thể.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL trang web hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *. Chính sách này chỉ đối chiếu dựa trên nguồn gốc, nên mọi đường dẫn trong mẫu URL sẽ bị bỏ qua.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này cho một trang web, thì hệ thống sẽ áp dụng chính sách của DefaultWindowManagementSetting cho trang web đó (nếu có), còn không thì quyền kiểm soát sẽ tuân theo chế độ mặc định của trình duyệt và cho phép người dùng chọn quyền này trên từng trang web.\n\nChính sách này sẽ thay thế chính sách WindowPlacementBlockedForUrls đã ngừng hoạt động.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1069,
      "name": "WindowManagementBlockedForUrls",
      "owners": ["msw@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:111-", "chrome_os:111-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép quyền kiểm soát Vị trí cửa sổ trên những trang web này",
      "deprecated": true,
      "desc": "Cho phép bạn thiết lập danh sách các mẫu URL trang web để chỉ định những trang web sẽ tự động cấp quyền kiểm soát vị trí cửa sổ. Việc này sẽ mở rộng khả năng các trang web xem được thông tin về màn hình của thiết bị và dùng thông tin đó để mở/đặt cửa sổ hoặc yêu cầu chế độ toàn màn hình trên một số màn hình cụ thể.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu URL trang web hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *. Chính sách này chỉ đối chiếu dựa trên nguồn gốc, nên mọi đường dẫn trong mẫu URL sẽ bị bỏ qua.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này cho một trang web, thì hệ thống sẽ áp dụng chính sách của DefaultWindowPlacementSetting cho trang web đó (nếu có), còn không thì quyền kiểm soát sẽ tuân theo chế độ mặc định của trình duyệt và cho phép người dùng chọn quyền này trên từng trang web.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 960,
      "name": "WindowPlacementAllowedForUrls",
      "owners": ["msw@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:100-", "chrome_os:100-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn quyền kiểm soát Vị trí cửa sổ trên những trang web này",
      "deprecated": true,
      "desc": "Cho phép bạn thiết lập danh sách mẫu URL trang web để chỉ định những trang web sẽ tự động từ chối cấp quyền kiểm soát vị trí cửa sổ. Việc này sẽ hạn chế khả năng các trang web xem được thông tin về màn hình của thiết bị và dùng thông tin đó để mở/đặt cửa sổ hoặc yêu cầu chế độ toàn màn hình trên một số màn hình cụ thể.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu URL trang web hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *. Chính sách này chỉ đối chiếu dựa trên nguồn gốc, nên mọi đường dẫn trong mẫu URL sẽ bị bỏ qua.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này cho một trang web, thì hệ thống sẽ áp dụng chính sách của DefaultWindowPlacementSetting cho trang web đó (nếu có), còn không thì quyền kiểm soát sẽ tuân theo chế độ mặc định của trình duyệt và cho phép người dùng chọn quyền này trên từng trang web.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 961,
      "name": "WindowPlacementBlockedForUrls",
      "owners": ["msw@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:100-", "chrome_os:100-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Người dùng được phép chạy Crostini",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì người dùng có thể chạy Crostini miễn là VirtualMachinesAllowed và CrostiniAllowed đều được đặt thành Bật. Việc đặt chính sách này thành Tắt sẽ tắt Crostini đối với người dùng. Khi bạn đổi chính sách này thành Tắt, chính sách sẽ được áp dụng cho các vùng chứa Crostini mới đang khởi động, chứ không phải các vùng chứa đã chạy.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 481,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng sử dụng máy ảo cần thiết để hỗ trợ ứng dụng Linux",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng sử dụng máy ảo cần thiết để hỗ trợ các ứng dụng Linux",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CrostiniAllowed",
      "owners": ["timzheng@chromium.org", "aoldemeier@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:70-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Playbook Crostini Ansible",
      "deprecated": true,
      "desc": "Cung cấp playbook Ansible sẽ được thực thi trong vùng chứa Crostini mặc định.\n\n      Chính sách này cho phép cung cấp playbook Ansible được áp dụng cho vùng chứa Crostini mặc định nếu playbook đó có trên thiết bị cho sẵn và được các chính sách cho phép.\n\n      Kích thước dữ liệu không được vượt quá 1 MB (1000000 byte) và phải được mã hóa trong YAML. Hàm băm mật mã dùng để xác minh tính toàn vẹn của tệp tải xuống.\n\n      Cấu hình được tải xuống và lưu vào bộ nhớ đệm. Cấu hình này sẽ được tải xuống lại mỗi khi URL hoặc hàm băm thay đổi.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi được. Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng có thể tiếp tục sử dụng vùng chứa Crostini mặc định trong mục cấu hình đang hoạt động của vùng chứa đó nếu các chính sách cho phép Crostini.",
      "example_value": {"hash": "deadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeef", "url": "https://example.com/ansibleplaybook"},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 639,
      "max_size": 1000000,
      "name": "CrostiniAnsiblePlaybook",
      "owners": ["aoldemeier@chromium.org", "okalitova@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "hash": {
            "description": "Hàm băm SHA-256 của cẩm nang Ansible.",
            "type": "string"
          },
          "url": {
            "description": "URL mà từ đó có thể tải cẩm nang Ansible xuống.",
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:80-122"],
      "tags": [],
      "type": "external"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc người dùng sử dụng ứng dụng Android từ những nguồn không tin cậy",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc sử dụng ứng dụng Android từ những nguồn không tin cậy (không phải là Cửa hàng Google Play) của từng người dùng.\n\n      Nếu không được đặt, thì giá trị mặc định của chính sách này sẽ là không cho phép.\n\n      Nếu người dùng sử dụng thiết bị được quản lý, thì khả năng đặt chính sách này sẽ còn phụ thuộc vào chính sách tương ứng của thiết bị.\n\n      Nếu người dùng sử dụng thiết bị không được quản lý, thì khả năng đặt chính sách này sẽ còn phụ thuộc vào việc người dùng có phải là chủ sở hữu thiết bị hay không.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "id": 690,
      "items": [
        {
          "caption": "Ngăn người dùng sử dụng các ứng dụng Android từ những nguồn không tin cậy",
          "name": "Disallow",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng sử dụng các ứng dụng Android từ những nguồn không tin cậy",
          "name": "Allow",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "CrostiniArcAdbSideloadingAllowed",
      "owners": ["rbock@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "tags": ["system-security"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Người dùng được phép xuất/nhập các vùng chứa Crostini qua giao diện người dùng",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì giao diện người dùng xuất/nhập sẽ hiển thị với người dùng. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, giao diện người dùng xuất/nhập sẽ không hiển thị với người dùng.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 523,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật dịch vụ sao lưu và khôi phục của máy ảo Linux",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt dịch vụ sao lưu và khôi phục của máy ảo Linux",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CrostiniExportImportUIAllowed",
      "owners": ["joelhockey@chromium.org", "aoldemeier@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:74-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng [bật/định cấu hình] dịch vụ chuyển tiếp cổng vào Crostini",
      "default": true,
      "desc": "Chỉ định việc người dùng có được chuyển tiếp cổng vào vùng chứa Crostini hay không.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành True, thì người dùng sẽ có thể định cấu hình dịch vụ chuyển tiếp cổng vào vùng chứa Crostini.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành False, thì dịch vụ chuyển tiếp cổng vào vùng chứa Crostini sẽ tắt.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 716,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép chuyển tiếp cổng vào các máy ảo Linux",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép chuyển tiếp cổng vào các máy ảo Linux",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CrostiniPortForwardingAllowed",
      "owners": ["denniskempin@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:85-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Người dùng được phép truy cập gốc vào vùng chứa Crostini",
      "default": true,
      "desc": "Cho phép người dùng này truy cập ở cấp gốc vào vùng chứa Crostini.\n\nNếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành true, thì người dùng này sẽ có quyền truy cập ở cấp gốc vào vùng chứa Crostini.\nNếu bạn đặt chính sách này thành false, thì người dùng này sẽ không có quyền truy cập ở cấp gốc vào cả vùng chứa Crostini hiện có lẫn vùng chứa Crostini mới.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "id": 576,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật quyền truy cập gốc vào các máy ảo Linux",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt quyền truy cập gốc vào các máy ảo Linux",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CrostiniRootAccessAllowed",
      "owners": ["aoldemeier@chromium.org", "okalitova@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc thiết bị dùng ứng dụng Android từ các nguồn không tin cậy",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc thiết bị dùng ứng dụng Android từ các nguồn không tin cậy (không phải là Cửa hàng Google Play).\n\n      Nếu chính sách không được đặt, thì hệ thống sẽ xem là không cho phép chức năng này.\n\n      Khả năng cung cấp chức năng này còn phụ thuộc vào chính sách người dùng tương ứng.",
      "device_only": true,
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "generate_device_proto": false,
      "id": 695,
      "items": [
        {
          "caption": "Ngăn người dùng thiết bị này sử dụng tính năng cài đặt không qua cửa hàng của Cầu gỡ lỗi Android (ADB) mà không buộc thiết bị chạy powerwash vì điều này có thể khiến thiết bị có trạng thái bảo mật là đáng ngờ",
          "name": "Disallow",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Ngăn người dùng thiết bị này sử dụng tính năng cài đặt không qua cửa hàng của Cầu gỡ lỗi Android (ADB) và buộc thiết bị chạy powerwash nếu tính năng cài đặt không qua cửa hàng đã được bật từ trước",
          "name": "DisallowWithPowerwash",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng đã liên kết của thiết bị này sử dụng tính năng cài đặt không qua cửa hàng của Cầu gỡ lỗi Android (ADB)",
          "name": "AllowForAffiliatedUsers",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DeviceCrostiniArcAdbSideloadingAllowed",
      "owners": ["rbock@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "tags": ["system-security"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng chưa liên kết sử dụng Crostini",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì mọi người dùng đều có thể sử dụng Crostini miễn là cả 3 chính sách gồm VirtualMachinesAllowed, CrostiniAllowed và DeviceUnaffiliatedCrostiniAllowed được đặt thành Bật. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng chưa liên kết sẽ không thể sử dụng Crostini. Khi bạn đổi chính sách này thành Tắt, chính sách sẽ được áp dụng cho các vùng chứa Crostini mới đang khởi động, chứ không phải các vùng chứa đã chạy.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 482,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng chưa liên kết sử dụng máy ảo cần thiết để hỗ trợ ứng dụng Linux",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng chưa liên kết sử dụng máy ảo cần thiết để hỗ trợ các ứng dụng Linux",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceUnaffiliatedCrostiniAllowed",
      "owners": ["timzheng@chromium.org", "aoldemeier@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:70-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép kết nối theo chiều đi từ máy khách qua SSH trong Ứng dụng hệ thống thiết bị đầu cuối",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Nếu chính sách này không tồn tại (ví dụ: đối với người dùng không được quản lý), thì tính năng kết nối theo chiều đi từ máy khách qua SSH (Secure SHell) trong Ứng dụng hệ thống thiết bị đầu cuối sẽ bật (được đặt thành True theo mặc định).\n      Nếu người dùng là người dùng được quản lý và bạn chưa thiết lập hoặc đã tắt chính sách này, thì tính năng đó sẽ bị tắt trong Thiết bị đầu cuối.\n      Khi bạn bật chính sách này, người dùng được quản lý sẽ được phép tạo các đường kết nối theo chiều đi từ máy khách qua SSH trong Thiết bị đầu cuối.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 974,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật SSH trong Ứng dụng hệ thống thiết bị đầu cuối",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt SSH trong Ứng dụng hệ thống thiết bị đầu cuối",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SystemTerminalSshAllowed",
      "owners": ["joelhockey@chromium.org", "aoldemeier@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:102-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các thiết bị chạy máy ảo trên ChromeOS",
      "default": false,
      "default_for_managed_devices_doc_only": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì thiết bị sẽ chạy máy ảo trên Google ChromeOS. Bạn phải bật VirtualMachinesAllowed và CrostiniAllowed thì mới có thể sử dụng Crostini. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì thiết bị sẽ không thể chạy máy ảo. Khi bạn chuyển chính sách này thành Tắt, chính sách sẽ được áp dụng cho các máy ảo mới đang khởi động, chứ không phải các máy đã chạy.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này trên một thiết bị được quản lý, thiết bị đó sẽ không thể chạy máy ảo. Các thiết bị không được quản lý có thể chạy máy ảo.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 421,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép thiết bị chạy máy ảo",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép thiết bị chạy máy ảo",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "VirtualMachinesAllowed",
      "owners": ["timzheng@chromium.org", "aoldemeier@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:66-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Ưu tiên các thuật toán mật mã mã hoá cụ thể cho TLS đối với màn hình đăng nhập của thiết bị",
      "desc": "Chính sách này định cấu hình Google ChromeOS để sắp xếp thứ tự các thuật toán mật mã mã hoá được ưu tiên trong giao thức TLS 1.3 nhằm thể hiện mức độ ưu tiên đối với các thuật toán đã được một cơ chế tuân thủ cụ thể phê duyệt khi gửi yêu cầu mạng từ màn hình đăng nhập.\n\nViệc đặt chính sách này không đảm bảo rằng thuật toán cụ thể sẽ được thương lượng.\n\nChính sách này được thiết lập để cho phép các nhà điều hành máy chủ muốn hỗ trợ cả những máy khách có và không có yêu cầu tuân thủ phân biệt các máy khách đó, đồng thời chỉ sử dụng một số thuật toán không mặc định có độ mạnh mật mã cao hơn đối với những máy khách được định cấu hình rõ ràng để ưu tiên chúng.\n\nViệc đặt chính sách thành \"cnsa\" sẽ định cấu hình Google ChromeOS để ưu tiên các thuật toán mật mã cần thiết cho việc tuân thủ phiên bản 1.0 và 2.0 của Bộ thuật toán bảo mật quốc gia thương mại (CNSA 1.0 và 2.0).\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt chính sách này thành \"default\", thì Google ChromeOS sẽ được định cấu hình để sử dụng các thuật toán mật mã mặc định.\n\nBạn không cần đặt chính sách này để đảm bảo bảo mật. Mật mã mặc định mà Google ChromeOS sử dụng đủ mạnh để chống chịu một cuộc tấn công brute force dùng toàn bộ năng lượng của Mặt trời.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, Google ChromeOS sẽ chậm hơn khi gửi yêu cầu mạng từ màn hình đăng nhập.\n\nChính sách này chỉ ảnh hưởng đến TLS 1.3 và QUIC, chứ không ảnh hưởng đến các phiên bản TLS trước đó.\n\nChính sách thiết bị này tương đương với chính sách người dùng PreferSlowCiphers, nhưng áp dụng cho hồ sơ đăng nhập trên màn hình đăng nhập.",
      "device_only": true,
      "example_value": "cnsa",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1415,
      "items": [
        {
          "caption": "Ưu tiên các thuật toán mật mã đáp ứng yêu cầu của CNSA 1.0 và 2.0",
          "name": "CNSA",
          "value": "cnsa"
        },
        {
          "caption": "Sử dụng thứ tự thuật toán mật mã mặc định của Google ChromeOS",
          "name": "Default",
          "value": "default"
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenPreferSlowCiphers",
      "owners": ["file://crypto/OWNERS", "trusty-transport@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "cnsa",
          "default"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:146-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Ưu tiên các thuật toán trao đổi khoá cụ thể cho TLS đối với màn hình đăng nhập của thiết bị",
      "desc": "Chính sách này định cấu hình Google ChromeOS để sắp xếp thứ tự các thuật toán thoả thuận về khoá được ưu tiên (nhóm được hỗ trợ) trong giao thức TLS 1.3 nhằm thể hiện mức độ ưu tiên đối với các thuật toán đã được một cơ chế tuân thủ cụ thể phê duyệt khi gửi yêu cầu mạng từ màn hình đăng nhập.\n\nViệc đặt chính sách này không đảm bảo rằng thuật toán cụ thể sẽ được thương lượng.\n\nChính sách này được thiết lập để cho phép các nhà điều hành máy chủ muốn hỗ trợ cả những máy khách có và không có yêu cầu tuân thủ phân biệt các máy khách đó, đồng thời chỉ sử dụng một số thuật toán không mặc định có độ mạnh mật mã cao hơn đối với những máy khách được định cấu hình rõ ràng để ưu tiên chúng.\n\nViệc đặt chính sách thành \"cnsa2\" sẽ định cấu hình Google ChromeOS để ưu tiên các phương thức trao đổi khoá cần thiết cho việc tuân thủ Bộ thuật toán bảo mật quốc gia thương mại 2.0 (CNSA 2.0).\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành \"default\", thì Google ChromeOS sẽ được định cấu hình để sử dụng các phương thức trao đổi khoá mặc định.\n\nBạn không cần đặt chính sách này để đảm bảo bảo mật. Mật mã mặc định mà Google ChromeOS sử dụng đủ mạnh để chống chịu một cuộc tấn công brute force dùng toàn bộ năng lượng của Mặt trời.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, Google ChromeOS sẽ chậm hơn khi gửi yêu cầu mạng từ màn hình đăng nhập.\n\nChính sách này chỉ ảnh hưởng đến TLS 1.3 và QUIC, chứ không ảnh hưởng đến các phiên bản TLS trước đó.\n\nChính sách thiết bị này tương đương với chính sách người dùng PreferSlowKexAlgorithms, nhưng áp dụng cho hồ sơ đăng nhập trên màn hình đăng nhập.",
      "device_only": true,
      "example_value": "cnsa2",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1414,
      "items": [
        {
          "caption": "Ưu tiên các phương thức trao đổi khoá đáp ứng các yêu cầu của CNSA 2.0",
          "name": "CNSA2.0",
          "value": "cnsa2"
        },
        {
          "caption": "Sử dụng các nhóm được hỗ trợ mặc định của Google ChromeOS",
          "name": "Default",
          "value": "default"
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenPreferSlowKexAlgorithms",
      "owners": ["file://crypto/OWNERS", "trusty-transport@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "cnsa2",
          "default"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:146-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Ưu tiên các thuật toán mật mã mã hoá cụ thể cho TLS",
      "desc": "Chính sách này định cấu hình Google Chrome để sắp xếp thứ tự các thuật toán mật mã mã hoá được ưu tiên trong giao thức TLS 1.3 nhằm thể hiện mức độ ưu tiên đối với các thuật toán đã được một cơ chế tuân thủ cụ thể phê duyệt.\n\nViệc đặt chính sách này không đảm bảo rằng thuật toán cụ thể sẽ được thương lượng.\n\nChính sách này được thiết lập để cho phép các nhà điều hành máy chủ muốn hỗ trợ cả những máy khách có và không có yêu cầu tuân thủ phân biệt các máy khách đó, đồng thời chỉ sử dụng một số thuật toán không mặc định có độ mạnh mật mã cao hơn đối với những máy khách được định cấu hình rõ ràng để ưu tiên chúng.\n\nViệc đặt chính sách thành \"cnsa\" sẽ định cấu hình Google Chrome để ưu tiên các thuật toán mật mã cần thiết cho việc tuân thủ phiên bản 1.0 và 2.0 của Bộ thuật toán bảo mật quốc gia thương mại (CNSA 1.0 và 2.0).\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt chính sách này thành \"default\", thì Google Chrome sẽ được định cấu hình để sử dụng các thuật toán mật mã mặc định.\n\nBạn không cần đặt chính sách này để đảm bảo bảo mật. Mật mã mặc định mà Google Chrome sử dụng đủ mạnh để chống chịu một cuộc tấn công brute force dùng toàn bộ năng lượng của Mặt trời.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, Google Chrome sẽ chậm hơn khi truy cập vào các trang web.\n\nChính sách này chỉ ảnh hưởng đến TLS 1.3 và QUIC, chứ không ảnh hưởng đến các phiên bản TLS trước đó.",
      "example_value": "cnsa",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1398,
      "items": [
        {
          "caption": "Ưu tiên các thuật toán mật mã đáp ứng yêu cầu của CNSA 1.0 và 2.0",
          "name": "CNSA",
          "value": "cnsa"
        },
        {
          "caption": "Sử dụng thứ tự thuật toán mật mã mặc định của Google Chrome",
          "name": "Default",
          "value": "default"
        }
      ],
      "name": "PreferSlowCiphers",
      "owners": ["file://crypto/OWNERS", "trusty-transport@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "cnsa",
          "default"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["android:146-", "chrome.*:146-", "chrome_os:146-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Ưu tiên các thuật toán trao đổi khoá cụ thể cho TLS",
      "desc": "Chính sách này định cấu hình Google Chrome để sắp xếp thứ tự thuật toán thoả thuận về khoá được ưu tiên (nhóm được hỗ trợ) trong giao thức TLS 1.3 nhằm thể hiện mức độ ưu tiên đối với các thuật toán đã được một cơ chế tuân thủ cụ thể phê duyệt.\n\nViệc đặt chính sách này không đảm bảo rằng thuật toán cụ thể sẽ được thương lượng.\n\nChính sách này được thiết lập để cho phép các nhà điều hành máy chủ muốn hỗ trợ cả những máy khách có và không có yêu cầu tuân thủ phân biệt các máy khách đó, đồng thời chỉ sử dụng một số thuật toán không mặc định có độ mạnh mật mã cao hơn đối với những máy khách được định cấu hình rõ ràng để ưu tiên chúng.\n\nViệc đặt chính sách thành \"cnsa2\" sẽ định cấu hình Google Chrome để ưu tiên các phương thức trao đổi khoá cần thiết cho việc tuân thủ Bộ thuật toán bảo mật quốc gia thương mại 2.0 (CNSA 2.0).\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành \"default\", thì Google Chrome sẽ được định cấu hình để sử dụng các phương thức trao đổi khoá mặc định.\n\nBạn không cần đặt chính sách này để đảm bảo bảo mật. Mật mã mặc định mà Google Chrome sử dụng đủ mạnh để chống chịu một cuộc tấn công brute force dùng toàn bộ năng lượng của Mặt trời.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, Google Chrome sẽ chậm hơn khi truy cập vào các trang web.\n\nChính sách này chỉ ảnh hưởng đến TLS 1.3 và QUIC, chứ không ảnh hưởng đến các phiên bản TLS trước đó.",
      "example_value": "cnsa2",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1394,
      "items": [
        {
          "caption": "Ưu tiên các phương thức trao đổi khoá đáp ứng các yêu cầu của CNSA 2.0",
          "name": "CNSA2.0",
          "value": "cnsa2"
        },
        {
          "caption": "Sử dụng các nhóm được hỗ trợ mặc định của Google Chrome",
          "name": "Default",
          "value": "default"
        }
      ],
      "name": "PreferSlowKexAlgorithms",
      "owners": ["file://crypto/OWNERS", "trusty-transport@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "cnsa2",
          "default"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["android:146-", "chrome.*:146-", "chrome_os:146-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng tích hợp Google Calendar",
      "default": true,
      "desc": "Bật tính năng tích hợp Google Calendar, là tính năng cho phép người dùng Google ChromeOS tìm nạp các sự kiện từ Google Calendar để điền sẵn vào tiện ích lịch Google ChromeOS trong thanh trạng thái hệ thống.\n\n          Nếu bạn bật chính sách này thì thiết bị Google ChromeOS có thể truy xuất các sự kiện Google Calendar để điền sẵn vào tiện ích lịch Google ChromeOS trong thanh trạng thái hệ thống cho người dùng đã đăng nhập.\n\n          Nếu bạn tắt chính sách này thì thiết bị Google ChromeOS không thể truy xuất các sự kiện Google Calendar để điền sẵn vào tiện ích lịch Google ChromeOS trong thanh trạng thái hệ thống cho người dùng đã đăng nhập.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này thì theo mặc định, tính năng Google Calendar sẽ bật đối với người dùng doanh nghiệp.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1015,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tích hợp Google Calendar.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tích hợp Google Calendar.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CalendarIntegrationEnabled",
      "owners": ["ramyagopalan@google.com", "jiamingc@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:113-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Múi giờ",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ chỉ định múi giờ của thiết bị và tắt tính năng tự động điều chỉnh múi giờ theo vị trí, đồng thời ghi đè chính sách SystemTimezoneAutomaticDetection. Người dùng không thể thay đổi múi giờ.\n\n      Các thiết bị mới có múi giờ mặc định là Hoa Kỳ/Thái Bình Dương. Định dạng của giá trị sẽ dựa trên tên của múi giờ trong Cơ sở dữ liệu múi giờ IANA (https://en.wikipedia.org/wiki/Tz_database). Việc nhập giá trị không hợp lệ sẽ kích hoạt chính sách sử dụng giờ GMT.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc nếu bạn nhập một chuỗi trống, thì thiết bị sẽ sử dụng múi giờ hiện đang hoạt động. Tuy nhiên, người dùng có thể thay đổi múi giờ này.",
      "device_only": true,
      "example_value": "America/Los_Angeles",
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 158,
      "name": "SystemTimezone",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:22-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình phương thức phát hiện múi giờ tự động",
      "default": 0,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, đồng thời, chính sách SystemTimezone không tắt tính năng tự động phát hiện múi giờ, thì hệ thống sẽ chỉ định phương thức tự động phát hiện múi giờ và người dùng không thể thay đổi phương thức này.\n\n* Nếu bạn đặt chính sách này thành TimezoneAutomaticDetectionDisabled thì tính năng tự động phát hiện múi giờ sẽ luôn tắt.\n* Nếu bạn đặt chính sách này thành TimezoneAutomaticDetectionIPOnly thì tính năng tự động phát hiện múi giờ sẽ luôn bật và sử dụng phương pháp chỉ dùng IP.\n * Nếu bạn đặt chính sách này thành TimezoneAutomaticDetectionSendWiFiAccessPoints thì tính năng tự động phát hiện múi giờ sẽ luôn bật. Danh sách các điểm truy cập Wi-Fi hiển thị sẽ liên tục được gửi tới máy chủ API Geolocation để phát hiện múi giờ một cách chi tiết hơn.\n * Nếu bạn đặt chính sách này thành TimezoneAutomaticDetectionSendAllLocationInfo thì tính năng tự động phát hiện múi giờ sẽ luôn bật. Thông tin vị trí (như điểm truy cập Wi-Fi, trạm phát sóng có thể truy cập) sẽ liên tục được gửi tới một máy chủ để phát hiện múi giờ một cách chi tiết nhất.\n\nNếu bạn không đặt chính sách, đặt thành Để người dùng quyết định hoặc thành Không có thì người dùng có thể kiểm soát tính năng tự động phát hiện múi giờ bằng các chế độ kiểm soát thông thường trong chrome://os-settings.\n\nLưu ý: Nếu bạn đang dùng chính sách này để hệ thống tự động phân giải dữ liệu múi giờ, hãy nhớ đặt chính sách GoogleLocationServicesEnabled thành Allow hoặc OnlyAllowedForSystemServices.",
      "device_only": true,
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 326,
      "items": [
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "name": "TimezoneAutomaticDetectionUsersDecide",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Không bao giờ tự động phát hiện múi giờ",
          "name": "TimezoneAutomaticDetectionDisabled",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Luôn sử dụng tính năng phát hiện múi giờ thô",
          "name": "TimezoneAutomaticDetectionIPOnly",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Luôn gửi điểm truy cập Wi-Fi tới máy chủ trong khi phân giải múi giờ",
          "name": "TimezoneAutomaticDetectionSendWiFiAccessPoints",
          "value": 3
        },
        {
          "caption": "Luôn gửi mọi tín hiệu vị trí có sẵn cho máy chủ trong khi phân giải múi giờ",
          "name": "TimezoneAutomaticDetectionSendAllLocationInfo",
          "value": 4
        }
      ],
      "name": "SystemTimezoneAutomaticDetection",
      "owners": ["alemate@chromium.org", "michaelpg@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3,
          4
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:53-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Sử dụng đồng hồ 24 giờ theo mặc định",
      "default": null,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, màn hình đăng nhập của thiết bị sẽ dùng định dạng đồng hồ 24 giờ.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Tắt, màn hình đăng nhập của thiết bị sẽ dùng định dạng đồng hồ 12 giờ.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, thiết bị sẽ dùng định dạng theo vị trí hiện tại.\n\n      Phiên đăng nhập của người dùng cũng sẽ mặc định sử dụng định dạng trên thiết bị, nhưng người dùng có thể thay đổi định dạng đồng hồ của một tài khoản.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 236,
      "items": [
        {
          "caption": "Định dạng đồng hồ 24 giờ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Định dạng đồng hồ 12 giờ",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Tự động dựa trên ngôn ngữ hiện tại",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "SystemUse24HourClock",
      "owners": ["alemate@chromium.org", "michaelpg@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:30-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Danh sách các URL thay thế cho nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định",
      "desc": "Nếu bạn bật DefaultSearchProviderEnabled, thì thao tác đặt DefaultSearchProviderAlternateURLs sẽ chỉ định danh sách các URL thay thế để trích xuất cụm từ tìm kiếm từ công cụ tìm kiếm. Các URL này phải chứa chuỗi '{searchTerms}'.\n\n      Nếu bạn không đặt DefaultSearchProviderAlternateURLs, thì hệ thống sẽ không sử dụng URL thay thế để trích xuất cụm từ tìm kiếm.",
      "example_value": ["https://search.my.company/suggest#q={searchTerms}", "https://search.my.company/suggest/search#q={searchTerms}"],
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 161,
      "name": "DefaultSearchProviderAlternateURLs",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:24-", "chrome_os:24-", "android:30-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bật nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, hệ thống sẽ thực hiện thao tác tìm kiếm mặc định khi người dùng nhập văn bản không phải là URL vào thanh địa chỉ. Để chỉ định nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định, hãy đặt các chính sách tìm kiếm mặc định còn lại. Nếu bạn để trống những chính sách đó thì người dùng có thể chọn nhà cung cấp mặc định. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, hệ thống sẽ không tìm kiếm khi người dùng nhập văn bản không phải là URL vào thanh địa chỉ. Google Admin console không hỗ trợ giá trị Tắt.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi lựa chọn của bạn trong Google Chrome. Nếu bạn không đặt chính sách này, nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định sẽ được bật và người dùng có thể đặt danh sách nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 40,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Bật nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định và cho phép người dùng sửa đổi danh sách nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DefaultSearchProviderEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:30-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Mã hóa của nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định",
      "desc": "Nếu bạn bật DefaultSearchProviderEnabled, thì thao tác đặt DefaultSearchProviderEncodings sẽ chỉ định phương thức mã hóa ký tự mà nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm hỗ trợ. Phương thức mã hóa là tên trang mã, chẳng hạn như UTF-8, GB2312 và ISO-8859-1. Các tên này được thử theo thứ tự cung cấp.\n\n      Nếu bạn không đặt DefaultSearchProviderEncodings, thì hệ thống sẽ sử dụng UTF-8.",
      "example_value": ["UTF-8", "UTF-16", "GB2312", "ISO-8859-1"],
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 47,
      "name": "DefaultSearchProviderEncodings",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:30-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Biểu tượng nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn bật DefaultSearchProviderEnabled, thì thao tác đặt DefaultSearchProviderIconURL sẽ chỉ định URL cho biểu tượng yêu thích của nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định.\n\n      Nếu bạn không đặt DefaultSearchProviderIconURL, thì sẽ không có biểu tượng cho nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm.",
      "example_value": "https://search.my.company/favicon.ico",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 46,
      "name": "DefaultSearchProviderIconURL",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-121", "chrome_os:11-121", "android:30-121", "ios:88-121"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Tham số cung cấp tính năng tìm theo hình ảnh cho nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định",
      "desc": "Nếu bạn bật DefaultSearchProviderEnabled, thì thao tác đặt DefaultSearchProviderImageURL sẽ chỉ định URL của công cụ tìm kiếm dùng để tìm kiếm hình ảnh. (Nếu bạn đặt DefaultSearchProviderImageURLPostParams, thì yêu cầu tìm kiếm hình ảnh sẽ sử dụng phương thức POST.)\n\n      Nếu bạn không đặt DefaultSearchProviderImageURL, thì sẽ không có công cụ tìm kiếm hình ảnh nào được sử dụng.\n\n      Nếu tính năng tìm kiếm hình ảnh sử dụng phương thức GET, thì URL phải chỉ định thông số\n      hình ảnh bằng tổ hợp hợp lệ gồm các phần giữ chỗ sau đây:\n      '{google:imageURL}',\n      '{google:imageOriginalHeight}',\n      '{google:imageOriginalWidth}',\n      '{google:processedImageDimensions}',\n      '{google:imageSearchSource}',\n      '{google:imageThumbnail}',\n      '{google:imageThumbnailBase64}'.",
      "example_value": "https://search.my.company/searchbyimage/upload",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 229,
      "name": "DefaultSearchProviderImageURL",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:29-", "chrome_os:29-", "android:30-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Tham số cho URL hình ảnh sử dụng POST",
      "desc": "Nếu bạn bật DefaultSearchProviderEnabled, thì thao tác đặt DefaultSearchProviderImageURLPostParams sẽ chỉ định thông số khi thực hiện tìm kiếm hình ảnh bằng yêu cầu POST. Thông số này bao gồm các cặp tên/giá trị phân tách bằng dấu phẩy. Nếu một giá trị là thông số mẫu, chẳng hạn như {imageThumbnail}, thì dữ liệu hình thu nhỏ của ảnh thực sẽ thay thế thông số này.\n\n      Nếu bạn không đặt DefaultSearchProviderImageURLPostParams, thì yêu cầu tìm kiếm hình ảnh sẽ được gửi bằng phương thức GET.\n\n      URL phải chỉ định thông số hình ảnh bằng tổ hợp hợp lệ gồm\n      những phần giữ chỗ sau đây, phụ thuộc vào khả năng hỗ trợ của nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm:\n      '{google:imageURL}',\n      '{google:imageOriginalHeight}',\n      '{google:imageOriginalWidth}',\n      '{google:processedImageDimensions}',\n      '{google:imageSearchSource}',\n      '{google:imageThumbnail}',\n      '{google:imageThumbnailBase64}'.",
      "example_value": "content={google:imageThumbnail},url={google:imageURL},sbisrc={google:imageSearchSource}",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 233,
      "name": "DefaultSearchProviderImageURLPostParams",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:29-", "chrome_os:29-", "android:30-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "URL instant của nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chỉ định URL của công cụ tìm kiếm được sử dụng để cung cấp kết quả tức thì. URL phải chứa chuỗi '{searchTerms}'. Chuỗi này sẽ được thay thế tại thời điểm truy vấn bằng văn bản mà người dùng đã nhập từ trước tới nay.\n\n          Chính sách này là tùy chọn. Nếu không được đặt, sẽ không có kết quả tìm kiếm tức thì nào được cung cấp.\n\n          Có thể chỉ định URL kết quả tức thì của Google dưới dạng: '{google:baseURL}suggest?q={searchTerms}'.\n\n          Chính sách này chỉ được áp dụng nếu chính sách 'DefaultSearchProviderEnabled' được bật.",
      "example_value": "https://search.my.company/suggest?q={searchTerms}",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 45,
      "name": "DefaultSearchProviderInstantURL",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:10-63", "chrome_os:11-63", "android:30-63"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Tham số cho URL tức thì sử dụng POST",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chỉ định tham số được dùng khi thực hiện tìm kiếm tức thì với POST. Tham số này bao gồm các cặp tên/giá trị phân tách bằng dấu phẩy. Nếu một giá trị là tham số mẫu như {searchTerms} trong ví dụ trên, tham số đó sẽ được thay thế bằng dữ liệu cụm từ tìm kiếm thực.\n\n          Chính sách này là tùy chọn. Nếu không đặt, yêu cầu tìm kiếm tức thì sẽ được gửi bằng phương thức GET.\n\n          Chính sách này chỉ được tuân theo nếu kích hoạt chính sách 'DefaultSearchProviderEnabled'.",
      "example_value": "q={searchTerms},ie=utf-8,oe=utf-8",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 232,
      "name": "DefaultSearchProviderInstantURLPostParams",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:29-63", "chrome_os:29-63", "android:30-63"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Từ khóa nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định",
      "desc": "Nếu bạn bật DefaultSearchProviderEnabled, thì thao tác đặt DefaultSearchProviderKeyword sẽ chỉ định từ khóa hoặc phím tắt dùng trong thanh địa chỉ để kích hoạt quá trình tìm kiếm bằng nhà cung cấp này.\n\n      Nếu bạn không đặt DefaultSearchProviderKeyword, thì sẽ không có từ khóa kích hoạt nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm này.",
      "example_value": "mis",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 42,
      "name": "DefaultSearchProviderKeyword",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:30-121", "ios:88-121"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Tên nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định",
      "desc": "Nếu bạn bật DefaultSearchProviderEnabled, thì thao tác đặt DefaultSearchProviderName sẽ chỉ định tên của nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định.\n\n      Nếu bạn không đặt DefaultSearchProviderName, thì tên máy chủ do URL tìm kiếm chỉ định sẽ được sử dụng.",
      "example_value": "My Intranet Search",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 41,
      "name": "DefaultSearchProviderName",
      "owners": ["chrome-desktop-search@google.com", "jdonnelly@google.com"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:30-", "ios:88-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "URL trang thẻ mới của nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định",
      "desc": "Nếu bạn bật DefaultSearchProviderEnabled, thì thao tác đặt DefaultSearchProviderNewTabURL sẽ chỉ định URL của công cụ tìm kiếm dùng để cung cấp trang Thẻ mới.\n\n      Nếu bạn không đặt DefaultSearchProviderNewTabURL, thì sẽ không có trang Thẻ mới nào được cung cấp.",
      "example_value": "https://search.my.company/newtab",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 237,
      "name": "DefaultSearchProviderNewTabURL",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:30-", "chrome_os:30-", "android:30-121", "ios:88-121"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Tham số kiểm soát vị trí cụm từ tìm kiếm cho nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu chính sách này được đặt và URL tìm kiếm được đề xuất từ thanh địa chỉ có chứa tham số này trong chuỗi truy vấn hoặc trong số nhận dạng phân đoạn, thì đề xuất sẽ hiển thị cụm từ tìm kiếm và nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm thay vì URL tìm kiếm thô.\n          Chính sách này là tùy chọn. Nếu không được đặt, sẽ không có thay thế cụm từ tìm kiếm nào được thực hiện.\n\n          Chính sách này chỉ được lưu tâm nếu chính sách 'DefaultSearchProviderEnabled' được bật.",
      "example_value": "espv",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 171,
      "name": "DefaultSearchProviderSearchTermsReplacementKey",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:25-63", "chrome_os:25-63", "android:30-63"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "URL tìm kiếm nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định",
      "desc": "Nếu bạn bật DefaultSearchProviderEnabled, thì thao tác đặt DefaultSearchProviderSearchURL sẽ chỉ định URL của công cụ tìm kiếm dùng để tìm kiếm mặc định. URL phải chứa chuỗi '{searchTerms}'. Chuỗi này sẽ được thay bằng cụm từ tìm kiếm của người dùng trong truy vấn.\n\n      Bạn có thể chỉ định URL tìm kiếm của Google là: '{google:baseURL}search?q={searchTerms}&{google:RLZ}{google:originalQueryForSuggestion}{google:assistedQueryStats}{google:searchFieldtrialParameter}{google:searchClient}{google:sourceId}ie={inputEncoding}'.",
      "example_value": "https://search.my.company/search?q={searchTerms}",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 43,
      "name": "DefaultSearchProviderSearchURL",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:30-", "ios:88-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Tham số cho URL tìm kiếm sử dụng POST",
      "desc": "Nếu bạn bật DefaultSearchProviderEnabled, thì thao tác đặt DefaultSearchProviderSearchURLPostParams sẽ chỉ định thông số khi tìm kiếm URL bằng yêu cầu POST. Thông số này bao gồm các cặp tên/giá trị phân tách bằng dấu phẩy. Nếu một giá trị là thông số mẫu, chẳng hạn như'{searchTerms}', thì dữ liệu cụm từ tìm kiếm thực sẽ thay thế thông số này.\n\n      Nếu bạn không đặt DefaultSearchProviderSearchURLPostParams, thì yêu cầu tìm kiếm sẽ được gửi bằng phương thức GET.",
      "example_value": "q={searchTerms},ie=utf-8,oe=utf-8",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 230,
      "name": "DefaultSearchProviderSearchURLPostParams",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:29-", "chrome_os:29-", "android:30-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "URL đề xuất của nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định",
      "desc": "Nếu bạn bật DefaultSearchProviderEnabled, thì thao tác đặt DefaultSearchProviderSuggestURL sẽ chỉ định URL của công cụ tìm kiếm sẽ đưa ra đề xuất tìm kiếm. URL phải chứa chuỗi '{searchTerms}'. Chuỗi này sẽ được thay bằng cụm từ tìm kiếm của người dùng trong truy vấn.\n\n      Bạn có thể chỉ định URL tìm kiếm của Google là: '{google:baseURL}complete/search?output=chrome&q={searchTerms}'.",
      "example_value": "https://search.my.company/suggest?q={searchTerms}",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 44,
      "name": "DefaultSearchProviderSuggestURL",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:30-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Tham số cho URL đề xuất sử dụng POST",
      "desc": "Nếu bạn bật DefaultSearchProviderEnabled, thì thao tác đặt DefaultSearchProviderSuggestURLPostParams sẽ chỉ định thông số khi thực hiện tìm kiếm theo đề xuất bằng yêu cầu POST. Thông số này bao gồm các cặp tên/giá trị phân tách bằng dấu phẩy. Nếu một giá trị là thông số mẫu, chẳng hạn như'{searchTerms}', thì dữ liệu cụm từ tìm kiếm thực sẽ thay thế thông số này.\n\n      Nếu bạn không đặt DefaultSearchProviderSuggestURLPostParams, thì yêu cầu tìm kiếm theo đề xuất sẽ được gửi bằng phương thức GET.",
      "example_value": "q={searchTerms},ie=utf-8,oe=utf-8",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 231,
      "name": "DefaultSearchProviderSuggestURLPostParams",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:29-", "chrome_os:29-", "android:30-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Bật Save and Share API để bên thứ ba kiểm soát Google ChromeOS.",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), thì các ứng dụng web bên thứ ba có thể sử dụng Desk API để lưu và chia sẻ các không gian làm việc trên Google ChromeOS. Nếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), thì người dùng sẽ không thể lưu và chia sẻ dữ liệu không gian làm việc qua Desk API. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì hành vi sẽ giống như khi bạn đặt chính sách thành tắt. Chính sách này sẽ chỉ có hiệu lực trên các thiết bị đã đăng ký.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "id": 1183,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật Save and Share API để bên thứ ba kiểm soát Google ChromeOS.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không bật Save and Share API để bên thứ ba kiểm soát Google ChromeOS.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeskAPIDeskSaveAndShareEnabled",
      "owners": ["avynn@google.com", "aprilzhou@google.com", "yzd@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật Desk API để bên thứ ba kiểm soát Google ChromeOS",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), thì các ứng dụng web bên thứ ba có thể sử dụng Desk API để kiểm soát các không gian làm việc trên Google ChromeOS. Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì Desk API sẽ không hoạt động. Chính sách này sẽ chỉ có hiệu lực trên các thiết bị đã đăng ký.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1019,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật Desk API để bên thứ ba kiểm soát Google ChromeOS",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không bật Desk API để bên thứ ba kiểm soát Google ChromeOS",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeskAPIThirdPartyAccessEnabled",
      "owners": ["chromeos-commercial-remote-management@google.com", "aprilzhou@google.com", "yzd@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:115-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật Desk API để xem danh sách các miền bên thứ ba",
      "desc": "Chỉ định danh sách các miền ứng dụng web bên thứ ba được phép sử dụng Desk API để kiểm soát không gian làm việc trên Google ChromeOS. Các mẫu URL này phải tuân theo định dạng đã xác định cho thuộc tính \"matches\" trong https://developer.chrome.com/docs/extensions/mv3/manifest/externally_connectable/#reference",
      "example_value": ["https://*.chromium.org/*"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1023,
      "name": "DeskAPIThirdPartyAllowlist",
      "owners": ["aprilzhou@google.com", "yzd@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:115-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Kênh phát hành",
      "default": "stable-channel",
      "desc": "Chỉ định kênh phát hành cố định cho thiết bị này.\n\nViệc đặt ChromeOsReleaseChannel chỉ có hiệu lực nếu bạn đặt ChromeOsReleaseChannelDelegated thành False.",
      "device_only": true,
      "example_value": "stable-channel",
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 91,
      "items": [
        {
          "caption": "Kênh LTS (hỗ trợ dài hạn)",
          "name": "LTSChannel",
          "value": "lts-channel"
        },
        {
          "caption": "Kênh LTC (đề xuất hỗ trợ dài hạn)",
          "name": "LTCChannel",
          "value": "ltc-channel"
        },
        {
          "caption": "Kênh ổn định",
          "name": "StableChannel",
          "value": "stable-channel"
        },
        {
          "caption": "Kênh beta",
          "name": "BetaChannel",
          "value": "beta-channel"
        },
        {
          "caption": "Kênh nhà phát triển (có thể không ổn định)",
          "name": "DevChannel",
          "value": "dev-channel"
        }
      ],
      "name": "ChromeOsReleaseChannel",
      "owners": ["mpolzer@google.com", "vsavu@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          "stable-channel",
          "beta-channel",
          "dev-channel",
          "lts-channel",
          "ltc-channel"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:11-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Người dùng có thể định cấu hình kênh phát hành Google ChromeOS",
      "default": false,
      "desc": "Người dùng chỉ được phép thay đổi kênh phát hành của thiết bị nếu bạn đặt chính sách này thành True. Nếu bạn đặt chính sách này thành False hoặc không đặt, thì người dùng không được phép thay đổi kênh.\n\nViệc đặt ChromeOsReleaseChannel chỉ có hiệu lực nếu bạn đặt ChromeOsReleaseChannelDelegated thành False.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 134,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng thay đổi kênh phát hành",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng thay đổi kênh phát hành",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ChromeOsReleaseChannelDelegated",
      "owners": ["mpolzer@google.com", "vsavu@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:19-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tắt tính năng tự động cập nhật",
      "default": false,
      "desc": "Khi bạn đặt chế độ cài đặt này thành True, tính năng tự động cập nhật sẽ tắt.\n\nKhi bạn đặt chế độ cài đặt này thành False hoặc không đặt, các thiết bị Google ChromeOS sẽ tự động kiểm tra xem có bản cập nhật hay không.\n\nCảnh báo: Hãy luôn bật tính năng tự động cập nhật để người dùng nhận được các bản cập nhật phần mềm và bản vá bảo mật quan trọng. Nếu bạn tắt tính năng này, người dùng có thể gặp rủi ro.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 136,
      "items": [
        {
          "caption": "Chặn bản cập nhật",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép bản cập nhật",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceAutoUpdateDisabled",
      "owners": ["mpolzer@google.com", "sergiyb@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:19-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật P2P cho tính năng tự động cập nhật",
      "default": false,
      "default_for_managed_devices_doc_only": false,
      "desc": "Chỉ định xem có sử dụng phương pháp ngang hàng (P2P) cho các phần tải dữ liệu cập nhật hệ điều hành hay không.\nNếu bạn đặt chính sách này thành True, các thiết bị sẽ chia sẻ và cố gắng sử dụng các phần tải dữ liệu cập nhật trên mạng cục bộ (LAN). Nhờ đó, tình trạng nghẽn và mức sử dụng băng thông Internet có thể giảm đi. Nếu phần tải dữ liệu cập nhật này không dùng được trên LAN, thì thiết bị sẽ quay lại dùng cách tải xuống từ một máy chủ cập nhật.\nNếu bạn đặt chính sách này thành False, P2P sẽ không được dùng.\n\nLƯU Ý: Các thiết bị dành cho người dùng thông thường và doanh nghiệp sẽ khác nhau về hoạt động mặc định: P2P sẽ bật trên các thiết bị được quản lý và tắt trên các thiết bị không được quản lý.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 242,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tự động tải bản cập nhật xuống thông qua kết nối ngang hàng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tự động tải bản cập nhật xuống thông qua kết nối ngang hàng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceAutoUpdateP2PEnabled",
      "owners": ["zeuthen@chromium.org", "vsavu@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:31-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Giới hạn thời gian cập nhật",
      "desc": "Chính sách này kiểm soát khung thời gian mà thiết bị Google ChromeOS không được phép tự động kiểm tra xem có bản cập nhật hay không.\n      Khi bạn đặt chính sách này thành một danh sách các khoảng thời gian chứ không phải danh sách trống:\n      Các thiết bị sẽ không thể tự động kiểm tra xem có bản cập nhật hay không trong những khoảng thời gian đã chỉ định. Do các vấn đề bảo mật tiềm ẩn, chính sách này sẽ không ảnh hưởng đến các thiết bị yêu cầu hạ cấp phiên bản doanh nghiệp hoặc các thiết bị chạy phiên bản Google ChromeOS thấp hơn phiên bản tối thiểu. Ngoài ra, chính sách này sẽ không chặn hoạt động kiểm tra bản cập nhật do người dùng hoặc quản trị viên yêu cầu.\n      Kể từ phiên bản M88, chính sách này sẽ hủy quá trình cập nhật liên tục khi đạt đến khoảng thời gian hạn chế. Quá trình tự động cập nhật tiếp theo sau khi hết khoảng thời gian hạn chế sẽ tự động tiếp tục. Chính sách này sẽ không ảnh hưởng đến các thiết bị cập nhật lên Bản dựng Quick Fix.\n      Khi chính sách này không được đặt hoặc không chứa khoảng thời gian:\n      Chính sách này sẽ không chặn quá trình tự động kiểm tra bản cập nhật, nhưng các chính sách khác có thể sẽ chặn.\n      Cho đến phiên bản M88, tính năng này chỉ được bật trên các thiết bị Google ChromeOS được định cấu hình thành kiosk tự động chạy. Chính sách này sẽ không hạn chế các thiết bị khác. Tuy nhiên, kể từ phiên bản M89, chính sách này được bật trên tất cả thiết bị Google ChromeOS.",
      "device_only": true,
      "example_value": [{"end": {"day_of_week": "Thursday", "hours": 2, "minutes": 30}, "start": {"day_of_week": "Monday", "hours": 3, "minutes": 50}}, {"end": {"day_of_week": "Sunday", "hours": 15, "minutes": 10}, "start": {"day_of_week": "Thursday", "hours": 3, "minutes": 30}}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 453,
      "name": "DeviceAutoUpdateTimeRestrictions",
      "owners": ["asumaneev@google.com", "mpolzer@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "description": "Khoảng thời gian kéo dài tối đa 1 tuần. Nếu thời gian bắt đầu ở sau thời gian kết thúc, thì khoảng thời gian này sẽ kéo dài trong khoảng đó.",
          "properties": {
            "end": {
              "description": "Thời gian bắt đầu của khoảng thời gian, bao gồm cả giá trị đầu và giá trị cuối.",
              "id": "DisallowedTimeInterval",
              "properties": {
                "day_of_week": {
                  "description": "Ngày trong tuần cho khoảng thời gian.",
                  "enum": [
                    "Monday",
                    "Tuesday",
                    "Wednesday",
                    "Thursday",
                    "Friday",
                    "Saturday",
                    "Sunday"
                  ],
                  "type": "string"
                },
                "hours": {
                  "description": "Số giờ đã trôi qua kể từ thời điểm bắt đầu ngày (theo định dạng 24 giờ).",
                  "maximum": 23,
                  "minimum": 0,
                  "type": "integer"
                },
                "minutes": {
                  "description": "Số phút đã trôi qua trong giờ hiện tại.",
                  "maximum": 59,
                  "minimum": 0,
                  "type": "integer"
                }
              },
              "required": [
                "day_of_week",
                "minutes",
                "hours"
              ],
              "type": "object"
            },
            "start": {
              "description": "Thời gian bắt đầu của khoảng thời gian, bao gồm cả giá trị đầu và giá trị cuối.",
              "properties": {
                "day_of_week": {
                  "description": "Ngày trong tuần cho khoảng thời gian.",
                  "enum": [
                    "Monday",
                    "Tuesday",
                    "Wednesday",
                    "Thursday",
                    "Friday",
                    "Saturday",
                    "Sunday"
                  ],
                  "type": "string"
                },
                "hours": {
                  "description": "Số giờ đã trôi qua kể từ thời điểm bắt đầu ngày (theo định dạng 24 giờ).",
                  "maximum": 23,
                  "minimum": 0,
                  "type": "integer"
                },
                "minutes": {
                  "description": "Số phút đã trôi qua trong giờ hiện tại.",
                  "maximum": 59,
                  "minimum": 0,
                  "type": "integer"
                }
              },
              "required": [
                "day_of_week",
                "minutes",
                "hours"
              ],
              "type": "object"
            }
          },
          "required": [
            "start",
            "end"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:69-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Chế độ hạ cấp kênh",
      "default": 1,
      "desc": "Chính sách này chỉ định chế độ hạ cấp kênh trên các thiết bị đã đăng ký. Hạ cấp kênh có nghĩa là chuyển sang một kênh chính thức hơn, chẳng hạn như kênh thử nghiệm sang kênh chính thức.\n\n      Giá trị của chính sách này ảnh hưởng đến quá trình hạ cấp kênh do người dùng cũng như quản trị viên bắt đầu.\n\n      Khi hạ cấp kênh, thiết bị có thể hạ cấp phiên bản và đặt lại hoặc chờ phiên bản hiện tại (hoặc cao hơn) có sẵn trên kênh và không nhận bản cập nhật cho đến thời điểm đó.\n\n      Nếu một người dùng đã đăng ký bắt đầu quá trình hạ cấp kênh, thì họ có thể quyết định đặt lại hay chờ, hoặc hệ thống sẽ đưa ra cho họ lựa chọn tùy theo giá trị của chính sách này. Nếu một quản trị viên bắt đầu quá trình hạ cấp kênh qua tùy chọn cài đặt ChromeOsReleaseChannel, thì hệ điều hành của thiết bị sẽ chỉ được hạ cấp vào lần kiểm tra bản cập nhật tiếp theo khi chọn hạ cấp. Nếu không, thiết bị sẽ chờ để kênh đích bắt kịp với phiên bản hiện tại.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc chính sách này không hợp lệ, thì chế độ hạ cấp sẽ giống như trường hợp \"Chờ để kênh đích bắt kịp phiên bản hiện tại trong quá trình hạ cấp kênh\".",
      "device_only": true,
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "generate_device_proto": false,
      "id": 757,
      "items": [
        {
          "caption": "Chờ để kênh đích bắt kịp phiên bản hiện tại trong quá trình hạ cấp kênh",
          "name": "WaitForVersionCatchUp",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Hạ cấp hệ điều hành và đặt lại thiết bị khi hạ cấp kênh, cố gắng duy trì việc đăng ký",
          "name": "Rollback",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Người dùng sẽ quyết định chế độ hạ cấp kênh",
          "name": "AllowUserToConfigure",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DeviceChannelDowngradeBehavior",
      "owners": ["mpolzer@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật/tắt chính sách Bản cập nhật tự động mở rộng",
      "default": false,
      "desc": "Cho phép các thiết bị đủ điều kiện mà Android sắp ngừng hỗ trợ chọn nhận Bản cập nhật tự động mở rộng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) thì các thiết bị sẽ chọn nhận Bản cập nhật tự động mở rộng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt) hoặc không đặt thì các thiết bị sẽ ngừng nhận bản cập nhật sau Ngày hết hạn tự động cập nhật ban đầu.\n\nChính sách này chỉ áp dụng cho các kiểu máy cũ không tự động nhận được bản cập nhật mở rộng.\n\nĐể biết thêm chi tiết, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a/?p=Expand_updates_support.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1195,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép nhận bản cập nhật tự động mở rộng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép nhận bản cập nhật tự động mở rộng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceExtendedAutoUpdateEnabled",
      "owners": ["vsavu@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:126-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Có thể định cấu hình phiên bản Google ChromeOS tối thiểu cho thiết bị này.",
      "desc": "Định cấu hình yêu cầu phiên bản tối thiểu được phép của Google ChromeOS.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành danh sách không phải là danh sách trống:\n      Nếu không mục nào có chromeos_version cao hơn phiên bản thiết bị đang dùng, thì sẽ không áp dụng hạn chế và các hạn chế đã có sẽ được thu hồi.\n      Nếu ít nhất một trong các mục có chromeos_version cao hơn phiên bản hiện tại, thì mục có phiên bản cao hơn và ngay sau phiên bản hiện tại sẽ được chọn.\n      Trong trường hợp xung đột, mục có warning_period hoặc aue_warning_period thấp hơn sẽ được ưu tiên và chính sách này sẽ được áp dụng bằng cách dùng mục đó.\n\n      Nếu phiên bản đang dùng đã lỗi thời trong phiên đăng nhập của người dùng và mạng hiện tại giới hạn số lượt tự động cập nhật, thì màn hình sẽ hiển thị thông báo cập nhật thiết bị trong vòng warning_period.\n      Màn hình sẽ không hiển thị thông báo nào nếu mạng hiện tại cho phép tự động cập nhật và thiết bị phải được cập nhật trong vòng warning_period.\n      warning_period sẽ bắt đầu từ thời điểm áp dụng chính sách này.\n      Nếu cho đến khi kết thúc warning_period mà vẫn chưa cập nhật thiết bị, thì người dùng sẽ bị đăng xuất khỏi phiên đăng nhập.\n      Nếu phiên bản đang dùng đã lỗi thời tại thời điểm đăng nhập mà warning_period lại hết hạn, thì người dùng sẽ phải cập nhật thiết bị trước khi đăng nhập.\n\n      Nếu phiên bản đang dùng đã lỗi thời trong phiên đăng nhập của người dùng và thiết bị đã hết hạn tự động cập nhật, thì màn hình sẽ hiển thị thông báo trả lại thiết bị trong vòng aue_warning_period.\n      Nếu thiết bị hết hạn tự động cập nhật tại thời điểm đăng nhập mà aue_warning_period đã kết thúc, thì mọi phiên đăng nhập của người dùng sẽ bị chặn trên thiết bị đó.\n\n      Các phiên đăng nhập không được quản lý của người dùng sẽ không nhận được thông báo và buộc đăng xuất nếu bạn không đặt unmanaged_user_restricted hoặc đặt thành False.\n\n      Nếu bạn để trống hoặc không đặt chính sách này, thì sẽ không có hạn chế nào được áp dụng. Các hạn chế đã có sẽ được thu hồi và người dùng có thể đăng nhập bất kể phiên bản của Google ChromeOS là gì.\n\n      Ở đây, chromeos_version có thể là phiên bản chính xác, chẳng hạn như \"13305.0.0\" hoặc chỉ có tiền tố của phiên bản, chẳng hạn như \"13305\".\n      warning_period và aue_warning_period là các giá trị không bắt buộc, được chỉ định theo số ngày. Giá trị mặc định là 0 ngày, tức là không có khoảng thời gian cảnh báo.\n      unmanaged_user_restricted là một thuộc tính không bắt buộc có giá trị mặc định là False.",
      "device_only": true,
      "example_value": {"requirements": [{"aue_warning_period": 14, "chromeos_version": "12215", "warning_period": 0}, {"aue_warning_period": 21, "chromeos_version": "13315.60.12", "warning_period": 10}], "unmanaged_user_restricted": true},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 670,
      "name": "DeviceMinimumVersion",
      "owners": ["rbock@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "properties": {
          "requirements": {
            "items": {
              "properties": {
                "aue_warning_period": {
                  "description": "Thời gian (tính theo ngày) mà sau khi bài đăng hết hạn tự động cập nhật thì người dùng sẽ bị đăng xuất nếu phiên bản Google ChromeOS cũ hơn phiên bản chromeos_version được chỉ định",
                  "minimum": 0,
                  "type": "integer"
                },
                "chromeos_version": {
                  "description": "Phiên bản Google ChromeOS tối thiểu được phép",
                  "type": "string"
                },
                "warning_period": {
                  "description": "Thời gian (tính theo ngày) mà sau đó người dùng sẽ bị đăng xuất nếu phiên bản Google ChromeOS cũ hơn phiên bản chromeos_version được chỉ định",
                  "minimum": 0,
                  "type": "integer"
                }
              },
              "required": [
                "chromeos_version"
              ],
              "type": "object"
            },
            "type": "array"
          },
          "unmanaged_user_restricted": {
            "description": "Một cờ boolean cho biết liệu các phiên của người dùng không được quản lý có phải nhận thông báo và buộc đăng xuất nếu cần cập nhật theo chính sách này hay không.",
            "type": "boolean"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình thông báo hết thời hạn tự động cập nhật cho chính sách DeviceMinimumVersion",
      "desc": "Chính sách này chỉ có hiệu lực khi thiết bị đã hết thời hạn tự động cập nhật và không đáp ứng yêu cầu về phiên bản tối thiểu được phép của Google ChromeOS mà chính sách DeviceMinimumVersion quy định.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành một chuỗi không phải là chuỗi trống:\n      Nếu đã hết thời gian cảnh báo được đề cập trong chính sách DeviceMinimumVersion, thì thông báo này sẽ hiển thị ở màn hình đăng nhập khi mọi phiên đăng nhập của người dùng vào thiết bị đều bị chặn.\n      Nếu chưa hết thời gian cảnh báo được đề cập trong chính sách DeviceMinimumVersion, thì thông báo này sẽ hiển thị trên trang quản lý Chrome sau khi người dùng đăng nhập.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc để trống chính sách này, thì thông báo hết thời hạn tự động cập nhật mặc định sẽ hiển thị cho người dùng ở cả hai trường hợp trên.\n      Thông báo hết thời hạn tự động cập nhật phải ở dạng văn bản thuần túy, không có bất kỳ định dạng nào. Không được phép đánh dấu.",
      "device_only": true,
      "example_value": "This device has reached auto update expiration. Kindly return it.",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 714,
      "name": "DeviceMinimumVersionAueMessage",
      "owners": ["rbock@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Set the target date for device migration to Next OS",
      "desc": "This policy controls if and when a device is targeted for migration from ChromeOS to the Next OS.\n\nIf this policy is set to 0, the device's eligibility for migration is determined by Google default settings, which may depend on the device model, hardware, and other factors.\n\nIf this policy is set to 2147483647, the device is marked as available and targeted for migration without a specific deadline.\n\nIf this policy is set to a value greater than 0 and less than 2147483647, the device is marked as available and targeted for migration. The value represents the recommended completion deadline as the number of seconds since the Unix Epoch (1970-01-01 00:00:00 UTC).\n\nNote that other device update settings, such as version pinning (DeviceTargetVersionPrefix), disabling updates (DeviceAutoUpdateDisabled), or release channel settings (DeviceReleaseChannel), may prevent the device from receiving the necessary updates to initiate the migration, even if a target date is set here. Policy meant to be always served, not-set corresponds to Google default, because it's value can influence the device update policies processing.",
      "device_only": true,
      "example_value": 1735689600,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": true,
      "id": 1481,
      "name": "DeviceOsMigrationTargetDate",
      "owners": ["mpolzer@google.com", "korokhina@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:153-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Cung cấp Bản dựng Quick Fix cho người dùng",
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc có cập nhật thiết bị lên Bản dựng Quick Fix hay không.\n\n      Nếu bạn đặt giá trị của chính sách thành một mã thông báo tương ứng với Bản dựng Quick Fix, thì thiết bị sẽ được cập nhật lên Bản dựng Quick Fix tương ứng nếu không có chính sách nào khác chặn quá trình cập nhật này.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc giá trị của chính sách không tương ứng với Bản dựng Quick Fix, thì thiết bị sẽ không được cập nhật lên Bản dựng Quick Fix. Nếu thiết bị đang chạy Bản dựng Quick Fix và bạn không đặt chính sách này nữa hoặc giá trị của chính sách không còn tương ứng với Bản dựng Quick Fix, thì thiết bị sẽ được cập nhật lên bản dựng thông thường nếu không có chính sách nào khác chặn quá trình cập nhật này.",
      "device_only": true,
      "example_value": "sometoken",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 543,
      "name": "DeviceQuickFixBuildToken",
      "owners": ["sergiyb@google.com", "mpolzer@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:75-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Số mức tăng khoá hạt nhân của các mốc bị giữ lại",
      "default": 4,
      "desc": "Tuỳ thuộc vào bảng và các bản vá lỗ hổng bảo mật nghiêm trọng, các mốc của Google ChromeOS có thể bao gồm các mức tăng khoá hạt nhân không tương thích với các mốc trước đó.\n\nTrên các thiết bị của người tiêu dùng, những mức tăng này sẽ được áp dụng ngay khi một bản phát hành có mức tăng được cài đặt. Ở chế độ đã xác minh, tính năng này ngăn chặn việc quay lại các phiên bản cũ hơn không có mức tăng đó.\n\nTrên các thiết bị đã đăng ký, chính sách này kiểm soát thời điểm áp dụng mức tăng: mức tăng có thể bị giữ lại tối đa 4 mốc (khoảng 4 tháng) sau khi mốc đầu tiên có mức tăng được phát hành trên Kênh ổn định. Điều này giúp doanh nghiệp hoãn việc bảo vệ chống khôi phục về phiên bản cũ trong khoảng thời gian này.\n\nGiá trị mặc định là 4 đối với các thiết bị đã đăng ký.\n\nViệc đặt giá trị thành 0 sẽ buộc thực hiện hành vi tương tự như trên thiết bị của người dùng.\n\nViệc đặt chính sách này thành một giá trị thấp hơn có thể gây ra tác động vĩnh viễn: Sau khi mức tăng được áp dụng trên thiết bị, thiết bị đó không thể quay lại mốc có phiên bản khoá hạt nhân thấp hơn.\n\nBạn không thể hoàn tác bằng cách đặt chính sách thành một giá trị lớn hơn sau đó.",
      "device_only": true,
      "example_value": 4,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 426,
      "name": "DeviceRollbackAllowedMilestones",
      "owners": ["rbock@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "maximum": 4,
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:67-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Khôi phục hệ điều hành về phiên bản đích",
      "default": 1,
      "desc": "Chỉ định xem thiết bị có phải khôi phục về phiên bản do DeviceTargetVersionPrefix đặt không nếu đã chạy phiên bản mới hơn.\n\nGiá trị mặc định là RollbackDisabled.",
      "device_only": true,
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 427,
      "items": [
        {
          "caption": "Không khôi phục hệ điều hành về phiên bản đích.",
          "name": "RollbackDisabled",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Khôi phục thiết bị về phiên bản đích nếu phiên bản hệ điều hành hiện tại mới hơn phiên bản đích. Thiết bị này đã được định dạng lại nhưng cấu hình mạng trên toàn thiết bị không có chứng chỉ vẫn được lưu giữ và thiết bị tự động đăng ký lại.\nKhông hỗ trợ khôi phục về Google ChromeOS phiên bản 106 trở xuống.",
          "name": "RollbackAndRestoreIfPossible",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DeviceRollbackToTargetVersion",
      "owners": ["mpolzer@google.com", "crisguerrero@chromium.org", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:67-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Phiên bản cập nhật tự động đích",
      "desc": "Đặt phiên bản đích cho Cập nhật tự động.\n\n      Chỉ định tiền tố của phiên bản đích Google ChromeOS sẽ cập nhật. Nếu thiết bị đang chạy phiên bản trước tiền tố đã chỉ định thì thiết bị sẽ cập nhật lên phiên bản mới nhất có tiền tố đã cho. Nếu thiết bị đã chạy phiên bản mới hơn thì hiệu lực sẽ phụ thuộc vào giá trị của DeviceRollbackToTargetVersion. Định dạng tiền tố hoạt động theo từng thành phần như được minh họa trong ví dụ sau:\n\n      \"\" (hoặc không được định cấu hình): cập nhật lên phiên bản mới nhất hiện có.\n      \"1412.\": cập nhật lên bất kỳ phiên bản phụ nào của 1412 (ví dụ: 1412.24.34 hoặc 1412.60.2)\n      \"1412.2.\": cập nhật lên bất kỳ phiên bản phụ nào của 1412.2 (ví dụ: 1412.2.34 hoặc 1412.2.2)\n      \"1412.24.34\": chỉ cập nhật lên phiên bản cụ thể này\n\n      Cảnh báo: Không nên định cấu hình các giới hạn phiên bản vì những giới hạn này có thể khiến người dùng không thể nhận được các bản cập nhật phần mềm và các bản vá bảo mật quan trọng. Giới hạn cập nhật ở một tiền tố phiên bản cụ thể có thể khiến người dùng gặp rủi ro.",
      "device_only": true,
      "example_value": "1412.",
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 142,
      "name": "DeviceTargetVersionPrefix",
      "owners": ["rbock@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:19-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các thiết bị chọn một phiên bản cụ thể để cập nhật",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chế độ cài đặt này cho phép các thiết bị chọn phiên bản đích cụ thể của Google ChromeOS để cập nhật.\n\n      Nếu bạn không đặt chế độ này, các thiết bị sẽ cập nhật theo các chế độ cài đặt khác hoặc cập nhật lên phiên bản mới nhất hiện có.\n\n      Nếu bạn đặt chế độ này, thiết bị sẽ cập nhật lên phiên bản đã chọn.\n\n      Định dạng chính xác cho giá trị của chính sách này là thông tin triển khai chi tiết của dịch vụ cập nhật và có thể thay đổi. Giá trị của chính sách không được xử lý trên thiết bị.\n\n      Nếu chính sách này được sử dụng cùng với DeviceTargetVersionPrefix, thì dịch vụ cập nhật sẽ kiểm tra chính sách này trước tiên.\n      Không giống như DeviceTargetVersionPrefix (cho phép những bản cập nhật nhỏ), thiết bị sẽ tiếp tục hoạt động trên phiên bản đã chọn cho đến khi giá trị của chính sách này được thay đổi.\n\n      Nếu chính sách này được dùng cùng với DeviceRollbackToTargetVersion, thì phiên bản hiện có trên thiết bị có thể được khôi phục về một phiên bản cụ thể trước đó.\n\n      Cảnh báo: Bạn không nên định cấu hình các hạn chế của phiên bản vì những hạn chế này có thể khiến người dùng không thể nhận được các bản cập nhật phần mềm và các bản vá bảo mật quan trọng. Việc hạn chế cập nhật lên một phiên bản cụ thể có thể khiến người dùng gặp rủi ro.",
      "device_only": true,
      "example_value": "0,1626155736-",
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 891,
      "name": "DeviceTargetVersionSelector",
      "owners": ["vsavu@google.com", "asumaneev@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:95-116"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Các loại kết nối được cho phép để cập nhật",
      "desc": " Các loại kết nối được phép dùng để cập nhật hệ điều hành. Quá trình cập nhật hệ điều hành có thể khiến kết nối bị quá tải do kích thước liên quan, đồng thời có thể phát sinh thêm chi phí. Do đó, tùy chọn cập nhật hệ điều hành sẽ bị tắt theo mặc định đối với các loại kết nối được coi là tốn chi phí (hiện chỉ có \"cellular\").\n\n      Các mã nhận dạng loại kết nối được ghi nhận là \"ethernet\", \"wifi\" và \"cellular\".",
      "device_only": true,
      "example_value": ["ethernet"],
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 146,
      "name": "DeviceUpdateAllowedConnectionTypes",
      "owners": ["mpolzer@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:21-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tài nguyên đã tải xuống tự động cập nhật qua HTTP",
      "default": false,
      "desc": "Các phần tải dữ liệu tự động cập nhật trên Google ChromeOS có thể được tải xuống qua HTTP thay vì HTTPS. Điều này cho phép lưu các tài nguyên đã tải xuống qua HTTP vào bộ nhớ đệm HTTP thông suốt.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành true, Google ChromeOS sẽ cố gắng tải xuống các phần tải dữ liệu tự động cập nhật qua HTTP. Nếu bạn đặt chính sách này thành false hoặc không đặt, HTTPS sẽ được dùng để tải xuống các phần tải dữ liệu tự động cập nhật.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 243,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng HTTP cho các lượt tải bản cập nhật xuống",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Sử dụng HTTPS cho các lượt tải bản cập nhật xuống",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceUpdateHttpDownloadsEnabled",
      "owners": ["mpolzer@google.com", "vsavu@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:29-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Yếu tố phân tán tự động cập nhật",
      "desc": "Chỉ định số giây tối đa mà thiết bị có thể ngẫu nhiên trì hoãn việc tải xuống bản cập nhật từ thời điểm bản cập nhật được đưa lên máy chủ lần đầu tiên. Thiết bị có thể đợi một phần số thời gian này là thời gian thực và phần thời gian còn lại là thời gian kiểm tra bản cập nhật. Trong bất kỳ trường hợp nào, việc phân tán bị chặn trên ở lượng thời gian cố định để thiết bị không bao giờ phải chờ mãi để tải xuống bản cập nhật.",
      "device_only": true,
      "example_value": 7200,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 145,
      "name": "DeviceUpdateScatterFactor",
      "owners": ["crisguerrero@google.com", "mpolzer@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:20-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Lịch trình thử nghiệm cho việc áp dụng bản cập nhật mới",
      "desc": "Chính sách này xác định danh sách tỷ lệ phần trăm cho biết số lượng thiết bị Google ChromeOS trong đơn vị tổ chức sẽ được cập nhật mỗi ngày, bắt đầu từ ngày bản cập nhật được phát hiện lần đầu tiên. Vì thiết bị có thể kiểm tra các bản cập nhật sau một khoảng thời gian sau khi bản cập nhật được phát hành, nên thời điểm phát hiện sẽ muộn hơn thời điểm phát hành bản cập nhật.\n\n      Mỗi cặp (ngày, tỷ lệ phần trăm) chứa tỷ lệ phần trăm của nhóm phải được cập nhật trong một số ngày nhất định kể từ khi phát hiện thấy bản cập nhật. Ví dụ: nếu chúng ta có các cặp [(4, 40), (10, 70), (15, 100)], thì 40% của nhóm này sẽ phải được cập nhật trong vòng 4 ngày sau khi phát hiện bản cập nhật, 70% sẽ phải cập nhật sau 10 ngày, v.v.\n\n      Nếu có một giá trị xác định cho chính sách này, thì bản cập nhật sẽ bỏ qua chính sách DeviceUpdateScatterFactor và tuân thủ chính sách này.\n\n      Nếu danh sách này trống, thì sẽ không có giai đoạn và các bản cập nhật sẽ được áp dụng theo các chính sách khác của thiết bị.\n\n      Chính sách này không áp dụng cho quá trình chuyển đổi giữa các kênh.",
      "device_only": true,
      "example_value": [{"days": 7, "percentage": 50}, {"days": 10, "percentage": 100}],
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 458,
      "name": "DeviceUpdateStagingSchedule",
      "owners": ["crisguerrero@google.com", "mpolzer@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "description": "Chứa số ngày và tỷ lệ phần trăm của nhóm thiết bị nên được cập nhật sau những ngày đó.",
          "id": "DayPercentagePair",
          "properties": {
            "days": {
              "description": "Số ngày kể từ khi phát hiện thấy bản cập nhật",
              "maximum": 28,
              "minimum": 1,
              "type": "integer"
            },
            "percentage": {
              "description": "Tỷ lệ phần trăm của nhóm thiết bị nên được cập nhật sau số ngày được chỉ định.",
              "maximum": 100,
              "minimum": 0,
              "type": "integer"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:69-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình phiên bản Chrome tối thiểu được phép cho thiết bị.",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chúng tôi đã gỡ bỏ chính sách này trong phiên bản M82, vui lòng sử dụng chính sách DeviceMinimumVersion.\n\n      Định cấu hình yêu phiên bản tối thiểu được phép của Google Chrome. Các phiên bản cũ hơn đều bị coi là lỗi thời và người dùng sẽ không đăng nhập được vào thiết bị nếu không cập nhật hệ điều hành.\n\n      Nếu phiên bản đang dùng đã lỗi thời trong phiên đăng nhập của người dùng, thì người dùng sẽ bị buộc đăng xuất.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì không có hạn chế nào được áp dụng, và người dùng có thể đăng nhập bất kể phiên bản của Google Chrome.\n\n      Ở đây, \"Phiên bản\" có thể là phiên bản chính xác, chẳng hạn như \"61.0.3163.120\", hoặc chỉ có tiền tố của phiên bản, chẳng hạn như \"61.0\"  ",
      "device_only": true,
      "example_value": "61.0.3163.120",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 394,
      "name": "MinimumRequiredChromeVersion",
      "owners": ["antrim@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:64-81"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Tự động khởi động lại sau khi cập nhật",
      "default": false,
      "desc": "Lên lịch tự động khởi động lại sau khi áp dụng bản cập nhật của Google ChromeOS.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành true, hệ thống sẽ lên lịch tự động khởi động lại khi đã áp dụng bản cập nhật của Google ChromeOS và sẽ yêu cầu khởi động lại để hoàn tất quá trình cập nhật. Hệ thống sẽ lên lịch khởi động lại ngay lập tức nhưng có thể trì hoãn việc khởi động tối đa 24 giờ nếu người dùng hiện đang sử dụng thiết bị.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành false, hệ thống sẽ không lên lịch tự động khởi động lại sau khi áp dụng bản cập nhật của Google ChromeOS. Quá trình cập nhật hoàn tất khi người dùng khởi động lại thiết bị vào lần tiếp theo.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\nLưu ý: Hiện tại, chế độ tự động khởi động lại chỉ được bật khi màn hình đăng nhập đang hiển thị hoặc phiên hoạt động của ứng dụng kiosk đang diễn ra.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 193,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tự động khởi động lại sau khi cập nhật",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tự động khởi động lại sau khi cập nhật",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RebootAfterUpdate",
      "owners": ["crisguerrero@google.com", "mpolzer@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:29-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đặt độ phân giải màn hình và hệ số tỷ lệ",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ đặt độ phân giải và hệ số tỷ lệ cho mỗi màn hình. Tùy chọn cài đặt màn hình bên ngoài áp dụng cho các màn hình đã kết nối. (Chính sách này không áp dụng nếu màn hình không hỗ trợ tỷ lệ hoặc độ phân giải đã chỉ định.)\n\n      Khi đặt external_use_native thành True, chính sách này sẽ bỏ qua external_width và external_height rồi đặt các màn hình bên ngoài về độ phân giải gốc. Khi đặt external_use_native thành False hoặc không đặt chính sách này và external_width hay external_height, chính sách này sẽ không ảnh hưởng đến các màn hình bên ngoài.\n\n      Khi đặt cờ đề xuất thành True, người dùng có thể thay đổi độ phân giải và hệ số tỷ lệ của màn hình bất kỳ trên trang cài đặt. Tuy nhiên, tùy chọn cài đặt sẽ chuyển về như cũ vào lần khởi động lại tiếp theo. Khi bạn đặt cờ đề xuất thành False hoặc không đặt cờ này, người dùng không thể thay đổi các tùy chọn cài đặt màn hình.\n\n      Lưu ý: Đặt external_width và external_height bằng pixel và external_scale_percentage và internal_scale_percentage ở dạng tỷ lệ phần trăm.",
      "device_only": true,
      "example_value": {"external_height": 1080, "external_scale_percentage": 100, "external_use_native": false, "external_width": 1920, "internal_scale_percentage": 150, "recommended": true},
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 502,
      "name": "DeviceDisplayResolution",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "external_height": {
            "minimum": 1,
            "type": "integer"
          },
          "external_scale_percentage": {
            "minimum": 1,
            "type": "integer"
          },
          "external_use_native": {
            "type": "boolean"
          },
          "external_width": {
            "minimum": 1,
            "type": "integer"
          },
          "internal_scale_percentage": {
            "minimum": 1,
            "type": "integer"
          },
          "recommended": {
            "type": "boolean"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:72-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Đặt chế độ xoay màn hình mặc định, được áp dụng lại mỗi lần khởi động lại",
      "default": 0,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì mỗi màn hình sẽ xoay theo hướng đã chỉ định mỗi khi khởi động lại và vào lần đầu tiên màn hình được kết nối sau khi giá trị chính sách thay đổi. Người dùng có thể thay đổi chế độ xoay màn hình thông qua trang cài đặt sau khi đăng nhập. Tuy nhiên, chế độ này sẽ chuyển về như cũ vào lần khởi động lại tiếp theo. Chính sách này áp dụng cho màn hình chính và phụ.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì giá trị mặc định là 0 độ và người dùng có thể thay đổi giá trị này. Trong trường hợp này, giá trị mặc định sẽ không được áp dụng lại khi khởi động lại.",
      "device_only": true,
      "example_value": 1,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 311,
      "items": [
        {
          "caption": "Xoay màn hình 0 độ",
          "name": "ROTATE_0",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Xoay màn hình 90 độ theo chiều kim đồng hồ",
          "name": "ROTATE_90",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Xoay màn hình 180 độ",
          "name": "ROTATE_180",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Xoay màn hình 270 độ theo chiều kim đồng hồ",
          "name": "ROTATE_270",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DisplayRotationDefault",
      "owners": ["giovax@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:48-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ngăn người dùng sử dụng ứng dụng Google Drive trên Android. Nếu muốn ngăn việc truy cập vào Google Drive, bạn cũng phải không cho phép cài đặt ứng dụng Google Drive trên Android.",
      "caption": "Tắt Drive trong ứng dụng Tệp dành cho Google ChromeOS",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì tính năng đồng bộ hoá Google Drive trong ứng dụng Files trên Google ChromeOS sẽ tắt. Dữ liệu sẽ không được tải lên Drive.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, thì người dùng có thể chuyển các tệp sang Drive.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 139,
      "items": [
        {
          "caption": "Tắt tính năng đồng bộ hoá Google Drive",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Bật tính năng đồng bộ hoá Google Drive",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DriveDisabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:19-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến ứng dụng Google Drive trên Android. Nếu muốn ngăn việc sử dụng Google Drive trên kết nối di động thì bạn phải không cho phép cài đặt ứng dụng Google Drive trên Android.",
      "caption": "Tắt Google Drive qua các kết nối di động trong ứng dụng Tệp dành cho Google ChromeOS",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì tính năng đồng bộ hoá Google Drive trong ứng dụng Files trên Google ChromeOS sẽ tắt khi người dùng sử dụng kết nối di động. Dữ liệu chỉ được đồng bộ hoá với Drive khi người dùng kết nối qua Wi-Fi hoặc Ethernet.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, thì người dùng có thể chuyển tệp sang Drive khi dùng kết nối di động.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 140,
      "items": [
        {
          "caption": "Tắt tính năng đồng bộ hoá Google Drive qua kết nối di động",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Bật tính năng đồng bộ hoá Google Drive qua kết nối di động",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DriveDisabledOverCellular",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:19-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đồng bộ hoá tệp Google ChromeOS",
      "default": "visible",
      "desc": "Tính năng đồng bộ hoá tệp Google ChromeOS sẽ tự động đặt các tệp Google Drive trong “Drive của tôi” của người dùng ở chế độ có thể sử dụng khi không có mạng (nếu có đủ dung lượng) trên thiết bị Chromebook Plus.\n\nKhi tính năng này bật, tất cả tệp mới cũng sẽ tự động chuyển sang chế độ có thể sử dụng khi không có mạng. Nếu sau này, dung lượng không còn đủ thì tất cả các tệp mới sẽ dừng tự động chuyển sang chế độ có thể sử dụng khi không có mạng. Tuy nhiên, người dùng vẫn có thể tự mình đặt các mục ở chế độ có thể sử dụng khi không có mạng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành visible, thì tính năng đồng bộ hoá tệp sẽ hiển thị trong ứng dụng Files và phần Cài đặt. Người dùng có thể bật hoặc tắt tính năng đồng bộ hoá tệp. Nếu bạn đặt chính sách thành disabled, thì tính năng đồng bộ hoá tệp sẽ tắt nếu trước đó người dùng đã bật tính năng này. Tính năng này không hiển thị trong ứng dụng Files và phần Cài đặt nhằm ngăn người dùng bật lại. Các tệp hiện có mà người dùng đặt ở chế độ có thể sử dụng khi không có mạng sẽ vẫn truy cập được khi không có mạng. Người dùng vẫn có thể tự mình đặt các mục ở chế độ có thể sử dụng khi không có mạng.\n\nNếu bạn chưa đặt chính sách này, thì visible sẽ là lựa chọn mặc định.",
      "example_value": "visible",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1158,
      "items": [
        {
          "caption": "Người dùng hoàn toàn không thấy phần giao diện người dùng liên quan đến tính năng đồng bộ hoá tệp Google ChromeOS.",
          "name": "Disabled",
          "value": "disabled"
        },
        {
          "caption": "Người dùng có thể sử dụng tính năng đồng bộ hoá tệp Google ChromeOS.",
          "name": "Visible",
          "value": "visible"
        }
      ],
      "name": "DriveFileSyncAvailable",
      "owners": ["file://ui/file_manager/OWNERS", "benreich@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "disabled",
          "visible"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:119-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Giới hạn việc tài khoản nào có thể sử dụng tính năng tích hợp Microsoft OneDrive",
      "default": ["common"],
      "default_for_enterprise_users": ["organizations"],
      "desc": "Chính sách này cho phép quản trị viên giới hạn việc bạn có thể dùng tài khoản nào để đăng nhập Microsoft OneDrive khi chính sách MicrosoftOneDriveMount bật.\n\nNếu chính sách này chứa giá trị \"common\", thì bạn có thể dùng tài khoản bất kỳ để đăng nhập.\n\nNếu chính sách này chứa giá trị \"organizations\", thì bạn có thể đăng nhập bằng tài khoản do cơ quan hoặc trường học của bạn cung cấp.\n\nNếu chính sách này chứa giá trị \"consumers\", thì bạn có thể dùng tài khoản Microsoft cá nhân để đăng nhập.\n\nNếu chính sách này chứa tên miền hoặc mã nhận dạng đối tượng thuê, thì bạn có thể dùng tài khoản thuộc các tên miền hoặc mã nhận dạng đối tượng thuê đó (xem https://learn.microsoft.com/vi-vn/azure/active-directory/develop/v2-protocols#endpoints) để đăng nhập.\n\nNếu không được thiết lập hoặc chỉ chứa một giá trị trống, thì chính sách này sẽ hoạt động giống như bạn đã chỉ định \"common\" cho người dùng thông thường hoặc \"organizations\" cho người dùng doanh nghiệp.\n\nKhi bạn thay đổi chế độ hạn chế, người dùng có thể bị đăng xuất khỏi tài khoản Microsoft OneDrive của họ nếu tài khoản đó không tuân thủ chế độ hạn chế mới.\n\nLưu ý: Hiện tại, hệ thống sẽ chỉ xem xét mục nhập đầu tiên. Các tiện ích sau này sẽ hỗ trợ nhiều mục nhập.",
      "example_value": ["domain.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1174,
      "name": "MicrosoftOneDriveAccountRestrictions",
      "owners": ["lmasopust@chromium.org", "file://chrome/browser/chromeos/enterprise/cloud_storage/OWNERS", "cros-commercial-clippy-eng@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:122-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình việc gắn kết Microsoft OneDrive",
      "default": "allowed",
      "default_for_enterprise_users": "disallowed",
      "desc": "Chính sách này cho phép quản trị viên định cấu hình việc gắn kết Microsoft OneDrive.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"allowed\", thì người dùng có thể thiết lập Microsoft OneDrive nếu muốn.\nKhi người dùng thiết lập xong, Microsoft OneDrive sẽ được gắn kết trong trình quản lý tệp.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"disallowed\", thì người dùng sẽ không được phép thiết lập Microsoft OneDrive.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"automated\", thì hệ thống sẽ tìm cách tự động thiết lập Microsoft OneDrive. (Với điều kiện người dùng đã đăng nhập vào Google ChromeOS bằng tài khoản Microsoft.) Trong trường hợp không tự động thiết lập được, hệ thống sẽ quay lại hiển thị quy trình thiết lập.\n\nVề mặt chức năng thì việc không đặt chính sách này tương đương với việc đặt chính sách này thành \"allowed\" cho người dùng thông thường. Còn với người dùng doanh nghiệp, chính sách chưa được đặt có giá trị mặc định là \"disallowed\".\n\nCó thể tăng cường chế độ hạn chế tài khoản bằng chính sách MicrosoftOneDriveAccountRestrictions.",
      "example_value": "allowed",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1148,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép thiết lập Microsoft OneDrive",
          "name": "allowed",
          "value": "allowed"
        },
        {
          "caption": "Không cho phép thiết lập Microsoft OneDrive",
          "name": "disallowed",
          "value": "disallowed"
        },
        {
          "caption": "Tự động hoá quy trình thiết lập Microsoft OneDrive",
          "name": "automated",
          "value": "automated"
        }
      ],
      "name": "MicrosoftOneDriveMount",
      "owners": ["simonha@google.com", "file://chrome/browser/chromeos/enterprise/cloud_storage/OWNERS", "cros-commercial-clippy-eng@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          "allowed",
          "disallowed",
          "automated"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:122-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình thời điểm hoạt động cho công cụ Chuyển nội dung trên Google ChromeOS",
      "desc": "Chính sách này cho phép người dùng được quản lý sử dụng ứng dụng Chuyển nội dung. Ứng dụng Chuyển nội dung giúp người dùng chuyển dữ liệu của họ từ tài khoản được quản lý sang tài khoản người dùng cá nhân.\n\nNếu bạn đặt is_enabled thành true, ứng dụng Chuyển nội dung sẽ hiển thị vào và trong khoảng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc theo giờ địa phương.\n\nNếu bạn đặt is_enabled thành false hoặc không đặt, ứng dụng sẽ không hiển thị.\n\nNếu bạn không đặt start_date, ứng dụng sẽ hiển thị cho đến ngày kết thúc.\n\nNếu bạn không đặt end_date, ứng dụng sẽ hiển thị vô thời hạn kể từ ngày bắt đầu.\n\nNếu bạn không đặt cả start_date và end_date, ứng dụng sẽ hiển thị vô thời hạn. Nếu ngày bắt đầu và ngày kết thúc không hợp lệ thì ứng dụng Chuyển nội dung sẽ không hiển thị. Những trường hợp này bao gồm cả khi ngày được cung cấp không tồn tại hoặc ngày kết thúc tới trước ngày bắt đầu.\n\nBạn cũng cần bật tuỳ chọn chuyển dữ liệu bằng Takeout để ứng dụng Chuyển nội dung hoạt động đúng cách. Truy cập vào https://support.google.com/a/answer/6364687 để biết thêm thông tin.",
      "example_value": {"is_enabled": true, "start_date": {"day": 8, "month": 7, "year": 2024}, "end_date": {"day": 8, "month": 12, "year": 2024}},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1294,
      "name": "ContentTransferEnablementStatus",
      "owners": ["agawronska@chromium.org", "file://chrome/browser/ash/child_accounts/OWNERS"],
      "schema": {
        "properties": {
          "end_date": {
            "properties": {
              "day": {
                "maximum": 31,
                "minimum": 1,
                "type": "integer"
              },
              "month": {
                "maximum": 12,
                "minimum": 1,
                "type": "integer"
              },
              "year": {
                "minimum": 0,
                "type": "integer"
              }
            },
            "type": "object"
          },
          "is_enabled": {
            "type": "boolean"
          },
          "start_date": {
            "properties": {
              "day": {
                "maximum": 31,
                "minimum": 1,
                "type": "integer"
              },
              "month": {
                "maximum": 12,
                "minimum": 1,
                "type": "integer"
              },
              "year": {
                "minimum": 0,
                "type": "integer"
              }
            },
            "type": "object"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:132-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Chặn không cho cài đặt các tiện ích bên ngoài",
      "default": false,
      "desc": "Kiểm soát việc cài đặt tiện ích bên ngoài.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì hệ thống sẽ không cho phép cài đặt tiện ích bên ngoài.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, thì hệ thống sẽ cho phép cài đặt tiện ích bên ngoài.\n\nCác tiện ích bên ngoài và trạng thái cài đặt tiện ích được ghi lại tại https://developer.chrome.com/docs/extensions/how-to/distribute/install-extensions.\n\nLưu ý: Chính sách này chỉ áp dụng cho những nền tảng hỗ trợ tiện ích.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 637,
      "items": [
        {
          "caption": "Chặn việc cài đặt các tiện ích bên ngoài",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép cài đặt các tiện ích bên ngoài",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "BlockExternalExtensions",
      "owners": ["reillyg@chromium.org", "file://extensions/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:80-", "android:146-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Khôi phục hành vi được phép của <webview> trong Ứng dụng Chrome",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "<webview> trong Ứng dụng Chrome cho phép\nhành vi đang trong quá trình bị xoá khỏi\nGoogle Chrome.\n\nHành vi trước đó cho phép sự kiện\n<webview>\nnewwindow\n(https://developer.chrome.com/docs/extensions/reference/webviewTag/#event-newwindow)\nđính kèm cửa sổ mới vào phần tử <webview>\ntrong cửa sổ Ứng dụng riêng biệt từ\n<webview> ban đầu. Hành vi mới\nvẫn cho phép đính kèm cửa sổ này. Tuy nhiên, tham chiếu cửa sổ trả về từ\nlệnh gọi window.open trong\n<webview> ban đầu sẽ bị vô hiệu hoá.\n\nNếu bạn bật chính sách này, hành vi trước đó sẽ được sử dụng.\nNếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này thì thay đổi về hành vi sẽ có hiệu lực khi được ra mắt\nthông qua quy trình phát hành Google Chrome\n.\n\nChính sách này là giải pháp tạm thời trong trường hợp doanh nghiệp\ngặp sự cố do thay đổi này. Phiên bản cuối cùng hỗ trợ chính sách này là phiên bản 121. Chính sách này đã bị loại bỏ trong phiên bản 122.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1073,
      "items": [
        {
          "caption": "Khôi phục hành vi được phép.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Các thay đổi về hành vi có thể có hiệu lực tuỳ thuộc vào quá trình ra mắt tính năng.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ChromeAppsWebViewPermissiveBehaviorAllowed",
      "owners": ["mcnee@chromium.org", "file://components/guest_view/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:113-121", "chrome_os:113-121", "fuchsia:113-121"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát khả năng sử dụng tiện ích Manifest v2",
      "default": 0,
      "deprecated": true,
      "desc": "Kiểm soát xem có thể sử dụng tiện ích Manifest v2 trên màn hình đăng nhập của Google ChromeOS được không.\n\nChúng tôi sẽ ngừng hỗ trợ tiện ích Manifest v2 và yêu cầu di chuyển tất cả tiện ích sang v3 trong tương lai. Bạn có thể xem thêm thông tin và tiến trình di chuyển tại https://developer.chrome.com/docs/extensions/mv3/mv2-sunset/.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Default (0) hoặc không đặt, thì quá trình tải các tiện ích v2 sẽ do thiết bị quyết định, theo tiến trình nêu trên.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disable (1), thì việc cài đặt các tiện ích v2 sẽ bị chặn còn các tiện ích hiện có sẽ bị vô hiệu hoá. Tuỳ chọn này sẽ được xử lý giống như trường hợp bạn không đặt chính sách này sau khi tính năng hỗ trợ v2 bị tắt theo mặc định.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Enable (2), thì các tiện ích v2 sẽ được cho phép. Tuỳ chọn này sẽ được xử lý giống như trường hợp bạn không đặt chính sách này trước khi tính năng hỗ trợ v2 bị tắt theo mặc định.\nNếu bạn đặt chính sách này thành EnableForForcedExtensions (3), thì các tiện ích v2 bị buộc cài đặt sẽ được cho phép. Phạm vi bao gồm các tiện ích được ExtensionInstallForcelist hoặc ExtensionSettings liệt kê với installation_mode là \"force_installed\" hoặc \"normal_installed\". Tất cả các tiện ích v2 khác đều bị vô hiệu hoá. Bạn có thể sử dụng tuỳ chọn này bất cứ lúc nào, bất kể trạng thái di chuyển.\n\n\nKhả năng sử dụng tiện ích vẫn chịu sự kiểm soát của các chính sách khác.",
      "device_only": true,
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1055,
      "items": [
        {
          "caption": "Hành vi mặc định của thiết bị",
          "name": "Default",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Manifest v2 bị vô hiệu hoá",
          "name": "Disable",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Manifest v2 được bật",
          "name": "Enable",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Manifest v2 chỉ được bật cho những tiện ích bắt buộc",
          "name": "EnableForForcedExtensions",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenExtensionManifestV2Availability",
      "owners": ["zmin@chromium.org", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:111-138"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép thuật toán không an toàn trong quá trình kiểm tra tính toàn vẹn đối với các bản cập nhật và cài đặt tiện ích",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì Google Chrome sẽ cho phép cài đặt và cập nhật các tiện ích lưu trữ bên ngoài Cửa hàng Chrome trực tuyến. Bạn chỉ có thể bảo vệ nội dung của những tiện ích này ở mức tối thiểu.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì Google Chrome sẽ không cho phép cài đặt (và cập nhật) các tiện ích đó. Chính sách này không ảnh hưởng đến Google Chrome 78 trở lên.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì chính sách này sẽ ở trạng thái Bật trong Google Chrome 73 đến 75 và Tắt trong Google Chrome 76 và 77.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 516,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép cài đặt và cập nhật các tiện ích lưu trữ bên ngoài Cửa hàng Chrome trực tuyến",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn việc cài đặt và cập nhật các tiện ích lưu trữ bên ngoài Cửa hàng Chrome trực tuyến",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ExtensionAllowInsecureUpdates",
      "owners": ["sorin@chromium.org", "rdevlin.cronin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:73-77", "chrome_os:73-77"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình loại ứng dụng/tiện ích được cho phép",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ kiểm soát các ứng dụng và tiện ích mà người dùng có thể cài đặt trong Google Chrome, các máy chủ mà những tiện ích và ứng dụng này có thể tương tác, đồng thời hạn chế quyền truy cập trong thời gian chạy.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ không hạn chế các loại tiện ích và ứng dụng được chấp nhận.\n\nCác tiện ích và ứng dụng không thuộc loại trên danh sách sẽ không được cài đặt. Mỗi giá trị phải là một trong những chuỗi sau đây:\n\n      * \"extension\"\n\n      * \"theme\"\n\n      * \"user_script\"\n\n      * \"hosted_app\"\n\n      * \"legacy_packaged_app\"\n\n      * \"platform_app\"\n\nHãy xem tài liệu về tiện ích của Google Chrome để biết thêm thông tin về các loại này.\n\nNhững phiên bản trước phiên bản 75 sử dụng nhiều mã tiện ích phân tách bằng dấu phẩy sẽ không được hỗ trợ và bị bỏ qua. Phần còn lại của chính sách này sẽ tiếp tục được áp dụng.\n\nLưu ý: Chính sách này cũng ảnh hưởng đến các tiện ích và ứng dụng buộc cài đặt qua ExtensionInstallForcelist.\n\nLưu ý: Chính sách này chỉ áp dụng cho những nền tảng hỗ trợ tiện ích.",
      "example_value": ["hosted_app"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 168,
      "items": [
        {
          "caption": "Tiện ích",
          "name": "extension",
          "value": "extension"
        },
        {
          "caption": "Giao diện",
          "name": "theme",
          "value": "theme"
        },
        {
          "caption": "Tập lệnh người dùng",
          "name": "user_script",
          "value": "user_script"
        },
        {
          "caption": "Ứng dụng được lưu trữ",
          "name": "hosted_app",
          "value": "hosted_app"
        },
        {
          "caption": "Ứng dụng đóng gói cũ",
          "name": "legacy_packaged_app",
          "value": "legacy_packaged_app"
        },
        {
          "caption": "Ứng dụng nền tảng",
          "name": "platform_app",
          "value": "platform_app"
        }
      ],
      "label": "Các loại tiện ích/ứng dụng được phép cài đặt",
      "name": "ExtensionAllowedTypes",
      "owners": ["file://extensions/OWNERS"],
      "schema": {
        "id": "ExtensionAllowedTypes",
        "items": {
          "enum": [
            "extension",
            "theme",
            "user_script",
            "hosted_app",
            "legacy_packaged_app",
            "platform_app"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:25-", "chrome_os:25-", "android:146-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát tính năng ghi nhật ký hoạt động DOM của tiện ích",
      "default": false,
      "desc": "Kiểm soát việc có bật tính năng ghi nhật ký hoạt động DOM của tiện ích cho người dùng doanh nghiệp hay không.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì tính năng đo từ xa sẽ được bật cho hoạt động DOM của tiện ích. Tính năng này bao gồm việc giám sát hoạt động chèn mã và quyền truy cập dữ liệu nhạy cảm của tiện ích.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, Google Chrome sẽ thu thập và truyền tín hiệu về hoạt động tương tác của tiện ích với trang web đến Dịch vụ đo tiện ích từ xa để kiểm tra bảo mật.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, thì các tín hiệu này sẽ không được thu thập hoặc truyền tải đến người dùng doanh nghiệp.\n\nGiá trị thực tế của dữ liệu nhạy cảm (như cookie hoặc giá trị đầu vào) KHÔNG được thu thập, mà chỉ thu thập thông tin về việc truy cập dữ liệu đó.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*", "chrome_os", "android"],
      "id": 1434,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng ghi nhật ký hoạt động DOM của tiện ích",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng ghi nhật ký hoạt động DOM của tiện ích",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ExtensionDOMActivityLoggingEnabled",
      "owners": ["anunoy@chromium.org", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát khả năng sử dụng chế độ nhà phát triển trên trang tiện ích",
      "default": null,
      "desc": "Kiểm soát việc người dùng có thể bật Chế độ nhà phát triển trên chrome://extensions hay không.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể bật chế độ nhà phát triển trên trang tiện ích, trừ phi bạn đặt chính sách DeveloperToolsAvailability thành DeveloperToolsDisallowed (2).\nNếu bạn đặt chính sách này thành Allow (0), thì người dùng có thể bật chế độ nhà phát triển trên trang tiện ích.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disallow (1), thì người dùng sẽ không thể bật chế độ nhà phát triển trên trang tiện ích.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, DeveloperToolsAvailability sẽ không thể kiểm soát chế độ nhà phát triển của các tiện ích nữa.\n\nLưu ý: Chính sách này chỉ áp dụng cho những nền tảng hỗ trợ tiện ích.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1271,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng chế độ nhà phát triển trên trang tiện ích",
          "name": "Allow",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Không cho phép sử dụng chế độ nhà phát triển trên trang tiện ích",
          "name": "Disallow",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "ExtensionDeveloperModeSettings",
      "owners": ["zmin@chromium.org", "file://extensions/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:128-", "chrome_os:128-", "android:146-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Thiết lập danh sách nguồn gốc cấp vòng đời của nền mở rộng cho các tiện ích kết nối.",
      "default": ["chrome-extension://khpfeaanjngmcnplbdlpegiifgpfgdco/", "chrome-extension://haiffjcadagjlijoggckpgfnoeiflnem/", "chrome-extension://lbfgjakkeeccemhonnolnmglmfmccaag/", "chrome-extension://anjihnbmjbbpofafpmklejenkgnjfcdi/", "chrome-extension://ppkfnjlimknmjoaemnpidmdlfchhehel/", "chrome-extension://kenkpdjcfppbccchillfdjkjnejjgand/"],
      "desc": "Các tiện ích kết nối với một trong những nguồn gốc này sẽ vẫn chạy miễn là cổng đang kết nối.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, giá trị mặc định của chính sách sẽ được sử dụng. Đây là những nguồn gốc ứng dụng cung cấp SDK được xác định là không hỗ trợ khả năng khởi động lại kết nối đã đóng về trạng thái trước đó:\n– Trình kết nối thẻ thông minh\n– Citrix Receiver (phiên bản ổn định, beta, sao lưu)\n– VMware Horizon (phiên bản ổn định, beta)\n\nNếu bạn đặt chính sách này, danh sách giá trị mặc định sẽ được mở rộng để bổ sung các giá trị mới thiết lập. Cả mục nhập giá trị mặc định và mục nhập do chính sách cung cấp đều sẽ cấp trường hợp ngoại lệ cho các tiện ích kết nối miễn là cổng đang kết nối.",
      "example_value": ["chrome-extension://abcdefghijklmnopabcdefghijklmnop/", "chrome-extension://bcdefghijklmnopabcdefghijklmnopa/"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1074,
      "name": "ExtensionExtendedBackgroundLifetimeForPortConnectionsToUrls",
      "owners": ["mpetrisor@chromium.org", "chromeos-commercial-identity@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:112-", "chrome_os:112-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bật các tiện ích bị buộc cài đặt có hành vi vi phạm không liên quan đến phần mềm độc hại",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Kiểm soát việc các tiện ích bị gỡ bỏ do vi phạm không liên quan đến phần mềm độc hại vẫn có thể bị buộc cài đặt trong các môi trường có độ tin cậy thấp.\n\nBạn có thể xem thêm ở đây thông tin về các trường hợp vi phạm và gỡ bỏ không liên quan đến phần mềm độc hại. https://developer.chrome.com/docs/webstore/review-process#warning\n\nSau khi trường hợp vi phạm không liên quan đến phần mềm độc hại được giải quyết, tiện ích sẽ vẫn hoạt động và không thể tắt hay gỡ bỏ.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này không có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core`.\n\nTrên macOS, chính sách này không có trên các phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrong những phiên bản này, các tiện ích bị buộc cài đặt có hành vi vi phạm không liên quan đến phần mềm độc hại sẽ vẫn được bật.\n\nHiện tại, tiện ích bị buộc cài đặt có hành vi vi phạm không liên quan đến phần mềm độc hại vẫn được cài đặt và bật trong Chrome.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), các tiện ích bị buộc cài đặt sẽ hoạt động như cũ (tức là vẫn bật), bất kể vi phạm không liên quan đến phần mềm độc hại.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt) hoặc không đặt, các tiện ích bị buộc cài đặt có hành vi vi phạm không liên quan đến phần mềm độc hại sẽ bị tắt.\n\nChính sách này đã bị xoá trong phiên bản M145. Kể từ phiên bản đó, các tiện ích bị buộc cài đặt có hành vi vi phạm không liên quan đến phần mềm độc hại sẽ bị tắt trong các môi trường có độ tin cậy thấp.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1395,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật các tiện ích bị buộc cài đặt có hành vi vi phạm không liên quan đến phần mềm độc hại.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt các tiện ích bị buộc cài đặt có hành vi vi phạm không liên quan đến phần mềm độc hại.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ExtensionForceInstallWithNonMalwareViolationsEnabled",
      "owners": ["richche@google.com", "file://extensions/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.mac:142-144", "chrome.win:142-144"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình danh sách cho phép cài đặt tiện ích",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ chỉ định những tiện ích không thuộc danh sách chặn.\n\nGiá trị danh sách chặn là * đồng nghĩa với việc tất cả tiện ích đều bị chặn và người dùng chỉ có thể cài đặt các tiện ích có trong danh sách cho phép.\n\nTheo mặc định, tất cả tiện ích đều được phép. Tuy nhiên, nếu bạn đã cấm các tiện ích theo chính sách, hãy sử dụng danh sách các tiện ích được phép để thay đổi chính sách đó.\n\nLưu ý: Chính sách này chỉ áp dụng cho những nền tảng hỗ trợ tiện ích.",
      "example_value": ["extension_id1", "extension_id2"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 738,
      "label": "Các mã nhận dạng tiện ích sẽ được miễn trừ khỏi danh sách chặn",
      "name": "ExtensionInstallAllowlist",
      "owners": ["rdevlin.cronin@chromium.org", "file://extensions/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:86-", "chrome_os:86-", "android:146-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình danh sách chặn cài đặt tiện ích",
      "desc": "Cho phép bạn chỉ định những tiện ích mà người dùng KHÔNG thể cài đặt. Những tiện ích đã cài đặt sẽ tắt nếu bị chặn. Người dùng không có cách nào để bật những tiện ích đó. Sau khi bạn xoá một tiện ích (bị tắt do thuộc danh sách chặn) khỏi danh sách chặn, thì tiện ích này sẽ tự động được bật lại.\n\nGiá trị danh sách chặn là \"*\" có nghĩa là tất cả tiện ích đều bị chặn theo mặc định. Các tiện ích có tên rõ ràng trong danh sách cho phép sẽ được cho phép nếu ở định dạng có chữ ký (nén). Tất cả tiện ích đã giải nén đều bị chặn.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể cài đặt bất kỳ tiện ích nào trong Google Chrome.\n\nLưu ý: Chính sách này chỉ áp dụng cho những nền tảng hỗ trợ tiện ích.",
      "example_value": ["extension_id1", "extension_id2"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 740,
      "label": "Các ID tiện ích mà bạn nên ngăn người dùng cài đặt (hoặc * cho tất cả)",
      "name": "ExtensionInstallBlocklist",
      "owners": ["lazyboy@chromium.org", "file://extensions/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:86-", "chrome_os:86-", "android:146-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bật chế độ kiểm tra bổ sung bằng chính sách đám mây để cho phép/chặn quá trình cài đặt tiện ích.",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này báo hiệu cho các trình duyệt biết rằng cần tiến hành kiểm tra bổ sung đối với các tiện ích, chẳng hạn như kiểm tra xem tiện ích có thuộc danh mục bị quản trị viên chặn hay không.\n\nChính sách này sẽ tự động được đặt thành Bật nếu bạn thiết lập bất kỳ quy tắc nào trong Google Chrome và thành Tắt nếu bạn không thiết lập quy tắc nào.\n\nKhi được đặt thành Bật, chính sách này sẽ báo hiệu cho Google Chrome biết rằng cần tham khảo thông tin từ Dịch vụ đám mây để xác định xem có nên chặn một tiện ích hay không.\nQuy trình kiểm tra bằng chính sách này được thực hiện đối với các lượt cài đặt mới cũng như tất cả các tiện ích hiện đã cài đặt, cả khi khởi động và theo định kỳ.\n\nKhi được đặt thành Tắt, chính sách này sẽ báo hiệu cho Google Chrome biết rằng không cần thực hiện bước kiểm tra nào khác cho mục đích xác định xem có nên chặn một tiện ích dựa trên các quy tắc của doanh nghiệp được xác định trong Google Chrome hay không.\n\nNếu tiện ích không được cho phép, Google Chrome sẽ chặn quá trình cài đặt. Với tiện ích đã cài đặt, Google Chrome sẽ tắt các tiện ích đó.\n\nCác chính sách của Chrome sẽ được ưu tiên hơn chính sách này, chẳng hạn như khi tiện ích thuộc phạm vi chính sách ExtensionInstallAllowlist, ExtensionInstallBlocklist hoặc ExtensionInstallForced.",
      "example_value": true,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "internal_only": true},
      "future_on": ["android"],
      "id": 1390,
      "items": [
        {
          "caption": "Dùng dịch vụ đám mây để kiểm tra xem có thể cài đặt một tiện ích hay không.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không dùng dịch vụ đám mây để kiểm tra xem có thể cài đặt một tiện ích hay không.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ExtensionInstallCloudPolicyChecksEnabled",
      "owners": ["macourteau@chromium.org", "pmoench@google.com", "file://extensions/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:142-", "chrome_os:142-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Các ứng dụng Android có thể bị buộc cài đặt từ Bảng điều khiển dành cho quản trị viên của Google bằng Google Play. Các ứng dụng đó không sử dụng chính sách này.",
      "caption": "Định cấu hình danh sách các ứng dụng và tiện ích buộc phải cài đặt",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định một danh sách các ứng dụng và tiện ích tự động cài đặt mà không cần người dùng can thiệp, cũng như các ứng dụng và tiện ích mà người dùng không thể gỡ cài đặt hoặc tắt thông qua giao diện Google Chrome. Các quyền được cấp theo mặc nhiên, kể cả cho các API tiện ích enterprise.deviceAttributes và enterprise.platformKeys. (Những ứng dụng và tiện ích không bị buộc cài đặt sẽ không dùng được 2 API này.)\n\nMặc dù mục đích của Google Chrome là ngăn người dùng gỡ cài đặt các tiện ích này nhưng một số hệ điều hành lại khiến Google Chrome không thể bảo vệ hiệu quả để tiện ích khỏi bị sửa đổi từ bên ngoài, nên biện pháp ngăn chặn này đã là nỗ lực tối đa.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này, các ứng dụng/tiện ích sẽ không được tự động cài đặt và người dùng có thể gỡ cài đặt mọi ứng dụng/tiện ích trong Google Chrome.\n\nChính sách này thay thế chính sách ExtensionInstallBlocklist. Nếu một ứng dụng/tiện ích trước đây bị buộc cài đặt và hiện bị xoá khỏi danh sách này, thì Google Chrome sẽ tự động gỡ cài đặt ứng dụng/tiện ích đó.\n\nNgười dùng có thể thay đổi mã nguồn của mọi tiện ích thông qua các công cụ cho nhà phát triển (điều này có thể khiến tiện ích hoạt động không chính xác). Nếu bạn lo ngại về điều này, hãy đặt chính sách DeveloperToolsDisabled.\n\nMỗi mục trong danh sách của chính sách này là một chuỗi chứa một mã tiện ích và một URL cập nhật (không bắt buộc) được phân tách bằng dấu chấm phẩy (;). Mã tiện ích là một chuỗi gồm 32 chữ cái, chẳng hạn như mã tiện ích trên chrome://extensions khi ở Chế độ nhà phát triển. Nếu được chỉ định, URL cập nhật phải trỏ đến tài liệu XML (Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) của Tệp kê khai cập nhật (https://developer.chrome.com/extensions/autoupdate). URL cập nhật phải sử dụng một trong các giao thức sau: http, https hoặc file. Theo mặc định, URL cập nhật của Cửa hàng Chrome trực tuyến sẽ được sử dụng. URL cập nhật được đặt trong chính sách này chỉ dùng cho lần cài đặt ban đầu. Các lần cập nhật tiện ích tiếp theo sẽ sử dụng URL cập nhật nêu trong tệp kê khai của tiện ích. Bạn có thể ghi đè url cập nhật cho những lần cập nhật tiếp theo bằng cách sử dụng chính sách ExtensionSettings, hãy xem http://support.google.com/chrome/a?p=Configure_ExtensionSettings_policy.\n\nTrên các phiên bản Microsoft® Windows®, bạn chỉ có thể buộc cài đặt các ứng dụng và tiện ích từ bên ngoài Cửa hàng Chrome trực tuyến nếu phiên bản đó đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên các phiên bản macOS, bạn chỉ có thể buộc cài đặt các ứng dụng và tiện ích từ bên ngoài Cửa hàng Chrome trực tuyến nếu phiên bản đó được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nLưu ý: Chính sách này không áp dụng cho chế độ ẩn danh. Tìm hiểu về việc lưu trữ các tiện ích ( https://developer.chrome.com/extensions/hosting).\n\nLưu ý: Chính sách này chỉ áp dụng cho những nền tảng hỗ trợ tiện ích.",
      "example_value": ["aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa;https://clients2.google.com/service/update2/crx", "abcdefghijklmnopabcdefghijklmnop"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 34,
      "label": "Cần ID tiện ích/ứng dụng và URL cập nhật để tự động cài đặt",
      "name": "ExtensionInstallForcelist",
      "owners": ["karandeepb@chromium.org", "file://extensions/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:9-", "chrome_os:11-", "android:146-"],
      "tags": ["full-admin-access"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình nguồn cài đặt tiện ích, ứng dụng và tập lệnh người dùng",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ chỉ định những URL nào có thể cài đặt tiện ích, ứng dụng và giao diện. Trước Google Chrome 21, người dùng có thể nhấp vào một đường liên kết tới tệp *.crx và Google Chrome sẽ đề xuất cài đặt tệp này sau một vài cảnh báo. Về sau, người dùng phải tải các tệp này xuống và kéo vào trang cài đặt Google Chrome. Tuỳ chọn cài đặt này cho phép các URL cụ thể thực hiện theo quy trình cài đặt cũ, dễ dàng hơn.\n\nMỗi mục trong danh sách này là một mẫu khớp với kiểu của tiện ích (xem https://developer.chrome.com/extensions/match_patterns). Người dùng có thể dễ dàng cài đặt các mục từ bất kỳ URL nào khớp với một mục trong danh sách này. Cả vị trí của tệp *.crx lẫn trang nơi quá trình tải xuống bắt đầu (đường liên kết giới thiệu) đều phải được các mẫu này cho phép.\n\nExtensionInstallBlocklist được ưu tiên hơn so với chính sách này. Điều đó có nghĩa là một tiện ích trong danh sách chặn sẽ không được cài đặt, ngay cả khi hoạt động cài đặt này diễn ra từ một trang web thuộc danh sách này.\n\nLưu ý: Chính sách này chỉ áp dụng cho những nền tảng hỗ trợ tiện ích.",
      "example_value": ["https://corp.mycompany.com/*"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 148,
      "label": "Mẫu URL để cho phép cài đặt tiện ích, ứng dụng và tập lệnh người dùng từ",
      "name": "ExtensionInstallSources",
      "owners": ["dbertoni@chromium.org", "file://extensions/OWNERS"],
      "schema": {
        "id": "ExtensionInstallSources",
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:21-", "chrome_os:21-", "android:146-"],
      "tags": ["full-admin-access", "system-security"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Danh sách chặn các loại cài đặt tiện ích",
      "desc": "Danh sách chặn kiểm soát việc những loại cài đặt tiện ích nào không được phép.\n\nThao tác đặt \"command_line\" sẽ chặn hoạt động tải tiện ích từ dòng lệnh.",
      "example_value": ["command_line"],
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1179,
      "items": [
        {
          "caption": "Chặn hoạt động tải tiện ích từ dòng lệnh",
          "name": "command_line",
          "value": "command_line"
        }
      ],
      "name": "ExtensionInstallTypeBlocklist",
      "owners": ["kristianm@chromium.org", "file://extensions/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "enum": [
            "command_line"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:120-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát khả năng sử dụng tiện ích Manifest v2",
      "default": 0,
      "deprecated": true,
      "desc": "Kiểm soát xem trình duyệt có thể sử dụng tiện ích Manifest v2 hay không.\n\nChúng tôi sẽ ngừng hỗ trợ tiện ích Manifest v2 và yêu cầu di chuyển tất cả tiện ích sang v3 trong tương lai. Bạn có thể xem thêm thông tin và tiến trình di chuyển tại https://developer.chrome.com/docs/extensions/mv3/mv2-sunset/.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Default (0) hoặc không đặt, thì quá trình tải các tiện ích v2 sẽ do trình duyệt quyết định, theo tiến trình nêu trên.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disable (1), thì việc cài đặt các tiện ích v2 sẽ bị chặn còn các tiện ích hiện có sẽ bị vô hiệu hoá. Tuỳ chọn này sẽ được xử lý giống như trường hợp bạn không đặt chính sách này sau khi tính năng hỗ trợ v2 bị tắt theo mặc định.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Enable (2), thì các tiện ích v2 sẽ được cho phép. Tuỳ chọn này sẽ được xử lý giống như trường hợp bạn không đặt chính sách này trước khi tính năng hỗ trợ v2 bị tắt theo mặc định.\nNếu bạn đặt chính sách này thành EnableForForcedExtensions (3), thì các tiện ích v2 bị buộc cài đặt sẽ được cho phép. Phạm vi bao gồm các tiện ích được ExtensionInstallForcelist hoặc ExtensionSettings liệt kê với installation_mode là \"force_installed\" hoặc \"normal_installed\". Tất cả các tiện ích v2 khác đều bị vô hiệu hoá. Bạn có thể sử dụng tuỳ chọn này bất cứ lúc nào, bất kể trạng thái di chuyển.\n\n\nKhả năng sử dụng tiện ích vẫn chịu sự kiểm soát của các chính sách khác.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1030,
      "items": [
        {
          "caption": "Hành vi mặc định của trình duyệt",
          "name": "Default",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Manifest v2 bị vô hiệu hoá",
          "name": "Disable",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Manifest v2 được bật",
          "name": "Enable",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Manifest v2 chỉ được bật cho những tiện ích bắt buộc",
          "name": "EnableForForcedExtensions",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "ExtensionManifestV2Availability",
      "owners": ["zmin@chromium.org", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:110-138", "chrome_os:110-138"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình URL chuyển hướng OAuth bổ sung cho mỗi tiện ích",
      "desc": "Đặt chính sách này để chỉ định một danh sách URL chuyển hướng OAuth cho mỗi tiện ích chịu ảnh hưởng. Các tiện ích có API identity (https://developer.chrome.com/docs/extensions/reference/identity/) có thể sử dụng danh sách URL này, bên cạnh URL chuyển hướng chuẩn https://<mã nhận dạng tiện ích>.chromiumapp.org/.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc cung cấp một danh sách URL trống, thì tất cả ứng dụng hoặc tiện ích chỉ có thể sử dụng URL chuyển hướng chuẩn khi sử dụng API identity.",
      "example_value": {"lcncmkcnkcdbbanbjakcencbaoegdjlp": ["example://example/", "https://lcncmkcnkcdbbanbjakcencbaoegdjlp.chromiumapp.org/"]},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1149,
      "name": "ExtensionOAuthRedirectUrls",
      "owners": ["melfice@google.com", "cros-3pidp@google.com"],
      "schema": {
        "additionalProperties": {
          "items": {
            "type": "string"
          },
          "type": "array"
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:118-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt quản lý tiện ích",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ kiểm soát các chế độ cài đặt quản lý tiện ích cho Google Chrome, bao gồm cả những chế độ cài đặt chịu sự kiểm soát của các chính sách hiện có liên quan đến tiện ích.\n\nChính sách này chỉ ánh xạ một mã tiện ích hoặc một URL cập nhật với chế độ cài đặt cụ thể tương ứng. Bạn có thể đặt cấu hình mặc định cho mã đặc biệt \"*\". Cấu hình này sẽ áp dụng cho tất cả tiện ích chưa đặt cấu hình tuỳ chỉnh trong chính sách này.\n\nChính sách này có thể ghi đè cấu hình theo từng tiện ích từ các chính sách cũ.\n\nLưu ý: Mọi chế độ cài đặt tiện ích theo mã nhận dạng từ ExtensionInstallForcelist, ExtensionInstallAllowlist, ExtensionInstallBlocklist hoặc ExtensionSettings sẽ chỉ kế thừa \"installation_mode\" và \"update_url\" từ các giá trị mặc định của \"*\". Chế độ cài đặt sẽ không kế thừa bất kỳ thuộc tính nào khác. Với URL cập nhật, cấu hình sẽ áp dụng cho những tiện ích có URL cập nhật chính xác được nêu trong tệp kê khai của tiện ích đó (http://support.google.com/chrome/a?p=Configure_ExtensionSettings_policy). Nếu bạn đặt cờ \"override_update_url\" thành true (đúng), thì tiện ích đó sẽ được cài đặt và cập nhật bằng URL \"cập nhật\" được chỉ định trong chính sách ExtensionInstallForcelist hoặc trong trường \"update_url\" của chính sách này. Cờ \"override_update_url\" sẽ bị bỏ qua nếu \"update_url\" là một URL của Cửa hàng Chrome trực tuyến.\n\nTrên các phiên bản Microsoft® Windows®, bạn chỉ có thể buộc cài đặt các ứng dụng và tiện ích từ bên ngoài Cửa hàng Chrome trực tuyến nếu phiên bản đó đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên các phiên bản macOS, bạn chỉ có thể buộc cài đặt các ứng dụng và tiện ích từ bên ngoài Cửa hàng Chrome trực tuyến nếu phiên bản đó được quản lý qua MDM, đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nLưu ý: Chính sách này chỉ áp dụng cho những nền tảng hỗ trợ tiện ích.",
      "example_value": {"*": {"allowed_types": ["hosted_app"], "blocked_install_message": "Custom error message.", "blocked_permissions": ["downloads", "bookmarks"], "install_sources": ["https://company-intranet/chromeapps"], "installation_mode": "blocked", "runtime_allowed_hosts": ["*://good.example.com"], "runtime_blocked_hosts": ["*://*.example.com"]}, "abcdefghijklmnopabcdefghijklmnop": {"blocked_permissions": ["history"], "installation_mode": "allowed", "minimum_version_required": "1.0.1", "toolbar_pin": "force_pinned", "file_url_navigation_allowed": true}, "bcdefghijklmnopabcdefghijklmnopa": {"allowed_permissions": ["downloads"], "installation_mode": "force_installed", "runtime_allowed_hosts": ["*://good.example.com"], "runtime_blocked_hosts": ["*://*.example.com"], "update_url": "https://example.com/update_url"}, "cdefghijklmnopabcdefghijklmnopab": {"blocked_install_message": "Custom error message.", "installation_mode": "blocked"}, "defghijklmnopabcdefghijklmnopabc,efghijklmnopabcdefghijklmnopabcd": {"blocked_install_message": "Custom error message.", "installation_mode": "blocked"}, "fghijklmnopabcdefghijklmnopabcde": {"blocked_install_message": "Custom removal message.", "installation_mode": "removed"}, "ghijklmnopabcdefghijklmnopabcdef": {"installation_mode": "force_installed", "override_update_url": true, "update_url": "https://example.com/update_url"}, "update_url:https://www.example.com/update.xml": {"allowed_permissions": ["downloads"], "blocked_permissions": ["wallpaper"], "installation_mode": "allowed"}},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 278,
      "name": "ExtensionSettings",
      "owners": ["finnur@chromium.org", "file://extensions/OWNERS"],
      "schema": {
        "patternProperties": {
          "^[a-p]{32}(?:,[a-p]{32})*,?$": {
            "properties": {
              "allowed_permissions": {
                "id": "ListOfPermissions",
                "items": {
                  "pattern": "^[a-z][a-zA-Z0-9._]*$",
                  "type": "string"
                },
                "type": "array"
              },
              "blocked_install_message": {
                "description": "Văn bản mà người dùng sẽ nhìn thấy trong cửa hàng Chrome trực tuyến nếu quá trình cài đặt bị chặn.",
                "type": "string"
              },
              "blocked_permissions": {
                "items": {
                  "pattern": "^[a-z][a-zA-Z0-9._]*$",
                  "type": "string"
                },
                "type": "array"
              },
              "file_url_navigation_allowed": {
                "type": "boolean"
              },
              "installation_mode": {
                "enum": [
                  "blocked",
                  "allowed",
                  "force_installed",
                  "normal_installed",
                  "removed"
                ],
                "type": "string"
              },
              "minimum_version_required": {
                "pattern": "^[0-9]+([.][0-9]+)*$",
                "type": "string"
              },
              "override_update_url": {
                "type": "boolean"
              },
              "runtime_allowed_hosts": {
                "id": "ListOfUrlPatterns",
                "items": {
                  "type": "string"
                },
                "type": "array"
              },
              "runtime_blocked_hosts": {
                "items": {
                  "type": "string"
                },
                "type": "array"
              },
              "toolbar_pin": {
                "enum": [
                  "force_pinned",
                  "default_unpinned",
                  "default_pinned"
                ],
                "type": "string"
              },
              "update_url": {
                "type": "string"
              }
            },
            "type": "object"
          },
          "^update_url:": {
            "properties": {
              "allowed_permissions": {
                "items": {
                  "pattern": "^[a-z][a-zA-Z0-9._]*$",
                  "type": "string"
                },
                "type": "array"
              },
              "blocked_permissions": {
                "items": {
                  "pattern": "^[a-z][a-zA-Z0-9._]*$",
                  "type": "string"
                },
                "type": "array"
              },
              "installation_mode": {
                "enum": [
                  "blocked",
                  "allowed",
                  "removed"
                ],
                "type": "string"
              }
            },
            "type": "object"
          }
        },
        "properties": {
          "*": {
            "properties": {
              "allowed_types": {
                "items": {
                  "enum": [
                    "extension",
                    "theme",
                    "user_script",
                    "hosted_app",
                    "legacy_packaged_app",
                    "platform_app"
                  ],
                  "type": "string"
                },
                "type": "array"
              },
              "blocked_install_message": {
                "type": "string"
              },
              "blocked_permissions": {
                "items": {
                  "pattern": "^[a-z][a-zA-Z0-9._]*$",
                  "type": "string"
                },
                "type": "array"
              },
              "install_sources": {
                "items": {
                  "type": "string"
                },
                "type": "array"
              },
              "installation_mode": {
                "enum": [
                  "blocked",
                  "allowed",
                  "removed"
                ],
                "type": "string"
              },
              "runtime_allowed_hosts": {
                "items": {
                  "type": "string"
                },
                "type": "array"
              },
              "runtime_blocked_hosts": {
                "items": {
                  "type": "string"
                },
                "type": "array"
              }
            },
            "type": "object"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:62-", "chrome_os:62-", "android:146-"],
      "tags": [],
      "type": "dict",
      "url_schema": "https://www.chromium.org/administrators/policy-list-3/extension-settings-full"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc cung cấp tiện ích chưa phát hành trên Cửa hàng Chrome trực tuyến.",
      "default": 0,
      "desc": "Nếu bạn bật chính sách này thì các tiện ích chưa phát hành trên Cửa hàng\nChrome trực tuyến sẽ bị vô hiệu hoá trong Google Chrome.\nChính sách này chỉ áp dụng cho các tiện ích được cài đặt và cập nhật từ\nCửa hàng Chrome trực tuyến.\n\nTiện ích từ bên ngoài cửa hàng, chẳng hạn như tiện ích đã giải nén được cài đặt bằng chế độ\nnhà phát triển và tiện ích được cài đặt bằng nút chuyển dòng lệnh sẽ bị bỏ qua.\nCác tiện ích buộc cài đặt và tự lưu trữ sẽ bị bỏ qua. Tất cả\ncác tiện ích cố định ở một phiên bản cũng bị bỏ qua.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành AllowUnpublished (0) hoặc không đặt, các tiện ích chưa phát hành trên Cửa hàng Chrome trực tuyến sẽ được cho phép.\nNếu bạn đặt chính sách này thành DisableUnpublished (1) thì các tiện ích chưa phát hành trên Cửa hàng Chrome trực tuyến sẽ bị vô hiệu hoá.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["android"],
      "id": 1071,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tiện ích chưa phát hành",
          "name": "AllowUnpublished",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Vô hiệu hoá tiện ích chưa phát hành",
          "name": "DisableUnpublished",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "ExtensionUnpublishedAvailability",
      "owners": ["anunoy@chromium.org", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:115-", "chrome_os:115-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Để điều hướng ở Chế độ ẩn danh, người dùng phải cho phép các tiện ích chạy ở Chế độ ẩn danh",
      "desc": "Chính sách này cho phép quản trị viên thiết lập danh sách mã nhận dạng tiện ích cần thiết để điều hướng ở Chế độ ẩn danh.\n\nNgười dùng phải cho phép tất cả tiện ích trong danh sách này chạy ở Chế độ ẩn danh một cách rõ ràng, nếu không thì sẽ không được phép điều hướng ở Chế độ ẩn danh.\n\nNếu không cài đặt một tiện ích được chỉ định trong chính sách này, thì người dùng sẽ không được điều hướng ở Chế độ ẩn danh.\n\nChính sách này được áp dụng cho Chế độ ẩn danh. Nói cách khác, bạn phải bật Chế độ ẩn danh trong trình duyệt. Nếu bạn tắt Chế độ ẩn danh thông qua chính sách IncognitoModeAvailability, thì chính sách này sẽ không có hiệu lực.",
      "example_value": ["abcdefghijklmnopabcdefghijklmnop"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["android", "chrome.*"],
      "id": 1085,
      "name": "MandatoryExtensionsForIncognitoNavigation",
      "owners": ["acostinas@google.com", "suprnet@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:114-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bật First-Party Sets.",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này cho phép bạn chọn không sử dụng tính năng Nhóm bên thứ nhất (sau này được đổi tên thành tính năng Related Website Sets).\n\nKhi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành Bật, tính năng Nhóm bên thứ nhất sẽ được bật.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Tắt, tính năng Nhóm bên thứ nhất sẽ bị tắt.\n\nChính sách này kiểm soát việc Chrome có hỗ trợ các công cụ tích hợp liên quan đến tính năng Nhóm bên thứ nhất hay không.\n\nChính sách này tương đương với chính sách RelatedWebsiteSetsEnabled.\nBạn có thể sử dụng một trong hai chính sách này và chúng đều có tác động như nhau đối với hành vi của trình duyệt.\nCả hai chính sách này đều ngừng hoạt động sau khi tính năng Related Website Sets không còn dùng nữa trong Google Chrome phiên bản 144.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 948,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật First-Party Sets cho mọi người dùng trong phạm vi tác động",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt First-Party Sets cho mọi người dùng trong phạm vi tác động",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "FirstPartySetsEnabled",
      "owners": ["kaklilu@chromium.org", "chrome-first-party-sets@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:113-152", "chrome_os:113-152", "android:113-152", "fuchsia:113-152"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Ghi đè First-Party Set.",
      "default": {},
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này cung cấp cách ghi đè danh sách các nhóm mà trình duyệt dùng cho các tính năng của Nhóm bên thứ nhất (sau này được đổi tên thành tính năng Related Website Sets).\n\nMọi nhóm trong danh sách Nhóm bên thứ nhất của trình duyệt đều phải đáp ứng yêu cầu về Nhóm bên thứ nhất.\nNhóm bên thứ nhất phải chứa một trang web chính và tối thiểu một trang web thành viên.\nMột nhóm cũng có thể chứa danh sách trang web dịch vụ thuộc sở hữu của nhóm đó và bản đồ từ một trang web đến tất cả biến thể ccTLD (miền cấp cao nhất theo mã quốc gia) của trang web đó.\nHãy truy cập vào https://github.com/WICG/first-party-sets để biết thêm thông tin về cách Google Chrome sử dụng Nhóm bên thứ nhất.\n\nTất cả trang web trong một Nhóm bên thứ nhất đều phải là miền có thể đăng ký và được phân phát qua HTTPS. Mỗi trang web trong Nhóm bên thứ nhất cũng phải là duy nhất, nghĩa là mỗi trang web chỉ được liệt kê một lần trong một Nhóm bên thứ nhất.\n\nKhi bạn cung cấp một từ điển trống cho chính sách này, trình duyệt sẽ sử dụng danh sách Nhóm bên thứ nhất công khai.\n\nĐối với mọi trang web trong Nhóm bên thứ nhất thuộc danh sách replacements, nếu có một trang web cũng xuất hiện trong Nhóm bên thứ nhất thuộc danh sách của trình duyệt thì trang web đó sẽ bị loại bỏ khỏi Nhóm bên thứ nhất của trình duyệt.\nSau đó, Nhóm bên thứ nhất của chính sách sẽ được thêm vào danh sách Nhóm bên thứ nhất của trình duyệt.\n\nĐối với mọi trang web trong Nhóm bên thứ nhất thuộc danh sách additions, nếu có một trang web cũng xuất hiện trong Nhóm bên thứ nhất thuộc danh sách của trình duyệt thì Nhóm bên thứ nhất của trình duyệt sẽ được cập nhật sao cho có thể thêm Nhóm bên thứ nhất mới vào danh sách của trình duyệt. Sau khi danh sách của trình duyệt được cập nhật,\nNhóm bên thứ nhất của chính sách sẽ được thêm vào danh sách Nhóm bên thứ nhất của trình duyệt.\n\nDanh sách Nhóm bên thứ nhất của trình duyệt yêu cầu mỗi trang web thuộc danh sách này\nchỉ xuất hiện trong một nhóm. Đây cũng là yêu cầu đối với cả danh sách replacements\nvà danh sách additions. Tương tự như vậy, một trang web không được xuất hiện trong cả\ndanh sách replacements và danh sách additions.\n\nHệ thống không hỗ trợ việc dùng ký tự đại diện (*) làm giá trị chính sách, cũng như trong mọi Nhóm bên thứ nhất thuộc những danh sách này.\n\nMọi nhóm mà chính sách cung cấp đều phải là Nhóm bên thứ nhất hợp lệ. Nếu không,\nlỗi tương ứng sẽ xảy ra.\n\nChính sách này tương đương với chính sách RelatedWebsiteSetsOverrides.\nBạn có thể sử dụng một trong hai chính sách này và chúng đều có tác động như nhau đối với hành vi của trình duyệt.\nCả hai chính sách này đều ngừng hoạt động sau khi tính năng Related Website Sets không còn dùng nữa trong Google Chrome phiên bản 144.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": {"additions": [{"associatedSites": ["https://associate2.test"], "ccTLDs": {"https://associate2.test": ["https://associate2.com"]}, "primary": "https://primary2.test", "serviceSites": ["https://associate2-content.test"]}], "replacements": [{"associatedSites": ["https://associate1.test"], "ccTLDs": {"https://associate1.test": ["https://associate1.co.uk"]}, "primary": "https://primary1.test", "serviceSites": ["https://associate1-content.test"]}]},
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 969,
      "name": "FirstPartySetsOverrides",
      "owners": ["kaklilu@chromium.org", "chrome-first-party-sets@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "additions": {
            "items": {
              "properties": {
                "associatedSites": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "ccTLDs": {
                  "additionalProperties": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "type": "object"
                },
                "primary": {
                  "type": "string"
                },
                "serviceSites": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                }
              },
              "required": [
                "primary",
                "associatedSites"
              ],
              "type": "object"
            },
            "type": "array"
          },
          "replacements": {
            "items": {
              "properties": {
                "associatedSites": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "ccTLDs": {
                  "additionalProperties": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "type": "object"
                },
                "primary": {
                  "type": "string"
                },
                "serviceSites": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                }
              },
              "required": [
                "primary",
                "associatedSites"
              ],
              "type": "object"
            },
            "type": "array"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.*:113-152", "chrome_os:113-152", "android:113-152", "fuchsia:113-152"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Bật dịch vụ tự động đăng xuất",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng có tự động bị đăng xuất khỏi phiên đăng nhập trước đó khi họ đăng nhập vào một thiết bị Google ChromeOS mới hay không.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), thì người dùng sẽ bị đăng xuất khỏi phiên trước đó khi đăng nhập thành công vào một thiết bị Google ChromeOS mới.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt) hoặc không đặt, thì người dùng sẽ chỉ đăng xuất khỏi phiên trước đó khi bạn đặt chính sách FloatingSsoEnabled hoặc FloatingWorkspaceV2Enabled thành Enabled (Bật).",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1389,
      "items": [
        {
          "caption": "Đăng xuất người dùng khỏi phiên trước đó khi họ đăng nhập vào một thiết bị mới",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Chỉ đăng xuất người dùng khỏi phiên trước đó khi họ đăng nhập vào thiết bị mới nếu các cửa sổ hoặc cookie được đồng bộ hoá",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AutoSignOutEnabled",
      "owners": ["andreydav@google.com", "mpetrisor@chromium.org", "chromeos-commercial-identity@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:142-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Danh sách miền bị chặn khi sử dụng Dịch vụ SSO di động",
      "desc": "Chỉ định danh sách miền cookie bị chặn và sẽ không được di chuyển khi người dùng chuyển đổi giữa các thiết bị Google ChromeOS, nếu Dịch vụ SSO di động được bật.\n\nNếu cookie được đặt cho một miền phù hợp với một trong các bộ lọc được chỉ định thì cookie đó sẽ không được di chuyển. Các miền cookie được so khớp theo quy tắc của trường \"máy chủ lưu trữ\" mà chúng tôi đã nêu tại https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format, bỏ qua tất cả các trường khác. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.\n\nChính sách FloatingSsoDomainBlocklistExceptions sẽ được ưu tiên áp dụng.",
      "example_value": ["*", "example.com", "*.example.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1198,
      "name": "FloatingSsoDomainBlocklist",
      "owners": ["andreydav@google.com", "mpetrisor@chromium.org", "imprivata-eng@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:138-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Danh sách miền được loại trừ khỏi danh sách chặn khi sử dụng Dịch vụ SSO di động",
      "desc": "Chỉ định danh sách miền cookie được loại trừ khỏi danh sách chặn và sẽ được di chuyển khi người dùng chuyển đổi giữa các thiết bị Google ChromeOS, nếu Dịch vụ SSO di động được bật.\n\nNếu cookie được đặt cho một miền phù hợp với một trong các bộ lọc được chỉ định thì cookie đó sẽ được di chuyển. Các miền cookie được so khớp theo quy tắc của trường \"máy chủ lưu trữ\" mà chúng tôi đã nêu tại https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format, bỏ qua tất cả các trường khác. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.\n\nNếu bạn để trống chính sách này, FloatingSsoDomainBlocklist sẽ không có trường hợp ngoại lệ. Nếu bạn chỉ muốn cho phép di chuyển một số miền nhất định, hãy chặn tất cả các miền bằng cách đặt chính sách FloatingSsoDomainBlocklist thành * và chỉ định các trường hợp ngoại lệ của danh sách chặn tại đây.",
      "example_value": ["example.com", "*.example.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1199,
      "name": "FloatingSsoDomainBlocklistExceptions",
      "owners": ["andreydav@google.com", "mpetrisor@chromium.org", "imprivata-eng@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:138-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bật Dịch vụ SSO di động",
      "default": false,
      "desc": "Khi người dùng chuyển đổi giữa các thiết bị Google ChromeOS, Dịch vụ SSO di động sẽ khôi phục trạng thái xác thực dịch vụ web của người dùng từ thiết bị cũ sang thiết bị mới. Cách thực hiện là di chuyển cookie của người dùng giữa các thiết bị.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) thì trạng thái xác thực dịch vụ web của người dùng sẽ tự động được khôi phục từ thiết bị Google ChromeOS mà người dùng sử dụng gần đây nhất khi người dùng đăng nhập trên một thiết bị khác.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt) hoặc không đặt, trạng thái xác thực dịch vụ web của người dùng sẽ không được khôi phục khi người dùng đăng nhập trên một thiết bị khác.\n\nBạn có thể sử dụng chính sách FloatingSsoDomainBlocklist để chỉ định các miền dịch vụ web sẽ không được khôi phục, đồng thời chỉ định các trường hợp ngoại lệ của chính sách này bằng chính sách FloatingSsoDomainBlocklistExceptions.\nNếu bạn chưa đặt cả hai chính sách này thì mọi trạng thái xác thực dịch vụ web (ngoại trừ trạng thái xác thực Google) đều sẽ được chuyển.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1197,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật dịch vụ SSO di động và chuyển trạng thái xác thực dịch vụ web của người dùng sang thiết bị mới",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt dịch vụ SSO di động và không chuyển trạng thái xác thực dịch vụ web của người dùng sang thiết bị mới",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "FloatingSsoEnabled",
      "owners": ["andreydav@google.com", "mpetrisor@chromium.org", "imprivata-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:138-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bao gồm cookie của phiên trong chức năng SSO nổi",
      "default": false,
      "desc": "Theo mặc định, SSO nổi chỉ di chuyển cookie cố định giữa các thiết bị. Chính sách này kiểm soát việc có nên bao gồm cả cookie của phiên hay không. Chính sách này chỉ có hiệu lực khi bạn đặt chính sách FloatingSsoEnabled thành Bật.\n\nKhi bạn Bật chính sách này, tính năng SSO nổi sẽ đồng bộ hoá cả cookie của phiên và cookie cố định.\nKhi bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, SSO nổi sẽ chỉ đồng bộ hoá cookie cố định.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "id": 1379,
      "items": [
        {
          "caption": "Bao gồm cookie của phiên trong chức năng SSO nổi",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không đồng bộ hoá cookie của phiên với SSO nổi",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "FloatingSsoSessionCookiesIncluded",
      "owners": ["andreydav@google.com", "mpetrisor@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Giới hạn thời gian mà một người dùng được xác thực qua GAIA khi không có SAML có thể đăng nhập ở chế độ ngoại tuyến",
      "default": null,
      "desc": "Trong khi đăng nhập, Google ChromeOS có thể xác thực với một máy chủ (trực tuyến) hoặc sử dụng mật khẩu đã lưu vào bộ nhớ đệm (ngoại tuyến).\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành -1, chính sách này sẽ không thực thi quá trình xác thực trực tuyến. Đồng thời, người dùng có thể sử dụng phương thức xác thực ngoại tuyến cho đến khi có một lý do khác không phải là chính sách này buộc họ phải đăng nhập ngoại tuyến. Nếu bạn đặt chính sách này thành 0 thì người dùng bắt buộc phải đăng nhập trực tuyến. Khi bạn đặt chính sách này thành bất kỳ giá trị nào khác, chính sách này sẽ chỉ định khoảng thời gian kể từ lần xác thực trực tuyến cuối cùng trước khi người dùng phải xác thực trực tuyến trong lần đăng nhập tiếp theo.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, Google ChromeOS sẽ sử dụng phương thức đăng nhập ngoại tuyến.\n\n      Chính sách này chỉ ảnh hưởng đến những người dùng đã xác thực bằng GAIA mà không dùng SAML.\n\n      Bạn phải chỉ định giá trị của chính sách bằng ngày.",
      "example_value": 32,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 821,
      "name": "GaiaOfflineSigninTimeLimitDays",
      "owners": ["chromeos-commercial-identity@google.com"],
      "schema": {
        "maximum": 365,
        "minimum": -1,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:90-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt cho phần tích hợp chế độ AI của Google trong thanh địa chỉ và hộp tìm kiếm trên trang Thẻ mới.",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát phần tích hợp chế độ AI của Google trong thanh địa chỉ và hộp tìm kiếm trên trang Thẻ mới.\n\nĐể truy cập tính năng này, người dùng phải đặt Google làm công cụ tìm kiếm mặc định.\n\n0 = Người dùng sẽ có thể sử dụng tính năng này.\n\n1 = Người dùng sẽ không thể sử dụng tính năng này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1367,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tích hợp chế độ AI.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tích hợp chế độ AI.",
          "name": "Disabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "AIModeSettings",
      "owners": ["file://components/omnibox/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["android:138-", "ios:138-", "chrome.*:138-", "chrome_os:138-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt cho tính năng tự động điền nâng cao",
      "default": 0,
      "desc": "Chỉ định xem người dùng có thể cho phép Google Chrome sử dụng AI tạo sinh để hiểu rõ hơn về các biểu mẫu và điền nhiều trường hơn hay không.\n\n0 = Có hiệu lực tương tự như 1. Trước phiên bản M153, chế độ cài đặt này cho phép Google sử dụng dữ liệu liên quan để cải tiến các mô hình AI. Tuỳ thuộc vào tính năng, dữ liệu liên quan có thể bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản. 0 là giá trị mặc định, trừ phi có ghi chú bên dưới.\n\n1 = Cho phép tính năng nhưng không cho phép Google sử dụng dữ liệu liên quan (bao gồm cả câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản) để cải tiến các mô hình. 1 là giá trị mặc định cho Người dùng doanh nghiệp do Google Admin console quản lý và Tài khoản thuộc tổ chức giáo dục do Google Workspace quản lý.\n\n2 = Không cho phép tính năng.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng tham khảo https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1300,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tính năng tự động điền nâng cao nhưng không cải tiến các mô hình AI (có cải tiến các mô hình AI trước phiên bản M153).",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép tính năng tự động điền nâng cao nhưng không tham gia cải tiến mô hình AI.",
          "name": "AllowedWithoutLogging",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tính năng tự động điền nâng cao.",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "AutofillPredictionSettings",
      "owners": ["file://components/autofill/OWNERS", "jkeitel@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:137-", "chrome_os:137-", "android:148-", "ios:148-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt cho đề xuất của Chrome",
      "default": 0,
      "desc": "Chế độ cài đặt này cho phép Chrome đề xuất các tính năng AI vào những thời điểm thích hợp.\n\n0/chưa đặt = Đề xuất của Chrome sẽ được bật cho người dùng.\n\n1 = Đề xuất của Chrome bị tắt đối với người dùng.\n\nĐể biết thêm thông tin, vui lòng xem bài viết này trên trung tâm trợ giúp: https://support.google.com/chrome/a?p=chrome_suggestions",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1455,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép đề xuất của Chrome",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Tắt đề xuất của Chrome",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "ChromeSuggestionsSettings",
      "owners": ["sophiechang@google.com", "pulkitaga@google.com", "chrome-intelligence-core@google.com"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:150-", "chrome_os:150-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt cho tính năng Tạo giao diện bằng AI",
      "default": 0,
      "desc": "Tính năng Tạo giao diện bằng AI cho người dùng chọn trước chủ đề trong một danh sách để tạo giao diện/hình nền theo ý muốn.\n\n0 = Cho phép sử dụng tính năng này và cho phép Google sử dụng dữ liệu liên quan để cải tiến các mô hình AI. Tuỳ thuộc vào tính năng, dữ liệu liên quan có thể bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản. Dữ liệu này cũng có thể được nhân viên xem xét để cải tiến các mô hình AI. 0 là giá trị mặc định, trừ phi có ghi chú bên dưới.\n\n1 = Cho phép sử dụng tính năng nhưng không cho phép Google sử dụng nội dung của người dùng (bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản) để cải tiến các mô hình. 1 là giá trị mặc định cho Người dùng doanh nghiệp do Google Admin console quản lý và Tài khoản thuộc tổ chức giáo dục do Google Workspace quản lý.\n\n2 = Không cho phép sử dụng tính năng này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1188,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tính năng Tạo giao diện và tham gia cải tiến mô hình AI.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép tính năng Tạo giao diện nhưng không tham gia cải tiến mô hình AI.",
          "name": "AllowedWithoutLogging",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tính năng Tạo giao diện.",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "CreateThemesSettings",
      "owners": ["file://components/search/OWNERS", "file://components/optimization_guide/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:121-", "chrome_os:121-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt cho các tính năng AI tạo sinh trong Chrome DevTools",
      "default": 0,
      "desc": "Các tính năng này trong Chrome DevTools sử dụng mô hình AI tạo sinh để cung cấp thêm thông tin gỡ lỗi. Để sử dụng các tính năng này, Google Chrome phải thu thập các dữ liệu như thông báo lỗi, dấu vết ngăn xếp, đoạn mã và yêu cầu về mạng, rồi gửi dữ liệu đó đến một máy chủ do Google sở hữu. Máy chủ này chạy một mô hình AI tạo sinh. Dữ liệu gửi đến máy chủ này không bao gồm nội dung phản hồi hoặc thông tin xác thực và tiêu đề cookie trong yêu cầu về mạng.\n\n0 = Cho phép sử dụng tính năng này và cho phép Google sử dụng dữ liệu liên quan để cải tiến các mô hình AI. Tuỳ thuộc vào tính năng, dữ liệu liên quan có thể bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản. Dữ liệu này cũng có thể được nhân viên xem xét để cải tiến các mô hình AI. 0 là giá trị mặc định, trừ phi có ghi chú bên dưới.\n\n1 = Cho phép sử dụng tính năng nhưng không cho phép Google sử dụng nội dung của người dùng (bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản) để cải tiến các mô hình. 1 là giá trị mặc định cho Người dùng doanh nghiệp do Google Admin console quản lý và Tài khoản thuộc tổ chức giáo dục do Google Workspace quản lý.\n\n2 = Không cho phép sử dụng tính năng này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nCác tính năng AI tạo sinh trong Chrome DevTools bao gồm:\n\n– Thông tin chuyên sâu về bảng điều khiển: giải thích các thông báo trên bảng điều khiển và gợi ý cách khắc phục lỗi trên bảng điều khiển.\n\n– Trợ giúp AI: giúp tìm hiểu về các kiểu CSS (từ phiên bản 131 trở đi), yêu cầu về mạng, hiệu suất và tệp (tất cả đều từ phiên bản 132 trở đi).\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1228,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các tính năng AI tạo sinh trong Chrome DevTools và tham gia cải tiến mô hình AI.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép các tính năng AI tạo sinh trong Chrome DevTools nhưng không tham gia cải tiến mô hình AI.",
          "name": "AllowedWithoutLogging",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép các tính năng AI tạo sinh trong Chrome DevTools.",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DevToolsGenAiSettings",
      "owners": ["wolfi@chromium.org", "devtools-console-insights@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          2,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:125-", "chrome_os:125-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình Kỹ năng trong Chrome",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, các kỹ năng AI tạo sinh sẽ được xuất bản cho người dùng trong Google Chrome.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ thấy các kỹ năng đã định cấu hình này theo mặc định trên trang chrome://skills, ngoài các kỹ năng cá nhân của họ. Người dùng có thể xem, sửa đổi và lưu các kỹ năng này để sử dụng cho mục đích cá nhân.\n\nMỗi kỹ năng trong danh sách phải là một đối tượng chứa url để có thể tải nội dung kỹ năng xuống và hash (SHA-256) của nội dung đó nhằm xác minh tính toàn vẹn trước khi áp dụng. Mỗi URL kỹ năng phải là URL không thể thay đổi. Để cập nhật tệp kỹ năng, bạn cần có URL và hàm băm mới.\n\nNếu bạn cung cấp hơn 10 kỹ năng, hệ thống sẽ hiển thị cảnh báo và chỉ xuất bản 10 kỹ năng đầu tiên.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành danh sách trống, thì không có kỹ năng doanh nghiệp nào được xuất bản cho người dùng.",
      "example_value": [{"url": "https://example.com/skill1.json", "hash": "af1056bdd9f733e58c33461b9105a8bcda951c5c6c96b6a5a3a462e23bdb181a"}, {"url": "https://example.com/skill2.yaml", "hash": "c05b01a3824c952703b37eace191fcea022f34e5591baf80406a43301e914eb0"}, {"url": "https://example.com/skill3.json", "hash": "c628d14f1ef29929249ceac8fb42356b28027a59ba8a0ebcd93eaa424933a749"}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "cloud_only": true},
      "future_on": ["chrome.*"],
      "id": 1476,
      "name": "EnterprisePublishedSkills",
      "owners": ["esalma@google.com", "austinzzr@google.com", "cbe-productivity-all@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "hash": {
              "description": "Hàm băm SHA-256 của nội dung tại URL.",
              "type": "string"
            },
            "url": {
              "description": "URL trỏ đến định nghĩa kỹ năng. Phải là duy nhất.",
              "type": "string"
            }
          },
          "required": [
            "url",
            "hash"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt cho tính năng Tìm và điền bằng Gemini",
      "default": 0,
      "desc": "Kiểm soát việc người dùng có thể sử dụng tính năng \"Tìm và điền bằng Gemini\" trong Google Chrome hay không.\n\n0 = Cho phép sử dụng tính năng này và cho phép Google sử dụng dữ liệu liên quan để cải tiến các mô hình AI. Tuỳ thuộc vào tính năng, dữ liệu liên quan có thể bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản. 0 là giá trị mặc định, trừ phi có ghi chú bên dưới.\n\n1 = Cho phép sử dụng tính năng nhưng không cho phép Google sử dụng nội dung của người dùng (bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản) để cải tiến các mô hình. 1 là giá trị mặc định cho Người dùng doanh nghiệp do Google Admin console quản lý và Tài khoản thuộc tổ chức giáo dục do Google Workspace quản lý.\n\n2 = Không cho phép sử dụng tính năng này.\n\nChính sách này không có hiệu lực khi ứng dụng Gemini bị tắt. Ví dụ: Ứng dụng Gemini có thể bị tắt theo chính sách GeminiSettings.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["android", "chrome.*", "chrome_os", "ios"],
      "id": 1474,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tính năng Tìm và điền bằng Gemini và cải tiến các mô hình AI.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép tính năng Tìm và điền bằng Gemini nhưng không cải tiến các mô hình AI.",
          "name": "AllowedWithoutLogging",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tính năng Tìm và điền bằng Gemini.",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "FindAndFillWithGeminiSettings",
      "owners": ["file://components/autofill/OWNERS", "jkeitel@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Các chế độ cài đặt cho tính năng Chrome Finds",
      "default": 0,
      "desc": "Là tính năng dựa trên AI, Chrome Finds giúp người dùng tìm kiếm và hiểu nội dung trên trang web hiện tại.\n\n0 = Cho phép sử dụng tính năng này và cho phép Google sử dụng dữ liệu liên quan để cải tiến các mô hình AI. Tuỳ thuộc vào tính năng, dữ liệu liên quan có thể bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản. Dữ liệu này cũng có thể được nhân viên xem xét để cải tiến các mô hình AI. 0 là giá trị mặc định, trừ phi có ghi chú bên dưới.\n\n1 = Cho phép sử dụng tính năng nhưng không cho phép Google sử dụng nội dung của người dùng (bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản) để cải tiến các mô hình. 1 là giá trị mặc định cho Người dùng doanh nghiệp do Google Admin console quản lý và Tài khoản thuộc tổ chức giáo dục do Google Workspace quản lý.\n\n2 = Không cho phép sử dụng tính năng này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1439,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng tính năng Chrome Finds và tham gia cải tiến các mô hình AI.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng tính năng Chrome Finds nhưng không tham gia cải tiến các mô hình AI.",
          "name": "AllowedWithoutLogging",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép sử dụng tính năng Chrome Finds.",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "FindsSettings",
      "owners": ["file://chrome/browser/finds/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["android:148-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các thành phần tích hợp của ứng dụng Gemini trực tiếp hành động trên các trang web được chỉ định",
      "desc": "Cho phép thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web mà các thành phần tích hợp của ứng dụng Gemini có thể trực tiếp hành động trên các trang web.\n\nNhững URL không khớp với danh sách cho phép hoặc danh sách chặn sẽ sử dụng GeminiActOnWebSettings.\n\nNhững URL khớp với cả danh sách cho phép và danh sách chặn đều được cho phép.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng xem tại https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format.",
      "example_value": ["example.com", "https://ssl.server.com", "hosting.com/good_path", "https://server:8080/path", ".exact.hostname.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1420,
      "name": "GeminiActOnWebAllowedForURLs",
      "owners": ["liuwilliam@chromium.org", "mcnee@chromium.org", "file://chrome/browser/glic/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["android:150-", "chrome.*:146-", "chrome_os:146-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn các thành phần tích hợp của ứng dụng Gemini trực tiếp hành động trên các trang web được chỉ định",
      "desc": "Cho phép thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web mà các thành phần tích hợp của ứng dụng Gemini không thể trực tiếp hành động trên các trang web.\n\nNhững URL không khớp với danh sách cho phép hoặc danh sách chặn sẽ sử dụng GeminiActOnWebSettings.\n\nNhững URL khớp với cả danh sách cho phép và danh sách chặn đều được cho phép.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng xem tại https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format.",
      "example_value": ["example.com", "https://ssl.server.com", "hosting.com/bad_path", "https://server:8080/path", ".exact.hostname.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1421,
      "name": "GeminiActOnWebBlockedForURLs",
      "owners": ["liuwilliam@chromium.org", "mcnee@chromium.org", "file://chrome/browser/glic/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["android:150-", "chrome.*:146-", "chrome_os:146-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tích hợp ứng dụng Gemini để trực tiếp thực hiện hành động trên các trang web",
      "default": 0,
      "desc": "Kiểm soát việc ứng dụng Gemini có được phép hành động trên các trang web thay mặt người dùng hay không.\n\n0/không đặt  = Ứng dụng Gemini được phép hành động trên các trang web.\n\n1 = Ứng dụng Gemini không được phép hành động trên các trang web.\n\nChính sách này không có hiệu lực khi ứng dụng Gemini bị tắt. Ví dụ: Ứng dụng Gemini có thể bị tắt theo chính sách GeminiSettings.\n\nĐể biết thêm thông tin về Gemini trong Chrome, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a/answer/16291696.\n\nMột số quốc gia hoặc một số ngôn ngữ không hỗ trợ việc kích hoạt các tính năng của Gemini. Việc thiết lập chính sách này không đảm bảo rằng tính năng sẽ được kích hoạt; điều này vẫn tuỳ thuộc vào khả năng sử dụng tính năng. Để biết thêm thông tin về việc ra mắt tính năng, hãy xem Ghi chú phát hành của Enterprise: https://support.google.com/chrome/a/answer/7679408?hl=en",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1402,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép ứng dụng Gemini thực hiện hành động trên các trang web.",
          "name": "Enabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Không cho phép ứng dụng Gemini thực hiện hành động trên các trang web.",
          "name": "Disabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "GeminiActOnWebSettings",
      "owners": ["liuwilliam@chromium.org", "file://chrome/browser/glic/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["android:150-", "chrome.*:143-", "chrome_os:144-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt tính năng Tải tệp lên Gemini trong Chrome",
      "default": 0,
      "desc": "Chế độ cài đặt này kiểm soát việc có cho phép tải tệp lên trong Gemini in Chrome hay không (xem https://support.google.com/chrome/a/answer/16291696).\n\n0/không đặt = Người dùng sẽ được phép tải tệp lên Gemini in Chrome.\n\n1 = Người dùng sẽ không được phép tải tệp lên Gemini in Chrome.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.win", "chrome.mac", "chrome.linux", "chrome_os"],
      "id": 1473,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tải tệp lên Gemini trong Chrome.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tải tệp lên Gemini trong Chrome.",
          "name": "Disabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "GeminiChromeFileUploadSettings",
      "owners": ["birnie@google.com", "chrome-hocap@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình chế độ cài đặt Gemini Enterprise (BETA)",
      "desc": "Định cấu hình chế độ cài đặt kết nối cho Gemini Enterprise để cải thiện câu trả lời cho các tính năng của Gemini trong Chrome.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, thì Gemini Enterprise có thể được dùng để cải thiện câu trả lời của Gemini trong Chrome cho những người dùng đã đăng nhập bằng tài khoản được quản lý liên kết với mã dự án và mã ứng dụng được chỉ định. Gemini Enterprise sẽ không dùng được cho những hồ sơ đăng nhập bằng tài khoản cá nhân.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, Gemini Enterprise sẽ không được dùng để cải thiện câu trả lời của Gemini trong Chrome.\n\nXin lưu ý rằng chính sách này không kiểm soát việc tích hợp Gemini nói chung. Bạn có thể kiểm soát việc tích hợp này qua chính sách GeminiSettings.\n\nTất cả chế độ cài đặt của chính sách này phải khớp với cấu hình của dự án Gemini Enterprise trong Bảng điều khiển Google Cloud. Mọi trường hợp không khớp sẽ dẫn đến hành vi không mong muốn khi sử dụng Gemini Enterprise.",
      "example_value": {"project_id": "acme-project", "app_id": "acme-corp-v1", "location": "global"},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*", "chrome_os"],
      "id": 1457,
      "name": "GeminiEnterpriseSettings",
      "owners": ["alexwchen@google.com", "austinzzr@google.com", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "properties": {
          "app_id": {
            "description": "Giá trị nhận dạng riêng biệt của công cụ Gemini Enterprise. Định dạng phải có từ 1 đến 63 ký tự, khớp với mẫu [a-z0-9][a-z0-9-_]*. Tìm hiểu thêm tại https://docs.cloud.google.com/gemini/enterprise/docs/reference/rest/v1/projects.locations.collections.engines#Engine.",
            "pattern": "^[a-z0-9][a-z0-9-_]{0,62}$",
            "type": "string"
          },
          "location": {
            "description": "Đa vùng hoặc vị trí của ứng dụng Gemini Enterprise. Tìm hiểu thêm về vị trí của Gemini Enterprise tại https://docs.cloud.google.com/gemini/enterprise/docs/locations.",
            "pattern": "^[a-z]([a-z0-9-]{0,48}[a-z0-9])?$",
            "type": "string"
          },
          "project_id": {
            "description": "Mã hoặc số của dự án Google Cloud tương ứng với phiên bản Gemini Enterprise cần bật. Tìm hiểu thêm về mã dự án tại https://docs.cloud.google.com/resource-manager/docs/creating-managing-projects.",
            "pattern": "^[a-z0-9-]{1,30}$",
            "type": "string"
          }
        },
        "required": [
          "project_id",
          "app_id",
          "location"
        ],
        "type": "object"
      },
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt cho tính năng tích hợp Gemini",
      "default": 0,
      "desc": "Chế độ cài đặt này cho phép tích hợp ứng dụng Gemini.\n\n0 = Người dùng có thể sử dụng tính năng tích hợp Gemini.\n\n1 = Người dùng không thể sử dụng tính năng tích hợp Gemini.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nĐể biết thêm thông tin, vui lòng xem bài viết này trên Trung tâm trợ giúp https://support.google.com/chrome/a?p=gemini_in_chrome.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.linux"],
      "id": 1335,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tích hợp Gemini.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tích hợp Gemini.",
          "name": "Disabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "GeminiSettings",
      "owners": ["salg@google.com", "ssid@chromium.org", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:137-", "chrome.mac:137-", "ios:139-", "chrome_os:144-", "android:149-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép Gemini Spark kết nối với Google Chrome và sử dụng tính năng tự động duyệt web qua Gemini trong Chrome",
      "default": 1,
      "desc": "Kiểm soát việc cho phép hay không cho phép tác nhân Gemini Spark kết nối với Google Chrome và sử dụng tính năng tự động duyệt web. Gemini Spark có thể không dùng được trong tổ chức của bạn.\n\n0 = Gemini Spark được phép kết nối và sử dụng tính năng tự động duyệt web của Google Chrome\n\n1 = Gemini Spark không được phép kết nối hoặc sử dụng tính năng tự động duyệt web của Google Chrome\n\nCảnh báo: Việc cho phép Gemini Spark kết nối với Google Chrome và sử dụng tính năng tự động duyệt web sẽ cho phép tác nhân Gemini Spark thực hiện các công việc tự động, có nhiều bước trên các máy khách Google Chrome bằng phiên trình duyệt đang hoạt động. Việc này tiềm ẩn những rủi ro bảo mật đáng kể, bao gồm rủi ro về thông tin đăng nhập, xâm nhập vào mạng cục bộ và mất tín hiệu nhận biết theo bối cảnh. Các chế độ kiểm soát hiện có về quản lý và bảo mật có thể không được tuân thủ.\n\nQuản trị viên nên cẩn thận đánh giá mô hình mối đe doạ đối với mạng, các nguyên tắc về tuân thủ và quyền riêng tư của tổ chức trước khi bật tính năng này.\n\nChính sách này không có hiệu lực khi bạn tắt ứng dụng Google Gemini hoặc chính sách tự động duyệt web của Google Chrome. Ví dụ: Ứng dụng Google Gemini có thể bị tắt theo chính sách GeminiSettings. Để biết thêm thông tin về Google Gemini trong Google Chrome, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=gemini_in_chrome.\n\nTính năng tự động duyệt web của Google Chrome và Gemini Spark chỉ sử dụng được ở một số quốc gia hoặc ngôn ngữ. Việc đặt chính sách này thành 0 – Enabled (Bật) không đảm bảo rằng tính năng sẽ được bật; điều này vẫn tuỳ thuộc vào khả năng sử dụng tính năng. Để biết thêm thông tin về việc ra mắt tính năng, hãy xem Ghi chú phát hành Enterprise: https://chromeenterprise.google/resources/release-notes/.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1452,
      "items": [
        {
          "caption": "Gemini Spark được phép kết nối và sử dụng tính năng tự động duyệt web của Google Chrome.",
          "name": "Enabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Gemini Spark không được phép kết nối hoặc sử dụng tính năng tự động duyệt web của Google Chrome.",
          "name": "Disabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "GeminiSparkSettings",
      "owners": ["rosiey@google.com", "sauski@google.com", "file://chrome/browser/glic/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:150-", "chrome_os:150-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt cho tính năng GenAI Inline Image",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát chế độ cài đặt của tính năng Inline Image trên Google Chrome.\n\n0 = Cho phép sử dụng tính năng này và cho phép Google sử dụng dữ liệu liên quan để cải tiến các mô hình AI. Tuỳ thuộc vào tính năng, dữ liệu liên quan có thể bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản. Dữ liệu này cũng có thể được nhân viên xem xét để cải tiến các mô hình AI. 0 là giá trị mặc định, trừ phi có ghi chú bên dưới.\n\n1 = Cho phép sử dụng tính năng nhưng không cho phép Google sử dụng nội dung của người dùng (bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản) để cải tiến các mô hình. 1 là giá trị mặc định cho Người dùng doanh nghiệp do Google Admin console quản lý và Tài khoản thuộc tổ chức giáo dục do Google Workspace quản lý.\n\n2 = Không cho phép sử dụng tính năng này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1346,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tính năng Inline Image và tham gia cải tiến mô hình AI.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép tính năng Inline Image nhưng không tham gia cải tiến mô hình AI.",
          "name": "AllowedWithoutLogging",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tính năng Inline Image.",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "GenAIInlineImageSettings",
      "owners": ["file://ash/lobster/OWNERS", "curtismcmullan@chromium.org", "hdchuong@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:136-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt mô hình nền tảng cục bộ cho AI tạo sinh",
      "default": 0,
      "desc": "Định cấu hình cách Google Chrome tải mô hình AI tạo sinh nền tảng xuống và dùng mô hình đó để suy luận cục bộ.\n\nKhi bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Allowed (Cho phép) (0), mô hình sẽ tự động được tải xuống và dùng để suy luận.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt) (1), mô hình sẽ không được tải xuống và mô hình hiện có (nếu đã tải xuống) sẽ bị xoá.\n\nTrên nền tảng máy tính, bạn cũng có thể tắt tính năng tải mô hình xuống bằng cách đặt ComponentUpdatesEnabled thành false (sai).",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1251,
      "items": [
        {
          "caption": "Tự động tải mô hình xuống",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Không tải mô hình xuống",
          "name": "Disabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "GenAILocalFoundationalModelSettings",
      "owners": ["file://components/optimization_guide/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["android:142-", "chrome.*:124-", "chrome_os:149-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt tính năng Chỉnh sửa ảnh bằng AI tạo sinh",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát chế độ cài đặt của tính năng Chỉnh sửa ảnh bằng AI tạo sinh trên Google Chrome.\n\n0 = Cho phép sử dụng tính năng này và cho phép Google sử dụng dữ liệu liên quan để cải tiến các mô hình AI. Tuỳ thuộc vào tính năng, dữ liệu liên quan có thể bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản. Dữ liệu này cũng có thể được nhân viên xem xét để cải tiến các mô hình AI. 0 là giá trị mặc định, trừ phi có ghi chú bên dưới.\n\n1 = Cho phép sử dụng tính năng nhưng không cho phép Google sử dụng nội dung của người dùng (bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản) để cải tiến các mô hình. 1 là giá trị mặc định cho Người dùng doanh nghiệp do Google Admin console quản lý và Tài khoản thuộc tổ chức giáo dục do Google Workspace quản lý.\n\n2 = Không cho phép sử dụng tính năng này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1325,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép dùng tính năng Chỉnh sửa ảnh bằng AI tạo sinh và tham gia cải tiến các mô hình AI.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép dùng tính năng Chỉnh sửa ảnh bằng AI tạo sinh nhưng không tham gia cải tiến các mô hình AI.",
          "name": "AllowedWithoutLogging",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép dùng tính năng Chỉnh sửa ảnh bằng AI tạo sinh.",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "GenAIPhotoEditingSettings",
      "owners": ["file://chromeos/ash/components/mantis/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:136-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt cho nhóm được đề xuất",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc các nhóm dựa trên nội dung tương tự có được đề xuất cho Google Chrome hay không. Nội dung có thể bao gồm các ứng dụng và thẻ trình duyệt. Nhóm sẽ được đề xuất khi người dùng đăng nhập. Các bàn làm việc được đề xuất cho một nhóm sẽ xuất hiện trong một phiên.\n\n0 = Cho phép sử dụng tính năng này và cho phép Google sử dụng dữ liệu liên quan để cải tiến các mô hình AI. Tuỳ thuộc vào tính năng, dữ liệu liên quan có thể bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản. Dữ liệu này cũng có thể được nhân viên xem xét để cải tiến các mô hình AI. 0 là giá trị mặc định, trừ phi có ghi chú bên dưới.\n\n1 = Cho phép sử dụng tính năng nhưng không cho phép Google sử dụng nội dung của người dùng (bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản) để cải tiến các mô hình. 1 là giá trị mặc định cho Người dùng doanh nghiệp do Google Admin console quản lý và Tài khoản thuộc tổ chức giáo dục do Google Workspace quản lý.\n\n2 = Không cho phép sử dụng tính năng này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1336,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tạo nhóm cửa sổ tổng quan bằng AI tạo sinh và tham gia cải tiến các mô hình AI.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép tạo nhóm cửa sổ tổng quan bằng AI tạo sinh nhưng không tham gia cải tiến các mô hình AI.",
          "name": "AllowedWithoutLogging",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tạo nhóm cửa sổ tổng quan bằng AI tạo sinh.",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "GenAISmartGroupingSettings",
      "owners": ["hctsai@google.com", "hcyang@google.com", "file://ash/wm/coral/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:136-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt tính năng Nền AI tạo sinh cho hội nghị truyền hình",
      "default": 0,
      "desc": "Nền AI tạo sinh cho hội nghị truyền hình giúp người dùng thể hiện bản thân bằng cách dùng các tính năng AI tạo sinh để tạo nền mang dấu ấn cá nhân cho hội nghị truyền hình trên Google Chrome.\n\n0 = Cho phép sử dụng tính năng này và cho phép Google sử dụng dữ liệu liên quan để cải tiến các mô hình AI. Tuỳ thuộc vào tính năng, dữ liệu liên quan có thể bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản. Dữ liệu này cũng có thể được nhân viên xem xét để cải tiến các mô hình AI. 0 là giá trị mặc định, trừ phi có ghi chú bên dưới.\n\n1 = Cho phép sử dụng tính năng nhưng không cho phép Google sử dụng nội dung của người dùng (bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản) để cải tiến các mô hình. 1 là giá trị mặc định cho Người dùng doanh nghiệp do Google Admin console quản lý và Tài khoản thuộc tổ chức giáo dục do Google Workspace quản lý.\n\n2 = Không cho phép sử dụng tính năng này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1264,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép dùng Nền AI tạo sinh cho hội nghị truyền hình và cải thiện mô hình AI",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép dùng Nền AI tạo sinh cho hội nghị truyền hình nhưng không tham gia cải tiến mô hình AI",
          "name": "AllowedWithoutLogging",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép dùng nền AI tạo sinh cho hội nghị truyền hình",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "GenAIVcBackgroundSettings",
      "owners": ["file://ash/webui/personalization_app/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:130-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt tính năng Hình nền AI tạo sinh",
      "default": 0,
      "desc": "Hình nền AI tạo sinh giúp người dùng thể hiện bản thân bằng cách sử dụng các tính năng AI tạo sinh để tạo hình nền mang dấu ấn cá nhân trên Google Chrome.\n\n0 = Cho phép sử dụng tính năng này và cho phép Google sử dụng dữ liệu liên quan để cải tiến các mô hình AI. Tuỳ thuộc vào tính năng, dữ liệu liên quan có thể bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản. Dữ liệu này cũng có thể được nhân viên xem xét để cải tiến các mô hình AI. 0 là giá trị mặc định, trừ phi có ghi chú bên dưới.\n\n1 = Cho phép sử dụng tính năng nhưng không cho phép Google sử dụng nội dung của người dùng (bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản) để cải tiến các mô hình. 1 là giá trị mặc định cho Người dùng doanh nghiệp do Google Admin console quản lý và Tài khoản thuộc tổ chức giáo dục do Google Workspace quản lý.\n\n2 = Không cho phép sử dụng tính năng này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1263,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép dùng Nền AI tạo sinh cho hội nghị truyền hình và cải thiện mô hình AI",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép dùng Hình nền AI tạo sinh nhưng không tham gia cải tiến mô hình AI",
          "name": "AllowedWithoutLogging",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép dùng Hình nền AI tạo sinh",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "GenAIWallpaperSettings",
      "owners": ["file://ash/webui/personalization_app/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:130-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt cho tính năng Chụp văn bản",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát chế độ cài đặt của tính năng Chụp văn bản trên Google Chrome.\n\n0 = Cho phép sử dụng tính năng này và cho phép Google sử dụng dữ liệu liên quan để cải tiến các mô hình AI. Tuỳ thuộc vào tính năng, dữ liệu liên quan có thể bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản. Dữ liệu này cũng có thể được nhân viên xem xét để cải tiến các mô hình AI. 0 là giá trị mặc định, trừ phi có ghi chú bên dưới.\n\n1 = Cho phép sử dụng tính năng nhưng không cho phép Google sử dụng nội dung của người dùng (bao gồm cả câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản) để cải tiến các mô hình. 1 là giá trị mặc định cho Người dùng doanh nghiệp do Google Admin console quản lý và Tài khoản thuộc tổ chức giáo dục do Google Workspace quản lý.\n\n2 = Không cho phép sử dụng tính năng này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1337,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tính năng Chụp văn bản và tham gia cải tiến các mô hình AI",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép tính năng Chụp văn bản nhưng không tham gia cải tiến các mô hình AI",
          "name": "AllowedWithoutLogging",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tính năng Chụp văn bản.",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "GenAiChromeOsSmartActionsSettings",
      "owners": ["file://ash/scanner/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:136-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Đặt giá trị chính sách mặc định cho các tính năng AI tạo sinh của Google Chrome được đề cập đến trong chính sách này",
      "default": 0,
      "default_for_enterprise_users": 1,
      "desc": "Chính sách này xác định chế độ cài đặt mặc định cho tất cả các tính năng AI tạo sinh được đề cập đến trong chính sách. Ví dụ: Nếu bạn đặt chính sách này thành giá trị 1, thì 1 sẽ là chế độ cài đặt mặc định cho tất cả các tính năng AI tạo sinh được đề cập. Các giá trị chính sách được đặt thủ công sẽ không bị ảnh hưởng. Chế độ cài đặt này sẽ xác định chế độ mặc định cho các tính năng AI tạo sinh được đề cập trong Chrome. Hãy truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings để xem danh sách các tính năng được đề cập.\n\nMột số chính sách, chẳng hạn như GeminiSettings, chỉ hỗ trợ các trạng thái Được phép và Không cho phép. Trong trường hợp này, nếu bạn đặt GenAiDefaultSettings thành 0 hoặc 1 thì tính năng này sẽ bật. Nếu bạn đặt GenAiDefaultSettings thành 2 thì tính năng này sẽ tắt. Tài liệu hướng dẫn cho từng tính năng bao gồm nhiều thông tin chi tiết hơn về cách tính năng tương tác với các giá trị trong chính sách này (ví dụ: Gemini trong Chrome – https://support.google.com/chrome/a/answer/16291696). Nội dung này áp dụng cho các tính năng sau: Gemini in Chrome, Google Ống kính và Chế độ AI, do các tính năng này tuân theo những đảm bảo và/hoặc điều khoản dịch vụ riêng (https://support.google.com/chrome/a/?p=genai_features_chrome).\n\n0 = Cho phép sử dụng tính năng này và cho phép Google sử dụng dữ liệu liên quan để cải tiến các mô hình AI. Tuỳ thuộc vào tính năng, dữ liệu liên quan có thể bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản. Dữ liệu này cũng có thể được nhân viên xem xét để cải tiến các mô hình AI. 0 là giá trị mặc định, trừ phi có ghi chú bên dưới.\n\n1 = Cho phép sử dụng tính năng nhưng không cho phép Google sử dụng nội dung của người dùng (bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản) để cải tiến các mô hình. 1 là giá trị mặc định cho Người dùng doanh nghiệp do Google Admin console quản lý và Tài khoản thuộc tổ chức giáo dục do Google Workspace quản lý.\n\n2 = Không cho phép sử dụng tính năng này.\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 2,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1296,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các tính năng AI tạo sinh và tham gia cải tiến mô hình AI",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép các tính năng AI tạo sinh nhưng không tham gia cải tiến mô hình AI",
          "name": "AllowedWithoutLogging",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép các tính năng AI tạo sinh",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "GenAiDefaultSettings",
      "owners": ["igorruvinov@chromium.org", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["android:130-", "chrome.*:130-", "chrome_os:130-", "ios:130-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt cho tính năng Giúp tôi đọc",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát chế độ cài đặt của tính năng Giúp tôi đọc trên Google Chrome.\n\n0 = Cho phép sử dụng tính năng này và cho phép Google sử dụng dữ liệu liên quan để cải tiến các mô hình AI. Tuỳ thuộc vào tính năng, dữ liệu liên quan có thể bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản. Dữ liệu này cũng có thể được nhân viên xem xét để cải tiến các mô hình AI. 0 là giá trị mặc định, trừ phi có ghi chú bên dưới.\n\n1 = Cho phép sử dụng tính năng nhưng không cho phép Google sử dụng nội dung của người dùng (bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản) để cải tiến các mô hình. 1 là giá trị mặc định cho Người dùng doanh nghiệp do Google Admin console quản lý và Tài khoản thuộc tổ chức giáo dục do Google Workspace quản lý.\n\n2 = Không cho phép sử dụng tính năng này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1295,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tính năng Giúp tôi đọc và tham gia cải tiến mô hình AI.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép tính năng Giúp tôi đọc nhưng không tham gia cải tiến mô hình AI.",
          "name": "AllowedWithoutLogging",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tính năng Giúp tôi đọc.",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "HelpMeReadSettings",
      "owners": ["file://chromeos/components/mahi/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:130-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt cho tính năng Giúp tôi viết",
      "default": 0,
      "desc": "Giúp tôi viết là trợ lý dựa trên AI giúp bạn viết nội dung ngắn trên web. Nội dung đề xuất dựa trên các câu lệnh do người dùng nhập và nội dung của trang web.\n\n0 = Cho phép sử dụng tính năng này và cho phép Google sử dụng dữ liệu liên quan để cải tiến các mô hình AI. Tuỳ thuộc vào tính năng, dữ liệu liên quan có thể bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản. Dữ liệu này cũng có thể được nhân viên xem xét để cải tiến các mô hình AI. 0 là giá trị mặc định, trừ phi có ghi chú bên dưới.\n\n1 = Cho phép sử dụng tính năng nhưng không cho phép Google sử dụng nội dung của người dùng (bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản) để cải tiến các mô hình. 1 là giá trị mặc định cho Người dùng doanh nghiệp do Google Admin console quản lý và Tài khoản thuộc tổ chức giáo dục do Google Workspace quản lý.\n\n2 = Không cho phép sử dụng tính năng này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1187,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tính năng Giúp tôi viết và tham gia cải tiến mô hình AI.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép tính năng Giúp tôi viết nhưng không tham gia cải tiến mô hình AI.",
          "name": "AllowedWithoutLogging",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tính năng Giúp tôi viết.",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "HelpMeWriteSettings",
      "owners": ["file://components/compose/OWNERS", "file://components/optimization_guide/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:121-", "chrome_os:121-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt cho tính năng Tìm nhật ký dựa trên AI",
      "default": 0,
      "desc": "Tìm thông tin trong nhật ký bằng AI là một tính năng cho phép người dùng tìm thông tin trong nhật ký duyệt web và nhận câu trả lời được tạo dựa trên nội dung trang chứ không chỉ dựa trên URL và tiêu đề trang.\n\n0 = Cho phép sử dụng tính năng này và cho phép Google sử dụng dữ liệu liên quan để cải tiến các mô hình AI. Tuỳ thuộc vào tính năng, dữ liệu liên quan có thể bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản. Dữ liệu này cũng có thể được nhân viên xem xét để cải tiến các mô hình AI. 0 là giá trị mặc định, trừ phi có ghi chú bên dưới.\n\n1 = Cho phép sử dụng tính năng nhưng không cho phép Google sử dụng nội dung của người dùng (bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản) để cải tiến các mô hình. 1 là giá trị mặc định cho Người dùng doanh nghiệp do Google Admin console quản lý và Tài khoản thuộc tổ chức giáo dục do Google Workspace quản lý.\n\n2 = Không cho phép sử dụng tính năng này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1275,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tính năng Tìm thông tin trong nhật ký bằng AI và tham gia cải tiến mô hình AI.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép tính năng Tìm thông tin trong nhật ký bằng AI nhưng không tham gia cải tiến mô hình AI.",
          "name": "AllowedWithoutLogging",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tính năng Tìm thông tin trong nhật ký bằng AI.",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "HistorySearchSettings",
      "owners": ["file://components/history_embeddings/OWNERS", "file://components/optimization_guide/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:128-", "chrome_os:128-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt cho Indigo.",
      "default": 0,
      "desc": "Kiểm soát việc Indigo có được phép biến đổi hình ảnh trên web hay không.\n\n0 = Bật Indigo và cải thiện mô hình.\n\n1 = Bật Indigo mà không cải thiện mô hình.\n\n2 = Tắt Indigo.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*", "chrome_os"],
      "id": 1469,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật Indigo và cải thiện mô hình.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Bật Indigo mà không cải thiện mô hình.",
          "name": "AllowedWithoutDataCollection",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Tắt Indigo.",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "Indigo",
      "owners": ["liuwilliam@chromium.org", "file://chrome/browser/indigo/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng chia sẻ nội dung bằng các công cụ tích hợp Google AI Mode và Lens",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc chia sẻ nội dung của trang và tệp với Google AI Mode và Lens thông qua bảng điều khiển bên hoặc các thẻ của Google Chrome.\n\nXin lưu ý rằng chính sách này không ảnh hưởng đến Google AI Mode trên web. Chính sách này chỉ kiểm soát cách người dùng có thể chia sẻ thông tin khi sử dụng Google Chrome.\n\n0 = người dùng có thể chia sẻ nội dung của trang hoặc tệp với Google AI Mode.\n\n1 = người dùng không thể chia sẻ nội dung của trang hoặc tệp với Google AI Mode. Các điểm truy cập để chia sẻ ngữ cảnh và bảng điều khiển bên sẽ bị tắt hoặc ẩn.\n\nChính sách này sẽ bị bỏ qua khi Google Search không phải là công cụ tìm kiếm mặc định của người dùng vì tính năng này bị tắt.\n\nChính sách này không phụ thuộc vào chính sách AIModeSettings. Chính sách AIModeSettings chỉ kiểm soát các điểm truy cập trên thanh địa chỉ hoặc hộp tìm kiếm trên NTP trong khi chính sách này kiểm soát việc chia sẻ ngữ cảnh thông qua bảng điều khiển bên hoặc các thẻ.\n\nChính sách này cũng không kiểm soát công cụ tích hợp Google Gemini. Bạn có thể tắt công cụ tích hợp này bằng GeminiSettings.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1416,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép chia sẻ nội dung bằng các công cụ tích hợp Google AI Mode.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Không cho phép chia sẻ nội dung bằng các công cụ tích hợp Google AI Mode.",
          "name": "Disabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "SearchContentSharingSettings",
      "owners": ["file://components/contextual_search/OWNERS", "file://components/contextual_tasks/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["android:144-", "ios:144-", "chrome.*:144-", "chrome_os:144-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt cách chia sẻ thẻ thông minh",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát tính năng chia sẻ thẻ thông minh của Google AI Mode thông qua bảng điều khiển bên hoặc các thẻ của Google Chrome.\n\nXin lưu ý rằng chính sách này không ảnh hưởng đến Google AI Mode trên web. Chính sách này chỉ kiểm soát cách người dùng có thể chia sẻ thông tin khi sử dụng Google Chrome.\n\n0 = người dùng có thể chia sẻ nội dung của trang hoặc tệp với Google AI Mode.\n\n1 = người dùng không thể chia sẻ nội dung của trang hoặc tệp với Google AI Mode. Các điểm truy cập để chia sẻ ngữ cảnh và bảng điều khiển bên sẽ bị tắt hoặc ẩn.\n\nChính sách này sẽ bị bỏ qua khi Google Search không phải là công cụ tìm kiếm mặc định của người dùng vì tính năng này bị tắt.\n\nChính sách này không phụ thuộc vào chính sách AIModeSettings. Chính sách AIModeSettings chỉ kiểm soát các điểm truy cập trên thanh địa chỉ hoặc hộp tìm kiếm trên NTP trong khi chính sách này kiểm soát việc chia sẻ ngữ cảnh thông qua bảng điều khiển bên hoặc các thẻ.\n\nChính sách này cũng không kiểm soát công cụ tích hợp Google Gemini. Bạn có thể tắt công cụ tích hợp này bằng GeminiSettings.\n\nLưu ý rằng nếu bạn tắt SearchContentSharingSettings, thì chính sách này sẽ bị bỏ qua.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1453,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép chia sẻ thẻ thông minh với các công cụ tích hợp Google AI Mode.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Không cho phép chia sẻ thẻ thông minh với các công cụ tích hợp Google AI Mode.",
          "name": "Disabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "SmartTabSharingSettings",
      "owners": ["file://components/contextual_tasks/OWNERS", "sophiechang@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:150-", "chrome_os:150-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt tính năng So sánh thẻ",
      "default": 0,
      "desc": "So sánh các thẻ là một công cụ sử dụng AI để so sánh thông tin giữa các thẻ của người dùng. Ví dụ: Bạn có thể cung cấp tính năng này cho người dùng khi họ mở nhiều thẻ có các sản phẩm thuộc cùng một danh mục.\n\n0 = Cho phép sử dụng tính năng này và cho phép Google sử dụng dữ liệu liên quan để cải tiến các mô hình AI. Tuỳ thuộc vào tính năng, dữ liệu liên quan có thể bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản. Dữ liệu này cũng có thể được nhân viên xem xét để cải tiến các mô hình AI. 0 là giá trị mặc định, trừ phi có ghi chú bên dưới.\n\n1 = Cho phép sử dụng tính năng nhưng không cho phép Google sử dụng nội dung của người dùng (bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản) để cải tiến các mô hình. 1 là giá trị mặc định cho Người dùng doanh nghiệp do Google Admin console quản lý và Tài khoản thuộc tổ chức giáo dục do Google Workspace quản lý.\n\n2 = Không cho phép sử dụng tính năng này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["ios", "android"],
      "id": 1291,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tính năng So sánh các thẻ và tham gia cải tiến mô hình AI.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép tính năng So sánh các thẻ nhưng không tham gia cải tiến mô hình AI.",
          "name": "AllowedWithoutLogging",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tính năng So sánh các thẻ.",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "TabCompareSettings",
      "owners": ["chrome-shopping@google.com", "file://components/commerce/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:129-", "chrome_os:129-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt cho Trình sắp xếp thẻ",
      "default": 0,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng vì tính năng trình sắp xếp thẻ đã ngừng hoạt động.\n\nTrình sắp xếp thẻ là một công cụ dựa trên AI, có khả năng tự động tạo các nhóm thẻ dựa trên các thẻ mà người dùng đang mở. Nội dung đề xuất dựa trên các thẻ đang mở (chứ không phải nội dung trang).\n\n0 = Cho phép sử dụng tính năng này và cho phép Google sử dụng dữ liệu liên quan để cải tiến các mô hình AI. Tuỳ thuộc vào tính năng, dữ liệu liên quan có thể bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản. Dữ liệu này cũng có thể được nhân viên xem xét để cải tiến các mô hình AI. 0 là giá trị mặc định, trừ phi có ghi chú bên dưới.\n\n1 = Cho phép sử dụng tính năng nhưng không cho phép Google sử dụng nội dung của người dùng (bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và phản hồi bằng văn bản) để cải tiến các mô hình. 1 là giá trị mặc định cho Người dùng doanh nghiệp do Google Admin console quản lý và Tài khoản thuộc tổ chức giáo dục do Google Workspace quản lý.\n\n2 = Không cho phép sử dụng tính năng này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1186,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép Trình sắp xếp thẻ và tham gia cải tiến mô hình AI.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép Trình sắp xếp thẻ nhưng không tham gia cải tiến mô hình AI.",
          "name": "AllowedWithoutLogging",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép Trình sắp xếp thẻ.",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "TabOrganizerSettings",
      "owners": ["file://chrome/browser/ui/tabs/OWNERS", "file://components/optimization_guide/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:121-136", "chrome_os:121-136"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt cho phần tích hợp Chế độ AI của bên thứ ba trong thanh địa chỉ và hộp tìm kiếm trên trang Thẻ mới.",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát phần tích hợp Chế độ AI của bên thứ ba trong thanh địa chỉ và hộp tìm kiếm trên trang Thẻ mới.\n\nĐể truy cập tính năng này, người dùng phải đặt công cụ tìm kiếm của bên thứ ba có hỗ trợ Chế độ AI làm công cụ tìm kiếm mặc định của mình.\n\n0 = Người dùng sẽ có thể sử dụng tính năng này.\n\n1 = Người dùng sẽ không thể sử dụng tính năng này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1467,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép phần tích hợp Chế độ AI của bên thứ ba.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Không cho phép phần tích hợp Chế độ AI của bên thứ ba.",
          "name": "Disabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "ThirdPartyAiChatSettings",
      "owners": ["file://components/omnibox/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["android:151-", "ios:151-", "chrome.*:151-", "chrome_os:151-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Settings for Talk to type",
      "default": 0,
      "desc": "Talk to type is an AI-based feature that allows users to input and edit text using their voice, powered by generative AI models to provide high-quality transcription and formatting.\n\n0 = Allow the feature to be used, while allowing Google to use relevant data to improve its AI models. Relevant data may include prompts, inputs, outputs, source materials, and written feedback, depending on the feature. It may also be reviewed by humans to improve AI models. 0 is the default value, except when noted below.\n\n1 = Allow the feature to be used, but does not allow Google to improve models using users' content (including prompts, inputs, outputs, source materials, and written feedback). 1 is the default value for Enterprise users managed by Google Admin console and for Education accounts managed by Google Workspace.\n\n2 = Do not allow the feature.\n\nIf the policy is unset, its behavior is determined by the GenAiDefaultSettings policy.\n\nFor more information on data handling for generative AI features, please see https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "id": 1465,
      "items": [
        {
          "caption": "Allow Talk to type.",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Allow Talk to type without data collection.",
          "name": "AllowedWithoutLogging",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Do not allow Talk to type.",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "VoiceTypingSettings",
      "owners": ["file://chrome/browser/dictation/OWNERS", "chrome-voice-typing@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:151-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ của trải nghiệm làm quen với Trợ lý",
      "default": "Default",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát chế độ của trải nghiệm làm quen với Trợ lý.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành \"Default\", thì chế độ mặc định của trải nghiệm làm quen với Trợ lý sẽ được sử dụng.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành \"Education\", thì chế độ EDU của trải nghiệm làm quen với Trợ lý sẽ được sử dụng.",
      "example_value": "Default",
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": false, "per_profile": true, "unlisted": true},
      "id": 729,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng chế độ mặc định của trải nghiệm làm quen với Trợ lý",
          "name": "Default",
          "value": "Default"
        },
        {
          "caption": "Sử dụng chế độ EDU của trải nghiệm làm quen với Trợ lý",
          "name": "Education",
          "value": "Education"
        }
      ],
      "name": "AssistantOnboardingMode",
      "owners": ["xiaohuic@chromium.org", "croissant-eng@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          "Default",
          "Education"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:85-137"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật quy trình so khớp giọng nói của Trợ lý Google",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn bật chính sách này, thì hệ thống sẽ cho phép hiển thị quy trình so khớp giọng nói của Trợ lý Google trong quá trình thiết lập ban đầu. Nếu bạn tắt chính sách này, thì hệ thống sẽ ngăn Trợ lý Google hiển thị quy trình so khớp giọng nói trong quá trình thiết lập ban đầu.\n\n      Nếu bạn không đặt thì chính sách sẽ được bật.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 885,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiển thị quy trình so khớp giọng nói của Trợ lý Google trong quá trình thiết lập ban đầu",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiển thị quy trình so khớp giọng nói của Trợ lý Google trong quá trình thiết lập ban đầu",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AssistantVoiceMatchEnabledDuringOobe",
      "owners": ["cros-oac@google.com", "file://chrome/browser/ui/webui/ash/login/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:93-137"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép dùng Google Assistant trên web, ví dụ: để bật chế độ tự động thay đổi mật khẩu",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật thì người dùng sẽ được phép sử dụng Google Assistant trên web, ví dụ như cho mục đích thanh toán nhanh hơn và đổi mật khẩu. Việc sử dụng Google Assistant yêu cầu phải có thêm sự đồng ý của người dùng và Google Assistant chỉ chạy nếu người dùng chọn đồng ý, ngay cả khi bạn đặt chính sách này thành Bật.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt thì người dùng sẽ không thể sử dụng Google Assistant trên web.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể tắt Google Assistant.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1011,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép dùng Google Assistant trên web",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép dùng Google Assistant trên web",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "AssistantWebEnabled",
      "owners": ["brunobraga@google.com", "jkeitel@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:109-109", "chrome.*:107-109", "chrome_os:107-109"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép Trợ lý Google truy cập vào bối cảnh trên màn hình",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì Trợ lý Google có thể truy cập vào ngữ cảnh màn hình và gửi dữ liệu đó tới máy chủ. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì Trợ lý Google sẽ không truy cập được ngữ cảnh màn hình.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể quyết định bật hoặc tắt tính năng này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 527,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép Trợ lý Google truy cập vào bối cảnh trên màn hình",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Chặn Trợ lý Google truy cập vào bối cảnh trên màn hình trong quá trình tương tác",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "VoiceInteractionContextEnabled",
      "owners": ["yanxiao@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:74-137"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép Trợ lý Google nghe cụm từ kích hoạt bằng giọng nói",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì Trợ lý Google sẽ lắng nghe để phát hiện cụm từ kích hoạt bằng giọng nói. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì Trợ lý Google sẽ không lắng nghe để phát hiện cụm từ đó.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể quyết định bật hoặc tắt tính năng này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 529,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật cụm từ kích hoạt Trợ lý Google",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt cụm từ kích hoạt Trợ lý Google",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "VoiceInteractionHotwordEnabled",
      "owners": ["yanxiao@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:74-137"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tính năng Trả lời nhanh truy cập vào nội dung đã chọn",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không được dùng nữa và sẽ bị loại bỏ khỏi Google ChromeOS phiên bản 89.\n\n      Chính sách này cấp cho tính năng Câu trả lời nhanh quyền truy cập vào nội dung đã chọn và gửi thông tin đó đến máy chủ.\n\n      Nếu bạn bật chính sách này, tính năng Câu trả lời nhanh sẽ được phép truy cập vào nội dung đã chọn.\n      Nếu bạn tắt chính sách này, tính năng Câu trả lời nhanh sẽ không được phép truy cập vào nội dung đã chọn.\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng có thể quyết định liệu có cho phép tính năng Câu trả lời nhanh truy cập vào nội dung đã chọn hay không.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 694,
      "name": "VoiceInteractionQuickAnswersEnabled",
      "owners": ["llin@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:84-88"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định thời gian (tính bằng giây) mà một thiết bị truyền được chọn có mã truy cập hoặc mã QR xuất hiện trong danh sách thiết bị truyền của trình đơn Google Cast.",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này chỉ định thời gian (tính bằng giây) mà một thiết bị truyền được chọn trước đó qua mã truy cập hoặc mã QR xuất hiện trong trình đơn thiết bị truyền của Google Cast.\n      Thời gian tồn tại của mục nhập bắt đầu tại thời điểm mã truy cập được nhập lần đầu tiên hoặc mã QR được quét lần đầu tiên.\n      Trong khoảng thời gian này thiết bị truyền sẽ xuất hiện trong danh sách thiết bị truyền của trình đơn Google Cast.\n      Sau khoảng thời gian này, bạn phải nhập lại mã truy cập hoặc phải quét lại mã QR để dùng lại thiết bị truyền.\n      Theo mặc định, khoảng thời gian này là 0 giây. Do đó, thiết bị truyền sẽ không nằm trong trình đơn của Google Cast, và bạn phải nhập lại mã truy cập hoặc quét lại mã QR để bắt đầu một phiên truyền mới.\n      Xin lưu ý rằng chính sách này chỉ ảnh hưởng đến thời lượng thiết bị truyền xuất hiện trong trình đơn của Google Cast và không ảnh hưởng đến bất kỳ phiên truyền nào đang diễn ra. Những phiên này sẽ tiếp tục ngay cả khi thời lượng trên hết hạn.\n      Chính sách này không có hiệu lực trừ phi bạn bật chính sách AccessCodeCastEnabled.",
      "example_value": 60,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 908,
      "name": "AccessCodeCastDeviceDuration",
      "owners": ["bzielinski@google.com", "dorianbrandon@google.com", "leelee@google.com", "cros-edu-eng@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:103-", "chrome.*:103-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng chọn thiết bị truyền có mã truy cập hoặc mã QR từ trong trình đơn của Google Cast.",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng có quyền lựa chọn trong trình đơn của Google Cast hay không. Điều này cho phép họ truyền đến các thiết bị truyền không xuất hiện trong trình đơn của Google Cast bằng cách dùng mã truy cập hoặc mã QR hiển thị trên màn hình của thiết bị truyền.\n      Theo mặc định, người dùng phải nhập lại mã truy cập hoặc quét lại mã QR để bắt đầu phiên truyền tiếp theo. Nhưng nếu chính sách AccessCodeCastDeviceDuration đã được đặt thành giá trị khác 0 (giá trị mặc định là 0), thì thiết bị truyền sẽ vẫn nằm trong danh sách các thiết bị truyền có sẵn cho đến khi hết khoảng thời gian được chỉ định.\n      Khi bạn bật chính sách này, thì người dùng sẽ được chọn thiết bị truyền bằng cách dùng mã truy cập hoặc quét mã QR.\n      Khi bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không được chọn thiết bị truyền bằng cách dùng mã truy cập hoặc quét mã QR.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 907,
      "items": [
        {
          "caption": "Người dùng sẽ được chọn thiết bị truyền trong trình đơn của Google Cast bằng cách sử dụng mã truy cập hoặc quét mã QR.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Người dùng sẽ không được chọn thiết bị truyền trong trình đơn của Google Cast bằng cách dùng mã truy cập hoặc quét mã QR.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AccessCodeCastEnabled",
      "owners": ["bzielinski@google.com", "dorianbrandon@google.com", "leelee@google.com", "cros-edu-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:102-", "chrome.*:102-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật Google Cast",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, thì Google Cast sẽ bật. Người dùng có thể chạy ứng dụng này từ trình đơn ứng dụng, trình đơn theo bối cảnh của trang, các chức năng điều khiển nội dung nghe nhìn trên trang web hỗ trợ Cast và biểu tượng thanh công cụ Cast (nếu hiển thị).\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì Google Cast sẽ tắt.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 333,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng sử dụng Google Cast",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng sử dụng Google Cast",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EnableMediaRouter",
      "owners": ["file://components/media_router/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:52-", "chrome_os:52-", "android:52-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép Google Cast kết nối với Thiết bị truyền trên tất cả các địa chỉ IP.",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt MediaRouterCastAllowAllIPs thành Bật và không tắt EnableMediaRouter, thì Google Cast sẽ kết nối với các thiết bị truyền trên mọi địa chỉ IP chứ không chỉ các địa chỉ riêng tư RFC1918/RFC4193.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì Google Cast sẽ chỉ kết nối với các thiết bị truyền trên địa chỉ RFC1918/RFC4193.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì Google Cast sẽ chỉ kết nối với các thiết bị truyền trên địa chỉ RFC1918/RFC4193, trừ phi tính năng CastAllowAllIPs được bật.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 437,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép Google Cast kết nối với các thiết bị trên mọi địa chỉ IP",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Chỉ cho phép Google Cast kết nối với các thiết bị trên địa chỉ IP riêng tư",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Chỉ cho phép Google Cast kết nối với các thiết bị trên địa chỉ IP riêng tư, trừ phi tính năng CastAllowAllIPs được bật.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "MediaRouterCastAllowAllIPs",
      "owners": ["file://components/media_router/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:67-", "chrome_os:67-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hiển thị biểu tượng thanh công cụ của Google Cast",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), thì biểu tượng thanh công cụ Cast sẽ hiển thị trên thanh công cụ hoặc trình đơn mục bổ sung và người dùng sẽ không thể gỡ bỏ biểu tượng này.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt) hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng có thể ghim hoặc gỡ bỏ biểu tượng này thông qua trình đơn theo bối cảnh của biểu tượng.\n\nNếu bạn đặt chính sách EnableMediaRouter thành Disabled (Tắt), thì giá trị của chính sách này sẽ không có hiệu lực và biểu tượng thanh công cụ sẽ không xuất hiện.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 362,
      "items": [
        {
          "caption": "Luôn hiển thị biểu tượng Google Cast trên thanh công cụ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiển thị biểu tượng Google Cast trên thanh công cụ theo mặc định mà để người dùng chọn",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ShowCastIconInToolbar",
      "owners": ["file://components/media_router/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:58-", "chrome_os:58-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hiện bộ điều khiển nội dung nghe nhìn cho các phiên Google Cast do các thiết bị khác trên mạng cục bộ bắt đầu",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Khi chính sách này bật, người dùng sẽ có thể sử dụng giao diện người dùng của bộ điều khiển chế độ phát nội dung nghe nhìn cho các phiên Google Cast do các thiết bị khác trên mạng cục bộ bắt đầu.\n\n      Khi chính sách này không được đặt cho người dùng doanh nghiệp hoặc bị tắt, thì người dùng sẽ không thể sử dụng giao diện người dùng của bộ điều khiển chế độ phát nội dung nghe nhìn cho các phiên Google Cast do các thiết bị khác trên mạng cục bộ bắt đầu.\n\n      Nếu bạn tắt chính sách EnableMediaRouter, thì giá trị của chính sách này sẽ không có hiệu lực vì toàn bộ chức năng của Google Cast đã bị tắt.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1042,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiện bộ điều khiển nội dung nghe nhìn cho các phiên Google Cast do các thiết bị khác bắt đầu",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiện bộ điều khiển nội dung nghe nhìn cho các phiên Google Cast do các thiết bị khác bắt đầu",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ShowCastSessionsStartedByOtherDevices",
      "owners": ["file://components/media_router/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:110-", "chrome_os:110-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Danh sách nguồn gốc cho phép mọi giao thức xác thực HTTP",
      "desc": "Đặt chính sách chỉ định nguồn gốc nào được cho phép mọi lược đồ xác thực HTTP mà Google Chrome hỗ trợ, bất kể chính sách AuthSchemes như thế nào.\n\n      Hãy định dạng mẫu nguồn gốc theo định dạng này (https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format). Có thể xác định lên đến 1.000 trường hợp ngoại lệ trong AllHttpAuthSchemesAllowedForOrigins.\n      Cho phép sử dụng ký tự đại diện cho thành phần máy chủ lưu trữ (ví dụ: \"*:8000\" khớp với tất cả máy chủ lưu trữ trên cổng 8000). Để khớp với tất cả lược đồ hoặc tất cả cổng, hãy hoàn toàn bỏ qua thành phần này (ví dụ: \"example.com\" khớp với mọi lược đồ và mọi cổng). Tên máy chủ (ví dụ: \"example.com\") cũng khớp với các miền con của tên máy chủ đó. Để so khớp chính xác một máy chủ và loại trừ các miền con của máy chủ đó, hãy thêm một dấu chấm vào trước máy chủ đó (ví dụ: \".example.com\"). Để khớp với tất cả nguồn gốc, hãy sử dụng một dấu hoa thị (\"*\").",
      "example_value": ["https://example.com", "example.com", "*:8000", "*"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 950,
      "name": "AllHttpAuthSchemesAllowedForOrigins",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "ydago@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:100-", "android:100-", "chrome_os:100-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Lời nhắc xác thực HTTP trên nhiều nguồn gốc",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), hình ảnh của bên thứ ba trên một trang sẽ được phép hiển thị lời nhắc xác thực.\n\nNếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), thì hình ảnh của bên thứ ba sẽ không thể hiển thị lời nhắc xác thực.\n\nThông thường, chính sách này bị Disabled (Tắt) để chống lừa đảo.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 89,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép hình ảnh của bên thứ ba hiện lời nhắc xác thực",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn hình ảnh của bên thứ ba hiện lời nhắc xác thực",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AllowCrossOriginAuthPrompt",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:13-", "chrome_os:62-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Loại tài khoản để xác thực HTTP Negotiate",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định loại tài khoản do ứng dụng xác thực Android cung cấp có hỗ trợ tính năng xác thực HTTP Negotiate (chẳng hạn như xác thực Kerberos). Nhà cung cấp ứng dụng xác thực sẽ cung cấp thông tin này. Để biết thông tin chi tiết, hãy truy cập vào trang The Chromium Projects (https://goo.gl/hajyfN)\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, hệ thống sẽ tắt tính năng xác thực HTTP Negotiate trên Android.",
      "example_value": "com.example.spnego",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 305,
      "name": "AuthAndroidNegotiateAccountType",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["android:46-", "webview_android:49-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Danh sách cho phép máy chủ ủy quyền Kerberos",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định những máy chủ mà Google Chrome có thể ủy quyền. Hãy phân tách tên của các máy chủ bằng dấu phẩy. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, Google Chrome sẽ không ủy quyền thông tin đăng nhập của người dùng ngay cả khi máy chủ được phát hiện là mạng nội bộ.",
      "example_value": "*.example.com,foobar.example.com",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 746,
      "name": "AuthNegotiateDelegateAllowlist",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "atwilson@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:86-", "android:86-", "chrome_os:86-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Sử dụng chính sách KDC để ủy quyền thông tin xác thực.",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), thì quá trình xác thực HTTP sẽ áp dụng kết quả phê duyệt theo chính sách KDC. Nói cách khác, Google Chrome sẽ uỷ quyền thông tin đăng nhập của người dùng cho dịch vụ được truy cập nếu KDC đặt OK-AS-DELEGATE trên một vé dịch vụ. Hãy xem RFC 5896 (https://tools.ietf.org/html/rfc5896.html). Dịch vụ này cũng phải được AuthNegotiateDelegateAllowlist cho phép.\n\nNếu bạn đặt thành Disabled (Tắt) hoặc không đặt chính sách này, thì chính sách KDC sẽ bị bỏ qua trên các nền tảng được hỗ trợ và chỉ AuthNegotiateDelegateAllowlist được áp dụng.\n\nChính sách KDC luôn áp dụng trên Microsoft® Windows®.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 528,
      "items": [
        {
          "caption": "Yêu cầu phê duyệt chính sách KDC trong quá trình xác thực HTTP",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Bỏ qua việc phê duyệt chính sách KDC trong quá trình xác thực HTTP",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AuthNegotiateDelegateByKdcPolicy",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.linux:74-", "chrome.mac:74-", "chrome_os:74-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Các giao thức xác thực được hỗ trợ",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định các giao thức xác thực HTTP mà Google Chrome hỗ trợ.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, cả 4 giao thức sẽ được sử dụng.\n\n      Các giá trị hợp lệ:\n\n      * basic\n\n      * digest\n\n      * ntlm\n\n      * negotiate\n\n      Lưu ý: Hãy phân tách các giá trị bằng dấu phẩy.",
      "example_value": "basic,digest,ntlm,negotiate",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 26,
      "name": "AuthSchemes",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:9-", "android:46-", "chrome_os:62-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Danh sách cho phép máy chủ xác thực",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định máy chủ nào sẽ được phép dùng cho quy trình xác thực tích hợp. Tính năng xác thực tích hợp chỉ bật khi Google Chrome nhận được thử thách xác thực từ một proxy hoặc từ một máy chủ có trong danh sách cho phép này.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, Google Chrome sẽ tìm cách phát hiện xem một máy chủ có thuộc mạng nội bộ hay không. Chỉ khi đó, ứng dụng này mới phản hồi yêu cầu IWA. Nếu phát hiện một máy chủ là từ Internet, thì Google Chrome sẽ bỏ qua yêu cầu IWA từ máy chủ đó.\n\n      Lưu ý: Hãy phân tách tên của các máy chủ bằng dấu phẩy. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *.",
      "example_value": "*.example.com,example.com",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 747,
      "name": "AuthServerAllowlist",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:86-", "android:86-", "webview_android:86-", "chrome_os:86-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Cho phép dùng phương thức xác thực Basic cho HTTP",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì người dùng sẽ nhận được các thử thách xác thực Basic qua HTTP không an toàn.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì các yêu cầu HTTP không an toàn sẽ không được phép dùng lược đồ xác thực Basic; chỉ HTTP an toàn mới được phép.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách AuthSchemes và không bao gồm Basic, thì chế độ cài đặt chính sách này bị bỏ qua (và Basic sẽ luôn bị cấm).",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 806,
      "items": [
        {
          "caption": "Được phép xác thực Basic trên các đường kết nối HTTP",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Các đường kết nối HTTP không an toàn không được phép sử dụng phương thức xác thực Basic; bắt buộc phải dùng HTTPS",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "BasicAuthOverHttpEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:88-", "chrome_os:88-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tắt tra cứu CNAME khi thỏa thuận xác thực Kerberos",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), hệ thống sẽ bỏ qua quá trình tra cứu CNAME. Khi đó, tên máy chủ bạn đã nhập khi tạo SPN Kerberos sẽ được sử dụng.\n\nNếu bạn đặt thành Disabled (Tắt) hoặc không đặt chính sách này, thì quá trình tra cứu CNAME sẽ xác định tên chuẩn của máy chủ khi tạo SPN Kerberos.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 27,
      "items": [
        {
          "caption": "Tắt tính năng tra cứu CNAME trong quá trình xác thực Kerberos",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Dùng tính năng tra cứu CNAME trong quá trình xác thực Kerberos",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DisableAuthNegotiateCnameLookup",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:9-", "android:46-", "chrome_os:62-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bao gồm cổng không chuẩn trong  Kerberos SPN",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) và nhập một cổng không theo chuẩn (nói cách khác, một cổng không phải là 80 hoặc 443), thì hệ thống sẽ đưa cổng đó vào SPN Kerberos được tạo.\n\nNếu bạn đặt thành Disabled (Tắt) hoặc không đặt chính sách này, thì SPN Kerberos được tạo sẽ không bao gồm cổng.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 28,
      "items": [
        {
          "caption": "Bao gồm cổng không chuẩn trong SPN Kerberos đã tạo",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không bao gồm cổng trong SPN Kerberos đã tạo",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EnableAuthNegotiatePort",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:9-", "chrome_os:62-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tên thư viện GSSAPI",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định thư viện GSSAPI dùng để xác thực HTTP. Hãy đặt chính sách này thành tên thư viện hoặc đường dẫn đầy đủ.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, Google Chrome sẽ sử dụng tên thư viện mặc định.",
      "example_value": "libgssapi_krb5.so.2",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 31,
      "name": "GSSAPILibraryName",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.linux:9-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Cho phép sử dụng lại thông tin đăng nhập Google ChromeOS để xác thực mạng",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": " Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng định cấu hình các chính sách của Kerberos để sử dụng lại mật khẩu đăng nhập.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 808,
      "items": [
        {
          "caption": "Thông tin đăng nhập Google ChromeOS sẽ được dùng để xác thực mạng với một proxy được quản lý.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Thông tin đăng nhập Google ChromeOS sẽ không được dùng để xác thực mạng.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "IntegratedWebAuthenticationAllowed",
      "owners": ["acostinas@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:89-93"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng xác thực NTLMv2.",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này, hệ thống sẽ bật NTLMv2.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, hệ thống sẽ tắt NTLMv2.\n\n      Tất cả phiên bản gần đây của máy chủ Microsoft® Windows® và Samba đều hỗ trợ NTLMv2. Bạn chỉ nên tắt tính năng này khi cần có khả năng tương thích ngược vì tính năng này làm giảm tính bảo mật của quá trình xác thực.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 393,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật NTLMv2",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt NTLMv2",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "NtlmV2Enabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.linux:63-", "chrome.mac:63-", "chrome_os:63-", "android:63-", "webview_android:63-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình các tài khoản Kerberos",
      "desc": "Thêm các tài khoản Kerberos đã điền trước. Nếu thông tin xác thực Kerberos khớp với thông tin đăng nhập, thì bạn có thể định cấu hình một tài khoản để sử dụng lại thông tin đăng nhập bằng cách chỉ định \"${LOGIN_EMAIL}\" và \"${PASSWORD}\" tương ứng với tài khoản chính và mật khẩu. Nhờ vậy, hệ thống có thể tự động truy xuất các phiếu Kerberos, trừ phi bạn định cấu hình tính năng xác thực hai yếu tố. Người dùng không thể sửa đổi các tài khoản đã thêm thông qua chính sách này.\n\n          Nếu bạn bật chính sách này, thì danh sách các tài khoản do chính sách xác định sẽ được thêm vào phần cài đặt của Tài khoản Kerberos.\n\n          Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì sẽ không có tài khoản nào được thêm vào phần cài đặt của Tài khoản Kerberos. Đồng thời, mọi tài khoản đã thêm trước đây bằng chính sách này đều bị xoá. Người dùng vẫn có thể thêm tài khoản theo cách thủ công nếu bạn bật chính sách \"Người dùng có thể thêm các tài khoản Kerberos\".",
      "example_value": [{"password": "${PASSWORD}", "principal": "${LOGIN_EMAIL}"}, {"principal": "user1@REALM.COM", "remember_password_from_policy": true}, {"krb5conf": ["[libdefaults]", "  default_tgs_enctypes = aes256-cts-hmac-sha1-96", "  default_tkt_enctypes = aes256-cts-hmac-sha1-96", "  permitted_enctypes = aes256-cts-hmac-sha1-96", "  default_realm = REALM.COM", "", "[realms]", "  REALM.COM = {", "    kdc = us-west.realm.com", "    master_kdc = us-west.realm.com", "    kpasswd_server = us-west.realm.com", "  }"], "password": "p4zzw0rd!", "principal": "user2@REALM.COM"}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 560,
      "name": "KerberosAccounts",
      "owners": ["fsandrade@chromium.org", "file://chrome/browser/ash/kerberos/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "krb5conf": {
              "description": "Cấu hình Kerberos (một dòng trên mỗi mục trong mảng). Hãy xem trang web https://web.mit.edu/kerberos/krb5-1.12/doc/admin/conf_files/krb5_conf.html.",
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            },
            "password": {
              "description": "Mật khẩu Kerberos. Phần giữ chỗ ${PASSWORD} được thay bằng mật khẩu đăng nhập.",
              "sensitiveValue": true,
              "type": "string"
            },
            "principal": {
              "description": "\"user@realm\" của tài khoản chính của người dùng . Phần giữ chỗ ${LOGIN_ID} được thay bằng tên người dùng ''user''. Phần giữ chỗ ${LOGIN_EMAIL} được thay bằng ''user@realm''.",
              "pattern": "^(?:[^@]+@[^@]+)|(?:\\${LOGIN_ID})|(?:\\${LOGIN_EMAIL})$",
              "type": "string"
            },
            "remember_password_from_policy": {
              "description": "Liệu có ghi nhớ giá trị mật khẩu Kerberos đã đặt trong mục chính sách này hay không. Nếu bạn không đặt hoặc đặt thành true (đúng), mật khẩu sẽ được ghi nhớ. Nếu bạn đặt thành false (sai), mật khẩu sẽ không được ghi nhớ. Sẽ bỏ qua nếu trường mật khẩu không được chỉ định cho tài khoản này. Trường này được hỗ trợ kể từ phiên bản ChromeOS 116.",
              "type": "boolean"
            }
          },
          "required": [
            "principal"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:87-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Người dùng có thể thêm các tài khoản Kerberos",
      "default": true,
      "desc": "Kiểm soát việc người dùng có thể thêm tài khoản Kerberos hay không.\n\nNếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng có thể thêm tài khoản Kerberos thông qua phần Cài đặt tài khoản Kerberos trên trang Cài đặt Kerberos. Người dùng có toàn quyền kiểm soát các tài khoản mà họ thêm, cũng như có thể sửa đổi hoặc xoá các tài khoản này.\n\nNếu bạn tắt chính sách này, người dùng sẽ không thể thêm tài khoản Kerberos. Người dùng chỉ có thể thêm tài khoản thông qua chính sách \"Định cấu hình các tài khoản Kerberos\". Đây là một cách hiệu quả để khoá các tài khoản.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 559,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng thêm tài khoản Kerberos",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng thêm tài khoản Kerberos",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "KerberosAddAccountsAllowed",
      "owners": ["fsandrade@chromium.org", "file://chrome/browser/ash/kerberos/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:87-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cấu hình điền sẵn cho phiếu yêu cầu hỗ trợ Kerberos",
      "default": "",
      "desc": "Chỉ định cấu hình krb5 đề xuất cho các phiếu yêu cầu hỗ trợ mới được tạo theo cách thủ công.\n\n      Nếu bạn bật chính sách \"KerberosUseCustomPrefilledConfig\", thì giá trị của chính sách sẽ được áp dụng làm cấu hình đề xuất và hiển thị trong phần \"Advanced\" (Nâng cao) của hộp thoại xác thực Kerberos. Nếu bạn đặt chính sách này thành một chuỗi trống hoặc không đặt, thì cấu hình Google ChromeOS đề xuất sẽ bị xoá.\n\n      Nếu bạn tắt chính sách \"KerberosUseCustomPrefilledConfig\", thì giá trị của chính sách này sẽ không được sử dụng.",
      "example_value": "[libdefaults]\n  default_tgs_enctypes = aes256-cts-hmac-sha1-96\n",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1000,
      "name": "KerberosCustomPrefilledConfig",
      "owners": ["slutskii@google.com", "file://chrome/browser/ash/kerberos/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:116-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Tự động hoàn thành miền cho các phiếu yêu cầu hỗ trợ Kerberos mới",
      "desc": "Thêm một miền điền sẵn vào hộp thoại xác thực Kerberos.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì trường \"tên người dùng Kerberos\" sẽ hiển thị miền điền sẵn ở bên phải. Nếu người dùng nhập tên người dùng của họ, thì tên này sẽ được nối vào miền điền sẵn. Nếu nội dung người dùng nhập vào có chứa \"@\", thì miền điền sẵn sẽ không hiển thị và không ảnh hưởng đến nội dung nhập.\n\n          Nếu bạn chưa đặt chính sách này thì sẽ không có thông tin bổ sung nào hiển thị và quy trình tạo phiếu yêu cầu hỗ trợ sẽ diễn ra như bình thường.",
      "example_value": "my-kerberos-domain.com",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 999,
      "name": "KerberosDomainAutocomplete",
      "owners": ["slutskii@google.com", "file://chrome/browser/ash/kerberos/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:116-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Bật chức năng Kerberos",
      "default": false,
      "desc": "Kiểm soát việc có bật chức năng Kerberos hay không. Kerberos là một giao thức xác thực có thể dùng để xác thực các ứng dụng web và mục chia sẻ tệp.\n\nNếu bạn bật chính sách này, chức năng Kerberos sẽ bật. Người dùng có thể thêm tài khoản Kerberos thông qua chính sách \"Định cấu hình các tài khoản Kerberos\" hoặc thông qua phần Cài đặt tài khoản Kerberos trên trang Cài đặt Kerberos.\n\nNếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì các chế độ cài đặt của Tài khoản Kerberos sẽ tắt. Người dùng không thể thêm tài khoản Kerberos và sử dụng tính năng xác thực Kerberos. Tất cả tài khoản Kerberos hiện có và mọi mật khẩu đã lưu trữ sẽ bị xoá.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 557,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật Kerberos",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt Kerberos",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "KerberosEnabled",
      "owners": ["fsandrade@chromium.org", "file://chrome/browser/ash/kerberos/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:87-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng \"Ghi nhớ mật khẩu\" cho Kerberos",
      "default": true,
      "desc": "Kiểm soát việc có bật tính năng \"Ghi nhớ mật khẩu\" trong hộp thoại xác thực Kerberos hay không. Mật khẩu được lưu trữ dưới dạng mã hoá trên ổ đĩa. Chỉ trình nền hệ thống Kerberos mới có thể truy cập vào những mật khẩu này và sẽ chỉ truy cập được trong phiên hoạt động của người dùng.\n\nNếu bạn bật hoặc chưa đặt chính sách này, thì người dùng có thể quyết định việc hệ thống có ghi nhớ mật khẩu Kerberos để không phải nhập lại hay không. Hệ thống sẽ tự động tìm nạp các vé Kerberos trừ phi cần có bước xác thực bổ sung (xác thực hai yếu tố).\n\nNếu bạn tắt chính sách này, thì hệ thống sẽ không bao giờ ghi nhớ mật khẩu và mọi mật khẩu đã lưu trữ trước đây đều bị xoá. Người dùng phải nhập mật khẩu của mình mỗi khi cần xác thực với hệ thống Kerberos. Tuỳ thuộc vào các chế độ cài đặt của máy chủ, điều này thường diễn ra từ 8 giờ một lần đến vài tháng một lần.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 558,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng ghi nhớ mật khẩu Kerberos",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng ghi nhớ mật khẩu Kerberos",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "KerberosRememberPasswordEnabled",
      "owners": ["fsandrade@chromium.org", "file://chrome/browser/ash/kerberos/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:87-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Thay đổi cấu hình điền sẵn cho phiếu yêu cầu hỗ trợ Kerberos",
      "default": false,
      "desc": "Thay đổi cấu hình krb5 đề xuất cho các phiếu yêu cầu hỗ trợ mới được tạo theo cách thủ công.\n\n      Nếu bạn bật chính sách này, thì giá trị của chính sách \"KerberosCustomPrefilledConfig\" sẽ được áp dụng làm cấu hình đề xuất và hiển thị trong phần \"Advanced\" (Nâng cao) của hộp thoại xác thực Kerberos.\n\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì cấu hình Google ChromeOS đề xuất sẽ được áp dụng. Lưu ý: Cấu hình này cũng hiển thị trong phần \"Advanced\" (Nâng cao) của hộp thoại xác thực Kerberos.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1053,
      "items": [
        {
          "caption": "Thay đổi cấu hình Google ChromeOS đề xuất.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không thay đổi cấu hình Google ChromeOS đề xuất.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "KerberosUseCustomPrefilledConfig",
      "owners": ["slutskii@google.com", "file://chrome/browser/ash/kerberos/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:116-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Nếu ứng dụng kiosk là một ứng dụng Android thì ứng dụng này không có quyền kiểm soát đối với phiên bản Google ChromeOS ngay cả khi chính sách này được đặt thành True.",
      "caption": "Cho phép ứng dụng kiosk tự động khởi chạy với độ trễ bằng không kiểm soát phiên bản Google ChromeOS",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), thì giá trị của khoá tệp kê khai required_platform_version của ứng dụng kiosk tự động chạy với độ trễ bằng 0 sẽ được dùng làm tiền tố của phiên bản đích tự động cập nhật.\n\nNếu bạn đặt thành Disabled (Tắt) hoặc không đặt chính sách này, thì khoá tệp kê khai required_platform_version sẽ bị bỏ qua và quá trình tự động cập nhật sẽ tiếp tục như bình thường.\n\nCảnh báo: Không được uỷ quyền kiểm soát phiên bản Google ChromeOS cho ứng dụng kiosk vì điều này có thể khiến thiết bị không nhận được các bản cập nhật phần mềm cũng như bản vá bảo mật quan trọng. Việc uỷ quyền kiểm soát phiên bản Google ChromeOS có thể khiến người dùng gặp rủi ro.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 319,
      "items": [
        {
          "caption": "Bản cập nhật ChromeOS được đặt thành phiên bản xác định trong tệp kê khai ứng dụng kiosk",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Bản cập nhật ChromeOS bỏ qua phiên bản được xác định trong tệp kê khai ứng dụng kiosk",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AllowKioskAppControlChromeVersion",
      "owners": ["mpolzer@google.com", "sergiyb@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:51-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật phím tắt bailout để tự động đăng nhập",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt thành Enabled (Bật) hoặc không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ thiết lập phiên tự động đăng nhập có độ trễ bằng 0 cho một tài khoản trên thiết bị. Google ChromeOS dùng phím tắt Ctrl+Alt+S để bỏ qua việc tự động đăng nhập và hiển thị màn hình đăng nhập.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), người dùng sẽ không thể bỏ qua phiên tự động đăng nhập có độ trễ bằng 0 (nếu đã định cấu hình).",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 202,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật phím tắt bailout tự động đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt phím tắt bailout tự động đăng nhập",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceLocalAccountAutoLoginBailoutEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:28-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hẹn giờ tự động đăng nhập vào tài khoản trên thiết bị",
      "default": 0,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ xác định khoảng thời gian (tính bằng mili giây) không có hoạt động của người dùng trước khi tự động đăng nhập vào tài khoản trên thiết bị được chỉ định theo chính sách DeviceLocalAccountAutoLoginId.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thời gian chờ sẽ là 0 mili giây.\n\nNếu bạn không đặt chính sách DeviceLocalAccountAutoLoginId, chính sách này sẽ không có hiệu lực.",
      "device_only": true,
      "example_value": 180000,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 195,
      "name": "DeviceLocalAccountAutoLoginDelay",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:26-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Tự động đăng nhập vào tài khoản trên thiết bị",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, phiên được chỉ định sẽ tự động đăng nhập nếu người dùng không sử dụng màn hình đăng nhập trong khoảng thời gian đã chỉ định theo DeviceLocalAccountAutoLoginDelay. Bạn phải thiết lập tài khoản trên thiết bị từ trước (hãy xem DeviceLocalAccounts).\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, sẽ không có phiên tự động đăng nhập nào.",
      "device_only": true,
      "example_value": "public@example.com",
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 194,
      "name": "DeviceLocalAccountAutoLoginId",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "poromov@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:26-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Bật lời nhắc về cấu hình mạng khi ngoại tuyến",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt thành Enabled (Bật) hoặc không đặt chính sách này, thì Google ChromeOS sẽ hiển thị lời nhắc định cấu hình mạng, trong trường hợp thiết bị không kết nối mạng cũng như đã thiết lập phiên tự động đăng nhập có độ trễ bằng 0 cho một tài khoản trên thiết bị.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), một thông báo lỗi sẽ xuất hiện thay thế cho lời nhắc.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 250,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật lời nhắc về cấu hình mạng khi ngoại tuyến",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt lời nhắc định cấu hình mạng khi không có kết nối mạng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceLocalAccountPromptForNetworkWhenOffline",
      "owners": ["xiyuan@chromium.org", "poromov@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:33-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tài khoản trong thiết bị",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định danh sách các tài khoản trên thiết bị sẽ hiển thị trên màn hình đăng nhập. Các tài khoản trên thiết bị được phân biệt thông qua mã nhận dạng.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành danh sách trống, thì sẽ không có tài khoản nào trên thiết bị hiển thị.",
      "device_only": true,
      "example_value": [{"account_id": "impjpekpbbjbphdokggglkmcnjpigcgf", "type": 1, "kiosk_app": {"app_id": "impjpekpbbjbphdokggglkmcnjpigcgf", "update_url": "https://example.com/updates.xml"}}, {"account_id": "https://example.com", "type": 4, "web_kiosk_app": {"url": "https://example.com"}}, {"account_id": "aiv4bxauvcu3zvbu6r5yynoh4atkzqqaoeof5mwz54b4zfywcrjuoaacai", "type": 5, "isolated_kiosk_app": {"web_bundle_id": "aiv4bxauvcu3zvbu6r5yynoh4atkzqqaoeof5mwz54b4zfywcrjuoaacai", "update_manifest_url": "https://example.com/update.json"}}],
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 163,
      "name": "DeviceLocalAccounts",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "account_id": {
              "type": "string"
            },
            "isolated_kiosk_app": {
              "properties": {
                "update_manifest_url": {
                  "type": "string"
                },
                "web_bundle_id": {
                  "type": "string"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "kiosk_app": {
              "properties": {
                "app_id": {
                  "type": "string"
                },
                "update_url": {
                  "type": "string"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "type": {
              "type": "integer"
            },
            "web_kiosk_app": {
              "properties": {
                "url": {
                  "type": "string"
                }
              },
              "type": "object"
            }
          },
          "required": [
            "account_id",
            "type"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:25-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Thời gian chờ tạm ngưng lại cho các khoảng thời gian tạm ngưng được lên lịch hằng tuần (tính bằng mili giây)",
      "desc": "Việc thiết lập chính sách này sẽ chỉ định số mili giây không hoạt động trước khi thiết bị thực hiện lại hành động tạm ngưng trong khoảng thời gian DeviceWeeklyScheduledSuspend.\n\nNếu một thiết bị được đánh thức theo cách thủ công (ví dụ: bằng thao tác nhập trên bàn phím) trong khoảng thời gian ngủ đã lên lịch, thì thiết bị đó sẽ đợi số mili giây này trước khi tiếp tục tạm ngưng vào RAM. Mọi hoạt động của người dùng sẽ đặt lại bộ hẹn giờ tạm ngưng lại, miễn là hoạt động đó vẫn diễn ra trong khoảng thời gian tạm ngưng.\n\nNếu chính sách này không được thiết lập, thiết bị sẽ không tự động tạm ngưng lại trong khoảng thời gian đó sau khi được đánh thức.",
      "device_only": true,
      "example_value": 600000,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": true,
      "id": 1461,
      "name": "DeviceWeeklyScheduledResuspendDelayMs",
      "owners": ["file://chrome/browser/ash/app_mode/OWNERS"],
      "schema": {
        "minimum": 1000,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:151-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Lên lịch khoảng thời gian tạm ngưng hằng tuần",
      "desc": "Chính sách này thiết lập một loạt các khoảng thời gian hằng tuần để lên lịch tạm ngưng tự động. Khi một khoảng thời gian bắt đầu, thiết bị Google ChromeOS sẽ chuyển sang chế độ tạm ngưng và hoạt động lại khi khoảng thời gian này kết thúc.\n\nKhông hỗ trợ lịch biểu có khoảng thời gian chồng chéo. Chính sách này sẽ không có hiệu lực nếu có hai khoảng thời gian chồng chéo bất kỳ.\n\nThiết bị Google ChromeOS sẽ sử dụng múi giờ hệ thống để áp dụng các khoảng thời gian này.\n\nLưu ý quan trọng: Lịch biểu do chính sách này đặt có thể không diễn ra theo dự kiến nếu xung đột với các chế độ cài đặt quản lý nguồn khác, chẳng hạn như PowerManagementIdleSettings. Hãy đảm bảo bạn đã định cấu hình các chế độ cài đặt này để khoảng thời gian tạm ngưng đã lên lịch có hiệu lực.",
      "device_only": true,
      "example_value": [{"start": {"day_of_week": "TUESDAY", "time": 12840000}, "end": {"day_of_week": "TUESDAY", "time": 21720000}}, {"start": {"day_of_week": "FRIDAY", "time": 38640000}, "end": {"day_of_week": "MONDAY", "time": 57600000}}],
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "id": 1209,
      "name": "DeviceWeeklyScheduledSuspend",
      "owners": ["file://chrome/browser/ash/app_mode/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "description": "Sử dụng WeeklyTimeIntervalChecked trong mã mới.",
          "properties": {
            "end": {
              "description": "Sử dụng WeeklyTimeChecked trong mã mới.",
              "properties": {
                "day_of_week": {
                  "enum": [
                    "MONDAY",
                    "TUESDAY",
                    "WEDNESDAY",
                    "THURSDAY",
                    "FRIDAY",
                    "SATURDAY",
                    "SUNDAY"
                  ],
                  "type": "string"
                },
                "time": {
                  "description": "Số mili giây kể từ nửa đêm.",
                  "type": "integer"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "start": {
              "description": "Sử dụng WeeklyTimeChecked trong mã mới.",
              "properties": {
                "day_of_week": {
                  "enum": [
                    "MONDAY",
                    "TUESDAY",
                    "WEDNESDAY",
                    "THURSDAY",
                    "FRIDAY",
                    "SATURDAY",
                    "SUNDAY"
                  ],
                  "type": "string"
                },
                "time": {
                  "description": "Số mili giây kể từ nửa đêm.",
                  "type": "integer"
                }
              },
              "type": "object"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:125-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Tiết lộ thông tin đăng nhập Wi-Fi đang hoạt động của kiosk cho từng ứng dụng ở cấp thiết bị",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì Google ChromeOS sẽ tự động lưu thông tin đăng nhập Wi-Fi đang hoạt động của kiosk ở cấp thiết bị: bất kỳ ứng dụng kiosk hoặc người dùng nào khác trên thiết bị đều có thể sử dụng Wi-Fi đang hoạt động.\nNếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt, thì thông tin đăng nhập Wi-Fi đang hoạt động của kiosk sẽ được lưu trữ ở cấp kiosk: Wi-Fi đã được định cấu hình trong một ứng dụng kiosk chỉ có thể được sử dụng trong chính ứng dụng kiosk đó.\nBạn không nên sử dụng chính sách này và chỉ nên sử dụng khi không có lựa chọn nào khác (ví dụ: chính sách OpenNetworkConfiguration).",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1297,
      "items": [
        {
          "caption": "Lưu thông tin đăng nhập Wi-Fi đang hoạt động ở cấp thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Thông tin đăng nhập Wi-Fi của kiosk được lưu trữ ở cấp kiosk",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "KioskActiveWiFiCredentialsScopeChangeEnabled",
      "owners": ["irfedorova@google.com", "chromeos-kiosk-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:130-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng thu thập nhật ký ứng dụng kiosk",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, nhật ký ở cấp ứng dụng kiosk sẽ được thu thập khi một ứng dụng kiosk chạy trên thiết bị. Nhật ký sẽ được thu thập cho tất cả các loại ứng dụng kiosk.\nCác nhật ký này sẽ được lưu trữ trong một tệp kiosk_apps.log riêng.\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt chính sách này thành Tắt, thì hệ thống sẽ không thu thập nhật ký cấp ứng dụng Kiosk.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1369,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật nhật ký ứng dụng Kiosk",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt nhật ký ứng dụng Kiosk",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "KioskApplicationLogCollectionEnabled",
      "owners": ["macinashutosh@google.com", "irfedorova@google.com", "file://chromeos/components/kiosk/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:141-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Buộc cho phép Ứng dụng Chrome ở chế độ Kiosk",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành True, thì Ứng dụng Chrome có thể tiếp tục chạy trong phiên Kiosk, bất kể trạng thái bật Ứng dụng Chrome theo mặc định.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt chính sách này thành False, thì chế độ mặc định được xác định trên thiết bị sẽ được sử dụng.\n\nKhi cố gắng khởi chạy một ứng dụng Chrome đang tắt, người dùng sẽ thấy thông báo giải thích lý do ứng dụng không khởi chạy và đề xuất liên hệ với bộ phận CNTT.\n\nGiá trị của chính sách này sẽ được tuân thủ cho đến khi Ứng dụng Chrome không còn được dùng trong các phiên Kiosk nữa (dự kiến kể từ phiên bản M151).",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1344,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các ứng dụng Chrome chạy trong các phiên Kiosk.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Sử dụng chế độ mặc định",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "KioskChromeAppsForceAllowed",
      "owners": ["giovax@chromium.org", "file://apps/DEPRECATION_OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:138-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép dùng cử chỉ chụm để thu phóng ở chế độ Kiosk",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt chính sách này, người dùng có thể dùng cử chỉ chụm để thu phóng trong một phiên Kiosk.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không được phép dùng cử chỉ chụm để thu phóng trong một phiên Kiosk.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1445,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép dùng cử chỉ chụm để thu phóng ở chế độ Kiosk",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép dùng cử chỉ chụm để thu phóng ở chế độ Kiosk",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "KioskPinchToZoomAllowed",
      "owners": ["poromov@google.com", "file://chromeos/components/kiosk/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:149-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật các công cụ khắc phục sự cố Kiosk",
      "default": false,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, các công cụ khắc phục sự cố Kiosk sẽ\nsẵn dùng trong phiên Kiosk:\n– Công cụ cho nhà phát triển Chrome\n– Cửa sổ trình duyệt Chrome\n– Trình quản lý tác vụ\nKhi bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt, các công cụ khắc phục sự cố Kiosk sẽ bị tắt.\n\nXin nhớ rằng không cần duy trì bật chính sách này, đặc biệt là trong quá trình triển khai tác phẩm.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1056,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật các công cụ khắc phục sự cố Kiosk.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt các công cụ khắc phục sự cố Kiosk.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "KioskTroubleshootingToolsEnabled",
      "owners": ["pbond@chromium.org", "file://chrome/browser/ash/app_mode/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:113-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép ứng dụng web kiosk hiển thị lời nhắc kiểm tra kết nối mạng khi chạy ứng dụng nếu thiết bị không có kết nối mạng",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn tắt chính sách này thì ứng dụng web kiosk không thể hoạt động khi không có mạng. Lời nhắc kiểm tra kết nối mạng sẽ chỉ hiển thị khi phiên kiosk bắt đầu nếu thiết bị không có kết nối mạng. Điều này sẽ đảm bảo rằng thiết bị có kết nối mạng trước khi ứng dụng khởi chạy thành công.\n\nLời nhắc kiểm tra kết nối mạng có thể không hiển thị nếu ứng dụng được thiết lập để tự động khởi chạy và DeviceLocalAccountPromptForNetworkWhenOffline (https://chromeenterprise.google/policies/#DeviceLocalAccountPromptForNetworkWhenOffline) đã tắt.\n\nChính sách này không ảnh hưởng đến Ứng dụng Chrome hoặc Ứng dụng web có URL cài đặt thực hiện chuyển hướng nhiều nguồn gốc tới một Ứng dụng web khác (Ví dụ: nếu URL cài đặt ứng dụng là https://example.com nhưng khi tải, URL sẽ chuyển hướng đến một Ứng dụng web khác, tức là https://www.app.example.de).\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành true (đúng) hoặc không đặt, các ứng dụng web sẽ khởi chạy ngay cả khi thiết bị không có kết nối mạng.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1293,
      "items": [
        {
          "caption": "Ứng dụng web kiosk có khả năng hoạt động khi không có mạng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ứng dụng web kiosk không có khả năng hoạt động khi không có mạng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "KioskWebAppOfflineEnabled",
      "owners": ["file://chrome/browser/ash/app_mode/OWNERS", "macinashutosh@google.com", "pbond@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:130-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép ứng dụng web kiosk mở nhiều cửa sổ trình duyệt trên mọi màn hình",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì ứng dụng web kiosk có thể mở một cửa sổ trình duyệt khác. Cửa sổ này có thể nằm trên cùng màn hình hoặc trên một màn hình khác. Để mở một cửa sổ mới, ứng dụng web cần gọi hàm JavaScript window.open(url, target, windowFeatures).\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc chưa đặt, ứng dụng web kiosk chỉ có thể sử dụng cửa sổ chính trong trình duyệt và không thể mở cửa sổ mới. Việc gọi bất kỳ hàm JavaScript nào để mở cửa sổ mới sẽ bị bỏ qua.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 995,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép ứng dụng web kiosk mở một cửa sổ trình duyệt khác",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép ứng dụng web kiosk mở một cửa sổ trình duyệt khác",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "NewWindowsInKioskAllowed",
      "owners": ["irfedorova@google.com", "chromeos-kiosk-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:116-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các trang web gửi yêu cầu mạng đến thiết bị cục bộ và thiết bị đầu cuối trên mạng cục bộ.",
      "desc": "List of URL patterns. Network requests initiated from websites served by matching origins are not subject to Local Network Access checks.\n\nFor origins not covered by the patterns specified here, the user's personal configuration will apply.\n\nFor detailed information on valid URL patterns, please see https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/.\n\nSee https://wicg.github.io/local-network-access/ for Local Network Access restrictions.\n\nThere are multiple policies listing origins that impact requests to local device and local network endpoints. If an origin is matched by more than one of the following policies, the policies take precedence in the following order:\n\n  - LocalNetworkBlockedForUrls\n  - LocalNetworkAllowedForUrls\n  - LoopbackNetworkBlockedForUrls\n  - LoopbackNetworkAllowedForUrls\n  - LocalNetworkAccessBlockedForUrls\n  - LocalNetworkAccessAllowedForUrls",
      "example_value": ["http://www.example.com:8080", "[*.]example.edu", "*"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1371,
      "name": "LocalNetworkAccessAllowedForUrls",
      "owners": ["hchao@chromium.org", "cthomp@chromium.org", "chrome-secure-web-and-net@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:139-", "chrome_os:139-", "android:140-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Không cho phép các trang web gửi yêu cầu mạng đến thiết bị cục bộ và thiết bị đầu cuối trên mạng cục bộ.",
      "desc": "List of URL patterns. Network requests initiated from websites served by matching origins are blocked from issuing Local Network Access requests.\n\nFor origins not covered by the patterns specified here, the user's personal configuration will apply.\n\nFor detailed information on valid URL patterns, please see https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/.\n\nSee https://wicg.github.io/local-network-access/ for Local Network Access restrictions.\n\nThere are multiple policies listing origins that impact requests to local device and local network endpoints. If an origin is matched by more than one of the following policies, the policies take precedence in the following order:\n\n  - LocalNetworkBlockedForUrls\n  - LocalNetworkAllowedForUrls\n  - LoopbackNetworkBlockedForUrls\n  - LoopbackNetworkAllowedForUrls\n  - LocalNetworkAccessBlockedForUrls\n  - LocalNetworkAccessAllowedForUrls",
      "example_value": ["http://www.example.com:8080", "[*.]example.edu", "*"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1372,
      "name": "LocalNetworkAccessBlockedForUrls",
      "owners": ["hchao@chromium.org", "cthomp@chromium.org", "chrome-secure-web-and-net@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:139-", "chrome_os:139-", "android:140-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Ghi đè ánh xạ không gian địa chỉ IP",
      "desc": "Bạn có thể dùng chế độ này để coi một số dải địa chỉ nội bộ là \"công khai\" và do đó không phải trải qua các quy trình kiểm tra Local Network Access. Ngược lại, bạn cũng có thể dùng tính năng này để coi một số dải địa chỉ công khai có thể được dùng nội bộ là \"cục bộ\" để các dải địa chỉ này được bảo vệ bằng các quy trình kiểm tra Local Network Access.\n\nQuy tắc ghi đè không gian địa chỉ IP có hai dạng:\n\n[cidr]=[public|local|loopback]\n\ntrong đó [cidr] là một dải địa chỉ IP theo ký pháp CIDR (xem mục 3.1 của https://tools.ietf.org/html/rfc4632 đối với IPv4 và mục 2.3 của https://tools.ietf.org/html/rfc4291 đối với IPv6). Bạn phải chỉ định địa chỉ IPv6 theo định dạng an toàn cho URL (có dấu ngoặc). Quy tắc ghi đè CIDR áp dụng cho tất cả các cổng.\n\nhoặc\n\n[ip-address]:[port]=[public|local|loopback]\n\nĐể biết thêm thông tin về Local Network Access, hãy xem https://wicg.github.io/local-network-access/ và https://developer.chrome.com/blog/local-network-access.\n\nChính sách này không hỗ trợ tính năng làm mới động.\n\nCác quy tắc ghi đè từ nút chuyển dòng lệnh --ip-address-space-overrides được ưu tiên hơn các quy tắc ghi đè được đặt theo chính sách này.",
      "example_value": ["100.64.0.0/10=public", "[2001:db8::]/32=local", "192.168.0.1:8000=public", "[2001:DB8::8:800:200C:417A]:8080=local"],
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1423,
      "name": "LocalNetworkAccessIpAddressSpaceOverrides",
      "owners": ["cthomp@chromium.org", "hchao@chromium.org", "chrome-swan@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:146-", "chrome_os:146-", "android:146-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các yêu cầu về Quyền truy cập mạng cục bộ (LNA) trong khung phụ mà không cần uỷ quyền rõ ràng",
      "default": false,
      "desc": "Theo mặc định, các quyền đối với Quyền truy cập mạng cục bộ (LNA) chỉ được phép yêu cầu trong các khung phụ trên nhiều nguồn gốc nếu được uỷ quyền rõ ràng. Bạn có thể sử dụng chính sách này để ghi đè chế độ mặc định này, sao cho quyền LNA được kế thừa theo mặc định vào các khung con, trừ phi bị từ chối rõ ràng trong chính sách quyền.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành bật, thì theo mặc định, các khung con sẽ được uỷ quyền tất cả các tính năng của chính sách quyền LNA và có thể gửi yêu cầu đến mạng cục bộ (kích hoạt lời nhắc cấp quyền).\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành tắt hoặc không đặt, thì các khung con phải được uỷ quyền rõ ràng tính năng chính sách quyền để đưa ra yêu cầu về mạng cục bộ và kích hoạt lời nhắc về quyền.\n\nChính sách này áp dụng cho các tính năng của chính sách quyền \"local-network-access\", \"loopback-network\" và \"local-network\".\n\nĐể biết thêm thông tin về Quyền truy cập mạng cục bộ, hãy xem https://wicg.github.io/local-network-access/ và https://developer.chrome.com/blog/local-network-access.\n\nĐể biết thêm thông tin về chính sách quyền, hãy xem https://developer.mozilla.org/en-US/docs/Web/HTTP/Guides/Permissions_Policy.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1430,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các yêu cầu LNA trong khung phụ mà không cần uỷ quyền rõ ràng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép các yêu cầu LNA trong khung phụ mà không cần uỷ quyền rõ ràng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "LocalNetworkAccessPermissionsPolicyDefaultEnabled",
      "owners": ["cthomp@chromium.org", "hchao@chromium.org", "chrome-swan@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:146-", "chrome_os:146-", "android:146-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định xem có áp dụng quy định hạn chế đối với các yêu cầu gửi đến thiết bị đầu cuối trên mạng cục bộ hay không",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) thì bất cứ khi nào một cảnh báo dự kiến sẽ\nxuất hiện trong Chrome DevTools do không kiểm tra được Local Network Access,\nyêu cầu chính sẽ bị chặn.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt) hoặc không đặt, các yêu cầu Local Network Access sẽ sử dụng\nchế độ xử lý mặc định cho các yêu cầu này.\n\nHãy truy cập vào trang https://wicg.github.io/local-network-access/ để biết các quy định hạn chế về Local Network Access.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1364,
      "items": [
        {
          "caption": "Áp dụng quy định hạn chế đối với các yêu cầu gửi đến thiết bị đầu cuối trên mạng cục bộ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Sử dụng hành vi mặc định khi xác định xem các trang web có thể gửi yêu cầu đến thiết bị đầu cuối trên mạng cục bộ hay không",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "LocalNetworkAccessRestrictionsEnabled",
      "owners": ["hchao@chromium.org", "cthomp@chromium.org", "chrome-secure-web-and-net@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:138-144", "chrome_os:138-144", "android:139-144"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định xem có (tạm thời) chọn không áp dụng các quy định hạn chế về Quyền truy cập mạng cục bộ hay không",
      "default": false,
      "desc": "When this policy is set to Enabled, Local Network Access\nrequests will only display warnings in Chrome DevTools due to Local Network Access checks failing.\n\nWhen this policy is set to Disabled or unset, Local Network Access requests will use the\ndefault handling of these requests.\n\nSee https://wicg.github.io/local-network-access/ for Local Network Access restrictions.\n\nThis enterprise policy is temporary, and will be removed after M163.\n\nLong term, the policy LocalNetworkAccessAllowedForUrls\ncan be used to allowlist URL patterns that should be automatically granted\nthe Local Network Access permission.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1401,
      "items": [
        {
          "caption": "Tạm thời chọn không áp dụng quy định hạn chế đối với các yêu cầu gửi đến thiết bị đầu cuối trên mạng cục bộ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Sử dụng hành vi mặc định khi xác định xem các trang web có thể gửi yêu cầu đến thiết bị đầu cuối trên mạng cục bộ hay không",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "LocalNetworkAccessRestrictionsTemporaryOptOut",
      "owners": ["hchao@chromium.org", "cthomp@chromium.org", "chrome-secure-web-and-net@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:142-", "chrome_os:142-", "android:142-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các trang web gửi yêu cầu mạng đến thiết bị đầu cuối trên mạng cục bộ.",
      "desc": "Danh sách mẫu URL. Yêu cầu mạng gửi tới thiết bị đầu cuối trên mạng cục bộ, nếu được khởi tạo từ các trang web có nguồn gốc trùng khớp, sẽ không phải trải qua các bước kiểm tra Local Network Access.\n\nĐối với những nguồn gốc không được áp dụng các mẫu nêu ở đây, cấu hình cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/.\n\nHãy truy cập vào https://wicg.github.io/local-network-access/ để biết các quy định hạn chế về Local Network Access.\n\nCó nhiều chính sách liệt kê những nguồn gốc ảnh hưởng đến các yêu cầu gửi đến thiết bị đầu cuối trên mạng cục bộ. Nếu một nguồn gốc khớp với nhiều chính sách trong số các chính sách sau đây, thì các chính sách sẽ được ưu tiên theo thứ tự sau:\n\n  – LocalNetworkBlockedForUrls\n  – LocalNetworkAllowedForUrls\n  – LocalNetworkAccessBlockedForUrls\n  – LocalNetworkAccessAllowedForUrls",
      "example_value": ["http://www.example.com:8080", "[*.]example.edu", "*"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1425,
      "name": "LocalNetworkAllowedForUrls",
      "owners": ["hchao@chromium.org", "cthomp@chromium.org", "chrome-secure-web-and-net@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:146-", "chrome_os:146-", "android:146-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Không cho phép các trang web gửi yêu cầu mạng đến thiết bị đầu cuối trên mạng cục bộ.",
      "desc": "Danh sách mẫu URL. Yêu cầu mạng gửi tới thiết bị đầu cuối trên mạng cục bộ, nếu được khởi tạo từ các trang web có nguồn gốc trùng khớp, sẽ không được phép gửi các yêu cầu Local Network Access.\n\nĐối với những nguồn gốc không được áp dụng các mẫu nêu ở đây, cấu hình cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/.\n\nHãy truy cập vào https://wicg.github.io/local-network-access/ để biết các quy định hạn chế về Local Network Access.\n\nCó nhiều chính sách liệt kê những nguồn gốc ảnh hưởng đến các yêu cầu gửi đến thiết bị đầu cuối trên mạng cục bộ. Nếu một nguồn gốc khớp với nhiều chính sách trong số các chính sách sau đây, thì các chính sách sẽ được ưu tiên theo thứ tự sau:\n\n  – LocalNetworkBlockedForUrls\n  – LocalNetworkAllowedForUrls\n  – LocalNetworkAccessBlockedForUrls\n  – LocalNetworkAccessAllowedForUrls",
      "example_value": ["http://www.example.com:8080", "[*.]example.edu", "*"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1426,
      "name": "LocalNetworkBlockedForUrls",
      "owners": ["hchao@chromium.org", "cthomp@chromium.org", "chrome-secure-web-and-net@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:146-", "chrome_os:146-", "android:146-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các trang web gửi yêu cầu mạng đến thiết bị cục bộ.",
      "desc": "Danh sách mẫu URL. Yêu cầu mạng gửi tới thiết bị cục bộ, nếu được khởi tạo từ các trang web có nguồn gốc trùng khớp, sẽ không phải trải qua các bước kiểm tra Local Network Access.\n\nĐối với những nguồn gốc không được áp dụng các mẫu nêu ở đây, cấu hình cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/.\n\nHãy truy cập vào https://wicg.github.io/local-network-access/ để biết các quy định hạn chế về Local Network Access.\n\nCó nhiều chính sách liệt kê những nguồn gốc ảnh hưởng đến các yêu cầu gửi đến thiết bị cục bộ. Nếu một nguồn gốc khớp với nhiều chính sách trong số các chính sách sau đây, thì các chính sách sẽ được ưu tiên theo thứ tự sau:\n\n  – LoopbackNetworkBlockedForUrls\n  – LoopbackNetworkAllowedForUrls\n  – LocalNetworkAccessBlockedForUrls\n  – LocalNetworkAccessAllowedForUrls",
      "example_value": ["http://www.example.com:8080", "[*.]example.edu", "*"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1427,
      "name": "LoopbackNetworkAllowedForUrls",
      "owners": ["hchao@chromium.org", "cthomp@chromium.org", "chrome-secure-web-and-net@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:146-", "chrome_os:146-", "android:146-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Không cho phép các trang web gửi yêu cầu mạng đến thiết bị cục bộ.",
      "desc": "Danh sách mẫu URL. Yêu cầu mạng gửi tới thiết bị cục bộ, nếu được khởi tạo từ các trang web có nguồn gốc trùng khớp, sẽ không được phép gửi các yêu cầu Local Network Access.\n\nĐối với những nguồn gốc không được áp dụng các mẫu nêu ở đây, cấu hình cá nhân của người dùng sẽ được áp dụng.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/.\n\nHãy truy cập vào https://wicg.github.io/local-network-access/ để biết các quy định hạn chế về Local Network Access.\n\nCó nhiều chính sách liệt kê những nguồn gốc ảnh hưởng đến các yêu cầu gửi đến thiết bị cục bộ. Nếu một nguồn gốc khớp với nhiều chính sách trong số các chính sách sau đây, thì các chính sách sẽ được ưu tiên theo thứ tự sau:\n\n  – LoopbackNetworkBlockedForUrls\n  – LoopbackNetworkAllowedForUrls\n  – LocalNetworkAccessBlockedForUrls\n  – LocalNetworkAccessAllowedForUrls",
      "example_value": ["http://www.example.com:8080", "[*.]example.edu", "*"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1428,
      "name": "LoopbackNetworkBlockedForUrls",
      "owners": ["hchao@chromium.org", "cthomp@chromium.org", "chrome-secure-web-and-net@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:146-", "chrome_os:146-", "android:146-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép nhà cung cấp nội dung của người dùng được giám sát",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu đúng và người dùng là người dùng được giám sát thì các ứng dụng Android khác có thể truy vấn các giới hạn web của người dùng thông qua nhà cung cấp nội dung.\n\n          Nếu sai hoặc chưa đặt thì nhà cung cấp nội dung sẽ không trả về thông tin nào.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 312,
      "name": "SupervisedUserContentProviderEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:49-70"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tạo người dùng được giám sát",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu đặt thành sai, tác vụ tạo tài khoản người dùng bị giám sát của người dùng này sẽ bị tắt. Mọi tài khoản người dùng bị giám sát hiện có sẽ vẫn khả dụng.\n\n          Nếu đặt thành đúng hoặc không định cấu hình, người dùng này có thể tạo và quản lý tài khoản người dùng bị giám sát.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 223,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tạo người dùng được giám sát",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách tạo người dùng được giám sát",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SupervisedUserCreationEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:29-70"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật người dùng được giám sát",
      "default_for_managed_devices_doc_only": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu đặt thành đúng, bạn có thể tạo và sử dụng tài khoản người dùng bị giám sát.\n\n          Nếu đặt thành sai hoặc không định cấu hình, tính năng tạo và đăng nhập tài khoản người dùng bị giám sát sẽ bị tắt. Tất cả tài khoản người dùng bị giám sát hiện có sẽ bị ẩn.\n\n          LƯU Ý: Chế độ mặc định đối với các thiết bị dành cho người tiêu dùng và doanh nghiệp khác nhau: trên thiết bị dành cho người tiêu dùng, tài khoản người dùng bị giám sát được bật theo mặc định nhưng trên thiết bị dành cho doanh nghiệp, các tài khoản này được tắt theo mặc định.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 219,
      "name": "SupervisedUsersEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:29-70"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Thực thi can thiệp trải nghiệm lạm dụng",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không Tắt SafeBrowsingEnabled, thì khi đặt AbusiveExperienceInterventionEnforce thành Bật hoặc không đặt, những trang web có trải nghiệm lừa gạt sẽ không thể mở thẻ hoặc cửa sổ mới.\n\n       Khi bạn đặt SafeBrowsingEnabled hoặc AbusiveExperienceInterventionEnforce thành Tắt, những trang web có trải nghiệm lừa gạt có thể mở thẻ hoặc cửa sổ mới.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 404,
      "items": [
        {
          "caption": "Ngăn các trang web có trải nghiệm lừa gạt mở cửa sổ mới hoặc thẻ mới",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép trang web có trải nghiệm lừa gạt mở cửa sổ hoặc thẻ mới",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AbusiveExperienceInterventionEnforce",
      "owners": ["shivanisha@chromium.org", "csharrison@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:65-", "chrome_os:65-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật Get Image Descriptions from Google",
      "default": null,
      "desc": "Tính năng hỗ trợ tiếp cận Get Image Descriptions from Google\n          cho phép người khiếm thị sử dụng trình đọc màn hình\n          để nghe nội dung mô tả về các hình ảnh chưa gắn nhãn trên web. Người dùng chọn bật tính năng này\n          sẽ có tùy chọn sử dụng một dịch vụ ẩn danh của Google để cung cấp\n          nội dung mô tả tự động cho những hình ảnh chưa gắn nhãn mà họ gặp trên web.\n\n          Nếu bạn bật tính năng này, nội dung của hình ảnh sẽ được gửi tới máy chủ của\n          Google để tạo nội dung mô tả. Tính năng này sẽ không gửi cookie hoặc\n          dữ liệu khác của người dùng. Ngoài ra, Google không lưu hoặc ghi lại bất kỳ nội dung hình ảnh nào.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, tính năng\n          Get Image Descriptions from Google\n          sẽ được bật, mặc dù tính năng này chỉ ảnh hưởng đến những người dùng sử dụng\n          trình đọc màn hình hoặc công nghệ hỗ trợ tương tự khác.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không có tùy chọn bật\n          tính năng này.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng có thể chọn/không chọn sử dụng tính năng này.\n          ",
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 703,
      "items": [
        {
          "caption": "Dùng một dịch vụ ẩn danh của Google để cung cấp nội dung mô tả tự động cho những hình ảnh chưa gắn nhãn",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không sử dụng các dịch vụ của Google để cung cấp nội dung mô tả hình ảnh tự động",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng chọn sử dụng một dịch vụ ẩn danh của Google để cung cấp nội dung mô tả tự động cho những hình ảnh chưa gắn nhãn",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "AccessibilityImageLabelsEnabled",
      "owners": ["file://ui/accessibility/OWNERS", "dtseng@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:84-", "chrome.*:84-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép Lọc hiệu suất hỗ trợ tiếp cận.",
      "default": true,
      "desc": "Đây là chính sách kiểm soát việc công cụ hỗ trợ tiếp cận có được phép tự động tính toán một bộ lọc cho cây hỗ trợ tiếp cận trong Google Chrome để cải thiện hiệu suất hay không.\nKhi bạn đặt chính sách thành Bật hoặc không đặt, công cụ hỗ trợ tiếp cận sẽ được phép tự động tính toán các chế độ lọc cho cây hỗ trợ tiếp cận trong Google Chrome, từ đó có thể giúp cải thiện hiệu suất.\nKhi bạn đặt chính sách này thành Tắt, công cụ hỗ trợ tiếp cận sẽ không được phép tự động tính toán các chế độ lọc cho cây hỗ trợ tiếp cận.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1126,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng tính năng Lọc hiệu suất hỗ trợ tiếp cận.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép sử dụng tính năng Lọc hiệu suất hỗ trợ tiếp cận.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AccessibilityPerformanceFilteringAllowed",
      "owners": ["file://ui/accessibility/OWNERS", "aldietz@google.com", "mschillaci@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:117-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Ký ứng dụng gốc trong quá trình cài đặt Ứng dụng web tiến bộ",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này sẽ không được dùng nữa trong M153 và sẽ không được hỗ trợ (không có hiệu lực) trong một bản phát hành sau này. Giờ đây, chữ ký đặc biệt cho ứng dụng gốc được tạo khi cài đặt Ứng dụng web tiến bộ (PWA) được bật vĩnh viễn trên macOS. Điều này đảm bảo rằng mỗi ứng dụng được cài đặt đều có danh tính riêng biệt đối với các thành phần hệ thống macOS.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt chính sách này, người dùng có thể sử dụng chữ ký đặc biệt cho ứng dụng gốc được tạo khi cài đặt Ứng dụng web tiến bộ (PWA). Điều này đảm bảo rằng mỗi ứng dụng được cài đặt đều có danh tính riêng biệt đối với các thành phần hệ thống macOS.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, mọi ứng dụng gốc được tạo khi cài đặt Ứng dụng web tiến bộ sẽ có cùng một danh tính. Điều này có thể ảnh hưởng đến chức năng của macOS.\n\nBạn chỉ nên tắt chính sách này nếu đang sử dụng giải pháp bảo mật điểm cuối có tác dụng chặn ứng dụng có chữ ký đặc biệt.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1292,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng chữ ký mã đặc biệt.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không sử dụng chữ ký mã đặc biệt.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Tuỳ thuộc vào quy trình ra mắt tính năng.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "AdHocCodeSigningForPWAsEnabled",
      "owners": ["markrowe@chromium.org", "file://chrome/browser/web_applications/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.mac:129-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép truy vấn DNS đối với các loại bản ghi DNS khác",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc Google Chrome có thể truy vấn các loại bản ghi DNS khác hay không khi gửi những yêu cầu DNS không bảo mật. Chính sách này không ảnh hưởng đến các truy vấn DNS được thực hiện qua DNS bảo mật. Các truy vấn này luôn có thể truy vấn các loại DNS khác.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì các loại khác như HTTPS (DNS loại 65) có thể được truy vấn cùng với A (DNS loại 1) và AAAA (DNS loại 28).\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, DNS sẽ chỉ được truy vấn cho A (DNS loại 1) và/hoặc AAAA (DNS loại 28).\n\n      Chính sách này chỉ là biện pháp tạm thời và sẽ bị xóa trong các phiên bản Google Chrome sau này. Sau khi chính sách này bị xóa, Google Chrome luôn có thể truy vấn các loại DNS khác.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 857,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các loại truy vấn DNS khác",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Chặn các loại truy vấn DNS khác",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AdditionalDnsQueryTypesEnabled",
      "owners": ["ericorth@chromium.org", "file://net/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:92-", "chrome.*:92-", "chrome_os:92-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt quảng cáo cho các trang web chứa quảng cáo xâm nhập",
      "default": 1,
      "desc": "Nếu bạn không đặt SafeBrowsingEnabled thành False, thì việc đặt AdsSettingForIntrusiveAdsSites thành 1 hoặc không đặt sẽ cho phép quảng cáo chạy trên tất cả trang web.\n\n      Việc đặt chính sách thành 2 sẽ chặn quảng cáo xâm nhập trên các trang web.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 409,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép quảng cáo trên tất cả các trang web",
          "name": "AllowAds",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép quảng cáo trên các trang web chứa quảng cáo xâm nhập",
          "name": "BlockAds",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "AdsSettingForIntrusiveAdsSites",
      "owners": ["shivanisha@chromium.org", "csharrison@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:65-", "chrome_os:65-", "android:149-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật các tính năng bảo vệ bổ sung cho người dùng đã đăng ký chương trình Bảo vệ nâng cao",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng đăng ký chương trình Bảo vệ nâng cao có nhận được các tính năng tăng cường bảo vệ hay không. Một số tính năng trong số này có thể chia sẻ dữ liệu với Google (ví dụ: người dùng chương trình Bảo vệ nâng cao có thể gửi các tệp đã tải xuống cho Google để quét tìm phần mềm độc hại). Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành True, thì người dùng đã đăng ký sẽ nhận được các tính năng tăng cường bảo vệ. Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì người dùng chương trình Bảo vệ nâng cao sẽ chỉ nhận được các tính năng dành cho người dùng thông thường.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 685,
      "items": [
        {
          "caption": "Người dùng đã đăng ký tham gia chương trình Bảo vệ nâng cao sẽ có thêm các biện pháp bảo vệ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Người dùng đã đăng ký tham gia chương trình Bảo vệ nâng cao sẽ chỉ nhận được các biện pháp bảo vệ người tiêu dùng thông thường",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AdvancedProtectionAllowed",
      "owners": ["file://chrome/browser/safe_browsing/OWNERS", "drubery@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:83-", "chrome_os:83-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng đã đăng ký chương trình Bảo vệ nâng cao gửi các tệp đã tải xuống cho Google để quét sâu",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa và đã được thay thế bằng AdvancedProtectionAllowed.\n\n      Chính sách này kiểm soát liệu người dùng đăng ký chương trình Bảo vệ nâng cao có được phép gửi các tệp đã tải xuống cho Google để quét tìm phần mềm độc hại hay không. Nếu bạn không đặt hoặc đặt thành True, thì người dùng đã đăng ký sẽ được nhắc gửi các tệp của họ cho Google để quét sâu. Nếu người dùng chọn 'Quét' thì tệp họ đã tải xuống sẽ được gửi cho Google. Nếu bạn đặt thành False, thì người dùng sẽ không được nhắc và các tệp họ đã tải xuống sẽ không được gửi cho Google.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 667,
      "name": "AdvancedProtectionDeepScanningEnabled",
      "owners": ["file://chrome/browser/safe_browsing/OWNERS", "drubery@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:81-81"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các trang có tiêu đề Cache-Control: no-store chuyển vào bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi",
      "default": true,
      "deprecated": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát khả năng lưu trữ một trang có tiêu đề Cache-Control: no-store trong bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi. Trang web đặt tiêu đề này có thể không muốn khôi phục trang từ bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi vì một số thông tin nhạy cảm vẫn có thể hiển thị sau khi khôi phục, ngay cả khi trang không còn truy cập được.\n\nNếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này, thì trang có tiêu đề Cache-Control: no-store có thể được khôi phục từ bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi trừ phi tính năng giải phóng bộ nhớ đệm được kích hoạt (ví dụ: khi có thay đổi về cookie chỉ dành cho HTTP đối với trang web).\n\nNếu bạn tắt chính sách này, thì trang có tiêu đề Cache-Control: no-store sẽ không được lưu trữ trong bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi.",
      "device_only": false,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_mandatory": true, "can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "internal_only": false, "per_profile": true, "platform_only": false, "unlisted": false},
      "id": 1114,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép lưu trữ các trang có tiêu đề Cache-Control: no-store trong bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép lưu trữ các trang có tiêu đề Cache-Control: no-store trong bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AllowBackForwardCacheForCacheControlNoStorePageEnabled",
      "owners": ["chrome-bfcache@google.com", "leimy@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:116-", "chrome_os:116-", "android:116-", "fuchsia:117-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép sao lưu dữ liệu của Google Chrome",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Sai, dữ liệu của Google Chrome (bao gồm cả cookie và dữ liệu lưu trữ cục bộ của trang web) sẽ không được đưa vào iCloud cũng như không được sao lưu cục bộ trên iOS.\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành Đúng hoặc không đặt thì Google Chrome có thể sẽ được sao lưu.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 968,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép đưa dữ liệu của Google Chrome vào bản sao lưu",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép đưa dữ liệu của Google Chrome vào bản sao lưu",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AllowChromeDataInBackups",
      "owners": ["ajuma@chromium.org", "file://ios/chrome/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["ios:121-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật xóa nhật ký duyệt web và lịch sử tải xuống",
      "default": true,
      "desc": "Khi bạn đặt thành Enabled (Bật) hoặc không đặt chính sách này, người dùng có thể xoá nhật ký duyệt web và nhật ký tải xuống trong Chrome, đồng thời không thể thay đổi chế độ cài đặt này.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), người dùng sẽ không thể xoá nhật ký duyệt web và nhật ký tải xuống. Ngay cả khi chính sách này bị tắt, không có gì đảm bảo rằng nhật ký duyệt web và nhật ký tải xuống sẽ được giữ lại. Người dùng có thể trực tiếp chỉnh sửa hoặc xoá các tệp cơ sở dữ liệu nhật ký. Ngoài ra, trình duyệt có thể tự hết hạn hoặc lưu trữ tất cả hay một số mục bất kỳ trong nhật ký tại bất kỳ thời điểm nào.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["android", "fuchsia"],
      "id": 187,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật xóa nhật ký duyệt web và lịch sử tải xuống",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Bật tính năng xóa nhật ký trình duyệt và nhật ký tải xuống",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AllowDeletingBrowserHistory",
      "owners": ["file://chrome/browser/enterprise/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:57-", "chrome_os:57-"],
      "tags": ["local-data-access", "admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép trò chơi trứng khủng long Phục sinh",
      "default": null,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì người dùng có thể chơi trò chơi khủng long. Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì người dùng không thể chơi trò chơi khủng long (trò chơi ẩn) khi thiết bị không có kết nối mạng.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng không thể chơi trò chơi đó trên Google ChromeOS đã đăng ký nhưng vẫn có thể chơi trong những trường hợp khác.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 309,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật trò chơi khủng long ẩn",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt trò chơi khủng long ẩn",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Tắt trò chơi khủng long (trò chơi ẩn) trên các thiết bị Google ChromeOS đã đăng ký và bật trò chơi này trong các trường hợp khác",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "AllowDinosaurEasterEgg",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "poromov@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:48-", "chrome.*:48-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hiện nút bật tắt trên giao diện người dùng để loại trừ một màn hình khỏi chế độ phản chiếu.",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì nút bật tắt mới trên giao diện người dùng sẽ xuất hiện dưới mỗi màn hình trong phần cài đặt màn hình. Chế độ phản chiếu thông thường sẽ biến tất cả màn hình thành một màn hình, nhưng nút bật tắt mới sẽ cho phép người dùng loại trừ một màn hình khỏi chế độ phản chiếu và xuất hiện dưới dạng màn hình mở rộng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì nút bật tắt sẽ xuất hiện dưới mỗi màn hình và người dùng có thể chọn bật để loại trừ một màn hình khỏi chế độ phản chiếu.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt chính sách này thành Tắt, thì nút bật tắt sẽ ẩn.\n\nLưu ý: Chính sách này chỉ ảnh hưởng đến giao diện người dùng. ChromeOS sẽ giữ nguyên chế độ cài đặt hiện tại khi ẩn giao diện người dùng.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1299,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng lựa chọn Loại trừ màn hình khỏi chế độ phản chiếu",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng lựa chọn Loại trừ màn hình khỏi chế độ phản chiếu",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AllowExcludeDisplayInMirrorMode",
      "owners": ["vincentchiang@chromium.org", "cros-ui-foundations@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:131-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép kích hoạt các hộp thoại chọn tệp",
      "default": true,
      "desc": "Khi bạn đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này, Chrome có thể hiện hộp thoại chọn tệp và người dùng có thể mở hộp thoại này.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Tắt, bất cứ khi nào người dùng thực hiện thao tác làm kích hoạt hộp thoại chọn tệp (chẳng hạn như nhập dấu trang, tải tệp lên, lưu đường liên kết, v.v), một thông báo sẽ xuất hiện. Người dùng được xem là đã nhấp vào nút Hủy trên hộp thoại chọn tệp.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 84,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép hộp thoại chọn tệp",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn hộp thoại chọn tệp",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AllowFileSelectionDialogs",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:12-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép thông báo gốc",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng chính sách \"AllowSystemNotifications\".\n\nĐịnh cấu hình liệu Google Chrome trên Linux có sử dụng các thông báo gốc hay không.\n\nNếu bạn đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì Google Chrome sẽ được phép sử dụng các thông báo gốc.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì Google Chrome sẽ không sử dụng các thông báo gốc. Trung tâm thông báo của Google Chrome sẽ được dùng làm tính năng dự phòng.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 678,
      "name": "AllowNativeNotifications",
      "owners": ["file://chrome/browser/notifications/OWNERS", "knollr@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.linux:83-100"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép chạy các plugin đã lỗi thời",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng trong M88 và Chrome không hỗ trợ Flash nữa. Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, các trình bổ trợ lỗi thời sẽ được dùng như trình bổ trợ thông thường. Khi bạn đặt chính sách này thành Tắt, các trình bổ trợ lỗi thời sẽ không được sử dụng.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, người dùng sẽ được yêu cầu cấp quyền để chạy các trình bổ trợ lỗi thời.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 81,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng Flash lỗi thời như Flash thông thường",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép Flash lỗi thời",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Yêu cầu người dùng cấp quyền để chạy Flash lỗi thời",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "AllowOutdatedPlugins",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:12-87", "chrome_os:12-87"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép trang hiện cửa sổ bật lên khi đang huỷ tải",
      "default_for_enterprise_users": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Việc bật chính sách này sẽ cho phép các trang hiển thị cửa sổ bật lên khi hủy tải.\n\n      Việc tắt hoặc không đặt chính sách này sẽ ngăn các trang hiển thị cửa sổ bật lên khi hủy tải.\n\n      Chính sách này đã bị loại bỏ trong phiên bản Chrome 88 và sẽ bị bỏ qua nếu bạn đặt.\n\n      Vui lòng xem tại https://www.chromestatus.com/feature/5989473649164288.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 533,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các trang hiển thị cửa sổ bật lên trong khi huỷ tải",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn các trang hiển thị cửa sổ bật lên trong khi huỷ tải",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AllowPopupsDuringPageUnload",
      "owners": ["avi@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:74-87", "chrome_os:74-87", "android:74-87"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép khóa màn hình",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt thành Enabled (Bật) hoặc không đặt chính sách này, những người dùng xác thực bằng mật khẩu có thể khoá màn hình.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), người dùng sẽ không thể khoá màn hình. (Họ chỉ có thể đăng xuất khỏi phiên hoạt động của người dùng).",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 329,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép khoá màn hình",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép khoá màn hình",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AllowScreenLock",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:52-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép ngẫu nhiên hoá kích thước nhóm socket cho các máy chủ proxy",
      "default": true,
      "desc": "Ngẫu nhiên hoá kích thước nhóm socket là một cơ chế bảo mật ngăn chặn kẻ tấn công khai thác giới hạn dung lượng cố định để tìm hiểu thông tin chéo giữa các trang web.\nNếu dung lượng của một nhóm thường là 128 socket, cơ chế này sẽ ngẫu nhiên giới hạn kích thước nhóm trong khoảng từ 128 đến 256.\nVới giới hạn này, số lượng kết nối đến máy chủ proxy có thể tăng gấp 2 lần, nhưng trên thực tế, số lượng kết nối dự kiến chỉ tăng gấp 1,2 lần.\n\nTính năng này ảnh hưởng đến cài đặt trong MaxConnectionsPerProxy và MaxConnectionsPerProxyForWebSocket.\nThay vì các chính sách đã nêu xác định giới hạn trên, thì giới hạn trên sẽ gấp 2 lần giá trị ban đầu (mặc dù trên thực tế, số lượng kết nối dự kiến chỉ tăng gấp 1,2 lần).\n\nTheo mặc định, tính năng ngẫu nhiên hoá được bật cho tất cả các nhóm. Tuy nhiên, chính sách này cho phép tắt tính năng ngẫu nhiên hoá đối với các nhóm máy chủ proxy cụ thể.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1447,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép ngẫu nhiên hoá nhóm socket cho các máy chủ proxy",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép ngẫu nhiên hoá nhóm socket cho các máy chủ proxy",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AllowSocketPoolSizeRandomizationForProxies",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "arichiv@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:150-", "chrome.*:150-", "chrome_os:150-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép một trang thực hiện các yêu cầu XHR đồng bộ trong khi đóng trang.",
      "default_for_enterprise_users": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này cho phép quản trị viên chỉ định việc một trang có thể gửi các yêu cầu XHR đồng bộ trong khi đóng trang.\n\n      Khi chính sách này được đặt thành bật, các trang sẽ được phép gửi các yêu cầu XHR đồng bộ trong khi đóng trang.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành tắt, các trang sẽ không được phép gửi yêu cầu XHR đồng bộ trong khi đóng trang.\n\n      Chính sách này đã bị loại bỏ trong in Chrome 99.\n\n      Xem tại https://www.chromestatus.com/feature/4664843055398912.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 604,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các trang gửi yêu cầu XHR đồng bộ trong khi đóng trang",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép các trang gửi yêu cầu XHR đồng bộ trong khi đóng trang",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AllowSyncXHRInPageDismissal",
      "owners": ["kdillon@chromium.org, panicker@chromium.org", "kdillon@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:78-99", "chrome_os:78-99", "android:78-99"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các thông báo hệ thống",
      "default": true,
      "desc": "Định cấu hình liệu Google Chrome trên Linux có sử dụng các thông báo hệ thống hay không.\n\nNếu bạn đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì Google Chrome sẽ được phép sử dụng các thông báo hệ thống.\n\nNếu bạn đặt chính sách thành Tắt, thì Google Chrome sẽ không sử dụng các thông báo hệ thống. Trung tâm thông báo của Google Chrome sẽ được dùng làm tính năng dự phòng.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 828,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng các thông báo hệ thống",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép sử dụng các thông báo hệ thống",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AllowSystemNotifications",
      "owners": ["file://chrome/browser/notifications/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.linux:90-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép yêu cầu Xác thực web trên các trang web có chứng chỉ TLS bị hỏng.",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, Google Chrome sẽ\ncho phép yêu cầu Xác thực web trên các trang web có chứng chỉ TLS kèm theo\nlỗi (tức là các trang web được coi là không an toàn).\n\nNếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt thì thao tác mặc định,\ntức là chặn những yêu cầu này, sẽ được áp dụng.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1029,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép yêu cầu API WebAuthn trên các trang web có chứng chỉ TLS bị hỏng.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép yêu cầu API WebAuthn trên các trang web có chứng chỉ TLS bị hỏng.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AllowWebAuthnWithBrokenTlsCerts",
      "owners": ["nsatragno@chromium.org", "file://device/fido/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:110-", "chrome_os:110-", "android:110-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Xác định các miền được phép truy cập vào Google Workspace",
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này, tính năng đăng nhập có giới hạn của Chrome sẽ được bật trong Google Workspace và người dùng sẽ không thể thay đổi chế độ cài đặt này. Người dùng chỉ có thể truy cập vào các công cụ của Google bằng tài khoản thuộc miền được chỉ định (để cho phép tài khoản Gmail hoặc Googlemail, hãy thêm consumer_accounts vào danh sách miền). Chế độ cài đặt này ngăn người dùng đăng nhập và thêm Tài khoản phụ trên một thiết bị được quản lý có yêu cầu quy trình xác thực của Google, nếu tài khoản đó không thuộc một trong những miền được cho phép rõ ràng.\n\n      Nếu bạn để trống hoặc không đặt chế độ cài đặt này, thì người dùng có thể truy cập vào Google Workspace bằng bất kỳ tài khoản nào.\n\n      Người dùng không thể thay đổi hay ghi đè chế độ cài đặt này.\n\n      Lưu ý: Với chính sách này, tiêu đề X-GoogApps-Allowed-Domains sẽ được thêm vào mọi yêu cầu HTTP và HTTPS gửi đến tất cả các miền google.com, như mô tả trong https://support.google.com/a/answer/1668854.",
      "example_value": "managedchrome.com,example.com",
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 331,
      "name": "AllowedDomainsForApps",
      "owners": ["igorcov@chromium.org", "atwilson@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:51-", "chrome_os:51-", "android:51-"],
      "tags": ["filtering"],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Xác định các miền được phép truy cập vào Google Workspace",
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này, tính năng đăng nhập có giới hạn của Chrome sẽ được bật trong Google Workspace và người dùng sẽ không thể thay đổi chế độ cài đặt này. Người dùng chỉ có thể truy cập vào các công cụ của Google bằng tài khoản thuộc miền được chỉ định (để cho phép tài khoản Gmail hoặc Googlemail, hãy thêm consumer_accounts vào danh sách miền). Chế độ cài đặt này ngăn người dùng đăng nhập và thêm Tài khoản phụ trên một thiết bị được quản lý có yêu cầu quy trình xác thực của Google, nếu tài khoản đó không thuộc một trong những miền được cho phép rõ ràng.\n\n      Nếu bạn để trống hoặc không đặt chế độ cài đặt này, thì người dùng có thể truy cập vào Google Workspace bằng bất kỳ tài khoản nào.\n\n      Người dùng không thể thay đổi hay ghi đè chế độ cài đặt này.\n\n      Lưu ý: Với chính sách này, tiêu đề X-GoogApps-Allowed-Domains sẽ được thêm vào mọi yêu cầu HTTP và HTTPS gửi đến tất cả các miền google.com, như mô tả trong https://support.google.com/a/answer/1668854.",
      "example_value": ["managedchrome.com", "example.com"],
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*", "chrome_os", "android", "fuchsia"],
      "id": 1212,
      "name": "AllowedDomainsForAppsList",
      "owners": ["igorcov@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "tags": ["filtering"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình các phương thức nhập được phép trong phiên người dùng",
      "desc": "Nếu bạn thiết lập chính sách này, thì người dùng có thể chọn một trong nhiều phương thức nhập cho phiên Google ChromeOS mà bạn chỉ định.\n\n       Nếu bạn thiết lập chính sách này thành một danh sách trống hoặc không thiết lập chính sách này, thì người dùng có thể chọn tất cả phương thức nhập được hỗ trợ.\n\n       Kể từ phiên bản M106, các phương thức nhập được cho phép sẽ tự động bật trong phiên kiosk.\n\n      Lưu ý: Nếu phương thức nhập hiện tại không được hỗ trợ, thì hệ thống sẽ sử dụng bố cục bàn phím phần cứng (nếu được phép) hoặc mục hợp lệ đầu tiên trong danh sách này. Hệ thống sẽ bỏ qua phương thức không hợp lệ hoặc không được hỗ trợ.",
      "device_only": false,
      "example_value": ["xkb:us::eng"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 456,
      "name": "AllowedInputMethods",
      "owners": ["hendrich@chromium.org", "poromov@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:69-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bắt buộc bật tất cả phương thức nhập được phép trong một phiên hoạt động của người dùng",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì tất cả phương thức nhập trong chính sách AllowedInputMethods sẽ bắt buộc bật trong các phiên hoạt động trên Google ChromeOS.\nCác phương thức nhập khác không được bật trong các phiên hoạt động của người dùng.\nNếu bạn đặt chính sách này thành false hoặc không đặt, thì chính sách này sẽ không thực thi bất kỳ phương thức nhập đã bật nào và chính sách AllowedInputMethods sẽ chỉ định cấu hình các phương thức nhập có sẵn cho người dùng.\n\nNếu bạn không đặt chính sách AllowedInputMethods hoặc đặt thành danh sách trống, thì chính sách này sẽ bị bỏ qua và người dùng có thể bật bất kỳ phương thức nhập nào.",
      "device_only": false,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1323,
      "items": [
        {
          "caption": "Bắt buộc bật tất cả phương thức nhập được phép",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không thực thi các phương thức nhập đã bật",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AllowedInputMethodsForceEnabled",
      "owners": ["poromov@chromium.org", "hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:133-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình các ngôn ngữ được phép trong một phiên người dùng",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng chỉ có thể thêm một trong các ngôn ngữ có trong chính sách này vào danh sách ngôn ngữ mà họ muốn dùng.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành một danh sách trống, thì người dùng có thể chỉ định các ngôn ngữ mà họ muốn dùng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành một danh sách chứa các giá trị không hợp lệ, thì các giá trị đó sẽ bị bỏ qua. Nếu người dùng thêm những ngôn ngữ mà chính sách này không cho phép vào danh sách ngôn ngữ mà họ muốn dùng, thì các ngôn ngữ đó sẽ bị xóa. Nếu Google ChromeOS hiển thị bằng ngôn ngữ mà chính sách này không cho phép, thì vào lần tiếp theo họ đăng nhập, ngôn ngữ hiển thị sẽ chuyển sang ngôn ngữ mà giao diện người dùng được phép sử dụng. Nếu không, trong trường hợp chính sách này chỉ chứa các mục nhập không hợp lệ, Google ChromeOS sẽ chuyển sang giá trị hợp lệ đầu tiên mà chính sách này chỉ định hoặc một ngôn ngữ dự phòng như en-US.",
      "device_only": false,
      "example_value": ["en-US"],
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 444,
      "name": "AllowedLanguages",
      "owners": ["hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:72-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bật các trang lỗi thay thế",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì Google Chrome sẽ sử dụng các trang thông báo lỗi thay thế tích hợp (chẳng hạn như \"không tìm thấy trang\"). Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì Google Chrome sẽ không bao giờ sử dụng các trang thông báo lỗi thay thế.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thay đổi được lựa chọn đó. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì chính sách sẽ bật nhưng người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 5,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật các trang lỗi thay thế",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt các trang lỗi thay thế",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "AlternateErrorPagesEnabled",
      "owners": ["file://net/OWNERS", "bashi@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:30-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Luôn chạy plugin yêu cầu ủy quyền (không dùng nữa)",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, các plugin không bị lỗi thời sẽ luôn chạy.\n\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt tùy chọn cài đặt này, người dùng sẽ được yêu cầu cho phép chạy các plugin đòi hỏi ủy quyền. Đây là những plugin có thể ảnh hưởng đến tính bảo mật.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 86,
      "items": [
        {
          "caption": "Luôn chạy trình bổ trợ không lỗi thời",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Yêu cầu người dùng cấp quyền để chạy các trình bổ trợ đòi hỏi uỷ quyền",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AlwaysAuthorizePlugins",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:13-64", "chrome_os:13-64"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép trình duyệt của người dùng truy cập vào danh sách URL trong khi VPN luôn bật hoạt động ở chế độ nghiêm ngặt, đang bật tính năng khoá và không kết nối VPN",
      "desc": "Cảnh báo: Nếu bạn định cấu hình chính sách này, thì chế độ khoá VPN luôn bật sẽ được nới lỏng trước khi VPN kết nối. Tính năng lọc ở cấp URL chỉ được đảm bảo đối với lưu lượng truy cập từ trình duyệt Chrome và không áp dụng cho các ứng dụng hệ thống nội bộ hoặc các loại lưu lượng truy cập khác. Khi chính sách này thực thi, lưu lượng truy cập hệ thống cũng có thể bỏ qua VPN luôn bật để thực hiện các nhiệm vụ như tìm nạp chính sách và đồng bộ hoá đồng hồ hệ thống.\n\nHãy dùng danh sách này để mở các trường hợp ngoại lệ đối với một số tên giao thức, miền con của các miền khác, cổng hoặc đường dẫn cụ thể theo định dạng được nêu tại https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format. Bộ lọc cụ thể nhất sẽ quyết định liệu một URL bị chặn hay được cho phép.\n\nNếu bạn đặt AlwaysOnVpnPreConnectUrlAllowlist, chính sách này sẽ định cấu hình một VPN luôn bật. Khi không kết nối VPN luôn bật, thì việc điều hướng đến tất cả máy chủ lưu trữ sẽ bị chặn, ngoại trừ những máy chủ được chính sách AlwaysOnVpnPreConnectUrlAllowlist cho phép. Ở trạng thái này của thiết bị, URLBlocklist và URLAllowlist sẽ bị bỏ qua. Khi kết nối VPN luôn bật, các chính sách URLBlocklist và URLAllowlist sẽ được áp dụng và chính sách AlwaysOnVpnPreConnectUrlAllowlist sẽ bị bỏ qua.\n\nChính sách này chỉ áp dụng cho 1.000 mục.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ ngăn mọi thao tác trên trình duyệt trong khi VPN luôn bật đang hoạt động ở chế độ nghiêm ngặt và không kết nối VPN.",
      "example_value": ["example.com", "https://ssl.server.com", "hosting.com/good_path", "https://server:8080/path", ".exact.hostname.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1190,
      "name": "AlwaysOnVpnPreConnectUrlAllowlist",
      "owners": ["chromeos-commercial-networking@google.com", "acostinas@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:122-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Luôn mở các tệp PDF từ bên ngoài",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), thì trình xem PDF nội bộ trong Google Chrome sẽ tắt, tệp PDF sẽ được xem là tệp tải xuống và người dùng sẽ mở tệp PDF bằng ứng dụng mặc định.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), các tệp PDF sẽ được mở trừ phi người dùng tắt trình bổ trợ PDF.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi lựa chọn của bạn trong Google Chrome. Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng có thể chọn có mở tệp PDF bằng trình xem bên ngoài hay không.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 347,
      "items": [
        {
          "caption": "Luôn mở tệp PDF bằng trình xem PDF bên ngoài",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Luôn mở tệp PDF bằng trình xem PDF nội bộ",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "AlwaysOpenPdfExternally",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:55-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật quy trình Xác thực môi trường xung quanh cho các loại hồ sơ.",
      "default": 0,
      "desc": "Việc định cấu hình chính sách này sẽ cho phép/không cho phép xác thực môi trường xung quanh đối với các cấu hình chế độ Khách và cấu hình chế độ Ẩn danh trong Google Chrome.\n\n      Xác thực môi trường xung quanh là quy trình xác thực http bằng bằng chứng xác thực mặc định nếu bằng chứng xác thực rõ ràng không được cung cấp qua lược đồ thách thức/phản hồi NTLM/Kerberos/Negotiate.\n\n      Việc đặt RegularOnly (giá trị 0) chỉ cho phép xác thực môi trường xung quanh đối với các phiên Thông thường. Các phiên Khách và phiên Ẩn danh sẽ không được phép xác thực môi trường xung quanh.\n\n      Việc đặt IncognitoAndRegular (giá trị 1) cho phép xác thực môi trường xung quanh đối với các phiên Thông thường và phiên Ẩn danh. Các phiên Khách sẽ không được phép xác thực môi trường xung quanh.\n\n      Việc đặt GuestAndRegular (giá trị 2) cho phép xác thực môi trường xung quanh đối với các phiên Khách và phiên Thông thường. Các phiên Ẩn danh sẽ không được phép xác thực môi trường xung quanh.\n\n      Việc đặt All (giá trị 3) cho phép xác thực môi trường xung quanh đối với tất cả các phiên.\n\n      Lưu ý rằng quy trình xác thực môi trường xung quanh luôn được phép trên các hồ sơ thông thường.\n\n      Trong Google Chrome phiên bản 81 trở lên, nếu bạn không đặt chính sách này, thì tùy chọn xác thực môi trường sẽ chỉ được bật trong các phiên thông thường.",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 650,
      "items": [
        {
          "caption": "Chỉ bật tùy chọn xác thực môi trường xung quanh đối với các phiên thông thường.",
          "name": "RegularOnly",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Bật tùy chọn xác thực môi trường xung quanh cho các phiên thông thường và phiên ẩn danh.",
          "name": "IncognitoAndRegular",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Bật quy trình xác thực môi trường xung quanh trong các phiên khách và phiên thông thường.",
          "name": "GuestAndRegular",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Bật quy trình xác thực môi trường xung quanh trong các phiên khách, phiên thông thường và phiên ẩn danh.",
          "name": "All",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "AmbientAuthenticationInPrivateModesEnabled",
      "owners": ["rhalavati@chromium.org", "roagarwal@chromium.org", "chrome-privacy-core@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:80-", "chrome_os:80-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép bật lại tính năng AppCache ngay cả khi tính năng này tắt theo mặc định.",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì AppCache sẽ buộc phải bật, kể cả khi AppCache trong Chrome không có sẵn theo mặc định.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành false hoặc không đặt chính sách này, thì AppCache sẽ tuân theo các tùy chọn mặc định của Chrome.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 704,
      "items": [
        {
          "caption": "Buộc bật Bộ nhớ đệm của ứng dụng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Sử dụng hành vi mặc định đối với Bộ nhớ đệm của ứng dụng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AppCacheForceEnabled",
      "owners": ["enne@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:84-95", "chrome_os:84-95", "android:84-95", "webview_android:84-95"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tự động khởi chạy ứng dụng",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, quản trị viên có thể định cấu hình tự động khởi chạy ứng dụng trên các thiết bị Google Chrome. Các ứng dụng này có thể khởi chạy khi người dùng đăng nhập hoặc người dùng có thể khởi chạy các ứng dụng cùng nhau từ trình chạy.",
      "example_value": [{"auto_launch_on_startup": false, "created_time_usec": "13320917261678808", "desk": {"apps": [{"app_type": "browser", "browser_tabs": [{"url": "https://www.chromium.org"}], "window_id": 30002}, {"app_type": "browser", "browser_tabs": [{"url": "chrome://version/"}, {"url": "https://dev.chromium.org"}], "window_id": 30001}]}, "name": "App Automation 1", "updated_time_usec": "13320917261678808", "uuid": "27ea906b-a7d3-40b1-8c36-76d332d7f184"}, {"created_time_usec": "13320917271679905", "desk": {"apps": [{"app_type": "browser", "browser_tabs": [{"url": "https://www.google.com/"}, {"url": "https://www.youtube.com/"}], "window_id": 30001}]}, "name": "App Automation 2", "updated_time_usec": "13320917271679905", "uuid": "3aa30d88-576e-48ea-ab26-cbdd2cbe43a1"}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1094,
      "name": "AppLaunchAutomation",
      "owners": ["yzd@google.com", "cros-commercial-productivity-policy-eng@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "auto_launch_on_startup": {
              "type": "boolean"
            },
            "created_time_usec": {
              "type": "string"
            },
            "desk": {
              "properties": {
                "apps": {
                  "items": {
                    "properties": {
                      "app_type": {
                        "enum": [
                          "android",
                          "browser",
                          "chrome_app",
                          "isolated_web_app",
                          "progressive_web_app"
                        ],
                        "type": "string"
                      },
                      "browser_tabs": {
                        "items": {
                          "properties": {
                            "url": {
                              "type": "string"
                            }
                          },
                          "type": "object"
                        },
                        "type": "array"
                      },
                      "window_id": {
                        "type": "integer"
                      }
                    },
                    "type": "object"
                  },
                  "type": "array"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "name": {
              "type": "string"
            },
            "updated_time_usec": {
              "type": "string"
            },
            "uuid": {
              "type": "string"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:116-145"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng thấy quảng cáo Xếp hạng iOS trong App Store",
      "default": true,
      "desc": "Khi bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, người dùng có thể thấy quảng cáo Xếp hạng trong App Store tối đa một lần một năm.\nKhi bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thấy quảng cáo Xếp hạng trong App Store.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1052,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép hiển thị quảng cáo Xếp hạng trong App Store",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép hiển thị quảng cáo Xếp hạng trong App Store",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AppStoreRatingEnabled",
      "owners": ["hiramahmood@google.com", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["ios:110-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Mã hoá liên kết ứng dụng",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) hoặc không đặt thì các khoá mã hoá dùng để lưu trữ dữ liệu cục bộ sẽ được liên kết với Google Chrome mỗi khi có thể.\n\nViệc bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt) sẽ ảnh hưởng bất lợi đến khả năng bảo mật của Google Chrome vì các ứng dụng không xác định và có khả năng gây hại có thể truy xuất khoá mã hoá dùng để bảo mật dữ liệu.\n\nBạn chỉ nên tắt chính sách này nếu gặp vấn đề về khả năng tương thích, chẳng hạn như các ứng dụng khác cần quyền truy cập hợp pháp vào dữ liệu của Google Chrome, dữ liệu người dùng đã mã hoá dự kiến có thể hoàn toàn di chuyển được giữa các máy tính khác hoặc tính toàn vẹn và vị trí của các tệp thực thi trên Google Chrome không nhất quán.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1246,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng Mã hoá liên kết ứng dụng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng Mã hoá liên kết ứng dụng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ApplicationBoundEncryptionEnabled",
      "owners": ["wfh@chromium.org", "nparker@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:125-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Ngôn ngữ của ứng dụng",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ chỉ định ngôn ngữ mà Google Chrome sử dụng.\n\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì ngôn ngữ sẽ là ngôn ngữ hợp lệ đầu tiên từ:\n      1) Ngôn ngữ do người dùng chỉ định (nếu đã định cấu hình).\n      2) Ngôn ngữ hệ thống.\n      3) Ngôn ngữ dự phòng (en-US).",
      "example_value": "en",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 4,
      "label": "Ngôn ngữ của ứng dụng",
      "name": "ApplicationLocaleValue",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:8-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Chiến lược di chuyển cho quá trình di chuyển dữ liệu máy ảo ARC",
      "default": 0,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định hành động cần thực hiện khi thư mục dữ liệu ARC của người dùng được tạo bằng virtio-fs. Trừ phi dữ liệu virtio-fs được di chuyển sang virtio-blk, các ứng dụng Android có thể chạy chậm hơn trên máy ảo ARC.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành:\n\n      * DoNotPrompt, hệ thống sẽ không yêu cầu người dùng thực hiện quy trình di chuyển. Đây là giá trị mặc định khi bạn không đặt chính sách.\n\n      * Prompt (hoặc một giá trị không được hỗ trợ), hệ thống sẽ nhắc người dùng thực hiện quy trình di chuyển dữ liệu khi họ đăng nhập. Quá trình này có thể mất tối đa 10 phút.\n\n      Chính sách này chỉ áp dụng cho các thiết bị ARM di chuyển sang ARCVM.",
      "device_only": false,
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1125,
      "items": [
        {
          "caption": "Không nhắc người dùng di chuyển.",
          "name": "DoNotPrompt",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Nhắc người dùng di chuyển.",
          "name": "Prompt",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "ArcVmDataMigrationStrategy",
      "owners": ["youkichihosoi@chromium.org", "arc-commercial@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:114-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Tiện ích được phép sử dụng API chứng thực từ xa",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng AttestationExtensionAllowlist.\n\n      Việc đặt chính sách này sẽ chỉ định các tiện ích được phép sử dụng chức năng chrome.enterprise.platformKeys.challengeUserKey() của Enterprise Platform Keys API để chứng thực từ xa. Các tiện ích phải có trong danh sách này thì mới có thể sử dụng API.\n\n      Nếu một tiện ích không có trong danh sách hoặc nếu bạn không đặt danh sách này, thì lệnh gọi đến API sẽ không thực hiện được kèm theo mã lỗi.",
      "example_value": ["ghdilpkmfbfdnomkmaiogjhjnggaggoi"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 201,
      "name": "AttestationExtensionWhitelist",
      "owners": ["file://chrome/browser/extensions/api/enterprise_platform_keys/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:28-100"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "arc_support": "Đối với các ứng dụng Android, chính sách này chỉ ảnh hưởng đến micrô. Khi chính sách này được đặt thành true, micrô sẽ bị tắt tiếng cho tất cả ứng dụng Android mà không có ngoại lệ nào.",
      "caption": "Cho phép hoặc từ chối ghi âm",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ được nhắc cấp quyền truy cập vào thiết bị ghi âm (ngoại trừ các URL được đặt trong danh sách AudioCaptureAllowedUrls).\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì người dùng sẽ không nhận được lời nhắc và tính năng ghi âm chỉ dùng được đối với các URL được đặt trong danh sách AudioCaptureAllowedUrls.\n\n      Lưu ý: Chính sách này ảnh hưởng đến tất cả thiết bị đầu vào âm thanh (không chỉ micrô tích hợp sẵn).",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 160,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật đầu vào âm thanh",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt đầu vào âm thanh",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AudioCaptureAllowed",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:25-", "chrome_os:23-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Các URL sẽ được cấp quyền truy cập thiết bị ghi âm mà không cần phải hiển thị lời nhắc",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể chỉ định danh sách các mẫu URL sẽ được so khớp với nguồn bảo mật của URL yêu cầu. Nếu khớp, URL này sẽ có quyền truy cập vào thiết bị ghi âm mà không cần nhắc người dùng\n\n      Để biết thông tin chi tiết về mẫu url hợp lệ, vui lòng xem tại https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/. Tuy nhiên, xin lưu ý rằng chính sách này không hỗ trợ mẫu \"*\" khớp với mọi URL.",
      "example_value": ["https://www.example.com/", "https://[*.]example.edu/"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 208,
      "name": "AudioCaptureAllowedUrls",
      "owners": ["guidou@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:29-", "chrome_os:29-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép phát âm thanh",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì tất cả thiết bị đầu ra âm thanh được hỗ trợ đều có thể hoạt động trên thiết bị của người dùng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì mọi thiết bị đầu ra âm thanh đều không thể hoạt động khi người dùng đăng nhập.\n\n      Lưu ý: Chính sách này ảnh hưởng đến tất cả thiết bị đầu ra âm thanh, kể cả tính năng hỗ trợ tiếp cận âm thanh. Không tắt chính sách này nếu người dùng yêu cầu trình đọc màn hình.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 159,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật đầu ra âm thanh",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt đầu ra âm thanh",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AudioOutputAllowed",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:23-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tiến trình âm thanh chạy ở cấp độ ưu tiên cao hơn mức bình thường trên Windows",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát mức ưu tiên của tiến trình âm thanh trên Windows.\n      Nếu bạn bật chính sách này, tiến trình âm thanh sẽ chạy ở cấp độ ưu tiên trên mức bình thường.\n      Nếu bạn tắt chính sách này, tiến trình âm thanh sẽ chạy ở mức ưu tiên bình thường.\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, hệ thống sẽ sử dụng cấu hình mặc định cho tiến trình âm thanh.\n      Chính sách này là biện pháp tạm thời mà doanh nghiệp có thể dùng để\n      chạy tiến trình âm thanh ở mức ưu tiên cao hơn, từ đó giải quyết một số vấn đề về hiệu suất của tính năng ghi âm.\n      Trong tương lai, chúng tôi sẽ xóa chính sách này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 836,
      "items": [
        {
          "caption": "Dùng mức ưu tiên cao cho tiến trình âm thanh",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Dùng mức ưu tiên bình thường cho tiến trình âm thanh",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Dùng mức ưu tiên mặc định cho tiến trình âm thanh",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "AudioProcessHighPriorityEnabled",
      "owners": ["file://services/audio/OWNERS", "guidou@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:90-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép chạy hộp cát âm thanh",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát môi trường hộp cát của tiến trình âm thanh.\n      Nếu bạn bật chính sách này, tiến trình âm thanh sẽ chạy trong môi trường hộp cát.\n      Nếu bạn tắt chính sách này, tiến trình âm thanh sẽ chạy mà không có môi trường hộp cát và mô-đun xử lý âm thanh WebRTC sẽ chạy trong tiến trình kết xuất.\n      Điều này sẽ khiến người dùng có nguy cơ gặp phải các rủi ro bảo mật liên quan đến việc chạy hệ thống con âm thanh không ở trong môi trường hộp cát.\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì cấu hình mặc định cho hộp cát âm thanh sẽ được sử dụng. Cấu hình này có thể khác nhau tùy theo nền tảng.\n      Chính sách này nhằm cho phép doanh nghiệp có thể tắt hộp cát âm thanh một cách linh hoạt nếu họ sử dụng các tùy chọn thiết lập phần mềm bảo mật gây cản trở hộp cát.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 627,
      "items": [
        {
          "caption": "Luôn chạy quy trình âm thanh trong hộp cát",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không bao giờ chạy quy trình âm thanh trong hộp cát",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Dùng cấu hình mặc định cho hộp cát âm thanh",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "AudioSandboxEnabled",
      "owners": ["file://services/audio/OWNERS", "dalecurtis@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:79-", "chrome.linux:79-", "chrome.mac:79-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Danh sách cho phép máy chủ ủy quyền Kerberos",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng nữa, vui lòng sử dụng chính sách \"AuthNegotiateDelegateAllowlist\".",
      "example_value": "foobar.example.com",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 30,
      "name": "AuthNegotiateDelegateWhitelist",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:9-100", "android:46-100", "chrome_os:62-100"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Danh sách cho phép máy chủ xác thực",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng nữa và không được hỗ trợ, vui lòng dùng chính sách \"AuthServerAllowlist\".",
      "example_value": "*.example.com,example.com",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 29,
      "name": "AuthServerWhitelist",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:9-100", "android:46-100", "webview_android:49-100", "chrome_os:62-100"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Lựa chọn chiến lược dùng để giải phóng dung lượng đĩa trong khi dọn sạch tự động (không dùng nữa)",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được sử dụng. Google ChromeOS sẽ luôn sử dụng chiến lược dọn sạch 'RemoveLRU'.\n\n      Kiểm soát hoạt động dọn sạch tự động trên các thiết bị Google ChromeOS. Tính năng dọn sạch tự động được kích hoạt khi dung lượng đĩa trống đạt tới mức tới hạn để khôi phục một số dung lượng đĩa.\n\n      Nếu chính sách này được đặt thành 'RemoveLRU', tính năng dọn sạch tự động sẽ tiếp tục xóa người dùng khỏi thiết bị theo thứ tự gần đây ít đăng nhập nhất cho tới khi có đủ dung lượng trống.\n\n      Nếu chính sách này được đặt thành 'RemoveLRUIfDormant', tính năng dọn sạch tự động sẽ tiếp tục xóa người dùng đã không đăng nhập trong ít nhất 3 tháng theo thứ tự gần đây ít đăng nhập nhất cho tới khi có đủ dung lượng trống.\n\n      Nếu chính sách này không được đặt, tính năng dọn sạch tự động sẽ sử dụng chiến lược tích hợp sẵn mặc định. Hiện tại đó là chiến lược 'RemoveLRUIfDormant'.",
      "device_only": true,
      "example_value": "remove-lru",
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 246,
      "items": [
        {
          "caption": "Người dùng gần đây ít sử dụng nhất sẽ bị xóa cho tới khi có đủ dung lượng trống",
          "name": "RemoveLRU",
          "value": "remove-lru"
        },
        {
          "caption": "Người dùng gần đây ít sử dụng nhất đã không đăng nhập trong 3 tháng qua và sẽ bị xóa cho tới khi đủ dung lượng trống",
          "name": "RemoveLRUIfDormant",
          "value": "remove-lru-if-dormant"
        }
      ],
      "name": "AutoCleanUpStrategy",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "remove-lru",
          "remove-lru-if-dormant"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:32-35"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật Tự động điền",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng trong M70, thay vào đó, hãy dùng AutofillAddressEnabled và AutofillCreditCardEnabled.\n\n      Bật tính năng Tự động điền của Google Chrome và cho phép người dùng tự động hoàn thành các biểu mẫu web bằng cách dùng thông tin đã lưu trữ trước đây, chẳng hạn như địa chỉ và thông tin thẻ tín dụng.\n\n      Nếu bạn tắt lựa chọn cài đặt này, thì người dùng sẽ không dùng được tính năng Tự động điền.\n\n      Nếu bạn bật hoặc không đặt giá trị cho lựa chọn cài đặt này, thì người dùng vẫn có quyền kiểm soát tính năng Tự động điền. Điều này sẽ cho phép họ thiết lập hồ sơ Tự động điền và bật hoặc tắt tính năng này theo ý muốn.",
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 18,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật Tự động điền",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng Tự động điền",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AutoFillEnabled",
      "owners": ["file://components/autofill/OWNERS", "sebsg@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:30-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Xác định danh sách các giao thức có thể chạy một ứng dụng bên ngoài từ các nguồn được liệt kê mà không cần nhắc người dùng",
      "desc": "Cho phép bạn thiết lập danh sách các giao thức (và danh sách liên kết gồm các mẫu nguồn được phép tương ứng với mỗi giao thức) có thể chạy một ứng dụng bên ngoài mà không cần nhắc người dùng. Bạn không được thêm dấu phân cách ở cuối khi liệt kê giao thức, vì vậy, hãy liệt kê là \"skype\" thay cho \"skype:\" hoặc \"skype://\".\n\nNếu bạn đặt chính sách này, thì một giao thức sẽ chỉ được phép chạy một ứng dụng bên ngoài mà không cần nhắc theo chính sách khi giao thức đó được liệt kê và nguồn của trang web đang cố chạy giao thức khớp với một trong các mẫu nguồn thuộc danh sách allowed_origins của giao thức đó. Nếu một trong hai điều kiện không được đáp ứng, thì chính sách sẽ không bỏ qua việc nhắc chạy giao thức bên ngoài.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì không giao thức nào có thể chạy khi không có lời nhắc theo mặc định. Người dùng có thể chọn không nhận lời nhắc theo từng giao thức/từng trang web, trừ trường hợp bạn đặt chính sách ExternalProtocolDialogShowAlwaysOpenCheckbox thành Tắt. Chính sách này sẽ không ảnh hưởng đến các trường hợp miễn trừ theo từng giao thức/từng trang web do người dùng đặt.\n\nMẫu so khớp nguồn sẽ có định dạng giống với các mẫu của chính sách \"URLBlocklist\" được nêu tại https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format.\n\nTuy nhiên, các mẫu so khớp nguồn của chính sách này không được chứa các thành phần \"/path\" hoặc \"@query\". Mọi mẫu chứa thành phần \"/path\" hoặc \"@query\" đều bị bỏ qua.",
      "example_value": [{"allowed_origins": ["example.com", "http://www.example.com:8080"], "protocol": "spotify"}, {"allowed_origins": ["https://example.com", "https://.mail.example.com"], "protocol": "teams"}, {"allowed_origins": ["*"], "protocol": "outlook"}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 722,
      "name": "AutoLaunchProtocolsFromOrigins",
      "owners": ["csharp@chromium.org", "engedy@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "allowed_origins": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            },
            "protocol": {
              "type": "string"
            }
          },
          "required": [
            "protocol",
            "allowed_origins"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:85-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Các URL có thể áp dụng chính sách AutoOpenFileTypes",
      "desc": "Danh sách URL chỉ định những url nào sẽ áp dụng AutoOpenFileTypes. Chính sách này không ảnh hưởng đến những giá trị tự động mở do người dùng đặt.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, các tệp sẽ chỉ tự động mở theo chính sách nếu url thuộc danh sách này và loại tệp được liệt kê trong AutoOpenFileTypes. Nếu bạn đặt một trong hai điều kiện thành sai thì tệp đã tải xuống sẽ không tự động mở theo chính sách.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, mọi tệp đã tải xuống có loại tệp thuộc AutoOpenFileTypes sẽ tự động mở.\n\n      Bạn phải định dạng mẫu URL theo https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format.",
      "example_value": ["example.com", "https://ssl.server.com", "hosting.com/good_path", "https://server:8080/path", ".exact.hostname.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 707,
      "name": "AutoOpenAllowedForURLs",
      "owners": ["csharp@chromium.org", "qinmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:84-", "chrome_os:84-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Danh sách các loại tệp tự động mở khi tải xuống",
      "desc": "Danh sách những loại tệp tự động mở khi tải xuống. Bạn không được thêm dấu phân cách phía trước khi liệt kê loại tệp. Do đó, hãy dùng \"txt\" thay cho \".txt\".\n\nNhững tệp thuộc loại tự động mở sẽ vẫn phải trải qua các bước kiểm tra trong chế độ duyệt web an toàn mà người dùng đã bật. Các tệp này sẽ không mở nếu không vượt qua các bước kiểm tra đó.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, chỉ những loại tệp mà người dùng đã chỉ định là tự động mở mới tự động mở khi tải xuống.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": ["exe", "txt"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 700,
      "name": "AutoOpenFileTypes",
      "owners": ["csharp@chromium.org", "qinmin@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.*:84-", "chrome_os:84-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Tự động điền cho địa chỉ",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ có quyền kiểm soát tính năng Tự động điền cho địa chỉ trong giao diện người dùng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì tính năng Tự động điền sẽ không bao giờ gợi ý hoặc điền thông tin địa chỉ hay lưu thông tin địa chỉ bổ sung mà người dùng gửi trong khi duyệt web.",
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 459,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng Tự động điền cho địa chỉ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng Tự động điền đối với địa chỉ",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AutofillAddressEnabled",
      "owners": ["file://components/autofill/OWNERS", "sebsg@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:69-", "chrome_os:69-", "android:69-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Tự động điền cho thẻ tín dụng",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True hoặc không đặt, thì người dùng có thể kiểm soát các nội dung đề xuất tự động điền cho thẻ tín dụng trong giao diện người dùng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì tính năng tự động điền sẽ không bao giờ gợi ý hoặc điền thông tin thẻ tín dụng hay lưu thông tin thẻ tín dụng bổ sung mà người dùng có thể gửi trong khi duyệt web.",
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 392,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng Tự động điền cho thẻ tín dụng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng Tự động điền đối với thẻ tín dụng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AutofillCreditCardEnabled",
      "owners": ["file://components/autofill/OWNERS", "caitkp@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:63-", "chrome_os:63-", "android:63-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chặn các loại dữ liệu Tự động điền cho một số trang web cụ thể",
      "default": [],
      "desc": "Khi đặt chính sách này, bạn có thể chỉ định những loại dữ liệu Tự động điền nào sẽ bị chặn trên các mẫu URL cụ thể.\n\nChính sách này được cấu trúc dưới dạng một danh sách các từ điển. Mỗi từ điển phải chứa:\n* \"url_pattern\": Mẫu URL của chế độ cài đặt nội dung cho khung chính (ví dụ: \"https://[*.]example.com\").\n* \"blocked_types\": Danh sách các chuỗi đại diện cho danh mục dữ liệu Tự động điền cần chặn.\n\nCác giá trị được hỗ trợ cho \"blocked_types\" là:\n* \"contact_info\": Chặn việc điền và lưu thông tin liên hệ.\n* \"payments\": Chặn việc điền và lưu thẻ tín dụng cũng như phương thức thanh toán.\n* \"identity_docs\": Chặn việc điền và lưu giấy tờ tuỳ thân (ví dụ: hộ chiếu, giấy phép lái xe, thẻ căn cước).\n* \"travel\": Chặn việc điền và lưu thông tin về việc đi lại (ví dụ: đặt vé máy bay, đăng ký xe).\n* \"shopping\": Chặn việc điền và lưu thông tin mua sắm (ví dụ: đơn đặt hàng trực tuyến, lô hàng).\n* \"all\": Chặn việc điền và lưu tất cả các loại dữ liệu Tự động điền.\n\nNếu một loại dữ liệu bị chặn trên một trang web, thì cả tính năng tạo đề xuất và lời nhắc lưu/nhập dữ liệu mới thuộc loại đó đều bị tắt trên trang web đó.\n\nNếu một URL khớp với nhiều mục mẫu trong danh sách, thì các loại dữ liệu bị chặn từ tất cả các mục trùng khớp sẽ được kết hợp (hợp nhất theo phép hợp). Các mẫu URL không hợp lệ trong danh sách sẽ bị bỏ qua.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì không có loại dữ liệu Tự động điền nào bị chặn theo miền.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập:\nhttps://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Hệ thống hỗ trợ ký tự đại diện *, mẫu này khớp với mọi URL, có giao thức, cổng và đường dẫn bất kỳ.",
      "example_value": [{"url_pattern": "https://[*.]example.com", "blocked_types": ["contact_info", "payments"]}, {"url_pattern": "https://another-example.com", "blocked_types": ["payments"]}, {"url_pattern": "*", "blocked_types": ["identity_docs"]}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*", "chrome_os", "android", "ios", "fuchsia"],
      "id": 1459,
      "name": "AutofillSettings",
      "owners": ["file://components/autofill/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "blocked_types": {
              "items": {
                "enum": [
                  "contact_info",
                  "payments",
                  "identity_docs",
                  "travel",
                  "shopping",
                  "all"
                ],
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            },
            "url_pattern": {
              "type": "string"
            }
          },
          "required": [
            "url_pattern",
            "blocked_types"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tự động phát nội dung nghe nhìn",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True (Đúng), Google Chrome sẽ tự động phát nội dung nghe nhìn. Nếu bạn đặt chính sách này thành False (Sai), Google Chrome sẽ ngừng tự động phát nội dung nghe nhìn.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, Google Chrome sẽ không tự động phát nội dung nghe nhìn. Tuy nhiên, đối với một số mẫu URL, bạn có thể sử dụng chính sách AutoplayAllowlist để thay đổi chế độ cài đặt này.\n\nNếu chính sách này thay đổi khi Google Chrome đang chạy, thì chính sách này chỉ áp dụng cho các thẻ mới mở.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 430,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép Chrome tự động phát nội dung nghe nhìn",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép Chrome tự động phát nội dung nghe nhìn",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Không cho phép Chrome tự động phát nội dung nghe nhìn trừ phi URL được chỉ định trong chính sách AutoplayAllowlist",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "AutoplayAllowed",
      "owners": ["fbeaufort@chromium.org", "beccahughes@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:66-", "chrome.linux:66-", "chrome.mac:66-", "chrome_os:66-", "android:147-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tự động phát nội dung nghe nhìn thuộc danh sách các mẫu URL được phép",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thì video sẽ tự động phát (mà không cần người dùng cho phép) nội dung âm thanh trong Google Chrome. Nếu bạn đặt chính sách AutoplayAllowed thành True, chính sách này sẽ không có hiệu lực. Nếu bạn đặt chính sách AutoplayAllowed thành False, các mẫu URL bạn thiết lập trong chính sách này vẫn có thể phát. Nếu chính sách này thay đổi trong khi Google Chrome đang chạy, chính sách chỉ áp dụng cho các thẻ mới mở.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 742,
      "name": "AutoplayAllowlist",
      "owners": ["fbeaufort@chromium.org", "beccahughes@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:86-", "chrome_os:86-", "android:147-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tự động phát nội dung nghe nhìn thuộc danh sách các mẫu URL được phép",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng nữa và không được hỗ trợ, vui lòng dùng chính sách \"AutoplayAllowlist\".",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 431,
      "name": "AutoplayWhitelist",
      "owners": ["fbeaufort@chromium.org", "beccahughes@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:66-100", "chrome_os:66-100"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát tính năng BackForwardCache.",
      "default": true,
      "desc": "Khi được bật, tính năng BackForwardCache sẽ cho phép sử dụng bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi. Khi chuyển hướng khỏi một trang, trạng thái hiện tại của trang đó (cây tài liệu, tập lệnh, v.v.) có thể được giữ nguyên trong bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi. Nếu trình duyệt quay lại trang này, thì trang có thể được khôi phục từ bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi và hiển thị ở trạng thái như trước khi lưu vào bộ nhớ đệm.\n\n          Tính năng này có thể gây ra vấn đề cho một số trang web không muốn lưu vào bộ nhớ đệm. Đặc biệt là một số trang web phụ thuộc vào sự kiện \"unload\" được gửi đi khi trình duyệt chuyển hướng khỏi trang. Sự kiện \"unload\" sẽ không được gửi đi nếu trang được lưu vào bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi.\n\n          Nếu bạn đặt thành bật hoặc không đặt chính sách này, thì\n          tính năng BackForwardCache sẽ bật.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt, tính năng này sẽ bị buộc tắt.\n          ",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 758,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép sử dụng bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "BackForwardCacheEnabled",
      "owners": ["chrome-bfcache@google.com", "rakina@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:123-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép sử dụng bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi với WebSocket",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc có ngắt các kết nối WebSocket đang hoạt động khi trang được lưu vào bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi hay không. Trước đây, các kết nối WebSocket đang hoạt động ngăn việc lưu trữ trang vào bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi. Tuy nhiên, Google Chrome đã thay đổi hành vi này thành ngắt kết nối WebSocket, cho phép trang được lưu vào bộ nhớ đệm và khôi phục trang ở trạng thái đã ngắt kết nối.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, thì WebSockets sẽ bị ngắt kết nối khi một trang được lưu vào bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì WebSocket sẽ không bị ngắt kết nối khi một trang được lưu vào bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi. Vì bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi không hỗ trợ WebSocket đang hoạt động, nên những trang có WebSocket đang hoạt động sẽ không được lưu vào bộ nhớ đệm.\n\nChính sách này chỉ mang tính tạm thời và sẽ bị loại bỏ trong tương lai.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1472,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng Bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi với WebSocket (ngắt kết nối khi lưu vào bộ nhớ đệm).",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Các kết nối WebSocket đang hoạt động sẽ ngăn việc lưu trang vào Bộ nhớ đệm cho thao tác tiến/lùi.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "BackForwardCacheForWebSocketsAllowed",
      "owners": ["annasato@chromium.org", "chrome-bfcache@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:152-", "chrome.*:152-", "chrome_os:152-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tiếp tục chạy các ứng dụng dưới nền khi Google Chrome bị đóng",
      "default": null,
      "desc": "Việc đặt chính sách này thành Bật sẽ bật chế độ nền. Ở chế độ nền, quá trình Google Chrome sẽ bắt đầu khi đăng nhập vào hệ điều hành và tiếp tục chạy khi cửa sổ trình duyệt cuối cùng được đóng, cho phép các ứng dụng trong nền và phiên duyệt web luôn hoạt động. Quá trình trong nền hiển thị một biểu tượng trong khay hệ thống và bạn có thể đóng quá trình này từ khay hệ thống bất cứ lúc nào.\n\n      Việc đặt chính sách này thành Tắt sẽ tắt chế độ nền.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi chính sách này trong phần cài đặt của trình duyệt. Nếu bạn không đặt chính sách này, chế độ nền sẽ tắt ngay từ đầu, nhưng người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt này.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 138,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chế độ nền",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ nền",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "BackgroundModeEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:19-", "chrome.linux:19-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật Chế độ tiết kiệm pin",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này bật hoặc tắt Chế độ tiết kiệm pin.\n      Trên Chrome, chế độ cài đặt này điều chỉnh tốc độ khung hình để giảm mức tiêu thụ điện năng. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng cuối có thể kiểm soát chế độ cài đặt này trong chrome://settings/performance.\n      Trên ChromeOS, chế độ cài đặt này điều chỉnh tốc độ khung hình và tần suất của CPU, giảm độ sáng đèn nền và bật Chế độ tiết kiệm pin cho Android. Trên các thiết bị có nhiều CPU, một số CPU sẽ bị tắt.\n      Các cấp độ khác nhau là:\n      Disabled (0): Chế độ tiết kiệm pin sẽ tắt.\n      EnabledBelowThreshold (1): Chế độ tiết kiệm pin sẽ bật khi thiết bị đang chạy pin ở mức pin yếu.\n      EnabledOnBattery (2): Kể từ M121, giá trị này sẽ không được dùng nữa. Kể từ M121 trở đi, các giá trị sẽ được coi là EnabledBelowThreshold.\n      ",
      "example_value": 1,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1009,
      "items": [
        {
          "caption": "Chế độ tiết kiệm pin sẽ tắt.",
          "name": "Disabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Chế độ tiết kiệm pin sẽ bật khi thiết bị đang chạy pin ở mức pin yếu.",
          "name": "EnabledBelowThreshold",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Kể từ M121, giá trị này sẽ không được dùng nữa. Kể từ M121 trở đi, các giá trị sẽ được coi là EnabledBelowThreshold.",
          "name": "EnabledOnBattery",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "BatterySaverModeAvailability",
      "owners": ["anthonyvd@chromium.org", "file://components/performance_manager/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:108-", "chrome_os:108-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát hành vi mới của hộp thoại huỷ phát sinh do sự kiện beforeunload",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Kể từ M131, chính sách này không còn được dùng. Chính sách này cung cấp lựa chọn tạm thời không sử dụng hai bản sửa lỗi có liên quan áp dụng cho hành vi của hộp thoại xác nhận mà sự kiện beforeunload hiển thị.\nKhi bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), hộp thoại sẽ tuân theo hành vi mới và chính xác. Khi bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), hộp thoại sẽ tuân theo hành vi cũ (đã được thay thế). Khi bạn không đặt chính sách này, hộp thoại sẽ tuân theo hành vi mặc định.\nChính sách này chỉ là giải pháp tạm thời và sẽ sớm bị xoá.\n\nHành vi mới và chính xác: Trong \"beforeunload\", lệnh gọi \"event.preventDefault()\" sẽ kích hoạt hộp thoại xác nhận. Nếu bạn đặt \"event.returnValue\" thành chuỗi trống, hộp thoại xác nhận sẽ không được kích hoạt.\n\nHành vi cũ (đã được thay thế): Trong \"beforeunload\", lệnh gọi \"event.preventDefault()\" sẽ không kích hoạt hộp thoại xác nhận. Nếu bạn đặt \"event.returnValue\" thành chuỗi trống, hộp thoại xác nhận sẽ được kích hoạt.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1111,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiện hộp thoại huỷ khi có lệnh gọi event.preventDefault() cho sự kiện beforeunload. Không hiện hộp thoại huỷ khi event.returnValue cho sự kiện beforeunload là chuỗi trống.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiện hộp thoại huỷ khi có lệnh gọi event.preventDefault() cho sự kiện beforeunload. Hiện hộp thoại huỷ khi event.returnValue cho sự kiện beforeunload là chuỗi trống.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Sử dụng hành vi mặc định của kế hoạch ra mắt tính năng.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "BeforeunloadEventCancelByPreventDefaultEnabled",
      "owners": ["dizhangg@chromium.org", "dom-dev@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:117-130", "chrome_os:117-130", "android:117-130", "webview_android:117-130"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chặn cookie của bên thứ ba",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, các phần tử trang web không thuộc miền trong thanh địa chỉ của trình duyệt sẽ không thể đặt cookie. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, các phần tử trang web đó sẽ có thể đặt cookie và người dùng sẽ không thể thay đổi chế độ cài đặt này.\n\n      Nếu không đặt chính sách này, bạn sẽ cho phép cookie của bên thứ ba nhưng người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt này.\n\n      Lưu ý: Chính sách này không áp dụng trong chế độ ẩn danh. Ở chế độ ẩn danh, cookie của bên thứ ba sẽ bị chặn và bạn chỉ có thể cho phép ở cấp trang web. Để cho phép cookie ở cấp trang web, hãy sử dụng chính sách CookiesAllowedForUrls.",
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 39,
      "items": [
        {
          "caption": "Chặn cookie của bên thứ ba",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép cookie của bên thứ ba",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Cho phép các cookie của bên thứ ba nhưng người dùng có thể thay đổi tùy chọn cài đặt này",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "BlockThirdPartyCookies",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:10-", "chrome_os:11-", "android:83-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật Thanh dấu trang",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì thanh dấu trang sẽ hiển trị trong Google Chrome. Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì người dùng sẽ không thấy thanh dấu trang.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi được. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ quyết định có dùng chức năng này hay không.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 82,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật thanh dấu trang",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt thanh dấu trang",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "BookmarkBarEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:144-", "chrome.*:12-", "chrome_os:12-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép thêm người trong trình quản lý người dùng",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành true (đúng) hoặc không định cấu hình thì Google Chrome và Lacros sẽ cho phép thêm người mới trong trình quản lý người dùng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành false (sai) thì Google Chrome và Lacros sẽ không cho phép thêm người mới trong trình quản lý người dùng.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 276,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép thêm hồ sơ mới",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép thêm hồ sơ mới",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "BrowserAddPersonEnabled",
      "owners": ["droger@chromium.org", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:39-", "chrome_os:100-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật quy trình chứng thực Chrome Enterprise Device Trust Connector cho một danh sách URL trên các Trình duyệt được quản lý",
      "desc": "Bật Chrome Enterprise Device Trust Connector cho một danh sách URL.\n\nViệc đặt chính sách này sẽ chỉ định danh sách URL mà Google Chrome sẽ đề xuất bắt đầu quy trình chứng thực đối với các trình duyệt được quản lý. Chính sách sau cho phép các trang web đó nhận được một bộ tín hiệu nhận biết theo bối cảnh đã qua chứng thực từ thiết bị.\nBạn chỉ có thể thiết lập chính sách này qua trang Chrome Enterprise Connectors trên Google Admin console.\n\nNếu bạn không đặt hoặc để trống chính sách này thì sẽ không có trang web nào có thể bắt đầu quy trình chứng thực ở cấp trình duyệt và nhận tín hiệu từ thiết bị. Tuy nhiên, nếu bạn bật chính sách\nUserContextAwareAccessSignalsAllowlist tương ứng thì các trang web có thể bắt đầu quy trình chứng thực đối với hồ sơ được quản lý và thu thập tín hiệu từ thiết bị.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng xem tại https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format.",
      "example_value": ["https://example1.com", "example2.com", "https://foo.example3.com/path"],
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["ios"],
      "id": 1105,
      "name": "BrowserContextAwareAccessSignalsAllowlist",
      "owners": ["hmare@google.com", "seblalancette@chromium.org", "cbe-device-trust-eng@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:116-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bật chế độ khách trong trình duyệt",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không định cấu hình thì Google Chrome sẽ chấp nhận phiên khách đăng nhập. Phiên khách đăng nhập là hồ sơ Google Chrome, trong đó tất cả cửa sổ đều ở chế độ ẩn danh.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì Google Chrome sẽ không cho phép khởi động hồ sơ khách.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 275,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép đăng nhập vào trình duyệt với tư cách khách",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép đăng nhập vào trình duyệt với tư cách khách",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "BrowserGuestModeEnabled",
      "owners": ["mlerman@chromium.org", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:38-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Thực thi chế độ khách trên trình duyệt",
      "default": false,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, thì Google Chrome sẽ thực thi các phiên khách và ngăn chặn các phiên đăng nhập vào hồ sơ. Phiên đăng nhập khách là các hồ sơ Google Chrome, trong đó các cửa sổ đều ở Chế độ ẩn danh.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt hay tắt Chế độ khách trên trình duyệt (thông qua BrowserGuestModeEnabled), thì người dùng có thể sử dụng các hồ sơ mới và hiện có.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 574,
      "items": [
        {
          "caption": "Chỉ cho phép đăng nhập trình duyệt với tư cách khách",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép đăng nhập vào hồ sơ và đăng nhập vào trình duyệt với tư cách khách",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "BrowserGuestModeEnforced",
      "owners": ["mlerman@chromium.org", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:77-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Biểu tượng các tính năng thử nghiệm của trình duyệt trên thanh công cụ",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng có thể truy cập vào các tính năng thử nghiệm của trình duyệt thông qua một biểu tượng trên thanh công cụ\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, biểu tượng các tính năng thử nghiệm của trình duyệt sẽ bị xóa khỏi thanh công cụ.\n\n      chrome://flags và bất kỳ cách thức nào khác để tắt và bật các tính năng của trình duyệt sẽ vẫn hoạt động như dự kiến, cho dù chính sách này được Bật hay Tắt.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 816,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật điểm truy cập vào các tính năng thử nghiệm của trình duyệt trên thanh công cụ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt điểm truy cập vào các tính năng thử nghiệm của trình duyệt trên thanh công cụ",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "BrowserLabsEnabled",
      "owners": ["labs-on-chrome@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:89-", "chrome_os:93-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chặn các điểm tiện ích cũ của trình duyệt",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn bật hoặc không thiết lập chính sách này thì Google Chrome sẽ được phép áp dụng chính sách giảm thiểu quy trình bảo mật cho các điểm mở rộng bổ sung để chặn các điểm mở rộng cũ trong quá trình xử lý trình duyệt.\n\n      Khi bạn tắt chính sách này, thì tính bảo mật và độ ổn định của Google Chrome sẽ bị ảnh hưởng vì mã không xác định và có khả năng gây hại có thể được phép tải trong quá trình chạy trình duyệt của Google Chrome. Bạn chỉ nên tắt chính sách này nếu gặp vấn đề về khả năng tương thích với phần mềm bên thứ ba. Phần mềm này phải hoạt động trong quá trình chạy trình duyệt của Google Chrome.\n\n      Lưu ý: Hãy đọc thêm về Chính sách giảm thiểu quy trình (https://chromium.googlesource.com/chromium/src/+/HEAD/docs/design/sandbox.md#Process-mitigation-policies).",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 893,
      "items": [
        {
          "caption": "Chặn các điểm tiện ích cũ trong Quá trình chạy trình duyệt",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không chặn các điểm tiện ích cũ trong Quá trình chạy trình duyệt",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "BrowserLegacyExtensionPointsBlocked",
      "owners": ["wfh@chromium.org", "ssmole@microsoft.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:95-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép gửi truy vấn tới dịch vụ thời gian của Google",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì thỉnh thoảng, Google Chrome sẽ gửi các truy vấn đến máy chủ của Google để truy xuất dấu thời gian chính xác.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, Google Chrome sẽ ngừng gửi các truy vấn đó.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 370,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép sẽ gửi các truy vấn đến máy chủ của Google để truy xuất dấu thời gian chính xác",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép gửi các truy vấn đến máy chủ của Google để truy xuất dấu thời gian",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "BrowserNetworkTimeQueriesEnabled",
      "owners": ["estark@chromium.org", "mab@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:60-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt đăng nhập vào trình duyệt",
      "desc": "Chính sách này kiểm soát hành vi đăng nhập của trình duyệt. Chính sách cho phép bạn chỉ định xem người dùng có thể đăng nhập vào Google Chrome bằng tài khoản của họ và sử dụng các dịch vụ liên quan đến tài khoản (chẳng hạn như tính năng Đồng bộ hoá trên Google Chrome) hay không.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành \"Disable browser sign-in\" (Vô hiệu hoá khả năng đăng nhập vào trình duyệt), thì người dùng sẽ không thể đăng nhập vào trình duyệt và sử dụng dịch vụ dựa trên tài khoản. Trong trường hợp này, các tính năng ở cấp trình duyệt (chẳng hạn như tính năng Đồng bộ hoá trên Google Chrome) sẽ không dùng được và không được hỗ trợ. Trên iOS, nếu người dùng đã đăng nhập và bạn đặt chính sách này thành \"Disabled\" (Tắt), thì người dùng sẽ bị đăng xuất ngay lập tức. Trên các nền tảng khác, người dùng sẽ bị đăng xuất vào lần tới khi họ chạy Google Chrome. Trên tất cả nền tảng, dữ liệu hồ sơ trên thiết bị của họ (chẳng hạn như dấu trang, mật khẩu, v.v.) sẽ được giữ nguyên và vẫn sử dụng được. Người dùng vẫn có thể đăng nhập và sử dụng các dịch vụ web của Google như Gmail.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành \"Enable browser sign-in\" (Cho phép đăng nhập vào trình duyệt), thì người dùng sẽ được phép đăng nhập vào trình duyệt. Trên tất cả nền tảng, ngoại trừ iOS, người dùng sẽ tự động được đăng nhập vào trình duyệt khi đăng nhập vào các dịch vụ web của Google (chẳng hạn như Gmail). Việc người dùng được đăng nhập vào trình duyệt có nghĩa là trình duyệt sẽ lưu giữ thông tin tài khoản của người dùng. Tuy nhiên, việc này không có nghĩa là tính năng Đồng bộ hoá trên Google Chrome sẽ bật theo mặc định. Người dùng phải chọn sử dụng riêng tính năng này. Nếu bạn bật chính sách này, người dùng sẽ không thể tắt chế độ cài đặt cho phép đăng nhập vào trình duyệt. Để kiểm soát việc có cho phép tính năng Đồng bộ hoá trên Google Chrome hay không, hãy sử dụng chính sách SyncDisabled.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành \"Force browser sign-in\" (Buộc đăng nhập vào trình duyệt), thì người dùng sẽ thấy hộp thoại lựa chọn tài khoản và phải chọn một tài khoản rồi đăng nhập vào tài khoản đó để sử dụng trình duyệt. Điều này đảm bảo rằng đối với tài khoản được quản lý, các chính sách liên kết với tài khoản sẽ được áp dụng và thực thi. Giá trị mặc định của BrowserGuestModeEnabled sẽ được đặt thành tắt. Xin lưu ý rằng sau khi bạn bật chính sách này, các hồ sơ hiện tại chưa đăng nhập sẽ bị khoá và không thể truy cập được. Để biết thêm thông tin, hãy xem bài viết sau trên trung tâm trợ giúp: https://support.google.com/chrome/?p=force_browser_signin. Lựa chọn này không được hỗ trợ trên Google ChromeOS và Android. Trên hai nền tảng này, lựa chọn sẽ trở lại là \"Enable browser sign-in\" (Cho phép đăng nhập vào trình duyệt) nếu được sử dụng.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này thì người dùng có thể chọn cho phép đăng nhập vào trình duyệt trong phần cài đặt của Google Chrome và dùng lựa chọn đó khi thấy phù hợp.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 487,
      "items": [
        {
          "caption": "Vô hiệu hóa đăng nhập vào trình duyệt",
          "name": "Disable",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép đăng nhập vào trình duyệt",
          "name": "Enable",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Buộc người dùng đăng nhập để sử dụng trình duyệt",
          "name": "Force",
          "supported_on": ["chrome.win:70-", "chrome.mac:70-", "ios:97-", "chrome.linux:145-", "android:153-"],
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "BrowserSignin",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:70-", "android:70-", "ios:90-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình màu cho giao diện của trình duyệt",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này cho phép quản trị viên định cấu hình màu cho giao diện của Google Chrome. Chuỗi đầu vào sẽ phải là một chuỗi màu hợp lệ theo hệ thập lục phân khớp với định dạng \"#RRGGBB\".\n\n      Việc đặt chính sách thành một màu hợp lệ theo hệ thập lục phân sẽ khiến giao diện dựa trên màu đó tự động được tạo và áp dụng cho trình duyệt. Người dùng sẽ không thể thay đổi giao diện được đặt theo chính sách này.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng có thể thay đổi giao diện của trình duyệt theo ý muốn.",
      "example_value": "#FFFFFF",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 840,
      "name": "BrowserThemeColor",
      "owners": ["igorruvinov@google.com", "ydago@google.com", "pastarmovj@google.com"],
      "schema": {
        "description": "Màu theo hệ thập lục phân sẽ được dùng để tạo và áp dụng một giao diện cho trình duyệt.",
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:91-", "ios:142-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt thời gian lưu giữ dữ liệu duyệt web",
      "desc": "Định cấu hình chế độ cài đặt thời gian lưu giữ dữ liệu duyệt web cho Google Chrome. Chính sách này cho phép quản trị viên định cấu hình (theo loại dữ liệu) thời điểm trình duyệt xoá dữ liệu. Điều này hữu ích đối với những khách hàng làm việc với dữ liệu nhạy cảm của khách hàng.\n\nCảnh báo: Nếu bạn đặt chính sách này thì dữ liệu cá nhân trên máy có thể bị ảnh hưởng và bị xoá vĩnh viễn. Bạn nên kiểm tra chế độ cài đặt của mình trước khi triển khai để tránh trường hợp vô tình xoá dữ liệu cá nhân.\n\nDữ liệu duyệt web gồm có các loại sau đây: 'browsing_history', 'download_history', 'cookies_and_other_site_data', 'cached_images_and_files', 'password_signin', 'autofill', 'site_settings' và 'hosted_app_data'. 'download_history' và 'hosted_app_data' không được hỗ trợ trên Android.\n\nTrình duyệt sẽ tự động xoá dữ liệu thuộc các loại đã chọn có khoảng thời gian lưu giữ quá 'time_to_live_in_hours'. Giá trị tối thiểu có thể đặt là 1 giờ.\n\nDữ liệu hết hạn sẽ bị xoá sau 15 giây kể từ khi trình duyệt khởi động, sau đó sẽ bị xoá sau mỗi 30 phút trong khi trình duyệt đang chạy.\n\nNgười dùng sẽ vẫn đăng nhập vào Tài khoản Google của mình khi xoá cookie.\n\nCho đến Chrome 114, chính sách này yêu cầu đặt chính sách SyncDisabled thành true (đúng). Kể từ Chrome 115, việc bạn đặt chính sách này sẽ tắt tính năng đồng bộ hoá đối với các loại dữ liệu tương ứng nếu \"Chrome Sync\" không bị tắt bằng cách đặt chính sách SyncDisabled và BrowserSignin cũng không bị tắt.",
      "example_value": [{"data_types": ["browsing_history"], "time_to_live_in_hours": 24}, {"data_types": ["password_signin", "autofill"], "time_to_live_in_hours": 12}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 791,
      "name": "BrowsingDataLifetime",
      "owners": ["ydago@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "data_types": {
              "items": {
                "enum": [
                  "browsing_history",
                  "download_history",
                  "cookies_and_other_site_data",
                  "cached_images_and_files",
                  "password_signin",
                  "autofill",
                  "site_settings",
                  "hosted_app_data"
                ],
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            },
            "time_to_live_in_hours": {
              "minimum": 1,
              "type": "integer"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:89-", "chrome_os:89-", "android:96-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các trang sử dụng API AI tích hợp sẵn.",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc một trang có thể sử dụng các API AI tích hợp sẵn (chẳng hạn như LanguageModel API, Summarization API, Writer API và Rewriter API) hay không.\n\nNếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này, trang sẽ có thể sử dụng các API đó.\n\nNếu bạn tắt chính sách này, trang sẽ gặp lỗi nếu cố gắng sử dụng các API đó.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1357,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng các API AI tích hợp sẵn.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép sử dụng các API AI tích hợp sẵn.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "BuiltInAIAPIsEnabled",
      "owners": ["leimy@chromium.org", "file://chrome/browser/ai/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:137-", "chrome_os:137-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Sử dụng máy khách DNS tích hợp",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc ngăn xếp phần mềm nào được dùng để giao tiếp với máy chủ DNS: ứng dụng DNS của hệ điều hành hay ứng dụng DNS tích hợp sẵn của Google Chrome. Chính sách này không ảnh hưởng đến việc máy chủ DNS nào được sử dụng: chẳng hạn như nếu hệ điều hành được định cấu hình để sử dụng một máy chủ DNS của doanh nghiệp, thì ứng dụng DNS tích hợp sẵn sẽ sử dụng chính máy chủ đó. Chính sách này cũng không kiểm soát việc sử dụng giao thức DNS-over-HTTPS. Google Chrome sẽ luôn sử dụng trình phân giải tích hợp sẵn cho các yêu cầu về giao thức DNS-over-HTTPS. Vui lòng xem chính sách DnsOverHttpsMode để biết thông tin về cách kiểm soát giao thức DNS-over-HTTPS.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) hoặc không đặt thì ứng dụng DNS tích hợp sẵn sẽ được sử dụng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), ứng dụng DNS tích hợp sẵn sẽ chỉ được sử dụng khi giao thức DNS-over-HTTPS đang được sử dụng.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 165,
      "items": [
        {
          "caption": "Luôn dùng ứng dụng DNS tích hợp sẵn",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không bao giờ dùng ứng dụng DNS tích hợp sẵn",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Luôn dùng ứng dụng DNS tích hợp sẵn",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "BuiltInDnsClientEnabled",
      "owners": ["ericorth@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:73-", "chrome.*:25-", "chrome_os:73-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Xác định xem trình xác minh chứng chỉ tích hợp sẵn có được dùng để xác minh chứng chỉ máy chủ hay không",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được hỗ trợ. Tuy nhiên, chính sách liên quan ChromeRootStoreEnabled có thể được hỗ trợ trên một số nền tảng nhất định.\n\n      Khi bạn bật chế độ cài đặt này, Google Chrome sẽ sử dụng trình xác minh chứng chỉ tích hợp sẵn để xác minh chứng chỉ máy chủ.\n      Khi bạn tắt chế độ cài đặt này, Google Chrome sẽ sử dụng trình xác minh chứng chỉ cũ do nền tảng cung cấp để xác minh chứng chỉ máy chủ, trừ phi bạn bật ChromeRootStoreEnabled.\n      Nếu bạn không đặt chế độ cài đặt này, thì trình xác minh chứng chỉ cũ hoặc tích hợp sẵn có thể được sử dụng.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 575,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng trình xác minh chứng chỉ tích hợp sẵn",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Sử dụng trình xác minh chứng chỉ của nền tảng cũ",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Sử dụng trình xác minh chứng chỉ bất kỳ",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "BuiltinCertificateVerifierEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "miersh@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:77-83", "chrome.linux:79-83", "chrome.mac:83-106"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật Điều khoản dịch vụ trong lần chạy đầu tiên của CCT",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng chính sách ToSDialogBehavior.\n\n      Theo mặc định, Điều khoản dịch vụ sẽ hiển thị trong lần chạy đầu tiên của CCT. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, hộp thoại Điều khoản dịch vụ sẽ không xuất hiện trong lần chạy đầu tiên hoặc những lần chạy tiếp theo. Nếu bạn đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì hộp thoại Điều khoản dịch vụ sẽ xuất hiện trong lần chạy đầu tiên. Các lưu ý khác:\n\n      – Chính sách này chỉ có trên các thiết bị Android được quản lý hoàn toàn. Đây là những thiết bị mà nhà cung cấp dịch vụ Quản lý thống nhất thiết bị đầu cuối có thể định cấu hình.\n\n      – Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, chính sách BrowserSignin sẽ không có hiệu lực.\n\n      – Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, hệ thống sẽ không gửi các chỉ số​ tới máy chủ.\n\n      – Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, chức năng của trình duyệt sẽ bị hạn chế.\n\n      – Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, quản trị viên sẽ phải thông báo điều này cho người dùng cuối của thiết bị.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "id": 760,
      "name": "CCTToSDialogEnabled",
      "owners": ["skym@chromium.org", "wenyufu@chromium.org", "twellington@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:86-86"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đã cho phép dùng thuật toán CECPQ2 của thỏa thuận về khóa hậu lượng tử cho TLS",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này đã bị xoá trong phiên bản M114. Chính sách này được dùng để vô hiệu hoá CECPQ2, nhưng CECPQ2 đã bị vô hiệu hoá theo mặc định. Chúng tôi sẽ đưa ra một chính sách riêng để kiểm soát việc phát hành thuật toán thay thế CECPQ2. Thuật toán thay thế đó sẽ là sự kết hợp giữa thỏa thuận về khoá tiêu chuẩn X25519 với KEM hậu lượng tử đã chọn của NIST, được gọi là \"Kyber\".\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành bật hoặc không thiết lập chính sách này, thì Google Chrome sẽ tuân theo quy trình phát hành mặc định dành cho CECPQ2 (một thuật toán của thoả thuận về khoá hậu lượng tử trong TLS).\n\n      CECPQ2 sẽ tạo ra các thông báo TLS (Bảo mật tầng truyền tải) ở phạm vi lớn hơn. Trong một số ít trường hợp, thuật toán này có thể gây ra lỗi cho phần cứng kết nối mạng nào đó. Bạn có thể đặt chính sách này thành False (Sai) để vô hiệu hoá thuật toán CECPQ2 trong lúc khắc phục các sự cố kết nối mạng.\n\n      Chính sách này chỉ là biện pháp tạm thời và sẽ bị xoá trong phiên bản Google Chrome trong tương lai.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 841,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép thực hiện quy trình phát hành mặc định đối với thuật toán CECPQ2",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Vô hiệu hóa thuật toán CECPQ2",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CECPQ2Enabled",
      "owners": ["file://crypto/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:91-113", "chrome_os:91-113", "android:91-113"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "hỗ trợ các tiêu đề của yêu cầu không phải ký tự đại diện CORS",
      "default": true,
      "desc": "Những thiết lập hỗ trợ các tiêu đề của yêu cầu không phải ký tự đại diện CORS.\n\n      Google Chrome phiên bản 97 hỗ trợ các tiêu đề của yêu cầu không phải ký tự đại diện CORS. Khi các tập lệnh thực hiện một yêu cầu mạng nhiều nguồn gốc thông qua lệnh fetch() và XMLHttpRequest có tiêu đề Uỷ quyền đã thêm vào tập lệnh, tiêu đề này phải được tiêu đề Access-Control-Allow-Headers cho phép rõ ràng trong phản hồi về yêu cầu kiểm tra CORS. \"Rõ ràng\" ở đây có nghĩa là biểu tượng ký tự đại diện \"*\" không bao gồm tiêu đề Uỷ quyền. Hãy xem https://chromestatus.com/feature/5742041264816128 để biết thêm thông tin.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành True (Bật) thì Google Chrome sẽ hỗ trợ các tiêu đề của yêu cầu không phải ký tự đại diện CORS và hoạt động như nêu trên.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành False (Tắt), Chrome sẽ cho phép biểu tượng ký tự đại diện (\"*\") trong tiêu đề Access-Control-Allow-Headers trong phản hồi về yêu cầu kiểm tra CORS để bao gồm cả tiêu đề Uỷ quyền.\n\n      Chính sách Doanh nghiệp này là tạm thời và dự kiến sẽ bị xoá sau này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 921,
      "items": [
        {
          "caption": "Hỗ trợ các tiêu đề của yêu cầu không phải ký tự đại diện CORS.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hỗ trợ các tiêu đề của yêu cầu không phải ký tự đại diện CORS.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CORSNonWildcardRequestHeadersSupport",
      "owners": ["yhirano@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:97-", "chrome_os:97-", "android:97-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát xem có bật cú pháp :--foo không dùng nữa cho trạng thái tuỳ chỉnh của CSS hay không",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Cú pháp :--foo cho tính năng trong trạng thái tuỳ chỉnh của CSS sẽ được thay đổi thành :state(foo) trên Google Chrome để tuân thủ các thay đổi đã thực hiện trên Firefox và Safari. Chính sách này cho phép bật cú pháp cũ không dùng nữa cho đến M133.\n\nCú pháp :--foo không dùng nữa có thể khiến một số trang web sử dụng cú pháp này không hoạt động đúng cách khi chỉ được mở trên Google Chrome.\n\nNếu bạn bật chính sách này, thì cú pháp cũ không dùng nữa cũng sẽ bật.\n\nNếu bạn tắt chính sách này, thì cú pháp cũ không dùng nữa cũng sẽ tắt.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì cú pháp cũ không dùng nữa sẽ tắt.",
      "device_only": false,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1260,
      "items": [
        {
          "caption": "Cú pháp cũ không dùng nữa sẽ bật.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cú pháp cũ không dùng nữa sẽ tắt.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CSSCustomStateDeprecatedSyntaxEnabled",
      "owners": ["jarhar@chromium.org", "masonf@chromium.org", "dom-dev@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:127-132", "chrome_os:127-132", "android:127-132", "webview_android:127-132"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chính sách này cho phép quản trị viên mã hoá bộ nhớ đệm http trên ổ đĩa.",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này cho phép quản trị viên mã hoá bộ nhớ đệm http của trình duyệt trên ổ đĩa.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), bộ nhớ đệm của trình duyệt sẽ được mã hoá.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành Disabled (Tắt), bộ nhớ đệm của trình duyệt sẽ không được mã hoá.\n\nViệc mã hoá bộ nhớ đệm của trình duyệt có thể ảnh hưởng đến hiệu suất.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["android"],
      "id": 1396,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng tính năng mã hoá bộ nhớ đệm.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không sử dụng tính năng mã hoá bộ nhớ đệm.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CacheEncryptionEnabled",
      "owners": ["haihan@google.com", "valadkevich@google.com", "cbe-cep-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:146-", "chrome_os:146-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Thiết lập vị trí để lưu ảnh trong ứng dụng Camera.",
      "desc": "Thiết lập thư mục sẽ lưu hình ảnh và video được chụp và quay bằng camera.\nNgười dùng không thể thay đổi thư mục này và ảnh luôn được lưu vào thư mục đã xác định.\n\nChính sách này sử dụng cùng một định dạng với chính sách DownloadDirectory.\nBạn có thể đặt vị trí thành hệ thống tệp trên máy hoặc Google Drive (có tiền tố là \"${google_drive}\") hoặc Microsoft OneDrive (có tiền tố là \"${microsoft_onedrive}\").\nNếu bạn đặt chính sách này thành chuỗi trống, thì ảnh sẽ được lưu trong thư mục \"Tệp của tôi/Camera\" mặc định.\nXem danh sách các biến mà bạn có thể sử dụng ( https://www.chromium.org/administrators/policy-list-3/user-data-directory-variables ).\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì Google ChromeOS sẽ sử dụng thư mục \"Tệp của tôi/Camera\" mặc định để lưu ảnh.",
      "example_value": "${google_drive}/Camera",
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1413,
      "name": "CameraSaveLocation",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "poromov@chromium.org", "aidazolic@google.com", "orko@igalia.com"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:146-"],
      "tags": ["local-data-access"],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Xác thực cổng cố định bỏ qua proxy",
      "default": false,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, Google ChromeOS sẽ bỏ qua bất kỳ proxy dùng để xác thực nào của trang xác thực. Các trang web xác thực này (bắt đầu từ trang đăng nhập của trang xác thực cho đến khi Chrome phát hiện thấy lượt kết nối Internet thành công) mở trong một cửa sổ riêng biệt, bỏ qua tất cả tùy chọn cài đặt và hạn chế của chính sách đối với người dùng hiện tại. Chính sách này chỉ có hiệu lực nếu proxy được thiết lập (thông qua chính sách, tiện ích hoặc người dùng trong chrome://settings).\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt, thì mọi trang xác thực sẽ hiển thị trong thẻ trình duyệt mới (thông thường), sử dụng tùy chọn cài đặt proxy của người dùng hiện tại.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 295,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép quá trình xác thực qua trang xác thực bỏ qua cài đặt proxy",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn quá trình xác thực qua trang xác thực bỏ qua cài đặt proxy",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CaptivePortalAuthenticationIgnoresProxy",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:41-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tắt mục cài đặt buộc thực thi Tính minh bạch của chứng chỉ cho một danh sách hàm băm subjectPublicKeyInfo",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ tắt tùy chọn thực thi các yêu cầu tiết lộ về Tính minh bạch của chứng chỉ cho danh sách hàm băm subjectPublicKeyInfo. Máy chủ doanh nghiệp có thể tiếp tục sử dụng các chứng chỉ không được tin cậy (vì các chứng chỉ này không được tiết lộ công khai đúng cách). Để tắt tùy chọn thực thi, hàm băm phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:\n\n      * Có trong subjectPublicKeyInfo của chứng chỉ máy chủ.\n\n      * Có trong subjectPublicKeyInfo xuất hiện trong một chứng chỉ của Tổ chức phát hành chứng chỉ (CA) trong chuỗi chứng chỉ. Chứng chỉ CA chịu sự ràng buộc của tiện ích nameConstraints X.509v3, một hoặc nhiều directoryName nameConstraints xuất hiện trong permittedSubtrees và directoryName có thuộc tính organizationName.\n\n      * Có trong subjectPublicKeyInfo xuất hiện trong một chứng chỉ CA trong chuỗi chứng chỉ, chứng chỉ CA đó có một hoặc nhiều thuộc tính organizationName trong Đối tượng của chứng chỉ, và chứng chỉ của máy chủ có cùng số lượng thuộc tính organizationName, theo cùng thứ tự và có các giá trị giống nhau theo từng byte.\n\n      Hãy chỉ định hàm băm subjectPublicKeyInfo bằng cách liên kết tên thuật toán hàm băm, một dấu gạch chéo và phương thức mã hóa Base64 của thuật toán hàm băm đó, áp dụng cho subjectPublicKeyInfo được mã hóa theo DER (Quy tắc mã hóa phân biệt) của chứng chỉ đã chỉ định. Định dạng mã hóa Base64 trùng khớp với định dạng của Vân tay số SPKI. Thuật toán hàm băm duy nhất mà hệ thống nhận dạng được là sha256. Các thuật toán hàm băm khác đều bị bỏ qua.\n\n      Không đặt chính sách này đồng nghĩa với việc nếu bạn không tiết lộ những chứng chỉ buộc phải tiết lộ thông qua Tính minh bạch của chứng chỉ, thì Google Chrome sẽ không tin cậy những chứng chỉ đó.",
      "example_value": ["sha256/AAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAA==", "sha256//////////////////////w=="],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 435,
      "name": "CertificateTransparencyEnforcementDisabledForCas",
      "owners": ["file://components/certificate_transparency/OWNERS", "rsleevi@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:67-", "chrome_os:67-", "android:67-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Tắt mục cài đặt buộc thực thi Tính minh bạch của chứng chỉ cho một danh sách Tổ chức phát hành chứng chỉ kế thừa",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ tắt tuỳ chọn thực thi các yêu cầu về thông tin công bố liên quan đến Tính minh bạch của chứng chỉ cho danh sách Tổ chức phát hành chứng chỉ (CA) cũ đối với chuỗi chứng chỉ có hàm băm subjectPublicKeyInfo đã chỉ định. Máy chủ doanh nghiệp có thể tiếp tục sử dụng các chứng chỉ lẽ ra không được tin cậy (vì các chứng chỉ này không được công bố theo cách thích hợp). Để tắt tuỳ chọn thực thi, hàm băm subjectPublicKeyInfo phải xuất hiện trong một chứng chỉ CA được nhận dạng là CA cũ. Một hoặc nhiều hệ điều hành mà Google Chrome hỗ trợ sẽ tin cậy CA cũ một cách công khai. Tuy nhiên, CA cũ đó không được Dự án nguồn mở Android hoặc Google ChromeOS tin cậy.\n\n      Hãy chỉ định một hàm băm subjectPublicKeyInfo bằng cách liên kết tên thuật toán hàm băm, một dấu gạch chéo và phương thức mã hoá Base64 của thuật toán hàm băm đó, áp dụng cho subjectPublicKeyInfo được mã hoá theo DER (Quy tắc mã hoá phân biệt) của chứng chỉ đã chỉ định. Định dạng mã hoá Base64 trùng khớp với định dạng của Vân tay số SPKI. Thuật toán hàm băm duy nhất mà hệ thống nhận dạng được là sha256. Các thuật toán hàm băm khác đều bị bỏ qua.\n\n      Không đặt chính sách này đồng nghĩa với việc nếu bạn không tiết lộ những chứng chỉ buộc phải tiết lộ thông qua Tính minh bạch của chứng chỉ, thì Google Chrome sẽ không tin cậy những chứng chỉ đó.\n\n      Chính sách này đã bị loại bỏ trong Google Chrome phiên bản 128.",
      "example_value": ["sha256/AAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAA==", "sha256//////////////////////w=="],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 436,
      "name": "CertificateTransparencyEnforcementDisabledForLegacyCas",
      "owners": ["file://components/certificate_transparency/OWNERS", "rsleevi@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:67-127", "chrome_os:67-127", "android:67-127"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Tắt buộc thực thi Tính minh bạch của chứng chỉ cho danh sách URL",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ tắt các yêu cầu tiết lộ về Tính minh bạch của chứng chỉ cho các tên máy chủ trong URL đã chỉ định. Mặc dù điều này khiến việc phát hiện các chứng chỉ bị cấp sai trở nên khó khăn hơn nhưng máy chủ có thể tiếp tục sử dụng các chứng chỉ lẽ ra không được tin cậy (vì các chứng chỉ này không được tiết lộ công khai theo cách thích hợp).\n\n      Không đặt chính sách này đồng nghĩa với việc nếu bạn không tiết lộ những chứng chỉ buộc phải tiết lộ thông qua Tính minh bạch của chứng chỉ thì Google Chrome sẽ không tin cậy những chứng chỉ đó.\n\n      Mẫu URL tuân theo định dạng này (https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format). Tuy nhiên, vì tính hợp lệ của các chứng chỉ của một tên máy chủ cụ thể không phụ thuộc vào tên giao thức, cổng hoặc đường dẫn nên Google Chrome chỉ xem xét phần tên máy chủ của URL. Không hỗ trợ máy chủ có ký tự đại diện.",
      "example_value": ["example.com", ".example.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 335,
      "name": "CertificateTransparencyEnforcementDisabledForUrls",
      "owners": ["file://components/certificate_transparency/OWNERS", "rsleevi@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:53-", "chrome_os:53-", "android:53-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Mở rộng phạm vi hỗ trợ cho Ứng dụng Chrome trên Microsoft® Windows®, macOS và Linux.",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Ứng dụng Chrome không còn hoạt động trên Microsoft® Windows®, macOS và Linux.\n      Nếu bạn bật chính sách này, thì Google Chrome sẽ tiếp tục cho phép Ứng dụng Chrome chạy trên các nền tảng này cho đến ngày cuối cùng, tức là thời điểm mà Ứng dụng Chrome không còn được hỗ trợ trên tất cả nền tảng vào tháng 6 năm 2022.\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì Ứng dụng Chrome có thể không được phép chạy, tuỳ thuộc vào trạng thái triển khai việc dừng hỗ trợ.\n      Trong cả hai trường hợp, Ứng dụng Chrome bị buộc cài đặt theo chính sách vẫn được phép chạy.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 892,
      "items": [
        {
          "caption": "Ứng dụng Chrome sẽ được phép chạy trên các nền tảng này.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ứng dụng Chrome có thể không được phép chạy, tùy thuộc vào trạng thái của việc ngừng phát hành.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ChromeAppsEnabled",
      "owners": ["mattm@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:104-113", "chrome.mac:104-113", "chrome.linux:104-113"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Làm sạch Chrome trên Windows",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, thì tính năng Làm sạch Chrome sẽ định kỳ quét hệ thống để tìm phần mềm không mong muốn. Nếu tìm thấy phần mềm không mong muốn, tính năng này sẽ hỏi người dùng xem họ có muốn xoá phần mềm đó hay không. Tính năng Làm sạch Chrome có thể được kích hoạt theo cách thủ công trên trang chrome://settings.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Tắt, tính năng Làm sạch Chrome sẽ không quét định kỳ và lựa chọn kích hoạt theo cách thủ công sẽ bị tắt.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 441,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tính năng Làm sạch Chrome quét hệ thống theo định kỳ và cho phép người dùng tự quét",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tính năng Làm sạch Chrome quét hệ thống theo định kỳ và không cho phép người dùng tự quét",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ChromeCleanupEnabled",
      "owners": ["proberge@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:68-118"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát cách tính năng Làm sạch Chrome báo cáo dữ liệu cho Google",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, nếu Chrome Cleanup phát hiện ra phần mềm không mong muốn thì tính năng này có thể báo cáo về quá trình quét cho Google theo chính sách do SafeBrowsingExtendedReportingEnabled đặt ra. Chrome Cleanup sẽ hỏi người dùng xem họ có muốn dọn dẹp hay không. Tính năng này sẽ gửi kết quả tới Google.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Tắt, nếu Chrome Cleanup phát hiện ra phần mềm không mong muốn thì tính năng này sẽ không báo cáo về quá trình quét cho Google, bất kể SafeBrowsingExtendedReportingEnabled có giá trị nào. Chrome Cleanup sẽ hỏi người dùng xem họ có muốn dọn dẹp hay không. Tính năng này không báo cáo kết quả cho Google.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, Chrome Cleanup có thể báo cáo về các lần quét tìm phần mềm không mong muốn cho Google, theo chính sách do SafeBrowsingExtendedReportingEnabled đặt ra. Chrome Cleanup sẽ hỏi người dùng xem họ có muốn dọn dẹp hay không và chia sẻ kết quả với Google nhằm giúp phát hiện phần mềm không mong muốn trong tương lai. Những kết quả này có siêu dữ liệu tệp, tiện ích tự động cài đặt và khoá sổ đăng ký như mô tả trong Báo cáo chính thức về quyền riêng tư của Chrome.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 442,
      "items": [
        {
          "caption": "Luôn chia sẻ với Google các kết quả của lần làm sạch bằng tính năng Làm sạch Chrome",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không bao giờ chia sẻ với Google các kết quả của lần làm sạch bằng tính năng Làm sạch Chrome",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Người dùng có thể chọn chia sẻ với Google các kết quả của lần làm sạch bằng tính năng Làm sạch Chrome",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "ChromeCleanupReportingEnabled",
      "owners": ["proberge@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:68-118"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đặt lựa chọn ưu tiên theo khu vực lưu trữ dữ liệu để lưu trữ dữ liệu",
      "default": 0,
      "desc": "Chọn lưu trữ dữ liệu Chrome Enterprise được áp dụng của người dùng ở một vị trí địa lý cụ thể.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành No preference (giá trị 0) hoặc không đặt thì dữ liệu được áp dụng có thể được lưu trữ ở vị trí địa lý bất kỳ.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành United States (giá trị 1) thì dữ liệu được áp dụng sẽ được lưu trữ ở Hoa Kỳ.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Europe (giá trị 2) thì dữ liệu được áp dụng sẽ được lưu trữ ở Liên minh Châu Âu.\n\nBạn chỉ có thể đặt chế độ này trong Google Admin console bằng cách chuyển đến phần Dữ liệu > Tuân thủ > Khu vực lưu trữ dữ liệu > Khu vực > Dữ liệu tĩnh.",
      "example_value": 0,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": false, "per_profile": true, "user_only": true, "uses_machine_and_user_values": true},
      "id": 1253,
      "items": [
        {
          "caption": "Không có lựa chọn ưu tiên.",
          "name": "NoPreference",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Hoa Kỳ.",
          "name": "UnitedStates",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Châu Âu.",
          "name": "Europe",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "ChromeDataRegionSetting",
      "owners": ["alexwchen@chromium.org", "file://chrome/browser/enterprise/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:138-", "chrome_os:138-", "ios:138-", "android:138-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép sử dụng Chrome for Testing",
      "default": true,
      "desc": "Kiểm soát việc người dùng có thể sử dụng Chrome for Testing hay không.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) hoặc không đặt thì người dùng có thể cài đặt và chạy Chrome for Testing.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt) thì người dùng sẽ không được phép chạy Chrome for Testing. Người dùng vẫn có thể cài đặt Chrome for Testing. Tuy nhiên, phiên bản này sẽ không chạy với những hồ sơ mà bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt).",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1213,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng Chrome for Testing",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép sử dụng Chrome for Testing",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ChromeForTestingAllowed",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:123-", "android:128-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật khoá khi thiết bị tạm ngưng hoặc đóng nắp",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) thì Google ChromeOS sẽ yêu cầu người dùng nhập mật khẩu để mở khoá thiết bị khi thiết bị đang tạm ngưng hoặc đang đóng nắp.\n\n      Thiết bị sẽ khoá khi đóng nắp, trừ phi thiết bị được gắn vào đế (sử dụng màn hình ngoài).  Trong trường hợp này, thiết bị sẽ không khoá khi đóng nắp, nhưng sẽ khoá nếu màn hình ngoài bị tháo và nắp vẫn đóng.\n\n      Cho đến phiên bản M106 của Google ChromeOS, chính sách này sẽ chỉ khoá thiết bị khi thiết bị tạm ngưng.  Từ M106 trở đi, chính sách này sẽ khoá thiết bị khi thiết bị tạm ngưng hoặc đóng nắp.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) và đặt LidCloseAction thành LidCloseActionDoNothing thì thiết bị sẽ khoá khi đóng nắp, nhưng sẽ chỉ tạm ngưng nếu được định cấu hình để tạm ngưng trong PowerManagementIdleSettings.\n\n      Xin lưu ý rằng nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) và đặt AllowScreenLock thành Disabled (Tắt) thì thiết bị sẽ không thể khoá và người dùng sẽ bị đăng xuất.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt) thì người dùng sẽ không cần nhập mật khẩu để mở khoá thiết bị.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này thì người dùng có thể lựa chọn việc hệ thống có nhắc họ nhập mật khẩu để mở khoá thiết bị hay không.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 61,
      "items": [
        {
          "caption": "Khoá thiết bị khi thiết bị tạm ngưng hoặc đóng nắp",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không khoá thiết bị khi thiết bị tạm ngưng hoặc đóng nắp",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng quyết định xem có nên khoá thiết bị hay không khi thiết bị tạm ngưng hoặc đóng nắp",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "ChromeOsLockOnIdleSuspend",
      "owners": ["xiyuan@chromium.org", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:9-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Khi có nhiều người dùng đăng nhập thì chỉ người dùng chính mới có thể sử dụng các ứng dụng Android.",
      "caption": "Kiểm soát hoạt động của người dùng trong một phiên đa cấu hình",
      "default": "unrestricted",
      "default_for_enterprise_users": "primary-only",
      "desc": "Kiểm soát hành vi người dùng trong phiên có nhiều cấu hình trên thiết bị Google ChromeOS.\n\n      Nếu chính sách này được đặt thành 'MultiProfileUserBehaviorUnrestricted', người dùng có thể là người dùng chính hoặc phụ trong phiên có nhiều cấu hình.\n\n      Nếu chính sách này được đặt thành 'MultiProfileUserBehaviorMustBePrimary', người dùng chỉ có thể là người dùng chính trong phiên có nhiều cấu hình.\n\n      Nếu chính sách này được đặt thành 'MultiProfileUserBehaviorNotAllowed', người dùng không thể là một phần của phiên có nhiều cấu hình.\n\n      Nếu bạn đặt cài đặt này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè cài đặt này.\n\n      Nếu cài đặt được thay đổi trong khi người dùng đăng nhập vào phiên có nhiều cấu hình thì tất cả người dùng trong phiên sẽ được kiểm tra theo cài đặt tương ứng của họ. Phiên sẽ bị đóng nếu một trong những người dùng bất kỳ không được phép tham gia phiên nữa.\n\n      Nếu chính sách không được đặt, giá trị mặc định 'MultiProfileUserBehaviorMustBePrimary' sẽ áp dụng cho người dùng được doanh nghiệp quản lý và 'MultiProfileUserBehaviorUnrestricted' sẽ được sử dụng cho người dùng không bị quản lý.",
      "example_value": "unrestricted",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 244,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng doanh nghiệp trở thành người dùng vừa chính vừa phụ  (Hành vi mặc định cho người dùng không được quản lý)",
          "name": "MultiProfileUserBehaviorUnrestricted",
          "value": "unrestricted"
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng doanh nghiệp trở thành người dùng chính duy nhất có nhiều hồ sơ (Hành vi mặc định cho người dùng do doanh nghiệp quản lý)",
          "name": "MultiProfileUserBehaviorMustBePrimary",
          "value": "primary-only"
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng doanh nghiệp là một phần của đa cấu hình (chính hoặc phụ)",
          "name": "MultiProfileUserBehaviorNotAllowed",
          "value": "not-allowed"
        }
      ],
      "name": "ChromeOsMultiProfileUserBehavior",
      "owners": ["xiyuan@chromium.org", "sinhak@chromium.org", "rsorokin@chromium.org", "cros-oac@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          "unrestricted",
          "primary-only",
          "not-allowed"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:31-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Xác định xem Chrome Root Store và trình xác minh chứng chỉ tích hợp có dùng để xác minh chứng chỉ máy chủ hay không",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành bật, Google Chrome\nsẽ sử dụng trình xác minh chứng chỉ tích hợp sẵn\ncùng với Chrome Root Store là nguồn tin cậy công khai để xác minh chứng chỉ máy chủ.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành tắt, Google Chrome\nsẽ sử dụng trình xác minh chứng chỉ hệ thống và chứng chỉ gốc của hệ thống.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, Chrome Root Store hoặc gốc do hệ thống cung cấp\ncó thể được sử dụng.\n\nChính sách này đã bị loại bỏ trong Google Chrome phiên bản 113\ncho Microsoft® Windows® và macOS,\nGoogle ChromeOS phiên bản 120,\nGoogle Chrome phiên bản 120 cho\nLinux và\nGoogle Chrome phiên bản 121 cho\nAndroid khi chúng tôi ngừng hỗ trợ việc sử dụng\ntrình xác minh chứng chỉ và gốc do nền tảng cung cấp.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 992,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng Chrome Root Store.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không sử dụng Chrome Root Store.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Chrome Root Store có thể được sử dụng tuỳ thuộc vào quá trình ra mắt tính năng.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "ChromeRootStoreEnabled",
      "owners": ["mattm@chromium.org", "hchao@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:105-112", "chrome.mac:105-112", "android:114-120", "chrome.linux:114-119", "chrome_os:114-119"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Xác định tình trạng có sẵn của biến",
      "desc": "Việc định cấu hình chính sách này sẽ cho phép chỉ định những biến thể được phép áp dụng trong Google Chrome.\n\n      Biến thể là phương tiện để sửa đổi Google Chrome mà không cần gửi phiên bản mới của trình duyệt bằng cách bật hoặc tắt những tính năng đã có một cách chọn lọc. Hãy truy cập vào https://support.google.com/chrome/a?p=Manage_the_Chrome_variations_framework để xem thêm thông tin.\n\n      Việc đặt VariationsEnabled (giá trị 0) hoặc không đặt chính sách này sẽ cho phép áp dụng tất cả biến thể cho trình duyệt.\n\n      Việc đặt CriticalFixesOnly (giá trị 1) sẽ chỉ cho phép áp dụng những biến thể được xem là bản sửa lỗi quan trọng về độ bảo mật hoặc độ ổn định cho Google Chrome.\n\n      Việc đặt VariationsDisabled (giá trị 2) sẽ không cho phép áp dụng tất cả biến thể cho trình duyệt. Xin lưu ý rằng chế độ này có thể khiến nhà phát triển Google Chrome không thể cung cấp kịp thời các bản sửa lỗi bảo mật quan trọng nên không được khuyên dùng.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 663,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tất cả các biến",
          "name": "VariationsEnabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Chỉ bật các biến thể liên quan đến những bản sửa lỗi quan trọng",
          "name": "CriticalFixesOnly",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tất cả các biến",
          "name": "VariationsDisabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "ChromeVariations",
      "owners": ["pastarmovj@chromium.org", "asvitkine@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["android:112-", "chrome.*:83-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Xóa dữ liệu duyệt web khi thoát",
      "desc": "Định cấu hình danh sách các loại dữ liệu duyệt web cần xoá khi người dùng đóng tất cả cửa sổ trình duyệt.\n\nCảnh báo: Nếu bạn đặt chính sách này thì dữ liệu cá nhân trên máy có thể bị ảnh hưởng và bị xoá vĩnh viễn. Bạn nên kiểm tra chế độ cài đặt của mình trước khi triển khai để tránh trường hợp vô tình xoá dữ liệu cá nhân.\n\nDữ liệu duyệt web gồm có các loại sau đây: nhật ký duyệt web (browsing_history), nhật ký tải xuống (download_history), cookie (cookies_and_other_site_data), bộ nhớ đệm ((cached_images_and_files)), dữ liệu tự động điền (autofill), mật khẩu (password_signin), các chế độ cài đặt trang web (site_settings) và dữ liệu ứng dụng đã lưu trữ (hosted_app_data). Chính sách này không được ưu tiên hơn AllowDeletingBrowserHistory.\n\nNgười dùng sẽ vẫn đăng nhập vào Tài khoản Google của mình khi xoá cookie.\n\nCho đến Chrome 114, chính sách này yêu cầu đặt chính sách SyncDisabled thành true (đúng). Kể từ Chrome 115, việc bạn đặt chính sách này sẽ tắt tính năng đồng bộ hoá đối với các loại dữ liệu tương ứng nếu \"Chrome Sync\" không bị tắt bằng cách đặt chính sách SyncDisabled và BrowserSignin cũng không bị tắt.\n\nNếu vì lý do nào đó mà quá trình xoá dữ liệu đã bắt đầu nhưng chưa hoàn tất, thì dữ liệu duyệt web sẽ bị xoá vào lần tải cấu hình tiếp theo.\n\nNếu Google Chrome không thoát đúng cách (ví dụ: nếu trình duyệt hoặc hệ điều hành gặp sự cố), thì dữ liệu duyệt web sẽ không bị xoá vì trình duyệt đóng không phải là do việc đóng tất cả cửa sổ trình duyệt.",
      "example_value": ["browsing_history", "download_history", "cookies_and_other_site_data", "cached_images_and_files", "password_signin", "autofill", "site_settings", "hosted_app_data"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 809,
      "items": [
        {
          "caption": "Nhật ký duyệt web",
          "name": "browsing_history",
          "value": "browsing_history"
        },
        {
          "caption": "Nhật ký tải xuống",
          "name": "download_history",
          "value": "download_history"
        },
        {
          "caption": "Cookie và các dữ liệu khác của trang web",
          "name": "cookies_and_other_site_data",
          "value": "cookies_and_other_site_data"
        },
        {
          "caption": "Tệp và hình ảnh được lưu trong bộ nhớ đệm",
          "name": "cached_images_and_files",
          "value": "cached_images_and_files"
        },
        {
          "caption": "Đăng nhập bằng mật khẩu",
          "name": "password_signin",
          "value": "password_signin"
        },
        {
          "caption": "Tự động điền",
          "name": "autofill",
          "value": "autofill"
        },
        {
          "caption": "Cài đặt trang web",
          "name": "site_settings",
          "value": "site_settings"
        },
        {
          "caption": "Dữ liệu ứng dụng được lưu trữ",
          "name": "hosted_app_data",
          "value": "hosted_app_data"
        }
      ],
      "name": "ClearBrowsingDataOnExitList",
      "owners": ["ydago@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "enum": [
            "browsing_history",
            "download_history",
            "cookies_and_other_site_data",
            "cached_images_and_files",
            "password_signin",
            "autofill",
            "site_settings",
            "hosted_app_data"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:89-", "chrome_os:89-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "caption": "Xóa dữ liệu trang web khi đóng trình duyệt (không dùng nữa)",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này đã chấm dứt kể từ phiên bản Google Chrome 29.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 65,
      "label": "Xóa dữ liệu trang web khi đóng trình duyệt (không dùng nữa)",
      "name": "ClearSiteDataOnExit",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:11-28", "chrome_os:11-28"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Nhấp để gọi",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không được dùng nữa và không có hiệu lực vì tính năng Nhấp để gọi đã bị loại bỏ khỏi Chrome.\n\nNội dung mô tả gốc:\nBật tính năng Nhấp để gọi. Tính năng này cho phép người dùng gửi số điện thoại từ Máy tính đang mở Chrome sang thiết bị Android khi người dùng đã đăng nhập. Để biết thêm thông tin, hãy xem bài viết trong trung tâm trợ giúp: https://support.google.com/chrome/answer/9430554?hl=vi.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành bật, thì người dùng Chrome có thể gửi số điện thoại tới thiết bị Android.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành tắt, thì người dùng Chrome sẽ không thể gửi số điện thoại tới thiết bị Android.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì tính năng Nhấp để gọi sẽ bật theo mặc định.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 645,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng gửi số điện thoại từ Chrome đến thiết bị Android của họ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng gửi số điện thoại từ Chrome đến thiết bị Android của họ",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "ClickToCallEnabled",
      "owners": ["knollr@chromium.org", "mvanouwerkerk@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:79-115", "chrome_os:79-115"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng quản lý các chứng chỉ ứng dụng khách đã cài đặt.",
      "default": 0,
      "desc": "Việc đặt thành \"Tất cả\" (giá trị 0) hoặc không đặt chính sách này sẽ cho phép người dùng quản lý các chứng chỉ. Khi bạn đặt chính sách này thành \"Không\" (giá trị 2), người dùng chỉ có thể xem (không thể quản lý) chứng chỉ.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành \"UserOnly\" (giá trị 1), người dùng có thể quản lý chứng chỉ người dùng, nhưng không thể quản lý các chứng chỉ cho toàn bộ thiết bị.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 518,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng quản lý tất cả chứng chỉ",
          "name": "All",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng quản lý chứng chỉ người dùng",
          "name": "UserOnly",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng quản lý chứng chỉ",
          "name": "None",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "ClientCertificateManagementAllowed",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:74-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật đăng ký quản lý đám mây bắt buộc",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, việc đăng ký trình duyệt thông qua Chrome Enterprise Core sẽ là yêu cầu bắt buộc và trong trường hợp không đăng ký được thì quá trình khởi chạy Google Chrome sẽ bị chặn.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, việc đăng ký trình duyệt thông qua Chrome Enterprise Core sẽ là lựa chọn tuỳ ý và trong trường hợp không đăng ký được thì quá trình khởi chạy Google Chrome cũng không bị chặn.\n\nChính sách này được sử dụng trong quá trình đăng ký chính sách đám mây trong phạm vi máy tính. Vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a/answer/9301891 để biết thông tin chi tiết.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 505,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép Chrome khởi chạy nếu chưa đăng ký tham gia giải pháp Quản lý trình duyệt Chrome qua đám mây",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép Chrome khởi chạy nếu chưa đăng ký tham gia giải pháp Quản lý trình duyệt Chrome qua đám mây",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CloudManagementEnrollmentMandatory",
      "owners": ["zmin@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:72-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Mã thông báo đăng ký của chính sách đám mây",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, Google Chrome sẽ cố gắng tự đăng ký thông qua tính năng quản lý trình duyệt Chrome Enterprise Core. Giá trị của chính sách này là mã đăng ký mà bạn có thể truy xuất từ Google Admin console.\n\nVui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a/answer/9301891 để biết thông tin chi tiết.",
      "example_value": "37185d02-e055-11e7-80c1-9a214cf093ae",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 510,
      "name": "CloudManagementEnrollmentToken",
      "owners": ["zmin@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org", "rogerta@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:72-", "ios:88-", "android:97-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Chính sách đám mây Google Chrome ghi đè chính sách Nền tảng.",
      "default": false,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, chính sách đám mây sẽ được ưu tiên nếu có xung đột với chính sách nền tảng.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, chính sách nền tảng sẽ được ưu tiên nếu có xung đột với chính sách đám mây.\n\nChính sách bắt buộc này ảnh hưởng đến chính sách đám mây trong phạm vi thiết bị.\n\nChính sách này chỉ áp dụng cho Google Chrome và không ảnh hưởng đến Google Update vì đó là các ứng dụng độc lập.\nGoogle Update có một chính sách riêng cùng tên.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "metapolicy_type": "precedence", "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 381,
      "items": [
        {
          "caption": "Chính sách thiết bị trên đám mây được ưu tiên hơn chính sách thiết bị trên nền tảng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Chính sách thiết bị trên nền tảng được ưu tiên hơn chính sách thiết bị trên đám mây",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CloudPolicyOverridesPlatformPolicy",
      "owners": ["zmin@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:75-", "ios:88-", "android:97-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hợp nhất các chính sách đám mây ở cấp người dùng với các chính sách ở cấp máy",
      "default": false,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, các chính sách liên kết với một tài khoản được quản lý sẽ được phép hợp nhất với các chính sách ở cấp thiết bị.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, các chính sách đám mây ở cấp người dùng sẽ không thể hợp nhất với các chính sách thuộc những nguồn khác.\n\nChỉ những chính sách bắt nguồn từ người dùng an toàn mới có thể được ưu tiên áp dụng. Một người dùng an toàn được liên kết với tổ chức quản lý trình duyệt của họ bằng Chrome Enterprise Core. Tất cả các chính sách khác ở cấp người dùng sẽ có mức độ ưu tiên theo mặc định.\n\nBạn cũng phải đặt các chính sách cần hợp nhất trong PolicyListMultipleSourceMergeList hoặc PolicyDictionaryMultipleSourceMergeList. Chính sách này sẽ bị bỏ qua nếu bạn không thiết lập chính sách nào trong số 2 chính sách nêu trên.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "metapolicy_type": "merge", "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 859,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép hợp nhất các chính sách đám mây ở cấp người dùng.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép hợp nhất các chính sách đám mây ở cấp người dùng.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CloudUserPolicyMerge",
      "owners": ["igorruvinov@google.com", "pastarmovj@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:92-", "android:97-", "ios:121-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các chính sách đám mây ở cấp người dùng ghi đè các chính sách Chrome Browser Cloud Management.",
      "default": false,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, các chính sách liên kết với một tài khoản được quản lý sẽ được ưu tiên nếu có xung đột với các chính sách trình duyệt Chrome Enterprise Core.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, các chính sách đám mây ở cấp người dùng sẽ có mức độ ưu tiên theo mặc định.\n\nChỉ những chính sách bắt nguồn từ người dùng an toàn mới có thể được ưu tiên áp dụng. Một người dùng an toàn được liên kết với tổ chức quản lý trình duyệt của họ bằng Chrome Enterprise Core. Tất cả các chính sách khác ở cấp người dùng sẽ có mức độ ưu tiên theo mặc định.\n\nBạn có thể kết hợp chính sách này với CloudPolicyOverridesPlatformPolicy. Nếu bạn bật cả hai chính sách, thì các chính sách đám mây ở cấp người dùng cũng sẽ được ưu tiên hơn các chính sách xung đột của nền tảng.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "metapolicy_type": "precedence", "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 899,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các chính sách đám mây ở cấp người dùng ghi đè các chính sách đám mây ở cấp thiết bị.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép các chính sách đám mây ở cấp người dùng ghi đè các chính sách đám mây ở cấp thiết bị.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CloudUserPolicyOverridesCloudMachinePolicy",
      "owners": ["igorruvinov@chromium.org", "zmin@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:96-", "android:97-", "ios:105-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hợp nhất các đường kết nối HTTP/2 đối với những máy chủ này kể cả khi sử dụng chứng chỉ ứng dụng khách",
      "desc": "Chính sách này cho phép hợp nhất đường kết nối HTTP/2 khi sử dụng chứng chỉ máy khách. Để hợp nhất, cả tên máy chủ của đường kết nối mới và tên máy chủ của đường kết nối hiện có phải khớp với một hoặc nhiều mẫu như mô tả trong chính sách này. Chính sách này là một danh sách các máy chủ sử dụng định dạng bộ lọc URLBlocklist: \"example.com\" khớp với \"example.com\" và mọi miền con (chẳng hạn như \"sub.example.com\"), trong khi đó \".example.net\" lại khớp hoàn toàn với \"example.net\".\n\n      Yêu cầu hợp nhất gửi tới các máy chủ khác nhau qua đường kết nối dùng chứng chỉ máy khách có thể gây ra các vấn đề về bảo mật và quyền riêng tư, bởi vì tất cả các yêu cầu đều được cấp phép rộng rãi, kể cả khi người dùng không cho phép rõ ràng. Chính sách này là tạm thời và sẽ bị xóa bỏ trong bản phát hành tương lai. Hãy truy cập vào https://crbug.com/855690 để tìm hiểu thêm.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì hoạt động mặc định sẽ được thực hiện, cụ thể là không cho phép hợp nhất đường kết nối HTTP/2 đối với các đường kết nối sử dụng chứng chỉ máy khách.",
      "example_value": ["example.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "internal_only": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 466,
      "name": "CoalesceH2ConnectionsWithClientCertificatesForHosts",
      "owners": ["rsleevi@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:70-", "android:70-", "chrome_os:70-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bật cảnh báo bảo mật cho cờ dòng lệnh",
      "default": true,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, cảnh báo bảo mật sẽ hiện ra khi cờ hiệu dòng lệnh có thể gây nguy hiểm được dùng để chạy Chrome.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Tắt, cảnh báo bảo mật sẽ không hiện ra khi Chrome được chạy bằng cờ hiệu dòng lệnh có thể gây nguy hiểm.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 566,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiển thị cảnh báo bảo mật khi cờ hiệu dòng lệnh có thể nguy hiểm được sử dụng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ẩn cảnh báo bảo mật khi cờ hiệu dòng lệnh có thể nguy hiểm được sử dụng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CommandLineFlagSecurityWarningsEnabled",
      "owners": ["proberge@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.*:76-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép cập nhật thành phần trong Google Chrome",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này, thì các bản cập nhật cho mọi thành phần trong Google Chrome sẽ được bật.\n\n      Nếu bạn tắt chính sách này thì các bản cập nhật cho những thành phần đó sẽ bị vô hiệu hoá. Tuy nhiên, chính sách này không áp dụng cho một số thành phần: các bản cập nhật cho thành phần bất kỳ không chứa mã thực thi và quan trọng đối với tính bảo mật của trình duyệt sẽ không bị vô hiệu hoá.\n      Các danh sách thu hồi chứng chỉ và bộ lọc tài nguyên phụ là một số ví dụ cho loại thành phần nêu trên.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 342,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép cập nhật mọi thành phần",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép cập nhật các thành phần không quan trọng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ComponentUpdatesEnabled",
      "owners": ["file://components/update_client/OWNERS", "sorin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:54-", "chrome_os:54-", "android:105-", "ios:105-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật quy trình chứng thực Chrome Enterprise Device Trust Connector cho một danh sách URL",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không được dùng nữa và đã được tách thành BrowserContextAwareAccessSignalsAllowlist, UserContextAwareAccessSignalsAllowlist và DeviceLoginScreenContextAwareAccessSignalsAllowlist.\n\nBật Chrome Enterprise Device Trust Connector để biết danh sách các URL.\n\nViệc đặt chính sách này sẽ chỉ định những URL mà Google Chrome sẽ đề xuất để bắt đầu quy trình chứng thực. Chính sách sau cho phép các trang web đó nhận được một bộ tín hiệu nhận biết theo bối cảnh đã qua chứng thực từ thiết bị.\n\nNếu bạn không đặt hoặc để trống chính sách này, thì không trang web nào có thể bắt đầu quy trình chứng thực hay nhận tín hiệu từ thiết bị.\n\nĐối với Google ChromeOS, chính sách này liên quan đến quy trình chứng thực từ xa, trong đó chứng chỉ được tạo tự động và tải lên máy chủ. Để sử dụng quy trình chứng thực trên màn hình đăng nhập của thiết bị, vui lòng sử dụng chính sách DeviceLoginScreenContextAwareAccessSignalsAllowlist.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng xem tại https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format.",
      "example_value": ["https://example1.com", "example2.com", "https://foo.example3.com/path"],
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 826,
      "name": "ContextAwareAccessSignalsAllowlist",
      "owners": ["seblalancette@chromium.org", "cbe-device-trust-eng@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:108-120", "chrome.linux:108-120", "chrome.mac:109-120", "chrome_os:108-120"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép lưu hình ảnh trực tiếp vào Google Photos",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng có được phép lưu hình ảnh vào Google Photos ngay từ trình đơn theo bối cảnh hay không.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) hoặc không đặt thì người dùng có thể lưu hình ảnh vào Google Photos từ trình đơn theo bối cảnh. Nếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), người dùng sẽ không thấy lựa chọn này trong trình đơn theo bối cảnh.\nChính sách này không ngăn người dùng lưu hình ảnh vào Google Photos bằng các cách khác ngoài trình đơn theo bối cảnh.",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1178,
      "items": [
        {
          "caption": "Trình đơn theo bối cảnh sẽ có một mục cho phép chia sẻ hình ảnh với Google Photos.",
          "name": "Enabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Trình đơn theo bối cảnh sẽ không có mục cho phép chia sẻ hình ảnh với Google Photos.",
          "name": "Disabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "ContextMenuPhotoSharingSettings",
      "owners": ["qpubert@google.com", "olivierrobin@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["ios:120-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Thành phần tích hợp theo ngữ cảnh của các dịch vụ của Google trên Google ChromeOS",
      "desc": "Cải thiện năng suất bằng cách cho phép thông tin từ các ứng dụng và dịch vụ của Google xuất hiện trên nền tảng hệ thống Google ChromeOS.\n\nMột thành phần tích hợp sẽ hiển thị nếu dịch vụ liên quan của Google được bật.\n\nKhi bạn Tắt ContextualGoogleIntegrationsEnabled thì tất cả các dịch vụ sẽ tắt, bất kể chế độ cài đặt của chính sách này.\n\nKhi bạn Bật hoặc không đặt ContextualGoogleIntegrationsEnabled thì chính sách này có thể chọn các dịch vụ.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, tất cả các dịch vụ sẽ bật.\n\nNếu không, chỉ các dịch vụ đã chọn mới bật.",
      "example_value": ["GoogleCalendar", "GoogleClassroom", "GoogleTasks"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1255,
      "items": [
        {
          "caption": "Google Calendar",
          "name": "GoogleCalendar",
          "value": "GoogleCalendar"
        },
        {
          "caption": "Google Classroom",
          "name": "GoogleClassroom",
          "value": "GoogleClassroom"
        },
        {
          "caption": "Google Tasks",
          "name": "GoogleTasks",
          "value": "GoogleTasks"
        },
        {
          "caption": "Chrome Sync",
          "name": "ChromeSync",
          "value": "ChromeSync"
        },
        {
          "caption": "Google Drive",
          "name": "GoogleDrive",
          "value": "GoogleDrive"
        },
        {
          "caption": "Thời tiết",
          "name": "Weather",
          "value": "Weather"
        }
      ],
      "name": "ContextualGoogleIntegrationsConfiguration",
      "owners": ["amitrokhin@google.com", "file://ash/glanceables/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "enum": [
            "GoogleCalendar",
            "GoogleClassroom",
            "GoogleTasks",
            "ChromeSync",
            "GoogleDrive",
            "Weather"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:125-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "caption": "Thành phần tích hợp theo ngữ cảnh của các dịch vụ của Google trên Google ChromeOS",
      "default": true,
      "desc": "Cải thiện năng suất bằng cách cho phép thông tin từ các ứng dụng và dịch vụ của Google xuất hiện trên nền tảng hệ thống Google ChromeOS.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) hoặc không đặt thì các thành phần tích hợp đã chọn trong ContextualGoogleIntegrationsConfiguration sẽ bật.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt) thì tất cả các thành phần tích hợp sẽ tắt.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1254,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép thành phần tích hợp",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt thành phần tích hợp",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ContextualGoogleIntegrationsEnabled",
      "owners": ["amitrokhin@google.com", "file://ash/glanceables/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:125-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Chạm để tìm kiếm",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành True, thì người dùng có thể sử dụng tính năng Chạm để tìm kiếm, cũng như có thể bật hoặc tắt tính năng này.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì tính năng Chạm để tìm kiếm sẽ tắt hoàn toàn.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 281,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng sử dụng tính năng Chạm để tìm kiếm",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn người dùng sử dụng tính năng Chạm để tìm kiếm",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ContextualSearchEnabled",
      "owners": ["donnd@chromium.org", "twellington@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:40-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật nội dung đề xuất theo ngữ cảnh của các trang web liên quan",
      "deprecated": true,
      "desc": "Tính năng này không bao giờ ra mắt nên chính sách đó không còn dùng nữa. Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành true, thì Google Chrome sẽ đề xuất các trang liên quan đến trang hiện tại.\n      Hệ thống sẽ tìm nạp từ xa các nội dung đề xuất này từ các máy chủ của Google.\n\n      Nếu bạn đặt tùy chọn cài đặt này thành false, thì hệ thống sẽ không tìm nạp hay hiển thị nội dung đề xuất.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 452,
      "name": "ContextualSuggestionsEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:69-75"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép việc chặn sao chép vào khay nhớ tạm đối với các URL được chỉ định",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không được dùng nữa và sau này sẽ được thay thế bằng chính sách DataControlsRules.\n\nChính sách này chặn thao tác sao chép dữ liệu vào bảng nhớ tạm đối với các URL cụ thể.\n\nCác danh sách URL disable và enable quy định trang web nào được phép ghi vào bảng nhớ tạm. Hệ thống sẽ chặn thao tác ghi dữ liệu vào bảng nhớ tạm nếu URL khớp với một mẫu trong \"enable\" và không khớp với một mẫu trong \"disable\". Thao tác sao chép sẽ không bị chặn nếu URL không khớp với bất kỳ mẫu nào.\n\nMẫu so khớp nguồn gốc sẽ có định dạng giống với các mẫu của chính sách \"URLBlocklist\" được nêu tại https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format.\n\nTrường minimum_data_size cho biết lượng dữ liệu tối thiểu (tính bằng byte) sẽ kích hoạt quá trình kiểm tra mẫu. Điều này có nghĩa là một URL bị chặn sẽ được phép ghi dữ liệu vào bảng nhớ tạm nếu dung lượng dữ liệu sao chép nhỏ hơn giá trị được chỉ định trong trường này. Giá trị mặc định là 100 byte nếu bạn không đặt trường này.",
      "example_value": {"disable": ["not-sensitive.example.com"], "enable": ["*"], "minimum_data_size": 100},
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 928,
      "name": "CopyPreventionSettings",
      "owners": ["domfc@chromium.org", "cbe-cep-eng@google.com"],
      "schema": {
        "properties": {
          "disable": {
            "items": {
              "type": "string"
            },
            "type": "array"
          },
          "enable": {
            "items": {
              "type": "string"
            },
            "type": "array"
          },
          "minimum_data_size": {
            "minimum": 0,
            "type": "integer"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:108-", "chrome_os:108-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Sử dụng quy trình triển khai CORS cũ thay vì CORS mới",
      "deprecated": true,
      "desc": "Sử dụng quy trình triển khai CORS cũ thay vì CORS mới.\n\n      Nếu bạn đặt tùy chọn cài đặt này thành Bật, thì quy trình triển khai cũ tương thích với các phiên bản trước sẽ được sử dụng.\n\n      Nếu bạn đặt tùy chọn cài đặt này thành Tắt hoặc không đặt, thì quy trình triển khai mới sẽ được sử dụng và có thể gây ra các sự cố tương thích cụ thể đối với doanh nghiệp.\n\n      Chính sách này sẽ bị loại bỏ sau một số mốc thời gian.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về CORS, hãy truy cập: https://www.chromestatus.com/feature/5768642492891136.\n\n      Xin lưu ý rằng chúng tôi đã thông báo việc loại bỏ chính sách này trong Google Chrome phiên bản 82. Tuy nhiên, chính sách này sẽ bị loại bỏ trong phiên bản 84.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 630,
      "name": "CorsLegacyModeEnabled",
      "owners": ["toyoshim@chromium.org", "yhirano@chromium.org", "kinuko@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:79-83", "chrome_os:79-83"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tùy chọn giảm thiểu kiểm tra CORS trong quy trình triển khai CORS mới",
      "deprecated": true,
      "desc": "Bật tùy chọn giảm thiểu kiểm tra CORS trong quy trình triển khai CORS mới, cho phép Tiện ích duy trì chế độ tương thích và cho phép Google Chrome gửi tiêu đề đã chỉ định mà không cần kiểm tra CORS.\n\n      Nếu bạn đặt danh sách này thành trống, thì Google Chrome sẽ cố chạy Tiện ích theo cách thức tương thích và không làm thay đổi API đối với Google Chrome 79 như giải thích tại https://developer.chrome.com/extensions/webRequest.\n\n      Nếu bạn đặt danh sách này thành có tên tiêu đề của yêu cầu HTTP, thì quá trình kiểm tra CORS sẽ bật tùy chọn giảm thiểu cho Tiện ích và bỏ qua các tiêu đề có trong danh sách.\n\n      Nếu bạn không đặt danh sách này, cả hai tùy chọn giảm thiểu giải thích ở trên đều không áp dụng.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về CORS, hãy truy cập: https://www.chromestatus.com/feature/5768642492891136.\n\n      Xin lưu ý rằng chúng tôi đã thông báo việc loại bỏ chính sách này trong Google Chrome phiên bản 82. Tuy nhiên, chính sách này sẽ bị loại bỏ trong phiên bản 84.",
      "example_value": ["x-googapps-allowed-domains", "youtube-restrict"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 629,
      "name": "CorsMitigationList",
      "owners": ["toyoshim@chromium.org", "yhirano@chromium.org", "kinuko@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:79-83", "chrome_os:79-83"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Ghi đè cho cấp hiệu suất của CPU",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, doanh nghiệp sẽ có thể ghi đè giá trị mà CPU Performance API trả về (tức là\nnavigator.cpuPerformance,\nvui lòng xem https://github.com/WICG/cpu-performance để biết thông tin chi tiết).\n\nNếu bạn đặt chính sách này, giá trị của\nnavigator.cpuPerformance\nsẽ bị ghi đè thành giá trị được chỉ định. Nếu bạn không đặt chính sách này, hệ thống sẽ sử dụng cách tính bậc hiệu suất mặc định.\n\nChính sách này có thể có các giá trị từ 0 đến 4.",
      "example_value": 4,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1442,
      "name": "CpuPerformanceTierOverride",
      "owners": ["nikolaos@chromium.org", "file://content/browser/cpu_performance/OWNERS"],
      "schema": {
        "maximum": 4,
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:149-", "chrome_os:149-", "android:149-", "webview_android:149-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Quy định xem có mặc định tạo khoá truy cập bằng Chuỗi khoá iCloud hay không.",
      "default": null,
      "desc": "Google Chrome có thể trực tiếp chuyển các yêu cầu tạo khoá truy cập/WebAuthn đến Chuỗi khoá iCloud trên macOS 13.5 trở lên. Nếu tính năng đồng bộ hoá Chuỗi khoá iCloud chưa bật, thì chính sách này sẽ nhắc người dùng đăng nhập bằng iCloud hoặc có thể nhắc họ bật tính năng đồng bộ hoá Chuỗi khoá iCloud.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành false (sai), thì thiết bị sẽ không dùng Chuỗi khoá iCloud theo mặc định mà có thể sử dụng hành vi tạo thông tin đăng nhập trong hồ sơ Google Chrome trước đó. Người dùng vẫn có thể chọn Chuỗi khoá iCloud trong các tuỳ chọn và thấy thông tin đăng nhập Chuỗi khoá iCloud khi đăng nhập.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"true\" (đúng), thì Chuỗi khóa iCloud sẽ là công cụ mặc định, miễn là yêu cầu WebAuthn tương thích với lựa chọn đó.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì công cụ mặc định sẽ phụ thuộc vào các yếu tố như iCloud Drive có đang bật không và gần đây người dùng có sử dụng hay tạo thông tin đăng nhập trong hồ sơ Google Chrome của họ không.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1150,
      "items": [
        {
          "caption": "Mặc định tạo khoá truy cập bằng Chuỗi khoá iCloud khi có thể.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Mặc định tạo khoá truy cập bằng các kho khác, chẳng hạn như hồ sơ Google Chrome.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Cài đặt mặc định được xác định bởi các yếu tố khác",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "CreatePasskeysInICloudKeychain",
      "owners": ["agl@chromium.org", "nsatragno@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.mac:118-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng nhìn thấy quảng cáo Tiện ích nhà cung cấp chứng chỉ",
      "default": true,
      "desc": "Khi bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, người dùng có thể thấy quảng cáo Tiện ích nhà cung cấp chứng chỉ.\nKhi bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thấy quảng cáo Tiện ích nhà cung cấp chứng chỉ.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1086,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép hiển thị quảng cáo Tiện ích nhà cung cấp chứng chỉ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép hiển thị quảng cáo Tiện ích nhà cung cấp chứng chỉ",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CredentialProviderPromoEnabled",
      "owners": ["hiramahmood@google.com", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["ios:112-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định xem hệ thống có thể gửi các mô-đun WebAssembly trên nhiều nguồn gốc hay không",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chỉ định xem hệ thống có thể gửi các mô-đun WebAssembly đến một cửa sổ khác hay trình chạy dịch vụ trên nhiều nguồn gốc hay không. Tính năng chia sẻ mô-đun WebAssembly trên nhiều nguồn gốc sẽ ngừng hoạt động cùng với document.domain, vui lòng xem tại https://github.com/mikewest/deprecating-document-domain. Chính sách này cho phép bật lại tính năng chia sẻ mô-đun WebAssembly trên nhiều nguồn gốc để cung cấp thời gian chuyển đổi dài hơn trong quá trình ngừng sử dụng.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Đúng, các trang web cũng có thể gửi mô-đun WebAssembly trên nhiều nguồn gốc mà không có hạn chế.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Sai hoặc không đặt chính sách, các trang web chỉ có thể gửi mô-đun WebAssembly đến các cửa sổ và trình chạy dịch vụ trên cùng một nguồn gốc.",
      "device_only": false,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 878,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép hệ thống gửi các mô-đun WebAssembly trên nhiều nguồn gốc",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép hệ thống gửi các mô-đun WebAssembly trên nhiều nguồn gốc",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CrossOriginWebAssemblyModuleSharingEnabled",
      "owners": ["ahaas@chromium.org", "clamy@chromium.org", "vahl@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:94-98", "chrome_os:94-98"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật bộ thuật toán mật mã DHE trong TLS",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này đã bị xoá khỏi M58 sau khi DHE bị xoá khỏi Google Chrome.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành sai hoặc không đặt, thì bộ thuật toán mật mã DHE trong TLS (Bảo mật tầng truyền tải) sẽ không được kích hoạt. Nếu không, bạn có thể đặt chính sách này thành đúng để kích hoạt bộ thuật toán mật mã DHE và duy trì khả năng tương thích với máy chủ lỗi thời. Đây chỉ là giải pháp tạm thời nên bạn cần thiết lập lại máy chủ.\n\n      Máy chủ nên chuyển sang bộ thuật toán mật mã ECDHE. Nếu không có các bộ thuật toán này, hãy đảm bảo bộ thuật toán mật mã sử dụng phương thức trao đổi khoá RSA được kích hoạt.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 334,
      "name": "DHEEnabled",
      "owners": ["file://crypto/OWNERS", "davidben@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:53-57", "chrome_os:53-57", "android:53-57"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đã bật chế độ kiểm tra việc chặn DNS",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này định cấu hình một công tắc cục bộ có thể dùng để tắt các tùy chọn kiểm tra chặn hệ thống tên miền (DNS). Các tùy chọn kiểm tra dùng để khám phá xem trình duyệt có ở sau một proxy chuyển hướng các tên máy chủ không xác định không.\n\n      Tính năng phát hiện này có thể không cần thiết trong môi trường doanh nghiệp có cấu hình mạng xác định, do môi trường này tạo ra một số lưu lượng truy cập HTTP và DNS khi khởi động cũng như mỗi khi thay đổi cấu hình DNS.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt chính sách thành bật, các tùy chọn kiểm tra chặn DNS sẽ được áp dụng. Khi bạn tắt hoàn toàn chính sách này, các tùy chọn kiểm tra nói trên sẽ không được áp dụng.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 654,
      "items": [
        {
          "caption": "Áp dụng các tùy chọn kiểm tra chặn hệ thống tên miền (DNS)",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không thực hiện tùy chọn kiểm tra chặn hệ thống tên miền (DNS)",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DNSInterceptionChecksEnabled",
      "owners": ["krb@chromium.org", "jdonnelly@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:80-", "chrome_os:80-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng proxy nén dữ liệu",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, proxy nén dữ liệu sẽ được phép hoạt động. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, proxy nén dữ liệu sẽ không được phép hoạt động.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi được. Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng có thể chọn sử dụng tính năng này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 241,
      "name": "DataCompressionProxyEnabled",
      "owners": ["bolian@chromium.org", "acostinas@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:31-99"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Thiết lập danh sách quy tắc Kiểm soát dữ liệu.",
      "desc": "Định cấu hình danh sách các quy tắc Kiểm soát dữ liệu để ngăn chặn rò rỉ dữ liệu.\n\n      Mỗi quy tắc đều bao gồm nội dung sau đây:\n      – Trường điều kiện để kích hoạt quy tắc đó. Một quy tắc sẽ chỉ kích hoạt nếu thao tác của người dùng khớp với tất cả các trường được điền sẵn trong trường sources, destinations, and, or và not. Đối với trường phụ của danh sách, chỉ cần khớp với một mục nhập (ví dụ: chỉ cần khớp với một mẫu URL để kích hoạt quy tắc).\n      – Danh sách các mức hạn chế sẽ được áp dụng. Tuỳ thuộc vào mức hạn chế, bạn chỉ có thể sử dụng điều kiện sources hoặc destinations.\n\n      Bạn có thể thêm các quy tắc để:\n      – Kiểm soát dữ liệu trong bảng nhớ tạm được chia sẻ giữa các nguồn và đích đến.\n      – Kiểm soát việc chặn ảnh chụp màn hình dựa trên thẻ nguồn.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách OnSecurityEventEnterpriseConnector thành True (Đúng), thì các quy tắc đã kích hoạt sẽ được báo cáo cho quản trị viên.\n      Bạn có thể đặt mức hạn chế thành BLOCK (CHẶN), WARN (CẢNH BÁO) hoặc REPORT (BÁO CÁO).\n      – Nếu bạn đặt thành BLOCK, mức hạn chế này sẽ không cho phép thực hiện thao tác.\n      – Nếu bạn đặt mức hạn chế này thành WARN, người dùng sẽ nhận được cảnh báo và họ có thể chọn tiếp tục hoặc huỷ thao tác.\n      – Nếu bạn đặt mức hạn chế thành REPORT, thao tác của người dùng sẽ không bị gián đoạn. Tuy nhiên, hệ thống sẽ gửi báo cáo nếu bạn bật chính sách OnSecurityEventEnterpriseConnector.\n\n      Lưu ý:\n      – Định dạng mẫu URL theo định dạng sau (https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format).\n      – Đối với các quy tắc ngăn chặn rò rỉ dữ liệu dành riêng cho Google ChromeOS, hãy xem thêm chính sách DataLeakPreventionRulesList.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, sẽ không có mức hạn chế nào được áp dụng.\n\n      Chính sách này chỉ dành cho những người dùng có giấy phép \"Chrome Enterprise Premium\" được chỉ định.",
      "example_value": [{"description": "Block copying from internal sites to the OS clipboard", "name": "Block copying from corp sites to OS", "destinations": {"os_clipboard": true}, "sources": {"urls": ["salesforce.com", "gmail.com", "docs.google.com", "drive.google.com", "company.com"]}, "restrictions": [{"class": "CLIPBOARD", "level": "BLOCK"}]}, {"description": "Block copying from non-incognito to incognito between profiles or to the OS clipboard", "name": "Block copying between profiles", "destinations": {"incognito": true, "os_clipboard": true, "other_profile": true}, "sources": {"incognito": false, "os_clipboard": false, "other_profile": false}, "restrictions": [{"class": "CLIPBOARD", "level": "BLOCK"}]}, {"description": "Block copying to an AI site to avoid data leaks", "name": "Block Cat GPT", "destinations": {"urls": ["cat.close.ai.com"]}, "restrictions": [{"class": "CLIPBOARD", "level": "BLOCK"}]}, {"description": "Block pasting in non corp sites using a not condition", "not": {"destinations": {"urls": ["corp.com"]}}, "restrictions": [{"class": "CLIPBOARD", "level": "BLOCK"}]}, {"description": "Block pasting to incognito with an exception of corp sites", "and": [{"destinations": {"incognito": true}}, {"not": {"destinations": {"urls": ["corp.com"]}}}], "restrictions": [{"class": "CLIPBOARD", "level": "BLOCK"}]}, {"description": "Block copying from non corp sites using a not condition", "not": {"sources": {"urls": ["corp.com"]}}, "restrictions": [{"class": "CLIPBOARD", "level": "BLOCK"}]}, {"description": "Block copying from incognito with an exception of corp sites", "and": [{"sources": {"incognito": true}}, {"not": {"sources": {"urls": ["corp.com"]}}}], "restrictions": [{"class": "CLIPBOARD", "level": "BLOCK"}]}, {"description": "Prevent clipboard data from leaving a specified set of corp sites", "and": [{"sources": {"urls": ["corp1.com", "corp2.com"]}}, {"or": [{"not": {"destinations": {"urls": ["corp1.com", "corp2.com"]}}}, {"destinations": {"os_clipboard": true}}, {"destinations": {"other_profile": true}}]}], "restrictions": [{"class": "CLIPBOARD", "level": "BLOCK"}]}],
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1161,
      "name": "DataControlsRules",
      "owners": ["file://chrome/browser/enterprise/data_controls/OWNERS", "domfc@chromium.org", "cbe-cep-eng@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "and": {
              "items": {
                "id": "DataControlsCondition",
                "properties": {
                  "and": {
                    "items": {
                      "$ref": "DataControlsCondition"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "destinations": {
                    "properties": {
                      "gemini_in_chrome": {
                        "type": "boolean"
                      },
                      "incognito": {
                        "type": "boolean"
                      },
                      "os_clipboard": {
                        "type": "boolean"
                      },
                      "other_profile": {
                        "type": "boolean"
                      },
                      "url_regexprs": {
                        "items": {
                          "type": "string"
                        },
                        "type": "array"
                      },
                      "urls": {
                        "items": {
                          "type": "string"
                        },
                        "type": "array"
                      }
                    },
                    "type": "object"
                  },
                  "not": {
                    "$ref": "DataControlsCondition"
                  },
                  "or": {
                    "items": {
                      "$ref": "DataControlsCondition"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "sources": {
                    "properties": {
                      "gemini_in_chrome": {
                        "type": "boolean"
                      },
                      "incognito": {
                        "type": "boolean"
                      },
                      "os_clipboard": {
                        "type": "boolean"
                      },
                      "other_profile": {
                        "type": "boolean"
                      },
                      "size_higher_than": {
                        "type": "integer"
                      },
                      "size_lower_than": {
                        "type": "integer"
                      },
                      "url_regexprs": {
                        "items": {
                          "type": "string"
                        },
                        "type": "array"
                      },
                      "urls": {
                        "items": {
                          "type": "string"
                        },
                        "type": "array"
                      }
                    },
                    "type": "object"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "description": {
              "type": "string"
            },
            "destinations": {
              "properties": {
                "gemini_in_chrome": {
                  "type": "boolean"
                },
                "incognito": {
                  "type": "boolean"
                },
                "os_clipboard": {
                  "type": "boolean"
                },
                "other_profile": {
                  "type": "boolean"
                },
                "url_regexprs": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "urls": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "name": {
              "type": "string"
            },
            "not": {
              "properties": {
                "and": {
                  "items": {
                    "$ref": "DataControlsCondition"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "destinations": {
                  "properties": {
                    "gemini_in_chrome": {
                      "type": "boolean"
                    },
                    "incognito": {
                      "type": "boolean"
                    },
                    "os_clipboard": {
                      "type": "boolean"
                    },
                    "other_profile": {
                      "type": "boolean"
                    },
                    "url_regexprs": {
                      "items": {
                        "type": "string"
                      },
                      "type": "array"
                    },
                    "urls": {
                      "items": {
                        "type": "string"
                      },
                      "type": "array"
                    }
                  },
                  "type": "object"
                },
                "not": {
                  "$ref": "DataControlsCondition"
                },
                "or": {
                  "items": {
                    "$ref": "DataControlsCondition"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "sources": {
                  "properties": {
                    "gemini_in_chrome": {
                      "type": "boolean"
                    },
                    "incognito": {
                      "type": "boolean"
                    },
                    "os_clipboard": {
                      "type": "boolean"
                    },
                    "other_profile": {
                      "type": "boolean"
                    },
                    "size_higher_than": {
                      "type": "integer"
                    },
                    "size_lower_than": {
                      "type": "integer"
                    },
                    "url_regexprs": {
                      "items": {
                        "type": "string"
                      },
                      "type": "array"
                    },
                    "urls": {
                      "items": {
                        "type": "string"
                      },
                      "type": "array"
                    }
                  },
                  "type": "object"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "or": {
              "items": {
                "properties": {
                  "and": {
                    "items": {
                      "$ref": "DataControlsCondition"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "destinations": {
                    "properties": {
                      "gemini_in_chrome": {
                        "type": "boolean"
                      },
                      "incognito": {
                        "type": "boolean"
                      },
                      "os_clipboard": {
                        "type": "boolean"
                      },
                      "other_profile": {
                        "type": "boolean"
                      },
                      "url_regexprs": {
                        "items": {
                          "type": "string"
                        },
                        "type": "array"
                      },
                      "urls": {
                        "items": {
                          "type": "string"
                        },
                        "type": "array"
                      }
                    },
                    "type": "object"
                  },
                  "not": {
                    "$ref": "DataControlsCondition"
                  },
                  "or": {
                    "items": {
                      "$ref": "DataControlsCondition"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "sources": {
                    "properties": {
                      "gemini_in_chrome": {
                        "type": "boolean"
                      },
                      "incognito": {
                        "type": "boolean"
                      },
                      "os_clipboard": {
                        "type": "boolean"
                      },
                      "other_profile": {
                        "type": "boolean"
                      },
                      "size_higher_than": {
                        "type": "integer"
                      },
                      "size_lower_than": {
                        "type": "integer"
                      },
                      "url_regexprs": {
                        "items": {
                          "type": "string"
                        },
                        "type": "array"
                      },
                      "urls": {
                        "items": {
                          "type": "string"
                        },
                        "type": "array"
                      }
                    },
                    "type": "object"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "restrictions": {
              "items": {
                "properties": {
                  "class": {
                    "enum": [
                      "CLIPBOARD",
                      "SCREENSHOT"
                    ],
                    "type": "string"
                  },
                  "level": {
                    "enum": [
                      "BLOCK",
                      "WARN",
                      "REPORT"
                    ],
                    "type": "string"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "rule_id": {
              "type": "string"
            },
            "sources": {
              "properties": {
                "gemini_in_chrome": {
                  "type": "boolean"
                },
                "incognito": {
                  "type": "boolean"
                },
                "os_clipboard": {
                  "type": "boolean"
                },
                "other_profile": {
                  "type": "boolean"
                },
                "size_higher_than": {
                  "minimum": 0,
                  "type": "integer"
                },
                "size_lower_than": {
                  "minimum": 0,
                  "type": "integer"
                },
                "url_regexprs": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "urls": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                }
              },
              "type": "object"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["android:140-", "chrome.*:128-", "chrome_os:128-", "ios:144-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Đặt giới hạn kích thước tối thiểu để ngăn chặn rò rỉ dữ liệu theo quy tắc hạn chế khay nhớ tạm",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này đặt kích thước dữ liệu tối thiểu (tính bằng byte) của dữ liệu trong khay nhớ tạm, dữ liệu sẽ được kiểm tra theo các quy tắc hạn chế khay nhớ tạm được xác định trong chính sách DataLeakPreventionRulesList.\n      Nếu bạn không đặt chính sách này thì hệ thống sẽ mặc định đặt giá trị 0, có nghĩa là tất cả các nội dung được dán từ khay nhớ tạm sẽ được kiểm tra theo các quy tắc đã định cấu hình.",
      "example_value": 50,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 877,
      "name": "DataLeakPreventionClipboardCheckSizeLimit",
      "owners": ["file://chrome/browser/ash/policy/dlp/OWNERS", "poromov@chromium.org"],
      "schema": {
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:93-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Bật tùy chọn báo cáo ngăn rò rỉ dữ liệu",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này là một quy tắc chung cho tất cả các quy tắc đã xác định trong chính sách DataLeakPreventionRulesList.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, tùy chọn báo cáo theo thời gian thực về các sự kiện ngăn rò rỉ dữ liệu sẽ được bật.\n      Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì tùy chọn báo cáo nói trên sẽ bị tắt.\n      Những quy tắc đã xác định bằng các hạn chế ở cấp ALLOW trong DataLeakPreventionRulesList sẽ không báo cáo các sự kiện trong cả hai trường hợp.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 856,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tùy chọn báo cáo về các sự kiện ngăn rò rỉ dữ liệu",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tùy chọn báo cáo về các sự kiện ngăn rò rỉ dữ liệu",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DataLeakPreventionReportingEnabled",
      "owners": ["file://chrome/browser/ash/policy/dlp/OWNERS", "jkopanski@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:92-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đặt danh sách các quy tắc ngăn rò rỉ dữ liệu.",
      "desc": "Định cấu hình danh sách các quy tắc để ngăn rò rỉ dữ liệu trên Google ChromeOS.\n      Rò rỉ dữ liệu có thể xảy ra khi bạn sao chép và dán dữ liệu, chuyển tệp, in, chia sẻ màn hình hoặc chụp ảnh màn hình và làm nhiều việc khác.\n\n      Mỗi quy tắc bao gồm những nội dung sau:\n      – Một danh sách các nguồn được xác định là URL. Mọi dữ liệu trong những nguồn đó đều được coi là dữ liệu mật. Sẽ có các mức hạn chế áp dụng cho những dữ liệu mật này.\n      – Một danh sách các đích đến được xác định là URL hoặc thành phần mà bạn được phép hoặc không được phép chia sẻ dữ liệu mật.\n      – Một danh sách các mức hạn chế được áp dụng cho dữ liệu của những nguồn đó.\n\n      Bạn có thể thêm các quy tắc để:\n      – Kiểm soát dữ liệu trong bảng nhớ tạm được chia sẻ giữa các nguồn và đích đến.\n      – Kiểm soát việc chụp ảnh màn hình bất kỳ nguồn nào.\n      – Kiểm soát việc in bất kỳ nguồn nào.\n      – Kiểm soát màn hình bảo vệ quyền riêng tư khi bất kỳ nguồn nào hiển thị.\n      – Kiểm soát việc chia sẻ màn hình bất kỳ nguồn nào.\n      – Kiểm soát tệp tải xuống từ bất kỳ nguồn nào khi tệp được chuyển tới đích đến. Được hỗ trợ trên Google ChromeOS phiên bản 108 trở lên.\n\n      Bạn có thể đặt mức hạn chế thành BLOCK (CHẶN), ALLOW (CHO PHÉP), REPORT (BÁO CÁO), WARN (CẢNH BÁO).\n      – Nếu bạn đặt thành BLOCK, mức hạn chế này sẽ không cho phép thực hiện thao tác. Nếu bạn đặt chính sách DataLeakPreventionReportingEnabled thành Đúng, thì quản trị viên sẽ nhận được báo cáo về thao tác bị chặn.\n      – Nếu bạn đặt thành ALLOW, mức hạn chế này sẽ cho phép thực hiện thao tác.\n      – Nếu bạn đặt mức hạn chế thành REPORT và đặt chính sách DataLeakPreventionReportingEnabled thành Đúng, thì quản trị viên sẽ nhận được báo cáo về thao tác.\n      – Nếu bạn đặt mức hạn chế thành WARN, người dùng sẽ nhận được cảnh báo và họ có thể chọn tiếp tục hoặc huỷ thao tác. Nếu bạn đặt chính sách DataLeakPreventionReportingEnabled thành Đúng, thì quản trị viên sẽ nhận được báo cáo về việc đưa ra cảnh báo cũng như việc người dùng tiếp tục thao tác.\n\n      Lưu ý:\n      – Mức hạn chế PRIVACY_SCREEN không chặn thao tác bật màn hình bảo vệ quyền riêng tư, mà sẽ thực thi điều này khi bạn đặt mức hạn chế thành BLOCK.\n      – Bạn không được để trống các đích đến trong trường hợp một trong những mức hạn chế là CLIPBOARD (BẢNG NHỚ TẠM) hoặc FILES (TỆP). Tuy nhiên, các đích đến này không tạo ra sự khác biệt nào đối với các mức hạn chế còn lại.\n      – Các đích đến DRIVE và USB được bỏ qua trong trường hợp mức hạn chế là CLIPBOARD.\n      – Đặt định dạng mẫu URL theo định dạng này (https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format).\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, sẽ không có mức hạn chế nào được áp dụng.",
      "example_value": [{"description": "Allow copy and paste for work purposes, block printing, enforce privacy screen, report screen sharing, and warn on screenshots and video capture", "destinations": {"urls": ["salesforce.com", "gmail.com", "docs.google.com", "drive.google.com", "company.com"]}, "name": "Support agent work flows", "rule_id": "rules/00examplerule", "restrictions": [{"class": "CLIPBOARD", "level": "ALLOW"}, {"class": "SCREENSHOT", "level": "WARN"}, {"class": "PRINTING", "level": "BLOCK"}, {"class": "PRIVACY_SCREEN", "level": "BLOCK"}, {"class": "SCREEN_SHARE", "level": "REPORT"}], "sources": {"urls": ["salesforce.com", "gmail.com", "docs.google.com", "drive.google.com", "company.com"]}}, {"description": "Block copy and paste from work flows to other sites and external drives", "destinations": {"components": ["ARC", "CROSTINI", "PLUGIN_VM"], "urls": ["*"]}, "name": "Non agent work flows", "restrictions": [{"class": "CLIPBOARD", "level": "BLOCK"}], "sources": {"urls": ["salesforce.com", "gmail.com", "docs.google.com", "company.com"]}}],
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 786,
      "name": "DataLeakPreventionRulesList",
      "owners": ["file://chrome/browser/ash/policy/dlp/OWNERS", "ayaelattar@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "description": {
              "type": "string"
            },
            "destinations": {
              "properties": {
                "components": {
                  "items": {
                    "enum": [
                      "ARC",
                      "CROSTINI",
                      "PLUGIN_VM",
                      "DRIVE",
                      "USB",
                      "ONEDRIVE"
                    ],
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "urls": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "name": {
              "type": "string"
            },
            "restrictions": {
              "items": {
                "properties": {
                  "class": {
                    "enum": [
                      "CLIPBOARD",
                      "SCREENSHOT",
                      "PRINTING",
                      "PRIVACY_SCREEN",
                      "SCREEN_SHARE",
                      "FILES"
                    ],
                    "type": "string"
                  },
                  "level": {
                    "enum": [
                      "BLOCK",
                      "ALLOW",
                      "REPORT",
                      "WARN"
                    ],
                    "type": "string"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "rule_id": {
              "type": "string"
            },
            "sources": {
              "properties": {
                "urls": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                }
              },
              "type": "object"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:92-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Bật nguồn gốc không rõ ràng cho URL dữ liệu trong Trình chạy web",
      "default": true,
      "desc": "Kiểm soát việc Trình chạy web được tạo từ URL dữ liệu có được chỉ định một nguồn gốc duy nhất, không rõ ràng hay không.\n\nBạn có thể tạo Trình chạy web bằng một URL dữ liệu chứa tập lệnh của trình chạy. Trước đây, các trình chạy này kế thừa nguồn gốc của trang đã tạo ra chúng, cho phép chúng truy cập vào cùng một bộ nhớ cục bộ, cookie và dữ liệu khác được liên kết với nguồn gốc. Để cải thiện tính bảo mật và tuân thủ thông số kỹ thuật HTML, Chrome sẽ thay đổi chế độ mặc định ở mốc 149 để các trình xử lý được tạo từ URL dữ liệu sẽ có một nguồn gốc duy nhất, không rõ ràng. Thao tác này sẽ tách biệt các dữ liệu đó khỏi dữ liệu của trang người tạo.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) hoặc không đặt, thì chế độ mặc định mới (an toàn hơn) sẽ được sử dụng và Trình chạy web được tạo từ URL dữ liệu sẽ có một nguồn gốc duy nhất, không rõ ràng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì Chrome sẽ quay lại chế độ cũ và Trình chạy web được tạo từ URL dữ liệu sẽ kế thừa nguồn gốc của người tạo. Điều này cho phép quản trị viên tạm thời giải quyết các vấn đề về khả năng tương thích nếu các ứng dụng nội bộ gặp sự cố do thay đổi về bảo mật.\n\nChính sách này chỉ mang tính tạm thời và sẽ bị loại bỏ ở mốc 157.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1444,
      "items": [
        {
          "caption": "Đã bật nguồn gốc không rõ ràng cho URL dữ liệu trong Trình chạy web (chế độ mặc định mới)",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Đã tắt nguồn gốc không rõ ràng cho URL dữ liệu trong Trình chạy web (chế độ cũ không dùng nữa)",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DataUrlInWebWorkerOpaqueOriginEnabled",
      "owners": ["yyanagisawa@chromium.org", "file://content/browser/worker_host/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:149-", "chrome.*:149-", "chrome_os:149-", "fuchsia:149-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đặt Google Chrome làm trình duyệt mặc định",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì Google Chrome sẽ luôn kiểm tra xem đây có phải là trình duyệt mặc định hay không khi khởi động và sẽ tự động đăng ký làm trình duyệt mặc định nếu có thể. Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì Google Chrome sẽ không thể kiểm tra xem đây có phải là trình duyệt mặc định hay không và sẽ tắt các tùy chọn kiểm soát của người dùng cho tùy chọn này.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì Google Chrome sẽ cho phép người dùng kiểm soát xem đây có phải là trình duyệt mặc định hay không; nếu không phải là trình duyệt mặc định, thì có hiển thị thông báo cho người dùng hay không.\n\n      Lưu ý: Đối với quản trị viên Microsoft®Windows®, thao tác bật tùy chọn cài đặt này chỉ thực hiện được trên máy chạy Windows 7. Đối với các phiên bản mới, bạn phải triển khai tệp \"liên kết ứng dụng mặc định\" để đặt Google Chrome làm trình xử lý cho giao thức https và http (và giao thức ftp cũng như các định dạng tệp khác (không bắt buộc)). Xem phần Trợ giúp về Chrome (https://support.google.com/chrome?p=make_chrome_default_win).",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 3,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng kiểm tra trình duyệt mặc định khi khởi động",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng kiểm tra trình duyệt mặc định khi khởi động",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "label": "Đặt Google Chrome làm trình duyệt mặc định",
      "name": "DefaultBrowserSettingEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win7:11-", "chrome.mac:11-", "chrome.linux:11-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đặt thư mục tải xuống mặc định",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thư mục mặc định mà Chrome dùng để lưu tệp tải xuống sẽ thay đổi, nhưng người dùng có thể thay đổi thư mục đó.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, Chrome sẽ sử dụng thư mục mặc định dành riêng cho nền tảng của Chrome.\n\n      Chính sách này không có tác dụng nếu chính sách DownloadDirectory được đặt.\n\n      Lưu ý: Xem danh sách các biến mà bạn có thể sử dụng (https://www.chromium.org/administrators/policy-list-3/user-data-directory-variables).",
      "example_value": "/home/${user_name}/Downloads",
      "features": {"can_be_mandatory": false, "can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 401,
      "name": "DefaultDownloadDirectory",
      "owners": ["macourteau@chromium.org", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:64-", "chrome_os:64-"],
      "tags": ["local-data-access"],
      "type": "string"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này cũng có thể được dùng để chỉ định các ứng dụng Android làm trình xử lý tệp mặc định.",
      "caption": "Chỉ định ứng dụng làm trình xử lý mặc định cho đuôi tệp được chỉ định",
      "desc": "Chính sách này cho phép quản trị viên chỉ định các ứng dụng đóng vai trò làm trình xử lý mặc định cho đuôi tệp tương ứng trên Google ChromeOS mà người dùng không thay đổi được.\n\nĐối với tất cả đuôi tệp không được chỉ định trong chính sách, người dùng có thể đặt trình xử lý mặc định của riêng họ trong quy trình làm việc thông thường.\n\nChỉ định ứng dụng Chrome theo mã nhận dạng của ứng dụng, chẳng hạn như pjkljhegncpnkpknbcohdijeoejaedia; ứng dụng web theo URL dùng trongWebAppInstallForceList, chẳng hạn như https://google.com/maps; ứng dụng Android theo tên gói, chẳng hạn như com.google.android.gm; Ứng dụng web của hệ thống theo tên viết kiểu con rắn, chẳng hạn như projector; Nhiệm vụ ảo theo tên được chỉ định, phía trước có VirtualTask/, chẳng hạn như VirtualTask/microsoft-office.\nỨng dụng web tách biệt theo mã nhận dạng gói web, chẳng hạn như egoxo6biqdjrk62rman4vvr5cbq2ozsyydig7jmdxcmohdob2ecaaaic.\n\nLưu ý: Các ứng dụng PHẢI tự khai báo là trình xử lý tệp cho các đuôi tệp được chỉ định trong tệp kê khai thì mục chính sách đó mới có hiệu lực (tức là chính sách KHÔNG mở rộng các chức năng hiện có của ứng dụng).\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, Google ChromeOS có thể chọn trình xử lý mặc định theo logic nội bộ.",
      "example_value": [{"file_extensions": ["maps"], "policy_id": "https://google.com/maps"}, {"file_extensions": ["xslx"], "policy_id": "pnomlkjighijklmnopabcdefghijklff"}, {"file_extensions": ["docx", "pdf"], "policy_id": "abcdefghijklmnopabcdefghijklmnop"}, {"file_extensions": ["proj"], "policy_id": "projector"}, {"file_extensions": ["pptx"], "policy_id": "VirtualTask/microsoft-office"}, {"file_extensions": ["rdp"], "policy_id": "egoxo6biqdjrk62rman4vvr5cbq2ozsyydig7jmdxcmohdob2ecaaaic"}],
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1021,
      "name": "DefaultHandlersForFileExtensions",
      "owners": ["greengrape@google.com", "file://ui/file_manager/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "file_extensions": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            },
            "policy_id": {
              "type": "string"
            }
          },
          "required": [
            "policy_id",
            "file_extensions"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:111-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Cho phép truy cập vào mục tìm kiếm trên trình đơn ngữ cảnh dựa trên nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định",
      "default": true,
      "desc": "Cho phép sử dụng nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định trên trình đơn ngữ cảnh.\n\n          Nếu bạn tắt chính sách này, thì mục trình đơn ngữ cảnh tìm kiếm sẽ không hiện đối với nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành bật, thì mục trình đơn ngữ cảnh sẽ không hiện đối với nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định.\n\n          Chính sách này chỉ được áp dụng khi chính sách DefaultSearchProviderEnabled bật và không được áp dụng trong những trường hợp khác.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 715,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật quyền truy cập trình đơn theo bối cảnh của nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt quyền truy cập trình đơn theo bối cảnh của nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DefaultSearchProviderContextMenuAccessAllowed",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "atwilson@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:85-", "chrome_os:85-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát phím tắt dùng để kích hoạt phím Delete trong \"cụm 6 phím\"",
      "default": 2,
      "desc": "Chính sách này xác định hành vi gán lại phím Delete trên trang con \"gán lại phím\". Trang con \"gán lại phím\" cho phép người dùng tuỳ chỉnh các phím trên bàn phím. Nếu bạn bật chính sách này thì người dùng sẽ không thể tuỳ chỉnh các chế độ gán lại cụ thể này. Nếu bạn không đặt chính sách này thì các phím tắt dựa trên phím tìm kiếm sẽ là phím tắt mặc định và người dùng sẽ có thể định cấu hình phím tắt.",
      "example_value": 0,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1204,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép đặt phím tắt cho thao tác của phím \"Delete\".",
          "name": "None",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt phím tắt Delete sử dụng phím tắt chứa phím bổ trợ alt",
          "name": "Alt",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt phím tắt Delete sử dụng phím tắt chứa phím bổ trợ tìm kiếm",
          "name": "Search",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DeleteKeyModifier",
      "owners": ["michaelcheco@google.com", "cros-device-enablement@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:123-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng chọn một bố cục mẫu không gian làm việc để tải",
      "default": false,
      "desc": "Khi bạn bật chính sách này, người dùng sẽ được phép sử dụng các mẫu bố cục màn hình.  Khi bạn tắt hoặc không đặt chính sách này thì các mẫu đó sẽ không dùng được.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "id": 910,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng sử dụng các mẫu không gian làm việc",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng sử dụng các mẫu không gian làm việc",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeskTemplatesEnabled",
      "owners": ["brianbeck@chromium.org", "yzd@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật chế độ chia sẻ màn hình trong thanh địa chỉ và trình đơn có biểu tượng 3 dấu chấm",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng có thể chia sẻ hoặc lưu trang web hiện tại bằng các thao tác do trung tâm chia sẻ máy tính cung cấp. Bạn có thể truy cập trung tâm chia sẻ qua biểu tượng thanh địa chỉ hoặc trình đơn có biểu tượng 3 dấu chấm.\n\n       Nếu bạn tắt chính sách này thì hệ thống sẽ xóa biểu tượng chia sẻ khỏi thanh địa chỉ và xóa mục khỏi trình đơn có biểu tượng 3 dấu chấm.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 871,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật trung tâm chia sẻ máy tính",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt trung tâm chia sẻ trên máy tính",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DesktopSharingHubEnabled",
      "owners": ["kristipark@chromium.org", "jeffreycohen@chromium.org", "file://components/send_tab_to_self/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:93-", "chrome.linux:93-", "chrome.mac:93-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật Hồ sơ Google Developer Program trong Chrome DevTools",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc tích hợp Google Developer Program với Chrome DevTools. Hồ sơ của người dùng trong Google Developer Program được hiển thị trong Chrome DevTools và người dùng nhận được huy hiệu khi thực hiện các hành động cụ thể trong Chrome DevTools.\n\nViệc đặt chính sách này thành 0 – \"Đã bật\" hoặc không đặt giá trị chính sách nào sẽ cho phép tích hợp Google Developer Program với Chrome DevTools và cho phép chia sẻ thông tin về việc sử dụng công cụ Chrome DevTools để có thể trao huy hiệu.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành 1 (\"Đã bật mà không có huy hiệu\"), bạn có thể tích hợp Google Developer Program với Chrome DevTools nhưng không thể chia sẻ thông tin về việc sử dụng công cụ Chrome DevTools với Google Developer Program. Không có huy hiệu nào được trao.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 2 – \"Đã tắt\", thì bạn sẽ không thể tích hợp Google Developer Program với Chrome DevTools.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1391,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tích hợp Google Developer Program trong Chrome DevTools.",
          "name": "Enabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Bật tính năng tích hợp Google Developer Program trong Chrome DevTools, nhưng không chia sẻ thông tin về việc sử dụng công cụ (để trao huy hiệu).",
          "name": "EnabledWithoutBadges",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không bật tính năng tích hợp Google Developer Program trong Chrome DevTools.",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DevToolsGoogleDeveloperProgramProfileAvailability",
      "owners": ["ergunsh@chromium.org", "wolfi@chromium.org", "chrome-devtools@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:142-", "chrome_os:142-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này cũng kiểm soát quyền truy cập vào Tùy chọn của nhà phát triển Android. Nếu bạn đặt chính sách này thành 'DeveloperToolsDisallowed' (giá trị 2), người dùng sẽ không thể truy cập vào Tùy chọn của nhà phát triển. Nếu bạn đặt chính sách này thành một giá trị khác hoặc không đặt chính sách này thì người dùng có thể truy cập vào Tùy chọn của nhà phát triển bằng cách nhấn bảy lần vào số bản dựng trong ứng dụng cài đặt Android.",
      "caption": "Kiểm soát vị trí có thể sử dụng Công cụ dành cho nhà phát triển",
      "default": 0,
      "desc": "Nếu đặt chính sách này thành 0 (giá trị mặc định) thì bạn có thể truy cập vào công cụ cho nhà phát triển và Bảng điều khiển JavaScript, ngoại trừ trường hợp tiện ích được cài đặt theo chính sách doanh nghiệp hoặc (từ phiên bản 114 trở đi và nếu người dùng là người dùng được quản lý) tiện ích được tích hợp vào trình duyệt. Nếu đặt giá trị chính sách này thành 1 thì bạn có thể truy cập vào các công cụ cho nhà phát triển và Bảng điều khiển JavaScript trong mọi trường hợp, kể cả trường hợp tiện ích được cài đặt theo chính sách doanh nghiệp. Nếu đặt giá trị chính sách này thành 2 thì bạn không thể truy cập vào các công cụ cho nhà phát triển và không thể kiểm tra các thành phần của trang web.\n\nChế độ cài đặt này cũng tắt các phím tắt và mục truy cập trên trình đơn hoặc trình đơn theo bối cảnh dùng để mở các công cụ cho nhà phát triển hoặc Bảng điều khiển JavaScript.\n\nKể từ phiên bản Google Chrome 99, chế độ cài đặt này cũng kiểm soát điểm truy cập cho tính năng \"Xem nguồn trang\". Nếu bạn đặt giá trị chính sách này thành \"DeveloperToolsDisallowed\" (giá trị 2) thì người dùng sẽ không truy cập được chế độ xem nguồn thông qua phím tắt hay trình đơn theo bối cảnh. Để chặn hoàn toàn chế độ xem nguồn, bạn cũng phải thêm \"view-source:*\" vào chính sách URLBlocklist.\n\nKể từ phiên bản Google Chrome 119, chế độ cài đặt này cũng kiểm soát việc có thể kích hoạt và sử dụng chế độ nhà phát triển dành cho các Ứng dụng web tách biệt hay không.\n\nKể từ phiên bản Google Chrome 128, nếu bạn đặt chính sách ExtensionDeveloperModeSettings thì chế độ cài đặt này sẽ không kiểm soát chế độ nhà phát triển trên trang tiện ích.\n\nKhả năng sử dụng Công cụ cho nhà phát triển được xác định theo thứ tự ưu tiên sau:\n1. Nếu một URL khớp với một mẫu trong chính sách DeveloperToolsAvailabilityAllowlist thì người dùng sẽ được phép sử dụng Công cụ cho nhà phát triển.\n2. Nếu bạn đặt DeveloperToolsAvailabilityAllowlist nhưng không đặt DeveloperToolsAvailabilityBlocklist thì mọi URL không có trong danh sách cho phép sẽ bị chặn.\n3. Nếu một URL khớp với một mẫu trong chính sách DeveloperToolsAvailabilityBlocklist thì Công cụ cho nhà phát triển sẽ bị chặn.\n4. Nếu một URL không thuộc danh sách cho phép và cũng không thuộc danh sách chặn thì chính sách này (DeveloperToolsAvailability) sẽ là chính sách dự phòng.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 443,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép sử dụng Công cụ cho nhà phát triển trên các ứng dụng và tiện ích được cài đặt theo chính sách doanh nghiệp hoặc từ phiên bản 114 trở đi. Nếu bạn là người dùng được quản lý, các tiện ích được tích hợp vào trình duyệt. Cho phép sử dụng Công cụ cho nhà phát triển trong các ngữ cảnh khác",
          "name": "DeveloperToolsDisallowedForForceInstalledExtensions",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng Công cụ dành cho nhà phát triển",
          "name": "DeveloperToolsAllowed",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép sử dụng Công cụ dành cho nhà phát triển",
          "name": "DeveloperToolsDisallowed",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DeveloperToolsAvailability",
      "owners": ["file://extensions/OWNERS", "extensions-core@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:68-", "chrome_os:68-", "android:154-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Danh sách các mẫu URL mà người dùng được phép mở Chrome DevTools",
      "desc": "Bạn có thể dùng chính sách này để cho phép Chrome DevTools trên các URL cụ thể.\n\nCác mẫu URL sẽ được so khớp với URL của mọi khung trên trang đang được kiểm tra. Hành vi kết quả phụ thuộc vào việc bạn có đặt cả chính sách DeveloperToolsAvailabilityBlocklist hay không.\n\nNếu bạn đặt chính sách này nhưng không đặt DeveloperToolsAvailabilityBlocklist, URL của mọi khung phải khớp với một mẫu trong danh sách cho phép này thì Chrome DevTools mới được cho phép. Nếu URL của bất kỳ khung nào không khớp thì Công cụ cho nhà phát triển sẽ bị chặn đối với toàn bộ trang. Để biết thông tin về định dạng URL, hãy truy cập vào trang https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format.\n\nNếu bạn đặt cả chính sách này và chính sách DeveloperToolsAvailabilityBlocklist thì danh sách cho phép này sẽ được ưu tiên áp dụng. Nếu URL của một khung khớp với một mẫu trong danh sách cho phép này, URL đó sẽ được cho phép, ngay cả khi URL đó cũng khớp với một mẫu trong danh sách chặn. Nếu một URL khớp với một mẫu trong danh sách chặn (nhưng không khớp với mẫu nào trong danh sách cho phép) thì URL đó sẽ bị chặn. Nếu một URL không khớp với cả hai danh sách thì chính sách DeveloperToolsAvailability sẽ được dùng làm chính sách dự phòng.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì khả năng sử dụng Chrome DevTools sẽ được xác định theo chính sách DeveloperToolsAvailabilityBlocklist và DeveloperToolsAvailability.\n\nChính sách này cũng áp dụng cho Chrome DevTools được mở cho các tiện ích và ứng dụng web.\n\nKhông được sử dụng ký tự đại diện chung chung dùng để khớp với mọi máy chủ lưu trữ (ví dụ: \"*\" hoặc \"[*]\"); hãy dùng chính sách DeveloperToolsAvailability để bật tính năng này trên phạm vi toàn cục.\n\nChính sách này chỉ áp dụng cho 1.000 mục.",
      "example_value": ["example.com", "https://ssl.server.com", "hosting.com/bad_path", "https://server:8080/path", ".exact.hostname.com", "file://*"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1399,
      "name": "DeveloperToolsAvailabilityAllowlist",
      "owners": ["file://extensions/OWNERS", "mickaczmarczyk@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:147-", "chrome_os:147-", "android:154-"],
      "tags": ["filtering"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Danh sách các mẫu URL mà người dùng không được phép mở Chrome DevTools",
      "desc": "Bạn có thể dùng chính sách này để chặn Chrome DevTools trên các URL cụ thể. Để biết thông tin về định dạng URL, hãy truy cập vào trang https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format.\n\nCác mẫu URL sẽ được so khớp với URL của mọi khung trên trang đang được kiểm tra. Hành vi kết quả phụ thuộc vào việc chính sách DeveloperToolsAvailabilityAllowlist có được đặt hay không.\n\nNếu bạn đặt chính sách này nhưng không đặt DeveloperToolsAvailabilityAllowlist thì mọi URL của khung khớp với một mẫu trong danh sách chặn này sẽ chặn Chrome DevTools cho toàn bộ trang. Nếu URL của một khung không khớp với mẫu nào, thì khả năng sử dụng sẽ được xác định theo chính sách DeveloperToolsAvailability.\n\nNếu bạn đặt cả chính sách này và chính sách DeveloperToolsAvailabilityAllowlist thì danh sách cho phép này sẽ được ưu tiên áp dụng. Nếu URL của một khung khớp với một mẫu trong danh sách cho phép này, URL đó sẽ được cho phép, ngay cả khi URL đó cũng khớp với một mẫu trong danh sách chặn. Nếu một URL khớp với một mẫu trong danh sách chặn này (nhưng không khớp với mẫu nào trong danh sách cho phép) thì URL đó sẽ bị chặn. Nếu một URL không khớp với cả hai danh sách thì chính sách DeveloperToolsAvailability sẽ được dùng làm chính sách dự phòng.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì khả năng sử dụng Chrome DevTools sẽ được xác định theo chính sách DeveloperToolsAvailabilityAllowlist và DeveloperToolsAvailability.\n\nChính sách này chỉ áp dụng cho 1.000 mục.",
      "example_value": ["https://example.com", "example.com", "https://ssl.server.com", "hosting.com/bad_path", "https://server:8080/path", ".exact.hostname.com", "*", "file://*"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1400,
      "name": "DeveloperToolsAvailabilityBlocklist",
      "owners": ["file://extensions/OWNERS", "mickaczmarczyk@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:147-", "chrome_os:147-", "android:154-"],
      "tags": ["filtering"],
      "type": "list"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này cũng kiểm soát quyền truy cập vào Tùy chọn của nhà phát triển Android. Nếu bạn đặt chính sách này thành true, người dùng sẽ không thể truy cập vào Tùy chọn của nhà phát triển. Nếu bạn đặt chính sách này thành false hoặc không đặt chính sách này thì người dùng có thể truy cập Tùy chọn của nhà phát triển bằng cách nhấn bảy lần trên số bản dựng trong ứng dụng cài đặt Android.",
      "caption": "Vô hiệu hóa công cụ dành cho nhà phát triển",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng trong M68 nữa, vui lòng sử dụng chính sách DeveloperToolsAvailability để thay thế.\n\n      Tắt Công cụ dành cho nhà phát triển và Bảng điều khiển JavaScript.\n\n      Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, thì sẽ không thể truy cập vào Công cụ dành cho nhà phát triển và không thể kiểm tra các phần tử của trang web được nữa. Mọi phím tắt và mọi mục trên menu hoặc menu ngữ cảnh dùng để mở Công cụ dành cho nhà phát triển hoặc Bảng điều khiển JavaScript đều sẽ bị tắt.\n\n      Việc đặt thành tắt hoặc không đặt tùy chọn này sẽ cho phép người dùng sử dụng Công cụ dành cho nhà phát triển và Bảng điều khiển JavaScript.\n\n      Nếu chính sách DeveloperToolsAvailability được đặt, thì giá trị của chính sách DeveloperToolsDisabled sẽ bị bỏ qua.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 36,
      "items": [
        {
          "caption": "Vô hiệu hóa công cụ dành cho nhà phát triển",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Bật Công cụ cho nhà phát triển",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeveloperToolsDisabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "atwilson@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:9-", "chrome_os:11-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép bluetooth trên thiết bị",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng có thể bật hoặc tắt Bluetooth.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì Google ChromeOS sẽ tắt Bluetooth và người dùng không thể bật được.\n\n      Lưu ý: Để bật Bluetooth, người dùng phải đăng xuất rồi đăng nhập lại.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 323,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng bật hoặc tắt Bluetooth",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt bluetooth",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceAllowBluetooth",
      "owners": ["isandrk@chromium.org", "sinhak@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:52-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép doanh nghiệp truy cập máy này từ xa",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn tắt chính sách này thì quản trị viên doanh nghiệp sẽ không thể kết nối với các thiết bị Google ChromeOS được quản lý khi không có người dùng nào đang dùng thiết bị.\n\nChính sách này không ảnh hưởng đến các trường hợp truy cập từ xa khác.\n\nChính sách này không có hiệu lực nếu bạn bật, để trống hoặc không thiết lập.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1268,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép quản trị viên doanh nghiệp truy cập máy này từ xa",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép quản trị viên doanh nghiệp truy cập máy này từ xa",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceAllowEnterpriseRemoteAccessConnections",
      "owners": ["macinashutosh@google.com", "jeroendh@google.com", "file://chrome/browser/ash/app_mode/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:127-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép Phiên khách được quản lý tiếp tục hiển thị các thuộc tính",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì tất cả những chế độ cài đặt hiển thị đã đặt trong Phiên khách được quản lý sẽ được đặt lại ngay khi phiên này kết thúc. Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì các thuộc tính hiển thị sẽ vẫn giữ nguyên sau khi bạn thoát khỏi phiên khách được quản lý.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 818,
      "items": [
        {
          "caption": "Người dùng Phiên khách được quản lý có thể lưu trữ các chế độ cài đặt cách hiển thị trên toàn thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Người dùng Phiên khách được quản lý không thể lưu trữ các chế độ cài đặt hiển thị trên toàn thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceAllowMGSToStoreDisplayProperties",
      "owners": ["file://chrome/browser/ash/app_mode/OWNERS", "apotapchuk@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:90-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng sử dụng ưu đãi thông qua gói Đăng ký Google ChromeOS",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì người dùng thiết bị của doanh nghiệp sẽ có thể sử dụng ưu đãi bằng cách đăng kýGoogle ChromeOS.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì người dùng không thể sử dụng các ưu đãi này.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 185,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng sử dụng ưu đãi thông qua gói Đăng ký Google ChromeOS",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Hạn chế việc người dùng sử dụng ưu đãi qua Đăng ký Google ChromeOS",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceAllowRedeemChromeOsRegistrationOffers",
      "owners": ["oscarpan@google.com", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:26-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chỉ cho phép kết nối với các dịch vụ Bluetooth có trong danh sách",
      "desc": "Chính sách này cho phép quản trị viên thiết lập các dịch vụ Bluetooth mà Google ChromeOS được phép kết nối.\n\nKhi bạn đặt chính sách này, Google ChromeOS chỉ cho phép người dùng kết nối với các dịch vụ Bluetooth đã chỉ định. Tuy nhiên, nếu danh sách đó trống thì mọi dịch vụ đều được phép sử dụng. Những UUID do Bluetooth SIG đặt trước có thể được biểu thị là '0xABCD' hoặc 'ABCD'. Những UUID tùy chỉnh có thể được biểu thị là 'AAAAAAAA-BBBB-CCCC-DDDD-EEEEEEEEEEEE'. UUID không phân biệt chữ hoa chữ thường. Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng sẽ có thể kết nối với mọi dịch vụ Bluetooth.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["0x111E", "0x110B", "0x1203", "0x1108", "0x110C", "0x110E", "0x110F", "0x1200"],
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 848,
      "name": "DeviceAllowedBluetoothServices",
      "owners": ["howardchung@google.com", "alainm@chromium.org", "mcchou@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "pattern": "^((0x)?[0-9A-Fa-f]{4})|((0x)?[0-9A-Fa-f]{8})|([0-9A-Fa-f]{8}-[0-9A-Fa-f]{4}-[0-9A-Fa-f]{4}-[0-9A-Fa-f]{4}-[0-9A-Fa-f]{12})$",
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:91-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Danh sách tiện ích trong AppPack",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này chỉ hoạt động trong chế độ bán lẻ.\n\n      Liệt kê các tiện ích được tự động cài đặt cho người dùng Bản trình diễn, cho các thiết bị ở chế độ bán lẻ. Các tiện ích này được lưu trong thiết bị và có thể được cài đặt khi ngoại tuyến, sau quá trình cài đặt này.\n\n      Mỗi mục nhập trong danh sách chứa một từ điển. Từ điển này phải bao gồm ID tiện ích trong trường 'extension-id' và URL cập nhật trong trường 'update-url'.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["{ \"extension-id\": \"khgabmflimjjbclkmljlpmgaleanedem\", \"update-url\": \"https://clients2.google.com/service/update2/crx\" }"],
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 135,
      "name": "DeviceAppPack",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:19-40"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép truy cập vào một danh sách các URL trong quá trình xác thực",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ cho phép truy cập vào các URL có trong danh sách trong quá trình xác thực (ví dụ như trên màn hình đăng nhập và màn hình khoá), với tư cách là các trường hợp ngoại lệ của DeviceAuthenticationURLBlocklist. Hãy xem thông tin mô tả của chính sách đó để biết định dạng của các mục trong danh sách này. Ví dụ: Khi bạn đặt DeviceAuthenticationURLBlocklist thành *, tất cả yêu cầu sẽ bị chặn và bạn có thể dùng chính sách này để cho phép truy cập vào một danh sách hạn chế gồm các URL. Hãy dùng danh sách này để mở các trường hợp ngoại lệ đối với một số phương pháp truy cập, miền con của các miền khác, cổng hoặc đường dẫn cụ thể theo định dạng được nêu tại (https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format). Bộ lọc cụ thể nhất sẽ xác định việc chặn hay cho phép URL. Chính sách DeviceAuthenticationURLAllowlist sẽ được ưu tiên hơn chính sách DeviceAuthenticationURLBlocklist. Chính sách này chỉ áp dụng cho 1.000 mục.\n\nViệc không đặt chính sách này sẽ không cho phép trường hợp ngoại lệ đối với DeviceAuthenticationURLBlocklist.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["example.com", "https://ssl.server.com", "hosting.com/good_path", "https://server:8080/path", ".exact.hostname.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1133,
      "name": "DeviceAuthenticationURLAllowlist",
      "owners": ["cros-3pidp@google.com", "mgomezch@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:117-"],
      "tags": ["filtering"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn hành vi truy cập vào một danh sách các mẫu URL trong quá trình xác thực",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ khiến những trang web có URL bị cấm không tải được trong quá trình xác thực người dùng (ví dụ như trên màn hình đăng nhập và màn hình khoá). Chính sách này cung cấp danh sách các mẫu URL chỉ định URL bị cấm. Nếu bạn không đặt chính sách này thì sẽ không có URL nào bị cấm trong quá trình xác thực. Hãy định dạng mẫu URL theo định dạng này (https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format). Bạn có thể xác định các trường hợp ngoại lệ đối với các mẫu này trong chính sách liên quan DeviceAuthenticationURLAllowlist.\n\nCần có một số URL nhất định để xác thực thành công, bao gồm cả accounts.google.com. Vì vậy, bạn không nên chặn các URL đó nếu bắt buộc phải đăng nhập trực tuyến.\n\nLưu ý: Chính sách này không áp dụng với URL JavaScript trong trang có dữ liệu được tải tự động. Nếu bạn đã chặn example.com/abc, thì example.com vẫn tải được URL đó qua XMLHTTPRequest.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["example.com", "https://ssl.server.com", "hosting.com/bad_path", "https://server:8080/path", ".exact.hostname.com", "file://*", "custom_scheme:*", "*"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1132,
      "name": "DeviceAuthenticationURLBlocklist",
      "owners": ["cros-3pidp@google.com", "mgomezch@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:117-"],
      "tags": ["filtering"],
      "type": "list"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này chỉ kiểm soát chế độ nhà phát triển của Google ChromeOS. Nếu muốn ngăn khả năng truy cập vào Tùy chọn của nhà phát triển Android, bạn cần đặt chính sách DeveloperToolsDisabled.",
      "caption": "Chặn chế độ của nhà phát triển",
      "default": false,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, Google ChromeOS sẽ ngăn thiết bị chuyển sang Chế độ nhà phát triển.\n\n       Khi bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thiết bị có thể chuyển sang Chế độ nhà phát triển.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 266,
      "items": [
        {
          "caption": "Chặn chế độ của nhà phát triển",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép chế độ nhà phát triển",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceBlockDevmode",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "atwilson@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:37-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép ghép nối Bluetooth \"Just Works\"",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thiết bị Google ChromeOS của bạn sẽ từ chối yêu cầu ghép nối \"Just Works\" do thiết bị ngoại vi Bluetooth ở gần khởi tạo.\n\nNếu bạn bật chính sách này, thiết bị Google ChromeOS sẽ chấp nhận yêu cầu ghép nối \"Just Works\" do thiết bị ngoại vi Bluetooth ở gần khởi tạo.\n\nLưu ý: Chính sách này chỉ có hiệu lực sau khi người dùng đăng nhập và không áp dụng cho màn hình đăng nhập.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": true,
      "id": 1373,
      "items": [
        {
          "caption": "Chấp nhận yêu cầu ghép nối Bluetooth \"Just Works\"",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Từ chối yêu cầu ghép nối Bluetooth \"Just Works\"",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceBluetoothJustWorksPairingEnabled",
      "owners": ["michaelfsun@google.com", "ghostbusters@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:140-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Xác định tình trạng có sẵn của các biến thể trên Google ChromeOS",
      "desc": "Việc định cấu hình chính sách này sẽ cho phép chỉ định những biến thể được phép áp dụng trên thiết bị Google ChromeOS do doanh nghiệp quản lý.\n\n      Biến thể là phương tiện để sửa đổi Google ChromeOS mà không cần gửi phiên bản mới bằng cách bật hoặc tắt những tính năng đã có một cách chọn lọc. Hãy truy cập vào https://support.google.com/chrome/a?p=Manage_the_Chrome_variations_framework để xem thêm thông tin.\n\n      Việc đặt VariationsEnabled (giá trị 0) hoặc không đặt chính sách này sẽ cho phép áp dụng tất cả biến thể cho Google ChromeOS.\n\n      Việc đặt CriticalFixesOnly (giá trị 1) sẽ chỉ cho phép áp dụng những biến thể được xem là bản sửa lỗi quan trọng về độ bảo mật hoặc độ ổn định cho Google ChromeOS.\n\n      Việc đặt VariationsDisabled (giá trị 2) sẽ không cho phép áp dụng tất cả biến thể cho trình duyệt trên màn hình đăng nhập. Xin lưu ý rằng chế độ này có thể khiến nhà phát triển Google ChromeOS không thể cung cấp kịp thời các bản sửa lỗi bảo mật quan trọng nên không được khuyên dùng.",
      "device_only": true,
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 674,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tất cả các biến",
          "name": "VariationsEnabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Chỉ bật các biến thể liên quan đến những bản sửa lỗi quan trọng",
          "name": "CriticalFixesOnly",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tất cả các biến",
          "name": "VariationsDisabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DeviceChromeVariations",
      "owners": ["pastarmovj@chromium.org", "asvitkine@chromium.org", "mpolzer@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:83-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Cho phép dùng kỹ thuật chặn bắt gói tin qua mạng để gỡ lỗi",
      "default": true,
      "desc": "Cho phép dùng kỹ thuật chặn bắt gói tin qua mạng trên thiết bị để gỡ lỗi.\n\n      Nếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ có thể sử dụng kỹ thuật chặn bắt gói tin qua mạng trên thiết bị.\n      Nếu bạn tắt chính sách này, người dùng sẽ không sử dụng được kỹ thuật chặn bắt gói tin qua mạng trên thiết bị.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 850,
      "items": [
        {
          "caption": "Người dùng sẽ có thể chặn bắt gói tin qua mạng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Người dùng sẽ không thể chặn bắt gói tin qua mạng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceDebugPacketCaptureAllowed",
      "owners": ["iremuguz@google.com", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:92-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chọn DLC (Nội dung tải xuống được) cần tải xuống trước",
      "desc": "Chính sách này cho phép thiết lập một danh sách DLC (Nội dung tải xuống được) cần tải xuống sớm nhất có thể. Sau đó, tất cả người dùng trên thiết bị có thể sử dụng DLC đã tải xuống.\n\nĐiều này rất hữu ích khi quản trị viên biết rằng những người dùng thiết bị có thể sẽ sử dụng một tính năng cần có DLC.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["scanner_drivers"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1160,
      "items": [
        {
          "caption": "Máy quét",
          "name": "scanner_drivers",
          "value": "scanner_drivers"
        }
      ],
      "name": "DeviceDlcPredownloadList",
      "owners": ["nedol@google.com", "ust@google.com", "file://chromeos/printing/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "enum": [
            "scanner_drivers"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:125-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "caption": "Chiến lược di chuyển cho ecryptfs",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này đã bị xóa trong phiên bản M61.\n\n      Chỉ định cách thiết bị đã có sẵn ecryptfs sẽ hoạt động và cần phải chuyển đổi sang mã hóa ext4.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành \"DisallowArc\", các ứng dụng Android sẽ bị tắt cho tất cả người dùng trên thiết bị (bao gồm cả những người dùng đã có mã hóa ext4) và sẽ không có người dùng nào bị đề nghị di chuyển từ phương thức mã hóa ecryptfs sang ext4.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành \"AllowMigration\", người dùng có thư mục gốc mã hóa ecryptfs sẽ được đề nghị di chuyển các thư mục này sang mã hóa ext4 nếu cần (hiện tại Android N đã có sẵn trên thiết bị).\n\n      Chính sách này không áp dụng cho các ứng dụng kiosk – các ứng dụng này sẽ được di chuyển tự động. Nếu bạn không đặt chính sách này, thiết bị sẽ hoạt động giống như bạn đã chọn \"DisallowArc\".",
      "device_only": true,
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 374,
      "items": [
        {
          "caption": "Chưa đặt chính sách, không cho phép di chuyển dữ liệu và ARC",
          "name": "Unset",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Không cho phép di chuyển dữ liệu và ARC",
          "name": "DisallowArc",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Cho phép di chuyển dữ liệu",
          "name": "AllowMigration",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DeviceEcryptfsMigrationStrategy",
      "owners": ["igorcov@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:60-60"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Bật quy trình báo cáo đã mã hoá",
      "default": true,
      "desc": "Khi chính sách này được đặt thành Đúng (True) hoặc không đặt chính sách này, các sự kiện, phép đo từ xa và thông tin sẽ được báo cáo cho Quy trình báo cáo đã mã hóa. Khi chính sách này được đặt thành Sai (False), Quy trình báo cáo đã mã hóa sẽ tắt.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 957,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật quy trình báo cáo đã mã hoá",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt quy trình báo cáo đã mã hoá",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceEncryptedReportingPipelineEnabled",
      "owners": ["cros-reporting-team@google.com", "albertojuarez@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:100-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc bật tính năng EphemeralNetworkPolicies",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc bật tính năng EphemeralNetworkPolicies.\nKhi bạn đặt chính sách này thành true, các mục nhập DeviceOpenNetworkConfiguration, RecommendedValuesAreEphemeral và UserCreatedNetworkConfigurationsAreEphemeral sẽ được áp dụng.\nKhi bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành false, các chính sách mạng đã đề cập sẽ chỉ được áp dụng nếu tính năng EphemeralNetworkPolicies được bật.\nChính sách này sẽ bị loại bỏ khi tính năng EphemeralNetworkPolicies bật theo mặc định.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1162,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng EphemeralNetworkPolicies.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không bật tính năng EphemeralNetworkPolicies.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceEphemeralNetworkPoliciesEnabled",
      "owners": ["acostinas@google.com", "miersh@google.com", "suprnet@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:119-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát phím tắt dùng để kích hoạt chế độ cài đặt F11/F12",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát tuỳ chọn phím tắt đã chọn để gán lại các sự kiện thành\nF11/F12 trên trang con về gán lại phím. Các chế độ cài đặt này chỉ áp dụng cho\nbàn phím ChromeOS và bị tắt theo mặc định nếu bạn không đặt chính sách này.",
      "device_only": true,
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1166,
      "items": [
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt F11/F12 bị tắt",
          "name": "Disabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt F11/F12 sử dụng phím tắt chứa phím bổ trợ alt",
          "name": "Alt",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt F11/F12 sử dụng phím tắt chứa phím bổ trợ shift",
          "name": "Shift",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt F11/F12 sử dụng phím tắt chứa phím bổ trợ ctrl và shift",
          "name": "CtrlShift",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DeviceExtendedFkeysModifier",
      "owners": ["michaelcheco@google.com", "cros-device-enablement@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:121-122"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng giải mã video có tăng tốc phần cứng GPU",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành true (đúng) hoặc không đặt, quá trình giải mã video sẽ được tăng tốc phần cứng khi có thể.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành false (sai), quá trình giải mã video sẽ không bao giờ được tăng tốc phần cứng.\n\nBạn không nên tắt tính năng giải mã video có tăng tốc phần cứng vì điều này sẽ khiến CPU phải tải nhiều hơn, gây ảnh hưởng tiêu cực đến hiệu suất thiết bị và mức tiêu thụ pin.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1185,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng giải mã video có tăng tốc phần cứng GPU",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng giải mã video có tăng tốc phần cứng GPU",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceHardwareVideoDecodingEnabled",
      "owners": ["jeroendh@google.com", "file://chrome/browser/ash/app_mode/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:120-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật Bố cục Hindi Inscript trên toàn thiết bị.",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thì hệ thống sẽ bật Bố cục Hindi Inscript trên Google ChromeOS.\nNếu bạn đặt chính sách này thành sai hoặc không đặt thì bố cục này sẽ không được áp dụng. Bạn cần khởi động lại để chính sách có hiệu lực.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": false, "per_profile": false, "unlisted": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1054,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật bố cục Hindi Inscript",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt bố cục Hindi Inscript",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceHindiInscriptLayoutEnabled",
      "owners": ["jshin@chromium.org e14s-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:115-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": " Cho phép bật/tắt tính năng liên kết lại các phím tắt quốc tế",
      "default": true,
      "default_for_managed_devices_doc_only": true,
      "desc": " Chính sách này kiểm soát việc tính năng liên kết phím tắt quốc tế cải tiến có được bật hay không.\n      Tính năng này đảm bảo các phím tắt hoạt động nhất quán với bố cục bàn phím quốc tế và các phím tắt cũ không được dùng nữa.\n\n      Nếu bạn tắt chính sách này, phím tắt quốc tế cải tiến sẽ bị tắt.\n      Nếu bạn bật chính sách này, phím tắt quốc tế cải tiến sẽ được bật.\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, hệ thống sẽ không áp dụng chính sách cho các thiết bị được quản lý mà áp dụng cho các thiết bị thuộc sở hữu của người dùng thông thường.\n      Xin lưu ý rằng đây chỉ là chính sách tạm thời để những người dùng được quản lý vẫn có thể sử dụng các phím tắt cũ không dùng nữa. Chính sách này sẽ ngừng hoạt động sau khi phím tắt tuỳ chỉnh ra mắt.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 925,
      "items": [
        {
          "caption": "Các phím tắt quốc tế được liên kết với vị trí của các phím trên bàn phím thay cho ký tự của phím.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Các phím tắt quốc tế được liên kết với ký tự của các phím thay cho vị trí của phím trên bàn phím.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceI18nShortcutsEnabled",
      "owners": ["jimmyxgong@chromium.org", "cros-peripheral@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:97-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Thời gian chờ cho tới khi đăng xuất của người dùng không hoạt động được thực thi",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này chỉ hoạt động trong chế độ bán lẻ.\n\n      Khi giá trị của chính sách này được đặt và giá trị đó khác 0, người dùng hiện được đăng nhập vào bản trình diễn sẽ tự động bị đăng xuất sau khi thời gian không hoạt động của khoảng thời gian đã chỉ định trôi qua.\n\n      Giá trị của chính sách này sẽ được chỉ định theo mili giây.",
      "device_only": true,
      "example_value": 60000,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 130,
      "name": "DeviceIdleLogoutTimeout",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:19-40"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Thời lượng hiển thị thông điệp cảnh báo đăng xuất khi không hoạt động",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này chỉ hoạt động trong chế độ bán lẻ.\n\n      Khi DeviceIdleLogoutTimeout được chỉ định, chính sách này sẽ xác định thời lượng của hộp cảnh báo với bộ tính giờ đếm ngược được hiển thị cho người dùng trước khi tác vụ đăng xuất được thực thi.\n\n      Giá trị của chính sách phải được chỉ định theo mili giây.",
      "device_only": true,
      "example_value": 15000,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 131,
      "name": "DeviceIdleLogoutWarningDuration",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:19-40"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Màu đèn nền bàn phím mặc định",
      "default": 0,
      "desc": "Khi bạn đặt các giá trị cho chính sách này, thì màu đèn nền mặc định của bàn phím thiết bị sẽ được đặt trong quá trình người dùng đăng nhập.",
      "device_only": true,
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1026,
      "items": [
        {
          "caption": "Màu đèn nền bàn phím khớp với hình nền hiện tại",
          "name": "Wallpaper",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Đèn nền bàn phím màu trắng",
          "name": "White",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Đèn nền bàn phím màu đỏ",
          "name": "Red",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Đèn nền bàn phím màu vàng",
          "name": "Yellow",
          "value": 3
        },
        {
          "caption": "Đèn nền bàn phím màu xanh lục",
          "name": "Green",
          "value": 4
        },
        {
          "caption": "Đèn nền bàn phím màu xanh dương",
          "name": "Blue",
          "value": 5
        },
        {
          "caption": "Đèn nền bàn phím màu chàm",
          "name": "Indigo",
          "value": 6
        },
        {
          "caption": "Đèn nền bàn phím màu tím",
          "name": "Purple",
          "value": 7
        },
        {
          "caption": "Đèn nền bàn phím màu cầu vồng",
          "name": "Rainbow",
          "value": 100
        }
      ],
      "name": "DeviceKeyboardBacklightColor",
      "owners": ["lbowen@google.com", "jasontt@google.com", "cros-demo-mode-eng@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3,
          4,
          5,
          6,
          7,
          100
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:109-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc sử dụng AES Keylocker để mã hoá bộ nhớ của người dùng (nếu có hỗ trợ)",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc có triển khai AES Keylocker để mã hoá bộ nhớ của người dùng cho trang chủ dm-crypt của người dùng trên ChromeOS hay không (nếu có hỗ trợ).\n\n       Chính sách này chỉ áp dụng cho trang chủ của người dùng có sử dụng dm-crypt để mã hoá. Trang chủ cũ của người dùng (các trang không sử dụng dm-crypt) không hỗ trợ việc sử dụng AES Keylocker và sẽ sử dụng AESNI theo mặc định.\n\n       Nếu giá trị của chính sách thay đổi, thì trang chủ dm-crypt hiện tại của người dùng sẽ được truy cập bằng phương thức mã hoá do chính sách này định cấu hình vì tương thích với các hoạt động triển khai AES.\n       Nếu bạn tắt hoặc không thiết lập chính sách này, thì trang chủ dm-crypt của người dùng sẽ sử dụng AESNI theo mặc định.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 938,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng AES Keylocker làm thuật toán mã hoá để mã hoá bộ nhớ của người dùng (nếu có hỗ trợ)",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không sử dụng AES Keylocker làm thuật toán mã hoá để mã hoá bộ nhớ của người dùng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceKeylockerForStorageEncryptionEnabled",
      "owners": ["sarthakkukreti@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:99-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép phiên được quản lý trên thiết bị",
      "deprecated": true,
      "desc": "Xin lưu ý rằng chính sách này không được dùng nữa và đã bị xoá khỏi phiên bản 88 của Google ChromeOS. Phiên công khai không còn được hỗ trợ. Vui lòng sử dụng DeviceLocalAccounts để định cấu hình phiên khách được quản lý.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành sai, thì phiên khách được quản lý sẽ hoạt động như được nêu tại https://support.google.com/chrome/a/answer/3017014 – \"Phiên công khai\" tiêu chuẩn.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành đúng hoặc không đặt, thì phiên khách được quản lý sẽ hoạt động như \"Phiên được quản lý\", trong đó nhiều nội dung hạn chế áp dụng cho \"Phiên công khai\" thông thường sẽ được gỡ bỏ.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 463,
      "name": "DeviceLocalAccountManagedSessionEnabled",
      "owners": ["isandrk@chromium.org", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:70-87"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật quy trình chứng thực Chrome Enterprise Device Trust Connector cho một danh sách URL trên màn hình đăng nhập",
      "desc": "Bật Chrome Enterprise Device Trust Connector cho một danh sách URL trên màn hình đăng nhập và màn hình khoá.\n\nViệc đặt chính sách này sẽ chỉ định những URL mà Google ChromeOS sẽ đề xuất bắt đầu quy trình chứng thực. Chính sách sau cho phép các trang web đó nhận được một bộ tín hiệu nhận biết theo ngữ cảnh đã qua chứng thực từ thiết bị.\n\nNếu bạn không đặt hoặc để trống chính sách này thì sẽ không có trang web nào có thể bắt đầu quy trình chứng thực hay nhận tín hiệu từ thiết bị.\n\nChính sách này sẽ chỉ tác động đến quy trình chứng thực trên màn hình đăng nhập và màn hình khoá. Để thay đổi quy trình chứng thực trong phiên hoạt động, vui lòng sử dụng chính sách ContextAwareAccessSignalsAllowlist.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng xem tại https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["https://example1.com", "example2.com", "https://foo.example3.com/path"],
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1003,
      "name": "DeviceLoginScreenContextAwareAccessSignalsAllowlist",
      "owners": ["lmasopust@google.com", "cbe-device-trust-eng@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:108-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hoặc từ chối truy cập vào thông tin định vị vị trí của thiết bị",
      "default": 1,
      "default_for_managed_devices_doc_only": 1,
      "desc": "Đặt cấp truy cập vào thông tin định vị vị trí cấp thiết bị cho\nhệ thống Google ChromeOS. Điều này sẽ có hiệu lực\ntrước khi người dùng đăng nhập. Sau khi đăng nhập, người dùng có thể kiểm soát cấp truy cập vào\nthông tin định vị vị trí thông qua chế độ cài đặt theo từng người dùng.\n\nNếu bạn không đặt hoặc đặt thành Allow, các thiết bị được quản lý\nsẽ có thể truy cập vào thông tin định vị vị trí trên màn hình đăng nhập. Nếu bạn gửi một giá trị chính sách không hợp lệ,\nquyền truy cập sẽ chuyển lại thành\nDisallow. Đối với các thiết bị không được quản lý, chế độ cài đặt luôn là\nAllow.\n\nCẢNH BÁO: Hãy cẩn thận khi thay đổi chế độ cài đặt này. Điều này có thể vi phạm các chính sách khác\nliên quan đến thông tin định vị vị trí\n(ví dụ: SystemTimezoneAutomaticDetection)!\nCụ thể là nếu chính sách này được đặt thành Disallow\nthì các lựa chọn\nTimezoneAutomaticDetectionSendWiFiAccessPoints\nvà\nTimezoneAutomaticDetectionSendAllLocationInfo\ncủa chính sách\nSystemTimezoneAutomaticDetection\nsẽ gặp sự cố và chỉ sử dụng độ phân giải vị trí dựa trên IP trên màn hình Log-in.",
      "device_only": true,
      "example_value": 0,
      "features": {"internal_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1096,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép truy cập vào thông tin định vị vị trí trên màn hình đăng nhập.",
          "name": "Disallow",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép truy cập vào thông tin định vị vị trí trên màn hình đăng nhập.",
          "name": "Allow",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenGeolocationAccessLevel",
      "owners": ["zauri@google.com", "chromeos-privacyhub@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:114-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Chuyển nút chuột chính thành nút phải trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Chuyển nút chuột chính thành nút phải trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, thì nút chuột phải sẽ luôn là nút chuột chính trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt, thì nút chuột trái sẽ luôn là nút chuột chính trên màn hình đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, nút chuột trái sẽ là nút chuột chính trên màn hình đăng nhập. Tuy nhiên, người dùng có thể chuyển đổi bất cứ lúc nào.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 657,
      "items": [
        {
          "caption": "Nút bên phải là nút chính trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Nút bên trái là nút chính trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenPrimaryMouseButtonSwitch",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:113-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Trình bảo vệ màn hình được sử dụng trên màn hình đăng nhập ở chế độ bán lẻ",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này chỉ hoạt động trong chế độ bán lẻ.\n\n      Xác định id của tiện ích được sử dụng làm trình bảo vệ màn hình trên màn hình đăng nhập. Tiện ích phải thuộc AppPack được định cấu hình cho miền này thông qua chính sách DeviceAppPack.",
      "device_only": true,
      "example_value": "fhblcfnmnbehmifidkddcenilbpddlfk",
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 132,
      "name": "DeviceLoginScreenSaverId",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:19-40"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Khoảng thời gian không hoạt động trước khi trình bảo vệ màn hình hiển thị trên màn hình đăng nhập ở chế độ bán lẻ",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này chỉ hoạt động trong chế độ bán lẻ.\n\n      Xác định khoảng thời gian trước khi trình bảo vệ màn hình hiển thị trên màn hình đăng nhập của các thiết bị ở chế độ bán lẻ.\n\n      Giá trị của chính sách phải được chỉ định theo mili giây.",
      "device_only": true,
      "example_value": 120000,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 133,
      "name": "DeviceLoginScreenSaverTimeout",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:19-40"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "URL/miền đã tự động cho phép chứng thực Khoá bảo mật trực tiếp trên màn hình đăng nhập",
      "desc": "Việc bạn đặt chính sách này sẽ chỉ định mã nhận dạng bên phụ thuộc của WebAuthn mà hệ thống sẽ không hiển thị lời nhắc khi trang web yêu cầu chứng chỉ chứng thực từ khoá bảo mật trên màn hình đăng nhập. Hệ thống cũng sẽ gửi một tín hiệu tới khoá bảo mật để cho biết có thể sử dụng chứng thực doanh nghiệp. Nếu bạn không đặt chính sách này thì khi các trang web yêu cầu chứng thực của khoá bảo mật, hệ thống sẽ hiển thị lời nhắc cho người dùng.\n\nChính sách thiết bị này tương đương với chính sách người dùng SecurityKeyPermitAttestation hiện tại, nhưng áp dụng cho hồ sơ đăng nhập trên màn hình đăng nhập.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["example.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1385,
      "name": "DeviceLoginScreenSecurityKeyPermitAttestation",
      "owners": ["agl@chromium.org", "martinkr@google.com", "file://components/webauthn/OWNERS", "chrome-webauthn@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:140-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bật bàn phím ảo cảm ứng trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Kiểm soát bàn phím ảo cảm ứng trên màn hình đăng nhập, đóng vai trò là một chính sách bổ sung cho chính sách DeviceLoginScreenVirtualKeyboardEnabled.\n\n    Nếu bạn bật bàn phím ảo hỗ trợ tiếp cận, thì chính sách này sẽ không có hiệu lực.\n\n    Nếu không, chính sách này sẽ có tác dụng như sau trên màn hình đăng nhập:\n    Nếu bạn không đặt chính sách này, thì việc hiển thị bàn phím ảo sẽ dựa trên suy đoán mặc định của hệ thống, chẳng hạn như có bàn phím được kết nối hay không.\n    Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì bàn phím ảo sẽ luôn hiển thị.\n    Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì bàn phím ảo sẽ không bao giờ hiển thị.\n\n    Bàn phím ảo có thể chuyển sang bố cục thu gọn, tuỳ thuộc vào phương thức nhập.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1194,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật bàn phím ảo cảm ứng trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt bàn phím ảo cảm ứng trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Bật bàn phím ảo cảm ứng dựa trên suy đoán mặc định của hệ thống trên màn hình đăng nhập",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenTouchVirtualKeyboardEnabled",
      "owners": ["shend@chromium.org", "e14s-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tự động cấp quyền cho những trang web này để kết nối với các thiết bị HID bằng mã sản phẩm và mã nhà cung cấp cụ thể trên màn hình đăng nhập.",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể thiết lập danh sách các URL chỉ định những trang web được hệ thống tự động cấp quyền truy cập vào thiết bị HID bằng mã sản phẩm và mã nhà cung cấp cụ thể trên màn hình đăng nhập. Mỗi mục trên danh sách này phải có cả trường devices và trường urls thì mục đó mới hợp lệ, nếu không thì mục đó sẽ bị bỏ qua. Mỗi mục trong trường devices phải có vendor_id và có thể có trường product_id. Nếu bạn bỏ qua trường product_id, hệ thống sẽ tạo một chính sách áp dụng cho mọi thiết bị có mã nhà cung cấp đã chỉ định. Nếu một mục có trường product_id nhưng không có trường vendor_id, thì mục đó không hợp lệ và bị bỏ qua.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, một giá trị mặc định chung sẽ được dùng cho tất cả trang web (không có quyền truy cập tự động).",
      "device_only": true,
      "example_value": [{"devices": [{"product_id": 5678, "vendor_id": 1234}], "urls": ["https://google.com", "https://chromium.org"]}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1115,
      "name": "DeviceLoginScreenWebHidAllowDevicesForUrls",
      "owners": ["mattreynolds@chromium.org", "file://third_party/blink/renderer/modules/hid/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "devices": {
              "items": {
                "properties": {
                  "product_id": {
                    "maximum": 65535,
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  },
                  "vendor_id": {
                    "maximum": 65535,
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  }
                },
                "required": [
                  "vendor_id"
                ],
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "urls": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            }
          },
          "required": [
            "devices",
            "urls"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:116-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Tự động cấp quyền cho những trang web này để kết nối với các thiết bị USB bằng mã sản phẩm và mã nhà cung cấp cụ thể trên màn hình đăng nhập.",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL chỉ định những trang web được hệ thống tự động cấp quyền truy cập vào thiết bị USB bằng mã sản phẩm và mã nhà cung cấp đã cho trên màn hình đăng nhập. Mỗi mục trên danh sách này phải có cả trường devices và trường urls thì chính sách mới hợp lệ. Mỗi mục trong trường devices có thể chứa trường vendor_id và product_id. Nếu bạn bỏ qua trường vendor_id, hệ thống sẽ tạo một chính sách áp dụng cho mọi thiết bị. Nếu bạn bỏ qua trường product_id, hệ thống sẽ tạo một chính sách áp dụng cho mọi thiết bị có mã nhà cung cấp đã cho. Nếu có trường product_id mà không có trường vendor_id thì chính sách sẽ không hợp lệ.\n\n      Mô hình quản lý quyền truy cập USB sẽ cấp cho URL được chỉ định quyền truy cập vào thiết bị USB dưới dạng nguồn cấp cao nhất. Nếu các khung đã nhúng cần truy cập vào thiết bị USB, thì tiêu đề feature-policy \"usb\" sẽ được dùng để cấp quyền truy cập. URL này phải hợp lệ. Nếu không, chính sách sẽ bị bỏ qua.\n\n      Ngừng sử dụng: Trước đây, chúng tôi dùng mô hình quản lý quyền truy cập USB để hỗ trợ việc chỉ định cả URL yêu cầu và URL nhúng. Mô hình này đã ngừng hoạt động và chỉ được hỗ trợ về khả năng tương thích ngược theo phương thức sau: Nếu cả URL yêu cầu và URL nhúng đều được chỉ định, thì URL nhúng sẽ được cấp quyền dưới dạng nguồn cấp cao nhất, còn URL yêu cầu sẽ bị bỏ qua hoàn toàn.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, giá trị mặc định chung sẽ được dùng cho tất cả trang web (không có quyền truy cập tự động).",
      "device_only": true,
      "example_value": [{"devices": [{"product_id": 5678, "vendor_id": 1234}], "urls": ["https://google.com"]}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 603,
      "name": "DeviceLoginScreenWebUsbAllowDevicesForUrls",
      "owners": ["reillyg@chromium.org", "odejesush@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "devices": {
              "items": {
                "properties": {
                  "product_id": {
                    "type": "integer"
                  },
                  "vendor_id": {
                    "type": "integer"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "urls": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            }
          },
          "required": [
            "devices",
            "urls"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Buộc Native Client (NaCl) được phép chạy trên Google ChromeOS.",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Việc đặt chính sách này thành Đúng sẽ cho phép Native Client tiếp tục chạy ngay cả khi chế độ mặc định là Native Client đã tắt.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Sai hoặc không đặt chính sách này, thì chế độ mặc định sẽ được sử dụng.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1314,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép Native Client chạy",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Sử dụng chế độ mặc định",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceNativeClientForceAllowed",
      "owners": ["fabiansommer@chromium.org", "file://ATL_OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:132-138"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đã tắt máy in kết nối với thiết bị dành cho doanh nghiệp",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn chọn BlacklistRestriction cho DevicePrintersAccessMode, thì việc đặt DeviceNativePrintersBlacklist sẽ chỉ định những máy in mà người dùng không thể sử dụng. Tất cả máy in sẽ được cung cấp cho người dùng, ngoại trừ những mã nhận dạng được liệt kê trong chính sách này. Các mã nhận dạng này phải tương ứng với trường \"id\" hoặc \"guid\" ở tệp được chỉ định trong DevicePrinters.\n\n      Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng DevicePrintersBlocklist.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["id1", "id2", "id3"],
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 388,
      "name": "DeviceNativePrintersBlacklist",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:73-100"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Đã bật máy in kết nối với thiết bị dành cho doanh nghiệp",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn chọn WhitelistPrintersOnly cho DevicePrintersAccessMode, thì việc đặt DeviceNativePrintersWhitelist sẽ chỉ định những máy in mà người dùng có thể sử dụng. Người dùng chỉ có thể sử dụng những máy in có mã nhận dạng khớp với giá trị trong chính sách này. Các mã nhận dạng này phải tương ứng với trường \"id\" hoặc \"guid\" ở tệp được chỉ định trong DevicePrinters.\n\n      Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng DevicePrintersAllowlist.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["id1", "id2", "id3"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 389,
      "name": "DeviceNativePrintersWhitelist",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:73-100"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Khoảng thời gian tắt khi chính sách thiết bị đã chỉ định được phát hành",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, các chính sách thiết bị được chỉ định sẽ bị bỏ qua (sử dụng tùy chọn cài đặt mặc định của các chính sách này) trong khoảng thời gian đã chỉ định. Các chính sách thiết bị được Google Chrome áp dụng lại khi khoảng thời gian chính sách bắt đầu hoặc kết thúc. Người dùng sẽ nhận được thông báo và bị buộc đăng xuất khi khoảng thời gian này thay đổi và các tùy chọn chính sách thiết bị thay đổi (ví dụ: khi người dùng đăng nhập bằng tài khoản không được cho phép).",
      "device_only": true,
      "example_value": {"ignored_policy_proto_tags": [3, 8], "intervals": [{"end": {"day_of_week": "MONDAY", "time": 21720000}, "start": {"day_of_week": "MONDAY", "time": 12840000}}, {"end": {"day_of_week": "FRIDAY", "time": 57600000}, "start": {"day_of_week": "FRIDAY", "time": 38640000}}], "timezone": "GMT"},
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 380,
      "name": "DeviceOffHours",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "ignored_policy_proto_tags": {
            "items": {
              "type": "integer"
            },
            "type": "array"
          },
          "intervals": {
            "items": {
              "description": "Sử dụng WeeklyTimeIntervalChecked trong mã mới.",
              "id": "WeeklyTimeIntervals",
              "properties": {
                "end": {
                  "description": "Sử dụng WeeklyTimeChecked trong mã mới.",
                  "id": "WeeklyTime",
                  "properties": {
                    "day_of_week": {
                      "enum": [
                        "MONDAY",
                        "TUESDAY",
                        "WEDNESDAY",
                        "THURSDAY",
                        "FRIDAY",
                        "SATURDAY",
                        "SUNDAY"
                      ],
                      "id": "WeekDay",
                      "type": "string"
                    },
                    "time": {
                      "description": "Số mili giây kể từ nửa đêm.",
                      "type": "integer"
                    }
                  },
                  "type": "object"
                },
                "start": {
                  "description": "Sử dụng WeeklyTimeChecked trong mã mới.",
                  "properties": {
                    "day_of_week": {
                      "enum": [
                        "MONDAY",
                        "TUESDAY",
                        "WEDNESDAY",
                        "THURSDAY",
                        "FRIDAY",
                        "SATURDAY",
                        "SUNDAY"
                      ],
                      "type": "string"
                    },
                    "time": {
                      "description": "Số mili giây kể từ nửa đêm.",
                      "type": "integer"
                    }
                  },
                  "type": "object"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "type": "array"
          },
          "timezone": {
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:62-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Cho phép thiết bị ngoại vi Thunderbolt/USB4 truy cập vào dữ liệu",
      "default": null,
      "desc": " Nếu bạn tắt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể kết nối hoàn toàn thiết bị ngoại vi Thunderbolt/USB4 thông qua tính năng tạo đường hầm dựa trên PCIe.\n\n      Nếu bạn bật chính sách này, thì người dùng có thể kết nối hoàn toàn thiết bị ngoại vi Thunderbolt/USB4 thông qua tính năng tạo đường hầm dựa trên PCIe.\n\n      Theo mặc định, chính sách này luôn tắt nếu bạn không đặt và người dùng sẽ có thể đưa ra lựa chọn (bật/tắt) cho chế độ cài đặt này.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 825,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tạo đường hầm dựa trên PCIe cho các thiết bị ngoại vi Thunderbolt/USB4, các thiết bị ngoại vi sẽ hoạt động với mức hiệu suất tối đa",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tạo đường hầm dựa trên PCIe cho các thiết bị ngoại vi Thunderbolt/USB4, các thiết bị ngoại vi sẽ bị hạn chế về hiệu suất hoạt động",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DevicePciPeripheralDataAccessEnabled",
      "owners": ["jimmyxgong@chromium.org", "cros-peripheral@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:90-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chính sách tốc độ làm mới cho thiết bị",
      "default": 10800000,
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ chỉ định khoảng thời gian bằng mili giây mà dịch vụ quản lý thiết bị được truy vấn về thông tin chính sách thiết bị. Phạm vi giá trị hợp lệ là từ 1.800.000 (30 phút) đến 86.400.000 (1 ngày). Các giá trị không nằm trong khoảng này sẽ bị xếp vào ranh giới tương ứng.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, Google ChromeOS sẽ sử dụng giá trị mặc định là 3 giờ.\n\n      Lưu ý: Các thông báo chính sách sẽ buộc làm mới khi chính sách này thay đổi nên không cần phải làm mới thường xuyên. Vì vậy, nếu nền tảng hỗ trợ các thông báo này, thời gian hoãn quá trình làm mới sẽ là 24 giờ (bỏ qua tùy chọn cài đặt mặc định và giá trị của chính sách này).",
      "device_only": true,
      "example_value": 3600000,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 90,
      "name": "DevicePolicyRefreshRate",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "atwilson@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:11-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Kích hoạt thoả thuận về khoá hậu lượng tử cho TLS của thiết bị",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách cấp thiết bị này định cấu hình việc Google ChromeOS có đề xuất thuật toán của thoả thuận về khoá hậu lượng tử trong TLS bằng tiêu chuẩn ML-KEM của NIST hay không. Trước Google ChromeOS 131, thuật toán này là Kyber, một phiên bản nháp trước đó của tiêu chuẩn. Điều này cho phép các máy chủ hỗ trợ bảo vệ lưu lượng truy cập của người dùng khỏi bị máy tính lượng tử giải mã sau này.\n\nNếu bạn Bật hoặc không đặt chính sách này thì Google ChromeOS sẽ đề xuất một thoả thuận về khoá hậu lượng tử trong kết nối TLS. Khi đó, lưu lượng truy cập của người dùng sẽ được bảo vệ khỏi máy tính lượng tử trong quá trình giao tiếp với máy chủ tương thích.\n\nNếu bạn Tắt chính sách này, Google ChromeOS sẽ không đề xuất thoả thuận về khoá hậu lượng tử trong kết nối TLS. Khi đó, lưu lượng truy cập của người dùng sẽ không được bảo vệ khỏi máy tính lượng tử.\n\nViệc đề xuất Kyber có khả năng tương thích ngược. Các máy chủ TLS hiện có và phần mềm trung gian kết nối mạng dự kiến sẽ bỏ qua lựa chọn mới và tiếp tục chọn các lựa chọn trước đó.\n\nTuy nhiên, các thiết bị không triển khai TLS đúng cách có thể gặp sự cố khi được đề xuất lựa chọn mới. Ví dụ: Các thiết bị có thể ngắt kết nối trong quá trình phản hồi các lựa chọn không xác định được hoặc các tin nhắn phóng to hơn phát sinh từ đó. Những thiết bị này chưa sẵn sàng cho hậu lượng tử và sẽ can thiệp vào quá trình chuyển đổi hậu lượng tử của doanh nghiệp. Nếu gặp sự cố, quản trị viên nên liên hệ với nhà cung cấp để khắc phục.\n\nChính sách này chỉ là biện pháp tạm thời và sẽ bị xoá sau phiên bản 145 của Google ChromeOS. Bạn có thể Bật chính sách này để kiểm tra xem có sự cố hay không cũng như Tắt chính sách này trong khi sự cố đang được giải quyết.\n\nNếu bạn đặt cả chính sách này và chính sách PostQuantumKeyAgreementEnabled, thì chính sách này sẽ được ưu tiên.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1276,
      "items": [
        {
          "caption": "Kích hoạt thoả thuận về khoá hậu lượng tử cho TLS",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Vô hiệu hoá thoả thuận về khoá hậu lượng tử cho TLS",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DevicePostQuantumKeyAgreementEnabled",
      "owners": ["file://crypto/OWNERS", "trusty-transport@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:128-146"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép thiết bị yêu cầu chức năng Powerwash",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì thiết bị sẽ kích hoạt chức năng Powerwash.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì thiết bị sẽ không kích hoạt chức năng Powerwash. Một trường hợp ngoại lệ là thiết bị vẫn có thể kích hoạt chức năng Powerwash nếu bạn đặt chính sách TPMFirmwareUpdateSettings thành một giá trị cho phép cập nhật chương trình cơ sở TPM, tuy nhiên chương trình đó lại chưa được cập nhật.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 571,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép thiết bị yêu cầu chức năng Powerwash",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép thiết bị yêu cầu định dạng lại",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DevicePowerwashAllowed",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:77-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật truy vấn cấu hình Máy chủ Quirks cho phần cứng",
      "default": true,
      "desc": "Máy chủ Quirks cung cấp các tệp cấu hình dành riêng cho phần cứng, chẳng hạn như\n      Cấu hình hiển thị ICC để hiệu chỉnh màn hình.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành false, thiết bị sẽ không tìm cách\n      liên hệ với Máy chủ Quirks để tải các tệp cấu hình xuống.\n\n      Nếu bạn đặt thành true hoặc không định cấu hình chính sách này thì Google ChromeOS sẽ tự động liên hệ với Máy chủ Quirks và tải các tệp cấu hình xuống (nếu có) rồi lưu trữ các tệp này trên thiết bị.  Các tệp này có thể dùng để, chẳng hạn như, cải thiện chất lượng hiển thị của màn hình gắn vào.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 325,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép gửi các truy vấn đến máy chủ của Quirks và các tệp cấu hình dành riêng cho phần cứng có thể tải xuống",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không truy vấn máy chủ Quirks",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceQuirksDownloadEnabled",
      "owners": ["glevin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:51-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Buộc thiết bị khởi động lại khi đăng xuất người dùng",
      "default": 1,
      "desc": "\n      Khi bạn đặt chính sách này thành ArcSession, nếu Android đã khởi động, thì chính sách này sẽ buộc thiết bị khởi động lại khi người dùng đăng xuất.\n      Khi bạn đặt chính sách này thành ArcSessionOrVMStart, nếu Android hoặc một máy chủ ảo đã khởi động, thì chính sách này sẽ buộc thiết bị khởi động lại khi một người dùng đăng xuất.\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Always, chính sách này sẽ buộc thiết bị khởi động lại mỗi khi người dùng đăng xuất.\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì chính sách sẽ không có hiệu lực và không buộc thiết bị khởi động lại khi người dùng đăng xuất. Điều này cũng áp dụng nếu bạn đặt chính sách này thành Never.\n      Chính sách này chỉ có hiệu lực đối với người dùng chưa liên kết.\n      ",
      "device_only": true,
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 520,
      "items": [
        {
          "caption": "Không khởi động lại khi đăng xuất người dùng.",
          "name": "Never",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Khởi động lại khi đăng xuất người dùng nếu Android đã khởi động.",
          "name": "ArcSession",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Luôn khởi động lại khi đăng xuất người dùng.",
          "name": "Always",
          "value": 3
        },
        {
          "caption": "Khởi động lại khi đăng xuất người dùng nếu Android hoặc một máy chủ ảo (VM) đã khởi động.",
          "name": "ArcSessionOrVMStart",
          "value": 4
        }
      ],
      "name": "DeviceRebootOnUserSignout",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2,
          3,
          4
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:76-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép thiết bị nhận bản cập nhật LTS (hỗ trợ dài hạn)",
      "desc": "Nếu bạn đặt thành \"lts\", chính sách này sẽ cho phép thiết bị nhận bản cập nhật LTS (hỗ trợ dài hạn).",
      "device_only": true,
      "example_value": "lts",
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 771,
      "name": "DeviceReleaseLtsTag",
      "owners": ["vsavu@google.com", "mpolzer@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Các phiên khách được quản lý và bị hạn chế",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này chỉ áp dụng cho các phiên khách được quản lý. Cần phải bật chính sách này thì chế độ máy trạm chia sẻ của Imprivata mới được phép chuyển đổi người dùng trong phiên.\n      Nếu bạn bật chính sách này thì hệ thống sẽ bắt buộc ghi đè một số chính sách nhất định của các tính năng. Điều này sẽ dẫn đến việc dữ liệu nhạy cảm của người dùng vẫn tồn tại và không được xử lý bởi cơ chế dọn dẹp được dùng cho các chuyển đổi người dùng trong phiên với chế độ máy trạm chia sẻ của Imprivata.\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ không ghi đè bất kỳ chính sách nào.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 894,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật phiên khách được quản lý và bị hạn chế.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt phiên khách được quản lý và bị hạn chế.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceRestrictedManagedGuestSessionEnabled",
      "owners": ["mpetrisor@chromium.org", "hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:96-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định khoảng thời gian hằng tuần không thể sử dụng thiết bị ChromeOS",
      "desc": "Chỉ định khoảng thời gian hằng tuần không thể sử dụng thiết bị ChromeOS.\n\nTrong khoảng thời gian bị hạn chế, mọi phiên đang diễn ra sẽ bị đóng và người dùng không thể đăng nhập.\n\nNhững điều cần lưu ý:\n\n* Hệ thống không hỗ trợ khoảng thời gian chồng chéo.\n* Lịch biểu hạn chế trên thiết bị sẽ sử dụng múi giờ của thiết bị.\n* Để ngăn người dùng chỉnh sửa múi giờ của thiết bị, hãy sử dụng SystemTimezone.\n* Để ngăn người dùng chỉnh sửa thời gian trên thiết bị, hãy sử dụng SystemFeaturesDisableList để tắt Crosh và URLBlocklist để chặn chrome://set-time.",
      "device_only": true,
      "example_value": [{"start": {"day_of_week": "WEDNESDAY", "milliseconds_since_midnight": 43200000}, "end": {"day_of_week": "WEDNESDAY", "milliseconds_since_midnight": 75600000}}, {"start": {"day_of_week": "FRIDAY", "milliseconds_since_midnight": 64800000}, "end": {"day_of_week": "MONDAY", "milliseconds_since_midnight": 21600000}}],
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "id": 1290,
      "name": "DeviceRestrictionSchedule",
      "owners": ["isandrk@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "id": "WeeklyTimeIntervalChecked",
          "properties": {
            "end": {
              "id": "WeeklyTimeChecked",
              "properties": {
                "day_of_week": {
                  "enum": [
                    "MONDAY",
                    "TUESDAY",
                    "WEDNESDAY",
                    "THURSDAY",
                    "FRIDAY",
                    "SATURDAY",
                    "SUNDAY"
                  ],
                  "type": "string"
                },
                "milliseconds_since_midnight": {
                  "maximum": 86399999,
                  "minimum": 0,
                  "type": "integer"
                }
              },
              "required": [
                "day_of_week",
                "milliseconds_since_midnight"
              ],
              "type": "object"
            },
            "start": {
              "properties": {
                "day_of_week": {
                  "enum": [
                    "MONDAY",
                    "TUESDAY",
                    "WEDNESDAY",
                    "THURSDAY",
                    "FRIDAY",
                    "SATURDAY",
                    "SUNDAY"
                  ],
                  "type": "string"
                },
                "milliseconds_since_midnight": {
                  "maximum": 86399999,
                  "minimum": 0,
                  "type": "integer"
                }
              },
              "required": [
                "day_of_week",
                "milliseconds_since_midnight"
              ],
              "type": "object"
            }
          },
          "required": [
            "start",
            "end"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:132-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Đặt lịch biểu tùy chỉnh để khởi động lại thiết bị",
      "desc": "Cho phép đặt một lịch biểu tùy chỉnh để khởi động lại thiết bị. Sau khi bạn đặt giá trị thành True, thiết bị sẽ khởi động lại theo lịch biểu. Bạn phải xóa chính sách này để hủy mọi lượt khởi động lại theo lịch biểu khác.\n\n      Trong phiên hoạt động của người dùng và phiên khách, những điều sau sẽ áp dụng:\n\n        * Người dùng sẽ nhận được thông báo cho biết quá trình khởi động lại sẽ diễn ra 1 giờ trước thời gian đã lên lịch. Họ có tùy chọn khởi động lại sau đó hoặc đợi khởi động lại theo lịch. Bạn không thể trì hoãn việc khởi động lại theo lịch.\n\n        * Sau khi khởi động thiết bị, bạn sẽ có thời gian gia hạn là 1 giờ. Khởi động lại theo lịch sẽ bỏ qua trong khoảng thời gian này và lên lịch lại cho ngày, tuần hoặc tháng tiếp theo, tùy thuộc vào chế độ cài đặt.\n\n      Trong các phiên kiosk, sẽ không có thời gian gia hạn và không có thông báo về việc khởi động lại.\n",
      "device_only": true,
      "example_value": {"day_of_month": 11, "day_of_week": "TUESDAY", "frequency": "WEEKLY", "reboot_time": {"hour": 22, "minute": 30}},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 862,
      "name": "DeviceScheduledReboot",
      "owners": ["rbock@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "properties": {
          "day_of_month": {
            "description": "Ngày trong tháng [1-31] nên khởi động lại thiết bị (diễn giải theo múi giờ địa phương trên thiết bị). Chỉ được dùng khi \"tần suất\" là \"MONTHLY\". Nếu con số này lớn hơn số ngày tối đa trong một tháng cụ thể, thì ngày cuối cùng trong tháng đó sẽ được chọn.",
            "maximum": 31,
            "minimum": 1,
            "type": "integer"
          },
          "day_of_week": {
            "enum": [
              "MONDAY",
              "TUESDAY",
              "WEDNESDAY",
              "THURSDAY",
              "FRIDAY",
              "SATURDAY",
              "SUNDAY"
            ],
            "type": "string"
          },
          "frequency": {
            "description": "Tần suất khởi động lại định kỳ.",
            "enum": [
              "DAILY",
              "WEEKLY",
              "MONTHLY"
            ],
            "type": "string"
          },
          "reboot_time": {
            "description": "Giờ địa phương ở định dạng 24 giờ theo thời gian thực đã qua.",
            "properties": {
              "hour": {
                "maximum": 23,
                "minimum": 0,
                "type": "integer"
              },
              "minute": {
                "maximum": 59,
                "minimum": 0,
                "type": "integer"
              }
            },
            "required": [
              "hour",
              "minute"
            ],
            "type": "object"
          }
        },
        "required": [
          "reboot_time",
          "frequency"
        ],
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:94-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Đặt lịch biểu tùy chỉnh để kiểm tra bản cập nhật",
      "desc": "Cho phép đặt một lịch biểu tùy chỉnh để kiểm tra bản cập nhật. Tùy chọn này áp dụng cho mọi người dùng và tất cả giao diện trên thiết bị. Sau khi bạn đặt, thiết bị sẽ kiểm tra bản cập nhật theo lịch biểu. Bạn phải xóa chính sách này để hủy bất kỳ hoạt động kiểm tra bản cập nhật theo lịch biểu nào khác.",
      "device_only": true,
      "example_value": {"day_of_month": 11, "day_of_week": "MONDAY", "frequency": "WEEKLY", "update_check_time": {"hour": 23, "minute": 35}},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 556,
      "name": "DeviceScheduledUpdateCheck",
      "owners": ["asumaneev@google.com", "crisguerrero@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "properties": {
          "day_of_month": {
            "description": "Ngày trong tháng [1-31] nên kiểm tra để tìm bản cập nhật, được diễn giải theo múi giờ địa phương trên thiết bị. Chỉ được dùng khi ''tần suất'' là ''MONTHLY''. Nếu con số này lớn hơn số ngày tối đa trong một tháng cụ thể, thì ngày cuối cùng trong tháng đó sẽ được chọn.",
            "maximum": 31,
            "minimum": 1,
            "type": "integer"
          },
          "day_of_week": {
            "enum": [
              "MONDAY",
              "TUESDAY",
              "WEDNESDAY",
              "THURSDAY",
              "FRIDAY",
              "SATURDAY",
              "SUNDAY"
            ],
            "type": "string"
          },
          "frequency": {
            "description": "Tần suất kiểm tra để tìm bản cập nhật.",
            "enum": [
              "DAILY",
              "WEEKLY",
              "MONTHLY"
            ],
            "type": "string"
          },
          "update_check_time": {
            "description": "Giờ địa phương ở định dạng 24 giờ theo thời gian thực đã qua.",
            "properties": {
              "hour": {
                "maximum": 23,
                "minimum": 0,
                "type": "integer"
              },
              "minute": {
                "maximum": 59,
                "minimum": 0,
                "type": "integer"
              }
            },
            "required": [
              "hour",
              "minute"
            ],
            "type": "object"
          }
        },
        "required": [
          "update_check_time",
          "frequency"
        ],
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:75-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Hiện thông báo khi dung lượng ổ đĩa sắp hết",
      "default": false,
      "default_for_managed_devices_doc_only": false,
      "desc": "Cho phép bật hoặc tắt thông báo khi dung lượng ổ đĩa sắp hết. Chính sách này áp dụng cho tất cả người dùng trên thiết bị này.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, một thông báo sẽ hiển thị khi dung lượng ổ đĩa còn lại sắp hết.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì sẽ không có thông báo nào về dung lượng ổ đĩa sắp hết.\n\n      Chính sách này sẽ bị bỏ qua và thông báo sẽ luôn hiển thị nếu thiết bị không được quản lý hoặc chỉ có một người dùng.\n\n      Nếu có nhiều tài khoản người dùng trên một thiết bị được quản lý, thì thông báo sẽ chỉ hiển thị khi bạn đặt chính sách này thành bật.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 763,
      "items": [
        {
          "caption": "Luôn hiển thị cảnh báo dung lượng ổ đĩa thấp",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Chỉ hiển thị các cảnh báo dung lượng ổ đĩa thấp nếu thiết bị không được quản lý hoặc chỉ có 1 người dùng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceShowLowDiskSpaceNotification",
      "owners": ["vsavu@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tải các url đã chỉ định khi đăng nhập ở chế độ trình diễn",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này chỉ hoạt động ở chế độ bán lẻ.\n\n      Xác định nhóm URL được tải khi phiên trình diễn bắt đầu. Chính sách này sẽ ghi đè bất kỳ cơ chế nào khác dành cho cài đặt URL ban đầu và do đó, chỉ có thể áp dụng cho phiên không được liên kết với người dùng cụ thể.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["https://google.com", "chrome-extension://aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa/"],
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 137,
      "name": "DeviceStartUpUrls",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:19-40"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát chế độ cài đặt \"Sử dụng phím trình chạy/phím tìm kiếm để thay đổi hành vi của các phím chức năng\"",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát chế độ cài đặt \"Sử dụng phím trình chạy/phím tìm kiếm để thay đổi hành vi của các phím chức năng\". Chế độ cài đặt này cho phép người dùng giữ phím trình chạy để thay đổi giữa phím chức năng và phím hàng trên cùng của hệ thống.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể thoải mái lựa chọn giá trị cho chế độ cài đặt \"Sử dụng phím trình chạy/phím tìm kiếm để thay đổi hành vi của các phím chức năng\".\nNếu bạn tắt chính sách này, thì phím trình chạy/phím tìm kiếm sẽ không thể thay đổi hành vi của các phím chức năng và người dùng không thể thay đổi chế độ cài đặt này.\nNếu bạn bật chính sách này, phím trình chạy/phím tìm kiếm sẽ có thể thay đổi hành vi của các phím chức năng, nhưng người dùng không thể thay đổi chế độ cài đặt này.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1159,
      "items": [
        {
          "caption": "Phím trình chạy/phím tìm kiếm sẽ có thể thay đổi hành vi của các phím chức năng, nhưng người dùng không thể thay đổi chế độ cài đặt này.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Phím trình chạy/phím tìm kiếm sẽ không thể thay đổi hành vi của các phím chức năng và người dùng không thể thay đổi chế độ cài đặt này.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Người dùng có thể thoải mái thay đổi giá trị cho chế độ cài đặt \"Sử dụng phím trình chạy/phím tìm kiếm để thay đổi hành vi của các phím chức năng\".",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceSwitchFunctionKeysBehaviorEnabled",
      "owners": ["longbowei@google.com", "cros-device-enablement@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:122-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng loại bỏ tiếng vọng âm thanh của hệ thống",
      "default": false,
      "desc": "Bật tính năng loại bỏ tiếng vọng âm thanh của hệ thống (AEC). AEC của hệ thống là một trình huỷ tiếng vọng âm thanh,\ntức là một mô-đun xử lý âm thanh giúp loại bỏ âm thanh phát lại (tiếng vọng) của hệ thống khỏi tín hiệu micrô.\nĐây là chính sách tạm thời và sẽ bị xoá ngay khi tính năng loại bỏ tiếng vọng âm thanh của hệ thống ra mắt.\n\n  Nếu bạn đặt chính sách này thành true (đúng), thì tính năng loại bỏ tiếng vọng âm thanh của hệ thống sẽ luôn bật.\n\n  Nếu bạn đặt chính sách này thành false (sai) hoặc không đặt, thì tính năng loại bỏ tiếng vọng âm thanh của hệ thống có thể vẫn\n  bật tuỳ vào kế hoạch phát hành tính năng nhưng sẽ không được thực thi theo chính sách này.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1081,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng loại bỏ tiếng vọng âm thanh của hệ thống",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không thực thi tính năng loại bỏ tiếng vọng âm thanh của hệ thống",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceSystemAecEnabled",
      "owners": ["file://media/audio/OWNERS", "simonha@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép thu thập dữ liệu theo dõi hoạt động trên toàn hệ thống",
      "default": false,
      "default_for_managed_devices_doc_only": false,
      "desc": "Chế độ cài đặt này cho phép thu thập dữ liệu theo dõi hoạt động trên toàn hệ thống bằng dịch vụ theo dõi hệ thống.\n\n      Nếu bạn tắt chính sách này, người dùng không thể thu thập dữ liệu theo dõi trên toàn hệ thống bằng dịch vụ theo dõi hệ thống.\n      Nếu bạn bật chính sách này, người dùng có thể thu thập dữ liệu theo dõi trên toàn hệ thống bằng dịch vụ theo dõi hệ thống.\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, hệ thống sẽ không áp dụng chính sách cho các thiết bị được quản lý mà áp dụng cho các thiết bị thuộc sở hữu của người dùng thông thường.\n      Lưu ý rằng nếu bạn tắt chính sách này, thì chỉ có tính năng thu thập dữ liệu theo dõi trên toàn hệ thống là bị vô hiệu hóa. Chính sách này không ảnh hưởng đến tính năng thu thập dữ liệu theo dõi trình duyệt.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 823,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng thu thập dữ liệu theo dõi hoạt động trên toàn hệ thống.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn người dùng thu thập dữ liệu theo dõi hoạt động trên toàn hệ thống.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceSystemWideTracingEnabled",
      "owners": ["chinglinyu@chromium.org", "eseckler@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:90-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng khởi chạy bản cập nhật chương trình cơ sở",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này cho phép người dùng khởi chạy mọi loại bản cập nhật chương trình cơ sở.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) hoặc không đặt, thì người dùng (chẳng hạn như chủ sở hữu thiết bị) có thể khởi chạy các bản cập nhật chương trình cơ sở.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), tất cả người dùng đều không thể áp dụng các bản cập nhật chương trình cơ sở.\n\n      Chính sách này áp dụng cho các bản cập nhật chương trình cơ sở của thiết bị ngoại vi và các bản cập nhật chương trình cơ sở của thành phần bên trong trên các thiết bị Google ChromeOS Flex. Các bản cập nhật chương trình cơ sở của thành phần bên trong trên thiết bị Google ChromeOS không bị ảnh hưởng bởi chính sách này.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": true,
      "id": 1356,
      "items": [
        {
          "caption": "Người dùng có thể khởi chạy bản cập nhật chương trình cơ sở",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Người dùng không được khởi chạy bản cập nhật chương trình cơ sở",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceUserInitiatedFirmwareUpdatesEnabled",
      "owners": ["skend@google.com", "chromeos-flex-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:139-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng khởi chạy các bản cập nhật chương trình cơ sở cho thành phần bên trong",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này cho phép người dùng khởi chạy các bản cập nhật chương trình cơ sở cho thiết bị cục bộ thay vì thiết bị ngoại vi.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, người dùng (chẳng hạn như chủ sở hữu thiết bị) sẽ có thể khởi chạy các bản cập nhật chương trình cơ sở.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, tất cả người dùng đều không thể áp dụng các bản cập nhật chương trình cơ sở.\n\n      Chính sách này áp dụng cho các bản cập nhật chương trình cơ sở của thành phần bên trong trên các thiết bị Google ChromeOS Flex. Các bản cập nhật chương trình cơ sở của thành phần bên trong trên thiết bị Google ChromeOS không bị ảnh hưởng bởi chính sách này.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": true,
      "id": 1375,
      "items": [
        {
          "caption": "Người dùng có thể khởi chạy bản cập nhật chương trình cơ sở",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Người dùng không được khởi chạy bản cập nhật chương trình cơ sở",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceUserInitiatedFlexSystemFirmwareUpdatesEnabled",
      "owners": ["skend@google.com", "chromeos-flex-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:144-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này kiểm soát những ai có thể bắt đầu phiên Google ChromeOS. Chính sách này không ngăn người dùng đăng nhập vào các tài khoản Google bổ sung trong Android. Nếu bạn muốn ngăn việc này, hãy định cấu hình chính sách accountTypesWithManagementDisabled dành riêng cho Android như là một phần của ArcPolicy.",
      "caption": "Danh sách trắng những người dùng được phép đăng nhập",
      "deprecated": true,
      "desc": "Xác định danh sách những người dùng được phép đăng nhập vào thiết bị. Các mục sẽ có dạng user@domain, chẳng hạn như madmax@managedchrome.com. Để cho phép người dùng bất kỳ trên một miền, hãy sử dụng các mục có dạng *@domain.\n\n      Nếu bạn không định cấu hình chính sách này, tất cả người dùng đều được phép đăng nhập. Lưu ý rằng việc tạo người dùng mới sẽ vẫn yêu cầu phải định cấu hình chính sách DeviceAllowNewUsers một cách phù hợp.\n\n      Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng DeviceUserAllowlist.\n      ",
      "device_only": true,
      "example_value": ["madmax@managedchrome.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 122,
      "name": "DeviceUserWhitelist",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "acostinas@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "sensitiveValue": true,
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:12-100"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Đặt giới hạn cho quá trình tìm nạp khởi đầu Biến thể",
      "desc": "Thêm thông số cho quá trình tìm nạp khởi đầu Biến thể trong Google ChromeOS.\n\n      Nếu được chỉ định, sẽ thêm thông số truy vấn được gọi là 'restrict' vào URL được sử dụng để tìm nạp khởi đầu Biến thể. Giá trị của thông số sẽ là giá trị được chỉ định trong chính sách này.\n\n      Nếu không được chỉ định, sẽ không sửa đổi URL khởi đầu Biến thể.",
      "device_only": true,
      "example_value": "restricted",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "internal_only": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 199,
      "name": "DeviceVariationsRestrictParameter",
      "owners": ["file://components/variations/OWNERS", "rkaplow@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:28-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Tắt hỗ trợ dành cho API đồ họa 3D",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True (hoặc đặt HardwareAccelerationModeEnabled thành False), thì các trang web sẽ không thể truy cập vào API WebGL.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False hoặc không đặt chính sách này, thì các trang web có thể sử dụng API WebGL. Tuy nhiên, chế độ cài đặt mặc định của trình duyệt có thể vẫn yêu cầu phải có đối số dòng lệnh để sử dụng các API này.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 55,
      "items": [
        {
          "caption": "Tắt hỗ trợ dành cho API đồ họa 3D",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Bật tính năng hỗ trợ cho API đồ họa 3D",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "Disable3DAPIs",
      "owners": ["kbr@chromium.org", "zmo@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:9-", "chrome_os:11-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định xem có nên tắt trình tìm kiếm plugin hay không (không được dùng nữa)",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này đã bị xóa kể từ phiên bản Google Chrome 64.\n\n      Tính năng tự động tìm kiếm và cài đặt các plugin bị thiếu không còn được hỗ trợ nữa.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 66,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tìm kiếm trình bổ trợ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tìm kiếm trình bổ trợ",
          "value": false
        }
      ],
      "label": "Tắt trình tìm kiếm plugin (không được dùng nữa)",
      "name": "DisablePluginFinder",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:11-64", "chrome_os:11-64"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tắt Khởi động giả TLS",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chỉ định xem có nên tắt tính năng tối ưu hóa TLS False Start hay không. Do các nguyên nhân trước đây, chính sách này được đặt tên là DisableSSLRecordSplitting.\n\n      Nếu chính sách này chưa được đặt hoặc được đặt thành false, TLS False Start sẽ được bật. Nếu chính sách này được đặt thành true, TLS False Start sẽ bị tắt.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 118,
      "name": "DisableSSLRecordSplitting",
      "owners": ["file://crypto/OWNERS", "agl@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:18-46", "chrome_os:18-46"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tắt tính năng chụp ảnh chụp màn hình",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật thì người dùng sẽ không thể dùng phím tắt hoặc API tiện ích để chụp ảnh màn hình. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt thì người dùng có thể chụp ảnh màn hình.\n\nXin lưu ý rằng chính sách này không ngăn người dùng chụp ảnh màn hình bằng hệ điều hành hoặc các ứng dụng của bên thứ ba trên Microsoft® Windows®, macOS và Linux.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 153,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng chụp ảnh màn hình hoặc quay video",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng chụp ảnh màn hình và quay video",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DisableScreenshots",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "poromov@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:22-", "chrome.*:22-", "android:143-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Vô hiệu hóa giao thức SPDY",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không được dùng trong M53 nữa và bị xóa trong M54, vì hỗ trợ của SPDY/3.1 đã bị xóa.\n\n      Không cho phép sử dụng giao thức SPDY trong Google Chrome.\n\n      Nếu chính sách này được bật, giao thức SPDY sẽ không khả dụng trong Google Chrome.\n\n      Đặt chính sách này thành tắt sẽ cho phép sử dụng SPDY.\n\n      Nếu chính sách này chưa được đặt, SPDY sẽ khả dụng.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 8,
      "name": "DisableSpdy",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bnc@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-53", "chrome_os:11-53", "android:30-53"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định danh sách các plugin bị vô hiệu hóa",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa. Vui lòng dùng DefaultPluginsSetting để kiểm soát khả năng cung cấp plugin Flash và AlwaysOpenPdfExternally để kiểm soát xem có phải dùng trình xem PDF tích hợp để mở tệp PDF hay không.\n\n      Chỉ định một danh sách plugin bị tắt trong Google Chrome và ngăn người dùng thay đổi tùy chọn cài đặt này.\n\n      Ký tự đại diện '*' và '?' có thể dùng để khớp với chuỗi các ký tự bất kỳ. '*' khớp với số lượng ký tự bất kỳ trong khi '?' chỉ định một ký tự đơn tùy chọn, tức là khớp các ký tự 0 hoặc 1. Ký tự thoát là '\\', do vậy, để khớp với ký tự '*', '?' hoặc '\\' thực, bạn có thể đặt một ký tự '\\' ở trước các ký tự đó.\n\n      Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, danh sách plugin đã chỉ định sẽ không bao giờ được dùng trong Google Chrome. Các plugin này được đánh dấu là đã tắt trong 'about:plugins' và người dùng không thể bật các plugin này.\n\n      Xin lưu ý rằng EnabledPlugins và DisabledPluginsExceptions có thể ghi đè chính sách này.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể sử dụng bất kỳ plugin nào được cài đặt trên hệ thống, ngoại trừ các plugin không tương thích, lỗi thời hoặc nguy hiểm đã được mã hóa cứng.",
      "example_value": ["Java", "Shockwave Flash", "Chrome PDF Viewer"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 19,
      "label": "Danh sách plugin bị tắt",
      "name": "DisabledPlugins",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "atwilson@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-87", "chrome_os:11-87"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định danh sách plugin mà người dùng có thể bật hoặc tắt",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa. Vui lòng dùng DefaultPluginsSetting để kiểm soát tính sẵn có của trình bổ trợ Flash và AlwaysOpenPdfExternally để kiểm soát xem có phải dùng trình xem PDF tích hợp để mở tệp PDF hay không.\n\n      Chỉ định danh sách các trình bổ trợ mà người dùng có thể bật hoặc tắt trong Google Chrome.\n\n      Ký tự đại diện \"*\" và \"?\" có thể dùng để so khớp với chuỗi các ký tự bất kỳ. \"*\" khớp với số lượng ký tự bất kỳ trong khi \"?\" chỉ định một ký tự đơn không bắt buộc, tức là khớp các ký tự 0 hoặc 1. Ký tự thoát là \"\\\", do vậy, để khớp với ký tự \"*\", \"?\" hoặc \"\\\" thực, bạn có thể đặt một ký tự \"\\\" ở trước các ký tự đó.\n\n      Nếu bạn bật chế độ cài đặt này, người dùng có thể sử dụng danh sách trình bổ trợ đã chỉ định trong Google Chrome. Người dùng có thể bật hoặc tắt trình bổ trợ trong \"about:plugins\", ngay cả khi trình bổ trợ đó cũng khớp với một mẫu trong DisabledPlugins. Người dùng cũng có thể bật và tắt các trình bổ trợ không khớp với bất kỳ mẫu nào trong DisabledPlugins, DisabledPluginsExceptions và EnabledPlugins.\n\n      Chính sách này nhằm cho phép áp dụng nghiêm ngặt việc đưa trình bổ trợ vào danh sách chặn, trong đó danh sách \"DisabledPlugins\" chứa các mục có ký tự đại diện như tắt tất cả các plugin \"*\" hoặc tắt tất cả các trình bổ trợ Java \"*Java*\" nhưng quản trị viên lại muốn bật một phiên bản cụ thể như \"IcedTea Java 2.3\". Phiên bản cụ thể này có thể được chỉ định trong chính sách này.\n\n      Hãy lưu ý rằng cả tên trình bổ trợ và tên nhóm của trình bổ trợ đều phải nằm trong danh sách miễn. Mỗi nhóm trình bổ trợ sẽ hiển thị ở một phần riêng trong about:plugins; mỗi phần có thể có một hoặc nhiều trình bổ trợ. Ví dụ: trình bổ trợ \"Shockwave Flash\" thuộc về nhóm \"Adobe Flash Player\" và cả hai tên đều phải có tên trùng khớp trong danh sách ngoại lệ nếu trình bổ trợ đó được miễn khỏi danh sách chặn.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, bất kỳ trình bổ trợ nào khớp với mẫu trong \"DisabledPlugins\" đều bị khóa ở trạng thái tắt và người dùng sẽ không thể bật được.",
      "example_value": ["Java", "Shockwave Flash", "Chrome PDF Viewer"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 79,
      "label": "Danh sách các trường hợp ngoại lệ của danh sách plugin bị vô hiệu hóa",
      "name": "DisabledPluginsExceptions",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:11-87", "chrome_os:11-87"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Tắt lược đồ giao thức URL",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng URLBlocklist.\n\n      Tắt lược đồ giao thức được liệt kê trong Google Chrome.\n\n      Không thể tải và truy cập vào các URL sử dụng lược đồ trong danh sách này.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc danh sách trống, thì tất cả lược đồ đều truy cập được trong Google Chrome.",
      "example_value": ["file", "https"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 85,
      "label": "Danh sách các lược đồ giao thức bị vô hiệu hóa",
      "name": "DisabledSchemes",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:12-", "chrome_os:12-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Thiết lập thư mục bộ nhớ đệm trên đĩa",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì Google Chrome sẽ sử dụng thư mục bạn cung cấp để lưu trữ các tệp đã lưu vào bộ nhớ đệm trên ổ đĩa, cho dù người dùng có chỉ định cờ --disk-cache-dir hay không.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì Google Chrome sẽ sử dụng thư mục bộ nhớ đệm mặc định. Tuy nhiên, người dùng có thể thay đổi tùy chọn cài đặt đó bằng cờ dòng lệnh --disk-cache-dir.\n\n      Google Chrome sẽ quản lý nội dung của thư mục gốc trên ổ đĩa. Vì vậy, để tránh mất dữ liệu hoặc các lỗi khác, không đặt chính sách này thành thư mục gốc hoặc bất kỳ thư mục nào được dùng cho các mục đích khác. Hãy xem các biến bạn có thể sử dụng (https://www.chromium.org/administrators/policy-list-3/user-data-directory-variables).",
      "example_value": "${user_home}/Chrome_cache",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 88,
      "label": "Thiết lập thư mục bộ nhớ đệm trên đĩa",
      "name": "DiskCacheDir",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:13-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Đặt kích thước bộ nhớ đệm của đĩa theo byte",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Không có, thì Google Chrome sẽ dùng kích thước bộ nhớ đệm mặc định để lưu trữ các tệp đã lưu vào bộ nhớ đệm trên ổ đĩa. Người dùng không thể thay đổi được điều này.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì Google Chrome sẽ dùng kích thước bộ nhớ đệm mà bạn cung cấp, cho dù người dùng có chỉ định cờ --disk-cache-size hay không. (Giá trị dưới vài megabyte được làm tròn lên.)\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì Google Chrome sẽ dùng kích thước mặc định. Người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt đó bằng cờ --disk-cache-size.\n\n      Xin lưu ý: Giá trị được chỉ định trong chính sách này được dùng làm gợi ý cho nhiều hệ thống bộ nhớ đệm con trong trình duyệt. Do đó, tổng mức tiêu thụ ổ đĩa thực tế của tất cả bộ nhớ đệm sẽ cao hơn nhưng trong cùng một bậc độ lớn như giá trị được chỉ định.",
      "example_value": 104857600,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 110,
      "label": "Đặt kích thước bộ nhớ đệm của đĩa",
      "name": "DiskCacheSize",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:17-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định xem chính sách về quyền thu thập dữ liệu màn hình được chọn hay bị bỏ qua.",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "\n      Chính sách về quyền thu thập dữ liệu màn hình kiểm soát quyền truy cập vào getDisplayMedia(), theo quy cách này: https://www.w3.org/TR/screen-capture/#feature-policy-integration. Tuy nhiên, nếu bạn tắt chính sách này thì yêu cầu sẽ không được thực thi, và hệ thống sẽ cho phép sử dụng getDisplayMedia() trong các bối cảnh thường bị cấm. Chính sách Doanh nghiệp này là tạm thời và dự kiến sẽ bị xoá sau phiên bản 100 của Google Chrome. Chính sách này nhằm mục đích bỏ chặn người dùng Doanh nghiệp có ứng dụng không tuân thủ quy cách, nhưng cần thời gian để sửa.\n\n      Khi bạn bật hoặc không đặt chính sách này, các trang web chỉ có thể gọi getDisplayMedia() qua các bối cảnh được phép của chính sách về quyền thu thập dữ liệu màn hình.\n\n      Khi bạn tắt chính sách này, các trang web có thể gọi getDisplayMedia() ngay cả qua các bối cảnh không được phép của chính sách về quyền thu thập dữ liệu màn hình. Xin lưu ý rằng các hạn chế khác vẫn có thể được áp dụng.",
      "device_only": false,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 880,
      "items": [
        {
          "caption": "\n          Các cuộc gọi đến getDisplayMedia bắt nguồn từ các ngữ cảnh không được phép\n           sẽ bị từ chối.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "\n          Cuộc gọi không bị từ chối do bắt nguồn từ các ngữ cảnh\n          không được phép. (Cuộc gọi vẫn có thể bị từ chối vì những lý do khác.)",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DisplayCapturePermissionsPolicyEnabled",
      "owners": ["eladalon@chromium.org", "guidou@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:94-107", "chrome_os:94-107"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát chế độ DNS qua HTTPS",
      "default": null,
      "default_for_enterprise_users": "off",
      "desc": "Kiểm soát chế độ của trình phân giải DNS-over-HTTPS. Xin lưu ý rằng chính sách này sẽ chỉ đặt chế độ mặc định cho mỗi truy vấn. Chế độ này có thể bị ghi đè đối với các loại truy vấn đặc biệt, chẳng hạn như yêu cầu phân giải tên máy chủ DNS-over-HTTPS.\n\nChế độ \"off\" sẽ tắt giao thức DNS-over-HTTPS.\n\nTrước tiên, chế độ \"automatic\" sẽ gửi các truy vấn DNS-over-HTTPS nếu có máy chủ DNS-over-HTTPS, đồng thời có thể là phương án dự phòng cho các truy vấn không an toàn khi xảy ra lỗi.\n\nChế độ \"secure\" sẽ chỉ gửi các truy vấn DNS-over-HTTPS và không phân giải được khi xảy ra lỗi.\n\nTrên Android Pie trở lên, nếu DNS-over-TLS đang hoạt động, thì Google Chrome sẽ không gửi các yêu cầu DNS không an toàn.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì các truy vấn DNS-over-HTTPS sẽ không được gửi cho các thiết bị được quản lý. Nếu không, thì trình duyệt có thể gửi các yêu cầu DNS-over-HTTPS đến một trình phân giải liên kết với trình phân giải hệ thống đã định cấu hình của người dùng.",
      "example_value": "off",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 582,
      "items": [
        {
          "caption": "Tắt chế độ DNS qua HTTPS",
          "name": "off",
          "value": "off"
        },
        {
          "caption": "Bật chế độ DNS qua HTTPS có phương án dự phòng cho truy vấn không an toàn",
          "name": "automatic",
          "value": "automatic"
        },
        {
          "caption": "Bật chế độ DNS qua HTTPS không có phương án dự phòng cho truy vấn không an toàn",
          "name": "secure",
          "value": "secure"
        }
      ],
      "name": "DnsOverHttpsMode",
      "owners": ["ericorth@chromium.org", "bingler@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "off",
          "automatic",
          "secure"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["android:85-", "chrome_os:78-", "chrome.*:78-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định mẫu URI của trình phân giải DNS qua HTTPS mà bạn muốn",
      "desc": "Mẫu URI của trình phân giải DNS-over-HTTPS mà bạn muốn. Để chỉ định nhiều trình phân giải DNS-over-HTTPS, hãy phân tách các mẫu URI tương ứng bằng dấu cách.\n\n      Nếu đặt DnsOverHttpsMode thành \"secure\", thì bạn phải đặt chính sách này và không được để trống. Riêng trên Google ChromeOS, bạn phải đặt chính sách này hoặc DnsOverHttpsTemplatesWithIdentifiers. Nếu không, quá trình phân giải DNS sẽ không thành công.\n\n      Nếu bạn đặt DnsOverHttpsMode thành \"automatic\" và đặt chính sách này, thì các mẫu URI đã chỉ định sẽ được sử dụng; nếu bạn không đặt chính sách này, thì các mục liên kết đã mã hoá cứng sẽ được dùng nhằm nâng cấp trình phân giải hệ thống tên miền (DNS) hiện tại của người dùng lên trình phân giải DoH do cùng một nhà cung cấp điều hành.\n\n      Nếu mẫu URI chứa biến dns, thì các yêu cầu tới trình phân giải sẽ dùng GET; nếu không, các yêu cầu sẽ dùng POST.\n\n      Các mẫu không đúng định dạng sẽ bị bỏ qua.",
      "example_value": "https://dns.example.net/dns-query{?dns}",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 642,
      "name": "DnsOverHttpsTemplates",
      "owners": ["ericorth@chromium.org", "bingler@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["android:85-", "chrome_os:80-", "chrome.*:80-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Bật dự đoán mạng",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng trong M48 nữa mà thay vào đó là NetworkPredictionOptions, và đã bị xóa trong M54.\n\n      Bật tính năng dự đoán mạng trong Google Chrome và ngăn người dùng thay đổi tùy chọn cài đặt này.\n\n      Chính sách này không chỉ kiểm soát việc tìm nạp trước DNS mà còn kiểm soát cả kết nối trước TCP và SSL cũng như việc hiển thị trước trang web. Tên chính sách đề cập đến tìm nạp trước DNS vì các lý do trước đây.\n\n      Nếu bạn bật hoặc tắt tùy chọn cài đặt này, người dùng sẽ không thể thay đổi hoặc ghi đè tùy chọn cài đặt này trong Google Chrome.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, tùy chọn cài đặt nói trên sẽ được bật nhưng người dùng có thể thay đổi tùy chọn đó.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 7,
      "name": "DnsPrefetchingEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "poromov@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-53", "chrome_os:11-53", "android:30-53"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Các tiện ích được phép bỏ qua hộp thoại xác nhận khi truy cập vào trình quét thông qua chrome.documentScan API",
      "desc": "Chính sách này chỉ định các tiện ích được phép bỏ qua hộp thoại xác nhận khi sử dụng các hàm chrome.documentScan.getScannerList() và chrome.documentScan.startScan() của Document Scanning API.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành một danh sách không phải là danh sách trống và có một tiện ích trong danh sách thì hộp thoại xác nhận quét thường hiển thị cho người dùng khi chrome.documentScan.getScannerList() hoặc chrome.documentScan.startScan() được gọi sẽ bị chặn đối với tiện ích đó.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành một danh sách trống hoặc không đặt thì hộp thoại xác nhận quét sẽ hiển thị cho người dùng khi chrome.documentScan.getScannerList() hoặc chrome.documentScan.startScan() được gọi.",
      "example_value": ["abcdefghabcdefghabcdefghabcdefgh"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1222,
      "name": "DocumentScanAPITrustedExtensions",
      "owners": ["bmgordon@chromium.org", "chromeos-commercial-printing@google.com", "nmuggli@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:123-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép báo cáo dữ liệu liên quan đến độ tin cậy của miền",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì tính năng báo cáo dữ liệu chẩn đoán về độ tin cậy của miền sẽ bị tắt và không có dữ liệu nào được gửi cho Google.\nNếu bạn đặt chính sách này thành true hoặc không đặt, thì tính năng báo cáo dữ liệu chẩn đoán về độ tin cậy của miền sẽ tuân theo hành vi của MetricsReportingEnabled cho Google Chrome hoặc DeviceMetricsReportingEnabled cho Google ChromeOS.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1058,
      "items": [
        {
          "caption": "Dữ liệu về Độ tin cậy của miền có thể được gửi đến Google, tuỳ thuộc vào chính sách Chỉ số người dùng của Chrome (UMA)",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không bao giờ gửi dữ liệu về độ tin cậy của miền cho Google",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DomainReliabilityAllowed",
      "owners": ["alexwchen@chromium.org", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:111-", "chrome.*:111-", "chrome_os:111-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật giao diện người dùng bong bóng tải xuống",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt chính sách này, người dùng sẽ thấy giao diện bong bóng tải xuống mới xuất hiện trong Google Chrome.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ tiếp tục thấy giao diện kệ tải xuống cũ trong Google Chrome.\n\n      Chính sách này chỉ được áp dụng tạm thời và đã bị loại bỏ sau khi giao diện bong bóng tải xuống mới chính thức ra mắt.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 970,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật giao diện người dùng bong bóng tải xuống",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt giao diện người dùng bong bóng tải xuống",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DownloadBubbleEnabled",
      "owners": ["file://components/safe_browsing/OWNERS", "chlily@chromium.org", "xinghuilu@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:102-118", "chrome_os:102-118"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến ứng dụng Android. Ứng dụng Android luôn sử dụng thư mục nội dung tải xuống mặc định và không thể truy cập bất kỳ tệp nào do Google ChromeOS tải xuống thư mục nội dung tải xuống không phải mặc định.",
      "caption": "Đặt thư mục tải xuống",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì thư mục mà Chrome dùng để lưu tệp tải xuống sẽ được thiết lập. Chrome sẽ sử dụng thư mục đã cung cấp, bất kể người dùng có chỉ định một thư mục hoặc bật cờ nhắc nhập vị trí tải xuống vào mọi thời điểm hay không.\n\n      Chính sách này ghi đè chính sách DefaultDownloadDirectory.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì Chrome sẽ sử dụng thư mục tải xuống mặc định và người dùng có thể thay đổi thư mục đó.\n\n      Trên Google ChromeOS, bạn chỉ có thể đặt giá trị chính sách này thành thư mục trên Google Drive.\n\n      Lưu ý: Xem danh sách các biến mà bạn có thể sử dụng (https://www.chromium.org/administrators/policy-list-3/user-data-directory-variables).",
      "example_value": "/home/${user_name}/Downloads",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 64,
      "label": "Đặt thư mục tải xuống",
      "name": "DownloadDirectory",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:11-", "chrome_os:35-"],
      "tags": ["local-data-access"],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Cho phép lưu tệp vào Google Drive ngay",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng có được phép lưu tệp vào Google Drive ngay trong trình quản lý tải xuống hay không.\nNếu bạn đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này, người dùng có thể lưu tệp vào Google Drive trong trình quản lý tải xuống. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thấy lựa chọn này trong trình quản lý tải xuống.\nChính sách này không cho phép người dùng lưu tệp vào Google Drive bằng các cách khác ngoài trình quản lý tải xuống.",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1224,
      "items": [
        {
          "caption": "Trình quản lý tải xuống sẽ có lựa chọn lưu tệp vào Google Drive.",
          "name": "Enabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Trình quản lý tải xuống sẽ không có lựa chọn lưu tệp vào Google Drive.",
          "name": "Disabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "DownloadManagerSaveToDriveSettings",
      "owners": ["qpubert@google.com", "olivierrobin@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["ios:123-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hạn chế tải xuống",
      "default": 0,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thì người dùng sẽ không thể bỏ qua các quyết định về bảo mật khi tải xuống.\n\n      Có nhiều loại cảnh báo khi tải xuống trong Chrome, thường được chia thành các danh mục sau (tìm hiểu thêm về kết quả Duyệt web an toàn tại https://support.google.com/chrome/?p=ib_download_blocked):\n\n      * Độc hại, theo trạng thái gắn cờ trên máy chủ Duyệt web an toàn\n      * Không phổ biến hoặc không mong muốn, theo trạng thái gắn cờ trên máy chủ Duyệt web an toàn\n      * Một loại tệp nguy hiểm (ví dụ: tất cả các tệp SWF tải xuống và nhiều tệp EXE tải xuống)\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, nhiều nhóm nhỏ của các danh mục nêu trên sẽ bị chặn, tuỳ vào giá trị của chính sách:\n\n      0: Không có quy định hạn chế đặc biệt. Mặc định.\n\n      1: Chặn các tệp độc hại bị máy chủ Duyệt web an toàn gắn cờ VÀ Chặn tất cả các loại tệp nguy hiểm. Chỉ khuyên dùng cho các đơn vị tổ chức/trình duyệt/người dùng có sai số Dương tính giả ở mức cao.\n\n      2: Chặn các tệp độc hại bị máy chủ Duyệt web an toàn gắn cờ VÀ Chặn các tệp không phổ biến hoặc không mong muốn bị máy chủ Duyệt web an toàn gắn cờ VÀ Chặn tất cả các loại tệp nguy hiểm. Chỉ khuyên dùng cho các đơn vị tổ chức/trình duyệt/người dùng có sai số Dương tính giả ở mức cao.\n\n      3: Chặn tất cả các tệp đã tải xuống. Không khuyên dùng trừ các trường hợp sử dụng đặc biệt.\n\n      4: Chặn các tệp độc hại bị máy chủ Duyệt web an toàn gắn cờ, không chặn các loại tệp nguy hiểm. Khuyên dùng.\n\n      Lưu ý: Những hạn chế này áp dụng cho các tệp đã tải xuống được kích hoạt từ nội dung trang web, cũng như tuỳ chọn trình đơn Đường liên kết để tải xuống. Những hạn chế này không áp dụng cho việc tải xuống trang đang hiển thị, cũng như không áp dụng cho việc lưu ở dạng tệp PDF từ các tuỳ chọn in. Đọc thêm về tính năng Duyệt web an toàn (https://developers.google.com/safe-browsing).",
      "example_value": 4,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 371,
      "items": [
        {
          "caption": "Không có quy định hạn chế đặc biệt. Mặc định.",
          "name": "DefaultDownloadSecurity",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Chặn tải các tệp độc hại xuống và chặn các loại tệp nguy hiểm.",
          "name": "BlockDangerousDownloads",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Chặn tải các tệp độc hại, các tệp không phổ biến hoặc không mong muốn xuống và chặn các loại tệp nguy hiểm.",
          "name": "BlockPotentiallyDangerousDownloads",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Chặn tải tất cả các tệp xuống.",
          "name": "BlockAllDownloads",
          "value": 3
        },
        {
          "caption": "Chặn tải các tệp độc hại xuống. Khuyên dùng.",
          "name": "BlockMaliciousDownloads",
          "value": 4
        }
      ],
      "label": "Hạn chế tải xuống",
      "name": "DownloadRestrictions",
      "owners": ["cbe-cep-eng@google.com", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3,
          4
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:61-", "chrome_os:61-", "android:131-", "ios:135-"],
      "tags": ["local-data-access"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt mã động",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát chế độ cài đặt mã động cho Google Chrome.\n\nKhi bạn tắt mã động, khả năng bảo mật của Google Chrome sẽ được cải thiện bằng cách ngăn mã động có khả năng gây hại và mã bên thứ ba thay đổi hành vi của Google Chrome, nhưng cũng có thể gây ra sự cố về khả năng tương thích với phần mềm bên thứ ba (ví dụ: một số trình điều khiển máy in) phải chạy trong quy trình của trình duyệt.\n\nNếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành 0 – Mặc định, thì Google Chrome sẽ sử dụng chế độ cài đặt mặc định.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 1 – DisabledForBrowser, thì quy trình của trình duyệt Google Chrome sẽ không được tạo mã động.\n\nLưu ý: Hãy đọc thêm về chính sách giảm thiểu quy trình (https://chromium.googlesource.com/chromium/src/+/HEAD/docs/design/sandbox.md#Process-mitigation-policies).",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1265,
      "items": [
        {
          "caption": "Cài đặt mặc định cho mã động",
          "name": "Default",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Ngăn quy trình của trình duyệt tạo mã động",
          "name": "DisabledForBrowser",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "DynamicCodeSettings",
      "owners": ["wfh@chromium.org", "file://sandbox/win/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:127-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép sử dụng Smart Lock",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, người dùng sẽ được phép sử dụng Smart Lock nếu đáp ứng được các yêu cầu của tính năng này.\n\n      Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này, người dùng sẽ không được phép sử dụng Smart Lock.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, tùy chọn cài đặt mặc định sẽ là không được phép đối với người dùng do doanh nghiệp quản lý và được phép đối với người dùng không được quản lý.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 272,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng Smart Lock",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép sử dụng Smart Lock",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EasyUnlockAllowed",
      "owners": ["file://chrome/browser/ash/login/smart_lock/OWNERS", "hansberry@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:38-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép bật Eche.",
      "default": true,
      "desc": "Nếu chế độ cài đặt này đang bật, người dùng sẽ mở được ứng dụng Eche, chẳng hạn như bằng cách nhấp vào thông báo trong Trung tâm điều khiển điện thoại.\n\n      Nếu chế độ cài đặt này đang tắt, người dùng sẽ không mở được ứng dụng Eche.\n\n      Nếu bạn không thiết lập chính sách này, thì chế độ mặc định sẽ là cho phép cả người dùng do doanh nghiệp quản lý và người dùng không được quản lý.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 937,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng nhấp vào thông báo trong Trung tâm điều khiển điện thoại để chạy ứng dụng Eche.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng nhấp vào thông báo trong Trung tâm điều khiển điện thoại để mở ứng dụng Eche.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EcheAllowed",
      "owners": ["andychou@google.com", "dhnishi@google.com", "exo-core@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:99-"],
      "tags": ["local-data-access", "google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chiến lược di chuyển cho ecryptfs",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này đã bị xóa trong M87 và các thư mục gốc sẽ tự động di chuyển sang ext4 khi đăng nhập.\n      Việc đặt chính sách này sẽ chỉ định hành động cần thực hiện khi thư mục gốc của người dùng được tạo bằng phương thức mã hóa ecryptfs. Nếu các thư mục gốc đã mã hóa ecryptfs không di chuyển sang phương thức mã hóa ext4, thì ứng dụng Android có thể ngừng chạy.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành:\n\n      * Migrate (hoặc một tùy chọn không được hỗ trợ như AskUser hoặc AskForEcryptfsArcUsers), thì khi bạn đăng nhập, các thư mục sẽ tự động di chuyển sang phương thức mã hóa ext4 mà không cần xin phép người dùng.\n\n      * Wipe hoặc MinimalMigrate, thì khi bạn đăng nhập, các thư mục gốc mới đã mã hóa ext4 sẽ thay thế các thư mục cũ đã mã hóa ecryptfs. Để giúp người dùng không phải đăng nhập lại, tùy chọn MinimalMigrate sẽ cố bảo toàn mã đăng nhập.\n\n      * DisallowArc hoặc không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ ngăn quá trình di chuyển và các ứng dụng Android của người dùng sẽ ngừng chạy.\n\n      Chính sách này không áp dụng cho người dùng kiosk.\n\n      Cảnh báo: Tùy chọn Wipe và MinimalMigrate sẽ xóa dữ liệu trên máy.",
      "device_only": false,
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 376,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép di chuyển dữ liệu và App Runtime for Chrome (ARC).",
          "name": "DisallowArc",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Tự động di chuyển, không cần yêu cầu sự chấp thuận của người dùng.",
          "name": "Migrate",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Xóa thư mục chính ecryptf của người dùng và bắt đầu bằng một thư mục chính mới được mã hóa ext4.",
          "name": "Wipe",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Tương tự như Wipe (giá trị 2) nhưng cố gắng giữ lại mã đăng nhập để người dùng không phải đăng nhập lại.",
          "name": "MinimalMigrate",
          "value": 4
        }
      ],
      "name": "EcryptfsMigrationStrategy",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "igorcov@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          4
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:61-87"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật hoặc tắt tính năng chỉnh sửa dấu trang",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True (Đúng) hoặc không đặt, người dùng sẽ có thể thêm, xoá, sửa đổi hoặc tải dấu trang lên.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False (Sai), người dùng sẽ không thể thêm, xoá, sửa đổi hoặc tải dấu trang lên. Người dùng vẫn có thể sử dụng dấu trang hiện có.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 83,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chính sách chỉnh sửa dấu trang",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách chỉnh sửa dấu trang",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EditBookmarksEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:12-", "chrome_os:12-", "android:30-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hỗ trợ GIF trong bộ chọn biểu tượng cảm xúc",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Chính sách này cho phép bộ chọn biểu tượng cảm xúc hỗ trợ GIF trong Google ChromeOS.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì bộ chọn biểu tượng cảm xúc sẽ hỗ trợ GIF biểu tượng cảm xúc.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, thì bộ chọn biểu tượng cảm xúc sẽ không hỗ trợ GIF biểu tượng cảm xúc.\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì bộ chọn biểu tượng cảm xúc sẽ được bật đối với người dùng thông thường nhưng bị tắt đối với người dùng được quản lý.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1122,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật hỗ trợ GIF.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt hỗ trợ GIF.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EmojiPickerGifSupportEnabled",
      "owners": ["dvallet@chromium.org", "shend@chromium.org", "jopalmer@chromium.org", "greywang@chromium.org", "essential-inputs-team@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:117-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tùy chọn đề xuất biểu tượng cảm xúc",
      "default": false,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Chính sách này cho phép Google ChromeOS đề xuất biểu tượng cảm xúc khi người dùng nhập văn bản bằng bàn phím ảo hoặc bàn phím vật lý.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì tính năng này sẽ được bật và người dùng có thể thay đổi tùy chọn này.\n      Theo mặc định, chính sách này được đặt thành false, khi đó sẽ không có biểu tượng cảm xúc đề xuất và người dùng không thể ghi đè chính sách này.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 721,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật biểu tượng cảm xúc đề xuất khi người dùng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt biểu tượng cảm xúc đề xuất khi người dùng nhập",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EmojiSuggestionEnabled",
      "owners": ["myy@chromium.org", "essential-inputs-team@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các chứng chỉ do các neo tin cậy cục bộ phát hành mà không có tiện ích subjectAlternativeName",
      "deprecated": true,
      "desc": "Khi cài đặt này được bật, Google Chrome sẽ sử dụng commonName của chứng chỉ máy chủ để khớp với tên máy chủ nếu chứng chỉ thiếu tiện ích subjectAlternativeName miễn là chứng chỉ xác thực thành công và liên kết với chứng chỉ CA được cài đặt cục bộ.\n\n      Lưu ý rằng tùy chọn này không được đề xuất, vì điều này có thể cho phép bỏ qua tiện ích nameConstraints hạn chế tên máy chủ mà một chứng chỉ đã cho có thể được ủy quyền.\n\n      Nếu chính sách này chưa được đặt hoặc được đặt thành false, chứng chỉ máy chủ thiếu tiện ích subjectAlternativeName chứa tên DNS hoặc địa chỉ IP sẽ không được tin tưởng.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 366,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các chứng chỉ thiếu tiện ích subjectAlternativeName nếu chứng chỉ là do các neo tin cậy cục bộ phát hành",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép các chứng chỉ thiếu tiện ích subjectAlternativeName",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EnableCommonNameFallbackForLocalAnchors",
      "owners": ["file://net/cert/OWNERS", "rsleevi@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:58-65", "chrome_os:58-65", "android:58-65"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng in privet đã ngừng hoạt động",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng có nhìn thấy các máy in privet có sẵn trong hộp thoại xem trước bản in hay không.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, các máy in privet có sẵn sẽ hiển thị.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì các máy in privet sẽ không hiển thị ở chế độ xem trước máy in vì phương thức in này đã ngừng hoạt động.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 815,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng in privet đã ngừng hoạt động",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng in privet đã ngừng hoạt động",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EnableDeprecatedPrivetPrinting",
      "owners": ["file://printing/OWNERS", "rbpotter@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:89-93", "chrome_os:89-93"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép quy trình đăng nhập dựa trên web cũ",
      "deprecated": true,
      "desc": "Trước Chrome 42, tùy chọn cài đặt này có tên là EnableWebBasedSignin và sẽ không còn sự hỗ trợ nào dành cho tùy chọn cài đặt này trong Chrome 43.\n\n      Tùy chọn cài đặt này hữu ích đối với các khách hàng doanh nghiệp đang sử dụng giải pháp Đăng nhập một lần (SSO) chưa tương thích với luồng đăng nhập nội tuyến mới.\n      Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, luồng đăng nhập dựa trên web cũ sẽ được sử dụng.\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt tùy chọn cài đặt này, luồng đăng nhập nội tuyến mới sẽ được sử dụng theo mặc định. Người dùng có thể vẫn bật luồng đăng nhập dựa trên web cũ thông qua cờ dòng lệnh --enable-web-based-signin.\n\n      Tùy chọn cài đặt thử nghiệm này sẽ bị xóa trong tương lai khi tính năng đăng nhập nội tuyến hỗ trợ đầy đủ tất cả các luồng đăng nhập một lần (SSO).",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 265,
      "name": "EnableDeprecatedWebBasedSignin",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:35-42"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật các tính năng nền tảng web không dùng nữa trong một khoảng thời gian giới hạn",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chỉ định danh sách các tính năng trên nền tảng web không dùng nữa để bật lại tạm thời.\n\n      Chính sách này cung cấp cho quản trị viên khả năng bật lại các tính năng trên nền tảng web không dùng nữa trong thời gian giới hạn. Các tính năng do thẻ chuỗi xác định và các tính năng tương ứng với thẻ được bao gồm trong danh sách do chính sách này chỉ định sẽ được bật lại.\n\n      Nếu chính sách này không được đặt hoặc danh sách trống hay không phù hợp với một trong các thẻ chuỗi được hỗ trợ thì tất cả các tính năng trên nền tảng web không dùng nữa sẽ vẫn bị tắt.\n\n      Mặc dù chính sách được hỗ trợ trên các nền tảng ở trên, tính năng mà chính sách đang bật có thể khả dụng trên ít nền tảng hơn. Không phải tất cả tính năng trên Nền tảng web không dùng nữa đều có thể bật lại được. Chỉ có thể bật lại các tính năng được liệt kê rõ ràng bên dưới trong một khoảng thời gian giới hạn, khoảng thời gian này khác nhau tùy theo tính năng. Định dạng chung của thẻ chuỗi sẽ là [DeprecatedFeatureName]_EffectiveUntil[yyyymmdd]. Để tham khảo, bạn có thể tìm ý nghĩa ẩn sau các thay đổi về tính năng trên Nền tảng web tại https://bit.ly/blinkintents.\n      ",
      "example_value": ["ExampleDeprecatedFeature_EffectiveUntil20080902"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 270,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật API ExampleDeprecatedFeature đến ngày 2 tháng 9 năm 2008",
          "name": "ExampleDeprecatedFeature",
          "value": "ExampleDeprecatedFeature_EffectiveUntil20080902"
        }
      ],
      "name": "EnableDeprecatedWebPlatformFeatures",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "atwilson@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "enum": [
            "ExampleDeprecatedFeature_EffectiveUntil20080902"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:37-87", "chrome_os:37-87", "android:37-87"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "caption": "Bật chính sách thử nghiệm",
      "desc": "Cho phép Google Chrome tải các chính sách thử nghiệm.\n\n        CẢNH BÁO: Phiên bản sau này của trình duyệt không hỗ trợ các chính sách thử nghiệm. Các chính sách này có thể bị thay đổi hoặc xóa bỏ mà không thông báo trước!\n\n        Một chính sách thử nghiệm có thể chưa hoàn tất hoặc vẫn còn lỗi đã xác định hoặc không xác định. Chính sách này có thể bị thay đổi hoặc thậm chí bị xóa bỏ mà không thông báo trước. Khi bạn bật chính sách thử nghiệm, dữ liệu trên trình duyệt có thể bị mất hoặc tính bảo mật/quyền riêng tư của bạn có thể bị xâm phạm.\n\n        Nếu một chính sách không có trong danh sách và chưa phát hành chính thức, thì Kênh thử nghiệm và Kênh chính thức sẽ bỏ qua giá trị của chính sách đó.\n\n        Nếu một chính sách có trong danh sách và chưa phát hành chính thức, thì giá trị của chính sách đó sẽ được áp dụng.\n\n        Chính sách này không ảnh hưởng đến các chính sách đã phát hành.",
      "example_value": ["ExtensionInstallAllowlist", "ExtensionInstallBlocklist"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 711,
      "name": "EnableExperimentalPolicies",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:85-", "chrome_os:85-", "android:85-", "webview_android:85-", "ios:85-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng kiểm tra OCSP/CRL trực tuyến",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì các hoạt động kiểm tra OCSP/CRL trực tuyến sẽ được thực hiện.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False hoặc không đặt chính sách này, thì Google Chrome sẽ không thực hiện các hoạt động kiểm tra thu hồi trực tuyến ở Google Chrome 19 trở lên.\n\n      Lưu ý: Các hoạt động kiểm tra OCSP/CRL không giúp cải thiện hiệu quả bảo mật.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 129,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép thực hiện hoạt động kiểm tra OCSP/CRL trực tuyến",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép thực hiện hoạt động kiểm tra OCSP/CRL trực tuyến",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EnableOnlineRevocationChecks",
      "owners": ["file://net/cert/OWNERS", "mattm@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:19-", "chrome_os:19-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các chứng chỉ SHA-1 có chữ ký do neo tin cậy cục bộ phát hành",
      "deprecated": true,
      "desc": "Khi bạn bật cài đặt này, Google Chrome sẽ cho phép các chứng chỉ có chữ ký SHA-1 miễn là các chứng chỉ xác thực thành công và cung cấp đến chứng chỉ CA được cài đặt cục bộ.\n\n      Hãy lưu ý rằng chính sách này phụ thuộc vào ngăn xếp xác minh chứng chỉ hệ điều hành cho phép chữ ký SHA-1. Nếu bản cập nhật HĐH thay đổi khả năng xử lý HĐH của chứng chỉ SHA-1 thì chính sách này có thể không còn hiệu lực nữa.  Ngoài ra, theo dự kiến, chính sách này sẽ là giải pháp tạm thời nhằm cho các doanh nghiệp thêm thời gian để di chuyển khỏi SHA-1.  Chính sách này sẽ bị xóa vào hoặc khoảng ngày 01 tháng 01 năm 2019.\n\n      Nếu bạn chưa đặt chính sách này hoặc nếu bạn đặt chính sách này thành false thì Google Chrome sẽ tuân theo lịch biểu ngừng hoạt động SHA-1 đã được thông báo công khai.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 340,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các chứng chỉ SHA-1 có chữ ký do neo tin cậy cục bộ phát hành",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép các chứng chỉ có chữ ký SHA-1",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EnableSha1ForLocalAnchors",
      "owners": ["mattm@chromium.org", "rsleevi@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:54-71", "chrome_os:54-71", "android:54-71"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tin cậy Cơ sở hạ tầng khóa công khai (PKI) cũ của Symantec Corporation",
      "deprecated": true,
      "desc": "Khi bạn bật cài đặt này, Google Chrome sẽ cho phép tin cậy các chứng chỉ do hoạt động của Cơ sở hạ tầng khóa công khai (PKI) cũ của Symantec Corporation phát hành nếu các chứng chỉ xác thực thành công và liên kết với một chứng chỉ CA được công nhận.\n\n      Lưu ý rằng chính sách này phụ thuộc vào việc hệ điều hành vẫn công nhận các chứng chỉ từ hạ tầng cũ của Symantec. Nếu bản cập nhật hệ điều hành thay đổi cách xử lý các chứng chỉ đó của hệ điều hành, thì chính sách này sẽ không còn hiệu lực nữa.  Ngoài ra, chính sách này có vai trò là giải pháp tạm thời để cho các doanh nghiệp có thêm thời gian di chuyển đổi chứng chỉ Symantec cũ. Chính sách này sẽ bị loại bỏ vào đúng hoặc khoảng ngày 01 tháng 01 năm 2019.\n\n      Nếu bạn chưa đặt hoặc đặt chính sách này thành false, thì Google Chrome sẽ tuân theo lịch biểu ngừng hoạt động đã thông báo công khai.\n\n      Hãy truy cập vào https://g.co/chrome/symantecpkicerts để biết thêm thông tin chi tiết về việc ngừng hoạt động này.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 413,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật cài đặt tin cậy trong các chứng chỉ do cơ sở hạ tầng khoá công khai (PKI) cũ của Symantec Corporation phát hành",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ cài đặt tin cậy trong các chứng chỉ do PKI cũ của Symantec Corporation phát hành",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EnableSymantecLegacyInfrastructure",
      "owners": ["file://net/cert/OWNERS", "rsleevi@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:66-75", "chrome_os:66-75", "android:66-75"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hiển thị màn hình Đồng ý đồng bộ hóa trong khi đăng nhập",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này sẽ kiểm soát liệu màn hình Đồng ý đồng bộ hóa có hiển thị với người dùng trong lần đăng nhập đầu tiên hay không. Bạn nên đặt chính sách này thành false nếu không cần hiển thị màn hình Đồng ý đồng bộ hóa cho người dùng.\n      Nếu đặt chính sách thành false, thì màn hình Đồng ý đồng bộ hóa sẽ không hiển thị.\n      Nếu đặt thành true hoặc không đặt chính sách này, thì màn hình Đồng ý đồng bộ hóa có thể được hiển thị.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 451,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiển thị màn hình Đồng ý đồng bộ hoá trong khi đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiển thị màn hình Đồng ý đồng bộ hoá trong khi đăng nhập",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EnableSyncConsent",
      "owners": ["agawronska@chromium.org", "alemate@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:66-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép sử dụng SwiftShader để dự phòng WebGL bằng phần mềm",
      "default": false,
      "desc": "Một chính sách kiểm soát việc liệu có dùng SwiftShader làm phương án dự phòng cho WebGL khi không thể tăng tốc GPU phần cứng hay không.\n\nSwiftShader đã được dùng để hỗ trợ WebGL trên các hệ thống không có tính năng tăng tốc GPU như hệ thống không có giao diện người dùng hoặc máy ảo nhưng đã ngừng hoạt động do vấn đề bảo mật. Bắt đầu từ phiên bản M139, sẽ không thể tạo ngữ cảnh WebGL trong những trường hợp mà lẽ ra đã sử dụng SwiftShader. Chính sách này cho phép trình duyệt hoặc quản trị viên tạm thời hoãn việc ngừng hoạt động.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, SwiftShader sẽ được dùng làm phương án dự phòng WebGL bằng phần mềm.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, có thể không tạo được ngữ cảnh WebGL nếu không có tính năng tăng tốc GPU phần cứng. Các trang web có thể hoạt động không đúng cách nếu không xử lý tốt lỗi tạo ngữ cảnh WebGL.\n\nĐây là chính sách tạm thời và sẽ bị loại bỏ trong tương lai.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1370,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tuỳ chọn hỗ trợ phương án dự phòng WebGL bằng SwiftShader không an toàn",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tuỳ chọn hỗ trợ phương án dự phòng WebGL bằng SwiftShader không an toàn",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EnableUnsafeSwiftShader",
      "owners": ["geofflang@chromium.org", "file://gpu/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:139-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định danh sách plugin được phép",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa. Vui lòng dùng DefaultPluginsSetting để kiểm soát khả năng cung cấp plugin Flash và AlwaysOpenPdfExternally để kiểm soát xem có phải dùng trình xem PDF tích hợp để mở tệp PDF hay không.\n\n      Chỉ định danh sách các plugin được bật trong Google Chrome và ngăn người dùng thay đổi tùy chọn cài đặt này.\n\n      Ký tự đại diện '*' và '?' có thể dùng để khớp với chuỗi các ký tự bất kỳ. '*' khớp với số lượng ký tự bất kỳ trong khi '?' chỉ định một ký tự đơn tùy chọn, tức là khớp các ký tự 0 hoặc 1. Ký tự thoát là '\\', do vậy, để khớp với ký tự '*', '?' hoặc '\\' thực, bạn có thể đặt một ký tự '\\' ở trước các ký tự đó.\n\n      Danh sách plugin được chỉ định luôn được dùng trong Google Chrome nếu các plugin này đã được cài đặt. Các plugin này được đánh dấu là đã bật trong 'about:plugins' và người dùng không thể tắt các plugin này.\n\n      Xin lưu ý rằng chính sách này ghi đè cả DisabledPlugins và DisabledPluginsExceptions.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể tắt bất kỳ plugin nào đã cài đặt trên hệ thống.",
      "example_value": ["Java", "Shockwave Flash", "Chrome PDF Viewer"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 78,
      "label": "Danh sách plugin được kích hoạt",
      "name": "EnabledPlugins",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:11-87", "chrome_os:11-87"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bật ClientHello được mã hoá của TLS (Bảo mật tầng truyền tải)",
      "default": true,
      "desc": "ClientHello được mã hoá (ECH) là tiện ích của TLS, giúp mã hoá các trường nhạy cảm của ClientHello và cải thiện quyền riêng tư.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành bật hoặc chưa thiết lập chính sách này, thì Google Chrome sẽ tuân theo quy trình phát hành mặc định dành cho ECH. Nếu bạn tắt chính sách này thì Google Chrome sẽ không bật ECH.\n\n      Khi bạn bật tính năng này, Google Chrome có thể sử dụng hoặc không sử dụng ECH tuỳ theo khả năng hỗ trợ của máy chủ, tình trạng sẵn có của bản ghi DNS HTTPS hoặc trạng thái phát hành.\n\n      ECH là giao thức đang phát triển nên việc triển khai Google Chrome có thể thay đổi. Do vậy, chính sách này là biện pháp tạm thời để kiểm soát việc triển khai thử nghiệm ban đầu. Chính sách này sẽ được thay thế bằng các biện pháp kiểm soát cuối cùng khi giao thức hoàn thiện.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 996,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật thử nghiệm ClientHello được mã hoá của TLS (Bảo mật tầng truyền tải)",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt thử nghiệm ClientHello được mã hoá của TLS (Bảo mật tầng truyền tải)",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EncryptedClientHelloEnabled",
      "owners": ["davidben@chromium.org", "trusty-transport@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:105-", "chrome_os:105-", "android:105-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Xác định xem trình xác minh chứng chỉ tích hợp sẵn có thực thi các quy tắc ràng buộc được mã hoá thành các neo tin cậy tải từ kho lưu trữ uy tín trên nền tảng hay không.",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chứng chỉ X.509 có thể mã hoá các quy tắc ràng buộc, chẳng hạn như Quy tắc ràng buộc tên,\ntrong tiện ích của chứng chỉ. RFC 5280 quy định việc thực thi các quy tắc ràng buộc\nđó trong chứng chỉ neo tin cậy (trust anchor) là không bắt buộc. Kể từ\nGoogle Chrome 112, các quy tắc ràng buộc đó\ntrong những chứng chỉ được tải từ kho lưu trữ chứng chỉ của nền tảng sẽ được\nthực thi.\n\nChính sách này tồn tại dưới dạng cơ chế chọn không sử dụng tạm thời trong trường hợp doanh nghiệp gặp\nvấn đề với các quy tắc ràng buộc được mã hoá trong các gốc riêng tư. Trong trường hợp đó, chính sách\nnày có thể được dùng để tạm thời vô hiệu hoá việc thực thi các quy tắc ràng buộc\ntrong khi khắc phục các vấn đề về chứng chỉ.\n\nKhi bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành bật,\nGoogle Chrome sẽ thực thi\ncác quy tắc ràng buộc được mã hoá thành các neo tin cậy tải từ kho lưu trữ uy tín trên nền tảng.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành tắt,\nGoogle Chrome sẽ không thực thi\ncác quy tắc ràng buộc được mã hoá thành các neo tin cậy tải từ kho lưu trữ uy tín trên nền tảng.\n\nTrong Google Chrome phiên bản 112, chính sách này sẽ không có hiệu lực nếu bạn tắt chính sách ChromeRootStoreEnabled.\n\nChính sách này đã bị loại bỏ trong Google Chrome phiên bản 126. Kể từ phiên bản đó, các quy tắc ràng buộc trong neo tin cậy luôn được thực thi.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1079,
      "items": [
        {
          "caption": "Thực thi các quy tắc ràng buộc trong các neo tin cậy được thêm cục bộ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không thực thi các quy tắc ràng buộc trong các neo tin cậy được thêm cục bộ",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EnforceLocalAnchorConstraintsEnabled",
      "owners": ["mattm@chromium.org", "file://net/cert/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:112-127", "chrome.mac:112-127", "chrome.linux:112-127", "chrome_os:112-127"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "URL mở ứng dụng xác thực bên ngoài",
      "desc": "Cho phép bạn chỉ định cấu hình cho các URL xác thực trong Android WebView.\n\n      Các URL xác thực này sẽ được Android WebView xử lý theo cách đặc biệt, tức là trong quá trình xác thực khi trang web trong Android WebView được điều hướng đến URL xác thực, ứng dụng xác thực của Nhà cung cấp danh tính tương ứng có thể xử lý URL xác thực này sẽ khởi chạy.\n\n      Quy trình khởi chạy ứng dụng xác thực của Nhà cung cấp danh tính sẽ được Nhà cung cấp danh tính sử dụng để hỗ trợ những trường hợp sử dụng như cung cấp dịch vụ Đăng nhập một lần (SSO) giữa nhiều ứng dụng hoặc tăng mức độ bảo mật bằng cách thu thập tín hiệu thiết bị không tin cậy để nắm được tình trạng của thiết bị trong quá trình xác thực.\n\n      Nếu thiết bị chưa cài đặt ứng dụng nào hợp lệ để xử lý URL xác thực, quá trình điều hướng sẽ tiếp tục trên Android WebView.\n\n      Bạn phải định dạng mẫu URL xác thực theo https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format.\n      ",
      "example_value": [{"url": "https://www.abc.com"}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 976,
      "name": "EnterpriseAuthenticationAppLinkPolicy",
      "owners": ["ayushsha@google.com", "afw-security-team@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "url": {
              "type": "string"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["webview_android:105-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát chế độ hiển thị huy hiệu doanh nghiệp",
      "default": 0,
      "deprecated": true,
      "desc": "Đây là một chính sách tạm thời và sẽ bị loại bỏ trong phiên bản M127.\nChính sách này kiểm soát chế độ hiển thị huy hiệu doanh nghiệp trên hồ sơ được quản lý. Các huy hiệu này bao gồm một nhãn quản lý dành riêng cho tài khoản hiển thị trong trình đơn hồ sơ, một nhãn mới liên kết với hồ sơ do tổ chức bạn quản lý hiển thị trên thanh công cụ và được kiểm soát theo chính sách ProfileLabel, một biểu trưng doanh nghiệp hiển thị trong trình đơn hồ sơ bên cạnh ảnh hồ sơ và được kiểm soát theo chính sách EnterpriseLogoUrl.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt chính sách này thành \"Hide all enterprise badging (value 0)\" (Ẩn tất cả huy hiệu doanh nghiệp (giá trị 0)) thì tất cả huy hiệu sẽ ẩn, bất kể chính sách kiểm soát từng thành phần.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"Show enterprise badging on unmanaged devices only (value 1)\" (Chỉ hiển thị huy hiệu doanh nghiệp trên các thiết bị không được quản lý (giá trị 1)) thì hệ thống sẽ hiển thị tất cả huy hiệu nếu người dùng thuộc tổ chức bạn sử dụng hồ sơ được quản lý trên một thiết bị không được quản lý.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"Show enterprise badging on all devices (value 2)\" (Hiển thị huy hiệu doanh nghiệp trên tất cả các thiết bị (giá trị 2)) thì hệ thống sẽ hiển thị tất cả huy hiệu nếu người dùng thuộc tổ chức bạn sử dụng hồ sơ được quản lý trên thiết bị bất kỳ.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"Show enterprise badging on managed devices only (value 3)\" (Chỉ hiển thị huy hiệu doanh nghiệp trên các thiết bị được quản lý (giá trị 3)) thì hệ thống sẽ hiển thị tất cả huy hiệu nếu người dùng thuộc tổ chức bạn sử dụng hồ sơ được quản lý trên thiết bị được quản lý.\n\nMột thiết bị được coi là thiết bị được quản lý nếu sử dụng phiên bản hệ điều hành dành cho doanh nghiệp hoặc nếu có chính sách nào đó được đặt ở cấp máy và ảnh hưởng đến trình duyệt.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "cloud_only": true},
      "id": 1250,
      "items": [
        {
          "caption": "Ẩn tất cả huy hiệu doanh nghiệp",
          "name": "hide_enterprise_badging",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Chỉ hiển thị huy hiệu doanh nghiệp trên các thiết bị không được quản lý",
          "name": "show_enterprise_badging_unmanaged_devices",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Hiển thị huy hiệu doanh nghiệp trên tất cả thiết bị",
          "name": "show_enterprise_badging_all_devices",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Chỉ hiển thị huy hiệu doanh nghiệp trên các thiết bị được quản lý",
          "name": "show_enterprise_badging_managed_devices",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "EnterpriseBadgingTemporarySetting",
      "owners": ["ydago@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:125-127"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Đặt nhãn doanh nghiệp tuỳ chỉnh cho một hồ sơ được quản lý",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát một nhãn tuỳ chỉnh dùng để xác định hồ sơ được quản lý. Đối với hồ sơ được quản lý, nhãn này sẽ hiển thị bên cạnh hình đại diện trên thanh công cụ. Nhãn tuỳ chỉnh này sẽ không được dịch.\n\nKhi chính sách này được áp dụng, bất kỳ chuỗi nào vượt quá 16 ký tự sẽ bị cắt bớt với phần cắt bớt được biểu thị bằng dấu \"...\". Vui lòng không sử dụng tên dài.\n\nBạn chỉ có thể đặt chính sách này thành chính sách người dùng.\n\nXin lưu ý rằng chính sách này sẽ không có hiệu lực nếu bạn đặt chính sách EnterpriseProfileBadgeToolbarSettings thành hide_expanded_enterprise_toolbar_badge (giá trị 1).",
      "example_value": "Chromium",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "user_only": true},
      "id": 1238,
      "name": "EnterpriseCustomLabel",
      "owners": ["file://components/enterprise/OWNERS", "ydago@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:128-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Đặt nhãn doanh nghiệp tuỳ chỉnh cho một trình duyệt được quản lý",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát một nhãn tuỳ chỉnh dùng để biểu thị trình duyệt được quản lý. Với trình duyệt được quản lý, nhãn này sẽ hiển thị trong tuyên bố từ chối trách nhiệm quản lý ở phần chân trang trên trang Thẻ mới. Nhãn tuỳ chỉnh này sẽ không được dịch.\n\nXin lưu ý rằng chính sách này chỉ áp dụng cho trình duyệt được quản lý và do đó không có hiệu lực với người dùng được quản lý trên trình duyệt không được quản lý.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM, đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": "Chromium",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1354,
      "name": "EnterpriseCustomLabelForBrowser",
      "owners": ["file://components/enterprise/OWNERS", "esalma@google.com"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.*:139-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Bật tiện ích được quản lý để sử dụng Enterprise Hardware Platform API",
      "default": false,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành True, các tiện ích cài đặt theo chính sách doanh nghiệp sẽ được phép dùng API Enterprise Hardware Platform.\n\n      Việc đặt chính sách này thành False hoặc không đặt chính sách này sẽ ngăn các tiện ích dùng API này.\n\n      Lưu ý: Chính sách này cũng áp dụng cho các tiện ích thành phần, chẳng hạn như tiện ích Hangout Services.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 483,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các tiện ích được quản lý sử dụng API Enterprise Hardware Platform",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép các tiện ích được quản lý sử dụng API Enterprise Hardware Platform",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EnterpriseHardwarePlatformAPIEnabled",
      "owners": ["guidou@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:71-", "chrome_os:71-", "android:71-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "URL dẫn đến biểu trưng của doanh nghiệp cho một hồ sơ được quản lý",
      "default": null,
      "desc": "Đây là URL dẫn đến một hình ảnh sẽ được dùng làm huy hiệu doanh nghiệp cho hồ sơ được quản lý. URL phải trỏ đến một hình ảnh.\n\nBạn chỉ có thể đặt chính sách này thành chính sách người dùng.\n\nBạn nên sử dụng biểu tượng trang web (ví dụ: https://www.google.com/favicon.ico) hoặc biểu tượng có kích thước tối thiểu là 48 x 48 px.",
      "example_value": "https://example.com/image.png",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "user_only": true},
      "id": 1237,
      "name": "EnterpriseLogoUrl",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "ydago@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:125-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "URL dẫn đến biểu trưng của doanh nghiệp cho một trình duyệt được quản lý",
      "default": null,
      "desc": "Đây là URL dẫn đến một hình ảnh sẽ được dùng làm huy hiệu doanh nghiệp cho một trình duyệt được quản lý. URL phải trỏ đến một hình ảnh.\n\nBạn nên sử dụng biểu tượng trang web (ví dụ: https://www.google.com/favicon.ico) hoặc biểu tượng có kích thước tối thiểu là 48 x 48 px.\n\nXin lưu ý rằng chính sách này chỉ áp dụng cho trình duyệt được quản lý và do đó không có hiệu lực với người dùng được quản lý trên trình duyệt không được quản lý.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM, đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": "https://example.com/image.png",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1353,
      "name": "EnterpriseLogoUrlForBrowser",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "esalma@google.com"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.*:139-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát chế độ hiển thị huy hiệu hồ sơ doanh nghiệp trên thanh công cụ",
      "default": 0,
      "desc": "Đối với hồ sơ công việc và hồ sơ trường học, theo mặc định, nhãn \"Công việc\" hoặc \"Trường học\" sẽ hiển thị bên cạnh hình đại diện trên thanh công cụ. Nhãn này chỉ hiển thị nếu tài khoản đã đăng nhập được quản lý.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành hide_expanded_enterprise_toolbar_badge (giá trị 1) thì huy hiệu doanh nghiệp cho hồ sơ được quản lý sẽ được ẩn trên thanh công cụ.\n\nNếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành show_expanded_enterprise_toolbar_badge (giá trị 0) thì huy hiệu doanh nghiệp sẽ được hiển thị.\n\nBạn có thể tuỳ chỉnh nhãn thông qua chính sách EnterpriseCustomLabel",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1302,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiển thị huy hiệu doanh nghiệp mở rộng trên thanh công cụ",
          "name": "show_enterprise_toolbar_badge",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Ẩn huy hiệu doanh nghiệp mở rộng trên thanh công cụ",
          "name": "hide_enterprise_toolbar_badge",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "EnterpriseProfileBadgeToolbarSettings",
      "owners": ["ydago@chromium.org", "file://components/enterprise/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:131-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Lưu giữ dữ liệu duyệt web khi tạo hồ sơ doanh nghiệp theo mặc định",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn Bật chính sách này thì theo mặc định, tuỳ chọn lưu giữ mọi dữ liệu duyệt web hiện có khi tạo hồ sơ doanh nghiệp sẽ được chọn.\n\nNếu bạn Tắt hoặc không thiết lập chính sách này thì theo mặc định, tuỳ chọn lưu giữ mọi dữ liệu duyệt web hiện có khi tạo hồ sơ doanh nghiệp sẽ không được chọn.\n\nBất kể giá trị là gì, người dùng đều có thể quyết định có lưu giữ mọi dữ liệu duyệt web hiện có khi tạo hồ sơ doanh nghiệp hay không.\n\nChính sách này không có hiệu lực nếu không có tuỳ chọn lưu giữ dữ liệu duyệt web hiện có; trường hợp này xảy ra nếu việc tách biệt hồ sơ doanh nghiệp được thực thi nghiêm ngặt hoặc nếu dữ liệu thuộc về một hồ sơ đã được quản lý.\n",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 998,
      "items": [
        {
          "caption": "Chọn tuỳ chọn lưu giữ dữ liệu duyệt web hiện có theo mặc định",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không chọn tuỳ chọn lưu giữ dữ liệu duyệt web hiện có theo mặc định",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EnterpriseProfileCreationKeepBrowsingData",
      "owners": ["ydago@chromium.org", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:106-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm tra trạng thái Duyệt web an toàn của các URL trong thời gian thực",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này sẽ kiểm soát quy trình kiểm tra URL theo thời gian thực để xác định các URL không an toàn.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành “Vô hiệu hoá”, thì quy trình kiểm tra người tiêu dùng qua tính năng Duyệt web an toàn sẽ được áp dụng. Các lượt kiểm tra người tiêu dùng qua tính năng Duyệt web an toàn vẫn có thể bao gồm cả các lượt tra cứu theo thời gian thực, tuỳ vào giá trị của chế độ cài đặt “Cải thiện tính năng tìm kiếm và duyệt web” cũng như giá trị của chính sách UrlKeyedAnonymizedDataCollectionEnabled.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành “Đang bật”, thì các URL sẽ được gửi đi để quét theo thời gian thực theo Điều khoản dịch vụ của Enterprise. Do vậy, Chrome sẽ gửi các URL tới Google Cloud hoặc bên thứ ba mà bạn chọn để kiểm tra chúng theo thời gian thực. Phiên bản tra cứu bằng tính năng Duyệt web an toàn dành cho người tiêu dùng theo thời gian thực sẽ bị tắt.\n\n      Bạn cần thực hiện các thao tác thiết lập bổ sung để chính sách này có hiệu lực. Vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=chrome_enterprise_connector_policies_setting để biết thêm thông tin.",
      "example_value": 1,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 728,
      "items": [
        {
          "caption": "Tính năng kiểm tra URL trong thời gian thực đang tắt.",
          "name": "Disabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Tính năng kiểm tra các URL trong khung chính theo thời gian thực đang bật.",
          "name": "Enabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "EnterpriseRealTimeUrlCheckMode",
      "owners": ["xinghuilu@chromium.org", "file://components/safe_browsing/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:86-", "chrome_os:86-", "android:136-", "ios:138-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt công cụ tổng hợp nội dung tìm kiếm cho doanh nghiệp",
      "desc": "Chính sách này cho phép quản trị viên thiết lập một công cụ chuyên biệt để tổng hợp nội dung tìm kiếm cho doanh nghiệp. Công cụ này sẽ cung cấp cụm từ tìm kiếm được đề xuất và kết quả tìm kiếm trong thanh địa chỉ và hộp tìm kiếm trên trang Thẻ mới.\n\nTheo mặc định, các cụm từ tìm kiếm được đề xuất cho doanh nghiệp sẽ kết hợp và xuất hiện cùng với các đề xuất Google Chrome thông thường. Người dùng có thể chỉ định rõ phạm vi tìm kiếm của họ chỉ trong công cụ tổng hợp nội dung tìm kiếm dành cho doanh nghiệp bằng cách nhập từ khoá được chỉ định trong trường shortcut (có thể dùng hoặc không dùng tiền tố @, ví dụ: @work) rồi nhấn phím cách hoặc phím Tab trong thanh địa chỉ. Hiện tại, tính năng tìm kiếm theo phạm vi cho doanh nghiệp (được kích hoạt bằng một từ khoá) chỉ được hỗ trợ trong thanh địa chỉ, chứ không được hỗ trợ trong hộp tìm kiếm trên trang Thẻ mới.\n\nCác trường sau đây là trường bắt buộc: name, shortcut, search_url, suggest_url.\n\nTrường name tương ứng với tên công cụ tìm kiếm hiển thị cho người dùng trong thanh địa chỉ.\n\nTrường shortcut tương ứng với từ khoá mà người dùng nhập để kích hoạt quá trình tìm kiếm. Lối tắt có thể chứa các từ và ký tự thuần tuý, nhưng không được chứa dấu cách hoặc bắt đầu bằng ký hiệu @. Lối tắt không được trùng lặp.\n\nTrường search_url chỉ định URL nơi quá trình tìm kiếm sẽ diễn ra. Nhập địa chỉ web cho trang kết quả của công cụ tìm kiếm và sử dụng '{searchTerms}' thay cho cụm từ tìm kiếm.\n\nTrường suggest_url chỉ định URL cung cấp cụm từ tìm kiếm được đề xuất. Chrome sẽ gửi một yêu cầu POST và cụm từ tìm kiếm của người dùng sẽ được truyền trong các thông số POST theo khoá 'query'.\n\nTrường icon_url chỉ định URL đến một hình ảnh sẽ được dùng cho các cụm từ tìm kiếm được đề xuất. Nếu bạn không thiết lập trường này, hệ thống sẽ dùng một biểu tượng mặc định. Bạn nên sử dụng biểu tượng trang web (ví dụ: https://www.google.com/favicon.ico). Hệ thống hỗ trợ các định dạng tệp hình ảnh sau: JPEG, PNG và ICO.\n\nTrường require_shortcut chỉ định việc có bắt buộc phải có thanh địa chỉ shortcut để xem cụm từ tìm kiếm được đề xuất hay không. Nếu cần, hệ thống sẽ không hiển thị đề xuất trong hộp tìm kiếm trên trang Thẻ mới, nhưng sẽ tiếp tục hiển thị trong thanh địa chỉ ở chế độ tìm kiếm theo phạm vi. Nếu bạn không thiết lập trường này thì không bắt buộc phải có thanh địa chỉ shortcut.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": {"name": "My Search Aggregator", "shortcut": "work", "search_url": "https://www.aggregator.com/search?q={searchTerms}", "suggest_url": "https://www.aggregator.com/suggest", "icon_url": "https://www.google.com/favicon.ico", "require_shortcut": true},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1308,
      "name": "EnterpriseSearchAggregatorSettings",
      "owners": ["ftirelo@chromium.org", "alexwchen@chromium.org", "jdonnelly@chromium.org", "mahmadi@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "icon_url": {
            "type": "string"
          },
          "name": {
            "type": "string"
          },
          "require_shortcut": {
            "type": "boolean"
          },
          "search_url": {
            "type": "string"
          },
          "shortcut": {
            "type": "string"
          },
          "suggest_url": {
            "type": "string"
          }
        },
        "required": [
          "name",
          "shortcut",
          "suggest_url",
          "search_url"
        ],
        "type": "object"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.*:135-", "chrome_os:135-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Tên cửa hàng trực tuyến dành cho doanh nghiệp (không dùng nữa)",
      "deprecated": true,
      "desc": "Cài đặt này đã bị xóa kể từ phiên bản Google Chrome 29. Phương thức được đề xuất để thiết lập bộ sưu tập tiện ích/ứng dụng được tổ chức lưu trữ là đưa trang web lưu trữ gói CRX vào ExtensionInstallSources và đặt liên kết tải xuống trực tiếp vào trong các gói trên trang web. Có thể tạo trình chạy cho trang web đó bằng chính sách ExtensionInstallForcelist.",
      "example_value": "WidgCo Chrome Apps",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 113,
      "name": "EnterpriseWebStoreName",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "atwilson@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:17-28", "chrome_os:17-28"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "URL cửa hàng trực tuyến dành cho doanh nghiệp (không dùng nữa)",
      "deprecated": true,
      "desc": "Cài đặt này đã bị xóa kể từ phiên bản Google Chrome 29. Phương thức được đề xuất để thiết lập bộ sưu tập tiện ích/ứng dụng được tổ chức lưu trữ là đưa trang web lưu trữ gói CRX vào ExtensionInstallSources và đặt liên kết tải xuống trực tiếp vào trong các gói trên trang web. Có thể tạo trình chạy cho trang web đó bằng chính sách ExtensionInstallForcelist.",
      "example_value": "https://company-intranet/chromeapps",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 112,
      "name": "EnterpriseWebStoreURL",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "anqing@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:17-28", "chrome_os:17-28"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Chỉ cho phép dữ liệu và cookie thiết yếu trong công cụ tìm kiếm",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này cho phép quản trị viên kiểm soát cách Google xử lý cookie và dữ liệu được gửi đến Tìm kiếm thông qua Google ChromeOS.\nKhi bạn bật chính sách này, người dùng có thể sử dụng hộp tìm kiếm của Trình chạy Google ChromeOS và hộp địa chỉ của Trình duyệt Google Chrome trong Google ChromeOS. Cookie và dữ liệu chỉ có thể được dùng cho các mục đích thiết yếu.\nKhi bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, dữ liệu và cookie có thể được sử dụng cho các mục đích không thiết yếu.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1100,
      "items": [
        {
          "caption": "Chỉ sử dụng dữ liệu và cookie thiết yếu trong công cụ tìm kiếm.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Sử dụng các cookie thiết yếu và không thiết yếu trong công cụ tìm kiếm.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EssentialSearchEnabled",
      "owners": ["mohammedabdon@chromium.org", "dp-chromeos-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:123-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật lại API Event.path cho đến phiên bản M115.",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": " Kể từ M109, API Event.path không chuẩn sẽ bị xoá để cải thiện khả năng tương thích trên web. Chính sách này sẽ bật lại API cho đến phiên bản M115.\n\n      Nếu bạn bật chính sách này, thì API Event.path sẽ được cung cấp.\n\n      Nếu bạn tắt chính sách này, thì API Event.path sẽ không được cung cấp.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì API Event.path sẽ ở trạng thái mặc định: có ở các phiên bản trước M109 và không có ở phiên bản từ M109 đến 114.\n\n      Chính sách này sẽ bị xoá sau Chrome 115.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 990,
      "items": [
        {
          "caption": "Sẽ cung cấp API Event.path.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Sẽ không cung cấp API Event.path.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "API Event.path sẽ ở trạng thái mặc định: có ở các phiên bản trước M109 và không có ở các phiên bản từ M109 đến 114.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "EventPathEnabled",
      "owners": ["xiaochengh@chromium.org", "masonf@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:105-115", "chrome_os:105-115", "android:105-115", "webview_android:105-115"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tắt cảnh báo dựa trên tiện ích loại tệp tải xuống cho một số loại tệp cụ thể trên miền",
      "desc": "Bạn có thể bật chính sách này để tạo từ điển cho tiện ích loại tệp với một danh sách miền tương ứng sẽ được loại trừ khỏi cảnh báo tải xuống dựa trên tiện ích loại tệp. Việc này cho phép quản trị viên doanh nghiệp chặn cảnh báo tải xuống dựa trên tiện ích loại tệp đối với những tệp có liên kết với một miền có trong danh sách. Ví dụ: nếu tiện ích \"jnlp\" liên kết với \"website1.com\", thì người dùng sẽ không thấy cảnh báo khi tải tệp \"jnlp\" xuống qua \"website1.com\", nhưng sẽ thấy cảnh báo khi tải tệp \"jnlp\" xuống qua \"website2.com\".\n\nCác tệp có tiện ích loại tệp được chỉ định cho các miền do chính sách này xác định vẫn được áp dụng cảnh báo bảo mật không dựa trên tiện ích loại tệp, chẳng hạn như cảnh báo tải nội dung hỗn hợp xuống và cảnh báo Duyệt web an toàn.\n\nNếu bạn tắt hoặc không định cấu hình chính sách này, người dùng sẽ thấy cảnh báo cho những loại tệp kích hoạt cảnh báo tải xuống dựa trên tiện ích.\n\nNếu bạn bật chính sách này:\n\n* Mẫu URL sẽ được định dạng theo https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/.\n\n* Tiện ích loại tệp phải được nhập ở dạng ASCII chữ thường. Bạn không được thêm dấu phân cách phía trước khi liệt kê tiện ích loại tệp, vậy nên hãy liệt kê dưới dạng \"jnlp\" thay cho \".jnlp\".\n\nVí dụ:\n\nGiá trị minh hoạ sau đây sẽ chặn cảnh báo tải xuống dựa trên tiện ích loại tệp đối với các tiện ích \"exe\" và \"jnlp\" cho miền *.example.com, cũng như đối với các tiện ích \"swf\" cho tất cả miền. Người dùng sẽ thấy một cảnh báo tải xuống dựa trên tiện ích loại tệp trên mọi miền khác đối với tệp exe và jnlp nhưng không thấy cảnh báo đối với tệp swf.\n\n[\n  { \"file_extension\": \"jnlp\", \"domains\": [\"example.com\"] },\n  { \"file_extension\": \"exe\", \"domains\": [\"example.com\"] },\n  { \"file_extension\": \"swf\", \"domains\": [\"*\"] }\n]\n\nXin lưu ý rằng tuy ví dụ trên cho thấy việc chặn các cảnh báo tải xuống dựa trên tiện ích loại tệp đối với tệp \"swf\" cho mọi miền, nhưng bạn không nên chặn những cảnh báo như vậy cho mọi miền đối với mọi tiện ích loại tệp nguy hiểm do lo ngại về bảo mật. Ví dụ này chỉ nhằm mục đích minh hoạ khả năng chặn.\n\nNếu bạn bật chính sách này cùng với DownloadRestrictions, thì các trường hợp miễn trừ đối với cảnh báo dựa trên tiện ích loại tệp do chính sách này chỉ định sẽ được ưu tiên hơn chế độ cài đặt DownloadRestrictions có thể chặn loại tệp nguy hiểm. Các trường hợp miễn trừ do chính sách này quy định chỉ áp dụng cho hành vi \"chặn loại tệp nguy hiểm\" được quy định bởi giá trị 1 và 2 của DownloadRestrictions.\n\nVí dụ: nếu chính sách này chỉ định miễn trừ cho tệp tải xuống \"exe\" qua \"website1.com\" và DownloadRestrictions được đặt để chặn tệp tải xuống độc hại và các loại tệp nguy hiểm (giá trị 1), thì tệp tải xuống \"exe\" qua \"website1.com\" sẽ được miễn trừ khỏi chế độ chặn dựa trên tiện ích loại tệp nhưng vẫn bị chặn nếu chúng độc hại.\n\nBạn có thể xem thêm thông tin về DownloadRestrictions tại https://chromeenterprise.google/policies/?policy=DownloadRestrictions.",
      "example_value": [{"domains": ["https://example.com", "example2.com"], "file_extension": "jnlp"}, {"domains": ["*"], "file_extension": "swf"}],
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 947,
      "name": "ExemptDomainFileTypePairsFromFileTypeDownloadWarnings",
      "owners": ["chlily@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "id": "DomainFiletypePair",
          "properties": {
            "domains": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            },
            "file_extension": {
              "type": "string"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:100-", "chrome_os:100-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Các cổng mạng được cho phép một cách rõ ràng",
      "desc": "Có một danh sách các cổng bị hạn chế được tích hợp sẵn trong Google Chrome. Kết nối với các cổng này sẽ không thực hiện được. Chế độ cài đặt này cho phép bỏ qua danh sách đó. Giá trị này là một danh sách được phân tách bằng dấu phẩy, có thể trống hoặc gồm một hay nhiều cổng cho phép thực hiện các kết nối đi.\n\n      Các cổng bị hạn chế nhằm ngăn chặn hành vi lợi dụng Google Chrome để khai thác các lỗ hổng bảo mật của mạng. Việc thiết lập chính sách này có thể khiến mạng của bạn có nguy cơ bị tấn công. Chính sách này dùng để xử lý tạm thời các lỗi có mã \"ERR_UNSAFE_PORT\" khi di chuyển một dịch vụ đang chạy trên cổng bị chặn sang một cổng thông thường (ví dụ: cổng 80 hoặc 443).\n\n      Các trang web độc hại có thể dễ dàng phát hiện ra việc bạn đặt chính sách này, cũng như biết bạn đặt chính sách cho những cổng nào và dùng thông tin đó để thực hiện các cuộc tấn công có chủ đích.\n\n      Mỗi cổng ở đây đều được gắn nhãn bằng thời hạn bỏ chặn cổng đó. Sau ngày ghi trên nhãn, cổng sẽ bị hạn chế bất kể tùy chọn cài đặt này là gì.\n\n      Nếu bạn để trống hoặc không đặt giá trị này thì mọi cổng bị hạn chế đều sẽ bị chặn. Nếu bạn đặt cả giá trị hợp lệ lẫn giá trị không hợp lệ, thì giá trị hợp lệ sẽ được áp dụng.\n\n      Chính sách này ghi đè tùy chọn dòng lệnh \"--explicitly-allowed-ports\".",
      "example_value": ["10080"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 849,
      "items": [
        {
          "caption": "cổng 554 (có thể được bỏ chặn cho đến ngày 15/10/2021)",
          "name": "554",
          "supported_on": ["chrome.*:91-95", "android:91-95", "chrome_os:91-95", "webview_android:91-95"],
          "value": "554"
        },
        {
          "caption": "cổng 10080 (có thể được bỏ chặn cho đến ngày 1/4/2022)",
          "name": "10080",
          "supported_on": ["chrome.*:91-99", "android:91-99", "chrome_os:91-99", "webview_android:91-99"],
          "value": "10080"
        },
        {
          "caption": "cổng 6566 (có thể được bỏ chặn cho đến ngày 15/10/2021)",
          "name": "6566",
          "supported_on": ["chrome.*:91-94", "android:91-94", "chrome_os:91-94", "webview_android:91-94"],
          "value": "6566"
        },
        {
          "caption": "cổng 989 (có thể được bỏ chặn cho đến ngày 1/2/2022)",
          "name": "989",
          "supported_on": ["chrome.*:93-100", "android:93-100", "chrome_os:93-100", "webview_android:93-100"],
          "value": "989"
        },
        {
          "caption": "cổng 990 (có thể được bỏ chặn cho đến ngày 1/2/2022)",
          "name": "990",
          "supported_on": ["chrome.*:93-100", "android:93-100", "chrome_os:93-100", "webview_android:93-100"],
          "value": "990"
        }
      ],
      "name": "ExplicitlyAllowedNetworkPorts",
      "owners": ["ricea@chromium.org", "yhirano@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "enum": [
            "554",
            "10080",
            "6566",
            "989",
            "990"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:91-", "android:91-", "chrome_os:91-", "webview_android:91-"],
      "tags": ["system-security", "website-sharing", "local-data-access"],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "arc_support": "Bộ nhớ đệm không được sử dụng cho các ứng dụng Android. Nếu nhiều người dùng cài đặt cùng một ứng dụng Android thì ứng dụng sẽ được tải xuống lại cho từng người dùng.",
      "caption": "Đặt kích thước bộ nhớ đệm của tiện ích và ứng dụng (bằng byte)",
      "default": 268435456,
      "desc": "Nếu bạn đặt giá trị nhỏ hơn 1 MB hoặc không đặt giá trị, thì Google ChromeOS sẽ sử dụng kích thước mặc định là 256 MiB để lưu ứng dụng và tiện ích vào bộ nhớ đệm nhằm giúp nhiều người dùng trên một thiết bị có thể cài đặt. Nhờ đó, người dùng không phải tải xuống lại từng ứng dụng/tiện ích.",
      "device_only": true,
      "example_value": 104857600,
      "features": {"dynamic_refresh": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 296,
      "name": "ExtensionCacheSize",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:43-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình danh sách chặn cài đặt tiện ích",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng nữa và không được hỗ trợ, vui lòng dùng chính sách \"ExtensionInstallBlocklist\".",
      "example_value": ["extension_id1", "extension_id2"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 32,
      "label": "Các ID tiện ích mà bạn nên ngăn người dùng cài đặt (hoặc * cho tất cả)",
      "name": "ExtensionInstallBlacklist",
      "owners": ["lazyboy@chromium.org", "file://extensions/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-100", "chrome_os:11-100"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Ghi nhật ký các sự kiện về lượt cài đặt tiện ích dựa trên chính sách",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì hệ thống sẽ gửi cho Google các báo cáo về sự kiện cài đặt tiện ích do khóa, chính sách kích hoạt. Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì sẽ không có sự kiện nào được ghi lại. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì giá trị mặc định sẽ được đặt thành True.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 727,
      "name": "ExtensionInstallEventLoggingEnabled",
      "owners": ["swapnilgupta@google.com", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:85-106"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình danh sách cho phép cài đặt tiện ích",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng nữa và không được hỗ trợ, vui lòng dùng chính sách \"ExtensionInstallAllowlist\".",
      "example_value": ["extension_id1", "extension_id2"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 33,
      "label": "Các mã nhận dạng tiện ích sẽ được miễn trừ khỏi danh sách chặn",
      "name": "ExtensionInstallWhitelist",
      "owners": ["rdevlin.cronin@chromium.org", "file://extensions/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-100", "chrome_os:11-100"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Máy chủ máy in bên ngoài được bật",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chỉ định tập hợp con các máy chủ máy in sẽ được truy vấn khi hệ thống tìm máy chủ máy in.\n\n      Nếu bạn sử dụng chính sách này, thì chỉ những máy chủ máy in có mã nhận dạng khớp với các giá trị trong chính sách này mới được cung cấp cho người dùng.\n\n      Các mã nhận dạng này phải tương ứng với trường \"id\" ở tệp đã chỉ định trong ExternalPrintServers.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, chức năng lọc sẽ bị bỏ qua và tất cả máy chủ máy in đều được tính đến.\n\n      Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng ExternalPrintServersAllowlist.",
      "example_value": ["id1", "id2", "id3"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 631,
      "name": "ExternalPrintServersWhitelist",
      "owners": ["file://chromeos/printing/OWNERS", "luum@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-100"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Hiển thị hộp kiểm \"Luôn mở\" trong hộp thoại giao thức bên ngoài.",
      "default": true,
      "desc": " Chính sách này kiểm soát việc hộp đánh dấu \"Luôn mở\" có hiển thị trên lời nhắc xác nhận chạy giao thức bên ngoài hay không.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành True hoặc không đặt chính sách này, thì một lời nhắc xác nhận giao thức bên ngoài sẽ hiển thị, người dùng có thể chọn \"Luôn cho phép\" để bỏ qua mọi lời nhắc xác nhận trong tương lai cho giao thức trên trang web này.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì hộp đánh dấu \"Luôn cho phép\" sẽ không hiển thị và người dùng sẽ nhận được lời nhắc mỗi khi hệ thống gọi giao thức bên ngoài.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 632,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng chọn \"Luôn cho phép\" khi hộp thoại giao thức bên ngoài hiển thị để bỏ qua những lời nhắc xác nhận trong tương lai",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Luôn yêu cầu người dùng xác nhận lời nhắc giao thức bên ngoài",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ExternalProtocolDialogShowAlwaysOpenCheckbox",
      "owners": ["ydago@chromium.org", "mkwst@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:79-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Danh sách bộ nhớ ngoài được phép",
      "desc": "Chính sách này chỉ định một danh sách các thiết bị lưu trữ USB được miễn áp dụng chính sách ExternalStorageDisabled và ExternalStorageReadOnly.\n\nCác mục nhập là những cặp Mã nhận dạng sản phẩm và Mã nhận dạng nhà cung cấp USB để xác định mẫu thiết bị USB cụ thể.",
      "example_value": [{"product_id": 24577, "vendor_id": 1027}, {"product_id": 8453, "vendor_id": 16700}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1331,
      "name": "ExternalStorageAllowlist",
      "owners": ["isandrk@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "product_id": {
              "maximum": 65535,
              "minimum": 0,
              "type": "integer"
            },
            "vendor_id": {
              "maximum": 65535,
              "minimum": 0,
              "type": "integer"
            }
          },
          "required": [
            "product_id",
            "vendor_id"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:135-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Vô hiệu hóa việc lắp bộ nhớ ngoài",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì hệ thống sẽ vô hiệu hóa mọi loại phương tiện lưu trữ bên ngoài (ổ USB flash, ổ đĩa cứng bên ngoài, thẻ SD và các loại thẻ nhớ khác, bộ nhớ quang) trong trình duyệt tệp. Nếu bạn đặt chính sách này thành False hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng có thể sử dụng bộ nhớ ngoài trên thiết bị.\n\n      Lưu ý: Chính sách này không ảnh hưởng đến Google Drive và bộ nhớ trong. Người dùng vẫn có thể truy cập vào các tệp lưu trong thư mục Tệp đã tải xuống.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 152,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép các thiết bị bộ nhớ ngoài",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép các thiết bị bộ nhớ ngoài",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ExternalStorageDisabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:22-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Coi thiết bị lưu trữ bên ngoài là thiết bị chỉ đọc",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì người dùng sẽ không ghi được vào thiết bị lưu trữ bên ngoài.\n\n      Nếu bạn không chặn bộ nhớ ngoài và đặt chính sách ExternalStorageReadOnly thành False hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng có thể tạo hoặc sửa đổi tệp của thiết bị lưu trữ bên ngoài, có thể ghi được. (Bạn có thể chặn bộ nhớ ngoài bằng cách đặt chính sách ExternalStorageDisable thành True.)",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 343,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép ghi vào các thiết bị bộ nhớ ngoài",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép ghi vào thiết bị bộ nhớ ngoài",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ExternalStorageReadOnly",
      "owners": ["yamaguchi@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:54-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát phím tắt dùng để kích hoạt phím F11",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát lựa chọn phím tắt được chọn để gán lại các sự kiện cho phím F11 trên trang con về gán lại phím. Các chế độ cài đặt này chỉ áp dụng cho bàn phím Google ChromeOS và bị tắt theo mặc định nếu bạn không đặt chính sách này. Nếu bạn đặt chính sách này thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.",
      "example_value": 0,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1200,
      "items": [
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt phím F11 bị tắt",
          "name": "Disabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt phím F11 sử dụng phím tắt chứa phím bổ trợ alt",
          "name": "Alt",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt phím F11 sử dụng phím tắt chứa phím bổ trợ shift",
          "name": "Shift",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt phím F11 sử dụng phím tắt chứa phím bổ trợ ctrl và shift",
          "name": "CtrlShift",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "F11KeyModifier",
      "owners": ["michaelcheco@google.com", "cros-device-enablement@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:123-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát phím tắt dùng để kích hoạt phím F12",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát lựa chọn phím tắt được chọn để gán lại các sự kiện cho phím F12 trên trang con về gán lại phím. Các chế độ cài đặt này chỉ áp dụng cho bàn phím Google ChromeOS và bị tắt theo mặc định nếu bạn không đặt chính sách này. Nếu bạn đặt chính sách này thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.",
      "example_value": 0,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1201,
      "items": [
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt phím F12 bị tắt",
          "name": "Disabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt phím F12 sử dụng phím tắt chứa phím bổ trợ alt",
          "name": "Alt",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt phím F12 sử dụng phím tắt chứa phím bổ trợ shift",
          "name": "Shift",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt phím F12 sử dụng phím tắt chứa phím bổ trợ ctrl và shift",
          "name": "CtrlShift",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "F12KeyModifier",
      "owners": ["michaelcheco@google.com", "cros-device-enablement@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:123-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Ghép nối nhanh (ghép nối Bluetooth nhanh)",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Nếu bạn thiết lập chính sách này thì hệ thống sẽ tự động bật hoặc tắt tính năng Ghép nối nhanh.\n      Tính năng Ghép nối nhanh là một luồng ghép nối Bluetooth mới liên kết các thiết bị ngoại vi đã ghép nối với tài khoản GAIA.\n      Tính năng này cho phép các thiết bị ChromeOS (và Android) khác đã đăng nhập bằng cùng một tài khoản GAIA tự động ghép nối.\n      Nếu bạn không thiết lập thì hệ thống sẽ vô hiệu hoá giá trị mặc định cho người dùng doanh nghiệp và kích hoạt giá trị mặc định cho tài khoản không được quản lý.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 912,
      "items": [
        {
          "caption": "Buộc bật tính năng Ghép nối nhanh (ghép nối Bluetooth nhanh).",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Buộc tắt tính năng Ghép nối nhanh (ghép nối Bluetooth nhanh).",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "FastPairEnabled",
      "owners": ["file://ash/quick_pair/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:100-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định xem các khảo sát trong sản phẩm Google Chrome có hiển thị với người dùng hay không.",
      "default": true,
      "desc": "Khảo sát trong sản phẩm Google Chrome thu thập phản hồi của người dùng đối với trình duyệt. Các câu trả lời khảo sát không được liên kết với tài khoản người dùng.\nKhi bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) hoặc không đặt, thì các khảo sát trong sản phẩm có thể hiển thị với người dùng.\nKhi bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), thì các khảo sát trong sản phẩm sẽ không hiển thị với người dùng.\n\nChính sách này không có hiệu lực nếu bạn đặt MetricsReportingEnabled thành Disabled (Tắt). Thao tác này cũng tắt các khảo sát trong sản phẩm.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1182,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật khảo sát trong sản phẩm",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt khảo sát trong sản phẩm",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "FeedbackSurveysEnabled",
      "owners": ["msramek@chromium.org", "permissions-core@google.com", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:120-", "chrome.*:120-", "chrome_os:120-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tìm nạp thời lượng giữ kết nối khi Tắt",
      "default": 0,
      "desc": "Kiểm soát thời lượng (tính bằng giây) được phép đối với các yêu cầu giữ kết nối khi tắt trình duyệt.\n\n      Khi được chỉ định, chính sách này có thể chặn việc tắt trình duyệt trong khoảng thời gian tối đa bằng số giây đã chỉ định,\n      để xử lý các yêu cầu giữ kết nối (https://fetch.spec.whatwg.org/#request-keepalive-flag).\n\n      Giá trị mặc định (0) có nghĩa là tính năng này bị tắt.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome_os", "fuchsia"],
      "id": 827,
      "name": "FetchKeepaliveDurationSecondsOnShutdown",
      "owners": ["yhirano@chromium.org"],
      "schema": {
        "maximum": 5,
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:90-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Cho phép gọi các API bộ chọn thư mục hoặc tệp mà không cần cử chỉ trước đó của người dùng",
      "desc": "Vì lý do bảo mật, cần có cử chỉ trước đó của người dùng (\"kích hoạt tạm thời\") để gọi các API web showOpenFilePicker(), showSaveFilePicker() và showDirectoryPicker(), nếu không sẽ không thành công.\n\nKhi đặt chính sách này, quản trị viên có thể chỉ định những nguồn gốc có thể gọi các API này mà không cần cử chỉ trước đó của người dùng.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, tất cả nguồn gốc sẽ yêu cầu cử chỉ trước đó của người dùng để gọi các API này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1093,
      "name": "FileOrDirectoryPickerWithoutGestureAllowedForOrigins",
      "owners": ["file://content/browser/file_system_access/OWNERS", "hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:113-", "chrome_os:113-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép chọn tệp trực tiếp từ Google Drive",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng có được phép chọn tệp trực tiếp từ Google Drive hay không khi một trang web có biểu mẫu mà người dùng có thể gửi tệp.\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"Hiển thị lựa chọn Google Drive.\" (0) hoặc không đặt chính sách này, người dùng sẽ được phép chọn tệp từ Google Drive trong trình đơn chọn tệp.\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"Ẩn lựa chọn Google Drive.\" (1), lựa chọn Google Drive sẽ bị ẩn trong trình đơn chọn tệp.\nChính sách này không ngăn người dùng chọn tệp từ Google Drive bằng các cách khác ngoài thao tác \"Google Drive\" trong trình đơn chọn tệp.",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1317,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiển thị lựa chọn Google Drive.",
          "name": "Enabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Ẩn lựa chọn Google Drive.",
          "name": "Disabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "FilePickerChooseFromDriveSettings",
      "owners": ["qpubert@google.com", "olivierrobin@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["ios:133-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật dịch vụ Không gian làm việc nổi",
      "default": false,
      "desc": "Khi người dùng chuyển đổi giữa các thiết bị Google ChromeOS, dịch vụ Google Chrome sẽ mở các cửa sổ trình duyệt và ứng dụng từ thiết bị trước đó trên thiết bị mới.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật thì sau khi người dùng hiện tại đăng nhập, hệ thống sẽ tự động mở các cửa sổ trình duyệt và ứng dụng có trên thiết bị Google ChromeOS mà họ đã dùng gần đây nhất.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, chế độ cài đặt khôi phục hoàn toàn sẽ xác định những nội dung mở ra khi người dùng đăng nhập.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 959,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật dịch vụ Google Chrome và mở không gian làm việc từ xa khi đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt dịch vụ Google Chrome và không mở không gian làm việc từ xa khi đăng nhập",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "FloatingWorkspaceEnabled",
      "owners": ["ligeng@chromium.org", "yzd@chromium.org", "aprilzhou@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:100-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật dịch vụ Google Chrome",
      "default": false,
      "desc": "Khi người dùng chuyển đổi giữa các thiết bị Google ChromeOS, dịch vụ Google Chrome sẽ mở các cửa sổ trình duyệt và ứng dụng từ thiết bị trước đó trên thiết bị mới.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật thì sau khi người dùng hiện tại đăng nhập, hệ thống sẽ tự động mở các cửa sổ trình duyệt và ứng dụng có trên thiết bị Google ChromeOS mà họ đã dùng gần đây nhất.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, chế độ cài đặt khôi phục hoàn toàn sẽ xác định những nội dung mở ra khi người dùng đăng nhập.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1039,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật dịch vụ Google Chrome phiên bản 2 và chạy không gian làm việc từ xa khi đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt dịch vụ Google Chrome phiên bản 2 và không chạy không gian làm việc từ xa khi đăng nhập",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "FloatingWorkspaceV2Enabled",
      "owners": ["andreydav@google.com", "slutskii@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:138-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật âm thanh ở Chế độ tập trung cho ChromeOS",
      "default": "disabled",
      "default_for_enterprise_users": "disabled",
      "desc": "Chế độ tập trung là tính năng kiểm soát chế độ Không làm phiền khi bật một đồng hồ hẹn giờ và nhằm mục đích giúp người dùng bớt phân tâm. Chế độ tập trung có một tính năng cho phép người dùng nghe một danh sách nhạc có giới hạn nhằm giúp họ tập trung. Chính sách này kiểm soát quyền sử dụng tính năng này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, mọi âm thanh sẽ tắt đối với người dùng được quản lý.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), người dùng sẽ có thể nghe tất cả âm thanh ở Chế độ tập trung.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành EnabledFocusSoundsOnly, tính năng âm thanh sẽ bật với riêng Âm thanh tăng khả năng tập trung.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), âm thanh sẽ bị tắt ở Chế độ tập trung.",
      "example_value": "focus-sounds",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1270,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tất cả âm thanh ở Chế độ tập trung.",
          "name": "Enabled",
          "value": "enabled"
        },
        {
          "caption": "Bật Chế độ tập trung chỉ dùng Âm thanh tăng khả năng tập trung",
          "name": "EnabledFocusSoundsOnly",
          "value": "focus-sounds"
        },
        {
          "caption": "Tắt âm thanh ở Chế độ tập trung.",
          "name": "Disabled",
          "value": "disabled"
        }
      ],
      "name": "FocusModeSoundsEnabled",
      "owners": ["richui@chromium.org", "nupurjain@google.com", "skau@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "enabled",
          "focus-sounds",
          "disabled"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:129-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật bắt buộc đăng nhập cho Google Chrome",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa, thay vào đó, hãy cân nhắc sử dụng BrowserSignin.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành true, người dùng sẽ phải đăng nhập vào Google Chrome bằng hồ sơ của họ trước khi sử dụng trình duyệt. Giá trị mặc định của BrowserGuestModeEnabled sẽ được đặt thành false. Lưu ý rằng các hồ sơ chưa ký hiện tại sẽ bị khóa và không truy cập được sau khi bật chính sách này. Để biết thêm thông tin, hãy xem bài viết trên trung tâm trợ giúp.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành false hoặc chưa định cấu hình, thì người dùng có thể sử dụng trình duyệt mà không cần đăng nhập vào Google Chrome.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 346,
      "items": [
        {
          "caption": "Buộc người dùng đăng nhập trước khi sử dụng trình duyệt",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng sử dụng trình duyệt mà không cần đăng nhập",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ForceBrowserSignin",
      "owners": ["zmin@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:64-", "chrome.mac:66-", "chrome.linux:145-", "android:65-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật chế độ hỗ trợ cho API PPB_VideoDecoder(Dev).",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này có thể tạm thời được dùng để buộc bật chế độ hỗ trợ cho\nAPI PPB_VideoDecoder(Dev).\n\nKhi bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt, trình duyệt sẽ quyết định liệu\nAPI này có được hỗ trợ hay không.\nKhi bạn đặt chính sách thành Bật, API này sẽ được hỗ trợ.\n\nBạn có thể sử dụng chính sách này trong trường hợp quyết định đang diễn ra của chúng tôi về việc loại bỏ chế độ hỗ trợ cho API này\ngặp vấn đề. Nếu bạn phải sử dụng chính sách này, vui lòng báo cáo lỗi trên crbug.com,\ngiải thích trường hợp sử dụng của bạn và CC {blundell, vasilyt}@chromium.org. Chính sách này\nđược cung cấp thông qua Google Chrome\nphiên bản 114, sau đó, chế độ hỗ trợ cho API này đã bị loại bỏ vô điều kiện.\n\nLƯU Ý: Chỉ các quy trình kết xuất đồ hoạ mới bắt đầu mới thể hiện các thay đổi đối với\nchính sách này trong khi trình duyệt đang chạy.",
      "device_only": false,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1057,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chế độ hỗ trợ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Để trình duyệt quyết định chế độ hỗ trợ",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ForceEnablePepperVideoDecoderDevAPI",
      "owners": ["blundell@chromium.org", "vasilyt@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:111-114", "chrome_os:111-114"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cấu hình tạm thời",
      "default": false,
      "desc": "Nếu đặt ở trạng thái bật, chính sách này sẽ buộc chuyển cấu hình sang chế độ tạm thời. Nếu được chỉ định là chính sách OS (ví dụ: GPO trên Windows), chính sách này sẽ áp dụng cho mọi cấu hình trên hệ thống; nếu được đặt thành chính sách Đám mây, chính sách này sẽ chỉ áp dụng cho cấu hình đã đăng nhập bằng tài khoản được quản lý.\n\n      Trong chế độ này, dữ liệu cấu hình chỉ được duy trì trên đĩa trong thời lượng phiên người dùng. Các tính năng như nhật ký duyệt web, tiện ích và dữ liệu của chúng, các dữ liệu web như cookie và cơ sở dữ liệu web sẽ không được lưu giữ sau khi đóng trình duyệt. Tuy nhiên, điều này không ngăn người dùng tải bất kỳ dữ liệu nào xuống đĩa theo cách thủ công, lưu hoặc in trang.\n\n      Nếu người dùng đã bật đồng bộ hóa thì toàn bộ dữ liệu này sẽ được lưu giữ trong cấu hình đồng bộ hóa của họ giống như các cấu hình thông thường. Chế độ ẩn danh cũng khả dụng nếu không bị tắt rõ ràng theo chính sách.\n\n      Nếu chính sách được đặt ở trạng thái tắt hoặc không được đặt, việc đăng nhập sẽ dẫn tới cấu hình thông thường.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 245,
      "items": [
        {
          "caption": "Xoá dữ liệu hồ sơ trên ổ đĩa khi phiên người dùng kết thúc",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Lưu trữ dữ liệu hồ sơ trên ổ đĩa khi phiên người dùng kết thúc",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ForceEphemeralProfiles",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:32-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Buộc chế độ ưu tiên nền trước đối với tất cả các thẻ",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc nội dung trên web chạy nền có bị buộc phải chạy ở\nchế độ ưu tiên nền trước hay không.\n\nTheo mặc định, trình duyệt sẽ tối ưu hoá tài nguyên bằng cách giảm mức độ ưu tiên của nội dung trong\ncác thẻ chạy nền. Nếu bạn bật chính sách này, hành vi đó sẽ được ghi đè, khiến\ncác thẻ chạy nền được lên lịch giống như thẻ đang hoạt động.\n\nLưu ý rằng việc buộc nội dung chạy nền chạy ở chế độ ưu tiên nền trước có thể\nảnh hưởng đôi chút đến khả năng phản hồi của thẻ đang hoạt động.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), tất cả nội dung trên web sẽ chạy ở chế độ ưu tiên nền trước\nbất kể trạng thái hiển thị của nội dung.\n\nNếu bạn đặt thành Disabled (Tắt) hoặc không đặt chính sách này, trình duyệt sẽ xác định mức độ ưu tiên\ndựa trên suy đoán tiêu chuẩn (ví dụ: giảm mức độ ưu tiên của nội dung không\nhiển thị, không phát âm thanh, không tham gia cuộc gọi video...).",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1431,
      "items": [
        {
          "caption": "Buộc chế độ ưu tiên nền trước đối với tất cả các thẻ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Sử dụng mức độ ưu tiên tiêu chuẩn đối với thẻ",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ForceForegroundPriorityForAllTabs",
      "owners": ["mdanowski@google.com", "file://components/performance_manager/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:146-", "chrome_os:146-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Buộc các URL cụ thể chạy ở chế độ ưu tiên nền trước",
      "desc": "Chính sách này cho phép bạn chỉ định danh sách các mẫu URL. Nội dung trên web chạy trong nền khớp với các mẫu này sẽ bị buộc phải chạy ở chế độ ưu tiên nền trước.\n\nNếu bạn bật chính sách ForceForegroundPriorityForAllTabs thì danh sách này sẽ bị bỏ qua vì tất cả các thẻ sẽ bị buộc phải chạy ở chế độ ưu tiên nền trước.\n\nNếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách ForceForegroundPriorityForAllTabs thì chỉ nội dung khớp với các mẫu trong danh sách này sẽ bị buộc phải chạy ở chế độ ưu tiên nền trước.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng xem tại https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format.\n\nNếu danh sách này trống hoặc bạn không đặt danh sách này, thì không có nội dung chạy nền nào bị buộc phải chạy ở chế độ ưu tiên nền trước.",
      "example_value": ["https://www.example.com/path?query=val", "example.edu", "https://example.com:8080", "*://example.org:*/"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1443,
      "name": "ForceForegroundPriorityForUrls",
      "owners": ["pmonette@chromium.org", "zmin@chromium.org", "file://components/performance_manager/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:149-", "chrome_os:149-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bắt buộc bật Tìm kiếm an toàn của Google",
      "default": false,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, tính năng Tìm kiếm an toàn trong Google Tìm kiếm sẽ luôn hoạt động và người dùng không thể thay đổi tùy chọn cài đặt này.\n\n      Khi bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, tính năng Tìm kiếm an toàn trong Google Tìm kiếm sẽ không được thực thi.",
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 282,
      "items": [
        {
          "caption": "Buộc dùng tính năng Tìm kiếm an toàn trong Google Tìm kiếm",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không bắt buộc dùng Tìm kiếm an toàn trong Google Tìm kiếm",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ForceGoogleSafeSearch",
      "owners": ["treib@chromium.org", "igorcov@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:41-", "chrome_os:41-", "android:41-"],
      "tags": ["filtering"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Sử dụng chính sách liên kết giới thiệu mặc định no-referrer-when-downgrade.",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách doanh nghiệp này là để áp dụng trong thời gian ngắn và sẽ bị loại bỏ trong phiên bản Google Chrome 88.\n\n      Chính sách trường giới thiệu mặc định của Chrome đang được củng cố từ giá trị hiện tại là no-referrer-when-downgrade sang giá trị strict-origin-when-cross-origin có mức độ bảo mật thông qua việc phát hành dần với mục tiêu là ra mắt cùng với bản Chrome 85 chính thức.\n\n      Chính sách doanh nghiệp này sẽ không có hiệu lực khi chưa phát hành. Sau khi chính sách doanh nghiệp được ra mắt, khi bạn bật chính sách doanh nghiệp này, thì chính sách trường giới thiệu mặc định của Chrome sẽ được đặt về giá trị trước đó là no-referrer-when-downgrade.\n\n      Chính sách doanh nghiệp này bị tắt theo mặc định.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 648,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng chính sách liên kết giới thiệu mặc định no-referrer-when-downgrade",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không sử dụng chính sách liên kết giới thiệu mặc định no-referrer-when-downgrade.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ForceLegacyDefaultReferrerPolicy",
      "owners": ["kaustubhag@chromium.org", "chrome-network-stack@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:80-87", "chrome_os:80-87"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Buộc đăng xuất người dùng khi tài khoản của người đó ở trạng thái chưa xác thực",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Buộc đăng xuất người dùng khi mã xác thực cho tài khoản chính của người đó không hợp lệ.\n        Chính sách này có thể ngăn người dùng truy cập vào nội dung bị hạn chế trên các thuộc tính web của Google.\n        Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì người dùng sẽ bị đăng xuất ngay khi mã xác thực của người đó không hợp lệ và khi không khôi phục được mã này.\n        Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành False, thì người dùng có thể tiếp tục hoạt động ở trạng thái chưa xác thực.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 679,
      "items": [
        {
          "caption": "Đăng xuất người dùng ngay khi tài khoản của họ không còn được xác thực",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng tiếp tục đăng nhập sau khi tài khoản của họ không còn được xác thực",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ForceLogoutUnauthenticatedUserEnabled",
      "owners": ["solovey@google.com", "sinhak@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:81-139"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Làm phiên bản lớn chuỗi User-Agent dừng lại ở 99",
      "default": 0,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc liệu phiên bản lớn chuỗi User-Agent có bị dừng lại ở 99 hay không.\n\n      Tiêu đề của yêu cầu User-Agent cho phép trang web xác định ứng dụng, hệ điều hành, nhà cung cấp và/hoặc phiên bản của tác nhân người dùng gửi yêu cầu.\n      Một số trang web đưa ra giả định về cách định dạng tiêu đề này và có thể gặp vấn đề với chuỗi phiên bản bao gồm ba chữ số ở phiên bản lớn (ví dụ: 100.0.0.0).\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành \"Mặc định\" (Default) hoặc không đặt, chế độ cài đặt của trình duyệt cho phiên bản lớn chuỗi User-Agent sẽ chuyển về chế độ mặc định.\n      Nếu được đặt thành \"ForceDisabled\", chuỗi User-Agent sẽ không làm dừng phiên bản lớn.\n      Nếu được đặt thành \"ForceEnabled\", chuỗi User-Agent sẽ luôn báo cáo phiên bản lớn là 99 và bao gồm cả phiên bản lớn của trình duyệt trong phiên bản nhỏ. Ví dụ: phiên bản trình duyệt 101.0.0.0 sẽ gửi một tiêu đề của yêu cầu User-Agent để báo cáo phiên bản 99.101.0.0.\n\n      Chính sách này là tạm thời và sau này sẽ không dùng nữa. Xin lưu ý rằng, nếu cả chính sách này và User-Agent Reduction đều được bật, thì chuỗi phiên bản User-Agent sẽ luôn là 99.0.0.0.",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 949,
      "items": [
        {
          "caption": "Đặt phiên bản chuỗi User-Agent thành giá trị mặc định của chế độ cài đặt trình duyệt",
          "name": "Default",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Chuỗi User-Agent sẽ không làm phiên bản lớn dừng lại.",
          "name": "ForceDisabled",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Chuỗi User-Agent sẽ làm phiên bản lớn dừng ở 99 và bao gồm cả phiên bản lớn của trình duyệt trong phiên bản nhỏ.",
          "name": "ForceEnabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "ForceMajorVersionToMinorPositionInUserAgent",
      "owners": ["miketaylr@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:99-117", "chrome.*:99-117", "android:99-117", "webview_android:99-117"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Mở tối đa cửa sổ trình duyệt đầu tiên trong lần chạy đầu tiên",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì Chrome sẽ phóng to cửa sổ đầu tiên trong lần chạy đầu.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False hoặc không đặt chính sách này, thì Chrome có thể phóng to cửa sổ đầu tiên, tùy thuộc vào kích thước màn hình.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 298,
      "items": [
        {
          "caption": "Mở tối đa cửa sổ trình duyệt đầu tiên trong lần chạy đầu tiên",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Hoạt động mặc định của hệ thống (phụ thuộc vào kích thước màn hình)",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ForceMaximizeOnFirstRun",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "poromov@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:43-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Buộc mã nối mạng chạy trong quá trình chạy trình duyệt",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 521,
      "name": "ForceNetworkInProcess",
      "owners": ["file://services/network/OWNERS", "jam@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:72-83"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc có thể tắt trình xử lý sự kiện unload hay không.",
      "default": false,
      "desc": "Các trình xử lý sự kiện unload sắp bị loại bỏ. Việc các trình xử lý này có kích hoạt hay không phụ thuộc vào unload Permissions-Policy. Hiện tại, chính sách cho phép các trình xử lý này kích hoạt theo mặc định. Trong tương lai, các trình xử lý này sẽ dần chuyển sang trạng thái không được phép theo mặc định và phải được các trang web cho phép rõ ràng bằng cách sử dụng tiêu đề Permissions-Policy. Bạn có thể sử dụng chính sách doanh nghiệp này để từ chối việc loại bỏ dần này bằng cách buộc duy trì giá trị mặc định ở trạng thái cho phép.\n \nCác trang có thể dựa vào trình xử lý sự kiện unload để lưu dữ liệu hoặc báo hiệu việc kết thúc một phiên của người dùng với máy chủ. Cách này không được khuyến nghị do không đáng tin cậy và sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất vì không cho phép sử dụng BackForwardCache. Dù có một số lựa chọn thay thế được đề xuất, nhưng sự kiện unload đã được sử dụng trong một thời gian dài. Một số ứng dụng có thể vẫn hoạt động dựa vào các trình xử lý sự kiện đó.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành false hoặc không đặt thì các trình xử lý sự kiện unload sẽ dần bị loại bỏ tương ứng với tiến độ triển khai việc loại bỏ và các trang web không đặt tiêu đề Permissions-Policy sẽ ngừng kích hoạt các sự kiện \"unload\".\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành true thì trình xử lý sự kiện unload sẽ tiếp tục hoạt động theo mặc định.\n\nLƯU Ý: Chính sách này có giá trị mặc định \"true\" được ghi không chính xác trong M117. Sự kiện \"unload\" đã và sẽ không thay đổi trong M117, vì vậy chính sách này không có hiệu lực trong phiên bản đó.\n",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1137,
      "items": [
        {
          "caption": "Buộc trình xử lý sự kiện \"unload\" duy trì trạng thái bật theo mặc định trong thời gian ngừng hoạt động",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép tắt trình xử lý sự kiện \"unload\" theo mặc định trong thời gian ngừng hoạt động",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ForcePermissionPolicyUnloadDefaultEnabled",
      "owners": ["chrome-bfcache@google.com", "fergal@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:117-", "chrome.*:117-", "chrome_os:117-", "fuchsia:117-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Buộc Tìm kiếm an toàn",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa, thay vào đó hãy sử dụng ForceGoogleSafeSearch và ForceYouTubeRestrict. Chính sách này sẽ bị bỏ qua nếu bạn đặt chính sách ForceGoogleSafeSearch, ForceYouTubeRestrict hoặc ForceYouTubeSafetyMode (không dùng nữa).\n\n      Buộc thực hiện các cụm từ tìm kiếm trong Google Tìm kiếm cho web bằng cách đặt tính năng Tìm kiếm an toàn thành hoạt động và ngăn người dùng thay đổi chế độ cài đặt này. Chế độ cài đặt này cũng sẽ buộc sử dụng Chế độ hạn chế trung bình trên YouTube.\n\n      Nếu bạn bật chế độ cài đặt này, tính năng Tìm kiếm an toàn trong Google Tìm kiếm và Chế độ hạn chế trung bình trên YouTube sẽ luôn hoạt động.\n\n      Nếu bạn tắt chế độ cài đặt này hoặc không đặt giá trị, tính năng Tìm kiếm an toàn trong Google Tìm kiếm và Chế độ hạn chế trên YouTube sẽ không được thực thi.",
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 162,
      "items": [
        {
          "caption": "Buộc việc sử dụng tính năng Tìm kiếm an toàn trong Google Tìm kiếm và Chế độ hạn chế trên YouTube tối thiểu ở mức Trung bình",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không buộc sử dụng tính năng Tìm kiếm an toàn trong Google Tìm kiếm hoặc Chế độ hạn chế trên YouTube",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ForceSafeSearch",
      "owners": ["sergiu@chromium.org", "igorcov@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:25-", "chrome_os:25-", "android:30-"],
      "tags": ["filtering"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến ứng dụng YouTube trên Android. Nếu bị buộc phải sử dụng Chế độ an toàn trên YouTube thì việc cài đặt ứng dụng YouTube trên Android sẽ không được cho phép.",
      "caption": "Buộc sử dụng Chế độ hạn chế tối thiểu trên YouTube",
      "default": 0,
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ thực thi Chế độ hạn chế tối thiểu trên YouTube và ngăn người dùng chọn chế độ ít hạn chế hơn. Nếu bạn đặt chính sách này thành:\n\n      * Nghiêm ngặt, thì Chế độ hạn chế nghiêm ngặt trên YouTube sẽ luôn hoạt động.\n\n      * Trung bình, thì người dùng chỉ có thể chọn Chế độ hạn chế trung bình và Chế độ hạn chế nghiêm ngặt trên YouTube, nhưng không thể tắt Chế độ hạn chế.\n\n      * Tắt hoặc nếu bạn không đặt giá trị nào, thì Chrome sẽ không thực thi Chế độ hạn chế trên YouTube. Những chính sách bên ngoài, chẳng hạn như các chính sách của YouTube, có thể vẫn thực thi Chế độ hạn chế.",
      "example_value": 0,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 348,
      "items": [
        {
          "caption": "Không buộc sử dụng Chế độ hạn chế trên YouTube",
          "name": "Off",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Buộc sử dụng ít nhất Chế độ hạn chế trung bình trên YouTube",
          "name": "Moderate",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Buộc sử dụng Chế độ hạn chế nghiêm ngặt cho YouTube",
          "name": "Strict",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "ForceYouTubeRestrict",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "poromov@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:55-", "chrome_os:55-", "android:55-"],
      "tags": ["filtering"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến ứng dụng YouTube trên Android. Nếu bị buộc phải sử dụng Chế độ an toàn trên YouTube thì việc cài đặt ứng dụng YouTube trên Android sẽ không được cho phép.",
      "caption": "Buộc sử dụng Chế độ an toàn trên YouTube",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa. Hãy cân nhắc sử dụng ForceYouTubeRestrict để ghi đè chính sách này và cho phép điều chỉnh chi tiết hơn.\n\n      Buộc sử dụng Chế độ hạn chế trung bình trên YouTube và ngăn người dùng thay đổi chế độ cài đặt này.\n\n      Nếu bạn bật chế độ cài đặt này, Chế độ hạn chế tối thiểu trên YouTube sẽ luôn bắt buộc phải là Trung bình.\n\n      Nếu bạn tắt chế độ cài đặt này hoặc không đặt giá trị nào, Google Chrome sẽ không buộc sử dụng Chế độ hạn chế trên YouTube. Mặc dù vậy, các chính sách bên ngoài, chẳng hạn như chính sách của YouTube, vẫn có thể buộc sử dụng Chế độ hạn chế.",
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 283,
      "items": [
        {
          "caption": "Buộc Chế độ hạn chế trên YouTube tối thiểu ở mức Trung bình",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không buộc sử dụng Chế độ hạn chế trên YouTube",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ForceYouTubeSafetyMode",
      "owners": ["treib@chromium.org", "igorcov@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:41-", "chrome_os:41-", "android:41-"],
      "tags": ["filtering"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình nội dung và thứ tự của ngôn ngữ ưu tiên",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này cho phép quản trị viên thiết lập thứ tự của ngôn ngữ ưu tiên trong phần cài đặt của Google Chrome.\n\n      Thứ tự của các ngôn ngữ trong danh sách này sẽ giống với thứ tự trong phần \"Sắp xếp ngôn ngữ dựa trên lựa chọn ưu tiên của bạn\" trong chrome://settings/languages. Người dùng sẽ không thể xóa hoặc sắp xếp lại thứ tự của những ngôn ngữ đã được đặt theo chính sách này, nhưng có thể thêm ngôn ngữ ở bên dưới những ngôn ngữ đó. Người dùng cũng sẽ có toàn quyền kiểm soát đối với các chế độ cài đặt về kiểm tra lỗi chính tả/bản dịch cũng như ngôn ngữ trên giao diện người dùng của trình duyệt, trừ phi các chế độ đó được thực thi bằng các chính sách khác.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể thao tác trên toàn bộ danh sách gồm các ngôn ngữ ưu tiên.",
      "example_value": ["en-US"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome_os", "fuchsia"],
      "id": 839,
      "name": "ForcedLanguages",
      "owners": ["igorruvinov@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:91-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng khôi phục hoàn toàn",
      "default": true,
      "desc": "Đặt chính sách này để bật tính năng khôi phục hoàn toàn.\n      Nếu bạn bật chính sách này, thì các ứng dụng và cửa sổ ứng dụng sẽ được khôi phục hoặc không được khôi phục sau khi gặp sự cố hoặc khởi động lại dựa trên chế độ cài đặt khôi phục ứng dụng.\n      Nếu bạn tắt chính sách này, thì chỉ có các cửa sổ trình duyệt được tự động mở lại.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 897,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng khôi phục hoàn toàn.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng khôi phục hoàn toàn.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "FullRestoreEnabled",
      "owners": ["nancylingwang@chromium.org", "sammiequon@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:96-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình việc khôi phục ứng dụng khi đăng nhập",
      "default": 2,
      "desc": "Kiểm soát việc có khôi phục hay không và cách Google ChromeOS khôi phục phiên trước đó khi đăng nhập.\nChính sách này chỉ có hiệu lực khi bạn đặt chính sách FullRestoreEnabled thành true (đúng).",
      "example_value": 2,
      "features": {"can_be_mandatory": true, "can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1155,
      "items": [
        {
          "caption": "Luôn khôi phục phiên trước đó.",
          "name": "Always",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Hỏi người dùng có khôi phục phiên trước đó khi đăng nhập hay không.",
          "name": "AskEveryTime",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Không khôi phục phiên trước đó.",
          "name": "DoNotRestore",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "FullRestoreMode",
      "owners": ["aninak@chromium.org", "imprivata-eng@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:121-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật cảnh báo toàn màn hình",
      "default": null,
      "desc": "Chỉ định xem cảnh báo toàn màn hình có hiển thị khi thiết bị thoát khỏi chế độ ngủ hoặc màn hình tối hay không.\n\n      Khi bạn đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này, một cảnh báo sẽ hiển thị để nhắc người dùng thoát khỏi chế độ toàn màn hình trước khi nhập mật khẩu. Khi bạn đặt chính sách này thành Tắt, không có cảnh báo nào sẽ hiển thị.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 804,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật cảnh báo toàn màn hình",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt hiển thị cảnh báo toàn màn hình",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Bật cảnh báo toàn màn hình",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "FullscreenAlertEnabled",
      "owners": ["zxdan@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:88-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến các ứng dụng Android. Các ứng dụng đó sẽ có thể vào chế độ toàn màn hình ngay cả khi chính sách này được đặt thành False.",
      "caption": "Cho phép chế độ toàn màn hình",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng, ứng dụng và tiện ích có thể chuyển sang chế độ Toàn màn hình (trong đó chỉ hiển thị nội dung web) khi có các quyền thích hợp.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì người dùng, ứng dụng và tiện ích không thể chuyển sang chế độ Toàn màn hình.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 240,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép chế độ toàn màn hình",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép sử dụng chế độ toàn màn hình",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "FullscreenAllowed",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:31-", "chrome.linux:31-", "chrome_os:31-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Giới hạn thời gian mà người dùng xác thực qua GAIA nhưng không sử dụng SAML có thể đăng nhập ở chế độ ngoại tuyến trên màn hình khóa",
      "default": null,
      "desc": "Trong khi đăng nhập qua màn hình khóa, Google ChromeOS có thể xác thực với một máy chủ (trực tuyến) hoặc dùng mật khẩu lưu trong bộ nhớ đệm (ngoại tuyến).\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành -2, chính sách này sẽ khớp với giá trị của giới hạn thời gian đăng nhập ngoại tuyến trên màn hình đăng nhập trong chính sách GaiaOfflineSigninTimeLimitDays.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt chính sách này thành -1, chính sách này sẽ không thực thi quá trình xác thực trực tuyến trên màn hình khóa, đồng thời người dùng có thể xác thực ngoại tuyến, trừ phi có một lý do khác (không phải là chính sách này) buộc họ phải xác thực trực tuyến.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành 0, thì người dùng bắt buộc phải xác thực trực tuyến.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành bất kỳ giá trị nào khác, chính sách này sẽ chỉ định số ngày tính từ lần xác thực trực tuyến gần nhất cho đến thời điểm người dùng phải thực hiện lại quá trình xác thực trực tuyến (lần đăng nhập tiếp theo qua màn hình khóa).\n\n      Chính sách này sẽ ảnh hưởng đến những người dùng xác thực bằng GAIA nhưng không sử dụng SAML.\n\n      Bạn phải chỉ định giá trị của chính sách bằng ngày.",
      "example_value": 32,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 833,
      "name": "GaiaLockScreenOfflineSigninTimeLimitDays",
      "owners": ["andreydav@google.com", "chromeos-commercial-identity@google.com", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "maximum": 365,
        "minimum": -2,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:92-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng cửa sổ ảo",
      "default": true,
      "desc": "Đặt chính sách này để bật tính năng cửa sổ ảo.\n      Nếu bạn bật chính sách này, thì hệ thống sẽ tạo cửa sổ ảo ARC trước lúc ARC khởi động sau khi gặp sự cố hoặc khởi động lại dựa trên chế độ cài đặt khôi phục ứng dụng.\n      Nếu bạn tắt chính sách này, thì hệ thống sẽ không tạo cửa sổ ảo trước khi ARC khởi động. Ứng dụng ARC được khôi phục sau khi ARC khởi động",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 898,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng cửa sổ ảo.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng cửa sổ ảo.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "GhostWindowEnabled",
      "owners": ["nancylingwang@chromium.org", "sstan@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:96-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tiện ích xem nhanh trên Google ChromeOS",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Cho phép Tiện ích xem nhanh hiện diện trên Google ChromeOS. Cụ thể, người dùng sẽ có thể truy cập các tiện ích này qua khối ngày trên kệ.\nKhi bạn bật chính sách này, Tiện ích xem nhanh sẽ bật trên Google ChromeOS.\nKhi bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, Tiện ích xem nhanh sẽ không bật trên Google ChromeOS.",
      "example_value": false,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "unlisted": true},
      "id": 1131,
      "items": [
        {
          "caption": "Tiện ích xem nhanh được bật cho người dùng.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tiện ích xem nhanh không được bật cho người dùng.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "GlanceablesEnabled",
      "owners": ["file://ash/glanceables/OWNERS", "anasalazar@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:118-124"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật bộ nhớ đệm xác thực HTTP có phạm vi toàn cầu",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này sẽ định cấu hình một bộ nhớ đệm chung trên mỗi hồ sơ bằng các thông tin xác thực máy chủ HTTP.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc tắt chính sách này, thì trình duyệt sẽ sử dụng chế độ xác thực mặc định trên nhiều trang web. Chế độ này sẽ đánh giá thông tin xác thực máy chủ HTTP theo trang web cấp cao nhất. Vì vậy, nếu 2 trang web sử dụng tài nguyên của cùng một miền xác thực, thì bạn phải cung cấp riêng thông tin xác thực theo ngữ cảnh của cả hai trang web. Thông tin xác thực proxy đã lưu vào bộ nhớ đệm sẽ được dùng lại trên các trang web.\n\n      Nếu bạn bật chính sách này, thì thông tin xác thực HTTP đã nhập theo ngữ cảnh của một trang web sẽ tự động được dùng theo ngữ cảnh của trang web kia.\n\n      Khi bạn bật chính sách này, các trang web có nguy cơ trở thành mục tiêu tấn công trên nhiều trang web, đồng thời khiến người dùng bị theo dõi trên các trang web ngay cả khi không có cookie bằng cách thêm các mục vào bộ nhớ đệm xác thực HTTP sử dụng thông tin xác thực được nhúng trong URL.\n\n      Chính sách này nhằm tạo điều kiện để các doanh nghiệp đang phụ thuộc vào chế độ cũ có thể cập nhật quy trình đăng nhập. Chính sách này sẽ bị xoá bỏ trong tương lai.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 643,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật bộ nhớ đệm xác thực HTTP có phạm vi toàn cầu",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt bộ nhớ đệm xác thực HTTP có phạm vi toàn cầu",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "GloballyScopeHTTPAuthCacheEnabled",
      "owners": ["file://net/OWNERS", "mmenke@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:80-", "chrome_os:80-", "android:141-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát quyền truy cập của Google ChromeOS vào dịch vụ vị trí của Google",
      "default": null,
      "desc": "Đặt mức độ hoạt động của hệ thống định vị vị trí của Google ChromeOS.\n\nĐây là lớp kiểm soát bổ sung bên dưới lớp quyền dành cho các ứng dụng và trang web. Ví dụ: Nếu bạn đặt chính sách này thành Block hoặc OnlyAllowedForSystemServices thì không ứng dụng hoặc trang web nào có thể phân giải dữ liệu vị trí, bất kể quyền truy cập thông tin vị trí tương ứng. Tuy nhiên, nếu bạn đặt chính sách này thành Allow thì các ứng dụng và trang web có thể lấy thông tin vị trí một cách riêng rẽ nếu được phép.\n\nNgười dùng không thể ghi đè lựa chọn của quản trị viên. Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng sẽ có trải nghiệm như bình thường, tức là họ có thể thoải mái sửa đổi chế độ cài đặt vị trí của hệ thống và giá trị mặc định là Allow.\n\nLưu ý: Chính sách này sẽ vô hiệu hoá chính sách ArcGoogleLocationServicesEnabled. Ngoài ra, khi bạn đặt chính sách này, DefaultGeolocationSetting sẽ không còn ảnh hưởng đến lựa chọn ưu tiên về vị trí của Android trên Google ChromeOS.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "internal_only": true, "per_profile": false},
      "id": 1214,
      "items": [
        {
          "caption": "Chặn quyền truy cập vào dữ liệu định vị vị trí của hệ thống đối với tất cả máy khách",
          "name": "Block",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép truy cập vào dữ liệu định vị vị trí của hệ thống",
          "name": "Allow",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Chỉ cho phép truy cập vào dữ liệu định vị vị trí của hệ thống đối với các dịch vụ hệ thống",
          "name": "OnlyAllowedForSystemServices",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "GoogleLocationServicesEnabled",
      "owners": ["zauri@google.com", "chromeos-privacyhub@google.com", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:128-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật Google Search Side Panel",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) hoặc không đặt, thì Google Search Side Panel sẽ được phép hoạt động trên mọi trang web.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), thì Google Search Side Panel sẽ không hoạt động trên bất cứ trang web nào.\n\nNhững chức năng của AI tạo sinh thuộc tính năng này không dành cho tài khoản Giáo dục hoặc Doanh nghiệp.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1107,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật Google Search Side Panel trên mọi trang web",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt Google Search Side Panel trên mọi trang web",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "GoogleSearchSidePanelEnabled",
      "owners": ["file://chrome/browser/companion/OWNERS", "tbansal@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:115-", "chrome_os:115-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Danh sách các tên sẽ bỏ qua quy trình kiểm tra chính sách Bảo mật truyền tải nghiêm ngặt HTTP (HSTS)",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định danh sách các tên máy chủ bỏ qua những bản nâng cấp (được tải trước) chính sách Bảo mật truyền tải nghiêm ngặt HTTP (HSTS) từ http lên https.\n\n      Chỉ những tên máy chủ có một nhãn là được cho phép trong chính sách này. Chính sách này chỉ áp dụng cho các mục được tải trước cho HSTS \"tĩnh\" (ví dụ: \"app\", \"new\", \"search\", \"play\"). Chính sách này không ngăn chặn các bản nâng cấp HSTS của những máy chủ có các bản nâng cấp HSTS theo yêu cầu \"động\" bằng cách dùng tiêu đề phản hồi Strict-Transport-Security.\n\n      Bạn phải chuẩn hóa tên máy chủ đã cung cấp: Mọi IDN phải được chuyển đổi sang định dạng nhãn A và tất cả chữ cái ASCII phải là chữ thường. Chính sách này chỉ áp dụng cho các tên máy chủ cụ thể có một nhãn được chỉ định, chứ không áp dụng cho miền con của các tên máy chủ đó.",
      "example_value": ["meet"],
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 601,
      "name": "HSTSPolicyBypassList",
      "owners": ["asymmetric@chromium.org", "rsleevi@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "pattern": "^[a-z0-9-]*$",
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:78-", "android:78-", "chrome_os:78-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Sử dụng tính năng tăng tốc đồ hoạ nếu có",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) hoặc không đặt thì tính năng tăng tốc đồ hoạ sẽ bật (nếu có).\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt) thì tính năng tăng tốc đồ hoạ sẽ tắt.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 304,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tăng tốc đồ hoạ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tăng tốc đồ hoạ",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "HardwareAccelerationModeEnabled",
      "owners": ["zmo@chromium.org", "kbr@chromium.org", "file://gpu/GRAPHICS_TEAM_OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:46-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc sử dụng Chế độ không có giao diện người dùng",
      "default": 1,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ sử dụng được chế độ không có giao diện người dùng. Nếu bạn đặt chính sách này thành Disabled, thì người dùng sẽ không sử dụng được chế độ không có giao diện người dùng.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "id": 842,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng Chế độ không có giao diện người dùng",
          "name": "Enabled",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép sử dụng Chế độ không có giao diện người dùng",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "HeadlessMode",
      "owners": ["kvitekp@chromium.org", "file://headless/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:91-", "fuchsia:106-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Ẩn cửa hàng trực tuyến khỏi trang thẻ mới và trình chạy ứng dụng",
      "default": false,
      "desc": "Ẩn ứng dụng Cửa hàng Chrome trực tuyến và liên kết chân trang khỏi Trang thẻ mới và trình chạy ứng dụng Google ChromeOS.\n\nKhi chính sách này được đặt thành true, các biểu tượng sẽ bị ẩn. \n\nKhi chính sách này được đặt thành false hoặc không được định cấu hình, các biểu tượng sẽ hiển thị.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 189,
      "items": [
        {
          "caption": "Không hiển thị biểu tượng Cửa hàng Chrome trực tuyến trong trình chạy Google ChromeOS hoặc trên trang thẻ mới",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Hiển thị biểu tượng Cửa hàng Chrome trực tuyến trong trình chạy Google ChromeOS và trên trang thẻ mới",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "HideWebStoreIcon",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:26-", "chrome_os:68-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chặn các quảng cáo ứng dụng xuất hiện trên trang thẻ mới",
      "deprecated": true,
      "desc": "Khi được đặt thành True, kết quả thăng hạng của các ứng dụng trong Cửa hàng Chrome trực tuyến sẽ không xuất hiện trên trang thẻ mới.\n\n      Nếu đặt tùy chọn này thành False hoặc không đặt, các kết quả thăng hạng của các ứng dụng trong Cửa hàng Chrome trực tuyến sẽ xuất hiện trên trang thẻ mới.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false},
      "id": 96,
      "name": "HideWebStorePromo",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:15-21", "chrome_os:15-21"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật Chế độ hiệu quả cao",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này bật hoặc tắt Chế độ hiệu quả cao. Chế độ cài đặt này sẽ đóng những thẻ đã ở chế độ nền trong một khoảng thời gian nhất định để giải phóng bộ nhớ.\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng cuối có thể kiểm soát chế độ cài đặt này trong chrome://settings/performance.\n      ",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1006,
      "items": [
        {
          "caption": "Chế độ hiệu quả cao sẽ được bật.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Chế độ hiệu quả cao sẽ bị tắt.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Người dùng cuối có thể bật hoặc tắt Chế độ hiệu quả cao.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "HighEfficiencyModeEnabled",
      "owners": ["anthonyvd@chromium.org", "file://components/performance_manager/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:108-", "chrome_os:108-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật bố cục Hindi Inscript",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thì hệ thống sẽ bật bố cục Hindi Inscript trên Google ChromeOS. Nếu bạn đặt chính sách này thành sai hoặc không đặt thì bố cục này sẽ không được áp dụng.",
      "device_only": false,
      "example_value": true,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "unlisted": true},
      "id": 1025,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật bố cục Hindi Inscript",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt bố cục Hindi Inscript",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "HindiInscriptLayoutEnabled",
      "owners": ["jshin@chromium.org", "tranbaoduy@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:108-114"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hiển thị chế độ xem Nhật ký duyệt web trên Chrome theo các nhóm trang",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát chế độ hiển thị của trang Nhật ký duyệt web trên Chrome được sắp xếp theo nhóm trang.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì trang Nhật ký duyệt web trên Chrome được sắp xếp theo nhóm sẽ hiển thị tại chrome://history/grouped.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì trang Nhật ký duyệt web trên Chrome được sắp xếp theo nhóm sẽ không hiển thị tại chrome://history/grouped.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì theo mặc định, trang Nhật ký duyệt web trên Chrome được sắp xếp theo nhóm sẽ hiển thị tại chrome://history/grouped.\n\n      Xin lưu ý rằng nếu bạn đặt chính sách ComponentUpdatesEnabled thành Tắt nhưng đặt HistoryClustersVisible thành Bật hoặc không đặt, thì trang Nhật ký duyệt web trên Chrome được sắp xếp theo nhóm vẫn sẽ hiển thị tại chrome://history/grouped. Tuy nhiên, trang này có thể ít liên quan đến người dùng hơn.\n",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 926,
      "items": [
        {
          "caption": "Trang Nhật ký duyệt web trên Chrome được sắp xếp theo nhóm sẽ hiển thị tại chrome://history/grouped.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Trang Nhật ký duyệt web trên Chrome được sắp xếp theo nhóm sẽ không hiển thị tại chrome://history/grouped.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Trang Nhật ký duyệt web trên Chrome được sắp xếp theo nhóm sẽ hiển thị tại chrome://history/grouped theo mặc định.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "HistoryClustersVisible",
      "owners": ["file://components/history_clusters/OWNERS", "mahmadi@chromium.org", "chrome-journeys@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:97-", "chrome_os:97-", "android:107-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát phím tắt dùng để kích hoạt các phím Home/End trong \"cụm 6 phím\"",
      "default": 2,
      "desc": "Chính sách này xác định hành vi gán lại các phím Home/End trên trang con \"gán lại phím\". Trang con \"gán lại phím\" cho phép người dùng tuỳ chỉnh các phím trên bàn phím. Nếu bạn bật chính sách này thì người dùng sẽ không thể tuỳ chỉnh các chế độ gán lại cụ thể này. Nếu bạn không đặt chính sách này thì các phím tắt dựa trên phím tìm kiếm sẽ là phím tắt mặc định và người dùng sẽ có thể định cấu hình phím tắt.",
      "example_value": 0,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1205,
      "items": [
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt phím Home/End bị tắt",
          "name": "None",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt phím Home/End sử dụng phím tắt chứa phím bổ trợ alt",
          "name": "Alt",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt phím Home/End sử dụng phím tắt chứa phím bổ trợ tìm kiếm",
          "name": "Launcher/Search",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "HomeAndEndKeysModifier",
      "owners": ["michaelcheco@google.com", "cros-device-enablement@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:123-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật hỗ trợ HTTP/0.9 trên các cổng không phải là cổng mặc định",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không được dùng nữa và dự kiến sẽ bị xoá trong Chrome 78 mà không có chính sách thay thế.\n\n      Chính sách này sẽ bật HTTP/0.9 trên các cổng không phải cổng 80 đối với HTTP và cổng 443 đối với HTTPS.\n\n      Chính sách này được tắt theo mặc định. Nếu bạn bật chính sách này, thì người dùng sẽ dễ gặp phải vấn đề bảo mật https://crbug.com/600352.\n\n      Chính sách này nhằm mục đích cho phép doanh nghiệp di chuyển các máy chủ hiện có khỏi HTTP/0.9 và sẽ bị xoá trong tương lai.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì HTTP/0.9 sẽ bị tắt trên các cổng không phải cổng mặc định.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 345,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật hỗ trợ HTTP/0.9 trên các cổng không phải là cổng mặc định",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt hỗ trợ HTTP/0.9 trên các cổng không phải cổng mặc định",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "Http09OnNonDefaultPortsEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "anqing@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:54-77", "chrome_os:54-77"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Danh sách HTTP được cho phép",
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định một danh sách tên máy chủ hoặc mẫu tên máy chủ (chẳng hạn như\n\"[*.]vidu.com\") sẽ không được nâng cấp lên HTTPS và sẽ không hiển thị\nkhoảng xen kẽ lỗi nếu chế độ Ưu tiên HTTPS được bật. Các tổ chức có thể sử dụng\nchính sách này để duy trì quyền truy cập vào các máy chủ không hỗ trợ HTTPS mà không cần\ntắt Bản nâng cấp HTTPS và/hoặc chế độ Ưu tiên HTTPS.\n\nBạn phải chuẩn hoá tên máy chủ đã cung cấp: Mọi IDN phải được chuyển đổi sang\nđịnh dạng nhãn A và tất cả chữ cái ASCII phải là chữ thường.\n\nKhông được dùng ký tự đại diện (ví dụ: \"*\" hoặc \"[*]\") cho máy chủ lưu trữ chung. Thay vào đó,\nbạn nên vô hiệu hoá rõ ràng chế độ Ưu tiên HTTPS và Bản nâng cấp HTTPS thông qua\ncác chính sách cụ thể.\n\nLưu ý: Chính sách này không áp dụng cho bản nâng cấp HSTS.",
      "example_value": ["testserver.example.com", "[*.]example.org"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1082,
      "name": "HttpAllowlist",
      "owners": ["cthomp@chromium.org", "trusty-transport@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["android:112-", "chrome.*:112-", "chrome_os:112-", "fuchsia:112-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép bật chế độ Chỉ HTTPS",
      "default": "allowed",
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng có thể bật chế độ Chỉ giao thức HTTPS (Luôn sử dụng kết nối bảo mật) trong phần Cài đặt hay không. Chế độ Chỉ giao thức HTTPS nâng mọi hình thức chuyển hướng lên giao thức HTTPS.\n\nNếu bạn không đặt chế độ cài đặt này hoặc đặt thành \"allowed\" (cho phép), thì người dùng sẽ được phép bật chế độ Chỉ giao thức HTTPS.\n\nNếu bạn đặt chế độ cài đặt này thành \"disallowed\" (không cho phép), thì chế độ Chỉ giao thức HTTPS sẽ bị tắt.\n\nNếu bạn đặt chế độ cài đặt này thành \"force_enabled\" (buộc bật), thì chế độ Chỉ giao thức HTTPS sẽ bật ở chế độ Nghiêm ngặt.\n\nNếu bạn đặt chế độ cài đặt này thành \"force_balanced_enabled\" (buộc bật ở chế độ Cân bằng), thì chế độ Chỉ giao thức HTTPS sẽ bật ở chế độ Cân bằng.\n\nTuỳ chọn \"force_enabled\" (buộc bật) được hỗ trợ từ M112 trở đi, tuỳ chọn \"force_balanced_enabled\" (buộc bật ở chế độ Cân bằng) được hỗ trợ từ M129 trở đi.\n\nBạn cũng có thể đề xuất tuỳ chọn \"force_enabled\" và \"force_balanced_enabled\" cho người dùng.\nChế độ Chỉ giao thức HTTPS ban đầu sẽ được đặt thành Nghiêm ngặt hoặc Cân bằng, nhưng người dùng có thể thay đổi chế độ này.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành một giá trị mà phiên bản Chrome nhận được chính sách không hỗ trợ, thì Chrome sẽ mặc định sử dụng chế độ cài đặt được cho phép.\n\nBạn có thể sử dụng chính sách HttpAllowlist riêng biệt để miễn trừ việc nâng cấp lên HTTPS nhờ tính năng này cho các tên máy chủ hoặc mẫu tên máy chủ cụ thể.",
      "example_value": "disallowed",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "can_be_recommended": true},
      "id": 870,
      "items": [
        {
          "caption": "Không hạn chế người dùng cài đặt chế độ Chỉ giao thức HTTPS",
          "name": "allowed",
          "value": "allowed"
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ Chỉ giao thức HTTPS",
          "name": "disallowed",
          "value": "disallowed"
        },
        {
          "caption": "Bật chế độ Chỉ giao thức HTTPS ở chế độ Nghiêm ngặt",
          "name": "force_enabled",
          "value": "force_enabled"
        },
        {
          "caption": "Bật chế độ Chỉ giao thức HTTPS ở chế độ Cân bằng",
          "name": "force_balanced_enabled",
          "value": "force_balanced_enabled"
        }
      ],
      "name": "HttpsOnlyMode",
      "owners": ["cthomp@chromium.org", "trusty-transport@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "allowed",
          "disallowed",
          "force_enabled",
          "force_balanced_enabled"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:94-", "chrome_os:94-", "android:94-", "fuchsia:112-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật các bản nâng cấp HTTPS tự động",
      "default": null,
      "desc": "Google Chrome cố gắng nâng cấp một số\nthao tác điều hướng từ HTTP lên HTTPS khi có thể. Bạn có thể sử dụng chính sách này để\nvô hiệu hoá hành vi này. Nếu đặt thành \"true\" (\"đúng\") hoặc không đặt, tính năng này sẽ\nđược bật theo mặc định.\n\nBạn có thể sử dụng chính sách HttpAllowlist riêng biệt\nđể miễn trừ việc nâng cấp lên HTTPS nhờ tính năng này\ncho các tên máy chủ hoặc mẫu tên máy chủ cụ thể.\n\nNgoài ra, hãy xem chính sách HttpsOnlyMode.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1083,
      "items": [
        {
          "caption": "Các bản nâng cấp HTTPS có thể được áp dụng tuỳ thuộc vào trạng thái khởi chạy tính năng.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt các bản nâng cấp HTTPS.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Các bản nâng cấp HTTPS có thể được áp dụng tuỳ thuộc vào trạng thái khởi chạy tính năng.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "HttpsUpgradesEnabled",
      "owners": ["cthomp@chromium.org", "trusty-transport@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:112-", "chrome.*:112-", "chrome_os:112-", "fuchsia:112-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Nhập dữ liệu tự động điền vào biểu mẫu trên trình duyệt mặc định trong lần chạy đầu tiên",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì dữ liệu tự động điền vào biểu mẫu trên trình duyệt mặc định trước sẽ được nhập trong lần chạy đầu tiên. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì dữ liệu tự động điền vào biểu mẫu sẽ không được nhập trong lần chạy đầu tiên.\n\n      Người dùng có thể kích hoạt hộp thoại nhập. Ngoài ra, hộp đánh dấu dữ liệu tự động điền vào biểu mẫu sẽ được đánh dấu/bỏ đánh dấu tương ứng với giá trị của chính sách này.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 277,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chính sách nhập dữ liệu từ biểu mẫu tự động điền trong lần chạy đầu tiên",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách nhập dữ liệu từ biểu mẫu tự động điền trong lần chạy đầu tiên",
          "value": false
        }
      ],
      "label": "Nhập dữ liệu tự động điền vào biểu mẫu trên trình duyệt mặc định trong lần chạy đầu tiên",
      "name": "ImportAutofillFormData",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "poromov@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:39-"],
      "tags": ["local-data-access"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Nhập dấu trang từ trình duyệt mặc định trong lần chạy đầu tiên",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì dấu trang trên trình duyệt mặc định trước sẽ được nhập trong lần chạy đầu tiên. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì dấu trang sẽ không được nhập trong lần chạy đầu tiên.\n\n      Người dùng có thể kích hoạt hộp thoại nhập. Ngoài ra, hộp đánh dấu dấu trang sẽ được đánh dấu/bỏ đánh dấu tương ứng với giá trị của chính sách này.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 97,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chính sách nhập dấu trang trong lần chạy đầu tiên",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách nhập dấu trang trong lần chạy đầu tiên",
          "value": false
        }
      ],
      "label": "Nhập dấu trang từ trình duyệt mặc định trong lần chạy đầu tiên",
      "name": "ImportBookmarks",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:15-"],
      "tags": ["local-data-access"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Nhập lịch sử duyệt từ trình duyệt mặc định trong lần chạy đầu tiên",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì nhật ký duyệt web trên trình duyệt mặc định trước sẽ được nhập trong lần chạy đầu tiên. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì nhật ký duyệt web sẽ không được nhập trong lần chạy đầu tiên.\n\n      Người dùng có thể kích hoạt hộp thoại nhập. Ngoài ra, hộp đánh dấu nhật ký duyệt web sẽ được đánh dấu/bỏ đánh dấu tương ứng với giá trị của chính sách này.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 98,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chính sách nhập nhật ký duyệt web trong lần chạy đầu tiên",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách nhập nhật ký duyệt web trong lần chạy đầu tiên",
          "value": false
        }
      ],
      "label": "Nhập lịch sử duyệt từ trình duyệt mặc định trong lần chạy đầu tiên",
      "name": "ImportHistory",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:15-"],
      "tags": ["local-data-access"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Nhập trang chủ từ trình duyệt mặc định trong lần chạy đầu tiên",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, trang chủ trên trình duyệt mặc định trước sẽ được nhập trong lần chạy đầu tiên. Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì trang chủ sẽ không được nhập trong lần chạy đầu tiên.\n\n      Người dùng có thể kích hoạt hộp thoại nhập. Ngoài ra, hộp đánh dấu trang chủ sẽ được đánh dấu/bỏ đánh dấu tương ứng với giá trị của chính sách này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 99,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chính sách nhập trang chủ trong lần chạy đầu tiên",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách nhập trang chủ trong lần chạy đầu tiên",
          "value": false
        }
      ],
      "label": "Nhập trang chủ từ trình duyệt mặc định trong lần chạy đầu tiên",
      "name": "ImportHomepage",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "poromov@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:15-"],
      "tags": ["local-data-access"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Nhập mật khẩu đã lưu từ trình duyệt mặc định trong lần chạy đầu tiên",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này chỉ kiểm soát hành vi nhập trong lần chạy đầu tiên sau khi cài đặt. Chính sách này cho phép chuyển đổi liền mạch hơn sang Google Chrome trong các môi trường đã có một trình duyệt khác được sử dụng rộng rãi trước khi cài đặt trình duyệt này. Chính sách này không ảnh hưởng đến các chức năng của trình quản lý mật khẩu cho Tài khoản Google.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì hệ thống sẽ nhập mật khẩu đã lưu trên trình duyệt mặc định trước đó trong lần chạy đầu tiên. Bạn cũng có thể nhập thủ công từ trang cài đặt.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì hệ thống sẽ không nhập mật khẩu đã lưu trong lần chạy đầu tiên và tính năng nhập thủ công từ trang Cài đặt sẽ bị chặn.\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ không nhập mật khẩu đã lưu trong lần chạy đầu tiên nhưng người dùng có thể nhập từ trang cài đặt.",
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 101,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chính sách nhập mật khẩu đã lưu trong lần chạy đầu tiên",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách nhập mật khẩu đã lưu trong lần chạy đầu tiên",
          "value": false
        }
      ],
      "label": "Nhập mật khẩu đã lưu từ trình duyệt mặc định trong lần chạy đầu tiên",
      "name": "ImportSavedPasswords",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:15-"],
      "tags": ["local-data-access"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Nhập công cụ tìm kiếm từ trình duyệt mặc định trong lần chạy đầu tiên",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì công cụ tìm kiếm mặc định trên trình duyệt mặc định trước sẽ được nhập trong lần chạy đầu tiên. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì công cụ tìm kiếm mặc định sẽ không được nhập trong lần chạy đầu tiên.\n\n      Người dùng có thể kích hoạt hộp thoại nhập. Ngoài ra, hộp đánh dấu công cụ tìm kiếm mặc định sẽ được đánh dấu/bỏ đánh dấu tương ứng với giá trị của chính sách này.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 100,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chính sách nhập công cụ tìm kiếm mặc định trong lần chạy đầu tiên",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách nhập công cụ tìm kiếm mặc định trong lần chạy đầu tiên",
          "value": false
        }
      ],
      "label": "Nhập công cụ tìm kiếm từ trình duyệt mặc định trong lần chạy đầu tiên",
      "name": "ImportSearchEngine",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:15-"],
      "tags": ["local-data-access"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật chế độ Ẩn danh",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không được chấp thuận. Vui lòng sử dụng IncognitoModeAvailability.\n      Bật chế độ Ẩn danh trong Google Chrome.\n\n      Nếu bật hoặc không định cấu hình cài đặt này, người dùng có thể mở trang web ở chế độ ẩn danh.\n\n      Nếu tắt cài đặt này, người dùng không thể mở trang web ở chế độ ẩn danh.\n\n      Nếu không thiết lập chính sách này, chế độ này sẽ được bật và người dùng sẽ có thể sử dụng chế độ ẩn danh.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 10,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chế độ Ẩn danh",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ Ẩn danh",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "IncognitoEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:11-", "chrome_os:11-", "android:30-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tính khả dụng của chế độ ẩn danh",
      "default": 0,
      "desc": "Chỉ định việc người dùng có thể mở trang ở chế độ ẩn danh trong Google Chrome hay không.\n\n      Nếu bạn chọn \"Bật\" hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng có thể mở trang ở chế độ ẩn danh.\n\n      Nếu bạn chọn \"Tắt\", người dùng sẽ không thể mở trang ở chế độ ẩn danh.\n\n      Nếu bạn chọn \"Bắt buộc\", người dùng CHỈ có thể mở trang ở chế độ ẩn danh. Lưu ý rằng chế độ \"Bắt buộc\" không hoạt động trên Android-on-Chrome\n\n      Chính sách IncognitoModeUrlAllowlist sẽ được ưu tiên hơn chính sách này và có thể kích hoạt lại chế độ ẩn danh cho các URL cụ thể. Khi chế độ ẩn danh bị vô hiệu hoá theo chính sách này và bạn cung cấp danh sách cho phép, thì chế độ ẩn danh chỉ hoạt động đối với những URL khớp với danh sách cho phép, còn tất cả các trang khác đều bị chặn.\n\n      Lưu ý: Trên iOS, nếu bạn thay đổi chính sách này trong một phiên đăng nhập, thì chính sách sẽ chỉ có hiệu lực sau khi chạy lại.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 93,
      "items": [
        {
          "caption": "Chế độ ẩn danh khả dụng",
          "name": "Enabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Đã tắt chế độ ẩn danh",
          "name": "Disabled",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Bắt buộc chế độ ẩn danh",
          "name": "Forced",
          "supported_on": ["chrome.*:14-", "chrome_os:14-", "ios:90-"],
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "IncognitoModeAvailability",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:14-", "chrome_os:14-", "android:30-", "ios:90-"],
      "tags": ["filtering"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép truy cập vào một danh sách các URL ở chế độ ẩn danh.",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ cho phép bạn truy cập vào các URL có trong danh sách ở chế độ ẩn danh. Hãy dùng chính sách này để mở các trường hợp ngoại lệ đối với một số mẫu URL được xác định trong IncognitoModeUrlBlocklist theo định dạng được nêu tại ( https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format).\n\nNếu bạn đặt cả chính sách này và chính sách IncognitoModeUrlBlocklist thì danh sách cho phép sẽ được ưu tiên áp dụng. Nếu một URL khớp với một mẫu trong danh sách cho phép thì URL đó sẽ được cho phép. Còn nếu URL đó khớp với một mẫu trong danh sách chặn (nhưng không khớp với mẫu nào trong danh sách cho phép) thì URL đó sẽ bị chặn. Nếu một URL không khớp với cả hai danh sách thì các chính sách chung URLBlocklist/URLAllowlist sẽ được dùng làm chính sách dự phòng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này nhưng không đặt IncognitoModeUrlBlocklist thì mọi URL không có trong danh sách cho phép sẽ bị chặn ở chế độ ẩn danh.\n\nNếu bạn đặt IncognitoModeAvailability thành không cho phép (giá trị 1) nhưng định cấu hình chính sách này, thì chế độ ẩn danh sẽ chỉ hoạt động đối với những URL khớp với danh sách cho phép.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì IncognitoModeUrlBlocklist và IncognitoModeAvailability sẽ không có trường hợp ngoại lệ.\n\nChính sách này chỉ ảnh hưởng đến chế độ ẩn danh. Để cho phép URL cho tất cả hồ sơ người dùng, vui lòng sử dụng chính sách URLAllowlist.\n\nKhông được sử dụng ký tự đại diện chung chung dùng để khớp với mọi máy chủ lưu trữ (ví dụ: \"*\" hoặc \"[*]\"); hãy dùng chính sách IncognitoModeAvailability để bật tính năng này trên phạm vi toàn cục.\n\nChính sách này chỉ áp dụng cho 1000 mục.",
      "example_value": ["example.com", "https://ssl.server.com", "hosting.com/bad_path", "https://server:8080/path", ".exact.hostname.com", "file://*", "custom_scheme:*", "*"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1393,
      "name": "IncognitoModeUrlAllowlist",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "mwalachowski@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:147-", "chrome_os:147-", "ios:147-", "android:147-"],
      "tags": ["filtering"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chặn hành vi truy cập vào một danh sách các URL ở chế độ ẩn danh.",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách IncognitoModeUrlBlocklist, hệ thống sẽ ngừng tải các trang web có URL bị cấm ở chế độ ẩn danh. Quản trị viên có thể chỉ định danh sách mẫu URL cần chặn. Xem cách định dạng mẫu URL ( https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format ).\n\nNếu bạn đặt cả chính sách này và chính sách IncognitoModeUrlAllowlist thì danh sách cho phép sẽ được ưu tiên áp dụng. Nếu một URL khớp với một mẫu trong danh sách cho phép thì URL đó sẽ được cho phép. Còn nếu URL đó khớp với một mẫu trong danh sách chặn nhưng không khớp với mẫu nào trong danh sách cho phép, thì URL đó sẽ bị chặn. Nếu một URL không khớp với cả hai danh sách thì các chính sách chung về URLBlocklist/URLAllowlist sẽ được dùng làm chính sách dự phòng.\n\nNếu bạn đặt chính sách IncognitoModeUrlAllowlist nhưng không đặt chính sách này thì mọi URL không có trong danh sách cho phép sẽ bị chặn ở chế độ ẩn danh.\n\nNếu bạn đặt IncognitoModeAvailability thành không cho phép (giá trị 1) nhưng đã định cấu hình chính sách IncognitoModeUrlAllowlist, thì chế độ ẩn danh sẽ chỉ hoạt động đối với những URL khớp với danh sách cho phép.\n\nChính sách này chỉ ảnh hưởng đến chế độ ẩn danh. Để chặn URL cho tất cả hồ sơ người dùng, vui lòng sử dụng chính sách URLBlocklist.\n\nChính sách này chỉ áp dụng cho 1000 mục.",
      "example_value": ["example.com", "https://ssl.server.com", "hosting.com/bad_path", "https://server:8080/path", ".exact.hostname.com", "file://*", "custom_scheme:*", "*"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1392,
      "name": "IncognitoModeUrlBlocklist",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "mwalachowski@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:147-", "chrome_os:147-", "ios:147-", "android:147-"],
      "tags": ["filtering"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bật cảnh báo đối với biểu mẫu không an toàn",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát cách xử lý các biểu mẫu không an toàn (biểu mẫu gửi qua HTTP) được nhúng vào trang web an toàn (HTTPS) trong trình duyệt.\n       Nếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này, thì một cảnh báo toàn trang sẽ xuất hiện khi bạn gửi biểu mẫu không an toàn. Ngoài ra, một bong bóng cảnh báo sẽ xuất hiện bên cạnh các trường biểu mẫu khi bạn trỏ chuột vào các trường đó. Đồng thời, tính năng tự động điền sẽ tắt đối với các biểu mẫu đó.\n       Nếu bạn tắt chính sách này, cảnh báo sẽ không xuất hiện đối với những biểu mẫu không an toàn và tính năng tự động điền sẽ hoạt động bình thường.\n\n       Chính sách này dự kiến sẽ bị loại bỏ trong Chrome 130.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 748,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiện cảnh báo và tắt tính năng tự động điền trên các biểu mẫu không an toàn",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiện cảnh báo hay tắt tính năng tự động điền trên các biểu mẫu không an toàn",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "InsecureFormsWarningsEnabled",
      "owners": ["carlosil@chromium.org", "estark@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:86-", "chrome_os:86-", "android:86-", "ios:122-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hàm băm không an toàn trong quá trình giao tiếp qua TLS đã bật",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này đã bị loại bỏ trong phiên bản 124 của Google Chrome. Kể từ phiên bản đó, trình duyệt không bao giờ cho phép các hàm băm không an toàn. Trong các phiên bản trước, chính sách này kiểm soát việc trình duyệt có cho phép các hàm băm cũ không an toàn trong quá trình bắt tay TLS hay không.\n\n      Nếu bạn chưa định cấu hình chính sách này, thì Google Chrome sẽ không cho phép hàm băm không an toàn, theo đúng quy trình triển khai mặc định. Nếu bạn bật chính sách này, thì Google Chrome sẽ cho phép máy chủ sử dụng các hàm băm không an toàn khi thoả thuận cơ chế bắt tay TLS. Nếu bạn tắt chính sách này, thì Google Chrome sẽ không cho phép máy chủ sử dụng các hàm băm không an toàn khi thoả thuận cơ chế bắt tay TLS.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1095,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng giá trị mặc định cho các hàm băm được phép trong quá trình giao tiếp qua TLS.",
          "value": null
        },
        {
          "caption": "Không cho phép hàm băm không an toàn trong quá trình giao tiếp qua TLS",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Cho phép hàm băm không an toàn trong quá trình giao tiếp qua TLS",
          "value": true
        }
      ],
      "name": "InsecureHashesInTLSHandshakesEnabled",
      "owners": ["bbe@chromium.org", "trusty-transport@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:114-123", "chrome_os:114-123", "android:114-123", "fuchsia:114-123"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát phím tắt dùng để kích hoạt phím Insert trong \"cụm 6 phím\"",
      "default": 2,
      "desc": "Chính sách này xác định hành vi mặc định để gán lại phím Insert trong trang con \"gán lại phím\". Trang con \"gán lại phím\" cho phép người dùng tuỳ chỉnh các phím trên bàn phím. Nếu bạn bật chính sách này thì người dùng sẽ không thể tuỳ chỉnh các chế độ gán lại cụ thể này. Nếu bạn không đặt chính sách này thì các phím tắt dựa trên phím tìm kiếm sẽ là phím tắt mặc định.",
      "example_value": 0,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1207,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép đặt phím tắt cho thao tác của phím \"Insert\".",
          "name": "None",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt phím tắt Insert sử dụng phím tắt chứa phím bổ trợ tìm kiếm",
          "name": "Search",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "InsertKeyModifier",
      "owners": ["michaelcheco@google.com", "cros-device-enablement@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:123-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến hoạt động báo cáo do Android thực hiện.",
      "caption": "Bật tiện ích thông tin chi tiết để báo cáo các chỉ số về việc sử dụng",
      "default": false,
      "desc": "Tiện ích thông tin chi tiết này báo cáo thông tin về tốc độ tải xuống và tải lên của người dùng trên Internet, thời gian người dùng ở trạng thái rảnh cũng như thông tin chi tiết về ứng dụng.\n\n      Nếu chính sách này được đặt thành bật, tiện ích thông tin chi tiết sẽ được cài đặt và báo cáo các chỉ số.\n\n      Nếu chính sách này không được đặt hoặc được đặt thành tắt, tiện ích thông tin chi tiết sẽ không được cài đặt và không báo cáo các chỉ số.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 975,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tiện ích thông tin chi tiết",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tiện ích thông tin chi tiết",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "InsightsExtensionEnabled",
      "owners": ["cros-reporting-team@google.com", "vshenvi@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:103-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật chế độ Instant",
      "deprecated": true,
      "desc": "Bật tính năng Instant của Google Chrome và chặn người dùng thay đổi cài đặt này.\n\n      Nếu bạn bật cài đặt này, tính năng Instant của Google Chrome được bật.\n\n      Nếu bạn tắt cài đặt này, tính năng Instant của Google Chrome bị tắt.\n\n      Nếu bạn bật hoặc tắt cài đặt này, người dùng không thể thay đổi hoặc ghi đè cài đặt này.\n      Nếu cài đặt này không được đặt, người dùng có thể quyết định sử dụng chức năng này hay không.\n\n      Cài đặt này đã bị xóa khỏi phiên bản Google Chrome 29 và các phiên bản cao hơn.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 62,
      "name": "InstantEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "anqing@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:11-28", "chrome_os:11-28"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép sử dụng tính năng Chia sẻ Internet tức thì.",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, người dùng sẽ được phép sử dụng tính năng Chia sẻ Internet tức thì, điều này cho phép họ chia sẻ dữ liệu di động từ điện thoại Google với thiết bị của họ.\n\n      Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này, người dùng sẽ không được phép sử dụng tính năng Chia sẻ Internet tức thì.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, tùy chọn cài đặt mặc định sẽ là không được phép đối với người dùng do doanh nghiệp quản lý và được phép đối với người dùng không được quản lý.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 367,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng sử dụng tính năng Chia sẻ Internet tức thì",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng sử dụng tính năng Chia sẻ Internet tức thì",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "InstantTetheringAllowed",
      "owners": ["hansberry@chromium.org", "khorimoto@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:60-"],
      "tags": ["local-data-access", "google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát tính năng IntensiveWakeUpThrottling.",
      "default": null,
      "desc": "Khi bạn bật tính năng IntensiveWakeUpThrottling, các đồng hồ tính giờ JavaScript ở các thẻ trong nền sẽ được điều tiết và liên kết chặt chẽ sao cho chạy không quá một lần mỗi phút sau khi một trang chạy ở chế độ nền trong 5 phút trở lên.\n\n          Tính năng này tuân thủ tiêu chuẩn web nhưng có thể phá vỡ chức năng\n          trên một số trang web do khiến một số hành động bị trì hoãn lên đến\n          một phút. Tuy nhiên, nếu tính năng này bật, mức tiêu thụ CPU và pin sẽ\n          giảm đáng kể. Hãy xem trang https://bit.ly/30b1XR4 để biết thêm thông tin chi tiết.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, thì tính năng này sẽ buộc phải bật và\n          người dùng sẽ không thể ghi đè tuỳ chọn này.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt, thì tính năng này sẽ buộc phải tắt và\n          người dùng sẽ không thể ghi đè tuỳ chọn này.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tính năng này sẽ được kiểm soát theo\n          logic nội bộ riêng (người dùng có thể định cấu hình thủ công).\n\n          Xin lưu ý rằng chính sách này được áp dụng cho mỗi quy trình kết xuất, trong đó sử dụng giá trị gần đây nhất\n          của chế độ cài đặt chính sách khi quy trình kết xuất bắt đầu. Cần khởi động lại hoàn toàn\n          để đảm bảo áp dụng chế độ cài đặt chính sách nhất quán\n           cho tất cả thẻ đã tải. Việc các quy trình sử dụng những giá trị\n          khác nhau của chính sách này trong khi chạy sẽ không gây ra vấn đề gì.\n          ",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 713,
      "items": [
        {
          "caption": "Buộc điều tiết đồng hồ tính giờ JavaScript trong nền",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Buộc không điều tiết đồng hồ tính giờ JavaScript trong nền",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Cho phép việc điều tiết các đồng hồ tính giờ JavaScript trong nền được kiểm soát theo logic của Chrome và do người dùng định cấu hình",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "IntensiveWakeUpThrottlingEnabled",
      "owners": ["file://components/performance_manager/OWNERS", "chrisha@google.com", "chrisha@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:85-", "chrome.*:85-", "android:85-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hoạt động chuyển hướng mạng nội bộ",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này định cấu hình hoạt động chuyển hướng mạng nội bộ thông qua các tùy chọn kiểm tra chặn hệ thống tên miền (DNS). Các tùy chọn kiểm tra dùng để khám phá xem trình duyệt có ở sau một proxy chuyển hướng các tên máy chủ không xác định không.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, trình duyệt sẽ áp dụng hoạt động mặc định của các tùy chọn kiểm tra chặn hệ thống tên miền (DNS) và các đề xuất chuyển hướng mạng nội bộ. Trong phiên bản M88, các tùy chọn kiểm tra và đề xuất này được bật theo mặc định nhưng sẽ bị tắt theo mặc định trong bản phát hành tương lai.\n\n      DNSInterceptionChecksEnabled là một chính sách có liên quan và cũng có thể tắt các tùy chọn kiểm tra chặn hệ thống tên miền (DNS). Chính sách này là một phiên bản linh hoạt hơn, có thể kiểm soát riêng các thanh thông tin chuyển hướng mạng nội bộ và có thể được mở rộng trong tương lai.\n      Nếu DNSInterceptionChecksEnabled hoặc chính sách này yêu cầu tắt các tùy chọn kiểm tra chặn, các tùy chọn đó sẽ bị tắt.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia", "android"],
      "id": 792,
      "items": [
        {
          "caption": "Áp dụng hoạt động mặc định của trình duyệt.",
          "name": "Default",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Tắt các tùy chọn kiểm tra chặn hệ thống tên miền (DNS) và thanh thông tin \"Ý của bạn là http://intranetsite/\".",
          "name": "DisableInterceptionChecksDisableInfobar",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Tắt các tùy chọn kiểm tra chặn hệ thống tên miền (DNS); cho phép thanh thông tin \"Ý của bạn là http://intranetsite/\".",
          "name": "DisableInterceptionChecksEnableInfobar",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Cho phép các tùy chọn kiểm tra chặn hệ thống tên miền (DNS) và thanh thông tin \"Ý của bạn là http://intranetsite/\".",
          "name": "EnableInterceptionChecksEnableInfobar",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "IntranetRedirectBehavior",
      "owners": ["jdonnelly@chromium.org", "tommycli@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:88-", "chrome_os:88-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật chính sách Cô lập trang web cho các nguồn gốc đã xác định",
      "desc": "Chỉ định một danh sách các nguồn gốc chạy trong một quy trình riêng.\n\nTrên Android, chính sách này chỉ hoạt động trên những thiết bị có đủ bộ nhớ (RAM hơn 3,2 GB) vì việc tách biệt quá nhiều trang web trên những thiết bị có tài nguyên hạn chế có thể gây ra vấn đề về hiệu suất. Đối với các thiết bị Android có tài nguyên hạn chế, vui lòng sử dụng IsolateOriginsShortlist.\n\nKhông nên định cấu hình cụ thể bất kỳ công nghệ cô lập tiến trình nào trên các thiết bị có bộ nhớ dưới 1 GB.\n\nMỗi quy trình của nguồn gốc có tên sẽ chỉ được phép chứa các tài liệu và miền con của nguồn gốc đó. Ví dụ: việc chỉ định https://a1.example.com/ cho phép https://a2.a1.example.com/ nằm trong cùng một quy trình, nhưng không cho phép https://example.com hoặc https://b.example.com.\n\nKể từ Google Chrome 77, bạn cũng có thể chỉ định một loạt nguồn gốc để tách biệt bằng cách dùng ký tự đại diện. Ví dụ: việc chỉ định https://[*.]corp.example.com sẽ cung cấp quy trình riêng cho mọi nguồn gốc bên dưới https://corp.example.com, bao gồm chính https://corp.example.com, https://a1.corp.example.com và https://a2.a1.corp.example.com.\n\nXin lưu ý rằng tất cả trang web (tức là giao thức cộng với eTLD+1, chẳng hạn như https://example.com) đã được tách biệt theo mặc định trên Nền tảng máy tính, như đã lưu ý trong chính sách SitePerProcess. Chính sách IsolateOrigins này hữu ích để tách biệt các nguồn gốc cụ thể ở mức độ chi tiết tốt hơn (ví dụ: https://a.example.com).\n\nLưu ý rằng Android sẽ tách biệt một số trang web nhạy cảm theo mặc định bắt đầu từ Google Chrome phiên bản 77, đồng thời chính sách này cũng mở rộng chế độ đó để tách biệt các nguồn gốc bổ sung cụ thể.\n\nCũng xin lưu ý rằng các nguồn gốc được tách biệt bởi chính sách này sẽ không thể thực thi trong các nguồn gốc khác trên cùng một trang web. Điều này hoàn toàn có thể xảy ra nếu 2 tài liệu trên cùng một trang web sửa đổi các giá trị document.domain cho phù hợp. Quản trị viên nên xác nhận rằng hành vi không phổ biến này không được dùng trên một nguồn gốc trước khi tách biệt nguồn gốc đó.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành một chuỗi trống hoặc không đặt chính sách này, thì tính năng tách biệt trang web sẽ không được yêu cầu đối với bất kỳ nguồn gốc cụ thể nào. Người dùng vẫn có thể bật công nghệ cô lập tiến trình theo cách thủ công, thông qua cờ hiệu dòng lệnh.",
      "example_value": "https://a.example.com/,https://othersite.org/,https://[*.]corp.example.com",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia", "android"],
      "id": 398,
      "name": "IsolateOrigins",
      "owners": ["alexmos@chromium.org", "creis@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:63-", "chrome_os:63-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Cách ly trang web cho nguồn gốc đã chỉ định trên thiết bị Android (ngừng hoạt động)",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì mỗi nguồn gốc có tên trong một danh sách phân tách bằng dấu phẩy sẽ chạy theo một quy trình riêng trên Android. Mỗi quy trình của nguồn gốc có tên sẽ chỉ được phép chứa các tài liệu và miền con của nguồn gốc đó. Ví dụ: việc chỉ định https://a1.example.com/ cho phép https://a2.a1.example.com/ nằm trong cùng một quy trình, nhưng không cho phép https://example.com hoặc https://b.example.com. Lưu ý rằng Android sẽ tách biệt một số trang web nhạy cảm theo mặc định bắt đầu từ Google Chrome phiên bản 77, đồng thời chính sách này cũng mở rộng chế độ đó để tách biệt các nguồn gốc bổ sung cụ thể.\n\nKể từ Google Chrome 77, bạn cũng có thể chỉ định một loạt nguồn gốc để tách biệt bằng cách dùng ký tự đại diện. Ví dụ: việc chỉ định https://[*.]corp.example.com sẽ cung cấp quy trình riêng cho mọi nguồn gốc bên dưới https://corp.example.com, bao gồm chính https://corp.example.com, https://a1.corp.example.com và https://a2.a1.corp.example.com.\n\nLưu ý rằng các nguồn gốc được tách biệt bởi chính sách này sẽ không thể sử dụng JavaScript để truy cập hoặc thao tác nội dung của các nguồn gốc khác trên cùng một trang web. Điều này hoàn toàn có thể xảy ra nếu 2 tài liệu trên cùng một trang web sửa đổi các giá trị document.domain cho phù hợp. Quản trị viên nên xác nhận rằng hành vi không phổ biến này không được dùng trên một nguồn gốc trước khi tách biệt nguồn gốc đó.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành một chuỗi trống hoặc không đặt chính sách này, thì tính năng tách biệt trang web sẽ không được yêu cầu đối với bất kỳ nguồn gốc cụ thể nào. Người dùng vẫn có thể bật công nghệ cô lập tiến trình theo cách thủ công, thông qua cờ hiệu dòng lệnh.\n\nLưu ý: Chính sách này không còn được dùng nữa, hãy sử dụng IsolateOrigins (cho thiết bị mang lại hiệu suất cao) hoặc IsolateOriginsShortlist. Chính sách này chỉ áp dụng cho Chrome trên Android chạy trên những thiết bị phải có RAM hơn 1 GB và không nên định cấu hình cụ thể bất kỳ công nghệ cô lập tiến trình nào.",
      "example_value": "https://a.example.com/,https://othersite.org/,https://[*.]corp.example.com",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 445,
      "name": "IsolateOriginsAndroid",
      "owners": ["alexmos@chromium.org", "creis@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["android:68-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Tách biệt trang web cho các nguồn gốc được chỉ định trên các thiết bị có tài nguyên hạn chế",
      "desc": "Chỉ định danh sách các nguồn gốc chạy trong một quy trình riêng trên các nền tảng có tài nguyên hạn chế.\n\nChính sách này chỉ hoạt động trên các thiết bị có bộ nhớ hạn chế (RAM từ 1 GB đến 3,2 GB), vì việc tách biệt quá nhiều trang web trên các thiết bị có tài nguyên hạn chế có thể gây ra vấn đề về hiệu suất. Đối với môi trường mang lại hiệu suất cao (bao gồm cả thiết bị Android cao cấp), vui lòng sử dụng IsolateOrigins.\n\nKhông nên định cấu hình cụ thể bất kỳ công nghệ cô lập tiến trình nào trên các thiết bị có bộ nhớ dưới 1 GB.\n\nMỗi quy trình của nguồn gốc có tên sẽ chỉ được phép chứa các tài liệu và miền con của nguồn gốc đó. Ví dụ: việc chỉ định https://a1.example.com/ cho phép https://a2.a1.example.com/ nằm trong cùng một quy trình, nhưng không cho phép https://example.com hoặc https://b.example.com.\n\nBạn cũng có thể chỉ định một loạt nguồn gốc để tách biệt bằng cách dùng ký tự đại diện. Ví dụ: việc chỉ định https://[*.]corp.example.com sẽ cung cấp quy trình riêng cho mọi nguồn gốc bên dưới https://corp.example.com, bao gồm chính https://corp.example.com, https://a1.corp.example.com và https://a2.a1.corp.example.com.\n\nLưu ý rằng Android sẽ tách biệt một số trang web nhạy cảm theo mặc định bắt đầu từ Google Chrome phiên bản 77, đồng thời chính sách này cũng mở rộng chế độ đó để tách biệt các nguồn gốc bổ sung cụ thể.\n\nXin lưu ý rằng các nguồn gốc được tách biệt bởi chính sách này sẽ không thể thực thi trong các nguồn gốc khác trên cùng một trang web. Điều này hoàn toàn có thể xảy ra nếu 2 tài liệu trên cùng một trang web sửa đổi các giá trị document.domain cho phù hợp. Quản trị viên nên xác nhận rằng hành vi không phổ biến này không được dùng trên một nguồn gốc trước khi tách biệt nguồn gốc đó.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành một chuỗi trống hoặc không đặt chính sách này, thì tính năng tách biệt trang web sẽ không được yêu cầu đối với bất kỳ nguồn gốc cụ thể nào. Người dùng vẫn có thể bật công nghệ cô lập tiến trình theo cách thủ công, thông qua cờ hiệu dòng lệnh.",
      "example_value": "https://a.example.com/,https://othersite.org/,https://[*.]corp.example.com",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["android", "chrome.*"],
      "id": 1460,
      "name": "IsolateOriginsShortlist",
      "owners": ["alexmos@chromium.org", "creis@chromium.org", "morez@google.com"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "tags": ["system-security"],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Thay thế Chế độ ẩn danh bằng Chế độ tách biệt",
      "default": 0,
      "desc": "Chỉ định xem Chế độ tách biệt có được bật hay không.\n\nChế độ tách biệt là chế độ duyệt web tạm thời chỉ dành cho doanh nghiệp.\nChế độ này hỗ trợ các chính sách doanh nghiệp liên quan đến quy trình DLP (Ngăn chặn mất dữ liệu) và các tiện ích bị buộc cài đặt.\n\nNếu được đặt thành 1 – Enabled (Bật), Chế độ tách biệt sẽ bật và chế độ ẩn danh sẽ tắt.\n\nNếu được đặt thành 0 – Disabled (Tắt) hoặc không đặt, Chế độ tách biệt sẽ tắt.\n\nChính sách này chỉ có hiệu lực khi người dùng có giấy phép \"Chrome Enterprise Premium\".",
      "example_value": 1,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*", "chrome_os", "android", "ios"],
      "id": 1451,
      "items": [
        {
          "caption": "Chế độ tách biệt đang tắt",
          "name": "Disabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Chế độ tách biệt đang bật",
          "name": "Enabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "IsolatedModeSettings",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "proberge@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình danh sách Ứng dụng web tách biệt buộc cài đặt",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thì hệ thống sẽ chỉ định một danh sách các ứng dụng web tách biệt (IWA) tự động cài đặt.\n      IWA là những ứng dụng có các thuộc tính bảo mật hữu ích mà các trang web thông thường không có. Các ứng dụng này có trong Gói web đã ký. Khoá công khai của Gói web đã ký được dùng để tạo Mã nhận dạng gói web giúp xác định IWA.\n      Cho đến nay, chính sách này chỉ áp dụng cho Phiên khách được quản lý.\n\n      Mỗi mục trong danh sách của chính sách này là một đối tượng có hai trường bắt buộc: tệp kê khai bản cập nhật URL và Mã nhận dạng gói web của Ứng dụng web tách biệt.\n\n      Mỗi mục cũng có thể có các trường tuỳ chọn:\n\n        * update_channel: Tên kênh phát hành/cập nhật IWA. Nếu bạn không đặt, hệ thống sẽ sử dụng giá trị \"default\".\n\n        * pinned_version:  Một phiên bản cụ thể cần cài đặt. Hệ thống sẽ cố gắng cài đặt phiên bản này nếu phiên bản này có trên kênh cập nhật được chỉ định. Theo mặc định, việc ghim IWA với một phiên bản cụ thể sẽ ngăn IWA nhận bản cập nhật mới hơn phiên bản đó. Xoá trường này để bỏ ghim.\n\n        * allow_downgrades:: Cho phép cài đặt các phiên bản cũ hơn của IWA. Bạn phải đặt giá trị cho trường \"pinned_version\". Nếu bạn không cung cấp giá trị này hoặc đặt thành false, thì tính năng hạ cấp sẽ bị vô hiệu hoá đối với IWA đó.",
      "example_value": [{"update_manifest_url": "https://example.com/isolated_web_app/update_manifest.json", "web_bundle_id": "aerugqztij5biqquuk3mfwpsaibuegaqcitgfchwuosuofdjabzqaaic", "update_channel": "beta", "allow_downgrades": true, "pinned_version": "1.2.3"}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*"],
      "id": 1022,
      "name": "IsolatedWebAppInstallForceList",
      "owners": ["file://chrome/browser/web_applications/isolated_web_apps/OWNERS", "iwa-team@google.com", "simonha@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "allow_downgrades": {
              "description": "Bật tính năng hạ cấp cho IWA (Ứng dụng web tách biệt). Theo mặc định, chỉ các phiên bản mới hơn của IWA mới được cài đặt. Khi bạn đặt giá trị này thành true, thì bạn cũng có thể cài đặt các phiên bản cũ hơn. Để cho phép hạ cấp, bạn phải chỉ định giá trị phiên bản mong muốn bằng cách sử dụng trường \"pinned_version\". Nếu bạn không cung cấp giá trị cho trường \"allow_downgrades\" hoặc đặt giá trị này thành false, thì tính năng hạ cấp sẽ bị vô hiệu hoá đối với IWA đó.",
              "type": "boolean"
            },
            "pinned_version": {
              "description": "Chỉ định phiên bản IWA muốn dùng. Nếu một phiên bản được cung cấp, hệ thống sẽ tìm cách cài đặt phiên bản cụ thể này và sau đó chặn mọi bản cập nhật khác. Xoá trường này để bỏ ghim ứng dụng và kích hoạt lại bản cập nhật. **Quan trọng:** Nếu phiên bản được cung cấp không tồn tại, IWA sẽ bị treo ở phiên bản đang được cài đặt. Nguyên nhân là do sau khi tìm cách cập nhật lên phiên bản đã ghim (và trong trường hợp này là không thành công), tính năng ghim sẽ vô hiệu hoá mọi bản cập nhật tự động khác.",
              "type": "string"
            },
            "update_channel": {
              "description": "Tên kênh cập nhật/phát hành của IWA. Giá trị này có thể là chuỗi bất kỳ; không áp dụng các hạn chế. Nếu người dùng không cung cấp giá trị thì kênh \"default\" sẽ được sử dụng.",
              "type": "string"
            },
            "update_manifest_url": {
              "type": "string"
            },
            "web_bundle_id": {
              "type": "string"
            }
          },
          "required": [
            "update_manifest_url",
            "web_bundle_id"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:128-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát khả năng cài đặt Ứng dụng web tách biệt theo cách thủ công của người dùng",
      "default": true,
      "desc": "Kiểm soát khả năng cài đặt Ứng dụng web tách biệt (IWA) theo cách thủ công của người dùng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành false (sai), hệ thống sẽ chặn khả năng cài đặt cài đặt IWA của người dùng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành true (đúng) hoặc không đặt chính sách này, người dùng sẽ được phép cài đặt IWA.\n",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1433,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng cài đặt IWA",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng cài đặt IWA",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "IsolatedWebAppUserInstallationEnabled",
      "owners": ["file://chrome/browser/web_applications/isolated_web_apps/OWNERS", "iwa-team@google.com", "mskarbinska@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:146-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật JavaScript",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không được hỗ trợ, thay vào đó hãy sử dụng DefaultJavaScriptSetting.\n\n      Có thể được sử dụng để tắt JavaScript trong Google Chrome.\n\n      Nếu cài đặt này tắt, các trang web không thể sử dụng JavaScript và người dùng không thể thay đổi cài đặt đó.\n\n      Nếu cài đặt này bật hoặc không được thiết lập, các trang web có thể sử dụng JavaScript nhưng người dùng có thể thay đổi cài đặt đó.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 9,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật JavaScript",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt JavaScript",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "JavascriptEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:30-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Danh sách URL được phép tiếp tục hoạt động ở chế độ toàn màn hình mà không cần hiện thông báo",
      "desc": "Thiết lập danh sách URL được phép tiếp tục hoạt động ở chế độ toàn màn hình mà không cần hiện thông báo khi thiết bị được mở lại từ màn hình khoá.\n\n          Thông thường, chế độ toàn màn hình sẽ tắt khi thiết bị được mở lại từ màn hình khoá để giảm nguy cơ bị tấn công giả mạo. Chính sách này cho phép chỉ định các URL được coi là nguồn đáng tin cậy và được phép tiếp tục hoạt động ở chế độ toàn màn hình khi mở khoá. Bạn có thể thiết lập chính sách này bằng cách chỉ định danh sách mẫu URL theo định dạng này (https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format). Ví dụ: Bạn có thể thiết lập để luôn giữ chế độ toàn màn hình sau khi mở khoá và tắt mọi thông báo bằng cách chỉ định ký tự đại diện * khớp với tất cả URL.\n\n          Nếu bạn chỉ định một danh sách trống hoặc không thiết lập chính sách này thì tức là không có URL nào được phép tiếp tục hoạt động ở chế độ toàn màn hình khi chưa hiện thông báo.",
      "example_value": ["*"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 930,
      "name": "KeepFullscreenWithoutNotificationUrlAllowList",
      "owners": ["aninak@chromium.org", "file://ash/session/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:99-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "arc_support": "Những ứng dụng Android được cài đặt và liệt kê trong chính sách này có thể sử dụng khóa công ty.",
      "caption": "Quyền khóa",
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ cấp cho các tiện ích hoặc ứng dụng Android quyền truy cập vào khóa công ty. Khóa được chỉ định để chỉ sử dụng trong công ty nếu được tạo bằng API chrome.enterprise.platformKeys trong một tài khoản được quản lý. Người dùng không thể cấp hay thu hồi quyền truy cập vào khóa công ty đối với các tiện ích hoặc ứng dụng Android.\n\n      Theo mặc định, một tiện ích hoặc ứng dụng Android không thể dùng khóa được chỉ định để sử dụng trong công ty, điều này tương đương với việc đặt allowCorporateKeyUsage thành Tắt cho tiện ích/ứng dụng đó. Chỉ khi bạn đặt allowCorporateKeyUsage thành Bật cho một tiện ích hoặc ứng dụng Android, thì tiện ích/ứng dụng đó mới có thể dùng khóa nền tảng được đánh dấu để sử dụng trong công ty nhằm ký dữ liệu tùy ý. Chỉ cấp quyền này nếu bạn tin tưởng rằng tiện ích hoặc ứng dụng Android sẽ ngăn những kẻ tấn công truy cập vào khóa.",
      "example_value": {"com.example.app": {"allowCorporateKeyUsage": true}, "com.example.app2": {"allowCorporateKeyUsage": false}, "extension1": {"allowCorporateKeyUsage": true}, "extension2": {"allowCorporateKeyUsage": false}},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 302,
      "name": "KeyPermissions",
      "owners": ["miersh@google.com"],
      "schema": {
        "additionalProperties": {
          "properties": {
            "allowCorporateKeyUsage": {
              "description": "Nếu bạn đặt thành bật, thì tiện ích này có thể dùng tất cả khóa được chỉ định cho việc sử dụng trong công ty để ký dữ liệu bất kỳ. Nếu bạn đặt thành tắt, thì tiện ích này sẽ không thể dùng bất kỳ khóa nào như vậy và người dùng cũng không thể cấp quyền đó. Trong trường hợp ngoại lệ, nếu chính một tiện ích tạo ra khoá đó thì tiện ích này có thể truy cập vào khoá một lần duy nhất.",
              "type": "boolean"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:45-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Bật trình cuộn có thể lấy tiêu điểm bằng bàn phím",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này cho phép bạn chọn tạm thời không sử dụng hành vi mới về thanh cuộn có thể lấy tiêu điểm bằng bàn phím.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, thì theo mặc định, thanh cuộn không có phần tử con có thể lấy tiêu điểm sẽ có thể lấy tiêu điểm bằng bàn phím.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì theo mặc định, thanh cuộn sẽ không thể lấy tiêu điểm bằng bàn phím.\n\nChính sách này chỉ là giải pháp tạm thời. Chính sách này không còn được dùng kể từ M139.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1258,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật: Theo mặc định, trình cuộn có thể lấy tiêu điểm.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt: Theo mặc định, trình cuộn không thể lấy tiêu điểm.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "KeyboardFocusableScrollersEnabled",
      "owners": ["dizhangg@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:127-138", "chrome_os:127-138", "android:127-138", "webview_android:127-138"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép nguồn gốc truy cập vào các quyền của trình duyệt được cung cấp cho nguồn gốc cài đặt kiosk trên web.",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thì các nguồn gốc bổ sung có trong danh sách có thể truy cập vào các quyền của trình duyệt (ví dụ: vị trí địa lý, camera, micrô) đã được cung cấp cho nguồn gốc cài đặt ứng dụng kiosk trên web.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.",
      "example_value": ["https://www.google.com", "[*.]example.com", "example.edu", "*://example.edu:*/"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1273,
      "name": "KioskBrowserPermissionsAllowedForOrigins",
      "owners": ["file://chrome/browser/ash/app_mode/OWNERS", "macinashutosh@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:129-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chỉ sử dụng URL cập nhật do chính sách cung cấp khi tải xuống và cập nhật các ứng dụng Kiosk Chrome",
      "default": false,
      "desc": "\n        Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì hệ thống sẽ ngừng cập nhật các ứng dụng Kiosk Chrome ngay trong phiên (sử dụng URL cập nhật từ tệp kê khai tiện ích) và chỉ sử dụng tính năng tìm nạp trước CRX làm cơ chế cập nhật.\n        Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc chưa đặt, thì hệ thống sẽ cho phép cập nhật các ứng dụng Kiosk Chrome ngay trong phiên.\n        ",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "unlisted": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 916,
      "items": [
        {
          "caption": "Hành vi mới: Người dùng chỉ có thể cập nhật các ứng dụng Kiosk Chrome bằng cách sử dụng URL cập nhật trong chính sách",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Hành vi cũ: Hệ thống tiện ích sẽ cập nhật các ứng dụng Kiosk Chrome bằng cách sử dụng URL cập nhật trong tệp kê khai tiện ích, cũng như bằng trình quản lý bộ nhớ đệm sử dụng URL cập nhật trong chính sách",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "KioskCRXManifestUpdateURLIgnored",
      "owners": ["file://chrome/browser/extensions/forced_extensions/OWNERS", "burunduk@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:98-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng khử tiếng ồn của Krisp",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát công nghệ khử tiếng ồn bằng AI của Krisp trên thiết bị.\nTính năng này được tích hợp vào Google ChromeOS dưới dạng một thư viện bên thứ ba cục bộ riêng biệt và chỉ người dùng được quản lý mới có thể sử dụng tính năng này.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), quy trình xử lý âm thanh khử tiếng ồn bằng AI của Krisp sẽ được kích hoạt và người dùng không thể tắt quy trình này.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt) hoặc không đặt, quy trình xử lý âm thanh khử tiếng ồn bằng AI của Krisp sẽ tắt.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1437,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng khử tiếng ồn của Krisp",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng khử tiếng ồn của Krisp",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "KrispNoiseCancellationEnabled",
      "owners": ["file://services/audio/OWNERS", "poromov@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:150-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép sử dụng Lacros",
      "default": false,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chế độ cài đặt này không còn dùng nữa. Vui lòng sử dụng LacrosAvailability.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc tắt chính sách này, thì người dùng không thể sử dụng Lacros.\n\n      Nếu bạn bật chính sách này, thì người dùng có thể sử dụng trình duyệt Lacros.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 793,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng sử dụng trình duyệt Lacros",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn người dùng sử dụng trình duyệt Lacros",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "LacrosAllowed",
      "owners": ["igorcov@chromium.org", "okalitova@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:88-95"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép sử dụng trình duyệt Lacros",
      "default": "user_choice",
      "default_for_enterprise_users": "lacros_disallowed",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chế độ cài đặt này cung cấp một số lựa chọn về khả năng sử dụng của trình duyệt Lacros.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành user_choice, thì người dùng có thể bật Lacros và đặt trình duyệt này làm trình duyệt chính.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành lacros_disallowed, thì người dùng không thể sử dụng Lacros.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành side_by_side, thì Lacros sẽ được bật nhưng không phải là trình duyệt chính.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành lacros_primary, thì Lacros sẽ được bật và là trình duyệt chính.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì chế độ cài đặt mặc định sẽ là lacros_disallowed đối với người dùng do doanh nghiệp quản lý và là user_choice đối với người dùng không được quản lý.\n\n      Trong tương lai, bạn có thể dùng giá trị lacros_only để đặt Lacros làm trình duyệt duy nhất sử dụng được trên Google ChromeOS.",
      "example_value": "lacros_primary",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 855,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng bật Lacros và đặt trình duyệt này làm trình duyệt chính",
          "name": "user_choice",
          "value": "user_choice"
        },
        {
          "caption": "Ngăn người dùng sử dụng Lacros",
          "name": "lacros_disallowed",
          "value": "lacros_disallowed"
        },
        {
          "caption": "Bật Lacros",
          "name": "side_by_side",
          "value": "side_by_side"
        },
        {
          "caption": "Bật Lacros và đặt trình duyệt này làm trình duyệt chính",
          "name": "lacros_primary",
          "value": "lacros_primary"
        },
        {
          "caption": "Đặt Lacros làm trình duyệt duy nhất sử dụng được (chưa triển khai)",
          "name": "lacros_only",
          "value": "lacros_only"
        }
      ],
      "name": "LacrosAvailability",
      "owners": ["asumaneev@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          "user_choice",
          "lacros_disallowed",
          "side_by_side",
          "lacros_primary",
          "lacros_only"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:92-130"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Chọn điều sẽ xảy ra với dữ liệu người dùng sau khi tắt Lacros",
      "default": "none",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chế độ cài đặt này quyết định lượng dữ liệu người dùng được lưu giữ sau khi Lacros tắt.\n\n      Nếu bạn không đặt, hoặc đặt chính sách này thành none, thì quá trình di chuyển dữ liệu ngược sẽ không diễn ra.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành keep_none, thì mọi dữ liệu người dùng sẽ bị loại bỏ. Đây là chế độ an toàn nhất.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành keep_safe_data, thì hầu hết dữ liệu người dùng sẽ bị loại bỏ. Chỉ các tệp độc lập với trình duyệt được giữ lại (chẳng hạn như Tệp đã tải xuống).\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành keep_all, thì mọi dữ liệu người dùng sẽ được lưu giữ. Chế độ này có nguy cơ bị lỗi cao, yêu cầu định dạng lại để khôi phục.",
      "example_value": "keep_all",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1012,
      "items": [
        {
          "caption": "Sau khi Lacros tắt, quá trình di chuyển dữ liệu sẽ không được thực hiện. Thư mục Lacros bị xoá và người dùng tiếp tục sử dụng dữ liệu còn lại.",
          "name": "none",
          "value": "none"
        },
        {
          "caption": "Sau khi Lacros tắt, tất cả dữ liệu người dùng sẽ bị xoá vào lần đăng nhập tiếp theo.",
          "name": "keep_none",
          "value": "keep_none"
        },
        {
          "caption": "Sau khi Lacros tắt, chúng tôi sẽ cố gắng giữ lại nhiều dữ liệu người dùng nhất có thể trong khi xoá tất cả dữ liệu của trình duyệt.",
          "name": "keep_safe_data",
          "value": "keep_safe_data"
        },
        {
          "caption": "Sau khi Lacros tắt, chúng tôi sẽ bắt đầu di chuyển tất cả dữ liệu.",
          "name": "keep_all",
          "value": "keep_all"
        }
      ],
      "name": "LacrosDataBackwardMigrationMode",
      "owners": ["artyomchen@google.com", "vsavu@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          "none",
          "keep_none",
          "keep_safe_data",
          "keep_all"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:110-130"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng tạo và sử dụng các hồ sơ phụ cũng như dùng chế độ khách trong trình duyệt Lacros",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chế độ cài đặt này không còn được dùng. Cho phép người dùng tạo và sử dụng các hồ sơ phụ cũng như dùng chế độ khách trong trình duyệt Lacros.\n\n      Tương tự như BrowserAddPersonEnabled và BrowserGuestModeEnabled, nếu bạn đặt chính sách này thành false (sai) hoặc không đặt thì người dùng sẽ không thể tạo hay sử dụng các hồ sơ phụ cũng như không thể sử dụng chế độ khách. Các hồ sơ phụ đã tạo trước đây (nếu có) sẽ không dùng được.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành true (đúng), người dùng có thể tạo và sử dụng các hồ sơ phụ cũng như dùng chế độ khách.\n\n      Xin lưu ý rằng nếu bạn đặt chính sách này thành true (đúng) nhưng lại đặt BrowserAddPersonEnabled thành false (sai) thì người dùng sẽ không thể tạo hồ sơ phụ. Chính sách BrowserGuestModeEnabled và chế độ khách cũng tương tự như vậy.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 832,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng tạo và sử dụng các hồ sơ phụ cũng như dùng chế độ khách trong trình duyệt Lacros",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn người dùng tạo và sử dụng các hồ sơ phụ cũng như dùng chế độ khách trong trình duyệt Lacros",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "LacrosSecondaryProfilesAllowed",
      "owners": ["asumaneev@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.linux:91-92", "chrome_os:91-130"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chọn tệp nhị phân của trình duyệt Lacros",
      "default": "user_choice",
      "default_for_enterprise_users": "rootfs",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chế độ cài đặt này quy định trình duyệt Lacros sẽ được sử dụng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành user_choice, thì người dùng có thể quyết định tải trình duyệt Lacros nào: tệp nhị phân từ phân vùng rootfs hay stateful.\nNếu người dùng chưa đặt lựa chọn ưu tiên nào, thì tệp nhị phân có phiên bản mới nhất sẽ được chọn.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành rootfs, thì hệ thống luôn tải tệp nhị phân rootfs của trình duyệt Lacros.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì chế độ cài đặt mặc định sẽ là rootfs đối với người dùng do doanh nghiệp quản lý và user_choice đối với người dùng không được quản lý.\n\nLưu ý: Việc thay đổi giá trị của chính sách có thể khiến trình duyệt Lacros bị mất dữ liệu nếu phiên bản mà trình duyệt chuyển sang cũ hơn phiên bản hiện tại. Ví dụ: Trường hợp chính sách thay đổi user_choice thành rootfs và phiên bản đầu tiên được cập nhật. Ngoài ra, trường hợp Google ChromeOS được cập nhật cùng với trình duyệt rootfs Lacros và stateful chưa được cập nhật cũng là một ví dụ.\nTrong những trường hợp như vậy, việc di chuyển dữ liệu chính xác không được đảm bảo.\n\nViệc sử dụng user_choice hoặc rootfs là một lựa chọn an toàn. Việc chuyển từ rootfs sang user_choice cũng an toàn.",
      "example_value": "user_choice",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1045,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng chọn tệp nhị phân của trình duyệt Lacros",
          "name": "user_choice",
          "value": "user_choice"
        },
        {
          "caption": "Luôn tải trình duyệt rootfs Lacros",
          "name": "rootfs",
          "value": "rootfs"
        }
      ],
      "name": "LacrosSelection",
      "owners": ["asumaneev@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          "user_choice",
          "rootfs"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:112-130"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tính năng tìm kiếm bằng máy ảnh thông qua Google Lens",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ được phép tìm kiếm bằng camera thông qua Google Lens. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thấy nút Google Lens trong hộp tìm kiếm dù họ có thể sử dụng tính năng tìm kiếm bằng camera thông qua Google Lens.\nKể từ Google Chrome 147, chính sách này sẽ không được dùng nữa. Từ nay trở đi, Quản trị viên CNTT có thể dùng SearchContentSharingSettings để kiểm soát tính năng này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 853,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tìm kiếm bằng máy ảnh thông qua Google Lens đối với người dùng Enterprise",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tìm kiếm bằng máy ảnh thông qua Google Lens đối với người dùng Enterprise",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "LensCameraAssistedSearchEnabled",
      "owners": ["yusuyoutube@google.com", "hujasonx@google.com", "benwgold@google.com", "wylieb@google.com", "fgorski@chromium.org", "lens-chrome@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:91-", "ios:113-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hiển thị nút Google Lens trong hộp tìm kiếm trên trang Thẻ mới (nếu được hỗ trợ).",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách thành Bật, hệ thống sẽ cho phép người dùng thấy và dùng nút Google Lens trong hộp tìm kiếm trên trang Thẻ mới. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thấy nút Google Lens trong hộp tìm kiếm trên trang Thẻ mới.\nKể từ Google Chrome 147, chính sách này sẽ không được dùng nữa. Từ nay trở đi, Quản trị viên CNTT có thể dùng SearchContentSharingSettings để kiểm soát tính năng này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1027,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiện nút Google Ống kính trong hộp tìm kiếm trên trang Thẻ mới.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiện nút Google Ống kính trong hộp tìm kiếm trên trang Thẻ mới.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "LensDesktopNTPSearchEnabled",
      "owners": ["nguyenbryan@google.com", "yowakita@google.com", "bbonnet@google.com", "lens-chrome@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:109-", "chrome_os:109-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng tích hợp Ống kính/Ứng dụng thư viện trên Google ChromeOS",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát khả năng sử dụng tính năng tích hợp Ống kính trong Ứng dụng thư viện trên Google ChromeOS\n\nKhi bạn bật hoặc không đặt chính sách này, người dùng có thể sử dụng Ống kính để tìm kiếm nội dung nghe nhìn mà họ đang xem trong Ứng dụng thư viện.\nKhi bạn tắt chính sách này, tính năng này sẽ tắt.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1274,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tích hợp Ống kính",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tích hợp Ống kính",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "LensOnGalleryEnabled",
      "owners": ["jopalmer@chromium.org", "file://ash/webui/media_app_ui/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:128-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt cho tính năng Lớp phủ Ống kính",
      "default": 0,
      "deprecated": true,
      "desc": "Lớp phủ ống kính giúp người dùng tìm kiếm trên Google theo ngữ cảnh thông qua ảnh chụp màn hình hoặc bằng cách đặt câu hỏi về nội dung của trang hiện tại. Người dùng cuối cần chọn sử dụng tính năng này.\n\nTất cả người dùng đặt Google làm công cụ tìm kiếm mặc định đều có thể sử dụng tính năng này, trừ phi tính năng này bị tắt theo chính sách này.\n\nKhi bạn đặt chính sách thành 0 – Cho phép hoặc không đặt chính sách này, người dùng sẽ có thể sử dụng tính năng này.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành 1 – Không cho phép, người dùng sẽ không thể sử dụng tính năng này.\n\nBắt đầu từ Google Chrome 140, nếu bạn không đặt chính sách này thì hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nKể từ Google Chrome 147, chính sách này sẽ không được dùng nữa. Từ nay trở đi, Quản trị viên CNTT có thể dùng SearchContentSharingSettings để kiểm soát tính năng này.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1266,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Không cho phép",
          "name": "Disabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "LensOverlaySettings",
      "owners": ["jdonnelly@google.com", "mahmadi@google.com", "file://components/lens/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:126-", "chrome_os:126-", "ios:128-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép mục trong trình đơn tìm kiếm khu vực của Google Lens hiển thị trong trình đơn theo bối cảnh nếu được hỗ trợ.",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách thành Bật, thì hệ thống sẽ cho phép người dùng xem và dùng mục trong trình đơn tìm kiếm khu vực của Google Lens trong trình đơn theo bối cảnh. Nếu bạn đặt chính sách thành Tắt, người dùng sẽ không nhìn thấy mục trong trình đơn tìm kiếm khu vực của Google Lens trong trình đơn theo bối cảnh khi tính năng tìm kiếm khu vực của Google Lens được hỗ trợ.\nKể từ Google Chrome 147, chính sách này sẽ không được dùng nữa. Từ nay trở đi, Quản trị viên CNTT có thể dùng SearchContentSharingSettings để kiểm soát tính năng này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 886,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tìm kiếm khu vực của Google Lens.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tìm kiếm khu vực của Google Lens.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "LensRegionSearchEnabled",
      "owners": ["juanmojica@google.com", "benwgold@google.com", "lens-chrome@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:94-", "chrome_os:94-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng đọc to (lọc văn bản và tổng hợp nội dung chuyển văn bản sang lời nói) cho trang web",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành đúng thì hệ thống sẽ cho phép đọc to các trang\nweb đủ điều kiện bằng tính năng chuyển văn bản sang lời nói. Tính năng lọc nội dung và tổng hợp âm thanh phía máy chủ giúp thực hiện điều này. Nếu bạn đặt thành sai\nthì hệ thống sẽ tắt tính năng này. Nếu bạn đặt chính sách này thành mặc định hoặc không đặt\nthì hệ thống sẽ bật tính năng đọc to.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1189,
      "items": [
        {
          "caption": "Luôn cho phép đọc to",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không bao giờ cho phép đọc to",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ListenToThisPageEnabled",
      "owners": ["basiaz@chromium.org", "file://chrome/browser/readaloud/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:122-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tải tiện ích thành phần CryptoToken khi khởi động",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn bật chính sách này, thì tiện ích thành phần CryptoToken tích hợp sẵn sẽ được tải khi khởi động. Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì CryptoToken sẽ không được tải khi khởi động trình duyệt. Chính sách này là giải pháp tạm thời cho những trang web không hoạt động do việc không xác định `chrome.runtime`, là tác dụng phụ của việc xoá CryptoToken trong M106. Các trang web không được phụ thuộc vô điều kiện vào việc xác định `chrome.runtime`.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1005,
      "items": [
        {
          "caption": "Tải tiện ích",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Áp dụng hành vi mặc định",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "LoadCryptoTokenExtension",
      "owners": ["martinkr@google.com", "rdcronin@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:106-107", "chrome_os:106-107"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật chrome://devices",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát quyền truy cập vào các tính năng có thể kiểm soát trong giao diện người dùng tìm thiết bị cục bộ (chrome://devices). Giao diện này sẽ hiển thị các thiết bị có thể tìm ở gần người dùng, cũng như các thiết bị trên đám mây được đăng ký với những thiết bị đó. Trên tất cả hệ điều hành ngoại trừ Google ChromeOS, giao diện người dùng tìm thiết bị cục bộ cũng cho phép người dùng thêm các máy in cũ đã kết nối với máy tính của họ với Google Cloud Print.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ cho phép tìm thiết bị cục bộ.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, hệ thống sẽ không cho phép tìm thiết bị cục bộ.\n      ",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 662,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tìm thiết bị cục bộ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép tìm thiết bị cục bộ",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "LocalDiscoveryEnabled",
      "owners": ["thestig@chromium.org", "weili@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:81-87", "chrome_os:81-87"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật biểu tượng khóa trên thanh địa chỉ cho các kết nối an toàn",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát cách xử lý biểu tượng khóa trên thanh địa chỉ.\n       Kể từ Chrome M93, trên thanh địa chỉ sẽ có một biểu tượng mới cho các kết nối an toàn.\n       Nếu bạn bật chính sách này, Chrome sẽ sử dụng biểu tượng khóa hiện có cho các kết nối an toàn.\n       Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, Chrome sẽ sử dụng biểu tượng mặc định cho các kết nối an toàn.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 861,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng biểu tượng khóa cho các kết nối an toàn",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Sử dụng biểu tượng mặc định cho các kết nối an toàn",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "LockIconInAddressBarEnabled",
      "owners": ["meacer@chromium.org", "trusty-transport@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:93-102", "chrome_os:93-102", "android:93-102"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tự động bắt đầu xác thực lại trực tuyến trên màn hình khoá",
      "default": false,
      "desc": "Trên màn hình khoá, người dùng có thể mở và dùng cửa sổ xác thực lại trực tuyến cho quy trình xác thực để vào lại phiên của mình. Bạn có thể dùng chính sách này để hệ thống tự động mở cửa sổ đó trong trường hợp người dùng phải xác thực lại trực tuyến.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) và người dùng phải xác thực lại trực tuyến thì hệ thống sẽ tự động mở cửa sổ xác thực lại trực tuyến.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt) hoặc không đặt thì người dùng sẽ phải mở cửa sổ xác thực lại trực tuyến theo cách thủ công.\n\nNgười dùng có thể phải xác thực lại trực tuyến vì một số lý do, chẳng hạn như khi thay đổi mật khẩu. Tuy nhiên, một số chính sách nhất định như GaiaLockScreenOfflineSigninTimeLimitDays hoặc SamlLockScreenOfflineSigninTimeLimitDays cũng có thể buộc người dùng thực hiện hành động này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1257,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tự động bắt đầu xác thực lại trực tuyến.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tự động bắt đầu xác thực lại trực tuyến.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "LockScreenAutoStartOnlineReauth",
      "owners": ["andreydav@google.com", "chromeos-commercial-identity@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:126-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng phát nội dung đa phương tiện khi thiết bị đang khóa",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì màn hình khóa sẽ hiển thị các nút điều khiển nội dung nghe nhìn nếu người dùng khóa thiết bị khi nội dung đó đang phát.\n\n      Nút điều khiển nội dung nghe nhìn trên màn hình khóa sẽ tắt nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 581,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng phát nội dung nghe nhìn khi thiết bị bị khoá",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng phát nội dung nghe nhìn khi thiết bị bị khoá",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "LockScreenMediaPlaybackEnabled",
      "owners": ["file://services/media_session/OWNERS", "mlamouri@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:78-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hiện nút hiển thị mật khẩu trên màn hình đăng nhập và màn hình khóa",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Khi được bật, tính năng này sẽ hiển thị một nút trên màn hình đăng nhập và màn hình khóa, cho phép hiển thị mật khẩu.\n          Nút này được biểu thị bằng biểu tượng con mắt trên trường văn bản mật khẩu. Nút này sẽ không xuất hiện khi tính năng này tắt.\n      ",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 701,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiện nút hiển thị mật khẩu trên màn hình đăng nhập và màn hình khóa",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiện nút hiển thị mật khẩu trên màn hình đăng nhập và màn hình khoá",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "LoginDisplayPasswordButtonEnabled",
      "owners": ["rsorokin@chromium.org", "cros-oac@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chặn các cảnh báo tương tự về miền trên các miền",
      "desc": "Chính sách này ngăn không cho hiển thị các cảnh báo tương tự về URL trên những trang web có trong danh sách. Các cảnh báo này thường hiển thị trên những trang web mà Google Chrome cho là có thể đang cố giả mạo một trang web khác quen thuộc với người dùng.\n\n       Nếu bạn bật và đặt chính sách này cho một hoặc nhiều miền, thì sẽ không có trang cảnh báo tương tự nào hiển thị khi người dùng truy cập vào các trang trên miền đó.\n\n       Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành danh sách trống, thì các cảnh báo có thể xuất hiện trên bất kỳ trang web nào mà người dùng truy cập.\n\n       Một tên máy chủ có thể được phép nếu trùng khớp hoàn toàn với máy chủ hoặc trùng khớp với bất kỳ miền nào. Ví dụ: một URL như \"https://foo.example.com/bar\" có thể không hiển thị cảnh báo nếu danh sách này có \"foo.example.com\" hoặc \"example.com\".",
      "example_value": ["foo.example.com", "example.org"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 782,
      "name": "LookalikeWarningAllowlistDomains",
      "owners": ["file://chrome/browser/lookalikes/OWNERS", "jdeblasio@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:86-", "chrome_os:86-", "android:86-"],
      "tags": ["system-security", "website-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Mã thông báo đăng ký của chính sách đám mây trên màn hình",
      "deprecated": true,
      "desc": "\n        Chính sách này không còn dùng trong M72 nữa. Thay vào đó, hãy sử dụng CloudManagementEnrollmentToken.\n        ",
      "example_value": "37185d02-e055-11e7-80c1-9a214cf093ae",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "id": 428,
      "name": "MachineLevelUserCloudPolicyEnrollmentToken",
      "owners": ["zmin@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org", "rogerta@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:66-80"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Thêm các quy định hạn chế đối với tài khoản được quản lý",
      "default": "none",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa. Thay vào đó, vui lòng sử dụng ProfileSeparationSettings.\n\nChế độ mặc định (Không đặt chính sách)\nKhi một tài khoản được thêm vào vùng nội dung, một hộp thoại nhỏ có thể xuất hiện yêu cầu người dùng tạo hồ sơ mới. Bạn có thể đóng hộp thoại này.\n\nManagedAccountsSigninRestriction = 'primary_account'\nNếu người dùng lần đầu đăng nhập vào một dịch vụ của Google trong trình duyệt Google Chrome, một hộp thoại sẽ xuất hiện yêu cầu người dùng tạo hồ sơ mới cho tài khoản doanh nghiệp của họ. Người dùng có thể nhấp vào Huỷ và đăng xuất hoặc nhấp vào Tiếp tục để tạo hồ sơ mới. Mọi dữ liệu duyệt web hiện có sẽ không được thêm vào hồ sơ mới. Hồ sơ mới tạo được phép có nhiều tài khoản phụ, chẳng hạn như người dùng có thể đăng nhập vào một tài khoản khác trong vùng nội dung.\n\nManagedAccountsSigninRestriction = 'primary_account_strict'\nChế độ này tương tự như 'primary_account', ngoại trừ việc hồ sơ mới tạo không được phép có tài khoản phụ.\n\nManagedAccountsSigninRestriction = 'primary_account_keep_existing_data'\nChế độ này tương tự như 'primary_account', ngoại trừ việc hộp thoại có thêm hộp đánh dấu để cho phép người dùng giữ lại dữ liệu duyệt web trên thiết bị.\nNếu người dùng đánh dấu vào hộp này, dữ liệu hồ sơ hiện có sẽ được liên kết với Tài khoản được quản lý.\n– Tất cả dữ liệu duyệt web hiện có sẽ xuất hiện trong hồ sơ mới.\n– Dữ liệu này bao gồm dấu trang, nhật ký, mật khẩu, dữ liệu tự động điền, thẻ đang mở, cookie, bộ nhớ đệm, bộ nhớ web, tiện ích, v.v.\nNếu người dùng không đánh dấu vào hộp:\n– Hồ sơ cũ sẽ tiếp tục tồn tại, dữ liệu sẽ không bị mất.\n– Một hồ sơ mới sẽ được tạo.\n\nManagedAccountsSigninRestriction = 'primary_account_strict_keep_existing_data'\nChế độ này tương tự như 'primary_account_keep_existing_data', ngoại trừ việc hồ sơ mới tạo không được phép có tài khoản phụ.",
      "example_value": "primary_account",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome_os", "fuchsia"],
      "id": 860,
      "items": [
        {
          "caption": "Tài khoản được quản lý phải là tài khoản chính và người dùng có thể nhập dữ liệu duyệt web hiện có tại thời điểm tạo hồ sơ",
          "name": "PrimaryAccount",
          "value": "primary_account"
        },
        {
          "caption": "Tài khoản được quản lý phải là tài khoản chính và không có tài khoản phụ, đồng thời người dùng có thể nhập dữ liệu duyệt web hiện có vào thời điểm tạo hồ sơ",
          "name": "PrimaryAccountStrict",
          "value": "primary_account_strict"
        },
        {
          "caption": "Không có các quy định hạn chế đối với tài khoản được quản lý",
          "name": "None",
          "value": "none"
        },
        {
          "caption": "Tài khoản được quản lý phải là tài khoản chính và người dùng có thể nhập dữ liệu hiện có tại thời điểm tạo tài khoản",
          "name": "PrimaryAccountKeepExistingData",
          "supported_on": ["chrome.*:102-"],
          "value": "primary_account_keep_existing_data"
        },
        {
          "caption": "Tài khoản được quản lý phải là tài khoản chính và không có các tài khoản phụ, đồng thời người dùng có thể nhập dữ liệu hiện có tại thời điểm tạo tài khoản",
          "name": "PrimaryAccountStrictKeepExistingData",
          "supported_on": ["chrome.*:102-"],
          "value": "primary_account_strict_keep_existing_data"
        }
      ],
      "name": "ManagedAccountsSigninRestriction",
      "owners": ["ydago@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "primary_account",
          "primary_account_strict",
          "affiliated_device",
          "none",
          "primary_account_keep_existing_data",
          "primary_account_strict_keep_existing_data"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:94-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Dấu trang được quản lý",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì danh sách dấu trang sẽ được thiết lập, trong đó mỗi dấu trang là một từ điển có khóa \"name\" và \"url\". Những khóa này lưu giữ tên và đích của dấu trang. Quản trị viên có thể thiết lập thư mục con bằng cách xác định một dấu trang không có khóa \"url\" nhưng có khóa \"children\" bổ sung. Khóa này cũng có danh sách dấu trang và một số dấu trang trong đó cũng có thể là thư mục. Chrome sẽ sửa đổi các URL chưa hoàn chỉnh như thể các URL đó được gửi qua thanh địa chỉ. Ví dụ: \"google.com\" trở thành \"https://google.com/\".\n\n      Người dùng không thể thay đổi thư mục có chứa dấu trang (nhưng họ có thể ẩn thư mục đó khỏi thanh dấu trang). Thư mục mặc định cho dấu trang được quản lý là \"Dấu trang được quản lý\". Tuy nhiên, bạn có thể thay đổi bằng cách thêm vào chính sách một từ điển con mới chứa một khóa duy nhất là \"toplevel_name\" với giá trị là tên thư mục mong muốn. Dấu trang được quản lý sẽ không đồng bộ hóa với tài khoản người dùng và các tiện ích không có quyền sửa đổi các dấu trang đó.",
      "example_value": [{"toplevel_name": "My managed bookmarks folder"}, {"name": "Google", "url": "google.com"}, {"name": "Youtube", "url": "youtube.com"}, {"children": [{"name": "Chromium", "url": "chromium.org"}, {"name": "Chromium Developers", "url": "dev.chromium.org"}], "name": "Chrome links"}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 227,
      "name": "ManagedBookmarks",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "anqing@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "id": "BookmarkType",
          "properties": {
            "children": {
              "items": {
                "$ref": "BookmarkType"
              },
              "type": "array"
            },
            "name": {
              "type": "string"
            },
            "toplevel_name": {
              "type": "string"
            },
            "url": {
              "type": "string"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["android:30-", "chrome.*:37-", "chrome_os:37-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Đặt giá trị của cấu hình được quản lý cho các trang web tương ứng với các nguồn gốc cụ thể",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ xác định giá trị mà API Cấu hình được quản lý trả về cho nguồn gốc đã cho.\n\n      API Cấu hình được quản lý là cấu hình khóa-giá trị có thể truy cập qua lệnh gọi javascript navigator.managed.getManagedConfiguration(). API này chỉ dành cho các nguồn gốc tương ứng với các ứng dụng web bị buộc cài đặt qua WebAppInstallForceList.\n     ",
      "example_value": [{"managed_configuration_hash": "asd891jedasd12ue9h", "managed_configuration_url": "https://gstatic.google.com/configuration.json", "origin": "https://www.google.com"}, {"managed_configuration_hash": "djio12easd89u12aws", "managed_configuration_url": "https://gstatic.google.com/configuration2.json", "origin": "https://www.example.com"}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 813,
      "name": "ManagedConfigurationPerOrigin",
      "owners": ["pwa-commercial@google.com", "anqing@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "managed_configuration_hash": {
              "type": "string"
            },
            "managed_configuration_url": {
              "type": "string"
            },
            "origin": {
              "type": "string"
            }
          },
          "required": [
            "origin",
            "managed_configuration_url",
            "managed_configuration_hash"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:89-", "chrome_os:89-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Hạn chế các thông báo tự động chạy phiên khách được quản lý",
      "deprecated": true,
      "desc": " Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này trong M87 nữa và sẽ xóa khỏi M89. Vui lòng dùng ManagedGuestSessionPrivacyWarningsEnabled để định cấu hình các cảnh báo về quyền riêng tư của những phiên khách được quản lý.\n\n      Kiểm soát thông báo tự động chạy phiên khách được quản lý trên Google ChromeOS.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, hệ thống sẽ đóng thông báo cảnh báo về quyền riêng tư sau một vài giây.\n\n      Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ ghim thông báo cảnh báo về quyền riêng tư cho đến khi người dùng đóng thông báo đó.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 688,
      "name": "ManagedGuestSessionAutoLaunchNotificationReduced",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:83-88"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hạn chế các thông báo tự động chạy phiên khách được quản lý",
      "default": true,
      "desc": " Kiểm soát cảnh báo quyền riêng tư của phiên khách được quản lý trên Google ChromeOS.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì cảnh báo quyền riêng tư trên màn hình đăng nhập và thông báo tự động chạy trong phiên khách được quản lý sẽ không kích hoạt.\n\n      Bạn không nên dùng chính sách này cho các thiết bị dùng chung.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành True hoặc không đặt chính sách này, thì thông báo cảnh báo quyền riêng tư trong phiên khách được quản lý tự động chạy sẽ được ghim cho đến khi người dùng đóng thông báo này.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 723,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiện thông báo về quyền riêng tư cho đến khi người dùng đóng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiện thông báo về quyền riêng tư",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ManagedGuestSessionPrivacyWarningsEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "ayaelattar@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os: 84-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Số lượng tối đa kết nối đồng thời trên mỗi máy chủ proxy áp dụng cho yêu cầu không sử dụng giao thức WebSocket",
      "default": 128,
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ chỉ định số lượng tối đa kết nối đồng thời trên mỗi máy chủ proxy áp dụng cho yêu cầu không sử dụng giao thức WebSocket.\n\nĐể sửa đổi giới hạn yêu cầu sử dụng giao thức WebSocket, vui lòng xem MaxConnectionsPerProxyForWebSocket.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, giá trị mặc định được dùng sẽ là 128.\n\nMột số ứng dụng web tiêu hao lượng lớn lượt kết nối khi có các lệnh GET bị treo. Vì vậy, việc đặt giá trị dưới 128 có thể khiến mạng của trình duyệt bị treo nếu có quá nhiều ứng dụng web (với các lượt kết nối bị treo) đang mở.\nMột số máy chủ proxy không thể xử lý lượng lớn lượt kết nối đồng thời trên mỗi máy khách. Tuy nhiên, bạn có thể giải quyết vấn đề đó bằng cách đặt chính sách này về giá trị thấp hơn.\n\nGiá trị phải bằng hoặc cao hơn 6.\nNếu bạn đặt giá trị thấp hơn giới hạn đó, thì hệ thống sẽ sử dụng giá trị 6.\nBạn phải tự chịu rủi ro khi đặt giá trị thấp hơn giá trị mặc định (128).\n\nGiá trị phải bằng hoặc thấp hơn 256 (99 trong Google Chrome 147 trở xuống).\nNếu bạn đặt một giá trị cao hơn giới hạn đó, thì hệ thống sẽ sử dụng giá trị 256 (99 trong Google Chrome 147 trở xuống).\nBạn phải tự chịu rủi ro khi đặt giá trị cao hơn giá trị mặc định (128).\n\nXin lưu ý rằng các giới hạn được áp dụng chịu ảnh hưởng bởi AllowSocketPoolSizeRandomizationForProxies.",
      "example_value": 128,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 92,
      "name": "MaxConnectionsPerProxy",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org", "arichiv@chromium.org"],
      "schema": {
        "maximum": 256,
        "minimum": 6,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["android:148-", "chrome.*:14-", "chrome_os:148-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Số lượng tối đa kết nối đồng thời trên mỗi máy chủ proxy áp dụng cho yêu cầu sử dụng giao thức WebSocket",
      "default": 128,
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ chỉ định số lượng tối đa kết nối đồng thời trên mỗi máy chủ proxy áp dụng cho yêu cầu sử dụng giao thức WebSocket.\n\nĐể sửa đổi giới hạn yêu cầu không sử dụng giao thức WebSocket, vui lòng xem MaxConnectionsPerProxy.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, giá trị mặc định được dùng sẽ là 128.\n\nMột số ứng dụng web tiêu hao lượng lớn lượt kết nối khi có các lệnh GET bị treo. Vì vậy, việc đặt giá trị dưới 128 có thể khiến mạng của trình duyệt bị treo nếu có quá nhiều ứng dụng web (với các lượt kết nối bị treo) đang mở.\nMột số máy chủ proxy không thể xử lý lượng lớn lượt kết nối đồng thời trên mỗi máy khách. Tuy nhiên, bạn có thể giải quyết vấn đề đó bằng cách đặt chính sách này về giá trị thấp hơn.\n\nGiá trị phải bằng hoặc cao hơn 6.\nNếu bạn đặt giá trị thấp hơn giới hạn đó, thì hệ thống sẽ sử dụng giá trị 6.\nBạn phải tự chịu rủi ro khi đặt giá trị thấp hơn giá trị mặc định (128).\n\nGiá trị phải bằng hoặc thấp hơn 256.\nNếu bạn đặt giá trị cao hơn giới hạn đó, thì hệ thống sẽ sử dụng giá trị 256.\nBạn phải tự chịu rủi ro khi đặt giá trị cao hơn giá trị mặc định (128).\n\nXin lưu ý rằng các giới hạn được áp dụng chịu ảnh hưởng bởi AllowSocketPoolSizeRandomizationForProxies.",
      "example_value": 128,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1436,
      "name": "MaxConnectionsPerProxyForWebSocket",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "arichiv@chromium.org"],
      "schema": {
        "maximum": 256,
        "minimum": 6,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["android:148-", "chrome.*:148-", "chrome_os:148-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Độ trễ tìm nạp tối đa sau khi hủy hiệu lực chính sách",
      "default": 10000,
      "desc": "Thao tác đặt chính sách này chỉ định độ trễ tối đa bằng mili giây giữa quá trình nhận thông báo hủy hiệu lực chính sách và tìm nạp chính sách mới từ dịch vụ quản lý thiết bị. Giá trị hợp lệ nằm trong khoảng từ 1.000 (1 giây) đến 300.000 (5 phút). Các giá trị không nằm trong khoảng này sẽ bị xếp vào ranh giới tương ứng.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, Google Chrome sẽ sử dụng giá trị mặc định là 10 giây.",
      "example_value": 10000,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 228,
      "name": "MaxInvalidationFetchDelay",
      "owners": ["stepco@chromium.org", "poromov@chromium.org"],
      "schema": {
        "maximum": 300000,
        "minimum": 1000,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:30-", "chrome_os:30-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Đặt kích thước bộ nhớ đệm của đĩa phương tiện theo byte",
      "deprecated": true,
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ định cấu hình kích thước bộ nhớ đệm mà Google Chrome dùng để lưu trữ tệp nội dung nghe nhìn được lưu vào bộ nhớ đệm trên ổ đĩa, cho dù người dùng có chỉ định cờ --media-cache-size hay không. Giá trị được chỉ định trong chính sách này không phải là một giới hạn bắt buộc mà là gợi ý dành cho hệ thống lưu vào bộ nhớ đệm. Mọi giá trị dưới vài megabyte sẽ được làm tròn lên.\n\n      Khi bạn đặt giá trị của chính sách này thành 0, kích thước bộ nhớ đệm mặc định sẽ được sử dụng và người dùng không thay đổi được kích thước này.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, kích thước bộ nhớ đệm mặc định sẽ được sử dụng và người dùng có thể thay đổi kích thước này bằng cờ --media-cache-size.",
      "example_value": 104857600,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 111,
      "label": "Đặt kích thước bộ nhớ đệm của đĩa phương tiện",
      "name": "MediaCacheSize",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:17-71"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng đề xuất nội dung nghe nhìn",
      "default": true,
      "desc": "Theo mặc định, trình duyệt sẽ hiển thị các mục đề xuất nội dung nghe nhìn phù hợp với người dùng. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì các mục đề xuất này sẽ không hiển thị với người dùng. Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì các mục đề xuất nội dung nghe nhìn sẽ hiển thị cho người dùng.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 788,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiển thị đề xuất nội dung nghe nhìn cho người dùng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ẩn đề xuất nội dung nghe nhìn đối với người dùng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "MediaRecommendationsEnabled",
      "owners": ["beccahughes@chromium.org", "steimel@chromium.org", "mlamouri@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:87-", "chrome_os:87-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Thay đổi mức tiết kiệm của chế độ Trình tiết kiệm bộ nhớ",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này thay đổi mức tiết kiệm của Trình tiết kiệm bộ nhớ.\n\nChính sách này chỉ có hiệu lực khi Trình tiết kiệm bộ nhớ được bật qua phần cài đặt hoặc qua chính sách HighEfficiencyModeEnabled. Điều này sẽ ảnh hưởng đến cách dùng thông tin suy đoán để xác định thời điểm loại bỏ thẻ. Ví dụ: Việc giảm thời gian lưu giữ một thẻ không hoạt động trước khi loại bỏ thẻ đó có thể giúp tiết kiệm bộ nhớ, nhưng cũng có nghĩa là các thẻ sẽ được tải lại thường xuyên hơn, từ đó có thể gây ra trải nghiệm không tốt cho người dùng và tốn thêm lưu lượng truy cập mạng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 0 thì Trình tiết kiệm bộ nhớ sẽ giúp tiết kiệm bộ nhớ ở mức trung bình. Các thẻ sẽ ngừng hoạt động sau một khoảng thời gian dài hơn\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 1 thì Trình tiết kiệm bộ nhớ sẽ giúp tiết kiệm bộ nhớ ở mức cân bằng. Các thẻ sẽ ngừng hoạt động sau một khoảng thời gian phù hợp.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 2 thì Trình tiết kiệm bộ nhớ sẽ giúp tiết kiệm bộ nhớ ở mức tối đa. Các thẻ sẽ ngừng hoạt động sau một khoảng thời gian ngắn hơn.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì người dùng cuối có thể kiểm soát chế độ cài đặt này trong chrome://settings/performance.",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1261,
      "items": [
        {
          "caption": "Tiết kiệm bộ nhớ ở mức trung bình.",
          "name": "Moderate",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Tiết kiệm bộ nhớ ở mức cân bằng.",
          "name": "Balanced",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Tiết kiệm bộ nhớ ở mức tối đa.",
          "name": "Maximum",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "MemorySaverModeSavings",
      "owners": ["charlesmeng@chromium.org", "file://chrome/browser/ui/performance_controls/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:126-", "chrome_os:126-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng báo cáo sử dụng và dữ liệu liên quan đến sự cố",
      "default": null,
      "desc": "Khi Bật chính sách này, bạn nên bật tính năng báo cáo ẩn danh về dữ liệu liên quan đến sự cố và mức sử dụng Google Chrome cho Google theo mặc định. Người dùng vẫn có thể thay đổi chế độ cài đặt này.\n\nKhi bạn Tắt chính sách này, tính năng báo cáo ẩn danh sẽ bị tắt nên dữ liệu về sự cố và mức sử dụng sẽ không được gửi cho Google. Người dùng sẽ không thể thay đổi chế độ cài đặt này.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này, người dùng có thể chọn hành vi báo cáo ẩn danh khi cài đặt hoặc khi chạy lần đầu, cũng như có thể thay đổi chế độ cài đặt này sau đó.\n\n(Đối với Google ChromeOS, hãy xem DeviceMetricsReportingEnabled.)\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 15,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo sử dụng và dữ liệu liên quan đến sự cố",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo về hoạt động sử dụng và dữ liệu liên quan đến sự cố",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng chọn",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "MetricsReportingEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "ios:88-", "android:110-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng tự động nâng cấp nội dung hỗn hợp trên các trang web HTTPS",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chrome nỗ lực nâng cấp một số loại nguồn phụ của nội dung hỗn hợp (HTTP trên trang web HTTPS) trên iOS.\nTruy cập https://chromium.googlesource.com/chromium/src/+/main/docs/security/autoupgrade-mixed.md để biết thông tin chi tiết.\n\nChính sách này dùng để tắt tính năng tự động nâng cấp nội dung hỗn hợp trên iOS. Chính sách này hiện không được dùng nữa và không được hỗ trợ.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1072,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tự động nâng cấp nội dung hỗn hợp",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tự động nâng cấp nội dung hỗn hợp",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "MixedContentAutoupgradeEnabled",
      "owners": ["meacer@chromium.org", "trusty-transport@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["ios:111-122"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kích hoạt lại Sự kiện đột biến không được dùng nữa/đã bị loại bỏ",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này cho phép chọn tham gia lại tạm thời đối với một nhóm sự kiện nền tảng không được dùng nữa và đã bị loại bỏ, được gọi là Sự kiện đột biến.\nKhi bạn đặt chính sách này thành Bật, các sự kiện đột biến sẽ tiếp tục được kích hoạt ngay cả khi đã bị tắt theo mặc định đối với người dùng web thông thường. Khi bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, hệ thống sẽ không thể kích hoạt các sự kiện này.\nChính sách này chỉ là giải pháp tạm thời và sẽ không còn hoạt động trong phiên bản M137.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1227,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật: Tạm thời kích hoạt lại sự kiện đột biến.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt: Hành vi bình thường đối với các sự kiện đột biến, có nghĩa là không kích hoạt những sự kiện này sau ngày xoá bỏ.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "MutationEventsEnabled",
      "owners": ["masonf@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:124-136", "chrome_os:124-136", "android:124-136", "webview_android:124-136"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hiển thị thẻ trên Trang thẻ mới",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát khả năng hiển thị của thẻ trên Trang thẻ mới. Thẻ hiển thị các điểm truy cập để bắt đầu các hành trình chung của người dùng dựa trên hành vi duyệt web của người dùng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách thành Bật, Trang thẻ mới sẽ hiển thị thẻ nếu có nội dung.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách thành Tắt, Trang thẻ mới sẽ không hiển thị thẻ.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng có thể kiểm soát khả năng hiển thị của thẻ. Thẻ sẽ hiển thị theo tùy chọn cài đặt mặc định.\n      ",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 805,
      "items": [
        {
          "caption": "Trang thẻ mới sẽ hiển thị thẻ nếu có nội dung",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Trang thẻ mới sẽ không hiển thị thẻ",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Trang thẻ mới sẽ hiển thị thẻ nếu có nội dung nhưng cho phép người dùng thay đổi tùy chọn cài đặt này",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "NTPCardsVisible",
      "owners": ["danielms@chromium.org", "tiborg@chromium.org", "yyushkina@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:88-", "chrome_os:88-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hiển thị các đề xuất nội dung trên trang Thẻ mới",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành True, thì các nội dung đề xuất được tạo tự động sẽ hiển thị trên trang Thẻ mới, dựa trên nhật ký duyệt web, mối quan tâm hoặc vị trí của người dùng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì các nội dung đề xuất được tạo tự động sẽ không xuất hiện trên trang Thẻ mới.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 338,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiển thị các đề xuất nội dung trên trang Thẻ mới",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiển thị nội dung đề xuất trên trang Thẻ mới",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "NTPContentSuggestionsEnabled",
      "owners": ["treib@chromium.org", "carlosk@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:54-", "ios:93-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng tùy chỉnh nền trên trang Thẻ mới",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành false (sai), trang Thẻ mới sẽ không cho phép người dùng tuỳ chỉnh nền. Các nền tuỳ chỉnh hiện có sẽ bị xoá vĩnh viễn ngay cả khi sau này, bạn đặt chính sách này thành true (đúng).\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành true (đúng) hoặc không đặt, người dùng có thể tuỳ chỉnh nền trên trang Thẻ mới.\n\nLưu ý: Trên Android, chính sách này chỉ được áp dụng cho trình duyệt sau khi khởi động lại.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 653,
      "items": [
        {
          "caption": "Người dùng có thể tùy chỉnh hình nền của trang Thẻ mới",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Người dùng không thể tùy chỉnh hình nền của trang Thẻ mới",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "NTPCustomBackgroundEnabled",
      "owners": ["mahmadi@chromium.org", "yyushkina@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:80-", "chrome_os:80-", "ios:142-", "android:153-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát chế độ hiển thị của thông tin về nguồn gốc tiện ích trên trang Thẻ mới",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này xác định xem có hiển thị thông tin về nguồn gốc của tiện ích sửa đổi trang Thẻ mới (NTP) trong phần chân trang của NTP hay không.\n\nTheo mặc định, nếu một tiện ích đã ghi đè NTP chuẩn, thì thông báo cho biết tiện ích cụ thể đã gây ra thay đổi này sẽ xuất hiện ở phần chân trang. Thông tin về nguồn gốc này thường bao gồm một đường liên kết đến tiện ích có liên quan trong Cửa hàng Chrome trực tuyến.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành true (đúng), thì thông tin về nguồn gốc tiện ích sẽ xuất hiện trên chân trang của NTP khi một tiện ích kiểm soát NTP.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành false (sai), thì thông tin về nguồn gốc tiện ích trong phần chân trang của NTP sẽ bị ẩn.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1360,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật thông tin về nguồn gốc tiện ích trong phần chân trang của Trang thẻ mới",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt thông tin về nguồn gốc tiện ích trong phần chân trang của Trang thẻ mới",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "NTPFooterExtensionAttributionEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "esalma@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:138-", "chrome_os:138-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát chế độ hiển thị của thông báo quản lý trên Trang thẻ mới cho trình duyệt được quản lý",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát chế độ hiển thị của thông báo quản lý trong phần chân trang của trang Thẻ mới. Theo mặc định, phần chân trang của trang Thẻ mới sẽ hiển thị thông tin khi trình duyệt được một tổ chức quản lý (được biểu thị bằng biểu tượng toà nhà và dòng chữ \"Được quản lý bởi [tên miền]\"). Bạn có thể tuỳ chỉnh nội dung này bằng chính sách EnterpriseCustomLabelForBrowser và EnterpriseLogoUrlForBrowser.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành true (đúng), thì trình duyệt được quản lý sẽ hiển thị thông báo \"Được quản lý bởi…\" kèm theo biểu tượng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành false (sai), thông báo quản lý sẽ bị ẩn.\n\nXin lưu ý rằng chính sách này chỉ áp dụng cho trình duyệt được quản lý và do đó không có hiệu lực với người dùng được quản lý trên trình duyệt không được quản lý.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1359,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật thông báo quản lý trong phần chân trang của NTP",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt thông báo quản lý trong phần chân trang của NTP",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "NTPFooterManagementNoticeEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "esalma@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.*:139-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho thông báo giữa trang xuất hiện trên trang Thẻ mới",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát cách thức xuất hiện của thông báo giữa trang trên trang Thẻ mới.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thông báo giữa trang sẽ xuất hiện trên trang Thẻ mới nếu có.\n\n      Nếu bạn thiết lập chính sách này thành Tắt, thông báo giữa trang sẽ không xuất hiện trên trang Thẻ mới ngay cả khi có.\n      ",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 941,
      "items": [
        {
          "caption": "Thông báo giữa trang sẽ xuất hiện trên trang Thẻ mới nếu có.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Thông báo giữa trang sẽ không xuất hiện trên trang Thẻ mới ngay cả khi có",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "NTPMiddleSlotAnnouncementVisible",
      "owners": ["danpeng@google.com", "tiborg@chromium.org", "chrome-desktop-ntp@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:99-", "chrome_os:99-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hiển thị thẻ Lịch Outlook trên Trang thẻ mới",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát chế độ hiển thị của Thẻ Outlook trên Trang thẻ mới. Thẻ này sẽ chỉ hiển thị trên Trang thẻ mới nếu bạn bật chính sách này và tổ chức của bạn cho phép sử dụng dữ liệu Lịch Outlook trong trình duyệt.\n\nTrình duyệt sẽ không lưu trữ dữ liệu Outlook.\n\nThẻ Outlook cho biết sự kiện tiếp theo trên lịch, cùng thông tin nhanh về các cuộc họp còn lại trong ngày. Thẻ này nhằm giải quyết vấn đề chuyển đổi ngữ cảnh và nâng cao năng suất bằng cách cung cấp cho người dùng lối tắt đến cuộc họp tiếp theo của họ.\n\nThẻ Microsoft Outlook sẽ yêu cầu thêm cấu hình của quản trị viên. Để biết thông tin chi tiết về cách kết nối Thẻ trên Trang thẻ mới của Chrome với Outlook, vui lòng xem https://support.google.com/chrome/a?p=chrome_ntp_microsoft_cards.\n\nNếu bạn tắt NTPCardsVisible, Thẻ Outlook sẽ không hiển thị. Nếu bạn bật NTPCardsVisible, thẻ Outlook sẽ hiển thị nếu bạn cũng bật chính sách này và có dữ liệu để hiển thị. Nếu bạn không đặt NTPCardsVisible, thẻ Outlook sẽ hiển thị nếu bạn bật chính sách này, người dùng bật thẻ này trong phần Tuỳ chỉnh Chrome và có dữ liệu để hiển thị.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1311,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật Thẻ lịch Outlook trên NTP",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt Thẻ lịch Outlook trên NTP",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "NTPOutlookCardVisible",
      "owners": ["rtatum@google.com", "tiborg@chromium.org", "danpeng@google.com", "ftirelo@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:134-", "chrome_os:134-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hiển thị Thẻ tệp SharePoint và OneDrive trên Trang thẻ mới",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát chế độ hiển thị của Thẻ tệp SharePoint và OneDrive trên Trang thẻ mới. Thẻ này sẽ chỉ hiển thị trên Trang thẻ mới nếu bạn bật chính sách này và tổ chức của bạn cho phép sử dụng dữ liệu Tệp Sharepoint và OneDrive trong trình duyệt.\n\nTrình duyệt sẽ không lưu trữ dữ liệu SharePoint và OneDrive.\n\nThẻ đề xuất Tệp SharePoint và OneDrive hiển thị một danh sách các tệp được đề xuất.  Thẻ này nhằm giải quyết vấn đề chuyển đổi ngữ cảnh và nâng cao năng suất bằng cách cung cấp cho người dùng lối tắt đến các tài liệu quan trọng nhất đối với họ.\n\nThẻ Microsoft SharePoint và OneDrive sẽ yêu cầu thêm cấu hình của quản trị viên. Để biết thông tin chi tiết về cách kết nối Thẻ trên Trang thẻ mới của Chrome với Sharepoint, vui lòng xem https://support.google.com/chrome/a?p=chrome_ntp_microsoft_cards.\n\nNếu bạn tắt NTPCardsVisible, thẻ SharePoint và OneDrive sẽ không hiển thị. Nếu bạn bật NTPCardsVisible, thẻ Sharepoint và OneDrive sẽ hiển thị nếu bạn cũng bật chính sách này và có dữ liệu để hiển thị. Nếu bạn không đặt NTPCardsVisible, thẻ Sharepoint và OneDrive sẽ hiển thị nếu bạn cũng bật chính sách này, người dùng bật thẻ này trong phần Tuỳ chỉnh Chrome và có dữ liệu để hiển thị.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1312,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật Thẻ tệp SharePoint và OneDrive trên NTP",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt Thẻ tệp SharePoint và OneDrive trên NTP",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "NTPSharepointCardVisible",
      "owners": ["rtatum@google.com", "tiborg@chromium.org", "danpeng@google.com", "ftirelo@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:134-", "chrome_os:134-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Thiết lập các lối tắt trên trang Thẻ mới",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ định cấu hình trước tối đa 10 lối tắt tuỳ chỉnh trên trang Thẻ mới của Google Chrome.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ thấy các lối tắt này theo mặc định, ngoài các lối tắt cá nhân của họ. Người dùng có thể kiểm soát chế độ hiển thị các lối tắt của tổ chức trên bảng điều khiển \"Tuỳ chỉnh Chrome\".\n\nURL lối tắt phải không được trùng lặp.\n\nNếu bạn đặt allow_user_edit thành true, thì người dùng có thể thay đổi tên của lối tắt. Nếu bạn đặt thành false hoặc không đặt, thì người dùng sẽ không thể chỉnh sửa tên.\n\nNếu bạn đặt allow_user_delete thành true, thì người dùng có thể xoá lối tắt. Nếu bạn đặt thành false hoặc không đặt, thì người dùng không thể xoá lối tắt.",
      "example_value": [{"name": "Google", "url": "https://www.google.com"}, {"name": "YouTube", "url": "https://www.youtube.com"}, {"name": "Google Drive", "url": "https://www.drive.google.com", "allow_user_edit": true, "allow_user_delete": true}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1388,
      "name": "NTPShortcuts",
      "owners": ["alexwchen@chromium.org", "rtatum@google.com", "tiborg@chromium.org", "chrome-desktop-ntp@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "allow_user_delete": {
              "type": "boolean"
            },
            "allow_user_edit": {
              "type": "boolean"
            },
            "name": {
              "type": "string"
            },
            "url": {
              "type": "string"
            }
          },
          "required": [
            "name",
            "url"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:141-", "chrome_os:141-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Buộc Native Client (NaCl) được phép chạy.",
      "default": false,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Việc đặt chính sách này thành True (Đúng) sẽ cho phép Native Client tiếp tục chạy ngay cả khi chế độ mặc định là Native Client đã tắt.\nNếu bạn đặt chính sách này thành False (Sai), thì chế độ mặc định sẽ được sử dụng.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1121,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép Native Client chạy",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Sử dụng chế độ mặc định",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "NativeClientForceAllowed",
      "owners": ["erikchen@chromium.org", "file://ATL_OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:116-131", "chrome.*:116-119"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Buộc Máy chủ nhắn tin gốc có thể thực thi của Windows khởi chạy trực tiếp",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc các tệp thực thi của máy chủ nhắn tin gốc có khởi chạy trực tiếp trên Windows hay không.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), thì Google Chrome sẽ buộc phải trực tiếp khởi chạy các máy chủ nhắn tin gốc được triển khai ở dạng tệp thực thi.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), thì Google Chrome sẽ sử dụng cmd.exe làm quy trình trung gian để khởi chạy các máy chủ nhắn tin gốc.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì Google Chrome có thể quyết định phương thức cần sử dụng.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1181,
      "items": [
        {
          "caption": "Trực tiếp khởi chạy Máy chủ nhắn tin gốc có thể thực thi trên Windows",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Buộc Máy chủ nhắn tin gốc của Windows khởi chạy thông qua cmd.exe",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Cho phép Google Chrome quyết định phương thức cần sử dụng",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "NativeHostsExecutablesLaunchDirectly",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "gesanc@microsoft.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:120-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình danh sách chặn máy chủ nhắn tin gốc",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng nữa và không được hỗ trợ, vui lòng dùng chính sách \"NativeMessagingBlocklist\".",
      "example_value": ["com.native.messaging.host.name1", "com.native.messaging.host.name2"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 251,
      "label": "Tên của các máy chủ nhắn tin gốc bị cấm (hoặc * cho tất cả)",
      "name": "NativeMessagingBlacklist",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:34-100"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình danh sách cho phép máy chủ nhắn tin gốc",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng nữa và không được hỗ trợ, vui lòng dùng chính sách \"NativeMessagingAllowlist\".",
      "example_value": ["com.native.messaging.host.name1", "com.native.messaging.host.name2"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 252,
      "label": "Tên của các máy chủ nhắn tin gốc sẽ được miễn trừ khỏi danh sách chặn",
      "name": "NativeMessagingWhitelist",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:34-100"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Đã tắt máy in dành cho doanh nghiệp",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn chọn BlacklistRestriction cho NativePrintersBulkAccessMode, thì việc đặt NativePrintersBulkBlacklist sẽ chỉ định những máy in mà người dùng không thể sử dụng. Tất cả máy in sẽ được cung cấp cho người dùng, ngoại trừ những mã nhận dạng được liệt kê trong chính sách này. Các mã nhận dạng này phải tương ứng với trường \"id\" hoặc \"guid\" ở tệp được chỉ định trong NativePrintersBulkConfiguration.\n\n      Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng PrintersBulkBlocklist.",
      "example_value": ["id1", "id2", "id3"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 384,
      "name": "NativePrintersBulkBlacklist",
      "owners": ["file://chromeos/printing/OWNERS", "thestig@chromium.org", "skau@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:65-100"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Đã bật máy in dành cho doanh nghiệp",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn chọn WhitelistPrintersOnly cho NativePrintersBulkAccessMode, thì việc đặt NativePrintersBulkWhitelist sẽ chỉ định những máy in mà người dùng có thể sử dụng. Người dùng chỉ có thể sử dụng những máy in có mã nhận dạng khớp với giá trị trong chính sách này. Các mã nhận dạng này phải tương ứng với trường \"id\" hoặc \"guid\" ở tệp được chỉ định trong NativePrintersBulkConfiguration.\n\n      Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng PrintersBulkAllowlist.",
      "example_value": ["id1", "id2", "id3"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 385,
      "name": "NativePrintersBulkWhitelist",
      "owners": ["file://chromeos/printing/OWNERS", "thestig@chromium.org", "skau@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:65-100"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Che kín cửa sổ gốc",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng chính sách \"WindowOcclusionEnabled\".\n\n      Bật tính năng che kín cửa sổ gốc trong Google Chrome.\n\n      Nếu bạn bật chế độ cài đặt này, thì để giảm mức tiêu thụ điện năng và CPU, Google Chrome sẽ phát hiện ra khi một cửa sổ bị các cửa sổ khác che khuất và sẽ tạm ngưng các pixel vẽ.\n\n      Nếu bạn tắt chế độ cài đặt này, thì Google Chrome sẽ không phát hiện ra khi một cửa sổ bị các cửa sổ khác che khuất.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tính năng phát hiện che kín sẽ bật.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 675,
      "items": [
        {
          "caption": "Phát hiện cửa sổ bị che khuất và tạm ngưng pixel vẽ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không phát hiện cửa sổ bị che khuất",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "NativeWindowOcclusionEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:84-100"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép bật tính năng Chia sẻ lân cận.",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, người dùng sẽ được phép chọn sử dụng tính năng Chia sẻ lân cận. Tính năng này cho phép họ gửi và nhận tệp từ những người ở gần.\n\n      Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này, người dùng sẽ không được phép chọn sử dụng tính năng Chia sẻ lân cận.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, tùy chọn cài đặt mặc định sẽ là không được phép đối với người dùng do doanh nghiệp quản lý và được phép đối với người dùng không được quản lý.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 761,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng bật tính năng Chia sẻ lân cận",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng bật tính năng Chia sẻ lân cận",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "NearbyShareAllowed",
      "owners": ["danlee@google.com", "hansberry@chromium.org", "better-together-dev@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:91-"],
      "tags": ["local-data-access", "google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật dự đoán mạng",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát tính năng gợi ý mạng trong Google Chrome. Chính sách này còn kiểm soát tính năng tìm nạp trước DNS, kết nối trước TCP và SSL, cũng như tính năng hiển thị trước trang web.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi được. Nếu bạn không đặt chính sách này, tính năng gợi ý mạng sẽ bật nhưng người dùng có thể thay đổi tùy chọn này.",
      "example_value": 1,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 273,
      "items": [
        {
          "caption": "Dự đoán tác vụ mạng trên kết nối mạng bất kỳ",
          "name": "NetworkPredictionAlways",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Dự đoán các tác vụ mạng trên bất kỳ mạng nào không phải là mạng di động.\n          (Không được dùng nữa là 50, đã xóa 52. Sau 52, nếu được đặt thì giá trị 1 sẽ được coi là 0 - dự đoán tác vụ mạng trên kết nối mạng bất kỳ.)",
          "name": "NetworkPredictionWifiOnly",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không dự đoán tác vụ mạng trên kết nối mạng bất kỳ",
          "name": "NetworkPredictionNever",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "NetworkPredictionOptions",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "poromov@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:38-", "chrome_os:38-", "android:38-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật hộp cát dịch vụ mạng",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc tiến trình dịch vụ mạng có chạy trong môi trường hộp cát hay không.\n      Nếu bạn bật chính sách này, thì tiến trình dịch vụ mạng sẽ chạy trong môi trường hộp cát.\n      Nếu bạn tắt chính sách này, thì tiến trình dịch vụ mạng sẽ không chạy trong môi trường hộp cát. Điều này sẽ khiến người dùng có nguy cơ gặp phải các rủi ro bảo mật bổ sung liên quan đến việc không chạy tiến trình dịch vụ mạng ở trong môi trường hộp cát.\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ dùng cấu hình mặc định đối với hộp cát mạng. Điều này có thể thay đổi tuỳ thuộc vào bản phát hành Google Chrome hiện đang chạy các bản thử nghiệm và nền tảng.\n      Chính sách này nhằm cho phép doanh nghiệp có thể tắt hộp cát mạng một cách linh hoạt nếu họ dùng phần mềm bên thứ ba can thiệp vào hộp cát dịch vụ mạng.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 909,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật hộp cát dịch vụ mạng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt hộp cát dịch vụ mạng",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Sử dụng cấu hình mặc định cho hộp cát dịch vụ mạng",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "NetworkServiceSandboxEnabled",
      "owners": ["wfh@chromium.org", "file://services/network/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:96-", "chrome.linux:117-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép bật tính năng NewBaseUrlInheritanceBehavior",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "NewBaseUrlInheritanceBehavior là một tính năng của Google Chrome, giúp khung about:blank và about:srcdoc kế thừa nhất quán các giá trị url cơ sở thông qua ảnh chụp nhanh url cơ sở của trình khởi tạo. Để biết thêm chi tiết, vui lòng tham khảo https://chromestatus.com/feature/5161101671530496.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành tắt, người dùng hoặc các biến thể Google Chrome sẽ không thể bật tính năng NewBaseUrlInheritanceBehavior, trong trường hợp phát hiện thấy các vấn đề về khả năng tương thích. Khi bạn đặt chính sách này thành bật hoặc không đặt, người dùng sẽ có thể bật tính năng NewBaseUrlInheritanceBehavior.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1041,
      "items": [
        {
          "caption": "Có thể sử dụng tính năng NewBaseUrlInheritanceBehavior",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tính năng NewBaseUrlInheritanceBehavior bị tắt",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "NewBaseUrlInheritanceBehaviorAllowed",
      "owners": ["wjmaclean@chromium.org", "creis@chromium.org", "domenic@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:110-124", "chrome.*:110-124", "chrome_os:110-124"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Danh sách các ứng dụng ghi chú được phép trên màn hình khóa Google ChromeOS",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định những ứng dụng mà người dùng có thể bật làm ứng dụng ghi chú trên màn hình khóa của Google ChromeOS.\n\n      Nếu ứng dụng ghi chú ưa thích được bật trên màn hình khóa, thì thành phần trên giao diện người dùng để chạy ứng dụng đó sẽ xuất hiện trên màn hình. Sau khi chạy, ứng dụng có thể tạo một cửa sổ ở phía trên màn hình khóa và tạo các ghi chú trong bối cảnh này. Ứng dụng này có thể nhập các ghi chú đã tạo vào phiên truy cập của người dùng chính khi phiên được mở khóa. Chỉ các ứng dụng ghi chú của Google Chrome mới được hỗ trợ trên màn hình khóa.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng có thể bật một ứng dụng trên màn hình khóa nếu mã tiện ích của ứng dụng đó có trong giá trị danh sách của chính sách. Do vậy, khi bạn đặt chính sách này thành một danh sách trống, tính năng ghi chú trên màn hình khóa sẽ bị tắt. Xin lưu ý rằng không phải cứ có mã ứng dụng trong chính sách là người dùng có thể bật ứng dụng đó làm ứng dụng ghi chú trên màn hình khóa. Ví dụ: trên Google Chrome 61, chúng tôi cũng hạn chế một số ứng dụng có sẵn theo nền tảng.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, sẽ không có hạn chế nào áp dụng theo chính sách này cho một số ứng dụng mà người dùng có thể bật trên màn hình khóa.",
      "example_value": ["abcdefghabcdefghabcdefghabcdefgh"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 759,
      "name": "NoteTakingAppsLockScreenAllowlist",
      "owners": ["tbarzic@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Đưa các ứng dụng ghi chú được phép xuất hiện trên màn hình khoá của Google ChromeOS vào danh sách cho phép",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng nữa và không được hỗ trợ, vui lòng dùng NoteTakingAppsLockScreenAllowlist.",
      "example_value": ["abcdefghabcdefghabcdefghabcdefgh"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 377,
      "name": "NoteTakingAppsLockScreenWhitelist",
      "owners": ["tbarzic@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:61-100"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát thao tác mới của HTMLElement.offsetParent",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "API HTMLElement.offsetParent đang được thay đổi trong Google Chrome để tuân theo những thay đổi đã được thực hiện trong Firefox và Safari. Chính sách này khôi phục thao tác cũ cho đến M120.\n\nThao tác mới có thể làm hỏng một số trang web chỉ có trong Google Chrome sử dụng HTMLElement.offsetParent, HTMLElement.offsetTop hoặc HTMLElement.offsetLeft kết hợp với DOM bóng.\n\nSau đây là một số đoạn mã polyfill sẽ khôi phục thao tác cũ để giúp di chuyển https://github.com/josepharhar/offsetparent-polyfills\n\nNếu chính sách này đang bật thì thao tác mới sẽ được sử dụng.\n\nNếu chính sách này đang tắt thì thao tác cũ sẽ được sử dụng.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì thao tác mới sẽ được sử dụng giống như thao tác của những người dùng Chromium còn lại.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1031,
      "items": [
        {
          "caption": "Thao tác offsetParent mới sẽ được sử dụng.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Thao tác offsetParent cũ sẽ được sử dụng.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Thao tác offsetParent mới sẽ được sử dụng theo mặc định.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "OffsetParentNewSpecBehaviorEnabled",
      "owners": ["jarhar@chromium.org", "masonf@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:109-120", "chrome_os:109-120", "android:109-120", "webview_android:109-120"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chính sách cấu hình dành cho Trình kết nối OnBulkDataEntry của Chrome Enterprise",
      "desc": "Danh sách các chế độ cài đặt dịch vụ Chrome Enterprise Connectors sẽ áp dụng cho OnBulkDataEntry Enterprise Connector (kích hoạt khi người dùng nhập dữ liệu vào Chrome từ bảng nhớ tạm hoặc bằng cách kéo và thả nội dung trên web).\n\n      Các trường url_list, tags, enable và disable dùng để xác định xem trình kết nối có gửi dữ liệu đi để phân tích hay không khi người dùng nhập dữ liệu vào một trang cụ thể và thẻ nào cần thêm vào yêu cầu phân tích cho dữ liệu đó. Nếu URL của trang khớp với mẫu liên kết với một thẻ tương ứng với một mẫu \"enable\", thì hệ thống sẽ thêm thẻ đó vào yêu cầu phân tích chừng nào không còn mẫu \"disable\" có cùng thẻ như vậy khớp với URL của trang. Quá trình phân tích sẽ diễn ra nếu hệ thống thêm ít nhất 1 thẻ vào yêu cầu.\n\n      Trường service_provider xác định nhà cung cấp dịch vụ phân tích nào tương ứng với các chế độ cài đặt.\n\n      Nếu bạn đặt trường block_until_verdict thành 1, thì Chrome sẽ đợi để nhận phản hồi từ dịch vụ phân tích rồi mới cho phép trang này truy cập vào dữ liệu đó. Nếu bạn đặt trường đó thành bất kỳ giá trị số nguyên nào khác, thì Chrome sẽ cho phép trang này truy cập vào dữ liệu đó ngay lập tức.\n\n      Nếu bạn đặt trường default_action thành chặn, thì Chrome sẽ không cấp cho trang quyền truy cập vào dữ liệu trong trường hợp có lỗi xảy ra khi giao tiếp với dịch vụ phân tích. Nếu bạn đặt trường này thành bất kỳ giá trị nào khác, thì Chrome sẽ cấp cho trang quyền truy cập vào dữ liệu đó.\n\n      Trường minimum_data_size cho biết kích thước tối thiểu (tính bằng byte) mà dữ liệu nhập vào Chrome phải bằng hoặc lớn hơn thì mới quét được. Giá trị mặc định là 100 byte nếu bạn không đặt trường này.\n\n      Trường require_justification_tags dùng để xác định những thẻ mà trình kết nối yêu cầu người dùng cho biết lý do bỏ qua một lượt quét dẫn đến một cảnh báo có thể bỏ qua. Nếu bạn không đặt trường này, hệ thống sẽ xem như người dùng không cần cho biết lý do.\n\n      Các trường custom_messages, message, learn_more_url language và tag dùng để định cấu hình một thông báo mà người dùng nhìn thấy khi có một cảnh báo cho biết một lượt quét cho kết quả không rõ ràng. Trường thông báo chứa văn bản sẽ hiển thị cho người dùng và chỉ được phép có tối đa 200 ký tự. Trường learn_more_url chứa URL do quản trị viên cung cấp. Người dùng có thể nhấp vào trường này để nhận thêm thông tin từ khách hàng cho biết lý do chặn hành động. Trường ngôn ngữ là trường không bắt buộc và cho biết ngôn ngữ của thông báo. Trường ngôn ngữ trống hoặc có giá trị \"default\" cho biết thông báo sẽ được sử dụng khi không có thông báo bằng ngôn ngữ của người dùng. Trường thẻ chỉ định kiểu quét mà thông báo sẽ hiển thị. Danh sách custom_messages có thể không có hoặc có nhiều mục nhập, trong đó mỗi mục nhập bắt buộc phải có các trường thẻ và thông báo không được để trống.\n\n      Bạn cần thực hiện các thao tác thiết lập bổ sung để chính sách này có hiệu lực. Vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=chrome_enterprise_connector_policies_setting để biết thêm thông tin.",
      "example_value": [{"block_until_verdict": 0, "default_action": "allow", "custom_messages": [{"language": "default", "learn_more_url": "moreinfo.example.com", "message": "Custom message for potential sensitive data leaks.", "tag": "dlp"}, {"language": "en-US", "learn_more_url": "moreinfo.example.com/en", "message": "Custom message for potential malware file transfer.", "tag": "malware"}, {"language": "fr-CA", "learn_more_url": "moreinfo.example.com/fr", "message": "Message pour le transfert de logiciel malveillant.", "tag": "malware"}], "disable": [{"tags": ["malware"], "url_list": ["*.us.com"]}], "enable": [{"tags": ["malware"], "url_list": ["*"]}, {"tags": ["dlp"], "url_list": ["*.them.com", "*.others.com"]}], "minimum_data_size": 100, "require_justification_tags": ["malware", "dlp"], "service_provider": "google", "verification": {"linux": ["key"], "mac": ["key"], "windows": ["key"]}}],
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["ios"],
      "id": 697,
      "name": "OnBulkDataEntryEnterpriseConnector",
      "owners": ["cbe-cep-eng@google.com", "domfc@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "block_until_verdict": {
              "type": "integer"
            },
            "custom_messages": {
              "items": {
                "properties": {
                  "language": {
                    "type": "string"
                  },
                  "learn_more_url": {
                    "type": "string"
                  },
                  "message": {
                    "type": "string"
                  },
                  "tag": {
                    "type": "string"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "default_action": {
              "enum": [
                "allow",
                "block"
              ],
              "type": "string"
            },
            "disable": {
              "items": {
                "properties": {
                  "tags": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "url_list": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "enable": {
              "items": {
                "properties": {
                  "tags": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "url_list": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "minimum_data_size": {
              "minimum": 0,
              "type": "integer"
            },
            "require_justification_tags": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            },
            "service_provider": {
              "enum": [
                "google",
                "local_user_agent",
                "local_system_agent",
                "brcm_chrm_cas",
                "trellix"
              ],
              "type": "string"
            },
            "verification": {
              "properties": {
                "linux": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "mac": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "windows": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                }
              },
              "type": "object"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:84-", "chrome_os:84-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Chính sách cấu hình dành cho Trình kết nối OnDataCopied của Chrome Enterprise",
      "desc": "Danh sách các chế độ cài đặt dịch vụ Google Chrome Enterprise Connectors sẽ được áp dụng cho OnDataCopied Enterprise Connector. Trình kết nối này sẽ kích hoạt khi dữ liệu được sao chép vào bảng nhớ tạm từ Google Chrome.\n\nCác trường url_list, tags, enable và disable được dùng để xác định xem trình kết nối này có gửi dữ liệu đi phân tích hay không khi dữ liệu được sao chép từ một trang cụ thể và thẻ nào cần thêm vào yêu cầu phân tích cho dữ liệu đó. Nếu URL của trang khớp với mẫu liên kết với một thẻ tương ứng với một mẫu \"enable\", thì hệ thống sẽ thêm thẻ đó vào yêu cầu phân tích chừng nào không còn mẫu \"disable\" có cùng thẻ như vậy khớp với URL của trang. Quá trình phân tích sẽ diễn ra nếu hệ thống thêm ít nhất 1 thẻ vào yêu cầu.\n\nTrường service_provider xác định nhà cung cấp dịch vụ phân tích nào tương ứng với các chế độ cài đặt.\n\nNếu bạn đặt trường block_until_verdict thành 1 thì Google Chrome sẽ đợi đến khi có phản hồi từ dịch vụ phân tích rồi mới cho phép bảng nhớ tạm của hệ điều hành truy cập vào dữ liệu đó. Nếu bạn đặt trường này thành bất kỳ giá trị số nguyên nào khác thì Google Chrome sẽ cấp cho bảng nhớ tạm của hệ điều hành quyền truy cập vào dữ liệu đó ngay lập tức.\n\nNếu bạn đặt trường default_action thành chặn thì Google Chrome sẽ không cấp cho bảng nhớ tạm của hệ điều hành quyền truy cập vào dữ liệu đó trong trường hợp có lỗi xảy ra khi giao tiếp với dịch vụ phân tích. Nếu bạn đặt trường này thành bất kỳ giá trị nào khác thì Google Chrome sẽ cấp cho bảng nhớ tạm của hệ điều hành quyền truy cập vào dữ liệu đó.\n\nTrường minimum_data_size cho biết kích thước tối thiểu (tính bằng byte) mà dữ liệu được sao chép từ Google Chrome phải bằng hoặc lớn hơn thì mới quét được. Giá trị mặc định là 100 byte nếu bạn không đặt trường này.\n\nTrường require_justification_tags dùng để xác định những thẻ mà trình kết nối yêu cầu người dùng cho biết lý do bỏ qua một lượt quét dẫn đến một cảnh báo có thể bỏ qua. Nếu bạn không đặt trường này, hệ thống sẽ xem như người dùng không cần cho biết lý do.\n\nTrường verification cho phép quản trị viên định cấu hình các yêu cầu xác minh dành riêng cho từng nền tảng.\n\nBạn cần thực hiện các thao tác thiết lập bổ sung để chính sách này có hiệu lực. Vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=chrome_enterprise_connector_policies_setting để biết thêm thông tin.",
      "example_value": [{"block_until_verdict": 0, "default_action": "allow", "disable": [{"tags": ["malware"], "url_list": ["*.us.com"]}], "enable": [{"tags": ["malware"], "url_list": ["*"]}, {"tags": ["dlp"], "url_list": ["*.them.com", "*.others.com"]}], "minimum_data_size": 100, "require_justification_tags": ["malware", "dlp"], "service_provider": "google", "verification": {"linux": ["key"], "mac": ["key"], "windows": ["key"]}}],
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*", "chrome_os"],
      "id": 1477,
      "name": "OnDataCopiedEnterpriseConnector",
      "owners": ["cbe-cep-eng@google.com", "eliashomsi@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "block_until_verdict": {
              "type": "integer"
            },
            "default_action": {
              "enum": [
                "allow",
                "block"
              ],
              "type": "string"
            },
            "disable": {
              "items": {
                "properties": {
                  "tags": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "url_list": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "enable": {
              "items": {
                "properties": {
                  "tags": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "url_list": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "minimum_data_size": {
              "minimum": 0,
              "type": "integer"
            },
            "require_justification_tags": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            },
            "service_provider": {
              "enum": [
                "google"
              ],
              "type": "string"
            },
            "verification": {
              "properties": {
                "linux": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "mac": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "windows": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                }
              },
              "type": "object"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Chính sách cấu hình cho Trình kết nối OnFileAttached của Chrome Enterprise",
      "desc": "Danh sách các chế độ cài đặt dịch vụ Chrome Enterprise Connectors sẽ áp dụng cho OnFileAttached Enterprise Connector (kích hoạt khi có tệp được đính kèm vào Chrome).\n\n      Các trường url_list, tags, enable và disable dùng để xác định xem trình kết nối có gửi tệp đi để phân tích hay không khi tệp được đính kèm vào một trang cụ thể, cũng như thẻ nào cần thêm vào yêu cầu phân tích cho tệp đó. Nếu URL của trang khớp với mẫu liên kết với một thẻ tương ứng với một mẫu \"enable\", thì hệ thống sẽ thêm thẻ đó vào yêu cầu phân tích chừng nào không còn mẫu \"disable\" có cùng thẻ như vậy khớp với URL của trang. Quá trình phân tích sẽ diễn ra nếu hệ thống thêm ít nhất 1 thẻ vào yêu cầu.\n\n      Trường service_provider xác định nhà cung cấp dịch vụ phân tích nào tương ứng với các chế độ cài đặt.\n\n      Nếu bạn đặt trường block_until_verdict thành 1, thì Chrome sẽ đợi để nhận phản hồi từ dịch vụ phân tích rồi mới cho phép trang này truy cập vào tệp đó. Nếu bạn đặt trường đó thành bất kỳ giá trị số nguyên nào khác, thì Chrome sẽ cho phép trang này truy cập vào tệp đó ngay lập tức.\n\n      Nếu bạn đặt trường default_action thành chặn, thì Chrome sẽ không cấp cho trang quyền truy cập vào tệp trong trường hợp có lỗi xảy ra khi giao tiếp với dịch vụ phân tích. Nếu bạn đặt trường này thành bất kỳ giá trị nào khác, thì Chrome sẽ cấp cho trang quyền truy cập vào tệp đó.\n\n      Trường block_password_protected kiểm soát việc Chrome chặn hay cho phép tệp được bảo vệ bằng mật khẩu.\n\n      Trường block_large_files kiểm soát việc Chrome chặn hay cho phép phân tích các tệp quá lớn.\n\n      Trường require_justification_tags dùng để xác định những thẻ mà trình kết nối yêu cầu người dùng cho biết lý do bỏ qua một lượt quét dẫn đến một cảnh báo có thể bỏ qua. Nếu bạn không đặt trường này, hệ thống sẽ xem như người dùng không cần cho biết lý do.\n\n      Các trường custom_messages, message, learn_more_url language và tag dùng để định cấu hình một thông báo mà người dùng nhìn thấy khi có một cảnh báo cho biết một lượt quét cho kết quả không rõ ràng. Trường thông báo chứa văn bản sẽ hiển thị cho người dùng và chỉ được phép có tối đa 200 ký tự. Trường learn_more_url chứa URL do quản trị viên cung cấp. Người dùng có thể nhấp vào trường này để nhận thêm thông tin từ khách hàng cho biết lý do chặn hành động. Trường ngôn ngữ là trường không bắt buộc và cho biết ngôn ngữ của thông báo. Trường ngôn ngữ trống hoặc có giá trị \"default\" cho biết thông báo sẽ được sử dụng khi không có thông báo bằng ngôn ngữ của người dùng. Trường thẻ chỉ định kiểu quét mà thông báo sẽ hiển thị. Danh sách custom_messages có thể không có hoặc có nhiều mục nhập, trong đó mỗi mục nhập bắt buộc phải có các trường thẻ và thông báo không được để trống.\n\n      Bạn cần thực hiện các thao tác thiết lập bổ sung để chính sách này có hiệu lực. Vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=chrome_enterprise_connector_policies_setting để biết thêm thông tin.",
      "example_value": [{"block_large_files": false, "block_password_protected": true, "block_until_verdict": 0, "default_action": "allow", "custom_messages": [{"language": "default", "learn_more_url": "moreinfo.example.com", "message": "Custom message for potential sensitive data leaks.", "tag": "dlp"}, {"language": "en-US", "learn_more_url": "moreinfo.example.com/en", "message": "Custom message for potential malware file transfer.", "tag": "malware"}, {"language": "fr-CA", "learn_more_url": "moreinfo.example.com/fr", "message": "Message pour le transfert de logiciel malveillant.", "tag": "malware"}], "disable": [{"tags": ["malware"], "url_list": ["*.us.com"]}], "enable": [{"tags": ["malware"], "url_list": ["*"]}, {"tags": ["dlp"], "url_list": ["*.them.com", "*.others.com"]}], "require_justification_tags": ["malware", "dlp"], "service_provider": "google", "verification": {"linux": ["key"], "mac": ["key"], "windows": ["key"]}}],
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 693,
      "name": "OnFileAttachedEnterpriseConnector",
      "owners": ["cbe-cep-eng@google.com", "domfc@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "block_large_files": {
              "type": "boolean"
            },
            "block_password_protected": {
              "type": "boolean"
            },
            "block_until_verdict": {
              "type": "integer"
            },
            "custom_messages": {
              "items": {
                "properties": {
                  "language": {
                    "type": "string"
                  },
                  "learn_more_url": {
                    "type": "string"
                  },
                  "message": {
                    "type": "string"
                  },
                  "tag": {
                    "type": "string"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "default_action": {
              "enum": [
                "allow",
                "block"
              ],
              "type": "string"
            },
            "disable": {
              "items": {
                "properties": {
                  "tags": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "url_list": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "enable": {
              "items": {
                "properties": {
                  "tags": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "url_list": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "require_justification_tags": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            },
            "service_provider": {
              "enum": [
                "google",
                "local_user_agent",
                "local_system_agent",
                "brcm_chrm_cas",
                "trellix"
              ],
              "type": "string"
            },
            "verification": {
              "properties": {
                "linux": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "mac": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "windows": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                }
              },
              "type": "object"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:84-", "chrome_os:84-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Chính sách cấu hình dành cho Trình kết nối OnFileDownloaded của Chrome Enterprise",
      "desc": "Danh sách các chế độ cài đặt dịch vụ Chrome Enterprise Connectors sẽ áp dụng cho OnFileDownloaded Enterprise Connector (kích hoạt khi tệp được tải xuống trong Chrome).\n\n      Các trường url_list, tags, enable và disable dùng để xác định xem trình kết nối có gửi tệp đi phân tích hay không khi tệp được tải xuống trên một trang cụ thể, cũng như thẻ nào cần thêm vào yêu cầu phân tích cho tệp đó. Nếu URL của trang khớp với mẫu liên kết với một thẻ tương ứng với một mẫu \"enable\", thì hệ thống sẽ thêm thẻ đó vào yêu cầu phân tích chừng nào không còn mẫu \"disable\" có cùng thẻ như vậy khớp với URL của trang. Quá trình phân tích sẽ diễn ra nếu hệ thống thêm ít nhất 1 thẻ vào yêu cầu.\n\n      Trường service_provider xác định nhà cung cấp dịch vụ phân tích nào tương ứng với các chế độ cài đặt.\n\n      Nếu bạn đặt trường block_until_verdict thành 1, thì Chrome sẽ đợi để nhận phản hồi từ dịch vụ phân tích rồi mới cho phép người dùng truy cập vào tệp đã tải xuống đó. Nếu bạn đặt trường này thành bất kỳ giá trị số nguyên nào khác, thì Chrome sẽ cho phép người dùng truy cập vào tệp đó ngay lập tức.\n\n      Nếu bạn đặt trường default_action thành chặn, thì Chrome sẽ không cấp cho người dùng quyền truy cập vào tệp đã tải xuống trong trường hợp có lỗi xảy ra khi giao tiếp với dịch vụ phân tích. Nếu bạn đặt trường đó thành bất kỳ giá trị nào khác thì Chrome sẽ cấp cho người dùng quyền truy cập vào tệp đã tải xuống.\n\n      Trường block_password_protected kiểm soát việc Chrome chặn hay cho phép tệp được bảo vệ bằng mật khẩu.\n\n      Trường block_large_files kiểm soát việc Chrome chặn hay cho phép phân tích các tệp quá lớn.\n\n      Trường require_justification_tags dùng để xác định những thẻ mà trình kết nối yêu cầu người dùng cho biết lý do bỏ qua một lượt quét dẫn đến một cảnh báo có thể bỏ qua. Nếu bạn không đặt trường này, hệ thống sẽ xem như người dùng không cần cho biết lý do.\n\n      Các trường custom_messages, message, learn_more_url language và tag dùng để định cấu hình một thông báo mà người dùng nhìn thấy khi có một cảnh báo cho biết một lượt quét cho kết quả không rõ ràng. Trường thông báo chứa văn bản sẽ hiển thị cho người dùng và chỉ được phép có tối đa 200 ký tự. Trường learn_more_url chứa URL do quản trị viên cung cấp. Người dùng có thể nhấp vào trường này để nhận thêm thông tin từ khách hàng cho biết lý do chặn hành động. Trường ngôn ngữ là trường không bắt buộc và cho biết ngôn ngữ của thông báo. Trường ngôn ngữ trống hoặc có giá trị \"default\" cho biết thông báo sẽ được sử dụng khi không có thông báo bằng ngôn ngữ của người dùng. Trường thẻ chỉ định kiểu quét mà thông báo sẽ hiển thị. Danh sách custom_messages có thể không có hoặc có nhiều mục nhập, trong đó mỗi mục nhập bắt buộc phải có các trường thẻ và thông báo không được để trống.\n\n      Bạn cần thực hiện các thao tác thiết lập bổ sung để chính sách này có hiệu lực. Vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=chrome_enterprise_connector_policies_setting để biết thêm thông tin.",
      "example_value": [{"block_large_files": true, "block_password_protected": false, "block_until_verdict": 1, "default_action": "allow", "custom_messages": [{"language": "default", "learn_more_url": "moreinfo.example.com", "message": "Custom message for potential sensitive data leaks.", "tag": "dlp"}, {"language": "en-US", "learn_more_url": "moreinfo.example.com/en", "message": "Custom message for potential malware file transfer.", "tag": "malware"}, {"language": "fr-CA", "learn_more_url": "moreinfo.example.com/fr", "message": "Message pour le transfert de logiciel malveillant.", "tag": "malware"}], "disable": [{"tags": ["malware"], "url_list": ["*.us.com"]}], "enable": [{"tags": ["malware"], "url_list": ["*"]}, {"tags": ["dlp"], "url_list": ["*.them.com", "*.others.com"]}], "require_justification_tags": ["malware", "dlp"], "service_provider": "google", "verification": {"linux": ["key"], "mac": ["key"], "windows": ["key"]}}],
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 696,
      "name": "OnFileDownloadedEnterpriseConnector",
      "owners": ["cbe-cep-eng@google.com", "domfc@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "block_large_files": {
              "type": "boolean"
            },
            "block_password_protected": {
              "type": "boolean"
            },
            "block_until_verdict": {
              "type": "integer"
            },
            "custom_messages": {
              "items": {
                "properties": {
                  "language": {
                    "type": "string"
                  },
                  "learn_more_url": {
                    "type": "string"
                  },
                  "message": {
                    "type": "string"
                  },
                  "tag": {
                    "type": "string"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "default_action": {
              "enum": [
                "allow",
                "block"
              ],
              "type": "string"
            },
            "disable": {
              "items": {
                "properties": {
                  "tags": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "url_list": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "enable": {
              "items": {
                "properties": {
                  "tags": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "url_list": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "require_justification_tags": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            },
            "service_provider": {
              "enum": [
                "google",
                "local_user_agent",
                "local_system_agent",
                "brcm_chrm_cas",
                "trellix"
              ],
              "type": "string"
            },
            "verification": {
              "properties": {
                "linux": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "mac": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "windows": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                }
              },
              "type": "object"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:84-", "chrome_os:84-", "ios:150-", "android:151-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Chính sách cấu hình dành cho Trình kết nối OnFileTransfer của Chrome Enterprise",
      "desc": "Danh sách các chế độ cài đặt dịch vụ Chrome Enterprise Connectors sẽ áp dụng cho Trình kết nối OnFileTransfer của Enterprise. Trình kết nối này sẽ kích hoạt khi có tệp được truyền trong Google ChromeOS.\n\n      Các trường source_destination_list, tags, enable và disable giúp xác định xem trình kết nối có cần gửi tệp đi để phân tích hay không khi tệp được truyền giữa nguồn và đích, cũng như xác định xem cần thêm thẻ nào vào yêu cầu phân tích cho tệp đó. Nếu nguồn và đích khớp với quy tắc liên kết với một thẻ tương ứng với một quy tắc \"enable\", thì hệ thống sẽ đưa thẻ đó vào yêu cầu phân tích chừng nào không còn quy tắc \"disable\" có cùng thẻ như vậy khớp với quá trình truyền. Quá trình phân tích sẽ diễn ra nếu hệ thống thêm ít nhất 1 thẻ vào yêu cầu. Quy tắc source_destination_list được xác định bằng danh sách các cặp, trong đó mỗi cặp chứa một danh sách nguồn và một danh sách đích. file_system_type xác định hệ thống tệp mà quy tắc sẽ áp dụng.\n\n      Trường service_provider xác định nhà cung cấp dịch vụ phân tích tương ứng với các chế độ cài đặt.\n\n      Nếu bạn đặt trường block_until_verdict thành 1, thì Google ChromeOS sẽ đợi nhận phản hồi từ dịch vụ phân tích rồi mới cho phép truyền. Nếu bạn đặt trường này thành bất kỳ giá trị số nguyên nào khác, thì Google ChromeOS sẽ cho phép truyền ngay lập tức.\n\n      Nếu bạn đặt trường default_action thành chế độ chặn, thì Google ChromeOS sẽ không cho phép người dùng truyền tệp trong trường hợp có lỗi xảy ra khi giao tiếp với dịch vụ phân tích. Nếu bạn đặt trường này thành bất kỳ giá trị nào khác, thì Google ChromeOS sẽ cho phép truyền tệp trong trường hợp có lỗi xảy ra khi giao tiếp với dịch vụ phân tích.\n\n      Trường block_password_protected sẽ kiểm soát việc Google ChromeOS chặn hay cho phép tệp được bảo vệ bằng mật khẩu.\n\n      Trường block_large_files sẽ kiểm soát việc Google ChromeOS chặn hay cho phép phân tích các tệp quá lớn.\n\n      Trường require_justification_tags dùng để xác định những thẻ mà trình kết nối yêu cầu người dùng cho biết lý do bỏ qua một lượt quét dẫn đến một cảnh báo có thể bỏ qua. Nếu bạn không đặt trường này, hệ thống sẽ xem như người dùng không cần cho biết lý do.\n\n      Các trường custom_messages, message, learn_more_url, language và tag dùng để định cấu hình một thông báo mà người dùng nhìn thấy khi có một cảnh báo cho biết một lượt quét cho kết quả không rõ ràng. Trường thông báo chứa văn bản sẽ hiển thị cho người dùng và chỉ được phép có tối đa 200 ký tự. Trường learn_more_url chứa một URL do quản trị viên cung cấp. Người dùng có thể nhấp vào URL này để nhận thêm thông tin từ khách hàng cho biết lý do chặn hành động. Trường language là trường không bắt buộc và cho biết ngôn ngữ của thông báo. Trường language trống hoặc có giá trị \"default\" cho biết thông báo sẽ được sử dụng khi không có thông báo bằng ngôn ngữ của người dùng. Trường thẻ chỉ định kiểu quét mà thông báo sẽ hiển thị. Danh sách custom_messages có thể không có hoặc có nhiều mục nhập, trong đó mỗi mục nhập bắt buộc phải có các trường thẻ và trường thông báo không được để trống.\n\n      Bạn cần thực hiện các thao tác thiết lập bổ sung để chính sách này có hiệu lực. Vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=chrome_enterprise_connector_policies_setting để biết thêm thông tin.",
      "example_value": [{"block_large_files": false, "block_password_protected": true, "block_until_verdict": 0, "default_action": "allow", "custom_messages": [{"language": "default", "learn_more_url": "moreinfo.example.com", "message": "Custom message for potential sensitive data leaks.", "tag": "dlp"}, {"language": "fr-CA", "learn_more_url": "moreinfo.example.com/fr", "message": "Message pour une fuite de données potentielle.", "tag": "dlp"}], "disable": [{"source_destination_list": [{"destinations": [{"file_system_type": "ARC"}, {"file_system_type": "SMB"}, {"file_system_type": "MY_FILES"}], "sources": [{"file_system_type": "*"}]}], "tags": ["dlp"]}], "enable": [{"source_destination_list": [{"destinations": [{"file_system_type": "MY_FILES"}], "sources": [{"file_system_type": "*"}]}], "tags": ["malware"]}, {"source_destination_list": [{"destinations": [{"file_system_type": "*"}], "sources": [{"file_system_type": "MY_FILES"}, {"file_system_type": "SMB"}]}], "tags": ["dlp"]}], "require_justification_tags": ["dlp"], "service_provider": "Google"}],
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 991,
      "name": "OnFileTransferEnterpriseConnector",
      "owners": ["cbe-cep-eng@google.com", "sseckler@google.com", "domfc@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "block_large_files": {
              "type": "boolean"
            },
            "block_password_protected": {
              "type": "boolean"
            },
            "block_until_verdict": {
              "type": "integer"
            },
            "custom_messages": {
              "items": {
                "properties": {
                  "language": {
                    "type": "string"
                  },
                  "learn_more_url": {
                    "type": "string"
                  },
                  "message": {
                    "type": "string"
                  },
                  "tag": {
                    "type": "string"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "default_action": {
              "enum": [
                "allow",
                "block"
              ],
              "type": "string"
            },
            "disable": {
              "id": "file_transfer_enable_disable_schema",
              "items": {
                "properties": {
                  "source_destination_list": {
                    "items": {
                      "properties": {
                        "destinations": {
                          "id": "file_transfer_source_destination_schema",
                          "items": {
                            "properties": {
                              "file_system_type": {
                                "enum": [
                                  "UNKNOWN",
                                  "ANY",
                                  "*",
                                  "MY_FILES",
                                  "REMOVABLE",
                                  "DEVICE_MEDIA_STORAGE",
                                  "PROVIDED",
                                  "ARC",
                                  "GOOGLE_DRIVE",
                                  "SMB",
                                  "CROSTINI",
                                  "PLUGIN_VM",
                                  "BOREALIS",
                                  "BRUSCHETTA",
                                  "UNKNOWN_VM"
                                ],
                                "type": "string"
                              }
                            },
                            "type": "object"
                          },
                          "type": "array"
                        },
                        "sources": {
                          "items": {
                            "properties": {
                              "file_system_type": {
                                "enum": [
                                  "UNKNOWN",
                                  "ANY",
                                  "*",
                                  "MY_FILES",
                                  "REMOVABLE",
                                  "DEVICE_MEDIA_STORAGE",
                                  "PROVIDED",
                                  "ARC",
                                  "GOOGLE_DRIVE",
                                  "SMB",
                                  "CROSTINI",
                                  "PLUGIN_VM",
                                  "BOREALIS",
                                  "BRUSCHETTA",
                                  "UNKNOWN_VM"
                                ],
                                "type": "string"
                              }
                            },
                            "type": "object"
                          },
                          "type": "array"
                        }
                      },
                      "type": "object"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "tags": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "enable": {
              "items": {
                "properties": {
                  "source_destination_list": {
                    "items": {
                      "properties": {
                        "destinations": {
                          "items": {
                            "properties": {
                              "file_system_type": {
                                "enum": [
                                  "UNKNOWN",
                                  "ANY",
                                  "*",
                                  "MY_FILES",
                                  "REMOVABLE",
                                  "DEVICE_MEDIA_STORAGE",
                                  "PROVIDED",
                                  "ARC",
                                  "GOOGLE_DRIVE",
                                  "SMB",
                                  "CROSTINI",
                                  "PLUGIN_VM",
                                  "BOREALIS",
                                  "BRUSCHETTA",
                                  "UNKNOWN_VM"
                                ],
                                "type": "string"
                              }
                            },
                            "type": "object"
                          },
                          "type": "array"
                        },
                        "sources": {
                          "items": {
                            "properties": {
                              "file_system_type": {
                                "enum": [
                                  "UNKNOWN",
                                  "ANY",
                                  "*",
                                  "MY_FILES",
                                  "REMOVABLE",
                                  "DEVICE_MEDIA_STORAGE",
                                  "PROVIDED",
                                  "ARC",
                                  "GOOGLE_DRIVE",
                                  "SMB",
                                  "CROSTINI",
                                  "PLUGIN_VM",
                                  "BOREALIS",
                                  "BRUSCHETTA",
                                  "UNKNOWN_VM"
                                ],
                                "type": "string"
                              }
                            },
                            "type": "object"
                          },
                          "type": "array"
                        }
                      },
                      "type": "object"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "tags": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "require_justification_tags": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            },
            "service_provider": {
              "type": "string"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:108-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Chính sách cấu hình cho Trình kết nối doanh nghiệp OnNetworkRequest Google Chrome",
      "desc": "Danh sách các chế độ cài đặt dịch vụ Trình kết nối doanh nghiệp Google Chrome sẽ được áp dụng cho Trình kết nối doanh nghiệp OnNetworkRequest. Trình kết nối này sẽ kích hoạt khi có yêu cầu mạng được thực hiện từ Google Chrome. Chính sách này chỉ đánh giá các yêu cầu HTTP POST.\n\nTrường audit được dùng để xác định những yêu cầu cần được kiểm tra. Yêu cầu và nội dung trong đó sẽ tạo ra một yêu cầu phân tích, nhưng sẽ không bị chặn. Chỉ cần một mục trong danh sách của chính sách khớp với yêu cầu mạng là có thể tạo yêu cầu phân tích kiểm tra.\n\nCác trường danh sách request_domain và tab_domain được so khớp với URL của yêu cầu và URL của thẻ chính khởi tạo yêu cầu tương ứng. Nếu thiếu một trong các trường, thì trường đó sẽ được mặc định là khớp.\n\nTrường tags được dùng để xác định (những) thẻ cần đưa vào yêu cầu phân tích nếu trường audit khớp.\n\nBạn cần thực hiện các thao tác thiết lập bổ sung để chính sách này có hiệu lực. Vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=chrome_enterprise_connector_policies_setting để biết thêm thông tin.",
      "example_value": [{"audit": {"request_domain": ["domain.to.be.audited"], "tags": ["dlp"]}}, {"audit": {"tab_domain": ["tab.to.be.audited"], "tags": ["dlp"]}}],
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*", "chrome_os", "android"],
      "id": 1475,
      "name": "OnNetworkRequestEnterpriseConnector",
      "owners": ["file://chrome/browser/enterprise/connectors/OWNERS", "domfc@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "audit": {
              "properties": {
                "request_domain": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "tab_domain": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "tags": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                }
              },
              "type": "object"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Chính sách cấu hình cho OnPrint Google Chrome Enterprise Connector",
      "desc": "Danh sách các chế độ cài đặt dịch vụ Google Chrome Enterprise Connectors sẽ áp dụng cho OnPrint Enterprise Connector (kích hoạt khi Google Chrome in một trang hoặc tệp).\n\n      Các trường url_list, tags, enable và disable dùng để xác định xem trình kết nối có cần gửi dữ liệu đi để phân tích hay không khi một trang cụ thể được in và cần thêm những thẻ nào vào yêu cầu phân tích đó. Quá trình phân tích sẽ diễn ra nếu hệ thống thêm ít nhất 1 thẻ vào yêu cầu.\n\n      Trường service_provider xác định nhà cung cấp dịch vụ phân tích nào tương ứng với các chế độ cài đặt.\n\n      Nếu bạn đặt trường block_until_verdict thành 1, thì Google Chrome sẽ đợi để nhận được phản hồi của dịch vụ phân tích trước khi cho thấy hộp thoại xem trước bản in cho trang được in. Nếu bạn đặt trường này thành bất kỳ giá trị số nguyên nào khác, thì Google Chrome sẽ cho thấy hộp thoại xem trước bản in ngay lập tức.\n\n      Nếu bạn đặt trường default_action thành chặn, thì Google Chrome sẽ chặn quá trình in trang trong trường hợp có lỗi xảy ra khi giao tiếp với dịch vụ phân tích. Nếu bạn đặt trường này thành bất kỳ giá trị nào khác thì Google Chrome sẽ cho phép in trang.\n\n      Trường block_large_files kiểm soát việc Google Chrome chặn hay cho phép phân tích những tệp/trang quá lớn.\n\n      Trường require_justification_tags dùng để xác định những thẻ mà trình kết nối yêu cầu người dùng cho biết lý do bỏ qua một lượt quét dẫn đến một cảnh báo có thể bỏ qua. Nếu bạn không đặt trường này, hệ thống sẽ xem như người dùng không cần cho biết lý do.\n\n      Các trường custom_messages, message, learn_more_url language và tag dùng để định cấu hình một thông báo mà người dùng nhìn thấy khi có một cảnh báo cho biết một lượt quét cho kết quả không rõ ràng. Quản trị viên có thể định cấu hình các thông báo có tối đa 200 ký tự.\n\n      Bạn cần thực hiện các thao tác thiết lập bổ sung để chính sách này có hiệu lực. Vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=chrome_enterprise_connector_policies_setting để biết thêm thông tin.",
      "example_value": [{"block_large_files": true, "block_until_verdict": 0, "default_action": "allow", "custom_messages": [{"language": "default", "learn_more_url": "moreinfo.example.com", "message": "Custom message for potential sensitive data leaks.", "tag": "dlp"}, {"language": "fr-CA", "learn_more_url": "moreinfo.example.com/fr", "message": "Message pour une fuite de données potentielle.", "tag": "dlp"}], "disable": [{"tags": ["dlp"], "url_list": ["*.us.com"]}], "enable": [{"tags": ["dlp"], "url_list": ["*.them.com", "*.others.com"]}], "require_justification_tags": ["dlp"], "service_provider": "google", "verification": {"linux": ["key"], "mac": ["key"], "windows": ["key"]}}],
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 931,
      "name": "OnPrintEnterpriseConnector",
      "owners": ["file://chrome/browser/enterprise/connectors/OWNERS", "domfc@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "block_large_files": {
              "type": "boolean"
            },
            "block_until_verdict": {
              "enum": [
                0,
                1
              ],
              "type": "integer"
            },
            "custom_messages": {
              "items": {
                "properties": {
                  "language": {
                    "type": "string"
                  },
                  "learn_more_url": {
                    "type": "string"
                  },
                  "message": {
                    "type": "string"
                  },
                  "tag": {
                    "type": "string"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "default_action": {
              "enum": [
                "allow",
                "block"
              ],
              "type": "string"
            },
            "disable": {
              "items": {
                "properties": {
                  "tags": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "url_list": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "enable": {
              "items": {
                "properties": {
                  "tags": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "url_list": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "require_justification_tags": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            },
            "service_provider": {
              "enum": [
                "google",
                "local_user_agent",
                "local_system_agent",
                "brcm_chrm_cas",
                "trellix"
              ],
              "type": "string"
            },
            "verification": {
              "properties": {
                "linux": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "mac": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "windows": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                }
              },
              "type": "object"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:106-", "chrome_os:106-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Chính sách cấu hình dành cho Trình kết nối OnSecurityEvent của Chrome Enterprise",
      "desc": "Danh sách các chế độ cài đặt dịch vụ Chrome Enterprise Connectors sẽ áp dụng cho OnSecurityEvent Enterprise Connector (kích hoạt khi có sự kiện bảo mật xảy ra trong Chrome). Danh sách này bao gồm kết quả phủ định từ các phân tích của Enterprise Connector, hoạt động sử dụng lại mật khẩu, các lượt truy cập vào trang không an toàn và các thao tác nhạy cảm khác của người dùng liên quan đến vấn đề bảo mật.\n\n      Trường service_provider xác định những nhà cung cấp dịch vụ báo cáo tương ứng với chế độ cài đặt và trường enabled_event_names xác định những sự kiện mà nhà cung cấp đó đang bật.\n\n      Bạn cần thực hiện các thao tác thiết lập bổ sung để chính sách này có hiệu lực. Vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=chrome_enterprise_connector_policies_setting để biết thêm thông tin.",
      "example_value": [{"enabled_event_names": ["passwordChangedEvent", "sensitiveDataEvent"], "enabled_opt_in_events": [{"name": "loginEvent", "url_patterns": ["*"]}, {"name": "passwordBreachEvent", "url_patterns": ["example.com", "other.example.com"]}], "service_provider": "google"}],
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 699,
      "name": "OnSecurityEventEnterpriseConnector",
      "owners": ["cbe-cep-eng@google.com", "domfc@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "enabled_event_names": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            },
            "enabled_opt_in_events": {
              "items": {
                "properties": {
                  "name": {
                    "type": "string"
                  },
                  "url_patterns": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "service_provider": {
              "enum": [
                "google"
              ],
              "type": "string"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:84-", "chrome_os:84-", "android:136-", "ios:137-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "arc_support": "Các ứng dụng Android có thể sử dụng cấu hình mạng và chứng chỉ CA được đặt qua chính sách này nhưng không có quyền truy cập vào một số tùy chọn cấu hình.",
      "caption": "Cấu hình mạng ở mức người dùng",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, cấu hình mạng sẽ được đẩy cho mỗi người dùng đối với từng thiết bị Google Chrome. Cấu hình mạng là một chuỗi có định dạng JSON như được xác định trong định dạng Cấu hình mạng mở.",
      "example_value": "{ \"NetworkConfigurations\": [ { \"GUID\": \"{4b224dfd-6849-7a63-5e394343244ae9c9}\", \"Name\": \"my WiFi\", \"Type\": \"WiFi\", \"WiFi\": { \"SSID\": \"my WiFi\", \"HiddenSSID\": false, \"Security\": \"None\", \"AutoConnect\": true } } ] }",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 107,
      "name": "OpenNetworkConfiguration",
      "owners": ["acostinas@google.com", "miersh@google.com", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:16-"],
      "tags": ["full-admin-access"],
      "type": "string",
      "url_schema": "https://chromium.googlesource.com/chromium/src/+/HEAD/components/onc/docs/onc_spec.md"
    },
    {
      "caption": "Bật chế độ Tìm nạp hướng dẫn tối ưu hoá",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Thao tác đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này cũng sẽ kích hoạt tính năng tìm nạp siêu dữ liệu tải trang và mô hình máy học giúp nâng cao trải nghiệm duyệt web.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, có thể một số tính năng sẽ không hoạt động bình thường.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 963,
      "items": [
        {
          "caption": "Tắt tính năng tìm nạp siêu dữ liệu tải trang và mô hình máy học giúp nâng cao trải nghiệm duyệt web",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ tìm nạp siêu dữ liệu tải trang và mô hình máy học giúp nâng cao trải nghiệm duyệt web",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "OptimizationGuideFetchingEnabled",
      "owners": ["file://components/optimization_guide/OWNERS", "sophiechang@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:101-103", "chrome.*:101-103", "chrome_os:101-103", "ios:101-103"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc bật tính năng \"Giúp tôi viết\" của ChromeOS",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Chính sách này bật hoặc tắt tính năng \"Giúp tôi viết\" cho ChromeOS.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì tính năng \"Giúp tôi viết\" sẽ bật.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, tính năng \"Giúp tôi viết\" sẽ tắt.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì tính năng \"Giúp tôi viết\" sẽ bật trên các thiết bị không được quản lý và tắt đối với các thiết bị do doanh nghiệp quản lý.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1236,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật Orca",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt Orca",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "OrcaEnabled",
      "owners": ["curtismcmullan@chromium.org", "mehrab@chromium.org", "hdchuong@chromium.org", "essential-inputs-team@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:124-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép phân nhóm tác nhân theo khoá nguồn gốc theo mặc định.",
      "default": true,
      "desc": "Theo mặc định, chính sách này cho phép phân nhóm tác nhân theo khoá nguồn gốc.\n\nTiêu đề HTTP Origin-Agent-Cluster kiểm soát việc một tài liệu sẽ được tách riêng trong cụm tác nhân theo khoá nguồn gốc hay trong cụm tác nhân theo khoá trang web. Việc này sẽ gây ra những vấn đề phức tạp về bảo mật vì cụm tác nhân theo khoá nguồn gốc cho phép tách riêng tài liệu theo nguồn gốc. Hệ quả mà nhà phát triển thấy được từ việc này là họ không thể thiết lập trình truy cập document.domain được nữa.\n\nKhi không có tiêu đề Origin-Agent-Cluster nào được thiết lập, hành vi mặc định trong M111 sẽ thay đổi từ theo khoá trang web sang theo khoá nguồn gốc.\n\nNếu chính sách này đang bật hoặc không được thiết lập, thì trình duyệt sẽ tuân theo chế độ mặc định mới này kể từ phiên bản đó trở đi.\n\nNếu chính sách này đang tắt thì thay đổi này sẽ đảo ngược lại và những tài liệu không có tiêu đề Origin-Agent-Cluster sẽ được gán vào các cụm tác nhân theo khoá trang web. Do đó, trình truy cập document.domain sẽ vẫn thiết lập được theo mặc định. Hành vi này giống với hành vi cũ.\n\nXem thêm thông tin chi tiết tại https://developer.chrome.com/blog/immutable-document-domain/.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 933,
      "items": [
        {
          "caption": "Theo mặc định, có thể tài liệu sẽ được phân vào các cụm tác nhân theo khoá nguồn gốc. document.domain sẽ không thiết lập được cho những tài liệu như vậy.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Theo mặc định, tài liệu được xếp vào các cụm tác nhân theo khoá trang web. document.domain sẽ vẫn thiết lập được.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "OriginAgentClusterDefaultEnabled",
      "owners": ["vogelheim@chromium.org", "chrome-security-owp-team@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:100-", "chrome_os:100-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng tách biệt quy trình theo khoá nguồn gốc theo mặc định.",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng tách biệt quy trình theo khoá nguồn gốc cho hầu hết các trang (tức là những trang được chỉ định theo mặc định cho một cụm tác nhân theo khoá nguồn gốc). Việc này giúp tăng cường bảo mật nhưng cũng làm tăng số lượng quy trình được tạo. Người dùng được phép ghi đè giá trị chính sách đã đặt thông qua cờ hiệu dòng lệnh hoặc chrome://flags (để bật hoặc tắt tính năng này).\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Bật, thì hầu hết các nguồn gốc sẽ bị tách biệt, ngay cả với các nguồn gốc khác trên cùng một trang web. Ngoài ra, hãy xem chính sách IsolateOrigins và SitePerProcess.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì sẽ không có nguồn gốc nào bị tách biệt khỏi phần còn lại của trang web, trừ phi nguồn gốc đó yêu cầu rõ ràng.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì trình duyệt sẽ xác định nguồn gốc nào cần tách biệt và thời điểm tách biệt.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false, "can_be_mandatory": false, "can_be_recommended": true},
      "id": 1387,
      "items": [
        {
          "caption": "Hầu hết các nguồn gốc sẽ tách biệt với các nguồn gốc khác trong cùng một trang web.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không có nguồn gốc nào bị tách biệt khỏi các nguồn gốc khác trong cùng một trang web, trừ phi nguồn gốc đó yêu cầu được tách biệt.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Cho phép Google Chrome quyết định nguồn gốc nào cần tách biệt với các nguồn gốc khác trên cùng một trang web.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "OriginKeyedProcessesEnabled",
      "owners": ["alexmos@chromium.org", "creis@chromium.org", "chrome-security-architecture-core@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:140-", "chrome_os:140-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chế độ màu trên ChromeOS",
      "default": "light",
      "default_for_enterprise_users": "light",
      "default_policy_level": "recommended",
      "desc": "Cài đặt giao diện dùng để kết xuất giao diện người dùng khi OOBE và trong phiên sử dụng (tối/sáng/tự động).\n      Chế độ tự động sẽ tự động chuyển đổi giữa giao diện tối và giao diện sáng tại thời điểm bình minh và hoàng hôn.\n      Nên đề xuất chính sách này, cho phép người dùng thay đổi giao diện trong phần cài đặt hệ thống.",
      "example_value": "light",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 986,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng Giao diện sáng",
          "name": "light",
          "value": "light"
        },
        {
          "caption": "Sử dụng Giao diện tối",
          "name": "dark",
          "value": "dark"
        },
        {
          "caption": "Sử dụng chế độ Tự động",
          "name": "auto",
          "value": "auto"
        }
      ],
      "name": "OsColorMode",
      "owners": ["jaflis@google.com", "cros-oobe@google.com", "chromeos-wmp@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          "light",
          "dark",
          "auto"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:104-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Nguồn gốc hoặc mẫu tên máy chủ mà các hạn chế đối với nguồn gốc không an toàn không được áp dụng",
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định một danh sách nguồn gốc (URL) hoặc mẫu tên máy chủ (chẳng hạn như *.example.com) mà các hạn chế về bảo mật đối với nguồn gốc không an toàn sẽ không áp dụng. Mẫu chỉ được chấp nhận cho tên máy chủ; URL/nguồn gốc có lược đồ phải là chuỗi chính xác. Các tổ chức có thể chỉ định những nguồn gốc cho các ứng dụng cũ không thể triển khai TLS (Bảo mật tầng truyền tải), hoặc thiết lập một máy chủ thử nghiệm để phát triển web nội bộ. Nhờ vậy, các nhà phát triển có thể thử nghiệm những tính năng cần có ngữ cảnh bảo mật mà không phải triển khai TLS trên máy chủ thử nghiệm này. Ngoài ra, chính sách này cũng không cho gắn nhãn nguồn gốc này là \"Không bảo mật\" trong thanh địa chỉ.\n\nViệc lập danh sách URL trong chính sách này có tác dụng tương tự như việc đặt cờ hiệu dòng lệnh --unsafely-treat-insecure-origin-as-secure thành một danh sách được phân tách bằng dấu phẩy gồm các URL tương tự. Chính sách này ghi đè cờ hiệu dòng lệnh và UnsafelyTreatInsecureOriginAsSecure, nếu có.\n\nĐể biết thêm thông tin về ngữ cảnh bảo mật, hãy xem trang Ngữ cảnh bảo mật (https://www.w3.org/TR/secure-contexts).",
      "example_value": ["http://testserver.example.com/", "*.example.org"],
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 457,
      "name": "OverrideSecurityRestrictionsOnInsecureOrigin",
      "owners": ["estark@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:69-", "chrome_os:69-", "android:69-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép Pepper sử dụng hình ảnh được chia sẻ để giải mã video.",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát hoạt động cải tiến mã gần đây của VideoDecoder API trong trình bổ trợ PPAPI.\n\nQuá trình di chuyển chỉ ảnh hưởng đến thông tin triển khai nội bộ và không\nthay đổi hành vi nào. Tuy nhiên, bạn có thể sử dụng chính sách này trong trường hợp\nmột ứng dụng PPAPI nào đó hoạt động không như dự kiến.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành Enabled (Bật), trình duyệt sẽ quyết định phương thức triển khai nào được sử dụng.\nKhi bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), trình duyệt sẽ sử dụng phương thức triển khai cũ\ncho đến khi chính sách này hết hạn.\n\nLƯU Ý: Chỉ các quy trình kết xuất đồ hoạ mới bắt đầu mới thể hiện các thay đổi đối với\nchính sách này trong khi trình duyệt đang chạy.",
      "device_only": false,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1163,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng phương thức triển khai mới",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Buộc sử dụng phương thức triển khai cũ",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PPAPISharedImagesForVideoDecoderAllowed",
      "owners": ["vasilyt@chromium.org", "blundell@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:119-121"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép phân bổ vùng đệm hiện đại cho trình bổ trợ PPAPI của API Graphics3D.",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát hoạt động tái cấu trúc gần đây của các API Graphics3D trong trình bổ trợ PPAPI.\n\nQuá trình di chuyển chỉ ảnh hưởng đến thông tin triển khai nội bộ và không thay đổi hành vi nào. Tuy nhiên, bạn có thể sử dụng chính sách này trong trường hợp một ứng dụng PPAPI nào đó hoạt động không như dự kiến.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành Bật, trình duyệt sẽ quyết định phương thức triển khai nào được sử dụng.\nKhi bạn đặt chính sách này thành Tắt, trình duyệt sẽ sử dụng phương thức triển khai cũ cho đến khi chính sách này hết hạn.\n\nNếu bạn phải sử dụng chính sách này, vui lòng báo cáo lỗi trên crbug.com, giải thích trường hợp sử dụng của bạn và CC {blundell, vasilyt}@chromium.org. Theo lịch, chính sách này sẽ được cung cấp thông qua phiên bản 114 của Google Chrome, sau đó phương thức triển khai cũ sẽ bị loại bỏ.\n\nLƯU Ý: Chỉ các quy trình kết xuất đồ hoạ mới bắt đầu mới thể hiện các thay đổi đối với chính sách này trong khi trình duyệt đang chạy.",
      "device_only": false,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1047,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng phương thức triển khai mới",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Buộc sử dụng phương thức triển khai cũ",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PPAPISharedImagesSwapChainAllowed",
      "owners": ["vasilyt@chromium.org", "blundell@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:110-114", "chrome_os:110-114"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tách URL PAC (cho https://)",
      "deprecated": true,
      "desc": "Tách các phần nhạy cảm liên quan bảo mật và quyền riêng tư khỏi các URL https:// trước khi chuyển các URL này đến các tập lệnh PAC (Tự động định cấu hình proxy) được Google Chrome sử dụng trong quá trình phân giải proxy.\n\n      Khi đặt chính sách này thành True, tính năng bảo mật được bật và các URL https:// được\n      phân tách trước khi gửi tới tập lệnh PAC. Theo cách này, tập lệnh PAC\n      không thể xem dữ liệu thường do kênh đã mã hóa\n      bảo vệ (như đường dẫn và truy vấn của URL).\n\n      Khi đặt chính sách này thành False, tính năng bảo mật bị tắt và các tập lệnh PAC\n      được tự động cấp phép xem toàn bộ các thành phần của một URL https://\n      Điều này này áp dụng cho mọi tập lệnh PAC bất kể nguồn gốc (bao gồm\n      cả những tập lệnh được tìm nạp qua phương thức truyền tải không an toàn hoặc bị phát hiện là không an toàn\n      qua WPAD).\n\n      Chính sách này được đặt mặc định là True (tính năng bảo mật được bật).\n\n      Bạn nên đặt chính sách này là True. Chỉ nên đặt thành\n      False khi chính sách này gây ra sự cố tương thích với tập lệnh PAC hiện có.\n\n      Chính sách này sẽ bị xóa trong M75.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 332,
      "name": "PacHttpsUrlStrippingEnabled",
      "owners": ["net-dev@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:52-74", "chrome_os:52-74"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát phím tắt dùng để kích hoạt phím PageUp/PageDown trong \"cụm 6 phím\"",
      "default": 2,
      "desc": "Chính sách này xác định hành vi gán lại phím PageUp/PageDown trên trang con \"gán lại phím\". Trang con \"gán lại phím\" cho phép người dùng tuỳ chỉnh các phím trên bàn phím. Nếu bạn bật chính sách này thì người dùng sẽ không thể tuỳ chỉnh các chế độ gán lại cụ thể này. Nếu bạn không đặt chính sách này thì các phím tắt dựa trên phím tìm kiếm sẽ là phím tắt mặc định và người dùng sẽ có thể định cấu hình phím tắt.",
      "example_value": 0,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1206,
      "items": [
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt phím PageUp/PageDown bị tắt",
          "name": "None",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt phím PageUp/PageDown sử dụng phím tắt chứa phím bổ trợ alt",
          "name": "Alt",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Chế độ cài đặt phím PageUp/PageDown sử dụng phím tắt chứa phím bổ trợ tìm kiếm",
          "name": "Search",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "PageUpAndPageDownKeysModifier",
      "owners": ["michaelcheco@google.com", "cros-device-enablement@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:123-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng theo dõi gói hàng của họ trên Chrome.",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Khi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt chính sách này thành Enabled (Bật), thì người dùng có thể theo dõi gói hàng của họ trên Google Chrome qua Trang thẻ mới.\nKhi bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), thì người dùng không thể theo dõi gói hàng của họ trên Google Chrome qua Trang thẻ mới.\nNgừng hoạt động: Kể từ phiên bản M132, tính năng Theo dõi gói hàng đã bị tắt và chính sách này không có hiệu lực.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1180,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép theo dõi bưu kiện trên Chrome",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép theo dõi bưu kiện trên Chrome",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ParcelTrackingEnabled",
      "owners": ["hiramahmood@google.com", "bling-pandamonium@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["ios:120-131"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các trang web truy vấn phương thức thanh toán có sẵn.",
      "default": true,
      "desc": "Giúp bạn thiết lập để cho phép hoặc không cho phép các trang web kiểm tra xem người dùng đã lưu phương thức thanh toán hay chưa.\n\n      Nếu bạn tắt chính sách này, thì những trang web sử dụng API PaymentRequest.canMakePayment hoặc PaymentRequest.hasEnrolledInstrument sẽ nhận được thông báo rằng chưa có phương thức thanh toán nào.\n\n      Nếu bạn bật hoặc không đặt tùy chọn cài đặt này, thì các trang web sẽ được phép kiểm tra xem người dùng đã lưu phương thức thanh toán hay chưa.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 651,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các trang web kiểm tra xem người dùng có lưu phương thức thanh toán nào không",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Luôn cho các trang web biết rằng không có phương thức thanh toán nào được lưu",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PaymentMethodQueryEnabled",
      "owners": ["file://components/payments/OWNERS", "nburris@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:80-", "chrome_os:80-", "android:80-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép chú thích trong tệp PDF",
      "default": true,
      "desc": "Kiểm soát việc trình xem PDF của Google Chrome có thể chú thích trong tệp PDF hay không.\n\n      Khi bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành bật, trình xem PDF sẽ có thể chú thích trong tệp PDF.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành tắt, trình xem PDF sẽ không thể chú thích trong tệp PDF.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 844,
      "items": [
        {
          "caption": "Trình xem PDF có thể chú thích trong tệp PDF",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Trình xem PDF không thể chú thích trong tệp PDF",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PdfAnnotationsEnabled",
      "owners": ["thestig@chromium.org", "file://pdf/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:91-", "chrome.*:138-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Sử dụng trình kết xuất đồ hoạ Skia để kết xuất đồ hoạ PDF",
      "default": null,
      "desc": "Kiểm soát việc trình xem PDF trong Google Chrome có sử dụng trình kết xuất đồ hoạ Skia hay không.\n\nKhi bạn bật chính sách này, trình xem PDF sẽ sử dụng trình kết xuất đồ hoạ Skia.\n\nKhi bạn tắt chính sách này, trình xem PDF sẽ sử dụng trình kết xuất đồ hoạ AGG hiện tại.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này, trình duyệt sẽ chọn trình kết xuất đồ hoạ PDF.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1108,
      "items": [
        {
          "caption": "Trình xem PDF sử dụng trình kết xuất đồ hoạ Skia.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Trình xem PDF sử dụng trình kết xuất đồ hoạ AGG.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Sử dụng trình kết xuất đồ hoạ mặc định dựa trên cấu hình thực nghiệm.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "PdfUseSkiaRendererEnabled",
      "owners": ["nigi@chromium.org", "file://pdf/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:115-", "chrome_os:115-", "fuchsia:115-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Dùng Trình xem PDF sử dụng iframe ngoài quy trình",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Kiểm soát việc trình xem PDF trong Google Chrome có sử dụng iframe ngoài quy trình (OOPIF) hay không. Đây sẽ là cấu trúc trình xem PDF mới trong tương lai, vì cấu trúc này có thiết kế đơn giản hơn và giúp bạn thêm các tính năng mới dễ dàng hơn. Trình xem PDF GuestView hiện có là một cấu trúc lỗi thời, phức tạp và sắp tới sẽ không được dùng nữa.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) hoặc không đặt thì Google Chrome sẽ có thể sử dụng cấu trúc trình xem PDF OOPIF. Sau khi bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) hoặc không đặt, chế độ mặc định sẽ do Google Chrome quyết định.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), Google Chrome sẽ hoàn toàn dùng trình xem PDF GuestView hiện có. Thao tác này nhúng một trang web có cây khung riêng vào một trang web khác.\n\nChính sách này không được dùng trong M152 nữa và sẽ bị loại bỏ trong M155. Trình xem PDF GuestView sẽ bị loại bỏ và cấu trúc trình xem PDF dùng iframe ngoài quy trình (OOPIF) sẽ luôn được sử dụng.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "id": 1256,
      "items": [
        {
          "caption": "Trình xem PDF sử dụng cấu trúc OOPIF.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Trình xem PDF sử dụng cấu trúc GuestView.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PdfViewerOutOfProcessIframeEnabled",
      "owners": ["andyphan@chromium.org", "file://pdf/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:126-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng hỗ trợ cho biểu mẫu XFA trong tài liệu PDF",
      "default": null,
      "desc": "Kiểm soát việc trình xem PDF trong Google Chrome có hỗ trợ biểu mẫu XFA trong tài liệu PDF hay không.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành True (Đúng) thì tính năng hỗ trợ cho biểu mẫu XFA sẽ được bật.\nNếu bạn đặt chính sách này thành False (Sai) thì tính năng hỗ trợ cho biểu mẫu XFA sẽ tắt.\nNếu bạn không đặt chính sách này thì chế độ mặc định của Chrome sẽ được sử dụng, chế độ này cũng có thể bị ảnh hưởng bởi cờ `#pdf-xfa-forms`. Khi bạn đặt chính sách này thì chế độ mặc định của Chrome sẽ được ưu tiên hơn cờ `#pdf-xfa-forms`.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1412,
      "items": [
        {
          "caption": "Đã tắt tính năng hỗ trợ biểu mẫu XFA trong PDF",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Đã bật tính năng hỗ trợ biểu mẫu XFA trong PDF",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Sử dụng chế độ mặc định của trình duyệt Chrome",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "PdfXfaFormsEnabled",
      "owners": ["aidazolic@chromium.org", "thestig@chromium.org", "file://pdf/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:144-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Danh sách cho phép theo giới hạn thời gian cho mỗi ứng dụng",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng nữa và không được hỗ trợ, vui lòng dùng PerAppTimeLimitsAllowlist.",
      "example_value": {"app_list": [{"app_id": "pjkljhegncpnkpknbcohdijeoejaedia", "app_type": "EXTENSION"}, {"app_id": "iniodglblcgmngkgdipeiclkdjjpnlbn", "app_type": "BUILT-IN"}], "url_list": ["chrome://*", "file://*", "https://www.support.google.com", "https://www.policies.google.com"]},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 658,
      "name": "PerAppTimeLimitsWhitelist",
      "owners": ["yilkal@chromium.org", "cros-families-eng@google.com"],
      "schema": {
        "properties": {
          "app_list": {
            "items": {
              "properties": {
                "app_id": {
                  "type": "string"
                },
                "app_type": {
                  "enum": [
                    "ARC",
                    "BUILT-IN",
                    "EXTENSION",
                    "WEB",
                    "CROSTINI"
                  ],
                  "type": "string"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "type": "array"
          },
          "url_list": {
            "items": {
              "type": "string"
            },
            "type": "array"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os: 80-100"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Buộc bật hạn mức cố định",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Kể từ M106, hệ thống sẽ không còn hỗ trợ hạn mức cố định. Chính sách này sẽ bật lại chức năng hạn mức cố định cho đến M107.\n\n      Nếu bạn bật chính sách này, thì webkitRequestFileSystem thuộc loại cố định sẽ hoạt động với hạn mức cố định.\n\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì webkitRequestFileSystem thuộc loại cố định sẽ hoạt động với hạn mức tạm thời.\n      ",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1002,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật hạn mức ổn định.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt hạn mức cố định.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PersistentQuotaEnabled",
      "owners": ["ayui@chromium.org", "chrome-owp-storage@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:106-107", "chrome_os:106-107", "android:106-107"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chính sách Cho phép Trung tâm điều khiển điện thoại sẽ được bật.",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Nếu bạn bật chế độ cài đặt này, người dùng sẽ được phép chọn sử dụng Trung tâm điều khiển điện thoại. Trung tâm này cho phép họ tương tác với điện thoại của hok trên một thiết bị ChromeOS.\n\n      Nếu bạn tắt chế độ cài đặt này, người dùng sẽ không được phép sử dụng Trung tâm điều khiển điện thoại.\n\n      Nếu bạn không thiết lập chính sách này, chế độ cài đặt mặc định sẽ không được áp dụng cho người dùng do doanh nghiệp quản lý và được áp dụng cho người dùng không được quản lý.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 795,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép bật Trung tâm điều khiển điện thoại",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép bật Trung tâm điều khiển điện thoại",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PhoneHubAllowed",
      "owners": ["khorimoto@google.com", "danlee@google.com", "better-together-dev@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:89-"],
      "tags": ["local-data-access", "google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép truy cập ảnh và video mới chụp/quay trên điện thoại thông qua Trung tâm điều khiển điện thoại.",
      "default": true,
      "desc": "Nếu chế độ cài đặt này được bật, người dùng đã chọn tham gia Trung tâm điều khiển điện thoại sẽ xem và tải được ảnh cũng như video mới chụp/quay trên điện thoại của họ trên ChromeOS.\n\n      Nếu chế độ cài đặt này đang tắt, người dùng sẽ không được phép sử dụng tính năng này. Nếu chính sách PhoneHubAllowed bị vô hiệu hoá, người dùng cũng sẽ không được phép sử dụng tính năng này.\n\n      Nếu bạn không thiết lập chính sách này, thì chế độ mặc định sẽ được áp dụng cho cả người dùng do doanh nghiệp quản lý và người dùng không được quản lý.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 936,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng đã chọn tham gia Trung tâm điều khiển điện thoại truy cập ảnh và video mới chụp/quay trên điện thoại của họ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng đã chọn tham gia Trung tâm điều khiển điện thoại truy cập vào ảnh và video mới chụp/quay trên điện thoại của họ",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PhoneHubCameraRollAllowed",
      "owners": ["jasonsun@google.com", "jonmann@google.com", "better-together-dev@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:111-"],
      "tags": ["local-data-access", "google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chính sách Cho phép thông báo của Trung tâm điều khiển điện thoại sẽ được bật.",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn bật chế độ cài đặt này, người dùng đã chọn sử dụng Trung tâm điều khiển điện thoại sẽ thể gửi/nhận được thông báo của điện thoại trên ChromeOS.\n\n      Nếu chế độ cài đặt này đang tắt, người dùng sẽ không được phép sử dụng tính năng này. Nếu bạn tắt chính sách PhoneHubAllowed, người dùng cũng sẽ không được phép sử dụng tính năng này.\n\n      Nếu bạn không thiết lập chính sách này, thì chế độ mặc định sẽ được áp dụng cho cả người dùng do doanh nghiệp quản lý và người dùng không được quản lý.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 796,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép bật thông báo của Trung tâm điều khiển điện thoại",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép bật thông báo của Trung tâm điều khiển điện thoại",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PhoneHubNotificationsAllowed",
      "owners": ["khorimoto@google.com", "danlee@google.com", "better-together-dev@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:89-"],
      "tags": ["local-data-access", "google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chính sách Cho phép tiếp tục nhiệm vụ trong Trung tâm điều khiển điện thoại sẽ được bật.",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn bật chế độ cài đặt này, người dùng đã chọn sử dụng Trung tâm điều khiển điện thoại sẽ có thể tiếp tục thực hiện những thao tác như xem trang web trên điện thoại qua ChromeOS.\n\n      Nếu chế độ cài đặt này đang tắt, người dùng sẽ không được phép sử dụng tính năng này. Nếu bạn tắt chính sách PhoneHubAllowed, người dùng cũng sẽ không được phép sử dụng tính năng này.\n\n      Nếu bạn không thiết lập chính sách này, thì chế độ mặc định sẽ được áp dụng cho cả người dùng do doanh nghiệp quản lý và người dùng không được quản lý.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 797,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép bật chính sách tiếp tục tác vụ trong Trung tâm điều khiển điện thoại",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép bật chính sách tiếp tục tác vụ trong Trung tâm điều khiển điện thoại",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PhoneHubTaskContinuationAllowed",
      "owners": ["khorimoto@google.com", "danlee@google.com", "better-together-dev@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:89-"],
      "tags": ["local-data-access", "google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát tính năng tự động sửa lỗi khi nhập bằng bàn phím vật lý",
      "default": true,
      "desc": "Bật hoặc tắt tính năng tự động sửa lỗi khi nhập bằng bàn phím vật lý.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, tính năng tự động sửa lỗi khi nhập bằng bàn phím vật lý sẽ được phép hoạt động.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, tính năng tự động sửa lỗi khi nhập bằng bàn phím vật lý sẽ không được phép hoạt động.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1118,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tự động sửa lỗi khi nhập bằng bàn phím vật lý khi người dùng đánh máy",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tự động sửa lỗi khi nhập bằng bàn phím vật lý khi người dùng đánh máy",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PhysicalKeyboardAutocorrect",
      "owners": ["curtismcmullan@chromium.org", "dvallet@chromium.org", "mehrab@chromium.org", "shend@chromium.org", "essential-inputs-team@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:116-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát tính năng gợi ý khi viết bằng bàn phím vật lý",
      "default": true,
      "desc": "Bật hoặc tắt tính năng gợi ý khi viết bằng bàn phím vật lý.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, tính năng gợi ý khi viết bằng bàn phím vật lý sẽ được phép hoạt động.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, tính năng gợi ý khi viết bằng bàn phím vật lý sẽ không được phép hoạt động.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1119,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng gợi ý khi viết bằng bàn phím vật lý khi người dùng đánh máy",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng gợi ý khi viết bằng bàn phím vật lý khi người dùng đánh máy",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PhysicalKeyboardPredictiveWriting",
      "owners": ["curtismcmullan@chromium.org", "dvallet@chromium.org", "mehrab@chromium.org", "shend@chromium.org", "essential-inputs-team@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:116-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này cũng có thể được dùng để ghim ứng dụng Android.",
      "caption": "Danh sách các ứng dụng được ghim sẽ hiển thị trong trình chạy",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ cố định giá trị nhận dạng của ứng dụng mà Google ChromeOS hiển thị dưới dạng ứng dụng được ghim trong thanh trình chạy và người dùng không thể thay đổi được các mã nhận dạng đó.\n\nChỉ định ứng dụng Chrome theo giá trị nhận dạng của ứng dụng, chẳng hạn như pjkljhegncpnkpknbcohdijeoejaedia; ứng dụng Android theo tên gói, chẳng hạn như com.google.android.gm; ứng dụng web theo URL dùng trong WebAppInstallForceList, chẳng hạn như https://google.com/maps; Ứng dụng web của hệ thống theo tên viết kiểu con rắn, chẳng hạn như camera.\nỨng dụng web tách biệt theo mã nhận dạng gói web, chẳng hạn như egoxo6biqdjrk62rman4vvr5cbq2ozsyydig7jmdxcmohdob2ecaaaic.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể thay đổi danh sách ứng dụng được ghim trong trình chạy.",
      "example_value": ["pjkljhegncpnkpknbcohdijeoejaedia", "com.google.android.gm", "https://google.com/maps", "camera", "egoxo6biqdjrk62rman4vvr5cbq2ozsyydig7jmdxcmohdob2ecaaaic"],
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 144,
      "name": "PinnedLauncherApps",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:20-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép dùng khái niệm về nhóm chính sách không thể phân chia",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, các chính sách không có chung nguồn với các chính sách có độ ưu tiên cao nhất trong một nhóm không thể phân chia sẽ bị bỏ qua.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, sẽ không có chính sách nào bị bỏ qua do vấn đề liên quan đến nguồn nữa. Các chính sách sẽ chỉ bị bỏ qua nếu có xung đột và chính sách này không có mức độ ưu tiên cao nhất.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này từ một nguồn trên đám mây, thì chính sách sẽ không thể nhắm đến một người dùng cụ thể.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 584,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật nhóm chính sách không thể phân chia",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt nhóm chính sách không thể phân chia",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PolicyAtomicGroupsEnabled",
      "owners": ["ydago@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:78-", "chrome_os:78-", "android:105-", "ios:105-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hợp nhất các chính sách từ điển thuộc các nguồn khác nhau",
      "desc": "Việc đặt chính sách này cho phép hợp nhất các chính sách đã chọn khi các chính sách đó thuộc nhiều nguồn nhưng có cùng phạm vi và cấp độ. Quá trình hợp nhất này bao gồm việc hợp nhất các khoá ở cấp độ đầu tiên của từ điển thuộc mỗi nguồn. Khoá thuộc nguồn có mức độ ưu tiên cao nhất sẽ được ưu tiên.\n\n      Hãy sử dụng ký tự đại diện \"*\" để cho phép hợp nhất tất cả chính sách hỗ trợ từ điển.\n\n      Nếu một chính sách nằm trong danh sách và có xung đột giữa những nguồn có:\n\n      * Cùng phạm vi và cấp độ: Các giá trị hợp nhất vào một từ điển chính sách mới.\n\n      * Khác phạm vi hoặc cấp độ: Chính sách có mức độ ưu tiên cao nhất sẽ được áp dụng.\n\n      Nếu một chính sách nằm trong danh sách và có xung đột giữa các nguồn, phạm vi hoặc cấp độ, thì chính sách có mức độ ưu tiên cao nhất sẽ được áp dụng.",
      "example_value": ["ExtensionSettings"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "metapolicy_type": "merge", "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 565,
      "items": [
        {
          "caption": "URL ngoại lệ hướng dẫn người dùng được quản lý",
          "name": "ContentPackManualBehaviorURLs",
          "value": "ContentPackManualBehaviorURLs"
        },
        {
          "caption": "Quản lý nguồn trên màn hình đăng nhập",
          "name": "DeviceLoginScreenPowerManagement",
          "value": "DeviceLoginScreenPowerManagement"
        },
        {
          "caption": "Cài đặt quản lý tiện ích",
          "name": "ExtensionSettings",
          "value": "ExtensionSettings"
        },
        {
          "caption": "Quyền khóa",
          "name": "KeyPermissions",
          "value": "KeyPermissions"
        },
        {
          "caption": "Cài đặt quản lý nguồn khi người dùng không sử dụng",
          "name": "PowerManagementIdleSettings",
          "value": "PowerManagementIdleSettings"
        },
        {
          "caption": "Phần trăm độ sáng màn hình",
          "name": "ScreenBrightnessPercent",
          "value": "ScreenBrightnessPercent"
        },
        {
          "caption": "Độ trễ khóa màn hình",
          "name": "ScreenLockDelays",
          "value": "ScreenLockDelays"
        }
      ],
      "label": "Cho phép hợp nhất các chính sách từ điển thuộc các nguồn khác nhau",
      "name": "PolicyDictionaryMultipleSourceMergeList",
      "owners": ["ydago@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "enum": [
            "ContentPackManualBehaviorURLs",
            "ExtensionSettings",
            "DeviceLoginScreenPowerManagement",
            "KeyPermissions",
            "PowerManagementIdleSettings",
            "ScreenBrightnessPercent",
            "ScreenLockDelays"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:76-", "chrome_os:76-", "android:105-", "ios:105-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hợp nhất các chính sách trong danh sách thuộc các nguồn khác nhau",
      "desc": "Việc đặt chính sách này cho phép hợp nhất các chính sách đã chọn khi các chính sách đó thuộc nhiều nguồn nhưng có cùng phạm vi và cấp độ.\n\n      Hãy sử dụng ký tự đại diện \"*\" để cho phép hợp nhất tất cả chính sách trong danh sách.\n\n      Nếu một chính sách nằm trong danh sách và có xung đột giữa những nguồn có:\n\n      * Cùng phạm vi và cấp độ: Các giá trị hợp nhất vào một danh sách chính sách mới.\n\n      * Khác phạm vi hoặc cấp độ: Chính sách có mức độ ưu tiên cao nhất sẽ được áp dụng.\n\n      Nếu một chính sách nằm trong danh sách và có xung đột giữa các nguồn, phạm vi hoặc cấp độ, thì chính sách có mức độ ưu tiên cao nhất sẽ được áp dụng.",
      "example_value": ["ExtensionInstallAllowlist", "ExtensionInstallBlocklist"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "metapolicy_type": "merge", "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 554,
      "label": "Cho phép hợp nhất các chính sách trong danh sách thuộc các nguồn khác nhau",
      "name": "PolicyListMultipleSourceMergeList",
      "owners": ["ydago@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:75-", "chrome_os:75-", "android:97-", "ios:105-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chính sách tốc độ làm mới cho người dùng",
      "default": 10800000,
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ chỉ định khoảng thời gian bằng mili giây mà dịch vụ quản lý thiết bị được truy vấn về thông tin chính sách người dùng. Phạm vi giá trị hợp lệ là từ 1.800.000 (30 phút) đến 86.400.000 (1 ngày). Các giá trị không nằm trong khoảng này sẽ bị xếp vào ranh giới tương ứng.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, giá trị mặc định 3 giờ sẽ được dùng.\n\n      Lưu ý: Các thông báo chính sách sẽ buộc làm mới khi chính sách này thay đổi nên không cần phải làm mới thường xuyên. Vì vậy, nếu nền tảng hỗ trợ các thông báo này, thời gian hoãn quá trình làm mới sẽ là 24 giờ (bỏ qua tùy chọn cài đặt mặc định và giá trị của chính sách này).",
      "example_value": 3600000,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 56,
      "name": "PolicyRefreshRate",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "anqing@chromium.org"],
      "schema": {
        "maximum": 86400000,
        "minimum": 1800000,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:11-", "chrome.*:79-", "ios:90-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Cho phép phát hiện phạm vi chính sách trên macOS",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": " Kiểm soát khả năng trình duyệt phát hiện phạm vi chính sách bắt buộc trên macOS.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này là Bật hoặc không đặt chính sách này, thì phạm vi của mỗi chính sách sẽ được xác định theo phạm vi của cấu hình macOS được quản lý.\n      Nếu bạn đặt chính sách này là Tắt, mọi chính sách sẽ được coi là chính sách phạm vi máy.\n\n      Đây là chính sách tạm thời để tạo điều kiện chuyển đổi thuận lợi sang các chính sách có phạm vi phù hợp trên macOS và sẽ bị xoá trong Google Chrome 107.\n\n      ",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 989,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép Phát hiện phạm vi chính sách.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Chặn tính năng Phát hiện phạm vi chính sách.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PolicyScopeDetection",
      "owners": ["zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.mac:105-107"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép truy cập vào trang thử nghiệm chính sách",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này sẽ cung cấp quyền truy cập vào trang thử nghiệm chính sách, trong khi các chính sách được thử nghiệm trên trang này, tất cả các chính sách khác sẽ bị bỏ qua.\nTính năng này sẽ chỉ có trên kênh Canary.\n\nNếu bạn bật hoặc không đặt chính sách, thì người dùng có thể truy cập vào trang.\nNếu bạn tắt chính sách, thì trang sẽ bị chặn.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["ios", "android", "chrome.*", "chrome_os", "fuchsia"],
      "id": 1112,
      "items": [
        {
          "caption": "Có thể truy cập vào trang thử nghiệm chính sách",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Trang thử nghiệm chính sách bị chặn",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PolicyTestPageEnabled",
      "owners": ["jayee@google.com", "ydago@google.com", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kích hoạt thoả thuận về khoá hậu lượng tử cho TLS",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này định cấu hình việc Google Chrome có đề xuất thuật toán của thoả thuận về khoá hậu lượng tử trong TLS bằng tiêu chuẩn ML-KEM của NIST hay không. Trước Google Chrome 131, thuật toán này là Kyber, một phiên bản nháp trước đó của tiêu chuẩn. Điều này cho phép các máy chủ hỗ trợ bảo vệ lưu lượng truy cập của người dùng khỏi bị máy tính lượng tử giải mã sau này.\n\nNếu bạn Bật hoặc không đặt chính sách này thì Google Chrome sẽ đề xuất một thoả thuận về khoá hậu lượng tử trong kết nối TLS. Khi đó, lưu lượng truy cập của người dùng sẽ được bảo vệ khỏi máy tính lượng tử trong quá trình giao tiếp với máy chủ tương thích.\n\nNếu bạn Tắt chính sách này, Google Chrome sẽ không đề xuất thoả thuận về khoá hậu lượng tử trong kết nối TLS. Khi đó, lưu lượng truy cập của người dùng sẽ không được bảo vệ khỏi máy tính lượng tử.\n\nViệc đề xuất thoả thuận về khoá hậu lượng tử có khả năng tương thích ngược. Các máy chủ TLS hiện có và phần mềm trung gian kết nối mạng dự kiến sẽ bỏ qua lựa chọn mới và tiếp tục chọn các lựa chọn trước đó.\n\nTuy nhiên, các thiết bị không triển khai TLS đúng cách có thể gặp sự cố khi được đề xuất lựa chọn mới. Ví dụ: Các thiết bị có thể ngắt kết nối trong quá trình phản hồi các lựa chọn không xác định được hoặc các tin nhắn phóng to hơn phát sinh từ đó. Những thiết bị này chưa sẵn sàng cho hậu lượng tử và sẽ can thiệp vào quá trình chuyển đổi hậu lượng tử của doanh nghiệp. Nếu gặp sự cố, quản trị viên nên liên hệ với nhà cung cấp để khắc phục.\n\nChính sách này chỉ là biện pháp tạm thời và sẽ bị xoá sau phiên bản 145 của Google Chrome. Bạn có thể Bật chính sách này để kiểm tra xem có sự cố hay không cũng như Tắt chính sách này trong khi sự cố đang được giải quyết.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1117,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng Giá trị mặc định cho thoả thuận về khoá hậu lượng tử cho TLS",
          "value": null
        },
        {
          "caption": "Kích hoạt thoả thuận về khoá hậu lượng tử cho TLS",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Vô hiệu hoá thoả thuận về khoá hậu lượng tử cho TLS",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PostQuantumKeyAgreementEnabled",
      "owners": ["file://crypto/OWNERS", "trusty-transport@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:116-146", "chrome_os:116-146", "android:116-146"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng chọn một bố cục màn hình được thiết lập sẵn để tải",
      "desc": "Nếu được đặt, chính sách này sẽ chứa thông tin để tải một tệp mẫu không gian làm việc xuống.  Tệp chứa một mẫu không gian làm việc sẽ được cung cấp cho người dùng hiện tại.\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì sẽ không có mẫu không gian làm việc được thiết lập sẵn nào được đưa vào danh sách các mẫu không gian làm việc.  Nếu bạn không bật chính sách DeskTemplatesEnabled,\n     thì chính sách này không có hiệu lực.",
      "example_value": {"hash": "842841a4c75a55ad050d686f4ea5f77e83ae059877fe9b6946aa63d3d057ed32", "url": "https://example.com/a.json"},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "id": 911,
      "max_size": 1048576,
      "name": "PreconfiguredDeskTemplates",
      "owners": ["brianbeck@chromium.org", "yzd@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "hash": {
            "description": "Hàm băm SHA-256 của mẫu không gian làm việc.",
            "type": "string"
          },
          "url": {
            "description": "Người dùng có thể tải mẫu không gian làm việc xuống qua URL này.",
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "tags": [],
      "type": "external"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tìm nạp trước SpeculationRules tới các URL do ServiceWorker kiểm soát",
      "default": true,
      "desc": "Có thể phát hành yêu cầu tìm nạp trước SpeculationRules tới các URL do\nServiceWorker kiểm soát. Tuy nhiên, đoạn mã cũ không cho phép và đã huỷ các yêu cầu tìm nạp trước. Chính sách này cho phép kiểm soát hành vi này.\n\nNếu đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, bạn sẽ cho phép tìm nạp trước SpeculationRules tới các URL do ServiceWorker kiểm soát (nếu cờ tính năng PrefetchServiceWorker đang bật). Đây là hành vi mặc định hiện tại và phù hợp với\nthông số kỹ thuật.\n\nNếu đặt chính sách này thành Tắt, thì bạn cho phép tìm nạp trước SpeculationRules tới các URL do ServiceWorker kiểm soát. Đây là hành vi cũ.\n\nChính sách này chỉ mang tính tạm thời và sẽ bị loại bỏ trong tương lai.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1365,
      "items": [
        {
          "caption": "Có thể gửi yêu cầu tìm nạp trước SpeculationRules tới các URL do ServiceWorker kiểm soát.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không thể gửi yêu cầu tìm nạp trước SpeculationRules tới các URL do ServiceWorker kiểm soát (hành vi cũ).",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PrefetchWithServiceWorkerEnabled",
      "owners": ["nhiroki@chromium.org", "file://content/browser/preloading/prefetch/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:138-", "chrome.*:138-", "chrome_os:138-", "fuchsia:138-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật lại API window.webkitStorageInfo không được dùng nữa",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Kể từ M110, API window.webkitStorageInfo không chuẩn sẽ bị loại bỏ. Chính sách này sẽ bật lại API này.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì API window.webkitStorageInfo sẽ hoạt động.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, API window.webkitStorageInfo sẽ không hoạt động.\nAPI này đã bị loại bỏ ở M112.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1004,
      "items": [
        {
          "caption": "window.webkitStorageInfo sẽ được cung cấp.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "window.webkitStorageInfo sẽ không được cung cấp.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PrefixedStorageInfoEnabled",
      "owners": ["ayui@chromium.org", "chrome-owp-storage@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:106-112", "chrome_os:106-112", "android:106-112"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Quản lý khả năng sử dụng API toàn màn hình có tiền tố dành cho video (không được dùng nữa)",
      "default": "runtime-enabled",
      "deprecated": true,
      "desc": "Kể từ M132, chính sách này sẽ bị xoá, cùng với các API toàn màn hình có tiền tố dành riêng cho video.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành enabled thì hệ thống sẽ cho phép sử dụng API toàn màn hình có tiền tố dành riêng cho video (ví dụ: Video.webkitEnterFullscreen()) qua JavaScript.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành disabled thì hệ thống sẽ không cho phép sử dụng API toàn màn hình có tiền tố dành riêng cho video qua JavaScript và chỉ giữ lại các API toàn màn hình tiêu chuẩn (ví dụ: Element.requestFullscreen()).\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành runtime-enabled thì hệ thống sẽ cho phép cờ tính năng hỗ trợ thời gian chạy PrefixedFullscreenVideo xác định xem API toàn màn hình có tiền tố dành riêng cho video có dùng được cho các trang web hay không.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, hành vi mặc định sẽ là runtime-enabled.\n\nLưu ý: Chính sách này là giải pháp tạm thời nhằm hỗ trợ cho quá trình ngừng sử dụng API toàn màn hình có tiền tố webkit. M131 là bản phát hành cuối cùng có chính sách này.",
      "example_value": "disabled",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1234,
      "items": [
        {
          "caption": "Tuân theo tiến trình ngừng sử dụng thông thường đối với PrefixedVideoFullscreen API",
          "name": "RuntimeEnabled",
          "value": "runtime-enabled"
        },
        {
          "caption": "Tắt API toàn màn hình có tiền tố dành cho video",
          "name": "Disabled",
          "value": "disabled"
        },
        {
          "caption": "Bật API toàn màn hình có tiền tố dành cho video",
          "name": "Enabled",
          "value": "enabled"
        }
      ],
      "name": "PrefixedVideoFullscreenApiAvailability",
      "owners": ["tguilbert@chromium.org", "file://media/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          "disabled",
          "enabled",
          "runtime-enabled"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["android:124-131", "chrome.*:124-131", "chrome_os:124-131", "fuchsia:124-131"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Chuyển nút chuột chính thành nút phải",
      "default": null,
      "desc": "Chuyển nút chuột chính thành nút phải.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, thì nút chuột phải sẽ luôn là nút chuột chính.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt, thì nút chuột trái sẽ luôn là nút chuột chính.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, nút chuột trái sẽ là nút chuột chính. Tuy nhiên, người dùng có thể chuyển đổi bất kỳ lúc nào.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 655,
      "items": [
        {
          "caption": "Nút bên phải là nút chính",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Nút bên trái là nút chính",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "PrimaryMouseButtonSwitch",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:81-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Những tiện ích được phép bỏ qua hộp thoại xác nhận khi gửi lệnh in qua API chrome.printing",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này chỉ định các tiện ích được phép bỏ qua hộp thoại xác nhận lệnh in khi dùng hàm chrome.printing.submitJob() của Printing API để gửi lệnh in.\n\n      Nếu một tiện ích không có trong danh sách này hoặc danh sách này chưa được đặt, thì hộp thoại xác nhận lệnh in sẽ hiển thị với người dùng đối với mọi lệnh gọi hàm chrome.printing.submitJob().\n\n      Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng PrintingAPIExtensionsAllowlist.",
      "example_value": ["abcdefghabcdefghabcdefghabcdefgh"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 664,
      "name": "PrintingAPIExtensionsWhitelist",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:81-100"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Cô lập tiến trình",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát chế độ cài đặt Cô lập tiến trình cho Google Chrome.\n\nKhi bạn bật tính năng Cô lập tiến trình, khả năng bảo mật của Google Chrome sẽ được cải thiện bằng cách ngăn các ứng dụng được uỷ quyền trên hệ thống can thiệp hoặc đọc nội dung của các quy trình đang chạy của Google Chrome. Việc này giúp ngăn các ứng dụng khác trên hệ thống có quyền truy cập vào dữ liệu đã mã hoá của Google Chrome.\n\nViệc bật tính năng Cô lập tiến trình có thể gây ra sự không tương thích với các ứng dụng bên thứ ba dựa vào khả năng chèn mã hoặc can thiệp vào các quy trình của Google Chrome, chẳng hạn như các ứng dụng diệt virus, trình đọc màn hình hoặc ứng dụng quản lý cửa sổ.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), thì tính năng cô lập tiến trình trong Google Chrome sẽ bật.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), thì tính năng cô lập tiến trình trong Google Chrome sẽ tắt.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì Google Chrome sẽ tuân theo quy trình triển khai mặc định dành cho tính năng Cô lập tiến trình. Nói cách khác, tính năng này sẽ được triển khai dần cho số lượng người dùng ngày càng tăng.\n\nLưu ý: Chính sách này được áp dụng khi Google Chrome khởi động. Nếu bạn thay đổi chính sách này trong khi Google Chrome đang chạy, thì chế độ cài đặt mới sẽ có hiệu lực vào lần khởi động lại tiếp theo.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1468,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng Cô lập tiến trình.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng Cô lập tiến trình.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Tính năng Cô lập tiến trình có thể được sử dụng tuỳ theo quy trình triển khai tính năng.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "ProcessIsolationEnabled",
      "owners": ["wfh@chromium.org", "file://sandbox/win/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:151-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Nhãn hồ sơ",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát một nhãn dùng để nhận dạng một hồ sơ đã đăng nhập. Nhãn này sẽ xuất hiện ở nhiều vị trí để giúp người dùng xác định hồ sơ, chẳng hạn như bên cạnh biểu tượng hồ sơ trên thanh công cụ.\nNhãn này cũng được dùng làm tên mặc định cho hồ sơ mới tạo mà người dùng có thể sửa đổi.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì nhãn mặc định (\"Công việc\" hoặc \"Trường học\") sẽ được sử dụng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"Label the profile as Work (0)\" (Gắn nhãn hồ sơ là Công việc (0)) thì nhãn \"Công việc\" sẽ được sử dụng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"Label the profile as School (1)\" (Gắn nhãn hồ sơ là Trường học (1)) thì nhãn \"Trường học\" sẽ được sử dụng.\n\nChính sách CustomProfileLabel, nếu được đặt, sẽ ghi đè chính sách này.",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "cloud_only": true, "user_only": true},
      "id": 1239,
      "items": [
        {
          "caption": "Công việc",
          "name": "Work",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Trường học",
          "name": "School",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "ProfileLabel",
      "owners": ["file://components/enterprise/OWNERS", "ydago@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:125-130"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Khả năng hiển thị bộ chọn hồ sơ khi khởi động",
      "default": 0,
      "desc": "Chỉ định việc bật, tắt hay buộc hiển thị bộ chọn hồ sơ khi khởi động trình duyệt.\n\n      Theo mặc định, bộ chọn hồ sơ sẽ không hiển thị nếu người dùng khởi động trình duyệt ở chế độ khách hoặc ẩn danh, chỉ định một thư mục hồ sơ và/hoặc URL bằng dòng lệnh, yêu cầu rõ là mở một ứng dụng, khởi động trình duyệt bằng một thông báo gốc, chỉ có một hồ sơ hoặc chính sách ForceBrowserSignin được đặt thành bật.\n\n      Theo mặc định, nếu bạn chọn \"Bật\" (0) hoặc không đặt chính sách, thì bộ chọn hồ sơ sẽ hiển thị khi khởi động, nhưng người dùng không thể bật/tắt bộ chọn này.\n\n      Nếu bạn chọn \"Tắt\" (1), bộ chọn hồ sơ sẽ không bao giờ hiển thị và người dùng sẽ không thể thay đổi tùy chọn cài đặt đó.\n\n      Nếu bạn chọn \"Bắt buộc\" (2), người dùng sẽ không thể ngăn bộ chọn hồ sơ mở ra. Bộ chọn hồ sơ sẽ hiển thị ngay cả khi chỉ có một hồ sơ.",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 810,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật bộ chọn hồ sơ khi khởi động",
          "name": "Enabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Tắt bộ chọn hồ sơ khi khởi động",
          "name": "Disabled",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Buộc hiển thị bộ chọn hồ sơ khi khởi động",
          "name": "Forced",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "ProfilePickerOnStartupAvailability",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:89-", "chrome_os:105-135"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Nhắc người dùng xác thực lại trong hồ sơ",
      "default": 0,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành DoNotPrompt hoặc không đặt, Google Chrome sẽ không tự động nhắc người dùng xác thực lại trong trình duyệt.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành PromptInTab, thì khi phiên xác thực của người dùng hết hạn, một thẻ mới có trang đăng nhập Google sẽ ngay lập tức mở ra. Trường hợp này chỉ xảy ra nếu người dùng sử dụng Chrome Sync.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1164,
      "items": [
        {
          "caption": "Không nhắc xác thực lại",
          "name": "DoNotPrompt",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Lời nhắc xác thực lại trong một thẻ",
          "name": "PromptInTab",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "ProfileReauthPrompt",
      "owners": ["nicolaso@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:121-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hiển thị nội dung quảng cáo dưới dạng toàn bộ thẻ",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True hoặc không đặt thì Google Chrome có thể hiển thị cho người dùng thông tin sản phẩm dưới dạng nội dung toàn bộ thẻ.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False thì Google Chrome sẽ không hiển thị thông tin sản phẩm dưới dạng nội dung toàn bộ thẻ.\n\n      Việc đặt chính sách này sẽ kiểm soát cách trình bày trang chào mừng nhằm giúp người dùng đăng nhập vào Google Chrome, đặt Google Chrome làm trình duyệt mặc định của người dùng hoặc thông báo cho người dùng về các tính năng của sản phẩm.\n\n      Chính sách này không được dùng nữa, hãy chuyển sang sử dụng PromotionsEnabled.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 454,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép hiển thị nội dung quảng cáo dưới dạng toàn bộ thẻ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách hiển thị nội dung quảng cáo dưới dạng toàn bộ thẻ",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PromotionalTabsEnabled",
      "owners": ["grt@chromium.org", "rbpotter@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:69-", "chrome_os:93-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hiển thị nội dung quảng bá",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True hoặc không đặt thì Google Chrome có thể hiển thị cho người dùng nội dung quảng bá sản phẩm.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành False thì Google Chrome sẽ không hiển thị nội dung quảng bá sản phẩm.\n\nViệc đặt chính sách này sẽ kiểm soát cách trình bày nội dung quảng bá (trong đó có trang chào mừng) nhằm giúp người dùng đăng nhập vào Google Chrome, đặt Google Chrome làm trình duyệt mặc định của người dùng hoặc thông báo cho người dùng về các tính năng của sản phẩm.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1280,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép hiển thị nội dung quảng bá",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép hiển thị nội dung quảng bá",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PromotionsEnabled",
      "owners": ["grt@chromium.org", "rbpotter@chromium.org", "davidbienvenu@chromium.org", "jessemckenna@google.com", "chrome-windows-seakir@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:128-", "chrome_os:128-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hỏi vị trí lưu từng tệp trước khi tải xuống",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì người dùng sẽ chọn vị trí lưu từng tệp trước khi tải xuống. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì hệ thống sẽ bắt đầu tải xuống ngay lập tức, và người dùng không cần phải chọn vị trí lưu tệp.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể thay đổi tùy chọn cài đặt này.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 395,
      "items": [
        {
          "caption": "Hỏi người dùng vị trí lưu tệp trước khi tải xuống",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hỏi người dùng (bắt đầu tải xuống ngay)",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "PromptForDownloadLocation",
      "owners": ["macourteau@chromium.org", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:64-", "chrome_os:64-", "android:92-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Lời nhắc khi có nhiều chứng chỉ khớp",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng có được nhắc chọn chứng chỉ máy khách hay không khi nhiều chứng chỉ khớp AutoSelectCertificateForUrls.\n      Nếu bạn bật chính sách này, thì người dùng sẽ được nhắc chọn chứng chỉ máy khách mỗi khi chính sách tự động chọn khớp với nhiều chứng chỉ.\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng chỉ có thể được nhắc khi không có chứng chỉ nào khớp với chính sách tự động chọn.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 905,
      "items": [
        {
          "caption": "Nhắc người dùng chọn chứng chỉ máy khách mỗi khi chính sách tự động chọn khớp với nhiều chứng chỉ.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Chỉ nhắc người dùng khi không có chứng chỉ nào khớp với chính sách tự động chọn.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PromptOnMultipleMatchingCertificates",
      "owners": ["miersh@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:96-", "chrome.*:96-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng cấp chứng chỉ máy khách cho trình duyệt được quản lý",
      "default": 0,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (giá trị 1) thì Google Chrome sẽ yêu cầu máy chủ quản lý thiết bị cung cấp chứng chỉ máy khách cho một phiên trình duyệt được quản lý. Chứng chỉ này sẽ dùng được cho các kết nối như mTLS.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (giá trị 0) hoặc không đặt thì Google Chrome sẽ không thể yêu cầu chứng chỉ máy khách. Nếu chứng chỉ máy khách được quản lý của một trình duyệt đã được cấp (do trước đó bạn đã bật chính sách này) thì chứng chỉ này sẽ không bị xoá nhưng cũng không dùng được cho các kết nối mTLS và không được gia hạn khi hết hạn.",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "cloud_only": true},
      "id": 1334,
      "items": [
        {
          "caption": "Tắt tính năng cấp chứng chỉ máy khách cho trình duyệt",
          "name": "Disabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Bật tính năng cấp chứng chỉ máy khách cho trình duyệt",
          "name": "Enabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "ProvisionManagedClientCertificateForBrowser",
      "owners": ["hmare@google.com", "cbe-device-trust-eng@google.com", "file://components/enterprise/client_certificates/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:136-", "android:143-", "ios:147-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng cấp chứng chỉ máy khách cho người dùng hoặc hồ sơ được quản lý",
      "default": 0,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (giá trị 1) thì trình duyệt sẽ yêu cầu máy chủ quản lý thiết bị cung cấp chứng chỉ máy khách cho người dùng hoặc hồ sơ được quản lý. Chứng chỉ này sẽ dùng được cho các kết nối như mTLS.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (giá trị 0) thì trình duyệt sẽ không thể yêu cầu chứng chỉ máy khách. Nếu chứng chỉ máy khách được quản lý của một hồ sơ đã được cấp (do trước đó bạn đã bật chính sách này) thì chứng chỉ này sẽ không bị xoá nhưng cũng không dùng được cho các kết nối mTLS và không được gia hạn khi hết hạn.",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "cloud_only": true},
      "id": 1215,
      "items": [
        {
          "caption": "Tắt tính năng cấp chứng chỉ máy khách",
          "name": "Disabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Bật tính năng cấp chứng chỉ máy khách",
          "name": "Enabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "ProvisionManagedClientCertificateForUser",
      "owners": ["seblalancette@chromium.org", "file://components/enterprise/client_certificates/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:126-", "chrome.mac:126-", "chrome.linux:128-", "chrome_os:152-", "android:143-", "ios:147-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép ứng dụng sử dụng quyền gửi thông báo tạm thời trên iOS",
      "default": true,
      "deprecated": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, thì ứng dụng có thể sử dụng\nquyền gửi thông báo \"Tạm thời\" của iOS để hiển thị thông báo trong\nTrung tâm thông báo của iOS.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, ứng dụng sẽ không sử dụng\nthông báo tạm thời.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1351,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép ứng dụng sử dụng quyền gửi thông báo tạm thời",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép ứng dụng sử dụng quyền gửi thông báo tạm thời",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ProvisionalNotificationsAllowed",
      "owners": ["scottyoder@google.com", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["ios:137-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chỉ một tập hợp con các tùy chọn cấu hình proxy được cung cấp cho các ứng dụng Android. Các ứng dụng Android có thể chọn sử dụng proxy một cách tự nguyện. Bạn không thể buộc các ứng dụng này sử dụng proxy.",
      "caption": "Cài đặt proxy",
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này, các chế độ cài đặt proxy cho Chrome và các ứng dụng dùng App Runtime for Chrome (ARC) sẽ được định cấu hình. Chrome và các ứng dụng này sẽ bỏ qua mọi lựa chọn liên quan đến proxy được chỉ định thông qua dòng lệnh.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, người dùng có thể chọn các chế độ cài đặt proxy.\n\nKhi bạn đặt chính sách ProxySettings, các trường sau sẽ được chấp nhận:\n\n  * ProxyMode: Cho phép bạn chỉ định máy chủ proxy mà Chrome sử dụng và không cho phép người dùng thay đổi các chế độ cài đặt proxy\n\n  * ProxyPacUrl: URL đến một tệp .pac proxy hoặc tập lệnh PAC được mã hoá dưới dạng URL của dữ liệu có loại MIME là application/x-ns-proxy-autoconfig\n\n  * ProxyPacMandatory: Ngăn bộ phần cứng và phần mềm mạng chuyển về các kết nối trực tiếp có tập lệnh PAC không hợp lệ hoặc không dùng được\n\n  * ProxyServer: URL của máy chủ proxy\n\n  * ProxyBypassList: Danh sách máy chủ lưu trữ mà hệ thống sẽ bỏ qua proxy\n\nTrường ProxyServerMode không được dùng nữa mà thay bằng trường ProxyMode. Đối với ProxyMode, nếu bạn chọn giá trị:\n\n  * direct, proxy sẽ không bao giờ được dùng và tất cả trường khác sẽ bị bỏ qua.\n\n  * system, proxy của các hệ thống sẽ được dùng và tất cả trường khác sẽ bị bỏ qua.\n\n  * auto_detect, tất cả trường khác sẽ bị bỏ qua.\n\n  * fixed_servers, các trường ProxyServer và ProxyBypassList sẽ được dùng.\n\n  * pac_script, các trường ProxyPacUrl, ProxyPacMandatory và ProxyBypassList sẽ được dùng.\n\nLưu ý: Để xem thêm ví dụ cụ thể, hãy truy cập vào trang The Chromium Projects (https://www.chromium.org/developers/design-documents/network-settings/#command-line-options-for-proxy-settings).",
      "example_value": {"ProxyBypassList": "https://www.example1.com,https://www.example2.com,https://internalsite/", "ProxyMode": "fixed_servers", "ProxyServer": "123.123.123.123:8080"},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 116,
      "name": "ProxySettings",
      "owners": ["acostinas@google.com", "file://components/proxy_config/OWNERS"],
      "schema": {
        "properties": {
          "ProxyBypassList": {
            "type": "string"
          },
          "ProxyMode": {
            "enum": [
              "direct",
              "auto_detect",
              "pac_script",
              "fixed_servers",
              "system"
            ],
            "type": "string"
          },
          "ProxyPacMandatory": {
            "type": "boolean"
          },
          "ProxyPacUrl": {
            "type": "string"
          },
          "ProxyServer": {
            "type": "string"
          },
          "ProxyServerMode": {
            "enum": [
              0,
              1,
              2,
              3
            ],
            "type": "integer"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:18-", "chrome_os:18-", "android:30-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Bật Trình tạo mã QR",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này bật tính năng Trình tạo mã QR trong Google Chrome.\n\nNếu bạn bật hoặc không thiết lập chính sách này thì tính năng Trình tạo mã QR sẽ bật.\n\nNếu bạn tắt chính sách này thì tính năng Trình tạo mã QR sẽ tắt.",
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_mandatory": true, "can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1281,
      "items": [
        {
          "caption": "Tính năng Trình tạo mã QR sẽ bật.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tính năng Trình tạo mã QR sẽ tắt.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "QRCodeGeneratorEnabled",
      "owners": ["file://chrome/browser/ui/qrcode_generator/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:128-", "chrome.*:128-", "chrome_os:128-", "fuchsia:128-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép giao thức kết nối Internet nhanh UDP (QUIC)",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì người dùng có thể sử dụng giao thức QUIC trong Google Chrome.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không sử dụng được giao thức QUIC (giao thức kết nối Internet nhanh UDP).",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 301,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép QUIC",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép QUIC",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "QuicAllowed",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:43-", "chrome_os:43-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Buộc tải tài liệu Office (ví dụ: .docx) xuống thay vì mở tài liệu trong Basic Editor",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Khi bật, chính sách này sẽ buộc tải tệp xuống đối với mọi thao tác truy cập vào các tài liệu Office thuộc loại MIME mà Basic Editor thường xử lý.\n\nNếu bạn tắt chính sách này thì các tài liệu đó sẽ tự động mở trong Basic Editor.\n\nViệc không đặt chính sách này đối với người dùng thông thường sẽ có chức năng tương đương với việc bật chính sách (tức là sẽ tải tệp xuống), còn đối với người dùng doanh nghiệp thì sẽ có chức năng tương đương với việc tắt chính sách (tức là sẽ mở tệp trong Basic Editor).",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1151,
      "items": [
        {
          "caption": "Khi chuyển đến tài liệu Office do Basic Editor xử lý thì bắt buộc tải tài liệu đó xuống",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Khi chuyển đến tài liệu Office do Basic Editor xử lý thì mở các tài liệu đó trong Basic Editor",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "QuickOfficeForceFileDownloadEnabled",
      "owners": ["simmonsjosh@google.com", "file://ui/file_manager/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:118-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình chế độ mở khóa nhanh được phép",
      "default_for_enterprise_users": [],
      "deprecated": true,
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ kiểm soát chế độ mở khóa nhanh nào có thể mở khóa màn hình khóa.\n\n      Để cho phép:\n\n      * Mọi chế độ mở khóa nhanh, hãy sử dụng [\"all\"] (bao gồm cả những chế độ được thêm sau này).\n\n      * Chỉ mở khóa bằng mã PIN, hãy sử dụng [\"PIN\"].\n\n      * Mã PIN và vân tay, hãy sử dụng [\"PIN\", \"FINGERPRINT\"].\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành danh sách trống, thì người dùng sẽ không thể sử dụng chế độ mở khóa nhanh nào cho các thiết bị được quản lý.\n\n      Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng QuickUnlockModeAllowlist",
      "example_value": ["PIN"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 352,
      "items": [
        {
          "caption": "Tất cả",
          "name": "all",
          "value": "all"
        },
        {
          "caption": "Mã PIN",
          "name": "PIN",
          "value": "PIN"
        },
        {
          "caption": "Vân tay",
          "name": "FINGERPRINT",
          "value": "FINGERPRINT"
        }
      ],
      "name": "QuickUnlockModeWhitelist",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "id": "QuickUnlockModeWhitelist",
        "items": {
          "enum": [
            "all",
            "PIN",
            "FINGERPRINT"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:56-100"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "caption": "Bật bộ mật mã RC4 trong TLS",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này đã bị xoá khỏi M53 sau khi RC4 bị xoá khỏi Google Chrome.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành sai hoặc không đặt, thì bộ thuật toán mật mã RC4 trong TLS (Bảo mật tầng truyền tải) sẽ không được kích hoạt. Nếu không, bạn có thể đặt chính sách này thành đúng để duy trì khả năng tương thích với máy chủ lỗi thời. Đây chỉ là giải pháp tạm thời nên bạn cần thiết lập lại máy chủ.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 310,
      "name": "RC4Enabled",
      "owners": ["file://crypto/OWNERS", "davidben@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:48-52", "chrome_os:48-52", "android:48-52"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm tra việc sử dụng khoá RSA cho các chứng chỉ máy chủ do các neo tin cậy cục bộ phát hành",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Tiện ích sử dụng khoá X.509 khai báo cách sử dụng khoá trong\nmột chứng chỉ. Hướng dẫn này đảm bảo chứng chỉ không được sử dụng trong ngữ cảnh\nngoài ý muốn, giúp bảo vệ chứng chỉ khỏi một loại tấn công giữa các giao thức trên HTTPS và\ncác giao thức khác. Để làm được điều này, máy khách HTTPS phải kiểm tra để đảm bảo rằng chứng chỉ\nmáy chủ khớp với tham số TLS (Bảo mật tầng truyền tải) của kết nối.\n\nKể từ phiên bản 124 của Google Chrome, bước kiểm tra này sẽ luôn bật.\n\nPhiên bản 123 trở xuống của Google Chrome có\nhành vi sau đây:\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành bật,\nGoogle Chrome sẽ thực hiện bước kiểm tra này.\nĐiều này giúp ngăn chặn các cuộc tấn công mà trong đó kẻ tấn công thao túng trình duyệt\ndiễn giải khoá theo cách mà chủ sở hữu chứng chỉ không có ý định sử dụng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành tắt,\nGoogle Chrome sẽ bỏ qua bước kiểm tra này trong\ncác kết nối HTTPS vừa dàn xếp TLS 1.2 vừa sử dụng chứng chỉ RSA\nliên kết với một neo tin cậy cục bộ. Ví dụ về neo tin cậy cục bộ bao gồm\nchứng chỉ gốc do chính sách cung cấp hoặc do người dùng cài đặt. Trong tất cả các trường hợp khác,\nbước kiểm tra này được thực hiện bất kể chế độ cài đặt của chính sách là gì.\n\nNếu bạn không thiết lập chính sách này,\nGoogle Chrome sẽ hoạt động như thể\nchính sách này đang bật.\n\nCác kết nối không vượt qua bước kiểm tra này sẽ báo lỗi\nERR_SSL_KEY_USAGE_INCOMPATIBLE. Các trang web gặp lỗi này có thể có\nchứng chỉ bị định cấu hình sai. Bộ thuật toán mật mã ECDHE_RSA hiện đại dùng tuỳ chọn sử dụng khoá\n\"digitalSignature\" trong khi bộ thuật toán mật mã giải mã RSA cũ\ndùng tuỳ chọn sử dụng khoá \"keyEncipherment\". Nếu không chắc chắn, quản trị viên phải\nđưa cả hai tuỳ chọn này vào chứng chỉ RSA dành cho HTTPS.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1110,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tuỳ chọn kiểm tra việc sử dụng khoá RSA",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tuỳ chọn kiểm tra việc sử dụng khoá RSA",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Sử dụng chế độ cài đặt mặc định cho tuỳ chọn kiểm tra việc sử dụng khoá RSA",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "RSAKeyUsageForLocalAnchorsEnabled",
      "owners": ["davidben@chromium.org", "trusty-transport@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:116-123", "chrome_os:116-123", "android:116-123", "fuchsia:116-123"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Điều khiển Accept-Language Reduction",
      "default": true,
      "desc": "Tiêu đề của yêu cầu HTTP Accept-Language và phương thức getter navigator.languages JavaScript được lên kế hoạch giảm do lý do liên quan đến quyền riêng tư.\nĐể tạo điều kiện cho hoạt động thử nghiệm và đảm bảo khả năng tương thích, chính sách này cho phép bạn bật hoặc tắt tính năng Accept-Language Reduction.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành bật hoặc không đặt, thì Accept-Language Reduction sẽ được áp dụng thông qua các hoạt động thử nghiệm.\nNếu bạn đặt chính sách này thành tắt, thì các hoạt động thử nghiệm sẽ không thể kích hoạt Accept-Language Reduction.\n\nĐể biết thêm thông tin về tính năng này, vui lòng truy cập vào: https://github.com/explainers-by-googlers/reduce-accept-language.\n\nLƯU Ý: Chỉ các quy trình kết xuất hình ảnh mới bắt đầu mới thể hiện các thay đổi đối với chính sách này trong khi trình duyệt đang chạy.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1345,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật Accept-Language Reduction",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt Accept-Language Reduction",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReduceAcceptLanguageEnabled",
      "owners": ["victortan@chromium.org", "miketaylr@chromium.org", "potassium-katabolism@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:136-", "chrome_os:136-", "android:136-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép gỡ lỗi từ xa",
      "default": true,
      "desc": "Kiểm soát việc người dùng có thể sử dụng tính năng gỡ lỗi từ xa hay không.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành Bật, thì người dùng có thể sử dụng tính năng gỡ lỗi từ xa bằng cách chỉ định nút chuyển dòng lệnh --remote-debugging-port và --remote-debugging-pipe.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không được phép sử dụng tính năng gỡ lỗi từ xa.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 864,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng tính năng gỡ lỗi từ xa",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép sử dụng tính năng gỡ lỗi từ xa",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RemoteDebuggingAllowed",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:93-", "chrome_os:93-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật vùng chứa ứng dụng kết xuất",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì cấu hình Vùng chứa ứng dụng kết xuất sẽ được bật trên các nền tảng được hỗ trợ.\n\n      Khi bạn tắt chính sách này, thì tính bảo mật và độ ổn định của Google Chrome sẽ bị ảnh hưởng vì hộp cát sẽ làm yếu hộp cát mà trình kết xuất sử dụng. Bạn chỉ nên tắt chính sách này nếu gặp vấn đề về khả năng tương thích với phần mềm bên thứ ba. Phần mềm này phải chạy trong các quá trình xử lý kết xuất.\n\n      Lưu ý: Hãy đọc thêm về Chính sách giảm thiểu quy trình (https://chromium.googlesource.com/chromium/src/+/HEAD/docs/design/sandbox.md#Process-mitigation-policies).",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 987,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật hộp cát Hộp chứa ứng dụng kết xuất",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt hộp cát Vùng chứa ứng dụng kết xuất",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RendererAppContainerEnabled",
      "owners": ["wfh@chromium.org", "adetaylor@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:104-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Tính toàn vẹn của mã trình kết xuất",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì tính năng Tính toàn vẹn của mã trình kết xuất sẽ được bật.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Tắt, tính bảo mật và độ ổn định của Google Chrome sẽ bị ảnh hưởng vì mã không xác định và có khả năng gây hại có thể được phép tải trong các quy trình xử lý kết xuất của Google Chrome. Bạn chỉ nên tắt chính sách này nếu gặp vấn đề về khả năng tương thích với những phần mềm bên thứ ba phải chạy trong các quy trình xử lý kết xuất của Google Chrome.\n\n      Chính sách này đã bị loại bỏ trong phiên bản Chrome 118 và sẽ bị bỏ qua nếu bạn đặt.\n\n      Lưu ý: Hãy đọc thêm về Chính sách giảm thiểu quy trình (https://chromium.googlesource.com/chromium/src/+/HEAD/docs/design/sandbox.md#Process-mitigation-policies).",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 598,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng Tính toàn vẹn của mã trình kết xuất",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng Tính toàn vẹn của mã trình kết xuất",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RendererCodeIntegrityEnabled",
      "owners": ["wfh@chromium.org", "adetaylor@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:78-117"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Báo cáo thông tin về việc sử dụng các ứng dụng Linux",
      "default": false,
      "desc": "Nếu dịch vụ hỗ trợ ứng dụng Linux đang bật thì việc đặt chính sách này thành Bật sẽ gửi thông tin liên quan đến hoạt động sử dụng các ứng dụng Linux trở lại cho máy chủ.\n\n      Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này thì sẽ không có thông tin nào về hoạt động sử dụng được báo cáo.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 484,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo mức sử dụng ứng dụng trên Linux",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo mức sử dụng ứng dụng trên Linux",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportCrostiniUsageEnabled",
      "owners": ["cros-reporting-team@google.com", "lbaraz@chromium.org", "aoldemeier@chromium.org", "okalitova@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:70-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cần phải kiểm tra OCSP/CRL trực tuyến đối với neo tin cậy cục bộ",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì Google Chrome sẽ luôn kiểm tra trạng thái thu hồi của các chứng chỉ máy chủ đã xác thực thành công, được ký theo chứng chỉ CA đã cài đặt trên máy. Nếu Google Chrome không lấy được thông tin về trạng thái thu hồi, thì Google Chrome sẽ coi những chứng chỉ này là đã thu hồi (lỗi rõ ràng).\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False hoặc không đặt chính sách này, thì Google Chrome sẽ sử dụng chế độ cài đặt kiểm tra trạng thái thu hồi trực tuyến hiện có.\n\n      Chính sách này không có hiệu lực trên macOS nếu bạn đặt chính sách ChromeRootStoreEnabled thành False.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 235,
      "items": [
        {
          "caption": "Thực hiện quá trình kiểm tra trạng thái thu hồi đối của các chứng chỉ máy chủ đã xác thực thành công, được ký theo chứng chỉ CA đã cài đặt trên máy",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Sử dụng các tùy chọn cài đặt của chính sách kiểm tra trạng thái thu hồi trực tuyến hiện có",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RequireOnlineRevocationChecksForLocalAnchors",
      "owners": ["file://net/cert/OWNERS", "mattm@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:30-", "chrome.linux:30-", "chrome.win:30-", "chrome.mac:109-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hạn chế các tài khoản được hiển thị trong Google Chrome",
      "desc": "Có chứa danh sách các mẫu dùng để kiểm soát khả năng hiển thị của tài khoản trong Google Chrome.\n\n      Từng Tài khoản Google trên thiết bị sẽ được so sánh với các mẫu lưu trữ trong chính sách này để xác định tình trạng hiển thị của tài khoản trong Google Chrome. Tài khoản sẽ hiển thị nếu tên của tài khoản khớp với bất kỳ mẫu nào trong danh sách. Nếu không, tài khoản sẽ bị ẩn.\n\n      Hãy dùng ký tự đại diện '*' để khớp với ký tự 0 hoặc các ký tự ngẫu nhiên khác. Ký tự thoát là '\\', do vậy, để khớp với ký tự '*' hoặc '\\' thực, hãy đặt '\\' ở trước các ký tự đó.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tất cả các Tài khoản Google trên thiết bị sẽ hiển thị trong Google Chrome.",
      "example_value": ["*@example.com", "user@managedchrome.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 410,
      "name": "RestrictAccountsToPatterns",
      "owners": ["bsazonov@chromium.org", "file://components/signin/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["android:65-", "ios:97-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Hạn chế API Tìm nạp ở chế độ nền khi được gọi từ một Trình chạy dịch vụ",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc có hạn chế các yêu cầu tìm nạp ở chế độ nền từ Trình chạy dịch vụ hay không. Nếu một tính năng tải tệp xuống ở chế độ nền bị ảnh hưởng, thì chính sách này có thể phù hợp.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) hoặc không đặt thì quy định hạn chế sẽ được áp dụng và các yêu cầu tìm nạp ở chế độ nền từ ngữ cảnh Trình chạy dịch vụ có thể bị chặn.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), thì quy định hạn chế sẽ bị bỏ qua, cho phép tất cả Trình chạy dịch vụ gửi yêu cầu tìm nạp ở chế độ nền.\n\nChính sách doanh nghiệp này chỉ có hiệu lực tạm thời và sẽ bị xoá sau phiên bản M152.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1456,
      "items": [
        {
          "caption": "Enabled (Bật): Tính năng Tìm nạp ở chế độ nền từ Trình chạy dịch vụ bị hạn chế.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Disabled (Tắt): Cho phép Tìm nạp ở chế độ nền từ Trình chạy dịch vụ mà không bị hạn chế.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RestrictBackgroundFetchFromServiceWorkerEnabled",
      "owners": ["yyanagisawa@chromium.org", "sisidovski@chromium.org", "file://content/browser/background_fetch/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:149-", "chrome_os:149-", "android:149-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hạn chế chia sẻ lõi CPU cho tiến trình kết xuất",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này giúp giảm thiểu các cuộc tấn công kênh bên xuyên tiến trình vào bộ nhớ bằng cách cô lập tiến trình kết xuất trên lõi CPU và ngăn các tiến trình khác dùng chung một lõi. Biện pháp giảm thiểu này được hỗ trợ trên Microsoft® Windows® 11 24H2 trở lên. Nếu hệ điều hành không hỗ trợ lập lịch biểu như yêu cầu, chính sách này sẽ không có hiệu lực. Chính sách này có thể làm giảm hiệu suất trong một số trường hợp cần nhiều tài nguyên, tương tự như việc tắt tính năng siêu tạo luồng. Để biết thêm thông tin, hãy tham khảo https://learn.microsoft.com/en-us/windows/win32/api/winnt/ns-winnt-process_mitigation_side_channel_isolation_policy\n      Nếu bạn bật chính sách này, tất cả các tiến trình khác sẽ không được lên lịch trên cùng một lõi CPU khi tiến trình kết xuất đang chạy.\n      Nếu bạn tắt chính sách này, tất cả các tiến trình khác có thể được lên lịch trên cùng một lõi CPU nếu một tiến trình kết xuất đang chạy trên lõi đó.\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, tất cả các tiến trình khác đều có thể được lên lịch trên cùng một lõi CPU nếu một tiến trình kết xuất đang chạy trên lõi đó. Điều này có thể thay đổi tuỳ thuộc vào bản phát hành Google Chrome hiện đang chạy các bản thử nghiệm và nền tảng.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1386,
      "items": [
        {
          "caption": "Tất cả các tiến trình khác sẽ không được lên lịch trên cùng một lõi CPU khi tiến trình kết xuất đang chạy trên lõi đó.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tất cả các tiến trình khác có thể được lên lịch trên cùng một lõi CPU khi tiến trình kết xuất đang chạy trên lõi đó.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "RestrictCoreSharingOnRenderer",
      "owners": ["fayez.razak@microsoft.com", "file://sandbox/win/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:140-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hạn chế những Tài khoản Google đủ điều kiện lưu tệp PDF vào Google Drive từ Trình xem PDF Google Chrome",
      "desc": "Chứa một biểu thức chính quy để xác định những Tài khoản Google đủ điều kiện lưu tệp PDF vào Google Drive từ Trình xem PDF Google Chrome.\n\n      Thông báo lỗi sẽ xuất hiện nếu người dùng cố gắng tải một tệp PDF lên Google Drive bằng một tài khoản không khớp với mẫu này.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc để trống chính sách này, thì người dùng có thể sử dụng bất kỳ tài khoản Google nào để lưu tệp PDF vào Google Drive.",
      "example_value": ".*@example\\.com",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1424,
      "name": "RestrictPdfSaveToGoogleDriveAccountsToPattern",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "faizur@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:146-", "chrome.*:145-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Hạn chế Tài khoản Google nào được phép đặt làm tài khoản chính của trình duyệt trong Google Chrome",
      "desc": "Có chứa một biểu thức chính quy dùng để xác định Tài khoản Google nào có thể đặt làm tài khoản chính của trình duyệt trong Google Chrome (tức là tài khoản này được chọn trong quy trình chọn tham gia Đồng bộ hóa).\n\n      Một lỗi phù hợp sẽ hiển thị nếu người dùng cố gắng đặt tài khoản chính của trình duyệt bằng một tên người dùng không khớp với mẫu này.\n\n      Nếu bạn để trống hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng có thể đặt một Tài khoản Google bất kỳ làm tài khoản chính của trình duyệt trong Google Chrome.",
      "example_value": ".*@example\\.com",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 147,
      "name": "RestrictSigninToPattern",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "atwilson@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:21-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình danh sách các mã tiện ích được miễn trừ khỏi quy trình xóa phiên khách được quản lý hạn chế",
      "desc": "Chính sách này chỉ áp dụng cho các phiên khách được quản lý.\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ chỉ định danh sách các mã tiện ích được miễn trừ khỏi quy trình xóa phiên khách được quản lý hạn chế (xem DeviceRestrictedManagedGuestSessionEnabled).\n       Không đặt chính sách có nghĩa là không có tiện ích nào được miễn trừ khỏi quy trình đặt lại.",
      "example_value": ["abcdefghijklmnopabcdefghijklmnop", "bcdefghijklmnopabcdefghijklmnopa"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 879,
      "name": "RestrictedManagedGuestSessionExtensionCleanupExemptList",
      "owners": ["mpetrisor@chromium.org", "hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "pattern": "^[a-p]{32}$",
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:96-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Đặt thư mục hồ sơ chuyển vùng",
      "deprecated": true,
      "desc": "Định cấu hình thư mục mà Google Chrome sẽ dùng để lưu trữ bản sao chuyển vùng của các cấu hình.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, Google Chrome sẽ sử dụng thư mục được cung cấp để lưu trữ bản sao chuyển vùng của các cấu hình nếu chính sách RoamingProfileSupportEnabled đã được bật. Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách RoamingProfileSupportEnabled, giá trị lưu trữ trong chính sách này sẽ không được sử dụng.\n\n      Truy cập vào https://www.chromium.org/administrators/policy-list-3/user-data-directory-variables để xem danh sách các biến có thể dùng.\n\n      Trên các nền tảng không phải Windows, bạn phải đặt chính sách này thì cấu hình chuyển vùng mới hoạt động được.\n\n      Trên Windows, nếu bạn không đặt chính sách này, đường dẫn tới cấu hình chuyển vùng mặc định sẽ được sử dụng.",
      "example_value": "${roaming_app_data}\\chrome-profile",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 359,
      "label": "Đặt thư mục hồ sơ chuyển vùng",
      "name": "RoamingProfileLocation",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:57-", "chrome.mac:88-", "chrome.linux:88-"],
      "tags": ["local-data-access"],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Bật tạo bản sao chuyển vùng cho dữ liệu hồ sơ của Google Chrome",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, các tùy chọn cài đặt lưu trữ trong hồ sơ của Google Chrome như dấu trang, dữ liệu tự động điền, mật khẩu, v.v, cũng sẽ được ghi vào một tệp được lưu trữ trong thư mục hồ sơ Người dùng chuyển vùng hoặc một vị trí do Quản trị viên chỉ định thông qua chính sách RoamingProfileLocation. Việc bật chính sách này sẽ tắt tính năng đồng bộ hóa trên đám mây.\n\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng chỉ dùng được các hồ sơ cục bộ thông thường.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 358,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tạo hồ sơ chuyển vùng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tạo hồ sơ chuyển vùng",
          "value": false
        }
      ],
      "label": "Bật tạo bản sao chuyển vùng cho dữ liệu hồ sơ của Google Chrome.",
      "name": "RoamingProfileSupportEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:57-", "chrome.mac:88-", "chrome.linux:88-"],
      "tags": ["local-data-access"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Mở rộng chế độ cài đặt nội dung Flash thành tất cả nội dung (không dùng nữa)",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chúng tôi đã xóa chính sách này khỏi Google Chrome phiên bản 89 trở đi Flash không còn được dùng nữa.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì tất cả nội dung Flash được nhúng trên những trang web cho phép Flash đều sẽ chạy, kể cả nội dung của các nguồn khác hoặc nội dung nhỏ.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt, thì hệ thống có thể chặn nội dung Flash của các nguồn khác hoặc nội dung nhỏ.\n\n      Lưu ý: Để kiểm soát những trang web có thể chạy Flash, hãy xem các chính sách sau: DefaultPluginsSetting, PluginsAllowedForUrls và PluginsBlockedForUrls.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 391,
      "items": [
        {
          "caption": "Chạy toàn bộ nội dung Flash",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép chặn một số nội dung Flash nhất định",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RunAllFlashInAllowMode",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:63-88", "chrome_os:63-88"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tiến hành từ trang cảnh báo SSL",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này, người dùng có thể nhấp qua các trang cảnh báo Google Chrome hiển thị khi người dùng chuyển tới những trang web có lỗi SSL.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thể nhấp qua các trang cảnh báo.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 300,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng nhấp vào các trang cảnh báo SSL",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn người dùng nhấp vào các trang cảnh báo SSL",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SSLErrorOverrideAllowed",
      "owners": ["agl@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:44-", "chrome_os:44-", "android:44-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tiếp tục từ trang cảnh báo SSL trên các nguồn gốc cụ thể",
      "desc": "Nếu SSLErrorOverrideAllowed đang tắt, việc đặt chính sách này sẽ cho phép bạn thiết lập danh sách các mẫu gốc chỉ định những trang web mà người dùng có thể nhấp vào để bỏ qua các trang cảnh báo do Google Chrome hiển thị khi người dùng truy cập vào các trang web gặp lỗi SSL. Người dùng sẽ không thể nhấp vào để bỏ qua các trang cảnh báo SSL trên những nguồn gốc không có trong danh sách này.\n\n      Nếu bạn bật hoặc không đặt chính sách SSLErrorOverrideAllowed, thì chính sách này sẽ không có hiệu lực.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, chính sách SSLErrorOverrideAllowed sẽ áp dụng cho mọi trang web.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu đầu vào hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này. Chính sách này chỉ đối chiếu dựa trên nguồn gốc, nên mọi đường dẫn trong mẫu URL sẽ bị bỏ qua.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 819,
      "name": "SSLErrorOverrideAllowedForOrigins",
      "owners": ["agl@chromium.org", "niarci@microsoft.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:90-", "chrome_os:90-", "android:90-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Phiên bản TLS tối thiểu để dự phòng sang",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này đã bị xoá khỏi M53 sau khi phiên bản dự phòng TLS (Bảo mật tầng truyền tải) bị xoá khỏi Google Chrome.\n\n      Khi không kết hợp được qua TLS (Bảo mật tầng truyền tải), trước đó Google Chrome sẽ thử kết nối lại với phiên bản TLS thấp hơn để khắc phục các lỗi trong máy chủ HTTPS. Chế độ cài đặt này sẽ thiết lập phiên bản mà tại đó quá trình dự phòng này sẽ ngừng. Nếu máy chủ thực hiện đúng cách việc dàn xếp phiên bản (tức là không ngắt kết nối) thì chế độ cài đặt này sẽ không áp dụng. Tuy nhiên, kết nối đầu ra vẫn phải tuân thủ SSLVersionMin.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành \"tls1.2\" hoặc không thiết lập chính sách này, thìGoogle Chrome không còn thực hiện bản dự phòng này nữa. Xin lưu ý rằng việc này không tắt tính năng hỗ trợ dành cho các phiên bản TLS (Bảo mật tầng truyền tải) cũ hơn mà chỉ xác định liệu Google Chrome có giải quyết các máy chủ bị lỗi không thể dàn xếp phiên bản đúng cách hay không.\n\n      Ngoài ra, nếu phải duy trì khả năng tương thích với máy chủ bị lỗi thì bạn có thể đặt chính sách này thành \"tls1.1\". Đây là một giải pháp tạm thời và máy chủ cần được khắc phục nhanh chóng.",
      "example_value": "tls1.1",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 280,
      "items": [
        {
          "caption": "TLS 1.1",
          "name": "TLSv1.1",
          "value": "tls1.1"
        },
        {
          "caption": "TLS 1.2",
          "name": "TLSv1.2",
          "value": "tls1.2"
        }
      ],
      "name": "SSLVersionFallbackMin",
      "owners": ["file://crypto/OWNERS", "agl@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "tls1.1",
          "tls1.2"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:50-52", "chrome_os:50-52", "android:50-52"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Đã bật phiên bản SSL tối đa",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này đã bị xoá khỏi M75 sau khi chính sách phiên bản TLS (Bảo mật tầng truyền tải) tối đa bị xoá khỏi Google Chrome.\n\n      Nếu bạn không thiết lập chính sách này thì Google Chrome sẽ sử dụng phiên bản tối đa mặc định.\n\n      Nếu không, bạn có thể đặt chính sách này thành một trong các giá trị sau: \"tls1.2\" hoặc \"tls1.3\". Khi bạn đặt chính sách này, Google Chrome sẽ không sử dụng các phiên bản SSL/TLS (Bảo mật tầng truyền tải) lớn hơn phiên bản được chỉ định. Giá trị không nhận dạng được sẽ bị bỏ qua.",
      "example_value": "tls1.2",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 361,
      "items": [
        {
          "caption": "TLS 1.2",
          "name": "TLSv1.2",
          "value": "tls1.2"
        },
        {
          "caption": "TLS 1.3",
          "name": "TLSv1.3",
          "value": "tls1.3"
        }
      ],
      "name": "SSLVersionMax",
      "owners": ["file://crypto/OWNERS", "agl@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "tls1.2",
          "tls1.3"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:58-74", "chrome_os:58-74", "android:58-74"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Đã bật phiên bản SSL tối thiểu",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành một giá trị hợp lệ, thì Google Chrome sẽ không dùng phiên bản SSL/TLS thấp hơn phiên bản được chỉ định. Hệ thống sẽ bỏ qua những giá trị không nhận dạng được.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì Google Chrome sẽ hiện lỗi đối với TLS 1.0 và TLS 1.1, nhưng người dùng có thể bỏ qua lỗi này.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành \"tls1.2\" thì người dùng sẽ không thể bỏ qua lỗi này.\n\n      Tính năng hỗ trợ việc đặt chính sách này thành \"tls1\" hoặc \"tls1.1\" đã bị xóa trong phiên bản 91. Tính năng chặn cảnh báo TLS 1.0 / 1.1 không còn được hỗ trợ.",
      "example_value": "tls1.2",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 279,
      "items": [
        {
          "caption": "TLS 1.0",
          "name": "TLSv1",
          "supported_on": ["chrome.*:66-90", "chrome_os:66-90", "android:66-90"],
          "value": "tls1"
        },
        {
          "caption": "TLS 1.1",
          "name": "TLSv1.1",
          "supported_on": ["chrome.*:66-90", "chrome_os:66-90", "android:66-90"],
          "value": "tls1.1"
        },
        {
          "caption": "TLS 1.2",
          "name": "TLSv1.2",
          "value": "tls1.2"
        }
      ],
      "name": "SSLVersionMin",
      "owners": ["file://crypto/OWNERS", "agl@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "tls1",
          "tls1.1",
          "tls1.2"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:66-97", "chrome_os:66-97", "android:66-97"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng chọn sử dụng báo cáo mở rộng trong Duyệt web an toàn",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng trong phiên bản M82 nữa và sẽ bị xóa khỏi phiên bản M85. Thay vào đó, hãy sử dụng SafeBrowsingExtendedReportingEnabled. Việc tắt SafeBrowsingExtendedReportingOptInAllowed cũng giống như tắt SafeBrowsingExtendedReportingEnabled. Việc bật SafeBrowsingExtendedReportingOptInAllowed hoặc không đặt tùy chọn cài đặt này cũng giống như không đặt SafeBrowsingExtendedReportingEnabled.\n\n      Việc đặt chính sách này thành false sẽ ngăn người dùng chọn gửi một số thông tin hệ thống và nội dung trang đến máy chủ Google. Nếu bạn đặt chính sách này là true hoặc không định cấu hình chính sách này, thì người dùng sẽ được phép gửi một số thông tin hệ thống và nội dung trang đến dịch vụ Duyệt web an toàn nhằm giúp phát hiện các ứng dụng cũng như trang web nguy hiểm.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về dịch vụ Duyệt web an toàn, vui lòng truy cập vào https://developers.google.com/safe-browsing.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 299,
      "name": "SafeBrowsingExtendedReportingOptInAllowed",
      "owners": ["estark@chromium.org", "meacer@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:44-84", "chrome_os:44-84"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Duyệt web an toàn cho các nguồn đáng tin cậy",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, các tệp đã tải xuống sẽ được gửi đi để tính năng Duyệt web an toàn phân tích, ngay cả khi tệp được tải xuống từ một nguồn đáng tin cậy.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, các tệp đã tải xuống sẽ không được gửi đi để tính năng Duyệt web an toàn phân tích khi tệp được tải xuống từ một nguồn đáng tin cậy.\n\nNhững hạn chế này áp dụng cho các tệp đã tải xuống được kích hoạt từ nội dung trang web, cũng như lựa chọn trình đơn Đường liên kết để tải xuống. Những hạn chế này không áp dụng cho việc lưu/tải trang đang hiển thị xuống, cũng như không áp dụng cho việc lưu ở dạng tệp PDF từ các lựa chọn in.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 375,
      "items": [
        {
          "caption": "Thực hiện quá trình kiểm tra của tính năng Duyệt web an toàn đối với tất cả tệp tải xuống",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Bỏ qua quá trình kiểm tra của tính năng Duyệt web an toàn đối với các tệp tải xuống từ nguồn đáng tin cậy",
          "value": false
        }
      ],
      "label": "Trạng thái bật tính năng Duyệt web an toàn cho các nguồn đáng tin cậy",
      "name": "SafeBrowsingForTrustedSourcesEnabled",
      "owners": ["cbe-cep-eng@google.com", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.win:61-"],
      "tags": ["local-data-access"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình danh sách các miền mà Duyệt web an toàn sẽ không kích hoạt cảnh báo.",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không được dùng nữa, vui lòng sử dụng SafeBrowsingAllowlistDomains.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, tính năng Duyệt web an toàn sẽ tin cậy các miền mà bạn chỉ định. Tính năng này sẽ không dò tìm tài nguyên nguy hiểm trong các miền đó, chẳng hạn như dò tìm hoạt động lừa đảo, phần mềm độc hại hoặc phần mềm không mong muốn. Dịch vụ bảo vệ tệp đã tải xuống của tính năng Duyệt web an toàn sẽ không kiểm tra các tệp đã tải xuống được lưu trữ trên những miền này. Dịch vụ bảo vệ mật khẩu của tính năng này sẽ không dò tìm mật khẩu trùng lặp.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, dịch vụ bảo vệ mặc định của tính năng Duyệt web an toàn sẽ được áp dụng cho tất cả tài nguyên.\n\n       Trên Microsoft® Windows®, chức năng này chỉ có ở những phiên bản liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, chạy trên Windows 10 Pro hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core. Trên macOS, chức năng này chỉ có ở những phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động) hoặc liên kết với một miền qua MCX.",
      "example_value": ["mydomain.com", "myuniversity.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 422,
      "name": "SafeBrowsingWhitelistDomains",
      "owners": ["nwokedi@chromium.org", "nparker@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:68-100", "chrome_os:68-100"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát tùy chọn lọc nội dung người lớn của SafeSites.",
      "default": 0,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ kiểm soát bộ lọc URL SafeSites. Bộ lọc này dùng API Tìm kiếm an toàn của Google để phân loại xem các URL có chứa nội dung khiêu dâm hay không.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành:\n\n* Không lọc các trang web có chứa nội dung người lớn, hoặc nếu bạn không đặt chính sách này, thì các trang web sẽ không bị lọc bỏ\n\n* Lọc các trang web có chứa nội dung người lớn, thì các trang web khiêu dâm sẽ bị lọc bỏ\n\nChính sách này áp dụng cho cả URL mà người dùng chuyển đến và iframe. Chính sách URLAllowlist được ưu tiên hơn so với chính sách này và có thể được dùng để ghi đè kết quả đánh giá của API Tìm kiếm an toàn của Google.",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 455,
      "items": [
        {
          "caption": "Không lọc các trang web có nội dung người lớn",
          "name": "SafeSitesFilterDisabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Lọc các trang web có nội dung người lớn",
          "name": "SafeSitesFilterEnabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "SafeSitesFilterBehavior",
      "owners": ["michaelpg@chromium.org", "ftirelo@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["android:116-", "chrome.*:69-", "chrome_os:69-"],
      "tags": ["filtering", "google-sharing"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Giới hạn thời gian mà người dùng đã xác thực qua SAML có thể đăng nhập ở chế độ ngoại tuyến trên màn hình khóa",
      "default": null,
      "desc": "Trong khi đăng nhập qua màn hình khóa, Google ChromeOS có thể xác thực với một máy chủ (trực tuyến) hoặc dùng mật khẩu lưu trong bộ nhớ đệm (ngoại tuyến).\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành -2, chính sách này sẽ khớp với giá trị của giới hạn thời gian đăng nhập ngoại tuyến trên màn hình đăng nhập trong chính sách SAMLOfflineSigninTimeLimit.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt chính sách này thành -1, chính sách này sẽ không thực thi quá trình xác thực trực tuyến trên màn hình khóa, đồng thời người dùng có thể xác thực ngoại tuyến, trừ phi có một lý do khác (không phải là chính sách này) buộc họ phải xác thực trực tuyến.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành 0, thì người dùng bắt buộc phải xác thực trực tuyến.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành bất kỳ giá trị nào khác, chính sách này sẽ chỉ định số ngày tính từ lần xác thực trực tuyến gần nhất cho đến thời điểm người dùng phải thực hiện lại quá trình xác thực trực tuyến (lần đăng nhập tiếp theo qua màn hình khóa).\n\n      Chính sách này sẽ ảnh hưởng đến người dùng xác thực bằng SAML.\n\n      Bạn phải chỉ định giá trị của chính sách bằng ngày.",
      "example_value": 32,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 834,
      "name": "SamlLockScreenOfflineSigninTimeLimitDays",
      "owners": ["andreydav@google.com", "chromeos-commercial-identity@google.com", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "maximum": 365,
        "minimum": -2,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:92-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Cho phép Chrome chặn các thao tác di chuyển đến những giao thức bên ngoài trong iframe hộp cát",
      "default": true,
      "desc": "Chrome sẽ chặn các thao tác điều hướng đến những giao thức bên ngoài nằm bên trong\n       iframe hộp cát. Vui lòng xem tại https://chromestatus.com/features/5680742077038592.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Đúng, Chrome sẽ chặn các thao tác điều hướng đó.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Sai, Chrome sẽ không chặn các thao tác điều hướng đó.\n\n      Theo mặc định, chính sách này được đặt thành Đúng: tính năng bảo mật được bật.\n\n      Các quản trị viên cần thêm thời gian để cập nhật trang web nội bộ chịu ảnh hưởng của quy định hạn chế mới có thể dùng chính sách này. Chính sách Doanh nghiệp này là tạm thời và dự kiến sẽ bị xoá sau phiên bản 117 của Google Chrome.\n      ",
      "device_only": false,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 913,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép Chrome chặn các thao tác di chuyển đến những giao thức bên ngoài nằm bên trong iframe hộp cát",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép Chrome chặn các thao tác di chuyển đến những giao thức bên ngoài nằm bên trong iframe hộp cát",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SandboxExternalProtocolBlocked",
      "owners": ["arthursonzogni@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:96-", "chrome_os:96-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tắt lưu nhật ký duyệt web",
      "default": false,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, nhật ký duyệt web sẽ không được lưu, tính năng đồng bộ hóa thẻ sẽ tắt và người dùng không thể thay đổi tùy chọn cài đặt này.\n\n      Khi bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, nhật ký duyệt web sẽ được lưu.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 11,
      "items": [
        {
          "caption": "Tắt lưu nhật ký duyệt web",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Bật tính năng lưu nhật ký trình duyệt",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SavingBrowserHistoryDisabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:30-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chọn cấu hình trình lập lịch biểu việc cần làm",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ hướng dẫn Google ChromeOS sử dụng cấu hình của trình lập lịch biểu tác vụ được xác định theo tên đã chỉ định. Bạn có thể đặt chính sách này thành Conservative hoặc Performance để điều chỉnh trình lập lịch biểu tác vụ sao cho đạt được sự ổn định hoặc hiệu suất tối đa tương ứng với từng giá trị đó.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng có thể tùy ý lựa chọn.",
      "example_value": "performance",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 522,
      "items": [
        {
          "caption": "Tối ưu hóa cho độ ổn định.",
          "name": "Conservative",
          "value": "conservative"
        },
        {
          "caption": "Tối ưu hóa cho hiệu suất.",
          "name": "Performance",
          "value": "performance"
        }
      ],
      "name": "SchedulerConfiguration",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          "conservative",
          "performance"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:74-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Đặt vị trí lưu trữ nội dung ghi màn hình",
      "desc": "Đặt thư mục lưu Nội dung ghi màn hình (cả ảnh chụp màn hình và bản ghi màn hình).\nNếu bạn đặt chính sách này thành Recommended (Khuyến nghị) thì giá trị này sẽ được sử dụng theo mặc định nhưng người dùng có thể tự thay đổi.\nNếu không, người dùng sẽ không thể thay đổi giá trị này và nội dung ghi màn hình sẽ luôn được lưu vào thư mục đã xác định.\n\nChính sách này sử dụng cùng một định dạng với chính sách DownloadDirectory\nBạn có thể đặt vị trí thành hệ thống tệp trên máy, Google Drive (có tiền tố là \"${google_drive}\") hoặc Microsoft OneDrive (có tiền tố là \"${microsoft_onedrive}\").\nNếu bạn đặt chính sách này thành chuỗi trống thì chính sách sẽ buộc lưu trữ nội dung ghi màn hình trong thư mục \"Downloads\" (Tệp đã tải xuống) trên máy.\nXem danh sách các biến mà bạn có thể sử dụng (https://www.chromium.org/administrators/policy-list-3/user-data-directory-variables).\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, Google ChromeOS sẽ sử dụng thư mục \"Downloads\" (Tệp đã tải xuống) mặc định để lưu trữ nội dung ghi màn hình và người dùng có thể thay đổi vị trí lưu trữ.",
      "example_value": "${google_drive}/ScreenCapture",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1211,
      "name": "ScreenCaptureLocation",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "poromov@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:126-"],
      "tags": ["local-data-access"],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Cho phép chụp ảnh màn hình mà không cần cử chỉ trước đó của người dùng",
      "desc": "Vì lý do bảo mật, cần có cử chỉ trước đó của người dùng (\"kích hoạt tạm thời\") để gọi API web getDisplayMedia(), nếu không sẽ không thành công.\n\nKhi đặt chính sách này, quản trị viên có thể chỉ định những nguồn gốc có thể gọi API mà không cần cử chỉ trước đó của người dùng.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/. Chúng tôi không chấp nhận giá trị * đối với chính sách này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, tất cả nguồn gốc sẽ yêu cầu cử chỉ trước đó của người dùng để gọi API này.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1092,
      "name": "ScreenCaptureWithoutGestureAllowedForOrigins",
      "owners": ["file://third_party/blink/renderer/modules/mediastream/OWNERS", "hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:113-", "chrome_os:113-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bật tùy chọn cuộn đến những phần văn bản cụ thể trong URL",
      "default": true,
      "desc": "Tính năng này cho phép bạn chỉ định văn bản đích cụ thể để chuyển hướng siêu liên kết và URL trên thanh địa chỉ đến đó. Khi trang web tải xong, trang sẽ cuộn đến văn bản đó.\n\nNếu bạn bật hoặc không định cấu hình chính sách này, thì việc cuộn trang web đến các phần văn bản cụ thể qua URL sẽ được bật.\n\nNếu bạn tắt chính sách này, thì việc cuộn trang web đến các phần văn bản cụ thể qua URL sẽ bị tắt.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 687,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các trang web cuộn đến đoạn văn bản cụ thể qua URL",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép các trang web cuộn đến đoạn văn bản cụ thể qua URL",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ScrollToTextFragmentEnabled",
      "owners": ["dlibby@microsoft.com", "bokan@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:83-", "chrome_os:83-", "android:83-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật đề xuất tìm kiếm",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn thiết lập chính sách này thành Đúng (True), thì tính năng đề xuất cụm từ tìm kiếm sẽ bật trong thanh địa chỉ của Google Chrome. Nếu bạn thiết lập chính sách này thành Sai (False), thì tính năng đề xuất cụm từ tìm kiếm sẽ tắt.\n\n      Các cụm từ đề xuất dựa trên dấu trang hay nhật ký duyệt web sẽ không bị ảnh hưởng bởi chính sách này.\n\n      Nếu bạn thiết lập chính sách này, người dùng sẽ không thay đổi được. Nếu bạn không thiết lập chính sách này, thì tính năng đề xuất cụm từ tìm kiếm sẽ bật lúc đầu nhưng người dùng có thể tắt bất cứ lúc nào.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 6,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật đề xuất tìm kiếm",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng đề xuất tìm kiếm",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "SearchSuggestEnabled",
      "owners": ["chrome-desktop-search@google.com", "jdonnelly@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:30-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép đăng nhập vào các Tài khoản Google khác",
      "default": true,
      "desc": "Tùy chọn cài đặt này cho phép người dùng chuyển đổi giữa các Tài khoản Google trong vùng nội dung của cửa sổ trình duyệt và trong các ứng dụng Android sau khi họ đăng nhập vào thiết bị Google ChromeOS.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì hệ thống sẽ không cho phép đăng nhập vào một Tài khoản Google khác từ vùng nội dung trình duyệt không ẩn danh và các ứng dụng Android.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành true, thì hệ thống sẽ áp dụng hành vi mặc định: tức là được phép đăng nhập vào một Tài khoản Google khác từ vùng nội dung trình duyệt và các ứng dụng Android, nhưng riêng tài khoản của trẻ em sẽ bị chặn đối với vùng nội dung không ẩn danh.\n\n      Trong trường hợp không được phép đăng nhập vào một tài khoản khác qua chế độ Ẩn danh, hãy cân nhắc chặn chế độ đó bằng chính sách IncognitoModeAvailability.\n\n      Xin lưu ý rằng người dùng có thể truy cập vào các dịch vụ của Google ở trạng thái chưa xác thực bằng cách chặn cookie của các dịch vụ đó.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 406,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật lựa chọn đăng nhập bằng các tài khoản Google bổ sung",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt lựa chọn đăng nhập bằng các tài khoản Google bổ sung",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SecondaryGoogleAccountSigninAllowed",
      "owners": ["sinhak@chromium.org", "emaamari@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:65-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Thêm các hạn chế trên một tài khoản được quản lý được sử dụng làm tài khoản phụ trên ChromeOS.",
      "default": "all",
      "deprecated": true,
      "desc": "Đã xoá trong M122 – đây là chính sách chỉ dành cho phía máy chủ và không bao giờ sử dụng cơ sở hạ tầng chính sách ChromeOS để truyền.\nNếu bạn đặt chính sách này thành 'all' hoặc không đặt, mọi cách sử dụng tài khoản được quản lý đều được cho phép. Việc này có thể khiến một tài khoản được quản lý trở thành một tài khoản phụ, tức là sẽ chỉ nhận được chính sách khi tài khoản đó được đăng nhập làm tài khoản chính trong một hồ sơ trình duyệt.\n      Chính sách đặt cho tài khoản này sẽ không được thực thi trong những trường hợp sau:\n        – Là một tài khoản phụ ở cấp hệ điều hành (Cài đặt tài khoản)\n        – Là một tài khoản phụ trong một hồ sơ trình duyệt\n\n       Nếu bạn đặt chính sách này thành 'primary_account_signin' cho một tài khoản, thì tài khoản này sẽ chỉ được phép đăng nhập làm tài khoản chính. Tài khoản này sẽ không được phép đăng nhập làm tài khoản phụ.",
      "example_value": "primary_account_signin",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 956,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép mọi cách sử dụng tài khoản được quản lý",
          "name": "All",
          "value": "all"
        },
        {
          "caption": "Chặn việc thêm tài khoản được quản lý làm tài khoản phụ trên ChromeOS (trong phiên)",
          "name": "PrimaryAccountSignin",
          "value": "primary_account_signin"
        }
      ],
      "name": "SecondaryGoogleAccountUsage",
      "owners": ["sinhak@chromium.org", "chromeos-commercial-identity@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          "all",
          "primary_account_signin"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:103-121"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "URL/miền đã tự động cho phép chứng thực Khóa bảo mật trực tiếp",
      "desc": "Việc bạn đặt chính sách này sẽ chỉ định mã nhận dạng bên phụ thuộc của WebAuthn mà hệ thống sẽ không hiển thị lời nhắc khi trang web yêu cầu chứng chỉ chứng thực từ khoá bảo mật. Hệ thống cũng sẽ gửi một tín hiệu tới khoá bảo mật để cho biết có thể sử dụng chứng thực doanh nghiệp. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì khi các trang web yêu cầu chứng thực của khoá bảo mật, hệ thống sẽ hiển thị lời nhắc cho người dùng trong Google Chrome phiên bản 65 trở lên.",
      "example_value": ["example.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 402,
      "name": "SecurityKeyPermitAttestation",
      "owners": ["agl@chromium.org", "martinkr@google.com", "file://components/webauthn/OWNERS", "chrome-webauthn@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:65-", "chrome_os:65-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Hành động xóa mã bảo mật (chẳng hạn như thẻ thông minh) của Google ChromeOS.",
      "default": "IGNORE",
      "desc": "Chỉ rõ điều gì sẽ xảy ra khi người dùng đang xác thực qua một mã bảo mật (chẳng hạn như qua thẻ thông minh) xóa mã đó khi phiên xác thực đang diễn ra. IGNORE: Không có điều gì xảy ra. LOCK: Màn hình sẽ bị khóa cho đến khi người dùng xác thực lại. LOGOUT: Phiên xác thực kết thúc và người dùng bị đăng xuất. Nếu bạn không đặt chính sách này, chính sách mặc định sẽ là IGNORE.",
      "example_value": "LOGOUT",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 799,
      "items": [
        {
          "caption": "Không có hành động nào diễn ra.",
          "name": "ignore",
          "value": "IGNORE"
        },
        {
          "caption": "Đăng xuất người dùng.",
          "name": "logout",
          "value": "LOGOUT"
        },
        {
          "caption": "Khóa phiên xác thực hiện tại.",
          "name": "lock",
          "value": "LOCK"
        }
      ],
      "name": "SecurityTokenSessionBehavior",
      "owners": ["fabiansommer@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "IGNORE",
          "LOGOUT",
          "LOCK"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:90-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Khoảng thời gian hiển thị thông báo về việc tháo thẻ thông minh của Google ChromeOS.",
      "desc": "Chính sách này chỉ có hiệu lực khi bạn đặt chính sách SecurityTokenSessionBehavior thành LOCK hoặc LOGOUT và khi người dùng tháo thẻ thông minh mà họ dùng để xác thực. Khi đó, chính sách này sẽ chỉ rõ số giây hiển thị một thông báo cho người dùng biết về hành động sắp diễn ra. Thông báo này đang chặn màn hình. Hành động sẽ chỉ diễn ra sau khi thông báo này hết hạn. Người dùng có thể ngăn hành động diễn ra bằng cách lắp lại thẻ thông minh trước khi thông báo hết hạn. Nếu bạn đặt chính sách này thành 0, sẽ không có thông báo nào hiển thị và hành động sẽ diễn ra ngay lập tức.",
      "example_value": 10,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 800,
      "name": "SecurityTokenSessionNotificationSeconds",
      "owners": ["fabiansommer@chromium.org"],
      "schema": {
        "maximum": 9999,
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:90-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc có bật hành vi mới của trình phân tích cú pháp HTML cho phần tử <select> hay không",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Trình phân tích cú pháp HTML sẽ được thay đổi để cho phép các thẻ HTML bổ sung bên trong phần tử <select>. Chính sách này cho phép sử dụng hành vi cũ của trình phân tích cú pháp HTML cho đến M138.\n\nNếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này thì trình phân tích cú pháp HTML sẽ cho phép các thẻ bổ sung bên trong phần tử <select>.\n\nNếu bạn tắt chính sách này thì trình phân tích cú pháp HTML sẽ hạn chế những thẻ có thể được đặt bên trong phần tử <select>.",
      "device_only": false,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1306,
      "items": [
        {
          "caption": "Hành vi mới của trình phân tích cú pháp HTML (cho phép nhiều thẻ hơn) sẽ được bật.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Hành vi mới của trình phân tích cú pháp HTML (cho phép nhiều thẻ hơn) sẽ bị vô hiệu hoá.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SelectParserRelaxationEnabled",
      "owners": ["jarhar@chromium.org", "masonf@chromium.org", "dom-dev@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:131-138", "chrome_os:131-138", "android:131-138", "webview_android:131-138"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát thao tác mới cho việc gửi sự kiện trên các đối tượng kiểm soát biểu mẫu đã tắt",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chúng tôi đang thay đổi cách gửi sự kiện trên các đối tượng kiểm soát biểu mẫu đã tắt ở Chromium để cải thiện khả năng tương thích với các trình duyệt khác, cũng như cải thiện trải nghiệm của nhà phát triển.\n\nThay đổi này giúp MouseEvents được gửi trên các phần tử đối tượng kiểm soát biểu mẫu đã tắt, ngoại trừ thao tác nhấp, nhả chuột và nhấn chuột. Ví dụ: các sự kiện mới sẽ bao gồm di chuột qua, di chuột vào và di chuột ra khỏi thành phần.\n\nThay đổi này cũng cắt bớt đường dẫn đến sự kiện của thao tác nhấp, nhả chuột và nhấn chuột khi những thao tác này được gửi trên phần tử con của các đối tượng kiểm soát biểu mẫu đã tắt nhằm đảm bảo các sự kiện này không được gửi trên các đối tượng kiểm soát biểu mẫu đã tắt hoặc bất kỳ đối tượng nào thuộc đối tượng cấp trên.\n\nThao tác mới này có thể làm hỏng một số trang web.\n\nNếu chính sách này đang bật thì thao tác mới sẽ được sử dụng.\n\nNếu chính sách này đang tắt thì thao tác cũ sẽ được sử dụng.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì thao tác mới sẽ được sử dụng giống như thao tác của những người dùng Chromium còn lại.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1032,
      "items": [
        {
          "caption": "Thao tác gửi sự kiện mới trên các đối tượng kiểm soát biểu mẫu đã tắt sẽ được sử dụng.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Thao tác gửi sự kiện cũ trên các đối tượng kiểm soát biểu mẫu đã tắt sẽ được sử dụng.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Thao tác gửi sự kiện mới trên các đối tượng kiểm soát biểu mẫu đã tắt sẽ được sử dụng theo mặc định.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "SendMouseEventsDisabledFormControlsEnabled",
      "owners": ["jarhar@chromium.org", "masonf@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:109-120", "chrome_os:109-120", "android:109-120", "webview_android:109-120"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép ServiceWorker gửi yêu cầu điều hướng mà không cần chờ tính năng này khởi động",
      "default": true,
      "desc": "https://github.com/WICG/service-worker-auto-preload\nTính năng ServiceWorkerAutoPreload sẽ gửi yêu cầu kết nối mạng cho một tài nguyên chính và bắt đầu quy trình khởi động ServiceWorker cùng một lúc.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) hoặc không đặt,\nGoogle Chrome sẽ bật ServiceWorkerAutoPreload. Trong một số trường hợp (chẳng hạn như ServiceWorker không chạy), yêu cầu điều hướng sẽ tự động được gửi đi trong lúc khởi động ServiceWorker.\n\nNếu bạn tắt chính sách này, Google Chrome sẽ không bật ServiceWorkerAutoPreload. Yêu cầu điều hướng sẽ luôn được gửi đi sau thời điểm khởi động ServiceWorker.\n\nChính sách này chỉ là biện pháp tạm thời để kiểm soát tính năng ServiceWorkerAutoPreload và sẽ bị gỡ bỏ trong phiên bản M154.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1380,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật ServiceWorkerAutoPreload",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt ServiceWorkerAutoPreload",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ServiceWorkerAutoPreloadEnabled",
      "owners": ["sisidovski@chromium.org", "file://content/browser/service_worker/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:140-", "chrome.*:140-", "chrome_os:140-", "fuchsia:140-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép ServiceWorker kiểm soát iframe srcdoc",
      "default": true,
      "desc": "https://github.com/w3c/ServiceWorker/issues/765 yêu cầu iframe srcdoc có thuộc tính\nhộp cát \"allow-same-origin\" phải thuộc quyền kiểm soát của ServiceWorker.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt,\nGoogle Chrome sẽ đặt iframe srcdoc\ncó thuộc tính hộp cát \"allow-same-origin\" thuộc quyền kiểm soát của ServiceWorker.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì ServiceWorker sẽ không kiểm soát\niframe srcdoc.\n\nChính sách này chỉ mang tính tạm thời và sẽ bị loại bỏ vào năm 2026.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1333,
      "items": [
        {
          "caption": "ServiceWorker có thể kiểm soát iframe srcdoc",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "ServiceWorker sẽ không kiểm soát iframe srcdoc",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ServiceWorkerToControlSrcdocIframeEnabled",
      "owners": ["yyanagisawa@chromium.org", "file://content/browser/worker_host/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:134-", "chrome.*:134-", "chrome_os:134-", "fuchsia:134-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Giới hạn thời lượng của một phiên người dùng",
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này, chính sách sẽ chỉ định thời lượng mà sau đó một người dùng tự động bị đăng xuất, chấm dứt phiên. Người dùng được thông báo về thời gian còn lại bằng đồng hồ đếm ngược hiển thị trong khay hệ thống.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, thời lượng phiên sẽ không bị giới hạn.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n      Bạn nên chỉ định giá trị tính bằng mili giây cho chính sách. Giá trị được giới hạn trong khoảng từ 30 giây đến 24 giờ.",
      "example_value": 3600000,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 170,
      "name": "SessionLengthLimit",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:25-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Đặt ngôn ngữ đề xuất cho phiên được quản lý",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này (chỉ khi được khuyên dùng), thì các ngôn ngữ đề xuất cho phiên được quản lý sẽ chuyển lên đầu danh sách, theo thứ tự xuất hiện trong chính sách. Ngôn ngữ đề xuất đầu tiên sẽ được chọn trước.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ngôn ngữ hiện áp dụng cho giao diện người dùng là ngôn ngữ được chọn trước.\n\n      Nếu có nhiều ngôn ngữ đề xuất, thì hệ thống sẽ giả định rằng người dùng muốn chọn trong số những ngôn ngữ này. Mục lựa chọn bố cục bàn phím và ngôn ngữ sẽ hiển thị nổi bật khi bắt đầu một phiên được quản lý. Nếu không, hệ thống sẽ giả định rằng hầu hết người dùng đều muốn sử dụng ngôn ngữ đã chọn trước. Khi đó, mục lựa chọn bố cục bàn phím và ngôn ngữ sẽ hiển thị ít nổi bật hơn khi bắt đầu một phiên được quản lý.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này và bật tính năng tự động đăng nhập (xem chính sách DeviceLocalAccountAutoLoginId và DeviceLocalAccountAutoLoginDelay), thì phiên được quản lý sẽ sử dụng ngôn ngữ đề xuất đầu tiên và bố cục bàn phím phổ biến nhất phù hợp với ngôn ngữ đó.\n\n      Bố cục bàn phím chọn trước luôn là bố cục bàn phím phổ biến nhất phù hợp với ngôn ngữ chọn trước. Người dùng luôn có thể chọn ngôn ngữ được Google ChromeOS hỗ trợ cho phiên của mình.",
      "example_value": ["de", "fr"],
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 274,
      "name": "SessionLocales",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:38-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát thời gian chờ tối thiểu trong hàm JavaScript setTimeout().",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Khi chính sách này được đặt thành Bật, hàm JavaScript setTimeout() có thời gian chờ 0 mili giây sẽ không được làm tròn thành 1 mili giây.\n          Khi chính sách này được đặt thành Tắt, hàm JavaScript setTimeout() có thời gian chờ 0 mili giây sẽ được làm tròn thành 1 mili giây.\n          Khi chính sách này chưa được đặt, hãy sử dụng hành vi mặc định của trình duyệt cho hàm setTimeout().\n\n          Đây là một tính năng tuân thủ tiêu chuẩn web, nhưng có thể thay đổi thứ tự thao tác trên trang web, dẫn đến hành vi bất ngờ trên những trang web phụ thuộc vào một thứ tự nhất định theo một cách nào đó. Điều này cũng có thể ảnh hưởng tới những trang web có nhiều hàm setTimeout() có thời gian chờ 0 mili giây, ví dụ: tăng tải CPU.\n\n          Đối với người dùng không đặt chính sách này, Chrome sẽ ra mắt thay đổi từng bước trên kênh chính thức.\n\n          Chính sách này đã bị loại bỏ khỏi Chrome 110.\n                                        ",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 967,
      "items": [
        {
          "caption": "Hàm JavaScript setTimeout() có thời gian chờ 0 ms sẽ không được làm tròn thành 1 ms.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Hàm JavaScript setTimeout() có thời gian chờ 0 ms sẽ được làm tròn thành 1 ms.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Hành vi mặc định cho thời gian chờ tối thiểu trong hàm setTimeout().",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "SetTimeoutWithout1MsClampEnabled",
      "owners": ["file://third_party/blink/renderer/core/frame/OWNERS", "shaseley@chromium.org", "bokan@chromium.org", "dcheng@chromium.org", "japhet@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:101-109", "chrome.*:101-109", "android:101-109"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định xem SharedArrayBuffers có thể dùng được trong bối cảnh không bị tách riêng trên nhiều nguồn gốc hay không",
      "default": false,
      "desc": "\n      Chỉ định xem SharedArrayBuffers có thể dùng được trong bối cảnh không bị tách biệt nhiều nguồn gốc hay không Google Chrome sẽ yêu cầu chế độ tách biệt nhiều nguồn gốc khi sử dụng SharedArrayBuffers trên phiên bản Google Chrome 91 trở đi (25/05/2021) để đảm bảo Khả năng tương thích trên web. Bạn có thể xem thêm thông tin chi tiết tại: https://developer.chrome.com/blog/enabling-shared-array-buffer/.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, các trang web có thể sử dụng SharedArrayBuffer mà không có hạn chế.\n\n      Khi bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, các trang web chỉ có thể sử dụng SharedArrayBuffers khi bị tách biệt nhiều nguồn gốc.",
      "device_only": false,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 852,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các trang web sử dụng SharedArrayBuffers",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn các trang web sử dụng SharedArrayBuffers",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SharedArrayBufferUnrestrictedAccessAllowed",
      "owners": ["arthursonzogni@chromium.org", "vahl@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:91-", "chrome_os:91-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Bảng nhớ tạm dùng chung",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng nữa và không có hiệu lực vì tính năng Bảng nhớ tạm dùng chung đã bị loại bỏ khỏi Chrome.\n\nNội dung mô tả ban đầu:\nBật tính năng Bảng nhớ tạm dùng chung. Tính năng này cho phép người dùng gửi văn bản giữa Chrome trên máy tính và thiết bị Android khi tính năng Đồng bộ hoá bật và người dùng đã đăng nhập.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành true (đúng) thì người dùng Chrome có thể gửi văn bản giữa các thiết bị.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành false (sai) thì người dùng Chrome không thể gửi văn bản giữa các thiết bị.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thì người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này thì tính năng bảng nhớ tạm dùng chung sẽ được bật theo mặc định.\n\n          Quản trị viên có thể tuỳ ý đặt chính sách trên tất cả các nền tảng mà họ quan tâm. Bạn nên đặt chính sách này thành một giá trị duy nhất trên tất cả các nền tảng.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 610,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng bảng nhớ tạm dùng chung",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng bảng nhớ tạm dùng chung",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "SharedClipboardEnabled",
      "owners": ["mvanouwerkerk@chromium.org", "yasmo@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:79-115", "chrome_os:79-115", "android:79-115"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Điều chỉnh hành vi URL blob của SharedWorker cho phù hợp với thông số kỹ thuật",
      "default": true,
      "desc": "Theo https://w3c.github.io/ServiceWorker/#control-and-use-worker-client,\ntrình thực thi phải kế thừa trình điều khiển cho URL blob.  Tuy nhiên, mã hiện có\nchỉ cho phép DedicatedWorker kế thừa trình điều khiển, còn SharedWorker\nkhông kế thừa trình điều khiển.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt chính sách này,\nthì Google Chrome sẽ kế thừa trình điều khiển\nnếu URL blob được dùng làm URL SharedWorker.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, hành vi sẽ không phù hợp với\nthông số kỹ thuật hiện tại.\n\nChính sách này chỉ mang tính tạm thời và sẽ bị loại bỏ trong tương lai.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1313,
      "items": [
        {
          "caption": "SharedWorker từ URL blob kế thừa trình điều khiển.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "SharedWorker từ URL blob không kế thừa trình điều khiển. (hành vi cũ)",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SharedWorkerBlobURLFixEnabled",
      "owners": ["yyanagisawa@chromium.org", "file://content/browser/worker_host/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:132-", "chrome.*:132-", "chrome_os:132-", "fuchsia:132-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật thời gian hoạt động lâu hơn cho SharedWorker",
      "default": true,
      "desc": "SharedWorker có thể có thời gian hoạt động lâu hơn nếu bạn đặt tuỳ chọn \"extendedLifetime\" thành true (đúng) trong hàm khởi tạo SharedWorker.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt thì SharedWorker có thể có thời gian hoạt động lâu hơn.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì SharedWorker sẽ không thể có thời gian hoạt động lâu hơn, ngay cả khi bạn đặt tuỳ chọn này thành true (đúng).\n\nChính sách này chỉ mang tính tạm thời và sẽ bị loại bỏ trong tương lai.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1435,
      "items": [
        {
          "caption": "SharedWorker có thể có thời gian hoạt động lâu hơn.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "SharedWorker không thể có thời gian hoạt động lâu hơn.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SharedWorkerExtendedLifetimeEnabled",
      "owners": ["yyanagisawa@chromium.org", "file://content/browser/worker_host/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:148-", "chrome.*:148-", "chrome_os:148-", "fuchsia:148-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát vị trí kệ",
      "default": null,
      "desc": "Kiểm soát vị trí kệ Google ChromeOS.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành 'Dưới cùng', thì kệ sẽ được đặt ở cuối màn hình.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành 'Bên trái', thì kệ sẽ được đặt ở bên trái màn hình.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành 'Bên phải', thì kệ sẽ được đặt ở bên phải màn hình.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành bắt buộc, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách này.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì kệ sẽ được đặt ở cuối màn hình theo mặc định và người dùng có thể thay đổi vị trí của kệ.",
      "example_value": "Bottom",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 620,
      "items": [
        {
          "caption": "Đặt giá ở bên trái màn hình",
          "name": "Left",
          "value": "Left"
        },
        {
          "caption": "Đặt giá ở cuối màn hình",
          "name": "Bottom",
          "value": "Bottom"
        },
        {
          "caption": "Đặt giá ở bên phải màn hình",
          "name": "Right",
          "value": "Right"
        }
      ],
      "name": "ShelfAlignment",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "Left",
          "Bottom",
          "Right"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát tự động ẩn giá",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Luôn luôn, thì kệ Google ChromeOS sẽ tự động ẩn. Nếu bạn đặt chính sách này thành Không bao giờ, thì kệ sẽ không bao giờ tự động ẩn.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi được. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ quyết định xem kệ có tự động ẩn hay không.",
      "example_value": "Always",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 166,
      "items": [
        {
          "caption": "Luôn tự động ẩn giá",
          "name": "AlwaysAutoHideShelf",
          "value": "Always"
        },
        {
          "caption": "Không bao giờ tự động ẩn giá",
          "name": "NeverAutoHideShelf",
          "value": "Never"
        }
      ],
      "name": "ShelfAutoHideBehavior",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "Always",
          "Never"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:25-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép bật tính năng danh sách mua sắm",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát khả năng sử dụng tính năng danh sách mua sắm.\n      Nếu bạn bật chính sách này, người dùng sẽ thấy giao diện người dùng cho phép theo dõi giá của sản phẩm xuất hiện trên trang hiện tại. Sản phẩm bạn theo dõi sẽ xuất hiện trong bảng điều khiển bên cho dấu trang.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, thì người dùng sẽ có thể sử dụng tính năng danh sách mua sắm.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thể sử dụng tính năng danh sách mua sắm.\n      ",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1018,
      "items": [
        {
          "caption": "Người dùng sẽ có thể sử dụng tính năng danh sách mua sắm.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Người dùng sẽ không thể sử dụng tính năng danh sách mua sắm.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ShoppingListEnabled",
      "owners": ["aymana@chromium.org", "mdjones@chromium.org", "chrome-shopping-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:107-", "chrome_os:107-", "android:107-", "ios:112-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tuỳ chỉnh phím tắt hệ thống",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng có được phép tuỳ chỉnh các phím tắt hệ thống hay không.\n\nKhi bạn bật hoặc không đặt chính sách này, người dùng có thể tuỳ chỉnh phím tắt hệ thống thông qua ứng dụng Phím tắt.\n\nKhi bạn tắt chính sách này, ứng dụng Phím tắt sẽ ở chế độ chỉ có thể đọc và không cho phép tuỳ chỉnh.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1147,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng tuỳ chỉnh phím tắt hệ thống",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng tuỳ chỉnh phím tắt hệ thống",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ShortcutCustomizationAllowed",
      "owners": ["jimmyxgong@chromium.org", "cros-peripheral@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:123-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hiển thị màn hình giới thiệu các tính năng AI trong phiên hoạt động trong quy trình đăng nhập",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng có nhìn thấy màn hình giới thiệu các tính năng AI trong phiên hoạt động trong quy trình đăng nhập đầu tiên hay không.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt, màn hình giới thiệu tính năng AI sẽ không hiển thị.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, màn hình giới thiệu tính năng AI sẽ hiển thị.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, màn hình giới thiệu tính năng AI sẽ bị bỏ qua đối với người dùng do doanh nghiệp quản lý và sẽ hiển thị đối với người dùng không được quản lý.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1248,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiển thị màn hình giới thiệu tính năng AI trong quy trình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiển thị màn hình giới thiệu tính năng AI trong quy trình đăng nhập",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ShowAiIntroScreenEnabled",
      "owners": ["ziegltrum@google.com", "cros-oobe@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:125-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hiển thị lối tắt ứng dụng trong thanh dấu trang",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì lối tắt ứng dụng sẽ hiển thị. Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì lối tắt này sẽ không hiển thị.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi được. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ quyết định hiện hoặc ẩn lối tắt ứng dụng từ trình đơn ngữ cảnh trên thanh dấu trang.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 267,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiển thị lối tắt ứng dụng trong thanh dấu trang",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiển thị lối tắt ứng dụng trên thanh dấu trang",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "ShowAppsShortcutInBookmarkBar",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:37-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hiển thị màn hình cài đặt kích thước trên màn hình trong khi đăng nhập",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng có thấy màn hình cài đặt kích thước trên màn hình trong lần đăng nhập đầu tiên hay không.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành false (sai), thì màn hình cài đặt kích thước trên màn hình sẽ không hiển thị.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành true (đúng), thì màn hình cài đặt kích thước trên màn hình sẽ hiển thị.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1099,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiện màn hình cài đặt kích thước hiển thị trong quá trình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiển thị màn hình cài đặt kích thước trên màn hình trong khi đăng nhập",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ShowDisplaySizeScreenEnabled",
      "owners": ["bchikhaoui@google.com", "cros-oobe@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:119-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hiển thị URL đầy đủ",
      "default": null,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Tính năng này cho phép hiển thị URL đầy đủ trên thanh địa chỉ.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì URL đầy đủ sẽ hiển thị trên thanh địa chỉ, bao gồm cả giao thức và miền con.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì thanh địa chỉ sẽ hiển thị URL mặc định.\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì thanh địa chỉ sẽ hiển thị URL mặc định. Đồng thời, người dùng sẽ có thể chuyển đổi giữa chế độ hiển thị URL mặc định và đầy đủ bằng tùy chọn trình đơn ngữ cảnh.\n      ",
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia", "android"],
      "id": 739,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiển thị URL đầy đủ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Hiển thị URL mặc định",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Hiển thị URL mặc định, cho phép người dùng chuyển sang URL đầy đủ",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "ShowFullUrlsInAddressBar",
      "owners": ["jdeblasio@google.com", "meacer@google.com", "cthomp@google.com", "carlosil@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-", "chrome.*:86-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hiển thị màn hình giới thiệu Gemini trong quy trình đăng nhập",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng có thấy màn hình giới thiệu Gemini trong quy trình đăng nhập đầu tiên hay không.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt, màn hình giới thiệu Gemini sẽ không hiển thị.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, màn hình giới thiệu Gemini sẽ hiển thị.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, màn hình giới thiệu Gemini sẽ bị bỏ qua đối với người dùng do doanh nghiệp quản lý và sẽ hiển thị với người dùng không được quản lý.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1289,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiển thị màn hình giới thiệu Gemini trong quy trình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiển thị màn hình giới thiệu Gemini trong quy trình đăng nhập",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ShowGeminiIntroScreenEnabled",
      "owners": ["ziegltrum@google.com", "cros-oobe@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:128-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hiển thị màn hình cảm biến sự có mặt của con người trong quá trình đăng nhập",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng có nhìn thấy màn hình cảm biến sự có mặt của con người trong lần đăng nhập đầu tiên hay không.\n    Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì màn hình cảm biến sự có mặt của con người sẽ không hiển thị.\n    Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì màn hình cảm biến sự có mặt của con người sẽ hiển thị.\n    Nếu bạn không đặt chính sách này, thì giá trị mặc định false sẽ áp dụng cho người dùng do doanh nghiệp quản lý và giá trị true sẽ áp dụng cho người dùng không được quản lý.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "id": 1169,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiển thị màn hình cảm biến sự có mặt của con người trong quá trình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiển thị màn hình cảm biến sự có mặt của con người trong quá trình đăng nhập",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ShowHumanPresenceSensorScreenEnabled",
      "owners": ["bchikhaoui@google.com", "cros-oobe@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Thêm một nút đăng xuất vào khay hệ thống",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì một nút đăng xuất màu đỏ có kích thước lớn sẽ hiển thị trên khay hệ thống trong các phiên đang hoạt động khi màn hình không khóa.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False hoặc không đặt chính sách này, thì sẽ không có nút nào xuất hiện.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 164,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiện nút đăng xuất trong khay",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiện nút đăng xuất trong khay",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ShowLogoutButtonInTray",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:25-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hiển thị màn hình hướng cuộn của bàn di chuột trong khi đăng nhập",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng có nhìn thấy màn hình hướng cuộn của bàn di chuột trong lần đăng nhập đầu tiên hay không.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành false (sai), thì màn hình hướng cuộn của bàn di chuột sẽ không hiển thị.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành true (đúng), thì màn hình hướng cuộn của bàn di chuột sẽ hiển thị.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1080,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiển thị màn hình hướng cuộn của bàn di chuột trong khi đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiển thị màn hình hướng cuộn của bàn di chuột trong khi đăng nhập",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ShowTouchpadScrollScreenEnabled",
      "owners": ["bchikhaoui@google.com", "cros-oobe@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:119-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hiện các trang kết quả mới đây nhất của công cụ tìm kiếm mặc định trong bảng điều khiển bên của Trình duyệt",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, thì người dùng có thể đưa trang kết quả mới đây nhất của công cụ tìm kiếm mặc định vào một bảng điều khiển bên bằng cách bật/tắt một biểu tượng trong thanh công cụ.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, biểu tượng bật/tắt sẽ bị xoá khỏi thanh công cụ và người dùng sẽ không thể mở bảng điều khiển bên để xem trang kết quả tìm kiếm của công cụ tìm kiếm mặc định.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 906,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chế độ hiện trang kết quả của công cụ tìm kiếm mặc định trong bảng điều khiển bên của Trình duyệt",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ hiện trang kết quả của công cụ tìm kiếm mặc định trong một bảng điều khiển bên của trình duyệt.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SideSearchEnabled",
      "owners": ["tluk@chromium.org", "chrome-cros@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:96-", "chrome.*:101-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng hỗ trợ cho Signed HTTP Exchange (SXG)",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành True, thì Google Chrome sẽ chấp nhận nội dung web được phân phối dưới dạng Signed HTTP Exchanges.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì Signed HTTP Exchanges sẽ không tải được.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 542,
      "items": [
        {
          "caption": "Chấp nhận nội dung web được phân phối ở dạng Signed HTTP Exchanges",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn Signed HTTP Exchanges tải",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SignedHTTPExchangeEnabled",
      "owners": ["file://content/browser/web_package/OWNERS", "ksakamoto@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:75-", "chrome_os:75-"],
      "tags": ["filtering"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép đăng nhập vào Google Chrome",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này đã ngừng hoạt động, hãy cân nhắc sử dụng BrowserSignin.\n\n      Cho phép người dùng đăng nhập vào Google Chrome.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, người dùng có thể đăng nhập vào Google Chrome.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thể đăng nhập. Ngoài ra, các ứng dụng và tiện ích sử dụng API chrome.identity cũng không hoạt động được. Để điều đó không xảy ra, hãy dùng SyncDisabled.\n      ",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 190,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng đăng nhập vào Google Chrome",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn người dùng đăng nhập vào Google Chrome",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SigninAllowed",
      "owners": ["akuegel@chromium.org", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:27-", "android:38-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tùy chọn chặn đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Chế độ cài đặt này sẽ bật hoặc tắt tính năng chặn đăng nhập.\n\n      Khi bạn đặt thành bật hoặc không đặt chính sách này, hộp thoại chặn đăng nhập sẽ kích hoạt nếu một Tài khoản Google được thêm trên web. Ngoài ra, người dùng có thể được hưởng lợi từ việc chuyển tài khoản này sang một hồ sơ khác (mới hoặc hiện có).\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành tắt, hộp thoại chặn đăng nhập sẽ không kích hoạt.\n      Khi bạn đặt chính sách này thành tắt, một hộp thoại vẫn sẽ xuất hiện nếu việc phân cách hồ sơ tài khoản được quản lý là do ManagedAccountsSigninRestriction thực thi.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 811,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tùy chọn chặn đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tùy chọn chặn đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Bật tùy chọn chặn đăng nhập",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "SigninInterceptionEnabled",
      "owners": ["ydago@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:89-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng In thầm lặng",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành true, tính năng In thầm lặng sẽ bật. Khi đó, cửa sổ xem trước bản in sẽ đóng ngay sau khi mở và máy in mặc định với các lựa chọn mặc định sẽ được dùng để in. Nếu lựa chọn in mặc định là \"Lưu dưới dạng PDF\", tệp sẽ được lưu vào thư mục Tệp đã tải xuống.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt chính sách này thành false, tính năng In thầm lặng sẽ bị tắt. Khi đó, cửa sổ xem trước bản in sẽ không tự động đóng và người dùng phải lựa chọn như bình thường.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1397,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng In thầm lặng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng In thầm lặng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SilentPrintingEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "poromov@chromium.org", "orko@igalia.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:144-", "chrome.*:144-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Yêu cầu tính năng Tách biệt trang web cho mọi trang web",
      "default": false,
      "desc": "Kể từ Google Chrome 67, tính năng tách biệt trang web đã được bật theo mặc định trên tất cả Nền tảng máy tính, khiến mọi trang web đều chạy theo quy trình riêng. Trang web là một lược đồ cộng với eTLD+1 (ví dụ: https://example.com). Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật thì hành vi đó sẽ không thay đổi, thao tác này chỉ ngăn người dùng chọn không sử dụng (chẳng hạn như dùng lựa chọn Tắt tính năng tách biệt trang web trong chrome://flags). Kể từ Google Chrome 76, nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này thì tính năng tách biệt trang web sẽ không bị tắt, nhưng người dùng có thể chọn không sử dụng.\n\n      IsolateOrigins cũng có thể hữu ích khi tách biệt các nguồn gốc cụ thể ở mức độ chi tiết tốt hơn so với trang web (ví dụ: https://a.example.com).\n\n      Trên Google ChromeOS phiên bản 76 trở xuống, hãy đặt chính sách thiết bị DeviceLoginScreenSitePerProcess về cùng một giá trị. (Có thể xảy ra tình trạng chậm trễ khi vào một phiên đăng nhập của người dùng nếu các giá trị không khớp).\n\n      Xin lưu ý: Đối với Android, hãy dùng chính sách SitePerProcessAndroid.",
      "device_only": false,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 399,
      "items": [
        {
          "caption": "Yêu cầu tách biệt trang web đối với tất cả trang web",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Bật tính năng tách biệt trang web đối với tất cả trang web nhưng cho phép người dùng chọn không bật",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SitePerProcess",
      "owners": ["alexmos@chromium.org", "creis@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:63-", "chrome_os:63-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật chính sách Cô lập trang web cho mọi trang web",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật thì tất cả trang web trên Android sẽ bị tách biệt, để mỗi trang web chạy theo quy trình riêng và ngăn người dùng chọn không sử dụng. Trang web là một lược đồ cộng với eTLD+1 (ví dụ: https://example.com). Xin lưu ý rằng bắt đầu từ phiên bản 77 của Google Chrome, Android sẽ tách biệt một số trang web nhạy cảm theo mặc định, đồng thời chính sách này cũng mở rộng chế độ tách biệt trang web theo mặc định để áp dụng cho tất cả trang web.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt thì hệ thống sẽ tắt mọi hình thức tách biệt trang web, bao gồm cả việc tách biệt các trang web nhạy cảm, các hoạt động thử nghiệm của IsolateOriginsAndroid, SitePerProcessAndroid và các chế độ tách biệt trang web khác. Người dùng vẫn có thể bật chính sách này theo cách thủ công.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này thì người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt của chính sách.\n\n      IsolateOriginsAndroid cũng có thể hữu ích khi tách biệt các nguồn gốc cụ thể ở mức độ chi tiết tốt hơn so với trang web (ví dụ: https://a.example.com).\n\n      Xin lưu ý: Hiện tại tính năng hỗ trợ tách biệt mọi trang web trên Android có thể gây ra vấn đề về hiệu suất, đặc biệt là trên các thiết bị cấp thấp. Chúng tôi sẽ sớm cải thiện vấn đề này trong thời gian tới. Chính sách này chỉ áp dụng cho Chrome trên Android chạy trên những thiết bị phải có RAM hơn 1 GB. Để tách biệt các trang web cụ thể đồng thời hạn chế sự tác động đến hiệu suất của người dùng, hãy sử dụng IsolateOriginsAndroid để thiết lập danh sách các trang web bạn muốn tách biệt.  Để áp dụng chính sách này trên các nền tảng không phải là Android, hãy dùng SitePerProcess.",
      "device_only": false,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 446,
      "items": [
        {
          "caption": "Yêu cầu tách biệt trang web đối với tất cả trang web",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tách biệt trang web đối với tất cả trang web nhưng cho phép người dùng bật tính năng này",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "SitePerProcessAndroid",
      "owners": ["alexmos@chromium.org", "creis@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:68-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt tìm kiếm trên trang web",
      "desc": "Chính sách này cung cấp một danh sách trang web mà người dùng có thể nhanh chóng tìm kiếm bằng cách sử dụng lối tắt trong thanh địa chỉ. Người dùng có thể bắt đầu tìm kiếm bằng cách nhập lối tắt hoặc @lốitắt (ví dụ: @côngviệc) vào thanh địa chỉ, sau đó nhấn phím cách hoặc phím Tab.\n\nCác trường sau đây là trường bắt buộc cho mỗi trang web: name, shortcut, url.\n\nTrường name tương ứng với tên trang web hoặc tên công cụ tìm kiếm sẽ hiển thị cho người dùng trong thanh địa chỉ.\n\nshortcut có thể chứa các từ và ký tự thuần tuý, nhưng không được chứa dấu cách hoặc bắt đầu bằng ký hiệu @. Lối tắt cũng phải là lối tắt duy nhất.\n\nĐối với mỗi mục nhập, trường url chỉ định URL của công cụ tìm kiếm được dùng trong quá trình tìm kiếm với từ khoá tương ứng. URL đó phải chứa chuỗi '{searchTerms}'. Chuỗi này sẽ được thay bằng cụm từ tìm kiếm của người dùng trong truy vấn. Các mục nhập không hợp lệ và mục nhập có lối tắt trùng lặp sẽ bị bỏ qua.\n\nCác mục nhập tìm kiếm trên trang web được định cấu hình là mục nổi bật sẽ hiển thị trong thanh địa chỉ khi người dùng nhập \"@\". Có thể chọn tối đa ba mục nhập làm mục nổi bật.\n\nĐối với mục nhập tìm kiếm trên trang web mà allow_user_override là true (đúng), người dùng có thể chỉnh sửa hoặc tắt mục nhập đó. Tuy nhiên, bạn chỉ có thể tắt các công cụ nổi bật (bắt đầu bằng \"@\"). Nếu người dùng sửa đổi một mục nhập ban đầu được tạo theo chính sách này, thì mục nhập đó sẽ không còn được quản lý theo chính sách này nữa và sẽ được coi như một lối tắt do người dùng tạo. Nếu bạn đặt allow_user_override thành false (sai) hoặc không chỉ định cho một mục nhập tìm kiếm trên trang web thì người dùng sẽ không thể chỉnh sửa hoặc tắt mục nhập đó. Chế độ cài đặt cho phép người dùng ghi đè chỉ được hỗ trợ trên phiên bản M139 trở lên. Ở các phiên bản cũ hơn, chế độ ghi đè của người dùng sẽ bị tắt theo mặc định.\n\nNgười dùng không thể tạo mục nhập tìm kiếm mới trên trang web bằng lối tắt được tạo trước đó thông qua chính sách này, trừ phi bạn đặt allow_user_override thành true (đúng) cho mục nhập tìm kiếm trên trang web đó.\n\nTrong trường hợp xung đột với lối tắt mà người dùng tạo trước đó, thì chế độ cài đặt của người dùng sẽ được ưu tiên. Tuy nhiên, người dùng vẫn có thể kích hoạt lựa chọn do chính sách này tạo bằng cách nhập \"@\" vào thanh tìm kiếm. Ví dụ: Nếu người dùng đã xác định \"côngviệc\" là lối tắt đến URL1 còn chính sách này xác định \"côngviệc\" là lối tắt đến URL2, thì việc nhập \"côngviệc\" vào thanh tìm kiếm sẽ kích hoạt thao tác tìm kiếm đến URL1 nhưng việc nhập \"@côngviệc\" vào thanh tìm kiếm sẽ kích hoạt thao tác tìm kiếm đến URL2.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": [{"featured": true, "name": "Google Wikipedia", "shortcut": "wikipedia", "url": "https://www.google.com/search?q=site%3Awikipedia.com+%s"}, {"name": "YouTube", "shortcut": "youtube", "url": "https://www.youtube.com/results?search_query=%s"}, {"name": "Google Drive", "shortcut": "drive", "url": "https://drive.google.com/?q=%s", "allow_user_override": true}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1176,
      "name": "SiteSearchSettings",
      "owners": ["ftirelo@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "allow_user_override": {
              "type": "boolean"
            },
            "featured": {
              "type": "boolean"
            },
            "name": {
              "type": "string"
            },
            "shortcut": {
              "type": "string"
            },
            "url": {
              "type": "string"
            }
          },
          "required": [
            "shortcut",
            "name",
            "url"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.*:128-", "chrome_os:128-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Cho phép sử dụng tính năng Đăng nhập bằng Smart Lock.",
      "default_for_enterprise_users": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, thì người dùng sẽ được phép đăng nhập vào tài khoản của họ bằng tính năng Smart Lock. Tùy chọn này cấp nhiều quyền hơn so với hành vi Smart Lock thông thường (chỉ cho phép người dùng mở khóa màn hình).\n\n      Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này, thì người dùng sẽ không được phép sử dụng tính năng Đăng nhập bằng Smart Lock.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tùy chọn cài đặt mặc định sẽ không được cho phép cho người dùng do doanh nghiệp quan lý và được cho phép cho người dùng không được quản lý.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 488,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng đăng nhập vào thiết bị của họ bằng Smart Lock",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng đăng nhập vào thiết bị của họ bằng Smart Lock",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SmartLockSigninAllowed",
      "owners": ["hansberry@chromium.org", "jhawkins@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:71-103"],
      "tags": ["local-data-access", "google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép đồng bộ hóa Tin nhắn SMS từ điện thoại sang Chromebook.",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì người dùng có thể thiết lập các thiết bị của họ để đồng bộ hóa tin nhắn văn bản của họ với Chromebook. Người dùng phải chọn sử dụng tính năng này một cách rõ ràng thông qua việc hoàn tất quy trình thiết lập. Sau khi hoàn tất, họ có thể gửi và nhận tin nhắn văn bản trên Chromebook.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì người dùng sẽ không thể thiết lập tính năng đồng bộ hóa tin nhắn văn bản.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng được quản lý sẽ không thể sử dụng tính năng này theo mặc định, nhưng những người dùng khác có thể sử dụng tính năng này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 469,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng đồng bộ hoá tin nhắn SMS giữa Chromebook và điện thoại",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng đồng bộ hoá tin nhắn SMS giữa Chromebook và điện thoại",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SmsMessagesAllowed",
      "owners": ["jlklein@chromium.org", "jonmann@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:70-"],
      "tags": ["local-data-access", "google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật hoặc tắt dịch vụ web kiểm tra lỗi chính tả",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, một dịch vụ web của Google sẽ được dùng để giúp giải quyết các lỗi chính tả. Chính sách này chỉ kiểm soát việc sử dụng dịch vụ trực tuyến. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, dịch vụ này sẽ không bao giờ được sử dụng.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng có thể chọn có sử dụng dịch vụ kiểm tra lỗi chính tả hay không.\n\n      Dịch vụ kiểm tra lỗi chính tả luôn có thể sử dụng một cuốn từ điển đã tải xuống trên máy trừ phi tính năng này bị tắt theo SpellcheckEnabled. Trong trường hợp đó, chính sách này sẽ không có hiệu lực.",
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 151,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng một dịch vụ web của Google để giúp sửa lỗi chính tả",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không sử dụng bất kỳ dịch vụ web nào của Google để sửa lỗi chính tả",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng chọn xem có sử dụng các dịch vụ web của Google để sửa lỗi chính tả hay không",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "SpellCheckServiceEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:22-", "chrome_os:22-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng kiểm tra chính tả",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, tính năng kiểm tra lỗi chính tả sẽ được bật và người dùng không thể tắt tính năng đó. Trên Microsoft® Windows®, Google ChromeOS và Linux®, các ngôn ngữ có tính năng kiểm tra lỗi chính tả có thể được bật hoặc tắt riêng. Vì vậy, người dùng vẫn có thể tắt tính năng kiểm tra lỗi chính tả bằng cách tắt mọi ngôn ngữ có tính năng đó. Để tránh trường hợp này, hãy dùng SpellcheckLanguage để buộc bật các ngôn ngữ có tính năng kiểm tra lỗi chính tả cụ thể.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, tính năng kiểm tra lỗi chính tả sẽ bị tắt từ mọi nguồn và người dùng không thể bật tính năng đó. Chính sách SpellCheckServiceEnabled, SpellcheckLanguage và SpellcheckLanguageBlocklist không có hiệu lực khi bạn tắt chính sách này.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng có thể bật hoặc tắt tính năng kiểm tra lỗi chính tả trong phần cài đặt ngôn ngữ. ",
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 408,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng kiểm tra chính tả",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tùy chọn kiểm tra lỗi chính tả",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng bật hoặc tắt tùy chọn kiểm tra chính tả",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "SpellcheckEnabled",
      "owners": ["macourteau@chromium.org", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:65-", "chrome_os:65-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Buộc bật tính năng kiểm tra chính tả ngôn ngữ",
      "desc": "Buộc bật ngôn ngữ có tính năng kiểm tra chính tả. Các ngôn ngữ không nhận dạng được trong danh sách đó sẽ bị bỏ qua.\n\n      Nếu bạn bật chính sách này, tính năng kiểm tra chính tả sẽ được bật cho các ngôn ngữ đã chỉ định, ngoài các ngôn ngữ mà người dùng đã bật tính năng kiểm tra chính tả.\n\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì sẽ không có sự thay đổi nào đối với tùy chọn kiểm tra chính tả của người dùng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách SpellcheckEnabled thành false, thì chính sách này sẽ không có hiệu lực.\n\n      Nếu một ngôn ngữ có trong cả chính sách này và chính sách SpellcheckLanguageBlocklist, thì chính sách này sẽ được ưu tiên và ngôn ngữ có tính năng kiểm tra chính tả đó sẽ được bật.\n\n      Các ngôn ngữ hiện được hỗ trợ là: tiếng Hà Lan (Nam Phi), tiếng Bulgaria, tiếng Catalan, tiếng Séc, tiếng Đan Mạch, tiếng Đức, tiếng Hy Lạp, tiếng Anh – Úc, tiếng Anh – Canada, tiếng Anh – Anh, tiếng Anh – Mỹ, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Tây Ban Nha – Mỹ La tinh, tiếng Tây Ban Nha – Argentina, tiếng Tây Ban Nha – Tây Ban Nha, tiếng Tây Ban Nha – Mexico, tiếng Tây Ban Nha – Mỹ, tiếng Estonia, tiếng Ba Tư, tiếng Faroe, tiếng Pháp, tiếng Do Thái, tiếng Hindi, tiếng Croatia, tiếng Hungary, tiếng Indonesia, tiếng Ý, tiếng Hàn, tiếng Lithuania, tiếng Latvia, tiếng Bokmål, tiếng Hà Lan, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha – Brazil, tiếng Bồ Đào Nha – Bồ Đào Nha, tiếng Romania, tiếng Nga, tiếng Serbia – Croatia, tiếng Slovak, tiếng Slovenia, tiếng Albania, tiếng Serbia, tiếng Thụy Điển, tiếng Tamil, tiếng Tajik, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Ukraina, tiếng Việt.",
      "example_value": ["fr", "es"],
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 405,
      "name": "SpellcheckLanguage",
      "owners": ["macourteau@chromium.org", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:65-", "chrome.linux:65-", "chrome_os:65-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Buộc tắt ngôn ngữ có tính năng kiểm tra chính tả",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không dùng nữa, vui lòng sử dụng SpellcheckLanguageBlocklist.\n\n      Buộc tắt các ngôn ngữ có tính năng kiểm tra chính tả. Các ngôn ngữ không nhận dạng được trong danh sách đó sẽ bị bỏ qua.\n\n      Nếu bạn bật chính sách này, tính năng kiểm tra chính tả sẽ tắt đối với các ngôn ngữ đã chỉ định. Người dùng vẫn có thể bật hoặc tắt tính năng kiểm tra chính tả đối với các ngôn ngữ không có trong danh sách.\n\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì sẽ không có sự thay đổi nào đối với tùy chọn kiểm tra chính tả của người dùng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách SpellcheckEnabled thành false, thì chính sách này sẽ không có hiệu lực.\n\n      Nếu một ngôn ngữ có trong cả chính sách này và chính sách SpellcheckLanguage, thì chính sách nhắc đến sau sẽ được ưu tiên và ngôn ngữ có tính năng kiểm tra chính tả đó sẽ bật.\n\n      Các ngôn ngữ hiện được hỗ trợ là: tiếng Hà Lan (Nam Phi), tiếng Bulgaria, tiếng Catalan, tiếng Séc, tiếng Đan Mạch, tiếng Đức, tiếng Hy Lạp, tiếng Anh – Úc, tiếng Anh – Canada, tiếng Anh – Anh, tiếng Anh – Mỹ, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Tây Ban Nha – Mỹ La tinh, tiếng Tây Ban Nha – Argentina, tiếng Tây Ban Nha – Tây Ban Nha, tiếng Tây Ban Nha – Mexico, tiếng Tây Ban Nha – Mỹ, tiếng Estonia, tiếng Ba Tư, tiếng Faroe, tiếng Pháp, tiếng Do Thái, tiếng Hindi, tiếng Croatia, tiếng Hungary, tiếng Indonesia, tiếng Ý, tiếng Hàn, tiếng Lithuania, tiếng Latvia, tiếng Bokmål, tiếng Hà Lan, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha – Brazil, tiếng Bồ Đào Nha – Bồ Đào Nha, tiếng Romania, tiếng Nga, tiếng Serbia – Croatia, tiếng Slovak, tiếng Slovenia, tiếng Albania, tiếng Serbia, tiếng Thụy Điển, tiếng Tamil, tiếng Tajik, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Ukraina, tiếng Việt.",
      "example_value": ["fr", "es"],
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 536,
      "name": "SpellcheckLanguageBlacklist",
      "owners": ["gujen@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:75-100", "chrome.linux:75-100", "chrome_os:75-100"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Buộc tắt ngôn ngữ có tính năng kiểm tra chính tả",
      "desc": "Buộc tắt các ngôn ngữ có tính năng kiểm tra chính tả. Các ngôn ngữ không nhận dạng được trong danh sách đó sẽ bị bỏ qua.\n\n      Nếu bạn bật chính sách này, thì tính năng kiểm tra chính tả sẽ bị tắt đối với các ngôn ngữ đã chỉ định. Người dùng vẫn có thể bật hoặc tắt tính năng kiểm tra chính tả đối với các ngôn ngữ không có trong danh sách.\n\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì sẽ không có sự thay đổi nào đối với tùy chọn kiểm tra chính tả của người dùng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách SpellcheckEnabled thành false, thì chính sách này sẽ không có hiệu lực.\n\n      Nếu một ngôn ngữ có trong cả chính sách này lẫn chính sách SpellcheckLanguage, thì chính sách nhắc đến sau được ưu tiên và ngôn ngữ có tính năng kiểm tra chính tả đó sẽ được bật.\n\n      Các ngôn ngữ hiện được hỗ trợ là: tiếng Afrikaans - Nam Phi, tiếng Bulgaria, tiếng Catalan, tiếng Séc, tiếng Đan Mạch, tiếng Đức, tiếng Hy Lạp, tiếng Anh - Úc, tiếng Anh - Canada, tiếng Anh - Anh, tiếng Anh - Mỹ, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Tây Ban Nha-419, tiếng Tây Ban Nha - Argentina, tiếng Tây Ban Nha - Tây Ban Nha, tiếng Tây Ban Nha - Mexico, tiếng Tây Ban Nha - Mỹ, tiếng Estonia, tiếng Ba Tư, tiếng Faroe, tiếng Pháp, tiếng Do Thái, tiếng Hindi, tiếng Croatia, tiếng Hungary, tiếng Indonesia, tiếng Ý, tiếng Hàn, tiếng Lithuania, tiếng Latvia, tiếng Bokmål, tiếng Hà Lan, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha - Brazil, tiếng Bồ Đào Nha - Bồ Đào Nha, tiếng Rumani, tiếng Nga, tiếng Serbo - Croatia, tiếng Slovak, tiếng Slovenia, tiếng Albania, tiếng Serbia, tiếng Thụy Điển, tiếng Tamil, tiếng Tajik, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Ukraina, tiếng Việt.",
      "example_value": ["fr", "es"],
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 749,
      "name": "SpellcheckLanguageBlocklist",
      "owners": ["gujen@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:86-", "chrome.linux:86-", "chrome_os:86-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép áp dụng hành vi thu phóng trình duyệt được chuẩn hoá",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này đảm bảo việc tuân thủ thông số kỹ thuật mới được áp dụng của thuộc tính thu phóng trong CSS.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) hoặc không đặt, thuộc tính \"thu phóng\" trong CSS sẽ tuân thủ thông số kỹ thuật sau:\n\n  https://drafts.csswg.org/css-viewport/#zoom-property\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), thuộc tính \"thu phóng\" trong CSS sẽ quay trở lại hành vi cũ, trước khi được chuẩn hoá.\n\nChính sách này là giải pháp tạm thời để bạn có thời gian di chuyển nội dung trên web sang hành vi mới. Ngoài ra, bạn có thể sử dụng bản dùng thử theo nguyên gốc (\"DisableStandardizedBrowserZoom\") tương ứng với hành vi khi bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt). Chính sách này sẽ bị loại bỏ và hành vi ở trạng thái \"Enabled\" (Bật) sẽ được áp dụng vĩnh viễn ở cột mốc 134.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1286,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật: Thuộc tính thu phóng trong CSS tuân theo thông số kỹ thuật tiêu chuẩn.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt: Thuộc tính thu phóng trong CSS giữ nguyên hành vi cũ, trước khi có thông số kỹ thuật tiêu chuẩn.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "StandardizedBrowserZoomEnabled",
      "owners": ["szager@chromium.org", "pdr@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:128-", "chrome_os:128-", "android:128-", "webview_android:128-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Ngăn cửa sổ trình duyệt chạy",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì cửa sổ trình duyệt sẽ không chạy khi bắt đầu phiên.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False hoặc không đặt chính sách này, thì cửa sổ trình duyệt sẽ chạy.\n\n      Lưu ý: cửa sổ trình duyệt có thể không chạy do các chính sách hoặc cờ dòng lệnh khác.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 568,
      "items": [
        {
          "caption": "Không chạy trình duyệt khi khởi động",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tự động chạy trình duyệt khi khởi động",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "StartupBrowserWindowLaunchSuppressed",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:76-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc các API hạn mức bộ nhớ có trả về giá trị tĩnh hay không",
      "default": null,
      "desc": "Khi bật, các API hạn mức bộ nhớ sẽ trả về một giá trị tĩnh bằng với mức sử dụng cộng thêm mức tối thiểu (10 GiB, dung lượng ổ đĩa được làm tròn đến 1 GiB gần nhất).\nKhi tắt, các API hạn mức bộ nhớ thường sẽ trả về một giá trị động tỷ lệ với tổng dung lượng trống trên thiết bị, bất kể mức sử dụng.\nNếu không được đặt, các API hạn mức bộ nhớ sẽ sử dụng chế độ mặc định của Chrome.\nChế độ cài đặt này không ảnh hưởng đến những trang web có quyền truy cập bộ nhớ không giới hạn. Hạn mức được thực thi cũng không bị ảnh hưởng.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1417,
      "items": [
        {
          "caption": "Các API hạn mức bộ nhớ trả về giá trị tĩnh.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Các API hạn mức bộ nhớ trả về giá trị động.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Các API hạn mức bộ nhớ trả về giá trị dựa trên quy trình ra mắt tính năng.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "StaticStorageQuotaEnabled",
      "owners": ["bcl@google.com", "file://storage/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:144-", "chrome.*:144-", "android:144-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng kiểm tra loại MIME nghiêm ngặt đối với tập lệnh trình chạy",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này cho phép kiểm tra loại MIME nghiêm ngặt đối với tập lệnh trình chạy.\n\n      Khi bạn bật hoặc không đặt chính sách này, các tập lệnh trình chạy sẽ sử dụng tính năng kiểm tra loại MIME nghiêm ngặt đối với JavaScript. Đây là hành vi mặc định mới. Tập lệnh trình chạy có loại MIME cũ sẽ bị từ chối.\n\n      Khi bạn tắt chính sách này, tập lệnh trình chạy sẽ sử dụng tính năng kiểm tra loại MIME nới lỏng. Khi đó, các tập lệnh trình chạy có loại MIME cũ, chẳng hạn như text/ascii, sẽ tiếp tục được tải và thực thi.\n\n      Các trình duyệt thường sử dụng tính năng kiểm tra loại MIME nới lỏng để hỗ trợ các tài nguyên có nhiều loại MIME cũ. Ví dụ: đối với tài nguyên JavaScript, text/ascii là loại MIME cũ được hỗ trợ. Việc cho phép tải các tài nguyên dưới dạng tập lệnh vốn không có mục định sử dụng như vậy có thể gây ra các sự cố bảo mật. Chrome sẽ chuyển đổi sang sử dụng chế độ kiểm tra loại MIME nghiêm ngặt trong tương lai gần. Khi bật, chính sách sẽ theo dõi hành vi mặc định. Còn khi chính sách này tắt, quản trị viên có thể duy trì hành vi cũ nếu muốn.\n\n      Xem https://html.spec.whatwg.org/multipage/scripting.html#scriptingLanguage để biết chi tiết về các loại phương tiện JavaScript/ECMAScript.\n      ",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1013,
      "items": [
        {
          "caption": "Tập lệnh dành cho trình chạy (Trình chạy web, Trình chạy dịch vụ, v.v.) yêu cầu loại MIME JavaScript, như text/javascript. Tập lệnh trình chạy có loại MIME cũ, chẳng hạn như text/ascii, sẽ bị từ chối.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tập lệnh dành cho trình chạy (Trình chạy web, Trình chạy dịch vụ, v.v.) sử dụng tính năng kiểm tra loại MIME nới lỏng. Tập lệnh trình chạy có loại MIME cũ, như text/ascii, sẽ hoạt động.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "StrictMimetypeCheckForWorkerScriptsEnabled",
      "owners": ["vogelheim@chromium.org", "chrome-security-owp-team@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:107-", "chrome_os:107-", "android:107-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép thắt chặt việc xử lý nội dung hỗn hợp",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này đã bị xóa kể từ phiên bản M85, hãy dùng InsecureContentAllowedForUrls để cho phép nội dung không an toàn trên từng trang web.\n       Chính sách này kiểm soát việc xử lý nội dung hỗn hợp (nội dung HTTP trên các trang web HTTPS) trong trình duyệt.\n       Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành true, thì nội dung hỗn hợp là âm thanh và video sẽ được nâng cấp tự động lên HTTPS (tức là URL sẽ được viết lại dưới dạng HTTPS mà không có phiên bản dự phòng nếu không có sẵn tài nguyên qua HTTPS), còn với nội dung hỗn hợp là hình ảnh thì một cảnh báo \"Không bảo mật\" sẽ hiển thị trong thanh URL.\n       Nếu bạn đặt chính sách này thành false, thì âm thanh và video sẽ không được nâng cấp tự động, còn với hình ảnh thì sẽ không hiển thị cảnh báo nào.\n       Chính sách này không ảnh hưởng đến các loại nội dung hỗn hợp khác ngoài âm thanh, video và hình ảnh.\n       Chính sách này sẽ không còn hiệu lực kể từ Google Chrome phiên bản 84.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 652,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tự động nâng cấp lên HTTPS cho âm thanh và video, đồng thời hiện cảnh báo \"Không an toàn\" cho hình ảnh.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tự động nâng cấp lên HTTPS cho âm thanh và video, đồng thời không hiện cảnh báo cho hình ảnh.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "StricterMixedContentTreatmentEnabled",
      "owners": ["carlosil@chromium.org", "estark@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:80-84", "chrome_os:80-84"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép gọi các API subApps mà không cần cử chỉ trước đó của người dùng hay yêu cầu người dùng xác nhận.",
      "desc": "Vì lý do bảo mật, API web\nsubApps.add(),\nsubApps.remove() và\nsubApps.list() yêu cầu\nphải có cử chỉ trước đó của người dùng (\"kích hoạt tạm thời\") để gọi API nếu không sẽ\nkhông thành công. Ngoài ra, người dùng sẽ được yêu cầu xác nhận\nhoạt động thông qua hộp thoại xác nhận.\n\nKhi đặt chính sách này, quản trị viên có thể chỉ định những nguồn gốc có thể gọi\ncác API này mà không cần cử chỉ trước đó của người dùng hay yêu cầu người dùng xác nhận.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào\nhttps://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/. Chúng tôi không chấp nhận giá trị *\nđối với chính sách này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, tất cả nguồn gốc sẽ yêu cầu cử chỉ trước đó của người dùng để gọi\ncác API này và hiển thị hộp thoại xác nhận cho người dùng.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1218,
      "name": "SubAppsAPIsAllowedWithoutGestureAndAuthorizationForOrigins",
      "owners": ["file://chrome/browser/web_applications/OWNERS", "giovax@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:123-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Hiển thị hộp thoại xác nhận đăng xuất",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này chỉ áp dụng cho các phiên khách được quản lý.\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì một hộp thoại yêu cầu người dùng xác nhận hoặc từ chối đăng xuất khi cửa sổ cuối cùng đóng lại sẽ hiển thị.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, hộp thoại này sẽ không hiển thị, đồng thời tính năng tự động đăng xuất sẽ tắt sau khi đóng cửa sổ cuối cùng.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 851,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiển thị hộp thoại đăng xuất khi cửa sổ cuối cùng đóng lại.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn hiện hộp thoại đăng xuất khi cửa sổ cuối cùng đóng lại.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SuggestLogoutAfterClosingLastWindow",
      "owners": ["mpetrisor@chromium.org", "hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:92-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tùy chọn đề xuất nội dung",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Tính năng này sẽ bật tùy chọn đề xuất nội dung mới để khám phá. Bao gồm ứng dụng, trang web và nhiều nội dung khác.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, tùy chọn đề xuất nội dung mới để khám phá sẽ được bật.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, tùy chọn đề xuất nội dung mới để khám phá sẽ bị tắt.\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, tùy chọn đề xuất nội dung mới để khám phá sẽ bị tắt đối với người dùng được quản lý và sẽ được bật cho những người dùng khác.\n      ",
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 726,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật nội dung đề xuất",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt nội dung đề xuất",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SuggestedContentEnabled",
      "owners": ["chrome-knowledge-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:85-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Ngăn các Hộp thoại JavaScript được kích hoạt từ một khung phụ có nguồn gốc khác",
      "default": true,
      "desc": "Theo thông tin mô tả tại https://www.chromestatus.com/feature/5148698084376576, các hộp thoại kiểu JavaScript, do window.alert, window.confirm và window.prompt kích hoạt, sẽ bị chặn trong Google Chrome nếu được kích hoạt từ một khung phụ không có cùng nguồn gốc với khung chính.\n\nChính sách này cho phép ghi đè sự thay đổi đó.\nNếu bạn đặt chính sách này thành bật hoặc không đặt, thì hộp thoại JavaScript kích hoạt từ một khung phụ có nguồn gốc khác sẽ bị chặn.\nNếu bạn đặt chính sách này thành tắt, thì hộp thoại JavaScript kích hoạt từ một khung phụ có nguồn gốc khác sẽ không bị chặn.\n\nTrong tương lai, chúng tôi sẽ loại bỏ chính sách này khỏi Google Chrome.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 829,
      "items": [
        {
          "caption": "Chặn các hộp thoại JavaScript được kích hoạt từ một khung phụ có nguồn gốc khác.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép các hộp thoại JavaScript được kích hoạt từ một khung phụ có nguồn gốc khác.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SuppressDifferentOriginSubframeDialogs",
      "owners": ["carlosil@chromium.org", "meacer@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:91-", "chrome_os:91-", "android:91-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Ẩn cảnh báo hệ điều hành không được hỗ trợ",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, cảnh báo sẽ không xuất hiện khi Google Chrome đang chạy trên máy tính hoặc hệ điều hành không được hỗ trợ.\n\n      Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, các cảnh báo sẽ xuất hiện trên những hệ thống không được hỗ trợ.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 324,
      "items": [
        {
          "caption": "Chặn cảnh báo khi Chrome chạy trên một hệ thống không được hỗ trợ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép Chrome hiển thị cảnh báo khi chạy trên một hệ thống không được hỗ trợ",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SuppressUnsupportedOSWarning",
      "owners": ["grt@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:49-", "chrome_os:49-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Việc tắt Chrome Sync sẽ khiến tính năng Sao lưu và khôi phục trên Android hoạt động không bình thường.",
      "caption": "Tắt đồng bộ hóa dữ liệu với Google",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn bật chính sách này, thì hệ thống sẽ tắt tính năng đồng bộ hóa dữ liệu đang sử dụng các dịch vụ đồng bộ hóa do Google lưu trữ trong Google Chrome.\n      Để tắt hoàn toàn các dịch vụ của Chrome Sync, bạn nên tắt dịch vụ trongGoogle Admin console.\n\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách, thì người dùng sẽ được phép chọn có dùng Chrome Sync hay không.\n\n      Xin lưu ý: Không bật chính sách này khi bạn đã bật RoamingProfileSupportEnabled vì tính năng đó có cùng một chức năng phía máy khách. Tính năng đồng bộ hóa do Google lưu trữ sẽ tắt hoàn toàn trong trường hợp này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["android", "fuchsia"],
      "id": 20,
      "items": [
        {
          "caption": "Tắt Chrome Sync",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng chọn có bật Chrome Sync hay không",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SyncDisabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "ios:96-"],
      "tags": ["filtering", "google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Danh sách các loại sẽ bị loại trừ khỏi quá trình đồng bộ hóa",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ loại trừ tất cả các loại dữ liệu đã chỉ định khỏi quá trình đồng bộ hoá của Chrome Sync cũng như quá trình đồng bộ hoá cấu hình chuyển vùng. Cách này có thể giúp giảm kích thước của cấu hình chuyển vùng hoặc giới hạn loại dữ liệu được tải lên Máy chủ Chrome Sync.\n\n      Chính sách này hiện áp dụng cho các loại dữ liệu sau: \"apps\", \"autofill\", \"bookmarks\", \"extensions\", \"preferences\", \"passwords\", \"payments\", \"productComparison\", \"readingList\", \"tabs\", \"themes\", \"typedUrls\", \"wifiConfigurations\". Tên của các loại dữ liệu đó phân biệt chữ hoa chữ thường!\n\n      Lưu ý: Tính năng Làm mới chính sách động chỉ được hỗ trợ trong Google Chrome phiên bản 123 trở lên. Việc tắt tính năng \"tự động điền\" cũng sẽ vô hiệu hoá tính năng \"thanh toán\". \"typedUrls\" là tất cả nhật ký duyệt web.",
      "example_value": ["bookmarks"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 649,
      "name": "SyncTypesListDisabled",
      "owners": ["pastarmovj@chromium.org", "mastiz@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:79-", "android:79-", "chrome_os:79-", "ios:97-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình để tắt các tính năng của camera, các chế độ cài đặt của trình duyệt, các chế độ cài đặt của hệ điều hành, tính năng quét, cửa hàng trực tuyến, canvas, khám phá, crosh, thư viện, terminal, trình ghi, lệnh in, key_shortcuts, gmail, google_docs, google_slides, google_sheets, google_drive, google_keep, google_calendar, google_chat, youtube, google_maps, máy tính và text_editor",
      "desc": "Cho phép bạn thiết lập danh sách các tính năng của Google ChromeOS sẽ bị tắt.\n\n      Khi tắt bất kỳ tính năng nào trong số những tính năng này, người dùng sẽ không truy cập được tính năng đó từ giao diện người dùng. Trong phiên của người dùng, các tính năng đã tắt sẽ bị ẩn trong giao diện người dùng. Trải nghiệm người dùng đối với các tính năng bị tắt trong Phiên khách được quản lý (MGS) sẽ do SystemFeaturesDisableMode quyết định; theo mặc định, người dùng sẽ thấy trạng thái của các tính năng này là \"quản trị viên đã tắt tính năng này\".\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, tất cả tính năng của Google ChromeOS sẽ được bật theo mặc định và người dùng có thể sử dụng bất kỳ tính năng nào trong số đó.\n\n      Lưu ý: Tính năng quét hiện bị tắt theo mặc định thông qua cờ tính năng. Nếu người dùng bật tính năng này thông qua cờ tính năng, chính sách này vẫn có thể tắt tính năng này.",
      "example_value": ["camera", "browser_settings", "os_settings", "scanning", "web_store", "canvas"],
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 689,
      "items": [
        {
          "caption": "Cài đặt của trình duyệt",
          "name": "browser_settings",
          "value": "browser_settings"
        },
        {
          "caption": "Cài đặt hệ điều hành",
          "name": "os_settings",
          "value": "os_settings"
        },
        {
          "caption": "Camera",
          "name": "camera",
          "value": "camera"
        },
        {
          "caption": "Quét (được hỗ trợ kể từ phiên bản 87)",
          "name": "scanning",
          "value": "scanning"
        },
        {
          "caption": "Cửa hàng trực tuyến (được hỗ trợ kể từ phiên bản 89)",
          "name": "web_store",
          "value": "web_store"
        },
        {
          "caption": "Canvas (được hỗ trợ kể từ phiên bản 90)",
          "name": "canvas",
          "value": "canvas"
        },
        {
          "caption": "Không được hỗ trợ",
          "name": "google_news",
          "value": "google_news"
        },
        {
          "caption": "Khám phá (được hỗ trợ kể từ phiên bản 91)",
          "name": "explore",
          "value": "explore"
        },
        {
          "caption": "Crosh (được hỗ trợ kể từ phiên bản 99)",
          "name": "crosh",
          "value": "crosh"
        },
        {
          "caption": "Thư viện (được hỗ trợ kể từ phiên bản 117)",
          "name": "gallery",
          "value": "gallery"
        },
        {
          "caption": "Terminal (được hỗ trợ kể từ phiên bản 117)",
          "name": "terminal",
          "value": "terminal"
        },
        {
          "caption": "Lệnh in (được hỗ trợ kể từ phiên bản 129)",
          "name": "print_jobs",
          "value": "print_jobs"
        },
        {
          "caption": "Phím tắt (được hỗ trợ kể từ phiên bản 129)",
          "name": "key_shortcuts",
          "value": "key_shortcuts"
        },
        {
          "caption": "Trình ghi (được hỗ trợ kể từ phiên bản 130)",
          "name": "recorder",
          "value": "recorder"
        },
        {
          "caption": "Gmail (được hỗ trợ kể từ phiên bản 135)",
          "name": "gmail",
          "value": "gmail"
        },
        {
          "caption": "Google Tài liệu (được hỗ trợ kể từ phiên bản 135)",
          "name": "google_docs",
          "value": "google_docs"
        },
        {
          "caption": "Google Trang trình bày (được hỗ trợ kể từ phiên bản 135)",
          "name": "google_slides",
          "value": "google_slides"
        },
        {
          "caption": "Google Trang tính (được hỗ trợ kể từ phiên bản 135)",
          "name": "google_sheets",
          "value": "google_sheets"
        },
        {
          "caption": "Google Drive (được hỗ trợ kể từ phiên bản 135)",
          "name": "google_drive",
          "value": "google_drive"
        },
        {
          "caption": "Google Keep (được hỗ trợ kể từ phiên bản 135)",
          "name": "google_keep",
          "value": "google_keep"
        },
        {
          "caption": "Lịch Google (được hỗ trợ kể từ phiên bản 135)",
          "name": "google_calendar",
          "value": "google_calendar"
        },
        {
          "caption": "Google Chat (được hỗ trợ kể từ phiên bản 135)",
          "name": "google_chat",
          "value": "google_chat"
        },
        {
          "caption": "YouTube (được hỗ trợ kể từ phiên bản 135)",
          "name": "youtube",
          "value": "youtube"
        },
        {
          "caption": "Google Maps (được hỗ trợ kể từ phiên bản 135)",
          "name": "google_maps",
          "value": "google_maps"
        },
        {
          "caption": "Máy tính (được hỗ trợ kể từ phiên bản 136)",
          "name": "calculator",
          "value": "calculator"
        },
        {
          "caption": "Trình chỉnh sửa văn bản (được hỗ trợ kể từ phiên bản 136)",
          "name": "text_editor",
          "value": "text_editor"
        },
        {
          "caption": "Vids (được hỗ trợ kể từ phiên bản 143)",
          "name": "vids",
          "value": "vids"
        }
      ],
      "name": "SystemFeaturesDisableList",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "ayaelattar@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "enum": [
            "browser_settings",
            "os_settings",
            "camera",
            "scanning",
            "web_store",
            "canvas",
            "google_news",
            "explore",
            "crosh",
            "gallery",
            "terminal",
            "print_jobs",
            "key_shortcuts",
            "recorder",
            "gmail",
            "google_docs",
            "google_slides",
            "google_sheets",
            "google_drive",
            "google_keep",
            "google_calendar",
            "google_chat",
            "youtube",
            "google_maps",
            "calculator",
            "text_editor",
            "vids"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:84-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "caption": "Đặt trải nghiệm người dùng đối với các tính năng bị tắt",
      "default": "blocked",
      "desc": "Kiểm soát trải nghiệm người dùng đối với các tính năng bị tắt có trong danh sách SystemFeaturesDisableList dành cho Phiên khách được quản lý (MGS).\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành \"bị chặn\", thì người dùng vẫn nhìn thấy các tính năng bị tắt nhưng sẽ không dùng được.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành \"bị ẩn\", thì người dùng sẽ không nhìn thấy và không dùng được các tính năng bị tắt.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt giá trị không hợp lệ, thì chế độ tắt của các tính năng hệ thống sẽ \"bị chặn\" trong MGS và \"bị ẩn\" trong phiên của người dùng.",
      "example_value": "blocked",
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 807,
      "items": [
        {
          "caption": "Chặn các tính năng đã tắt",
          "name": "blocked",
          "value": "blocked"
        },
        {
          "caption": "Ẩn và chặn các tính năng bị tắt",
          "name": "hidden",
          "value": "hidden"
        }
      ],
      "name": "SystemFeaturesDisableMode",
      "owners": ["anqing@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "blocked",
          "hidden"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:91-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình dịch vụ Proxy hệ thống cho Google ChromeOS.",
      "desc": "Định cấu hình tình trạng có sẵn của dịch vụ Proxy hệ thống và thông tin xác thực proxy đối với các dịch vụ hệ thống.\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì dịch vụ Proxy hệ thống sẽ không dùng được.",
      "device_only": true,
      "example_value": {"policy_credentials_auth_schemes": ["basic", "ntlm"], "system_proxy_enabled": true, "system_services_password": "0000", "system_services_username": "test_user"},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 672,
      "name": "SystemProxySettings",
      "owners": ["acostinas@google.com"],
      "schema": {
        "properties": {
          "policy_credentials_auth_schemes": {
            "description": "Các cơ chế xác thực mà bạn có thể áp dụng thông tin xác thực của chính sách. Cơ chế xác thực có thể là một trong những tùy chọn sau:\n            * basic\n            * digest\n            * ntlm\n            Nếu bạn để trống tùy chọn này, cả 3 giao thức sẽ được phép sử dụng.",
            "items": {
              "enum": [
                "basic",
                "digest",
                "ntlm"
              ],
              "type": "string"
            },
            "type": "array"
          },
          "system_proxy_enabled": {
            "type": "boolean"
          },
          "system_services_password": {
            "description": "Mật khẩu để xác thực các dịch vụ hệ thống dành cho proxy web từ xa.",
            "sensitiveValue": true,
            "type": "string"
          },
          "system_services_username": {
            "description": "Tên người dùng để xác thực các dịch vụ hệ thống dành cho proxy web từ xa.",
            "sensitiveValue": true,
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:87-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các ứng dụng ghi lại và ghi đè phím tắt mặc định của hệ thống.",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát hành vi của phím tắt trên Google ChromeOS.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành NormalSystemPriority hoặc không đặt thì tất cả phím tắt hệ thống của Google ChromeOS sẽ luôn kích hoạt như dự kiến.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành ShouldIgnoreCommonVdiShortcuts thì danh sách phím tắt định sẵn bằng phím Trình chạy sẽ tuyệt đối không kích hoạt phím tắt nào.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành ShouldIgnoreCommonVdiShortcutsFullscreenOnly thì danh sách phím tắt định sẵn bằng phím Trình chạy sẽ tuyệt đối không kích hoạt phím tắt nào khi ứng dụng đang ở chế độ toàn màn hình.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành AllowPassthroughOfSearchBasedShortcuts, thì phím tắt chứa phím Tìm kiếm sẽ truyền đến các ứng dụng và sẽ không được hệ điều hành sử dụng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành AllowPassthroughOfSearchBasedShortcutsFullscreenOnly, thì phím tắt chứa phím Tìm kiếm sẽ truyền đến các ứng dụng và sẽ không được hệ điều hành sử dụng, nhưng chỉ khi ứng dụng được lấy làm tâm điểm ở chế độ toàn màn hình.",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1284,
      "items": [
        {
          "caption": "Tất cả phím tắt của hệ thống sẽ luôn kích hoạt như dự kiến.",
          "name": "Default",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Danh sách phím tắt định sẵn bằng phím trình chạy tuyệt đối không thực hiện hành động nào.",
          "name": "ShouldIgnoreCommonVdiShortcuts",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Danh sách phím tắt định sẵn bằng phím trình chạy tuyệt đối không thực hiện hành động nào, nhưng chỉ khi ứng dụng ở chế độ toàn màn hình.",
          "name": "ShouldIgnoreCommonVdiShortcutsFullscreenOnly",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Phím tắt chứa phím tìm kiếm sẽ được gửi đến ứng dụng trước rồi mới được hệ điều hành xử lý.",
          "name": "AllowPassthroughOfSearchBasedShortcuts",
          "value": 3
        },
        {
          "caption": "Phím tắt chứa phím tìm kiếm sẽ được gửi đến ứng dụng trước rồi mới được hệ điều hành xử lý chỉ khi ứng dụng được lấy làm tâm điểm ở chế độ toàn màn hình.",
          "name": "AllowPassthroughOfSearchBasedShortcutsFullscreenOnly",
          "value": 4
        }
      ],
      "name": "SystemShortcutBehavior",
      "owners": ["gavinwill@google.com", "dpad@google.com", "cros-device-enablement@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3,
          4
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:127-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật TLS 1.3 Early Data",
      "default": true,
      "desc": "TLS 1.3 Early Data là một tiện ích của TLS 1.3, giúp gửi yêu cầu HTTP cùng lúc với quá trình bắt tay TLS.\n\n      Nếu bạn không thiết lập chính sách này, Google Chrome sẽ tuân theo quy trình triển khai mặc định cho TLS 1.3 Early Data.\n\n      Nếu bạn bật chính sách này, Google Chrome sẽ bật TLS 1.3 Early Data.\n\n      Nếu bạn tắt chính sách này, Google Chrome sẽ không bật TLS 1.3 Early Data.\n\n      Khi bạn bật tính năng này, việc Google Chrome có thể sử dụng TLS 1.3 Early Data hay không sẽ tuỳ thuộc vào khả năng hỗ trợ của máy chủ.\n\n      TLS 1.3 Early Data là một giao thức được chấp nhận rộng rãi. Theo dự kiến, các máy chủ TLS, hộp trung gian và phần mềm bảo mật hiện có sẽ xử lý hoặc từ chối TLS 1.3 Early Data mà không làm gián đoạn kết nối.\n\n      Tuy nhiên, các thiết bị không triển khai TLS đúng cách có thể gặp sự cố và ngắt kết nối trong quá trình sử dụng TLS 1.3 Early Data. Trong trường hợp này, quản trị viên nên liên hệ với nhà cung cấp để khắc phục.\n\n      Chính sách này chỉ là biện pháp tạm thời để kiểm soát tính năng này và sẽ bị gỡ bỏ sau đó. Bạn có thể bật chính sách này để kiểm tra xem có sự cố hay không và tắt chính sách này trong khi sự cố đang được giải quyết.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1363,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật TLS 1.3 Early Data",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt TLS 1.3 Early Data",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "TLS13EarlyDataEnabled",
      "owners": ["bashi@chromium.org", "blink-network-stack@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:138-", "chrome_os:138-", "android:138-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng bảo mật TLS 1.3 cho neo tin cậy cục bộ.",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát một tính năng bảo mật trong TLS 1.3 giúp bảo vệ các đường kết nối khỏi các cuộc tấn công hạ cấp. Tính năng này có khả năng tương thích ngược và sẽ không ảnh hưởng đến các đường kết nối tới proxy hoặc máy chủ tuân thủ TLS (Bảo mật lớp truyền tải) 1.2. Tuy nhiên, các phiên bản cũ của một số proxy chặn TLS hiện có một lỗi triển khai gây ra tình trạng không tương thích.\n\n      Nếu bạn đặt thành True hoặc không đặt chính sách này, thì Google Chrome sẽ bật các biện pháp bảo vệ an ninh này cho mọi đường kết nối.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì Google Chrome sẽ tắt các biện pháp bảo vệ an ninh này đối với những đường kết nối được xác thực bằng chứng chỉ CA đã cài đặt trên máy. Các biện pháp bảo vệ này luôn bật đối với những đường kết nối được xác thực bằng chứng chỉ CA được tin cậy công khai.\n\n      Giá trị mặc định cho chính sách này đã thay đổi từ false thành true trong Google Chrome 81. Theo dự kiến, các proxy bị ảnh hưởng sẽ gây ra sự cố kết nối với mã lỗi là ERR_TLS13_DOWNGRADE_DETECTED. Các quản trị viên cần thêm thời gian để nâng cấp những proxy bị ảnh hưởng có thể dùng chính sách này để tạm thời tắt tính năng bảo mật này. Chính sách này đã bị loại bỏ trong phiên bản 86.\n      ",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 626,
      "name": "TLS13HardeningForLocalAnchorsEnabled",
      "owners": ["file://net/ssl/OWNERS", "davidben@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:79-85", "chrome_os:79-85", "android:79-85"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình hành vi của bản cập nhật chương trình cơ sở TPM",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ định cấu hình tình trạng có sẵn và chế độ của các bản cập nhật chương trình cơ sở TPM.\n\n      Bạn có thể chỉ định từng tùy chọn cài đặt trong thuộc tính JSON:\n\n      * allow-user-initiated-powerwash: Nếu bạn đặt thành true, người dùng có thể kích hoạt quy trình Powerwash để cài đặt bản cập nhật chương trình cơ sở TPM.\n\n      * allow-user-initiated-preserve-device-state (bắt đầu có trong Google Chrome phiên bản 68): Nếu bạn đặt thành true, người dùng có thể gọi quy trình cập nhật chương trình cơ sở TPM. Quy trình cập nhật này bảo toàn trạng thái trên toàn thiết bị (bao gồm cả phần đăng ký doanh nghiệp), nhưng lại làm mất dữ liệu của người dùng.\n\n      * auto-update-mode (bắt đầu có trong Google Chrome phiên bản 75): Kiểm soát cách các bản cập nhật chương trình cơ sở TPM tự động được thực thi cho chương trình cơ sở TPM dễ bị tấn công. Tất cả quy trình đều bảo toàn trạng thái trên thiết bị cục bộ. Nếu bạn đặt chính sách này thành:\n\n        * 1 hoặc không đặt, các bản cập nhật chương trình cơ sở TPM sẽ không được thực thi.\n\n        * 2, chương trình cơ sở TPM sẽ cập nhật vào lần khởi động lại tiếp theo sau khi người dùng xác nhận bản cập nhật.\n\n        * 3, chương trình cơ sở TPM sẽ cập nhật vào lần khởi động lại tiếp theo.\n\n        * 4, chương trình cơ sở TPM sẽ cập nhật sau khi đăng ký và trước khi người dùng đăng nhập.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này thì sẽ không có bản cập nhật chương trình cơ sở TPM.",
      "device_only": true,
      "example_value": {"allow-user-initiated-powerwash": true, "allow-user-initiated-preserve-device-state": true, "auto-update-mode": 1},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 390,
      "name": "TPMFirmwareUpdateSettings",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "properties": {
          "allow-user-initiated-powerwash": {
            "type": "boolean"
          },
          "allow-user-initiated-preserve-device-state": {
            "type": "boolean"
          },
          "auto-update-mode": {
            "enum": [
              1,
              2,
              3,
              4
            ],
            "type": "integer"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:63-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Ngoại lệ mẫu URL cho việc loại bỏ thẻ",
      "desc": "Chính sách này khiến trình duyệt không bao giờ loại bỏ URL khớp với một hoặc nhiều mẫu được chỉ định (bằng định dạng bộ lọc URLBlocklist).\n      Điều này áp dụng cho hoạt động loại bỏ ở chế độ hiệu suất cao và có áp lực bộ nhớ\n      Trang bị loại bỏ sẽ bị huỷ tải và tài nguyên của trang được thu hồi hoàn toàn. Thẻ được liên kết với trang vẫn hiển thị trên dải thẻ, nhưng việc chuyển sang thẻ đó sẽ kích hoạt quá trình tải lại đầy đủ.\n      ",
      "example_value": ["example.com", "https://*", "*"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1010,
      "name": "TabDiscardingExceptions",
      "owners": ["anthonyvd@chromium.org", "file://components/performance_manager/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:108-", "chrome_os:108-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép đóng băng các thẻ chạy trong nền",
      "deprecated": true,
      "desc": "Kiểm soát việc Google Chrome có thể đóng băng các thẻ chạy trong nền trong tối thiểu 5 phút hay không.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì các thẻ chạy trong nền trong tối thiểu 5 phút có thể bị đóng băng. Việc đóng băng thẻ sẽ giúp giảm mức sử dụng CPU, pin và bộ nhớ. Google Chrome sử dụng kỹ thuật \"tự nghiệm học\" để tránh đóng băng các thẻ hữu ích chạy trong nền (ví dụ: hiển thị thông báo, phát âm thanh, phát video trực tuyến). Các nhà phát triển web cũng có thể chọn không đóng băng trang web của mình (https://chromium.googlesource.com/chromium/src/+/HEAD/chrome/browser/performance_manager/docs/freezing_opt_out_opt_in.md).\n\n      Nếu bạn đặt chính sách thành false thì sẽ không có thẻ nào bị đóng băng.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 460,
      "name": "TabFreezingEnabled",
      "owners": ["catan-team@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:79-79", "chrome_os:79-79"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các trang web chuyển tới và mở các cửa sổ bật lên cùng một lúc",
      "deprecated": true,
      "desc": "Không còn dùng trong M68. Hãy sử dụng lựa chọn DefaultPopupsSetting để thay thế.\n\n      Để biết thông tin giải thích đầy đủ, hãy truy cập https://www.chromestatus.com/feature/5675755719622656.\n      Nếu bạn bật chính sách này, thì các trang web sẽ được phép chuyển tới và mở các cửa sổ/thẻ mới cùng một lúc.\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì các trang web sẽ không được phép chuyển tới và mở cửa sổ/thẻ mới cùng một lúc.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 432,
      "name": "TabUnderAllowed",
      "owners": ["chrisha@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:67-67", "chrome_os:67-67"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Không đặt window.opener cho các đường liên kết nhắm đến _blank",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, các cửa sổ bật lên nhắm đến _blank sẽ có thể truy cập (qua JavaScript) trang đã yêu cầu mở cửa sổ bật lên.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thuộc tính window.opener sẽ được đặt thành null trừ phi thẻ liên kết chỉ định rel=\"opener\".\n\n      Chính sách này đã bị loại bỏ trong Google Chrome phiên bản 102.\n\n      Xem tại https://chromestatus.com/feature/6140064063029248.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 802,
      "items": [
        {
          "caption": "Chỉ cho phép cửa sổ bật lên ở trạng thái mở với mục tiêu _blank để tương tác với chính trang đã mở cửa sổ bật lên nếu trang mở thể hiện rõ việc chọn sử dụng hoạt động tương tác đó",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép tất cả cửa sổ bật lên ở trạng thái mở với mục tiêu _blank để tương tác với chính trang đã yêu cầu mở cửa sổ bật lên trừ phi trang mở thể hiện rõ việc không chọn không sử dụng hoạt động tương tác đó ",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "TargetBlankImpliesNoOpener",
      "owners": ["ericlaw@microsoft.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:88-102", "chrome_os:88-102", "android:88-102"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép kết thúc các quá trình trong Trình quản lý tác vụ",
      "default": true,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thể kết thúc các quá trình trong Trình quản lý tác vụ.\n\n      Nếu bạn đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này, người dùng có thể kết thúc các quá trình trong Trình quản lý tác vụ.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 327,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng kết thúc quá trình bằng trình quản lý tác vụ Chrome",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng kết thúc quá trình bằng trình quản lý tác vụ Chrome",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "TaskManagerEndProcessEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "atwilson@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:52-", "chrome_os:52-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đặt Điều khoản dịch vụ cho một tài khoản cục bộ trên thiết bị",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, Google ChromeOS sẽ tải Điều khoản dịch vụ xuống và hiển thị với người dùng ở bất cứ thời điểm nào phiên truy cập tài khoản trên thiết bị bắt đầu. Người dùng chỉ có thể đăng nhập vào phiên đó sau khi chấp nhận Điều khoản dịch vụ.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, Điều khoản dịch vụ sẽ không xuất hiện.\n\n      Bạn nên đặt chính sách này thành một URL mà từ đó Google ChromeOS có thể tải Điều khoản dịch vụ xuống. Điều khoản dịch vụ phải là văn bản thuần túy, được phân phối dưới dạng văn bản/văn bản thuần túy loại MIME. Không được phép đánh dấu.",
      "example_value": "https://www.example.com/terms_of_service.txt",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 186,
      "name": "TermsOfServiceURL",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:26-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Cho phép chặn phần mềm bên thứ ba thêm mã thực thi",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không được dùng nữa.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) hoặc không đặt, thì phần mềm bên thứ ba sẽ không thể chèn mã thực thi vào các quy trình của Google Chrome.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), thì phần mềm bên thứ ba có thể chèn mã đó vào các quy trình của Google Chrome.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 407,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép đưa mã của bên thứ ba vào Chrome",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép đưa mã của bên thứ ba vào Chrome",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ThirdPartyBlockingEnabled",
      "owners": ["chrisha@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:65-135"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép bật tính năng điều tiết iframe có nguồn gốc khác và không xuất hiện",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "ThrottleDisplayNoneAndVisibilityHiddenCrossOriginIframes là một tính năng của Chrome được thiết kế để giúp các iframe quy trình chéo và iframe có nguồn gốc khác trong cùng quy trình luôn có hành vi hiển thị nhất quán. Để biết thêm thông tin chi tiết về cách điều tiết trên cả quy trình chéo và trong cùng quy trình, hãy tham khảo https://chromestatus.com/feature/5175574929080320.\n\nChính sách doanh nghiệp này được đưa ra để cho phép quản trị viên kiểm soát việc người dùng của họ có thể bật tính năng điều tiết bổ sung hay không. Khi bạn đặt chính sách này thành tắt, người dùng sẽ không thể bật tính năng điều tiết. Khi bạn đặt chính sách này thành bật hoặc không đặt, người dùng có thể chọn sử dụng tính năng điều tiết hoặc có thể bật tính năng này thông qua các biến thể của Chrome.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1037,
      "items": [
        {
          "caption": "Có thể sử dụng tính năng ThrottleDisplayNoneAndVisibilityHiddenCrossOriginIframes",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Đã tắt tính năng ThrottleDisplayNoneAndVisibilityHiddenCrossOriginIframes",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ThrottleNonVisibleCrossOriginIframesAllowed",
      "owners": ["wjmaclean@chromium.org", "creis@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:110-123", "chrome.*:110-123", "chrome_os:110-123"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt nhãn cho hình đại diện trên thanh công cụ được quản lý",
      "default": 0,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng vì tính năng mà chính sách này kiểm soát không được phát hành. Thay vào đó, vui lòng sử dụng chính sách EnterpriseProfileBadgeToolbarSettings.\n\nNếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành display_management_label_permanent (giá trị 0) thì nhãn Cơ quan hoặc Trường học sẽ hiển thị bên cạnh hình đại diện trên thanh công cụ.\nCác nhãn này sẽ chỉ hiển thị nếu bạn đăng nhập bằng tài khoản được quản lý.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành display_management_label_transient (giá trị 1) thì nhãn Cơ quan hoặc Trường học sẽ hiển thị bên cạnh hình đại diện trên thanh công cụ trong 30 giây kể từ khi mở hồ sơ.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1208,
      "items": [
        {
          "caption": "Luôn hiển thị nhãn quản lý",
          "name": "display_management_label_permanent",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Hiển thị nhãn quản lý trong 30 giây",
          "name": "display_management_label_transient",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "ToolbarAvatarLabelSettings",
      "owners": ["ydago@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:125-130"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình hoạt động của Điều khoản dịch vụ (ToS) trong lần chạy đầu tiên của CCT",
      "default": 1,
      "desc": "Theo mặc định, Điều khoản dịch vụ sẽ hiển thị trong lần chạy đầu tiên của CCT. Nếu bạn đặt chính sách này thành SkipTosDialog, hộp thoại Điều khoản dịch vụ sẽ không xuất hiện trong lần chạy đầu tiên hoặc những lần chạy tiếp theo. Nếu bạn đặt chính sách này thành StandardTosDialog hoặc không đặt chính sách này, thì hộp thoại Điều khoản dịch vụ sẽ xuất hiện trong lần chạy đầu tiên. Các lưu ý khác:\n\n      – Chính sách này chỉ có trên các thiết bị Android được quản lý hoàn toàn. Đây là những thiết bị mà nhà cung cấp dịch vụ Quản lý thống nhất thiết bị đầu cuối có thể định cấu hình.\n\n      – Nếu bạn đặt chính sách này thành SkipTosDialog, chính sách BrowserSignin sẽ không có hiệu lực.\n\n      – Nếu bạn đặt chính sách này thành SkipTosDialog, hệ thống sẽ không gửi các chỉ số​ tới máy chủ.\n\n      – Nếu bạn đặt chính sách này thành SkipTosDialog, chức năng của trình duyệt sẽ bị hạn chế.\n\n      – Nếu bạn đặt chính sách này thành SkipTosDialog, quản trị viên sẽ phải thông báo điều này cho người dùng cuối của thiết bị.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "id": 801,
      "items": [
        {
          "caption": "Áp dụng hoạt động mặc định của trình duyệt, hiển thị Điều khoản dịch vụ (ToS) và chờ người dùng chấp nhận.",
          "name": "StandardTosDialog",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Tự động bỏ qua Điều khoản dịch vụ (ToS) và tải trình duyệt.",
          "name": "SkipTosDialog",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "TosDialogBehavior",
      "owners": ["skym@chromium.org", "wenyufu@chromium.org", "twellington@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["android:87-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Đặt giới hạn về số megabyte bộ nhớ mà một phiên bản Chrome có thể sử dụng.",
      "desc": "Định cấu hình dung lượng bộ nhớ mà một phiên bản Google Chrome có thể sử dụng trước khi các thẻ bắt đầu bị đóng (nghĩa là dung lượng bộ nhớ mà thẻ sử dụng sẽ được giải phóng và thẻ sẽ phải tải lại khi chuyển đổi) để tiết kiệm bộ nhớ.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì trình duyệt sẽ bắt đầu đóng các thẻ để tiết kiệm bộ nhớ sau khi vượt quá giới hạn. Tuy nhiên, không thể đảm bảo rằng trình duyệt sẽ luôn chạy trong mức giới hạn. Mọi giá trị xấp xỉ 1024 sẽ được làm tròn thành 1024.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì trình duyệt sẽ chỉ bắt đầu tìm cách tiết kiệm bộ nhớ sau khi phát hiện thấy rằng dung lượng bộ nhớ thực trên máy ở mức thấp.",
      "example_value": 2048,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 616,
      "label": "Đặt giới hạn bộ nhớ cho các phiên bản Chrome",
      "name": "TotalMemoryLimitMb",
      "owners": ["catan-team@chromium.org"],
      "schema": {
        "minimum": 1024,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:79-", "chrome.mac:79-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Bật bàn phím ảo cảm ứng",
      "default": null,
      "desc": "Kiểm soát bàn phím ảo cảm ứng, đóng vai trò là một chính sách bổ sung cho chính sách VirtualKeyboardEnabled.\n\n      Nếu bạn bật bàn phím ảo hỗ trợ tiếp cận, thì chính sách này sẽ không có hiệu lực.\n\n      Nếu không, chính sách này sẽ có tác dụng như sau:\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì việc hiển thị bàn phím ảo sẽ dựa trên suy đoán mặc định của hệ thống, chẳng hạn như có bàn phím được kết nối hay không.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì bàn phím ảo sẽ luôn hiển thị.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì bàn phím ảo sẽ không bao giờ hiển thị.\n\n      Bàn phím ảo có thể chuyển sang bố cục thu gọn, tuỳ thuộc vào phương thức nhập.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 269,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật bàn phím ảo cảm ứng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt bàn phím ảo cảm ứng",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Bật bàn phím ảo cảm ứng dựa trên suy đoán mặc định của hệ thống",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "TouchVirtualKeyboardEnabled",
      "owners": ["shend@chromium.org", "e14s-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:37-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Dịch",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì hệ thống sẽ cung cấp chức năng dịch (nếu phù hợp với người dùng) bằng cách hiển thị một thanh công cụ dịch tích hợp trong Google Chrome và một tùy chọn dịch trong trình đơn ngữ cảnh khi nhấp chuột phải. Nếu bạn đặt chính sách này thành False, thì mọi tính năng dịch tích hợp đều tắt.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi chức năng này. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể thay đổi tùy chọn cài đặt này.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 80,
      "items": [
        {
          "caption": "Luôn cung cấp bản dịch",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không bao giờ cung cấp bản dịch",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "TranslateEnabled",
      "owners": ["file://components/translate/OWNERS", "megjablon@chromium.org", "perrier@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:12-", "chrome_os:12-", "android:30-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép Translator API",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì người dùng có thể sử dụng Translator API trong Google Chrome.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thể sử dụng Translator API.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1309,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng Translator API",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép sử dụng Translator API",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "TranslatorAPIAllowed",
      "owners": ["file://chrome/browser/ai/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:132-", "chrome.mac:132-", "chrome.linux:132-", "chrome_os:144-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng gửi tệp đến Thùng rác (trên các hệ thống tệp được hỗ trợ) trong ứng dụng Files Google ChromeOS",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Đúng, người dùng ứng dụng Files Google ChromeOS sẽ nhìn thấy Thùng rác. Các tệp trong mục Tệp của tôi và Tệp đã tải xuống (bao gồm cả các tệp con tương ứng do người dùng tạo) sẽ được gửi đến đó khi bị xoá.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Sai, các tệp từng nằm trong thùng rác vẫn sẽ hiển thị khi người dùng cho hiện các tệp bị ẩn và tìm thư mục .Trash trong mục Tệp của tôi hoặc Tệp đã tải xuống.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1017,
      "items": [
        {
          "caption": "Thùng rác được bật cho người dùng.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Thùng rác bị tắt đối với người dùng.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "TrashEnabled",
      "owners": ["file://ui/file_manager/OWNERS", "benreich@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:109-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật bộ thuật toán mật mã 3DES trong TLS",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này đã bị xoá khỏi phiên bản M97 sau khi 3DES bị xoá khỏi Google Chrome.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, bộ thuật toán mật mã 3DES trong TLS (Bảo mật tầng truyền tải) sẽ được kích hoạt. Bộ thuật toán mật mã sẽ bị vô hiệu hoá nếu bạn đặt chính sách này thành sai. Nếu bạn không đặt chính sách này, bộ thuật toán mật mã 3DES sẽ bị vô hiệu hoá theo mặc định. Bạn có thể dùng chính sách này để tạm thời duy trì khả năng tương thích với một máy chủ lỗi thời. Đây chỉ là giải pháp tạm thời nên bạn cần thiết lập lại máy chủ.\n      ",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 858,
      "items": [
        {
          "caption": "Bộ thuật toán mật mã 3DES sẽ được bật trong TLS",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Bộ thuật toán mật mã 3DES sẽ bị tắt trong TLS",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Dùng chế độ cài đặt mặc định cho bộ thuật toán mật mã 3DES trong TLS",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "TripleDESEnabled",
      "owners": ["file://net/ssl/OWNERS", "davidben@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:92-96", "chrome_os:92-96", "android:92-96"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép sử dụng API Khóa bảo mật U2F đã bị chấm dứt",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn bật chính sách này, thì người dùng có thể sử dụng API Khóa bảo mật U2F đã bị chấm dứt và lời nhắc chấm dứt được hiển thị cho các yêu cầu API U2F sẽ bị chặn.\n\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này thì hành vi mặc định sẽ áp dụng.\n\n      API Khóa bảo mật U2F đã bị chấm dứt và sẽ bị tắt theo mặc định trong Chrome 98.\n\n      Đây là cơ chế chọn không sử dụng tạm thời. API U2F sẽ bị xóa khỏi Chrome trong Chrome 104, tại thời điểm đó chính sách này sẽ không còn được hỗ trợ.\n\n      Để biết thêm thông tin về việc chấm dứt API Khóa bảo mật U2F, vui lòng tham khảo https://groups.google.com/a/chromium.org/g/blink-dev/c/xHC3AtU_65A.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 903,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép dùng API Khóa bảo mật U2F.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Áp dụng chế độ cài đặt mặc định cho việc chấm dứt API U2F.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "U2fSecurityKeyApiEnabled",
      "owners": ["martinkr@google.com", "agl@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:96-103"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Các ứng dụng Android có thể chọn sử dụng danh sách này một cách tự nguyện. Bạn không thể buộc các ứng dụng đó sử dụng danh sách.",
      "caption": "Cho phép truy cập vào một danh sách các URL",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ cho phép truy cập vào các URL có trong danh sách dưới dạng trường hợp ngoại lệ đối với URLBlocklist. Hãy xem thông tin mô tả của chính sách đó để biết định dạng của các mục trong danh sách này. Ví dụ: Khi bạn đặt URLBlocklist thành *, tất cả yêu cầu sẽ bị chặn và bạn có thể dùng chính sách này để cho phép truy cập vào một danh sách hạn chế gồm các URL. Hãy dùng danh sách này để mở các trường hợp ngoại lệ đối với một số tên giao thức, miền con của các miền khác, cổng hoặc đường dẫn cụ thể theo định dạng được nêu tại (https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format). Bộ lọc cụ thể nhất sẽ xác định liệu một URL bị chặn hay được phép. Chính sách URLAllowlist sẽ được ưu tiên hơn chính sách URLBlocklist. Chính sách này chỉ áp dụng cho 1.000 mục.\n\nChính sách này cũng cho phép trình duyệt tự động gọi ứng dụng bên ngoài được đăng ký ở dạng trình xử lý giao thức cho các giao thức có trong danh sách, chẳng hạn như \"tel:\" hoặc \"ssh:\".\n\nViệc không đặt chính sách này sẽ không cho phép trường hợp ngoại lệ đối với URLBlocklist.\n\nTừ Google Chrome phiên bản 92, chính sách này cũng được hỗ trợ ở chế độ không có giao diện người dùng.",
      "example_value": ["example.com", "https://ssl.server.com", "hosting.com/good_path", "https://server:8080/path", ".exact.hostname.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 737,
      "name": "URLAllowlist",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:86-", "chrome_os:86-", "android:86-", "webview_android:86-", "ios:98-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "arc_support": "Các ứng dụng Android có thể chọn sử dụng danh sách này một cách tự nguyện. Bạn không thể buộc các ứng dụng đó sử dụng danh sách.",
      "caption": "Chặn truy cập vào danh sách các URL",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng nữa và không được hỗ trợ, vui lòng dùng chính sách \"URLBlocklist\".",
      "example_value": ["example.com", "https://ssl.server.com", "hosting.com/bad_path", "https://server:8080/path", ".exact.hostname.com", "file://*", "custom_scheme:*", "*"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 103,
      "name": "URLBlacklist",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:15-100", "chrome_os:15-100", "android:30-100", "webview_android:47-100"],
      "tags": ["filtering"],
      "type": "list"
    },
    {
      "arc_support": "Các ứng dụng Android có thể tự do lựa chọn tuân thủ danh sách này nên bạn không thể buộc các ứng dụng đó tuân thủ.",
      "caption": "Chặn truy cập vào danh sách các URL",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách URLBlocklist, hệ thống sẽ ngừng tải các trang web có URL bị cấm. Quản trị viên có thể chỉ định danh sách mẫu URL cần chặn. Nếu bạn không đặt chính sách này, hệ thống sẽ không chặn URL nào trong trình duyệt. Bạn có thể xác định tối đa 1.000 trường hợp ngoại lệ trong URLAllowlist. Hãy xem cách định dạng mẫu URL (https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format).\n\nLưu ý: Chính sách này không áp dụng với URL JavaScript trong trang có dữ liệu được tải tự động. Nếu bạn đã chặn example.com/abc thì example.com vẫn tải được URL đó qua XMLHTTPRequest. Ngoài ra, chính sách này không ngăn các trang web cập nhật URL hiển thị trong thanh địa chỉ thành URL bị chặn bằng JavaScript History API.\n\nKể từ Google Chrome phiên bản 73, bạn có thể chặn các URL javascript://*. Tuy nhiên, chính sách này chỉ ảnh hưởng đến JavaScript đã nhập vào thanh địa chỉ hoặc các bookmarklet chẳng hạn.\n\nKể từ Google Chrome phiên bản 92, chính sách này cũng được hỗ trợ ở chế độ không có giao diện người dùng.\n\nKể từ Google Chrome phiên bản 147, ký tự đại diện * đứng một mình không áp dụng cho URL nội bộ chrome://. Để chặn các URL này, bạn phải sử dụng mẫu chrome://* một cách rõ ràng.\n\nLưu ý: Việc chặn các URL nội bộ chrome://* và chrome-untrusted://* có thể dẫn đến lỗi không mong muốn hoặc có thể bị bỏ qua trong một số trường hợp. Thay vì chặn một số URL nội bộ nhất định, hãy xem có chính sách cụ thể hơn không. Ví dụ:\n\n– Thay vì chặn chrome://settings/certificates, hãy sử dụng CACertificateManagementAllowed.\n\n– Thay vì chặn chrome-untrusted://crosh, hãy sử dụng SystemFeaturesDisableList.\n\n– Thay vì chặn devtools://*, hãy sử dụng một trong các chính sách DeveloperToolsAvailability, DeveloperToolsAvailabilityAllowlist hoặc DeveloperToolsAvailabilityBlocklist.",
      "example_value": ["example.com", "https://ssl.server.com", "hosting.com/bad_path", "https://server:8080/path", ".exact.hostname.com", "file://*", "custom_scheme:*", "*"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 736,
      "name": "URLBlocklist",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:86-", "chrome_os:86-", "android:86-", "webview_android:86-", "ios:98-", "fuchsia:106-"],
      "tags": ["filtering"],
      "type": "list"
    },
    {
      "arc_support": "Các ứng dụng Android có thể chọn sử dụng danh sách này một cách tự nguyện. Bạn không thể buộc các ứng dụng đó sử dụng danh sách.",
      "caption": "Cho phép truy cập vào một danh sách các URL",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng nữa và không được hỗ trợ, vui lòng dùng chính sách \"URLAllowlist\".",
      "example_value": ["example.com", "https://ssl.server.com", "hosting.com/good_path", "https://server:8080/path", ".exact.hostname.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 104,
      "name": "URLWhitelist",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:15-100", "chrome_os:15-100", "android:30-100", "webview_android:47-100"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép Màn hình hợp nhất và chính sách này bật theo mặc định.",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì Màn hình hợp nhất sẽ bật và cho phép các ứng dụng mở rộng trên nhiều màn hình. Người dùng có thể tắt Màn hình hợp nhất cho các màn hình riêng lẻ.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành False, thì Màn hình hợp nhất sẽ tắt và người dùng không thể bật tính năng đó.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 307,
      "items": [
        {
          "caption": "Cung cấp Chế độ màn hình hợp nhất cho người dùng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cung cấp Chế độ màn hình hợp nhất cho người dùng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "UnifiedDesktopEnabledByDefault",
      "owners": ["giovax@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:47-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đề nghị người dùng được quản lý cho phép chia sẻ tín hiệu của thiết bị trên các thiết bị không được quản lý để có quyền truy cập",
      "default": false,
      "desc": "\n      Nếu đặt chính sách này thành Bật (Đúng), bạn cho phép Google Chrome đề nghị người dùng được quản lý cho phép trước khi chia sẻ tín hiệu của thiết bị trên các thiết bị không được quản lý để có quyền truy cập.\n\n      Nếu đặt chính sách này thành Tắt (Sai) hoặc không đặt chính sách này, bạn không cho phép Google Chrome thu thập tín hiệu của thiết bị.\n\n      Các ví dụ về tín hiệu của thiết bị bao gồm nhưng không giới hạn ở thông tin hệ điều hành, thông tin đăng ký, sự hiện diện của tệp.",
      "example_value": true,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "id": 1001,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chính sách đề nghị người dùng được quản lý cho phép chia sẻ tín hiệu của thiết bị trên các thiết bị không được quản lý",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách đề nghị người dùng được quản lý cho phép chia sẻ tín hiệu của thiết bị trên các thiết bị không được quản lý",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "UnmanagedDeviceSignalsConsentFlowEnabled",
      "owners": ["xzonghan@chromium.org", "cbe-device-trust-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:116-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Nguồn gốc hoặc mẫu tên máy chủ mà các hạn chế đối với nguồn gốc không an toàn không được áp dụng",
      "deprecated": true,
      "desc": "Không còn dùng trong M69. Thay vào đó, hãy sử dụng OverrideSecurityRestrictionsOnInsecureOrigin.\n\nChính sách này xác định danh sách nguồn gốc (các URL) hoặc mẫu tên máy chủ (chẳng hạn như \"*.example.com\") mà các hạn chế về bảo mật đối với nguồn gốc không an toàn sẽ không áp dụng.\n\nMục đích là nhằm cho phép tổ chức chấp nhận các nguồn gốc cho những ứng dụng cũ không thể triển khai TLS, hoặc thiết lập một máy chủ thử nghiệm cho hoạt động phát triển web nội bộ sao cho các nhà phát triển có thể thử nghiệm các tính năng yêu cầu bối cảnh an toàn mà không phải triển khai TLS trên máy chủ thử nghiệm đó. Ngoài ra, chính sách này sẽ ngăn gắn nhãn nguồn gốc này là \"Không bảo mật\" trên thanh địa chỉ.\n\nViệc thiết lập một danh sách URL trong chính sách này có tác dụng tương tự như việc đặt cờ hiệu dòng lệnh \"--unsafely-treat-insecure-origin-as-secure\" cho một danh sách các URL tương tự được phân tách bằng dấu phẩy. Nếu bạn đặt chính sách này thì chính sách này sẽ ghi đè cờ hiệu dòng lệnh.\n\nChính sách này không còn được dùng trong M69 và đã bị thay bằng OverrideSecurityRestrictionsOnInsecureOrigin. Nếu cả hai chính sách đều hiện diện, thì OverrideSecurityRestrictionsOnInsecureOrigin sẽ ghi đè chính sách này.\n\nĐể biết thêm thông tin về bối cảnh an toàn, hãy truy cập vào https://www.w3.org/TR/secure-contexts/",
      "example_value": ["http://testserver.example.com/", "*.example.org"],
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 400,
      "name": "UnsafelyTreatInsecureOriginAsSecure",
      "owners": ["vogelheim@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:65-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát ngưỡng lồng, là ngưỡng mà trước đó hàm JavaScript setTimeout() bắt đầu bị kẹp",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "setTimeout(…, 0) thường được dùng để chia nhỏ các tác vụ JavaScript dài.\n          Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, thì setTimeout và setInterval có khoảng thời gian nhỏ hơn 4 mili giây sẽ không được kẹp giá trị giữa (clamp) một cách linh hoạt.\n          Điều này giúp cải thiện hiệu suất trong khoảng thời gian ngắn, nhưng setTimeout của những trang web lạm dụng API này cuối cùng vẫn sẽ bị kẹp giá trị giữa.\n\n          Khi bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì setTimeout và setInterval có khoảng thời gian nhỏ hơn 4 mili giây sẽ bị kẹp giá trị giữa.\n\n          Nếu vậy, thứ tự tác vụ trên trang web có thể thay đổi, dẫn đến hành vi không mong muốn trên những trang web phụ thuộc vào một thứ tự nhất định theo một cách nào đó.\n          Điều này cũng có thể ảnh hưởng tới những trang web có nhiều hàm setTimeout() sử dụng thời gian chờ 0 mili giây, ví dụ: tăng tải CPU.\n\n          Đối với người dùng không đặt chính sách này, Google Chrome sẽ ra mắt thay đổi từng bước trên kênh chính thức.\n\n          Đây là một chính sách tạm thời và dự kiến sẽ bị loại bỏ trong Google Chrome 107. Chúng tôi có thể lùi thời hạn này nếu các doanh nghiệp có nhu cầu.\n          ",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 988,
      "items": [
        {
          "caption": "JavaScript setTimeout() sẽ không được gắn cho đến khi ngưỡng lồng cao hơn.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "JavaScript setTimeout() sẽ được gắn sau ngưỡng lồng ghép thông thường.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Hành vi mặc định cho hàm setTimeout() được lồng.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "UnthrottledNestedTimeoutEnabled",
      "owners": ["file://third_party/blink/renderer/core/frame/OWNERS", "etiennep@chromium.org", "shaseley@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:104-106", "chrome.*:104-106", "android:104-106"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng thu thập dữ liệu ẩn danh có khóa URL",
      "default": null,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, tính năng thu thập dữ liệu ẩn danh nhập dưới dạng URL sẽ luôn hoạt động. Tính năng này gửi URL của các trang mà người dùng truy cập đến Google nhằm giúp cải thiện tính năng tìm kiếm và duyệt web.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Tắt, tính năng thu thập dữ liệu ẩn danh nhập dưới dạng URL sẽ không hoạt động.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ có thể thay đổi chế độ cài đặt này theo cách thủ công.\n\nTrong Kiosk Google ChromeOS, chính sách này không cung cấp lựa chọn \"Cho phép người dùng quyết định\". Nếu bạn không đặt chính sách này cho Kiosk Google ChromeOS, thì tính năng thu thập dữ liệu ẩn danh nhập dưới dạng URL sẽ luôn hoạt động.\nKhi bạn đặt chính sách này cho Kiosk Google ChromeOS, chính sách này sẽ cho phép thu thập chỉ số nhập dưới dạng URL cho các ứng dụng kiosk.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 461,
      "items": [
        {
          "caption": "Chính sách thu thập dữ liệu ẩn danh nhập dưới dạng URL luôn hoạt động",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tính năng thu thập dữ liệu ẩn danh nhập dưới dạng URL không bao giờ hoạt động",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "UrlKeyedAnonymizedDataCollectionEnabled",
      "owners": ["file://base/metrics/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:69-", "chrome_os:69-", "android:70-", "ios:90-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép thu thập chỉ số nhập dưới dạng URL",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt thành cho phép hoặc không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ cho phép thu thập các chỉ số nhập dưới dạng URL.\nNếu bạn đặt thành cho phép và người dùng bật tính năng thu thập chỉ số nhập dưới dạng URL, thì tính năng thu thập chỉ số nhập dưới dạng URL sẽ gửi URL của các trang mà người dùng truy cập đến Google (để cải thiện tính năng tìm kiếm và duyệt web) cùng với số liệu thống kê về việc sử dụng trên mỗi trang.\nChỉ số nhập dưới dạng URL cũng bao gồm các giá trị nhận dạng và số liệu thống kê về việc sử dụng của các thành phần khác của trình duyệt (các thành phần có thể sửa đổi hoặc cung cấp nội dung, chẳng hạn như tiện ích).\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành không cho phép, người dùng sẽ không thể bật tính năng thu thập chỉ số nhập dưới dạng URL.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*", "chrome_os", "android", "ios", "fuchsia"],
      "id": 1113,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép thu thập chỉ số nhập dưới dạng URL",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép thu thập chỉ số nhập dưới dạng URL",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Cho phép thu thập chỉ số nhập dưới dạng URL",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "UrlKeyedMetricsAllowed",
      "owners": ["file://base/metrics/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát tính năng lọc tham số URL",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Khi được bật hoặc không được thiết lập, bộ lọc tham số URL có thể xoá một số tham số khi người dùng chọn \"Mở đường liên kết trong cửa sổ ẩn danh\" trên trình đơn theo bối cảnh.\n      Khi bộ lọc bị tắt, sẽ không có quá trình lọc nào được thực hiện.\n      Chính sách này là tạm thời và có thể bị xoá trong một bản phát hành trong tương lai.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 981,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép trình duyệt lọc tham số URL.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép lọc tham số URL.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "UrlParamFilterEnabled",
      "owners": ["bcl@google.com", "mreichhoff@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:102-108", "chrome.*:102-108", "android:102-108"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Danh sách thiết bị USB được phép tháo",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể xác định danh sách các thiết bị USB mà người dùng có thể tách khỏi trình điều khiển nhân hệ điều hành để sử dụng thông qua API chrome.usb ngay trong ứng dụng web. Các mục trong danh sách là những cặp Mã nhận dạng nhà cung cấp và Mã nhận dạng sản phẩm USB để xác định một phần cứng cụ thể.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì danh sách các thiết bị USB có thể tách sẽ trống.",
      "device_only": true,
      "example_value": [{"product_id": 24577, "vendor_id": 1027}, {"product_id": 8453, "vendor_id": 16700}],
      "features": {"dynamic_refresh": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 765,
      "name": "UsbDetachableAllowlist",
      "owners": ["vpalatin@chromium.org", "hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "description": "Sử dụng UsbDeviceId trong mã mới.",
          "id": "UsbDeviceIdInclusive",
          "properties": {
            "product_id": {
              "type": "integer"
            },
            "vendor_id": {
              "type": "integer"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:87-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Danh sách thiết bị USB được phép tháo",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng nữa và không được hỗ trợ, vui lòng dùng UsbDetachableAllowlist.",
      "device_only": true,
      "example_value": [{"product_id": 24577, "vendor_id": 1027}, {"product_id": 8453, "vendor_id": 16700}],
      "features": {"dynamic_refresh": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 322,
      "name": "UsbDetachableWhitelist",
      "owners": ["vpalatin@chromium.org", "hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "id": "UsbDeviceId",
          "properties": {
            "product_id": {
              "maximum": 65535,
              "minimum": 0,
              "type": "integer"
            },
            "vendor_id": {
              "maximum": 65535,
              "minimum": 0,
              "type": "integer"
            }
          },
          "required": [
            "product_id",
            "vendor_id"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:51-100"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Hiện thông báo khi phát hiện thiết bị USB",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn bật chế độ cài đặt này, người dùng sẽ thấy thông báo khi thiết bị USB được cắm vào Google ChromeOS.\n\n      Nếu chế độ cài đặt này tắt, người dùng sẽ không nhận được thông báo về thiết bị USB được cắm.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ nhận được thông báo về thiết bị USB được cắm.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1044,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiện thông báo khi phát hiện thiết bị USB",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiện thông báo khi phát hiện thiết bị USB",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "UsbDetectorNotificationEnabled",
      "owners": ["mpetrisor@chromium.org", "imprivata-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:110-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Dùng các thành phần điều khiển biểu mẫu cũ cho đến M84.",
      "deprecated": true,
      "desc": " Kể từ phiên bản M81, các thành phần điều khiển biểu mẫu tiêu chuẩn (ví dụ: <select>, <button>, <input type=date>) đều có giao diện mới, với khả năng tiếp cận tốt hơn và nền tảng đồng nhất hơn. Chính sách này khôi phục các thành phần điều khiển biểu mẫu \"cũ\" cho đến phiên bản M84.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì các thành phần điều khiển biểu mẫu \"cũ\" sẽ được dùng cho tất cả các trang web.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành False, thì các thành phần điều khiển biểu mẫu sẽ bật khi được triển khai trong phiên bản M81, M82 và M83.\n\n      Chính sách này sẽ bị xóa sau Chrome 84.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 683,
      "name": "UseLegacyFormControls",
      "owners": ["masonf@chromium.org", "chrishtr@chromium.org", "hwi@chromium.org", "nsull@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:81-84", "chrome_os:81-84", "android:81-84", "webview_android:81-84"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép Pepper sử dụng một bộ giải mã mới để giải mã video được tăng tốc phần cứng.",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc các trình bổ trợ Pepper có thể sử dụng bộ giải mã mới để giao tiếp với các bộ giải mã phần cứng thay vì bộ giải mã video cũ hay không.\n\nQuá trình di chuyển chỉ ảnh hưởng đến thông tin triển khai nội bộ và không thay đổi hành vi nào. Tuy nhiên, bạn có thể sử dụng chính sách này trong trường hợp một ứng dụng PPAPI nào đó hoạt động không như dự kiến.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành Bật, trình duyệt sẽ quyết định phương thức triển khai nào được sử dụng.\nKhi bạn đặt chính sách này thành Tắt, trình duyệt sẽ sử dụng phương thức triển khai cũ cho đến khi chính sách này hết hạn.\n\nNếu bạn phải sử dụng chính sách này, vui lòng báo cáo lỗi trên crbug.com, giải thích trường hợp sử dụng của bạn và CC {andrescj, blundell, pmolinalopez, vasilyt}@chromium.org. Theo lịch, chính sách này sẽ được cung cấp thông qua phiên bản 114 của Google Chrome, sau đó phương thức triển khai cũ sẽ bị loại bỏ.\n\nLƯU Ý: Chỉ các quy trình kết xuất đồ hoạ mới bắt đầu mới thể hiện các thay đổi đối với chính sách này trong khi trình duyệt đang chạy.",
      "device_only": false,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1046,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép Pepper sử dụng bộ giải mã video mới.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Buộc Pepper sử dụng bộ giải mã video cũ.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "UseMojoVideoDecoderForPepperAllowed",
      "owners": ["pmolinalopez@chromium.org", "andrescj@chromium.org", "blundell@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:110-114", "chrome_os:110-114"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát tính năng User-Agent Client Hints.",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Xin lưu ý rằng chính sách này đã bị xóa trong phiên bản M94.  Chính sách này chỉ dành để áp dụng trong thời gian ngắn.\n\n      Khi được bật, tính năng User-Agent Client Hints sẽ gửi tiêu đề của yêu cầu chi tiết cung cấp thông tin về trình duyệt và môi trường của người dùng.\n      Đây là một tính năng bổ sung nhưng tiêu đề mới có thể làm hỏng một số trang web hạn chế lượng ký tự có trong các yêu cầu.\n      Nếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ bật tính năng User-Agent Client Hints. Nếu bạn tắt chính sách này thì tính năng đó sẽ không hoạt động.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 725,
      "name": "UserAgentClientHintsEnabled",
      "owners": ["file://components/client_hints/OWNERS", "yoavweiss@google.com", "aarontag@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:84-93", "chrome.*:84-93", "android:84-93"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát tính năng Cập nhật thuật toán GREASE trong User-Agent Client Hints.",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng vì thuật toán GREASE mới cập nhật đã được bật theo mặc định kể từ M103.\nKhi bạn bật chính sách này, tính năng Cập nhật thuật toán GREASE cho User-Agent Client Hints sẽ điều chỉnh thuật toán User-Agent GREASE để thống nhất với quy cách mới nhất.\n      Quy cách mới cập nhật có thể phá vỡ một số trang web hạn chế các ký tự có trong yêu cầu. Vui lòng xem quy cách để biết thêm thông tin: https://wicg.github.io/ua-client-hints/#grease\n     Chính sách này sẽ bị loại bỏ trong bản phát hành sau này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 924,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép chạy thuật toán User-Agent GREASE mới cập nhật.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Buộc sử dụng thuật toán User-Agent GREASE cũ.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "UserAgentClientHintsGREASEUpdateEnabled",
      "owners": ["miketaylr@google.com", "mreichhoff@chromium.org", "file://components/client_hints/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:98-126", "chrome.*:98-126", "android:98-126"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật hoặc tắt User-Agent Reduction.",
      "default": 0,
      "deprecated": true,
      "desc": "Tiêu đề của yêu cầu HTTP User-Agent đã được giảm theo mặc định kể từ Chrome 110 và bản dùng thử tạm thời trong thời gian chuyển đổi đã kết thúc sau Chrome 113. Để tiếp tục nhận thông tin chi tiết về nền tảng, vui lòng chuyển sang sử dụng User-Agent Client Hints (thay thế cho tiêu đề User-Agent chi tiết đã ngừng hoạt động): https://web.dev/articles/migrate-to-ua-ch\n      ",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 932,
      "items": [
        {
          "caption": "Tác nhân người dùng đã giảm.",
          "name": "Default",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Tác nhân người dùng đầy đủ (cũ).",
          "name": "ForceDisabled",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Tác nhân người dùng đã giảm.",
          "name": "ForceEnabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "UserAgentReduction",
      "owners": ["abeyad@chromium.org", "aarontag@chromium.org", "miketaylr@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:98-144", "chrome.*:98-144", "android:98-144"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tuỳ chỉnh hình đại diện của người dùng bằng ảnh hồ sơ trên Google hoặc hình ảnh trên máy.",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn tắt chính sách này, người dùng sẽ không thể đặt hình đại diện của Google ChromeOS bằng tệp trên máy, máy ảnh của thiết bị hoặc ảnh hồ sơ của người dùng trên Google.\n\nNgười dùng có thể đặt hình đại diện từ bất kỳ tuỳ chọn nào trong số này nếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1089,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tính năng lựa chọn hình đại diện của người dùng từ hệ thống tệp, máy ảnh và hồ sơ trên Google",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn tính năng lựa chọn hình đại diện của người dùng khỏi hệ thống tệp, máy ảnh và hồ sơ trên Google",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "UserAvatarCustomizationSelectorsEnabled",
      "owners": ["file://ash/webui/personalization_app/OWNERS", "crmullins@google.com", "cowmoo@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:114-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hình đại diện của người dùng",
      "desc": "Chính sách này cho phép bạn định cấu hình hình đại diện cho người dùng trên màn hình đăng nhập. Bạn đặt chính sách này bằng cách chỉ định URL mà từ đó Google ChromeOS có thể tải hình đại diện xuống và một hàm băm mật mã dùng để xác minh tính toàn vẹn của tệp đã tải xuống. Hình ảnh phải ở định dạng JPEG, kích thước không được vượt quá 512 kB. URL phải truy cập được mà không cần xác thực.\n\n      Hình đại diện được tải xuống và lưu vào bộ nhớ đệm. Hình này sẽ được tải xuống lại mỗi khi URL hoặc hàm băm thay đổi.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, Google ChromeOS sẽ tải xuống và sử dụng hình đại diện.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể chọn hình đại diện cho họ trên màn hình đăng nhập.",
      "example_value": {"hash": "deadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeef", "url": "https://example.com/avatar.jpg"},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 249,
      "max_size": 524288,
      "name": "UserAvatarImage",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "hash": {
            "description": "Hàm băm SHA-256 của hình đại diện.",
            "type": "string"
          },
          "url": {
            "description": "URL mà từ đó có thể tải hình đại diện xuống.",
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:34-"],
      "tags": [],
      "type": "external"
    },
    {
      "caption": "Bật quy trình chứng thực Chrome Enterprise Device Trust Connector cho một danh sách URL trên các Hồ sơ được quản lý",
      "desc": "Bật Chrome Enterprise Device Trust Connector cho một danh sách URL.\n\nViệc đặt chính sách này sẽ chỉ định danh sách URL mà Google Chrome sẽ đề xuất bắt đầu quy trình chứng thực đối với hồ sơ được quản lý. Chính sách sau cho phép các trang web đó nhận được một bộ tín hiệu nhận biết theo bối cảnh đã qua chứng thực từ thiết bị.\nBạn chỉ có thể thiết lập chính sách này qua trang Chrome Enterprise Connectors trên Google Admin console.\n\nNếu bạn không đặt hoặc để trống chính sách này thì sẽ không có trang web nào có thể bắt đầu quy trình chứng thực ở cấp người dùng và nhận tín hiệu từ thiết bị. Tuy nhiên, nếu bạn bật chính sách\nBrowserContextAwareAccessSignalsAllowlist tương ứng thì các trang web có thể bắt đầu quy trình chứng thực đối với trình duyệt được quản lý và nhận tín hiệu từ thiết bị.\n\nĐối với Google ChromeOS, chính sách này có liên quan đến quy trình chứng thực từ xa, trong đó chứng chỉ được tạo tự động và tải lên máy chủ. Để sử dụng quy trình chứng thực trên màn hình đăng nhập của thiết bị, vui lòng sử dụng chính sách DeviceLoginScreenContextAwareAccessSignalsAllowlist.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng xem tại https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format.",
      "example_value": ["https://example1.com", "example2.com", "https://foo.example3.com/path"],
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["ios"],
      "id": 1106,
      "name": "UserContextAwareAccessSignalsAllowlist",
      "owners": ["hmare@google.com", "seblalancette@chromium.org", "cbe-device-trust-eng@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:116-", "chrome_os:116-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Thiết lập thư mục dữ liệu người dùng",
      "desc": "Định cấu hình thư mục mà Google Chrome sẽ dùng để lưu trữ dữ liệu của người dùng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì Google Chrome sẽ dùng thư mục cho sẵn bất kể người dùng đã chỉ định cờ '--user-data-dir' hay chưa. Để tránh mất mát dữ liệu hoặc các lỗi không mong muốn khác, bạn không nên đặt chính sách này thành thư mục dùng cho các mục đích khác, vì Google Chrome quản lý các nội dung trong thư mục này.\n\n      Hãy truy cập vào https://support.google.com/chrome/a?p=Supported_directory_variables để xem danh sách các biến có thể dùng.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì đường dẫn mặc định của hồ sơ sẽ được dùng và người dùng có thể ghi đè chính sách này bằng cờ dòng lệnh '--user-data-dir'.",
      "example_value": "${users}/${user_name}/Chrome",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "id": 63,
      "label": "Thiết lập thư mục dữ liệu người dùng",
      "name": "UserDataDir",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:11-", "chrome.mac:11-"],
      "tags": ["local-data-access"],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Giới hạn số lượng ảnh chụp nhanh dữ liệu người dùng được giữ lại để sử dụng trong trường hợp khôi phục khẩn cấp.",
      "default": 3,
      "desc": "Sau mỗi lần cập nhật phiên bản trên quy mô lớn, Chrome sẽ chụp nhanh một số phần dữ liệu duyệt web của người dùng để sử dụng trong trường hợp khôi phục phiên bản khẩn cấp diễn ra sau đó. Nếu tiến hành khôi phục khẩn cấp đối với một phiên bản mà người dùng có ảnh chụp nhanh tương ứng, thì dữ liệu trong ảnh chụp nhanh đó sẽ được khôi phục. Điều này cho phép người dùng giữ lại những tùy chọn cài đặt như dấu trang và dữ liệu tự động điền.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì giá trị mặc định là 3 sẽ được sử dụng\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì các ảnh chụp nhanh cũ sẽ bị xóa khi cần để đảm bảo tuân thủ giới hạn. Nếu bạn đặt chính sách này thành 0, thì Chrome sẽ không tạo ảnh chụp nhanh",
      "example_value": 3,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 673,
      "name": "UserDataSnapshotRetentionLimit",
      "owners": ["ydago@chromium.org", "grt@chromium.org"],
      "schema": {
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:83-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Đặt tên hiển thị cho tài khoản trong thiết bị",
      "desc": "Kiểm soát tên tài khoản Google ChromeOS hiển thị trên màn hình đăng nhập cho tài khoản trong thiết bị tương ứng.\n\n      Nếu chính sách này được đặt, màn hình đăng nhập sẽ sử dụng chuỗi đã chỉ định trong trình chọn đăng nhập dựa trên hình ảnh cho tài khoản trong thiết bị tương ứng.\n\n      Nếu chính sách không được đặt, Google ChromeOS sẽ sử dụng ID tài khoản email của tài khoản trong thiết bị làm tên hiển thị trên màn hình đăng nhập.\n\n      Chính sách này bị bỏ qua đối với các tài khoản người dùng thông thường.",
      "example_value": "Policy User",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 169,
      "name": "UserDisplayName",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "poromov@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:25-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng phản hồi",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì người dùng có thể gửi ý kiến phản hồi cho Google thông qua Trình đơn > Trợ giúp > Báo cáo vấn đề hoặc tổ hợp phím.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thể gửi ý kiến phản hồi cho Google.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 570,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng gửi ý kiến phản hồi",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn người dùng gửi ý kiến phản hồi",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "UserFeedbackAllowed",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:153-", "chrome.*:77-", "chrome_os:77-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép dữ liệu gỡ lỗi cấp thấp trong phản hồi của người dùng",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành danh sách các loại thiết bị, thì hệ thống sẽ cho phép thêm dữ liệu gỡ lỗi cấp thấp từ các loại thiết bị được đề cập vào phản hồi của người dùng.\n\n      Mục nhập đặc biệt \"all\" bao gồm tất cả loại thiết bị, kể cả các loại thiết bị sẽ được thêm vào trong tương lai.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành danh sách trống, thì hệ thống sẽ không đính kèm dữ liệu gỡ lỗi cấp thấp vào phản hồi của người dùng.\n      Hãy xem nội dung mô tả từng loại thiết bị để biết loại dữ liệu gỡ lỗi cấp thấp cụ thể.",
      "example_value": ["wifi"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "internal_only": true},
      "id": 1173,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng thêm dữ liệu gỡ lỗi cấp thấp từ tất cả các loại thiết bị có bên dưới vào phản hồi của người dùng",
          "name": "all",
          "value": "all"
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng thêm dữ liệu gỡ lỗi cấp thấp Wi-Fi vào phản hồi của người dùng",
          "name": "wifi",
          "value": "wifi"
        }
      ],
      "name": "UserFeedbackWithLowLevelDebugDataAllowed",
      "owners": ["chromeos-wifi-champs@google.com", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "enum": [
            "wifi"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:120-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "caption": "Đặt giới hạn cho quá trình tìm nạp khởi đầu Biến thể",
      "desc": "Thêm thông số cho quá trình tìm nạp khởi đầu Biến thể trong Google Chrome.\n\n      Nếu được chỉ định, sẽ thêm thông số truy vấn được gọi là 'restrict' vào URL được sử dụng để tìm nạp khởi đầu Biến thể. Giá trị của thông số sẽ là giá trị được chỉ định trong chính sách này.\n\n      Nếu không được chỉ định, sẽ không sửa đổi URL khởi đầu Biến thể.",
      "example_value": "restricted",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "internal_only": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 196,
      "name": "VariationsRestrictParameter",
      "owners": ["file://components/variations/OWNERS", "mpearson@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:27-", "android:34-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hoặc từ chối quay video",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ được nhắc cấp quyền truy cập vào thiết bị quay video (ngoại trừ các URL được đặt trong danh sách VideoCaptureAllowedUrls).\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì người dùng sẽ không nhận được lời nhắc và tính năng quay video chỉ dùng cho các URL được đặt trong danh sách VideoCaptureAllowedUrls.\n\n      Lưu ý: Chính sách này ảnh hưởng đến tất cả thiết bị đầu vào video (không chỉ máy ảnh tích hợp sẵn).",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 167,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật đầu vào video",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt đầu vào video",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "VideoCaptureAllowed",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:25-", "chrome_os:25-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Các URL sẽ được cấp quyền truy cập thiết bị quay video mà không cần phải hiển thị lời nhắc",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể chỉ định danh sách các mẫu URL sẽ được so khớp với nguồn bảo mật của URL yêu cầu. Nếu khớp, URL này sẽ có quyền truy cập vào thiết bị quay video mà không cần nhắc người dùng\n\n      Để biết thông tin chi tiết về mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/. Tuy nhiên, xin lưu ý rằng chính sách này không hỗ trợ mẫu \"*\" khớp với một URL bất kỳ.",
      "example_value": ["https://www.example.com/", "https://[*.]example.edu/"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 209,
      "name": "VideoCaptureAllowedUrls",
      "owners": ["guidou@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:29-", "chrome_os:29-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bàn phím ảo sẽ đổi kích thước khung nhìn bố cục theo mặc định",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Đúng thì bàn phím ảo sẽ đổi kích thước khung nhìn bố cục theo mặc định.\n      Các trạng thái khác (Sai/không đặt) không có tác dụng.\n\n      Lưu ý rằng điều này chỉ ảnh hưởng đến thao tác đổi kích thước mặc định: nếu một trang yêu cầu một thao tác cụ thể bằng thẻ <meta> hoặc API Bàn phím ảo thì thao tác mà trang đó yêu cầu sẽ vẫn được áp dụng.\n\n      Ngoài ra, xin lưu ý rằng đây là chính sách \"giải pháp khẩn cấp\" dự kiến sẽ tồn tại trong thời gian ngắn.\n      ",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1024,
      "items": [
        {
          "caption": "Thao tác đổi kích thước bàn phím ảo mặc định được thay đổi thành đổi kích thước khung nhìn bố cục",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Thao tác đổi kích thước bàn phím ảo mặc định chưa được sửa đổi",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "VirtualKeyboardResizesLayoutByDefault",
      "owners": ["andruud@chromium.org", "bokan@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:108-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép bàn phím ảo xuất hiện khi thích hợp.",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành True hoặc không đặt thì bàn phím ảo có thể xuất hiện mỗi khi dự đoán rằng người dùng sắp sử dụng bàn phím này.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành False thì bàn phím ảo chỉ xuất hiện khi người dùng nhấn hẳn vào một trường nhập dữ liệu hoặc khi có ứng dụng yêu cầu.\n\nVí dụ: Giả sử người dùng sử dụng bàn phím ảo để nhập tên người dùng vào màn hình đăng nhập gồm hai giai đoạn. Khi màn hình đăng nhập chuyển sang giai đoạn nhập mật khẩu, nếu bạn đặt chính sách này thành True thì bàn phím ảo có thể vẫn hiển thị, ngay cả khi người dùng không nhấn vào trường nhập mật khẩu. Nếu bạn đặt chính sách này thành False thì bàn phím ảo sẽ biến mất.\n\nChính sách này không áp dụng nếu bàn phím ảo đang tắt (ví dụ: khi bạn đang sử dụng chính sách TouchVirtualKeyboardEnabled hoặc khi thiết bị đang kết nối với bàn phím vật lý).",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1202,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiển thị bàn phím ảo khi thích hợp.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Chỉ hiển thị bàn phím ảo nếu người dùng hoặc ứng dụng yêu cầu.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "VirtualKeyboardSmartVisibilityEnabled",
      "owners": ["shend@chromium.org", "e14s-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:123-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định quyền của CLI máy ảo",
      "default": true,
      "desc": "Hướng dẫn Google ChromeOS bật hoặc tắt các công cụ trong bảng điều khiển quản lý máy ảo.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành true, thì người dùng có thể sử dụng giao diện dòng lệnh (CLI) quản lý máy ảo (VM).\n      Nếu không, tất cả CLI quản lý máy ảo đều bị tắt và ẩn.\n      ",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 577,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật quyền truy cập vào dòng lệnh của máy ảo",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt quyền truy cập vào dòng lệnh của máy ảo",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "VmManagementCliAllowed",
      "owners": ["aoldemeier@chromium.org", "okalitova@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:77-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng quản lý các tùy chọn kết nối VPN",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì người dùng có thể quản lý (ngắt kết nối hoặc sửa đổi) đường kết nối Mạng riêng ảo (VPN). Nếu đường kết nối VPN được tạo bằng ứng dụng VPN, thì giao diện người dùng bên trong ứng dụng sẽ không bị ảnh hưởng. Vì vậy, người dùng vẫn có thể dùng ứng dụng để sửa đổi đường kết nối VPN. Nếu bạn dùng chính sách này kèm theo tính năng VPN luôn bật, thì quản trị viên có thể quyết định thiết lập đường kết nối VPN hay không khi khởi động thiết bị.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, giao diện người dùng Google ChromeOS sẽ tắt. Điều này cho phép người dùng ngắt kết nối hoặc sửa đổi các đường kết nối VPN.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 485,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng ngắt kết nối hoặc sửa đổi VPN theo cách thủ công",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng ngắt kết nối hoặc sửa đổi VPN theo cách thủ công",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "VpnConfigAllowed",
      "owners": ["giovax@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:71-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tối ưu hóa WPAD",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt chính sách này, tính năng tối ưu hóa WPAD (Tự động phát hiện proxy web) sẽ bật trong Google Chrome.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, tính năng tối ưu hóa WPAD sẽ tắt. Điều này khiến Google Chrome phải đợi máy chủ WPAD dựa trên DNS trong khoảng thời gian lâu hơn.\n\n      Cho dù bạn có đặt chính sách này hay không thì người dùng cũng không thể thay đổi tùy chọn cài đặt tối ưu hóa WPAD.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 261,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tối ưu hóa Web Proxy Auto-Discovery (WPAD) (Tự động phát hiện proxy web)",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tối ưu hóa Web Proxy Auto-Discovery (WPAD) (Tự động phát hiện proxy web)",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "WPADQuickCheckEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "atwilson@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:35-", "chrome_os:35-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chọn hình nền từ Google Photos",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn tắt chính sách này, người dùng sẽ không thể chọn hình nền Google ChromeOS từ album trên Google Photos.\n\nNgười dùng có thể chọn một hình ảnh trên Google Photos làm hình nền nếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1077,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép truy cập vào Google Photos từ ứng dụng cá nhân hoá",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép truy cập vào Google Photos từ ứng dụng cá nhân hoá",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "WallpaperGooglePhotosIntegrationEnabled",
      "owners": ["file://ash/wallpaper/OWNERS", "crmullins@google.com", "cowmoo@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:113-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hình nền",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, Google ChromeOS\n\n      sẽ tải xuống và sử dụng hình nền mà bạn đặt cho màn hình đăng nhập và máy tính của người dùng. Người dùng không thể thay đổi hình nền này. Chỉ định URL (có thể truy cập mà không cần xác thực) mà Google ChromeOS\n\n      có thể tải hình nền xuống, cũng như hàm băm mật mã (ở định dạng JPEG, kích thước tệp tối đa là 16 MB) để xác minh tính toàn vẹn.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ được chọn hình nền cho màn hình đăng nhập và máy tính.",
      "example_value": {"hash": "baddecafbaddecafbaddecafbaddecafbaddecafbaddecafbaddecafbaddecaf", "url": "https://example.com/wallpaper.jpg"},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 262,
      "max_size": 16777216,
      "name": "WallpaperImage",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "anqing@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "hash": {
            "description": "Hàm băm SHA-256 của hình nền.",
            "type": "string"
          },
          "url": {
            "description": "URL mà từ đó có thể tải hình nền xuống.",
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:35-"],
      "tags": [],
      "type": "external"
    },
    {
      "caption": "Hiện hộp thoại nhắc nhở khi người dùng định thoát",
      "default": true,
      "desc": "Điều khiển hộp thoại \"Warn Before Quitting (⌘Q)\" (Nhắc nhở trước khi thoát (⌘Q)) khi người dùng định thoát trình duyệt.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc chưa thiết lập chính sách này, một hộp thoại nhắc nhở sẽ xuất hiện khi người dùng định thoát.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, hộp thoại nhắc nhở sẽ không xuất hiện khi người dùng định thoát.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 973,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiện hộp thoại nhắc nhở khi người dùng định thoát",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiện hộp thoại nhắc nhở khi người dùng định thoát",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "WarnBeforeQuittingEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.mac:102-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Thiết lập chế độ cài đặt hình mờ tuỳ chỉnh",
      "desc": "Cho phép quản trị viên tuỳ chỉnh giao diện của hình mờ được áp dụng theo các quy tắc Ngăn chặn mất dữ liệu (DLP). Phạm vi tuỳ chỉnh bao gồm đặt độ mờ của phần tô/viền, xác định cỡ chữ và đặt múi giờ của dấu thời gian.\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc một số giá trị, Chrome sẽ sử dụng hành vi mặc định của chính nó về hình mờ.\nGiá trị mặc định trên máy tính: độ mờ của phần tô là 4, độ mờ của viền là 6, cỡ chữ là 24. Giá trị mặc định trên iOS: độ mờ của phần tô là 10, độ mờ của viền là 15, cỡ chữ là 16. Trên tất cả các nền tảng, múi giờ của dấu thời gian sẽ mặc định là \"user_device\" (múi giờ địa phương trên thiết bị của người dùng).\n\n\"Độ mờ phần tô\" là tỷ lệ phần trăm từ 0 (trong suốt hoàn toàn) đến 100 (mờ hoàn toàn).\n\"Độ mờ viền\" là tỷ lệ phần trăm từ 0 (trong suốt hoàn toàn) đến 100 (mờ hoàn toàn).\n\"Cỡ chữ\" được xác định theo điểm.\n\"Múi giờ của dấu thời gian\" chỉ định giá trị nhận dạng múi giờ IANA (ví dụ: \"America/Toronto\") dùng để định dạng dấu thời gian của hình mờ (được hỗ trợ kể từ Chrome 152 trở đi), theo tên trong Cơ sở dữ liệu múi giờ IANA (https://www.iana.org/time-zones).",
      "example_value": {"fill_opacity": 4, "outline_opacity": 6, "font_size": 24, "timestamp_timezone": "America/Toronto"},
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["ios"],
      "id": 1368,
      "label": "Cấu hình hình mờ tuỳ chỉnh",
      "name": "WatermarkStyle",
      "owners": ["adamkl@google.com", "cbe-cep-eng@google.com"],
      "schema": {
        "properties": {
          "fill_opacity": {
            "description": "Độ mờ phần tô của văn bản hình mờ, từ 0 (trong suốt) đến 100 (mờ).",
            "maximum": 100,
            "minimum": 0,
            "type": "integer"
          },
          "font_size": {
            "description": "Cỡ chữ của văn bản hình mờ tính theo điểm.",
            "minimum": 1,
            "type": "integer"
          },
          "outline_opacity": {
            "description": "Độ mờ viền của văn bản hình mờ, từ 0 (trong suốt) đến 100 (mờ).",
            "maximum": 100,
            "minimum": 0,
            "type": "integer"
          },
          "timestamp_timezone": {
            "description": "Giá trị nhận dạng múi giờ IANA (ví dụ: \"America/Toronto\") dùng để định dạng dấu thời gian của hình mờ (được hỗ trợ từ Chrome 152 trở đi). Giá trị mặc định là \"user_device\".",
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:139-", "chrome_os:139-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Cho phép phát hiện thực thể văn bản thuần tuý trong các trang web.",
      "default": {"default": "enabled", "addresses": "default", "calendar": "default", "email": "default", "package": "default", "phonenumbers": "default", "units": "default"},
      "desc": "Chính sách này xác định khả năng phát hiện thực thể văn bản thuần tuý trên trang web để từ đó, người dùng có thể kích hoạt thao tác theo ngữ cảnh bằng việc tương tác với thực thể này.\nChính sách này có nhiều thuộc tính, mỗi thuộc tính tương ứng với một loại thực thể.\nCó các loại thực thể là default, addresses, v.v.\n\nNếu bạn chưa đặt giá trị cho một thực thể thì hành vi của thực thể default sẽ được áp dụng.\nHành vi mặc định của default là enabled.\n\nMỗi loại thực thể có thể mang giá trị default, enabled, disabled hoặc longpressonly.\nNếu bạn đặt giá trị thành default thì hành vi của thực thể default sẽ được áp dụng.\nNếu bạn đặt giá trị thành enabled thì hệ thống có thể phát hiện, gạch chân và kích hoạt thực thể dựa trên một thao tác nhấn hoặc nhấn và giữ.\nNếu bạn đặt giá trị thành disabled thì hệ thống sẽ không phát hiện thực thể và thực thể sẽ không có khả năng tương tác.\nNếu bạn đặt giá trị thành longpressonly thì hệ thống sẽ phát hiện các thực thể và thực thể chỉ có khả năng tương tác với thao tác nhấn và giữ.",
      "example_value": {"default": "enabled", "addresses": "longpressonly", "calendar": "default", "email": "disabled", "package": "default", "phonenumbers": "default", "units": "default"},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1203,
      "name": "WebAnnotations",
      "owners": ["olivierrobin@google.com", "djean@google.com", "erahmaoui@google.com"],
      "schema": {
        "properties": {
          "addresses": {
            "enum": [
              "default",
              "enabled",
              "disabled",
              "longpressonly"
            ],
            "type": "string"
          },
          "calendar": {
            "enum": [
              "default",
              "enabled",
              "disabled",
              "longpressonly"
            ],
            "type": "string"
          },
          "default": {
            "enum": [
              "enabled",
              "disabled",
              "longpressonly"
            ],
            "type": "string"
          },
          "email": {
            "enum": [
              "default",
              "enabled",
              "disabled",
              "longpressonly"
            ],
            "type": "string"
          },
          "package": {
            "enum": [
              "default",
              "enabled",
              "disabled",
              "longpressonly"
            ],
            "type": "string"
          },
          "phonenumbers": {
            "enum": [
              "default",
              "enabled",
              "disabled",
              "longpressonly"
            ],
            "type": "string"
          },
          "units": {
            "enum": [
              "default",
              "enabled",
              "disabled",
              "longpressonly"
            ],
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["ios:123-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng cài đặt ứng dụng web từ trình duyệt",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng có thể cài đặt ứng dụng web thông qua trình duyệt hay không.\nNếu bạn bật hoặc không định cấu hình chính sách này, người dùng sẽ có thể cài đặt các ứng dụng web thông qua trình duyệt.\nNếu bạn tắt chính sách này, người dùng sẽ không thể cài đặt các ứng dụng web thông qua trình duyệt và loại dữ liệu \"ứng dụng\" sẽ bị loại trừ khỏi quá trình đồng bộ hoá đối với Chrome Sync.\nChính sách này không hỗ trợ tính năng làm mới động. Mọi thay đổi, dù là bật, tắt hay không đặt, chỉ có hiệu lực sau khi bạn khởi động lại trình duyệt.\nChính sách này không ảnh hưởng đến chính sách \"WebAppInstallForceList\".",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1422,
      "items": [
        {
          "caption": "Người dùng có thể cài đặt ứng dụng web thông qua trình duyệt.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Người dùng không thể cài đặt ứng dụng web thông qua trình duyệt.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "WebAppInstallByUserEnabled",
      "owners": ["file://chrome/browser/web_applications/OWNERS", "ishikapatel@microsoft.com", "liahiscock@microsoft.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:145-", "chrome_os:145-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình danh sách Ứng dụng web buộc cài đặt",
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định một danh sách ứng dụng web tự động cài đặt mà không cần sự can thiệp của người dùng, cũng như chỉ định những người dùng không thể gỡ cài đặt hay tắt đi.\n\n      Mỗi mục trong danh sách của chính sách này là một đối tượng chứa một thành phần bắt buộc:\n      url (URL của ứng dụng web sẽ cài đặt)\n\n      và 6 thành phần không bắt buộc:\n      – default_launch_container\n      (chỉ định cách mở ứng dụng web – mặc định là một thẻ mới)\n\n      – create_desktop_shortcut\n      (chọn True (Đúng) nếu bạn muốn tạo lối tắt trên màn hình Linux và\n      Microsoft® Windows®).\n\n      – fallback_app_name\n      (Kể từ Google Chrome phiên bản 90,\n      bạn có thể ghi đè tên ứng dụng nếu đó không phải là một\n      Ứng dụng web tiến bộ (PWA) hoặc ghi đè tên ứng dụng tạm thời\n      được cài đặt nếu đó là một PWA nhưng cần xác thực trước khi\n      hoàn tất quá trình cài đặt. Nếu hệ thống cung cấp cả chính sách\n      custom_name và\n      fallback_app_name,\n      thì chính sách thứ hai sẽ bị bỏ qua.)\n\n      – custom_name\n      (Kể từ Google ChromeOS\n      phiên bản 99 và phiên bản 112 trên tất cả các hệ điều hành máy tính khác, bạn có thể\n      ghi đè vĩnh viễn tên ứng dụng cho tất cả các ứng dụng web và PWA.)\n\n      – custom_icon\n      (Kể từ Google ChromeOS\n      phiên bản 99 và phiên bản 112 trên tất cả các hệ điều hành máy tính khác, bạn có thể\n      ghi đè biểu tượng ứng dụng của các ứng dụng cần cài đặt. Các biểu tượng phải là hình vuông,\n      có kích thước tối đa 1 MB và thuộc một trong các định dạng sau: jpeg, png, gif, webp, ico.\n      Giá trị băm phải là hàm băm SHA256 của tệp biểu tượng. url\n      phải truy cập được mà không cần xác thực để đảm bảo biểu tượng dùng được\n      khi cài đặt ứng dụng.)\n\n      – install_as_shortcut\n      (Kể từ Google Chrome\n      phiên bản 107). Nếu được bật, url đã cho\n      sẽ được cài đặt dưới dạng lối tắt, như thể được thực hiện thông qua lựa chọn \"Tạo lối tắt...\"\n      trong GUI (Giao diện người dùng đồ hoạ) của trình duyệt dành cho máy tính.\n      Lưu ý rằng khi được cài đặt dưới dạng lối tắt, URL này sẽ không được cập nhật nếu\n      tệp kê khai trong url thay đổi.\n      Nếu bị tắt hoặc không được đặt, ứng dụng web tại\n      url đã cho sẽ được cài đặt bình thường.\n\n      Xem PinnedLauncherApps để biết cách ghim ứng dụng vào thanh ứng dụng Google ChromeOS.",
      "example_value": [{"create_desktop_shortcut": true, "default_launch_container": "window", "url": "https://www.google.com/maps"}, {"default_launch_container": "tab", "url": "https://docs.google.com"}, {"default_launch_container": "window", "fallback_app_name": "Editor", "url": "https://docs.google.com/editor"}, {"custom_name": "My important document", "default_launch_container": "window", "install_as_shortcut": true, "url": "https://docs.google.com/document/d/ds187akjqih89"}, {"custom_icon": {"hash": "c28f469c450e9ab2b86ea47038d2b324c6ad3b1e9a4bd8960da13214afd0ca38", "url": "https://mydomain.example.com/sunny_icon.png"}, "url": "https://weather.example.com"}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 468,
      "label": "URL của ứng dụng web cài đặt tự động.",
      "name": "WebAppInstallForceList",
      "owners": ["file://chrome/browser/web_applications/OWNERS", "ortuno@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "create_desktop_shortcut": {
              "type": "boolean"
            },
            "custom_icon": {
              "properties": {
                "hash": {
                  "type": "string"
                },
                "url": {
                  "type": "string"
                }
              },
              "required": [
                "url",
                "hash"
              ],
              "type": "object"
            },
            "custom_name": {
              "type": "string"
            },
            "default_launch_container": {
              "enum": [
                "tab",
                "window"
              ],
              "type": "string"
            },
            "fallback_app_name": {
              "type": "string"
            },
            "install_as_shortcut": {
              "type": "boolean"
            },
            "url": {
              "type": "string"
            }
          },
          "required": [
            "url"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:75-", "chrome_os:75-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt quản lý ứng dụng web",
      "desc": "Chính sách này cho phép quản trị viên chỉ định chế độ cài đặt cho các ứng dụng web đã cài đặt. Chính sách này liên kết một mã nhận dạng ứng dụng web với chế độ cài đặt cụ thể tương ứng. Bạn có thể đặt một cấu hình mặc định bằng mã đặc biệt *. Cấu hình này sẽ áp dụng cho tất cả ứng dụng web chưa đặt cấu hình tuỳ chỉnh trong chính sách này.\n\nTrường manifest_id là mã nhận dạng tệp kê khai cho ứng dụng web. Hãy xem https://developer.chrome.com/blog/pwa-manifest-id/ để nắm được hướng dẫn về cách xác định mã nhận dạng tệp kê khai cho ứng dụng web đã được cài đặt.\nTrường run_on_os_login cho biết ứng dụng web có thể hoạt động trong lúc đăng nhập vào hệ điều hành hay không. Nếu bạn đặt trường này thành blocked, ứng dụng web sẽ không chạy trong quá trình đăng nhập vào hệ điều hành và sau này, người dùng sẽ không thể bật ứng dụng này. Nếu bạn đặt trường này thành run_windowed, ứng dụng web sẽ chạy trong quá trình đăng nhập vào hệ điều hành và sau này, người dùng sẽ không thể tắt ứng dụng này. Nếu bạn đặt trường này thành allowed, người dùng sẽ có thể định cấu hình chạy ứng dụng web khi đăng nhập vào hệ điều hành. Cấu hình mặc định chỉ cho phép các giá trị allowed và blocked.\n(Kể từ phiên bản 117) Trường prevent_close_after_run_on_os_login chỉ định liệu một ứng dụng web có bị cấm đóng theo bất kỳ cách nào hay không (ví dụ: do người dùng, trình quản lý tác vụ, API web). Bạn chỉ có thể bật hành vi này nếu đặt run_on_os_login thành run_windowed. Nếu ứng dụng đang chạy, thuộc tính này sẽ chỉ có hiệu lực sau khi ứng dụng khởi động lại. Nếu bạn không xác định trường này, người dùng có thể đóng ứng dụng.\n(Kể từ phiên bản 118) Trường force_unregister_os_integration sẽ chỉ định việc mọi tính năng tích hợp hệ điều hành của một ứng dụng web (ví dụ như lối tắt, trình xử lý tệp, trình xử lý giao thức, v.v.) có bị loại bỏ hay không. Nếu ứng dụng đang chạy, thuộc tính này sẽ có hiệu lực sau khi ứng dụng khởi động lại. Bạn nên thận trọng khi sử dụng vì chính sách này có thể ghi đè mọi tính năng tích hợp hệ điều hành được đặt tự động trong quá trình khởi động hệ thống ứng dụng web. Chính sách này hiện chỉ hoạt động trên các nền tảng Windows, Mac và Linux.",
      "example_value": [{"manifest_id": "https://foo.example/index.html", "run_on_os_login": "allowed"}, {"manifest_id": "https://bar.example/index.html", "run_on_os_login": "allowed"}, {"manifest_id": "https://foobar.example/index.html", "run_on_os_login": "run_windowed", "prevent_close_after_run_on_os_login": true}, {"manifest_id": "*", "run_on_os_login": "blocked"}, {"manifest_id": "https://foo.example/index.html", "force_unregister_os_integration": true}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 824,
      "name": "WebAppSettings",
      "owners": ["mjackson@microsoft.com", "cmp@chromium.org", "file://chrome/browser/web_applications/OWNERS", "dmurph@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "force_unregister_os_integration": {
              "type": "boolean"
            },
            "manifest_id": {
              "type": "string"
            },
            "prevent_close_after_run_on_os_login": {
              "type": "boolean"
            },
            "run_on_os_login": {
              "enum": [
                "allowed",
                "blocked",
                "run_windowed"
              ],
              "type": "string"
            }
          },
          "required": [
            "manifest_id"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:102-", "chrome_os:120-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Bật vùng đệm thích ứng cho Web Audio",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc trình duyệt có sử dụng vùng đệm thích ứng cho\nWeb Audio hay không. Vùng đệm có thể giảm sự cố âm thanh nhưng cũng có thể tăng\nđộ trễ ở mức độ khác nhau.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì trình duyệt sẽ luôn dùng vùng đệm thích ứng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt chính sách này,\nthì quy trình khởi chạy tính năng của trình duyệt sẽ được phép lựa chọn có sử dụng vùng đệm thích ứng hay không.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["android", "fuchsia", "webview_android"],
      "id": 1310,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng lưu vào bộ đệm thích ứng đối với Web Audio.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Vùng đệm thích ứng cho Web Audio có thể bật tuỳ theo quy trình khởi chạy tính năng.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "WebAudioOutputBufferingEnabled",
      "owners": ["mjwilson@chromium.org", "file://third_party/blink/renderer/modules/webaudio/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:131-", "chrome_os:131-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Nguồn gốc được phép cho các yêu cầu WebAuthn được gửi qua proxy từ các ứng dụng máy tính từ xa.",
      "desc": "Danh sách nguồn gốc của các ứng dụng máy tính từ xa có thể thực thi các yêu cầu API WebAuthn\nbắt nguồn từ một phiên duyệt web trên một máy chủ từ xa.\n\nBất kỳ nguồn gốc nào được định cấu hình trong chính sách này đều có thể thực hiện yêu cầu WebAuthn cho\nmã nhận dạng bên phụ thuộc (mã nhận dạng RP) mà thông thường không được phép nhận.\n\nChỉ cho phép nguồn gốc HTTPS hợp lệ. Không hỗ trợ ký tự đại diện.\nMọi mục nhập không hợp lệ đều sẽ bị bỏ qua.\n\nChính sách này chỉ áp dụng cho người dùng liên kết.",
      "example_value": ["https://remotedesktop.google.com", "https://vdi.corp.example", "https://server:8080/"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "platform_only": true},
      "id": 1332,
      "name": "WebAuthenticationRemoteDesktopAllowedOrigins",
      "owners": ["natiahlyi@google.com", "file://device/fido/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:136-", "chrome_os:136-", "android:136-"],
      "tags": ["full-admin-access"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép Chrome Remote Desktop thực thi các yêu cầu API WebAuthn được gửi qua proxy trên một máy chủ từ xa.",
      "default": false,
      "desc": "Nếu được đặt thành Bật, thì Chrome Remote Desktop có thể thực thi các yêu cầu API WebAuthn bắt nguồn từ một phiên duyệt web trên một máy chủ từ xa.\n\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này thì hành vi mặc định sẽ được áp dụng.\n\n      Xin lưu ý rằng tính năng này chỉ được hỗ trợ bên trong môi trường mạng nội bộ của Google.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "internal_only": true, "per_profile": true, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 965,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép CRD thực thi các yêu cầu API WebAuthn được gửi qua proxy trên một máy chủ từ xa.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép CRD thực thi các yêu cầu API WebAuthn được gửi qua proxy trên một máy chủ từ xa.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "WebAuthenticationRemoteProxiedRequestsAllowed",
      "owners": ["martinkr@google.com", "agl@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:103-", "chrome_os:103-"],
      "tags": ["full-admin-access"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình yếu tố WebAuthn được cho phép",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ kiểm soát yếu tố WebAuthn nào có thể được sử dụng.\n\n      Để cho phép:\n\n      * Mọi yếu tố WebAuthn, hãy sử dụng [\"all\"] (bao gồm cả những yếu tố được thêm vào sau này).\n\n      * Chỉ mã PIN, hãy sử dụng [\"PIN\"].\n\n      * Mã PIN và vân tay, hãy sử dụng [\"PIN\", \"FINGERPRINT\"].\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành một danh sách trống, sẽ không có yếu tố WebAuthn nào dành cho thiết bị được quản lý.",
      "example_value": ["PIN"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 964,
      "items": [
        {
          "caption": "Tất cả",
          "name": "all",
          "value": "all"
        },
        {
          "caption": "Mã PIN",
          "name": "PIN",
          "value": "PIN"
        },
        {
          "caption": "Vân tay",
          "name": "FINGERPRINT",
          "value": "FINGERPRINT"
        }
      ],
      "name": "WebAuthnFactors",
      "owners": ["hcyang@google.com", "cros-hwsec@google.com", "cros-lurs@google.com"],
      "schema": {
        "id": "WebAuthnFactors",
        "items": {
          "enum": [
            "all",
            "PIN",
            "FINGERPRINT"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:101-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "caption": "Bật lại API Thành phần web phiên bản 0 cho đến M84.",
      "deprecated": true,
      "desc": " Các API Thành phần web phiên bản 0 (Shadow DOM v0, Custom Elements v0 và HTML Imports) đã ngừng hoạt động vào năm 2018 và bị tắt theo mặc định kể từ M80. Theo chính sách này, bạn có thể lựa chọn (các) tính năng nào trong số này sẽ bật lại cho đến M84.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành True, thì các tính năng của Thành phần web phiên bản 0 sẽ bật cho tất cả trang web.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False hoặc không đặt, thì các tính năng của Thành phần web phiên bản 0 sẽ tắt theo mặc định kể từ M80.\n\n      Chính sách này sẽ bị xóa sau Chrome 84.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 644,
      "name": "WebComponentsV0Enabled",
      "owners": ["masonf@chromium.org", "chrishtr@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:80-84", "chrome_os:80-84", "android:80-84", "webview_android:80-84"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép WebDriver ghi đè các chính sách không tương thích",
      "deprecated": true,
      "desc": "\n      WebDriver hiện tương thích với tất cả các chính sách hiện có nên chính sách này không còn cần thiết nữa và đã bị xoá trong M80.\n\n      Chính sách này cho phép người dùng tính năng WebDriver ghi đè các chính sách có thể can thiệp vào hoạt động của tính năng đó.\n\n      Hiện tại, chính sách này vô hiệu hoá các chính sách SitePerProcess và IsolateOrigins.\n\n      Nếu bạn bật chính sách này, WebDriver sẽ có thể ghi đè các chính sách không tương thích.\n\n      Nếu bạn tắt hoặc không thiết lập chính sách này, thì WebDriver sẽ không được phép ghi đè các chính sách không tương thích.",
      "device_only": false,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 414,
      "name": "WebDriverOverridesIncompatiblePolicies",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:65-79"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hạ cấp phiên bản TLS/DTLS cũ trong WebRTC",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn bật chính sách này, các kết nối ngang hàng WebRTC có thể hạ cấp xuống phiên bản \n      lỗi thời của các giao thức TLS/DTLS (DTLS 1.0, TLS 1.0 và TLS 1.1).\n      Khi bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, các phiên bản TLS/DTLS này sẽ\n      tắt.\n\n      Chính sách này đã bị loại bỏ trong phiên bản M121 của\n      Google Chrome.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 787,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép WebRTC sử dụng các phiên bản cũ của giao thức TLD/DTLS",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn WebRTC sử dụng các phiên bản cũ của TLS/DTLS",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "WebRtcAllowLegacyTLSProtocols",
      "owners": ["hta@chromium.org", "guidou@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:87-120", "chrome_os:87-120"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép thu thập nhật ký sự kiện WebRTC từ các dịch vụ của Google",
      "default": true,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, Google Chrome có thể thu thập các nhật ký sự kiện WebRTC từ các dịch vụ của Google, chẳng hạn như Hangouts Meet rồi tải các nhật ký đó lên Google. Các nhật ký này có chứa thông tin chẩn đoán để khắc phục các sự cố với cuộc họp video hoặc cuộc họp thoại trên Google Chrome, chẳng hạn như kích thước và tần suất nhận gói RTP, phản hồi về tình trạng nghẽn mạng cũng như siêu dữ liệu về chất lượng và tần suất nhận khung video và âm thanh. Các nhật ký này không bao gồm nội dung là âm thanh hoặc video của cuộc họp. Thông qua mã phiên, Google có thể liên kết những nhật ký này với các nhật ký khác do dịch vụ của Google tự thu thập, giúp dễ dàng gỡ lỗi hơn.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Tắt, các nhật ký này sẽ không được thu thập hoặc tải lên.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này trên các phiên bản M76 trở xuống, thì Google Chrome sẽ không thể thu thập và tải các nhật ký này lên theo mặc định. Kể từ phiên bản M77, theo mặc định, Google Chrome sẽ có thể thu thập và tải các nhật ký này lên từ hầu hết các hồ sơ chịu ảnh hưởng của chính sách doanh nghiệp dựa trên đám mây ở cấp người dùng. Kể từ phiên bản M77 đến M80, theo mặc định, Google Chrome cũng có thể thu thập và tải các nhật ký này lên từ các hồ sơ chịu ảnh hưởng của tính năng quản lý tại chỗ của Google Chrome.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 464,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép thu thập nhật ký sự kiện WebRTC từ các dịch vụ của Google",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép thu thập nhật ký sự kiện WebRTC từ các dịch vụ của Google",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "WebRtcEventLogCollectionAllowed",
      "owners": ["eladalon@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:70-", "chrome_os:70-", "android:150-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "URL cho các IP cục bộ hiển thị trong các ứng viên WebRTC ICE",
      "desc": "Các mẫu trong danh sách này sẽ được so khớp với nguồn bảo mật của URL yêu cầu.\n      Nếu tìm thấy mẫu phù hợp hoặc nếu chrome://flags/#enable-webrtc-hide-local-ips-with-mdns đang Tắt, thì địa chỉ IP cục bộ sẽ hiển thị trong ứng viên WebRTC ICE.\n      Nếu không, địa chỉ IP cục bộ sẽ được che giấu bằng tên máy chủ mDNS.\n      Xin lưu ý rằng chính sách này sẽ làm yếu đi chức năng bảo vệ của IP cục bộ nếu quản trị viên cần.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "*example.com*"],
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 640,
      "name": "WebRtcLocalIpsAllowedUrls",
      "owners": ["qingsi@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:79-", "chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép thu thập nhật ký văn bản WebRTC từ các Dịch vụ của Google",
      "default": true,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành bật, Google Chrome có thể thu thập nhật ký văn bản WebRTC từ các dịch vụ của Google (chẳng hạn như Google Meet) rồi tải các nhật ký đó lên Google. Các nhật ký này có thông tin chẩn đoán giúp khắc phục sự cố xảy ra với cuộc họp thoại hoặc cuộc họp video trên Google Chrome, chẳng hạn như siêu dữ liệu bằng văn bản mô tả luồng đến và đi qua WebRTC, các mục nhập nhật ký cụ thể của WebRTC và các thông tin khác về hệ thống. Các nhật ký này không bao gồm nội dung là âm thanh hoặc video của cuộc họp.\nNếu bạn đặt chính sách này thành tắt, các nhật ký này sẽ không được tải lên Google. Nhật ký sẽ vẫn tích luỹ trên thiết bị của người dùng.\nNếu bạn không đặt chính sách này, Google Chrome sẽ mặc định có thể thu thập và tải các nhật ký này lên.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1078,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép thu thập nhật ký văn bản WebRTC từ các Dịch vụ của Google",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép thu thập nhật ký văn bản WebRTC từ các Dịch vụ của Google",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "WebRtcTextLogCollectionAllowed",
      "owners": ["sugandhagoyal@chromium.org", "file://chrome/browser/media/webrtc/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:113-", "chrome_os:113-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hạn chế phạm vi của cổng UDP cục bộ do WebRTC sử dụng",
      "desc": "Nếu đã đặt chính sách, phạm vi cổng UDP mà WebRTC sử dụng sẽ được hạn chế đến phạm vi cổng được chỉ định (đã bao gồm cả điểm cuối).\n\n      Nếu chưa đặt chính sách hoặc nếu chính sách được đặt thành chuỗi trống hoặc phạm vi cổng không hợp lệ thì WebRTC được phép sử dụng bất kỳ cổng UDP cục bộ khả dụng nào.",
      "example_value": "10000-11999",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 339,
      "name": "WebRtcUdpPortRange",
      "owners": ["guidou@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:54-", "chrome_os:54-", "android:54-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Buộc WebSQL bật.",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Kể từ M119, nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành false thì WebSQL sẽ tắt, nhưng bạn có thể bật thông qua cờ Chrome \"web-sql-access\". Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì quyền truy cập vào WebSQL sẽ bật.\nChính sách này không còn được dùng kể từ M124.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 966,
      "items": [
        {
          "caption": "Buộc WebSQL bật.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép bật WebSQL qua cờ Chrome.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "WebSQLAccess",
      "owners": ["ayui@chromium.org", "chrome-owp-storage@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:101-123", "chrome.*:101-123", "chrome_os:101-123"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Buộc bật lại WebSQL trong bối cảnh của bên thứ ba.",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "WebSQL trong bối cảnh của bên thứ ba (ví dụ: iframe trên nhiều trang web) bị tắt theo mặc định kể từ M97 và sẽ bị xóa hoàn toàn trong M101.\n          Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì WebSQL trong ngữ cảnh của bên thứ ba sẽ vẫn tắt.\n          Nếu bạn bật chính sách này, thì WebSQL trong ngữ cảnh của bên thứ ba sẽ được bật lại.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 902,
      "items": [
        {
          "caption": "Buộc bật lại WebSQL trong bối cảnh của bên thứ ba.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép tắt WebSQL trong bối cảnh của bên thứ ba theo mặc định.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "WebSQLInThirdPartyContextEnabled",
      "owners": ["arichiv@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:96-100", "chrome.*:96-100", "chrome_os:96-100"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Buộc bật WebSQL trong bối cảnh không an toàn.",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "WebSQL trong ngữ cảnh không an toàn sẽ bị loại bỏ kể từ M110. Chính sách này sẽ bật lại API này.\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành true (đúng) thì WebSQL trong ngữ cảnh không an toàn sẽ hoạt động.\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành false (sai) hoặc không đặt thì WebSQL trong ngữ cảnh không an toàn sẽ vẫn hoạt động cho đến M109, sau đó sẽ ngừng hoạt động kể từ M110.\nChính sách này đã bị loại bỏ ở M112.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 993,
      "items": [
        {
          "caption": "WebSQL trong ngữ cảnh không an toàn sẽ hoạt động.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "WebSQL trong ngữ cảnh không an toàn sẽ vẫn hoạt động cho đến M109, sau đó sẽ ngừng hoạt động kể từ M110.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "WebSQLNonSecureContextEnabled",
      "owners": ["ayui@chromium.org", "chrome-owp-storage@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:105-112", "chrome.*:105-112", "chrome_os:105-112"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tạo các phiên \"immersive-ar\" trong WebXR",
      "default": true,
      "desc": "Thiết lập việc liệu các trang web mà người dùng chuyển đến có được phép tạo các phiên Thực tế tăng cường sống động bằng cách sử dụng WebXR Device API hay không.\n\n      Khi bạn bật hoặc không đặt chính sách này, WebXR Device API sẽ chấp nhận \"immersive-ar\" trong quá trình tạo phiên, qua đó cho phép người dùng tham gia các trải nghiệm Thực tế tăng cường.\n\n      Khi bạn tắt chính sách này, WebXR Device API sẽ từ chối các yêu cầu tạo phiên có chế độ được đặt thành \"immersive-ar\". Các phiên \"immersive-ar\" hiện tại (nếu có) sẽ không bị chấm dứt.\n\n      Để biết thêm thông tin chi tiết về các phiên \"immersive-ar\", vui lòng xem thông số kỹ thuật của WebXR Augmented Reality Module.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 820,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tạo các phiên \"immersive-ar\" trong WebXR",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn tạo các phiên \"immersive-ar\" trong WebXR",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "WebXRImmersiveArEnabled",
      "owners": ["alcooper@chromium.org", "xr-dev@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:90-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật chế độ hiển thị trang chào mừng vào lần đầu tiên chạy trình duyệt sau khi nâng cấp hệ điều hành",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn không định cấu hình chính sách này hoặc nếu bạn đặt thành true, trình duyệt sẽ hiển thị lại trang chào mừng vào lần khởi chạy đầu tiên sau khi nâng cấp hệ điều hành.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành false, trình duyệt sẽ không hiển thị lại trang chào mừng vào lần khởi chạy đầu tiên sau khi nâng cấp hệ điều hành.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 303,
      "name": "WelcomePageOnOSUpgradeEnabled",
      "owners": ["grt@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:45-62"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép đồng bộ hóa các cấu hình mạng Wi-Fi trên nhiều thiết bị Google ChromeOS với một điện thoại Android đã kết nối.",
      "default": false,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Nếu bạn bật chế độ cài đặt này, thì người dùng sẽ được phép đồng bộ hóa cấu hình mạng Wi-Fi giữa các thiết bị Google ChromeOS và một điện thoại Android đã kết nối. Trước khi có thể đồng bộ hóa các cấu hình mạng Wi-Fi, người dùng phải chọn sử dụng tính năng này một cách rõ ràng bằng cách hoàn thành quy trình thiết lập.\n\n      Nếu bạn tắt chế độ cài đặt này, thì người dùng sẽ không được phép đồng bộ hóa các cấu hình mạng Wi-Fi.\n\n      Tính năng này tùy thuộc vào loại dữ liệu wifiConfigurations đang được bật trong Chrome Sync. Nếu bạn tắt wifiConfigurations trong chính sách SyncTypesListDisabled hoặc tắt Chrome Sync trong chính sách SyncDisabled, thì tính năng này sẽ bị tắt.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng được quản lý sẽ không được phép sử dụng chế độ mặc định.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 798,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép đồng bộ hoá các cấu hình mạng Wi-Fi trên nhiều thiết bị Google ChromeOS với một điện thoại Android được kết nối",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép đồng bộ hoá các cấu hình mạng Wi-Fi trên nhiều thiết bị Google ChromeOS với một điện thoại Android được kết nối",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "WifiSyncAndroidAllowed",
      "owners": ["jonmann@chromium.org", "chromeos-cross-device-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:89-"],
      "tags": ["local-data-access", "google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Che kín cửa sổ",
      "default": true,
      "desc": "Bật tính năng che kín cửa sổ trong Google Chrome.\n\n      Nếu bạn bật chế độ cài đặt này, thì để giảm mức tiêu thụ điện năng và CPU, Google Chrome sẽ phát hiện ra khi một cửa sổ bị các cửa sổ khác che khuất và sẽ tạm ngưng các pixel vẽ.\n\n      Nếu bạn tắt chế độ cài đặt này, thì Google Chrome sẽ không phát hiện ra khi một cửa sổ bị các cửa sổ khác che khuất.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tính năng phát hiện che kín sẽ bật.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 817,
      "items": [
        {
          "caption": "Phát hiện cửa sổ bị che khuất và tạm ngưng pixel vẽ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không phát hiện cửa sổ bị che khuất",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "WindowOcclusionEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:90-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát khả năng sử dụng tính năng XSLT",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát khả năng sử dụng tính năng XSLT (API XSLTProcessor JavaScript và hướng dẫn xử lý XSL).\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì tính năng XSLT sẽ hoạt động, bất kể trạng thái mặc định của tính năng này trong trình duyệt.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì tính năng XSLT sẽ không hoạt động, bất kể trạng thái mặc định của tính năng này trong trình duyệt.\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì khả năng sử dụng tính năng XSLT sẽ được xác định theo chế độ cài đặt mặc định của trình duyệt và các thử nghiệm thực tế.\nĐây là chính sách tạm thời và sẽ bị loại bỏ trong phiên bản M164.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1429,
      "items": [
        {
          "caption": "Đã bật: Tính năng XSLT đã được bật.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Đã tắt: Tính năng XSLT đã bị tắt.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Mặc định: Khả năng sử dụng tính năng XSLT sẽ được xác định theo chế độ mặc định của trình duyệt và các thử nghiệm thực tế.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "XSLTEnabled",
      "owners": ["masonf@chromium.org", "dom-dev@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:146-", "chrome_os:146-", "android:146-", "webview_android:146-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình danh sách cho phép máy chủ nhắn tin gốc",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định những máy chủ nhắn tin gốc không phải tuân theo danh sách từ chối. Giá trị của danh sách từ chối là * nghĩa là tất cả máy chủ nhắn tin gốc đều bị từ chối, trừ trường hợp các máy chủ này được cho phép một cách rõ ràng.\n\n      Theo mặc định, tất cả máy chủ nhắn tin gốc đều được cho phép. Tuy nhiên, nếu tất cả máy chủ nhắn tin gốc đều bị từ chối theo chính sách, quản trị viên có thể sử dụng danh sách cho phép để thay đổi chính sách đó.",
      "example_value": ["com.native.messaging.host.name1", "com.native.messaging.host.name2"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 745,
      "label": "Tên của các máy chủ nhắn tin gốc sẽ được miễn trừ khỏi danh sách chặn",
      "name": "NativeMessagingAllowlist",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:86-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình danh sách chặn máy chủ nhắn tin gốc",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định những máy chủ nhắn tin gốc không được phép tải. Giá trị của danh sách từ chối là * nghĩa là tất cả máy chủ nhắn tin gốc đều bị từ chối, trừ trường hợp các máy chủ này được cho phép một cách rõ ràng.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, Google Chrome sẽ tải tất cả máy chủ nhắn tin gốc đã cài đặt.",
      "example_value": ["com.native.messaging.host.name1", "com.native.messaging.host.name2"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 744,
      "label": "Tên của các máy chủ nhắn tin gốc bị cấm (hoặc * cho tất cả)",
      "name": "NativeMessagingBlocklist",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "atwilson@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:86-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các máy chủ Nhắn tin gốc ở cấp người dùng (cài đặt mà không cần có quyền quản trị).",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì Google Chrome có thể sử dụng các máy chủ nhắn tin gốc đã cài đặt ở cấp người dùng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, Google Chrome chỉ có thể sử dụng các máy chủ này nếu được cài đặt ở cấp hệ thống.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 253,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các máy chủ nhắn tin gốc ở cả cấp người dùng và cấp hệ thống",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Chỉ cho phép các máy chủ nhắn tin gốc ở cấp hệ thống",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "NativeMessagingUserLevelHosts",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:34-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tuân thủ quy cách khi khớp Access-Control-Allow-Methods trong kiểm tra CORS",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc các phương thức yêu cầu có được viết hoa hay không khi khớp với các tiêu đề phản hồi Access-Control-Allow-Methods trong kiểm tra CORS.\n\nNếu bạn đặt chính sách thành Tắt, các phương thức yêu cầu sẽ được viết hoa.\nĐây là hành vi diễn ra trên hoặc trước Google Chrome 108.\n\nNếu bạn đặt chính sách thành Bật hoặc không đặt chính sách, các phương thức yêu cầu sẽ không được viết hoa, trừ phi được khớp không phân biệt chữ hoa chữ thường với DELETE, GET, HEAD, OPTIONS, POST hoặc PUT.\nDo đó, tiêu đề phản hồi fetch(url, {method: 'Foo'}) + \"Access-Control-Allow-Methods: FOO\" sẽ bị từ chối, còn tiêu đề phản hồi fetch(url, {method: 'Foo'}) + \"Access-Control-Allow-Methods: Foo\" sẽ được chấp nhận.\n\nLưu ý: Các phương thức yêu cầu \"post\" và \"put\" không bị ảnh hưởng, còn \"patch\" thì bị ảnh hưởng.\n\nChính sách này chỉ mang tính tạm thời và sẽ bị loại bỏ trong tương lai.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1028,
      "items": [
        {
          "caption": "Không viết hoa phương thức yêu cầu, ngoại trừ DELETE/GET/HEAD/OPTIONS/POST/PUT",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Luôn viết hoa phương thức yêu cầu",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AccessControlAllowMethodsInCORSPreflightSpecConformant",
      "owners": ["toyoshim@chromium.org", "hiroshige@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:109-", "chrome.*:109-", "android:109-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chặn cookie bị cắt bớt",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Lưu ý: Chưa có báo cáo về sự cố trang web nào từ khi Chrome bắt đầu chặn những cookie này theo mặc định kể từ M118. Vì vậy, bạn sẽ không thể định cấu hình chức năng này (và chính sách này sẽ không có hiệu lực) kể từ M127.\n\nChính sách này cung cấp tuỳ chọn tạm thời không áp dụng những thay đổi về cách Chrome xử lý cookie được đặt qua JavaScript có chứa một số ký tự điều khiển nhất định (NULL (Rỗng), trả lại vị trí đầu dòng và chuyển dòng).\nTrước đây, chuỗi cookie vẫn được đặt nhưng sẽ bị cắt bớt nếu một trong các ký tự này xuất hiện trong chuỗi.\nGiờ đây, toàn bộ chuỗi cookie sẽ bị bỏ qua nếu các ký tự này xuất hiện.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành True (Đúng) (mặc định), hành vi mới sẽ được kích hoạt.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành False (Sai), hành vi cũ sẽ được kích hoạt.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1142,
      "items": [
        {
          "caption": "Chặn cookie bị cắt bớt",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép cookie bị cắt bớt",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "BlockTruncatedCookies",
      "owners": ["awillia@chromium.org", "file://net/cookies/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:118-126", "chrome_os:118-126", "chrome.*:118-126"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng hỗ trợ truyền tải từ điển nén",
      "default": true,
      "desc": "Tính năng này cho phép sử dụng phương thức mã hoá nội dung dành riêng cho từ điển trong tiêu đề của yêu cầu Chấp nhận-Mã hoá (\"sbr\" và \"zst-d\") khi có sẵn từ điển để sử dụng.\n\nNếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì Google Chrome sẽ cho phép nội dung trên web sử dụng tính năng truyền tải từ điển nén.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, tính năng truyền tải từ điển nén sẽ tắt.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1144,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép nội dung trên web sử dụng tính năng truyền tải từ điển nén",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép sử dụng tính năng truyền tải từ điển nén",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CompressionDictionaryTransportEnabled",
      "owners": ["horo@chromium.org", "file://services/network/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:118-", "chrome_os:118-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Giữ khoảng trắng DataURL cho tất cả các loại nội dung nghe nhìn",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này cung cấp tuỳ chọn tạm thời không áp dụng những thay đổi về cách Chrome xử lý khoảng trắng trong URL data.\nTrước đây, khoảng trắng sẽ chỉ được giữ nếu loại nội dung nghe nhìn cấp cao nhất là text hoặc chứa chuỗi loại nội dung nghe nhìn xml.\nGiờ đây, khoảng trắng sẽ được giữ trong tất cả URL dữ liệu, bất kể loại nội dung nghe nhìn.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành True (Đúng), hành vi mới sẽ được kích hoạt.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành False (Sai), hành vi cũ sẽ được kích hoạt.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1298,
      "items": [
        {
          "caption": "Giữ khoảng trắng cho tất cả các loại mime",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Chỉ giữ khoảng trắng cho loại mime xml (ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) và văn bản",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DataURLWhitespacePreservationEnabled",
      "owners": ["dtapuska@chromium.org", "file://net/cookies/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:130-", "chrome_os:130-", "chrome.*:130-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật chuyển vùng dữ liệu",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, người dùng có thể sử dụng tính năng chuyển vùng dữ liệu trên thiết bị.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt, thì người dùng không thể sử dụng tính năng chuyển vùng dữ liệu.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 126,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép chuyển vùng dữ liệu di động",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép chuyển vùng dữ liệu di động",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceDataRoamingEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "poromov@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:12-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Nguồn địa chỉ MAC của thiết bị khi được gắn vào đế sạc",
      "default": 1,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, quản trị viên có thể thay đổi địa chỉ MAC (kiểm soát khả năng truy cập vào nội dung nghe nhìn) khi kết nối thiết bị với đế sạc. Khi kết nối đế sạc với một số kiểu thiết bị thì theo mặc định, địa chỉ MAC chỉ định cho đế sạc của thiết bị sẽ được dùng để xác định thiết bị đó trên Ethernet.\n\n      Nếu bạn chọn \"DeviceDockMacAddress\" hoặc không đặt chính sách này, thì địa chỉ MAC chỉ định cho đế sạc của thiết bị sẽ được sử dụng.\n\n      Nếu bạn chọn \"DeviceNicMacAddress\", địa chỉ MAC trên NIC (bộ điều khiển giao diện mạng) của thiết bị sẽ được sử dụng.\n\n      Nếu bạn chọn \"DockNicMacAddress\", địa chỉ MAC trên NIC của đế sạc sẽ được sử dụng.\n\n      Người dùng không thể thay đổi tùy chọn cài đặt này.",
      "device_only": true,
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 547,
      "items": [
        {
          "caption": "Địa chỉ MAC chỉ định cho đế sạc của thiết bị",
          "name": "DeviceDockMacAddress",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Địa chỉ MAC trên NIC tích hợp của thiết bị",
          "name": "DeviceNicMacAddress",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Địa chỉ NIC MAC tích hợp sẵn của đế sạc",
          "name": "DockNicMacAddress",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DeviceDockMacAddressSource",
      "owners": ["bkersting@google.com", "chungsheng@google.com", "byronlee@chromium.org", "chromeos-oem-services@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:75-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Mẫu tên máy chủ của mạng thiết bị",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành một chuỗi, thì chuỗi đó sẽ được dùng làm tên máy chủ thiết bị trong yêu cầu DHCP. Chuỗi này có thể chứa các biến ${ASSET_ID}, ${SERIAL_NUM}, ${MAC_ADDR}, ${MACHINE_NAME}, ${LOCATION} sẽ được thay thế bằng các giá trị trên thiết bị trước khi dùng làm tên máy chủ. Giá trị thay thế thu được sẽ là tên máy chủ hợp lệ (theo RFC 1035, mục 3.1).\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc giá trị sau khi thay thế không phải là tên máy chủ hợp lệ, thì tên máy chủ sẽ không được đặt trong yêu cầu DHCP.",
      "device_only": true,
      "example_value": "chromebook-${ASSET_ID}",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 403,
      "name": "DeviceHostnameTemplate",
      "owners": ["antrim@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:65-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng định cấu hình tên máy chủ của thiết bị",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Ngừng hoạt động: Tính năng cài đặt tên máy chủ lưu trữ đã bị xoá trong phiên bản M145. Quản trị viên vẫn có thể kiểm soát tên máy chủ bằng chính sách DeviceHostnameTemplate.\n\nXác định xem người dùng có được phép định cấu hình tên máy chủ của thiết bị hay không.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách DeviceHostnameTemplate, thì quản trị viên sẽ đặt tên máy chủ và người dùng không thể đặt tên bất kể chế độ thiết lập của chính sách này.\n      Nếu bạn đặt chính sách này True (đúng) và không đặt chính sách DeviceHostnameTemplate, thì quản trị viên sẽ không đặt tên máy chủ và người dùng có thể tự đặt tên.\n      Nếu bạn đặt chính sách này False (sai) và không đặt chính sách DeviceHostnameTemplate, thì quản trị viên sẽ không đặt tên máy chủ và người dùng không thể tự đặt tên, do đó hệ thống sẽ sử dụng tên mặc định.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_mandatory": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 874,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng được quản lý định cấu hình tên máy chủ của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn người dùng được quản lý định cấu hình tên máy chủ của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceHostnameUserConfigurable",
      "owners": ["khorimoto@google.com", "cros-device-enablement@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:97-144"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Các ứng dụng Android có thể sử dụng cấu hình mạng và chứng chỉ CA được đặt qua chính sách này nhưng không có quyền truy cập vào một số tùy chọn cấu hình.",
      "caption": "Cấu hình mạng ở mức thiết bị",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, cấu hình mạng sẽ được đẩy cho tất cả người dùng thiết bị Google ChromeOS. Cấu hình mạng là một chuỗi có định dạng JSON như được xác định trong định dạng Cấu hình mạng mở.",
      "device_only": true,
      "example_value": "{ \"NetworkConfigurations\": [ { \"GUID\": \"{4b224dfd-6849-7a63-5e394343244ae9c9}\", \"Name\": \"my WiFi\", \"Type\": \"WiFi\", \"WiFi\": { \"SSID\": \"my WiFi\", \"HiddenSSID\": false, \"Security\": \"None\", \"AutoConnect\": true } } ] }",
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 108,
      "name": "DeviceOpenNetworkConfiguration",
      "owners": ["acostinas@google.com", "miersh@google.com", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:16-"],
      "tags": ["full-admin-access"],
      "type": "string",
      "url_schema": "https://chromium.googlesource.com/chromium/src/+/HEAD/components/onc/docs/onc_spec.md"
    },
    {
      "caption": "Bật Wi-Fi",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, Google ChromeOS sẽ tắt Wi-Fi và người dùng không thể thay đổi tùy chọn này.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, thì người dùng có thể bật hoặc tắt Wi-Fi.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 537,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng bật hoặc tắt Wi-Fi",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt Wi-Fi",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceWiFiAllowed",
      "owners": ["apotapchuk@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:75-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Chuyển đổi nhanh 802.11r",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, người dùng có thể sử dụng tính năng Chuyển đổi nhanh khi điểm truy cập không dây hỗ trợ tính năng đó. Chính sách này áp dụng cho mọi người dùng và giao diện trên thiết bị.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt, thì người dùng không thể sử dụng tính năng Chuyển đổi nhanh.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 501,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng chính sách Chuyển đổi nhanh khi điểm truy cập không dây hỗ trợ chính sách đó",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách Chuyển đổi nhanh",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceWiFiFastTransitionEnabled",
      "owners": ["matthewmwang@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:72-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định những miền không được phân giải bằng giao thức DNS-over-HTTPS",
      "desc": "Danh sách các miền không được phân giải bằng giao thức DNS-over-HTTPS. Hệ thống sẽ bỏ qua chính sách này nếu bạn đặt chế độ DNS bảo mật thành tắt (luôn sử dụng DNS dạng văn bản thuần tuý).\n\nNếu bạn cũng đặt chính sách DnsOverHttpsIncludedDomains thì hệ thống sẽ ưu tiên một miền cụ thể hơn. Mức độ cụ thể tương ứng với số lượng dấu chấm (\".\") trong miền. Khi một miền khớp với cả hai chính sách, hệ thống sẽ mặc định dùng giao thức DNS-over-HTTPS cho miền đó.\n\nCác miền phải ở dạng tên miền đủ điều kiện (FQDN) hoặc dạng hậu tố tên miền được ghi chú bằng một tiền tố dùng ký tự đại diện đặc biệt \"*\".\n\nHệ thống sẽ bỏ qua các miền không đúng định dạng.",
      "example_value": ["google.com", "*.google.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1282,
      "name": "DnsOverHttpsExcludedDomains",
      "owners": ["cros-networking@google.com", "jasongustaman@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:131-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định những miền sẽ được phân giải bằng giao thức DNS-over-HTTPS",
      "desc": "Danh sách các miền sẽ được phân giải bằng giao thức DNS-over-HTTPS. Những miền khác không có trong danh sách sẽ không được phân giải bằng giao thức DNS-over-HTTPS. Hệ thống sẽ bỏ qua chính sách này nếu bạn đặt chế độ DNS bảo mật thành tắt (luôn sử dụng DNS dạng văn bản thuần tuý).\n\nNếu bạn để trống hoặc không đặt danh sách này, tất cả các miền sẽ được phân giải bằng giao thức DNS-over-HTTPS bất cứ khi nào có thể. Đây là hành vi tương tự với một danh sách miền đi kèm có giá trị [\"*\"].\n\nNếu bạn cũng đặt chính sách DnsOverHttpsExcludedDomains thì hệ thống sẽ ưu tiên một miền cụ thể hơn. Mức độ cụ thể tương ứng với số lượng dấu chấm (\".\") trong miền. Khi một miền khớp với cả hai chính sách, hệ thống sẽ mặc định dùng giao thức DNS-over-HTTPS cho miền đó.\n\nCác miền phải ở dạng tên miền đủ điều kiện (FQDN) hoặc dạng hậu tố tên miền được ghi chú bằng một tiền tố dùng ký tự đại diện đặc biệt \"*\".\n\nHệ thống sẽ bỏ qua các miền không đúng định dạng.",
      "example_value": ["google.com", "*.google.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1283,
      "name": "DnsOverHttpsIncludedDomains",
      "owners": ["cros-networking@google.com", "jasongustaman@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:131-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định một giá trị dữ liệu ngẫu nhiên sẽ dùng trong DnsOverHttpsTemplatesWithIdentifiers khi đánh giá thông tin nhận dạng",
      "desc": "Dữ liệu ngẫu nhiên này được dùng làm giá trị dữ liệu ngẫu nhiên khi băm thông tin nhận dạng có trong chuỗi DnsOverHttpsTemplatesWithIdentifiers.\n\nDữ liệu ngẫu nhiên này phải là một chuỗi từ 8 đến 32 ký tự.\n\nTừ phiên bản 114 trở lên, bạn không bắt buộc phải đặt chính sách này nếu đã đặt chính sách DnsOverHttpsTemplatesWithIdentifiers. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì các giá trị nhận dạng trong URI mẫu được thiết lập thông qua chính sách DnsOverHttpsTemplatesWithIdentifiers sẽ được băm mà không có dữ liệu ngẫu nhiên.",
      "example_value": "salt-for-hashing",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1034,
      "name": "DnsOverHttpsSalt",
      "owners": ["chromeos-commercial-networking@google.com", "acostinas@google.com"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:110-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định mẫu URI của trình phân giải DNS-over-HTTPS mà bạn muốn kèm theo thông tin danh tính",
      "desc": "Mẫu URI của trình phân giải DNS-over-HTTPS mà bạn muốn. Để chỉ định nhiều trình phân giải DNS-over-HTTPS, hãy phân tách các mẫu URI tương ứng bằng dấu cách. Chính sách này rất giống với DnsOverHttpsTemplates (sẽ bị chính sách này ghi đè nếu được chỉ định).\nTrái ngược với chính sách DnsOverHttpsTemplates, chính sách này hỗ trợ việc chỉ định thông tin nhận dạng.\nGiá trị nhận dạng được chỉ định bằng các phần giữ chỗ biến sẽ được thay thế bằng thông tin người dùng hoặc thông tin thiết bị trong Google Chrome. Hệ thống sẽ không gửi giá trị nhận dạng đến máy chủ DNS dưới dạng văn bản thuần tuý mà sẽ băm giá trị bằng thuật toán SHA-256 và mã hoá dưới dạng hex viết hoa.\n\nGiá trị nhận dạng nằm giữa các dấu ngoặc nhọn, đứng trước đó là ký hiệu đô la. Để nhận dạng người dùng, hãy sử dụng các phần giữ chỗ USER_EMAIL, USER_EMAIL_DOMAIN và USER_EMAIL_NAME. Để nhận dạng thiết bị, hãy sử dụng các phần giữ chỗ DEVICE_DIRECTORY_ID, DEVICE_SERIAL_NUMBER, DEVICE_ASSET_ID và DEVICE_ANNOTATED_LOCATION.\n\nTrước phiên bản 122, hệ thống không thay thế giá trị nhận dạng thiết bị đối với người dùng chưa liên kết. Kể từ phiên bản 122, giá trị DEVICE_NOT_MANAGED (được băm và mã hoá dưới dạng hex) sẽ thay thế cho phần giữ chỗ thiết bị.\n\nKể từ phiên bản 125, bạn có thể thêm địa chỉ IP của thiết bị làm URI mẫu bằng cách sử dụng phần giữ chỗ DEVICE_IP_ADDRESSES. Phần giữ chỗ này sẽ được thay thế bằng một chuỗi hex đại diện cho thứ tự byte mạng của địa chỉ IPv4 và/hoặc địa chỉ IPv6 liên kết với mạng hiện tại, nếu mạng được quản lý theo chính sách.\nĐịa chỉ IPv4 có tiền tố là giá trị 0010; địa chỉ IPv6 có tiền tố là 0020. Đối với mạng ngăn xếp kép, cả địa chỉ IPv4 và IPv6 đều sẽ dùng để thay thế phần giữ chỗ. Nhiều địa chỉ được thêm liên tiếp mà không có dấu phân tách. Đối với người dùng chưa liên kết, việc thay thế chỉ diễn ra nếu mạng được quản lý theo chính sách người dùng. Nếu địa chỉ IP của thiết bị không thể thay thế cho phần giữ chỗ địa chỉ IP thì một chuỗi trống sẽ thay thế cho phần giữ chỗ đó.\n\nNếu đặt DnsOverHttpsMode thành \"secure\" thì bạn phải đặt và không được để trống chính sách này hoặc chính sách DnsOverHttpsTemplates.\n\nNếu bạn đặt DnsOverHttpsMode thành \"automatic\" và đặt chính sách này thì các mẫu URI đã chỉ định sẽ được sử dụng. Nếu bạn không đặt chính sách này thì các mục liên kết đã cố định giá trị trong mã sẽ được dùng để nâng cấp trình phân giải hệ thống tên miền (DNS) hiện tại của người dùng lên trình phân giải DoH do cùng một nhà cung cấp điều hành.\n\nNếu mẫu URI chứa biến dns, thì các yêu cầu gửi tới trình phân giải sẽ dùng GET; nếu không, các yêu cầu sẽ dùng POST.\n\nTừ phiên bản 114 trở đi, bạn không bắt buộc phải đặt DnsOverHttpsSalt nếu đã đặt chính sách này.",
      "example_value": "https://dns.example.net/${USER_EMAIL_DOMAIN}/dns-query{?dns}",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1035,
      "name": "DnsOverHttpsTemplatesWithIdentifiers",
      "owners": ["chromeos-commercial-networking@google.com", "acostinas@google.com"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:110-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Sử dụng thuật toán Happy Eyeballs V3",
      "default": null,
      "desc": "Tính năng này cho phép thuật toán Happy Eyeballs V3 thử kết nối. Hãy xem https://datatracker.ietf.org/doc/draft-pauly-happy-happyeyeballs-v3 để biết thông tin chi tiết.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì Google Chrome sẽ dùng thuật toán Happy Eyeballs V3 cho các lần thử kết nối.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì thuật toán Happy Eyeballs V3 sẽ tắt.\n\nNếu bạn không thiết lập chính sách này, thì Google Chrome sẽ bật hoặc tắt thuật toán Happy Eyeballs V3 dựa trên chrome://flags/#happy-eyeballs-v3.\n\nChính sách này hỗ trợ tính năng làm mới động.\n\nChính sách này chỉ là biện pháp tạm thời và sẽ bị xoá trong phiên bản Google Chrome trong tương lai.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1349,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng thuật toán Happy Eyeballs V3.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không sử dụng thuật toán Happy Eyeballs V3.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Cho phép Google Chrome quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "HappyEyeballsV3Enabled",
      "owners": ["bashi@chromium.org", "file://net/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:136-", "chrome.*:136-", "chrome_os:136-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình tính năng Chèn tiêu đề HTTP cho các mẫu URL cụ thể",
      "desc": "Chính sách này cho phép xác định danh sách các quy tắc để chèn các tiêu đề HTTP tuỳ chỉnh vào những yêu cầu web khớp với các mẫu URL cụ thể. Các tiêu đề được thiết lập theo chính sách này sẽ được ưu tiên hơn những tiêu đề vốn có trong yêu cầu, cũng như những thay đổi mà người dùng hoặc tiện ích cố gắng thực hiện.\n\nMột trường hợp sử dụng phổ biến của chính sách này là thực thi các chế độ kiểm soát quyền truy cập của đối tượng thuê bằng cách chèn các tiêu đề tuỳ chỉnh (ví dụ: X-Tenant-ID).\n\nChính sách này chấp nhận một danh sách các Quy tắc. Mỗi quy tắc chứa:\n\n* patterns: Danh sách các mẫu URL cần so khớp. Xem cách định dạng mẫu URL ( https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format ).\n\n* headers: Danh sách các đối tượng đại diện cho tiêu đề cần chèn, mỗi đối tượng chứa:\n\n  * name: Tên của tiêu đề cần chèn.\n\n  * value: Giá trị của tiêu đề cần chèn.\n\nNếu nhiều quy tắc khớp với một yêu cầu, thì các tiêu đề trong tất cả các quy tắc trùng khớp sẽ được áp dụng. Trong trường hợp có nhiều tiêu đề cùng tên, tiêu đề có mẫu URL cụ thể nhất sẽ được áp dụng. Nếu các mẫu có mức độ cụ thể như nhau, thì mẫu xuất hiện cuối cùng trong danh sách sẽ được áp dụng.\n\nTên tiêu đề phải tuân thủ RFC 2616 ( https://www.rfc-editor.org/rfc/rfc2616 ). Giá trị tiêu đề không được chứa các ký hiệu NUL, CR hoặc LF. Kích thước của từng tiêu đề không được vượt quá 8 KB. Tiêu đề và mẫu URL không hợp lệ sẽ bị bỏ qua.\n\nChính sách này chỉ áp dụng cho tổng cộng 500 mẫu URL trên tất cả các quy tắc. Mỗi quy tắc có thể chứa tối đa 20 tiêu đề. Các mẫu và tiêu đề vượt quá ngưỡng này sẽ bị bỏ qua.",
      "example_value": [{"patterns": ["example.com", ".example.org"], "headers": [{"name": "X-Tenant-ID", "value": "123456"}, {"name": "X-Custom-Header", "value": "CustomValue"}]}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1454,
      "name": "HttpHeaderInjection",
      "owners": ["antoli@google.com", "cbe-eng@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "headers": {
              "items": {
                "properties": {
                  "name": {
                    "type": "string"
                  },
                  "value": {
                    "type": "string"
                  }
                },
                "required": [
                  "name",
                  "value"
                ],
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "patterns": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            }
          },
          "required": [
            "patterns",
            "headers"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:152-", "chrome_os:152-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Bật ghi đè tác vụ kiểm tra khả năng kết nối đến IPv6",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì hệ thống sẽ ghi đè tác vụ kiểm tra khả năng kết nối IPv6. Điều này có nghĩa là hệ thống sẽ luôn truy vấn bản ghi AAAA khi phân giải tên máy chủ lưu trữ. Chính sách này áp dụng cho mọi người dùng và giao diện trên thiết bị.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành false hoặc không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ không ghi đè tác vụ kiểm tra khả năng kết nối IPv6.\nHệ thống chỉ truy vấn bản ghi AAAA khi thiết bị có thể kết nối với máy chủ lưu trữ IPv6 toàn cầu.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1172,
      "items": [
        {
          "caption": "Ghi đè tác vụ kiểm tra khả năng kết nối IPv6. Luôn truy vấn bản ghi AAAA để phân giải tên máy chủ lưu trữ.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không ghi đè tác vụ kiểm tra khả năng kết nối IPv6. Chỉ truy vấn bản ghi AAAA để phân giải tên máy chủ lưu trữ khi thiết bị có thể kết nối với máy chủ lưu trữ IPv6 toàn cầu.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "IPv6ReachabilityOverrideEnabled",
      "owners": ["bashi@chromium.org", "file://net/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:120-", "chrome.*:120-", "chrome_os:120-", "fuchsia:120-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép điều chỉnh băng thông mạng",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, tính năng hạn chế băng thông mạng sẽ bật hoặc tắt. Điều này nghĩa là hệ thống sẽ được điều tiết để đạt tốc độ tải lên và tải xuống đã cho (tính theo kbit/giây). Chính sách này áp dụng cho mọi người dùng và giao diện trên thiết bị.",
      "device_only": true,
      "example_value": {"download_rate_kbits": 5600, "enabled": true, "upload_rate_kbits": 5600},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 351,
      "name": "NetworkThrottlingEnabled",
      "owners": ["acostinas@google.com"],
      "schema": {
        "properties": {
          "download_rate_kbits": {
            "description": "Tốc độ tải xuống mong muốn (tính bằng kbit/giây).",
            "type": "integer"
          },
          "enabled": {
            "description": "Một cờ boolean cho biết liệu tùy chọn điều tiết có được bật hay không.",
            "type": "boolean"
          },
          "upload_rate_kbits": {
            "description": "Tốc độ tải lên mong muốn (tính bằng kbit/giây).",
            "type": "integer"
          }
        },
        "required": [
          "enabled",
          "upload_rate_kbits",
          "download_rate_kbits"
        ],
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:56-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Cho phép quá trình phân giải DNS của hệ thống chạy bên ngoài dịch vụ mạng",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành true (đúng), thì quá trình phân giải DNS của hệ thống (getaddrinfo()) có thể sẽ chạy ngoài quy trình mạng, tuỳ vào cấu hình hệ thống và cờ tính năng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành false (sai), thì quá trình phân giải DNS của hệ thống (getaddrinfo()) sẽ chạy trong quy trình mạng thay vì quy trình của trình duyệt. Khi đó, hộp cát dịch vụ mạng có thể sẽ buộc phải tắt, làm giảm khả năng bảo mật của Google Chrome.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì quá trình phân giải DNS của hệ thống có thể chạy trong dịch vụ mạng, ngoài dịch vụ mạng hoặc có một phần chạy trong và một phần chạy ngoài, tuỳ vào cấu hình hệ thống và cờ tính năng.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1070,
      "items": [
        {
          "caption": "Quá trình phân giải DNS của hệ thống có thể chạy trong hoặc ngoài quy trình mạng, tuỳ vào cấu hình hệ thống và cờ tính năng.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Quá trình phân giải DNS của hệ thống sẽ chạy trong quy trình mạng.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Quá trình phân giải DNS của hệ thống có thể chạy trong hoặc ngoài quy trình mạng, hoặc có một phần chạy trong và một phần chạy ngoài quy trình mạng, tuỳ vào cấu hình hệ thống và cờ tính năng.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "OutOfProcessSystemDnsResolutionEnabled",
      "owners": ["mpdenton@google.com", "file://services/network/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.linux:111-", "android:111-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng hỗ trợ mã hoá nội dung zstd",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Đây là chính sách tạm thời và sẽ không còn hoạt động kể từ phiên bản M137.\n\nTính năng này cho phép sử dụng \"zstd\" trong tiêu đề của yêu cầu Accept-Encoding và hỗ trợ giải nén nội dung trên web được nén bằng zstd.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, Google Chrome sẽ chấp nhận nội dung trên web được nén bằng zstd.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, tính năng mã hoá nội dung zstd sẽ tắt.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1171,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng mã hoá nội dung zstd quảng cáo trong tiêu đề Accept-Encoding",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép sử dụng tính năng mã hoá nội dung zstd",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ZstdContentEncodingEnabled",
      "owners": ["nidhijaju@chromium.org", "file://net/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:119-136", "chrome.*:119-136", "chrome_os:119-136"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc bật NTLM làm giao thức xác thực cho các điểm kết nối SMB",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, tính năng Chia sẻ tệp trong mạng của Google ChromeOS sẽ sử dụng NTLM để xác thực các lượt chia sẻ SMB nếu cần. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, tính năng xác thực bằng NTLM cho các lượt chia sẻ SMB sẽ bị tắt.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, chế độ mặc định sẽ là tắt đối với người dùng được quản lý và bật đối với người dùng khác.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 489,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng tuỳ chọn xác thực NTLM",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không sử dụng tuỳ chọn xác thực NTLM",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "NTLMShareAuthenticationEnabled",
      "owners": ["amistry@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:71-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát tính năng phát hiện Chia sẻ tệp trong mạng thông qua NetBIOS",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, tính năng khám phá lượt chia sẻ (tính năng Chia sẻ tệp trong mạng của Google ChromeOS) sẽ sử dụng NetBIOS Name Query Request protocol để khám phá các lượt chia sẻ trên mạng. Nếu bạn đặt chính sách thành Tắt, tính năng khám phá lượt chia sẻ sẽ không sử dụng giao thức này để khám phá các lượt chia sẻ.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, chế độ mặc định sẽ là tắt đối với người dùng được quản lý và bật đối với người dùng khác.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 467,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép khám phá lượt chia sẻ tệp bằng NetBIOS",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép khám phá lượt chia sẻ tệp bằng NetBIOS",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "NetBiosShareDiscoveryEnabled",
      "owners": ["amistry@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:70-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát khả năng dùng ứng dụng Chia sẻ tệp trên cùng mạng trong Chrome OS",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, người dùng sẽ có thể sử dụng tính năng Chia sẻ tệp trong mạng của Google ChromeOS. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không sử dụng được tính năng này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 462,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép chia sẻ tệp trên cùng mạng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép chia sẻ tệp trên cùng mạng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "NetworkFileSharesAllowed",
      "owners": ["amistry@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:70-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Danh sách các mục chia sẻ tệp trong mạng đã định cấu hình sẵn.",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ chỉ định một danh sách các lượt chia sẻ tệp trong mạng đã đặt trước. Mỗi mục là một đối tượng có 2 thuộc tính: share_url và mode.\n\n      URL chia sẻ sẽ là share_url.\n\n      Đối với mode, chế độ sẽ là drop_down hoặc pre_mount:\n\n      * drop_down cho biết rằng share_url sẽ được thêm vào danh sách khám phá lượt chia sẻ.\n\n      * pre_mount cho biết rằng share_url sẽ được liên kết.",
      "example_value": [{"mode": "drop_down", "share_url": "smb://server/share"}, {"mode": "drop_down", "share_url": "\\\\server\\share"}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 490,
      "name": "NetworkFileSharesPreconfiguredShares",
      "owners": ["amistry@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "mode": {
              "enum": [
                "drop_down",
                "pre_mount"
              ],
              "type": "string"
            },
            "share_url": {
              "type": "string"
            }
          },
          "required": [
            "share_url",
            "mode"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:71-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Phiên bản hợp lệ của Điều khoản dịch vụ của tài khoản trường học",
      "desc": "Chính sách này cho biết phiên bản hợp lệ hiện tại của Điều khoản dịch vụ của tài khoản trường học.\n      Phiên bản hợp lệ hiện tại được so sánh với phiên bản được cha mẹ chấp nhận gần đây nhất và dùng để nhắc về việc gia hạn quyền của cha mẹ khi cần.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này, hệ thống có thể xác thực được phiên bản của Điều khoản dịch vụ.\n      Khi bạn không đặt chính sách này, hệ thống sẽ không thể xác minh tính hợp lệ của Điều khoản dịch vụ của tài khoản trường học.\n\n      Chính sách này chỉ dùng cho người dùng Family Link.",
      "example_value": "333024512",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 790,
      "name": "EduCoexistenceToSVersion",
      "owners": ["zhangwenyu@googe.com", "longbowei@google.com", "cros-families-eng@google.com"],
      "schema": {
        "description": "Phiên bản hợp lệ của Điều khoản dịch vụ bắt nguồn từ Google3 Cl, nơi phiên bản mới của Điều khoản được ra mắt.",
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:89-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Cấu hình mã truy cập dành cho cha mẹ",
      "desc": "Chính sách này chỉ định cấu hình dùng để tạo và xác minh Mã truy cập dành cho cha mẹ.\n\n      |current_config| luôn dùng để tạo mã truy cập và chỉ nên dùng để xác thực mã truy cập khi không thể xác thực mã này bằng |future_config|.\n      |future_config| là cấu hình chính dùng để xác thực mã truy cập.\n      Bạn chỉ nên dùng |old_configs| để xác thực mã truy cập khi không thể xác thực mã này bằng |future_config| hoặc |current_config|.\n\n      Bạn nên sử dụng chính sách này để dần xoay cấu hình mã truy cập. Cấu hình mới luôn được đưa vào |future_config|, đồng thời\n      giá trị hiện tại được chuyển vào |current_config|. Giá trị trước đây của |current_config| được chuyển vào |old_configs| và bị xóa sau khi chu kỳ xoay kết thúc.\n\n      Chính sách này chỉ áp dụng cho người dùng là trẻ em.\n      Khi bạn đặt chính sách này, Mã truy cập dành cho cha mẹ có thể được xác minh trên thiết bị của người dùng là trẻ em.\n      Khi bạn không đặt chính sách này, Mã truy cập dành cho cha mẹ không xác minh được trên thiết bị của người dùng là trẻ em.",
      "example_value": {"current_config": {"access_code_ttl": 600, "clock_drift_tolerance": 300, "shared_secret": "oOA9nX02LdhYdOzwMsGof+QA3wUKP4YMNlk9S/W3o+w="}, "future_config": {"access_code_ttl": 600, "clock_drift_tolerance": 300, "shared_secret": "KMsoIjnpvcWmiU1GHchp2blR96mNyJwS"}, "old_configs": [{"access_code_ttl": 600, "clock_drift_tolerance": 300, "shared_secret": "sTr6jqMTJGCbLhWI5plFTQb/VsqxwX2Q"}]},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 507,
      "name": "ParentAccessCodeConfig",
      "owners": ["file://chrome/browser/ash/child_accounts/OWNERS", "zhangwenyu@googe.com", "longbowei@google.com"],
      "schema": {
        "properties": {
          "current_config": {
            "description": "Cấu hình dùng để tạo và xác minh Mã truy cập dành cho cha mẹ.",
            "id": "Config",
            "properties": {
              "access_code_ttl": {
                "description": "Thời gian hiệu lực của mã truy cập (tính bằng giây).",
                "maximum": 3600,
                "minimum": 60,
                "type": "integer"
              },
              "clock_drift_tolerance": {
                "description": "Mức chênh lệch được phép giữa đồng hồ trên thiết bị của con và thiết bị của cha mẹ (tính bằng giây).",
                "maximum": 1800,
                "minimum": 0,
                "type": "integer"
              },
              "shared_secret": {
                "description": "Dữ liệu mật được chia sẻ giữa thiết bị của con và cha mẹ.",
                "type": "string"
              }
            },
            "type": "object"
          },
          "future_config": {
            "description": "Cấu hình dùng để tạo và xác minh Mã truy cập dành cho cha mẹ.",
            "properties": {
              "access_code_ttl": {
                "description": "Thời gian hiệu lực của mã truy cập (tính bằng giây).",
                "maximum": 3600,
                "minimum": 60,
                "type": "integer"
              },
              "clock_drift_tolerance": {
                "description": "Mức chênh lệch được phép giữa đồng hồ trên thiết bị của con và thiết bị của cha mẹ (tính bằng giây).",
                "maximum": 1800,
                "minimum": 0,
                "type": "integer"
              },
              "shared_secret": {
                "description": "Dữ liệu mật được chia sẻ giữa thiết bị của con và cha mẹ.",
                "type": "string"
              }
            },
            "type": "object"
          },
          "old_configs": {
            "items": {
              "description": "Cấu hình dùng để tạo và xác minh Mã truy cập dành cho cha mẹ.",
              "properties": {
                "access_code_ttl": {
                  "description": "Thời gian hiệu lực của mã truy cập (tính bằng giây).",
                  "maximum": 3600,
                  "minimum": 60,
                  "type": "integer"
                },
                "clock_drift_tolerance": {
                  "description": "Mức chênh lệch được phép giữa đồng hồ trên thiết bị của con và thiết bị của cha mẹ (tính bằng giây).",
                  "maximum": 1800,
                  "minimum": 0,
                  "type": "integer"
                },
                "shared_secret": {
                  "description": "Dữ liệu mật được chia sẻ giữa thiết bị của con và cha mẹ.",
                  "type": "string"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "type": "array"
          }
        },
        "sensitiveValue": true,
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:73-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Giới hạn thời gian cho mỗi ứng dụng",
      "desc": "Cho phép đặt giới hạn sử dụng cho mỗi ứng dụng.\n        Bạn có thể áp dụng giới hạn sử dụng cho các ứng dụng đã cài đặt trên Google ChromeOS đối với người dùng cụ thể.\n        Các giới hạn phải được chỉ định trong danh sách |app_limits|. Chỉ được phép áp dụng một giới hạn cho mỗi ứng dụng. Các ứng dụng không có trong danh sách này sẽ không bị giới hạn.\n        Bạn không thể chặn các ứng dụng thiết yếu với hệ điều hành. Các giới hạn áp dụng cho những ứng dụng đó sẽ bị bỏ qua.\n        Ứng dụng được xác định duy nhất bằng |app_id|. Vì mỗi loại ứng dụng có thể dùng định dạng mã nhận dạng khác nhau, nên bạn cần chỉ định |app_type| ngay cạnh |app_id|.\n        Giới hạn thời gian cho mỗi ứng dụng hiện chỉ hỗ trợ các ứng dụng |ARC|. Tên gói Android được dùng làm |app_id|.\n        Các loại ứng dụng khác sẽ được hỗ trợ trong tương lai. Còn bây giờ, bạn vẫn có thể chỉ định các ứng dụng này trong chính sách, nhưng các giới hạn sẽ không có hiệu lực.\n        Hiện có 2 loại giới hạn: |BLOCK| và |TIME_LIMIT|.\n        |BLOCK| khiến người dùng không thể sử dụng ứng dụng. Nếu bạn chỉ định |daily_limit_mins| cùng với giới hạn |BLOCK| thì |daily_limit_mins| sẽ bị bỏ qua.\n        |TIME_LIMITS| áp dụng giới hạn mức sử dụng hằng ngày và khiến người dùng không thể sử dụng ứng dụng sau khi đạt đến giới hạn đó vào ngày cụ thể. Giới hạn mức sử dụng được chỉ định theo |daily_limit_mins|. Hằng ngày, hệ thống sẽ đặt lại giới hạn mức sử dụng vào thời gian (theo giờ UTC) đã chỉ định trong |reset_at|.\n        Chính sách này chỉ dùng cho người dùng là trẻ em.\n        Chính sách này sẽ bổ sung cho 'UsageTimeLimit'. Các giới hạn đã chỉ định trong 'UsageTimeLimit' như thời gian sử dụng thiết bị và giờ đi ngủ sẽ được thực thi bất kể 'PerAppTimeLimits' là như thế nào.",
      "example_value": {"activity_reporting_enabled": false, "app_limits": [{"app_info": {"app_id": "com.example.myapp", "app_type": "ARC"}, "daily_limit_mins": 30, "last_updated_millis": "1570223060437", "restriction": "TIME_LIMIT"}, {"app_info": {"app_id": "pjkljhegncpnkpknbcohdijeoejaedia", "app_type": "EXTENSION"}, "daily_limit_mins": 10, "last_updated_millis": "1570223000000", "restriction": "TIME_LIMIT"}, {"app_info": {"app_id": "iniodglblcgmngkgdipeiclkdjjpnlbn", "app_type": "BUILT-IN"}, "last_updated_millis": "1570223000000", "restriction": "BLOCK"}], "reset_at": {"hour": 6, "minute": 0}},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 641,
      "name": "PerAppTimeLimits",
      "owners": ["zhangwenyu@googe.com", "longbowei@google.com", "cros-families-eng@google.com"],
      "schema": {
        "properties": {
          "activity_reporting_enabled": {
            "description": "Bật/Tắt giá trị của bộ sưu tập hoạt động trong ứng dụng. Nếu bạn đặt thành bật, hoạt động của người dùng trong ứng dụng sẽ được báo cáo cho máy chủ nhằm mục đích hiển thị hoạt động đó trong ứng dụng Google Chrome dành cho con và cha mẹ. Nếu bạn đặt thành tắt, tính năng Giới hạn thời gian cho mỗi ứng dụng sẽ vẫn hoạt động, nhưng sẽ không có dữ liệu nào được báo cáo cho máy chủ và hiển thị trong Google Chrome.",
            "type": "boolean"
          },
          "app_limits": {
            "items": {
              "properties": {
                "app_info": {
                  "properties": {
                    "app_id": {
                      "type": "string"
                    },
                    "app_type": {
                      "enum": [
                        "ARC",
                        "BUILT-IN",
                        "EXTENSION",
                        "WEB",
                        "CROSTINI"
                      ],
                      "type": "string"
                    }
                  },
                  "type": "object"
                },
                "daily_limit_mins": {
                  "maximum": 1440,
                  "minimum": 0,
                  "type": "integer"
                },
                "last_updated_millis": {
                  "description": "Dấu thời gian UTC cho lần cập nhật mục này gần đây nhất. Được gửi dưới dạng một chuỗi do dấu thời gian không phù hợp trong một số nguyên",
                  "type": "string"
                },
                "restriction": {
                  "enum": [
                    "BLOCK",
                    "TIME_LIMIT"
                  ],
                  "type": "string"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "type": "array"
          },
          "reset_at": {
            "description": "Thời điểm trong ngày (theo giờ địa phương) để gia hạn hạn mức sử dụng.",
            "properties": {
              "hour": {
                "maximum": 23,
                "minimum": 0,
                "type": "integer"
              },
              "minute": {
                "maximum": 59,
                "minimum": 0,
                "type": "integer"
              }
            },
            "type": "object"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os: 80-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Danh sách cho phép theo giới hạn thời gian cho mỗi ứng dụng",
      "desc": "Chính sách này chỉ định những ứng dụng và URL được phép theo các giới hạn sử dụng của mỗi ứng dụng.\n        Danh sách cho phép đã định cấu hình được áp dụng cho các ứng dụng cài đặt trên Google ChromeOS đối với người dùng cụ thể có giới hạn thời gian cho mỗi ứng dụng.\n        Bạn chỉ có thể áp dụng danh sách cho phép đã định cấu hình cho các tài khoản của người dùng trẻ em và danh sách này chỉ có hiệu lực khi đặt chính sách PerAppTimeLimits.\n        Danh sách cho phép đã định cấu hình được áp dụng cho các ứng dụng và URL sao cho các ứng dụng và URL đó sẽ không bị chặn theo giới hạn thời gian cho mỗi ứng dụng.\n        Thời gian truy cập vào các URL được phép sẽ không tính vào giới hạn thời gian trên Chrome.\n        Hãy thêm biểu thức chính quy của URL vào |url_list| để cho phép các URL khớp với bất kỳ biểu thức chính quy nào trong danh sách.\n        Bạn cũng có thể thêm một ứng dụng cùng với |app_id| và |app_type| tương ứng vào |app_list| để cho phép ứng dụng đó.\n       ",
      "example_value": {"app_list": [{"app_id": "pjkljhegncpnkpknbcohdijeoejaedia", "app_type": "EXTENSION"}, {"app_id": "iniodglblcgmngkgdipeiclkdjjpnlbn", "app_type": "BUILT-IN"}], "url_list": ["chrome://*", "file://*", "https://www.support.google.com", "https://www.policies.google.com"]},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 762,
      "name": "PerAppTimeLimitsAllowlist",
      "owners": ["zhangwenyu@google.com", "longbowei@google.com", "cros-families-eng@google.com"],
      "schema": {
        "properties": {
          "app_list": {
            "items": {
              "properties": {
                "app_id": {
                  "type": "string"
                },
                "app_type": {
                  "enum": [
                    "ARC",
                    "BUILT-IN",
                    "EXTENSION",
                    "WEB",
                    "CROSTINI"
                  ],
                  "type": "string"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "type": "array"
          },
          "url_list": {
            "items": {
              "type": "string"
            },
            "type": "array"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os: 86-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Giới hạn thời gian",
      "desc": "Cho phép bạn khóa phiên của người dùng dựa vào thời gian của ứng dụng hoặc hạn mức sử dụng trong ngày.\n\n          |time_window_limit| chỉ định thời lượng khóa phiên người dùng hàng ngày. Chúng tôi chỉ hỗ trợ một quy tắc mỗi ngày trong tuần, do đó, kích thước mảng |entries| có thể dao động trong khoảng từ 0 đến 7. |starts_at| và |ends_at| là thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc của giới hạn thời gian, khi |ends_at| sớm hơn |starts_at| thì điều đó có nghĩa là |time_limit_window| kết thúc vào ngày tiếp theo. |last_updated_millis| là dấu thời gian UTC cho thời gian cập nhật mục này gần đây nhất, dấu thời gian này được gửi dưới dạng chuỗi vì số nguyên sẽ không phù hợp.\n\n          |time_usage_limit| chỉ định định hạn mức sử dụng màn hình hàng ngày, do vậy, khi người dùng đạt đến giới hạn này, phiên của người dùng sẽ bị khóa. Có một khoảng thời gian cho mỗi ngày trong tuần và chỉ nên đặt khoảng thời gian này nếu có hạn mức áp dụng cho ngày đó. |usage_quota_mins| là khoảng thời gian có thể sử dụng thiết bị được quản lý trong một ngày và |reset_at| là thời gian khi gia hạn hạn mức sử dụng. Giá trị mặc định cho |reset_at| là nửa đêm ({'hour': 0, 'minute': 0}). |last_updated_millis| là dấu thời gian UTC cho lần cập nhật mục này gần đây nhất, dấu thời gian này được gửi dưới dạng chuỗi vì số nguyên sẽ không phù hợp.\n\n          |overrides| được cung cấp để tạm thời vô hiệu hóa một hoặc nhiều quy tắc trước đó.\n          * Nếu time_window_limit hoặc time_usage_limit đều không hoạt động, thì |LOCK| có thể được dùng để khóa thiết bị.\n          * |LOCK| sẽ tạm thời khóa phiên người dùng cho tới khi time_window_limit hoặc time_usage_limit tiếp theo bắt đầu.\n          * |UNLOCK| sẽ mở khóa phiên người dùng bị khóa bằng time_window_limit hoặc time_usage_limit.\n          |created_time_millis| là dấu thời gian UTC để tạo nội dung ghi đè, dấu thời gian này được gửi dưới dạng Chuỗi vì số nguyên sẽ không phù hợp. Dấu thời gian này dùng để xác định có tiếp tục áp dụng nội dung ghi đè này hay không. Nếu tính năng giới hạn thời gian hiện đang hoạt động (giới hạn mức sử dụng thời gian hoặc giới hạn khoảng thời gian) khởi động sau khi tạo nội dung ghi đè, thì nội dung ghi đè sẽ không có hiệu lực. Ngoài ra, nếu nội dung ghi đè được tạo trước lần thay đổi gần đây nhất của time_window_limit hoặc time_usage_window đang hoạt động, thì nội dung ghi đè này cũng sẽ không được áp dụng.\n\n          Nhiều ghi đè có thể được gửi, mục nhập hợp lệ mới nhất là mục sẽ được áp dụng.",
      "example_value": {"overrides": [{"action": "UNLOCK", "action_specific_data": {"duration_mins": 30}, "created_at_millis": "1250000"}], "time_usage_limit": {"friday": {"last_updated_millis": "1200000", "usage_quota_mins": 120}, "monday": {"last_updated_millis": "1200000", "usage_quota_mins": 120}, "reset_at": {"hour": 6, "minute": 0}, "saturday": {"last_updated_millis": "1200000", "usage_quota_mins": 120}, "sunday": {"last_updated_millis": "1200000", "usage_quota_mins": 120}, "thursday": {"last_updated_millis": "1200000", "usage_quota_mins": 120}, "tuesday": {"last_updated_millis": "1200000", "usage_quota_mins": 120}, "wednesday": {"last_updated_millis": "1200000", "usage_quota_mins": 120}}, "time_window_limit": {"entries": [{"effective_day": "WEDNESDAY", "ends_at": {"hour": 7, "minute": 30}, "last_updated_millis": "1000000", "starts_at": {"hour": 21, "minute": 0}}]}},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 448,
      "name": "UsageTimeLimit",
      "owners": ["hgrandinetti@chromium.org", "vtrmc@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "overrides": {
            "items": {
              "properties": {
                "action": {
                  "enum": [
                    "LOCK",
                    "UNLOCK"
                  ],
                  "type": "string"
                },
                "action_specific_data": {
                  "properties": {
                    "duration_mins": {
                      "minimum": 0,
                      "type": "integer"
                    }
                  },
                  "type": "object"
                },
                "created_at_millis": {
                  "type": "string"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "type": "array"
          },
          "time_usage_limit": {
            "properties": {
              "friday": {
                "id": "TimeUsageLimitEntry",
                "properties": {
                  "last_updated_millis": {
                    "type": "string"
                  },
                  "usage_quota_mins": {
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "monday": {
                "properties": {
                  "last_updated_millis": {
                    "type": "string"
                  },
                  "usage_quota_mins": {
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "reset_at": {
                "description": "Giờ địa phương ở định dạng 24 giờ theo thời gian thực đã qua.",
                "id": "Time",
                "properties": {
                  "hour": {
                    "maximum": 23,
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  },
                  "minute": {
                    "maximum": 59,
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  }
                },
                "required": [
                  "hour",
                  "minute"
                ],
                "type": "object"
              },
              "saturday": {
                "properties": {
                  "last_updated_millis": {
                    "type": "string"
                  },
                  "usage_quota_mins": {
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "sunday": {
                "properties": {
                  "last_updated_millis": {
                    "type": "string"
                  },
                  "usage_quota_mins": {
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "thursday": {
                "properties": {
                  "last_updated_millis": {
                    "type": "string"
                  },
                  "usage_quota_mins": {
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "tuesday": {
                "properties": {
                  "last_updated_millis": {
                    "type": "string"
                  },
                  "usage_quota_mins": {
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "wednesday": {
                "properties": {
                  "last_updated_millis": {
                    "type": "string"
                  },
                  "usage_quota_mins": {
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  }
                },
                "type": "object"
              }
            },
            "type": "object"
          },
          "time_window_limit": {
            "properties": {
              "entries": {
                "items": {
                  "properties": {
                    "effective_day": {
                      "enum": [
                        "MONDAY",
                        "TUESDAY",
                        "WEDNESDAY",
                        "THURSDAY",
                        "FRIDAY",
                        "SATURDAY",
                        "SUNDAY"
                      ],
                      "type": "string"
                    },
                    "ends_at": {
                      "description": "Giờ địa phương ở định dạng 24 giờ theo thời gian thực đã qua.",
                      "properties": {
                        "hour": {
                          "maximum": 23,
                          "minimum": 0,
                          "type": "integer"
                        },
                        "minute": {
                          "maximum": 59,
                          "minimum": 0,
                          "type": "integer"
                        }
                      },
                      "required": [
                        "hour",
                        "minute"
                      ],
                      "type": "object"
                    },
                    "last_updated_millis": {
                      "type": "string"
                    },
                    "starts_at": {
                      "description": "Giờ địa phương ở định dạng 24 giờ theo thời gian thực đã qua.",
                      "properties": {
                        "hour": {
                          "maximum": 23,
                          "minimum": 0,
                          "type": "integer"
                        },
                        "minute": {
                          "maximum": 59,
                          "minimum": 0,
                          "type": "integer"
                        }
                      },
                      "required": [
                        "hour",
                        "minute"
                      ],
                      "type": "object"
                    }
                  },
                  "type": "object"
                },
                "type": "array"
              }
            },
            "type": "object"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:69-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Cho phép sử dụng tính năng tự động thay đổi mật khẩu",
      "default": 0,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát khả năng sử dụng tính năng tự động thay đổi mật khẩu của Google Chrome.\n\nNếu bạn bật chính sách này, người dùng có thể kích hoạt một quy trình trong đó trình duyệt sẽ tự động tìm cách thay đổi mật khẩu của người dùng trên một trang web nhất định. Quy trình này do AI tạo sinh quản lý. Mật khẩu mới sẽ được lưu trong trình quản lý mật khẩu của trình duyệt.\n\n0 = Cho phép sử dụng tính năng này và cho phép Google sử dụng dữ liệu liên quan để cải tiến các mô hình AI. Tuỳ thuộc vào tính năng, dữ liệu liên quan có thể bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và văn bản phản hồi. Dữ liệu này cũng có thể được nhân viên xem xét để cải tiến các mô hình AI. 0 là giá trị mặc định, trừ phi có ghi chú bên dưới.\n\n1 = Cho phép sử dụng tính năng nhưng không cho phép Google sử dụng nội dung của người dùng (bao gồm câu lệnh, thông tin đầu vào, thông tin đầu ra, tài liệu nguồn và văn bản phản hồi) để cải tiến các mô hình. 1 là giá trị mặc định cho Người dùng doanh nghiệp do Bảng điều khiển dành cho quản trị viên của Google quản lý và Tài khoản thuộc tổ chức giáo dục do Google Workspace quản lý.\n\n2 = Không cho phép sử dụng tính năng này.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, hành vi của chính sách sẽ do chính sách GenAiDefaultSettings xác định.\n\nĐể biết thêm thông tin về cách xử lý dữ liệu cho các tính năng AI tạo sinh, vui lòng truy cập https://support.google.com/chrome/a?p=generative_ai_settings.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1376,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng tính năng và tham gia cải tiến các mô hình AI",
          "name": "Allowed",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng tính năng nhưng không tham gia cải tiến các mô hình AI",
          "name": "AllowedWithoutLogging",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Không cho phép sử dụng tính năng này",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "AutomatedPasswordChangeSettings",
      "owners": ["file://components/password_manager/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:140-", "chrome_os:140-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến các ứng dụng Android.",
      "caption": "Cho phép xoá mật khẩu không giải mã được",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc trình quản lý mật khẩu tích hợp sẵn có thể xoá các mật khẩu không giải mã được khỏi cơ sở dữ liệu của trình quản lý đó hay không. Đây là yêu cầu bắt buộc để khôi phục toàn bộ chức năng của trình quản lý mật khẩu tích hợp sẵn. Tuy nhiên, người dùng có thể bị mất dữ liệu vĩnh viễn. Các giá trị mật khẩu không giải mã được sẽ không thể tự giải mã và nếu có thể sửa lỗi này thì người dùng cũng thường phải thực hiện một số thao tác phức tạp.\n\nNếu bạn đặt thành Enabled (Bật) hoặc không đặt chính sách này, thì những người dùng có mật khẩu không thể giải mã đã được lưu vào trình quản lý mật khẩu tích hợp sẵn sẽ mất các mật khẩu đó. Những mật khẩu vẫn hoạt động bình thường sẽ không bị ảnh hưởng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), thì dữ liệu trong trình quản lý mật khẩu của người dùng sẽ không bị ảnh hưởng nhưng chức năng của trình quản lý đó sẽ bị hỏng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi chính sách trong Google Chrome.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1285,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép xoá mật khẩu không giải mã được",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép xoá mật khẩu không giải mã được",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeletingUndecryptablePasswordsEnabled",
      "owners": ["file://components/password_manager/OWNERS", "vsemeniuk@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:128-", "ios:128-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật chế độ đóng cảnh báo mật khẩu bị lộ cho thông tin xác thực đã nhập",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ có tuỳ chọn đóng/khôi phục cảnh báo mật khẩu bị lộ.\n\n      Nếu bạn tắt chế độ cài đặt này, người dùng sẽ không đóng được cảnh báo mật khẩu bị lộ. Nếu chế độ này được bật, người dùng sẽ đóng được cảnh báo mật khẩu bị lộ.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 946,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chế độ đóng cảnh báo mật khẩu bị lộ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ đóng cảnh báo mật khẩu bị lộ",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PasswordDismissCompromisedAlertEnabled",
      "owners": ["file://components/password_manager/OWNERS", "eliaskh@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*: 100-", "chrome_os: 100-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tùy chọn phát hiện rò rỉ thông tin đăng nhập đã nhập",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, người dùng có thể yêu cầu Google Chrome kiểm tra xem tên người dùng và mật khẩu đã nhập có bị rò rỉ hay không.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không có chức năng này.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thay đổi được trong Google Chrome. Nếu bạn không đặt chính sách này, hệ thống sẽ cho phép kiểm tra xem thông tin đăng nhập có bị rò rỉ hay không. Tuy nhiên, người dùng có thể tắt tính năng này.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 580,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng phát hiện rò rỉ mật khẩu",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng phát hiện rò rỉ mật khẩu",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "PasswordLeakDetectionEnabled",
      "owners": ["file://components/password_manager/OWNERS", "mamir@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:79-", "chrome_os:79-", "android:79-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng hiển thị mật khẩu trong Trình quản lý mật khẩu (không dùng nữa)",
      "deprecated": true,
      "desc": "Sử dụng tùy chọn cài đặt được liên kết trước khi đưa vào xác thực lại việc xem mật khẩu. Vì khi đó, tùy chọn cài đặt và chính sách này theo đó không ảnh hưởng đến hoạt động của Chrome. Lúc này, hoạt động hiện tại của Chrome sẽ giống như thể chính sách đã được đặt thành tắt hiển thị mật khẩu ở dạng văn bản rõ ràng trong trang cài đặt của trình quản lý mật khẩu. Điều đó có nghĩa là trang cài đặt chỉ chứa một trình giữ chỗ và chỉ khi người dùng nhấp vào \"Hiển thị\" (và xác thực lại, nếu cần), thì Chrome mới hiển thị mật khẩu. Mô tả gốc của chính sách như sau.\n\n          Kiểm soát việc người dùng có thể hiển thị mật khẩu ở dạng văn bản rõ ràng trong trình quản lý mật khẩu hay không.\n\n          Nếu bạn tắt tùy chọn cài đặt này, trình quản lý mật khẩu sẽ không cho phép hiển thị mật khẩu được lưu trữ ở dạng văn bản rõ ràng trong cửa sổ trình quản lý mật khẩu.\n\n          Nếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này, người dùng có thể xem mật khẩu của họ ở dạng văn bản rõ ràng trong trình quản lý mật khẩu.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 17,
      "name": "PasswordManagerAllowShowPasswords",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-50", "chrome_os:11-50"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Thiết lập danh sách các miền mà Password Manager (Lưu và điền) sẽ bị vô hiệu hoá",
      "desc": "Thiết lập danh sách các miền mà Google Chrome sẽ vô hiệu hoá Password Manager. Nói cách khác, quy trình Lưu và điền sẽ bị vô hiệu hoá, đảm bảo rằng hệ thống không thể lưu hoặc tự động điền mật khẩu cho những trang web đó vào các biểu mẫu web.\n\nNếu miền có trong danh sách thì Password Manager sẽ bị vô hiệu hoá đối với miền đó.\n\nNếu miền không có trong danh sách thì Password Manager sẽ hoạt động đối với miền đó.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì Password Manager sẽ hoạt động đối với tất cả các miền.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng xem tại https://support.google.com/chrome/a?p=url_blocklist_filter_format.",
      "example_value": ["example.com", "login.example.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1362,
      "name": "PasswordManagerBlocklist",
      "owners": ["file://components/password_manager/OWNERS", "kazinova@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:138-", "chrome_os:138-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến các ứng dụng Android.",
      "caption": "Bật lưu mật khẩu cho trình quản lý mật khẩu",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát khả năng trình duyệt tự động ghi nhớ mật khẩu trên các trang web và lưu mật khẩu trong trình quản lý mật khẩu tích hợp sẵn. Chính sách này không giới hạn quyền truy cập hoặc thay đổi nội dung của mật khẩu đã lưu trong trình quản lý mật khẩu và có thể đã đồng bộ hoá với hồ sơ Tài khoản Google cũng như Android.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, người dùng có thể yêu cầu Google Chrome ghi nhớ mật khẩu và cung cấp mật khẩu ở lần tiếp theo họ đăng nhập vào một trang web.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thể lưu các mật khẩu mới. Tuy nhiên, những mật khẩu đã lưu trước đây sẽ vẫn có tác dụng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi chính sách trong Google Chrome. Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng có thể tắt tính năng lưu mật khẩu.",
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 16,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng lưu mật khẩu bằng trình quản lý mật khẩu",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng lưu mật khẩu bằng trình quản lý mật khẩu",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PasswordManagerEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:30-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến các ứng dụng Android.",
      "caption": "Bật tính năng lưu khoá truy cập trong trình quản lý mật khẩu",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát khả năng trình duyệt lưu khoá truy cập trong trình quản lý mật khẩu tích hợp sẵn. Chính sách này không giới hạn quyền truy cập hoặc thay đổi nội dung của khoá truy cập đã lưu trong trình quản lý mật khẩu. Nếu bạn đặt chính sách PasswordManagerEnabled thành Tắt, thì nhìn chung, tính năng lưu vào trình quản lý mật khẩu tích hợp sẵn sẽ bị tắt (trong đó có cả khoá truy cập và mật khẩu). Do đó, chính sách này không áp dụng được.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, thì người dùng có thể lưu khoá truy cập vào trình quản lý mật khẩu tích hợp sẵn nếu đã đăng nhập vào Google Chrome.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì người dùng sẽ không thể lưu khoá truy cập vào trình quản lý mật khẩu tích hợp sẵn. Tuy nhiên, những khoá truy cập đã lưu trước đó sẽ vẫn hoạt động.",
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1316,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng lưu khoá truy cập bằng trình quản lý mật khẩu",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng lưu khoá truy cập bằng trình quản lý mật khẩu",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PasswordManagerPasskeysEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "markusheintz@chromium.org", "agl@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:132-", "chrome_os:132-", "ios:134-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép chia sẻ thông tin đăng nhập của người dùng với người dùng khác",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn Bật chính sách này, thì người dùng có thể gửi và nhận mật khẩu từ các thành viên gia đình (theo Dịch vụ dành cho gia đình).\nKhi bạn Bật hoặc không đặt chính sách này, Trình quản lý mật khẩu sẽ có một nút cho phép gửi mật khẩu.\nMật khẩu đã nhận sẽ được lưu trữ vào tài khoản của người dùng và có trong Trình quản lý mật khẩu.\n\nNếu bạn Tắt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể gửi mật khẩu từ Trình quản lý mật khẩu cho người dùng khác và không thể nhận mật khẩu từ người dùng khác.\n\nTính năng này không hoạt động nếu tính năng đồng bộ hoá Mật khẩu bị tắt (thông qua chế độ cài đặt của người dùng hoặc do chính sách SyncDisabled đang Bật).\n\nCác tài khoản được quản lý không đủ điều kiện tham gia hoặc tạo nhóm gia đình nên không thể chia sẻ mật khẩu.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1170,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng chia sẻ thông tin đăng nhập của người dùng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng chia sẻ thông tin đăng nhập của người dùng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PasswordSharingEnabled",
      "owners": ["file://components/password_manager/OWNERS", "mamir@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:120-", "chrome.*:120-", "chrome_os:120-", "ios:120-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép dùng Trình quản lý mật khẩu bên thứ ba trong Google Chrome trên Android",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì người dùng có thể sử dụng một trình quản lý mật khẩu bên thứ ba.\nTrình quản lý mật khẩu đó sẽ xử lý thao tác lưu và điền tất cả mật khẩu, thông tin thanh toán và dữ liệu tự động điền.\nKhi bạn đặt chính sách này thành true hoặc không đặt, thì một chế độ cài đặt sẽ cho phép bạn chuyển giữa trình quản lý mật khẩu tích hợp sẵn với Google Chrome và trình quản lý mật khẩu được định cấu hình trong phần cài đặt Android.\nVì Google Chrome sử dụng cùng dữ liệu với lựa chọn Tự động điền bằng Google nên bạn chỉ có thể thay đổi chế độ cài đặt này thành sử dụng trình quản lý mật khẩu bên thứ ba nếu một trình quản lý không phải là lựa chọn Tự động điền bằng Google đã được định cấu hình trong phần cài đặt hệ thống của Android.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành false, thì Google Chrome sẽ luôn sử dụng trình quản lý mật khẩu tích hợp sẵn.\n\nChính sách này không ảnh hưởng đến các trình quản lý mật khẩu bên thứ ba sử dụng API hỗ trợ tiếp cận.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1267,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép dùng trình quản lý mật khẩu bên thứ ba trong Chrome",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Chặn chuyển sang một trình quản lý mật khẩu bên thứ ba",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ThirdPartyPasswordManagersAllowed",
      "owners": ["friedrichh@chromium.org", "file://components/android_autofill/OWNERS", "file://components/autofill/android/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:131-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép thiết bị sử dụng một PluginVm trên Google ChromeOS",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, PluginVm sẽ bật cho thiết bị, với điều kiện là các tùy chọn cài đặt khác cũng cho phép chính sách này. Bạn phải đặt PluginVmAllowed và UserPluginVmAllowed thành Bật, đồng thời đặt PluginVmLicenseKey hoặc PluginVmUserId để PluginVm có thể chạy.\n\n      Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, PluginVm sẽ không bật cho thiết bị.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 503,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các thiết bị sử dụng PluginVm",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép các thiết bị sử dụng PluginVm",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PluginVmAllowed",
      "owners": ["timloh@google.com", "parallels-cros@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:72-152"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép Dữ liệu phân tích sản phẩm PluginVm",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Cho phép PluginVm thu thập dữ liệu sử dụng của PluginVm.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành false hoặc không đặt chính sách, thì PluginVm không được phép thu thập dữ liệu.\n      Nếu bạn đặt chính sách thành true, thì PluginVm có thể thu thập dữ liệu sử dụng của PluginVm. Sau đó, dữ liệu này được kết hợp và phân tích kỹ lưỡng để cải thiện trải nghiệm của PluginVm.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 712,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chính sách chia sẻ dữ liệu chẩn đoán cho PluginVm",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách chia sẻ dữ liệu chẩn đoán cho PluginVm",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PluginVmDataCollectionAllowed",
      "owners": ["timloh@google.com", "parallels-cros@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:85-152"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hình ảnh PluginVm",
      "deprecated": true,
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ chỉ định hình ảnh PluginVm cho một người dùng. Hãy chỉ định chính sách này làm một chuỗi định dạng JSON, trong đó URL cho biết vị trí tải xuống hình ảnh đó và chỉ định hash làm một hàm băm SHA-256 dùng để xác minh tính toàn vẹn của tệp tải xuống.",
      "example_value": {"hash": "842841a4c75a55ad050d686f4ea5f77e83ae059877fe9b6946aa63d3d057ed32", "url": "https://example.com/plugin_vm_image"},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 504,
      "name": "PluginVmImage",
      "owners": ["timloh@google.com", "parallels-cros@google.com"],
      "schema": {
        "properties": {
          "hash": {
            "description": "Hàm băm SHA-256 của hình ảnh PluginVm.",
            "type": "string"
          },
          "url": {
            "description": "URL mà từ đó có thể tải hình ảnh PluginVm xuống.",
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:72-152"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Khóa cấp phép PluginVm",
      "deprecated": true,
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ chỉ định khóa cấp phép PluginVm cho thiết bị này.\n\n      Chúng tôi đã xóa chính sách này trong phiên bản M94.",
      "device_only": true,
      "example_value": "LICENSE_KEY",
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 515,
      "name": "PluginVmLicenseKey",
      "owners": ["timloh@google.com", "parallels-cros@google.com"],
      "schema": {
        "sensitiveValue": true,
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:73-93"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Dung lượng ổ đĩa trống cần có cho PluginVm",
      "deprecated": true,
      "desc": "Ổ đĩa cần có dung lượng trống (tính bằng GB) để cài đặt PluginVm.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì thiết bị sẽ không cài đặt được PluginVm nếu ổ đĩa còn dưới 20 GB trống (giá trị mặc định).\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì thiết bị sẽ không cài đặt được PluginVm nếu ổ đĩa có ít dung lượng trống hơn mức mà chính sách yêu cầu.",
      "example_value": 20,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 724,
      "name": "PluginVmRequiredFreeDiskSpace",
      "owners": ["timloh@google.com", "parallels-cros@google.com"],
      "schema": {
        "maximum": 1000,
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:85-152"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Mã người dùng PluginVm",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này chỉ định mã người dùng cấp phép PluginVm cho thiết bị này.",
      "example_value": "USER_ID",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 698,
      "name": "PluginVmUserId",
      "owners": ["traciechan@google.com", "zatrudo@google.com"],
      "schema": {
        "sensitiveValue": true,
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:84-152"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng sử dụng PluginVm trên Google ChromeOS",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Cho phép người dùng này chạy PluginVm.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành false hoặc không đặt chính sách này, thì PluginVm sẽ không được bật cho người dùng.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì PluginVm sẽ được bật cho người dùng miễn là các tùy chọn cài đặt khác cũng cho phép điều này. Bạn cần phải đặt PluginVmAllowed và UserPluginVmAllowed thành true, cũng như phải đặt PluginVmLicenseKey hoặc PluginVmUserId để cho phép chạy PluginVm.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 705,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng sử dụng PluginVm",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng sử dụng PluginVm",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "UserPluginVmAllowed",
      "owners": ["timloh@google.com", "parallels-cros@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:84-152"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Quản lý nguồn trên màn hình đăng nhập",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể đặt cách hoạt động của Google ChromeOS khi không có hoạt động của người dùng trong một khoảng thời gian trong khi màn hình đăng nhập hiện ra. Chính sách này kiểm soát nhiều tùy chọn cài đặt. Về mặt ngữ nghĩa học và khoảng giá trị riêng, hãy xem các chính sách tương ứng kiểm soát quá trình quản lý nguồn điện trong một phiên.\n\n      Các điểm khác nhau của những chính sách này là:\n\n      * Hành động thực hiện khi thiết bị ở trạng thái rảnh hoặc khi nắp đóng không được là kết thúc phiên.\n\n      * Hành động mặc định thực hiện khi thiết bị ở trạng thái rảnh trong lúc chạy bằng nguồn AC là tắt máy.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc bất kỳ tùy chọn cài đặt nào của chính sách này, thì các giá trị mặc định sẽ được sử dụng cho nhiều tùy chọn cài đặt nguồn điện.",
      "device_only": true,
      "example_value": {"AC": {"Delays": {"Idle": 30000, "ScreenDim": 10000, "ScreenOff": 20000}, "IdleAction": "DoNothing"}, "Battery": {"Delays": {"Idle": 30000, "ScreenDim": 10000, "ScreenOff": 20000}, "IdleAction": "DoNothing"}, "LidCloseAction": "Suspend", "UserActivityScreenDimDelayScale": 110},
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 225,
      "name": "DeviceLoginScreenPowerManagement",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "AC": {
            "description": "Các tùy chọn cài đặt cách quản lý nguồn điện chỉ được áp dụng khi chạy bằng nguồn điện AC",
            "id": "DeviceLoginScreenPowerSettings",
            "properties": {
              "Delays": {
                "properties": {
                  "Idle": {
                    "description": "Khoảng thời gian (tính bằng mili giây) kể từ khi không có hoạt động đầu vào của người dùng cho đến thời điểm hệ thống thực hiện hành động khi chuyển sang trạng thái rảnh",
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  },
                  "ScreenDim": {
                    "description": "Khoảng thời gian (tính bằng mili giây) kể từ khi không có hoạt động đầu vào của người dùng cho đến thời điểm màn hình tối đi",
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  },
                  "ScreenOff": {
                    "description": "Khoảng thời gian (tính bằng mili giây) kể từ khi không có hoạt động đầu vào của người dùng cho đến thời điểm màn hình bị tắt",
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "IdleAction": {
                "description": "Hành động cần thực hiện khi đạt tới độ trễ khi không sử dụng",
                "enum": [
                  "Suspend",
                  "Shutdown",
                  "DoNothing"
                ],
                "type": "string"
              }
            },
            "type": "object"
          },
          "Battery": {
            "description": "Các tùy chọn cài đặt cách quản lý nguồn điện chỉ được áp dụng khi chạy bằng nguồn điện AC",
            "properties": {
              "Delays": {
                "properties": {
                  "Idle": {
                    "description": "Khoảng thời gian (tính bằng mili giây) kể từ khi không có hoạt động đầu vào của người dùng cho đến thời điểm hệ thống thực hiện hành động khi chuyển sang trạng thái rảnh",
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  },
                  "ScreenDim": {
                    "description": "Khoảng thời gian (tính bằng mili giây) kể từ khi không có hoạt động đầu vào của người dùng cho đến thời điểm màn hình tối đi",
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  },
                  "ScreenOff": {
                    "description": "Khoảng thời gian (tính bằng mili giây) kể từ khi không có hoạt động đầu vào của người dùng cho đến thời điểm màn hình bị tắt",
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "IdleAction": {
                "description": "Hành động cần thực hiện khi đạt tới độ trễ khi không sử dụng",
                "enum": [
                  "Suspend",
                  "Shutdown",
                  "DoNothing"
                ],
                "type": "string"
              }
            },
            "type": "object"
          },
          "LidCloseAction": {
            "description": "Hành động cần thực hiện khi đóng nắp",
            "enum": [
              "Suspend",
              "Shutdown",
              "DoNothing"
            ],
            "type": "string"
          },
          "UserActivityScreenDimDelayScale": {
            "description": "Tỷ lệ phần trăm mà theo đó độ trễ làm tối màn hình sẽ thay đổi khi phát hiện thấy hoạt động của người dùng trong khi màn hình ở chế độ tối hoặc ngay sau khi màn hình tắt hẳn",
            "minimum": 100,
            "type": "integer"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:30-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Tự động khởi động lại khi tắt thiết bị",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, Google ChromeOS sẽ kích hoạt một lần khởi động lại khi người dùng tắt thiết bị. Google ChromeOS thay thế tất cả nút tắt trong giao diện người dùng bằng các nút khởi động lại. Nếu người dùng tắt thiết bị bằng nút nguồn, thiết bị sẽ không tự động khởi động lại, kể cả khi chính sách này đang bật.\n\n      Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, Google ChromeOS sẽ cho phép người dùng tắt thiết bị.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 284,
      "items": [
        {
          "caption": "Chỉ cho phép người dùng tắt thiết bị bằng nút nguồn vật lý",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng tắt thiết bị bằng biểu tượng tắt hoặc nút nguồn vật lý",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceRebootOnShutdown",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:41-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Giới hạn thời gian hoạt động của thiết bị bằng cách tự động khởi động lại",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ hạn chế thời gian hoạt động của thiết bị bằng cách lên lịch tự động khởi động lại. Tuy nhiên, bạn có thể trì hoãn quá trình khởi động lại lên tới 24 giờ nếu có người dùng đang sử dụng thiết bị đó. Giá trị của chính sách này cần được chỉ định bằng giây. Các giá trị được giới hạn ở mức tối thiểu là 3.600 (một giờ).\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi. Nếu bạn không đặt chính sách này, thời gian hoạt động của thiết bị sẽ không bị hạn chế.\n\n      Lưu ý: Tính năng tự động khởi động lại chỉ bật khi màn hình đăng nhập hiện ra hoặc trong một phiên hoạt động của ứng dụng kiosk.",
      "device_only": true,
      "example_value": 86400,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 192,
      "name": "UptimeLimit",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:29-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Cho phép khóa chế độ thức màn hình",
      "default": true,
      "desc": "Trừ phi bạn đặt AllowWakeLocks thành Tắt, việc đặt thành Bật hoặc không đặt AllowScreenWakeLocks sẽ cho phép khóa chế độ thức của màn hình để quản lý nguồn điện. Các tiện ích có thể yêu cầu khóa chế độ thức của màn hình thông qua API tiện ích quản lý nguồn điện và các ứng dụng dùng ARC.\n\n      Việc đặt chính sách này thành Tắt sẽ giảm hạng yêu cầu khóa chế độ thức của màn hình thành yêu cầu khóa chế độ thức của hệ thống.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 203,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép khóa chế độ thức của màn hình để quản lý nguồn điện",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Giảm hạng yêu cầu khóa chế độ thức của màn hình thành yêu cầu khóa chế độ thức của hệ thống",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AllowScreenWakeLocks",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:28-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép khóa chế độ thức",
      "default": true,
      "desc": "Việc đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này sẽ cho phép khóa chế độ thức để quản lý nguồn điện. Các tiện ích có thể yêu cầu khóa chế độ thức thông qua API tiện ích quản lý nguồn điện và các ứng dụng dùng App Runtime for Chrome (ARC).\n\n      Khi đặt chính sách này thành Tắt, các yêu cầu khóa chế độ thức sẽ bị bỏ qua.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 491,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép khóa chế độ thức để quản lý nguồn điện",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Bỏ qua các yêu cầu khóa chế độ thức để quản lý nguồn điện.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "AllowWakeLocks",
      "owners": ["file://chrome/browser/ash/login/demo_mode/OWNERS", "michaelpg@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:71-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đặt cấu hình ngày cho chế độ sạc pin nâng cao",
      "desc": "Nếu bạn đặt DeviceAdvancedBatteryChargeModeEnabled thành Bật thì việc đặt DeviceAdvancedBatteryChargeModeDayConfig sẽ cho phép bạn thiết lập chế độ sạc pin nâng cao. Từ charge_start_time đến charge_end_time, pin của thiết bị sẽ chỉ được phép sạc đầy một lần. Trong thời gian còn lại, pin được duy trì ở trạng thái sạc thấp hơn. Giá trị của charge_start_time phải nhỏ hơn charge_end_time.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này thì chế độ sạc pin nâng cao sẽ luôn tắt.\n\n      Giá trị hợp lệ của trường minute trong charge_start_time và charge_end_time là 0, 15, 30, 45.",
      "device_only": true,
      "example_value": {"entries": [{"charge_end_time": {"hour": 23, "minute": 0}, "charge_start_time": {"hour": 20, "minute": 30}, "day": "TUESDAY"}, {"charge_end_time": {"hour": 6, "minute": 45}, "charge_start_time": {"hour": 4, "minute": 15}, "day": "FRIDAY"}]},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 549,
      "name": "DeviceAdvancedBatteryChargeModeDayConfig",
      "owners": ["bkersting@google.com", "chungsheng@google.com", "byronlee@chromium.org", "chromeos-oem-services@google.com"],
      "schema": {
        "properties": {
          "entries": {
            "items": {
              "properties": {
                "charge_end_time": {
                  "description": "Giờ địa phương ở định dạng 24 giờ theo thời gian thực đã qua.",
                  "properties": {
                    "hour": {
                      "maximum": 23,
                      "minimum": 0,
                      "type": "integer"
                    },
                    "minute": {
                      "maximum": 59,
                      "minimum": 0,
                      "type": "integer"
                    }
                  },
                  "required": [
                    "hour",
                    "minute"
                  ],
                  "type": "object"
                },
                "charge_start_time": {
                  "description": "Giờ địa phương ở định dạng 24 giờ theo thời gian thực đã qua.",
                  "properties": {
                    "hour": {
                      "maximum": 23,
                      "minimum": 0,
                      "type": "integer"
                    },
                    "minute": {
                      "maximum": 59,
                      "minimum": 0,
                      "type": "integer"
                    }
                  },
                  "required": [
                    "hour",
                    "minute"
                  ],
                  "type": "object"
                },
                "day": {
                  "enum": [
                    "MONDAY",
                    "TUESDAY",
                    "WEDNESDAY",
                    "THURSDAY",
                    "FRIDAY",
                    "SATURDAY",
                    "SUNDAY"
                  ],
                  "type": "string"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "type": "array"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:75-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Bật chế độ sạc pin nâng cao",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này kéo dài tuổi thọ của pin hệ thống nhờ chỉ sạc đầy pin một lần mỗi ngày. Đối với thời gian còn lại trong ngày, pin được duy trì ở trạng thái sạc thấp hơn vì chế độ này có lợi hơn cho khả năng tích trữ, ngay cả khi bạn cắm hệ thống vào nguồn điện.\n\n      Nếu bạn đặt DeviceAdvancedBatteryChargeModeDayConfig thì việc đặt DeviceAdvancedBatteryChargeModeEnabled thành Bật sẽ luôn bật chính sách quản lý điện năng của chế độ sạc pin nâng cao (nếu thiết bị có hỗ trợ). Khi sử dụng một thuật toán sạc chuẩn và các kỹ thuật khác ngoài giờ làm việc, chế độ này cho phép người dùng tăng tối đa độ bền của pin. Trong giờ làm việc, hệ thống sử dụng chế độ sạc nhanh nên quá trình sạc pin sẽ nhanh hơn. Hãy chỉ định thời gian mà hệ thống được dùng nhiều nhất mỗi ngày theo thời gian bắt đầu và thời lượng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, chế độ sạc pin nâng cao sẽ luôn tắt.\n\n      Người dùng không thể thay đổi chế độ cài đặt này.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 548,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chế độ sạc pin nâng cao",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ sạc pin nâng cao",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceAdvancedBatteryChargeModeEnabled",
      "owners": ["bkersting@google.com", "chungsheng@google.com", "byronlee@chromium.org", "chromeos-oem-services@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:75-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đặt mức phần trăm bắt đầu sạc pin tùy chỉnh",
      "desc": "Nếu bạn đặt DeviceBatteryChargeMode thành \"custom\", tùy chọn cài đặt DeviceBatteryChargeCustomStartCharging sẽ tùy chỉnh khi pin bắt đầu sạc, dựa vào phần trăm pin đã sạc. Giá trị này phải thấp hơn DeviceBatteryChargeCustomStopCharging tối thiểu là 5 điểm phần trăm.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, chế độ sạc pin chuẩn sẽ được áp dụng.",
      "device_only": true,
      "example_value": 60,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 551,
      "name": "DeviceBatteryChargeCustomStartCharging",
      "owners": ["bkersting@google.com", "chungsheng@google.com", "byronlee@chromium.org", "chromeos-oem-services@google.com"],
      "schema": {
        "maximum": 95,
        "minimum": 50,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:75-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Đặt mức phần trăm ngừng sạc pin tùy chỉnh",
      "desc": "Nếu bạn đặt DeviceBatteryChargeMode thành \"custom\", tùy chọn cài đặt DeviceBatteryChargeCustomStopCharging sẽ tùy chỉnh thời điểm pin ngừng sạc, dựa vào phần trăm pin đã sạc. DeviceBatteryChargeCustomStartCharging phải thấp hơn DeviceBatteryChargeCustomStopCharging tối thiểu là 5 điểm phần trăm.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, chế độ sạc pin \"standard\" sẽ được áp dụng.",
      "device_only": true,
      "example_value": 90,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 552,
      "name": "DeviceBatteryChargeCustomStopCharging",
      "owners": ["bkersting@google.com", "chungsheng@google.com", "byronlee@chromium.org", "chromeos-oem-services@google.com"],
      "schema": {
        "maximum": 100,
        "minimum": 55,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:75-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Chế độ sạc pin",
      "default": 1,
      "desc": "Trừ phi bạn chỉ định DeviceAdvancedBatteryChargeModeEnabled để ghi đè DeviceBatteryChargeMode, tùy chọn cài đặt DeviceBatteryChargeMode sẽ chỉ định chính sách quản lý nguồn điện của chế độ sạc pin (nếu được hỗ trợ trên thiết bị). Để kéo dài thời lượng pin, chính sách này tự động kiểm soát hoạt động sạc pin bằng cách giảm thiểu ứng suất và mức độ hao mòn pin.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này (nếu được hỗ trợ trên thiết bị), chế độ sạc pin chuẩn sẽ áp dụng và người dùng sẽ không thể thay đổi chế độ này.\n\n      Lưu ý: Nếu bạn chọn chế độ sạc pin Tùy chỉnh, hãy chỉ định cả DeviceBatteryChargeCustomStartCharging và DeviceBatteryChargeCustomStopCharging.",
      "device_only": true,
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 550,
      "items": [
        {
          "caption": "Sạc đầy pin ở tốc độ tiêu chuẩn.",
          "name": "Standard",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Sạc pin bằng công nghệ sạc nhanh.",
          "name": "ExpressCharge",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Sạc pin cho những thiết bị chủ yếu kết nối với nguồn điện bên ngoài.",
          "name": "PrimarilyAcUse",
          "value": 3
        },
        {
          "caption": "Pin sạc thích ứng dựa trên thói quen sử dụng pin.",
          "name": "Adaptive",
          "value": 4
        },
        {
          "caption": "Sạc pin khi thiết bị ở trong phạm vi cố định.",
          "name": "Custom",
          "value": 5
        }
      ],
      "name": "DeviceBatteryChargeMode",
      "owners": ["bkersting@google.com", "chungsheng@google.com", "byronlee@chromium.org", "chromeos-oem-services@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2,
          3,
          4,
          5
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:75-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng khởi động trên AC (dòng điện xoay chiều)",
      "default": false,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, tính năng khởi động khi cắm nguồn AC sẽ bật liên tục nếu được hỗ trợ trên thiết bị này. Tính năng khởi động khi cắm nguồn AC cho phép hệ thống khởi động lại từ trạng thái Tắt hoặc Ngủ đông sau khi người dùng cắm dây nguồn.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Tắt, tính năng khởi động khi cắm nguồn AC sẽ tắt liên tục.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi được. Nếu bạn không đặt chính sách này, tính năng khởi động khi cắm nguồn AC sẽ tắt và người dùng sẽ không thể bật tính năng này.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 541,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng khởi động khi cắm nguồn AC",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng khởi động khi cắm nguồn AC",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceBootOnAcEnabled",
      "owners": ["bkersting@google.com", "chungsheng@google.com", "byronlee@chromium.org", "chromeos-oem-services@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:75-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật chuông báo khi sạc",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng phát chuông báo khi sạc.\n\n          Tính năng này có nhiệm vụ phát chuông báo khi sạc.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành bật thì tính năng sẽ phát chuông báo khi bạn kết nối thiết bị với bộ sạc AC.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt thì tính năng sẽ không phát chuông báo khi sạc.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu tính năng này sẽ tắt trên các thiết bị Google ChromeOS được quản lý. Tuy nhiên, người dùng có thể bật hoặc tắt tính năng này bất cứ lúc nào.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1123,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chuông báo khi sạc",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chuông báo khi sạc",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceChargingSoundsEnabled",
      "owners": ["hongyulong@chromium.org", "bicioglu@google.com", "chromeos-wms@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:117-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật chuông báo pin yếu",
      "default": null,
      "desc": "Bật tính năng phát chuông báo pin yếu.\n\n          Tính năng này có nhiệm vụ phát chuông báo pin yếu.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành bật thì tính năng sẽ phát chuông báo pin yếu khi mức pin hoặc thời gian còn lại giảm xuống dưới một ngưỡng nào đó.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt thì tính năng sẽ không phát chuông báo pin yếu.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi hay ghi đè chính sách.\n\n          Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu tính năng này sẽ tắt đối với người dùng hiện tại hoặc bật đối với người dùng mới trên thiết bị Google ChromeOS được quản lý, nhưng người dùng có thể bật hoặc tắt tính năng này bất cứ lúc nào.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1124,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chuông báo pin yếu",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chuông báo pin yếu",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLowBatterySoundEnabled",
      "owners": ["hongyulong@chromium.org", "bicioglu@google.com", "chromeos-wms@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:117-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật mô hình sạc thích ứng để giữ quá trình sạc nhằm kéo dài thời lượng pin",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chỉ định việc có cho phép mô hình sạc thích ứng kìm lại quá trình sạc nhằm kéo dài tuổi thọ pin hay không.\n\nKhi thiết bị đang kết nối với nguồn điện AC, mô hình sạc thích ứng sẽ đánh giá xem có cần kìm lại quá trình sạc để kéo dài tuổi thọ pin hay không. Nếu có, thì mô hình sạc thích ứng sẽ duy trì pin ở một mức cụ thể (80%) rồi sạc thiết bị lên 100% khi người dùng cần đến.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành True (Đúng), thì mô hình sạc thích ứng sẽ bật và được phép kìm lại quá trình sạc để kéo dài tuổi thọ pin.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành False (Sai) hoặc không đặt, mô hình sạc thích ứng sẽ không tác động đến quá trình sạc.\n\nLưu ý: Chính sách này sẽ không có hiệu lực nếu bạn đặt chính sách DevicePowerBatteryChargingOptimization.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "can_be_recommended": true},
      "id": 971,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật mô hình sạc thích ứng trên Google ChromeOS",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt mô hình sạc thích ứng trên Google ChromeOS",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DevicePowerAdaptiveChargingEnabled",
      "owners": ["chromeos-power-team@google.com", "jingmuli@google.com", "napper@chromium.org", "thanhdng@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:102-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tối ưu hoá quá trình sạc pin",
      "default": null,
      "desc": "Tình trạng pin có thể chịu ảnh hưởng từ các yếu tố như thường xuyên sạc đầy và thời gian sạc kéo dài. Do đó, chính sách này cung cấp ba lựa chọn để tối ưu hoá hành vi sạc và giảm thiểu các yếu tố trên, từ đó kéo dài thời lượng pin.\n\nKhông đặt chính sách này – Người dùng có thể sử dụng nút bật/tắt tính năng Sạc thích ứng để bật/tắt tính năng Sạc thích ứng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 1 – Chuẩn hoặc không đặt, pin sẽ sạc bình thường đến 100%. Khi chọn lựa chọn này, bạn sẽ không thể chọn lựa chọn sạc thích ứng và sạc giới hạn.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 2 – Thích ứng, thì thiết bị sẽ tìm hiểu thói quen sạc của bạn và trì hoãn quá trình sạc đến 100% cho đến khi cần thiết. Lựa chọn này giúp kéo dài tình trạng pin.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 3 – Giới hạn, thì pin sẽ chỉ sạc đến khoảng 80% để tăng tối đa tuổi thọ pin.\n\nNếu bạn đặt chính sách DevicePowerBatteryChargingOptimization, thì chính sách này sẽ được ưu tiên hơn chính sách DevicePowerAdaptiveChargingEnabled.\n\nNếu bạn không đặt chính sách DevicePowerBatteryChargingOptimization, thì chính sách DevicePowerAdaptiveChargingEnabled sẽ kiểm soát việc bật/tắt tính năng sạc thích ứng.\n\nDevicePowerAdaptiveChargingEnabled sắp không được dùng nữa.",
      "device_only": true,
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1319,
      "items": [
        {
          "caption": "Sạc đầy pin ở tốc độ chuẩn. Khi chọn chế độ này, bạn sẽ không thể chọn chế độ sạc thích ứng và sạc giới hạn.",
          "name": "Standard",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Lựa chọn sạc thích ứng sử dụng công nghệ học máy để dự đoán thời điểm bạn rút sạc và trì hoãn quá trình sạc đến 100% để kéo dài thời lượng pin.",
          "name": "Adaptive",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Sạc pin đến khoảng 80% để kéo dài thời lượng pin.",
          "name": "Limited",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DevicePowerBatteryChargingOptimization",
      "owners": ["jingmuli@google.com", "chromeos-power-team@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:134-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Đặt ngưỡng pin cho chế độ chuyển đổi điện năng cao điểm theo phần trăm",
      "desc": "Nếu bạn Bật DevicePowerPeakShiftEnabled, tùy chọn cài đặt DevicePowerPeakShiftBatteryThreshold sẽ đặt ngưỡng pin chuyển đổi nguồn điện vào giờ cao điểm theo phần trăm.\n\n       Nếu bạn không đặt chính sách này, tùy chọn chuyển đổi nguồn điện vào giờ cao điểm sẽ tắt liên tục.",
      "device_only": true,
      "example_value": 20,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 539,
      "name": "DevicePowerPeakShiftBatteryThreshold",
      "owners": ["bkersting@google.com", "chungsheng@google.com", "byronlee@chromium.org", "chromeos-oem-services@google.com"],
      "schema": {
        "maximum": 100,
        "minimum": 15,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:75-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Đặt cấu hình ngày cho chế độ chuyển đổi điện năng cao điểm",
      "desc": "Nếu bạn BẬT DevicePowerPeakShiftEnabled, tùy chọn cài đặt DevicePowerPeakShiftDayConfig sẽ đặt cấu hình ngày chuyển đổi nguồn điện vào giờ cao điểm.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, tùy chọn chuyển đổi nguồn điện vào giờ cao điểm sẽ tắt liên tục.\n\n      Các giá trị hợp lệ dành cho trường minute trong start_time, end_time và charge_start_time là 0, 15, 30, 45.",
      "device_only": true,
      "example_value": {"entries": [{"charge_start_time": {"hour": 20, "minute": 45}, "day": "MONDAY", "end_time": {"hour": 15, "minute": 15}, "start_time": {"hour": 9, "minute": 0}}, {"charge_start_time": {"hour": 23, "minute": 45}, "day": "FRIDAY", "end_time": {"hour": 21, "minute": 0}, "start_time": {"hour": 2, "minute": 30}}]},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 540,
      "name": "DevicePowerPeakShiftDayConfig",
      "owners": ["bkersting@google.com", "chungsheng@google.com", "byronlee@chromium.org", "chromeos-oem-services@google.com"],
      "schema": {
        "properties": {
          "entries": {
            "items": {
              "properties": {
                "charge_start_time": {
                  "description": "Giờ địa phương ở định dạng 24 giờ theo thời gian thực đã qua.",
                  "properties": {
                    "hour": {
                      "maximum": 23,
                      "minimum": 0,
                      "type": "integer"
                    },
                    "minute": {
                      "maximum": 59,
                      "minimum": 0,
                      "type": "integer"
                    }
                  },
                  "required": [
                    "hour",
                    "minute"
                  ],
                  "type": "object"
                },
                "day": {
                  "enum": [
                    "MONDAY",
                    "TUESDAY",
                    "WEDNESDAY",
                    "THURSDAY",
                    "FRIDAY",
                    "SATURDAY",
                    "SUNDAY"
                  ],
                  "type": "string"
                },
                "end_time": {
                  "description": "Giờ địa phương ở định dạng 24 giờ theo thời gian thực đã qua.",
                  "properties": {
                    "hour": {
                      "maximum": 23,
                      "minimum": 0,
                      "type": "integer"
                    },
                    "minute": {
                      "maximum": 59,
                      "minimum": 0,
                      "type": "integer"
                    }
                  },
                  "required": [
                    "hour",
                    "minute"
                  ],
                  "type": "object"
                },
                "start_time": {
                  "description": "Giờ địa phương ở định dạng 24 giờ theo thời gian thực đã qua.",
                  "properties": {
                    "hour": {
                      "maximum": 23,
                      "minimum": 0,
                      "type": "integer"
                    },
                    "minute": {
                      "maximum": 59,
                      "minimum": 0,
                      "type": "integer"
                    }
                  },
                  "required": [
                    "hour",
                    "minute"
                  ],
                  "type": "object"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "type": "array"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:75-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng quản lý nguồn điện khi chuyển đổi vào giờ cao điểm",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn bật chính sách này, đồng thời đặt DevicePowerPeakShiftBatteryThreshold và DevicePowerPeakShiftDayConfig, thì hệ thống sẽ luôn bật chế độ chuyển đổi nguồn điện vào giờ cao điểm nếu được hỗ trợ trên thiết bị. Chính sách quản lý nguồn điện khi chuyển đổi vào giờ cao điểm là một chính sách tiết kiệm điện năng giúp giảm thiểu việc sử dụng dòng điện xoay chiều trong những thời điểm có mức sử dụng cao điểm. Bạn có thể đặt thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc để chạy trong chế độ chuyển đổi nguồn điện vào giờ cao điểm cho từng ngày trong tuần. Thiết bị sẽ chạy bằng pin (ngay cả khi được kết nối với dòng điện xoay chiều) trong những thời điểm này miễn là pin ở trên ngưỡng được chỉ định. Sau thời gian kết thúc chỉ định, thiết bị sẽ chạy bằng dòng điện xoay chiều (nếu được kết nối) nhưng sẽ không sạc pin. Thiết bị sẽ hoạt động bình thường trở lại bằng dòng điện xoay chiều và sạc lại pin sau thời gian bắt đầu sạc được chỉ định.\n\n      Nếu bạn tắt chính sách này, thiết bị sẽ luôn tắt chế độ chuyển đổi nguồn điện vào giờ cao điểm.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì ban đầu, chế độ chuyển đổi nguồn điện vào giờ cao điểm sẽ tắt. Người dùng không thể thay đổi tùy chọn cài đặt này.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 538,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng quản lý nguồn điện khi chuyển đổi vào giờ cao điểm",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách quản lý nguồn điện khi chuyển đổi vào giờ cao điểm",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DevicePowerPeakShiftEnabled",
      "owners": ["bkersting@google.com", "chungsheng@google.com", "byronlee@chromium.org", "chromeos-oem-services@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:75-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng sạc pin qua USB",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, hệ thống sẽ bật chính sách quản lý điện của tính năng chia sẻ điện qua USB.\n\n      Một số thiết bị có cổng USB đặc trưng có biểu tượng pin hoặc tia chớp dùng để sạc các thiết bị bằng cách sử dụng pin của hệ thống. Chính sách này ảnh hưởng đến hoạt động sạc của cổng này khi hệ thống ở chế độ ngủ và tắt. Chính sách này không ảnh hưởng đến các cổng USB khác và hoạt động sạc khi hệ thống ở chế độ thức giấc (cổng USB sẽ luôn cấp điện khi hệ thống ở chế độ này).\n\n      Khi hệ thống ở chế độ ngủ, điện sẽ được cấp cho cổng USB khi thiết bị được cắm vào bộ sạc cắm tường hoặc khi mức pin lớn hơn 50%. Khi hệ thống ở chế độ tắt, điện sẽ được cấp cho cổng USB khi thiết bị được cắm vào bộ sạc cắm tường.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, điện sẽ không được cấp.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì chính sách này sẽ bật và người dùng không thể tắt.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 553,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng sạc pin qua USB",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng chia sẻ nguồn điện qua USB",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceUsbPowerShareEnabled",
      "owners": ["bkersting@google.com", "chungsheng@google.com", "byronlee@chromium.org", "chromeos-oem-services@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:75-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hành động cần thực hiện khi đạt tới độ trễ khi không sử dụng",
      "deprecated": true,
      "desc": "Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này nữa và sẽ xóa khỏi Google ChromeOS phiên bản 85. Thay vào đó, vui lòng sử dụng PowerManagementIdleSettings.\n\n          Chính sách này cung cấp giá trị dự phòng cho các chính sách IdleActionAC và IdleActionBattery cụ thể hơn. Nếu bạn đặt chính sách này, giá trị của chính sách sẽ được sử dụng trong trường hợp bạn không đặt chính sách cụ thể hơn tương ứng.\n\n          Khi bạn không đặt chính sách này, hoạt động của các chính sách cụ thể hơn sẽ không bị ảnh hưởng.",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 180,
      "items": [
        {
          "caption": "Tạm ngừng",
          "name": "IdleActionSuspend",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Đăng xuất người dùng",
          "name": "IdleActionLogout",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Tắt",
          "name": "IdleActionShutdown",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Không làm gì",
          "name": "IdleActionDoNothing",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "IdleAction",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:26-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Tác vụ sẽ thực hiện khi đạt độ trễ không hoạt động trong khi chạy bằng nguồn AC",
      "deprecated": true,
      "desc": "Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này nữa và sẽ xóa khỏi Google ChromeOS phiên bản 85. Thay vào đó, vui lòng sử dụng PowerManagementIdleSettings.\n\n          Khi bạn đặt, chính sách này sẽ chỉ định hành động mà Google ChromeOS thực hiện khi người dùng tạm vắng trong khoảng thời gian cho trước theo thời gian chờ khi tạm vắng. Bạn có thể định cấu hình riêng biệt khoảng thời gian này.\n\n          Khi bạn không đặt chính sách này, hành động mặc định là tạm ngưng sẽ được thực hiện.\n\n          Nếu hành động là tạm ngưng, thì bạn có thể định cấu hình Google ChromeOS một cách riêng biệt thành khóa hoặc không khóa màn hình trước khi tạm ngưng.",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 226,
      "items": [
        {
          "caption": "Tạm ngừng",
          "name": "IdleActionSuspend",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Đăng xuất người dùng",
          "name": "IdleActionLogout",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Tắt",
          "name": "IdleActionShutdown",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Không làm gì",
          "name": "IdleActionDoNothing",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "IdleActionAC",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:30-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Tác vụ sẽ thực hiện khi đạt độ trễ không hoạt động trong khi chạy bằng nguồn pin",
      "deprecated": true,
      "desc": "Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này nữa và sẽ xóa khỏi Google ChromeOS phiên bản 85. Thay vào đó, vui lòng sử dụng PowerManagementIdleSettings.\n\n          Khi bạn đặt, chính sách này sẽ chỉ định hành động mà Google ChromeOS thực hiện khi người dùng tạm vắng trong khoảng thời gian cho trước theo thời gian chờ khi tạm vắng. Bạn có thể định cấu hình riêng biệt khoảng thời gian này.\n\n          Khi bạn không đặt chính sách này, hành động mặc định là tạm ngưng sẽ được thực hiện.\n\n          Nếu hành động là tạm ngưng, thì bạn có thể định cấu hình Google ChromeOS một cách riêng biệt thành khóa hoặc không khóa màn hình trước khi tạm ngưng.",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 222,
      "items": [
        {
          "caption": "Tạm ngừng",
          "name": "IdleActionSuspend",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Đăng xuất người dùng",
          "name": "IdleActionLogout",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Tắt",
          "name": "IdleActionShutdown",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Không làm gì",
          "name": "IdleActionDoNothing",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "IdleActionBattery",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:30-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Độ trễ lúc không sử dụng khi chạy trên nguồn AC",
      "deprecated": true,
      "desc": "Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này nữa và sẽ xóa khỏi Google ChromeOS phiên bản 85. Thay vào đó, vui lòng sử dụng PowerManagementIdleSettings.\n\n          Chỉ định khoảng thời gian kể từ lần cuối cùng người dùng nhập cho đến thời điểm thực hiện hành động ở chế độ tạm vắng đó khi chạy bằng nguồn điện xoay chiều.\n\n          Khi bạn đặt, chính sách này sẽ chỉ định khoảng thời gian người dùng phải duy trì chế độ tạm vắng trước khi Google ChromeOS thực hiện hành động ở chế độ tạm vắng mà bạn có thể định cấu hình riêng.\n\n          Khi bạn không đặt chính sách này, khoảng thời gian mặc định sẽ được sử dụng.\n\n          Bạn phải chỉ định giá trị của chính sách bằng mili giây.",
      "example_value": 1800000,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 175,
      "name": "IdleDelayAC",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:26-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Độ trễ khi không sử dụng khi chạy trên nguồn pin",
      "deprecated": true,
      "desc": "Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này nữa và sẽ xóa khỏi Google ChromeOS phiên bản 85. Thay vào đó, vui lòng sử dụng PowerManagementIdleSettings.\n\n          Chỉ định khoảng thời gian kể từ lần cuối cùng người dùng nhập cho đến thời điểm hệ thống thực hiện hành động ở chế độ tạm vắng khi chạy bằng pin.\n\n          Khi bạn đặt, chính sách này sẽ chỉ định khoảng thời gian người dùng phải duy trì chế độ tạm vắng trước khi Google ChromeOS thực hiện hành động ở chế độ tạm vắng mà bạn có thể định cấu hình riêng.\n\n          Khi bạn không đặt chính sách này, khoảng thời gian mặc định sẽ được sử dụng.\n\n          Bạn phải chỉ định giá trị của chính sách bằng mili giây.",
      "example_value": 600000,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 179,
      "name": "IdleDelayBattery",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:26-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Thời gian chờ cảnh báo trạng thái không sử dụng khi chạy trên nguồn AC",
      "deprecated": true,
      "desc": "Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này nữa và sẽ xóa khỏi Google ChromeOS phiên bản 85. Thay vào đó, vui lòng sử dụng PowerManagementIdleSettings.\n\n          Chỉ định khoảng thời gian kể từ lần cuối cùng người dùng nhập cho đến thời điểm hộp thoại cảnh báo hiển thị khi chạy bằng nguồn điện xoay chiều.\n\n          Khi bạn đặt, chính sách này sẽ chỉ định khoảng thời gian người dùng phải duy trì chế độ tạm vắng trước khi Google ChromeOS hiện hộp thoại cảnh báo cho người dùng biết rằng hành động ở chế độ tạm vắng đó sắp được thực hiện.\n\n          Khi bạn không đặt chính sách này, sẽ không có hộp thoại cảnh báo nào hiển thị.\n\n          Bạn phải chỉ định giá trị của chính sách bằng mili giây. Các giá trị được giới hạn ở mức nhỏ hơn hoặc bằng thời gian chờ khi ở chế độ tạm vắng.\n\n          Thông báo cảnh báo chỉ hiển thị nếu hành động ở chế độ tạm vắng là hành động đăng xuất hoặc tắt nguồn.",
      "example_value": 545000,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 197,
      "name": "IdleWarningDelayAC",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:27-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Thời gian chờ cảnh báo trạng thái không sử dụng khi chạy trên nguồn pin",
      "deprecated": true,
      "desc": "Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này nữa và sẽ xóa khỏi Google ChromeOS phiên bản 85. Thay vào đó, vui lòng sử dụng PowerManagementIdleSettings.\n\n          Chỉ định khoảng thời gian kể từ lần cuối cùng người dùng nhập cho đến thời điểm hộp thoại cảnh báo hiển thị khi chạy bằng pin.\n\n          Khi bạn đặt, chính sách này sẽ chỉ định khoảng thời gian người dùng phải duy trì chế độ tạm vắng trước khi Google ChromeOS hiện hộp thoại cảnh báo cho người dùng biết rằng hành động ở chế độ tạm vắng đó sắp được thực hiện.\n\n          Khi bạn không đặt chính sách này, sẽ không có hộp thoại cảnh báo nào hiển thị.\n\n          Bạn phải chỉ định giá trị của chính sách bằng mili giây. Các giá trị được giới hạn ở mức nhỏ hơn hoặc bằng thời gian chờ khi ở chế độ tạm vắng.\n\n          Thông báo cảnh báo chỉ hiển thị nếu hành động ở chế độ tạm vắng là hành động đăng xuất hoặc tắt nguồn.",
      "example_value": 545000,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 198,
      "name": "IdleWarningDelayBattery",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:27-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Hành động sẽ thực hiện khi người dùng đóng nắp",
      "default": 0,
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ chỉ định hành động mà Google ChromeOS thực hiện khi người dùng đóng nắp thiết bị.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, hệ thống sẽ thực hiện hành động Tạm ngưng.\n\n      Lưu ý: Nếu hành động là Tạm ngưng, bạn có thể thiết lập riêng Google ChromeOS thành khóa hoặc không khóa màn hình trước khi tạm ngưng hoạt động.",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 181,
      "items": [
        {
          "caption": "Tạm ngừng",
          "name": "LidCloseActionSuspend",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Đăng xuất người dùng",
          "name": "LidCloseActionLogout",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Tắt",
          "name": "LidCloseActionShutdown",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Không làm gì",
          "name": "LidCloseActionDoNothing",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "LidCloseAction",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:26-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt quản lý nguồn khi người dùng không sử dụng",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ kiểm soát chiến lược quản lý điện trong trường hợp người dùng không hoạt động.\n\n      Có 4 hành động:\n\n      * Màn hình sẽ giảm độ sáng nếu người dùng không hoạt động trong khoảng thời gian do ScreenDim chỉ định.\n\n      * Màn hình sẽ tắt nếu người dùng không hoạt động trong khoảng thời gian do ScreenOff chỉ định.\n\n      * Một hộp thoại cảnh báo sẽ xuất hiện nếu người dùng vẫn không hoạt động trong khoảng thời gian do IdleWarning chỉ định. Hộp thoại này cảnh báo người dùng rằng hành động ở chế độ rảnh sẽ được thực hiện và cảnh báo này chỉ xuất hiện nếu hành động ở chế độ rảnh là đăng xuất hoặc tắt máy.\n\n      * Hành động do IdleAction chỉ định sẽ được thực hiện nếu người dùng không hoạt động trong khoảng thời gian do Idle chỉ định.\n\n      Đối với từng hành động nêu trên, bạn nên chỉ định thời gian trì hoãn bằng mili giây và phải đặt thời gian trì hoãn thành một giá trị lớn hơn 0 để kích hoạt hành động tương ứng. Nếu bạn đặt thời gian trì hoãn thành 0, Google ChromeOS sẽ không thực hiện hành động tương ứng.\n\n      Đối với từng loại thời gian trì hoãn nêu trên, khi bạn không đặt khoảng thời gian, hệ thống sẽ sử dụng một giá trị mặc định.\n\n      Các giá trị của ScreenDim sẽ được giới hạn ở mức nhỏ hơn hoặc bằng ScreenOff. ScreenOff và IdleWarning sẽ được giới hạn ở mức nhỏ hơn hoặc bằng Idle.\n\n      IdleAction có thể là 1 trong 4 hành động:\n\n      * Suspend\n\n      * Logout\n\n      * Shutdown\n\n      * DoNothing\n\n      Nếu bạn không đặt IdleAction, Suspend sẽ được thực hiện.\n\n      Lưu ý: Có các tùy chọn cài đặt riêng cho nguồn AC và pin.",
      "example_value": {"AC": {"Delays": {"Idle": 30000, "IdleWarning": 5000, "ScreenDim": 10000, "ScreenOff": 20000}, "IdleAction": "DoNothing"}, "Battery": {"Delays": {"Idle": 30000, "IdleWarning": 5000, "ScreenDim": 10000, "ScreenOff": 20000}, "IdleAction": "DoNothing"}},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 258,
      "name": "PowerManagementIdleSettings",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "properties": {
          "AC": {
            "description": "Số lần trì hoãn và các hành động cần thực hiện khi thiết bị ở trạng thái rảnh và chạy bằng nguồn điện AC",
            "id": "PowerManagementDelays",
            "properties": {
              "Delays": {
                "properties": {
                  "Idle": {
                    "description": "Khoảng thời gian (tính bằng mili giây) kể từ khi không có hoạt động đầu vào của người dùng cho đến thời điểm hệ thống thực hiện hành động khi chuyển sang trạng thái rảnh",
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  },
                  "IdleWarning": {
                    "description": "Khoảng thời gian (tính bằng mili giây) kể từ khi không có hoạt động đầu vào của người dùng cho đến thời điểm hệ thống hiện hộp thoại cảnh báo",
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  },
                  "ScreenDim": {
                    "description": "Khoảng thời gian (tính bằng mili giây) kể từ khi không có hoạt động đầu vào của người dùng cho đến thời điểm màn hình tối đi",
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  },
                  "ScreenOff": {
                    "description": "Khoảng thời gian (tính bằng mili giây) kể từ khi không có hoạt động đầu vào của người dùng cho đến thời điểm màn hình bị tắt",
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "IdleAction": {
                "description": "Hành động cần thực hiện khi đạt tới độ trễ khi không sử dụng",
                "enum": [
                  "Suspend",
                  "Logout",
                  "Shutdown",
                  "DoNothing"
                ],
                "type": "string"
              }
            },
            "type": "object"
          },
          "Battery": {
            "description": "Số lần trì hoãn và các hành động cần thực hiện khi thiết bị ở trạng thái rảnh và chạy bằng nguồn điện AC",
            "properties": {
              "Delays": {
                "properties": {
                  "Idle": {
                    "description": "Khoảng thời gian (tính bằng mili giây) kể từ khi không có hoạt động đầu vào của người dùng cho đến thời điểm hệ thống thực hiện hành động khi chuyển sang trạng thái rảnh",
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  },
                  "IdleWarning": {
                    "description": "Khoảng thời gian (tính bằng mili giây) kể từ khi không có hoạt động đầu vào của người dùng cho đến thời điểm hệ thống hiện hộp thoại cảnh báo",
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  },
                  "ScreenDim": {
                    "description": "Khoảng thời gian (tính bằng mili giây) kể từ khi không có hoạt động đầu vào của người dùng cho đến thời điểm màn hình tối đi",
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  },
                  "ScreenOff": {
                    "description": "Khoảng thời gian (tính bằng mili giây) kể từ khi không có hoạt động đầu vào của người dùng cho đến thời điểm màn hình bị tắt",
                    "minimum": 0,
                    "type": "integer"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "IdleAction": {
                "description": "Hành động cần thực hiện khi đạt tới độ trễ khi không sử dụng",
                "enum": [
                  "Suspend",
                  "Logout",
                  "Shutdown",
                  "DoNothing"
                ],
                "type": "string"
              }
            },
            "type": "object"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:35-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định xem hoạt động âm thanh có ảnh hưởng đến việc quản lý nguồn không",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì người dùng sẽ không được coi là không hoạt động khi âm thanh phát. Điều này ngăn hệ thống đạt tới thời gian trì hoãn khi ở chế độ rảnh và ngăn việc thực hiện hành động ở chế độ rảnh. Tuy nhiên việc giảm độ sáng màn hình, tắt màn hình và khóa màn hình sẽ vẫn xảy ra sau thời gian chờ đã định cấu hình của những hành động này bất kể hoạt động âm thanh.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, hệ thống có thể coi người dùng là không hoạt động bất kể hoạt động âm thanh là gì.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 182,
      "items": [
        {
          "caption": "Không coi người dùng là không hoạt động khi âm thanh đang phát",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Coi người dùng là không hoạt động khi âm thanh đang phát",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PowerManagementUsesAudioActivity",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:26-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Video đang phát trong các ứng dụng Android không được xem xét ngay cả khi chính sách này được đặt thành True.",
      "caption": "Chỉ định xem hoạt động video có ảnh hưởng đến việc quản lý nguồn không",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì người dùng sẽ được coi là không hoạt động trong khi video phát. Điều này ngăn hệ thống đạt tới thời gian trì hoãn khi ở chế độ rảnh, thời gian trì hoãn giảm độ sáng màn hình, thời gian trì hoãn tắt màn hình cũng như thời gian trì hoãn khóa màn hình và ngăn việc thực hiện các hành động tương ứng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, hệ thống có thể coi người dùng là không hoạt động bất kể hoạt động video là gì.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 183,
      "items": [
        {
          "caption": "Không coi người dùng là không hoạt động khi video đang phát",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Coi người dùng là không hoạt động khi video đang phát",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PowerManagementUsesVideoActivity",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:26-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật mô hình giảm độ sáng thông minh để kéo dài thời gian cho đến khi màn hình tối đi",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì hệ thống sẽ bật mô hình giảm độ sáng thông minh và có thể kéo dài thời gian cho đến khi màn hình tối đi. Nếu chính sách này trì hoãn thời gian, thì thời gian trì hoãn tắt màn hình, thời gian trì hoãn khóa màn hình và thời gian trì hoãn khi ở chế độ rảnh sẽ điều chỉnh để duy trì cùng khoảng thời gian với thời gian trì hoãn giảm độ sáng màn hình như được đặt ban đầu.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, mô hình giảm độ sáng thông minh sẽ không ảnh hưởng đến việc giảm độ sáng màn hình.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 465,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép mô hình giảm độ sáng thông minh kéo dài thời gian cho đến khi màn hình tối đi",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép mô hình giảm độ sáng thông minh kéo dài thời gian cho đến khi màn hình tối đi",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PowerSmartDimEnabled",
      "owners": ["jiameng@chromium.org", "ejcaruso@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:70-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tỷ lệ phần trăm theo đó xác định độ trễ khi không hoạt động trong chế độ bản trình bày (không dùng nữa)",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này đã chấm dứt kể từ phiên bản Google ChromeOS 29. Vui lòng sử dụng chính sách PresentationScreenDimDelayScale thay vào đó.",
      "example_value": 200,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 184,
      "name": "PresentationIdleDelayScale",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:26-28"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Tỷ lệ phần trăm theo đó xác định độ trễ mờ màn hình ở chế độ bản trình bày",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt PowerSmartDimEnabled thành Tắt, việc đặt PresentationScreenDimDelayScale sẽ chỉ định tỷ lệ phần trăm mà theo đó thời gian trì hoãn giảm độ sáng màn hình sẽ thay đổi khi thiết bị đang trình chiếu. Khi thời gian trì hoãn giảm độ sáng thay đổi, thời gian trì hoãn tắt màn hình, thời gian trì hoãn khóa màn hình và thời gian trì hoãn khi ở chế độ tạm vắng sẽ điều chỉnh để duy trì cùng khoảng thời gian với thời gian trì hoãn giảm độ sáng màn hình như được đặt ban đầu.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, hệ thống sẽ sử dụng một hệ số tỷ lệ mặc định.\n\n      Lưu ý: Hệ số tỷ lệ phải từ 100% trở lên.",
      "example_value": 200,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 220,
      "name": "PresentationScreenDimDelayScale",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:29-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Phần trăm độ sáng màn hình",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ chỉ định tỷ lệ phần trăm độ sáng màn hình, tắt các tính năng tự động điều chỉnh độ sáng. Độ sáng màn hình ban đầu sẽ thay đổi theo giá trị của chính sách nhưng người dùng có thể thay đổi giá trị này.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, các tùy chọn kiểm soát màn hình của người dùng và tính năng tự động điều chỉnh độ sáng sẽ không bị ảnh hưởng.\n\n      Lưu ý: Bạn phải chỉ định các giá trị của chính sách này theo phần trăm trong khoảng từ 0 đến 100.",
      "example_value": {"BrightnessAC": 90, "BrightnessBattery": 75},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 492,
      "name": "ScreenBrightnessPercent",
      "owners": ["file://chrome/browser/ash/login/demo_mode/OWNERS", "agawronska@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "BrightnessAC": {
            "description": "Tỷ lệ phần trăm độ sáng màn hình khi chạy bằng nguồn điện AC",
            "maximum": 100,
            "minimum": 0,
            "type": "integer"
          },
          "BrightnessBattery": {
            "description": "Tỷ lệ phần trăm độ sáng màn hình khi chạy bằng pin",
            "maximum": 100,
            "minimum": 0,
            "type": "integer"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:72-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Độ trễ mờ màn hình khi chạy trên nguồn AC",
      "deprecated": true,
      "desc": "Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này nữa và sẽ xóa khỏi Google ChromeOS phiên bản 85. Thay vào đó, vui lòng sử dụng PowerManagementIdleSettings.\n\n          Chỉ định khoảng thời gian kể từ lần cuối cùng người dùng nhập cho đến thời điểm màn hình giảm độ sáng khi chạy bằng nguồn điện xoay chiều.\n\n          Khi bạn đặt chính sách này thành một giá trị lớn hơn 0, chính sách sẽ chỉ định khoảng thời gian người dùng phải duy trì chế độ tạm vắng trước khi Google ChromeOS giảm độ sáng màn hình.\n\n          Khi bạn đặt chính sách này thành 0, Google ChromeOS sẽ không giảm độ sáng màn hình nếu người dùng ở chế độ tạm vắng.\n\n          Khi bạn không đặt chính sách này, khoảng thời gian mặc định sẽ được sử dụng.\n\n          Bạn phải chỉ định giá trị của chính sách bằng mili giây. Các giá trị được giới hạn ở mức nhỏ hơn hoặc bằng thời gian chờ tắt màn hình (nếu có đặt thời gian này) và thời gian chờ khi ở chế độ tạm vắng.",
      "example_value": 420000,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 172,
      "name": "ScreenDimDelayAC",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:26-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Độ trễ mờ màn hình khi chạy trên nguồn pin",
      "deprecated": true,
      "desc": "Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này nữa và sẽ xóa khỏi Google ChromeOS phiên bản 85. Thay vào đó, vui lòng sử dụng PowerManagementIdleSettings.\n\n          Chỉ định khoảng thời gian kể từ lần cuối cùng người dùng nhập cho đến thời điểm màn hình giảm độ sáng khi chạy bằng pin.\n\n          Khi bạn đặt chính sách này thành một giá trị lớn hơn 0, chính sách sẽ chỉ định khoảng thời gian người dùng phải duy trì chế độ tạm vắng trước khi Google ChromeOS giảm độ sáng màn hình.\n\n          Khi bạn đặt chính sách này thành 0, Google ChromeOS sẽ không giảm độ sáng màn hình nếu người dùng ở chế độ tạm vắng.\n\n          Khi bạn không đặt chính sách này, khoảng thời gian mặc định sẽ được sử dụng.\n\n          Bạn phải chỉ định giá trị của chính sách bằng mili giây. Các giá trị được giới hạn ở mức nhỏ hơn hoặc bằng thời gian chờ tắt màn hình (nếu có đặt thời gian này) và thời gian chờ khi ở chế độ tạm vắng.",
      "example_value": 300000,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 176,
      "name": "ScreenDimDelayBattery",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:26-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Độ trễ khóa màn hình khi chạy trên nguồn AC",
      "deprecated": true,
      "desc": "Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này nữa và sẽ xóa khỏi Google ChromeOS phiên bản 85. Thay vào đó, vui lòng sử dụng ScreenLockDelays.\n\n          Chỉ định khoảng thời gian kể từ lần cuối cùng người dùng nhập cho đến thời điểm màn hình bị khóa khi chạy bằng nguồn điện xoay chiều.\n\n          Khi bạn đặt chính sách này thành một giá trị lớn hơn 0, chính sách sẽ chỉ định khoảng thời gian người dùng phải duy trì chế độ tạm vắng trước khi Google ChromeOS khóa màn hình.\n\n          Khi bạn đặt chính sách này thành 0, Google ChromeOS sẽ không khóa màn hình khi người dùng ở chế độ tạm vắng.\n\n          Khi bạn không đặt chính sách này, khoảng thời gian mặc định sẽ được sử dụng.\n\n          Để khóa màn hình khi ở chế độ tạm vắng, bạn nên bật phương thức khóa màn hình khi tạm ngưng và đặt Google ChromeOS tạm ngưng sau thời gian chờ khi ở chế độ tạm vắng. Bạn chỉ nên sử dụng chính sách này khi muốn khóa màn hình sớm hơn đáng kể so với thời gian tạm ngưng hoặc khi không muốn tạm ngưng ở chế độ tạm vắng.\n\n          Bạn phải chỉ định giá trị của chính sách bằng mili giây. Các giá trị được giới hạn ở mức nhỏ hơn thời gian chờ khi ở chế độ tạm vắng.",
      "example_value": 600000,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 174,
      "name": "ScreenLockDelayAC",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:26-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Độ trễ khóa màn hình khi chạy trên nguồn pin",
      "deprecated": true,
      "desc": "Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này nữa và sẽ xóa khỏi Google ChromeOS phiên bản 85. Thay vào đó, vui lòng sử dụng ScreenLockDelays.\n\n          Chỉ định khoảng thời gian kể từ lần cuối cùng người dùng nhập cho đến thời điểm màn hình bị khóa khi chạy bằng pin.\n\n          Khi bạn đặt chính sách này thành một giá trị lớn hơn 0, chính sách sẽ chỉ định khoảng thời gian người dùng phải duy trì chế độ tạm vắng trước khi Google ChromeOS khóa màn hình.\n\n          Khi bạn đặt chính sách này thành 0, Google ChromeOS sẽ không khóa màn hình khi người dùng ở chế độ tạm vắng.\n\n          Khi bạn không đặt chính sách này, khoảng thời gian mặc định sẽ được sử dụng.\n\n          Để khóa màn hình khi ở chế độ tạm vắng, bạn nên bật phương thức khóa màn hình khi tạm ngưng và đặt Google ChromeOS tạm ngưng sau thời gian chờ khi ở chế độ tạm vắng. Bạn chỉ nên sử dụng chính sách này khi muốn khóa màn hình sớm hơn đáng kể so với thời gian tạm ngưng hoặc khi không muốn tạm ngưng ở chế độ tạm vắng.\n\n          Bạn phải chỉ định giá trị của chính sách bằng mili giây. Các giá trị được giới hạn ở mức nhỏ hơn thời gian chờ khi ở chế độ tạm vắng.",
      "example_value": 600000,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 178,
      "name": "ScreenLockDelayBattery",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:26-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Độ trễ khóa màn hình",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ chỉ định khoảng thời gian bằng mili giây kể từ khi người dùng không có thao tác cho đến thời điểm màn hình khóa khi chạy bằng nguồn điện AC hoặc pin. Các giá trị được giới hạn ở mức nhỏ hơn thời gian trì hoãn khi ở chế độ rảnh trong PowerManagementIdleSettings.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành 0, Google ChromeOS sẽ không khóa màn hình khi người dùng không hoạt động. Khi bạn không đặt chính sách này, hệ thống sẽ sử dụng khoảng thời gian mặc định.\n\n      Gợi ý: Khóa màn hình khi ở chế độ rảnh bằng cách bật tính năng khóa màn hình khi hệ thống tạm ngưng hoạt động và đặt Google ChromeOS ở chế độ tạm ngưng hoạt động sau thời gian trì hoãn khi ở chế độ rảnh. Chỉ sử dụng chính sách này khi bạn muốn khóa màn hình sớm hơn đáng kể so với thời gian tạm ngưng hoạt động hoặc khi bạn không muốn tạm ngưng hoạt động ở chế độ rảnh.",
      "example_value": {"AC": 600000, "Battery": 300000},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 259,
      "name": "ScreenLockDelays",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "properties": {
          "AC": {
            "description": "Khoảng thời gian (tính bằng mili giây) kể từ khi không có hoạt động đầu vào của người dùng cho đến thời điểm màn hình bị khóa khi chạy bằng nguồn điện AC",
            "minimum": 0,
            "type": "integer"
          },
          "Battery": {
            "description": "Khoảng thời gian (tính bằng mili giây) kể từ khi không có hoạt động đầu vào của người dùng cho đến thời điểm màn hình bị khóa khi chạy bằng pin",
            "minimum": 0,
            "type": "integer"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:35-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Độ trễ tắt màn hình khi chạy trên nguồn AC",
      "deprecated": true,
      "desc": "Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này nữa và sẽ xóa khỏi Google ChromeOS phiên bản 85. Thay vào đó, vui lòng sử dụng PowerManagementIdleSettings.\n\n          Chỉ định khoảng thời gian kể từ lần cuối cùng người dùng nhập cho đến thời điểm màn hình bị tắt khi chạy bằng nguồn điện xoay chiều.\n\n          Khi bạn đặt chính sách này thành một giá trị lớn hơn 0, chính sách sẽ chỉ định khoảng thời gian người dùng phải duy trì chế độ tạm vắng trước khi Google ChromeOS tắt màn hình.\n\n          Khi bạn đặt chính sách này thành 0, Google ChromeOS sẽ không tắt màn hình khi người dùng ở chế độ tạm vắng.\n\n          Khi bạn không đặt chính sách này, khoảng thời gian mặc định sẽ được sử dụng.\n\n          Bạn phải chỉ định giá trị của chính sách bằng mili giây. Các giá trị được giới hạn ở mức nhỏ hơn hoặc bằng thời gian chờ khi ở chế độ tạm vắng.",
      "example_value": 480000,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 173,
      "name": "ScreenOffDelayAC",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:26-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Độ trễ tắt màn hình khi chạy trên nguồn pin",
      "deprecated": true,
      "desc": "Lưu ý rằng chúng tôi không dùng chính sách này nữa và sẽ xóa khỏi Google ChromeOS phiên bản 85. Thay vào đó, vui lòng sử dụng PowerManagementIdleSettings.\n\n          Chỉ định khoảng thời gian kể từ lần cuối cùng người dùng nhập cho đến thời điểm màn hình bị tắt khi chạy bằng pin.\n\n          Khi bạn đặt chính sách này thành một giá trị lớn hơn 0, chính sách sẽ chỉ định khoảng thời gian người dùng phải duy trì chế độ tạm vắng trước khi Google ChromeOS tắt màn hình.\n\n          Khi bạn đặt chính sách này thành 0, Google ChromeOS sẽ không tắt màn hình khi người dùng ở chế độ tạm vắng.\n\n          Khi bạn không đặt chính sách này, khoảng thời gian mặc định sẽ được sử dụng.\n\n          Bạn phải chỉ định giá trị của chính sách bằng mili giây. Các giá trị được giới hạn ở mức nhỏ hơn hoặc bằng thời gian chờ khi ở chế độ tạm vắng.",
      "example_value": 360000,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 177,
      "name": "ScreenOffDelayBattery",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:26-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Tỷ lệ phần trăm xác định độ trễ mờ màn hình nếu người dùng hoạt động sau khi màn hình bị làm mờ",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt PowerSmartDimEnabled thành Tắt, việc đặt UserActivityScreenDimDelayScale sẽ chỉ định tỷ lệ phần trăm mà theo đó thời gian trì hoãn giảm độ sáng màn hình sẽ thay đổi khi có hoạt động của người dùng trong khi màn hình tối đi hoặc ngay sau khi màn hình tắt. Khi thời gian trì hoãn giảm độ sáng thay đổi, thời gian trì hoãn tắt màn hình, thời gian trì hoãn khóa màn hình và thời gian trì hoãn khi ở chế độ rảnh sẽ điều chỉnh để duy trì cùng khoảng thời gian với thời gian trì hoãn giảm độ sáng màn hình như được đặt ban đầu.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, hệ thống sẽ sử dụng một hệ số tỷ lệ mặc định.\n\n      Lưu ý: Hệ số tỷ lệ phải từ 100% trở lên.",
      "example_value": 200,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 210,
      "name": "UserActivityScreenDimDelayScale",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:29-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Đợi hoạt động người dùng đầu tiên",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì thời gian trì hoãn của chính sách quản lý điện và giới hạn thời lượng phiên hoạt động sẽ chỉ bắt đầu sau khi hoạt động đầu tiên của người dùng xảy ra trong một phiên hoạt động.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt, thì thời gian trì hoãn và giới hạn thời gian của chính sách quản lý điện sẽ bắt đầu ngay lập tức lúc bắt đầu phiên hoạt động.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 247,
      "items": [
        {
          "caption": "Bắt đầu thời gian trì hoãn của chính sách quản lý nguồn và giới hạn thời lượng phiên hoạt động sau hoạt động ban đầu của người dùng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Bắt đầu thời gian trì hoãn của chính sách quản lý nguồn và giới hạn thời lượng phiên hoạt động khi phiên bắt đầu",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "WaitForInitialUserActivity",
      "owners": ["reinauer@google.com", "chromeos-power@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:32-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật proxy Google Cloud Print",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này, thì Google Chrome có thể hoạt động như một proxy giữa Google Cloud Print và các máy in cũ kết nối với máy nêu trên. Khi sử dụng Tài khoản Google của mình, người dùng có thể bật proxy in trên đám mây bằng phương thức xác thực.\n\n      Nếu bạn tắt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể bật proxy, đồng thời, máy nêu trên sẽ không thể chia sẻ các máy in với Google Cloud Print.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 13,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật proxy Google Cloud Print",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt proxy Google Cloud Print",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CloudPrintProxyEnabled",
      "owners": ["file://printing/OWNERS", "rbpotter@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:17-144"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép gửi tài liệu tới Google Cloud Print",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ có thể in bằng Google Cloud Print từ hộp thoại in trên Google Chrome. Google Chrome có thể gửi các tài liệu tới Google Cloud Print để in. Điều này không ngăn người dùng gửi lệnh in trên các trang web.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thể in bằng Google Cloud Print từ hộp thoại in trên Google Chrome.\n\n      Để mọi người luôn tìm thấy các máy in đích Google Cloud Print, bạn phải đặt chính sách này thành Bật và xóa cloud khỏi chính sách PrinterTypeDenyList.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 109,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép gửi tài liệu tới Google Cloud Print",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép gửi tài liệu tới Google Cloud Print",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CloudPrintSubmitEnabled",
      "owners": ["file://printing/OWNERS", "weili@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:17-101"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Ngăn chặn các thông báo về việc ngừng cung cấp Google Cloud Print",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc có hiển thị các cảnh báo về việc ngừng cung cấp Google Cloud Print với người dùng trong hộp thoại xem trước bản in hoặc trang cài đặt hay không.\n      Việc đặt chính sách này thành Bật sẽ ẩn các cảnh báo về việc ngừng cung cấp.\n      Việc đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này sẽ hiển thị các cảnh báo về việc ngừng cung cấp.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 781,
      "items": [
        {
          "caption": "Ẩn cảnh báo về việc ngừng cung cấp Google Cloud Print",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Hiển thị cảnh báo về việc ngừng cung cấp Google Cloud Print",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "CloudPrintWarningsSuppressed",
      "owners": ["file://printing/OWNERS", "rbpotter@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:86-87", "chrome_os:86-87"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến các ứng dụng Android.",
      "caption": "Quy tắc chọn máy in mặc định",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ đặt các quy tắc lựa chọn máy in mặc định trong Google Chrome, ghi đè các quy tắc mặc định. Máy in sẽ được chọn ngay trong lần đầu tiên người dùng cố gắng in, khi Google Chrome tìm kiếm một máy in phù hợp với các thuộc tính đã chỉ định. Trong trường hợp có một máy in không hoàn toàn phù hợp, Google Chrome có thể được thiết lập để chọn máy in phù hợp bất kỳ, tuỳ theo thứ tự tìm thấy máy in.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành các thuộc tính mà theo đó, không có máy in nào phù hợp, thì máy in tệp PDF tích hợp sẽ là máy in mặc định. Nếu không có máy in tệp PDF, Google Chrome sẽ đặt mặc định là không có.\n\nHiện tại, tất cả máy in đều được phân loại là \"local\". Máy in đã kết nối với Google Cloud Print được coi là \"cloud\", nhưng Google Cloud Print không được hỗ trợ nữa.\n\nLưu ý: Việc bạn bỏ qua một trường nghĩa là mọi giá trị đều khớp với trường cụ thể đó. Ví dụ: Nếu bạn không chỉ định idPattern thì tính năng Xem trước bản in sẽ chấp nhận mọi mã máy in. Mẫu biểu thức chính quy phải tuân theo cú pháp JavaScript RegExp và kết quả trùng khớp có phân biệt chữ hoa/chữ thường.",
      "example_value": "{ \"kind\": \"local\", \"idPattern\": \".*public\", \"namePattern\": \".*Color\" }",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 308,
      "name": "DefaultPrinterSelection",
      "owners": ["file://printing/OWNERS", "thestig@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:48-", "chrome_os:48-"],
      "tags": [],
      "type": "string",
      "validation_schema": {
        "properties": {
          "idPattern": {
            "description": "Biểu thức chính quy để so khớp với mã máy in.",
            "type": "string"
          },
          "kind": {
            "description": "Liệu có giới hạn phạm vi tìm kiếm máy in phù hợp ở một nhóm máy in cụ thể hay không.",
            "enum": [
              "local",
              "cloud"
            ],
            "type": "string"
          },
          "namePattern": {
            "description": "Biểu thức chính quy để so khớp tên hiển thị của máy in.",
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      }
    },
    {
      "caption": "Cho phép xóa lịch sử lệnh in",
      "default": true,
      "desc": "Kiểm soát việc người dùng có thể xoá nhật ký lệnh in hay không.\n\n      Người dùng có thể xoá các lệnh in được lưu trữ trên thiết bị thông qua ứng dụng quản lý lệnh in hoặc bằng cách xoá nhật ký duyệt web.\n\n      Khi bạn bật hoặc không đặt chính sách này, người dùng có thể xoá nhật ký lệnh in của mình thông qua ứng dụng quản lý lệnh in hoặc bằng cách xoá nhật ký duyệt web.\n\n      Khi bạn tắt chính sách này, người dùng sẽ không thể xoá nhật ký lệnh in của mình thông qua ứng dụng quản lý lệnh in hoặc bằng cách xoá nhật ký duyệt web.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 720,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép xóa lịch sử lệnh in",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép xoá nhật ký lệnh in",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeletePrintJobHistoryAllowed",
      "owners": ["jimmyxgong@chromium.org", "file://printing/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:85-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Máy chủ máy in bên ngoài",
      "desc": "Cung cấp cấu hình của các máy chủ máy in hiện có.\n\n      Chính sách này cho phép bạn cung cấp cấu hình của các máy chủ máy in bên ngoài cho thiết bị Google ChromeOS dưới dạng tệp JSON.\n\n      Kích thước của tệp không được vượt quá 1 MB và phải chứa một chuỗi bản ghi (đối tượng JSON). Mỗi bản ghi phải chứa các trường \"id\", \"url\" và \"display_name\" có giá trị là các chuỗi. Giá trị của trường \"id\" phải là duy nhất.\n\n      Tệp sẽ được tải xuống và lưu vào bộ nhớ đệm. Hàm băm mật mã dùng để xác minh tính toàn vẹn của tệp tải xuống. Tệp sẽ được tải lại xuống mỗi khi URL hoặc hàm băm thay đổi.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành giá trị chính xác, thiết bị sẽ tìm cách truy vấn các máy chủ máy in được chỉ định để tìm các máy in hiện có sử dụng giao thức IPP.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành giá trị không chính xác hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không nhìn thấy máy chủ máy in được cung cấp.\n\n      Hiện tại, giới hạn số lượng máy chủ máy in là 16. Thiết bị sẽ chỉ truy vấn được 16 máy chủ máy in đầu tiên trong danh sách.\n\n      Chính sách này tương tự với ExternalPrintServers, ngoại trừ việc chính sách này được áp dụng tùy vào thiết bị.\n      ",
      "device_only": true,
      "example_value": {"hash": "deadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeefdeafdeadbeefdeadbeef", "url": "https://example.com/printserverpolicy"},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 730,
      "max_size": 1048576,
      "name": "DeviceExternalPrintServers",
      "owners": ["mattme@google.com", "file://chromeos/printing/OWNERS"],
      "schema": {
        "properties": {
          "hash": {
            "description": "Hàm băm SHA-256 của tệp.",
            "type": "string"
          },
          "url": {
            "description": "URL tới tệp JSON có một danh sách các máy chủ in.",
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:87-"],
      "tags": [],
      "type": "external"
    },
    {
      "caption": "Máy chủ máy in bên ngoài được bật",
      "desc": "Chỉ định tập hợp con các máy chủ máy in sẽ được truy vấn khi hệ thống tìm máy chủ máy in. Tùy chọn này chỉ áp dụng cho chính sách DeviceExternalPrintServers.\n\n      Nếu bạn sử dụng chính sách này, thì chỉ những máy chủ máy in có mã nhận dạng khớp với các giá trị trong chính sách này mới được cung cấp cho người dùng thông qua chính sách thiết bị.\n\n      Các mã nhận dạng này phải tương ứng với trường \"id\" ở tệp đã chỉ định trong DeviceExternalPrintServers.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ không lọc mà xem xét mọi máy chủ máy in do chính sách DeviceExternalPrintServers cung cấp.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["id1", "id2", "id3"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 731,
      "name": "DeviceExternalPrintServersAllowlist",
      "owners": ["mattme@google.com", "file://chromeos/printing/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:87-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Tệp cấu hình máy dành cho in doanh nghiệp cho các thiết bị",
      "deprecated": true,
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ cung cấp các cấu hình máy in dành cho doanh nghiệp được kết nối với các thiết bị. Định dạng của chính sách khớp với định dạng của từ điển NativePrinters, có thêm trường \"id\" hoặc \"guid\" bắt buộc trên từng máy in để đưa vào danh sách cho phép hoặc danh sách cấm. Kích thước tệp không được vượt quá 5 MB và phải ở định dạng JSON. Một tệp có khoảng 21.000 máy in sẽ mã hóa dưới dạng tệp 5 MB. Hàm băm mật mã giúp xác minh tính toàn vẹn của tệp tải xuống. Tệp này được tải xuống, lưu vào bộ nhớ đệm và tải lại xuống khi URL hoặc hàm băm thay đổi. Google ChromeOS tải tệp này xuống để định cấu hình máy in và cung cấp các máy in theo đúng DevicePrintersAccessMode, DevicePrintersAllowlist, và DevicePrintersBlocklist.\n\n      Chính sách này:\n\n      * không ảnh hưởng đến việc người dùng có thể định cấu hình các máy in trên từng thiết bị hay không\n\n      * bổ sung NativePrintersBulkConfiguration và các tùy chọn thiết lập máy in của từng người dùng\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, sẽ không có máy in nào trên thiết bị, đồng thời, các chính sách khác về DeviceNativePrinter* sẽ bị bỏ qua.\n\n      Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng DevicePrinters.",
      "device_only": true,
      "example_value": {"hash": "deadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeefdeafdeadbeefdeadbeef", "url": "https://example.com/printerpolicy"},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 386,
      "max_size": 5242880,
      "name": "DeviceNativePrinters",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "hash": {
            "type": "string"
          },
          "url": {
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:73-100"],
      "tags": [],
      "type": "external"
    },
    {
      "caption": "Chính sách truy cập vào cấu hình máy in kết nối với thiết bị.",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng nữa và không được hỗ trợ, vui lòng dùng DevicePrintersAccessMode.",
      "device_only": true,
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 387,
      "items": [
        {
          "caption": "Tất cả máy in đều được hiển thị trừ những máy in trong danh sách chặn.",
          "name": "BlocklistRestriction",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Chỉ những máy in trong danh sách cho phép mới hiển thị với người dùng",
          "name": "AllowlistPrintersOnly",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Cho phép tất cả các máy in của tệp cấu hình.",
          "name": "AllowAll",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DeviceNativePrintersAccessMode",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:73-100"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Tệp cấu hình máy dành cho in doanh nghiệp cho các thiết bị",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ cung cấp các cấu hình máy in dành cho doanh nghiệp được kết nối với các thiết bị. Định dạng của chính sách khớp với định dạng của từ điển Printers, có thêm trường \"id\" hoặc \"guid\" bắt buộc trên từng máy in để đưa vào danh sách cho phép hoặc danh sách cấm. Kích thước tệp không được vượt quá 5 MB và phải ở định dạng JSON. Một tệp có khoảng 21.000 máy in sẽ mã hóa dưới dạng tệp 5 MB. Hàm băm mật mã giúp xác minh tính toàn vẹn của tệp tải xuống. Tệp này được tải xuống, lưu vào bộ nhớ đệm và tải lại xuống khi URL hoặc hàm băm thay đổi. Google ChromeOS tải tệp này xuống để định cấu hình máy in và cung cấp các máy in theo đúng DevicePrintersAccessMode, DevicePrintersAllowlist, và DevicePrintersBlocklist.\n\n      Chính sách này:\n\n      * không ảnh hưởng đến việc người dùng có thể định cấu hình các máy in trên từng thiết bị hay không\n\n      * bổ sung PrintersBulkConfiguration và các tùy chọn thiết lập máy in của từng người dùng\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, sẽ không có máy in nào trên thiết bị, đồng thời, các chính sách DevicePrinter* sẽ bị bỏ qua.",
      "device_only": true,
      "example_value": {"hash": "deadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeefdeafdeadbeefdeadbeef", "url": "https://example.com/printerpolicy"},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 743,
      "max_size": 5242880,
      "name": "DevicePrinters",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "hash": {
            "type": "string"
          },
          "url": {
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:87-"],
      "tags": [],
      "type": "external"
    },
    {
      "caption": "Chính sách truy cập vào cấu hình máy in kết nối với thiết bị.",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ chỉ định chính sách truy cập nào áp dụng cho cấu hình máy in số lượng lớn, kiểm soát máy in nào từ DevicePrinters là dành cho người dùng.\n\n      * BlocklistRestriction (giá trị 0), DevicePrintersBlocklist có thể hạn chế quyền truy cập vào các máy in đã chỉ định\n\n      * AllowlistPrintersOnly (giá trị 1), DevicePrintersAllowlist chỉ chỉ định những máy in có thể chọn đó\n\n      * AllowAll (giá trị 2), tất cả máy in đều được phép.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, AllowAll sẽ được áp dụng.",
      "device_only": true,
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 733,
      "items": [
        {
          "caption": "Tất cả máy in đều được hiển thị trừ những máy in trong danh sách chặn.",
          "name": "BlocklistRestriction",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Chỉ những máy in trong danh sách cho phép mới hiển thị với người dùng",
          "name": "AllowlistPrintersOnly",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Cho phép tất cả các máy in của tệp cấu hình.",
          "name": "AllowAll",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "DevicePrintersAccessMode",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:87-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Đã bật máy in kết nối với thiết bị dành cho doanh nghiệp",
      "desc": "Nếu bạn chọn AllowlistPrintersOnly cho DevicePrintersAccessMode, việc đặt DevicePrintersAllowlist sẽ chỉ định những máy in mà người dùng có thể sử dụng. Người dùng chỉ có thể sử dụng những máy in có mã nhận dạng khớp với giá trị trong chính sách này. Các mã nhận dạng này phải tương ứng với trường \"id\" hoặc \"guid\" ở tệp được chỉ định trong DevicePrinters",
      "device_only": true,
      "example_value": ["id1", "id2", "id3"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 735,
      "name": "DevicePrintersAllowlist",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:87-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Đã tắt máy in kết nối với thiết bị dành cho doanh nghiệp",
      "desc": "Nếu bạn chọn BlocklistRestriction cho DevicePrintersAccessMode, thì việc đặt DevicePrintersBlocklist sẽ chỉ định những máy in mà người dùng không thể sử dụng. Tất cả máy in sẽ được cung cấp cho người dùng, ngoại trừ những mã nhận dạng được liệt kê trong chính sách này. Các mã nhận dạng này phải tương ứng với trường \"id\" hoặc \"guid\" ở tệp được chỉ định trong DevicePrinters.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["id1", "id2", "id3"],
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 734,
      "name": "DevicePrintersBlocklist",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:87-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Mẫu dành cho 'client-name' Internet Printing Protocol attribute",
      "desc": "Chính sách này kiểm soát giá trị của 'client-info' Internet Printing Protocol (IPP) attribute trong lệnh in.\n\n Nếu bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ gửi thêm một giá trị 'client-info' đến các lệnh in được gửi tới máy in IPP. Thành phần 'client-type' của giá trị 'client-info' đã thêm sẽ được đặt thành 'other'. Thành phần 'client-name' của giá trị 'client-info' đã thêm sẽ được đặt thành giá trị của chính sách sau khi thay thế các biến phần giữ chỗ. Các biến phần giữ chỗ được hỗ trợ là ${DEVICE_DIRECTORY_API_ID}, ${DEVICE_SERIAL_NUMBER}, ${DEVICE_ASSET_ID}, ${DEVICE_ANNOTATED_LOCATION}. Các biến phần giữ chỗ không được hỗ trợ sẽ không được thay thế.\n\n Giá trị thu được sau khi thay thế các biến phần giữ chỗ được coi là hợp lệ nếu không dài quá 127 ký tự và chỉ bao gồm các ký tự sau: chữ thường và chữ hoa theo bảng chữ cái tiếng Anh, chữ số, dấu gạch ngang (\"-\"), dấu chấm (\".\") và dấu gạch dưới (\"_\").\n\n Xin lưu ý rằng để bảo vệ quyền riêng tư, chính sách này chỉ có hiệu lực khi kết nối với máy in là kết nối an toàn (lược đồ URI ipps://) và liên kết với thao tác gửi lệnh in của người dùng. Ngoài ra, xin lưu ý rằng chính sách này chỉ áp dụng cho các máy in hỗ trợ 'client-info'.\n\n Nếu bạn không đặt chính sách này hay đặt thành một giá trị trống hoặc không hợp lệ, giá trị 'client-info' bổ sung sẽ không được thêm vào yêu cầu lệnh in.\n",
      "device_only": true,
      "example_value": "chromebook-${DEVICE_ASSET_ID}",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1007,
      "name": "DevicePrintingClientNameTemplate",
      "owners": ["ust@google.com", "ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:111-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Vô hiệu hóa xem trước bản in",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, Google Chrome sẽ mở hộp thoại in hệ thống thay vì chế độ xem trước bản in tích hợp khi người dùng yêu cầu in.\n\n      Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì các lệnh in sẽ kích hoạt màn hình xem trước bản in.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 117,
      "items": [
        {
          "caption": "Tắt chế độ xem trước bản in",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Bật chế độ xem trước bản in",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DisablePrintPreview",
      "owners": ["file://printing/OWNERS", "rbpotter@chomium.org", "thestig@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:18-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Máy chủ máy in bên ngoài",
      "desc": "Cung cấp cấu hình của các máy chủ máy in hiện có.\n\n      Chính sách này cho phép bạn cung cấp cấu hình của các máy chủ máy in bên ngoài cho thiết bị Google ChromeOS dưới dạng tệp JSON.\n\n      Kích thước của tệp không được vượt quá 1 MB và phải chứa một chuỗi bản ghi (đối tượng JSON). Mỗi bản ghi phải chứa các trường \"id\", \"url\" và \"display_name\" có giá trị là các chuỗi. Giá trị của trường \"id\" phải là duy nhất.\n\n      Tệp sẽ được tải xuống và lưu vào bộ nhớ đệm. Hàm băm mật mã dùng để xác minh tính toàn vẹn của tệp tải xuống. Tệp sẽ được tải lại xuống mỗi khi URL hoặc hàm băm thay đổi.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành giá trị chính xác, thiết bị sẽ tìm cách truy vấn các máy chủ máy in được chỉ định để tìm các máy in hiện có sử dụng giao thức IPP.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành giá trị không chính xác hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không nhìn thấy máy chủ máy in được cung cấp.\n\n      Hiện tại, giới hạn số lượng máy chủ máy in là 16. Thiết bị sẽ chỉ truy vấn được 16 máy chủ máy in đầu tiên trong danh sách.\n      ",
      "example_value": {"hash": "deadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeefdeafdeadbeefdeadbeef", "url": "https://example.com/printserverpolicy"},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 572,
      "max_size": 1048576,
      "name": "ExternalPrintServers",
      "owners": ["file://chromeos/printing/OWNERS", "luum@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "hash": {
            "description": "Hàm băm SHA-256 của tệp.",
            "type": "string"
          },
          "url": {
            "description": "URL tới tệp JSON có một danh sách các máy chủ in.",
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "external"
    },
    {
      "caption": "Máy chủ máy in bên ngoài được bật",
      "desc": "Chỉ định tập hợp con các máy chủ máy in sẽ được truy vấn khi hệ thống tìm máy chủ máy in.\n\n      Nếu bạn sử dụng chính sách này, thì chỉ những máy chủ máy in có mã nhận dạng khớp với các giá trị trong chính sách này mới được cung cấp cho người dùng.\n\n      Các mã nhận dạng này phải tương ứng với trường \"id\" ở tệp đã chỉ định trong ExternalPrintServers.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, chức năng lọc sẽ bị bỏ qua và tất cả máy chủ máy in đều được tính đến.",
      "example_value": ["id1", "id2", "id3"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 750,
      "name": "ExternalPrintServersAllowlist",
      "owners": ["file://chromeos/printing/OWNERS", "thestig@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "In bản gốc",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, quản trị viên có thể thiết lập một danh sách máy in cho người dùng của họ. Máy in sẽ được chọn ngay trong lần đầu tiên người dùng cố gắng in.\n\n      Bạn có thể sử dụng chính sách này cho các mục đích sau:\n\n      * Tùy chỉnh display_name và description dạng tự do để dễ chọn máy in.\n\n      * Giúp người dùng xác định máy in thông qua manufacturer và model.\n\n      * uri phải là một địa chỉ có thể truy cập được từ máy khách, bao gồm cả scheme, port và queue.\n\n      * Tùy ý cung cấp uuid để giúp loại bỏ các máy in zeroconf trùng lặp.\n\n      * Sử dụng tên kiểu máy cho effective_model hoặc đặt autoconf thành Bật. Những máy in có cả hai thuộc tính hoặc không có thuộc tính nào sẽ bị bỏ qua.\n\n      Các tệp PPD sẽ được tải xuống sau khi người dùng sử dụng máy in. Đồng thời, những tệp PPD thường sử dụng sẽ được lưu vào bộ nhớ đệm. Chính sách này không ảnh hưởng đến việc người dùng có thể định cấu hình máy in trên từng thiết bị hay không.\n\n      Lưu ý: Đối với các thiết bị được quản lý Microsoft® Active Directory®, chính sách này hỗ trợ việc mở rộng ${MACHINE_NAME[,pos[,count]]} sang tên máy Microsoft® Active Directory® hoặc một chuỗi con của biến đó. Ví dụ: nếu tên máy là CHROMEBOOK, ${MACHINE_NAME,6,4} sẽ được thay bằng 4 ký tự bắt đầu sau vị trí thứ 6, nói cách khác là sẽ được thay bằng BOOK. Vị trí này dựa trên mốc 0.\n\n      Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng Printers.",
      "example_value": ["{ \"display_name\": \"Color Laser\", \"description\": \"The printer next to the water cooler.\", \"manufacturer\": \"Printer Manufacturer\", \"model\": \"Color Laser 2004\", \"uri\": \"ipps://print-server.intranet.example.com:443/ipp/cl2k4\", \"uuid\": \"1c395fdb-5d93-4904-b246-b2c046e79d12\", \"ppd_resource\": { \"effective_model\": \"Printer Manufacturer ColorLaser2k4\", \"autoconf\": false } }"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 350,
      "name": "NativePrinters",
      "owners": ["file://chromeos/printing/OWNERS", "skau@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:57-100"],
      "tags": [],
      "type": "list",
      "validation_schema": {
        "items": {
          "id": "PrinterType",
          "properties": {
            "description": {
              "type": "string"
            },
            "display_name": {
              "type": "string"
            },
            "manufacturer": {
              "type": "string"
            },
            "model": {
              "type": "string"
            },
            "ppd_resource": {
              "id": "PpdResource",
              "properties": {
                "autoconf": {
                  "description": "Cờ boolean cho biết liệu có nên dùng IPP Everywhere để thiết lập máy in hay không. Cờ này được hỗ trợ trên Google ChromeOS phiên bản 76 trở lên.",
                  "type": "boolean"
                },
                "effective_model": {
                  "description": "Trường này phải khớp với một trong các chuỗi đại diện cho một máy in được Google ChromeOS hỗ trợ. Chuỗi này sẽ dùng để nhận diện và cài đặt PPD phù hợp cho máy in. Bạn có thể xem thêm thông tin tại https://support.google.com/chrome?p=noncloudprint.",
                  "type": "string"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "uri": {
              "type": "string"
            },
            "uuid": {
              "type": "string"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      }
    },
    {
      "caption": "Chính sách truy cập vào cấu hình máy in.",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng nữa và không được hỗ trợ, vui lòng dùng PrintersBulkAccessMode.",
      "example_value": 1,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 383,
      "items": [
        {
          "caption": "Tất cả máy in đều được hiển thị trừ những máy in trong danh sách chặn.",
          "name": "BlocklistRestriction",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Chỉ những máy in trong danh sách cho phép mới hiển thị với người dùng",
          "name": "AllowlistPrintersOnly",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Cho phép tất cả các máy in của tệp cấu hình.",
          "name": "AllowAll",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "NativePrintersBulkAccessMode",
      "owners": ["file://chromeos/printing/OWNERS", "jimmyxgong@chromium.org", "skau@chromium.org", "cros-peripheral@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:65-100"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Tệp cấu hình máy in dành cho doanh nghiệp",
      "deprecated": true,
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ định cấu hình các máy in của doanh nghiệp. Định dạng của chính sách khớp với định dạng của từ điển NativePrinters, có thêm một trường \"id\" hoặc \"guid\" bắt buộc cho từng máy in để đưa vào danh sách cho phép hoặc danh sách cấm. Kích thước tệp không được vượt quá 5 MB và phải ở định dạng JSON. Một tệp có khoảng 21.000 máy in sẽ mã hóa dưới dạng tệp 5 MB. Hàm băm mật mã giúp xác minh tính toàn vẹn của tệp tải xuống. Tệp này được tải xuống, lưu vào bộ nhớ đệm và tải lại xuống khi URL hoặc hàm băm thay đổi. Google ChromeOS tải tệp này xuống để định cấu hình máy in và cung cấp các máy in theo đúng NativePrintersBulkAccessMode, NativePrintersBulkWhitelist và NativePrintersBulkBlacklist.\n\n      Chính sách này không ảnh hưởng đến việc người dùng có thể định cấu hình máy in trên từng thiết bị hay không. Chính sách này nhằm bổ sung cho quá trình định cấu hình máy in theo từng người dùng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi được.\n\n      Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng PrintersBulkConfiguration.",
      "example_value": {"hash": "deadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeefdeafdeadbeefdeadbeef", "url": "https://example.com/printerpolicy"},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 382,
      "max_size": 5242880,
      "name": "NativePrintersBulkConfiguration",
      "owners": ["file://chromeos/printing/OWNERS", "luum@chromium.org", "skau@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "hash": {
            "type": "string"
          },
          "url": {
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:65-100"],
      "tags": [],
      "type": "external"
    },
    {
      "caption": "Cho phép trình điều khiển in ngoài quy trình",
      "default": true,
      "desc": "Kiểm soát việc Google Chrome có tương tác với trình điều khiển máy in qua một quy trình dịch vụ riêng biệt hay không. Lệnh gọi in trên nền tảng để truy vấn máy in hiện có, lấy chế độ cài đặt trình điều khiển in và gửi tài liệu cần in tới máy in cục bộ sẽ được đưa ra từ một quy trình dịch vụ. Việc chuyển các lệnh gọi này ra khỏi quy trình của trình duyệt giúp cải thiện độ ổn định và giảm hành vi giao diện người dùng bị treo trong chế độ Xem trước bản in.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) hoặc không đặt, Google Chrome sẽ sử dụng một quy trình dịch vụ riêng biệt cho các tác vụ in trên nền tảng.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), Google Chrome sẽ sử dụng quy trình của trình duyệt cho các tác vụ in trên nền tảng.\n\nChính sách này sẽ bị xoá trong tương lai, sau khi chúng tôi triển khai đầy đủ tính năng của trình điều khiển in ngoài quy trình.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "id": 1184,
      "items": [
        {
          "caption": "In trên nền tảng bằng quy trình dịch vụ.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "In trên nền tảng từ quy trình của trình duyệt.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "OopPrintDriversAllowed",
      "owners": ["awscreen@chromium.org", "file://printing/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:120-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "In đầu trang và chân trang",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, đầu trang và chân trang ở chế độ xem trước bản in sẽ được bật. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, đầu trang và chân trang ở chế độ xem trước bản in sẽ bị tắt.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi được. Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng sẽ quyết định có để đầu trang và chân trang xuất hiện hay không.",
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 480,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiển thị đầu trang và chân trang ở chế độ xem trước bản in",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ẩn đầu trang và chân trang ở chế độ xem trước bản in",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "PrintHeaderFooter",
      "owners": ["nicolaso@chromium.org", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:70-", "chrome.*:70-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đặt khoảng thời gian tính bằng ngày để lưu trữ siêu dữ liệu về lệnh in",
      "desc": "Chính sách này kiểm soát khoảng thời gian lưu trữ siêu dữ liệu về lệnh in trên thiết bị, tính bằng ngày.\n\n      Khi bạn đặt giá trị -1 cho chính sách này, siêu dữ liệu về lệnh in sẽ được lưu trữ vô thời hạn. Khi bạn đặt giá trị 0 cho chính sách này, siêu dữ liệu về lệnh in sẽ không được lưu trữ. Khi bạn đặt bất kỳ giá trị nào khác cho chính sách này, chính sách sẽ chỉ định khoảng thời gian lưu trữ siêu dữ liệu về các lệnh in đã hoàn tất trên thiết bị.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì khoảng thời gian mặc định 90 ngày sẽ được dùng cho các thiết bị Google ChromeOS.\n\n      Bạn phải chỉ định giá trị của chính sách bằng ngày.",
      "example_value": 90,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 625,
      "name": "PrintJobHistoryExpirationPeriod",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "minimum": -1,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Lựa chọn In tệp PDF dưới dạng hình ảnh có sẵn",
      "default": false,
      "desc": "Kiểm soát cách Google Chrome hiển thị lựa chọn In dưới dạng hình ảnh có sẵn trên Microsoft® Windows® và macOS khi in các tệp PDF.\n\n      Khi in tệp PDF trên Microsoft® Windows® hoặc macOS với một số máy in nhất định, đôi khi bạn cần tạo điểm ảnh cho các lệnh in thành hình ảnh để có được kết quả in chính xác.\n\n      Khi bạn bật chính sách này, thì Google Chrome sẽ hiển thị lựa chọn In dưới dạng hình ảnh trong phần Xem trước bản in khi in tệp PDF.\n\n      Khi bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành tắt trong Google Chrome, thì lựa chọn In dưới dạng hình ảnh sẽ không có sẵn cho người dùng trong phần Xem trước bản in, và các tệp PDF sẽ được in như bình thường mà không được tạo điểm ảnh thành một hình ảnh trước khi gửi đến máy in.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 889,
      "items": [
        {
          "caption": "Lựa chọn In dưới dạng hình ảnh có sẵn cho phép người dùng tạo điểm ảnh cho tệp PDF trước khi gửi lệnh in đến máy in.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Lựa chọn In dưới dạng hình ảnh không có sẵn đối với người dùng.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PrintPdfAsImageAvailability",
      "owners": ["awscreen@chromium.org", "file://printing/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:94-", "chrome.mac:94-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Lựa chọn In tệp PDF dưới dạng hình ảnh mặc định",
      "default": false,
      "desc": "Kiểm soát liệu Google Chrome có đặt lựa chọn In dưới dạng hình ảnh thành chế độ mặc định khi in tệp PDF hay không.\n\n      Khi bạn bật chính sách này, thì Google Chrome sẽ đặt lựa chọn In dưới dạng hình ảnh thành chế độ mặc định cho phần Xem trước bản in khi in tệp PDF.\n\n      Khi bạn tắt hoặc không đặt chính sách này trong Google Chrome, thì hệ thống sẽ không đặt lựa chọn In dưới dạng hình ảnh cho người dùng ngay từ đầu.  Người dùng sẽ được phép chọn chế độ cho từng lệnh in tệp PDF riêng lẻ nếu lựa chọn này có sẵn.\n\n      Đối với Microsoft® Windows® hoặc macOS, chính sách này chỉ có hiệu lực nếu PrintPdfAsImageAvailability cũng được bật.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 896,
      "items": [
        {
          "caption": "Khi lựa chọn in dưới dạng hình ảnh có sẵn thì hệ thống sẽ đặt lựa chọn này thành chế độ mặc định cho phần xem trước bản in của tài liệu PDF.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Khi lựa chọn in dưới dạng hình ảnh có sẵn thì hệ thống sẽ không đặt lựa chọn này thành chế độ mặc định cho phần xem trước bản in của tài liệu PDF.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PrintPdfAsImageDefault",
      "owners": ["awscreen@chromium.org", "file://printing/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:95-", "chrome_os:95-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chế độ in PostScript",
      "default": 0,
      "desc": "Kiểm soát cách Google Chrome in trên Microsoft® Windows®.\n\n      Khi in bằng máy in PostScript trên Microsoft® Windows®, các phương thức tạo tệp PostScript khác nhau có thể ảnh hưởng đến hiệu suất in.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Mặc định, thì Google Chrome sẽ dùng một tập hợp các lựa chọn mặc định khi tạo tệp PostScript. Đối với văn bản nói riêng, văn bản sẽ luôn được hiển thị bằng phông chữ Loại 3.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Loại 42, thì Google Chrome sẽ hiển thị văn bản bằng phông chữ Loại 42 nếu có thể. Điều này sẽ làm tăng tốc độ in đối với một số máy in PostScript.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, thì Google Chrome sẽ ở chế độ Mặc định.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 895,
      "items": [
        {
          "caption": "Mặc định",
          "name": "Default",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Loại 42",
          "name": "Type42",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "PrintPostScriptMode",
      "owners": ["thestig@chromium.org", "file://printing/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:95-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Sử dụng máy in có sẵn trong hệ thống làm máy in mặc định",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, Google Chrome sẽ sử dụng máy in mặc định của hệ điều hành làm máy in đích mặc định để xem trước bản in.\n\n      Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì Google Chrome sẽ sử dụng những máy in đã dùng gần đây nhất làm máy in đích mặc định để xem trước bản in.",
      "example_value": false,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 373,
      "items": [
        {
          "caption": "Dùng máy in mặc định của hệ thống làm lựa chọn mặc định trong chế độ Xem trước bản in",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Dùng máy in được sử dụng gần đây nhất làm lựa chọn mặc định trong chế độ Xem trước bản in",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PrintPreviewUseSystemDefaultPrinter",
      "owners": ["file://printing/OWNERS", "thestig@chromium.org", "rbpotter@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:61-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chế độ tạo điểm ảnh bản in",
      "default": 0,
      "desc": "Kiểm soát cách Google Chrome in trên Microsoft® Windows®.\n\n      Khi in bằng một máy in không phải PostScript trên Microsoft® Windows®, đôi khi, bạn cần tạo điểm ảnh cho các lệnh in để in một cách chính xác.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Toàn bộ, thì Google Chrome sẽ tạo điểm ảnh cho cả trang nếu cần.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Nhanh, thì Google Chrome sẽ tránh tạo điểm ảnh nếu có thể. Việc giảm khối lượng tạo điểm ảnh có thể giúp giảm dung lượng lệnh in và tăng tốc độ in.\n\n      Khi bạn không đặt chính sách này, thì Google Chrome sẽ ở chế độ Toàn bộ.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 706,
      "items": [
        {
          "caption": "Đầy",
          "name": "Full",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Nhanh",
          "name": "Fast",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "PrintRasterizationMode",
      "owners": ["thestig@chromium.org", "file://printing/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:84-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "In tệp PDF được tạo điểm ảnh DPI",
      "default": 0,
      "desc": "Kiểm soát độ phân giải hình ảnh in khi Google Chrome in các tệp PDF với chế độ tạo điểm ảnh.\n\n      Khi in tệp PDF bằng lựa chọn In thành hình ảnh, kết quả sẽ tốt hơn nếu bạn chỉ định độ phân giải in thay vì dùng chế độ cài đặt mặc định của máy in hoặc lệnh in PDF.  Độ phân giải cao sẽ làm tăng đáng kể thời gian xử lý và in ấn, trong khi độ phân giải thấp có thể dẫn đến chất lượng ảnh kém.\n\n      Chính sách này cho phép chỉ định độ phân giải cụ thể sẽ dùng khi tạo điểm ảnh cho các tệp PDF để in\n\n      Nếu chính sách này được đặt thành 0 hoặc không đặt bất kỳ giá trị nào, thì độ phân giải mặc định của hệ thống sẽ được dùng trong quá trình tạo điểm ảnh cho trang in.",
      "example_value": 300,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 890,
      "name": "PrintRasterizePdfDpi",
      "owners": ["awscreen@chromium.org", "file://printing/OWNERS"],
      "schema": {
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:94-", "chrome_os:94-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Vô hiệu hóa các loại máy in trong danh sách từ chối",
      "desc": "Nếu thuộc loại trong danh sách từ chối, máy in sẽ không tìm thấy được cũng như không tìm nạp được.\n\n      Nếu bạn đưa tất cả loại máy in vào danh sách từ chối, thì chức năng in sẽ bị vô hiệu hoá vì không có đích để gửi tài liệu cần in.\n\n      Trong phiên bản trước 102, việc đưa cloud vào danh sách từ chối có tác dụng giống như việc đặt chính sách CloudPrintSubmitEnabled thành sai. Để giữ cho Google Cloud Print luôn tìm thấy được, chính sách CloudPrintSubmitEnabled phải được đặt thành đúng và cloud không được nằm trong danh sách từ chối. Kể từ phiên bản 102, các đích Google Cloud Print không được hỗ trợ và sẽ không xuất hiện bất kể giá trị của chính sách.\n\n      Nếu chính sách này không được đặt hoặc được đặt thành một danh sách trống, tất cả loại máy in sẽ đều tìm thấy được.\n\n      Máy in ở dạng tiện ích còn gọi là đích cung cấp dịch vụ in và bao gồm mọi đích thuộc một tiện ích của Google Chrome.\n\n      Máy in cục bộ (còn gọi là đích in gốc) bao gồm các đích dùng được cho thiết bị cục bộ và máy in dùng chung qua mạng.",
      "example_value": ["local", "pdf"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 647,
      "items": [
        {
          "caption": "Đích cho giao thức dựa trên Zeroconf (mDNS + DNS-SD) (Không dùng nữa)",
          "name": "privet",
          "supported_on": ["chrome_os:80-101", "chrome.*:80-101"],
          "value": "privet"
        },
        {
          "caption": "Đích dựa trên tiện ích",
          "name": "extension",
          "value": "extension"
        },
        {
          "caption": "Đích \"Lưu dưới dạng PDF\" cũng như đích \"Lưu vào Google Drive\" trên các thiết bị Google ChromeOS",
          "name": "pdf",
          "value": "pdf"
        },
        {
          "caption": "Đích máy in cục bộ",
          "name": "local",
          "value": "local"
        },
        {
          "caption": "Google Cloud Print (Không dùng nữa)",
          "name": "cloud",
          "supported_on": ["chrome_os:80-101", "chrome.*:80-101"],
          "value": "cloud"
        }
      ],
      "name": "PrinterTypeDenyList",
      "owners": ["file://printing/OWNERS", "weili@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "enum": [
            "privet",
            "extension",
            "pdf",
            "local",
            "cloud"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:80-", "chrome.*:80-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình danh sách máy in",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, quản trị viên có thể thiết lập một danh sách máy in cho người dùng của họ. Máy in sẽ được chọn ngay trong lần đầu tiên người dùng cố gắng in.\n\n      Bạn có thể sử dụng chính sách này cho các mục đích sau:\n\n      * Tùy chỉnh display_name và description dạng tự do để dễ chọn máy in.\n\n      * Giúp người dùng xác định máy in thông qua manufacturer và model.\n\n      * uri phải là một địa chỉ có thể truy cập được từ máy khách, bao gồm cả scheme, port và queue.\n\n      * Tùy ý cung cấp uuid để giúp loại bỏ các máy in zeroconf trùng lặp.\n\n      * Sử dụng tên kiểu máy cho effective_model hoặc đặt autoconf thành Bật. Những máy in có cả hai thuộc tính hoặc không có thuộc tính nào sẽ bị bỏ qua.\n\n      Các tệp PPD sẽ được tải xuống sau khi người dùng sử dụng máy in. Đồng thời, những tệp PPD thường sử dụng sẽ được lưu vào bộ nhớ đệm. Chính sách này không ảnh hưởng đến việc người dùng có thể định cấu hình máy in trên từng thiết bị hay không.\n\n      Lưu ý: Đối với các thiết bị được quản lý Microsoft® Active Directory®, chính sách này hỗ trợ việc mở rộng ${MACHINE_NAME[,pos[,count]]} sang tên máy Microsoft® Active Directory® hoặc một chuỗi con của biến đó. Ví dụ: nếu tên máy là CHROMEBOOK, ${MACHINE_NAME,6,4} sẽ được thay bằng 4 ký tự bắt đầu sau vị trí thứ 6, nói cách khác là sẽ được thay bằng BOOK. Vị trí này dựa trên mốc 0.",
      "example_value": ["{ \"display_name\": \"Color Laser\", \"description\": \"The printer next to the water cooler.\", \"manufacturer\": \"Printer Manufacturer\", \"model\": \"Color Laser 2004\", \"uri\": \"ipps://print-server.intranet.example.com:443/ipp/cl2k4\", \"uuid\": \"1c395fdb-5d93-4904-b246-b2c046e79d12\", \"ppd_resource\": { \"effective_model\": \"Printer Manufacturer ColorLaser2k4\", \"autoconf\": false } }"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 769,
      "name": "Printers",
      "owners": ["file://chromeos/printing/OWNERS", "skau@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-"],
      "tags": [],
      "type": "list",
      "validation_schema": {
        "items": {
          "id": "PrinterTypeInclusive",
          "properties": {
            "description": {
              "type": "string"
            },
            "display_name": {
              "type": "string"
            },
            "manufacturer": {
              "type": "string"
            },
            "model": {
              "type": "string"
            },
            "ppd_resource": {
              "id": "PpdResourceInclusive",
              "properties": {
                "autoconf": {
                  "description": "Cờ boolean cho biết liệu có nên dùng IPP Everywhere để thiết lập máy in hay không.",
                  "type": "boolean"
                },
                "effective_model": {
                  "description": "Trường này phải khớp với một trong các chuỗi đại diện cho một máy in được Google ChromeOS hỗ trợ. Chuỗi này sẽ dùng để nhận diện và cài đặt PPD phù hợp cho máy in. Bạn có thể xem thêm thông tin tại https://support.google.com/chrome?p=noncloudprint.",
                  "type": "string"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "uri": {
              "type": "string"
            },
            "uuid": {
              "type": "string"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      }
    },
    {
      "caption": "Chính sách truy cập vào cấu hình máy in.",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ chỉ định chính sách truy cập nào áp dụng cho cấu hình máy in số lượng lớn, kiểm soát máy in nào từ PrintersBulkConfiguration là dành cho người dùng.\n\n      * BlocklistRestriction (giá trị 0) sử dụng PrintersBulkBlocklist để hạn chế quyền truy cập vào các máy in đã chỉ định\n\n      * AllowlistPrintersOnly (giá trị 1) sử dụng PrintersBulkAllowlist để chỉ chỉ định những máy in có thể chọn đó\n\n      * AllowAll (giá trị 2) hiển thị tất cả máy in\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, AllowAll sẽ được sử dụng.",
      "example_value": 1,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 772,
      "items": [
        {
          "caption": "Tất cả máy in đều được hiển thị trừ những máy in trong danh sách chặn.",
          "name": "BlocklistRestriction",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Chỉ những máy in trong danh sách cho phép mới hiển thị với người dùng",
          "name": "AllowlistPrintersOnly",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Cho phép tất cả các máy in của tệp cấu hình.",
          "name": "AllowAll",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "PrintersBulkAccessMode",
      "owners": ["file://chromeos/printing/OWNERS", "jimmyxgong@chromium.org", "thestig@chromium.org", "cros-peripheral@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Đã bật máy in dành cho doanh nghiệp",
      "desc": "Nếu bạn chọn AllowlistPrintersOnly cho PrintersBulkAccessMode, việc đặt PRINTERS_BULK_ALLOWLIST sẽ chỉ định những máy in mà người dùng có thể sử dụng. Người dùng chỉ có thể sử dụng những máy in có mã nhận dạng khớp với giá trị trong chính sách này. Các mã nhận dạng này phải tương ứng với trường \"id\" hoặc \"guid\" ở tệp được chỉ định trong PrintersBulkConfiguration.",
      "example_value": ["id1", "id2", "id3"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 780,
      "name": "PrintersBulkAllowlist",
      "owners": ["file://chromeos/printing/OWNERS", "thestig@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Đã tắt máy in dành cho doanh nghiệp",
      "desc": "Nếu bạn chọn BlocklistRestriction cho PrintersBulkAccessMode, thì việc đặt PrintersBulkBlocklist sẽ chỉ định những máy in mà người dùng không thể sử dụng. Tất cả máy in sẽ được cung cấp cho người dùng, ngoại trừ những mã nhận dạng được liệt kê trong chính sách này. Các mã nhận dạng này phải tương ứng với trường \"id\" hoặc \"guid\" ở tệp được chỉ định trong PrintersBulkConfiguration.",
      "example_value": ["id1", "id2", "id3"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 779,
      "name": "PrintersBulkBlocklist",
      "owners": ["file://chromeos/printing/OWNERS", "thestig@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Tệp cấu hình máy in dành cho doanh nghiệp",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ định cấu hình các máy in của doanh nghiệp. Định dạng của chính sách khớp với định dạng của từ điển Printers, có thêm một trường \"id\" hoặc \"guid\" bắt buộc cho từng máy in để đưa vào danh sách cho phép hoặc danh sách từ chối. Kích thước tệp không được vượt quá 5 MB và phải ở định dạng JSON. Một tệp có khoảng 21.000 máy in sẽ mã hóa dưới dạng tệp 5 MB. Hàm băm mật mã giúp xác minh tính toàn vẹn của tệp tải xuống. Tệp này được tải xuống, lưu vào bộ nhớ đệm và tải lại xuống khi URL hoặc hàm băm thay đổi. Google ChromeOS tải tệp này xuống để định cấu hình máy in và cung cấp các máy in theo đúng PrintersBulkAccessMode, PrintersBulkAllowlist, và PrintersBulkBlocklist.\n\n      Chính sách này không ảnh hưởng đến việc người dùng có thể định cấu hình máy in trên từng thiết bị hay không. Chính sách này nhằm bổ sung cho quá trình định cấu hình máy in theo từng người dùng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi được.",
      "example_value": {"hash": "deadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeefdeafdeadbeefdeadbeef", "url": "https://example.com/printerpolicy"},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 770,
      "max_size": 5242880,
      "name": "PrintersBulkConfiguration",
      "owners": ["file://chromeos/printing/OWNERS", "luum@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "hash": {
            "type": "string"
          },
          "url": {
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-"],
      "tags": [],
      "type": "external"
    },
    {
      "caption": "Những tiện ích được phép bỏ qua hộp thoại xác nhận khi gửi lệnh in qua API chrome.printing",
      "desc": "Chính sách này chỉ định các tiện ích được phép bỏ qua hộp thoại xác nhận lệnh in khi dùng hàm chrome.printing.submitJob() của Printing API để gửi lệnh in.\n\n      Nếu một tiện ích không có trong danh sách này hoặc danh sách này chưa được đặt, thì hộp thoại xác nhận lệnh in sẽ hiển thị với người dùng đối với mọi lệnh gọi hàm chrome.printing.submitJob().",
      "example_value": ["abcdefghabcdefghabcdefghabcdefgh"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 783,
      "name": "PrintingAPIExtensionsAllowlist",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:87-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Hạn chế chế độ in đồ họa nền",
      "desc": "Hạn chế chế độ in đồ họa nền. Khi bạn không đặt chính sách này, thì tức là không có hạn chế.",
      "example_value": "enabled",
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 621,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép in cả khi có và không có hình đồ họa nền",
          "name": "any",
          "value": "any"
        },
        {
          "caption": "Chỉ cho phép in có đồ họa nền",
          "name": "enabled",
          "value": "enabled"
        },
        {
          "caption": "Chỉ cho phép in không có đồ họa nền",
          "name": "disabled",
          "value": "disabled"
        }
      ],
      "name": "PrintingAllowedBackgroundGraphicsModes",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "any",
          "enabled",
          "disabled"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-", "chrome.*:80-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Hạn chế chế độ in màu",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ đặt tính năng in ở chế độ chỉ in màu, chỉ in đen trắng hoặc không giới hạn chế độ màu sắc. Nếu bạn không đặt chính sách này, sẽ không có giới hạn nào được áp dụng.",
      "example_value": "monochrome",
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 474,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tất cả các chế độ màu",
          "name": "any",
          "value": "any"
        },
        {
          "caption": "Chỉ in màu",
          "name": "color",
          "value": "color"
        },
        {
          "caption": "Chỉ in đen trắng",
          "name": "monochrome",
          "value": "monochrome"
        }
      ],
      "name": "PrintingAllowedColorModes",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "any",
          "color",
          "monochrome"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:71-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Hạn chế chế độ in hai mặt",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ hạn chế chế độ in hai mặt.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc để trống chính sách này, thì sẽ không có giới hạn nào được áp dụng.",
      "example_value": "duplex",
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 475,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép tất cả các chế độ in hai mặt",
          "name": "any",
          "value": "any"
        },
        {
          "caption": "Chỉ in một mặt",
          "name": "simplex",
          "value": "simplex"
        },
        {
          "caption": "Chỉ in hai mặt",
          "name": "duplex",
          "value": "duplex"
        }
      ],
      "name": "PrintingAllowedDuplexModes",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "any",
          "simplex",
          "duplex"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:71-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Hạn chế chế độ in mã PIN",
      "desc": "Hạn chế chế độ in mã PIN. Khi bạn không đặt chính sách này, thì tức là không có hạn chế. Nếu không có chế độ này thì chính sách này sẽ bị bỏ qua. Xin lưu ý rằng tính năng in mã PIN chỉ được bật cho những máy in sử dụng một trong các giao thức IPPS, HTTPS, USB hoặc IPP qua USB.",
      "example_value": "pin",
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 525,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép in khi có và không có mã PIN",
          "name": "any",
          "value": "any"
        },
        {
          "caption": "Chỉ cho phép in khi có mã PIN",
          "name": "pin",
          "value": "pin"
        },
        {
          "caption": "Chỉ cho phép in khi không có mã PIN",
          "name": "no_pin",
          "value": "no_pin"
        }
      ],
      "name": "PrintingAllowedPinModes",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "any",
          "pin",
          "no_pin"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:75-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ in đồ họa nền mặc định",
      "desc": "Ghi đè chế độ in đồ họa nền mặc định.",
      "example_value": "enabled",
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 622,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chế độ in đồ họa nền theo mặc định",
          "name": "enabled",
          "value": "enabled"
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ in đồ họa nền theo mặc định",
          "name": "disabled",
          "value": "disabled"
        }
      ],
      "name": "PrintingBackgroundGraphicsDefault",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "enabled",
          "disabled"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-", "chrome.*:80-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ in màu mặc định",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ ghi đè chế độ in màu mặc định. Nếu không có chế độ nêu trên, chính sách này sẽ bị bỏ qua.",
      "example_value": "monochrome",
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 477,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chế độ in màu",
          "name": "color",
          "value": "color"
        },
        {
          "caption": "Bật chế độ in đen trắng",
          "name": "monochrome",
          "value": "monochrome"
        }
      ],
      "name": "PrintingColorDefault",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "color",
          "monochrome"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:72-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Chế độ in hai mặt mặc định",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ ghi đè chế độ in hai mặt mặc định. Nếu không có chế độ nêu trên, chính sách này sẽ bị bỏ qua.",
      "example_value": "long-edge",
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 478,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chế độ in một mặt",
          "name": "simplex",
          "value": "simplex"
        },
        {
          "caption": "Bật chế độ in hai mặt với cạnh ngắn",
          "name": "short-edge",
          "value": "short-edge"
        },
        {
          "caption": "Bật chế độ in hai mặt với cạnh dài",
          "name": "long-edge",
          "value": "long-edge"
        }
      ],
      "name": "PrintingDuplexDefault",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "simplex",
          "short-edge",
          "long-edge"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:72-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến các ứng dụng Android.",
      "caption": "Bật tính năng in",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng có thể in trong Google Chrome và không thể thay đổi tùy chọn cài đặt này.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thể in từ Google Chrome. Tính năng in bị tắt trong trình đơn ba chấm, các tiện ích và ứng dụng JavaScript.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 12,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng in",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chức năng in",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PrintingEnabled",
      "owners": ["file://printing/OWNERS", "thestig@chromium.org", "rbpotter@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:39-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật Hộp cát LPAC dịch vụ in",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt thành Enabled (Bật) hoặc không đặt chính sách này, thì Hộp cát LPAC sẽ được bật cho các dịch vụ in mỗi khi cấu hình hệ thống hỗ trợ.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), thì tính bảo mật của Google Chrome sẽ bị ảnh hưởng xấu vì các dịch vụ dùng để in có thể chạy trong cấu hình hộp cát yếu hơn.\n\nBạn chỉ nên tắt chính sách này nếu gặp vấn đề về khả năng tương thích với phần mềm bên thứ ba khiến các dịch vụ in hoạt động không bình thường trong Hộp cát LPAC.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "id": 1288,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật Hộp cát LPAC cho các dịch vụ in",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt Hộp cát LPAC cho các dịch vụ in",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PrintingLPACSandboxEnabled",
      "owners": ["awscreen@chromium.org", "wfh@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:128-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Số trang tính tối đa được phép sử dụng cho một lệnh in",
      "desc": "Chỉ định số trang tính tối đa mà người dùng được phép in cho một lệnh in.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì không có hạn chế nào được áp dụng và người dùng có thể in mọi tài liệu.",
      "example_value": 10,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 692,
      "name": "PrintingMaxSheetsAllowed",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "minimum": 1,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:84-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Kích thước trang in mặc định",
      "desc": "Ghi đè kích thước trang in mặc định.\n\n      name nên chứa một trong các định dạng được liệt kê hoặc giá trị \"tùy chỉnh\" nếu kích thước giấy bắt buộc không có trong danh sách đó. Nếu cung cấp giá trị \"tùy chỉnh\", thì bạn nên chỉ định thuộc tính custom_size. Thuộc tính này mô tả chiều dài và chiều rộng mong muốn tính bằng micromet. Nếu không, bạn không nên chỉ định thuộc tính custom_size. Chính sách vi phạm những quy tắc này sẽ bị bỏ qua.\n\n      Nếu kích thước trang không có sẵn trên máy in mà người dùng chọn, thì chính sách này sẽ bị bỏ qua.",
      "example_value": {"custom_size": {"height": 297000, "width": 210000}, "name": "custom"},
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 479,
      "name": "PrintingPaperSizeDefault",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "custom_size": {
            "properties": {
              "height": {
                "description": "Chiều cao của trang (tính bằng micromet)",
                "type": "integer"
              },
              "width": {
                "description": "Chiều rộng của trang (tính bằng micromet)",
                "type": "integer"
              }
            },
            "required": [
              "width",
              "height"
            ],
            "type": "object"
          },
          "name": {
            "enum": [
              "custom",
              "asme_f_28x40in",
              "iso_2a0_1189x1682mm",
              "iso_a0_841x1189mm",
              "iso_a10_26x37mm",
              "iso_a1_594x841mm",
              "iso_a2_420x594mm",
              "iso_a3_297x420mm",
              "iso_a4-extra_235.5x322.3mm",
              "iso_a4-tab_225x297mm",
              "iso_a4_210x297mm",
              "iso_a5-extra_174x235mm",
              "iso_a5_148x210mm",
              "iso_a6_105x148mm",
              "iso_a7_74x105mm",
              "iso_a8_52x74mm",
              "iso_a9_37x52mm",
              "iso_b0_1000x1414mm",
              "iso_b10_31x44mm",
              "iso_b1_707x1000mm",
              "iso_b2_500x707mm",
              "iso_b3_353x500mm",
              "iso_b4_250x353mm",
              "iso_b5-extra_201x276mm",
              "iso_b5_176x250mm",
              "iso_b6_125x176mm",
              "iso_b6c4_125x324mm",
              "iso_b7_88x125mm",
              "iso_b8_62x88mm",
              "iso_b9_44x62mm",
              "iso_c0_917x1297mm",
              "iso_c10_28x40mm",
              "iso_c1_648x917mm",
              "iso_c2_458x648mm",
              "iso_c3_324x458mm",
              "iso_c4_229x324mm",
              "iso_c5_162x229mm",
              "iso_c6_114x162mm",
              "iso_c6c5_114x229mm",
              "iso_c7_81x114mm",
              "iso_c7c6_81x162mm",
              "iso_c8_57x81mm",
              "iso_c9_40x57mm",
              "iso_dl_110x220mm",
              "jis_exec_216x330mm",
              "jpn_chou2_111.1x146mm",
              "jpn_chou3_120x235mm",
              "jpn_chou4_90x205mm",
              "jpn_hagaki_100x148mm",
              "jpn_kahu_240x322.1mm",
              "jpn_kaku2_240x332mm",
              "jpn_oufuku_148x200mm",
              "jpn_you4_105x235mm",
              "na_10x11_10x11in",
              "na_10x13_10x13in",
              "na_10x14_10x14in",
              "na_10x15_10x15in",
              "na_11x12_11x12in",
              "na_11x15_11x15in",
              "na_12x19_12x19in",
              "na_5x7_5x7in",
              "na_6x9_6x9in",
              "na_7x9_7x9in",
              "na_9x11_9x11in",
              "na_a2_4.375x5.75in",
              "na_arch-a_9x12in",
              "na_arch-b_12x18in",
              "na_arch-c_18x24in",
              "na_arch-d_24x36in",
              "na_arch-e_36x48in",
              "na_b-plus_12x19.17in",
              "na_c5_6.5x9.5in",
              "na_c_17x22in",
              "na_d_22x34in",
              "na_e_34x44in",
              "na_edp_11x14in",
              "na_eur-edp_12x14in",
              "na_f_44x68in",
              "na_fanfold-eur_8.5x12in",
              "na_fanfold-us_11x14.875in",
              "na_foolscap_8.5x13in",
              "na_govt-legal_8x13in",
              "na_govt-letter_8x10in",
              "na_index-3x5_3x5in",
              "na_index-4x6-ext_6x8in",
              "na_index-4x6_4x6in",
              "na_index-5x8_5x8in",
              "na_invoice_5.5x8.5in",
              "na_ledger_11x17in",
              "na_legal-extra_9.5x15in",
              "na_legal_8.5x14in",
              "na_letter-extra_9.5x12in",
              "na_letter-plus_8.5x12.69in",
              "na_letter_8.5x11in",
              "na_number-10_4.125x9.5in",
              "na_number-11_4.5x10.375in",
              "na_number-12_4.75x11in",
              "na_number-14_5x11.5in",
              "na_personal_3.625x6.5in",
              "na_super-a_8.94x14in",
              "na_super-b_13x19in",
              "na_wide-format_30x42in",
              "om_dai-pa-kai_275x395mm",
              "om_folio-sp_215x315mm",
              "om_invite_220x220mm",
              "om_italian_110x230mm",
              "om_juuro-ku-kai_198x275mm",
              "om_large-photo_200x300",
              "om_pa-kai_267x389mm",
              "om_postfix_114x229mm",
              "om_small-photo_100x150mm",
              "prc_10_324x458mm",
              "prc_16k_146x215mm",
              "prc_1_102x165mm",
              "prc_2_102x176mm",
              "prc_32k_97x151mm",
              "prc_3_125x176mm",
              "prc_4_110x208mm",
              "prc_5_110x220mm",
              "prc_6_120x320mm",
              "prc_7_160x230mm",
              "prc_8_120x309mm",
              "roc_16k_7.75x10.75in",
              "roc_8k_10.75x15.5in",
              "jis_b0_1030x1456mm",
              "jis_b1_728x1030mm",
              "jis_b2_515x728mm",
              "jis_b3_364x515mm",
              "jis_b4_257x364mm",
              "jis_b5_182x257mm",
              "jis_b6_128x182mm",
              "jis_b7_91x128mm",
              "jis_b8_64x91mm",
              "jis_b9_45x64mm",
              "jis_b10_32x45mm"
            ],
            "type": "string"
          }
        },
        "required": [
          "name"
        ],
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:84-", "chrome_os:84-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Chế độ in mã PIN mặc định",
      "desc": "Ghi đè chế độ in mã PIN mặc định. Nếu không có chế độ này, thì chính sách này sẽ bị bỏ qua.",
      "example_value": "pin",
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 526,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép in mã PIN theo mặc định",
          "name": "pin",
          "value": "pin"
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng in mã PIN theo mặc định",
          "name": "no_pin",
          "value": "no_pin"
        }
      ],
      "name": "PrintingPinDefault",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "pin",
          "no_pin"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:75-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Gửi tên người dùng và tên tệp tới máy in gốc",
      "default": false,
      "desc": "Gửi tên người dùng và tên tệp tới máy chủ của máy in gốc cùng với mỗi lệnh in. Tùy chọn mặc định là không gửi.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì chính sách này sẽ vô hiệu hóa các máy in không sử dụng giao thức IPPS, USB hoặc IPP-over-USB để ngăn tên người dùng và tên tệp được gửi công khai qua mạng.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 506,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép gửi tên người dùng và tên tệp đến máy in gốc",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép gửi tên người dùng và tên tệp đến máy in gốc",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PrintingSendUsernameAndFilenameEnabled",
      "owners": ["ust@google.com", "chromeos-commercial-printing@google.com", "pawliczek@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:72-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép truy cập vào các máy in gốc sử dụng hệ thống in Unix chung (CUPS)",
      "deprecated": true,
      "desc": "Cho phép bạn kiểm soát xem người dùng có thể truy cập vào các máy in không dành cho doanh nghiệp hay không\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt bất kỳ chính sách nào, thì người dùng có thể thêm, định cấu hình và in bằng máy in gốc của riêng họ.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thể thêm và định cấu hình máy in gốc của riêng họ. Họ cũng sẽ không thể in bằng bất kỳ máy in gốc nào đã định cấu hình trước đó.\n\n      Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng UserPrintersAllowed.\n      ",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 433,
      "name": "UserNativePrintersAllowed",
      "owners": ["valleau@chromium.org", "skau@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:67-100"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép truy cập vào máy in CUPS",
      "default": true,
      "desc": "Cho phép bạn kiểm soát xem người dùng có thể truy cập vào các máy in không dành cho doanh nghiệp hay không\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt bất kỳ chính sách nào, thì người dùng có thể thêm, định cấu hình và in bằng máy in của riêng họ.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thể thêm và định cấu hình máy in của riêng họ. Họ cũng sẽ không thể in bằng bất kỳ máy in nào đã định cấu hình trước đó.\n      ",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 768,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng thêm, định cấu hình và in bằng máy in không thuộc sở hữu của doanh nghiệp",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng thêm, định cấu hình và in bằng máy in không thuộc sở hữu của doanh nghiệp",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "UserPrintersAllowed",
      "owners": ["valleau@chromium.org", "skau@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chọn có thể tắt chế độ cài đặt đo lường quảng cáo của Privacy Sandbox hay không",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách kiểm soát việc có thể tắt chế độ cài đặt Đo lường quảng cáo của Privacy Sandbox cho người dùng hay không.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, chế độ cài đặt Đo lường quảng cáo sẽ tắt cho người dùng.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt chính sách này, người dùng sẽ có thể bật hoặc tắt chế độ cài đặt Đo lường quảng cáo của Privacy Sandbox trên thiết bị.\n\nChính sách này không còn được dùng kể từ Google Chrome phiên bản 144 khi Attribution Reporting API không còn được dùng.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1051,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng bật hoặc tắt chế độ cài đặt Đo lường quảng cáo của Privacy Sandbox trên thiết bị.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ cài đặt Đo lường quảng cáo của Privacy Sandbox cho người dùng của bạn.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PrivacySandboxAdMeasurementEnabled",
      "owners": ["roagarwal@chromium.org", "file://components/privacy_sandbox/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:111-", "chrome_os:111-", "android:111-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chọn có thể tắt chế độ cài đặt Chủ đề quảng cáo của Privacy Sandbox hay không",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách kiểm soát việc có thể tắt chế độ cài đặt Chủ đề quảng cáo của Privacy Sandbox cho người dùng hay không.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, chế độ cài đặt Chủ đề quảng cáo sẽ tắt cho người dùng của bạn.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt chính sách này, người dùng sẽ có thể bật hoặc tắt chế độ cài đặt Chủ đề quảng cáo của Privacy Sandbox trên thiết bị.\n\nChính sách này không còn được dùng kể từ Google Chrome phiên bản 144 khi Topics API không còn được dùng.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1049,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng bật hoặc tắt chế độ cài đặt Chủ đề quảng cáo của Privacy Sandbox trên thiết bị của họ.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ cài đặt Chủ đề quảng cáo của Privacy Sandbox cho người dùng của bạn.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PrivacySandboxAdTopicsEnabled",
      "owners": ["roagarwal@chromium.org", "file://components/privacy_sandbox/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:111-", "chrome_os:111-", "android:111-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chọn có bật tính năng Chống tạo vân tay số của Privacy Sandbox ở chế độ ẩn danh hay không.",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách kiểm soát việc chế độ cài đặt Chống tạo vân tay số của Privacy Sandbox sẽ bật ở chế độ ẩn danh hay tắt đối với người dùng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt), chế độ cài đặt tính năng Chống tạo vân tay số sẽ tắt đối với người dùng.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật), chế độ cài đặt tính năng Chống tạo vân tay số sẽ bật đối với người dùng ở chế độ ẩn danh.\nNếu bạn không đặt chính sách này, người dùng có thể bật hoặc tắt tính năng Chống tạo vân tay số cho chế độ ẩn danh trong phần cài đặt giao diện người dùng. Trạng thái mặc định sẽ là false (sai) hoặc disabled (tắt), tức là tính năng Chống tạo vân tay số sẽ tắt.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1240,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng Chống tạo vân tay số của Privacy Sandbox ở chế độ ẩn danh.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng Chống tạo vân tay số của Privacy Sandbox ở chế độ ẩn danh.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng bật hoặc tắt chế độ cài đặt Chống tạo vân tay số của Privacy Sandbox ở chế độ ẩn danh trên thiết bị của họ.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "PrivacySandboxFingerprintingProtectionEnabled",
      "owners": ["aabeshouse@google.com", "johnykim@google.com", "rizvis@google.com", "thesalsa@google.com", "file://components/privacy_sandbox/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:140-145", "chrome.*:140-145", "chrome_os:140-145"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chọn xem có bật tính năng Bảo vệ địa chỉ IP của Privacy Sandbox hay không.",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Đây là chính sách kiểm soát việc có bật tính năng Privacy Sandbox IP Protection hay không.\n\nIP Protection là một tính năng giúp hạn chế hiển thị địa chỉ IP gốc của người dùng đối với một số yêu cầu mạng nhất định của bên thứ ba khi duyệt web ở chế độ ẩn danh, giúp tăng khả năng bảo vệ chống theo dõi trên nhiều trang web trong các phiên duyệt web ở chế độ ẩn danh.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, IP Protection sẽ bị tắt và người dùng sẽ không thể bật tính năng này thông qua cài đặt giao diện người dùng.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, IP Protection sẽ được bật và người dùng sẽ không thể tắt tính năng này thông qua cài đặt giao diện người dùng.\nNếu bạn không đặt chính sách này, IP Protection sẽ được bật theo mặc định và người dùng có thể kiểm soát tính năng này trên thiết bị của họ thông qua cài đặt giao diện người dùng.\n\nMột số yếu tố cần cân nhắc liên quan đến việc doanh nghiệp có nên tắt IP Protection hay không:\n\n– Tra cứu DNS sẽ không được thực hiện đối với các yêu cầu được chuyển tiếp qua proxy, điều này có thể ảnh hưởng đến việc giám sát hoặc lọc dựa trên DNS.\n\n– Các ứng dụng doanh nghiệp có thể bị gián đoạn khi được dùng ở chế độ ẩn danh nếu chúng phụ thuộc vào yêu cầu đến các miền (hoặc miền con của những miền đó) nằm trong Danh sách miền bị ẩn (Google Chrome) và đòi hỏi những yêu cầu đó phải đến từ các dải địa chỉ IP cụ thể.\n\n– Lưu lượng truy cập có thể không được chuyển tiếp qua proxy ở chế độ ẩn danh trong một số điều kiện nhất định, chẳng hạn như khi người dùng khởi chạy chế độ ẩn danh từ một hồ sơ Chrome mà họ chưa đăng nhập. Nói chung, tính năng này đòi hỏi người dùng phải đăng nhập vào Chrome bằng tài khoản Google cá nhân khi khởi chạy chế độ ẩn danh.\n\n– Danh sách miền trong Danh sách miền bị ẩn có thể thay đổi theo thời gian và các phiên bản mới sẽ tự động được chuyển đến người dùng. Để biết thêm thông tin về Danh sách miền bị ẩn, hãy truy cập: Google Chrome.\n\nĐể biết thêm thông tin về IP Protection, hãy truy cập: Google Chrome.\n\nIP Protection sẽ được ra mắt sớm nhất vào phiên bản M139.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1235,
      "items": [
        {
          "caption": "Tắt tính năng IP Protection.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Bật tính năng IP Protection.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng bật hoặc tắt chế độ cài đặt IP Protection trên thiết bị của họ. Tính năng này sẽ được bật theo mặc định.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "PrivacySandboxIpProtectionEnabled",
      "owners": ["awillia@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["android:138-143", "chrome.*:138-143", "chrome_os:138-143"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chọn có cho người dùng thấy lời nhắc của Privacy Sandbox hay không",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không được dùng nữa vì cấu hình lời nhắc của Privacy Sandbox không còn được hỗ trợ.\n\nChính sách kiểm soát việc người dùng có nhìn thấy lời nhắc của Privacy Sandbox hay không.\nLời nhắc là một luồng chặn người dùng nhằm thông báo cho người dùng về chế độ cài đặt của Privacy Sandbox. Xem https://privacysandbox.com để biết thông tin chi tiết về nỗ lực của Chrome trong việc ngừng sử dụng cookie của bên thứ ba.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, Google Chrome sẽ không hiển thị lời nhắc của Privacy Sandbox.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt chính sách này, Google Chrome sẽ xác định xem có thể hiển thị lời nhắc của Privacy Sandbox hay không rồi hiển thị lời nhắc đó nếu có thể.\n\nNếu đã đặt bất kỳ chính sách nào sau đây, bạn phải đặt chính sách này thành Tắt:\nPrivacySandboxAdTopicsEnabled\nPrivacySandboxSiteEnabledAdsEnabled\nPrivacySandboxAdMeasurementEnabled",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1048,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép Google Chrome xác định xem có hiển thị lời nhắc của Privacy Sandbox hay không.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiển thị lời nhắc của Privacy Sandbox cho người dùng.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PrivacySandboxPromptEnabled",
      "owners": ["roagarwal@chromium.org", "file://components/privacy_sandbox/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:111-", "chrome_os:111-", "android:111-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chọn có thể tắt chế độ cài đặt Quảng cáo do trang web đề xuất của Privacy Sandbox hay không",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách kiểm soát việc có thể tắt chế độ cài đặt Quảng cáo do trang web gợi ý của Privacy Sandbox cho người dùng hay không.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, chế độ cài đặt Quảng cáo do trang web gợi ý sẽ tắt cho người dùng.\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt chính sách này, người dùng sẽ có thể bật hoặc tắt chế độ cài đặt Quảng cáo do trang web gợi ý của Privacy Sandbox trên thiết bị.\n\nChính sách này không còn được dùng kể từ Google Chrome phiên bản 144 khi Protected Audience API không còn được dùng.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1050,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng bật hoặc tắt chế độ cài đặt Quảng cáo do trang web đề xuất của Privacy Sandbox trên thiết bị.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ cài đặt Quảng cáo do trang web đề xuất của Privacy Sandbox cho người dùng.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PrivacySandboxSiteEnabledAdsEnabled",
      "owners": ["roagarwal@chromium.org", "file://components/privacy_sandbox/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:111-", "chrome_os:111-", "android:111-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đặt trạng trái của màn hình bảo vệ quyền riêng tư trên màn hình đăng nhập",
      "default": null,
      "desc": "Đặt trạng thái của tính năng màn hình bảo vệ quyền riêng tư trên màn hình đăng nhập.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành True, thì màn hình bảo vệ quyền riêng tư sẽ bật khi màn hình đăng nhập hiển thị.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành False, thì màn hình bảo vệ quyền riêng tư sẽ tắt khi màn hình đăng nhập hiển thị.\n\nKhi bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể ghi đè giá trị này khi màn hình đăng nhập hiển thị.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì màn hình bảo vệ quyền riêng tư sẽ tắt lúc ban đầu, nhưng người dùng vẫn có thể kiểm soát khi màn hình đăng nhập hiển thị.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_mandatory": true, "can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 676,
      "items": [
        {
          "caption": "Luôn bật tính năng màn hình bảo vệ quyền riêng tư trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Luôn tắt tính năng màn hình bảo vệ quyền riêng tư trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenPrivacyScreenEnabled",
      "owners": ["gildekel@chromium.org", "chromeos-gfx-display@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:83-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật màn hình bảo vệ quyền riêng tư",
      "default": null,
      "desc": "Bật/tắt tính năng màn hình bảo vệ quyền riêng tư.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành True, thì màn hình bảo vệ quyền riêng tư sẽ luôn bật.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành False, thì màn hình bảo vệ quyền riêng tư sẽ luôn tắt.\n\nKhi bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể ghi đè giá trị.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì màn hình bảo vệ quyền riêng tư sẽ tắt lúc ban đầu nhưng người dùng vẫn có thể kiểm soát.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_mandatory": true, "can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 677,
      "items": [
        {
          "caption": "Luôn bật màn hình bảo vệ quyền riêng tư",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Luôn tắt màn hình bảo vệ quyền riêng tư",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "PrivacyScreenEnabled",
      "owners": ["gildekel@chromium.org", "chromeos-gfx-display@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:83-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định xem có cho phép các trang web gửi yêu cầu theo cách không an toàn đến các điểm cuối trên mạng có mức độ riêng tư cao hơn hay không.",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Kiểm soát việc có cho phép các trang web gửi yêu cầu theo cách không an toàn đến các điểm cuối trên mạng có mức độ riêng tư cao hơn hay không.\n\n          Khi chính sách này được đặt thành đúng, mọi quy trình kiểm tra Private Network Access đều bị tắt cho mọi nguồn gốc. Việc này có thể cho phép kẻ xấu thực hiện các cuộc tấn công CSRF trên máy chủ mạng riêng tư.\n\n          Khi bạn đặt thành false (sai) hoặc không đặt chính sách này, chế độ mặc định đối với hành vi gửi yêu cầu đến các điểm cuối trên mạng có mức độ riêng tư cao hơn sẽ phụ thuộc vào cấu hình cá nhân của người dùng cho các cờ tính năng BlockInsecurePrivateNetworkRequests, PrivateNetworkAccessSendPreflights và PrivateNetworkAccessRespectPreflightResults. Bạn có thể thiết lập tính năng này trong giai đoạn thực nghiệm hoặc thông qua dòng lệnh.\n\n          Chính sách này liên quan đến thông số Private Network Access. Hãy truy cập https://wicg.github.io/private-network-access/ để biết thêm thông tin.\n\n          Một điểm cuối trên mạng có mức độ riêng tư cao hơn so với thiết bị khác nếu:\n          1) Địa chỉ IP của thiết bị đó là địa chỉ của máy chủ cục bộ, còn địa chỉ IP của thiết bị khác thì không phải.\n          2) Địa chỉ IP của thiết bị đó ở chế độ riêng tư trong khi địa chỉ IP của thiết bị còn lại ở chế độ công khai.\n          Trong tương lai, tuỳ thuộc vào sự thay đổi về thông số, chính sách này có thể áp dụng cho tất cả yêu cầu trên nhiều nguồn gốc nhằm vào các IP riêng tư hoặc máy chủ cục bộ.\n\n          Khi bạn đặt chính sách này thành true (đúng), các trang web sẽ được phép gửi yêu cầu đến mọi điểm cuối trên mạng nhưng phải trải qua các quy trình kiểm tra khác trên nhiều nguồn gốc.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 766,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các trang web gửi yêu cầu đến điểm cuối bất kỳ trên mạng theo cách không an toàn.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Sử dụng hành vi mặc định khi xác định xem các trang web có thể gửi yêu cầu đến điểm cuối trên mạng hay không.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "InsecurePrivateNetworkRequestsAllowed",
      "owners": ["titouan@chromium.org", "clamy@chromium.org", "mkwst@chromium.org", "phao@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:92-137", "chrome_os:92-137", "android:92-137", "webview_android:92-137"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các trang web trong danh sách gửi yêu cầu theo cách không an toàn tới các điểm cuối trên mạng có mức độ riêng tư cao hơn hay không.",
      "deprecated": true,
      "desc": "Danh sách mẫu URL. Các yêu cầu bắt nguồn từ trang web do các nguồn gốc trùng khớp phân phát sẽ không phải trải qua bước kiểm tra Private Network Access.\n\n          Nếu không được đặt, chính sách này sẽ hoạt động như khi đặt thành danh sách trống.\n\n          Đối với những nguồn gốc không khớp với các mẫu nêu ở đây, giá trị mặc định chung sẽ được lấy từ chính sách InsecurePrivateNetworkRequestsAllowed (nếu được đặt) hoặc từ cấu hình cá nhân của người dùng.\n\n          Để biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/.",
      "example_value": ["http://www.example.com:8080", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 767,
      "name": "InsecurePrivateNetworkRequestsAllowedForUrls",
      "owners": ["titouan@chromium.org", "clamy@chromium.org", "mkwst@chromium.org", "phao@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:92-137", "chrome_os:92-137", "android:92-137", "webview_android:92-137"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chỉ định xem có áp dụng quy định hạn chế cho các yêu cầu đến thiết bị đầu cuối trên mạng có mức độ riêng tư cao hơn hay không",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) thì bất cứ khi nào một cảnh báo dự kiến sẽ\nxuất hiện trong Chrome DevTools do không kiểm tra được Private Network Access,\nyêu cầu chính sẽ bị chặn.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt) hoặc không đặt, tất cả cảnh báo Private Network Access sẽ\nkhông được thực thi và các yêu cầu sẽ không bị chặn.\n\nHãy truy cập https://wicg.github.io/private-network-access/ để biết các quy định hạn chế về Private Network Access.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1177,
      "items": [
        {
          "caption": "Áp dụng quy định hạn chế đối với các yêu cầu đến thiết bị đầu cuối trên mạng có mức độ riêng tư cao hơn",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Sử dụng hành vi mặc định khi xác định xem các trang web có thể gửi yêu cầu đến thiết bị đầu cuối trên mạng hay không",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PrivateNetworkAccessRestrictionsEnabled",
      "owners": ["phao@chromium.org", "chrome-product-security@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:120-137", "chrome_os:120-137", "android:120-137"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật thử nghiệm nội bộ Screencast cho người dùng Family Link",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này bật tính năng Screencast cho người dùng Family Link và cấp cho tính năng này quyền tạo và chép lời trên bản ghi màn hình cũng như tải lên Drive.\n      Chính sách này không ảnh hưởng đến các loại người dùng khác.\n      Chính sách này không ảnh hưởng đến chính sách ProjectorEnabled cho người dùng doanh nghiệp.\n\n      Nếu bạn bật chính sách này, thử nghiệm nội bộ Screencast sẽ được bật cho người dùng Family Link.\n      Nếu bạn tắt chính sách này, thử nghiệm nội bộ Screencast sẽ bị tắt đối với người dùng Family Link.\n      Nếu bạn không thiết lập chính sách này, thì theo mặc định, thử nghiệm nội bộ Screencast sẽ bị tắt đối với người dùng Family Link.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 980,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật thử nghiệm nội bộ Screencast cho người dùng Family Link",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt thử nghiệm nội bộ Screencast đối với người dùng Family Link",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ProjectorDogfoodForFamilyLinkEnabled",
      "owners": ["zhangwenyu@google.com", "longbowei@google.com", "llin@google.com", "cros-projector@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:102-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật Screencast",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này cấp cho Screencast quyền tạo và chép lời trên bản ghi màn hình rồi tải lên Drive cho người dùng doanh nghiệp.\n      Chính sách này không ảnh hưởng đến người dùng Family Link.\n      Chính sách này không ảnh hưởng đến chính sách ProjectorDogfoodForFamilyLinkEnabled cho người dùng Family Link.\n\n      Nếu bạn bật hoặc không thiết lập chính sách này, Screencast sẽ bật.\n      Nếu bạn tắt chính sách này, Screencast sẽ tắt.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 935,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật Screencast",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt Screencast",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ProjectorEnabled",
      "owners": ["llin@google.com", "cros-projector@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:99-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các trang web sử dụng giá trị nhận dạng cho mục đích phát nội dung được bảo vệ",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành true (đúng) hoặc không đặt chính sách này, người dùng được phép sử dụng giá trị nhận dạng cho nội dung được bảo vệ. Việc này có thể giúp nâng cao chất lượng phát nội dung được bảo vệ.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành false (sai), thì người dùng không được phép sử dụng giá trị nhận dạng cho nội dung được bảo vệ.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1381,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép sử dụng giá trị nhận dạng cho nội dung được bảo vệ cùng các trang web. Điều này có thể giúp nâng cao chất lượng phát nội dung được bảo vệ.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép sử dụng giá trị nhận dạng cho nội dung được bảo vệ cùng các trang web. Điều này có thể khiến giảm bớt chất lượng phát nội dung được bảo vệ.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ProtectedContentIdentifiersAllowed",
      "owners": ["vpasupathy@chromium.org", "sangbaekpark@chromium.org", "file://media/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:140-", "chrome_os:140-", "android:140-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát danh sách những người dùng được quản lý có thể đặt chính sách ProxyOverrideRules.",
      "default": 0,
      "desc": "Khi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành 0, chính sách ProxyOverrideRules sẽ chỉ được áp dụng ở phạm vi người dùng đối với người dùng liên kết.\nKhi bạn đặt chính sách này thành 1, chính sách ProxyOverrideRules sẽ được áp dụng ở phạm vi người dùng, ngay cả khi người dùng đó chưa được liên kết.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1406,
      "name": "EnableProxyOverrideRulesForAllUsers",
      "owners": ["seblalancette@chromium.org", "domfc@chromium.org", "cbe-eng@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:145-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "int"
    },
    {
      "arc_support": "Bạn không thể buộc các ứng dụng Android sử dụng proxy. Một tập hợp con các tùy chọn cài đặt proxy được cung cấp cho các ứng dụng Android mà các ứng dụng này có thể tự do chọn để sử dụng. Hãy xem chính sách ProxyMode để biết thêm chi tiết.",
      "caption": "Quy tắc bỏ qua proxy",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng ProxySettings.\n\n       Nếu bạn đặt chính sách này, Google Chrome sẽ bỏ qua mọi proxy của danh sách máy chủ nêu tại đây. Chính sách này chỉ có hiệu lực nếu bạn chưa chỉ định chính sách ProxySettings và đã chỉ định fixed_servers hoặc pac_script cho ProxyMode.\n\n       Bạn không nên đặt chính sách này nếu đã chọn chế độ khác để đặt chính sách proxy.\n\n       Lưu ý: Để xem thêm ví dụ cụ thể, hãy truy cập vào trang The Chromium Projects (https://www.chromium.org/developers/design-documents/network-settings#TOC-Command-line-options-for-proxy-sett).",
      "example_value": "https://www.example1.com,https://www.example2.com,https://internalsite/",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 25,
      "label": "Danh sách quy tắc bỏ qua proxy được phân cách bằng dấu phẩy",
      "name": "ProxyBypassList",
      "owners": ["acostinas@google.com", "file://components/proxy_config/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:30-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Chọn cách chỉ định cài đặt máy chủ proxy",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng ProxySettings.\n\n       Nếu đặt chính sách này thành Bật, bạn có thể chỉ định máy chủ proxy mà Chrome sẽ sử dụng và ngăn người dùng thay đổi các tùy chọn cài đặt proxy. Chrome và các ứng dụng dùng App Runtime for Chrome (ARC) sẽ bỏ qua mọi tùy chọn liên quan đến proxy được chỉ định thông qua dòng lệnh. Chính sách này chỉ có hiệu lực nếu bạn chưa chỉ định chính sách ProxySettings.\n\n       Hệ thống sẽ bỏ qua những tùy chọn khác nếu bạn chọn:\n         * direct = Không bao giờ sử dụng máy chủ proxy và luôn kết nối trực tiếp\n         * system = Sử dụng các tùy chọn cài đặt proxy của hệ thống\n         * auto_detect = Tự động phát hiện máy chủ proxy\n\n       Nếu bạn chọn sử dụng:\n         * fixed_servers = Máy chủ proxy cố định. Bạn có thể chỉ định thêm tùy chọn bằng ProxyServer và ProxyBypassList. Chỉ máy chủ proxy HTTP có mức ưu tiên cao nhất mới dùng được cho các ứng dụng dùng App Runtime for Chrome (ARC).\n         * pac_script = Một tập lệnh proxy .pac. Sử dụng ProxyPacUrl để thiết lập URL dẫn tới một tệp proxy .pac.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng có thể chọn các tùy chọn cài đặt proxy.\n\n      Lưu ý: Để xem các ví dụ cụ thể, hãy truy cập vào trang The Chromium Projects (https://www.chromium.org/developers/design-documents/network-settings#TOC-Command-line-options-for-proxy-sett).",
      "example_value": "direct",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 21,
      "items": [
        {
          "caption": "Không bao giờ sử dụng proxy",
          "name": "ProxyDisabled",
          "value": "direct"
        },
        {
          "caption": "Cài đặt tự động phát hiện proxy",
          "name": "ProxyAutoDetect",
          "value": "auto_detect"
        },
        {
          "caption": "Sử dụng tập lệnh proxy .pac",
          "name": "ProxyPacScript",
          "value": "pac_script"
        },
        {
          "caption": "Sử dụng máy chủ proxy cố định",
          "name": "ProxyFixedServers",
          "value": "fixed_servers"
        },
        {
          "caption": "Sử dụng cài đặt proxy hệ thống",
          "name": "ProxyUseSystem",
          "value": "system"
        }
      ],
      "name": "ProxyMode",
      "owners": ["acostinas@google.com", "file://components/proxy_config/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          "direct",
          "auto_detect",
          "pac_script",
          "fixed_servers",
          "system"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:10-", "chrome_os:11-", "android:30-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Quy tắc ghi đè proxy",
      "desc": "Định cấu hình các quy tắc chọn proxy mà trình duyệt sử dụng dựa trên URL đích và các điều kiện mạng cụ thể.\n\nChính sách này sẽ được ưu tiên hơn chính sách ProxySettings, API tiện ích chrome.proxy và chế độ cài đặt thủ công của người dùng. Nếu không có quy tắc nào trong chính sách này trùng khớp, trình duyệt sẽ chuyển về chế độ cài đặt được xác định trong ProxySettings.\n\nTrình duyệt sẽ đánh giá các mục trong danh sách ProxyOverrideRules theo thứ tự. Quy tắc chỉ được áp dụng nếu đáp ứng tất cả các tiêu chí sau đây:\n\n  * Khớp: Ít nhất một mẫu URL trong DestinationMatchers trùng khớp.\n\n  * Loại trừ: Không có mẫu URL nào trong ExcludeDestinationMatchers trùng khớp.\n\n  * Điều kiện: Nếu bạn chỉ định Conditions, thì phải đáp ứng tất cả các điều kiện được liệt kê. Nếu bạn không đặt, yêu cầu này sẽ bị bỏ qua.\n\nCác mẫu URL cho trình so khớp được ghi lại tại https://chromium.googlesource.com/chromium/src/+/HEAD/net/docs/proxy.md#proxy-config-url-patterns.\n\nTrường ProxyList xác định một danh sách dự phòng. Hệ thống sẽ sử dụng mục nhập đầu tiên có thể truy cập được và bỏ qua các mục nhập không hợp lệ. Bạn có thể sử dụng chuỗi dạng PAC hoặc thông số dạng URL:\n\nChuỗi dạng PAC:\n\n  * DIRECT\n\n  * PROXY host:port\n\n  * HTTPS host:port\n\n  * SOCKS4 host:port\n\n  * SOCKS5 host:port\n\nThông số dạng URL:\n\n  * http://host:port\n\n  * https://host:port\n\n  * socks4://host:port\n\n  * socks5://host:port\n\nĐiều kiện DnsProbe kiểm tra xem Host có phân giải thành một địa chỉ IP hay không.\n\n* Hỗ trợ tên máy chủ (ví dụ: example.com) hoặc chuỗi dạng URI (ví dụ: https://example.com:123). Việc sử dụng một giao thức bảo mật (https) có thể kích hoạt yêu cầu bản ghi HTTPS (xem RFC 9460).\n\n* Đặt thành \"resolved\" để đáp ứng điều kiện khi phân giải thành công hoặc \"not_found\" để đáp ứng điều kiện khi phân giải không thành công.\n\nViệc áp dụng chính sách này trên các thiết bị được quản lý chịu ảnh hưởng của chính sách EnableProxyOverrideRulesForAllUsers ở cấp máy trên những nền tảng được hỗ trợ. Theo mặc định, chính sách này ngăn việc sử dụng các quy tắc ghi đè do người dùng chưa liên kết định cấu hình.",
      "example_value": [{"DestinationMatchers": ["https://some.app.com", "https://google.com"], "ExcludeDestinationMatchers": ["https://mail.google.com"], "ProxyList": ["HTTPS proxy.app:443", "DIRECT"], "Conditions": [{"DnsProbe": {"Host": "corp.ads", "Result": "resolved"}}]}],
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["android"],
      "id": 1404,
      "name": "ProxyOverrideRules",
      "owners": ["seblalancette@chromium.org", "domfc@chromium.org", "cbe-eng@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "Conditions": {
              "items": {
                "properties": {
                  "DnsProbe": {
                    "properties": {
                      "Host": {
                        "type": "string"
                      },
                      "Result": {
                        "enum": [
                          "resolved",
                          "not_found"
                        ],
                        "type": "string"
                      }
                    },
                    "type": "object"
                  }
                },
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "DestinationMatchers": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            },
            "ExcludeDestinationMatchers": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            },
            "ProxyList": {
              "items": {
                "type": "string"
              },
              "type": "array"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:144-", "chrome_os:144-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "dict"
    },
    {
      "arc_support": "Bạn không thể buộc các ứng dụng Android sử dụng proxy. Một tập hợp con các tùy chọn cài đặt proxy được cung cấp cho các ứng dụng Android mà các ứng dụng này có thể tự do chọn để sử dụng. Hãy xem chính sách ProxyMode để biết thêm chi tiết.",
      "caption": "URL tới một tệp .pac proxy",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng ProxySettings.\n\n       Nếu đặt chính sách này, bạn có thể chỉ định URL dẫn tới một tệp proxy .pac. Chính sách này chỉ có hiệu lực nếu bạn chưa chỉ định chính sách ProxySettings và đã chọn pac_script cho ProxyMode.\n\n       Bạn không nên đặt chính sách này nếu đã chọn chế độ khác để đặt chính sách proxy.\n\n       Lưu ý: Để xem các ví dụ cụ thể, hãy truy cập vào trang The Chromium Projects (https://www.chromium.org/developers/design-documents/network-settings#TOC-Command-line-options-for-proxy-sett).",
      "example_value": "https://internal.site/example.pac",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 24,
      "name": "ProxyPacUrl",
      "owners": ["acostinas@google.com", "file://components/proxy_config/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:30-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình Miền cấp phép proxy",
      "desc": "Định cấu hình danh sách các Miền cấp phép (PvD) mà Google Chrome sẽ sử dụng để tìm nạp cấu hình proxy một cách linh động.\n\nChính sách này cho phép chỉ định danh sách tên miền hoặc URI tài nguyên đại diện cho các Miền cấp phép theo định nghĩa trong RFC 8801 (\"Khám phá tên miền và dữ liệu cấp phép\"). Đối với mỗi PvD, trình duyệt sẽ phân giải cấu hình JSON tương ứng bằng cách gửi một yêu cầu HTTPS đến đường dẫn điểm cuối phổ biến: \"https://[pvd_id]/.well-known/pvd\".\n\nMỗi mục trong danh sách chỉ định:\n\n* pvd_id: Giá trị nhận dạng của Miền cấp phép (một tên miền).\n\n* auth_config: Cấu hình xác thực không bắt buộc. Nếu bạn không định cấu hình hoặc đặt thành \"none\" (không có), thì hệ thống sẽ không thực hiện quy trình xác thực. Khi được đặt thành \"profile_bearer_token\", trình duyệt sẽ truy xuất một mã truy cập OAuth2 có phạm vi được cung cấp cho tài khoản chính đã đăng nhập và đính kèm mã đó vào tiêu đề \"Authorization\" dưới dạng mã thông báo \"Bearer\".\n\n* extra_headers: Một danh sách không bắt buộc gồm các tiêu đề HTTP tuỳ chỉnh cần đưa vào khi truy vấn điểm cuối PvD. Có thể chèn các giá trị động, chẳng hạn như \"profile_id\" (đại diện cho một giá trị nhận dạng duy nhất và ổn định của hồ sơ trình duyệt trên thiết bị, cho phép nhắm mục tiêu cấu hình theo từng hồ sơ) hoặc \"accept_language\" (đại diện cho các ngôn ngữ ưu tiên của trình duyệt).\n\nCác cấu hình đã tìm nạp được phân giải theo lược đồ RFC 8801. Chỉ các quy tắc định tuyến liên quan đến cấu hình proxy và các proxy từ tải trọng JSON của PvD mới được áp dụng. Nếu bạn không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ không truy vấn hoặc sử dụng Miền cấp phép nào để tìm nạp cấu hình proxy.",
      "example_value": [{"pvd_id": "https://api.prod.securegateway.goog:443", "auth_config": {"type": "profile_bearer_token", "scope": "cloud_secure_gateway"}, "extra_headers": [{"key": "x-resource-key", "value": "arbitrary-resource-key-value"}, {"key": "x-profile-id", "value": "${profile_id}"}, {"key": "accept-language", "value": "${accept_language}"}]}],
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["chrome.*", "chrome_os", "android", "ios"],
      "id": 1466,
      "name": "ProxyProvisioningDomains",
      "owners": ["seblalancette@chromium.org", "xzonghan@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "auth_config": {
              "description": "Cấu hình xác thực cho PvD.",
              "properties": {
                "scope": {
                  "description": "Phạm vi OAuth hoặc giá trị nhận dạng mục đích. Chỉ có liên quan khi loại là profile_bearer_token.",
                  "type": "string"
                },
                "type": {
                  "description": "Loại xác thực.\n\n* \"none\": Không thực hiện quy trình xác thực.\n\n* \"profile_bearer_token\": Chỉ dẫn trình duyệt tìm nạp mã truy cập OAuth2 cho tài khoản chính đã đăng nhập và đính kèm mã đó vào tiêu đề \"Authorization\" dưới dạng mã thông báo \"Bearer\".",
                  "enum": [
                    "none",
                    "profile_bearer_token"
                  ],
                  "type": "string"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "extra_headers": {
              "items": {
                "description": "Tiêu đề HTTP bổ sung cần đưa vào yêu cầu tìm nạp.",
                "properties": {
                  "key": {
                    "description": "Khoá của tiêu đề.",
                    "type": "string"
                  },
                  "value": {
                    "description": "Giá trị của tiêu đề, có thể chứa các phần giữ chỗ mà trình duyệt sẽ mở rộng một cách linh động:\n\n* \"${profile_id}\": Mở rộng thành một giá trị nhận dạng duy nhất và ổn định đại diện cho hồ sơ trình duyệt cụ thể trên thiết bị (do Dịch vụ mã nhận dạng hồ sơ của trình duyệt tạo ra).\n\n* \"${accept_language}\": Mở rộng thành các ngôn ngữ ưu tiên hiện tại của trình duyệt.",
                    "type": "string"
                  }
                },
                "required": [
                  "key",
                  "value"
                ],
                "type": "object"
              },
              "type": "array"
            },
            "pvd_id": {
              "description": "Mã nhận dạng PvD của Miền cấp phép. URL đầy đủ của PvD sẽ là https://[PvD-ID]/.well-known/pvd.",
              "type": "string"
            }
          },
          "required": [
            "pvd_id"
          ],
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "tags": ["system-security"],
      "type": "dict"
    },
    {
      "arc_support": "Bạn không thể buộc các ứng dụng Android sử dụng proxy. Một tập hợp con các tùy chọn cài đặt proxy được cung cấp cho các ứng dụng Android mà các ứng dụng này có thể tự do chọn để sử dụng. Hãy xem chính sách ProxyMode để biết thêm chi tiết.",
      "caption": "Địa chỉ hoặc URL của máy chủ proxy",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa, vui lòng sử dụng ProxySettings.\n\n       Nếu đặt chính sách này, bạn có thể chỉ định URL của máy chủ proxy. Chính sách này chỉ có hiệu lực nếu bạn chưa chỉ định chính sách ProxySettings và đã chọn fixed_servers cho ProxyMode.\n\n       Bạn không nên đặt chính sách này nếu đã chọn chế độ khác để đặt chính sách proxy.\n\n      Lưu ý: Để xem các ví dụ cụ thể, hãy truy cập vào trang The Chromium Projects (https://www.chromium.org/developers/design-documents/network-settings#TOC-Command-line-options-for-proxy-sett).",
      "example_value": "123.123.123.123:8080",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 23,
      "name": "ProxyServer",
      "owners": ["acostinas@google.com", "file://components/proxy_config/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:30-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "arc_support": "Bạn không thể buộc các ứng dụng Android sử dụng proxy. Một tập hợp con các tùy chọn cài đặt proxy được cung cấp cho các ứng dụng Android mà các ứng dụng này có thể tự do chọn để sử dụng. Hãy xem chính sách ProxyMode để biết thêm chi tiết.",
      "caption": "Chọn cách chỉ định cài đặt máy chủ proxy",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không được dùng nữa, thay vào đó hãy sử dụng ProxyMode.\n\n          Cho phép bạn chỉ định máy chủ proxy mà Google Chrome sẽ sử dụng và ngăn người dùng thay đổi các tùy chọn cài đặt proxy.\n\n          Chính sách này chỉ có hiệu lực nếu bạn chưa chỉ định chính sách ProxySettings.\n\n          Nếu bạn chọn không bao giờ sử dụng máy chủ proxy và luôn kết nối trực tiếp, tất cả các tùy chọn khác sẽ được bỏ qua.\n\n          Nếu bạn chọn sử dụng tùy chọn cài đặt proxy hệ thống hoặc tự động phát hiện máy chủ proxy, tất cả các tùy chọn khác sẽ bị bỏ qua.\n\n          Nếu chọn các tùy chọn cài đặt proxy thủ công, bạn có thể chỉ định thêm các tùy chọn khác trong 'Địa chỉ hoặc URL của máy chủ proxy', 'URL tới một tệp .pac proxy' và 'Danh sách quy tắc bỏ qua proxy được phân cách bằng dấu phẩy'. Chỉ máy chủ proxy HTTP có mức ưu tiên cao nhất mới dùng được cho các ứng dụng App Runtime for Chrome (ARC).\n\n          Để biết thêm ví dụ cụ thể, hãy truy cập:\n          https://www.chromium.org/developers/design-documents/network-settings#TOC-Command-line-options-for-proxy-sett.\n\n          Nếu bạn bật tùy chọn cài đặt này, Google Chrome sẽ bỏ qua tất cả các tùy chọn liên quan đến proxy được chỉ định từ dòng lệnh.\n\n          Việc không đặt chính sách này sẽ cho phép người dùng tự chọn tùy chọn cài đặt proxy.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 22,
      "items": [
        {
          "caption": "Không bao giờ sử dụng proxy",
          "name": "ProxyServerDisabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cài đặt tự động phát hiện proxy",
          "name": "ProxyServerAutoDetect",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Chỉ định cài đặt proxy theo cách thủ công",
          "name": "ProxyServerManual",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Sử dụng cài đặt proxy hệ thống",
          "name": "ProxyServerUseSystem",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "ProxyServerMode",
      "owners": ["acostinas@google.com", "file://components/proxy_config/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3
        ],
        "id": "ProxyServerMode",
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:30-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng tra định nghĩa của Thông tin nhanh",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này cấp cho tính năng Thông tin nhanh quyền truy cập vào nội dung đã chọn và gửi thông tin đó đến máy chủ để nhận kết quả tra định nghĩa.\n\n      Nếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ bật tính năng Tra định nghĩa của thông tin nhanh.\n      Nếu bạn tắt chính sách này, thì hệ thống sẽ tắt tính năng Tra định nghĩa của thông tin nhanh.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 918,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tra định nghĩa của Thông tin nhanh",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tra định nghĩa của Thông tin nhanh",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "QuickAnswersDefinitionEnabled",
      "owners": ["updowndota@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:97-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Thông tin nhanh",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này cấp cho tính năng Thông tin nhanh quyền truy cập vào nội dung đã chọn và gửi thông tin đó đến máy chủ.\n\n      Nếu bạn bật chính sách này, thì hệ thống sẽ bật tính năng Thông tin nhanh.\n      Nếu bạn tắt chính sách này, thì hệ thống sẽ tắt tính năng Thông tin nhanh.\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng có thể quyết định liệu bật hay tắt tính năng Thông tin nhanh.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 917,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng Thông tin nhanh",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng Thông tin nhanh",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "QuickAnswersEnabled",
      "owners": ["updowndota@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:97-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng dịch của thông tin nhanh",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này cấp cho tính năng Thông tin nhanh quyền truy cập vào nội dung đã chọn và gửi thông tin đó đến máy chủ để nhận kết quả dịch.\n\n      Nếu bạn bật hoặc không đặt chính sách, thì hệ thống sẽ bật tính năng dịch của Thông tin nhanh.\n      Nếu bạn tắt chính sách, thì hệ thống sẽ tắt tính năng dịch của Thông tin nhanh.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 919,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng dịch của thông tin nhanh",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng dịch của Thông tin nhanh",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "QuickAnswersTranslationEnabled",
      "owners": ["updowndota@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:97-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Chuyển đổi đơn vị của Thông tin nhanh",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này cấp cho tính năng Thông tin nhanh quyền truy cập vào nội dung đã chọn và gửi thông tin đó đến máy chủ để nhận kết quả chuyển đổi đơn vị.\n\n      Nếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ bật tính năng chuyển đổi đơn vị của Thông tin nhanh.\n      Nếu bạn tắt chính sách, thì hệ thống sẽ tắt tính năng chuyển đổi đơn vị của Thông tin nhanh.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 920,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng Chuyển đổi đơn vị của Thông tin nhanh",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng chuyển đổi đơn vị của Thông tin nhanh",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "QuickAnswersUnitConversionEnabled",
      "owners": ["updowndota@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:97-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng tự động gửi mã PIN trên màn hình khóa và màn hình đăng nhập.",
      "default": false,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Tính năng tự động gửi mã PIN thay đổi cách nhập mã PIN trên Google ChromeOS.\n          Thay vì cho thấy cùng một trường văn bản dùng để nhập mật khẩu, tính năng này\n          cho thấy một giao diện người dùng đặc biệt để cho người dùng biết rõ cần bao nhiêu\n          chữ số cho mã PIN. Do đó, độ dài mã PIN của người dùng\n          sẽ được lưu trữ bên ngoài dữ liệu được mã hoá của người dùng. Chỉ hỗ trợ mã PIN dài\n          từ 6 đến 12 chữ số.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành đúng thì người dùng sẽ được tự động gửi mã PIN trên màn hình đăng nhập và màn hình khoá.\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành sai hoặc không đặt thì người dùng sẽ không được tự động gửi mã PIN trên màn hình đăng nhập và màn hình khoá.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không có tuỳ chọn bật tính năng này.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 718,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chế độ tự động gửi mã PIN trên màn hình đăng nhập và màn hình khoá",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ tự động gửi mã PIN trên màn hình đăng nhập và màn hình khoá",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "PinUnlockAutosubmitEnabled",
      "owners": ["rrsilva@google.com", "cros-oac@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đặt độ dài tối đa của mã PIN màn hình khóa",
      "default": 0,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ phải tuân thủ độ dài tối đa đã định cấu hình của mã PIN. Giá trị bằng 0 trở xuống nghĩa là người dùng có thể đặt mã PIN với độ dài tùy ý. Nếu giá trị nhỏ hơn PinUnlockMinimumLength nhưng lớn hơn 0, thì độ dài tối đa sẽ được đặt thành độ dài tối thiểu.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng sẽ không phải tuân thủ độ dài tối đa.",
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 355,
      "name": "PinUnlockMaximumLength",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:57-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Đặt độ dài tối thiểu của mã PIN màn hình khóa",
      "default": 6,
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ thực thi độ dài mật khẩu tối thiểu đã chọn cho mã PIN. (Các giá trị nhỏ hơn 1 được làm tròn lên giá trị tối thiểu là 1.)\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng sẽ phải tuân thủ độ dài tối thiểu của mã PIN là 6 chữ số (độ dài tối thiểu khuyến nghị).",
      "example_value": 6,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 354,
      "name": "PinUnlockMinimumLength",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:57-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng đặt mã PIN yếu cho mã PIN màn hình khóa.",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, người dùng có thể đặt các mã PIN yếu. Một số đặc điểm của mã PIN yếu: chỉ gồm những chữ số giống nhau (1111), các chữ số tăng 1 đơn vị (1234), các chữ số giảm 1 đơn vị (4321) và các mã PIN phổ biến. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thể đặt các mã PIN yếu và dễ đoán.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng sẽ nhận được một cảnh báo (chứ không phải lỗi) nếu sử dụng mã PIN yếu.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 356,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng đặt mã PIN yếu",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng đặt mã PIN yếu",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng đặt mã PIN yếu nhưng có hiển thị cảnh báo",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "PinUnlockWeakPinsAllowed",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:57-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình chế độ mở khóa nhanh được phép",
      "default_for_enterprise_users": [],
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ kiểm soát chế độ mở khóa nhanh nào có thể mở khóa màn hình khóa.\n\n      Để cho phép:\n\n      * Mọi chế độ mở khóa nhanh, hãy sử dụng [\"all\"] (bao gồm cả những chế độ được thêm sau này).\n\n      * Chỉ mở khóa bằng mã PIN, hãy sử dụng [\"PIN\"].\n\n      * Mã PIN và vân tay, hãy sử dụng [\"PIN\", \"FINGERPRINT\"].\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành danh sách trống, thì người dùng sẽ không thể sử dụng chế độ mở khóa nhanh nào cho các thiết bị được quản lý.",
      "example_value": ["PIN"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 784,
      "items": [
        {
          "caption": "Tất cả",
          "name": "all",
          "value": "all"
        },
        {
          "caption": "Mã PIN",
          "name": "PIN",
          "value": "PIN"
        },
        {
          "caption": "Vân tay",
          "name": "FINGERPRINT",
          "value": "FINGERPRINT"
        }
      ],
      "name": "QuickUnlockModeAllowlist",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "id": "QuickUnlockModeAllowlist",
        "items": {
          "enum": [
            "all",
            "PIN",
            "FINGERPRINT"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:87-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "caption": "Đặt tần suất người dùng phải nhập mật khẩu để sử dụng tính năng mở khóa nhanh",
      "default": null,
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ kiểm soát tần suất màn hình khóa yêu cầu mật khẩu để mở khóa nhanh. Mỗi lần màn hình khóa xuất hiện, nếu lần nhập mật khẩu gần đây nhất diễn ra trước khoảng thời gian chỉ định theo giá trị đã chọn, thì người dùng sẽ không sử dụng được tính năng mở khóa nhanh. Nếu vượt quá khoảng thời gian này mà người dùng vẫn chưa mở khóa màn hình, thì hệ thống sẽ yêu cầu mật khẩu vào lần tới khi người dùng nhập sai mã hoặc khi màn hình khóa xuất hiện lại, tùy theo trường hợp nào xảy ra trước.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng sử dụng tính năng mở khóa nhanh sẽ phải nhập mật khẩu hằng ngày trên màn hình khóa.",
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 353,
      "items": [
        {
          "caption": "Yêu cầu cứ 6 giờ nhập mật khẩu một lần",
          "name": "SixHours",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Yêu cầu cứ 12 giờ nhập mật khẩu một lần",
          "name": "TweleveHours",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Yêu cầu cứ 2 ngày (48 giờ) nhập mật khẩu một lần",
          "name": "TwoDays",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Yêu cầu nhập mật khẩu hàng tuần (168 giờ).",
          "name": "Week",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "QuickUnlockTimeout",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:57-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng Nhóm trang web có liên quan",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này cho phép kiểm soát việc bật tính năng Bộ trang web có liên quan.\n\nChính sách này ghi đè chính sách FirstPartySetsEnabled.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành True, tính năng Bộ trang web có liên quan sẽ bật.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành False, tính năng Bộ trang web có liên quan sẽ tắt.\n\nChính sách này không còn được dùng kể từ Google Chrome phiên bản 144 khi tính năng Bộ trang web có liên quan không còn được dùng nữa.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1165,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng Nhóm trang web có liên quan",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng Nhóm trang web có liên quan",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RelatedWebsiteSetsEnabled",
      "owners": ["sandormajor@chromium.org", "chrome-first-party-sets@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:120-152", "chrome_os:120-152", "android:120-152", "fuchsia:120-152"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Ghi đè Bộ trang web có liên quan.",
      "default": {},
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này cung cấp một cách ghi đè danh sách các bộ mà trình duyệt dùng cho các tính năng của Bộ trang web có liên quan.\n\nChính sách này ghi đè chính sách FirstPartySetsOverrides.\n\nMỗi bộ trong danh sách Bộ trang web có liên quan của trình duyệt đều phải đáp ứng các yêu cầu của Bộ trang web có liên quan.\nBộ trang web có liên quan phải chứa một trang web chính và tối thiểu một trang web thành viên.\nMột bộ cũng có thể chứa danh sách trang web dịch vụ thuộc sở hữu của bộ đó và bản đồ từ một trang web đến tất cả biến thể ccTLD (miền cấp cao nhất theo mã quốc gia) của trang web đó.\nHãy truy cập https://github.com/WICG/first-party-sets để biết thêm thông tin về cách Google Chrome sử dụng Bộ trang web có liên quan.\n\n\nTất cả trang web trong một Bộ trang web có liên quan đều phải là miền có thể đăng ký và được phân phát qua HTTPS. Mỗi trang web trong một Bộ trang web có liên quan cũng phải là duy nhất,\nnghĩa là mỗi trang web chỉ được liệt kê một lần trong một Bộ trang web có liên quan.\n\nKhi bạn cung cấp một từ điển trống cho chính sách này, trình duyệt sẽ sử dụng danh sách Bộ trang web có liên quan công khai.\n\nĐối với mọi trang web ở Bộ trang web có liên quan trong danh sách replacements, nếu một trang web cũng xuất hiện\ntrong Bộ trang web có liên quan thuộc danh sách của trình duyệt thì trang web đó sẽ bị loại bỏ khỏi Bộ trang web có liên quan của trình duyệt.\nSau đó, Bộ trang web có liên quan của chính sách sẽ được thêm vào danh sách Bộ trang web có liên quan của trình duyệt.\n\nĐối với mọi trang web ở Bộ trang web có liên quan trong danh sách additions, nếu một trang web cũng xuất hiện\ntrong Bộ trang web có liên quan thuộc danh sách của trình duyệt thì Bộ trang web có liên quan của trình duyệt sẽ được cập nhật sao cho\ncó thể thêm Bộ trang web có liên quan mới vào danh sách của trình duyệt. Sau khi danh sách của trình duyệt được cập nhật,\nBộ trang web có liên quan của chính sách sẽ được thêm vào danh sách Bộ trang web có liên quan của trình duyệt.\n\nDanh sách Bộ trang web có liên quan của trình duyệt yêu cầu mỗi trang web thuộc danh sách này\nchỉ được xuất hiện trong một bộ. Đây cũng là yêu cầu đối với cả danh sách replacements\nvà danh sách additions. Tương tự như vậy, một trang web không được xuất hiện trong cả\ndanh sách replacements và danh sách additions.\n\nHệ thống không hỗ trợ việc dùng ký tự đại diện (*) làm giá trị chính sách, cũng như trong mọi Bộ trang web có liên quan thuộc những danh sách này.\n\nMọi bộ mà chính sách cung cấp đều phải là Bộ trang web có liên quan hợp lệ. Nếu không,\nlỗi tương ứng sẽ xảy ra.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nChính sách này không còn được dùng kể từ Google Chrome phiên bản 144 khi tính năng Bộ trang web có liên quan không còn được dùng nữa.",
      "example_value": {"additions": [{"associatedSites": ["https://associate2.test"], "ccTLDs": {"https://associate2.test": ["https://associate2.com"]}, "primary": "https://primary2.test", "serviceSites": ["https://associate2-content.test"]}], "replacements": [{"associatedSites": ["https://associate1.test"], "ccTLDs": {"https://associate1.test": ["https://associate1.co.uk"]}, "primary": "https://primary1.test", "serviceSites": ["https://associate1-content.test"]}]},
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1168,
      "name": "RelatedWebsiteSetsOverrides",
      "owners": ["sandormajor@chromium.org", "chrome-first-party-sets@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "additions": {
            "items": {
              "properties": {
                "associatedSites": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "ccTLDs": {
                  "additionalProperties": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "type": "object"
                },
                "primary": {
                  "type": "string"
                },
                "serviceSites": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                }
              },
              "required": [
                "primary",
                "associatedSites"
              ],
              "type": "object"
            },
            "type": "array"
          },
          "replacements": {
            "items": {
              "properties": {
                "associatedSites": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                },
                "ccTLDs": {
                  "additionalProperties": {
                    "items": {
                      "type": "string"
                    },
                    "type": "array"
                  },
                  "type": "object"
                },
                "primary": {
                  "type": "string"
                },
                "serviceSites": {
                  "items": {
                    "type": "string"
                  },
                  "type": "array"
                }
              },
              "required": [
                "primary",
                "associatedSites"
              ],
              "type": "object"
            },
            "type": "array"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:120-152", "chrome_os:120-152", "android:120-152", "fuchsia:120-152"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Chạy lại nhanh nếu đã lỗi thời",
      "default": null,
      "desc": "Chỉ định thời gian tối thiểu kể từ ngày phát hành để thông báo chạy lại được gửi thường xuyên hơn. Thời gian kể từ ngày phát hành được tính từ thời điểm phiên bản đang chạy được phân phát lần gần nhất cho ứng dụng.\n\nNếu bạn cần chạy lại trình duyệt hoặc khởi động lại thiết bị để hoàn tất bản cập nhật đang chờ xử lý và phiên bản hiện tại đã lỗi thời quá số ngày mà chế độ cài đặt này quy định, thì chính sách RelaunchNotificationPeriod sẽ được ghi đè thành 2 giờ. Nếu bạn đặt chính sách RelaunchNotification thành 1 (Bắt buộc), người dùng sẽ buộc phải chạy lại hoặc khởi động lại vào cuối khoảng thời gian đó.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc không xác định thời gian kể từ ngày phát hành, thì chính sách RelaunchNotificationPeriod sẽ được áp dụng cho mọi bản cập nhật.",
      "example_value": 7,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1338,
      "label": "Khoảng thời gian (ngày)",
      "name": "RelaunchFastIfOutdated",
      "owners": ["nicolaso@chromium.org", "cbe-eng@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 7,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:137-", "chrome_os:137-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Đặt thời gian của thông báo chạy lại dành cho người dùng đầu tiên",
      "desc": "Cho phép bạn đặt khoảng thời gian, tính bằng mili giây, từ lúc nhận được thông báo đầu tiên cho biết phải khởi động lại thiết bị Google ChromeOS để áp dụng một bản cập nhật đang chờ xử lý đến lúc kết thúc khoảng thời gian được chỉ định trong chính sách RelaunchNotificationPeriod.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì khoảng thời gian mặc định là 259200000 mili giây (3 ngày) sẽ được dùng cho các thiết bị Google ChromeOS.\n\n      Đối với bản cập nhật khôi phục và các bản cập nhật Google ChromeOS khác sẽ powerwash thiết bị, người dùng sẽ luôn nhận được thông báo ngay khi có bản cập nhật, bất kể giá trị của chính sách này là gì.",
      "example_value": 86400000,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 567,
      "label": "Khoảng thời gian (mili giây)",
      "name": "RelaunchHeadsUpPeriod",
      "owners": ["zmin@chromium.org", "mpolzer@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 3600000,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:76-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Thông báo cho người dùng biết họ cần hoặc bắt buộc phải chạy lại trình duyệt hoặc khởi động lại thiết bị",
      "default": null,
      "desc": "Thông báo cho người dùng biết phải chạy lại Google Chrome hoặc khởi động lại Google ChromeOS để áp dụng bản cập nhật đang chờ xử lý.\n\n      Tùy chọn cài đặt chính sách này sẽ bật thông báo nhắc nhở người dùng rằng họ cần hoặc bắt buộc phải chạy lại trình duyệt hoặc khởi động lại thiết bị. Nếu bạn không đặt chính sách này, Google Chrome sẽ cho người dùng biết rằng họ cần chạy lại thông qua các thay đổi nhỏ đối với menu của sản phẩm, trong khi Google ChromeOS cho biết điều đó thông qua thông báo trong khay hệ thống. Nếu bạn đặt chính sách thành 'Đề xuất', một cảnh báo lặp lại sẽ hiển thị cho người dùng biết rằng họ nên chạy lại. Người dùng có thể bỏ qua cảnh báo này để hoãn việc chạy lại. Nếu bạn đặt chính sách thành 'Bắt buộc', một cảnh báo lặp lại sẽ hiển thị cho người dùng biết rằng họ bắt buộc phải chạy lại trình duyệt sau khi hết khoảng thời gian thông báo. Khoảng thời gian này mặc định là 7 ngày đối với Google Chrome và 4 ngày đối với Google ChromeOS và có thể định cấu hình thông qua phần cài đặt chính sách RelaunchNotificationPeriod.\n\n      Phiên của người dùng sẽ được khôi phục sau khi chạy lại/khởi động.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 419,
      "items": [
        {
          "caption": "Nên hiển thị lời nhắc định kỳ cho người dùng cho biết cần chạy lại",
          "name": "Recommended",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Hiển thị lời nhắc định kỳ cho người dùng cho biết bắt buộc phải chạy lại",
          "name": "Required",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "RelaunchNotification",
      "owners": ["grt@chromium.org", "mpolzer@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:66-", "chrome_os:70-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Đặt khoảng thời gian cho thông báo cập nhật",
      "default": 604800000,
      "desc": "Cho phép bạn đặt khoảng thời gian tính bằng mili giây mà người dùng nhận được thông báo phải chạy lại Google Chrome hoặc khởi động lại thiết bị Google ChromeOS để áp dụng bản cập nhật đang chờ xử lý.\n\n      Trong khoảng thời gian này, người dùng sẽ được nhắc lại nhiều lần về việc cần phải cập nhật. Đối với các thiết bị Google ChromeOS, thông báo khởi động lại sẽ xuất hiện trong khay hệ thống theo chính sách RelaunchHeadsUpPeriod. Đối với các trình duyệt Google Chrome, trình đơn ứng dụng sẽ thay đổi để cho thấy cần chạy lại sau khi hết một phần ba thời gian thông báo. Thông báo này sẽ đổi màu khi hết hai phần ba thời gian thông báo và đổi màu một lần nữa khi hết toàn bộ thời gian thông báo. Các thông báo bổ sung được bật theo chính sách RelaunchNotification cũng tuân theo trình tự này.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì khoảng thời gian mặc định là 604800000 mili giây (một tuần) sẽ được dùng.",
      "example_value": 604800000,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 420,
      "label": "Khoảng thời gian (mili giây)",
      "name": "RelaunchNotificationPeriod",
      "owners": ["grt@chromium.org", "mpolzer@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 3600000,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:67-", "chrome_os:67-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Đặt khoảng thời gian chạy lại",
      "desc": "Chỉ định một khoảng thời gian mục tiêu khi hết thời gian thông báo chạy lại.\n\n      Người dùng sẽ nhận được thông báo về việc cần chạy lại trình duyệt hoặc khởi động lại thiết bị dựa trên các chế độ cài đặt chính sách RelaunchNotification và RelaunchNotificationPeriod. Nếu bạn đặt chính sách RelaunchNotification thành \"Bắt buộc\", thì các trình duyệt và thiết bị sẽ phải khởi động lại khi hết thời gian thông báo. Chính sách RelaunchWindow này có thể dùng để trì hoãn thời điểm hết thời gian thông báo sao cho thời điểm này rơi vào một khoảng thời gian cụ thể.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, khoảng thời gian mục tiêu mặc định cho Google ChromeOS sẽ là từ 2:00 sáng đến 4:00 sáng. Khoảng thời gian mục tiêu mặc định cho Google Chrome là cả ngày (tức là thời điểm hết thời gian thông báo sẽ không bao giờ bị trì hoãn).\n\n      Lưu ý: Mặc dù chính sách này có thể chấp nhận nhiều mục trong entries, nhưng ngoại trừ mục đầu tiên, tất cả các mục khác đều sẽ bị bỏ qua.\n      Cảnh báo: Khi bạn đặt chính sách này, việc áp dụng các bản cập nhật phần mềm có thể bị chậm trễ.",
      "example_value": {"entries": [{"duration_mins": 240, "start": {"hour": 2, "minute": 15}}]},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 854,
      "label": "Khoảng thời gian chạy lại",
      "name": "RelaunchWindow",
      "owners": ["mpolzer@google.com", "crisguerrero@google.com", "chromeos-commercial-remote-management@google.com"],
      "schema": {
        "properties": {
          "entries": {
            "items": {
              "properties": {
                "duration_mins": {
                  "description": "Khoảng thời gian (tính bằng phút) chỉ định khoảng thời gian chạy lại.",
                  "maximum": 1440,
                  "minimum": 1,
                  "type": "integer"
                },
                "start": {
                  "description": "Giờ địa phương ở định dạng 24 giờ theo thời gian thực đã qua.",
                  "properties": {
                    "hour": {
                      "maximum": 23,
                      "minimum": 0,
                      "type": "integer"
                    },
                    "minute": {
                      "maximum": 59,
                      "minimum": 0,
                      "type": "integer"
                    }
                  },
                  "required": [
                    "hour",
                    "minute"
                  ],
                  "type": "object"
                }
              },
              "required": [
                "start",
                "duration_mins"
              ],
              "type": "object"
            },
            "type": "array"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:93-", "chrome_os:93-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Kiểm soát việc tự động chạy lại ở chế độ nền khi tất cả cửa sổ trình duyệt đều đóng",
      "default": true,
      "desc": "Kiểm soát hành vi tự động khởi động lại ở chế độ nền trên macOS khi có bản cập nhật bảo mật đang chờ xử lý và tất cả cửa sổ trình duyệt đều đóng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành True (Đúng) hoặc không đặt, thì Google Chrome sẽ được phép tự động chạy lại để áp dụng các bản cập nhật đang chờ xử lý khi tất cả cửa sổ trình duyệt đều đóng.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành False, thì tính năng tự động chạy lại sẽ bị tắt khi tất cả cửa sổ trình duyệt đều đóng.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1471,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tự động chạy lại khi tất cả cửa sổ đều đóng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tự động chạy lại khi tất cả cửa sổ đều đóng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "UpdateOnZeroWindowEnabled",
      "owners": ["victortan@chromium.org", "miketaylr@chromium.org", "file://chrome/browser/lifetime/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.mac:152-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng chặn tường lửa từ máy khách truy cập từ xa",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được hỗ trợ.\n          Cho phép sử dụng STUN và máy chủ chuyển tiếp khi kết nối với máy khách từ xa.\n\n          Nếu cài đặt này được bật, máy này có thể khám phá và kết nối với máy chủ từ xa ngay cả khi chúng bị tường lửa phân cách.\n\n          Nếu cài đặt này bị tắt và kết nối UDP đi bị lọc bởi tường lửa, máy này chỉ có thể kết nối với máy chủ trong mạng cục bộ.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "platform_only": true},
      "id": 94,
      "name": "RemoteAccessClientFirewallTraversal",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "garykac@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:14-16", "chrome_os:14-16"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật hoặc tắt xác thực không có mã PIN cho các máy chủ truy cập từ xa",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng có thể ghép nối máy khách và máy chủ tại thời điểm kết nối, nhờ đó, không cần nhập mã PIN mỗi lần kết nối.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, tính năng này sẽ không sử dụng được.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 234,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chế độ xác thực không cần mã PIN đối với máy chủ truy cập từ xa",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ xác thực không cần mã PIN đối với máy chủ truy cập từ xa",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RemoteAccessHostAllowClientPairing",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:30-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật chức năng chuyển tệp trong các phiên hỗ trợ từ xa dành cho doanh nghiệp",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn bật chính sách này, các phiên hỗ trợ từ xa dành cho doanh nghiệp do quản trị viên khởi tạo sẽ cho phép chuyển tệp giữa ứng dụng và máy chủ.\n\nChính sách này không ảnh hưởng đến các trường hợp truy cập từ xa.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành Tắt, người dùng sẽ không thể chuyển tệp.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1127,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chức năng chuyển tệp trong các kết nối hỗ trợ từ xa từ quản trị viên doanh nghiệp",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chức năng chuyển tệp trong các kết nối hỗ trợ từ xa từ quản trị viên doanh nghiệp",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RemoteAccessHostAllowEnterpriseFileTransfer",
      "owners": ["macinashutosh@google.com", "file://remoting/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:117-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các kết nối hỗ trợ từ xa của doanh nghiệp đến máy này",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn tắt chính sách này, người dùng sẽ không thể bắt đầu các phiên hỗ trợ từ xa bằng bảng điều khiển dành cho quản trị viên.\n\nChính sách này không ảnh hưởng đến các trường hợp truy cập từ xa.\n\nChính sách này ngăn quản trị viên doanh nghiệp kết nối với các thiết bị Google ChromeOS được quản lý.\n\nChính sách này không có hiệu lực nếu bạn bật, để trống hoặc không thiết lập.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "id": 1087,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép quản trị viên doanh nghiệp kết nối từ xa với máy này",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn quản trị viên doanh nghiệp kết nối từ xa với máy này",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RemoteAccessHostAllowEnterpriseRemoteSupportConnections",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "crmullins@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:113-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng truy cập từ xa chuyển tệp từ/đến máy chủ",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì những người dùng đã kết nối với một máy chủ truy cập từ xa có thể truyền tệp giữa máy khách và máy chủ. Điều này không áp dụng cho các đường kết nối hỗ trợ từ xa không hỗ trợ truyền tệp.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, người dùng sẽ không thể truyền tệp.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 534,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng truy cập từ xa chuyển và nhận tệp qua máy chủ từ xa",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng truy cập từ xa chuyển và nhận tệp qua máy chủ từ xa",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RemoteAccessHostAllowFileTransfer",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:74-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép xác thực gnubby cho máy chủ truy cập từ xa",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, các yêu cầu xác thực gnubby sẽ được chuyển tiếp qua proxy trên một đường kết nối máy chủ từ xa.\n\n      Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, các yêu cầu xác thực gnubby sẽ không được chuyển tiếp qua proxy.\n\n      Lưu ý: Để hoạt động đúng cách, tính năng này cần có các thành phần bổ sung không có sẵn bên ngoài môi trường Mạng Google.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "internal_only": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 257,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chế độ xác thực gnubby đối với máy chủ truy cập từ xa",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ xác thực gnubby đối với máy chủ truy cập từ xa",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RemoteAccessHostAllowGnubbyAuth",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "lambroslambrou@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:35-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép máy chủ truy cập từ xa sử dụng mã PIN và phương pháp xác thực ghép nối",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, máy chủ truy cập từ xa có thể sử dụng mã PIN và phương pháp xác thực ghép nối khi chấp nhận kết nối từ máy khách.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, máy chủ sẽ không thể sử dụng mã PIN hoặc phương pháp xác thực ghép nối.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, máy chủ được quyết định có thể sử dụng mã PIN và/hoặc phương pháp xác thực ghép nối hay không.\n\nLưu ý: Nếu chế độ cài đặt của cả máy chủ và máy khách không cùng hỗ trợ phương pháp xác thực nào, kết nối sẽ bị từ chối.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "id": 1223,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép máy chủ truy cập từ xa sử dụng mã PIN và phương pháp xác thực ghép nối khi chấp nhận kết nối từ máy khách",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép máy chủ truy cập từ xa sử dụng mã PIN và phương pháp xác thực ghép nối khi chấp nhận kết nối từ máy khách",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Cho phép máy chủ truy cập từ xa quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "RemoteAccessHostAllowPinAuthentication",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "joedow@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:123-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép máy chủ truy cập từ xa sử dụng máy chủ chuyển tiếp",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn bật RemoteAccessHostFirewallTraversal và không đặt hoặc bật RemoteAccessHostAllowRelayedConnection, thì hệ thống sẽ cho phép việc sử dụng máy chủ chuyển tiếp thông qua máy khách từ xa để kết nối với máy này khi không có đường kết nối trực tiếp (chẳng hạn như do bị tường lửa hạn chế).\n\n      Nếu bạn tắt chính sách này thì hệ thống sẽ không tắt quyền truy cập từ xa, nhưng chỉ cho phép các kết nối từ cùng một mạng (chứ không phải mạng truyền tải NAT hoặc mạng chuyển tiếp).",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 263,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép máy chủ truy cập từ xa sử dụng máy chủ chuyển tiếp",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép máy chủ truy cập từ xa dùng máy chủ chuyển tiếp",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RemoteAccessHostAllowRelayedConnection",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "garykac@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:36-", "chrome_os:86-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các kết nối truy cập từ xa vào máy này",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn Tắt chính sách này, dịch vụ lưu trữ truy cập từ xa sẽ không thể khởi động hoặc được định cấu hình để chấp nhận các kết nối đến.  Chính sách này không ảnh hưởng đến các trường hợp hỗ trợ từ xa.\n\n          Chính sách này không có hiệu lực nếu bạn đặt thành Bật, để trống hoặc không đặt.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 812,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các kết nối truy cập từ xa vào máy này",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép các kết nối truy cập từ xa vào máy này",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RemoteAccessHostAllowRemoteAccessConnections",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "joedow@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:89-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép các kết nối hỗ trợ từ xa đến máy này",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn tắt chính sách này, người dùng sẽ không thể khởi động hay định cấu hình máy chủ hỗ trợ từ xa để chấp nhận các kết nối đến.\n\n          Chính sách này không ảnh hưởng đến các trường hợp truy cập từ xa.\n\n          Chính sách này không ngăn quản trị viên doanh nghiệp kết nối với các thiết bị Google ChromeOS được quản lý.\n\n          Chính sách này không có hiệu lực nếu bạn bật, để trống hoặc không thiết lập.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 923,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các kết nối hỗ trợ từ xa đến máy này",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ngăn các kết nối hỗ trợ từ xa đến máy này",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RemoteAccessHostAllowRemoteSupportConnections",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "joedow@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:97-", "chrome_os:97-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng ở xa tương tác với cửa sổ bật lên trong phiên hỗ trợ từ xa",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, máy chủ hỗ trợ từ xa sẽ chạy trong một quy trình có các quyền uiAccess. Nhờ đó, người dùng từ xa có thể thao tác với các cửa sổ bật lên trên màn hình của người dùng trên máy.\n\n      Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì máy chủ hỗ trợ từ xa sẽ chạy trong bối cảnh của người dùng và người dùng từ xa không thể thao tác với các cửa sổ bật lên trên màn hình.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "id": 344,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng từ xa tương tác với cửa sổ bật lên trong phiên hỗ trợ từ xa",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tương tác người dùng từ xa với cửa sổ bật lên trong các phiên hỗ trợ từ xa",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RemoteAccessHostAllowUiAccessForRemoteAssistance",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "lambroslambrou@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:55-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép người dùng truy cập từ xa mở URL phía máy chủ bằng trình duyệt máy khách trên thiết bị",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Enabled (Bật) hoặc không đặt thì những người dùng đã kết nối với một máy chủ truy cập từ xa có thể mở URL phía máy chủ bằng trình duyệt máy khách trên thiết bị.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Disabled (Tắt) thì máy chủ truy cập từ xa sẽ không thể gửi URL đến máy khách.\n\nChế độ cài đặt này không áp dụng cho các kết nối hỗ trợ từ xa vì tính năng này không được hỗ trợ cho chế độ kết nối đó.\n\nLưu ý: Tính năng này chưa được phát hành rộng rãi nên có thể sẽ không hiển thị trong giao diện người dùng ứng dụng ngay cả khi đã bật.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "id": 1210,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng truy cập từ xa mở URL phía máy chủ bằng trình duyệt máy khách trên thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng truy cập từ xa mở URL phía máy chủ bằng trình duyệt máy khách trên thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RemoteAccessHostAllowUrlForwarding",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "joedow@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:123-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình tên miền được yêu cầu cho ứng dụng truy cập từ xa",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa. Thay vào đó, vui lòng sử dụng RemoteAccessHostClientDomainList.",
      "example_value": "my-awesome-domain.com",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "id": 316,
      "name": "RemoteAccessHostClientDomain",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "joedow@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:22-", "chrome_os:41-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình tên miền bắt buộc cho ứng dụng truy cập từ xa",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ chỉ định những tên miền máy khách được đặt trên các máy khách truy cập từ xa và người dùng không thể thay đổi những tên đó. Chỉ máy khách thuộc một trong những miền đã chỉ định mới có thể kết nối với máy chủ.\n\n      Nếu bạn để trống hoặc không đặt chính sách này, thì chính sách mặc định sẽ được áp dụng cho loại kết nối này. Để hỗ trợ từ xa, chính sách này cho phép các máy khách từ miền bất kỳ kết nối với máy chủ. Trong trường hợp truy cập từ xa bất cứ lúc nào, chỉ chủ sở hữu máy chủ mới có thể kết nối.\n\n      Xem thêm RemoteAccessHostDomainList.\n\n      Lưu ý: Tùy chọn cài đặt này ghi đè RemoteAccessHostClientDomain, nếu có.",
      "example_value": ["my-awesome-domain.com", "my-auxiliary-domain.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 369,
      "name": "RemoteAccessHostClientDomainList",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "garykac@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:60-", "chrome_os:60-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Kích thước tối đa, tính bằng byte, có thể được chuyển giữa máy khách và máy chủ lưu trữ qua tính năng đồng bộ hoá bảng nhớ tạm",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, thì dữ liệu trong bảng nhớ tạm được gửi đến và đi từ máy chủ lưu trữ sẽ bị cắt bớt theo giới hạn do chính sách này đặt ra.\n\n          Nếu bạn đặt giá trị 0, thì hệ thống sẽ tắt tính năng đồng bộ hoá bảng nhớ tạm.\n\n          Chính sách này ảnh hưởng đến cả quyền truy cập từ xa và các trường hợp hỗ trợ từ xa.\n\n          Chính sách này chỉ có hiệu lực nếu được đặt.\n\n          Nếu bạn đặt chính sách này thành một giá trị không nằm trong khoảng tối thiểu/tối đa, thì máy chủ lưu trữ có thể không khởi động được.\n\n          Xin lưu ý rằng giới hạn thực tế cho kích thước của bảng nhớ tạm dựa trên kích thước thông báo tối đa của kênh dữ liệu WebRTC mà chính sách này không kiểm soát.",
      "example_value": 1048576,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 922,
      "name": "RemoteAccessHostClipboardSizeBytes",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "joedow@chromium.org"],
      "schema": {
        "maximum": 2147483647,
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:97-", "chrome_os:97-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Chính sách ghi đè dành cho bản dựng Gỡ lỗi của máy chủ truy cập từ xa",
      "deprecated": true,
      "desc": "Ghi đè chính sách trên bản dựng Gỡ lỗi của máy chủ truy cập từ xa.\n\n          Giá trị được phân tích cú pháp như từ điển JSON của tên chính sách đối với các ánh xạ giá trị chính sách.",
      "example_value": "{ \"RemoteAccessHostMatchUsername\": true }",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "id": 289,
      "name": "RemoteAccessHostDebugOverridePolicies",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:25-47", "chrome_os:42-47"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình tên miền bắt buộc cho máy chủ truy cập từ xa",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn dùng nữa. Thay vào đó, vui lòng sử dụng RemoteAccessHostDomainList.",
      "example_value": "my-awesome-domain.com",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "id": 154,
      "name": "RemoteAccessHostDomain",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "yuweih@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:22-", "chrome_os:41-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình tên miền bắt buộc cho máy chủ truy cập từ xa",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ chỉ định những tên miền máy chủ được đặt trên các máy chủ truy cập từ xa và người dùng không thể thay đổi những tên đó. Các máy chủ chỉ có thể được chia sẻ bằng các tài khoản đã đăng ký trên một trong những tên miền được chỉ định.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành một danh sách trống, thì các máy chủ có thể được chia sẻ bằng tài khoản bất kỳ.\n\n      Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập RemoteAccessHostClientDomainList.\n\n      Lưu ý: Tùy chọn cài đặt này sẽ ghi đè chính sách RemoteAccessHostDomain, nếu có.",
      "example_value": ["my-awesome-domain.com", "my-auxiliary-domain.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 368,
      "name": "RemoteAccessHostDomainList",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "yuweih@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:60-", "chrome_os:60-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bật giao diện người dùng liên quan đến kết nối trên màn hình máy chủ khi đang có kết nối",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn tắt chính sách này, thì đường kết nối liên quan đến giao diện người dùng (ví dụ như cửa sổ ngắt kết nối) sẽ không hiển thị cho các đường kết nối truy cập từ xa không có chế độ màn che. Chính sách này không ảnh hưởng đến các phiên truy cập từ xa có chế độ màn che và phiên hỗ trợ từ xa.\n\n          Chính sách này không có hiệu lực nếu bạn đặt thành bật, để trống hoặc không đặt.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "internal_only": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 803,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật giao diện người dùng liên quan đến kết nối trên màn hình máy chủ từ xa khi đang có kết nối",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt giao diện người dùng liên quan đến kết nối trên màn hình máy chủ từ xa khi đang có kết nối",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RemoteAccessHostEnableUserInterface",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "joedow@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:88-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng chặn tường lửa từ máy chủ truy cập từ xa",
      "default": true,
      "desc": "Việc đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này sẽ cho phép việc sử dụng các máy chủ STUN. Qua đó, máy khách từ xa có thể phát hiện và kết nối với máy này, ngay cả khi bị phân cách bằng tường lửa.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt khi các kết nối UDP đi bị lọc qua tường lửa, thì máy chỉ cho phép các kết nối từ máy khách trong mạng cục bộ.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 95,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng chặn tường lửa từ máy chủ truy cập từ xa",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng chặn tường lửa của máy chủ truy cập từ xa",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RemoteAccessHostFirewallTraversal",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:14-", "chrome_os:41-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Yêu cầu tên của người dùng cục bộ và chủ sở hữu máy chủ truy cập từ xa phải khớp với nhau",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, máy chủ truy cập từ xa sẽ so sánh tên của người dùng trên máy được liên kết với máy chủ và tên của Tài khoản Google được đăng ký làm chủ sở hữu máy chủ (\"johndoe\", nếu máy chủ thuộc sở hữu của \"johndoe@example.com\"). Máy chủ này sẽ không bắt đầu nếu tên của chủ sở hữu máy chủ khác với tên của người dùng trên máy được liên kết với máy chủ. Để đảm bảo rằng Tài khoản Google của chủ sở hữu được liên kết với một miền cụ thể, hãy sử dụng chính sách này với RemoteAccessHostDomain.\n\n      Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì máy chủ truy cập từ xa có thể được liên kết với bất kỳ người dùng nào trên máy.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "id": 285,
      "items": [
        {
          "caption": "Yêu cầu so khớp người dùng cục bộ và chủ sở hữu máy chủ truy cập từ xa",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không yêu cầu so khớp người dùng cục bộ và chủ sở hữu máy chủ truy cập từ xa",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RemoteAccessHostMatchUsername",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.linux:25-", "chrome.mac:25-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Thời lượng phiên tối đa được phép cho các kết nối truy cập từ xa",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, các kết nối truy cập từ xa sẽ tự động ngắt kết nối sau khi hết số phút đã xác định trong chính sách. Ứng dụng vẫn có thể kết nối lại sau khi đã đạt đến thời lượng phiên tối đa. Nếu bạn đặt chính sách này thành một giá trị không nằm trong khoảng tối thiểu/tối đa, thì máy chủ lưu trữ có thể không khởi động được. Chính sách này không ảnh hưởng đến các trường hợp hỗ trợ từ xa.\n\n          Chính sách này chỉ có hiệu lực nếu được đặt. Trong trường hợp này, các kết nối truy cập từ xa sẽ không có thời lượng tối đa trên máy này.",
      "example_value": 1200,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 814,
      "name": "RemoteAccessHostMaximumSessionDurationMinutes",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "joedow@chromium.org"],
      "schema": {
        "maximum": 10080,
        "minimum": 30,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:89-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng ẩn của máy chủ truy cập từ xa",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, các thiết bị vật lý đầu vào và thiết bị đầu ra của máy chủ truy cập từ xa sẽ bị tắt khi kết nối từ xa.\n\n      Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì cả người dùng trên máy và người dùng từ xa đều có thể tương tác với máy chủ khi máy chủ được chia sẻ.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 157,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng ẩn của máy chủ truy cập từ xa",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng ẩn của máy chủ truy cập từ xa",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RemoteAccessHostRequireCurtain",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "garykac@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:23-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật xác thực hai bước cho máy chủ truy cập từ xa",
      "deprecated": true,
      "desc": "Bật xác thực hai bước cho máy chủ truy cập từ xa thay vì mã PIN do người dùng chỉ định.\n\n          Nếu cài đặt này được bật thì người dùng phải cung cấp mã xác thực hai bước hợp lệ khi truy cập vào máy chủ.\n\n          Nếu cài đặt này bị tắt hoặc không được đặt thì tính năng xác thực hai bước sẽ không được bật và hành vi mặc định là có mã PIN do người dùng xác định sẽ được sử dụng.",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "id": 155,
      "name": "RemoteAccessHostRequireTwoFactor",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "lambroslambrou@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:22-22"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình tiền tố TalkGadget cho máy chủ truy cập từ xa",
      "deprecated": true,
      "desc": "Định cấu hình tiền tố TalkGadget sẽ được máy chủ truy cập từ xa sử dụng và ngăn người dùng thay đổi tiền tố này.\n\n          Nếu được chỉ định, tiền tố này sẽ được thêm vào đầu tên gốc của TalkGadget để tạo tên miền đầy đủ cho TalkGadget. Tên miền gốc của TalkGadget là '.talkgadget.google.com'.\n\n          Nếu cài đặt này được bật thì máy chủ sẽ sử dụng tên miền tùy chỉnh khi truy cập vào TalkGadget thay vì tên miền mặc định.\n\n          Nếu cài đặt này bị tắt hoặc không được đặt thì tên miền TalkGadget mặc định ('chromoting-host.talkgadget.google.com') sẽ được sử dụng cho tất cả máy chủ.\n\n          Các ứng dụng khách truy cập từ xa không bị ảnh hưởng bởi cài đặt chính sách này. Chúng sẽ luôn sử dụng 'chromoting-client.talkgadget.google.com' để truy cập vào TalkGadget.",
      "example_value": "chromoting-host",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "id": 156,
      "name": "RemoteAccessHostTalkGadgetPrefix",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "joedow@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:22-75", "chrome_os:41-75"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "URL nơi ứng dụng truy cập từ xa sẽ lấy mã thông báo xác thực",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, máy chủ truy cập từ xa sẽ yêu cầu các máy khách xác thực nhận một mã xác thực từ URL này để kết nối.\n\n      Tính năng này sẽ bị tắt nếu bạn để trống hoặc không đặt chính sách này.\n\n      Lưu ý: Bạn phải sử dụng chính sách này với RemoteAccessHostTokenValidationUrl.",
      "example_value": "https://example.com/issue",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "internal_only": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 286,
      "name": "RemoteAccessHostTokenUrl",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:28-127"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Chứng chỉ ứng dụng để kết nối với RemoteAccessHostTokenValidationUrl",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, máy chủ truy cập từ xa sẽ dùng một chứng chỉ máy khách có tên thường gọi (CN) của nhà phát hành cụ thể để xác thực theo RemoteAccessHostTokenValidationUrl. Để dùng chứng chỉ máy khách có sẵn, hãy đặt chính sách này thành *. Tính năng này sẽ bị tắt nếu bạn để trống hoặc không đặt chính sách này.",
      "example_value": "Example Certificate Authority",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "internal_only": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 288,
      "name": "RemoteAccessHostTokenValidationCertificateIssuer",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:28-127"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "URL để xác thực mã thông báo xác thực ứng dụng truy cập từ xa",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này, máy chủ truy cập từ xa sẽ dùng URL này để xác thực những mã xác thực từ các máy khách truy cập từ xa để chấp nhận các đường kết nối. Tính năng này sẽ bị tắt nếu bạn để trống hoặc không đặt chính sách này.\n\n      Lưu ý: Sử dụng chính sách này với RemoteAccessHostTokenUrl.",
      "example_value": "https://example.com/validate",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "internal_only": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 287,
      "name": "RemoteAccessHostTokenValidationUrl",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "garykac@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:28-127"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Hạn chế phạm vi cổng UDP được máy chủ truy cập từ xa sử dụng",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ giới hạn phạm vi cổng UDP được máy chủ truy cập từ xa sử dụng trong máy này.\n\n      Nếu bạn đặt thành một chuỗi trống hoặc không đặt chính sách này, thì máy chủ truy cập từ xa có thể dùng bất kỳ cổng nào có sẵn.\n\n      Lưu ý: Nếu bạn tắt RemoteAccessHostFirewallTraversal, máy chủ truy cập từ xa sẽ dùng các cổng UDP trong phạm vi 12400 – 12409.",
      "example_value": "12400-12409",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false, "platform_only": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 264,
      "name": "RemoteAccessHostUdpPortRange",
      "owners": ["file://remoting/OWNERS", "jamiewalch@chromium.org", "yuweih@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:36-", "chrome_os:41-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Bật tùy chọn xác thực lại trực tuyến trên màn hình khóa cho người dùng SAML",
      "default": false,
      "desc": "Cho phép người dùng trực tuyến đăng nhập trên màn hình khóa. Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì hệ thống sẽ kích hoạt quá trình xác thực lại trực tuyến trên màn hình khóa theo SAMLOfflineSigninTimeLimit chẳng hạn.\n      Quá trình xác thực lại được thực thi ngay trên màn hình khóa hoặc vào lần tới khi người dùng khóa màn hình sau khi đáp ứng điều kiện.\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành false, thì người dùng luôn có thể mở khóa màn hình bằng thông tin đăng nhập lưu trên máy.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 719,
      "items": [
        {
          "caption": "Buộc đăng nhập trực tuyến trên màn hình đăng nhập và màn hình khoá",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Chỉ buộc đăng nhập trực tuyến trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "LockScreenReauthenticationEnabled",
      "owners": ["mslus@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:98-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hạn chế thời gian người dùng được xác thực qua SAML có thể đăng nhập ngoại tuyến",
      "default": 1209600,
      "desc": "Trong khi đăng nhập, Google ChromeOS có thể xác thực với một máy chủ (trực tuyến) hoặc sử dụng mật khẩu đã lưu vào bộ nhớ đệm (ngoại tuyến).\n\n      Khi bạn đặt giá trị -1 cho chính sách này, người dùng có thể xác thực ngoại tuyến một cách vô hạn định. Khi bạn đặt bất kỳ giá trị nào khác cho chính sách này, chính sách sẽ chỉ định khoảng thời gian kể từ lần xác thực trực tuyến cuối cùng, sau thời gian này người dùng phải xác thực trực tuyến lại.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, Google ChromeOS sẽ sử dụng thời hạn mặc định là 14 ngày, sau thời gian này người dùng phải xác thực trực tuyến lại.\n\n      Chính sách này chỉ ảnh hưởng đến người dùng đã xác thực bằng Ngôn ngữ đánh dấu xác nhận bảo mật (SAML).\n\n      Bạn nên chỉ định giá trị tính bằng giây cho chính sách này.",
      "example_value": 32,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 254,
      "name": "SAMLOfflineSigninTimeLimit",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "minimum": -1,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:34-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Đồng bộ hóa mật khẩu giữa các nhà cung cấp dịch vụ Đăng nhập một lần (SSO) bên thứ ba với các thiết bị Chrome",
      "default": false,
      "desc": "Cho phép hệ thống đồng bộ hóa mật khẩu SAML giữa nhiều thiết bị Chrome bằng cách giám sát giá trị của mã thông báo đồng bộ hóa mật khẩu, sau đó gửi đến người dùng thông qua phương thức xác thực lại trực tuyến nếu mật khẩu đã được cập nhật và cần được đồng bộ hóa.\n\n      Cho phép một trang tại chrome://password-change trên đó cho phép người dùng SAML đổi mật khẩu SAML ngay trong phiên đăng nhập. Điều này đảm bảo rằng mật khẩu SAML và mật khẩu màn hình khóa của thiết bị luôn đồng bộ.\n\n      Chính sách này cũng cho phép các thông báo cảnh báo người dùng SAML khi mật khẩu SAML của họ sắp hết hạn để họ có thể giải quyết vấn đề này ngay lập tức bằng cách đổi mật khẩu ngay trong phiên đăng nhập.\n      Tuy nhiên, những thông báo này sẽ chỉ hiển thị nếu nhà cung cấp danh tính SAML gửi thông tin hết hạn mật khẩu tới thiết bị trong quy trình đăng nhập SAML.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, thì người dùng sẽ không thể đổi mật khẩu SAML tại chrome://password-change và sẽ không có thông báo nào khi mật khẩu SAML sắp hết hạn.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 545,
      "items": [
        {
          "caption": "Kích hoạt quy trình xác thực để đồng bộ hóa mật khẩu với các nhà cung cấp dịch vụ Đăng nhập một lần (SSO)",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không kích hoạt quy trình xác thực cho tính năng đồng bộ hóa mật khẩu",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SamlInSessionPasswordChangeEnabled",
      "owners": ["mslus@chromium.org", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:98-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Số ngày thông báo trước cho người dùng SAML khi mật khẩu của họ sắp hết hạn",
      "desc": "Chính sách này không có hiệu lực trừ phi chính sách SamlInSessionPasswordChangeEnabled là true.\n      Nếu chính sách đó là true và chính sách này được đặt thành 14 chẳng hạn, thì điều đó có nghĩa là người dùng SAML sẽ nhận được thông báo trước 14 ngày rằng mật khẩu của họ sẽ hết hạn vào một ngày nhất định.\n      Sau đó, họ có thể giải quyết ngay vấn đề này bằng cách đổi mật khẩu ngay trong phiên đăng nhập và cập nhật mật khẩu trước khi hết hạn.\n      Tuy nhiên, các thông báo này sẽ chỉ hiển thị nếu nhà cung cấp danh tính SAML gửi thông tin hết hạn mật khẩu tới thiết bị trong quy trình đăng nhập SAML.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành 0, thì người dùng sẽ không nhận được thông báo trước. Họ sẽ chỉ nhận được thông báo khi mật khẩu đã hết hạn.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hoặc ghi đè chính sách.",
      "example_value": 14,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 555,
      "name": "SamlPasswordExpirationAdvanceWarningDays",
      "owners": ["mslus@chromium.org", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "maximum": 90,
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:98-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Vô hiệu hóa khả năng tiếp tục từ trang cảnh báo Duyệt web an toàn",
      "default": false,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, người dùng sẽ không thể tiếp tục bỏ qua cảnh báo mà dịch vụ Duyệt web an toàn hiển thị để truy cập vào trang web độc hại. Chính sách này chỉ ngăn người dùng tiếp tục truy cập đối với các cảnh báo của dịch vụ Duyệt web an toàn (ví dụ: phần mềm độc hại và lừa đảo) chứ không áp dụng cho các vấn đề liên quan đến chứng chỉ SSL, chẳng hạn như chứng chỉ không hợp lệ hoặc đã hết hạn.\n\n      Khi bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, người dùng có thể chọn tiếp tục truy cập vào trang web bị gắn cờ sau khi cảnh báo hiện ra.\n\n      Xem thêm về dịch vụ Duyệt web an toàn (https://developers.google.com/safe-browsing).",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 150,
      "items": [
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng bỏ qua cảnh báo Duyệt web an toàn",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng bỏ qua cảnh báo Duyệt web an toàn",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DisableSafeBrowsingProceedAnyway",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:22-", "chrome_os:22-", "android:30-", "ios:88-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình URL thay đổi mật khẩu.",
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này, hệ thống sẽ đặt URL để người dùng đổi mật khẩu của họ sau khi thấy cảnh báo trên trình duyệt. Dịch vụ bảo vệ mật khẩu đưa người dùng tới URL (chỉ giao thức HTTP và HTTPS) mà bạn chỉ định thông qua chính sách này. Để Google Chrome ghi lại chính xác hàm băm được thêm dữ liệu ngẫu nhiên của mật khẩu mới trên trang đổi mật khẩu này, hãy đảm bảo trang đổi mật khẩu của bạn tuân thủ các nguyên tắc này (https://www.chromium.org/developers/design-documents/create-amazing-password-forms).\n\nKhi bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, dịch vụ sẽ đưa người dùng tới trang https://myaccount.google.com để đổi mật khẩu.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": "https://mydomain.com/change_password.html",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 424,
      "name": "PasswordProtectionChangePasswordURL",
      "owners": ["nwokedi@chromium.org", "nparker@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.*:69-", "chrome_os:69-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình danh sách các URL đăng nhập của doanh nghiệp mà dịch vụ bảo vệ mật khẩu sẽ ghi lại hàm băm có chuỗi ngẫu nhiên của mật khẩu.",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ đặt danh sách các URL đăng nhập của doanh nghiệp (chỉ giao thức HTTP và HTTPS). Dịch vụ bảo vệ mật khẩu sẽ ghi lại hàm băm được thêm dữ liệu ngẫu nhiên của mật khẩu trên các URL này và dùng cho mục đích phát hiện mật khẩu trùng lặp. Để Google Chrome ghi lại chính xác hàm băm được thêm dữ liệu ngẫu nhiên vào mật khẩu, hãy đảm bảo các trang đăng nhập của bạn tuân thủ những nguyên tắc này (https://www.chromium.org/developers/design-documents/create-amazing-password-forms).\n\nNếu bạn tắt hoặc không đặt chế độ cài đặt này, dịch vụ bảo vệ mật khẩu sẽ chỉ ghi lại hàm băm được thêm dữ liệu ngẫu nhiên vào mật khẩu trên https://accounts.google.com.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": ["https://mydomain.com/login.html", "https://login.mydomain.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 423,
      "name": "PasswordProtectionLoginURLs",
      "owners": ["nwokedi@chromium.org", "nparker@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.*:69-", "chrome_os:69-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Trình kích hoạt cảnh báo bảo vệ mật khẩu",
      "default": null,
      "desc": "Khi đặt chính sách này, bạn có thể kiểm soát việc kích hoạt cảnh báo bảo vệ mật khẩu. Dịch vụ bảo vệ mật khẩu sẽ cảnh báo người dùng khi họ sử dụng lại mật khẩu được bảo vệ trên các trang web có thể đáng ngờ.\n\n      Hãy sử dụng PasswordProtectionLoginURLs và PasswordProtectionChangePasswordURL để đặt mật khẩu cần bảo vệ.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành:\n\n      * PasswordProtectionWarningOff, thì cảnh báo bảo vệ mật khẩu sẽ không hiển thị.\n\n      * PasswordProtectionWarningOnPasswordReuse, thì cảnh báo bảo vệ mật khẩu sẽ hiển thị khi người dùng sử dụng lại mật khẩu được bảo vệ của họ trên một trang web không được phép.\n\n      * PasswordProtectionWarningOnPhishingReuse, thì cảnh báo bảo vệ mật khẩu sẽ hiển thị khi người dùng sử dụng lại mật khẩu được bảo vệ của họ trên một trang web lừa đảo.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, dịch vụ bảo vệ mật khẩu sẽ chỉ bảo vệ mật khẩu của Google. Tuy nhiên, người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt này.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 411,
      "items": [
        {
          "caption": "Cảnh báo bảo vệ mật khẩu đang tắt",
          "name": "PasswordProtectionWarningOff",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Cảnh báo bảo vệ mật khẩu được kích hoạt bằng cách sử dụng lại mật khẩu",
          "name": "PasswordProtectionWarningOnPasswordReuse",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Cảnh báo bảo vệ mật khẩu được kích hoạt bằng cách sử dụng lại mật khẩu trên trang lừa đảo",
          "name": "PasswordProtectionWarningOnPhishingReuse",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "PasswordProtectionWarningTrigger",
      "owners": ["nwokedi@chromium.org", "nparker@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:69-", "chrome_os:69-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình danh sách các miền mà Duyệt web an toàn sẽ không kích hoạt cảnh báo.",
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, tính năng Duyệt web an toàn sẽ tin cậy các miền mà bạn chỉ định. Tính năng này sẽ không dò tìm tài nguyên nguy hiểm trong các miền đó, chẳng hạn như dò tìm hoạt động lừa đảo, phần mềm độc hại hoặc phần mềm không mong muốn. Dịch vụ bảo vệ tệp đã tải xuống của tính năng Duyệt web an toàn sẽ không kiểm tra các tệp đã tải xuống được lưu trữ trên những miền này. Dịch vụ bảo vệ mật khẩu của tính năng này sẽ không dò tìm mật khẩu trùng lặp.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, dịch vụ bảo vệ mặc định của tính năng Duyệt web an toàn sẽ được áp dụng cho mọi tài nguyên.\n\nChính sách này không hỗ trợ biểu thức chính quy. Tuy nhiên, miền con của một miền cụ thể sẽ được đưa vào danh sách cho phép. Không bắt buộc phải sử dụng tên miền đủ điều kiện (FQDN).\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": ["mydomain.com", "myuniversity.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 732,
      "name": "SafeBrowsingAllowlistDomains",
      "owners": ["nwokedi@chromium.org", "nparker@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.*:86-", "chrome_os:86-", "android:133-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép quét sâu nội dung tải xuống của người dùng đã bật Duyệt web an toàn",
      "default": true,
      "desc": "Khi bạn bật hoặc không đặt chính sách này, Google Chrome có thể gửi cho Google nội dung tải xuống đáng ngờ từ những người dùng đã bật tính năng Duyệt web an toàn để Google quét tìm phần mềm độc hại hoặc nhắc người dùng cung cấp mật khẩu cho các tệp lưu trữ được mã hoá.\nKhi bạn tắt chính sách này, quá trình quét sẽ không diễn ra.\nChính sách này không ảnh hưởng đến quá trình phân tích nội dung tải xuống do Chrome Enterprise Connectors định cấu hình.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1157,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng quét sâu nội dung tải xuống trong chế độ Duyệt web an toàn",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng quét sâu nội dung tải xuống trong chế độ Duyệt web an toàn",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SafeBrowsingDeepScanningEnabled",
      "owners": ["drubery@chromium.org", "file://components/safe_browsing/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:119-", "chrome_os:119-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật Duyệt web an toàn",
      "default": null,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không được dùng trong Google Chrome 83 nữa, vui lòng sử dụng SafeBrowsingProtectionLevel.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành Bật, tính năng Duyệt web an toàn của Chrome sẽ luôn bật. Khi bạn đặt chính sách này thành Tắt, tính năng Duyệt web an toàn sẽ luôn tắt.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi lựa chọn đó hoặc ghi đè chế độ cài đặt \"Bật tính năng bảo vệ chống tấn công giả mạo và phần mềm độc hại\" trong Chrome. Nếu bạn không đặt chính sách này, chế độ \"Bật tính năng bảo vệ chống tấn công giả mạo và phần mềm độc hại\" sẽ được đặt thành True (Đúng), nhưng người dùng có thể thay đổi chế độ này.\n\nXem thêm về tính năng Duyệt web an toàn (https://developers.google.com/safe-browsing).\n\nNếu bạn đặt chính sách SafeBrowsingProtectionLevel, giá trị của chính sách SafeBrowsingEnabled sẽ bị bỏ qua.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 14,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật Duyệt web an toàn",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng Duyệt web an toàn",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "SafeBrowsingEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:30-", "ios:88-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không được hỗ trợ trong Arc.",
      "caption": "Bật Báo cáo mở rộng trong Duyệt web an toàn",
      "default": null,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Bật, tính năng Báo cáo mở rộng trong dịch vụ Duyệt web an toàn của Google Chrome sẽ bật. Tính năng này sẽ gửi một số thông tin hệ thống và nội dung trang tới máy chủ của Google nhằm giúp phát hiện những ứng dụng và trang web nguy hiểm.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Tắt, sẽ không có báo cáo nào được gửi.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi được. Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng có thể quyết định có gửi báo cáo hay không.\n\n      Xem thêm về dịch vụ Duyệt web an toàn (https://developers.google.com/safe-browsing).",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 429,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo thông tin hệ thống và nội dung trang để giúp cải thiện tính năng Duyệt web an toàn",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo thông tin hệ thống và nội dung trang dùng để giúp cải thiện tính năng Duyệt web an toàn",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "SafeBrowsingExtendedReportingEnabled",
      "owners": ["nwokedi@chromium.org", "nparker@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:66-", "chrome_os:66-", "android:87-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không được hỗ trợ trong Arc.",
      "caption": "Mức độ bảo vệ của tính năng Duyệt web an toàn",
      "default": null,
      "desc": "Cho phép bạn kiểm soát xem có bật tính năng Duyệt web an toàn của Google Chrome không và tính năng này sẽ hoạt động ở chế độ nào.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành \"NoProtection\" (giá trị 0), thì tính năng Duyệt web an toàn sẽ không bao giờ hoạt động.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành \"StandardProtection\" (giá trị 1, giá trị mặc định), thì tính năng Duyệt web an toàn sẽ luôn hoạt động ở chế độ chuẩn.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành \"EnhancedProtection\" (giá trị 2), thì tính năng Duyệt web an toàn sẽ luôn hoạt động ở chế độ nâng cao. Chế độ này bảo mật tốt hơn nhưng người dùng sẽ phải chia sẻ thêm thông tin duyệt web với Google.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành bắt buộc, thì người dùng sẽ không thể thay đổi hoặc ghi đè chế độ cài đặt Duyệt web an toàn trong Google Chrome.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì tính năng Duyệt web an toàn sẽ hoạt động ở chế độ Bảo vệ tiêu chuẩn nhưng người dùng có thể thay đổi chế độ cài đặt này.\n\n      Để biết thêm thông tin về tính năng Duyệt web an toàn, hãy truy cập vào https://support.google.com/chrome?p=safe_browsing_preferences.",
      "example_value": 2,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 684,
      "items": [
        {
          "caption": "Tính năng Duyệt web an toàn sẽ không bao giờ hoạt động.",
          "name": "NoProtection",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Tính năng Duyệt web an toàn đang hoạt động ở chế độ chuẩn.",
          "name": "StandardProtection",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Tính năng Duyệt web an toàn đang hoạt động ở chế độ nâng cao. Chế độ này bảo mật tốt hơn nhưng người dùng sẽ phải chia sẻ thêm thông tin duyệt web với Google.",
          "name": "EnhancedProtection",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "SafeBrowsingProtectionLevel",
      "owners": ["vakh@chromium.org", "file://components/safe_browsing/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:83-", "chrome_os:83-", "android:87-", "ios:88-"],
      "tags": ["google-sharing", "system-security"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Cho phép kiểm tra theo thời gian thực qua proxy của tính năng Duyệt web an toàn",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc chế độ bảo vệ tiêu chuẩn của tính năng Duyệt web an toàn có được phép gửi một phần hàm băm của các URL đến Google thông qua proxy Oblivious HTTP nhằm xác định độ an toàn khi truy cập các URL này hay không.\n\nProxy này cho phép trình duyệt tải một phần hàm băm của các URL lên Google mà không cần liên kết các URL đó với địa chỉ IP của người dùng. Chính sách này cũng cho phép trình duyệt tải một phần hàm băm của các URL lên thường xuyên hơn để Duyệt web an toàn mang lại chất lượng bảo vệ tốt hơn.\n\nChính sách này sẽ bị bỏ qua nếu bạn tắt hoặc đặt Duyệt web an toàn ở chế độ bảo vệ nâng cao.\n\nNếu bạn đặt thành Bật hoặc không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ cho phép hoạt động tra cứu qua proxy với khả năng bảo vệ cao hơn.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thì hệ thống sẽ không cho phép hoạt động tra cứu qua proxy với khả năng bảo vệ cao hơn. Một phần hàm băm của các URL sẽ được tải trực tiếp lên Google với tần suất thấp hơn hẳn, do đó làm giảm khả năng bảo vệ.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1116,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép hoạt động tra cứu qua proxy với khả năng bảo vệ cao hơn",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép hoạt động tra cứu qua proxy với khả năng bảo vệ cao hơn",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SafeBrowsingProxiedRealTimeChecksAllowed",
      "owners": ["file://components/safe_browsing/OWNERS", "thefrog@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:118-", "chrome_os:118-", "ios:118-", "android:119-"],
      "tags": ["google-sharing", "system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép khảo sát về Duyệt web an toàn",
      "default": true,
      "desc": "Khi bạn bật chính sách này hoặc không đặt, người dùng có thể nhận được khảo sát liên quan đến tính năng Duyệt web an toàn.\nKhi bạn tắt chính sách này, người dùng sẽ không nhận được khảo sát liên quan đến tính năng Duyệt web an toàn.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1141,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép nhận khảo sát về Duyệt web an toàn",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép nhận khảo sát về Duyệt web an toàn",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "SafeBrowsingSurveysEnabled",
      "owners": ["nwokedi@chromium.org", "file://components/safe_browsing/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:117-", "chrome_os:117-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng tự động chụp ảnh nhiều màn hình",
      "desc": "getAllScreensMedia API cho phép các ứng dụng web riêng biệt (được xác định theo nguồn gốc) chụp nhiều bề mặt cùng lúc mà không cần người dùng cho phép thêm.\n      Nếu bạn chưa đặt chính sách này thì mọi ứng dụng web đều không thể dùng getAllScreensMedia.\nĐể cải thiện quyền riêng tư, chính sách này sẽ không hỗ trợ cập nhật giá trị chính sách vào giữa phiên. Do đó, nội dung thay đổi sẽ chỉ áp dụng sau khi người dùng đăng xuất rồi đăng nhập lại.\nNgười dùng có thể yên tâm rằng không có thêm ứng dụng nào có thể chụp màn hình sau khi đăng nhập nếu không được cho phép từ khi phiên bắt đầu.",
      "example_value": ["isolated-app://pt2jysa7yu326m2cbu5mce4rrajvguagronrsqwn5dhbaris6eaaaaic"],
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1241,
      "name": "MultiScreenCaptureAllowedForUrls",
      "owners": ["file://chrome/browser/media/webrtc/OWNERS", "simonha@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:130-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép chụp Thẻ cùng nguồn gốc theo các nguồn gốc này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này thì bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL được phép ghi lại những thẻ có cùng nguồn gốc.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, hệ thống sẽ không xem xét việc cho phép các trang web ghi đè ở cấp độ ghi lại nêu trên.\n\n      Xin lưu ý rằng hệ thống vẫn cho phép ghi lại các ứng dụng Chrome ở chế độ cửa sổ có cùng nguồn gốc với trang web này.\n\n      Nếu trang web khớp với một mẫu URL trong chính sách này, thì hệ thống sẽ không xem xét các chính sách sau: TabCaptureAllowedByOrigins, WindowCaptureAllowedByOrigins, ScreenCaptureAllowedByOrigins, ScreenCaptureAllowed.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/.  Chính sách này chỉ đối chiếu dựa trên nguồn gốc, nên mọi đường dẫn trong mẫu URL sẽ bị bỏ qua.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 884,
      "name": "SameOriginTabCaptureAllowedByOrigins",
      "owners": ["alcooper@chromium.org", "mfoltz@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:94-", "chrome.*:95-", "android:142-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hoặc từ chối chụp ảnh màn hình",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn bật hoặc không định cấu hình (mặc định), thì trang web có thể dùng\n      các API chia sẻ màn hình (ví dụ: getDisplayMedia() hoặc API tiện ích Chụp màn hình)\n      để nhắc người dùng chọn thẻ, cửa sổ hoặc màn hình cần chụp.\n\n      Nếu bạn tắt chính sách này, thì mọi lệnh gọi đến API chia sẻ màn hình đều sẽ không thực hiện được\n      do gặp lỗi; tuy nhiên hệ thống sẽ không xem xét chính sách này (và cho phép trang web\n      dùng các API chia sẻ màn hình) nếu trang web khớp với một mẫu gốc trong \n      bất kỳ chính sách nào dưới đây:\n      ScreenCaptureAllowedByOrigins,\n      WindowCaptureAllowedByOrigins,\n      TabCaptureAllowedByOrigins,\n      SameOriginTabCaptureAllowedByOrigins.\n      ",
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 666,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các trang web nhắc người dùng chia sẻ luồng video màn hình",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép các trang web nhắc người dùng chia sẻ luồng video màn hình",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ScreenCaptureAllowed",
      "owners": ["guidou@chromium.org", "marinaciocea@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:81-", "chrome_os:81-", "android:142-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép chụp Màn hình, Cửa sổ và Thẻ theo các nguồn gốc này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này thì bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL được phép chụp Màn hình, Cửa sổ và Thẻ.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này thì hệ thống sẽ không xem xét việc cho phép các trang web chụp ở cấp độ nêu trên.\n\n      Hệ thống sẽ không xem xét chính sách này nếu trang web khớp với một mẫu URL trong bất kỳ chính sách nào sau đây: WindowCaptureAllowedByOrigins, TabCaptureAllowedByOrigins, SameOriginTabCaptureAllowedByOrigins.\n\n      Nếu trang web khớp với một mẫu URL trong chính sách này, thì hệ thống sẽ không xem xét chính sách ScreenCaptureAllowed.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/.  Chính sách này chỉ đối chiếu dựa trên nguồn gốc, nên mọi đường dẫn trong mẫu URL sẽ bị bỏ qua.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 881,
      "name": "ScreenCaptureAllowedByOrigins",
      "owners": ["alcooper@chromium.org", "mfoltz@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:94-", "chrome.*:95-", "android:142-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép chụp Thẻ theo các nguồn gốc này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này thì bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL được phép chụp Thẻ.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này thì hệ thống sẽ không xem xét việc cho phép các trang web chụp ở cấp độ nêu trên.\n\n      Xin lưu ý rằng hệ thống vẫn cho phép chụp các ứng dụng Chrome ở chế độ cửa sổ.\n\n      Hệ thống sẽ không xem xét chính sách này nếu trang web khớp với một mẫu URL trong chính sách SameOriginTabCaptureAllowedByOrigins.\n\n      Nếu trang web khớp với một mẫu URL trong chính sách này, thì hệ thống sẽ không xem xét các chính sách sau: WindowCaptureAllowedByOrigins, ScreenCaptureAllowedByOrigins, ScreenCaptureAllowed.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/.  Chính sách này chỉ đối chiếu dựa trên nguồn gốc, nên mọi đường dẫn trong mẫu URL sẽ bị bỏ qua.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 883,
      "name": "TabCaptureAllowedByOrigins",
      "owners": ["alcooper@chromium.org", "mfoltz@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:94-", "chrome.*:95-", "android:142-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép chụp Cửa sổ và Thẻ theo các nguồn gốc này",
      "desc": "Nếu đặt chính sách này thì bạn có thể thiết lập danh sách các mẫu URL được phép chụp Thẻ và Cửa sổ.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này thì hệ thống sẽ không xem xét việc cho phép các trang web chụp ở cấp độ nêu trên.\n\n      Hệ thống sẽ không xem xét chính sách này nếu trang web khớp với một mẫu URL trong bất kỳ chính sách nào sau đây: TabCaptureAllowedByOrigins, SameOriginTabCaptureAllowedByOrigins.\n\n      Nếu trang web khớp với một mẫu URL trong chính sách này, thì hệ thống sẽ không xem xét các chính sách sau: ScreenCaptureAllowedByOrigins, ScreenCaptureAllowed.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu url hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/.  Chính sách này chỉ đối chiếu dựa trên nguồn gốc, nên mọi đường dẫn trong mẫu URL sẽ bị bỏ qua.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "[*.]example.edu"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 882,
      "name": "WindowCaptureAllowedByOrigins",
      "owners": ["alcooper@chromium.org", "mfoltz@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:94-", "chrome.*:95-", "android:142-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Đã bật màn hình đăng nhập trên trình bảo vệ màn hình của thiết bị.",
      "default": false,
      "desc": "Thiết lập trình bảo vệ màn hình cấp thiết bị cho màn hình đăng nhập.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành true (đúng), thiết bị Google ChromeOS sẽ hiển thị trình bảo vệ màn hình trên màn hình đăng nhập khi thiết bị ở trạng thái rảnh.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành false (sai) hoặc không đặt, trình bảo vệ màn hình sẽ không hiển thị trên màn hình đăng nhập.\n\nTrình bảo vệ màn hình của thiết bị hiển thị những hình ảnh mà chính sách DeviceScreensaverLoginScreenImages đề cập. Nếu bạn không đặt DeviceScreensaverLoginScreenImages hoặc đặt thành một danh sách trống hoặc danh sách không có hình ảnh hợp lệ, trình bảo vệ màn hình sẽ không hiển thị trên màn hình đăng nhập.\n\nBạn có thể điều chỉnh thời gian chờ ở trạng thái rảnh trước khi khởi động trình bảo vệ màn hình và khoảng thời gian hiển thị một hình ảnh lần lượt theo chính sách DeviceScreensaverLoginScreenIdleTimeoutSeconds và DeviceScreensaverLoginScreenDisplayIntervalSeconds. Nếu bạn không đặt chính sách nào đó trong số này, giá trị mặc định của chính sách sẽ được sử dụng.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1063,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật trình bảo vệ màn hình trên màn hình đăng nhập.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không bật trình bảo vệ màn hình trên màn hình đăng nhập.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceScreensaverLoginScreenEnabled",
      "owners": ["mpetrisor@google.com", "imprivata-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:116-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Thời gian chờ ở trạng thái rảnh trên màn hình đăng nhập trên trình bảo vệ màn hình của thiết bị.",
      "default": 7,
      "desc": "Thiết lập thời gian tính bằng giây mà thiết bị sẽ chờ ở trạng thái rảnh trước khi hiển thị trình bảo vệ màn hình trên màn hình đăng nhập.\n\nGiá trị hợp lệ nằm trong khoảng từ 1 giây đến 9999 giây. Nếu bạn không đặt chính sách này, Google ChromeOS sẽ sử dụng giá trị mặc định là 7 giây.\n\nChính sách này sẽ không có hiệu lực khi bạn đặt chính sách DeviceScreensaverLoginScreenEnabled thành false (sai).",
      "device_only": true,
      "example_value": 7,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1064,
      "name": "DeviceScreensaverLoginScreenIdleTimeoutSeconds",
      "owners": ["mpetrisor@google.com", "imprivata-eng@google.com"],
      "schema": {
        "maximum": 9999,
        "minimum": 1,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:116-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Khoảng thời gian hiển thị hình ảnh màn hình đăng nhập trên trình bảo vệ màn hình của thiết bị.",
      "default": 60,
      "desc": "Thiết lập khoảng thời gian hiển thị một hình ảnh (tính bằng giây) khi trình bảo vệ màn hình cho màn hình đăng nhập có nhiều hình ảnh cần hiển thị.\n\nGiá trị hợp lệ nằm trong khoảng từ 1 giây đến 9999 giây. Nếu bạn không đặt chính sách này, Google ChromeOS sẽ sử dụng giá trị mặc định là 60 giây.\n\nChính sách này sẽ không có hiệu lực khi bạn đặt chính sách DeviceScreensaverLoginScreenEnabled thành false (sai).",
      "device_only": true,
      "example_value": 60,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1065,
      "name": "DeviceScreensaverLoginScreenImageDisplayIntervalSeconds",
      "owners": ["mpetrisor@google.com", "imprivata-eng@google.com"],
      "schema": {
        "maximum": 9999,
        "minimum": 1,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:116-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Nguồn hình ảnh màn hình đăng nhập trên trình bảo vệ màn hình của thiết bị.",
      "default": [],
      "desc": "Thiết lập danh sách hình ảnh cần hiển thị trong trình bảo vệ màn hình cho màn hình đăng nhập.\n\nMỗi mục phải là một URL tham chiếu đến một tệp hình ảnh. Hình ảnh phải ở định dạng JPEG và kích thước tệp không được vượt quá 8 MB. URL không hợp lệ và hình ảnh không được hỗ trợ sẽ bị bỏ qua. Thiết bị Google ChromeOS sẽ tải những hình ảnh này xuống và lưu trong bộ nhớ đệm cục bộ.\n\nSố hình ảnh hiển thị trong trình bảo vệ màn hình không được vượt quá 25. Hệ thống sẽ chỉ sử dụng 25 mục URL đầu tiên trong danh sách.\n\nChính sách này sẽ không có hiệu lực nếu bạn đặt chính sách DeviceScreensaverLoginScreenEnabled thành false (sai).\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc danh sách không chứa tệp tham chiếu hình ảnh hợp lệ nào, trình bảo vệ màn hình cho màn hình đăng nhập sẽ không hiển thị, bất kể giá trị đặt trong chính sách DeviceScreensaverLoginScreenEnabled.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["https://www.example.com/img_1.jpg", "https://www.example.com/img_2.jpg", "https://www.example.com/img_3.jpg"],
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1066,
      "name": "DeviceScreensaverLoginScreenImages",
      "owners": ["mpetrisor@google.com", "imprivata-eng@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:116-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Đã bật màn hình khoá trên trình bảo vệ màn hình của người dùng.",
      "default": false,
      "desc": "Thiết lập trình bảo vệ màn hình của người dùng cho màn hình khoá.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành true (đúng), thiết bị Google ChromeOS sẽ hiển thị trình bảo vệ màn hình trên màn hình khoá khi thiết bị ở trạng thái không hoạt động.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành false (sai) hoặc không đặt, trình bảo vệ màn hình sẽ không hiển thị trên màn hình khoá.\n\nTrình bảo vệ màn hình của người dùng hiển thị những hình ảnh mà chính sách ScreensaverLockScreenImages đề cập. Nếu bạn không đặt ScreensaverLockScreenImages hoặc đặt thành một danh sách trống hoặc danh sách không có hình ảnh hợp lệ, trình bảo vệ màn hình sẽ không hiển thị trên màn hình khoá.\n\nBạn có thể điều chỉnh thời gian chờ ở trạng thái rảnh trước khi khởi động trình bảo vệ màn hình và khoảng thời gian hiển thị một hình ảnh lần lượt theo chính sách ScreensaverLockScreenIdleTimeoutSeconds và ScreensaverLockScreenDisplayIntervalSeconds. Nếu bạn không đặt chính sách nào đó trong số này, giá trị mặc định của chính sách sẽ được sử dụng.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1059,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật trình bảo vệ màn hình trên màn hình khoá.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không bật trình bảo vệ màn hình trên màn hình khoá.",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ScreensaverLockScreenEnabled",
      "owners": ["mpetrisor@google.com", "imprivata-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:116-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Thời gian chờ ở trạng thái rảnh trên màn hình khoá trên trình bảo vệ màn hình của người dùng.",
      "default": 7,
      "desc": "Thiết lập thời gian tính bằng giây mà thiết bị sẽ chờ ở trạng thái rảnh trước khi hiển thị trình bảo vệ màn hình trên màn hình khoá.\n\nGiá trị hợp lệ nằm trong khoảng từ 1 giây đến 9999 giây. Nếu bạn không đặt chính sách này, Google ChromeOS sẽ sử dụng giá trị mặc định là 7 giây.\n\nChính sách này sẽ không có hiệu lực khi bạn đặt chính sách ScreensaverLockScreenEnabled thành false (sai).",
      "example_value": 7,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1060,
      "name": "ScreensaverLockScreenIdleTimeoutSeconds",
      "owners": ["mpetrisor@google.com", "imprivata-eng@google.com"],
      "schema": {
        "maximum": 9999,
        "minimum": 1,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:116-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Khoảng thời gian hiển thị hình ảnh màn hình khoá trên trình bảo vệ màn hình của người dùng.",
      "default": 60,
      "desc": "Thiết lập khoảng thời gian hiển thị một hình ảnh (tính bằng giây) khi trình bảo vệ màn hình cho màn hình khoá có nhiều hình ảnh cần hiển thị.\n\nGiá trị hợp lệ nằm trong khoảng từ 1 giây đến 9999 giây. Nếu bạn không đặt chính sách này, Google ChromeOS sẽ sử dụng giá trị mặc định là 60 giây.\n\nChính sách này sẽ không có hiệu lực khi bạn đặt chính sách ScreensaverLockScreenEnabled thành false (sai).",
      "example_value": 60,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1061,
      "name": "ScreensaverLockScreenImageDisplayIntervalSeconds",
      "owners": ["mpetrisor@google.com", "imprivata-eng@google.com"],
      "schema": {
        "maximum": 9999,
        "minimum": 1,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:116-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Nguồn hình ảnh màn hình khoá trên trình bảo vệ màn hình của người dùng.",
      "default": [],
      "desc": "Thiết lập danh sách hình ảnh cần hiển thị trong trình bảo vệ màn hình cho màn hình khoá.\n\nMỗi mục phải là một URL tham chiếu đến một tệp hình ảnh. Hình ảnh phải ở định dạng JPEG và kích thước tệp không được vượt quá 8 MB. URL không hợp lệ và hình ảnh không được hỗ trợ sẽ bị bỏ qua. Thiết bị Google ChromeOS sẽ tải những hình ảnh này xuống và lưu trong bộ nhớ đệm cục bộ.\n\nSố hình ảnh hiển thị trong trình bảo vệ màn hình không được vượt quá 25. Hệ thống sẽ chỉ sử dụng 25 mục URL đầu tiên trong danh sách.\n\nChính sách này sẽ không có hiệu lực nếu bạn đặt chính sách ScreensaverLockScreenEnabled thành false (sai).\n\nNếu bạn không đặt chính sách này hoặc danh sách không chứa tệp tham chiếu hình ảnh hợp lệ nào, trình bảo vệ màn hình cho màn hình khoá sẽ không hiển thị, bất kể giá trị đặt trong chính sách ScreensaverLockScreenEnabled.",
      "example_value": ["https://www.example.com/img_1.jpg", "https://www.example.com/img_2.jpg", "https://www.example.com/img_3.jpg"],
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1062,
      "name": "ScreensaverLockScreenImages",
      "owners": ["mpetrisor@google.com", "imprivata-eng@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:116-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt cách chia sẻ nhóm thẻ",
      "default": 0,
      "desc": "Kiểm soát việc người dùng doanh nghiệp có thể sử dụng tính năng chia sẻ nhóm thẻ trong Chrome hay không.\n\nTính năng chia sẻ nhóm thẻ cho phép người dùng chia sẻ và cộng tác trong các nhóm thẻ.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 0 hoặc không đặt, người dùng sẽ có thể chia sẻ nhóm thẻ.\nNếu bạn đặt chính sách này thành 1, người dùng sẽ không thể chia sẻ nhóm thẻ.",
      "example_value": 0,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "user_only": true},
      "id": 1358,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng tính năng chia sẻ nhóm thẻ.",
          "name": "UseTabGroupSharing",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Không sử dụng tính năng chia sẻ nhóm thẻ.",
          "name": "DoNotUseTabGroupSharing",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "TabGroupSharingSettings",
      "owners": ["haileywang@google.com", "file://components/collaboration/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["android:140-", "chrome.*:140-", "chrome_os:140-", "ios:140-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình các yếu tố xác thực cục bộ được cho phép",
      "default_for_enterprise_users": [],
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ kiểm soát danh sách các yếu tố xác thực cục bộ có thể được sử dụng cho cả bước đăng nhập và xác thực lại trên Google ChromeOS.\n\n      Để cho phép:\n\n      * Mọi yếu tố xác thực cục bộ, hãy sử dụng [\"ALL\"] (bao gồm cả những yếu tố được thêm sau này).\n\n      * Chỉ mã PIN, hãy sử dụng [\"PIN\"].\n\n      * Chỉ Mật khẩu cục bộ, hãy sử dụng [\"LOCAL_PASSWORD\"].\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành một danh sách trống, thì người dùng được quản lý không thể sử dụng các yếu tố xác thực cục bộ.",
      "example_value": ["PIN"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1405,
      "items": [
        {
          "caption": "Tất cả",
          "name": "ALL",
          "value": "ALL"
        },
        {
          "caption": "Mã PIN",
          "name": "PIN",
          "value": "PIN"
        },
        {
          "caption": "Mật khẩu cục bộ",
          "name": "LOCAL_PASSWORD",
          "value": "LOCAL_PASSWORD"
        }
      ],
      "name": "AllowedLocalAuthFactors",
      "owners": ["fahadmansoor@google.com", "ghostbusters@google.com", "cros-lurs@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "enum": [
            "ALL",
            "PIN",
            "LOCAL_PASSWORD"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:150-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tự động đăng nhập vào các nhà cung cấp dịch vụ danh tính trên đám mây của Microsoft® trên Android",
      "default": 0,
      "desc": "Định cấu hình tính năng tự động đăng nhập cho người dùng đăng nhập bằng tài khoản do nhà cung cấp dịch vụ danh tính trên đám mây của Microsoft® hỗ trợ trên Android.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành 1 (Enabled), những người dùng đã đăng nhập vào ứng dụng tăng năng suất của Microsoft® trên thiết bị của họ có thể tự động được đăng nhập vào các tài sản web của Microsoft® trong Google Chrome. Để sử dụng chức năng này, bạn phải cài đặt ứng dụng xác thực trung gian của Microsoft®, như Microsoft® Authenticator®, Microsoft® Intune Company Portal® hoặc Microsoft® Link to Windows®. Để quy trình đăng nhập một lần diễn ra suôn sẻ, dữ liệu xác thực cần thiết sẽ được chia sẻ với nhà cung cấp dịch vụ danh tính trên đám mây của Microsoft®.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 0 (Disabled) hoặc không đặt chính sách này, tính năng tự động đăng nhập nói trên sẽ bị tắt và người dùng phải nhập thủ công thông tin đăng nhập để truy cập các tài sản web của Microsoft®.\n\nLưu ý: Chính sách này không áp dụng cho chế độ ẩn danh hoặc chế độ khách.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1438,
      "items": [
        {
          "caption": "Tắt chính sách xác thực trên đám mây của Microsoft®",
          "name": "Disabled",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Bật chính sách xác thực trên đám mây của Microsoft®",
          "name": "Enabled",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "AndroidEntraSsoEnabled",
      "owners": ["ssolarewicz@google.com", "file://chrome/browser/enterprise/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["android:150-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Liên kết thông tin đăng nhập Google với một thiết bị",
      "default": null,
      "desc": "Kiểm soát trạng thái của tính năng Device Bound Session Credentials.\n\nDevice Bound Session Credentials bảo vệ các cookie xác thực của Google khỏi hành vi đánh cắp cookie bằng cách thường xuyên cung cấp bằng chứng dạng mật mã về quyền sở hữu thiết bị cho các máy chủ của Google.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành false, tính năng Device Bound Session Credentials sẽ tắt.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành true, tính năng Device Bound Session Credentials sẽ bật.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì Google Chrome sẽ tuân theo quy trình triển khai mặc định dành cho tính năng Device Bound Session Credentials. Nói cách khác, tính năng này sẽ được triển khai dần cho số lượng người dùng ngày càng tăng.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_mandatory": true, "can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1244,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật Device Bound Session Credentials.",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt Device Bound Session Credentials.",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Cho phép dùng Device Bound Session Credentials tuỳ thuộc vào quá trình ra mắt tính năng.",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "BoundSessionCredentialsEnabled",
      "owners": ["alexilin@chromium.org", "file://chrome/browser/signin/bound_session_credentials/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.win:124-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này kiểm soát việc có thể thêm người dùng mới vào Google ChromeOS hay không. Chính sách này không ngăn người dùng đăng nhập vào tài khoản Google bổ sung trong Android. Nếu bạn muốn ngăn việc này, hãy định cấu hình chính sách accountTypesWithManagementDisabled dành riêng cho Android như là một phần của ArcPolicy.",
      "caption": "Cho phép tạo tài khoản người dùng mới",
      "default": true,
      "desc": "Kiểm soát việc Google ChromeOS có cho phép tạo tài khoản người dùng mới hay không.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt, thì chỉ những người dùng có tên trong DeviceUserAllowlist mới có thể đăng nhập.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành bật hoặc không đặt, thì tất cả người dùng sẽ có thể đăng nhập.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 123,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép mọi người dùng đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Giới hạn quyền đăng nhập ở một danh sách người dùng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceAllowNewUsers",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "pastarmovj@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:12-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tự động tải lại quy trình xác thực trên ChromeOS",
      "default": null,
      "desc": "Đặt khoảng thời gian (tính bằng phút) dùng để tự động tải lại quy trình xác thực của người dùng trên thiết bị Google ChromeOS. Chúng tôi đưa ra chính sách này để giúp bạn xử lý thời gian hết hạn của một số dịch vụ được sử dụng trong quy trình xác thực khi thiết bị không hoạt động trong một khoảng thời gian.\n\nKhi bạn không đặt chính sách này hoặc đặt giá trị bằng 0, hệ thống tuyệt đối sẽ không tải lại quy trình xác thực.\n\nKhi bạn đặt chính sách này thành một giá trị dương, hệ thống sẽ tự động tải lại quy trình xác thực theo khoảng thời gian đã đặt.\n\nKhoảng thời gian tối đa có thể dùng để tải lại là một tuần (10080 phút).\n\nChính sách này ảnh hưởng đến cả quy trình xác thực khi đăng nhập và xác thực trên màn hình khoá.",
      "device_only": true,
      "example_value": 15,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1247,
      "name": "DeviceAuthenticationFlowAutoReloadInterval",
      "owners": ["andreydav@google.com", "chromeos-commercial-identity@google.com"],
      "schema": {
        "maximum": 10080,
        "minimum": 0,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:129-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến các ứng dụng Android.",
      "caption": "Tự động điền tên người dùng trên trang SAML IdP",
      "desc": "Chỉ định tên tham số URL mà hệ thống sẽ sử dụng để tự động điền vào trường tên người dùng trên trang đăng nhập SAML IdP.\n\n      Địa chỉ email được liên kết với hồ sơ Google ChromeOS của người dùng sẽ được dùng làm giá trị cho tham số URL. Do đó, bạn nên tắt chế độ cài đặt này nếu dự kiến rằng người dùng sẽ sử dụng nhiều địa chỉ email trên trang SAML IdP.\n\n      Nếu bạn không thiết lập chế độ cài đặt này, người dùng sẽ cần tự nhập tên người dùng trên trang đăng nhập SAML IdP.\n\n      Chính sách này ảnh hưởng đến khả năng xác thực trực tuyến trên màn hình đăng nhập và màn hình khoá.",
      "device_only": true,
      "example_value": "login_hint",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 997,
      "name": "DeviceAutofillSAMLUsername",
      "owners": ["andreydav@google.com", "chromeos-commercial-identity@google.com"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:107-"],
      "tags": ["website-sharing", "local-data-access"],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Xóa dữ liệu người dùng khi đăng xuất",
      "default": false,
      "desc": "\n      Xác định xem Google ChromeOS có lưu giữ dữ liệu tài khoản trên máy sau khi đăng xuất hay không. Nếu bạn đặt chính sách này thành đúng, thì Google ChromeOS sẽ không lưu giữ dữ liệu tài khoản lâu dài nào và tất cả dữ liệu từ phiên hoạt động của người dùng sẽ bị loại bỏ sau khi đăng xuất. Nếu bạn đặt chính sách này thành sai hoặc không đặt, thì thiết bị sẽ lưu giữ dữ liệu người dùng trên máy (dưới dạng được mã hoá).\n\n      Lưu ý: Kể từ M114, các ứng dụng kiosk cụ thể được phép ghi đè hành vi của chính sách này cho ứng dụng trong các trường hợp sử dụng đặc biệt, chẳng hạn như đánh giá học viên.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 128,
      "items": [
        {
          "caption": "Xoá tất cả dữ liệu người dùng cục bộ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không xoá dữ liệu người dùng cục bộ",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceEphemeralUsersEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:19-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép thêm các tài khoản Family Link vào thiết bị",
      "default": false,
      "desc": "Kiểm soát việc Google ChromeOS có cho phép thêm tài khoản người dùng mới trên Family Link vào thiết bị hay không.\n      Chính sách này chỉ hữu ích khi kết hợp với DeviceUserAllowlist. Chính sách này cho phép các tài khoản Family Link bổ sung vào các tài khoản được xác định trong danh sách cho phép.\n      Chính sách này không ảnh hưởng đến hoạt động của các chính sách đăng nhập khác. Đặc biệt, chính sách này sẽ không có bất kỳ ảnh hưởng nào khi:\n      – Chính sách DeviceAllowNewUsers không cho phép thêm người dùng mới vào thiết bị.\n      – Chính sách DeviceUserAllowlist cho phép thêm tất cả người dùng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành tắt (hoặc chưa định cấu hình), thì các tài khoản Family Link sẽ không áp dụng quy tắc bổ sung nào.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành bật, những tài khoản người dùng mới trên Family Link sẽ được phép bổ sung cho những tài khoản được xác định trong DeviceUserAllowlist.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 789,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép cha mẹ thêm tài khoản được giám sát",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép cha mẹ thêm tài khoản được giám sát",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceFamilyLinkAccountsAllowed",
      "owners": ["agawronska@chromium.org", "cros-families-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:87-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật chế độ khách",
      "default": true,
      "desc": "Nếu chính sách này được đặt thành đúng hoặc không được định cấu hình, Google ChromeOS sẽ bật tính năng đăng nhập với tư cách khách. Các đăng nhập với tư cách khách là các phiên người dùng ẩn danh và không yêu cầu mật khẩu.\n\n      Nếu chính sách này được đặt thành sai, Google ChromeOS sẽ không cho phép bắt đầu phiên khách.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 124,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chế độ khách",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ khách",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceGuestModeEnabled",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "anqing@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:12-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Tự động chọn chứng chỉ ứng dụng cho những trang web này trên màn hình đăng nhập",
      "desc": "Cho phép bạn chỉ định danh sách mẫu URL. Những mẫu URL này chỉ định các trang web có chứng chỉ máy khách được chọn tự động trên màn hình đăng nhập trong khung lưu trữ quy trình SAML, nếu trang web yêu cầu chứng chỉ. Một ví dụ về cách sử dụng là thiết lập một chứng chỉ cho toàn thiết bị sẽ hiển thị với SAML IdP.\n\n      Giá trị là một mảng từ điển JSON phân thành chuỗi, mỗi mảng có dạng { \"pattern\": \"$URL_PATTERN\", \"filter\" : $FILTER }, trong đó $URL_PATTERN là mẫu thông tin cài đặt nội dung. $FILTER giới hạn các chứng chỉ máy khách mà trình duyệt sẽ tự động chọn. Bất kể bộ lọc là gì, chỉ các chứng chỉ khớp với yêu cầu chứng chỉ của máy chủ mới được chọn.\n\n      Ví dụ về cách sử dụng phần $FILTER:\n\n      * Khi bạn đặt $FILTER thành { \"ISSUER\": { \"CN\": \"$ISSUER_CN\" } }, chỉ các chứng chỉ máy khách do chứng chỉ có CommonName $ISSUER_CN cấp mới được chọn.\n\n      * Khi $FILTER chứa phần \"ISSUER\" và \"SUBJECT\", chỉ các chứng chỉ máy khách thỏa mãn cả hai điều kiện mới được chọn.\n\n      * Khi $FILTER chứa phần \"SUBJECT\" với giá trị \"O\", chứng chỉ phải có ít nhất một tổ chức khớp với giá trị đã chỉ định thì mới được chọn.\n\n      * Khi $FILTER chứa phần \"SUBJECT\" với giá trị \"OU\", chứng chỉ phải có ít nhất một đơn vị tổ chức khớp với giá trị đã chỉ định thì mới được chọn.\n\n      * Khi bạn đặt $FILTER thành {}, việc chọn chứng chỉ máy khách sẽ không có các hạn chế bổ sung. Xin lưu ý rằng các bộ lọc mà máy chủ web cung cấp sẽ vẫn áp dụng.\n\n\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này thì hệ thống sẽ không chọn tự động cho bất cứ trang web nào.\n\n      Để biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["{\"pattern\":\"https://www.example.com\",\"filter\":{\"ISSUER\":{\"CN\":\"certificate issuer name\", \"L\": \"certificate issuer location\", \"O\": \"certificate issuer org\", \"OU\": \"certificate issuer org unit\"}, \"SUBJECT\":{\"CN\":\"certificate subject name\", \"L\": \"certificate subject location\", \"O\": \"certificate subject org\", \"OU\": \"certificate subject org unit\"}}}"],
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 396,
      "name": "DeviceLoginScreenAutoSelectCertificateForUrls",
      "owners": ["chromeos-commercial-networking-team@google.com", "miersh@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:65-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "list",
      "validation_schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "filter": {
              "properties": {
                "ISSUER": {
                  "properties": {
                    "CN": {
                      "type": "string"
                    },
                    "L": {
                      "type": "string"
                    },
                    "O": {
                      "type": "string"
                    },
                    "OU": {
                      "type": "string"
                    }
                  },
                  "type": "object"
                },
                "SUBJECT": {
                  "properties": {
                    "CN": {
                      "type": "string"
                    },
                    "L": {
                      "type": "string"
                    },
                    "O": {
                      "type": "string"
                    },
                    "OU": {
                      "type": "string"
                    }
                  },
                  "type": "object"
                }
              },
              "type": "object"
            },
            "pattern": {
              "type": "string"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      }
    },
    {
      "caption": "Bật tự động hoàn tất tên miền trong khi người dùng đăng nhập",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành một chuỗi trống hoặc không định cấu hình, thì Google ChromeOS sẽ không hiển thị tùy chọn tự động hoàn thành trong quy trình đăng nhập của người dùng.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành một chuỗi biểu thị tên miền, thì Google ChromeOS sẽ hiển thị tùy chọn tự động hoàn thành khi người dùng đăng nhập để họ chỉ cần nhập tên người dùng mà không cần nhập phần mở rộng tên miền.  Người dùng có thể ghi đè phần mở rộng tên miền này.\n      Nếu giá trị của chính sách không phải là một miền hợp lệ, thì chính sách sẽ không áp dụng.",
      "device_only": true,
      "example_value": "students.school.edu",
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 297,
      "name": "DeviceLoginScreenDomainAutoComplete",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:44-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình danh sách các ứng dụng và tiện ích đã cài đặt trên màn hình đăng nhập",
      "desc": "\n      Chỉ định danh sách các ứng dụng và tiện ích được cài đặt tự động trên màn hình đăng nhập mà không có sự tương tác của người dùng và người dùng không thể gỡ cài đặt hay tắt.\n\n      Các quyền do ứng dụng/tiện ích yêu cầu sẽ được cấp trực tiếp mà không có sự tương tác của người dùng, kể cả mọi quyền bổ sung mà các phiên bản trong tương lai của ứng dụng/tiện ích đó yêu cầu. Google Chrome hạn chế tập hợp các quyền mà tiện ích có thể yêu cầu.\n\n      Xin lưu ý rằng, vì lý do bảo mật và để bảo vệ quyền riêng tư, người dùng chỉ có thể cài đặt những ứng dụng và tiện ích thuộc danh sách cho phép được kết hợp trong Google Chrome. Tất cả các mục khác sẽ bị bỏ qua.\n\n      Nếu một ứng dụng hoặc tiện ích bị buộc cài đặt trước đây và hiện đã bị xóa khỏi danh sách này, thì Google Chrome sẽ tự động gỡ cài đặt ứng dụng/tiện ích đó.\n\n      Mỗi mục danh sách của chính sách là một chuỗi chứa một mã tiện ích và một URL \"cập nhật\" (không bắt buộc) phân tách bằng dấu chấm phẩy (;). Mã tiện ích là một chuỗi gồm 32 chữ cái, chẳng hạn như trên chrome://extensions khi ở chế độ nhà phát triển. URL \"cập nhật\", nếu được chỉ định, phải trỏ tới tài liệu XML của tệp kê khai cập nhật như mô tả tại https://developer.chrome.com/extensions/autoupdate. Theo mặc định, URL cập nhật của Cửa hàng Chrome trực tuyến sẽ được sử dụng (hiện là \"https://clients2.google.com/service/update2/crx\"). Xin lưu ý rằng URL \"cập nhật\" được đặt trong chính sách này chỉ dùng cho lần cài đặt ban đầu; các lần cập nhật tiện ích tiếp theo sẽ sử dụng URL cập nhật nêu trong tệp kê khai của tiện ích.\n\n      Ví dụ: khpfeaanjngmcnplbdlpegiifgpfgdco;https://clients2.google.com/service/update2/crx cài đặt ứng dụng Smart Card Connector từ URL \"cập nhật\" tiêu chuẩn của Cửa hàng Chrome trực tuyến. Để biết thêm thông tin về cách lưu trữ tiện ích, hãy xem: https://developer.chrome.com/extensions/hosting.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["khpfeaanjngmcnplbdlpegiifgpfgdco;https://clients2.google.com/service/update2/crx"],
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 336,
      "name": "DeviceLoginScreenExtensions",
      "owners": ["hendrich@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:60-"],
      "tags": ["full-admin-access"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bố cục bàn phím màn hình đăng nhập thiết bị",
      "desc": "Định cấu hình bố cục bàn phím được cho phép trên màn hình đăng nhập Google ChromeOS.\n\n      Nếu chính sách này được đặt thành danh sách số nhận dạng phương thức nhập, phương thức nhập được cung cấp sẽ có sẵn trên màn hình đăng nhập. Phương thức nhập được cung cấp đầu tiên sẽ được chọn sẵn. Mặc dù nhóm người dùng được lấy tiêu điểm trên màn hình đăng nhập, phương thức nhập được sử dụng gần đây nhất của người dùng sẽ có sẵn ngoài phương thức nhập được cung cấp bởi chính sách này. Nếu chính sách này chưa được đặt, các phương thức nhập trên màn hình đăng nhập sẽ được lấy từ ngôn ngữ mà màn hình đăng nhập hiển thị. Các giá trị không phải số nhận dạng phương thức nhập hợp lệ sẽ bị bỏ qua.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["xkb:us::en", "xkb:ch::ger"],
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 365,
      "name": "DeviceLoginScreenInputMethods",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:58-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Bật chính sách Cô lập trang web cho các nguồn gốc đã xác định",
      "deprecated": true,
      "desc": "\n      Chính sách này đã bị loại bỏ trong phiên bản M77.\n      Chính sách này áp dụng cho màn hình đăng nhập. Vui lòng xem cả chính sách IsolateOrigins áp dụng cho phiên người dùng.\n      Nếu bạn bật chính sách này, thì mỗi nguồn gốc có tên trong danh sách được phân tách bằng dấu phẩy sẽ chạy ở quy trình riêng. Điều này cũng sẽ cách ly các nguồn gốc được đặt tên theo miền con. Ví dụ: việc chỉ định https://example.com/ cũng sẽ khiến https://foo.example.com/ bị cách ly vì là một phần của trang web https://example.com/.\n      Nếu bạn tắt hoặc không định cấu hình chính sách này, thì các tùy chọn cài đặt cách ly trang web mặc định của nền tảng sẽ được dùng cho màn hình đăng nhập.\n      ",
      "device_only": true,
      "example_value": "https://a.example.com/,https://othersite.org/,https://[*.]corp.example.com",
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 417,
      "name": "DeviceLoginScreenIsolateOrigins",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:66-76"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Ngôn ngữ màn hình đăng nhập thiết bị",
      "desc": "Định cấu hình ngôn ngữ được thực thi trên màn hình đăng nhập Google ChromeOS.\n\n      Nếu chính sách này được đặt, màn hình đăng nhập sẽ luôn được hiển thị bằng ngôn ngữ được cung cấp theo giá trị đầu tiên của chính sách (chính sách được định nghĩa là danh sách về khả năng tương thích chuyển tiếp).  Nếu chính sách này chưa được đặt hoặc được đặt thành danh sách trống, màn hình đăng nhập sẽ được hiển thị bằng ngôn ngữ của phiên người dùng cuối cùng.  Nếu chính sách này được đặt thành giá trị không phải là ngôn ngữ hợp lệ, màn hình đăng nhập sẽ được hiển thị bằng ngôn ngữ dự phòng (hiện tại là en-US).",
      "device_only": true,
      "example_value": ["en-US"],
      "features": {"dynamic_refresh": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 364,
      "name": "DeviceLoginScreenLocales",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:58-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Lời nhắc khi có nhiều chứng chỉ khớp trên màn hình đăng nhập",
      "default": false,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng có được nhắc chọn chứng chỉ máy khách trên màn hình đăng nhập trong khung lưu trữ quy trình SAML hay không khi nhiều chứng chỉ khớp DeviceLoginScreenAutoSelectCertificateForUrls.\n      Nếu bạn bật chính sách này, thì người dùng được yêu cầu chọn chứng chỉ máy khách mỗi khi chính sách tự động chọn khớp với nhiều chứng chỉ.\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không bao giờ được nhắc chọn chứng chỉ máy khách trên màn hình đăng nhập.\n      Xin lưu ý: Nhìn chung, bạn không nên bật chính sách này vì nó tiềm ẩn những rủi ro về quyền riêng tư (trong trường hợp các chứng chỉ dựa trên TPM trên toàn thiết bị được sử dụng) và mang lại trải nghiệm người dùng kém.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 904,
      "items": [
        {
          "caption": "Nhắc người dùng chọn chứng chỉ máy khách mỗi khi chính sách tự động chọn khớp với nhiều chứng chỉ trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không nhắc người dùng chọn chứng chỉ máy khách trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenPromptOnMultipleMatchingCertificates",
      "owners": ["miersh@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:96-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật chính sách Cô lập trang web cho mọi trang web",
      "deprecated": true,
      "desc": "\n      Chính sách này đã bị loại bỏ trong phiên bản M77.\n      Chính sách này áp dụng cho màn hình đăng nhập. Vui lòng xem cả chính sách SitePerProcess áp dụng cho phiên người dùng. Bạn nên đặt cả hai chính sách về cùng một giá trị. Nếu các giá trị không khớp nhau, thì có thể xảy ra tình trạng chậm trễ khi vào một phiên người dùng mặc dù đang áp dụng giá trị do chính sách người dùng chỉ định.\n      ",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 418,
      "name": "DeviceLoginScreenSitePerProcess",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:66-76"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Buộc màn hình đăng nhập hiển thị hoặc ẩn thông tin hệ thống.",
      "default": null,
      "desc": "Chỉ định xem có luôn hiện (hoặc ẩn) thông tin hệ thống (ví dụ: phiên bản ChromeOS, số sê-ri\n      thiết bị) trên màn hình đăng nhập hay không.\n\n      Nếu bạn thiết lập chính sách này thành đúng, thì thông tin hệ thống sẽ buộc phải xuất hiện.\n      Nếu bạn thiết lập chính sách này thành sai, thì thông tin hệ thống sẽ buộc phải ẩn.\n      Nếu bạn không thiết lập chính sách này, thì hành vi mặc định (là xuất hiện đối với kênh Canary/Dev)\n      sẽ có hiệu lực. Người dùng có thể bật/tắt chế độ hiển thị bằng các thao tác cụ thể (ví dụ: Alt-V).",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 609,
      "items": [
        {
          "caption": "Luôn hiển thị thông tin hệ thống trên màn hình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không hiển thị thông tin hệ thống trên màn hình đăng nhập",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng bật/tắt chế độ hiển thị thông tin hệ thống trên màn hình đăng nhập",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceLoginScreenSystemInfoEnforced",
      "owners": ["anqing@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình hành vi trong trường hợp mật khẩu trực tuyến không khớp",
      "default": null,
      "desc": "Kiểm soát cách Google ChromeOS xử lý trường hợp phát hiện mật khẩu không khớp trong quá trình đăng nhập trực tuyến. Chính sách này xác định những việc sẽ xảy ra khi mật khẩu của người dùng, được xác thực qua IdP (nhà cung cấp danh tính) trực tuyến (ví dụ: IdP bên thứ ba, Gaia) không trùng khớp với mật khẩu dùng để mã hoá dữ liệu cục bộ của họ. Điều này thường xảy ra sau khi người dùng thay đổi mật khẩu từ bên ngoài.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 0 (Quy trình thay đổi mật khẩu tiêu chuẩn) hoặc không đặt, quy trình thay đổi mật khẩu tiêu chuẩn sẽ được bắt đầu. Người dùng sẽ được nhắc nhập mật khẩu cũ để cập nhật mã hoá dữ liệu cục bộ hoặc họ có thể sử dụng các cơ chế khôi phục dữ liệu cục bộ khác (nếu có).\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành 1 (Tự động xoá sạch dữ liệu cục bộ), quy trình thay đổi mật khẩu tiêu chuẩn sẽ được bỏ qua. Sau khi phát hiện mật khẩu không khớp, dữ liệu cục bộ của người dùng sẽ tự động bị xoá sạch. Tuỳ chọn này cho phép người dùng đăng nhập liền mạch bằng mật khẩu mới nhưng sẽ làm mất toàn bộ dữ liệu được lưu trữ cục bộ trong hồ sơ của họ (ví dụ: Tệp đã tải xuống, cài đặt chưa đồng bộ hoá). Tuỳ chọn này dành cho các môi trường mà người dùng chủ yếu lưu trữ dữ liệu trên đám mây hoặc được yêu cầu cập nhật mật khẩu thường xuyên.",
      "device_only": true,
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "id": 1470,
      "items": [
        {
          "caption": "Quy trình thay đổi mật khẩu tiêu chuẩn",
          "name": "Default",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Tự động xoá sạch dữ liệu cục bộ",
          "name": "AutoWipe",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "DeviceOnlinePasswordMismatchBehavior",
      "owners": ["isandrk@chromium.org", "ghostbusters@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:152-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Điều khiển chế độ tự động dọn dẹp trong quá trình đăng nhập",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành đúng, thì chế độ tự động dọn dẹp sẽ được thực thi trong quá trình đăng nhập để đảm bảo có đủ dung lượng ổ đĩa trống.\n      Dù chỉ chạy khi thật sự cần thiết nhưng chế độ dọn dẹp vẫn sẽ ảnh hưởng đến thời gian đăng nhập.\n      Việc bạn đặt chính sách này thành sai (mặc định) sẽ giúp đảm bảo thời gian đăng nhập không bị ảnh hưởng.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": false, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 940,
      "items": [
        {
          "caption": "Chạy chế độ tự động dọn dẹp ổ đĩa trong quá trình đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không chạy chế độ tự động dọn dẹp ổ đĩa trong quá trình đăng nhập",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceRunAutomaticCleanupOnLogin",
      "owners": ["vsavu@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:99-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Chế độ xác thực hai yếu tố tích hợp",
      "desc": "Chỉ định cách bạn có thể sử dụng phần cứng tích hợp phần tử bảo mật để cung cấp xác thực hai yếu tố nếu tương thích với tính năng này. Nút nguồn của máy dùng để phát hiện sự hiện diện của người dùng.\n\n      Nếu bạn chọn 'Đã tắt' thì sẽ không nhận được hai yếu tố.\n\n      Nếu bạn chọn 'U2F', hai yếu tố đã tích hợp sẽ tuân theo thông số FIDO U2F.\n\n      Nếu bạn chọn 'U2F_EXTENDED', hai yếu tố đã tích hợp sẽ cung cấp các chức năng của U2F cùng với một số tiện ích để chứng thực cá nhân.",
      "device_only": true,
      "example_value": 2,
      "features": {"dynamic_refresh": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 372,
      "items": [
        {
          "caption": "Đã tắt hai yếu tố",
          "name": "Disabled",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "U2F (Hai yếu tố chung)",
          "name": "U2F",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Tiện ích U2F+ để chứng thực cá nhân",
          "name": "U2F_EXTENDED",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "DeviceSecondFactorAuthentication",
      "owners": ["vpalatin@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:61-"],
      "tags": ["system-security"],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Hiện bàn phím số để nhập mật khẩu",
      "default": false,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành true, thì bàn phím số sẽ hiển thị theo mặc định để người dùng nhập mật khẩu trên màn hình đăng nhập. Người dùng vẫn có thể chuyển sang bàn phím thông thường.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không thể thay đổi được. Nếu bạn đặt thành false hoặc không đặt, thì chính sách này sẽ không có hiệu lực.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 638,
      "items": [
        {
          "caption": "Mặc định sử dụng bàn phím số để nhập mật khẩu",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Mặc định sử dụng bàn phím tiêu chuẩn để nhập mật khẩu",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceShowNumericKeyboardForPassword",
      "owners": ["file://chrome/browser/ash/login/OWNERS"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:80-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Hiển thị tên người dùng trên màn hình đăng nhập",
      "default": true,
      "desc": "Nếu đặt chính sách này thành true hoặc không định cấu hình chính sách này, thì Google ChromeOS sẽ hiển thị người dùng hiện có trên màn hình đăng nhập và cho phép chọn một người dùng.\n\n      Nếu đặt chính sách này thành false, Google ChromeOS sẽ không hiển thị người dùng hiện có trên màn hình đăng nhập. Thay vào đó, màn hình đăng nhập thông thường (nhắc người dùng nhập email và mật khẩu hoặc số điện thoại) hoặc màn hình SAML xem kẽ (nếu đã bật qua chính sách LoginAuthenticationBehavior) sẽ hiển thị, trừ phi đã định cấu hình phiên được quản lý. Khi đã định cấu hình phiên được quản lý, thì chỉ có các tài khoản của phiên được quản lý hiển thị, cho phép bạn chọn một trong số các tài khoản đó.\n\n      Hãy lưu ý rằng chính sách này không ảnh hưởng đến việc thiết bị có lưu hoặc hủy bỏ dữ liệu trên máy của người dùng hay không.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 125,
      "items": [
        {
          "caption": "Luôn hiển thị ảnh và tên người dùng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không bao giờ hiển thị ảnh và tên người dùng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceShowUserNamesOnSignin",
      "owners": ["dkuzmin@google.com", "antrim@chromium.org", "cros-oobe@google.com", "cros-lurs@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:12-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cờ trên toàn hệ thống được áp dụng khi khởi động Google Chrome",
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không được dùng nữa và đã bị xóa trong M66, vì chính sách này trước đây chỉ dùng để kiểm tra nội bộ và tiềm ẩn nguy cơ bảo mật.\n\n      Chỉ định cờ sẽ được áp dụng cho Google Chrome khi khởi động. Cờ được chỉ định sẽ chỉ được áp dụng trên màn hình đăng nhập. Các cờ được đặt qua chính sách này không phản ánh trong các phiên của người dùng.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["enable-managed-mode", "my-cool-flag"],
      "features": {"dynamic_refresh": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 191,
      "name": "DeviceStartUpFlags",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:27-65"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "arc_support": "Cookie được chuyển tới hồ sơ của người dùng không thể truy cập vào các ứng dụng Android.",
      "caption": "Chuyển cookie SAML IdP trong khi đăng nhập",
      "default": false,
      "desc": "Chỉ định xem có nên chuyển cookie xác thực do SAML IdP đặt trong khi đăng nhập tới hồ sơ của người dùng không.\n\n      Khi người dùng xác thực qua SAML IdP trong khi đăng nhập, các cookie do IdP đặt được ghi vào hồ sơ tạm thời trước tiên. Các cookie này có thể được chuyển tới hồ sơ người dùng để chuyển tiếp trạng thái xác thực.\n\n      Khi chính sách này được đặt thành true, cookie do IdP đặt được chuyển tới hồ sơ của người dùng mỗi khi họ xác thực với SAML IdP trong khi đăng nhập.\n\n      Khi chính sách này được đặt thành false hoặc không được đặt, cookie do IdP đặt chỉ được chuyển tới hồ sơ của người dùng trong lần đăng nhập đầu tiên của họ trên thiết bị.\n\n      Chính sách này chỉ ảnh hưởng đến những người có miền khớp với miền đăng ký của thiết bị. Đối với tất cả người dùng khác, cookie do IdP đặt chỉ được chuyển tới hồ sơ của người dùng trong lần đăng nhập đầu tiên của họ trên thiết bị.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 271,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật chính sách chuyển Cookie SAML SSO sang phiên người dùng trong khi đăng nhập",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt chính sách chuyển Cookie SAML SSO sang phiên người dùng trong khi đăng nhập",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceTransferSAMLCookies",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "bartfab@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:38-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này kiểm soát những ai có thể bắt đầu phiên Google ChromeOS. Chính sách này không ngăn người dùng đăng nhập vào các tài khoản Google bổ sung trong Android. Nếu bạn muốn ngăn việc này, hãy định cấu hình chính sách accountTypesWithManagementDisabled dành riêng cho Android như là một phần của ArcPolicy.",
      "caption": "Danh sách người dùng được phép đăng nhập",
      "desc": "Xác định danh sách những người dùng được phép đăng nhập vào thiết bị. Các mục sẽ có dạng user@domain, chẳng hạn như madmax@managedchrome.com. Để cho phép người dùng bất kỳ trên một miền, hãy sử dụng các mục có dạng *@domain.\n\n      Nếu bạn không định cấu hình chính sách này, tất cả người dùng đều được phép đăng nhập. Lưu ý rằng việc tạo người dùng mới sẽ vẫn yêu cầu phải định cấu hình chính sách DeviceAllowNewUsers một cách phù hợp.\n      Nếu bạn bật DeviceFamilyLinkAccountsAllowed, ngoài những tài khoản được xác định trong chính sách này, người dùng Family Link cũng sẽ được phép đăng nhập vào thiết bị.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["madmax@managedchrome.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 764,
      "name": "DeviceUserAllowlist",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "emaamari@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "sensitiveValue": true,
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:87-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Hình nền của thiết bị",
      "desc": "Định cấu hình hình nền cấp thiết bị hiện trên màn hình đăng nhập nếu chưa có người dùng nào đăng nhập vào thiết bị này. Bạn có thể thiết lập chính sách này bằng cách chỉ định URL nơi thiết bị ChromeOS có thể tải hình nền xuống và chỉ định một hàm băm mật mã dùng để xác minh tính toàn vẹn của tệp tải xuống. Định dạng của hình ảnh phải là JPEG, kích thước tệp không được vượt quá 16 MB. URL phải truy cập được mà không có hình thức xác thực nào. Hình nền sẽ được tải xuống và lưu vào bộ nhớ đệm. Tệp này sẽ được tải xuống mỗi khi URL hoặc hàm băm thay đổi.\n\n      Nếu bạn thiết lập chính sách hình nền thiết bị, thì thiết bị ChromeOS sẽ tải và sử dụng hình nền trên màn hình đăng nhập nếu chưa có người dùng nào đăng nhập vào thiết bị. Sau khi người dùng đăng nhập, chính sách hình nền của người dùng sẽ được kích hoạt.\n\n      Nếu bạn không thiết lập chính sách hình nền thiết bị, thì chính sách hình nền của người dùng sẽ quyết định hình nền nào sẽ xuất hiện nếu chính sách hình nền của người dùng được thiết lập.",
      "device_only": true,
      "example_value": {"hash": "1337c0ded00d84b1dbadf00dd15ea5eb000deaddeaddeaddeaddeaddeaddead0", "url": "https://example.com/device_wallpaper.jpg"},
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 357,
      "max_size": 16777216,
      "name": "DeviceWallpaperImage",
      "owners": ["xdai@chromium.org", "maybelle@chromium.org"],
      "schema": {
        "properties": {
          "hash": {
            "description": "Hàm băm SHA-256 của hình nền.",
            "type": "string"
          },
          "url": {
            "description": "URL mà từ đó có thể tải hình nền xuống.",
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:61-"],
      "tags": [],
      "type": "external"
    },
    {
      "caption": "Danh sách các nhà cung cấp dịch vụ danh tính bị chặn và không thể sử dụng Extensible Enterprise SSO cho trình duyệt",
      "desc": "Tắt tính năng đăng nhập một lần bằng Extensible Enterprise SSO đối với các nhà cung cấp dịch vụ danh tính có trong danh sách.\n\nKhi bạn thêm giá trị 'all', tất cả các nhà cung cấp dịch vụ danh tính được hỗ trợ tính năng SSO sẽ bị tắt.\n\nKhi bạn thêm giá trị 'microsoft', nhà cung cấp dịch vụ danh tính trên đám mây của Microsoft® trong Chrome sẽ không được hỗ trợ tính năng đăng nhập một lần.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, tất cả các nhà cung cấp dịch vụ danh tính được Google Chrome hỗ trợ sẽ được bật.\n\nĐối với nhà cung cấp dịch vụ danh tính được bật trong Google Chrome và được quản trị viên định cấu hình trên thiết bị, những người dùng từng đăng nhập bằng nhà cung cấp dịch vụ danh tính đó, trên bất kỳ ứng dụng nào hỗ trợ Extensible Enterprise SSO, đều có thể tự động đăng nhập vào các tài sản web bằng nhà cung cấp danh tính đó. Thông tin liên quan đến thông tin xác thực của người dùng được truyền đến nhà cung cấp dịch vụ danh tính trên đám mây của người dùng cho từng sự kiện xác thực.\n\nLưu ý:\n\nGoogle Chrome không hỗ trợ tính năng Đăng nhập một lần bằng Extensible Enterprise SSO ở chế độ ẩn danh hoặc chế độ khách.\n\nGoogle Chrome chỉ hỗ trợ tính năng Đăng nhập một lần bằng Extensible Enterprise SSO đối với các nhà cung cấp dịch vụ danh tính sau đây: Microsoft, Okta.\n\nTính năng này có trên macOS 10.15 trở lên.",
      "example_value": ["all"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1259,
      "items": [
        {
          "caption": "Tất cả các nhà cung cấp dịch vụ danh tính",
          "name": "all",
          "value": "all"
        },
        {
          "caption": "Nhà cung cấp dịch vụ danh tính trên đám mây của Microsoft®",
          "name": "microsoft",
          "value": "microsoft"
        },
        {
          "caption": "Nhà cung cấp dịch vụ danh tính trên đám mây Okta®",
          "name": "okta",
          "supported_on": ["chrome.mac:146-"],
          "value": "okta"
        }
      ],
      "name": "ExtensibleEnterpriseSSOBlocklist",
      "owners": ["ydago@chromium.org", "ssolarewicz@chromium.org", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "enum": [
            "all",
            "microsoft",
            "okta"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.mac:135-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "caption": "Đặt độ phức tạp tối thiểu cho mã PIN và mật khẩu trên máy",
      "default": 1,
      "desc": "Chính sách này định cấu hình các yêu cầu tối thiểu về độ phức tạp đối với các yếu tố xác thực trên máy (mã PIN và mật khẩu trên máy) do người dùng đặt trên Google ChromeOS.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, cấp độ phức tạp mặc định sẽ là Không có.\n\nCác yêu cầu của chính sách này sẽ được thực thi khi người dùng thiết lập một mã PIN/mật khẩu mới trên máy hoặc thay đổi mã PIN/mật khẩu hiện tại.\n\nCấp độ phức tạp được đo dựa trên các chỉ số về chất lượng mật khẩu của Android (https://developers.google.com/android/management/reference/rest/v1/PasswordRequirements), được điều chỉnh cho phù hợp với Google ChromeOS:\n– 1 = Không có: Cần có mã PIN/mật khẩu, nhưng không có quy định hạn chế về nội dung hoặc độ dài của mã PIN/mật khẩu.\n– 2 = Thấp: Yêu cầu cơ bản về độ phức tạp.\n– 3 = Trung bình: Yêu cầu nghiêm ngặt hơn về độ dài và loại ký tự.\n– 4 = Cao: Yêu cầu cao nhất về độ phức tạp, đòi hỏi nhiều loại ký tự.\n\nHãy xem bài viết trên trung tâm trợ giúp để biết nội dung giải thích chi tiết về ý nghĩa của từng cấp độ đối với cả mã PIN và mật khẩu.",
      "example_value": 1,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1403,
      "items": [
        {
          "caption": "Không phức tạp",
          "name": "None",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Độ phức tạp thấp",
          "name": "Low",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Độ phức tạp trung bình",
          "name": "Medium",
          "value": 3
        },
        {
          "caption": "Độ phức tạp cao",
          "name": "High",
          "value": 4
        }
      ],
      "name": "LocalAuthFactorsComplexity",
      "owners": ["ghostbusters@google.com"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2,
          3,
          4
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:150-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình hành vi xác thực thông tin đăng nhập",
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này, thì quy trình xác thực thông tin đăng nhập sẽ nằm trong một trong các cách sau đây, tuỳ thuộc vào giá trị của chế độ cài đặt:\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành GAIA, thì quá trình đăng nhập sẽ được thực hiện thông qua quy trình xác thực GAIA thông thường.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành SAML_INTERSTITIAL, thì quá trình đăng nhập sẽ tự động chuyển hướng đến SAML IdP theo mặc định. Người dùng vẫn có thể quay lại quy trình đăng nhập GAIA thông thường.\n\n      Lưu ý: Màn hình xác nhận người dùng bổ sung, hiển thị trên Google Chrome cho đến phiên bản 99, sẽ không xuất hiện nữa. Nếu SAML IdP chưa được định cấu hình và bạn đặt chính sách này thành SAML_INTERSTITIAL, tính năng chuyển hướng sẽ không hoạt động do lỗi 400.",
      "device_only": true,
      "example_value": 0,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 321,
      "items": [
        {
          "caption": "Xác thực thông qua luồng GAIA mặc định",
          "name": "GAIA",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Chuyển hướng tới SAML IdP theo mặc định (cần người dùng xác nhận đối với phiên bản cũ hơn Google Chrome 99)",
          "name": "SAML_INTERSTITIAL",
          "value": 1
        }
      ],
      "name": "LoginAuthenticationBehavior",
      "owners": ["afakhry@chromium.org", "tbarzic@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:51-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "URL sẽ được cấp quyền truy cập thiết bị quay video trên các trang đăng nhập SAML",
      "desc": "Các mẫu trong danh sách này sẽ được đối sánh dựa trên nguồn gốc\n      bảo mật của URL yêu cầu.  Nếu tìm thấy mẫu phù hợp, quyền\n      truy cập thiết bị quay video sẽ được cấp trên\n      các trang đăng nhập SAML.  Nếu không tìm thấy mẫu\n      phù hợp, quyền truy cập sẽ tự động bị từ chối.  Các mẫu ký tự đại diện không được phép.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["https://example.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 328,
      "name": "LoginVideoCaptureAllowedUrls",
      "owners": ["cernekee@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:52-"],
      "tags": ["website-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt di chuyển dữ liệu khi phân tách hồ sơ",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng có được phép chuyển dữ liệu duyệt web hiện có sang hồ sơ được quản lý mà người dùng tạo sau khi đăng nhập vào tài khoản được quản lý trong vùng nội dung hay không.\n\nNếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành UserOptInData (giá trị 1), thì người dùng có thể chọn chuyển dữ liệu duyệt web hiện có sang hồ sơ được quản lý hoặc không. Hộp đánh dấu sẽ xuất hiện trong hộp thoại tạo hồ sơ và được bỏ đánh dấu theo mặc định.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành UserOptOutData (giá trị 2), thì người dùng có thể chọn chuyển dữ liệu duyệt web hiện có sang hồ sơ được quản lý hoặc không. Hộp đánh dấu sẽ xuất hiện trong hộp thoại tạo hồ sơ và được đánh dấu theo mặc định. Lựa chọn này chỉ áp dụng trên các thiết bị được quản lý.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành AlwaysSeparateData (giá trị 3), thì người dùng không thể chuyển bất kỳ dữ liệu duyệt web hiện có nào sang hồ sơ được quản lý. Hộp đánh dấu sẽ không xuất hiện trong hộp thoại tạo hồ sơ.\n\nNếu người dùng chuyển dữ liệu duyệt web hiện có sang hồ sơ được quản lý, thì hồ sơ hiện tại sẽ trở thành hồ sơ được quản lý. Người dùng không cần tạo hồ sơ mới.\n\nNếu không chuyển dữ liệu duyệt web hiện có sang hồ sơ được quản lý, thì người dùng sẽ cần tạo một hồ sơ mới và hợp lệ. Dữ liệu duyệt web hiện có vẫn nằm trong hồ sơ không được quản lý và người dùng vẫn có thể truy cập hồ sơ này thông qua bộ chọn hồ sơ.",
      "example_value": 1,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1153,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng quyết định việc có chuyển dữ liệu duyệt web hiện có sang hồ sơ được quản lý hay không",
          "name": "UserOptInData",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Đề xuất người dùng chuyển dữ liệu hiện có của họ sang hồ sơ được quản lý kèm theo lựa chọn từ chối",
          "name": "UserOptOutData",
          "value": 2
        },
        {
          "caption": "Người dùng không thể chuyển dữ liệu duyệt web hiện có sang hồ sơ được quản lý",
          "name": "AlwaysSeparateData",
          "value": 3
        }
      ],
      "name": "ProfileSeparationDataMigrationSettings",
      "owners": ["ydago@chromium.org", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          2,
          3
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:119-", "ios:134-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Danh sách miền phụ được loại trừ khỏi quy tắc phân tách hồ sơ doanh nghiệp",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn không đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không cần tạo hồ sơ mới và riêng biệt khi đăng nhập vào tài khoản.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, thì người dùng sẽ không cần tạo hồ sơ mới và riêng biệt khi đăng nhập vào tài khoản thuộc các miền có trong danh sách.\n\nBạn có thể đặt chính sách này thành một chuỗi trống để buộc người dùng tạo hồ sơ mới và riêng biệt bất kể họ đăng nhập vào tài khoản thuộc miền nào.",
      "example_value": ["domain.com", "otherdomain.com"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1154,
      "name": "ProfileSeparationDomainExceptionList",
      "owners": ["ydago@chromium.org", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:119-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt phân tách hồ sơ doanh nghiệp",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát hành vi của trình duyệt sau khi người dùng đăng nhập vào tài khoản được quản lý trong vùng nội dung.\n\nChính sách này ghi đè ManagedAccountsSigninRestriction.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Đề xuất, thì sau khi đăng nhập vào tài khoản được quản lý, người dùng sẽ được yêu cầu tiếp tục sử dụng hồ sơ được quản lý như thể đây là quy tắc bắt buộc. Nếu từ chối, người dùng có thể tiếp tục duyệt web trong môi trường không được quản lý.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bắt buộc, thì sau khi đăng nhập vào tài khoản được quản lý, người dùng sẽ được yêu cầu tiếp tục sử dụng hồ sơ được quản lý. Nếu từ chối, người dùng sẽ bị đăng xuất khỏi tài khoản của mình. Chính sách SigninInterceptionEnabled không ảnh hưởng đến quy tắc bắt buộc này.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, thì sau khi đăng nhập vào tài khoản được quản lý, người dùng có thể thấy một bong bóng yêu cầu họ tạo hồ sơ mới. Họ có thể đóng bong bóng này và tiếp tục duyệt web trong môi trường không được quản lý. Bong bóng này được kiểm soát theo chính sách SigninInterceptionEnabled.\n\nChính sách này không có hiệu lực khi đặt ở cấp độ thiết bị.\n\nChính sách này không áp dụng hoặc không hoạt động trong chế độ ẩn danh.",
      "example_value": 1,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "user_only": true},
      "id": 1152,
      "items": [
        {
          "caption": "Đề xuất phân tách hồ sơ",
          "name": "Suggested",
          "value": 0
        },
        {
          "caption": "Buộc phân tách hồ sơ",
          "name": "Enforced",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Tắt chế độ cài đặt phân tách hồ sơ",
          "name": "Disabled",
          "value": 2
        }
      ],
      "name": "ProfileSeparationSettings",
      "owners": ["ydago@chromium.org", "file://components/policy/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          0,
          1,
          2
        ],
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:119-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Khôi phục tài khoản",
      "default": true,
      "default_for_enterprise_users": false,
      "desc": "Chỉ định xem bạn có muốn kích hoạt dịch vụ khôi phục tài khoản cho người dùng trên thiết bị Google ChromeOS hay không.\n\n      Khi bạn bật chính sách này, dịch vụ khôi phục dữ liệu người dùng sẽ được kích hoạt. Khi bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, dịch vụ khôi phục dữ liệu người dùng sẽ không được kích hoạt.\n      Nếu bạn đặt cấp độ áp dụng chính sách thành đề xuất, người dùng có thể thay đổi việc kích hoạt dịch vụ khôi phục tài khoản qua trang cài đặt. Nếu bạn đặt cấp độ áp dụng chính sách thành bắt buộc, người dùng không thể thay đổi việc kích hoạt dịch vụ khôi phục tài khoản.\n\n      Khi giá trị của chính sách thay đổi, quy trình cập nhật sẽ hoàn tất trong lần đăng nhập tiếp theo vào thiết bị Google ChromeOS, sau khi tìm nạp giá trị mới của chính sách.\n\n      Lưu ý: Chế độ cài đặt này chỉ áp dụng cho những tài khoản mới được thêm vào thiết bị Google ChromeOS.\n      ",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_mandatory": true, "can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": false, "per_profile": true},
      "id": 1014,
      "items": [
        {
          "caption": "Kích hoạt dịch vụ khôi phục tài khoản",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Huỷ kích hoạt dịch vụ khôi phục tài khoản",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "RecoveryFactorBehavior",
      "owners": ["antrim@chromium.org", "cros-lurs@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:112-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép tệp của người dùng trên máy",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này kiểm soát việc người dùng Google ChromeOS có thể lưu trữ dữ liệu trên máy hay không.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành False thì hệ thống sẽ chặn quyền truy cập vào bộ nhớ cục bộ trên Google ChromeOS, tức là người dùng không thể lưu trữ dữ liệu trên máy và cũng không thể truy cập vào các thư mục trên máy.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành True hoặc không đặt thì hệ thống sẽ cho phép truy cập vào bộ nhớ cục bộ trên Google ChromeOS, tức là người dùng có thể lưu trữ dữ liệu ở bất cứ đâu và truy cập bất cứ thư mục nào.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1216,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép người dùng lưu trữ tệp trên máy",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép người dùng lưu trữ tệp trên máy",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "LocalUserFilesAllowed",
      "owners": ["aidazolic@google.com", "ayaelattar@google.com", "poromov@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:126-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Đích di chuyển tệp trên máy của người dùng",
      "default": "read_only",
      "desc": "Kiểm soát việc di chuyển tệp trên máy lên đám mây.\nChỉ áp dụng cho người dùng SkyVault, tức là khi chính sách LocalUserFilesAllowed được đặt thành False, nếu không, chính sách này sẽ bị bỏ qua.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"google_drive\" thì tệp trên máy sẽ được chuyển sang Google Drive còn thư mục trên máy sẽ bị ẩn.\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"microsoft_onedrive\" thì tệp trên máy sẽ được chuyển sang OneDrive còn thư mục trên máy sẽ bị ẩn.\nNếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành \"chỉ đọc\": tệp trên máy vẫn ở chế độ chỉ có thể đọc.\nNếu bạn đặt chính sách này thành \"xoá\": các tệp hiện có trên máy sẽ bị xoá.",
      "example_value": "read_only",
      "features": {"can_be_recommended": false, "dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1272,
      "items": [
        {
          "caption": "Di chuyển tệp trên máy sang Google Drive và ẩn thư mục trên máy",
          "name": "google_drive",
          "value": "google_drive"
        },
        {
          "caption": "Di chuyển tệp trên máy sang Microsoft OneDrive và ẩn thư mục trên máy",
          "name": "microsoft_onedrive",
          "value": "microsoft_onedrive"
        },
        {
          "caption": "Duy trì các tệp trên máy ở chế độ chỉ có thể đọc",
          "name": "read_only",
          "value": "read_only"
        },
        {
          "caption": "Xoá các tệp hiện có trên thiết bị (được hỗ trợ kể từ phiên bản 137)",
          "name": "delete",
          "value": "delete"
        }
      ],
      "name": "LocalUserFilesMigrationDestination",
      "owners": ["file://chrome/browser/ash/policy/skyvault/OWNERS"],
      "schema": {
        "enum": [
          "google_drive",
          "microsoft_onedrive",
          "read_only",
          "delete"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:132-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Sử dụng trang Thẻ mới làm trang chủ",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, trang chủ của người dùng sẽ là trang Thẻ mới và mọi vị trí URL trang chủ sẽ bị bỏ qua. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, trang chủ của người dùng sẽ không bao giờ là trang Thẻ mới, trừ phi URL trang chủ của họ được đặt thành chrome://newtab.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi loại trang chủ của họ trong Google Chrome. Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng sẽ quyết định liệu trang Thẻ mới có phải là trang chủ của họ hay không.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 2,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng trang Thẻ mới làm trang chủ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không dùng trang Thẻ mới làm trang chủ",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Cho phép người dùng chọn",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "HomepageIsNewTabPage",
      "owners": ["chrome-desktop-ntp@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:144-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình URL trang chủ",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ đặt URL trang chủ mặc định trong Google Chrome. Bạn mở trang chủ bằng nút Trang chủ. Trên máy tính, chính sách RestoreOnStartup kiểm soát những trang nào sẽ mở ra khi khởi động.\n\nNếu người dùng hoặc HomepageIsNewTabPage đặt trang chủ thành trang Thẻ mới, thì chính sách này sẽ không có hiệu lực.\n\nURL cần có một giao thức chuẩn, chẳng hạn như http://example.com hoặc https://example.com. Khi bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi URL trang chủ của họ trong Google Chrome.\n\nNếu bạn không đặt cả hai chính sách HomepageLocation và HomepageIsNewTabPage, thì người dùng có thể chọn trang chủ của họ.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": "https://www.chromium.org",
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 1,
      "label": "URL trang chủ",
      "name": "HomepageLocation",
      "owners": ["chrome-desktop-ntp@google.com"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:81-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Định cấu hình URL trang Thẻ mới",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ định cấu hình URL trang Thẻ mới mặc định và không cho người dùng thay đổi URL đó.\n\nTrang Thẻ mới sẽ mở cùng với các thẻ và cửa sổ mới.\n\nChính sách này không quyết định trang nào sẽ mở khi khởi động. Những trang đó do chính sách RestoreOnStartup kiểm soát. Chính sách này có ảnh hưởng đến trang chủ cũng như trang khởi động nếu bạn đặt chính sách thành mở trang Thẻ mới.\n\nPhương pháp hay nhất là cung cấp URL chính tắc đầy đủ. Nếu URL không phải là URL chính tắc đầy đủ, thì Google Chrome sẽ đặt mặc định thành https://.\n\nNếu bạn không đặt hoặc để trống chính sách này, thì trang Thẻ mới mặc định sẽ được sử dụng.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": "https://www.chromium.org",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia", "android"],
      "id": 360,
      "label": "URL trang Thẻ mới",
      "name": "NewTabPageLocation",
      "owners": ["chrome-desktop-ntp@google.com"],
      "schema": {
        "type": "string"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.*:58-", "chrome_os:58-", "ios:99-"],
      "tags": [],
      "type": "string"
    },
    {
      "caption": "Tác vụ khi khởi động",
      "default": null,
      "desc": "Nếu đặt chính sách này, bạn có thể chỉ định hành vi của hệ thống khi khởi động. Việc tắt chế độ cài đặt này tương tự như việc không đặt chính sách vì Google Chrome chắc chắn đã chỉ định hành vi khi khởi động.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi lựa chọn của bạn trong Google Chrome. Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng sẽ có thể thay đổi lựa chọn đó.\n\nViệc đặt chính sách này thành RestoreOnStartupIsLastSession hoặc RestoreOnStartupIsLastSessionAndURLs sẽ tắt một số chế độ cài đặt dựa vào phiên hoặc thực hiện một số thao tác khi thoát, chẳng hạn như xoá dữ liệu duyệt web khi thoát hoặc xoá cookie của riêng phiên đó.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành RestoreOnStartupIsLastSessionAndURLs, trình duyệt sẽ khôi phục phiên trước đó và mở một cửa sổ riêng để hiển thị các URL được đặt từ RestoreOnStartupURLs. Xin lưu ý rằng người dùng có thể chọn tiếp tục mở các URL đó và các URL đó cũng sẽ được khôi phục trong phiên tiếp theo.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": 4,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 37,
      "items": [
        {
          "caption": "Mở trang Thẻ mới",
          "name": "RestoreOnStartupIsNewTabPage",
          "value": 5
        },
        {
          "caption": "Khôi phục phiên trước đó",
          "name": "RestoreOnStartupIsLastSession",
          "value": 1
        },
        {
          "caption": "Mở một danh sách URL",
          "name": "RestoreOnStartupIsURLs",
          "value": 4
        },
        {
          "caption": "Mở một danh sách URL và khôi phục phiên gần đây nhất",
          "future_on": ["fuchsia"],
          "name": "RestoreOnStartupIsLastSessionAndURLs",
          "supported_on": ["chrome.*:98-", "chrome_os:98-"],
          "value": 6
        }
      ],
      "name": "RestoreOnStartup",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          1,
          4,
          5
        ],
        "type": "integer"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-"],
      "tags": [],
      "type": "int-enum"
    },
    {
      "caption": "Các URL sẽ mở khi khởi động",
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách RestoreOnStartup thành RestoreOnStartupIsURLs, thì việc đặt RestoreOnStartupURLs thành một danh sách URL sẽ chỉ định những URL nào mở ra.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, trang Thẻ mới sẽ mở khi khởi động.\n\nTrên Microsoft® Windows®, chính sách này chỉ có trên các phiên bản đã liên kết với một miền Microsoft® Active Directory®, Microsoft® Azure® Active Directory® hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.\n\nTrên macOS, chính sách này chỉ có trên các phiên bản được quản lý qua MDM (Quản lý thiết bị di động), đã liên kết với một miền qua MCX hoặc đã đăng ký Chrome Enterprise Core.",
      "example_value": ["https://example.com", "https://www.chromium.org"],
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 38,
      "name": "RestoreOnStartupURLs",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "sensitive": true,
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Hiển thị nút Trang chủ trên thanh công cụ",
      "default": null,
      "desc": "Việc đặt chính sách này thành Bật sẽ hiển thị nút Trang chủ trên thanh công cụ của Google Chrome. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, nút Trang chủ sẽ không xuất hiện.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thay đổi được trong Google Chrome. Nếu bạn không đặt chính sách này, người dùng sẽ chọn liệu có hiển thị nút Trang chủ hay không.",
      "example_value": true,
      "features": {"can_be_recommended": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 35,
      "items": [
        {
          "caption": "Hiện nút Màn hình chính trên thanh công cụ",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Ẩn nút Màn hình chính trên thanh công cụ",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "ShowHomeButton",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "poromov@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:8-", "chrome_os:11-", "android:144-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Chu kỳ thu thập gói heartbeat về hoạt động trên thiết bị tính bằng mili giây.",
      "default": 900000,
      "desc": "Chu kỳ hệ thống thu thập trạng thái hoạt động của thiết bị trên các thiết bị đã đăng ký của người dùng liên kết. Thời gian tối thiểu cho phép là 1 phút.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì chu kỳ mặc định là 15 phút sẽ được áp dụng.",
      "device_only": true,
      "example_value": 900000,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "unlisted": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1076,
      "name": "DeviceActivityHeartbeatCollectionRateMs",
      "owners": ["vshenvi@google.com", "cros-reporting-eng@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 60000,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:113-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "int"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Bật tính năng báo cáo gói heartbeat về hoạt động của thiết bị",
      "default": false,
      "desc": "Báo cáo trạng thái hoạt động của thiết bị trên các thiết bị đã đăng ký cho người dùng liên kết.\n\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì trạng thái hoạt động của thiết bị sẽ không được báo cáo.\n      Nếu chế độ này đang Bật, trạng thái hoạt động của thiết bị sẽ được báo cáo cho máy chủ, cho phép máy chủ phát hiện xem thiết bị có kết nối mạng hay không, miễn là người dùng vẫn liên kết.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1075,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật gói heartbeat về hoạt động của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt gói heartbeat về hoạt động của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceActivityHeartbeatEnabled",
      "owners": ["vshenvi@google.com", "cros-reporting-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:113-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng ghi nhật ký hệ thống cho tiện ích",
      "default": false,
      "desc": "Thông qua API chrome.systemLog, các tiện ích dành cho doanh nghiệp có thể thêm nhật ký vào tệp nhật ký hệ thống.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì hệ thống sẽ cho phép lưu trữ nhật ký trong tệp nhật ký hệ thống trong thời gian hạn chế.\nNếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ không cho phép thêm nhật ký vào tệp nhật ký hệ thống. Điều này có nghĩa là hệ thống sẽ không lưu trữ nhật ký giữa các phiên.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "id": 1252,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng ghi nhật ký hệ thống cho tiện ích dành cho doanh nghiệp",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng ghi nhật ký hệ thống của tiện ích dành cho doanh nghiệp",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceExtensionsSystemLogEnabled",
      "owners": ["mpetrisor@chromium.org", "imprivata-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:125-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Gửi dữ liệu phần cứng cho Google để hỗ trợ cải tiến ChromeOS Flex",
      "default": true,
      "desc": "Cho phép một số dịch vụ trên Google ChromeOS Flex gửi thêm dữ liệu phần cứng.\n\nDữ liệu phần cứng này được dùng để cải tiến tổng thể Google ChromeOS Flex.\nVí dụ: Chúng tôi có thể phân tích tác động của một sự cố dựa trên CPU hoặc ưu tiên sửa lỗi dựa trên số lượng thiết bị dùng chung một thành phần.\n\nNếu bạn Bật hoặc không đặt chính sách này, thì các thiết bị Google ChromeOS Flex sẽ gửi thêm thông tin chi tiết phần cứng.\nNếu bạn Tắt chính sách, thì hệ thống sẽ chỉ gửi dữ liệu phần cứng tiêu chuẩn.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1175,
      "items": [
        {
          "caption": "Gửi thêm dữ liệu phần cứng trên ChromeOS Flex",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không gửi thêm dữ liệu phần cứng trên ChromeOS Flex",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceFlexHwDataForProductImprovementEnabled",
      "owners": ["tbrandston@google.com", "chromeos-flex-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:120-"],
      "tags": ["google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này cũng kiểm soát việc thu thập dữ liệu chẩn đoán và sử dụng Android.",
      "caption": "Bật báo cáo số liệu",
      "default": null,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, Google ChromeOS sẽ báo cáo lại cho Google chỉ số sử dụng và dữ liệu chẩn đoán, bao gồm cả báo cáo sự cố. Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, tính năng báo cáo chỉ số và dữ liệu chẩn đoán sẽ tắt.\n\nĐối với các thiết bị được quản lý, chính sách này sẽ bật theo mặc định và gửi các chỉ số cho Google.\n\nĐối với các thiết bị không được quản lý, việc có gửi chỉ số hay không là quyền của người dùng khi bạn không đặt chính sách này.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 127,
      "items": [
        {
          "caption": "Luôn gửi các chỉ số cho Google",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không bao giờ gửi các chỉ số cho Google",
          "value": false
        },
        {
          "caption": "Để người dùng quyết định",
          "value": null
        }
      ],
      "name": "DeviceMetricsReportingEnabled",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org", "zmin@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:14-"],
      "tags": ["admin-sharing", "google-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo sự kiện mạng",
      "default": false,
      "desc": "Báo cáo các sự kiện kết nối mạng và cường độ tín hiệu trên các thiết bị đã đăng ký.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành false hoặc không đặt chính sách này, thì thông tin đó sẽ không được báo cáo.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì các sự kiện mạng của thiết bị sẽ được báo cáo.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1097,
      "items": [
        {
          "caption": "Báo cáo sự kiện mạng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không báo cáo sự kiện mạng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceReportNetworkEvents",
      "owners": ["anasr@google.com", "cros-reporting-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:114-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo bộ đếm thời gian chạy của thiết bị",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn bật chính sách này, thì các thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo bộ đếm thời gian chạy của thiết bị (chỉ Intel vPro thế hệ 14 trở lên).\n\nNếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì các thiết bị đã đăng ký sẽ không ghi lại hoặc báo cáo bộ đếm thời gian chạy của thiết bị.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1134,
      "items": [
        {
          "caption": "Báo cáo bộ đếm thời gian chạy của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không báo cáo bộ đếm thời gian chạy của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceReportRuntimeCounters",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "xuhong@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:121-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Chu kỳ thu thập từ xa của bộ đếm thời gian chạy CPU tính bằng mili giây.",
      "default": 86400000,
      "desc": "Chu kỳ lấy mẫu và thu thập từ bộ đếm thời gian chạy. Thời gian tối thiểu cho phép là 1 ngày.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì chu kỳ mặc định là 1 ngày sẽ được áp dụng.",
      "device_only": true,
      "example_value": 90000000,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "unlisted": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1135,
      "name": "DeviceReportRuntimeCountersCheckingRateMs",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "xuhong@chromium.org"],
      "schema": {
        "minimum": 86400000,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:121-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "int"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo các sự kiện phát hiện và phản hồi mở rộng (XDR)",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Đúng thì các thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo thông tin liên quan đến các sự kiện phát hiện và phản hồi mở rộng (XDR).\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Sai hoặc không đặt, các thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo các sự kiện phát hiện và phản hồi mở rộng (XDR).",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1016,
      "items": [
        {
          "caption": "Báo cáo thông tin về các sự kiện phát hiện và phản hồi mở rộng (XDR)",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không báo cáo thông tin về các sự kiện phát hiện và phản hồi mở rộng (XDR)",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceReportXDREvents",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "jrhilke@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:110-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Bật các biện pháp kiểm soát báo cáo chi tiết",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không được dùng nữa. Nếu bạn đặt chính sách này thành bật hoặc không đặt, thì hệ thống sẽ cho phép thiết bị nhận các biện pháp kiểm soát báo cáo chi tiết.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt thì các thiết bị đã đăng ký sẽ không nhận được các biện pháp kiểm soát báo cáo chi tiết.",
      "device_only": true,
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 901,
      "items": [
        {
          "caption": "Cho phép các biện pháp kiểm soát báo cáo chi tiết",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép các biện pháp kiểm soát báo cáo chi tiết",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "EnableDeviceGranularReporting",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:96-105"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Gửi gói mạng tới máy chủ quản lý để theo dõi trạng thái trực tuyến",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách thành Bật (heartbeats), thì thiết bị sẽ gửi thông tin theo dõi gói mạng đến máy chủ quản lý để theo dõi trạng thái trực tuyến, giúp máy chủ phát hiện xem thiết bị có kết nối mạng hay không.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt, thì thiết bị sẽ không gửi thông tin theo dõi gói mạng.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 293,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng theo dõi tình trạng thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng theo dõi tình trạng thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "HeartbeatEnabled",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:43-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Tần suất theo dõi gói mạng",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ xác định tần suất gửi thông tin theo dõi gói mạng, tính bằng mili giây. Khoảng thời gian là từ 30 giây đến 24 giờ. Các giá trị không nằm trong khoảng này sẽ được xếp vào khoảng này.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, khoảng thời gian mặc định là 3 phút sẽ được áp dụng.",
      "device_only": true,
      "example_value": 180000,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 294,
      "name": "HeartbeatFrequency",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "minimum": 30000,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:43-"],
      "tags": [],
      "type": "int"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Gửi nhật ký hệ thống đến máy chủ quản lý",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách thành Bật, thiết bị sẽ gửi nhật ký hệ thống đến máy chủ quản lý, để cho phép quản trị viên theo dõi nhật ký hệ thống.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt, thì thiết bị sẽ không báo cáo nhật ký hệ thống.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 306,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng tải nhật ký hệ thống của thiết bị lên",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng tải nhật ký hệ thống của thiết bị lên",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "LogUploadEnabled",
      "owners": ["cros-reporting-team@google.com", "lbaraz@chromium.org", "pbond@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:46-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Báo cáo về khoảng không quảng cáo trên ứng dụng",
      "default": [],
      "desc": "Báo cáo dữ liệu khoảng không quảng cáo trên ứng dụng cho người dùng liên kết.\n\n      Việc đặt chính sách này sẽ kiểm soát tính năng báo cáo sự kiện cài đặt, khởi chạy và gỡ cài đặt ứng dụng cho các loại ứng dụng được chỉ định.\n      Nếu bạn không đặt chính sách này thì sẽ không có sự kiện về ứng dụng nào được báo cáo.",
      "example_value": ["chrome_apps_and_extensions", "progressive_web_apps"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1102,
      "items": [
        {
          "caption": "Ứng dụng và tiện ích của Chrome",
          "name": "chrome_apps_and_extensions",
          "value": "chrome_apps_and_extensions"
        },
        {
          "caption": "Ứng dụng web tiến bộ",
          "name": "progressive_web_apps",
          "value": "progressive_web_apps"
        },
        {
          "caption": "Ứng dụng Android",
          "name": "android_apps",
          "value": "android_apps"
        },
        {
          "caption": "Ứng dụng Linux",
          "name": "linux_apps",
          "value": "linux_apps"
        },
        {
          "caption": "Ứng dụng hệ thống",
          "name": "system_apps",
          "value": "system_apps"
        },
        {
          "caption": "Trò chơi",
          "name": "games",
          "value": "games"
        },
        {
          "caption": "Trình duyệt",
          "name": "browser",
          "value": "browser"
        }
      ],
      "name": "ReportAppInventory",
      "owners": ["vshenvi@google.com", "cros-reporting-eng@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "enum": [
            "chrome_apps_and_extensions",
            "progressive_web_apps",
            "android_apps",
            "linux_apps",
            "system_apps",
            "games",
            "browser"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:117-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "caption": "Báo cáo về mức sử dụng ứng dụng",
      "default": [],
      "desc": "Báo cáo dữ liệu sử dụng ứng dụng đo từ xa cho người dùng liên kết.\n\n      Việc đặt chính sách này sẽ kiểm soát tính năng báo cáo dữ liệu sử dụng ứng dụng đo từ xa cho các loại ứng dụng được chỉ định.\n      Nếu bạn không đặt chính sách này thì sẽ không có dữ liệu sử dụng ứng dụng đo từ xa nào được báo cáo.",
      "example_value": ["chrome_apps_and_extensions", "progressive_web_apps"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1103,
      "items": [
        {
          "caption": "Ứng dụng và tiện ích của Chrome",
          "name": "chrome_apps_and_extensions",
          "value": "chrome_apps_and_extensions"
        },
        {
          "caption": "Ứng dụng web tiến bộ",
          "name": "progressive_web_apps",
          "value": "progressive_web_apps"
        },
        {
          "caption": "Ứng dụng Android",
          "name": "android_apps",
          "value": "android_apps"
        },
        {
          "caption": "Ứng dụng Linux",
          "name": "linux_apps",
          "value": "linux_apps"
        },
        {
          "caption": "Ứng dụng hệ thống",
          "name": "system_apps",
          "value": "system_apps"
        },
        {
          "caption": "Trò chơi",
          "name": "games",
          "value": "games"
        },
        {
          "caption": "Trình duyệt",
          "name": "browser",
          "value": "browser"
        }
      ],
      "name": "ReportAppUsage",
      "owners": ["vshenvi@google.com", "cros-reporting-eng@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "enum": [
            "chrome_apps_and_extensions",
            "progressive_web_apps",
            "android_apps",
            "linux_apps",
            "system_apps",
            "games",
            "browser"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:117-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "caption": "Chu kỳ thu thập dữ liệu sử dụng ứng dụng đo từ xa tính bằng mili giây.",
      "default": 900000,
      "desc": "Chu kỳ hệ thống thu thập dữ liệu sử dụng ứng dụng đo từ xa trên các thiết bị đã đăng ký của người dùng liên kết. Thời gian tối thiểu cho phép là 5 phút.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì chu kỳ mặc định là 15 phút sẽ được áp dụng.",
      "example_value": 900000,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "unlisted": true},
      "id": 1104,
      "name": "ReportAppUsageCollectionRateMs",
      "owners": ["vshenvi@google.com", "cros-reporting-eng@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 300000,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:117-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Báo cáo thông tin về trạng thái của Android",
      "default": false,
      "desc": "Nếu thiết bị được phép chạy trên các ứng dụng Android, thì khi bạn đặt chính sách thành Bật, thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo thông tin về trạng thái của Android.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt, thì thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo thông tin về trạng thái của Android",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 349,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo của Android",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo của Android",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportArcStatusEnabled",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:55-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo phiên CRD",
      "default": false,
      "desc": "Báo cáo sự kiện trong phiên CRD trên các thiết bị đã đăng ký cho người dùng liên kết.\n\n      Nếu chế độ này đang Tắt hoặc chưa được thiết lập, thông tin này sẽ không được báo cáo.\n      Nếu chế độ này đang Bật, sự kiện CRD sẽ được báo cáo nếu người dùng đang liên kết",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 939,
      "items": [
        {
          "caption": "Báo cáo sự kiện trên Chrome Remote Desktop",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không báo cáo sự kiện trong phiên CRD",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportCRDSessions",
      "owners": ["lbaraz@google.com", "cros-reporting-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:99-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo thời gian hoạt động của thiết bị",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo khoảng thời gian khi người dùng sử dụng thiết bị.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thiết bị đã đăng ký sẽ không ghi hoặc báo cáo thời gian hoạt động.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 120,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo thời gian hoạt động của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo thời gian hoạt động của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceActivityTimes",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:18-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo thông tin ứng dụng",
      "default": false,
      "desc": "Báo cáo thông tin về mức sử dụng và danh sách ứng dụng của một thiết bị.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt chính sách thành false, thì thông tin sẽ không được báo cáo.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì các ứng dụng và mức sử dụng của thiết bị sẽ được báo cáo.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 702,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo thông tin về ứng dụng trên thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo thông tin về ứng dụng trên thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceAppInfo",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org", "mattme@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:85-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo trạng thái âm thanh của thiết bị",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này, thì các thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo âm lượng của thiết bị.\n\n      Nếu bạn tắt chính sách này thì các thiết bị đã đăng ký sẽ không ghi lại hoặc báo cáo trạng thái âm thanh.\n      Trường hợp ngoại lệ: Thông tin mức âm lượng của hệ thống do ReportDeviceHardwareStatus kiểm soát trong M95 trở xuống.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 873,
      "items": [
        {
          "caption": "Báo cáo trạng thái âm thanh",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không báo cáo trạng thái âm thanh",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceAudioStatus",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:96-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Chu kỳ thu thập âm thanh từ xa tính bằng mili giây.",
      "default": 900000,
      "desc": "Chu kỳ hệ thống lấy mẫu và thu thập dữ liệu âm thanh. Thời gian tối thiểu cho phép là 1 phút.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì chu kỳ mặc định là 15 phút sẽ được áp dụng.",
      "device_only": true,
      "example_value": 900000,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "unlisted": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 929,
      "name": "ReportDeviceAudioStatusCheckingRateMs",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "albertojuarez@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 60000,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:103-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "int"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo thông tin về đèn nền",
      "default": false,
      "desc": "Báo cáo thông tin về đèn nền của thiết bị.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt chính sách thành false, thì thông tin sẽ không được báo cáo.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì thông tin về đèn nền của thiết bị sẽ được báo cáo.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 686,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo thông tin về đèn nền của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo thông tin về đèn nền của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceBacklightInfo",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:83-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo thông tin về Bluetooth",
      "default": false,
      "desc": "Báo cáo thông tin về Bluetooth của thiết bị.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành false hoặc không đặt, thì thông tin sẽ không được báo cáo.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì thông tin về Bluetooth của thiết bị sẽ được báo cáo.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 708,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo thông tin về Bluetooth của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo thông tin về Bluetooth trên thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceBluetoothInfo",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:85-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo trạng thái bảng",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo số liệu thống kê về phần cứng cho các thành phần SoC.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt, thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo số liệu thống kê đó.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 514,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo trạng thái bảng thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo trạng thái bảng thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceBoardStatus",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org", "antrim@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:73-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo chế độ khởi động thiết bị",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo trạng thái của chế độ chuyển đổi dành cho nhà phát triển của thiết bị lúc máy khởi động.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo trạng thái của chế độ chuyển đổi dành cho nhà phát triển.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 121,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo chế độ khởi động thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo chế độ khởi động thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceBootMode",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:18-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo thông tin CPU",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này được bật theo mặc định. Chính sách này kiểm soát các thiết bị đã đăng ký để báo cáo tên kiểu máy, cấu trúc và tốc độ xung nhịp tối đa của CPU (cũng như nhiệt độ và quá trình sử dụng CPU trong M96 trở lên).\n\n      Nếu bạn tắt chính sách này thì các thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo bất kỳ thông tin CPU nào.\n      Trường hợp ngoại lệ: Báo cáo nhiệt độ và quá trình sử dụng CPU do ReportDeviceHardwareStatus kiểm soát trong M95 trở xuống.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 656,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo thông tin về CPU của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo thông tin về CPU của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceCpuInfo",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:81-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo thông tin về báo cáo sự cố.",
      "default": false,
      "desc": "Báo cáo thông tin liên quan đến báo cáo sự cố, chẳng hạn như mã nhận dạng từ xa,\n      dấu thời gian chụp và nguyên nhân.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành false, thì thông tin về báo cáo sự cố\n      sẽ không được báo cáo. Nếu bạn đặt thành true, thì thông tin về báo cáo sự cố sẽ được\n      báo cáo.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 665,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo thông tin trong báo cáo sự cố của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo thông tin trong báo cáo sự cố của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceCrashReportInfo",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:83-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo thông tin về quạt",
      "default": false,
      "desc": "Báo cáo thông tin về quạt của thiết bị.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành false hoặc không đặt, thì thông tin sẽ không được báo cáo.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì thông tin về quạt của thiết bị sẽ được báo cáo.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 709,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo thông tin về quạt của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo thông tin về quạt của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceFanInfo",
      "owners": ["cros-reporting-team@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:85-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo trạng thái đồ họa và hiển thị",
      "default": false,
      "desc": "Báo cáo thông tin về trạng thái hiển thị, chẳng hạn như tốc độ làm mới và\n      thông tin có liên quan đến đồ họa, ví dụ như phiên bản trình điều khiển.\n\n      Nếu đặt chính sách thành false hoặc không đặt, thì trạng thái đồ họa và hiển thị\n      sẽ không được báo cáo. Nếu đặt thành true, trạng thái đồ họa và hiển thị\n      sẽ được báo cáo.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 660,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo trạng thái đồ hoạ của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo trạng thái đồ hoạ của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceGraphicsStatus",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:81-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo trạng thái phần cứng",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng kể từ M96. Thay vào đó, vui lòng dùng ReportDeviceCpuInfo, ReportDeviceMemoryInfo, ReportDeviceStorageStatus, ReportDeviceSecurityStatus và ReportDeviceAudioStatus.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc chưa đặt gì, thì thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo số liệu thống kê về phần cứng, chẳng hạn như mức sử dụng CPU/RAM.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo số liệu thống kê về phần cứng đó.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 290,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo trạng thái phần cứng của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo trạng thái phần cứng của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceHardwareStatus",
      "owners": ["cros-reporting-team@google.com", "lbaraz@chromium.org", "antrim@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:42-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo vị trí thiết bị",
      "default": false,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không được dùng nữa.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thì thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo định kỳ vị trí của mình.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt hoặc không đặt, thì thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo vị trí của mình.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "generate_device_proto": false,
      "id": 143,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo vị trí của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo vị trí của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceLocation",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo các lần đăng nhập/đăng xuất",
      "default": false,
      "desc": "Báo cáo cho người dùng về các lần đăng nhập/đăng xuất trên các thiết bị đã đăng ký, bao gồm cả các lần đăng nhập không thành công.\n\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này thì thông tin nêu trên sẽ không được báo cáo.\n      Nếu bạn bật chính sách này thì các lần đăng nhập/đăng xuất của thiết bị sẽ được báo cáo.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 863,
      "items": [
        {
          "caption": "Báo cáo các lần đăng nhập/đăng xuất",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không báo cáo các lần đăng nhập/đăng xuất",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceLoginLogout",
      "owners": ["anasr@google.com", "cros-reporting-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:96-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo thông tin về bộ nhớ",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này được bật theo mặc định. Chính sách này kiểm soát các thiết bị đã đăng ký để báo cáo thông tin bộ nhớ.\n\n      Nếu bạn tắt chính sách này thì các thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo bất kỳ thông tin bộ nhớ nào.\n      Trường hợp ngoại lệ: Thông tin bộ nhớ còn trống do ReportDeviceHardwareStatus kiểm soát trong M95 trở xuống.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 682,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo thông tin về bộ nhớ của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo thông tin về bộ nhớ của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceMemoryInfo",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:83-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo cấu hình mạng",
      "default": true,
      "desc": "Báo cáo cho người dùng về cấu hình mạng trên các thiết bị đã đăng ký.\n\n      Nếu bạn tắt chính sách này thì hệ thống sẽ không báo cáo thông tin.\n      Nếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ báo cáo cấu hình mạng của thiết bị.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 875,
      "items": [
        {
          "caption": "Báo cáo cấu hình mạng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không báo cáo cấu hình mạng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceNetworkConfiguration",
      "owners": ["tylergarrett@google.com", "cros-reporting-team@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:96-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo giao diện mạng thiết bị",
      "default": true,
      "deprecated": true,
      "desc": "Chính sách này không còn được dùng trong M96. Thay vào đó, vui lòng dùng ReportDeviceNetworkConfiguration và ReportDeviceNetworkStatus.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc chưa đặt gì, thì thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo danh sách các giao diện mạng kèm thông tin về loại giao diện và địa chỉ phần cứng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo giao diện mạng.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 224,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo giao diện mạng của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo giao diện mạng của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceNetworkInterfaces",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:29-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo trạng thái mạng",
      "default": true,
      "desc": "Báo cáo cho người dùng về trạng thái mạng trên các thiết bị đã đăng ký.\n\n      Nếu bạn tắt chính sách này thì hệ thống sẽ không báo cáo thông tin.\n      Nếu bạn bật hoặc không đặt chính sách này, thì hệ thống sẽ báo cáo trạng thái mạng của thiết bị.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 876,
      "items": [
        {
          "caption": "Báo cáo trạng thái mạng",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không báo cáo trạng thái mạng",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceNetworkStatus",
      "owners": ["tylergarrett@google.com", "cros-reporting-eng@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:96-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Chu kỳ thu thập từ xa của mạng tính bằng mili giây.",
      "default": 3600000,
      "desc": "Chu kỳ hệ thống lấy mẫu và thu thập dữ liệu mạng. Thời gian tối thiểu cho phép là 1 phút.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì chu kỳ mặc định là 10 phút sẽ được áp dụng.",
      "device_only": true,
      "example_value": 600000,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "unlisted": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 914,
      "name": "ReportDeviceNetworkTelemetryCollectionRateMs",
      "owners": ["anasr@google.com", "cros-reporting-eng@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 60000,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:103-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "int"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Chu kỳ kiểm tra các sự kiện mạng tính bằng mili giây.",
      "default": 600000,
      "desc": "Chu kỳ hệ thống thăm dò và kiểm tra dữ liệu mạng cho các sự kiện. Thời gian tối thiểu cho phép là 1 phút.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, thì chu kỳ mặc định là 1 phút sẽ được áp dụng.",
      "device_only": true,
      "example_value": 60000,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "unlisted": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 915,
      "name": "ReportDeviceNetworkTelemetryEventCheckingRateMs",
      "owners": ["anasr@google.com", "cros-reporting-eng@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 60000,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:103-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "int"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo trạng thái cập nhật hệ điều hành",
      "default": false,
      "desc": "Báo cáo thông tin cập nhật hệ điều hành, chẳng hạn như trạng thái cập nhật, phiên bản nền tảng,\n      lần kiểm tra bản cập nhật sau cùng và lần khởi động lại gần đây nhất.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt thành false, thì thông tin cập nhật hệ điều hành sẽ không được\n      báo cáo. Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì thông tin cập nhật hệ điều hành sẽ được báo cáo.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 602,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo trạng thái cập nhật hệ điều hành của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo trạng thái cập nhật hệ điều hành của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceOsUpdateStatus",
      "owners": ["cros-reporting-team@google.com", "lbaraz@chromium.org", "anqing@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:79-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo thông tin chi tiết về thiết bị ngoại vi",
      "default": false,
      "desc": "Khi bạn đặt chính sách này thành Đúng (True), thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo thông tin liên quan đến những thiết bị ngoại vi được cắm vào thiết bị này.\n\n      Khi bạn đặt chính sách này thành Sai (False) hoặc không đặt chính sách này, thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo thông tin về thiết bị ngoại vi.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 952,
      "items": [
        {
          "caption": "Báo cáo thông tin về những thiết bị ngoại vi được cắm vào thiết bị này",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không báo cáo thông tin về những thiết bị ngoại vi được cắm vào thiết bị này",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDevicePeripherals",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:101-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo trạng thái nguồn",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật, thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo số liệu thống kê phần cứng và giá trị nhận dạng liên quan đến nguồn.\n\n      Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Tắt, thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo số liệu thống kê nguồn.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 512,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo trạng thái nguồn của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo trạng thái nguồn của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDevicePowerStatus",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org", "antrim@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:73-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo lệnh in",
      "default": false,
      "desc": "Báo cáo lệnh in của thiết bị.\n\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì thông tin đó sẽ không được báo cáo.\n      Nếu bạn bật chính sách này, thì lệnh in của thiết bị sẽ được báo cáo.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 835,
      "items": [
        {
          "caption": "Báo cáo lệnh in",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không báo cáo lệnh in",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDevicePrintJobs",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org", "mattme@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:91-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo trạng thái bảo mật của thiết bị",
      "default": false,
      "desc": "Nếu bạn bật chính sách này thì hệ thống sẽ báo cáo trạng thái bảo mật TPM của thiết bị.\n\n      Nếu bạn tắt hoặc không đặt chính sách này, thì các thiết bị đã đăng ký sẽ không ghi lại hoặc báo cáo trạng thái bảo mật TPM.\n      Trường hợp ngoại lệ: Thông tin TPM do ReportDeviceHardwareStatus kiểm soát trong M95 trở xuống.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 900,
      "items": [
        {
          "caption": "Báo cáo trạng thái bảo mật",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không báo cáo trạng thái bảo mật",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceSecurityStatus",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "tylergarrett@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:96-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo thông tin về các phiên kiosk hiện hoạt",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo thông tin về phiên kiosk đang hoạt động như mã và phiên bản ứng dụng.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo thông tin về phiên kiosk.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 291,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo phiên kiosk của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo phiên kiosk của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceSessionStatus",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org", "antrim@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:42-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Dữ liệu đo từ xa để báo cáo khi xảy ra sự kiện tác động đến cường độ tín hiệu.",
      "desc": "Danh sách dữ liệu đo từ xa sẽ được báo cáo khi xảy ra sự kiện thay đổi cường độ tín hiệu.\n\n      Mỗi dữ liệu đo từ xa được chỉ định sẽ chỉ được báo cáo khi không bị chính sách kiểm soát tắt.\n      Chính sách kiểm soát cho https_latency và network_telemetry là ReportDeviceNetworkStatus.\n\n      Nếu bạn không đặt giá trị này, thì sẽ không có dữ liệu đo từ xa bổ sung nào được báo cáo khi xảy ra sự kiện thay đổi cường độ tín hiệu.",
      "device_only": true,
      "example_value": ["https_latency"],
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "unlisted": true},
      "future_on": ["chrome_os"],
      "generate_device_proto": false,
      "id": 1008,
      "items": [
        {
          "caption": "Dữ liệu đo từ xa của mạng",
          "name": "network_telemetry",
          "value": "network_telemetry"
        },
        {
          "caption": "Độ trễ https",
          "name": "https_latency",
          "value": "https_latency"
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceSignalStrengthEventDrivenTelemetry",
      "owners": ["anasr@google.com", "cros-reporting-eng@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "enum": [
            "network_telemetry",
            "https_latency"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo trạng thái bộ nhớ",
      "default": true,
      "desc": "Chính sách này được bật theo mặc định. Chính sách này kiểm soát các thiết bị đã đăng ký để báo cáo số liệu thống kê phần cứng và giá trị nhận dạng cho các thiết bị lưu trữ.\n\n      Nếu bạn tắt chính sách này thì các thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo số liệu thống kê dung lượng lưu trữ.\n      Trường hợp ngoại lệ: Số liệu thống kê kích thước ổ đĩa và dung lượng ổ đĩa trống do ReportDeviceHardwareStatus kiểm soát trong M95 trở xuống.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 513,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo trạng thái bộ nhớ của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo trạng thái bộ nhớ của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceStorageStatus",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org", "antrim@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:73-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo thông tin về hệ thống",
      "default": false,
      "desc": "Báo cáo thông tin về hệ thống của thiết bị.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành false hoặc không đặt chính sách này, thì thông tin sẽ không được báo cáo.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì thông tin về hệ thống của thiết bị sẽ được báo cáo.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 741,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo thông tin về hệ thống của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo thông tin về hệ thống của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceSystemInfo",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:86-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo thông tin về múi giờ",
      "default": false,
      "desc": "Báo cáo thông tin về múi giờ của một thiết bị.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này hoặc đặt chính sách thành false, thì thông tin này sẽ không được báo cáo.\n      Nếu bạn đặt thành true, thì thông tin về múi giờ hiện đã đặt của thiết bị sẽ được báo cáo.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 671,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo thông tin múi giờ của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo thông tin về múi giờ của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceTimezoneInfo",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:83-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo người dùng thiết bị",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật hoặc không đặt, thì thiết bị đã đăng ký sẽ báo cáo danh sách người dùng thiết bị đã đăng nhập gần đây.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo danh sách người dùng.\n\nKhi bạn bật DeviceEphemeralUsersEnabled, ReportDeviceUsers sẽ bị bỏ qua và luôn tắt.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 248,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo người dùng thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo người dùng thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceUsers",
      "owners": ["stepco@chromium.org", "cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:32-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo phiên bản hệ điều hành và chương trình cơ sở",
      "default": true,
      "desc": "Nếu bạn không đặt hoặc đặt chính sách này thành Bật, thì thiết bị đã đăng ký sẽ định kỳ báo cáo phiên bản hệ điều hành và chương trình cơ sở của thiết bị đó.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành Tắt, thiết bị đã đăng ký sẽ không báo cáo thông tin phiên bản.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 119,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo thông tin phiên bản thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo thông tin phiên bản thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceVersionInfo",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:18-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Báo cáo thông tin về VPD",
      "default": false,
      "desc": "Báo cáo thông tin về VPD của thiết bị.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành false hoặc không đặt, thì thông tin sẽ không được báo cáo.\n      Nếu bạn đặt chính sách này thành true, thì thông tin về VPD của thiết bị sẽ được báo cáo.\n      Dữ liệu sản phẩm quan trọng (VPD) là một tập hợp dữ liệu cấu hình và thông tin (chẳng hạn như bộ phận và số sê-ri) liên quan đến thiết bị đó.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 710,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật tính năng báo cáo thông tin về VPD của thiết bị",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt tính năng báo cáo thông tin về VPD của thiết bị",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "ReportDeviceVpdInfo",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:85-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "main"
    },
    {
      "arc_support": "Chính sách này không ảnh hưởng đến việc ghi nhật ký do Android thực hiện.",
      "caption": "Tần suất tải lên báo cáo trạng thái thiết bị",
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ xác định tần suất tải trạng thái thiết bị lên, tính bằng mili giây. Thời gian tối thiểu cho phép là 60 giây.\n\n      Nếu bạn không đặt chính sách này, khoảng thời gian mặc định là 3 giờ sẽ được áp dụng.",
      "device_only": true,
      "example_value": 10800000,
      "features": {"dynamic_refresh": true},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 292,
      "name": "ReportUploadFrequency",
      "owners": ["cros-reporting-eng@google.com", "lbaraz@chromium.org"],
      "schema": {
        "minimum": 60000,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:42-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Danh sách cho phép kiểm soát việc báo cáo hoạt động của trang web",
      "default": [],
      "desc": "Đây là danh sách cho phép sẽ kiểm soát việc báo cáo hoạt động của trang web đối với người dùng liên kết.\n\nViệc đặt chính sách này sẽ kiểm soát việc báo cáo sự kiện mở và đóng URL của trang web đối với các URL có trong danh sách URL cho phép.\nNếu bạn không đặt chính sách này, sẽ không có sự kiện nào trên trang web được báo cáo.\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/. Chính sách này chỉ cho phép các giao thức URL thuộc loại HTTP và HTTPS.",
      "example_value": ["example.com", "https://ssl.server.com", "[*.]google.com", "https://server:8080/path"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1138,
      "name": "ReportWebsiteActivityAllowlist",
      "owners": ["vshenvi@google.com", "cros-reporting-eng@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:123-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Báo cáo dữ liệu đo từ xa của trang web",
      "default": [],
      "desc": "Báo cáo dữ liệu đo từ xa của trang web, dựa trên các URL được phép do chính sách ReportWebsiteTelemetryAllowlist chỉ định, đối với người dùng liên kết.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, thì tính năng báo cáo dữ liệu đo từ xa của trang web sẽ được kiểm soát đối với các loại dữ liệu đo từ xa được chỉ định.\nNếu bạn không đặt chính sách này, thì dữ liệu đo từ xa của trang web sẽ không được báo cáo.",
      "example_value": ["usage"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1143,
      "items": [
        {
          "caption": "Mức sử dụng",
          "name": "usage",
          "value": "usage"
        }
      ],
      "name": "ReportWebsiteTelemetry",
      "owners": ["vshenvi@google.com", "cros-reporting-eng@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "enum": [
            "usage"
          ],
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:123-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "string-enum-list"
    },
    {
      "caption": "Danh sách cho phép kiểm soát việc báo cáo dữ liệu đo từ xa của trang web",
      "default": [],
      "desc": "Đây là danh sách cho phép sẽ kiểm soát việc báo cáo dữ liệu đo từ xa của trang web đối với người dùng liên kết. Chính sách ReportWebsiteTelemetry sẽ kiểm soát các loại dữ liệu đo từ xa được báo cáo.\n\nNếu bạn đặt chính sách này, tính năng báo cáo dữ liệu đo từ xa của trang web đối với các URL có trong danh sách cho phép sẽ được kiểm soát. Còn nếu bạn không đặt chính sách này, dữ liệu đo từ xa của trang web sẽ không được báo cáo.\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu URL hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns/. Chính sách này chỉ cho phép các giao thức URL thuộc loại HTTP và HTTPS.",
      "example_value": ["example.com", "https://ssl.server.com", "[*.]google.com", "https://server:8080/path"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1139,
      "name": "ReportWebsiteTelemetryAllowlist",
      "owners": ["vshenvi@google.com", "cros-reporting-eng@google.com"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:123-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Chu kỳ thu thập dữ liệu đo từ xa của trang web tính bằng mili giây.",
      "default": 900000,
      "desc": "Chu kỳ thu thập dữ liệu đo từ xa của trang web trên các thiết bị đã đăng ký của người dùng liên kết. Thời gian tối thiểu cho phép là 5 phút.\n\nNếu bạn không đặt thời gian, thì chu kỳ mặc định là 15 phút sẽ được áp dụng.",
      "example_value": 900000,
      "features": {"cloud_only": true, "dynamic_refresh": true, "per_profile": true, "unlisted": true},
      "id": 1140,
      "name": "ReportWebsiteTelemetryCollectionRateMs",
      "owners": ["vshenvi@google.com", "cros-reporting-team@google.com"],
      "schema": {
        "minimum": 300000,
        "type": "integer"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:123-"],
      "tags": ["admin-sharing"],
      "type": "int"
    },
    {
      "caption": "Bật tính năng thu thập nhật ký chẩn đoán WebRTC cho các nguồn gốc cụ thể",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này cho phép bật tính năng thu thập nhật ký chẩn đoán WebRTC cho các nguồn gốc cụ thể.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu đầu vào hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Giá trị * không được chấp nhận cho chính sách này. Chính sách này chỉ so khớp dựa trên nguồn gốc, nên mọi đường dẫn trong mẫu URL đều bị bỏ qua. Hỗ trợ lược đồ và miền con.\n\nNếu chính sách này được thiết lập, tính năng thu thập nhật ký chẩn đoán sẽ được bật cho những nguồn gốc khớp với các mẫu trong danh sách.\n\nNếu chính sách này không được thiết lập, tính năng thu thập nhật ký chẩn đoán sẽ bị tắt theo mặc định.",
      "example_value": ["https://www.example.com", "example.com", "[*.]example.com", "*://example.edu:*/", "https://example.com:8080"],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1432,
      "name": "WebRtcDiagnosticLogCollectionAllowedForOrigins",
      "owners": ["file://third_party/blink/renderer/modules/peerconnection/OWNERS", "agpalak@chromium.org", "guidou@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "type": "string"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:147-", "chrome_os:147-"],
      "tags": [],
      "type": "list"
    },
    {
      "caption": "Hoạt động xử lý IP của WebRTC",
      "default": "default",
      "desc": "Chính sách này cho phép hạn chế các giao diện và địa chỉ IP mà WebRTC sử dụng khi cố gắng tìm đường kết nối hiện có phù hợp nhất.\n\nGiá trị hợp lệ:\n\n* default – WebRTC sử dụng tất cả giao diện mạng hiện có.\n\n* default_public_and_private_interfaces – WebRTC sử dụng tất cả giao diện công khai và riêng tư.\n\n* default_public_interface_only – WebRTC sử dụng tất cả giao diện công khai, nhưng không sử dụng giao diện riêng tư.\n\n* disable_non_proxied_udp – WebRTC sử dụng proxy UDP SOCKS hoặc sẽ chuyển sang proxy TCP.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này, hệ thống sẽ dùng mọi giao diện mạng hiện có theo mặc định.\n\nHãy xem mục 5.2 của RFC 8828 (https://tools.ietf.org/html/rfc8828.html#section-5.2) để biết nội dung mô tả chi tiết về tất cả giá trị xử lý.",
      "example_value": "default",
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "future_on": ["fuchsia"],
      "id": 843,
      "items": [
        {
          "caption": "WebRTC sẽ dùng mọi giao diện hiện có khi tìm kiếm đường dẫn phù hợp nhất.",
          "name": "default",
          "value": "default"
        },
        {
          "caption": "WebRTC sẽ chỉ dùng giao diện kết nối với Internet công cộng nhưng có thể kết nối bằng địa chỉ IP riêng tư.",
          "name": "default_public_and_private_interfaces",
          "value": "default_public_and_private_interfaces"
        },
        {
          "caption": "WebRTC sẽ chỉ dùng giao diện kết nối với Internet công cộng và không kết nối bằng địa chỉ IP riêng tư.",
          "name": "default_public_interface_only",
          "value": "default_public_interface_only"
        },
        {
          "caption": "WebRTC sẽ dùng TCP trên giao diện mạng công cộng và chỉ dùng UDP nếu một proxy đã định cấu hình hỗ trợ giao thức này.",
          "name": "disable_non_proxied_udp",
          "value": "disable_non_proxied_udp"
        }
      ],
      "name": "WebRtcIPHandling",
      "owners": ["file://third_party/blink/renderer/modules/peerconnection/OWNERS", "toprice@chromium.org"],
      "schema": {
        "enum": [
          "default",
          "default_public_and_private_interfaces",
          "default_public_interface_only",
          "disable_non_proxied_udp"
        ],
        "type": "string"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:91-", "chrome_os:91-"],
      "tags": [],
      "type": "string-enum"
    },
    {
      "caption": "Hoạt động xử lý IP của WebRTC theo URL",
      "desc": "Chính sách này cho phép hạn chế các giao diện và địa chỉ IP mà WebRTC sử dụng khi cố gắng tìm đường kết nối phù hợp nhất hiện có cho từng mẫu URL cụ thể.\n\nChính sách này chấp nhận một danh sách các mẫu URL và cặp kiểu xử lý. Các mẫu URL được kiểm tra theo thứ tự và mẫu khớp đầu tiên sẽ định cấu hình cách xử lý mà WebRTC sử dụng cho miền. Khi URL của tài liệu hiện tại không khớp với bất cứ mục nào, cấu hình do chính sách WebRtcIPHandling đặt sẽ được sử dụng.\n\nĐể biết thông tin chi tiết về các mẫu đầu vào hợp lệ, vui lòng truy cập vào https://chromeenterprise.google/policies/url-patterns. Cho phép sử dụng ký tự đại diện *. Chính sách này chỉ đối chiếu dựa trên nguồn gốc, nên mọi đường dẫn trong mẫu URL sẽ bị bỏ qua.\n\nGiá trị xử lý hợp lệ:\n\n* default – WebRTC sử dụng tất cả giao diện mạng.\n\n* default_public_and_private_interfaces – WebRTC sử dụng tất cả giao diện công khai và riêng tư.\n\n* default_public_interface_only – WebRTC sử dụng tất cả giao diện công khai, nhưng không sử dụng giao diện riêng tư.\n\n* disable_non_proxied_udp – WebRTC sử dụng proxy UDP SOCKS hoặc sẽ chuyển sang proxy TCP.\n\nHãy xem mục 5.2 của RFC 8828 (https://tools.ietf.org/html/rfc8828.html#section-5.2) để biết nội dung mô tả chi tiết về tất cả giá trị xử lý.",
      "example_value": [{"url": "https://www.example.com", "handling": "default_public_and_private_interfaces"}, {"url": "https://[*.]example.edu", "handling": "default_public_interface_only"}, {"url": "*", "handling": "disable_non_proxied_udp"}],
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1324,
      "name": "WebRtcIPHandlingUrl",
      "owners": ["file://third_party/blink/renderer/modules/peerconnection/OWNERS", "guidou@chromium.org"],
      "schema": {
        "items": {
          "properties": {
            "handling": {
              "enum": [
                "default",
                "default_public_and_private_interfaces",
                "default_public_interface_only",
                "disable_non_proxied_udp"
              ],
              "type": "string"
            },
            "url": {
              "type": "string"
            }
          },
          "type": "object"
        },
        "type": "array"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:133-", "chrome_os:133-"],
      "tags": [],
      "type": "dict"
    },
    {
      "caption": "Cho phép thoả thuận về khoá hậu lượng tử đối với WebRTC",
      "default": null,
      "desc": "Chính sách này cho phép kiểm soát thoả thuận về khoá hậu lượng tử đối với WebRTC.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Bật thì thoả thuận về khoá hậu lượng tử sẽ được đề xuất cho WebRTC.\n\nNếu bạn đặt chính sách này thành Tắt thì thoả thuận về khoá hậu lượng tử sẽ không được đề xuất cho WebRTC.\n\nNếu bạn không đặt chính sách này thì giá trị sẽ được đặt theo quy trình phát hành mặc định đối với thoả thuận về khoá hậu lượng tử được đề xuất cho WebRTC.\n\nViệc đề xuất thoả thuận về khoá hậu lượng tử có khả năng tương thích ngược. Theo dự kiến, các thiết bị ngang hàng sử dụng DTLS và phần mềm trung gian kết nối mạng hiện có sẽ bỏ qua lựa chọn mới và tiếp tục chọn các lựa chọn trước đó.\n\nTuy nhiên, các thiết bị không triển khai DTLS đúng cách có thể gặp sự cố khi được đề xuất lựa chọn mới. Ví dụ: Các thiết bị có thể ngắt kết nối trong quá trình phản hồi các lựa chọn không xác định được hoặc các tin nhắn phóng to hơn phát sinh từ đó. Những thiết bị này chưa sẵn sàng cho hậu lượng tử và sẽ can thiệp vào quá trình chuyển đổi hậu lượng tử của doanh nghiệp. Nếu gặp sự cố, quản trị viên nên liên hệ với nhà cung cấp để khắc phục.\n\nChính sách này chỉ là biện pháp tạm thời và sẽ bị xoá sau một số mốc quan trọng.",
      "example_value": true,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": true},
      "id": 1384,
      "items": [
        {
          "caption": "Sử dụng giá trị mặc định cho thoả thuận về khoá hậu lượng tử đối với WebRTC",
          "value": null
        },
        {
          "caption": "Cho phép thoả thuận về khoá hậu lượng tử đối với WebRTC",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Không cho phép thoả thuận về khoá hậu lượng tử đối với WebRTC",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "WebRtcPostQuantumKeyAgreement",
      "owners": ["file://third_party/blink/renderer/modules/peerconnection/OWNERS", "agpalak@chromium.org", "guidou@chromium.org"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome.*:140-", "chrome_os:140-"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cho phép bộ điều khiển đo từ xa và chẩn đoán wilco",
      "deprecated": true,
      "desc": "Nếu bạn đặt chính sách này thành Bật khi bộ điều khiển đo từ xa và chẩn đoán (DTC) wilco có trên thiết bị, thì tùy chọn thu thập, xử lý, báo cáo về dữ liệu đo từ xa và chẩn đoán sẽ được bật.\n\n      Nếu bạn đặt thành Tắt hoặc không đặt chính sách này, DTC sẽ bị tắt. DTC sẽ không thể thu thập, xử lý hoặc báo cáo về dữ liệu đo từ xa và chẩn đoán trên thiết bị.",
      "device_only": true,
      "example_value": false,
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 532,
      "items": [
        {
          "caption": "Bật bộ điều khiển đo từ xa và chẩn đoán wilco",
          "value": true
        },
        {
          "caption": "Tắt bộ điều khiển đo từ xa và chẩn đoán wilco",
          "value": false
        }
      ],
      "name": "DeviceWilcoDtcAllowed",
      "owners": ["bkersting@google.com", "chungsheng@google.com", "byronlee@chromium.org", "chromeos-oem-services@google.com"],
      "schema": {
        "type": "boolean"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:74-122"],
      "tags": [],
      "type": "main"
    },
    {
      "caption": "Cấu hình bộ điều khiển chẩn đoán và đo từ xa (DTC) wilco",
      "deprecated": true,
      "desc": "Việc đặt chính sách này sẽ định cấu hình bộ điều khiển đo từ xa và chẩn đoán (DTC) wilco nếu có trên thiết bị. Kích thước thiết lập không được vượt quá 1 MB (1.000.000 byte) và phải ở định dạng JSON. Bộ điều khiển đo từ xa và chẩn đoán wilco chịu trách nhiệm xử lý việc này. Hàm băm mật mã sẽ xác minh tính toàn vẹn của tệp tải xuống. Cấu hình sẽ được tải xuống và lưu vào bộ nhớ đệm. Tệp này sẽ được tải lại xuống mỗi khi URL hoặc hàm băm thay đổi.\n\n      Nếu bạn đặt chính sách này, người dùng sẽ không thể thay đổi được.",
      "device_only": true,
      "example_value": {"hash": "deadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeefdeadbeef", "url": "https://example.com/wilcodtcconfig"},
      "features": {"dynamic_refresh": true, "per_profile": false},
      "generate_device_proto": false,
      "id": 535,
      "max_size": 1000000,
      "name": "DeviceWilcoDtcConfiguration",
      "owners": ["bkersting@google.com", "chungsheng@google.com", "byronlee@chromium.org", "chromeos-oem-services@google.com"],
      "schema": {
        "properties": {
          "hash": {
            "type": "string"
          },
          "url": {
            "type": "string"
          }
        },
        "type": "object"
      },
      "supported_on": ["chrome_os:75-122"],
      "tags": [],
      "type": "external"
    },
    {
      "caption": "Hỗ trợ tiếp cận",
      "desc": "Định cấu hình các tính năng hỗ trợ tiếp cận của Google ChromeOS.",
      "name": "Accessibility",
      "policies": ["AccessibilityShortcutsEnabled", "AutoclickEnabled", "CaretHighlightEnabled", "ColorCorrectionEnabled", "CursorHighlightEnabled", "DeviceLoginScreenAccessibilityShortcutsEnabled", "DeviceLoginScreenAutoclickEnabled", "DeviceLoginScreenCaretHighlightEnabled", "DeviceLoginScreenCursorHighlightEnabled", "DeviceLoginScreenDefaultHighContrastEnabled", "DeviceLoginScreenDefaultLargeCursorEnabled", "DeviceLoginScreenDefaultScreenMagnifierType", "DeviceLoginScreenDefaultSpokenFeedbackEnabled", "DeviceLoginScreenDefaultVirtualKeyboardEnabled", "DeviceLoginScreenDictationEnabled", "DeviceLoginScreenFaceGazeEnabled", "DeviceLoginScreenHighContrastEnabled", "DeviceLoginScreenKeyboardFocusHighlightEnabled", "DeviceLoginScreenLargeCursorEnabled", "DeviceLoginScreenMonoAudioEnabled", "DeviceLoginScreenScreenMagnifierType", "DeviceLoginScreenSelectToSpeakEnabled", "DeviceLoginScreenShowOptionsInSystemTrayMenu", "DeviceLoginScreenSpokenFeedbackEnabled", "DeviceLoginScreenStickyKeysEnabled", "DeviceLoginScreenVirtualKeyboardEnabled", "DictationEnabled", "EnhancedNetworkVoicesInSelectToSpeakAllowed", "FaceGazeEnabled", "FloatingAccessibilityMenuEnabled", "HighContrastEnabled", "KeyboardDefaultToFunctionKeys", "KeyboardFocusHighlightEnabled", "LargeCursorEnabled", "LiveCaptionEnabled", "LiveTranslateEnabled", "MonoAudioEnabled", "ScreenMagnifierType", "SelectToSpeakEnabled", "ShowAccessibilityOptionsInSystemTrayMenu", "SpokenFeedbackEnabled", "StickyKeysEnabled", "UiAutomationProviderEnabled", "VirtualKeyboardEnabled", "VirtualKeyboardFeatures"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt quản lý Microsoft® Active Directory®",
      "desc": "Kiểm soát các tùy chọn cài đặt dành riêng cho các thiết bị Google ChromeOS do Microsoft® Active Directory® quản lý.",
      "name": "ActiveDirectoryManagement",
      "policies": ["ChromadToCloudMigrationEnabled", "CloudAPAuthEnabled", "DeviceAuthDataCacheLifetime", "DeviceGpoCacheLifetime", "DeviceKerberosEncryptionTypes", "DeviceMachinePasswordChangeRate", "DeviceUserPolicyLoopbackProcessingMode"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt Android",
      "desc": "Kiểm soát các tùy chọn cài đặt cho vùng chứa Android (ARC) và ứng dụng Android.",
      "name": "Arc",
      "policies": ["AppRecommendationZeroStateEnabled", "ArcAppInstallEventLoggingEnabled", "ArcAppToWebAppSharingEnabled", "ArcBackupRestoreEnabled", "ArcBackupRestoreServiceEnabled", "ArcCertificatesSyncMode", "ArcEnabled", "ArcGoogleLocationServicesEnabled", "ArcLocationServiceEnabled", "ArcOpenLinksInBrowserByDefault", "ArcPolicy", "DeviceArcDataSnapshotHours", "DeviceFlexArcPreloadEnabled", "UnaffiliatedArcAllowed", "UnaffiliatedDeviceArcAllowed"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Chứng thực từ xa",
      "desc": "Định cấu hình chứng thực từ xa với cơ chế TPM.",
      "name": "Attestation",
      "policies": ["AttestationEnabledForDevice", "AttestationEnabledForUser", "AttestationExtensionAllowlist", "AttestationForContentProtectionEnabled", "DeviceWebBasedAttestationAllowedUrls"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt của công cụ quản lý lớp học",
      "desc": "Kiểm soát chế độ cài đặt cho công cụ quản lý lớp học.",
      "name": "Boca",
      "policies": ["ClassManagementCaptionsEnabled", "ClassManagementClassroomIntegrationEnabled", "ClassManagementEnabled", "ClassManagementNetworkRestrictionEnabled", "ClassManagementViewScreenEnabled"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Borealis",
      "desc": "Kiểm soát các chính sách liên quan đến hệ thống con Borealis.",
      "name": "Borealis",
      "policies": ["DeviceBorealisAllowed", "UserBorealisAllowed"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Thao tác của trình duyệt ở trạng thái rảnh",
      "desc": "Kiểm soát các thao tác diễn ra khi trình duyệt ở trạng thái rảnh.",
      "name": "BrowserIdle",
      "policies": ["IdleTimeout", "IdleTimeoutActions"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Legacy Browser Support",
      "desc": "Định cấu hình chính sách để chuyển đổi giữa các trình duyệt.\n\n      Các trang web được định cấu hình sẽ tự động mở trong trình duyệt khác không phải là Google Chrome.",
      "name": "BrowserSwitcher",
      "policies": ["AlternativeBrowserParameters", "AlternativeBrowserPath", "BrowserSwitcherChromeParameters", "BrowserSwitcherChromePath", "BrowserSwitcherDelay", "BrowserSwitcherEnabled", "BrowserSwitcherExternalGreylistUrl", "BrowserSwitcherExternalSitelistUrl", "BrowserSwitcherKeepLastChromeTab", "BrowserSwitcherParsingMode", "BrowserSwitcherUrlGreylist", "BrowserSwitcherUrlList", "BrowserSwitcherUseIeSitelist"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Bruschetta",
      "desc": "Kiểm soát các chính sách liên quan đến hệ thống con Bruschetta.",
      "name": "Bruschetta",
      "policies": ["BruschettaInstallerConfiguration", "BruschettaVMConfiguration"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Bộ thu Google Cast",
      "desc": "Định cấu hình Bộ thu Google Cast trong Google ChromeOS.",
      "name": "CastReceiver",
      "policies": ["CastReceiverEnabled", "CastReceiverName"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Các tùy chọn quản lý chứng chỉ",
      "desc": "Kiểm soát các chính sách quản lý chứng chỉ cho thiết bị và người dùng.",
      "name": "CertificateManagement",
      "policies": ["CACertificateManagementAllowed", "CACertificates", "CACertificatesWithConstraints", "CADistrustedCertificates", "CAHintCertificates", "CAPlatformIntegrationEnabled", "RequiredClientCertificateForDevice", "RequiredClientCertificateForUser"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Báo cáo trên đám mây",
      "desc": "Định cấu hình chính sách báo cáo trên đám mây.\n\nĐối với thiết bị được quản lý, khi bạn không đặt chính sách CloudReportingEnabled hoặc đặt thành tắt, thì các chính sách này sẽ bị bỏ qua ở cấp trình duyệt. Trên các nền tảng khác không phải là Google ChromeOS, chính sách đó chỉ được hỗ trợ trên trình duyệt đã đăng ký bằng CloudManagementEnrollmentToken cho Google Chrome.\n\nĐối với Hồ sơ được quản lý, khi bạn không đặt chính sách CloudProfileReportingEnabled hoặc đặt thành tắt, thì các chính sách này sẽ bị bỏ qua ở cấp Hồ sơ.",
      "name": "CloudReporting",
      "policies": ["CloudExtensionRequestEnabled", "CloudProfileReportingEnabled", "CloudReportingEnabled", "CloudReportingUploadFrequency", "LegacyTechReportAllowlist", "ReportExtensionsAndPluginsData", "ReportMachineIDData", "ReportPolicyData", "ReportSafeBrowsingData", "ReportUserIDData", "ReportVersionData", "SaasUsageReportingDomainUrlsForBrowsers", "SaasUsageReportingDomainUrlsForProfiles", "SecuritySignalsClientCertificatesSelectors", "UserSecurityAuthenticatedReporting", "UserSecuritySignalsReporting"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Tải lên đám mây",
      "desc": "Kiểm soát các chế độ cài đặt liên quan đến tính năng Tải lên đám mây.",
      "name": "CloudUpload",
      "policies": ["GoogleWorkspaceCloudUpload", "MicrosoftOfficeCloudUpload"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt nội dung",
      "desc": "Tùy chọn cài đặt nội dung cho phép bạn chỉ định cách xử lý nội dung thuộc một loại cụ thể (chẳng hạn như Cookie, Hình ảnh hoặc JavaScript).",
      "name": "ContentSettings",
      "policies": ["AutoSelectCertificateForUrls", "AutomaticDownloadsAllowedForUrls", "AutomaticDownloadsBlockedForUrls", "AutomaticFullscreenAllowedForUrls", "AutomaticFullscreenBlockedForUrls", "ClearWindowNameForNewBrowsingContextGroup", "ClipboardAllowedForUrls", "ClipboardBlockedForUrls", "ControlledFrameAllowedForUrls", "ControlledFrameBlockedForUrls", "CookiesAllowedForUrls", "CookiesBlockedForUrls", "CookiesSessionOnlyForUrls", "DataUrlInSvgUseEnabled", "DefaultAutomaticDownloadsSetting", "DefaultClipboardSetting", "DefaultControlledFrameSetting", "DefaultCookiesSetting", "DefaultDeviceAttributesSetting", "DefaultDirectSocketsPrivateNetworkAccessSetting", "DefaultDirectSocketsSetting", "DefaultFileHandlingGuardSetting", "DefaultFileSystemReadGuardSetting", "DefaultFileSystemWriteGuardSetting", "DefaultGeolocationSetting", "DefaultIdleDetectionSetting", "DefaultImagesSetting", "DefaultInsecureContentSetting", "DefaultJavaScriptJitSetting", "DefaultJavaScriptOptimizerSetting", "DefaultJavaScriptSetting", "DefaultKeygenSetting", "DefaultLocalFontsSetting", "DefaultMediaStreamSetting", "DefaultNotificationsSetting", "DefaultPluginsSetting", "DefaultPopupsSetting", "DefaultSensorsSetting", "DefaultSerialGuardSetting", "DefaultSmartCardConnectSetting", "DefaultSubAppsWithoutPromptsSetting", "DefaultThirdPartyStoragePartitioningSetting", "DefaultWebBluetoothGuardSetting", "DefaultWebHidGuardSetting", "DefaultWebPrintingSetting", "DefaultWebUsbGuardSetting", "DefaultWindowManagementSetting", "DefaultWindowPlacementSetting", "DeviceAttributesAllowedForOrigins", "DeviceAttributesBlockedForOrigins", "DirectSocketsAllowedForUrls", "DirectSocketsBlockedForUrls", "DirectSocketsPrivateNetworkAccessAllowedForUrls", "DirectSocketsPrivateNetworkAccessBlockedForUrls", "FileHandlingAllowedForUrls", "FileHandlingBlockedForUrls", "FileSystemReadAskForUrls", "FileSystemReadBlockedForUrls", "FileSystemSyncAccessHandleAsyncInterfaceEnabled", "FileSystemWriteAskForUrls", "FileSystemWriteBlockedForUrls", "GeolocationBlockedForUrls", "GetDisplayMediaSetSelectAllScreensAllowedForUrls", "IdleDetectionAllowedForUrls", "IdleDetectionBlockedForUrls", "ImagesAllowedForUrls", "ImagesBlockedForUrls", "InsecureContentAllowedForUrls", "InsecureContentBlockedForUrls", "JavaScriptAllowedForUrls", "JavaScriptBlockedForUrls", "JavaScriptJitAllowedForSites", "JavaScriptJitBlockedForSites", "JavaScriptOptimizerAllowedForSites", "JavaScriptOptimizerBlockedForSites", "KeygenAllowedForUrls", "KeygenBlockedForUrls", "LegacyCookieScopeEnabled", "LegacyCookieScopeEnabledForDomainList", "LegacySameSiteCookieBehaviorEnabled", "LegacySameSiteCookieBehaviorEnabledForDomainList", "LocalFontsAllowedForUrls", "LocalFontsBlockedForUrls", "NotificationsAllowedForUrls", "NotificationsBlockedForUrls", "PartitionedBlobUrlUsage", "PdfLocalFileAccessAllowedForDomains", "PluginsAllowedForUrls", "PluginsBlockedForUrls", "PopupsAllowedForUrls", "PopupsBlockedForUrls", "PreciseGeolocationAllowedForUrls", "RegisteredProtocolHandlers", "RestrictYouTubeCookiesDeletion", "SensorsAllowedForUrls", "SensorsBlockedForUrls", "SerialAllowAllPortsForUrls", "SerialAllowUsbDevicesForUrls", "SerialAskForUrls", "SerialBlockedForUrls", "SmartCardConnectAllowedForUrls", "SmartCardConnectBlockedForUrls", "SubAppsWithoutPromptsAllowedForOrigins", "SubAppsWithoutPromptsBlockedForOrigins", "ThirdPartyStoragePartitioningBlockedForOrigins", "WebHidAllowAllDevicesForUrls", "WebHidAllowDevicesForUrls", "WebHidAllowDevicesWithHidUsagesForUrls", "WebHidAskForUrls", "WebHidBlockedForUrls", "WebPrintingAllowedForUrls", "WebPrintingBlockedForUrls", "WebUsbAllowDevicesForUrls", "WebUsbAskForUrls", "WebUsbBlockedForUrls", "WindowManagementAllowedForUrls", "WindowManagementBlockedForUrls", "WindowPlacementAllowedForUrls", "WindowPlacementBlockedForUrls"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Vùng chứa Linux",
      "desc": "Kiểm soát các tùy chọn cài đặt cho vùng chứa Linux (Crostini).",
      "name": "Crostini",
      "policies": ["CrostiniAllowed", "CrostiniAnsiblePlaybook", "CrostiniArcAdbSideloadingAllowed", "CrostiniExportImportUIAllowed", "CrostiniPortForwardingAllowed", "CrostiniRootAccessAllowed", "DeviceCrostiniArcAdbSideloadingAllowed", "DeviceUnaffiliatedCrostiniAllowed", "SystemTerminalSshAllowed", "VirtualMachinesAllowed"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Chính sách tuân thủ về mật mã",
      "desc": "Định cấu hình các chính sách người dùng và thiết bị liên quan đến chế độ tuân thủ mật mã cụ thể",
      "name": "CryptographyCompliance",
      "policies": ["DeviceLoginScreenPreferSlowCiphers", "DeviceLoginScreenPreferSlowKexAlgorithms", "PreferSlowCiphers", "PreferSlowKexAlgorithms"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Ngày và giờ",
      "desc": "Kiểm soát các tùy chọn cài đặt đồng hồ và múi giờ.",
      "name": "DateAndTime",
      "policies": ["CalendarIntegrationEnabled", "SystemTimezone", "SystemTimezoneAutomaticDetection", "SystemUse24HourClock"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định",
      "desc": "Định cấu hình nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định. Bạn có thể chỉ định nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định mà người dùng sẽ sử dụng hoặc chọn tắt tìm kiếm mặc định.",
      "name": "DefaultSearchProvider",
      "policies": ["DefaultSearchProviderAlternateURLs", "DefaultSearchProviderEnabled", "DefaultSearchProviderEncodings", "DefaultSearchProviderIconURL", "DefaultSearchProviderImageURL", "DefaultSearchProviderImageURLPostParams", "DefaultSearchProviderInstantURL", "DefaultSearchProviderInstantURLPostParams", "DefaultSearchProviderKeyword", "DefaultSearchProviderName", "DefaultSearchProviderNewTabURL", "DefaultSearchProviderSearchTermsReplacementKey", "DefaultSearchProviderSearchURL", "DefaultSearchProviderSearchURLPostParams", "DefaultSearchProviderSuggestURL", "DefaultSearchProviderSuggestURLPostParams"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt trình kết nối không gian làm việc",
      "desc": "Kiểm soát các chế độ cài đặt Desk Connector API.",
      "name": "DeskConnector",
      "policies": ["DeskAPIDeskSaveAndShareEnabled", "DeskAPIThirdPartyAccessEnabled", "DeskAPIThirdPartyAllowlist"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt cách cập nhật thiết bị",
      "desc": "Kiểm soát cách thức và thời điểm áp dụng bản cập nhật Google ChromeOS.",
      "name": "DeviceUpdate",
      "policies": ["ChromeOsReleaseChannel", "ChromeOsReleaseChannelDelegated", "DeviceAutoUpdateDisabled", "DeviceAutoUpdateP2PEnabled", "DeviceAutoUpdateTimeRestrictions", "DeviceChannelDowngradeBehavior", "DeviceExtendedAutoUpdateEnabled", "DeviceMinimumVersion", "DeviceMinimumVersionAueMessage", "DeviceOsMigrationTargetDate", "DeviceQuickFixBuildToken", "DeviceRollbackAllowedMilestones", "DeviceRollbackToTargetVersion", "DeviceTargetVersionPrefix", "DeviceTargetVersionSelector", "DeviceUpdateAllowedConnectionTypes", "DeviceUpdateHttpDownloadsEnabled", "DeviceUpdateScatterFactor", "DeviceUpdateStagingSchedule", "MinimumRequiredChromeVersion", "RebootAfterUpdate"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Hiển thị",
      "desc": "Kiểm soát các tùy chọn cài đặt hiển thị.",
      "name": "Display",
      "policies": ["DeviceDisplayResolution", "DisplayRotationDefault"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Drive",
      "desc": "Định cấu hình ổ đĩa trên đám mây (Google Drive, Microsoft OneDrive) trong Google ChromeOS.",
      "name": "Drive",
      "policies": ["DriveDisabled", "DriveDisabledOverCellular", "DriveFileSyncAvailable", "MicrosoftOneDriveAccountRestrictions", "MicrosoftOneDriveMount"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt EDU",
      "desc": "Chế độ kiểm soát cho người dùng EDU",
      "name": "Edu",
      "policies": ["ContentTransferEnablementStatus"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Tiện ích",
      "desc": "Định cấu hình các chính sách liên quan đến tiện ích. Người dùng không được phép cài đặt các tiện ích bị chặn trừ phi các tiện ích đó có trong danh sách cho phép. Bạn cũng có thể buộc Google Chrome tự động cài đặt tiện ích bằng cách chỉ định các tiện ích trong ExtensionInstallForcelist. Các tiện ích bị buộc cài đặt sẽ được cài đặt bất kể chúng có trong danh sách chặn hay không.",
      "name": "Extensions",
      "policies": ["BlockExternalExtensions", "ChromeAppsWebViewPermissiveBehaviorAllowed", "DeviceLoginScreenExtensionManifestV2Availability", "ExtensionAllowInsecureUpdates", "ExtensionAllowedTypes", "ExtensionDOMActivityLoggingEnabled", "ExtensionDeveloperModeSettings", "ExtensionExtendedBackgroundLifetimeForPortConnectionsToUrls", "ExtensionForceInstallWithNonMalwareViolationsEnabled", "ExtensionInstallAllowlist", "ExtensionInstallBlocklist", "ExtensionInstallCloudPolicyChecksEnabled", "ExtensionInstallForcelist", "ExtensionInstallSources", "ExtensionInstallTypeBlocklist", "ExtensionManifestV2Availability", "ExtensionOAuthRedirectUrls", "ExtensionSettings", "ExtensionUnpublishedAvailability", "MandatoryExtensionsForIncognitoNavigation"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt First-Party Sets",
      "desc": "Kiểm soát chính sách cho tính năng First-Party Sets.",
      "name": "FirstPartySets",
      "policies": ["FirstPartySetsEnabled", "FirstPartySetsOverrides"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt dịch vụ SSO di động",
      "desc": "Kiểm soát việc dịch vụ SSO di động có được bật hay không cũng như danh sách miền cookie bị chặn và các trường hợp ngoại lệ của danh sách này.",
      "name": "FloatingSso",
      "policies": ["AutoSignOutEnabled", "FloatingSsoDomainBlocklist", "FloatingSsoDomainBlocklistExceptions", "FloatingSsoEnabled", "FloatingSsoSessionCookiesIncluded"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Các tùy chọn quản lý danh tính người dùng Gaia",
      "desc": "Kiểm soát các chế độ cài đặt của người dùng được xác thực qua Gaia khi không có SAML.",
      "name": "Gaia",
      "policies": ["GaiaOfflineSigninTimeLimitDays"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "AI tạo sinh",
      "desc": "Định cấu hình nhiều tính năng sử dụng AI tạo sinh.",
      "name": "GenerativeAI",
      "policies": ["AIModeSettings", "AutofillPredictionSettings", "ChromeSuggestionsSettings", "CreateThemesSettings", "DevToolsGenAiSettings", "EnterprisePublishedSkills", "FindAndFillWithGeminiSettings", "FindsSettings", "GeminiActOnWebAllowedForURLs", "GeminiActOnWebBlockedForURLs", "GeminiActOnWebSettings", "GeminiChromeFileUploadSettings", "GeminiEnterpriseSettings", "GeminiSettings", "GeminiSparkSettings", "GenAIInlineImageSettings", "GenAILocalFoundationalModelSettings", "GenAIPhotoEditingSettings", "GenAISmartGroupingSettings", "GenAIVcBackgroundSettings", "GenAIWallpaperSettings", "GenAiChromeOsSmartActionsSettings", "GenAiDefaultSettings", "HelpMeReadSettings", "HelpMeWriteSettings", "HistorySearchSettings", "Indigo", "SearchContentSharingSettings", "SmartTabSharingSettings", "TabCompareSettings", "TabOrganizerSettings", "ThirdPartyAiChatSettings", "VoiceTypingSettings"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Trợ lý Google",
      "desc": "Các tùy chọn cài đặt kiểm soát dành cho Trợ lý Google.",
      "name": "GoogleAssistant",
      "policies": ["AssistantOnboardingMode", "AssistantVoiceMatchEnabledDuringOobe", "AssistantWebEnabled", "VoiceInteractionContextEnabled", "VoiceInteractionHotwordEnabled", "VoiceInteractionQuickAnswersEnabled"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Google Cast",
      "desc": "Định cấu hình các chính sách cho Google Cast, một tính năng cho phép người dùng gửi nội dung của các thẻ, trang web hoặc màn hình từ trình duyệt đến màn hình và hệ thống âm thanh từ xa.",
      "name": "GoogleCast",
      "policies": ["AccessCodeCastDeviceDuration", "AccessCodeCastEnabled", "EnableMediaRouter", "MediaRouterCastAllowAllIPs", "ShowCastIconInToolbar", "ShowCastSessionsStartedByOtherDevices"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Xác thực HTTP",
      "desc": "Các chính sách liên quan đến xác thực HTTP tích hợp.",
      "name": "HTTPAuthentication",
      "policies": ["AllHttpAuthSchemesAllowedForOrigins", "AllowCrossOriginAuthPrompt", "AuthAndroidNegotiateAccountType", "AuthNegotiateDelegateAllowlist", "AuthNegotiateDelegateByKdcPolicy", "AuthSchemes", "AuthServerAllowlist", "BasicAuthOverHttpEnabled", "DisableAuthNegotiateCnameLookup", "EnableAuthNegotiatePort", "GSSAPILibraryName", "IntegratedWebAuthenticationAllowed", "NtlmV2Enabled"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Kerberos",
      "desc": "Các chính sách liên quan đến việc xác thực Kerberos.",
      "name": "Kerberos",
      "policies": ["KerberosAccounts", "KerberosAddAccountsAllowed", "KerberosCustomPrefilledConfig", "KerberosDomainAutocomplete", "KerberosEnabled", "KerberosRememberPasswordEnabled", "KerberosUseCustomPrefilledConfig"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt kiosk",
      "desc": "Kiểm soát phiên công khai và loại tài khoản kiosk.",
      "name": "Kiosk",
      "policies": ["AllowKioskAppControlChromeVersion", "DeviceLocalAccountAutoLoginBailoutEnabled", "DeviceLocalAccountAutoLoginDelay", "DeviceLocalAccountAutoLoginId", "DeviceLocalAccountPromptForNetworkWhenOffline", "DeviceLocalAccounts", "DeviceWeeklyScheduledResuspendDelayMs", "DeviceWeeklyScheduledSuspend", "KioskActiveWiFiCredentialsScopeChangeEnabled", "KioskApplicationLogCollectionEnabled", "KioskChromeAppsForceAllowed", "KioskPinchToZoomAllowed", "KioskTroubleshootingToolsEnabled", "KioskWebAppOfflineEnabled", "NewWindowsInKioskAllowed"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt Quyền truy cập mạng cục bộ",
      "desc": "Một nhóm các chính sách liên quan đến chế độ cài đặt về Quyền truy cập mạng cục bộ.  Vui lòng truy cập https://developer.chrome.com/blog/local-network-access",
      "name": "LocalNetworkAccessSettings",
      "policies": ["LocalNetworkAccessAllowedForUrls", "LocalNetworkAccessBlockedForUrls", "LocalNetworkAccessIpAddressSpaceOverrides", "LocalNetworkAccessPermissionsPolicyDefaultEnabled", "LocalNetworkAccessRestrictionsEnabled", "LocalNetworkAccessRestrictionsTemporaryOptOut", "LocalNetworkAllowedForUrls", "LocalNetworkBlockedForUrls", "LoopbackNetworkAllowedForUrls", "LoopbackNetworkBlockedForUrls"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt người dùng được quản lý cục bộ",
      "desc": "Định cấu hình cài đặt cho người dùng được quản lý.",
      "name": "LocallyManagedUsers",
      "policies": ["SupervisedUserContentProviderEnabled", "SupervisedUserCreationEnabled", "SupervisedUsersEnabled"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Khác",
      "desc": "Khác",
      "name": "Miscellaneous",
      "policies": ["AbusiveExperienceInterventionEnforce", "AccessibilityImageLabelsEnabled", "AccessibilityPerformanceFilteringAllowed", "AdHocCodeSigningForPWAsEnabled", "AdditionalDnsQueryTypesEnabled", "AdsSettingForIntrusiveAdsSites", "AdvancedProtectionAllowed", "AdvancedProtectionDeepScanningEnabled", "AllowBackForwardCacheForCacheControlNoStorePageEnabled", "AllowChromeDataInBackups", "AllowDeletingBrowserHistory", "AllowDinosaurEasterEgg", "AllowExcludeDisplayInMirrorMode", "AllowFileSelectionDialogs", "AllowNativeNotifications", "AllowOutdatedPlugins", "AllowPopupsDuringPageUnload", "AllowScreenLock", "AllowSocketPoolSizeRandomizationForProxies", "AllowSyncXHRInPageDismissal", "AllowSystemNotifications", "AllowWebAuthnWithBrokenTlsCerts", "AllowedDomainsForApps", "AllowedDomainsForAppsList", "AllowedInputMethods", "AllowedInputMethodsForceEnabled", "AllowedLanguages", "AlternateErrorPagesEnabled", "AlwaysAuthorizePlugins", "AlwaysOnVpnPreConnectUrlAllowlist", "AlwaysOpenPdfExternally", "AmbientAuthenticationInPrivateModesEnabled", "AppCacheForceEnabled", "AppLaunchAutomation", "AppStoreRatingEnabled", "ApplicationBoundEncryptionEnabled", "ApplicationLocaleValue", "ArcVmDataMigrationStrategy", "AttestationExtensionWhitelist", "AudioCaptureAllowed", "AudioCaptureAllowedUrls", "AudioOutputAllowed", "AudioProcessHighPriorityEnabled", "AudioSandboxEnabled", "AuthNegotiateDelegateWhitelist", "AuthServerWhitelist", "AutoCleanUpStrategy", "AutoFillEnabled", "AutoLaunchProtocolsFromOrigins", "AutoOpenAllowedForURLs", "AutoOpenFileTypes", "AutofillAddressEnabled", "AutofillCreditCardEnabled", "AutofillSettings", "AutoplayAllowed", "AutoplayAllowlist", "AutoplayWhitelist", "BackForwardCacheEnabled", "BackForwardCacheForWebSocketsAllowed", "BackgroundModeEnabled", "BatterySaverModeAvailability", "BeforeunloadEventCancelByPreventDefaultEnabled", "BlockThirdPartyCookies", "BookmarkBarEnabled", "BrowserAddPersonEnabled", "BrowserContextAwareAccessSignalsAllowlist", "BrowserGuestModeEnabled", "BrowserGuestModeEnforced", "BrowserLabsEnabled", "BrowserLegacyExtensionPointsBlocked", "BrowserNetworkTimeQueriesEnabled", "BrowserSignin", "BrowserThemeColor", "BrowsingDataLifetime", "BuiltInAIAPIsEnabled", "BuiltInDnsClientEnabled", "BuiltinCertificateVerifierEnabled", "CCTToSDialogEnabled", "CECPQ2Enabled", "CORSNonWildcardRequestHeadersSupport", "CSSCustomStateDeprecatedSyntaxEnabled", "CacheEncryptionEnabled", "CameraSaveLocation", "CaptivePortalAuthenticationIgnoresProxy", "CertificateTransparencyEnforcementDisabledForCas", "CertificateTransparencyEnforcementDisabledForLegacyCas", "CertificateTransparencyEnforcementDisabledForUrls", "ChromeAppsEnabled", "ChromeCleanupEnabled", "ChromeCleanupReportingEnabled", "ChromeDataRegionSetting", "ChromeForTestingAllowed", "ChromeOsLockOnIdleSuspend", "ChromeOsMultiProfileUserBehavior", "ChromeRootStoreEnabled", "ChromeVariations", "ClearBrowsingDataOnExitList", "ClearSiteDataOnExit", "ClickToCallEnabled", "ClientCertificateManagementAllowed", "CloudManagementEnrollmentMandatory", "CloudManagementEnrollmentToken", "CloudPolicyOverridesPlatformPolicy", "CloudUserPolicyMerge", "CloudUserPolicyOverridesCloudMachinePolicy", "CoalesceH2ConnectionsWithClientCertificatesForHosts", "CommandLineFlagSecurityWarningsEnabled", "ComponentUpdatesEnabled", "ContextAwareAccessSignalsAllowlist", "ContextMenuPhotoSharingSettings", "ContextualGoogleIntegrationsConfiguration", "ContextualGoogleIntegrationsEnabled", "ContextualSearchEnabled", "ContextualSuggestionsEnabled", "CopyPreventionSettings", "CorsLegacyModeEnabled", "CorsMitigationList", "CpuPerformanceTierOverride", "CreatePasskeysInICloudKeychain", "CredentialProviderPromoEnabled", "CrossOriginWebAssemblyModuleSharingEnabled", "DHEEnabled", "DNSInterceptionChecksEnabled", "DataCompressionProxyEnabled", "DataControlsRules", "DataLeakPreventionClipboardCheckSizeLimit", "DataLeakPreventionReportingEnabled", "DataLeakPreventionRulesList", "DataUrlInWebWorkerOpaqueOriginEnabled", "DefaultBrowserSettingEnabled", "DefaultDownloadDirectory", "DefaultHandlersForFileExtensions", "DefaultSearchProviderContextMenuAccessAllowed", "DeleteKeyModifier", "DeskTemplatesEnabled", "DesktopSharingHubEnabled", "DevToolsGoogleDeveloperProgramProfileAvailability", "DeveloperToolsAvailability", "DeveloperToolsAvailabilityAllowlist", "DeveloperToolsAvailabilityBlocklist", "DeveloperToolsDisabled", "DeviceAllowBluetooth", "DeviceAllowEnterpriseRemoteAccessConnections", "DeviceAllowMGSToStoreDisplayProperties", "DeviceAllowRedeemChromeOsRegistrationOffers", "DeviceAllowedBluetoothServices", "DeviceAppPack", "DeviceAuthenticationURLAllowlist", "DeviceAuthenticationURLBlocklist", "DeviceBlockDevmode", "DeviceBluetoothJustWorksPairingEnabled", "DeviceChromeVariations", "DeviceDebugPacketCaptureAllowed", "DeviceDlcPredownloadList", "DeviceEcryptfsMigrationStrategy", "DeviceEncryptedReportingPipelineEnabled", "DeviceEphemeralNetworkPoliciesEnabled", "DeviceExtendedFkeysModifier", "DeviceHardwareVideoDecodingEnabled", "DeviceHindiInscriptLayoutEnabled", "DeviceI18nShortcutsEnabled", "DeviceIdleLogoutTimeout", "DeviceIdleLogoutWarningDuration", "DeviceKeyboardBacklightColor", "DeviceKeylockerForStorageEncryptionEnabled", "DeviceLocalAccountManagedSessionEnabled", "DeviceLoginScreenContextAwareAccessSignalsAllowlist", "DeviceLoginScreenGeolocationAccessLevel", "DeviceLoginScreenPrimaryMouseButtonSwitch", "DeviceLoginScreenSaverId", "DeviceLoginScreenSaverTimeout", "DeviceLoginScreenSecurityKeyPermitAttestation", "DeviceLoginScreenTouchVirtualKeyboardEnabled", "DeviceLoginScreenWebHidAllowDevicesForUrls", "DeviceLoginScreenWebUsbAllowDevicesForUrls", "DeviceNativeClientForceAllowed", "DeviceNativePrintersBlacklist", "DeviceNativePrintersWhitelist", "DeviceOffHours", "DevicePciPeripheralDataAccessEnabled", "DevicePolicyRefreshRate", "DevicePostQuantumKeyAgreementEnabled", "DevicePowerwashAllowed", "DeviceQuirksDownloadEnabled", "DeviceRebootOnUserSignout", "DeviceReleaseLtsTag", "DeviceRestrictedManagedGuestSessionEnabled", "DeviceRestrictionSchedule", "DeviceScheduledReboot", "DeviceScheduledUpdateCheck", "DeviceShowLowDiskSpaceNotification", "DeviceStartUpUrls", "DeviceSwitchFunctionKeysBehaviorEnabled", "DeviceSystemAecEnabled", "DeviceSystemWideTracingEnabled", "DeviceUserInitiatedFirmwareUpdatesEnabled", "DeviceUserInitiatedFlexSystemFirmwareUpdatesEnabled", "DeviceUserWhitelist", "DeviceVariationsRestrictParameter", "Disable3DAPIs", "DisablePluginFinder", "DisableSSLRecordSplitting", "DisableScreenshots", "DisableSpdy", "DisabledPlugins", "DisabledPluginsExceptions", "DisabledSchemes", "DiskCacheDir", "DiskCacheSize", "DisplayCapturePermissionsPolicyEnabled", "DnsOverHttpsMode", "DnsOverHttpsTemplates", "DnsPrefetchingEnabled", "DocumentScanAPITrustedExtensions", "DomainReliabilityAllowed", "DownloadBubbleEnabled", "DownloadDirectory", "DownloadManagerSaveToDriveSettings", "DownloadRestrictions", "DynamicCodeSettings", "EasyUnlockAllowed", "EcheAllowed", "EcryptfsMigrationStrategy", "EditBookmarksEnabled", "EmojiPickerGifSupportEnabled", "EmojiSuggestionEnabled", "EnableCommonNameFallbackForLocalAnchors", "EnableDeprecatedPrivetPrinting", "EnableDeprecatedWebBasedSignin", "EnableDeprecatedWebPlatformFeatures", "EnableExperimentalPolicies", "EnableOnlineRevocationChecks", "EnableSha1ForLocalAnchors", "EnableSymantecLegacyInfrastructure", "EnableSyncConsent", "EnableUnsafeSwiftShader", "EnabledPlugins", "EncryptedClientHelloEnabled", "EnforceLocalAnchorConstraintsEnabled", "EnterpriseAuthenticationAppLinkPolicy", "EnterpriseBadgingTemporarySetting", "EnterpriseCustomLabel", "EnterpriseCustomLabelForBrowser", "EnterpriseHardwarePlatformAPIEnabled", "EnterpriseLogoUrl", "EnterpriseLogoUrlForBrowser", "EnterpriseProfileBadgeToolbarSettings", "EnterpriseProfileCreationKeepBrowsingData", "EnterpriseRealTimeUrlCheckMode", "EnterpriseSearchAggregatorSettings", "EnterpriseWebStoreName", "EnterpriseWebStoreURL", "EssentialSearchEnabled", "EventPathEnabled", "ExemptDomainFileTypePairsFromFileTypeDownloadWarnings", "ExplicitlyAllowedNetworkPorts", "ExtensionCacheSize", "ExtensionInstallBlacklist", "ExtensionInstallEventLoggingEnabled", "ExtensionInstallWhitelist", "ExternalPrintServersWhitelist", "ExternalProtocolDialogShowAlwaysOpenCheckbox", "ExternalStorageAllowlist", "ExternalStorageDisabled", "ExternalStorageReadOnly", "F11KeyModifier", "F12KeyModifier", "FastPairEnabled", "FeedbackSurveysEnabled", "FetchKeepaliveDurationSecondsOnShutdown", "FileOrDirectoryPickerWithoutGestureAllowedForOrigins", "FilePickerChooseFromDriveSettings", "FloatingWorkspaceEnabled", "FloatingWorkspaceV2Enabled", "FocusModeSoundsEnabled", "ForceBrowserSignin", "ForceEnablePepperVideoDecoderDevAPI", "ForceEphemeralProfiles", "ForceForegroundPriorityForAllTabs", "ForceForegroundPriorityForUrls", "ForceGoogleSafeSearch", "ForceLegacyDefaultReferrerPolicy", "ForceLogoutUnauthenticatedUserEnabled", "ForceMajorVersionToMinorPositionInUserAgent", "ForceMaximizeOnFirstRun", "ForceNetworkInProcess", "ForcePermissionPolicyUnloadDefaultEnabled", "ForceSafeSearch", "ForceYouTubeRestrict", "ForceYouTubeSafetyMode", "ForcedLanguages", "FullRestoreEnabled", "FullRestoreMode", "FullscreenAlertEnabled", "FullscreenAllowed", "GaiaLockScreenOfflineSigninTimeLimitDays", "GhostWindowEnabled", "GlanceablesEnabled", "GloballyScopeHTTPAuthCacheEnabled", "GoogleLocationServicesEnabled", "GoogleSearchSidePanelEnabled", "HSTSPolicyBypassList", "HardwareAccelerationModeEnabled", "HeadlessMode", "HideWebStoreIcon", "HideWebStorePromo", "HighEfficiencyModeEnabled", "HindiInscriptLayoutEnabled", "HistoryClustersVisible", "HomeAndEndKeysModifier", "Http09OnNonDefaultPortsEnabled", "HttpAllowlist", "HttpsOnlyMode", "HttpsUpgradesEnabled", "ImportAutofillFormData", "ImportBookmarks", "ImportHistory", "ImportHomepage", "ImportSavedPasswords", "ImportSearchEngine", "IncognitoEnabled", "IncognitoModeAvailability", "IncognitoModeUrlAllowlist", "IncognitoModeUrlBlocklist", "InsecureFormsWarningsEnabled", "InsecureHashesInTLSHandshakesEnabled", "InsertKeyModifier", "InsightsExtensionEnabled", "InstantEnabled", "InstantTetheringAllowed", "IntensiveWakeUpThrottlingEnabled", "IntranetRedirectBehavior", "IsolateOrigins", "IsolateOriginsAndroid", "IsolateOriginsShortlist", "IsolatedModeSettings", "IsolatedWebAppInstallForceList", "IsolatedWebAppUserInstallationEnabled", "JavascriptEnabled", "KeepFullscreenWithoutNotificationUrlAllowList", "KeyPermissions", "KeyboardFocusableScrollersEnabled", "KioskBrowserPermissionsAllowedForOrigins", "KioskCRXManifestUpdateURLIgnored", "KrispNoiseCancellationEnabled", "LacrosAllowed", "LacrosAvailability", "LacrosDataBackwardMigrationMode", "LacrosSecondaryProfilesAllowed", "LacrosSelection", "LensCameraAssistedSearchEnabled", "LensDesktopNTPSearchEnabled", "LensOnGalleryEnabled", "LensOverlaySettings", "LensRegionSearchEnabled", "ListenToThisPageEnabled", "LoadCryptoTokenExtension", "LocalDiscoveryEnabled", "LockIconInAddressBarEnabled", "LockScreenAutoStartOnlineReauth", "LockScreenMediaPlaybackEnabled", "LoginDisplayPasswordButtonEnabled", "LookalikeWarningAllowlistDomains", "MachineLevelUserCloudPolicyEnrollmentToken", "ManagedAccountsSigninRestriction", "ManagedBookmarks", "ManagedConfigurationPerOrigin", "ManagedGuestSessionAutoLaunchNotificationReduced", "ManagedGuestSessionPrivacyWarningsEnabled", "MaxConnectionsPerProxy", "MaxConnectionsPerProxyForWebSocket", "MaxInvalidationFetchDelay", "MediaCacheSize", "MediaRecommendationsEnabled", "MemorySaverModeSavings", "MetricsReportingEnabled", "MixedContentAutoupgradeEnabled", "MutationEventsEnabled", "NTPCardsVisible", "NTPContentSuggestionsEnabled", "NTPCustomBackgroundEnabled", "NTPFooterExtensionAttributionEnabled", "NTPFooterManagementNoticeEnabled", "NTPMiddleSlotAnnouncementVisible", "NTPOutlookCardVisible", "NTPSharepointCardVisible", "NTPShortcuts", "NativeClientForceAllowed", "NativeHostsExecutablesLaunchDirectly", "NativeMessagingBlacklist", "NativeMessagingWhitelist", "NativePrintersBulkBlacklist", "NativePrintersBulkWhitelist", "NativeWindowOcclusionEnabled", "NearbyShareAllowed", "NetworkPredictionOptions", "NetworkServiceSandboxEnabled", "NewBaseUrlInheritanceBehaviorAllowed", "NoteTakingAppsLockScreenAllowlist", "NoteTakingAppsLockScreenWhitelist", "OffsetParentNewSpecBehaviorEnabled", "OnBulkDataEntryEnterpriseConnector", "OnDataCopiedEnterpriseConnector", "OnFileAttachedEnterpriseConnector", "OnFileDownloadedEnterpriseConnector", "OnFileTransferEnterpriseConnector", "OnNetworkRequestEnterpriseConnector", "OnPrintEnterpriseConnector", "OnSecurityEventEnterpriseConnector", "OpenNetworkConfiguration", "OptimizationGuideFetchingEnabled", "OrcaEnabled", "OriginAgentClusterDefaultEnabled", "OriginKeyedProcessesEnabled", "OsColorMode", "OverrideSecurityRestrictionsOnInsecureOrigin", "PPAPISharedImagesForVideoDecoderAllowed", "PPAPISharedImagesSwapChainAllowed", "PacHttpsUrlStrippingEnabled", "PageUpAndPageDownKeysModifier", "ParcelTrackingEnabled", "PaymentMethodQueryEnabled", "PdfAnnotationsEnabled", "PdfUseSkiaRendererEnabled", "PdfViewerOutOfProcessIframeEnabled", "PdfXfaFormsEnabled", "PerAppTimeLimitsWhitelist", "PersistentQuotaEnabled", "PhoneHubAllowed", "PhoneHubCameraRollAllowed", "PhoneHubNotificationsAllowed", "PhoneHubTaskContinuationAllowed", "PhysicalKeyboardAutocorrect", "PhysicalKeyboardPredictiveWriting", "PinnedLauncherApps", "PolicyAtomicGroupsEnabled", "PolicyDictionaryMultipleSourceMergeList", "PolicyListMultipleSourceMergeList", "PolicyRefreshRate", "PolicyScopeDetection", "PolicyTestPageEnabled", "PostQuantumKeyAgreementEnabled", "PreconfiguredDeskTemplates", "PrefetchWithServiceWorkerEnabled", "PrefixedStorageInfoEnabled", "PrefixedVideoFullscreenApiAvailability", "PrimaryMouseButtonSwitch", "PrintingAPIExtensionsWhitelist", "ProcessIsolationEnabled", "ProfileLabel", "ProfilePickerOnStartupAvailability", "ProfileReauthPrompt", "PromotionalTabsEnabled", "PromotionsEnabled", "PromptForDownloadLocation", "PromptOnMultipleMatchingCertificates", "ProvisionManagedClientCertificateForBrowser", "ProvisionManagedClientCertificateForUser", "ProvisionalNotificationsAllowed", "ProxySettings", "QRCodeGeneratorEnabled", "QuicAllowed", "QuickOfficeForceFileDownloadEnabled", "QuickUnlockModeWhitelist", "RC4Enabled", "RSAKeyUsageForLocalAnchorsEnabled", "ReduceAcceptLanguageEnabled", "RemoteDebuggingAllowed", "RendererAppContainerEnabled", "RendererCodeIntegrityEnabled", "ReportCrostiniUsageEnabled", "RequireOnlineRevocationChecksForLocalAnchors", "RestrictAccountsToPatterns", "RestrictBackgroundFetchFromServiceWorkerEnabled", "RestrictCoreSharingOnRenderer", "RestrictPdfSaveToGoogleDriveAccountsToPattern", "RestrictSigninToPattern", "RestrictedManagedGuestSessionExtensionCleanupExemptList", "RoamingProfileLocation", "RoamingProfileSupportEnabled", "RunAllFlashInAllowMode", "SSLErrorOverrideAllowed", "SSLErrorOverrideAllowedForOrigins", "SSLVersionFallbackMin", "SSLVersionMax", "SSLVersionMin", "SafeBrowsingExtendedReportingOptInAllowed", "SafeBrowsingForTrustedSourcesEnabled", "SafeBrowsingWhitelistDomains", "SafeSitesFilterBehavior", "SamlLockScreenOfflineSigninTimeLimitDays", "SandboxExternalProtocolBlocked", "SavingBrowserHistoryDisabled", "SchedulerConfiguration", "ScreenCaptureLocation", "ScreenCaptureWithoutGestureAllowedForOrigins", "ScrollToTextFragmentEnabled", "SearchSuggestEnabled", "SecondaryGoogleAccountSigninAllowed", "SecondaryGoogleAccountUsage", "SecurityKeyPermitAttestation", "SecurityTokenSessionBehavior", "SecurityTokenSessionNotificationSeconds", "SelectParserRelaxationEnabled", "SendMouseEventsDisabledFormControlsEnabled", "ServiceWorkerAutoPreloadEnabled", "ServiceWorkerToControlSrcdocIframeEnabled", "SessionLengthLimit", "SessionLocales", "SetTimeoutWithout1MsClampEnabled", "SharedArrayBufferUnrestrictedAccessAllowed", "SharedClipboardEnabled", "SharedWorkerBlobURLFixEnabled", "SharedWorkerExtendedLifetimeEnabled", "ShelfAlignment", "ShelfAutoHideBehavior", "ShoppingListEnabled", "ShortcutCustomizationAllowed", "ShowAiIntroScreenEnabled", "ShowAppsShortcutInBookmarkBar", "ShowDisplaySizeScreenEnabled", "ShowFullUrlsInAddressBar", "ShowGeminiIntroScreenEnabled", "ShowHumanPresenceSensorScreenEnabled", "ShowLogoutButtonInTray", "ShowTouchpadScrollScreenEnabled", "SideSearchEnabled", "SignedHTTPExchangeEnabled", "SigninAllowed", "SigninInterceptionEnabled", "SilentPrintingEnabled", "SitePerProcess", "SitePerProcessAndroid", "SiteSearchSettings", "SmartLockSigninAllowed", "SmsMessagesAllowed", "SpellCheckServiceEnabled", "SpellcheckEnabled", "SpellcheckLanguage", "SpellcheckLanguageBlacklist", "SpellcheckLanguageBlocklist", "StandardizedBrowserZoomEnabled", "StartupBrowserWindowLaunchSuppressed", "StaticStorageQuotaEnabled", "StrictMimetypeCheckForWorkerScriptsEnabled", "StricterMixedContentTreatmentEnabled", "SubAppsAPIsAllowedWithoutGestureAndAuthorizationForOrigins", "SuggestLogoutAfterClosingLastWindow", "SuggestedContentEnabled", "SuppressDifferentOriginSubframeDialogs", "SuppressUnsupportedOSWarning", "SyncDisabled", "SyncTypesListDisabled", "SystemFeaturesDisableList", "SystemFeaturesDisableMode", "SystemProxySettings", "SystemShortcutBehavior", "TLS13EarlyDataEnabled", "TLS13HardeningForLocalAnchorsEnabled", "TPMFirmwareUpdateSettings", "TabDiscardingExceptions", "TabFreezingEnabled", "TabUnderAllowed", "TargetBlankImpliesNoOpener", "TaskManagerEndProcessEnabled", "TermsOfServiceURL", "ThirdPartyBlockingEnabled", "ThrottleNonVisibleCrossOriginIframesAllowed", "ToolbarAvatarLabelSettings", "TosDialogBehavior", "TotalMemoryLimitMb", "TouchVirtualKeyboardEnabled", "TranslateEnabled", "TranslatorAPIAllowed", "TrashEnabled", "TripleDESEnabled", "U2fSecurityKeyApiEnabled", "URLAllowlist", "URLBlacklist", "URLBlocklist", "URLWhitelist", "UnifiedDesktopEnabledByDefault", "UnmanagedDeviceSignalsConsentFlowEnabled", "UnsafelyTreatInsecureOriginAsSecure", "UnthrottledNestedTimeoutEnabled", "UrlKeyedAnonymizedDataCollectionEnabled", "UrlKeyedMetricsAllowed", "UrlParamFilterEnabled", "UsbDetachableAllowlist", "UsbDetachableWhitelist", "UsbDetectorNotificationEnabled", "UseLegacyFormControls", "UseMojoVideoDecoderForPepperAllowed", "UserAgentClientHintsEnabled", "UserAgentClientHintsGREASEUpdateEnabled", "UserAgentReduction", "UserAvatarCustomizationSelectorsEnabled", "UserAvatarImage", "UserContextAwareAccessSignalsAllowlist", "UserDataDir", "UserDataSnapshotRetentionLimit", "UserDisplayName", "UserFeedbackAllowed", "UserFeedbackWithLowLevelDebugDataAllowed", "VariationsRestrictParameter", "VideoCaptureAllowed", "VideoCaptureAllowedUrls", "VirtualKeyboardResizesLayoutByDefault", "VirtualKeyboardSmartVisibilityEnabled", "VmManagementCliAllowed", "VpnConfigAllowed", "WPADQuickCheckEnabled", "WallpaperGooglePhotosIntegrationEnabled", "WallpaperImage", "WarnBeforeQuittingEnabled", "WatermarkStyle", "WebAnnotations", "WebAppInstallByUserEnabled", "WebAppInstallForceList", "WebAppSettings", "WebAudioOutputBufferingEnabled", "WebAuthenticationRemoteDesktopAllowedOrigins", "WebAuthenticationRemoteProxiedRequestsAllowed", "WebAuthnFactors", "WebComponentsV0Enabled", "WebDriverOverridesIncompatiblePolicies", "WebRtcAllowLegacyTLSProtocols", "WebRtcEventLogCollectionAllowed", "WebRtcLocalIpsAllowedUrls", "WebRtcTextLogCollectionAllowed", "WebRtcUdpPortRange", "WebSQLAccess", "WebSQLInThirdPartyContextEnabled", "WebSQLNonSecureContextEnabled", "WebXRImmersiveArEnabled", "WelcomePageOnOSUpgradeEnabled", "WifiSyncAndroidAllowed", "WindowOcclusionEnabled", "XSLTEnabled"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Máy chủ nhắn tin gốc",
      "desc": "Định cấu hình chính sách cho Máy chủ nhắn tin gốc. Máy chủ nhắn tin gốc bị chặn sẽ không được phép sử dụng trừ phi các máy chủ đó nằm trong danh sách cho phép.",
      "name": "NativeMessaging",
      "policies": ["NativeMessagingAllowlist", "NativeMessagingBlocklist", "NativeMessagingUserLevelHosts"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt mạng",
      "desc": "Kiểm soát cấu hình mạng cho toàn bộ thiết bị.",
      "name": "Network",
      "policies": ["AccessControlAllowMethodsInCORSPreflightSpecConformant", "BlockTruncatedCookies", "CompressionDictionaryTransportEnabled", "DataURLWhitespacePreservationEnabled", "DeviceDataRoamingEnabled", "DeviceDockMacAddressSource", "DeviceHostnameTemplate", "DeviceHostnameUserConfigurable", "DeviceOpenNetworkConfiguration", "DeviceWiFiAllowed", "DeviceWiFiFastTransitionEnabled", "DnsOverHttpsExcludedDomains", "DnsOverHttpsIncludedDomains", "DnsOverHttpsSalt", "DnsOverHttpsTemplatesWithIdentifiers", "HappyEyeballsV3Enabled", "HttpHeaderInjection", "IPv6ReachabilityOverrideEnabled", "NetworkThrottlingEnabled", "OutOfProcessSystemDnsResolutionEnabled", "ZstdContentEncodingEnabled"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Tùy chọn cài đặt tính năng Chia sẻ tệp trong mạng",
      "desc": "Định cấu hình các chính sách liên quan đến tính năng Chia sẻ tệp trong mạng.",
      "name": "NetworkFileShares",
      "policies": ["NTLMShareAuthenticationEnabled", "NetBiosShareDiscoveryEnabled", "NetworkFileSharesAllowed", "NetworkFileSharesPreconfiguredShares"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt tính năng giám sát của cha mẹ",
      "desc": "Kiểm soát các chính sách về sự giám sát của cha mẹ (chỉ áp dụng cho tài khoản người dùng là trẻ em).\n      Những chính sách này không được đặt trong bảng điều khiển dành cho quản trị viên mà do Máy chủ API Kids định cấu hình trực tiếp.",
      "name": "ParentalSupervision",
      "policies": ["EduCoexistenceToSVersion", "ParentAccessCodeConfig", "PerAppTimeLimits", "PerAppTimeLimitsAllowlist", "UsageTimeLimit"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Trình quản lý mật khẩu",
      "desc": "Định cấu hình trình quản lý mật khẩu.",
      "name": "PasswordManager",
      "policies": ["AutomatedPasswordChangeSettings", "DeletingUndecryptablePasswordsEnabled", "PasswordDismissCompromisedAlertEnabled", "PasswordLeakDetectionEnabled", "PasswordManagerAllowShowPasswords", "PasswordManagerBlocklist", "PasswordManagerEnabled", "PasswordManagerPasskeysEnabled", "PasswordSharingEnabled", "ThirdPartyPasswordManagersAllowed"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "PluginVm",
      "desc": "Định cấu hình chính sách liên quan đến PluginVm.",
      "name": "PluginVm",
      "policies": ["PluginVmAllowed", "PluginVmDataCollectionAllowed", "PluginVmImage", "PluginVmLicenseKey", "PluginVmRequiredFreeDiskSpace", "PluginVmUserId", "UserPluginVmAllowed"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Bật và tắt nguồn",
      "desc": "Kiểm soát các tùy chọn cài đặt liên quan đến quản lý nguồn và khởi động lại.",
      "name": "PowerAndShutdown",
      "policies": ["DeviceLoginScreenPowerManagement", "DeviceRebootOnShutdown", "UptimeLimit"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Quản lý nguồn",
      "desc": "Định cấu hình việc quản lý nguồn trong Google ChromeOS.\n\n      Những chính sách này cho phép bạn định cấu hình cách Google ChromeOS hoạt động khi người dùng duy trì chế độ rảnh trong một khoảng thời gian.",
      "name": "PowerManagement",
      "policies": ["AllowScreenWakeLocks", "AllowWakeLocks", "DeviceAdvancedBatteryChargeModeDayConfig", "DeviceAdvancedBatteryChargeModeEnabled", "DeviceBatteryChargeCustomStartCharging", "DeviceBatteryChargeCustomStopCharging", "DeviceBatteryChargeMode", "DeviceBootOnAcEnabled", "DeviceChargingSoundsEnabled", "DeviceLowBatterySoundEnabled", "DevicePowerAdaptiveChargingEnabled", "DevicePowerBatteryChargingOptimization", "DevicePowerPeakShiftBatteryThreshold", "DevicePowerPeakShiftDayConfig", "DevicePowerPeakShiftEnabled", "DeviceUsbPowerShareEnabled", "IdleAction", "IdleActionAC", "IdleActionBattery", "IdleDelayAC", "IdleDelayBattery", "IdleWarningDelayAC", "IdleWarningDelayBattery", "LidCloseAction", "PowerManagementIdleSettings", "PowerManagementUsesAudioActivity", "PowerManagementUsesVideoActivity", "PowerSmartDimEnabled", "PresentationIdleDelayScale", "PresentationScreenDimDelayScale", "ScreenBrightnessPercent", "ScreenDimDelayAC", "ScreenDimDelayBattery", "ScreenLockDelayAC", "ScreenLockDelayBattery", "ScreenLockDelays", "ScreenOffDelayAC", "ScreenOffDelayBattery", "UserActivityScreenDimDelayScale", "WaitForInitialUserActivity"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "In",
      "desc": "Kiểm soát các tùy chọn cài đặt in.",
      "name": "Printing",
      "policies": ["CloudPrintProxyEnabled", "CloudPrintSubmitEnabled", "CloudPrintWarningsSuppressed", "DefaultPrinterSelection", "DeletePrintJobHistoryAllowed", "DeviceExternalPrintServers", "DeviceExternalPrintServersAllowlist", "DeviceNativePrinters", "DeviceNativePrintersAccessMode", "DevicePrinters", "DevicePrintersAccessMode", "DevicePrintersAllowlist", "DevicePrintersBlocklist", "DevicePrintingClientNameTemplate", "DisablePrintPreview", "ExternalPrintServers", "ExternalPrintServersAllowlist", "NativePrinters", "NativePrintersBulkAccessMode", "NativePrintersBulkConfiguration", "OopPrintDriversAllowed", "PrintHeaderFooter", "PrintJobHistoryExpirationPeriod", "PrintPdfAsImageAvailability", "PrintPdfAsImageDefault", "PrintPostScriptMode", "PrintPreviewUseSystemDefaultPrinter", "PrintRasterizationMode", "PrintRasterizePdfDpi", "PrinterTypeDenyList", "Printers", "PrintersBulkAccessMode", "PrintersBulkAllowlist", "PrintersBulkBlocklist", "PrintersBulkConfiguration", "PrintingAPIExtensionsAllowlist", "PrintingAllowedBackgroundGraphicsModes", "PrintingAllowedColorModes", "PrintingAllowedDuplexModes", "PrintingAllowedPinModes", "PrintingBackgroundGraphicsDefault", "PrintingColorDefault", "PrintingDuplexDefault", "PrintingEnabled", "PrintingLPACSandboxEnabled", "PrintingMaxSheetsAllowed", "PrintingPaperSizeDefault", "PrintingPinDefault", "PrintingSendUsernameAndFilenameEnabled", "UserNativePrintersAllowed", "UserPrintersAllowed"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Chính sách của Privacy Sandbox",
      "desc": "Một nhóm các chính sách liên quan đến Privacy Sandbox. Hãy xem https://privacysandbox.com để biết thông tin chi tiết về nỗ lực của Google Chrome trong việc không dùng cookie của bên thứ ba nữa.",
      "name": "PrivacySandbox",
      "policies": ["PrivacySandboxAdMeasurementEnabled", "PrivacySandboxAdTopicsEnabled", "PrivacySandboxFingerprintingProtectionEnabled", "PrivacySandboxIpProtectionEnabled", "PrivacySandboxPromptEnabled", "PrivacySandboxSiteEnabledAdsEnabled"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt màn hình bảo vệ quyền riêng tư",
      "desc": "Kiểm soát các chính sách người dùng và thiết bị dành cho tính năng màn hình bảo vệ quyền riêng tư.",
      "name": "PrivacyScreen",
      "policies": ["DeviceLoginScreenPrivacyScreenEnabled", "PrivacyScreenEnabled"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt yêu cầu mạng riêng",
      "desc": "Một nhóm các chính sách liên quan đến chế độ cài đặt về yêu cầu gửi đến mạng riêng.  Truy cập https://wicg.github.io/private-network-access/.",
      "name": "PrivateNetworkRequestSettings",
      "policies": ["InsecurePrivateNetworkRequestsAllowed", "InsecurePrivateNetworkRequestsAllowedForUrls", "PrivateNetworkAccessRestrictionsEnabled"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Screencast",
      "desc": "Chính sách kiểm soát đối với Screencast.",
      "name": "Projector",
      "policies": ["ProjectorDogfoodForFamilyLinkEnabled", "ProjectorEnabled"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Nội dung được bảo vệ",
      "desc": "Kiểm soát các chính sách dành cho Nội dung được bảo vệ.",
      "name": "ProtectedContent",
      "policies": ["ProtectedContentIdentifiersAllowed"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Máy chủ proxy",
      "desc": "Cho phép bạn chỉ định máy chủ proxy mà Google Chrome sử dụng và không cho người dùng thay đổi cài đặt proxy.\n\n      Nếu bạn chọn không bao giờ sử dụng máy chủ proxy và luôn kết nối trực tiếp, tất cả các tùy chọn khác đều được bỏ qua.\n\n      Nếu bạn chọn tự động phát hiện máy chủ proxy, tất cả các tùy chọn khác đều được bỏ qua.\n\n      Để biết thêm ví dụ cụ thể, hãy truy cập:\n      https://www.chromium.org/developers/design-documents/network-settings#TOC-Command-line-options-for-proxy-sett.\n\n      Nếu bạn bật cài đặt này, Google Chrome và ứng dụng ARC sẽ bỏ qua tất cả các tùy chọn liên quan đến proxy được chỉ định từ dòng lệnh.\n\n      Việc không đặt các chính sách này sẽ cho phép người dùng tự chọn cài đặt proxy.",
      "name": "Proxy",
      "policies": ["EnableProxyOverrideRulesForAllUsers", "ProxyBypassList", "ProxyMode", "ProxyOverrideRules", "ProxyPacUrl", "ProxyProvisioningDomains", "ProxyServer", "ProxyServerMode"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Câu trả lời nhanh",
      "desc": "Kiểm soát các chế độ cài đặt của tính năng Thông tin nhanh.",
      "name": "QuickAnswers",
      "policies": ["QuickAnswersDefinitionEnabled", "QuickAnswersEnabled", "QuickAnswersTranslationEnabled", "QuickAnswersUnitConversionEnabled"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Mở khóa nhanh",
      "desc": "Định cấu hình chính sách liên quan đến mở khóa nhanh.",
      "name": "QuickUnlock",
      "policies": ["PinUnlockAutosubmitEnabled", "PinUnlockMaximumLength", "PinUnlockMinimumLength", "PinUnlockWeakPinsAllowed", "QuickUnlockModeAllowlist", "QuickUnlockTimeout"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt tính năng Nhóm trang web có liên quan",
      "desc": "Kiểm soát các chính sách áp dụng cho tính năng Nhóm trang web có liên quan.",
      "name": "RelatedWebsiteSets",
      "policies": ["RelatedWebsiteSetsEnabled", "RelatedWebsiteSetsOverrides"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Chạy lại",
      "desc": "Kiểm soát các chế độ cài đặt chạy lại và khởi động lại trình duyệt.",
      "name": "Relaunch",
      "policies": ["RelaunchFastIfOutdated", "RelaunchHeadsUpPeriod", "RelaunchNotification", "RelaunchNotificationPeriod", "RelaunchWindow", "UpdateOnZeroWindowEnabled"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Truy cập từ xa",
      "desc": "Định cấu hình tùy chọn truy cập từ xa trên máy chủ Chrome Remote Desktop.\n\n      Máy chủ Chrome Remote Desktop là dịch vụ gốc chạy trên máy đích mà người dùng có thể kết nối đến bằng ứng dụng Chrome Remote Desktop.  Dịch vụ gốc này được đóng gói và thực thi riêng biệt với trình duyệt Google Chrome.\n\n      Các chính sách này bị bỏ qua trừ phi\n      máy chủ Chrome Remote Desktop được cài đặt.",
      "name": "RemoteAccess",
      "policies": ["RemoteAccessClientFirewallTraversal", "RemoteAccessHostAllowClientPairing", "RemoteAccessHostAllowEnterpriseFileTransfer", "RemoteAccessHostAllowEnterpriseRemoteSupportConnections", "RemoteAccessHostAllowFileTransfer", "RemoteAccessHostAllowGnubbyAuth", "RemoteAccessHostAllowPinAuthentication", "RemoteAccessHostAllowRelayedConnection", "RemoteAccessHostAllowRemoteAccessConnections", "RemoteAccessHostAllowRemoteSupportConnections", "RemoteAccessHostAllowUiAccessForRemoteAssistance", "RemoteAccessHostAllowUrlForwarding", "RemoteAccessHostClientDomain", "RemoteAccessHostClientDomainList", "RemoteAccessHostClipboardSizeBytes", "RemoteAccessHostDebugOverridePolicies", "RemoteAccessHostDomain", "RemoteAccessHostDomainList", "RemoteAccessHostEnableUserInterface", "RemoteAccessHostFirewallTraversal", "RemoteAccessHostMatchUsername", "RemoteAccessHostMaximumSessionDurationMinutes", "RemoteAccessHostRequireCurtain", "RemoteAccessHostRequireTwoFactor", "RemoteAccessHostTalkGadgetPrefix", "RemoteAccessHostTokenUrl", "RemoteAccessHostTokenValidationCertificateIssuer", "RemoteAccessHostTokenValidationUrl", "RemoteAccessHostUdpPortRange"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Các tùy chọn cài đặt quản lý danh tính người dùng Saml",
      "desc": "Kiểm soát các chế độ cài đặt của người dùng được xác thực qua SAML bằng IdP bên ngoài",
      "name": "SAML",
      "policies": ["LockScreenReauthenticationEnabled", "SAMLOfflineSigninTimeLimit", "SamlInSessionPasswordChangeEnabled", "SamlPasswordExpirationAdvanceWarningDays"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt Duyệt web an toàn",
      "desc": "Định cấu hình các chính sách liên quan đến Duyệt web an toàn.",
      "name": "SafeBrowsing",
      "policies": ["DisableSafeBrowsingProceedAnyway", "PasswordProtectionChangePasswordURL", "PasswordProtectionLoginURLs", "PasswordProtectionWarningTrigger", "SafeBrowsingAllowlistDomains", "SafeBrowsingDeepScanningEnabled", "SafeBrowsingEnabled", "SafeBrowsingExtendedReportingEnabled", "SafeBrowsingProtectionLevel", "SafeBrowsingProxiedRealTimeChecksAllowed", "SafeBrowsingSurveysEnabled"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cho phép hoặc từ chối chụp ảnh màn hình",
      "desc": "Định cấu hình các chính sách để kiểm soát cấp độ của các API chia sẻ màn hình (ví dụ: getDisplayMedia() hoặc API tiện ích Chụp Màn hình)\n      mà một trang web có thể chụp (ví dụ: chụp thẻ, cửa sổ hoặc màn hình).",
      "name": "ScreenCapture",
      "policies": ["MultiScreenCaptureAllowedForUrls", "SameOriginTabCaptureAllowedByOrigins", "ScreenCaptureAllowed", "ScreenCaptureAllowedByOrigins", "TabCaptureAllowedByOrigins", "WindowCaptureAllowedByOrigins"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt trình bảo vệ màn hình",
      "desc": "Kiểm soát chế độ cài đặt trình bảo vệ màn hình cho màn hình đăng nhập của thiết bị và màn hình khoá của người dùng.",
      "name": "Screensaver",
      "policies": ["DeviceScreensaverLoginScreenEnabled", "DeviceScreensaverLoginScreenIdleTimeoutSeconds", "DeviceScreensaverLoginScreenImageDisplayIntervalSeconds", "DeviceScreensaverLoginScreenImages", "ScreensaverLockScreenEnabled", "ScreensaverLockScreenIdleTimeoutSeconds", "ScreensaverLockScreenImageDisplayIntervalSeconds", "ScreensaverLockScreenImages"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt cách chia sẻ",
      "desc": "Thiết lập chính sách để kiểm soát việc người dùng có thể truy cập các tính năng và dữ liệu được chia sẻ hay không.",
      "name": "Sharing",
      "policies": ["TabGroupSharingSettings"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt đăng nhập",
      "desc": "Kiểm soát hoạt động của màn hình đăng nhập, nơi người dùng đăng nhập vào tài khoản của họ. Các mục cài đặt bao gồm người có thể đăng nhập, loại tài khoản được cho phép, loại phương thức xác thực nên sử dụng, cũng như khả năng truy cập chung, phương thức nhập và cài đặt ngôn ngữ.",
      "name": "Signin",
      "policies": ["AllowedLocalAuthFactors", "AndroidEntraSsoEnabled", "BoundSessionCredentialsEnabled", "DeviceAllowNewUsers", "DeviceAuthenticationFlowAutoReloadInterval", "DeviceAutofillSAMLUsername", "DeviceEphemeralUsersEnabled", "DeviceFamilyLinkAccountsAllowed", "DeviceGuestModeEnabled", "DeviceLoginScreenAutoSelectCertificateForUrls", "DeviceLoginScreenDomainAutoComplete", "DeviceLoginScreenExtensions", "DeviceLoginScreenInputMethods", "DeviceLoginScreenIsolateOrigins", "DeviceLoginScreenLocales", "DeviceLoginScreenPromptOnMultipleMatchingCertificates", "DeviceLoginScreenSitePerProcess", "DeviceLoginScreenSystemInfoEnforced", "DeviceOnlinePasswordMismatchBehavior", "DeviceRunAutomaticCleanupOnLogin", "DeviceSecondFactorAuthentication", "DeviceShowNumericKeyboardForPassword", "DeviceShowUserNamesOnSignin", "DeviceStartUpFlags", "DeviceTransferSAMLCookies", "DeviceUserAllowlist", "DeviceWallpaperImage", "ExtensibleEnterpriseSSOBlocklist", "LocalAuthFactorsComplexity", "LoginAuthenticationBehavior", "LoginVideoCaptureAllowedUrls", "ProfileSeparationDataMigrationSettings", "ProfileSeparationDomainExceptionList", "ProfileSeparationSettings", "RecoveryFactorBehavior"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Bộ nhớ cục bộ cho dữ liệu người dùng",
      "desc": "Định cấu hình chính sách để kiểm soát việc có cho phép dữ liệu người dùng trên thiết bị hay không và có tải dữ liệu hiện có lên đám mây hay không.",
      "name": "SkyVault",
      "policies": ["LocalUserFilesAllowed", "LocalUserFilesMigrationDestination"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Trang Khởi động, Trang chủ và trang Thẻ mới",
      "desc": "Định cấu hình các trang sẽ tải khi khởi động, trang chủ mặc định và trang thẻ mới mặc định trong Google Chrome, đồng thời không cho phép người dùng thay đổi các tùy chọn đó.\n\n      Các tùy chọn cài đặt trang chủ của người dùng chỉ bị khóa hoàn toàn nếu bạn chọn trang chủ là trang thẻ mới, hoặc đặt trang chủ là một URL và chỉ định một URL trang chủ. Nếu bạn không chỉ định URL trang chủ, thì người dùng vẫn có thể đặt trang chủ là trang thẻ mới bằng cách chỉ định 'chrome://newtab'.\n\n      Chính sách 'Các URL sẽ mở khi khởi động' sẽ bị bỏ qua trừ phi bạn chọn mục 'Mở danh sách các URL' trong 'Hành động khi khởi động'.",
      "name": "Startup",
      "policies": ["HomepageIsNewTabPage", "HomepageLocation", "NewTabPageLocation", "RestoreOnStartup", "RestoreOnStartupURLs", "ShowHomeButton"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Báo cáo người dùng và thiết bị",
      "desc": "Kiểm soát loại thông tin thiết bị và người dùng được báo cáo.",
      "name": "UserAndDeviceReporting",
      "policies": ["DeviceActivityHeartbeatCollectionRateMs", "DeviceActivityHeartbeatEnabled", "DeviceExtensionsSystemLogEnabled", "DeviceFlexHwDataForProductImprovementEnabled", "DeviceMetricsReportingEnabled", "DeviceReportNetworkEvents", "DeviceReportRuntimeCounters", "DeviceReportRuntimeCountersCheckingRateMs", "DeviceReportXDREvents", "EnableDeviceGranularReporting", "HeartbeatEnabled", "HeartbeatFrequency", "LogUploadEnabled", "ReportAppInventory", "ReportAppUsage", "ReportAppUsageCollectionRateMs", "ReportArcStatusEnabled", "ReportCRDSessions", "ReportDeviceActivityTimes", "ReportDeviceAppInfo", "ReportDeviceAudioStatus", "ReportDeviceAudioStatusCheckingRateMs", "ReportDeviceBacklightInfo", "ReportDeviceBluetoothInfo", "ReportDeviceBoardStatus", "ReportDeviceBootMode", "ReportDeviceCpuInfo", "ReportDeviceCrashReportInfo", "ReportDeviceFanInfo", "ReportDeviceGraphicsStatus", "ReportDeviceHardwareStatus", "ReportDeviceLocation", "ReportDeviceLoginLogout", "ReportDeviceMemoryInfo", "ReportDeviceNetworkConfiguration", "ReportDeviceNetworkInterfaces", "ReportDeviceNetworkStatus", "ReportDeviceNetworkTelemetryCollectionRateMs", "ReportDeviceNetworkTelemetryEventCheckingRateMs", "ReportDeviceOsUpdateStatus", "ReportDevicePeripherals", "ReportDevicePowerStatus", "ReportDevicePrintJobs", "ReportDeviceSecurityStatus", "ReportDeviceSessionStatus", "ReportDeviceSignalStrengthEventDrivenTelemetry", "ReportDeviceStorageStatus", "ReportDeviceSystemInfo", "ReportDeviceTimezoneInfo", "ReportDeviceUsers", "ReportDeviceVersionInfo", "ReportDeviceVpdInfo", "ReportUploadFrequency", "ReportWebsiteActivityAllowlist", "ReportWebsiteTelemetry", "ReportWebsiteTelemetryAllowlist", "ReportWebsiteTelemetryCollectionRateMs"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Cài đặt WebRtc",
      "desc": "Kiểm soát cấu hình liên quan đến WebRtc",
      "name": "WebRtc",
      "policies": ["WebRtcDiagnosticLogCollectionAllowedForOrigins", "WebRtcIPHandling", "WebRtcIPHandlingUrl", "WebRtcPostQuantumKeyAgreement"],
      "type": "group"
    },
    {
      "caption": "Wilco DTC",
      "desc": "Kiểm soát các tùy chọn cài đặt của bộ điều khiển đo từ xa và chẩn đoán wilco.",
      "name": "WilcoDtc",
      "policies": ["DeviceWilcoDtcAllowed", "DeviceWilcoDtcConfiguration"],
      "type": "group"
    }
  ],
  "policy_atomic_group_definitions": [
    {
      "caption": "Cài đặt quản lý Microsoft® Active Directory®",
      "id": 37,
      "name": "ActiveDirectoryManagement",
      "policies": ["DeviceMachinePasswordChangeRate", "DeviceUserPolicyLoopbackProcessingMode", "DeviceKerberosEncryptionTypes", "DeviceGpoCacheLifetime", "DeviceAuthDataCacheLifetime", "ChromadToCloudMigrationEnabled"]
    },
    {
      "caption": "Chứng nhận",
      "id": 18,
      "name": "Attestation",
      "policies": ["AttestationEnabledForDevice", "AttestationEnabledForUser", "AttestationExtensionAllowlist", "AttestationForContentProtectionEnabled"]
    },
    {
      "caption": "Thao tác của trình duyệt ở trạng thái rảnh",
      "id": 44,
      "name": "BrowserIdle",
      "policies": ["IdleTimeout", "IdleTimeoutActions"]
    },
    {
      "caption": "Hỗ trợ trình duyệt cũ",
      "id": 28,
      "name": "BrowserSwitcher",
      "policies": ["AlternativeBrowserPath", "AlternativeBrowserParameters", "BrowserSwitcherChromePath", "BrowserSwitcherChromeParameters", "BrowserSwitcherDelay", "BrowserSwitcherEnabled", "BrowserSwitcherExternalSitelistUrl", "BrowserSwitcherExternalGreylistUrl", "BrowserSwitcherKeepLastChromeTab", "BrowserSwitcherUrlList", "BrowserSwitcherUrlGreylist", "BrowserSwitcherUseIeSitelist"]
    },
    {
      "caption": "Google Cast",
      "id": 21,
      "name": "GoogleCast",
      "policies": ["CastReceiverEnabled", "CastReceiverName"]
    },
    {
      "caption": "Báo cáo trên đám mây",
      "id": 27,
      "name": "CloudReporting",
      "policies": ["ReportVersionData", "ReportPolicyData", "ReportMachineIDData", "ReportUserIDData", "ReportExtensionsAndPluginsData", "CloudExtensionRequestEnabled", "CloudReportingEnabled", "CloudProfileReportingEnabled", "CloudReportingUploadFrequency", "UserSecuritySignalsReporting", "UserSecurityAuthenticatedReporting"]
    },
    {
      "caption": "Cài đặt cookie",
      "id": 9,
      "name": "CookiesSettings",
      "policies": ["DefaultCookiesSetting", "CookiesAllowedForUrls", "CookiesBlockedForUrls", "CookiesSessionOnlyForUrls"]
    },
    {
      "caption": "Cài đặt hình ảnh",
      "id": 8,
      "name": "ImageSettings",
      "policies": ["DefaultImagesSetting", "ImagesAllowedForUrls", "ImagesBlockedForUrls"]
    },
    {
      "caption": "Cài đặt JavaScript",
      "id": 10,
      "name": "JavascriptSettings",
      "policies": ["DefaultJavaScriptSetting", "JavaScriptAllowedForUrls", "JavaScriptBlockedForUrls"]
    },
    {
      "caption": "Cài đặt chương trình tạo khóa",
      "id": 13,
      "name": "KeygenSettings",
      "policies": ["DefaultKeygenSetting", "KeygenAllowedForUrls", "KeygenBlockedForUrls"]
    },
    {
      "caption": "Cài đặt hành vi cookie SameSite cũ",
      "id": 38,
      "name": "LegacySameSiteCookieBehaviorSettings",
      "policies": ["LegacySameSiteCookieBehaviorEnabled", "LegacySameSiteCookieBehaviorEnabledForDomainList"]
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt Phông chữ trên máy",
      "id": 43,
      "name": "LocalFontsSettings",
      "policies": ["DefaultLocalFontsSetting", "LocalFontsAllowedForUrls", "LocalFontsBlockedForUrls"]
    },
    {
      "caption": "Cài đặt thông báo",
      "id": 14,
      "name": "NotificationsSettings",
      "policies": ["DefaultNotificationsSetting", "NotificationsAllowedForUrls", "NotificationsBlockedForUrls"]
    },
    {
      "caption": "Cài đặt trình bổ trợ",
      "id": 11,
      "name": "PluginsSettings",
      "policies": ["DefaultPluginsSetting", "PluginsAllowedForUrls", "PluginsBlockedForUrls"]
    },
    {
      "caption": "Cài đặt cửa sổ bật lên",
      "id": 12,
      "name": "PopupsSettings",
      "policies": ["DefaultPopupsSetting", "PopupsAllowedForUrls", "PopupsBlockedForUrls"]
    },
    {
      "caption": "Cài đặt cảm biến",
      "id": 39,
      "name": "SensorsSettings",
      "policies": ["DefaultSensorsSetting", "SensorsAllowedForUrls", "SensorsBlockedForUrls"]
    },
    {
      "caption": "Cài đặt USB web",
      "id": 15,
      "name": "WebUsbSettings",
      "policies": ["DefaultWebUsbGuardSetting", "DeviceLoginScreenWebUsbAllowDevicesForUrls", "WebUsbAllowDevicesForUrls", "WebUsbAskForUrls", "WebUsbBlockedForUrls"]
    },
    {
      "caption": "Cài đặt quyền Quản lý cửa sổ",
      "id": 42,
      "name": "WindowManagementSettings",
      "policies": ["DefaultWindowManagementSetting", "WindowManagementAllowedForUrls", "WindowManagementBlockedForUrls", "DefaultWindowPlacementSetting", "WindowPlacementAllowedForUrls", "WindowPlacementBlockedForUrls"]
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt In trên web",
      "id": 51,
      "name": "WebPrintingSettings",
      "policies": ["DefaultWebPrintingSetting", "WebPrintingAllowedForUrls", "WebPrintingBlockedForUrls"]
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt Direct Sockets",
      "id": 52,
      "name": "DirectSocketsSettings",
      "policies": ["DefaultDirectSocketsSetting", "DirectSocketsAllowedForUrls", "DirectSocketsBlockedForUrls", "DefaultDirectSocketsPrivateNetworkAccessSetting", "DirectSocketsPrivateNetworkAccessAllowedForUrls", "DirectSocketsPrivateNetworkAccessBlockedForUrls"]
    },
    {
      "caption": "Cài đặt Controlled Frame API",
      "id": 57,
      "name": "ControlledFrameSettings",
      "policies": ["DefaultControlledFrameSetting", "ControlledFrameAllowedForUrls", "ControlledFrameBlockedForUrls"]
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt Kết nối thẻ thông minh",
      "id": 55,
      "name": "SmartCardConnectSettings",
      "policies": ["SmartCardConnectAllowedForUrls", "SmartCardConnectBlockedForUrls", "DefaultSmartCardConnectSetting"]
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt về phạm vi truy cập cookie cũ",
      "id": 61,
      "name": "LegacyCookieScopeSettings",
      "policies": ["LegacyCookieScopeEnabled", "LegacyCookieScopeEnabledForDomainList"]
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt Thuộc tính thiết bị",
      "id": 59,
      "name": "DeviceAttributesSettings",
      "policies": ["DefaultDeviceAttributesSetting", "DeviceAttributesAllowedForOrigins", "DeviceAttributesBlockedForOrigins"]
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt định vị vị trí",
      "id": 62,
      "name": "GeolocationSettings",
      "policies": ["DefaultGeolocationSetting", "PreciseGeolocationAllowedForUrls", "GeolocationBlockedForUrls"]
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt cho tính năng tự động tải xuống",
      "id": 65,
      "name": "AutomaticDownloadsSettings",
      "policies": ["DefaultAutomaticDownloadsSetting", "AutomaticDownloadsAllowedForUrls", "AutomaticDownloadsBlockedForUrls"]
    },
    {
      "caption": "Ngày và giờ",
      "id": 35,
      "name": "DateAndTime",
      "policies": ["CalendarIntegrationEnabled", "SystemTimezone", "SystemTimezoneAutomaticDetection"]
    },
    {
      "caption": "Nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm mặc định",
      "id": 7,
      "name": "DefaultSearchProvider",
      "policies": ["DefaultSearchProviderEnabled", "DefaultSearchProviderName", "DefaultSearchProviderKeyword", "DefaultSearchProviderSearchURL", "DefaultSearchProviderSuggestURL", "DefaultSearchProviderInstantURL", "DefaultSearchProviderIconURL", "DefaultSearchProviderEncodings", "DefaultSearchProviderAlternateURLs", "DefaultSearchProviderSearchTermsReplacementKey", "DefaultSearchProviderImageURL", "DefaultSearchProviderNewTabURL", "DefaultSearchProviderSearchURLPostParams", "DefaultSearchProviderSuggestURLPostParams", "DefaultSearchProviderInstantURLPostParams", "DefaultSearchProviderImageURLPostParams"]
    },
    {
      "caption": "Hiển thị",
      "id": 36,
      "name": "Display",
      "policies": ["DeviceDisplayResolution", "DisplayRotationDefault"]
    },
    {
      "caption": "Drive",
      "id": 17,
      "name": "Drive",
      "policies": ["DriveDisabled", "DriveDisabledOverCellular", "DriveFileSyncAvailable"]
    },
    {
      "caption": "Tiện ích",
      "id": 5,
      "name": "Extensions",
      "policies": ["ExtensionInstallAllowlist", "ExtensionInstallBlocklist", "ExtensionInstallForcelist", "ExtensionInstallSources", "ExtensionAllowedTypes", "ExtensionAllowInsecureUpdates", "ExtensionSettings", "ExtensionManifestV2Availability", "ExtensionUnpublishedAvailability", "ExtensionExtendedBackgroundLifetimeForPortConnectionsToUrls", "ExtensionDOMActivityLoggingEnabled"]
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt Dịch vụ SSO di động",
      "id": 50,
      "name": "FloatingSso",
      "policies": ["FloatingSsoEnabled", "FloatingSsoDomainBlocklist", "FloatingSsoDomainBlocklistExceptions", "FloatingSsoSessionCookiesIncluded"]
    },
    {
      "caption": "Cấu hình điền sẵn của Kerberos",
      "id": 46,
      "name": "KerberosPrefilledConfig",
      "policies": ["KerberosCustomPrefilledConfig", "KerberosUseCustomPrefilledConfig"]
    },
    {
      "caption": "Cài đặt kiosk",
      "id": 34,
      "name": "Kiosk",
      "policies": ["DeviceLocalAccounts", "DeviceLocalAccountAutoLoginId", "DeviceLocalAccountAutoLoginDelay", "DeviceLocalAccountAutoLoginBailoutEnabled", "DeviceLocalAccountPromptForNetworkWhenOffline", "KioskTroubleshootingToolsEnabled", "KioskChromeAppsForceAllowed"]
    },
    {
      "caption": "Cài đặt Quyền truy cập mạng cục bộ",
      "id": 58,
      "name": "LocalNetworkAccessSettings",
      "policies": ["LocalNetworkAccessAllowedForUrls", "LocalNetworkAccessBlockedForUrls", "LocalNetworkAccessIpAddressSpaceOverrides", "LocalNetworkAllowedForUrls", "LocalNetworkBlockedForUrls", "LocalNetworkAccessRestrictionsEnabled", "LocalNetworkAccessRestrictionsTemporaryOptOut", "LoopbackNetworkAllowedForUrls", "LoopbackNetworkBlockedForUrls", "LocalNetworkAccessPermissionsPolicyDefaultEnabled"]
    },
    {
      "caption": "Người dùng được giám sát",
      "id": 20,
      "name": "SupervisedUsers",
      "policies": ["SupervisedUsersEnabled", "SupervisedUserCreationEnabled", "SupervisedUserContentProviderEnabled"]
    },
    {
      "caption": "Cài đặt kích thước nhóm socket",
      "id": 63,
      "name": "SocketPoolSizeSettings",
      "policies": ["MaxConnectionsPerProxy", "MaxConnectionsPerProxyForWebSocket", "AllowSocketPoolSizeRandomizationForProxies"]
    },
    {
      "caption": "Máy chủ nhắn tin gốc",
      "id": 16,
      "name": "NativeMessaging",
      "policies": ["NativeMessagingBlocklist", "NativeMessagingAllowlist", "NativeMessagingUserLevelHosts"]
    },
    {
      "caption": "Wi-Fi",
      "id": 33,
      "name": "WiFi",
      "policies": ["DeviceWiFiFastTransitionEnabled", "DeviceWiFiAllowed"]
    },
    {
      "caption": "Tùy chọn cài đặt tính năng Chia sẻ tệp trong mạng",
      "id": 26,
      "name": "NetworkFileShares",
      "policies": ["NetworkFileSharesAllowed", "NetBiosShareDiscoveryEnabled", "NTLMShareAuthenticationEnabled", "NetworkFileSharesPreconfiguredShares"]
    },
    {
      "caption": "Trình quản lý mật khẩu",
      "id": 3,
      "name": "PasswordManager",
      "policies": ["DeletingUndecryptablePasswordsEnabled", "PasswordManagerEnabled", "PasswordManagerAllowShowPasswords", "PasswordSharingEnabled", "ThirdPartyPasswordManagersAllowed", "PasswordManagerPasskeysEnabled", "PasswordManagerBlocklist"]
    },
    {
      "caption": "PluginVm",
      "id": 29,
      "name": "PluginVm",
      "policies": ["PluginVmAllowed", "PluginVmDataCollectionAllowed", "PluginVmImage", "PluginVmLicenseKey", "PluginVmRequiredFreeDiskSpace", "PluginVmUserId", "UserPluginVmAllowed"]
    },
    {
      "caption": "Công cụ kiểm soát các chế độ cài đặt hộp cát về quyền riêng tư",
      "id": 45,
      "name": "PrivacySandbox",
      "policies": ["PrivacySandboxAdTopicsEnabled", "PrivacySandboxSiteEnabledAdsEnabled", "PrivacySandboxAdMeasurementEnabled"]
    },
    {
      "caption": "Cài đặt yêu cầu mạng riêng",
      "id": 40,
      "name": "PrivateNetworkRequestSettings",
      "policies": ["InsecurePrivateNetworkRequestsAllowed", "InsecurePrivateNetworkRequestsAllowedForUrls"]
    },
    {
      "caption": "Chế độ kiểm soát nội dung được bảo vệ",
      "id": 60,
      "name": "ProtectedContent",
      "policies": ["ProtectedContentIdentifiersAllowed"]
    },
    {
      "caption": "Proxy",
      "id": 4,
      "name": "Proxy",
      "policies": ["ProxyMode", "ProxyServerMode", "ProxyServer", "ProxyPacUrl", "ProxyBypassList", "ProxySettings"]
    },
    {
      "caption": "Mở khóa bằng mã pin",
      "id": 23,
      "name": "PinUnlock",
      "policies": ["PinUnlockMinimumLength", "PinUnlockMaximumLength", "PinUnlockWeakPinsAllowed", "PinUnlockAutosubmitEnabled"]
    },
    {
      "caption": "Mở khóa nhanh",
      "id": 22,
      "name": "QuickUnlock",
      "policies": ["QuickUnlockModeAllowlist", "QuickUnlockTimeout"]
    },
    {
      "caption": "Truy cập từ xa",
      "id": 2,
      "name": "RemoteAccess",
      "policies": ["RemoteAccessClientFirewallTraversal", "RemoteAccessHostClientDomain", "RemoteAccessHostClientDomainList", "RemoteAccessHostFirewallTraversal", "RemoteAccessHostDomain", "RemoteAccessHostDomainList", "RemoteAccessHostRequireTwoFactor", "RemoteAccessHostTalkGadgetPrefix", "RemoteAccessHostRequireCurtain", "RemoteAccessHostAllowClientPairing", "RemoteAccessHostAllowGnubbyAuth", "RemoteAccessHostAllowRelayedConnection", "RemoteAccessHostUdpPortRange", "RemoteAccessHostMatchUsername", "RemoteAccessHostTokenUrl", "RemoteAccessHostTokenValidationUrl", "RemoteAccessHostTokenValidationCertificateIssuer", "RemoteAccessHostDebugOverridePolicies", "RemoteAccessHostAllowUiAccessForRemoteAssistance", "RemoteAccessHostAllowFileTransfer", "RemoteAccessHostEnableUserInterface", "RemoteAccessHostAllowRemoteAccessConnections", "RemoteAccessHostMaximumSessionDurationMinutes", "RemoteAccessHostClipboardSizeBytes", "RemoteAccessHostAllowRemoteSupportConnections", "RemoteAccessHostAllowEnterpriseRemoteSupportConnections", "RemoteAccessHostAllowEnterpriseFileTransfer", "RemoteAccessHostAllowUrlForwarding", "RemoteAccessHostAllowPinAuthentication"]
    },
    {
      "caption": "Bảo vệ bằng mật khẩu",
      "id": 25,
      "name": "PasswordProtection",
      "policies": ["PasswordProtectionWarningTrigger", "PasswordProtectionLoginURLs", "PasswordProtectionChangePasswordURL"]
    },
    {
      "caption": "Cài đặt Duyệt web an toàn",
      "id": 24,
      "name": "SafeBrowsing",
      "policies": ["SafeBrowsingEnabled", "SafeBrowsingExtendedReportingEnabled", "SafeBrowsingProtectionLevel", "SafeBrowsingAllowlistDomains", "SafeBrowsingProxiedRealTimeChecksAllowed", "SafeBrowsingSurveysEnabled", "SafeBrowsingDeepScanningEnabled", "DisableSafeBrowsingProceedAnyway"]
    },
    {
      "caption": "Chế độ cài đặt chụp ảnh màn hình",
      "id": 41,
      "name": "ScreenCaptureSettings",
      "policies": ["ScreenCaptureAllowed", "ScreenCaptureAllowedByOrigins", "WindowCaptureAllowedByOrigins", "TabCaptureAllowedByOrigins", "SameOriginTabCaptureAllowedByOrigins"]
    },
    {
      "caption": "Nguồn gốc thông tin đăng nhập và màn hình",
      "id": 31,
      "name": "LoginScreenOrigins",
      "policies": ["DeviceLoginScreenIsolateOrigins", "DeviceLoginScreenSitePerProcess"]
    },
    {
      "caption": "SAML",
      "id": 30,
      "name": "SAML",
      "policies": ["DeviceTransferSAMLCookies"]
    },
    {
      "caption": "Phân tách hồ sơ",
      "id": 49,
      "name": "ProfileSeparation",
      "policies": ["ProfileSeparationSettings", "ProfileSeparationDataMigrationSettings", "ProfileSeparationDomainExceptionList"]
    },
    {
      "caption": "Cài đặt bộ nhớ cục bộ cho dữ liệu người dùng",
      "id": 53,
      "name": "SkyVaultSettings",
      "policies": ["LocalUserFilesAllowed", "LocalUserFilesMigrationDestination"]
    },
    {
      "caption": "Trang chủ",
      "id": 1,
      "name": "Homepage",
      "policies": ["HomepageLocation", "HomepageIsNewTabPage", "NewTabPageLocation", "ShowHomeButton"]
    },
    {
      "caption": "Tác vụ khi khởi động",
      "id": 6,
      "name": "RestoreOnStartup",
      "owners": ["file://components/policy/OWNERS", "rsorokin@chromium.org"],
      "policies": ["RestoreOnStartup", "RestoreOnStartupURLs"]
    },
    {
      "caption": "Báo cáo người dùng và thiết bị",
      "id": 32,
      "name": "UserAndDeviceReporting",
      "policies": ["EnableDeviceGranularReporting", "ReportDeviceVersionInfo", "ReportDeviceBootMode", "ReportDeviceUsers", "ReportDeviceActivityTimes", "ReportDeviceAudioStatus", "ReportDeviceLocation", "ReportDeviceNetworkConfiguration", "ReportDeviceNetworkInterfaces", "ReportDeviceNetworkStatus", "ReportDeviceHardwareStatus", "ReportDeviceSessionStatus", "ReportDeviceGraphicsStatus", "ReportDeviceCrashReportInfo", "ReportDeviceOsUpdateStatus", "ReportDeviceBoardStatus", "ReportDeviceCpuInfo", "ReportDeviceTimezoneInfo", "ReportDeviceMemoryInfo", "ReportDeviceBacklightInfo", "ReportDevicePeripherals", "ReportDevicePowerStatus", "ReportDeviceSecurityStatus", "ReportDeviceStorageStatus", "ReportDeviceAppInfo", "ReportDeviceBluetoothInfo", "ReportDeviceFanInfo", "ReportDeviceVpdInfo", "ReportDeviceSystemInfo", "ReportDevicePrintJobs", "ReportDeviceLoginLogout", "DeviceReportRuntimeCounters", "ReportUploadFrequency", "ReportArcStatusEnabled", "HeartbeatEnabled", "HeartbeatFrequency", "LogUploadEnabled", "DeviceMetricsReportingEnabled", "DeviceReportXDREvents", "DeviceExtensionsSystemLogEnabled"]
    },
    {
      "caption": "WebRTC",
      "id": 56,
      "name": "WebRtc",
      "policies": ["WebRtcIPHandling", "WebRtcIPHandlingUrl", "WebRtcPostQuantumKeyAgreement", "WebRtcDiagnosticLogCollectionAllowedForOrigins"]
    }
  ],
  "messages": {
    "deprecated_policy_desc": {
      "text": "Chính sách này không còn dùng nữa. Bạn không nên sử dụng chính sách này. Đọc thêm tại https://support.google.com/chrome/a/answer/7643500"
    },
    "deprecated_policy_group_caption": {
      "text": "Chính sách không còn dùng nữa"
    },
    "deprecated_policy_group_desc": {
      "text": "Những chính sách này được đưa vào đây để dễ xóa."
    },
    "doc_android_restriction_name": {
      "text": "Tên giới hạn Android:"
    },
    "doc_android_webview_restriction_name": {
      "text": "Tên giới hạn Android WebView:"
    },
    "doc_arc_support": {
      "text": "Lưu ý dành cho thiết bị Google ChromeOS hỗ trợ ứng dụng Android:"
    },
    "doc_back_to_top": {
      "text": "Quay lại đầu trang"
    },
    "doc_banner": {
      "text": "Danh sách chính sách của Chrome Enterprise sẽ chuyển sang vị trí mới! Vui lòng cập nhật dấu trang của bạn thành https://chromeenterprise.google/policies/."
    },
    "doc_chrome_os_example_value": {
      "text": "Windows (ứng dụng Google ChromeOS):"
    },
    "doc_chrome_os_reg_loc": {
      "text": "Vị trí sổ đăng ký Windows cho các ứng dụng Google ChromeOS:"
    },
    "doc_complex_policies_on_windows": {
      "text": "được mã hóa dưới dạng chuỗi JSON, để biết chi tiết hãy xem https://www.chromium.org/administrators/complex-policies-on-windows"
    },
    "doc_data_type": {
      "text": "Loại dữ liệu:"
    },
    "doc_deprecated": {
      "text": "Không dùng nữa"
    },
    "doc_description": {
      "text": "Mô tả:"
    },
    "doc_description_column_title": {
      "text": "Mô tả"
    },
    "doc_example_value": {
      "text": "Giá trị mẫu:"
    },
    "doc_feature_can_be_mandatory": {
      "text": "Có thể bắt buộc"
    },
    "doc_feature_can_be_recommended": {
      "text": "Có thể được đề xuất"
    },
    "doc_feature_cloud_only": {
      "text": "Chỉ trên đám mây"
    },
    "doc_feature_dynamic_refresh": {
      "text": "Làm mới chính sách động"
    },
    "doc_feature_internal_only": {
      "text": "Chỉ dành cho nội bộ"
    },
    "doc_feature_metapolicy_type": {
      "text": "Loại siêu chính sách"
    },
    "doc_feature_per_profile": {
      "text": "Cho mỗi hồ sơ"
    },
    "doc_feature_platform_only": {
      "text": "Chỉ trên nền tảng"
    },
    "doc_feature_unlisted": {
      "text": "Không công khai"
    },
    "doc_feature_user_only": {
      "text": "Chỉ dành cho người dùng"
    },
    "doc_feature_uses_machine_and_user_values": {
      "text": "Có thể đặt chính sách cho thiết bị và người dùng"
    },
    "doc_group_intro": {
      "text": "Cả Chromium và Google Chrome đều có một số nhóm chính sách dựa vào nhau để cho phép kiểm soát một tính năng. Các nhóm này được biểu thị qua các nhóm chính sách sau đây. Nếu các chính sách có thể chứa nhiều nguồn, thì chỉ áp dụng những giá trị thuộc nguồn có mức ưu tiên cao nhất. Các giá trị thuộc một nguồn có mức ưu tiên thấp hơn trong cùng một nhóm sẽ bị bỏ qua. Thứ tự ưu tiên được xác định trong https://support.google.com/chrome/a/?p=policy_order."
    },
    "doc_intro": {
      "text": "Cả Chromium và Google Chrome đều hỗ trợ nhóm chính sách giống nhau. Xin lưu ý rằng tài liệu này có thể bao gồm các chính sách chưa được ban hành (nghĩa là mục 'Được hỗ trợ trên' của các chính sách này đề cập đến một phiên bản Google Chrome chưa phát hành). Những chính sách này có thể bị thay đổi hoặc xóa bỏ mà không thông báo trước. Chúng tôi không bảo đảm bất kỳ điều gì, kể cả bảo đảm cho các thuộc tính bảo mật và quyền riêng tư.\n\nNhững chính sách này chỉ dùng cho mục đích định cấu hình các phiên bản Google Chrome nội bộ trong tổ chức của bạn. Việc sử dụng các chính sách này bên ngoài tổ chức (ví dụ: trong một chương trình được phân phối công khai) sẽ bị coi là phần mềm độc hại và có thể bị Google và các nhà cung cấp phần mềm diệt vi-rút gắn nhãn là phần mềm độc hại.\n\nBạn không cần định cấu hình các cài đặt này theo cách thủ công! Bạn có thể tải xuống các mẫu dễ sử dụng dành cho Windows, Mac và Linux từ https://www.chromium.org/administrators/policy-templates.\n\nBạn nên định cấu hình chính sách trên Windows qua GPO, mặc dù việc cấp phép chính sách qua cổng đăng ký vẫn được hỗ trợ cho các phiên bản Windows tham gia miền Microsoft® Active Directory®."
    },
    "doc_legacy_single_line_label": {
      "text": "$6 (Trường một dòng không dùng nữa và sẽ bị xóa trong tương lai. Hãy bắt đầu sử dụng hộp văn bản nhiều dòng bên dưới.)"
    },
    "doc_mac_linux_pref_name": {
      "text": "Tên tùy chọn Mac/Linux:"
    },
    "doc_name_column_title": {
      "text": "Tên chính sách"
    },
    "doc_not_supported": {
      "text": "Không"
    },
    "doc_oma_uri": {
      "text": "OMA-URI:"
    },
    "doc_policy_atomic_group": {
      "text": "Nhóm chính sách không thể phân chia:"
    },
    "doc_policy_documentation": {
      "text": "Tài liệu chính sách"
    },
    "doc_policy_in_atomic_group": {
      "text": "Chính sách này thuộc nhóm không thể phân chia sau đây (chỉ áp dụng các chính sách thuộc nguồn có mức ưu tiên cao nhất trong nhóm):"
    },
    "doc_policy_restriction": {
      "text": "Hạn chế:"
    },
    "doc_range_maximum": {
      "text": "Tối đa:"
    },
    "doc_range_minimum": {
      "text": "Tối thiểu:"
    },
    "doc_recommended": {
      "text": "Cài đặt mặc định (người dùng có thể ghi đè)"
    },
    "doc_reference_link": {
      "text": "Tham khảo: $6"
    },
    "doc_schema": {
      "text": "Lược đồ:"
    },
    "doc_schema_description_link": {
      "text": "Xem $6 để biết thêm thông tin về lược đồ và định dạng."
    },
    "doc_sensitive": {
      "text": "Nhạy cảm"
    },
    "doc_since_version": {
      "text": "kể từ phiên bản $6"
    },
    "doc_supported": {
      "text": "Có"
    },
    "doc_supported_features": {
      "text": "Các tính năng được hỗ trợ:"
    },
    "doc_supported_on": {
      "text": "Hỗ trợ trên:"
    },
    "doc_until_version": {
      "text": "cho đến phiên bản $6"
    },
    "doc_url_schema": {
      "text": "Mô tả lược đồ mở rộng:"
    },
    "doc_win_example_value": {
      "text": "Windows (ứng dụng Windows):"
    },
    "doc_win_reg_loc": {
      "text": "Vị trí sổ đăng ký Windows cho các ứng dụng Windows:"
    },
    "mac_chrome_preferences": {
      "text": "Tùy chọn Google Chrome"
    },
    "removed_policy_desc": {
      "text": "Chính sách này đã bị xóa vì không tương thích với phiên bản Google Chrome này. Hãy đọc thêm tại https://support.google.com/chrome/a/answer/7643500"
    },
    "removed_policy_group_caption": {
      "text": "Các chính sách bị xóa"
    },
    "removed_policy_group_desc": {
      "text": "Những chính sách này được đưa vào đây để dễ xóa."
    },
    "win_supported_all": {
      "text": "Microsoft Windows 7 trở lên"
    },
    "win_supported_win7": {
      "text": "Microsoft Windows 7"
    }
  }

}